1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ
trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện
Quyết định này.
2. Định kỳ hai (02) năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn phối hợp các sở, ban, ngành tỉnh và địa phương tiến hành rà soát,
tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục các khu dân cư không
được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01
tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm
2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Danh mục các khu dân cư không
được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Cai Lậy, thị xã Gò Công và
các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
STT
|
Tên khu dân cư không được phép chăn nuôi
|
Ấp
|
Xã
|
Huyện/ thị/thành
|
Văn bản của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
|
I
|
Thành phố Mỹ Tho: 16 khu vực.
|
|
1
|
Khu tái định cư ấp Phước
Hòa
|
Phước Hòa
|
Phước Thạnh
|
Thành phố Mỹ Tho
|
Quyết định số
4491/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc phê
duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị Thương mại - Dịch vụ
phía Tây Bắc, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
|
|
2
|
Khu Thương mại phức hợp
và Dịch vụ Y tế Tiền Giang
|
-
|
Phước Thạnh
|
Thành phố Mỹ Tho
|
Quyết định số
4217/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang phê duyệt đồ
án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu Thương mại phức hợp và Dịch vụ
Y tế Tiền Giang.
|
|
3
|
Khu dân cư Bình Tạo
|
Bình Tạo
|
Trung An
|
Thành phố Mỹ Tho
|
Quyết định số
2617/QĐ.UB ngày 11/7/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc duyệt dự
án đầu tư công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bình Tạo - xã Trung An - TP.
Mỹ Tho.
|
|
4
|
Khu dân cư Đường N1 và
Khu dân cư đường Nguyễn Công Bình
|
Ấp 2; Ấp 5; Bình Tạo
|
Trung An
|
Thành phố Mỹ Tho
|
Quyết định số
328/QĐ-UBND ngày 19/02/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang phê duyệt quy
hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Đường Lê Văn Phẩm (đoạn 2) và khu nhà ở
thương mại.
|
|
5
|
Khu dân cư khu vực chợ
Bình Đức
|
Chợ
|
Trung An
|
Thành phố Mỹ Tho
|
Quyết định số
11972/QĐ-UBND ngày 08/12/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho về việc
phê duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị Công nghiệp - Dịch
vụ phía Tây thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
|
|
6
|
Khu dân cư Trung An
|
Bình Tạo
|
Trung An
|
Thành phố Mỹ Tho
|
Quyết định số
2376/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang phê duyệt Quy
hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư Trung An, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền
Giang.
Quyết định số
1276/QĐ-UBND ngày 12/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang phê duyệt điều
chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Trung An,
thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
|
|
7
|
Khu dân cư hai bên đường
Nguyễn Công Bình (Giai đoạn 2)
|
Ấp 1; Ấp 2
|
Trung An
|
Thành phố Mỹ Tho
|
Quyết định số
5200/QĐ-UBND ngày 17/7/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho phê duyệt đồ
án Quy hoạch chi tiết đường Nguyễn Công Bình và khu dân cư hai bên đường (từ
đường Phạm Hùng đến đường tỉnh 870).
|
|
8
|
Khu dân cư hai bên Đường
D7
|
Ấp 5
|
Trung An
|
Thành phố Mỹ Tho
|
Quyết định số
6745/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho phê duyệt Đồ
án quy hoạch chi tiết tuyến đường D7 và khu dân cư hai bên đường (đoạn từ
vòng xoay Nguyễn Công Bình đến đường Đoàn Thị Nghiệp).
|
|
9
|
Khu tái định cư Đạo Thạnh
|
Long Hòa B
|
Đạo Thạnh
|
Thành phố Mỹ Tho
|
Quyết định số
3715/QĐ-UBND ngày 24/7/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho phê duyệt
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư Đạo Thạnh, xã Đạo Thạnh, thành
phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
|
|
10
|
Khu dân cư An Hòa
|
Long Hòa B
|
Đạo Thạnh
|
Thành phố Mỹ Tho
|
Nghị quyết số
26/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang thông qua chủ
trương đầu tư dự án Khu dân cư An Hòa, thành phố Mỹ Tho.
