|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2690/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Bùi Minh Thạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
11/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2690/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 11 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
HỒ CHÍ MINH NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số
75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính về Quy định quản lý,
sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến
nông;
Căn cứ Thông tư số 84/2021/TT-BTC
ngày 04 tháng 10 năm 2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số
75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản
lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động
khuyến nông;
Căn cứ Nghị quyết số
61/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ
Chí Minh ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến
nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số
154/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt
“Chương trình khuyến nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 -
2030”.
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 12092/TTr-SNNMT-TTKN ngày 04 tháng 5 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt “Kế hoạch khuyến nông trên địa bàn Thành phố
Hồ Chí Minh năm 2026” (Đính kèm Kế hoạch).
Điều 2.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp
các Sở, ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân các xã - phường và đặc khu tổ chức triển
khai thực hiện hiệu quả kế hoạch này.
Điều 3.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã - phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PCVP;
- Phòng ĐT (Trọng)
- Lưu: VT (ĐT/Thi)
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Minh Thạnh
|
KẾ HOẠCH
KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung
- Thực hiện hiệu quả các mục
tiêu, nhiệm vụ của Chương trình khuyến nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
giai đoạn 2026 - 2030; nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác khuyến nông nhằm
thực hiện mục tiêu xây dựng nền nông nghiệp đô thị, nông thôn hiện đại, nông
dân văn minh.
- Chuyển giao công nghệ và hiện
đại hóa nông nghiệp như tập trung ứng dụng công nghệ cao, công nghệ sinh học,
nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp tuần hoàn và giảm phát thải để xây dựng nền
nông nghiệp đô thị hiện đại, nâng cao chất lượng và hiệu quả sản xuất.
- Phát triển sản phẩm chủ lực
và chuẩn hóa chất lượng như hỗ trợ sản xuất các sản phẩm nông nghiệp chủ lực và
đặc thù theo hướng sạch, đạt tiêu chuẩn thực hiện sản xuất nông nghiệp tốt
VietGAP, đạt yêu cầu phát triển sản phẩm của địa phương gắn với mô hình “Mỗi xã
một sản phẩm” OCOP… đồng thời tăng năng suất và hiệu quả kinh tế.
- Hỗ trợ doanh nghiệp và kết nối
thị trường như tư vấn đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp, tăng thu nhập cho nông
dân, doanh nghiệp, và hỗ trợ kết nối tiêu thụ sản phẩm để thúc đẩy chuyển dịch
cơ cấu kinh tế nông nghiệp đô thị.
2. Mục tiêu cụ thể
- Tổ chức 12 lớp tập huấn nâng
cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, phương pháp, kỹ năng khuyến nông, bồi dưỡng
kiến thức về chính sách, pháp luật cho các đối tượng chuyển giao công nghệ nhằm
cập nhật các chính sách, pháp luật đặc thù phát triển nông nghiệp; tiến bộ kỹ
thuật mới; phát triển các kỹ năng phục vụ công tác khuyến nông.
- Triển khai 224 lớp tập huấn, trong
đó 176 lớp tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh
nông nghiệp; 42 lớp tập huấn về chính sách, pháp luật, thị trường; 06 lớp tập
huấn về phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại. Đồng thời, triển khai 70
lớp đào tạo thường xuyên dưới 03 tháng giúp học viên nắm vững các kiến thức,
quy trình kỹ thuật của ngành, tiếp cận những kiến thức, công nghệ mới nhằm triển
khai áp dụng từ lý thuyết sang thực hành cho đối tượng nhận chuyển giao.
- Tổ chức 04 cuộc khảo sát học
tập trong và ngoài nước giúp học viên và người dân có thêm nhiều cơ hội hợp
tác, trao đổi, học tập kinh nghiệm sản xuất và quảng bá hàng hóa, tiêu thụ sản
phẩm nông sản tại các nước có nền nông nghiệp công nghệ cao phát triển.
- Tuyên truyền các chính sách
nông nghiệp hiện hành về cơ cấu lại ngành nông nghiệp; giới thiệu các tiến bộ
khoa học công nghệ mới, gương nông dân sản xuất giỏi, Hợp tác xã tiêu biểu sản
xuất theo chuỗi giá trị, thực hành nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ; đẩy mạnh
hoạt động khuyến nông, các hoạt động về xây dựng chương trình mục tiêu nông
thôn mới qua hệ thống truyền thông đại chúng (61 chương trình phát thanh khuyến
nông, 11 phóng sự, 03 hợp tác báo chí); xuất bản tài liệu, các loại ấn phẩm
khuyến nông (02 tập san khuyến nông, 38.600 tài liệu, ấn phẩm tuyên truyền, 04
video clip kỹ thuật); duy trì thực hiện trang thông tin điện tử khuyến nông
ngày càng nâng cao chất lượng, hiệu quả; thực hiện truyền thông khuyến nông
công nghệ số (Tổ chức 05 lớp về phát triển các kỹ năng phục vụ công tác khuyến
nông; số hóa và xây dựng cơ sở dữ liệu về khuyến nông hàng năm); tổ chức các sự
kiện tuyên truyền (18 hội nghị, hội thảo; 03 lượt tham gia triển lãm, hội chợ
nông nghiệp và đưa nông dân, hợp tác xã tham gia các hội chợ, triển lãm; 55
chuyến tham quan học tập trong và ngoài thành phố).
- Xây dựng 88 mô hình trình diễn
khuyến nông (sau đây gọi chung là mô hình), chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật,
công nghệ nhằm nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, tổ chức liên kết sản xuất
gắn với tiêu thụ sản phẩm. Tổ chức 08 lớp nhân rộng mô hình nhằm nâng cao kiến
thức, tay nghề cho nông dân để áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật sản xuất bền vững,
quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP, GlobalGAP, AseanGAP…) theo yêu cầu
thị trường, từng bước hình thành đội ngũ nông dân chuyên nghiệp.
- Tham gia 02 đoàn khảo sát, học
tập và hợp tác quốc tế tại nước ngoài về lĩnh vực nông nghiệp nói chung và khuyến
nông nói riêng.
II. NỘI DUNG
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 154/QĐ-UBND NGÀY
09 THÁNG 01 NĂM 2026
1. Bồi dưỡng,
tập huấn và đào tạo
a) Tập huấn nâng cao trình độ
chuyên môn, nghiệp vụ, phương pháp, kỹ năng khuyến nông, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật cho các đối tượng chuyển giao công nghệ
Tổ chức 12 lớp cập nhật kịp thời
các kiến thức về chính sách, pháp luật liên quan của ngành để hỗ trợ người dân
trong sản xuất nông nghiệp. Nâng cao năng lực cho các đối tượng cán bộ khuyến
nông, thành viên Tổ Khuyến nông cộng đồng nhằm xây dựng hệ thống chuyển giao
công nghệ nông nghiệp đồng bộ, hiệu quả giúp nông dân tiếp cận và áp dụng thành
công các tiến bộ khoa học kỹ thuật từ đó nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu
quả sản xuất, phát triển nông nghiệp bền vững; truyền đạt kiến thức đến người
dân hiệu quả hơn.
b) Đào tạo, tập huấn về kỹ thuật
sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức
về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do
thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
- Tổ chức 224 lớp tập huấn giới
thiệu, cập nhật các chính sách, pháp luật mới của ngành; cung cấp kiến thức cho
người dân về các công nghệ, tiến bộ kỹ thuật mới trong sản xuất như nông nghiệp
tốt, hữu cơ, công nghệ cao, cơ giới hóa, chuyển đổi số, giảm phát thải, tuần
hoàn…; nâng cao nhận thức và chuyển đổi phương thức sản xuất nhằm sử dụng hiệu
quả, tránh lãng phí tài nguyên, đáp ứng nhu cầu thị trường, tăng thu nhập cho
người sản xuất, góp phần ổn định đời sống. Từng bước hình thành đội ngũ nông
dân chuyên nghiệp có kiến thức tay nghề cao đáp ứng yêu cầu phát triển nông
nghiệp đô thị và theo định hướng của ngành.
- Tổ chức 70 lớp đào tạo thường
xuyên dưới 03 tháng nhằm đào tạo và cấp chứng chỉ cho học viên nắm vững các kiến
thức, quy trình trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản, chế biến và bảo
quản sản phẩm sau thu hoạch.
c) Khảo sát học tập trong và
ngoài nước
Tổ chức 04 cuộc khảo sát học tập
trong và ngoài nước giúp học viên có thêm nhiều cơ hội trao đổi, học hỏi kinh
nghiệm trong xây dựng các chính sách hỗ trợ, các mô hình tiên tiến, hiệu quả
theo đặc thù địa phương có thể áp dụng trên địa bàn Thành phố.
d) Xây dựng học liệu khuyến
nông
Xây dựng học liệu khuyến nông
(giáo trình, tài liệu, sổ tay hướng dẫn…) phục vụ cho việc tập huấn nâng cao
năng lực cho đối tượng chuyển giao và nhận chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật
trong nông nghiệp. Xây dựng học liệu khuyến nông điện tử (giáo án điện tử, bài
giảng điện tử, video clip…) được xây dựng và phát hành trên các nền tảng số.
Đơn vị thực hiện: được phân
công theo phụ lục I, II, III, IV kèm theo Kế hoạch.
2. Thông
tin tuyên truyền
2.1. Tuyên truyền qua hệ thống
truyền thông đại chúng (phát thanh, báo chí, truyền hình…); xuất bản tài liệu,
các loại ấn phẩm khuyến nông; bản tin, trang thông tin điện tử khuyến nông
a) Tuyên truyền qua hệ thống
truyền thông đại chúng (phát thanh, báo chí, truyền hình…)
- Phối hợp thực hiện 61 Chương
trình phát thanh khuyến nông tuyên truyền lĩnh vực nông nghiệp và bảo vệ môi
trường, xây dựng nông thôn mới, phổ biến tiến bộ khoa học kỹ thuật… nhằm giúp
nông dân nắm bắt các chủ trương, chính sách mới về nông nghiệp và môi trường
phù hợp với thực tiễn, góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất.
