Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 12/2002/QĐ-BKHCN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Người ký: Bùi Mạnh Hải
Ngày ban hành: 04/12/2002 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 12/2002/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 04 tháng 12 năm 2002

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22-5-1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ);
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành 28 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1.

TCVN 5507 : 2002

Hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển

(Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 5507 - 1991)

2.

TCVN 6170-11 : 2002

Công trình biển cố định - Kết cấu - Phần 11: Chế tạo

3.

TCVN 6170-12 : 2002

Công trình biển cố định - Kết cấu

Phần 12: Vận chuyển và dựng lắp

4.

TCVN 7146-1 : 2002

(ISO 6486-1 : 1999)

Dụng cụ bằng gốm, gốm thủy tinh và dụng cụ đựng thức ăn bằng thủy tinh tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 1: Phương pháp thử

5.

TCVN 7146-2 : 2002

(ISO 6486-2 : 1999)

Dụng cụ bằng gốm, gốm thủy tinh và dụng cụ đựng thức ăn bằng thủy tinh tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 2: Giới hạn cho phép

6.

TCVN 7147-1 : 2002

(ISO 7086-1 : 2000)

Dụng cụ thủy tinh có lòng sâu tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi

Phần 1: Phương pháp thử

7

TCVN 7147-2 : 2002

(ISO 7086-2 : 2000)

Dụng cụ thủy tinh có lòng sâu tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi

Phần 2: Giới hạn cho phép

8.

TCVN 7148-1 : 2002

(ISO 8391-1 : 1986)

Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 1: Phương pháp thử

9.

TCVN 7148-2 : 2002

(ISO 8391-2 : 1986)

Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 2: Giới hạn cho phép

10.

TCVN 7161-1: 2002

(ISO 14520-1: 2000)

Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 1 Yêu cầu chung

11.

TCVN 7161-9 : 2002

(ISO 14520-9 : 2000)

Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 9 Chất chữa cháy HFC 227 ea

12.

TCVN 7161-13 : 2002

(ISO 14520-13 : 2000)

Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 13 Chất chữa cháy IG-100

13.

TCVN 7190-1 : 2002

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu

Phần 1: Lấy mẫu nguyên liệu và sản phẩm không định hình

14.

TCVN 7190-2 : 2002

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu

Phần 2: Lấy mẫu và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm định hình

15.

TCVN 7105 : 2002

(CODEX STAN 191-95)

Mực ống đông lạnh nhanh

16.

TCVN 7106 : 2002

(CODEX STAN 190-95)

Cá phile đông lạnh

17.

TCVN 7107 : 2002

(CAC / GL 7 - 1991)

Hướng dẫn mức thủy ngân metyl trong cá

18.

TCVN 7109 : 2002

(CAC / RCP 24 - 1979)

Quy phạm thực hành đối với tôm hùm

19.

TCVN 7110 : 2002

(CODEX STAN 95-81)

Tôm hùm đông lạnh nhanh

20.

TCVN 5109 : 2002

(CODEX STAN 92-95)

Tôm biển hoặc tôm nước ngọt đông lạnh nhanh

(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5109 - 90)

21.

TCVN 6392 : 2002

(CODEX STAN 166-95)

Cá xay chế biến hình que, cá cắt miếng và cá phile tẩm bột xù hoặc bột nhão đông lạnh nhanh

(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6392 - 90)

22.

TCVN 7079 - 0 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò

Phần 0: Yêu cầu chung

23.

TCVN 7079 - 1 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò

Phần 1: Vỏ không xuyên nổ - Dạng bảo vệ “d”

24.

TCVN 7079 - 2 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò

Phần 2: Vỏ được thổi dưới áp suất dư - Dạng bảo vệ “p”

25.

TCVN 7079 - 5 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò

Phần 5: Thiết bị đổ đầy cát - Dạng bảo vệ “q”

26.

TCVN 7079 - 6 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò

Phần 6: Thiết bị đổ đầy dầu - Dạng bảo vệ “0”

27.

TCVN 7079 - 7 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò

Phần 7: Tăng cường độ tin cậy - Dạng bảo vệ “e”

28.

TCVN 7079 - 11 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò

Phần 11: An toàn tia lửa - Dạng bảo vệ “i”

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THỨ TRƯỞNG




Bùi Mạnh Hải

 

 

 

MINISTRY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------

No. 12/2002/QD-BKHCN

Hanoi, December 04, 2002

 

DECISION

ON PROMULGATION OF VIETNAM’S STANDARDS

MINISTER OF SCIENCE AND TECHNOLOGY

Pursuant to the Government's Decree No. 22/CP dated May 22, 1993 on tasks, entitlements and organizational structure of the Ministry of Science, Technology and Environment (nor the Ministry of Science and Technology);

Pursuant to the Ordinance on goods quality dated December 24, 1999;

At the request of the Director of the Directorate for Standards, Metrology, and Quality,

DECIDES:

Article 1. Promulgation of 28 Vietnam’s Standards

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TCVN 5507:2002

Hazardous chemicals. Code of practice for safety in production, commerce, use, handling and transportion (Second edition - Superseding TCVN 5507-1991)

2.