|
|
11
|
Khu tái định cư Mỹ
Phong
|
Mỹ Thạnh
|
Mỹ Phong
|
Thành phố Mỹ Tho
|
Quyết định số
2252/QĐ-UBND ngày 23/4/2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho về
việc phê duyệt tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư Mỹ Phong, xã Mỹ
Phong, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
|
|
12
|
Khu Nhà ở xã hội
|
Bình Phong
|
Tân Mỹ Chánh
|
Thành phố Mỹ Tho
|
Quyết định số
4490/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc phê
duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị Công nghiệp - Thương mại
- Dịch vụ phía Đông, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
|
|
13
|
Khu tái định cư Cảng
cá
|
Phong Thuận
|
Tân Mỹ Chánh
|
Thành phố Mỹ Tho
|
|
14
|
Khu tái định cư Tân Tỉnh
B
|
Tân Tỉnh B
|
Tân Mỹ Chánh
|
Thành phố Mỹ Tho
|
|
15
|
Khu tái định cư Tân Tỉnh
A
|
Tân Tỉnh A
|
Tân Mỹ Chánh
|
Thành phố Mỹ Tho
|
|
16
|
Khu tái định cư dự án đầu
tư, xây dựng công trình cầu Rạch Miễu 2 nối tỉnh Tiền Giang và tỉnh Bến Tre
|
Giáp Nước
|
Phước Thạnh
|
Thành phố Mỹ Tho
|
Quyết định số
8405/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố Mỹ Tho về việc phê
duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư dự án đầu tư, xây
dựng công trình cầu Rạch Miễu 2 nối tỉnh Tiền Giang và tỉnh Bến Tre.
|
|
II
|
Thị xã Gò Công: 09 khu vực.
|
|
1
|
Khu nhà ở, thương mại dịch
vụ Bình Đông
|
Lạc Hòa
|
Bình Đông
|
Thị xã Gò Công
|
Quyết định số
934/QĐ-UBND ngày 04/11/2020 của Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công phê duyệt Đồ
án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở, thương mại dịch vụ Bình Đông.
|
|
2
|
Khu dân cư hai bên đường
Nguyễn Trãi nối dài
|
Lăng Hoàng Gia
|
Long Hưng
|
Thị xã Gò Công
|
Quyết định số
530/QĐ-UBND ngày 08/7/2015 của Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công phê duyệt Đồ án
quy hoạch chi tiết (Tỷ lệ 1/500) đường Nguyễn Trãi nối dài và khu dân cư hai
bên đường, thị xã Gò Công.
|
|
3
|
Khu dân cư hai bên đường
Nguyễn Trọng Dân nối dài
|
Long Mỹ
|
Long Chánh
|
Thị xã Gò Công
|
Quyết định số
1756/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 của Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công phê duyệt Đồ
án quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) đường Nguyễn Trọng Dân nối dài và khu dân
cư hai bên đường.
|
|
4
|
Khu dân cư Long Thuận 1
|
Thuận An
|
Long Thuận
|
Thị xã Gò Công
|
Quyết định số
927/QĐ-UBND ngày 13/11/2019 của Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công phê duyệt Đồ
án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Long Thuận 1.
|
|
5
|
Khu dân cư Long Thuận 2
|
Thuận An
|
Long Thuận
|
Thị xã Gò Công
|
Quyết định số
928/QĐ-UBND ngày 13/11/2019 của Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công phê duyệt Đồ
án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Long Thuận 2.
|
|
6
|
Khu dân cư hai bên đường
Vành đai phía Đông - đoạn 1
|
Hưng Hòa; Hưng Phú; Long Thạnh
|
Long Hưng
|
Thị xã Gò Công
|
Quyết định số
217/QĐ-UBND ngày 24/3/2022 của Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công về việc phê duyệt
đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Đường và khu dân cư hai bên đường Vành
đai phía Đông - đoạn 1.