- Phối hợp với đài truyền hình
thực hiện 11 phóng sự... tuyên truyền các quy định trong lĩnh vực chăn nuôi,
thú y và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi, tuyên truyền ứng dụng công nghệ cao
trong chăn nuôi, thực hành chăn nuôi tốt, chăn nuôi hữu cơ,...
- Phối hợp với cơ quan báo chí
thực hiện 03 bài viết và phóng sự tuyên truyền các chính sách nông nghiệp hiện
hành về cơ cấu lại ngành nông nghiệp; giới thiệu các tiến bộ khoa học công nghệ
mới, gương nông dân sản xuất giỏi, HTX tiêu biểu sản xuất theo chuỗi giá trị,
thực hành nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ; tiếp tục đẩy mạnh chuyển dịch cơ
cấu nông nghiệp, phát triển nông nghiệp đô thị, tập trung phát triển các sản phẩm
nông nghiệp chủ lực; đẩy mạnh hoạt động khuyến nông, các hoạt động về xây dựng
chương trình mục tiêu nông thôn mới.
b) Xuất bản tài liệu, các loại ấn
phẩm khuyến nông (tờ rơi, cẩm nang, sổ tay, tập san, panel…)
- Xây dựng, viết, biên soạn,
biên tập 02 số và phát hành 4.000 bản Tập san (dự kiến 02 số/năm, 2.000 bản/số)
giới thiệu những chương trình, chính sách mới, tiến bộ khoa học kỹ thuật của
ngành; giới thiệu khái quát những hoạt động đặc trưng, tiêu biểu về Khuyến
nông, ngành nông nghiệp và môi trường Thành phố; giới thiệu các mô hình và
gương sản xuất nông nghiệp điển hình tiên tiến…
- Xây dựng, biên soạn và in
38.600 bản các loại cẩm nang, sổ tay, tờ rơi,… cung cấp thông tin về nội dung
và hình ảnh minh họa chi tiết rõ ràng, giúp nông dân nắm bắt những chính sách hỗ
trợ mô hình, kỹ thuật sản xuất, áp dụng vào thực tế góp phần nâng cao hiệu quả
sản xuất, phát triển kinh tế nông nghiệp theo hướng nông nghiệp sinh thái, nông
thôn hiệu đại và nông dân văn minh.
- Xây dựng, biên soạn kịch bản
và quay 04 video clip thông tin hướng dẫn kỹ thuật, quy trình thực hiện các bước
ứng dụng khoa học tiến bộ thông qua hình thức hình ảnh clip trực diện, giúp
nông dân áp dụng,nâng cao hiệu quả sản xuất phù hợp với nhu cầu thực tiễn của
ngành nông nghiệp.
c) Trang thông tin điện tử khuyến
nông
Xây dựng và đăng tải khoảng 50
tin, bài, ảnh, video clip, sự kiện... tuyên truyền về hoạt động khuyến nông,
ngành Nông nghiệp và Môi trường; rà soát nâng cấp, chỉnh sửa giao diện trang
thông tin điện tử khuyến nông http://www.khuyennongtphcm.vn nhằm nâng cao hiệu
quả chuyển đổi số về cải cách hành chính, khoa học kỹ thuật...
d) Truyền thông khuyến nông
công nghệ số
- Tổ chức 05 lớp về phát triển
các kỹ năng phục vụ công tác khuyến nông như: Phương pháp tổ chức tập huấn, tư
vấn dịch vụ khuyến nông; tiếp cận thị trường, marketing tiếp thị sản phẩm; hướng
dẫn thực hành trên đồng ruộng; quản lý, xây dựng và nhân rộng mô hình khuyến
nông.
- Số hóa và xây dựng cơ sở dữ
liệu: chuyển đổi các tài liệu thông tin và số liệu khuyến nông sang dạng số
(các mô hình trình diễn khuyến nông, tập huấn, tham quan, hội thảo, hợp tác…).
Xây dựng cơ sở dữ liệu tập trung, chính xác và duy trì cập nhật hệ thống liên tục
hàng năm để phục vụ công tác quản lý thông tin.
2.2. Tổ chức hội nghị, hội
thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
a) Tổ chức hội nghị, hội thảo
- Tổ chức 09 cuộc hội thảo
chuyên đề, 05 cuộc tổng kết hoạt động khuyến nông nhằm trao đổi, thảo luận, ghi
nhận ý kiến của các ban ngành, đơn vị có liên quan, doanh nghiệp, hợp tác xã,
người dân... về những chủ đề, định hướng hoạt động Khuyến nông trên địa bàn
Thành phố để làm cơ sở phát triển Chương trình khuyến nông theo đúng chủ trương
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Tổ chức 02 cuộc hội thảo cấp
Thành phố nhằm đánh giá, tổng kết hiệu quả hoạt động khuyến nông, chuyển giao
công nghệ trên địa bàn Thành phố hàng năm.
- Tổ chức 02 hội thảo cấp thành
phố về xây dựng và phát triển chăn nuôi gồm 01 Hội thảo về xây dựng và phát triển
thương hiệu yến sào Thành phố Hồ Chí Minh và 01 Hội thảo phát triển chăn nuôi bền
vững với số lượng khoảng 100 người/hội thảo.
b) Tổ chức, tham gia triển lãm,
hội chợ nông nghiệp
- Thực hiện 03 lượt tham gia
các Hội chợ triển lãm, sự kiện giới thiệu và kết nối tiêu thụ sản phẩm OCOP do
Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các tỉnh, thành phố tổ chức.
- Tổ chức đưa nông dân, hợp tác
xã tham gia các hội chợ triển lãm tại các tỉnh, thành phố.
c) Tổ chức tham quan học tập
- Tổ chức 46 cuộc tham quan học
tập trong Thành phố tạo điều kiện cho nông dân được học tập, chia sẻ kinh nghiệm,
tiếp cận những mô hình nông nghiệp hiệu quả, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật mới,
thông minh, hiện đại, mô hình ứng dụng công nghệ cao trong chọn tạo, sản xuất.
- Tổ chức 05 cuộc tham quan tại
các tỉnh, thành trong nước.
- Tổ chức 01 cuộc tham quan học
tập kinh nghiệm mô hình nhà yến thành công và cách xây dựng thương hiệu yến và
01 cuộc tham quan học tập kinh nghiệm mô hình chăn nuôi tuần hoàn có ứng dụng
công nghệ cao trong xử lý chất thải.
- Tổ chức 02 cuộc tham quan học
tập tạo điều kiện cho nông dân được học tập, chia sẻ kinh nghiệm, tiếp cận những
mô hình nông nghiệp hiệu quả, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật mới, thông minh, hiện đại,
các sự kiện về nông nghiệp (hội chợ, triển lãm, hội thảo) trong Thành phố.
Đơn vị thực hiện: được phân
công theo phụ lục I, II, III, IV kèm theo Kế hoạch.
3. Xây dựng
và nhân rộng mô hình
a) Xây dựng mô hình trình diễn:
Triển khai 88 mô hình, bao gồm:
- Mô hình ứng dụng công nghệ
cao trong nông nghiệp: 05 mô hình
Ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ
thuật và công nghệ tiên tiến giúp tăng năng suất, đảm bảo chất lượng sản phẩm sạch,
giảm thiểu tác động môi trường, tiết kiệm tài nguyên và nâng cao giá trị kinh tế
cho nông nghiệp, đặc biệt phù hợp với đô thị hóa và sản xuất bền vững. Cụ thể
triển khai mô hình nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh ứng dụng công nghệ cao, mô
hình ứng dụng bể tròn nổi trong nuôi trồng thủy sản công nghệ cao, mô hình ứng
dụng hệ thống quan trắc môi trường tự động trong nuôi trồng thủy sản, mô hình
trồng rau ứng dụng công nghệ cao, mô hình trồng hoa ứng dụng công nghệ cao.
- Mô hình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt; hữu cơ: 23 mô hình
Hỗ trợ chuyển giao giống mới,
có giá trị, đa dạng hoá chủng loại giống; nâng cao kỹ năng sản xuất các sản phẩm
chủ lực, các sản phẩm nông nghiệp tốt (GAP); hỗ trợ xây dựng thương hiệu, truy
xuất nguồn gốc, nâng cao tính cạnh tranh của sản phẩm. Cụ thể triển khai 19 mô
hình như: Mô hình trồng rau theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt
(GAP); Mô hình trồng cây ăn quả theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt
(GAP); Mô hình nuôi tôm theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt
(GAP);
Sản xuất nông nghiệp hữu cơ, tạo
sản phẩm an toàn. Chuyển giao quy trình sản xuất theo hướng hữu cơ, hữu cơ nhằm
tạo ra sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho
người dân, đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu. Cụ thể triển khai 04 mô
hình như: Mô hình trồng rau hữu cơ; Mô hình trồng cây ăn quả hữu cơ; Mô hình
chăn nuôi theo hướng hữu cơ.
- Mô hình nông nghiệp gắn với
du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu thụ sản phẩm;
phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương: 47 mô hình
+ Mô hình trồng hoa, cây kiểng,
bonsai (14 mô hình) áp dụng kỹ thuật trồng và chăm sóc tiên tiến để tạo ra sản
phẩm hoa chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu thị trường phù hợp với nền nông nghiệp
đô thị phục vụ Đề án số 4081/QĐ-BNN-TT ngày 26 tháng 10 năm 2022 của Bộ Nông
nghiệp và phát triển nông thôn.
+ Mô hình trồng nấm (01 mô
hình) nâng cao năng suất, tạo ra sản phẩm dinh dưỡng cao, an toàn, sử dụng hiệu
quả phụ phẩm nông nghiệp và hình thành chuỗi giá trị nấm sạch, bền vững, đóng
góp vào sự phát triển kinh tế nông thôn.