TCVN 6170-11:2002

Fixed offshore platforms. Structures. Part 11: Fabrication/Construction

3.

TCVN 6170-12:2002

Fixed offshore platforms. Structures. Part 12: Transport and installation operations

4.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



(ISO 6486-1:1999)

Ceramic ware, glass-ceramic ware and glass dinnerware in contact with food -- Release of lead and cadmium -- Part 1: Test method

5.

TCVN 7146-2:2002

(ISO 6486-2:1999)

Ceramic ware, glass-ceramic ware and glass dinnerware in contact with food -- Release of lead and cadmium -- Part 2: Permissible limits

6.

TCVN 7147-1:2002

(ISO 7086-1:2000)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



7

TCVN 7147-2:2002

(ISO 7086-2:2000)

Glass hollowware in contact with food -- Release of lead and cadmium -- Part 2: Permissible limits

8.

TCVN 7148-1:2002

(ISO 8391-1:1986)

Ceramic cookware in contact with food -- Release of lead and cadmium -- Part 1: Method of test

9.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



(ISO 8391-2:1986)

Ceramic cookware in contact with food -- Release of lead and cadmium -- Part 2: Permissible limits

10.

TCVN 7161-1:2002

(ISO 14520-1:2000)

Gaseous fire-extinguishing systems -- Physical properties and system design -- Part 1: General requirements

11.

TCVN 7161-9:2002

(ISO 14520-9:2000)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



12.

TCVN 7161-13:2002

(ISO 14520-13:2000)

Gaseous fire-extinguishing systems -- Physical properties and system design -- Part 13: IG-100 extinguishant

13.

TCVN 7190-1:2002

Refractories. Method for sampling. Part 1: Sampling of raw materials and unshaped products

14.

TCVN 7190-2:2002

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



15.

TCVN 7105:2002

(CODEX STAN 191-95)

Quick frozen raw squid

16.

TCVN 7106:2002

(CODEX STAN 190-95)

Quick frozen fish fillets

17.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



(CAC / GL 7 - 1991)

Guideline levels for methylmercury in fish

18.

TCVN 7109:2002

(CAC / RCP 24 - 1979)

Recommended code of practice for lobsters

19.

TCVN 7110:2002

(CODEX STAN 95-81)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



20.

TCVN 5109:2002

(CODEX STAN 92-95)

Quick frozen shrimps or prawns (First edition, supersede TCVN 5109 - 90)

21.

TCVN 6392:2002

(CODEX STAN 166-95)

Quick frozen fish sticks (fish finger), fish portions and fish fillets - breaded or in batter

22.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Electrical apparatus for use in underground mine. Part 0: General requirements

23.

TCVN 7079-1:2002

Electrical apparatus for use in underground mine. Part 1: Flame-proof enclosures. Type of protection "d"

24.

TCVN 7079-2:2002

Electrical apparatus for use in underground mine. Part 2: Pressurized enclosures. Type of protection "p"

25.

TCVN 7079-5:2002

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



26.

TCVN 7079-6:2002

Electrical apparatus for use in underground mine. Part 6: Oil-immersed apparatus. Type of protection "o"

27.

TCVN 7079-7:2002

Electrical apparatus for use in underground mine. Part 7: Increased safety. Type of protection "e"

28.

TCVN 7079-11:2002

Electrical apparatus for use in underground mine. Part 11: Intrinsic safety. Type of protection "i"

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

PP THE MINISTER
DEPUTY MINISTER




Bui Manh Hai

 

TCVN 5507: 2002

HAZARDOUS CHEMICALS - CODE OF PRACTICE FOR SAFETY IN PRODUCTION, COMMERCE, USE, HANDING AND TRANSPORTATION

Table of contents

1. Scope of application  

2. Cited Standards

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4. General regulations  

5. Safe production, trading, and use of hazardous chemicals

6. Safe preservation of hazardous chemicals

7. Safe transport of hazardous chemicals

8. Occupational safety, occupational hygiene, and environment protection

Appendix A

Appendix B

Appendix C

Appendix D

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

FOREWORD

TCVN 5507:2002 supersedes TCVN 5507:1991

TCVN 5507:2002 is compiled based on the draft of Chemical Company affiliated to the Ministry of Trade, examined by Directorate for Standards, Metrology, and Quality, and promulgated by the Ministry of Science and Technology.