|
|
7
|
Khu dân cư hai bên đường
Vành đai phía Đông - đoạn 2
|
Gò Tre
|
Long Thuận
|
Thị xã Gò Công
|
Quyết định số
218/QĐ-UBND ngày 24/3/2022 của Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công về việc phê duyệt
đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Đường và khu dân cư hai bên đường Vành
đai phía Đông - đoạn 2.
|
|
8
|
Khu dân cư hai bên đường
kênh Bến Xe
|
Hưng Hòa; Hưng Phú
|
Long Hưng
|
Thị xã Gò Công
|
Quyết định số
271/QĐ-UBND ngày 05/5/2023 của Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công về việc phê duyệt
đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Đường và khu dân cư hai bên đường kênh Bến
Xe.
|
|
9
|
Khu dân cư làng nghề
Tân Trung
|
Ông Non
|
Tân Trung
|
Thị xã Gò Công
|
Quyết định số
589/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 của Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công về việc phê duyệt
đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư làng nghề Tân Trung.
|
|
III
|
Thị xã Cai Lậy: 01 khu vực.
|
|
1
|
Khu dân cư xã Mỹ Phước
Tây
|
Kinh 12
|
Mỹ Phước Tây
|
Thị xã Cai Lậy
|
Quyết định số
33/2001/QĐ.UB ngày 28/8/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc phê
duyệt quy hoạch xây dựng khu dân cư xã Mỹ Phước Tây huyện Cai Lậy Tiền Giang.
Quyết định số
2337/QĐ.UB ngày 11/7/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc duyệt dự
án đầu tư công trình Cụm dân cư Mỹ Phước Tây - huyện Cai Lậy.
|
|
IV
|
Huyện Tân Phước: 09 khu vực.
|
|
1
|
Cụm dân cư trung tâm xã
Hưng Thạnh
|
Hưng Điền
|
Hưng Thạnh
|
Tân Phước
|
Quyết định số
3905/QĐ.UB ngày 08/10/2003 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc
Duyệt dự án đầu tư cụm dân cư trung tâm xã Hưng Thạnh, huyện Tân Phước, tỉnh
Tiền Giang.
|
|
2
|
Cụm dân cư trung tâm xã
Tân Lập 2
|
Tân Bình
|
Tân Lập 2
|
Tân Phước
|
Quyết định số
4067/QĐ.UB ngày 20/10/2003 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc
Duyệt dự án đầu tư cụm dân cư trung tâm xã Tân Lập 2, huyện Tân Phước - tỉnh
Tiền Giang.
|
|
3
|
Cụm dân cư trung tâm xã
Tân Hòa Đông
|
Tân Thuận
|
Tân Hòa Đông
|
Tân Phước
|
Quyết định số
3795/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc
phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Cụm dân cư Trung tâm
xã Tân Hòa Đông - huyện Tân Phước.
|
|
4
|
Khu dân cư xã Tân Hòa
Tây
|
Tân Hưng Tây
|
Tân Hòa Tây
|
Tân Phước
|
Quyết định số
206/QĐ.UBND ngày 28/4/2006 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Phước về việc
phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình.
|
|
5
|
Cụm dân cư trung tâm xã
Thạnh Hòa
|
Hòa Đông
|
Thạnh Hòa
|
Tân Phước
|
Quyết định số
3322/QĐ.UB ngày 27/8/2003 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc
Duyệt dự án đầu tư cụm dân cư trung tâm xã Thạnh Hòa, huyện Tân Phước, tỉnh
Tiền Giang.
|
|
6
|
Cụm dân cư trung tâm xã
Thạnh Tân
|
Ấp 4
|
Thạnh Tân
|
Tân Phước
|
Quyết định số
1395/QĐ-UB ngày 16/4/2004 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc
duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán công trình.