+ Mô hình trồng cây ăn quả (04 mô
hình) tăng năng suất, chất lượng, hiệu quả kinh tế; xây dựng vùng chuyên canh;
phát triển vùng cây trồng đặc sản của địa phương.
+ Mô hình trồng Cây công nghiệp
(01 mô hình) phát triển cây công nghiệp dài ngày theo hướng bền vững; góp phần
phát triển kinh tế địa phương, hình thành vùng nguyên liệu tập trung.
+ Mô hình ủ phân hữu cơ vi sinh
(01 mô hình) tạo ra nguồn phân bón hữu cơ an toàn, chất lượng cao từ phế phụ phẩm
nông nghiệp; cải tạo và nâng cao độ phì nhiêu, tơi xốp cho đất một cách bền vững;
giảm ô nhiễm môi trường do chất thải hữu cơ; giảm chi phí sản xuất cho nông dân
nhờ tiết kiệm chi phí mua phân bón hóa học; và thúc đẩy nông nghiệp hữu cơ, sản
xuất thực phẩm an toàn, bền vững.
+ Mô hình chăn nuôi gia súc (bò
thịt, bò sữa, dê, heo…) (13 mô hình) giúp nông dân chuyển đổi phương thức chăn
nuôi truyền thống sang phương thức chăn nuôi tiên tiến phù hợp với điều kiện thổ
nhưỡng của địa phương góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp.
+ Mô hình chăn nuôi gia cầm
(gà, vịt…) (03 mô hình) chuyển giao các kỹ thuật chăn nuôi tiên tiến, giúp nông
dân áp dụng phương pháp chăn nuôi hiệu quả, giảm chi phí, tăng năng suất.
+ Vật nuôi khác (hươu sao, chim
cút…) (01 mô hình) tạo sinh kế bền vững cho người dân, giúp tăng thu nhập, cải
thiện kinh tế gia đình, tận dụng nguồn thức ăn sẵn có và đặc biệt phát triển
chuỗi giá trị cho sản phẩm và các sản phẩm đặc sản tại địa phương.
+ Mô hình nuôi cá cảnh (01 mô
hình) đẩy mạnh phát triển các loại cá cảnh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; ứng
dụng quy trình nuôi tiên tiến; đa dạng nhiều loài cá cảnh trên thị trường và xuất
khẩu; duy trì vùng nuôi cá cảnh truyền thống, hướng tới thành lập làng nghề
nuôi cá cảnh, tạo thêm nhiều việc làm cho nông dân địa phương.
+ Mô hình nuôi thủy đặc sản
(cua, các loại cá, ếch, lươn, ốc…) (08 mô hình) tạo ra sản phẩm có giá trị kinh
tế cao, đa dạng nguồn thực phẩm cho thị trường, phù hợp với phát triển kinh tế
đô thị, phù hợp với xu hướng phát triển nông nghiệp đô thị Thành phố Hồ Chí
Minh.
- Mô hình tuần hoàn giảm phát
thải, kinh tế xanh: 04 mô hình
+ Mô hình chăn nuôi heo thịt
trên nền đệm lót sinh học (02 mô hình) thực hiện chăn nuôi heo an toàn sinh học;
ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, cơ giới hóa vào chăn nuôi nhằm tăng năng suất,
giảm thiểu ô nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng môi trường sống, bảo vệ sức
khỏe cộng đồng và góp phần chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu và giảm phát
thải khí nhà kính trên địa bàn Thành phố.
+ Mô hình xử lý chất thải trong
chăn nuôi heo (01 mô hình) ứng dụng, chuyển giao các tiến bộ kỹ thuật, công nghệ
sinh học nhằm xử lý chất thải chăn nuôi, giảm thiểu tối đa lượng chất thải ra
môi trường, giảm phát thải khí nhà kính, tạo năng lượng sạch, đồng thời góp phần
nâng cao nhận thức của người dân về tái sử dụng phụ phẩm trong sản xuất nông
nghiệp gắn liền với việc bảo vệ môi trường; góp phần thực hiện chỉ tiêu về môi
trường trong chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.
+ Mô hình sản xuất lúa chất lượng
cao, giảm phát thải (01 mô hình) Áp dụng kỹ thuật canh tác ngập khô xen kẻ
(AWD) vào sản xuất, giảm giống, phân bón, thuốc BVTV, giảm nước tưới, giảm phát
thải khí nhà kính, tăng năng suất, chất lượng và hiệu quả kinh tế cho nông dân
sản xuất lúa góp phần đảm bảo an toàn thực phẩm, bảo vệ môi trường, bảo vệ sức
khỏe người sản xuất và người tiêu dùng.
- Mô hình sản xuất giống cây trồng,
vật nuôi, thủy sản: 09 mô hình
Ứng dụng quy trình nuôi tiên tiến;
đa dạng nhiều loài cá cảnh trên thị trường và xuất khẩu; hình thành những mô
hình sản xuất chuỗi liên kết cá cảnh; nhằm đáp ứng nhu cầu ngành cá cảnh Thành
phố và các tỉnh lân cận và xuất khẩu. Cụ thể triển khai: Mô hình sản xuất cá
Xiêm (02 mô hình); mô hình sản xuất giống các loại cá kiểng nước ngọt trong bể
(01 mô hình); mô hình nuôi cá cảnh trong bể (06 mô hình).
b) Nhân rộng mô hình trình
diễn
Tổ chức 08 lớp tập huấn nhân rộng
các mô hình hiệu quả (mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản;
mô hình trồng rau, nuôi tôm… theo VietGAP; mô hình trồng hoa, cây kiểng…), nâng
cao kiến thức, tay nghề cho nông dân để áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật sản xuất
bền vững, quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP, GlobalGAP, AseanGAP…)
theo yêu cầu thị trường, từng bước hình thành đội ngũ nông dân chuyên nghiệp.
Đơn vị thực hiện: được phân
công theo phụ lục I, II, III, IV kèm theo Kế hoạch.
4. Tư vấn
và dịch vụ khuyến nông
- Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…).
- Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản cho thị trường Thành phố
Hồ Chí Minh và các tỉnh, thành trong cả nước.
Đơn vị thực hiện: được phân
công theo phụ lục I, II, III, IV kèm theo Kế hoạch.
5. Hợp tác
quốc tế về khuyến nông
Cử cán bộ khuyến nông tham gia
các hoạt động hợp tác quốc tế về khuyến nông với các nước nhằm nâng cao năng lực,
trình độ cho người làm công tác khuyến nông.
Đơn vị thực hiện: được phân
công theo phụ lục I, II, III, IV kèm theo Kế hoạch.
III. KINH
PHÍ THỰC HIỆN
- Nguồn kinh phí thực hiện: từ
ngân sách Nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách và theo quy định hiện hành,
kinh phí đối ứng của các tổ chức, cá nhân và các nguồn hợp pháp khác (nếu có).
- Các cơ quan, đơn vị căn cứ chức
năng, nhiệm vụ được phân công; căn cứ chế độ chính sách, tiêu chuẩn, định mức
do cơ quan có thẩm quyền ban hành để xây dựng dự toán kinh phí; chủ động sắp xếp,
cân đối sử dụng kinh phí trong phạm vi dự toán được giao năm 2026 của đơn vị tại
Quyết định số 3199/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 Ủy ban nhân dân Thành phố
về việc giao chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026 để thực hiện
nhiệm vụ tại Quyết định theo quy định và theo phân cấp quản lý ngân sách hiện
hành.
IV. TỔ CHỨC
THỰC HIỆN
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với các đơn
vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện các nội dung nhiệm vụ được phân
công tại kế hoạch theo đúng quy định của pháp luật, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả,
đúng mục tiêu đề ra.
- Tổ chức thẩm định nội dung, dự
toán kinh phí chương trình khuyến nông trình Ủy ban nhân dân Thành phố theo quy
định tại Điều 25 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính
phủ.
- Thực hiện kiểm tra, giám sát
tình hình thực hiện các hoạt động khuyến nông trên địa bàn Thành phố đảm bảo hiệu
quả và đúng quy định pháp luật.
- Thường xuyên theo dõi, rà
soát các cơ chế, chính sách, đề xuất Ủy ban nhân dân Thành phố sửa đổi, bổ
sung, ban hành cho phù hợp với điều kiện thực tế để nâng cao hiệu quả trong hoạt
động khuyến nông.
- Tổng hợp tình hình và kết quả
thực hiện; tổ chức tổng kết đánh giá, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy
ban nhân dân Thành phố theo quy định.
2. Sở Tài chính
Phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi
trường và các đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố bố trí dự
toán kinh phí từ nguồn ngân sách Thành phố theo phân cấp quản lý ngân sách hiện
hành để triển khai thực hiện Quyết định này; đồng thời hướng dẫn, kiểm tra các
đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định.
3. Ủy ban nhân dân phường,
xã, đặc khu
- Căn cứ nội dung nhiệm vụ được
giao, chủ động xây dựng kế hoạch và kinh phí thực hiện chương trình khuyến nông
cấp xã để tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.
- Chịu trách nhiệm trước Ủy ban
nhân dân Thành phố về kết quả tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khuyến nông trên địa
bàn.
- Định kỳ hàng quý và năm báo
cáo kết quả thực hiện gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo Ủy ban
nhân dân Thành phố theo quy định.
4. Ban Quản lý Khu Nông nghiệp
Công nghệ cao
- Xây dựng kế hoạch và triển
khai thực hiện các lớp dạy nghề, tập huấn chuyển giao ứng dụng tiến bộ khoa học
kỹ thuật và công nghệ trong sản xuất nông nghiệp.
- Định kỳ hàng quý và năm báo
cáo kết quả thực hiện gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo Ủy ban
nhân dân Thành phố theo quy định.
5. Hội Nông dân Thành phố
- Xây dựng kế hoạch chi tiết và
triển khai thực hiện có hiệu quả các nội dung nhiệm vụ được phân công trong kế
hoạch này.