 

TCVN 5507:2002

HAZARDOUS CHEMICALS - CODE OF PRACTICE FOR SAFETY IN PRODUCTION, COMMERCE, USE, HANDING AND TRANSPORTATION

1. Scope of application

This Standard is applicable to the establishments that produce, trade, use, preserve, and transport hazardous chemicals, including agricultural pesticides.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2. Cited Standards

TCVN 2290-78 - Manufacturing equipments. General safety requirements

TCVN 2622:1995 - Fire protection of buildings. Design requirements TCVN 3147-1990 -

TCVN 3255-86 - Explosion safety. General specifications

TCVN 3288-79 - Ventilation system. General specifications

TCVN 4512- 88 - Codes of transportation for shipment of dangerous goods. TCVN 4604-88 - Industrial workshops. Manufacture building. Design standard.

TCVN 5939:1995 - Air quality. Industrial emission standards. Inorganic substances and dusts.

TCVN 5940:1995 - Air quality. Industrial emission standards. Organic substances and dusts.

TCVN 5945:1995 - Industrial waste water. Discharge standard.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3. Interpretation of terms

The following terms are construed as follows:

3.1. Hazardous chemicals

Are the chemical that are used during the production, traded, used, preserved, transported, and discharged that could cause fire, explosion, corrosive, or are hard to decompose, poison humans, plants animals, and cause environmental pollution.

3.1.1. Explosive or flammable chemicals

Are the chemicals that can burn or explode by themselves, or can be combined with other substances to form a flammable or explosive mixture in certain temperature, humidity, and pressure.

Notes: Explosive or flammable chemicals in this Standards are classified by flash point and explosive limit in Appendix B and Appendix C.

3.1.2. Corrosive chemicals

Are the chemicals able to gradually destroy other materials such as structures, machinery, equipment, and pipelines; injure skin, cause burns to human and animals.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Are the chemicals that are toxic, have negative effects on humans and organisms, directly or indirectly. Toxic chemicals can infect the body through the skin, the digestive tract, the respiratory tract, causes acute or chronic poisoning, systemic or local poisoning, cause cancer or impairment, etc.

3.2. Event of chemical hazards

Are unusual events related to explosive or flammable chemicals, toxic chemicals, corrosive chemicals, or environmental pollution.

3.3. Hazardous waste

Are the waste that contain elements or compounds that have one of the harmful effects (flammable, explosive, poisoning, corrosive, likely to cause environmental pollution, and other harmful effects), or when combined with other substances can harm the environment, animals, plants, and human health.

4. Public funds

4.1. General requirements

4.1.1. The establishments that produce, trade, use, and transport hazardous chemicals (hereinafter referred to as establishments having hazardous chemicals) must comply with this Standards and relevant regulations. The list of common hazardous chemicals is provided in Appendix A.

4.1.2. The establishment having hazardous chemicals must understand the dangerous characteristics, methods of preventing and responding to accidents caused by the chemicals; provide information about the chemicals to competent authorities in charge of management of occupational safety, direct users and the entities involved.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4.1.4. The persons working with hazardous chemicals must be trained and issued with occupational safety cards as prescribed by law. The establishment having hazardous chemicals must provide their workers with periodic training in occupational safety, occupational hygiene, and response to chemical accidents.

4.1.6. The establishment having hazardous chemicals must provide their workers with personal safety equipment that suits their works and toxicity of each type of  chemicals. Workers must be provided with guidance on using and preserving such equipment. It is prohibited to use personal safety equipment that is damaged.

4.1.7 The establishment having hazardous chemicals must comply with legislation on environment protection and ensure environmental hygiene.

4.1.8. Every event of occupational accidents and chemical hazards must be promptly responded to, investigated, and reported to competent authorities as prescribed.

4.1.9. In an event of a chemical accident (fire, explosion, destruction, etc.) the person in charge of goods or the head of the establishment where the accident occurs must immediately report it to a competent authority.

Guards shall be posted and signs shall be placed to isolate the site (where chemicals leak or spill)

4.1.10. Only the person that thoroughly understand the dangers of chemicals, the response method, and is provided with adequate personal safety equipment may handle the accident.

4.1.11. When a chemical accident that is likely to have very harmful effects on the community and the environment occurs at an establishment having hazardous chemicals, an emergency response plan shall be made and implemented.

4.2. Requirements of warehouses and workshops

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The warehouse or workshop must not be situated upwind. If the establishment is built underground, adequate measures for occupational safety and occupational hygiene must be taken.

The ventilation systems in warehouses must comply with TCVN 3288:1979.

4.2.2. The warehouses and workshops where hazardous chemicals are stored must be dry and waterproof. A lighting protection system must be installed and periodically inspected as prescribed.