Quyết định số
3793/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về
việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Cụm dân cư xã Thạnh
Tân - Giai đoạn 2.
|
|
7
|
Khu trung tâm của khu vực
đô thị số 1: Khu vực được giới hạn bởi đường vành đai 2 (Sông Cũ) - Rạch Chợ
- Nam Nguyễn Văn Tiếp.
|
Phú Hữu
|
Phú Mỹ
|
Tân Phước
|
Quyết định số
2834/QĐ-UBND ngày 05/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang phê duyệt đồ
án quy hoạch chung đô thị Phú Mỹ, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang đến năm
2030.
|
|
8
|
Khu trung tâm của khu vực
đô thị số 2: Khu vực được giới hạn bởi đường vành đai 1 (đường mới phát sinh)
- Rạch Láng Cát - Bắc Sông Cũ (đường vành đai 2) - đường N2 (đường mới phát
sinh) - đường vành đai 1 (ranh Long An).
|
Phú Xuân
|
Phú Mỹ
|
Tân Phước
|
Quyết định số
2834/QĐ-UBND ngày 05/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang phê duyệt đồ
án quy hoạch chung đô thị Phú Mỹ, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang đến năm
2030.
|
|
9
|
Khu trung tâm của khu vực
đô thị số 3: Khu vực được giới hạn bởi đường Nam Nguyễn Văn Tiếp - đê 19/5
(đường N11) - Rạch Bà Nghĩa (vành đai 3) Tân Hòa Thành - đường D10 (mới phát
sinh) - kênh Nguyễn Văn Tiếp.
|
Phú Thạnh
|
Phú Mỹ
|
Tân Phước
|
|
V
|
Huyện Cái Bè: 06 khu vực.
|
|
1
|
Khu tái định cư
|
Thống
|
Hòa Hưng
|
Cái Bè
|
Quyết định số
4804/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về
việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Khu tái định cư thuộc dự án
thành phần đầu tư xây dựng cầu Mỹ Thuận 2 và đường dẫn hai đầu cầu thuộc dự
án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai
đoạn 2017 - 2020.
|
|
2
|
Khu tái định cư
|
Nhất
|
Hòa Hưng
|
Cái Bè
|
|
3
|
Khu dân cư - Công viên
Thanh Hưng
|
Ấp 1
|
Tân Hưng
|
Cái Bè
|
Quyết định số
1168/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quyết định chủ
trương đầu tư.
|
|
4
|
Cụm dân cư xã Hậu Mỹ Bắc
B
|
Mỹ Trung
|
Hậu Mỹ Bắc B
|
Cái Bè
|
Quyết định số
3127/QĐ-UBND ngày 24/8/2005 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về
việc phê duyệt dự án đầu tư cụm dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền
Giang.
|
|
5
|
Khu nhà ở công nhân thuộc
Cụm công nghiệp An Thạnh
|
An Thạnh
|
Đông Hòa Hiệp
|
Cái Bè
|
Quyết định số
2013/QĐ-UB ngày 21/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc phê duyệt
Dự án đầu tư Hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp An Thạnh - huyện Cái Bè - tỉnh
Tiền Giang.
|
|
6
|
Cụm dân cư Ấp Lợi Nhơn
Xã Mỹ Lợi B Huyện Cái Bè
|
Lợi Nhơn
|
Mỹ Lợi B
|
Cái Bè
|
Quyết định số
4196/QĐ-UB ngày 27/10/2005 của Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè về việc Giao đất
xây dựng nhà ở trên cụm dân cư Ấp Lợi Nhơn Xã Mỹ Lợi B Huyện Cái Bè Tỉnh Tiền
Giang.
|
|
VI
|
Huyện Châu Thành: 06 khu vực.
|
|
1
|
Khu tái định cư Tân
Hương
|
Tân Phú 1
|
Tân Lý Đông
|
Châu Thành
|
Quyết định số
1097/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành về
việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết Khu tái định cư Tân Hương, huyện
Châu Thành (lần 3).