- Phối hợp với các tỉnh thành
trong nước và nước ngoài tổ chức khảo sát học tập, trao đổi, học hỏi kinh nghiệm
trong xây dựng các chính sách hỗ trợ, các mô hình tiên tiến, hiệu quả theo đặc
thù địa phương có thể áp dụng trên địa bàn Thành phố.
- Phối hợp Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu tổ chức các hoạt động về
xúc tiến thương mại, quảng bá, kết nối cung cầu, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
(hội chợ, chợ phiên, tuần lễ kết nối cung cầu, trưng bày, triển lãm…); tập huấn,
dạy nghề nông nghiệp cho nông dân thành phố.
- Định kỳ hàng quý và năm báo
cáo kết quả thực hiện gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo Ủy ban
nhân dân Thành phố theo quy định.
Trên đây là “Kế hoạch khuyến
nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026”, đề nghị các sở, ban, ngành
đoàn thể Thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu tập trung triển khai
thực hiện theo quy định. Trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch, nếu có
khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và
Môi trường để tổng hợp, giải quyết và báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem
xét, chỉ đạo các nội dung vượt thẩm quyền./.
PHỤ LỤC I
NỘI DUNG THỰC HIỆN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2690/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị thực hiện
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI
DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đào tạo, tập huấn nâng cao
trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, phương pháp, kỹ năng khuyến nông, bồi dưỡng
kiến thức về chính sách, pháp luật cho các đối tượng chuyển giao công nghệ
|
lớp
|
12
|
|
|
|
|
|
Cập nhật các chính sách, pháp
luật đặc thù phát triển nông nghiệp; tiến bộ kỹ thuật mới; phát triển các kỹ
năng phục vụ công tác khuyến nông
|
lớp
|
12
|
Trung tâm Khuyến nông
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
2
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
lớp
|
26
|
|
|
|
|
2.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
6
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...)
|
lớp
|
6
|
|
|
|
|
|
Tập huấn giới thiệu người
chăn nuôi heo áp dụng các tiến bộ kỹ thuật về giống, thức ăn và quy trình
chăn nuôi an toàn sinh học, chăn nuôi hữu cơ, VietGAHP
|
lớp
|
3
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng,
chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển
nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh năm 2026 đã được phê duyệt.
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
|
Tập huấn cho người chăn nuôi
về kỹ thuật xử lý chất thải chăn nuôi hiệu quả, áp dụng các giải pháp công
nghệ tiên tiến trong mô hình nông nghiệp tuần hoàn
|
lớp
|
3
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng,
chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển
nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh năm 2026 đã được phê duyệt.
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
2.2
|
Tập huấn về chính sách, pháp
luật, thị trường
|
lớp
|
14
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các chính sách, pháp
luật về nông nghiệp, khuyến nông
|
|
8
|
|
|
|
|
|
Tập huấn bồi dưỡng các cơ chế,
chủ trương, chính sách trong lĩnh vực xây dựng nông thôn mới
|
lớp
|
5
|
Văn phòng Nông thôn mới
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
3
|
Tập huấn tuyên truyền các quy
định của pháp luật liên quan đến lĩnh vực chăn nuôi, thú y, các quy định về xử
lý chất thải chăn nuôi cho người chăn nuôi (heo, bò, chim yến,…)
|
lớp
|
3
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng,
chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển
nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh năm 2026 đã được phê duyệt.
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
b
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường
|
lớp
|
6
|
|
|
|
|
|
Tập huấn giới thiệu người
chăn nuôi bò thịt, bò sữa ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong quản lý đàn,
theo dõi sức khỏe vật nuôi, kiểm soát dinh dưỡng, sinh sản và tối ưu hóa hiệu
quả chăn nuôi
|
lớp
|
3
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng,
chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển
nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh năm 2026 của Chi cục đã được phê duyệt.
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
|
Tập huấn hướng dẫn người nuôi
chim yến quản lý đàn và kê khai hoạt động chăn nuôi bằng ứng dụng trên điện
thoại
|
lớp
|
3
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng,
chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển
nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh năm 2026 đã được phê duyệt.
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
2.3
|
Tập huấn về kỹ thuật canh
tác, phòng trừ sâu bệnh hại trên cây trồng
|
lớp
|
6
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Lồng ghép trong kinh phí sự nghiệp kinh tế nông - lâm - thủy lợi hàng
năm
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
3
|
Xây dựng học liệu khuyến nông
|
bài
|
3
|
Trung tâm Khuyến nông
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
II
|
THÔNG
TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyên truyền qua hệ thống
truyền thông đại chúng (phát thanh, báo chí, truyền hình…); xuất bản tài liệu,
các loại ấn phẩm khuyến nông; bản tin, trang thông tin điện tử khuyến nông
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tuyên truyền qua hệ thống
truyền thông đại chúng (phát thanh, báo chí, truyền hình…)
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chương trình phát thanh khuyến
nông
|
chương trình
|
61
|
|
|
|
|
|
Tuyên truyền các chính sách nông
nghiệp - nông thôn trung ương, TP.HCM; Hoạt động khuyến nông TP.HCM, Khuyến
nông Quốc gia, Khuyến nông đô thị; Chuyển đổi số trong nông nghiệp, mã số
vùng trồng; Sản xuất nông nghiệp theo chuỗi liên kết giá trị; Nông nghiệp hữu
cơ, nông nghiệp tuần hoàn, nông nghiệp xanh, nông nghiệp công nghệ cao...
|
chương trình
|
59
|
Trung tâm Khuyến nông
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
|
Hướng dẫn kỹ thuật chăn nuôi
heo, bò, gia cầm… theo hướng an toàn sinh học, giới thiệu các mô hình chăn
nuôi ứng dụng công nghệ cao, các quy định về vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm
trong chăn nuôi, chia sẻ kinh nghiệm chuyển đổi từ chăn nuôi nhỏ lẻ sang quy
mô tập trung, tuần hoàn, công nghệ xử lý chất thải và cải thiện môi trường
chăn nuôi....
|
chương trình
|
2
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng,
chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển
nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh năm 2026 đã được phê duyệt.
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
b
|
Phóng sự
|
phóng sự
|
11
|
|
|
|
|
|
Phóng sự truyền hình theo chủ
đề chính, thời lượng từ 5-7 phút
|
phóng sự
|
1
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng,
chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển
nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh năm 2026 đã được phê duyệt.
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
|
Phóng sự phát sóng trên Đài
truyền hình về Chương trình xây dựng nông thôn mới
|
phóng sự
|
10
|
Văn phòng Nông thôn mới
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
c
|
Hợp tác báo chí
|
chuyên trang
|
3
|
|
|
|
|
|
Tuyên truyền trên chuyên
trang báo chí
|
chuyên trang
|
1
|
Trung tâm Khuyến nông
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
|
Tuyên truyền trên báo chí về
chương trình xây dựng nông thôn mới
|
chuyên trang
|
1
|
Văn phòng Nông thôn mới
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
|
Tuyên truyền các quy định
trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi, tuyên truyền
ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi, thực hành chăn nuôi tốt, chăn nuôi hữu
cơ,...
|
bài viết
|
1
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng,
chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển
nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh năm 2026 đã được phê duyệt.
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
1.2
|
Xuất bản tài liệu, các loại ấn
phẩm khuyến nông (tờ rơi, cẩm nang, sổ tay, tập san, panel…)
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Tập san khuyến nông
|
số
|
2
|
Trung tâm Khuyến nông
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
b
|
Tài liệu, ấn phẩm tuyên truyền
(Cẩm nang, sổ tay, tờ rơi .......)
|
bản/cuốn/tờ
|
38.600
|
|
|
|
|
|
Tài liệu ấn phẩm tuyên truyền,
cẩm nang: Xây dựng, biên soạn và in 3.600 bản Cẩm nang (các lĩnh vực trồng trọt.
Chăn nuôi, thủy sản, bảo vệ môi trường, chính sách pháp luật nông nghiệp và
môi trường,….) cấp phát miễn phí cho nông dân theo nhu cầu thực tế
|
bản
|
3.600
|
Trung tâm Khuyến nông
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
|
Cung cấp thông tin về nội
dung và hình ảnh minh họa chi tiết rõ ràng, giúp nông dân nắm bắt các quy định
trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi, tuyên
truyền ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi, thực hành chăn nuôi tốt, chăn
nuôi hữu cơ, chăn nuôi tuần hoàn, kê khai hoạt động chăn nuôi...
|
bản
|
2.000
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng,
chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển
nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh năm 2026 của Chi cục đã được phê duyệt.
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
|
Tờ rơi tuyên truyền nông thôn
mới Cẩm nang, sổ tay, ấn phẩm tuyên truyền nông thôn mới
|
bản
|
33.000
|
Văn phòng Nông thôn mới
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
c
|
Video clip kỹ thuật
|
clip
|
4
|
|
|
|
|
|
Thực hiện các video clip về kỹ
thuật, về hoạt động Khuyến nông và ngành nông nghiệp trên địa bàn Thành phố.
|
clip
|
3
|
Trung tâm Khuyến nông
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
|
Video clip tuyên truyền (Ứng
dụng công nghệ cao và chuyển đổi số trong chăn nuôi, giới thiệu mô hình chăn
nuôi hiệu quả, điển hình tiên tiến, phổ biến chính sách, pháp luật trong chăn
nuôi, tuyên truyền chăn nuôi an toàn, bền vững,…)
|
clip
|
1
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng,
chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển
nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh năm 2026 được phê duyệt.