4.2.3. The safety and measures for ensuring safety of warehouses of hazardous chemicals must be annually checked before the rainy seasons.

4.2.4. Dangerous chemicals have to be stored in the warehouse. Dangerous chemicals in the warehouse must be arranged by their properties. Chemicals that can react to each other or the fire caused by which must be extinguished using different methods must not be stored in the same warehouse.

4.2.5. The signs bearing bold, red text “Inflammable”, “No smoking”, and a sign bearing the symbol of the extinguishant must be put up outside the warehouse or workshop. Such signs must be clear and placed at noticeable positions.

4.2.6. Chemicals must be so arranged in the warehouse that safety of workers and goods are ensured. In particular:

- Packaged goods must be placed on shelves or pedestals that are at least 0.5 m from the wall. Moisture-sensitive chemicals must be placed at least 0.3 m from the ground.

- Liquid chemicals in barrels, cans, and gaseous chemicals in pressure bottles must be arranged properly;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- The minimum width of the primary aisle in the warehouse is 1.5 m;

- Weights of the stacks must not exceed the bearing capacity of the warehouse ground;

- Used packages and flammable materials must not be stored in the warehouse;

- The stacks, ventilation, and moisture release must be checked regularly to ensure that the chemicals at the bottom are not damaged by heavy weight.

4.3. Equipment

4.3.1.The equipment used for producing, transporting, and working with hazardous chemicals must comply with  TCVN 2290: 1978.

4.3.2. When adding replacing the components such as separate instruments, pipelines, valves, locks, etc. that are used to work with households and individuals, the mechanical strength, chemical resistance, fire resistance, thermotolerance, and tightness of such components must be conformable.

4.3.3. Warning signs must be sent out before conveyors and lifts start to operate.

4.3.4. Hot surfaces of equipment and pipes that might burn workers must be covered.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4.3.6. The system for measuring and controlling equipment during the production of hazardous chemicals must undergo periodic inspection and calibration to ensure their stable operation.

4.4. Packages

4.4.1. The materials, categories, structures, and inspection of packages must be conformable with TCVN 6406: 1998.

4.4.2. The containers and packages must be tight and sturdy. Used packages must be stored separately. Used packages must be cleaned before being reused to ensure that they do not affect new chemicals or cause danger.

Covers must be marked to distinguish one chemical from the others.

4.4.3. Containers and packages of hazardous chemicals must bear labels showing adequate information as prescribed in the Regulation on goods labeling. Safety symbols are specified in Appendix E.

4.4.4. Chemical labels must be clear, legible, and not torn.  If the label is lost and the chemical is not identified, an analysis shall be carried out to identify the name and primary contents of the chemical. A new label shall be put on before the chemical is sold or used.

4.5. Management

4.5.1. The establishment having hazardous chemicals in the list of goods restricted from sale must comply with current laws apart from the regulations in this Standard.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4.5.3. When delivering or receiving hazardous chemicals, the document must bear the date, full name, and signature of the deliverer, the recipient, and a certification of the establishment. Only goods with intact packages and labels that contain adequate information shall be delivered.

4.5.4. Expired or degraded chemicals must be treated. Current regulations of the Government must be strictly complied with when chemicals are destroyed.

5. Safety requirements during the production, trade, and use of hazardous chemicals

5.1. Flammable and explosive chemicals

5.1.1. The establishment having hazardous chemicals, especially flammable and explosive chemicals, must follow the technical procedure to ensure that the mixture of the air and the gas, vapor or dust of such chemicals is always beyond the flammability limits specified in Appendix B and Appendix C. Explosive or flammable chemicals must be preserved in accordance with Appendix D.

5.1.2. The establishment having explosive or flammable chemicals must apply for a registration with a local competent authorities, make and implement plan for prevention of fire, explosion, and environment protection as prescribed.

5.1.3. Regulations on safe distance, fire resistance level of the construction must be complied with when building warehouses for storing explosive or flammable chemicals. The traffic of humans and vehicles must comply with the regulations in TCVN 2622:1995.

5.1.4. The places where explosive or flammable chemicals are produced or used must have emergency exits or spare rooms. Such spare rooms must be separated from the main room by the components that can resist fire for at least 1.5 hours.

5.1.5. Apart from suitable means of fire fighting and extinguishants, suitable personal safety equipment against poisoning must also be available at the establishment having explosive or flammable chemicals.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5.1.7. The electricity system where explosive or flammable chemicals are stored must satisfy the following requirements:

- The power tools and electrical equipment must satisfy fire safety requirement, the explosion-proof level of which must be conformable with the environment of explosive gas;

- Electric cables must not be placed in the same trench where the pipeline carrying flammable gas is placed. Such pipelines must not be used as grounding conductors;

- Circuit breakers, fuses, and outlets must be positioned outside the place where explosive or flammable chemicals are stored. Any power line must have a fuse or an equivalent protecting equipment;

- The lighting system must be able to prevent explosion and intrusion of flammable gases or dusts into the lighting devices;

- When electrical equipment on a power line is repaired or replaced, the power supply to that line must be cut and a sign saying “Do not close circuit” must be put up. Only the persons trained in electricity can do such jobs.