Quyết định số 07/QĐ-SXD
ngày 21/01/2016 của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang phê duyệt Quy hoạch
chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án Nhà ở xã hội Khu công nghiệp Tân Hương.
|
|
2
|
Khu tái định cư - Trường
Đại học Tiền Giang
|
Ngãi Lợi
|
Thân Cửu Nghĩa
|
Châu Thành
|
Quyết định số
2776/QĐ-UBND ngày 10/9/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về
việc phê duyệt lại dự án đầu tư xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu tái
định cư - Trường Đại học Tiền Giang.
|
|
3
|
Khu dân cư Chu Vi và Chợ
Cũ
|
Long Tường
|
Long An
|
Châu Thành
|
Quyết định số
5307/QĐ-UBND ngày 25/4/2011 của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành về việc xét
duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu
(2010-2015) của xã Long An.
|
|
4
|
Khu dân cư xung quanh
cơ quan hành chính (Ủy ban nhân dân xã Long An)
|
Long Tường
|
Long An
|
Châu Thành
|
|
5
|
Khu thương mại, dịch vụ
và nhà ở Vĩnh Kim (Khu A)
|
Vĩnh Thới
|
Vĩnh Kim
|
Châu Thành
|
Quyết định số
2529/QĐ-UBND ngày 27/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư.
|
|
6
|
Điểm dân cư nông thôn
|
Ấp 3
|
Tam Hiệp
|
Châu Thành
|
Quyết định số
128/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành về
việc phê duyệt điều chỉnh thời gian quy hoạch đối với đồ án quy hoạch xây dựng
nông thôn mới xã Tam Hiệp, huyện Châu Thành.
|
|
VII
|
Huyện Chợ Gạo: 02 khu vực.
|
|
1
|
Khu dân cư Long Thạnh
Hưng
|
Long Thạnh
|
Long Bình Điền
|
Chợ Gạo
|
Quyết định số
140/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 của Ủy ban nhân dân huyện Chợ Gạo về việc phê duyệt
điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết Khu dân cư Long Thạnh Hưng, huyện Chợ Gạo,
tỉnh Tiền Giang.
|
|
2
|
Khu tái định cư, chợ,
nhà văn hóa xã Bình Phục Nhứt
|
Bình Khương 1; Bình Khương 2
|
Bình Phục Nhứt
|
Chợ Gạo
|
Quyết định số
4519/QĐ-UBND ngày 18/9/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Chợ Gạo về việc phê duyệt
điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư, chợ,
nhà văn hóa xã Bình Phục Nhứt, huyện Chợ Gạo.
|
|
VIII
|
Huyện Gò Công Đông: 03 khu vực.
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư, tập trung
trường học
|
Ấp 1; một phần Ấp 2; Ấp 3; Ấp 7
|
Tân Tây
|
Gò Công Đông
|
Quyết định số
1414/QĐ-UBND ngày 22/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang phê duyệt đồ
án Quy hoạch chung đô thị Tân Tây, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang đến
năm 2030.
|
|
2
|
Điểm dân cư nông thôn
xã Tăng Hòa
|
-
|
Tăng Hòa
|
Gò Công Đông
|
Quyết định số
540/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 của Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông phê duyệt
Đồ án Quy hoạch chung xây dựng xã Tăng Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền
Giang đến năm 2035.
|
|
3
|
Điểm dân cư nông thôn
xã Tân Thành
|
-
|
Tân Thành
|
Gò Công Đông
|
Quyết định 864/QĐ-UBND
ngày 14/4/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông phê duyệt đồ án quy hoạch
chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông, tỉnh
Tiền Giang.
|
|
IX
|
Huyện Gò Công Tây: 03 khu vực.
|
|
1
|
- Khu vực 1: Vị trí Ủy
ban nhân dân xã di chuyển hướng Đông theo tỉnh lộ 877 đến đường Hòa Phú 8
theo hướng Bắc tỉnh lộ 877 đến kênh 8 Mạnh nối dài hướng tây đến kênh rạch 6
Thoàn điểm đầu kênh 8 Mạnh.