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
1.3
|
Trang thông tin điện tử khuyến
nông
|
|
1
|
|
|
|
|
|
Duy trì, phát triển trang
Thông tin điện tử Khuyến nông
|
năm
|
1
|
Trung tâm Khuyến nông
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.4
|
Truyền thông khuyến nông công
nghệ số
|
|
6
|
|
|
|
|
|
Phát triển các kỹ năng phục vụ
công tác khuyến nông: Phương pháp tổ chức tập huấn, tư vấn dịch vụ khuyến
nông; tiếp cận thị trường, marketing tiếp thị sản phẩm; hướng dẫn thực hành
trên đồng ruộng; quản lý, xây dựng và nhân rộng mô hình khuyến nông
|
lớp
|
5
|
Trung tâm Khuyến nông
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
|
Số hóa và xây dựng CSDL về
khuyến nông
|
năm
|
1
|
Trung tâm Khuyến nông
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
2
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội
thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
14
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo
|
cuộc
|
4
|
|
|
|
|
|
Hội nghị, hội thảo cấp Thành
phố
|
cuộc
|
2
|
Trung tâm Khuyến nông
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
|
Hội thảo xây dựng và phát triển
thương hiệu yến sào TPHCM
|
cuộc
|
1
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng,
chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển
nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
|
Hội thảo phát triển chăn nuôi
bền vững
|
cuộc
|
1
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 đã được phê duyệt.
|
|
|
2.2
|
Tổ chức, tham gia triển lãm,
hội chợ nông nghiệp
|
|
3
|
|
|
|
|
|
Tham gia các Hội chợ triển
lãm, sự kiện giới thiệu và kết nối tiêu thụ sản phẩm OCOP do Bộ Nông nghiệp
và Môi trường và các tỉnh, thành phố tổ chức
|
lượt
|
3
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
2.3
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
7
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố và tại các tỉnh, thành trong nước
|
cuộc
|
5
|
Trung tâm Khuyến nông
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
|
Tham quan học tập kinh nghiệm
mô hình nhà yến thành công và cách xây dựng thương hiệu yến
|
cuộc
|
1
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lồng ghép kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho Kế hoạch Phòng,
chống dịch bệnh động vật và Chương trình giám sát, xây dựng vùng, cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố năm 2026 và Kế hoạch Phát triển
nông nghiệp tuần hoàn trong lĩnh vực chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh năm 2026 đã được phê duyệt.
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
|
|
Tham quan học tập kinh nghiệm
mô hình chăn nuôi tuần hoàn có ứng dụng công nghệ cao trong xử lý chất thải
|
cuộc
|
1
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
III
|
TƯ
VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
IV
|
HỢP
TÁC QUỐC TẾ VỀ KHUYẾN NÔNG
|
|
2
|
|
|
|
|
|
Tham gia đoàn khảo sát, học tập
và hợp tác quốc tế tại nước ngoài về lĩnh vực nông nghiệp nói chung và khuyến
nông nói riêng
|
|
2
|
Trung tâm Khuyến nông
|
|
Hoạt động thường xuyên theo công tác phối hợp
|
|
V
|
CHI
PHÍ THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH KHUYẾN NÔNG HẰNG NĂM
|
|
1
|
|
|
|
|
1
|
Chi phí thẩm định nội dung và
dự toán kinh phí Kế hoạch khuyến nông trên địa bàn TPHCM năm 2027
|
năm
|
1
|
Trung tâm Khuyến nông
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ- UBND
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN CỦA BAN QUẢN LÝ KHU NÔNG
NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số 2690/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Chỉ tiêu
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
ĐÀO TẠO THƯỜNG XUYÊN DƯỚI
03 THÁNG
|
|
70
|
|
|
|
1
|
Kỹ thuật chế biến tôm khô ứng
dụng công nghệ cao
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
1
|
Nguồn kinh phí sự nghiệp Giáo dục Nghề nghiệp
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
2
|
Nuôi cua thương phẩm trong hộp
áp dụng hệ thống tuần hoàn RAS
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
1
|
|
3
|
Sản xuất nấm bào ngư
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
2
|
|
4
|
Sản xuất nấm linh chi
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
1
|
|
5
|
Kỹ thuật trồng và chăm sóc
hoa lan Dendrobium và Mokara cắt cành ứng dụng công nghệ cao
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
2
|
|
6
|
Kỹ thuật nuôi cá cảnh đẻ trứng
ứng dụng công nghệ cao
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
2
|
|
7
|
Kỹ thuật trồng và chăm sóc
măng tây ứng dụng công nghệ cao
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
2
|
|
8
|
Kỹ thuật trồng hoa đồng tiền,
hồng môn ứng dụng công nghệ cao
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
1
|
|
9
|
Sản xuất nấm rơm ứng dụng
công nghệ cao
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
3
|
|
10
|
Kỹ thuật trồng và chăm sóc
rau mầm ứng dụng công nghệ cao
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
1
|
|
11
|
Kỹ thuật trồng và chăm sóc
rau tại nhà
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
1
|
|
12
|
Nuôi ếch đồng thương phẩm ứng
dụng công nghệ cao
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
1
|
Nguồn kinh phí sự nghiệp Giáo dục Nghề nghiệp
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
13
|
Hệ thống trồng rau kết hợp
nuôi cá Aquaponic
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
1
|
|
14
|
Kỹ thuật sơ chế và bảo quản
rau củ quả sau thu hoạch
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
1
|
|
15
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
8
|
|
16
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng hoa, cây kiểng
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
8
|
|
17
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong nuôi tôm
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
2
|
|
18
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng
dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng;
công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch,
sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản
lý du lịch sinh thái,...)
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
2
|
|
19
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...)
|
lớp (20 học viên/lớp)
|
10
|
|
20
|
Kỹ thuật sản xuất rau an toàn
ứng dụng công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
Ngân sách nhà nước
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
21
|
Kỹ thuật nuôi tôm nước lợ
thương phẩm
|
Lớp
|
1
|
|
22
|
Sản xuất nấm rơm ứng dụng
công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
23
|
Kỹ thuật chế biến tôm khô ứng
dụng công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
24
|
Kỹ thuật chế biến tôm khô ứng
dụng công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
25
|
Kỹ thuật trồng hoa kiểng
|
Lớp
|
2
|
Ngân sách nhà nước
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
26
|
Sản xuất rau ăn quả ứng dụng
công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
27
|
Kỹ thuật trồng và chăm sóc
hoa Lan Dendrobium và Mokara cắt cành ứng dụng công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
28
|
Kỹ thuật nuôi lươn thương phẩm
ứng dụng công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
29
|
Kỹ thuật trồng và chăm sóc
rau tại nhà
|
Lớp
|
1
|
|
30
|
Sản xuất rau theo hướng hữu
cơ
|
Lớp
|
1
|
|
31
|
Kỹ thuật sản xuất rau an toàn
ứng dụng công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
32
|
Sản xuất rau ăn lá ứng dụng
công nghệ cao
|
Lớp
|
2
|
|
33
|
Kỹ thuật trồng và chăm sóc
rau mầm ứng dụng công nghệ cao
|
Lớp
|
2
|
|
34
|
Kỹ thuật trồng và chăm sóc
măng tây ứng dụng công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
35
|
Sản xuất rau theo hướng hữu
cơ
|
Lớp
|
1
|
|
36
|
Nhân giống bằng phương pháp
nuôi cấy mô
|
Lớp
|
1
|
|
II
|
TẬP HUẤN VỀ KỸ THUẬT SẢN
XUẤT, TỔ CHỨC QUẢN LÝ SẢN XUẤT KINH DOANH NÔNG NGHIỆP
|
Lớp
|
62
|
|
|
|
1
|
Quy trình trồng rau thủy canh
ứng dụng công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
Nguồn kinh phí sự nghiệp Khoa học công nghệ
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
2
|
Quy trình trồng hoa kiểng ứng
dụng công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
3
|
Quy trình trồng hoa lan ứng dụng
công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
Nguồn kinh phí sự nghiệp Khoa học công nghệ
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
4
|
Quy trình trồng nấm chân dài ứng
dụng công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
5
|
Quy trình trồng nấm mối đen ứng
dụng công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
6
|
Quy trình nuôi và sản xuất giống
cá cảnh (cá hồng két, cá chạch rắn culi....)
|
Lớp
|
1
|
|
7
|
Quy trình trồng cà chua bi ứng
dụng công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
8
|
Quy trình trồng dưa leo baby ứng
dụng công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
9
|
Tập huấn quy trình sản xuất
các loại rau ăn quả, rau ăn lá ứng dụng công nghệ cao.
|
Lớp
|
2
|
|
10
|
Tập huấn sản xuất phân bón hữu
cơ ứng dụng trong nông nghiệp.