5.1.8. Every machinery and equipment in the area where explosive or flammable chemicals are stored must satisfy fire safety requirements. Their designs, manufacture, and operation must comply with TCVN 3255:1986.

The tools for working in the area where explosive or flammable chemicals are stored must ensure not spark is produced from friction or impact.

5.1.9. Fire safety procedures must always be followed before a flammable or explosive substance is inserted in a pipeline or equipment, or before or after a repair:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Use a suitable solvent or inert gases to clean;

- Determine the maximum amount of oxygen or flammable/explosive substance that a flammable/explosive mixture cannot be created

5.1.10. The amount of flammable/explosive liquids contained in the equipment or packages must be kept below permissible limits depending on the physical and chemical properties of such liquids. Large equipment must have one-way valve and flame failure device. The flame failure device must be made of fireproof materials. The tip of the pipe that contains explosive or flammable chemicals must be placed against the opening or the bottom of the equipment. Pressurized equipment must have safety valves. Such equipment must be checked regularly.

5.1.11. Explosive or flammable chemicals must not be stored together with substances that sustain fire (such as oxygen or oxygen-release substances). The pipes that contain explosive or flammable chemicals must not be positioned together with the pipes that contain oxygen or compressed air.

5.1.12. Do not use compressed air that contains oxygen to propel explosive or flammable chemicals from one device to another. When pouring explosive or flammable chemicals from one bottle to another, both bottles must be grounded.

5.1.13. It is prohibited to place the equipment or pipes that contain explosive or flammable chemicals near heat sources. Measures for reducing heat must be taken if they are under direct sunlight (coating reflective paint or spraying water)

5.1.14. Do not heat flammable liquids over a naked flame. Only open the cover when the liquid has cooled down enough.

5.1.15. A solvent and a liquid chemical in open equipment must be mixed at a distance of at least 10 m from the fire. Only mix a solvent with a liquid chemical when the temperature of the liquid chemical is lower than the boiling point of the solvent.

5.1.16. Do not use a naked flame to produce light when finding the leaks of pipes or equipment in which explosive or flammable chemicals are contained. Use soapy water or other substances that do not cause a fire or explosion when combined with the chemicals contained in the pipe or equipment instead.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- The technology process is followed;

- The impact of the additional substance on the thermotolerance or flammability of the explosive or flammable chemicals is known;

- No impurities are present in the additional substances (additional substances are not contaminated).

5.1.18. All covers and duct flanges must be opened to release all industrial design when welding the equipment or pipes that used to contain explosive or flammable chemicals. It must be confirmed no flammable/explosive mixture will be created before welding.

5.1.19. When spraying paint, especially in a closed space, it is required to ensure that the mixture of paint and the air must be beyond the explosive limit and to avoid static electricity that can cause fire or explosion.

5.1.20. Occupational safety and hygiene requirements must be satisfied during the production and use of explosive or flammable chemicals. Water must be drained to avoid accumulation of explosive or flammable chemicals.

5.1.21. Natural or mechanical ventilation must be set up in places where explosive or flammable chemicals are stored. Ventilation equipment must be suitable for the space and density of flammable gases to prevent accumulation of such gases.

5.1.22. When a fire occurs in the area where a ventilator is operating, the ventilator must be stopped to avoid spreading the fire, the take appropriate extinguishing measures.

5.1.23. When a fire of explosion occurs, every person that is present must use their personal safety equipment to participate in rescue and fire fighting. The persons without personal safety equipment must not participate in fire fighting. The person that calls the fire department and ambulance services must provide specific address and directly lead the way.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5.2.1. The establishments having corrosive chemicals must take measures for preventing the corrosion and protecting the construction. Systems for draining, collecting and treating corrosive substances must be set up.

5.2.2. Materials of the equipment and pipes that contain corrosive substances must be suitable and ensure tightness. The valves and hatches must be safe for the operators’ movements. Pressurized equipment that contains corrosive substances must be checked periodically.

5.2.3. The path above the equipment that contains corrosive chemicals must be sturdily fenced and have railings. The wall of equipment or reservoir must be at least 0.9 m higher than the position of the operator. No pedestal or any item that reduces such height shall be placed.

5.2.4. Corrosive chemicals must not be carried by hand. Specialized equipment shall be used when lifting, pouring, or moving corrosive chemicals.