- Khu vực 2: Vị trí Ủy
ban nhân dân xã di chuyển theo hướng Đông tỉnh lộ 877 đến đường Hòa Phú 2 (4
Đen) nối dài đến kênh Hạng 2 cặp theo tuyến Bắc kênh Hạng 2 đến hộ ông Đỗ Văn
Sơn cặp theo vòng cung đường nhựa Hòa Phú - Long Hải đến điểm cuối rạch 6
Thoàn.
|
Hòa Phú
|
Long Bình
|
Gò Công Tây
|
Quyết định số 4335/QĐ-UBND
ngày 11/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc phê duyệt đồ án
Quy hoạch chung đô thị Long Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang đến năm
2030.
|
|
2
|
Vị trí Ủy ban nhân dân
xã Long Bình di chuyển hướng Tây cặp theo vòng cung đường tỉnh lộ 877 và huyện
lộ 16 đến Rạch 6 Thoàn là khu dân cư các hẻm 1, 2, 3, 4, 5 và khu dân cư sinh
sống cặp theo tuyến kênh rạch 6 Thoàn đến đất công của Quân sự huyện Gò Công
Tây.
|
Khương Ninh
|
Long Bình
|
Gò Công Tây
|
Quyết định số
4335/QĐ-UBND ngày 11/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc phê
duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Long Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền
Giang đến năm 2030.
|
|
3
|
Khu vực chợ Dinh:
Phía Bắc tiếp giáp với
Sông Tra, phía Tây tiếp giáp với Rạch Lá, về phía Đông tiếp giáp với Rạch
Hưu, về phía Nam tiếp giáp với đường số 2 và Kênh Ngọn Ông Kính trên địa bàn
xã Đồng Sơn.
|
Thạnh Thới
|
Đồng Sơn
|
Gò Công Tây
|
Quyết định số
4336/QĐ-UBND ngày 11/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc phê
duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Đồng Sơn, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền
Giang đến năm 2030.
|
|
X
|
Huyện Tân Phú Đông: 05 khu vực.
|
|
1
|
Điểm dân cư nông thôn
|
Bãi Bùn
|
Phú Thạnh
|
Tân Phú Đông
|
Quyết định số
2532/QĐ-UBND ngày 30/11/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông
về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú
Đông, tỉnh Tiền Giang đến năm 2035.
|
|
2
|
Khu dân cư trong khu
trung tâm hành chính huyện (Khu cặp đường D7; cặp đường D8; cặp đường D12; cặp
đường N9 hướng Đông, Tây, cặp đường N13)
|
Bà Lắm
|
Phú Thạnh
|
Tân Phú Đông
|
|
3
|
Khu dân cư cặp đường D9
nối dài
|
Bà Lắm
|
Phú Thạnh
|
Tân Phú Đông
|
Quyết định số
2532/QĐ-UBND ngày 30/11/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông
về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú
Đông, tỉnh Tiền Giang đến năm 2035.
|
|
4
|
Khu dân cư cặp đường
872B nối dài
|
Tân Phú
|
Phú Thạnh
|
Tân Phú Đông
|
|
5
|
Khu dân cư cặp đường
D12 nối dài
|
Bà Lắm
|
Phú Thạnh
|
Tân Phú Đông
|
|
XI
|
Khu dân cư khu chợ hạng 2, hạng 3 thuộc các xã trên địa
bàn tỉnh Tiền Giang: 155 khu vực.
|
Quyết định số
125/QĐ-SCT ngày 14/10/2021 của Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang về việc
phân hạng chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
|
|
Toàn tỉnh: 215 khu vực.
|
|
|
|
|
|
|
|
|