|
Lớp
|
1
|
|
11
|
Tập huấn quy trình trồng trọt
theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP, hữu cơ, JAS
|
Lớp
|
1
|
|
12
|
Tập huấn ứng dụng IoT trong sản
xuất nông nghiệp
|
Lớp
|
1
|
|
13
|
Tập huấn quy trình trồng,
chăm sóc, phòng trừ bệnh trên các loại hoa lan
|
Lớp
|
1
|
|
14
|
Tập huấn kỹ thuật nuôi các
loài thủy sản, tôm ứng dụng công nghệ cao
|
Lớp
|
2
|
|
15
|
Tập huấn quản lý, thu gom và
xử lý chất thải trong nuôi trồng thủy sản
|
Lớp
|
1
|
|
16
|
Tập huấn kỹ thuật trồng và
chăm sóc nấm ăn, nấm dược liệu
|
Lớp
|
1
|
|
17
|
Kỹ thuật nuôi cua biển, nuôi
cua thương phẩm hai giai đoạn và nuôi vỗ cua gạch, cua ốp lên cua chắc, cua cốm,
cua lột trong ao đất hoặc bể lọc tuần hoàn để nâng cao giá trị sản phẩm
|
Lớp
|
1
|
Ngân sách nhà nước
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
18
|
Sản xuất rau ăn lá ứng dụng
công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
19
|
Sản xuất rau ăn quả ứng dụng
công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
20
|
Sản xuất rau theo hướng hữu
cơ
|
Lớp
|
1
|
|
21
|
Kỹ thuật sản xuất rau an toàn
ứng dụng công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
22
|
Kỹ thuật nuôi cá cảnh đẻ trứng
ứng dụng công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
23
|
Chiến lược thương mại điện tử
dành cho doanh nghiệp
|
Lớp
|
1
|
|
24
|
Ứng dụng truy xuất nguồn gốc
trong sản xuất và kinh doanh sản phẩm nông nghiệp
|
Lớp
|
1
|
|
25
|
Sản xuất rau ăn lá ứng dụng
công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
26
|
Sản xuất rau ăn quả ứng dụng
công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
27
|
Sản xuất rau theo hướng hữu
cơ
|
Lớp
|
1
|
|
28
|
Sản xuất rau an toàn theo
tiêu chuẩn VietGap&IPM
|
Lớp
|
1
|
|
29
|
Xử lý đất và ủ phân cho canh
tác hữu cơ
|
Lớp
|
1
|
|
30
|
Sản xuất cà chua ứng dụng
công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
31
|
Sản xuất rau cải xanh ứng dụng
công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
Ngân sách nhà nước
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
32
|
Sản xuất dưa leo ứng dụng
công nghệ cao
|
Lớp
|
1
|
|
33
|
Tập huấn Kỹ thuật nuôi lươn
thương phẩm không bùn
|
Lớp 2 buổi
|
1
|
|
34
|
Tập huấn Kỹ thuật nuôi lươn
thương phẩm ứng dụng công nghệ cao
|
Lớp 2 buổi
|
2
|
|
35
|
Tập huấn Kỹ thuật sản xuất
rau, quả hữu cơ - hữu cơ vi sinh
|
Lớp 2 buổi
|
1
|
|
36
|
Tập huấn Kỹ thuật sơ chế và bảo
quản rau củ quả sau thu hoạch
|
Lớp 2 buổi
|
2
|
|
37
|
Tập huấn Kỹ thuật trồng nấm Mối
đen ứng dụng IoT
|
Lớp 2 buổi
|
1
|
|
38
|
Tập huấn Kỹ thuật trồng và
chăm sóc rau tại nhà
|
Lớp 2 buổi
|
1
|
|
39
|
Tập huấn Kỹ thuật tưới nhỏ giọt
trong sản xuất nông nghiệp
|
Lớp 2 buổi
|
2
|
|
40
|
Tập huấn Sản xuất nấm rơm ứng
dụng công nghệ cao
|
Lớp 2 buổi
|
1
|
|
41
|
Tập huấn trồng rau ăn lá hữu
cơ
|
Lớp 2 buổi
|
1
|
|
42
|
Tập huấn Quản lý dịch bệnh thủy
sản, cây trồng bằng chế phẩm sinh học
|
Lớp 2 buổi
|
1
|
|
43
|
Tập huấn Quy trình công nghệ sản
xuất và sơ chế rau ăn lá trong nhà màng theo chuỗi kép kín đạt tiêu chuẩn an
toàn thực phẩm
|
Lớp 2 buổi
|
1
|
|
44
|
Tập huấn Quy trình sản xuất
rau theo tiêu chuẩn Global GAP
|
Lớp 2 buổi
|
2
|
|
45
|
Tập huấn Quy trình trồng trọt
theo chuẩn VietGAP, GlobalGAP
|
Lớp 2 buổi
|
1
|
Ngân sách nhà nước
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
46
|
Tập huấn Sản xuất rau ăn lá ứng
dụng công nghệ cao
|
Lớp 2 buổi
|
2
|
|
47
|
Tập huấn Sản xuất rau ăn là ứng
dụng công nghệ cao - Kỹ thuật chăm sóc rau tại nhà
|
Lớp 2 buổi
|
1
|
|
48
|
Tập huấn Sản xuất rau an toàn
theo tiêu chuẩn VietGap&IPM
|
Lớp 2 buổi
|
1
|
|
49
|
Tập huấn Sản xuất rau, lúa
theo tiêu chuẩn hữu cơ
|
Lớp 2 buổi
|
1
|
|
50
|
Tập huấn kỹ thuật công nghệ
tưới nhỏ giọt trong trồng trọt
|
Lớp 2 buổi
|
1
|
|
51
|
Tập huấn kỹ thuật sản xuất, tổ
chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai, dịch hại cho
nông hộ sản xuất
|
Lớp 2 buổi
|
3
|
|
52
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến
phát triển đối tượng cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương
|
Lớp 2 buổi
|
1
|
|
53
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai,
dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
Lớp 2 buổi
|
1
|
|
54
|
Tập huấn về nông nghiệp công
nghệ cao
|
Lớp 2 buổi
|
1
|
|
55
|
Tập huấn về Xây dựng các mô
hình nông nghiệp công nghệ cao
|
Lớp 2 buổi
|
1
|
|
III
|
TỔ CHỨC THAM QUAN HỌC TẬP
|
Chuyến
|
2
|
|
|
|
|
Tham quan mô hình trồng rau
thủy canh ứng dụng công nghệ cao
|
Chuyến
|
1
|
Nguồn kinh phí sự nghiệp Khoa học công nghệ
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Tham quan quy trình trồng cà
chua bi ứng dụng công nghệ cao
|
Chuyến
|
1
|
PHỤ LỤC III
NỘI DUNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN CỦA HỘI NÔNG DÂN THÀNH
PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 2690/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố)
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Khảo sát học tập trong và
ngoài nước
|
chuyến
|
4
|
|
|
|
|
Khảo sát học tập ở nước ngoài
|
chuyến
|
1
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Khảo sát học tập trong nước
|
chuyến
|
3
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội
thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổ chức, tham gia triển lãm,
hội chợ nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Đưa nông dân, HTX tham gia các
hội chợ triển lãm tại các tỉnh, thành phố
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Đã được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV
NỘI DUNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC
XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
(Kèm theo Quyết định số 2690/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố)
1. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã An Long
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 2 ngày
|
1
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các nội dung mới theo
xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng
dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng;
công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch,
sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản
lý du lịch sinh thái,...)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Hội thảo chuyên đề
|
cuộc
|
1
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
2. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã An Nhơn Tây
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa…
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng hoa, cây kiểng
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết hoạt động
khuyến nông
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
2
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò
thịt, bò sữa, dê, heo…)
|
mô hình
|
3
|
|
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình tuần hoàn
giảm phát thải, kinh tế xanh
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Mô hình Chăn nuôi heo thịt trên
nền đệm lót sinh học
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
2
|
Nhân rộng mô hình trình diễn
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tập huấn nhân rộng các mô
hình hiệu quả (mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản; mô hình
trồng rau, nuôi tôm, …theo VietGAP; mô hình trồng hoa, cây kiểng…)
|
lớp
|
1
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
3. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã An Thới Đông
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong nuôi tôm
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật
nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật
làm muối,....)
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình ứng dụng
công nghệ cao trong nông nghiệp
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
a
|
Mô hình nuôi tôm thẻ chân trắng
thâm canh ứng dụng công nghệ cao
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
b
|
Mô hình ứng dụng bể tròn nổi
trong nuôi trồng thủy sản công nghệ cao
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
c
|
Mô hình ứng dụng hệ thống quan
trắc môi trường tự động trong nuôi trồng thủy sản
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
a
|
Mô hình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi tôm theo quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
2
|
Nhân rộng mô hình trình diễn
|
|
|
|
|
|
|
Tập huấn nhân rộng các mô
hình hiệu quả (mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản; mô
hình trồng rau, nuôi tôm, …theo VietGAP; mô hình trồng hoa, cây kiểng…)
|
lớp
|
1
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
4. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bà Điểm
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...)
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...)
|
lớp 4 ngày có thực hành
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng
dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng;
công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch,
sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản
lý du lịch sinh thái,...)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
a
|
Mô hình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau theo quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
a
|
Mô hình trồng hoa, cây kiểng,
bonsai
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
b
|
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò
thịt, bò sữa, dê, heo,…)
|
Mô hình
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
5. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bàu Bàng
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng hoa, cây kiểng
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Mô hình chăn nuôi gia cầm gà,
vịt,…)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
6. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến
phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm
nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công
nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
7. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bắc Tân Uyên
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật
về kinh tế tuần hoàn trong sản xuất nông nghiệp
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
b
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 2 ngày
|
2
|
|
|
|
c
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật
nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật
làm muối,....)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
8. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Bến Cát
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Mô hình trồng hoa, cây kiểng,
bonsai
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
9. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật
về kinh tế tuần hoàn trong sản xuất nông nghiệp
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
b
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
c
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng hoa, cây kiểng
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách, pháp
luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các chính sách,
pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông
|
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về
nông nghiệp và khuyến nông
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.2
|
Tổ chức tham quan học tập
|
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong
Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
a
|
Mô hình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau theo quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
b
|
Mô hình nông nghiệp hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau hữu cơ
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
a
|
Mô hình trồng hoa, cây kiểng,
bonsai
|
mô hình
|
2
|
|
|
|
|
Mô hình trồng hoa Dendrobium
|
|
1
|
|
|
|
|
Mô hình trồng hoa kiểng
|
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
10. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bình Châu
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát
triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ
thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng
dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng;
công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch,
sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản
lý du lịch sinh thái,...)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
11. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bình Cơ
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các chính sách,
pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông
|
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về
nông nghiệp và khuyến nông
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
12. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bình Giã
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật
về kinh tế tuần hoàn trong sản xuất nông nghiệp
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
b
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến
phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm
nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công
nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các nội dung mới theo
xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng
dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng;
công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch,
sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản
lý du lịch sinh thái,...)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò
thịt, bò sữa, dê, heo,…)
|
Mô hình
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
13. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bình Khánh
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật
về kinh tế tuần hoàn trong sản xuất nông nghiệp
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
b
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong nuôi tôm
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng
dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng;
công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch,
sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản
lý du lịch sinh thái,...)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
a
|
Mô hình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi tôm theo quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi thủy đặc sản
(cua, các loại cá, ếch, lươn, ốc,…)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
1.3
|
Xây dựng mô hình tuần hoàn
giảm phát thải, kinh tế xanh
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình Chăn nuôi heo thịt
trên nền đệm lót sinh học
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
14. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bình Lợi
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng hoa, cây kiểng
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
b
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong nuôi cá cảnh
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết hoạt động
khuyến nông
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
a
|
Mô hình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình trồng cây ăn quả theo
quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Mô hình trồng hoa, cây kiểng,
bonsai (Mai năm 2-3 (2); mai năm 4 (2))
|
mô hình
|
4
|
|
|
|
1.3
|
Xây dựng mô hình sản xuất
giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Mô hình sản xuất cá Xiêm
|
mô hình
|
2
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
15. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Bình Mỹ
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các chính sách,
pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông
|
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về
nông nghiệp và khuyến nông
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Hội thảo chuyên đề
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong
Thành phố
|
cuộc
|
2
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
a
|
Mô hình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau theo quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
|
Mô hình trồng cây ăn quả theo
quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
2
|
Nhân rộng mô hình trình diễn
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Tập huấn nhân rộng các mô
hình hiệu quả (mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản; mô
hình trồng rau, nuôi tôm, …theo VietGAP; mô hình trồng hoa, cây kiểng…)
|
lớp
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
16. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Cần Giờ
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật
nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật
làm muối....)