5.2.5. The equipment and pipes that contain corrosive chemicals shall be cleaned and repaired under a safe working plan and the supervision of qualified persons who know how to deal with the accidents that might occur during the process.

5.2.6. A medicine box, tap, neutralizing chemicals (such as  NaHCO3 0.3 %, CH3COOH 0.3 %) must be available where corrosive chemicals are stored in case of accidents.

5.2.7. Machinery and equipment must be checked before being discarded.

5.3. Toxic chemicals

5.3.1. Depending on the concentration, properties and amount of toxic chemicals, the establishments that manufacture, trade, use, or store toxic chemicals (hereinafter referred to as establishments having toxic chemicals) must apply for registration as prescribed.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5.3.3. Natural ventilation must be set up where noxious gases are present. Mechanical ventilation shall also be used to ensure that the concentration of toxic substances in the working environment does not exceed permissible concentrations).

5.3.4. Establishments having toxic chemicals must comply with legislation on environment protection. Sewage and exhaust must be treated in accordance with TCVN 5945:1995, TCVN 5939:1995 and TCVN 5940:1995.

Other harmful wastes discharged during the process of manufacture, sale, or use must be collected and treated. Such harmful wastes must be buried or burned properly, and must not be placed together with ordinary wastes.

5.3.5. Establishments having toxic chemicals must periodically test the concentration of harmful substances in the working environment. Technical and medical equipment must be provided to promptly respond to occupational accidents and chemical accidents.

1) The Ministry of Health is working on this Regulation.

5.3.6. Gas masks shall be used when working with toxic chemicals as follows:

- Gas masks must be suitable for the toxic chemicals;

- Gas mask size must suit the user;

- The duration of detoxifying chemicals must be sufficient;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Gas masks shall be stored where noxious gases are little, and shall be periodically tested.

5.3.7. Airtight clothes made of thick cotton fabric with facemasks or dust-proof clothes shall be used when being in contact with toxic dust. The neck, limbs, and chest must be tightly covered when being in touch with liquids. Impermeable clothes and airtight masks shall be worn when working with soluble organic solvents.

Personal safety equipment must be placed in an airtight cabinet and must not be taken home to avoid poisoning.

5.3.8. Machinery, equipment, and pipes that contain toxic chemicals must be durable and tight. Air pipes must be so designed that the number of connections is minimum.

5.3.10. The danger of machinery, equipment, and special stages of manufacture must be warned using the signs saying “NO..." such as “NO STEAM DISCHARGE”, “NO OPENING” or “NO CLOSING”.

5.3.11. Pressure regulators shall be used when tanking samples under high pressure during the manufacture of toxic chemicals. Chemical-measuring devices must be attached on the equipment for manufacturing liquid chemicals.

5.3.12. Do not suck toxic chemicals by mouth. Only the tools provided for shall be used when sampling liquid from equipment. Do not come into direct contact with toxic chemicals. The instruments for measuring toxic chemicals must be carefully cleaned after use.

5.3.13. Before a person starts working in a tight place with toxic chemicals, the air in that place must be tested or animals (pigeons, rabbits) shall be used to test.  Appropriate measures for detoxification shall be taken to ensure that the residual amount of poisons is below limit before people are allowed to work in the place. Two or more people shall work at the same time. One person will be watching while the other works to provide timely assistance where necessary.

5.3.14. The containers of toxic chemicals that are likely to vaporize or produce dust must be very tight, and should not be placed together with other instruments that do not contain toxic chemicals unless required by the manufacture process.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6.1. Preservation of flammable and explosive chemicals

6.1.1. Chemicals shall be classified into groups and stored in separate areas or warehouses to be safely preserved in accordance with Appendix D.

6.1.2. The warehouse where explosive or flammable chemicals are stored must be separate from flame and heat sources. The following regulations must be complied with:

- It is prohibited to bring the items that can set fire to the warehouse or to generate light with a flame. Only generate light with fireproof or explosion-proof lamps. Welding and the works that emit electric sparks are prohibited within the radius of 20 m around the warehouse;

- Do not wear spike shoes in the warehouse. When moving metal containers, it is prohibited to throw or drag them on hard surfaces, or use the instruments that can produce sparks.

- Do not leave the dirty cloth stained with oil in the warehouse;

- The engines of battery-powered vehicles, electricity-powered lifts or claws must satisfy fire safety requirements.

6.1.3. The warehouse must be dry, airy, and ventilated, whether naturally or mechanically. The humidity and temperature of the chemicals that are likely to be oxidized, to vaporize or combust at low temperature must be regularly monitored.