|
lớp 2 ngày
|
2
|
|
|
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
2
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
a
|
Mô hình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình trồng cây ăn quả theo
quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
5
|
|
|
|
b
|
Mô hình nông nghiệp hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình trồng cây ăn quả hữu
cơ
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
2
|
Nhân rộng mô hình trình diễn
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Tập huấn nhân rộng các mô
hình hiệu quả (mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản; mô
hình trồng rau, nuôi tôm, …theo VietGAP; mô hình trồng hoa, cây kiểng…)
|
lớp
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
17. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Chánh Phú Hòa
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật
nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật
làm muối,....)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
18. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Châu Đức
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát
triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ
thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng
công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng;
công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch,
sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản
lý du lịch sinh thái,...)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
19. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Châu Pha
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát
triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ
thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
20. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân Đặc khu Côn Đảo
Đơn vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát
triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ
thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
21. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Củ Chi
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng hoa, cây kiểng
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách, pháp
luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng
công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng;
công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch,
sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản
lý du lịch sinh thái,...)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
2
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
a
|
Mô hình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau theo quy trình
thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
10
|
|
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò
thịt, bò sữa, dê, heo,…)
|
Mô hình
|
1
|
|
|
|
1.3
|
Xây dựng mô hình sản xuất
giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi cá cảnh trong bể
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
2
|
Nhân rộng mô hình trình diễn
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Tập huấn nhân rộng các mô
hình hiệu quả (mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản; mô
hình trồng rau, nuôi tôm, …theo VietGAP; mô hình trồng hoa, cây kiểng…)
|
lớp
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
22. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 2 ngày
|
2
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật
nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật
làm muối,....)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
1
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Mô hình trồng cây ăn quả
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
23. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến
phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm
nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công
nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Mô hình nuôi thủy đặc sản (cua,
các loại cá, ếch, lươn, ốc…)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
23. Phân
bổ nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Đông Thạnh
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các chính sách,
pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông
|
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về
nông nghiệp và khuyến nông
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Hội thảo chuyên đề
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
2
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau theo quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
1
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò
thịt, bò sữa, dê, heo,…)
|
mô hình
|
1
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
V
|
CHI PHÍ THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH
KHUYẾN NÔNG HẰNG NĂM
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi phí thẩm định nội dung và
dự toán kinh phí kế hoạch khuyến nông năm 2027
|
năm
|
1
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
24. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Hiệp Phước
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong nuôi tôm
|
lớp 2 ngày
|
2
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình ứng dụng
công nghệ cao trong nông nghiệp
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi tôm thẻ chân trắng
thâm canh ứng dụng công nghệ cao
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
a
|
Mô hình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi tôm theo quy trình
thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
25. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Hòa Hiệp
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến
phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm
nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công
nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
26. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến
phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ
thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
27. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các chính sách, pháp
luật về nông nghiệp, khuyến nông
|
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về
nông nghiệp và khuyến nông
|
lớp 1 ngày
|
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
2
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
V
|
CHI PHÍ THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH
KHUYẾN NÔNG HẰNG NĂM
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi phí thẩm định nội dung và
dự toán kinh phí kế hoạch khuyến nông hàng năm (cấp xã - 54 xã, phường sản xuất
nông nghiệp)
|
năm
|
1
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
28. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật
về kinh tế tuần hoàn trong sản xuất nông nghiệp
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
b
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến
phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ
thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
29. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Hưng Long
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng hoa, cây kiểng
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.2
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
30. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Kim Long
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến
phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm
nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công
nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các chính sách,
pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông
|
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về
nông nghiệp và khuyến nông
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Hội thảo chuyên đề
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
31. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Lái Thiêu
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật
nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật
làm muối,....)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
32. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Long Bình
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
II
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Mô hình trồng hoa, cây kiểng,
bonsai
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
33. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Long Điền
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát
triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ
thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Hội thảo chuyên đề
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
IV
|
CHI PHÍ THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH
KHUYẾN NÔNG HẰNG NĂM
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi phí thẩm định nội dung và
dự toán kinh phí kế hoạch khuyến nông hàng năm (cấp xã - 54 xã, phường sản xuất
nông nghiệp)
|
năm
|
1
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
34. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Long Hòa
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
35. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Long Hương
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật
về kinh tế tuần hoàn trong sản xuất nông nghiệp
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
b
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến
phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm
nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công
nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
36. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Long Nguyên
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết hoạt động
khuyến nông
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
II
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
a
|
Mô hình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình trồng cây ăn quả theo
quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình chăn nuôi gia cầm
(gà, vịt,…)
|
Mô hình
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
37. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Long Sơn
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến
phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm
nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công
nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
38. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Long Trường
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập trong
Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình ứng dụng
công nghệ cao trong nông nghiệp
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Mô hình trồng rau ứng dụng
công nghệ cao
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
39. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Minh Thạnh
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa…
|
lớp
|
|
|
|
|
b
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa…
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
c
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa…
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
40. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Ngãi Giao
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật
về kinh tế tuần hoàn trong sản xuất nông nghiệp
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
b
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến
phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm
nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công
nghệ
|
lớp
|
|
|
|
|
c
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến
phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm
nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công
nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
41. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật
về kinh tế tuần hoàn trong sản xuất nông nghiệp
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
b
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát
triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ
thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Vật nuôi khác (hươu sao, chim
cút,…)
|
Mô hình
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
42. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Nhà Bè
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các chính sách, pháp
luật về nông nghiệp, khuyến nông
|
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về
nông nghiệp và khuyến nông
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
43. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Nhuận Đức
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
b
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
đ
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong nuôi cá cảnh
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
1.1
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
b
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng
dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng;
công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch,
sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản
lý du lịch sinh thái,...)
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo
xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng
công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng;
công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch,
sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản
lý du lịch sinh thái,...)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.2
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
2
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
a
|
Mô hình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
mô hình
|
|
|
|
|
a1
|
Mô hình trồng rau theo quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
1.3
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
|
|
|
h
|
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò
thịt, bò sữa, dê, heo,…)
|
Mô hình
|
1
|
|
|
|
1.4
|
Xây dựng mô hình tuần hoàn
giảm phát thải, kinh tế xanh
|
mô hình
|
|
|
|
|
c
|
Mô hình xử lý chất thải trong
chăn nuôi heo
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
2
|
Nhân rộng mô hình trình diễn
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
2.1
|
Tập huấn nhân rộng các mô hình
hiệu quả (mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản; mô hình
trồng rau, nuôi tôm, …theo VietGAP; mô hình trồng hoa, cây kiểng…)
|
lớp
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
V
|
CHI PHÍ THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH
KHUYẾN NÔNG HẰNG NĂM
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi phí thẩm định nội dung và
dự toán kinh phí kế hoạch khuyến nông hàng năm (cấp xã - 54 xã, phường sản xuất
nông nghiệp)
|
năm
|
1
|
|
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
44. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Phú Giáo
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp
|
|
|
|
|
b
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
c
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ trong
trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
d
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật
nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật
làm muối,....)
|
lớp
|
1
|
|
|
|
e
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật
nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật
làm muối,....)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
45. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Phú Hòa Đông
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
b
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...)
|
lớp
|
2
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...)
|
lớp 2 ngày
|
2
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách, pháp
luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách,
pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông
|
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về
nông nghiệp và khuyến nông
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Hội thảo chuyên đề
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
a
|
Mô hình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau theo quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
b
|
Mô hình nông nghiệp hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau hữu cơ
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò
thịt, bò sữa, dê, heo,…)
|
Mô hình
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
46. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Phước Hải
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến phát
triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm nhẹ
thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết hoạt động
khuyến nông
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
a
|
Mô hình nông nghiệp hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình chăn nuôi theo hướng
hữu cơ
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
V
|
CHI PHÍ THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH
KHUYẾN NÔNG HẰNG NĂM
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi phí thẩm định nội dung và
dự toán kinh phí kế hoạch khuyến nông hàng năm (cấp xã - 54 xã, phường sản xuất
nông nghiệp)
|
năm
|
1
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
47. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Phước Hòa
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức
về chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng
công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng;
công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch,
sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản
lý du lịch sinh thái,...)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
a
|
Mô hình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau theo quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
48. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Phước Long
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình sản xuất
giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi cá cảnh trong bể
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
49. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Phước Thắng
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Mô hình nuôi thủy đặc sản
(cua, các loại cá, ếch, lươn, ốc,…)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
50. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Phước Thành
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp
|
|
|
|
|
b
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 2 ngày
|
2
|
|
|
|
c
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật
nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật
làm muối,....)
|
lớp
|
|
|
|
|
d
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật
nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật
làm muối,....)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng
công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng;
công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch,
sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản
lý du lịch sinh thái,...)
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
51. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Tam Long
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
1
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến
phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm
nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công
nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi thủy đặc sản (cua,
các loại cá, ếch, lươn, ốc,…)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
52. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Tam Thắng
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến
phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm
nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công
nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
53. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Tây Nam
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...)
|
lớp 2 ngày
|
2
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...)
|
lớp 4 ngày có thực hành
|
1
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật
nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật
làm muối,....)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
2
|
|
|
|
a
|
Mô hình trồng cây ăn quả
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình thâm canh cây Sầu
riêng
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
|
Mô hình thâm canh cây Măng cụt
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
54. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Tân An Hội
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong nuôi cá cảnh
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo
xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng
công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng;
công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch,
sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản
lý du lịch sinh thái,...)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Hội thảo tổng kết hoạt động
khuyến nông
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi cá cảnh
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
2
|
Nhân rộng mô hình trình diễn
|
|
|
|
|
|
|
Tập huấn nhân rộng các mô
hình hiệu quả (mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản; mô
hình trồng rau, nuôi tôm, …theo VietGAP; mô hình trồng hoa, cây kiểng…)
|
lớp
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
55. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Tân Đông Hiệp
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật
nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật
làm muối,....)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình trồng hoa, cây kiểng,
bonsai
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
56. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Tân Hiệp
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi thủy đặc sản
(cua, các loại cá, ếch, lươn, ốc,…)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
III
|
CHI PHÍ THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH
KHUYẾN NÔNG HẰNG NĂM
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí thẩm định nội dung và
dự toán kinh phí kế hoạch khuyến nông hàng năm (cấp xã - 54 xã, phường sản xuất
nông nghiệp)
|
năm
|
1
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
57. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Tân Khánh
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
II
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi thủy đặc sản
(cua, các loại cá, ếch, lươn, ốc,…)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình tuần hoàn
giảm phát thải, kinh tế xanh
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình sản xuất lúa chất lượng
cao, giảm phát thải
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
58. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Tân Nhựt
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...)
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
b
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong nuôi cá cảnh
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng
dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng;
công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch,
sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản
lý du lịch sinh thái,...)
|
lớp 1 ngày
|
4
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Hội thảo chuyên đề
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò
thịt, bò sữa, dê, heo,…)
|
Mô hình
|
15
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
59. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Tân Thành
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
|
|
|
a
|
Mô hình trồng cây ăn quả
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
b
|
Mô hình ủ phân hữu cơ vi sinh
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
60. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Tân Uyên
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản xuất,
tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về chính
sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
b
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Tập huấn các chính sách,
pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông
|
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về
nông nghiệp và khuyến nông
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
|
|
|
a
|
Mô hình nuôi ếch thịt trong bể
(100 m3)
|
Mô hình
|
1
|
|
|
|
b
|
Mô hình nuôi lươn không bùn
trong bể (100 m2)
|
Mô hình
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình sản xuất
giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi cá cảnh trong bể
(10 m3)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
61. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Thái Mỹ
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng hoa, cây kiểng
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
b
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...)
|
lớp 2 ngày
|
2
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các chính sách,
pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông
|
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về
nông nghiệp và khuyến nông
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
b
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng
dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng;
công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch,
sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản
lý du lịch sinh thái,...)
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Hội thảo chuyên đề
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
2
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
|
|
|
a
|
Mô hình trồng hoa, cây kiểng,
bonsai
|
mô hình
|
2
|
|
|
|
b
|
Mô hình trồng nấm
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
c
|
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò
thịt, bò sữa, dê, heo,…)
|
mô hình
|
2
|
|
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình sản xuất
giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình sản xuất giống các loại
cá kiểng nước ngọt trong bể
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
2
|
Nhân rộng mô hình trình diễn
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Tập huấn nhân rộng các mô
hình hiệu quả (mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản; mô
hình trồng rau, nuôi tôm, …theo VietGAP; mô hình trồng hoa, cây kiểng…)
|
lớp
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
63. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Thanh An
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
b
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
64. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Thạnh An
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật
nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật
làm muối,....)
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các nội dung mới theo
xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng
dụng công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng;
công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch,
sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản
lý du lịch sinh thái,...)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
a
|
Mô hình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi tôm theo quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
65. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân phường Thủ Dầu Một
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình sản xuất
giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi cá cảnh trong bể
|
mô hình
|
2
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
66. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân Phường Thuận An
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình trồng hoa, cây kiểng,
bonsai (Mai năm 4)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
|
Mô hình trồng hoa, cây kiểng,
bonsai (Lan Mokara)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình sản xuất
giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình nuôi cá cảnh trong bể
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
67. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân Phường Thuận Giao
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
a
|
Mô hình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau theo quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
68. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Thường Tân
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng hoa, cây kiểng
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...)
|
lớp 4 ngày có thực hành
|
1
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật
nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật
làm muối,....)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
69. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Trừ Văn Thố
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
b
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 2 ngày
|
2
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Hội thảo chuyên đề
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Mô hình trồng Cây công nghiệp
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
70. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tân
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong phát triển các đối tượng cây trồng, vật
nuôi của địa phương (cây ăn quả, thủy đặc sản, kỹ thuật nuôi biển, kỹ thuật
làm muối,....)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
71. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến
phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm
nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công
nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các chính sách,
pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông
|
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về
nông nghiệp và khuyến nông
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.2
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
72. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Sơn
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch
hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao tiến bộ
trong trồng rau, nấm, lúa,…
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao công nghệ,
quy trình kỹ thuật tiên tiến trong chăn nuôi (heo, bò sữa, bò thịt,...)
|
lớp 2 ngày
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các chính sách,
pháp luật về nông nghiệp, khuyến nông
|
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các chính sách mới về
nông nghiệp và khuyến nông
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
hội thi, hội chợ, triển lãm, tham quan học tập, diễn đàn, tọa đàm
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tổ chức tham quan học tập
|
cuộc
|
|
|
|
|
|
Tổ chức tham quan học tập
trong Thành phố
|
cuộc
|
2
|
|
|
|
III
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình trồng rau theo quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình chăn nuôi gia súc (bò
thịt, bò sữa, dê, heo,…)
|
Mô hình
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
73. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
|
|
|
|
1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp, bồi dưỡng kiến thức về
chính sách, pháp luật, thị trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại do dịch hại
cho các đối tượng nhận chuyển giao công nghệ
|
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.1
|
Tập huấn về kỹ thuật sản
xuất, tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật
về kinh tế tuần hoàn trong sản xuất nông nghiệp
|
lớp 4 ngày
|
1
|
|
|
|
|
Tập huấn kỹ thuật tiên tiến
phát triển cây trồng, vật nuôi, thủy sản của địa phương; phòng tránh và giảm
nhẹ thiệt hại do thiên tai, dịch hại cho các đối tượng nhận chuyển giao công
nghệ
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Tập huấn về chính sách,
pháp luật, thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
a
|
Tập huấn các nội dung mới
theo xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường
|
lớp
|
|
|
|
|
|
Tập huấn các nội dung mới theo
xu thế phát triển của ngành, đáp ứng nhu cầu thị trường (giới thiệu ứng dụng
công nghệ cao và chuyển đổi số; truy xuất nguồn gốc và cấp mã vùng trồng;
công nghệ sau thu hoạch, quản lý chuỗi cung ứng nông sản từ sản xuất, thu hoạch,
sơ chế, vận chuyển, bảo quản,vận chuyển, chế biến và tiêu thụ sản phẩm; quản
lý du lịch sinh thái,...)
|
lớp 1 ngày
|
1
|
|
|
|
II
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp
gắn với du lịch sinh thái; liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với tiêu
thụ sản phẩm; phát triển các sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của địa phương
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
|
Mô hình chăn nuôi gia cầm
(gà, vịt,…)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
III
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
74. Phân bổ
nội dung và kinh phí cho Ủy ban nhân dân xã Tân Vĩnh Lộc
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
|
I
|
XÂY DỰNG VÀ NHÂN RỘNG MÔ
HÌNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mô hình trình diễn
|
mô hình
|
|
Ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông
|
Chưa được giao dự toán tại Quyết định số 3199/QĐ-UBND
|
|
1.2
|
Xây dựng mô hình thực hành
sản xuất nông nghiệp tốt; hữu cơ
|
mô hình
|
|
|
|
|
a
|
Mô hình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
mô hình
|
|
|
|
|
|
Mô hình trồng cây ăn quả theo
quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
|
mô hình
|
1
|
|
|
|
IV
|
TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ KHUYẾN
NÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ các
doanh nghiệp, hợp tác xã, nông hộ sản xuất, chế biến, kinh doanh và cung ứng
nông sản cho Thành phố xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, đạt các
chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn (thực hành sản xuất nông nghiệp tốt,
nông nghiệp hữu cơ), quản lý chuỗi cung ứng, truy xuất nguồn gốc (GlobalGAP,
HACCP, GMP, ISO 22000, ISO 9001…)
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
2
|
Dịch vụ cung ứng giống và vật
tư phục vụ công tác giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
|
|
|
|
Hoạt động thường xuyên
|
|
|
TỔNG KINH PHÍ
|
|
|
|
|
Quyết định 2690/QĐ-UBND về Phê duyệt Kế hoạch khuyến nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2690/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 về Phê duyệt Kế hoạch khuyến nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2024
Ban hành:
26/10/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/11/2022
Ban hành:
04/10/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2021
Ban hành:
04/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/11/2019
239
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|