6.1.4. Materials of packages of explosive or flammable chemicals must be able to block light. Glass windows of the warehouse must be covered with light-blocking paint, or frosted glass shall be used.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6.1.6. When pouring flammable liquids to a metal container, the container must be grounded with a piece of copper or aluminum. Black metal must not be used as grounding conductor.

6.1.7. The use of electricity in the warehouse must comply with 5.1.7 of this Standard.

6.2. Preservation of corrosive chemicals

6.2.1. The warehouse where corrosive chemicals are stored must be made of materials that are not harmed by such corrosive chemicals. The floor of the warehouse must be flat. Surrounded by an edge protruding at least 0.1 m from the ground, or a layer of sand that is 0.2 - 0.3 m thick.

6.2.2. Organic substances (straw, shavings, sawdust, paper), oxidants, explosive or flammable chemicals must not be stored in the same warehouse with corrosive chemicals. Corrosive chemicals shall be stored in separate areas depending on their properties. Acidic inorganic corrosive chemicals, alkaline corrosive chemicals, and other corrosive chemicals shall be stored in separate areas or warehouses.

6.2.3. Each kind of acid must be placed in a separate area in the warehouse. Acid bottles must be placed in groups and wear tags to monitor. The minimum width of the aisle is 1 m. Corrosive chemicals must be placed in the correct direction.

6.2.4. The materials of packages of corrosive chemicals must be tight and not be damaged by such chemicals; the amount of liquid corrosive chemicals in a package must not exceed permissible limits.

6.2.5. Workers in the warehouse must regularly check the tightness of the packages and containers of corrosive chemicals, periodically test the quality of chemicals and promptly take appropriate measures. Personal safety equipment must be used when coming into contact with such chemicals.

6.3. Preservation of toxic chemicals

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6.3.2. Chemicals must be transferred or repackaged in an airy, hygienic, safe place, or a place that has a system that can to remove noxious gases, not in the warehouse.

6.3.3. Toxic chemicals must not be leaked, or spilled or spread while being measured.

6.3.4. Doors shall be open to make the warehouse airy before putting toxic chemicals in the warehouse. Personal safety equipment must be worn when entering the warehouse.

7. Safety requirements during transport of hazardous chemicals

7.1. General requirements.

7.1.1. Regulations in TCVN 4512:1988, this Standard and current regulations shall be complied with when transporting hazardous chemicals.

7.1.1. When transporting hazardous chemicals, the consignee must attach the prescribed papers, notify the recipient and the unloading party.

7.1.3. The deliverer or escort must understand the physical and chemical properties of chemicals, the precautionary measures and responses when transporting hazardous chemicals. The escort or deliverer must have personal safety equipment when transporting hazardous chemicals.

7.1.4. Requirements of hazardous chemical containers:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Durable materials must be lined inside wooden containers to prevent chemicals from permeating or leaking out;

- If containers made of glass of porcelain must be sturdy and tight without being cracked.  Such bottles shall be placed in baskets, boxes, or cages that are choked with soft materials;

- Metal containers must have tight covers and even lead seals if necessary;

- Containers of liquid and viscous chemicals must be tight enough to prevent chemicals from leaking out. The stacks must be tidy and sturdy to facility arrangement;

- Containers must be able to withstand pressure and shock.

7.1.5. Both the inside and outside of empty bags that were used for storing hazardous chemicals must be carefully cleaned to be considered ordinary goods. Otherwise they are still considered dangerous goods.

7.1.6. Before arriving at the station or port, the deliverer must notify the recipient so that they can plan the receipt in a timely manner.

7.2. Requirements during loading and unloading.

7.2.1. Before loading and unloading, the loader must check the packages, labels, and directly provide guidance on work safety.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



7.2.3. TCVN 3147:1990 shall be complied with when loading and unloading goods.

If goods are unloaded en route, the goods that remain on the vehicle must be choked to ensure they cannot move or collapse before carrying on the transit.

7.2.4. Do not drag, throw, or damage goods while loading or unloading. Do not move hazardous chemicals by hand. Packages must be placed in correct direction.

7.2.5. The safety of lifting and moving instruments must be checked before loading or unloading.

7.3. Safety requirements during transport

7.3.1. Before hazardous chemicals are loaded onto the vehicle, the owner and the vehicle operator must check the safety of the vehicle.

7.3.2. TCVN 6304:1997 shall be complied with when moving bottles of compressed air and liquefied gases.

7.3.3. Oxygen bottles must not be transported together with bottles of flammable gases or other flammable substances.

7.3.4. Specialized vehicles used for transporting flammable liquids must be grounded and bear the text “Flammable”. Appropriate fire extinguishers must be available on the vehicles.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



7.3.5. The vehicle must be roofed or covered when transporting hazardous chemicals.

7.3.6. Hazardous chemicals must not be transported together with humans, animals, or other goods.

7.3.7. The vehicle operator must not stop or park the vehicle in crowded areas (markets, schools, hospitals, etc.). Do not stop or park near heat sources or park too long under sunlight when transporting reactive hazardous chemicals.

8. Occupational safety, occupational hygiene, and environment protection

8.1. Clean air or filtered air shall be used for ventilating the workshop or the warehouse.

8.2. Workers in the environments having hazardous chemicals must have sufficient health.

Unauthorized persons must not enter the places where hazardous chemicals are stored. Do not eat, smoke, rest, or gather in the places where hazardous chemicals are stored.

8.3. Establishments having hazardous chemicals must provide periodic health check-ups for their workers and monitor chemical contamination level to detect occupational diseases in a timely manner and provide medical treatment.

8.4. Where microorganisms, animals, trees or fruits that found contaminated in the places where hazardous chemicals are stored shall be destroyed properly. Such destruction must be recorded in writing. It is strictly prohibited to sell them as foods.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8.6. A system must be set up to collect rainwater in the workshops and warehouses where hazardous chemicals are stored. Sewage from the workshops and warehouses where hazardous chemicals are stored must be treated before being discharged into the common system in order to meet the standards in 5945:1995.

8.7. The wastes such as expired chemicals, degraded chemicals, spilled chemicals, disposed packages, etc. must be gathered and treated properly to avoid causing environmental pollution or environmental emergencies.

8.8. The yard where wastes from the manufacture process must be located outside the manufacture area, away from residential areas and water sources. The waste filter system must be located away from the residences of workers and residential areas at a safe distance.

8.9. The establishments having hazardous chemicals must have plans to prevent and deal with chemical accidents.

- Clean production technologies must shall be preferred. Hazardous chemicals should be replaced with non-toxic chemicals or less hazardous chemicals.

- Plans for emergency response, internal response, and external support in response to chemical accidents shall be made.

 

APPENDIX A

LIST OF COMMON HAZARDOUS CHEMICALS

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



No.

Vietnamese name

English name

Chemical formula

UN number

CAS number

1

Axit axetic, 80% và lớn hơn (dạng băng hoặc dung dịch)

Acetic acid 80% and greater (glacial or solution)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2789

64-19-7

2

Axit axetic có chứa 50%-80% axit tinh khiết

Acetic acid containing 50% to 80% pure acid

 

2790

 

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Acetic anhydride

(CH2CO)2O

1715

108-24-7

4

Axeton

Acetone

(CH3)2CO

1090

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5

Axetonitril

Acetonitrile

CH3CN

1648

75-05-8

6

Acrolein, chất ức chế

Acrolein, inhibited

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1092

107-02-8

7

Acrylonitril

Acrylonitrile

CH2=CHCN

1093

107-13-1

8

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ammonia anhydrous liquefied and ammonia solutions 50% and greater

NH3

1005

7664-41-7

9

Dung dịch amoniac (35%-50%)

Ammonia solutions (35%-50%)

 

2073

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



10

Dung dịch amoniac (10%-35%)

Ammonia solution (10%-35%)

 

2672

 

11

Amoni biflorua, chất rắn

Ammonium bifluoride, solid

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1727

 

12

Amoni biflorua, dung dịch

Ammonium bifluoride, solution of

 

2817

 

13

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Antimony pentachloride, liquid (SbCl5)

SbCl5

1730

sb(7440-36-0)

14

Antimon pentaclorua, dung dịch không nước

Antimony pentachloride, non aqueous, solutions of

 

1731

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



15

Antimon pentaflorua

Antimony pentafluoride

SbF5

1732

 

16

Antimon triclorua (SbCl3)

Antimony trichloride (SbCl3)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1733

 

17

Asen triclorua

Arsenic trichloride

AsCl3

1560

As(7440-38-2)

18

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Arsine

AsH3

2188

7784-42-1

19

Benzen

Benzene

C6H6

1114

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



20

Bo triclorua

Boron trichloride

BCl3

1741

 

21

Bo triflorua

Boron trifluoride

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1008

7637-07-2

22

Brom, dung dịch brom

Bromine, bromine solutions

Br2

1744

7726-95-6

23

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Butadienes

CH2=CH-CH=CH2

1010

106-99-0

24

Butan

Butane

CH3CH2CH2CH3

1011

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



25

Butyl acrylat

Butyl acrylate

CH2CHCOOC4H9

2348

141-32-2

26

Butyl isoxyanat, thường

Butyl isocyanate, normal

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2485

 

27

Butyl isoxyanat, bậc 3

Butyl isocyanate, tertiary

 

2484

 

28

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Carbon dioxide, liquid, deeply refrigerated

CO2

2187

124-38-9

29

Cacbon disunfua

Carbon disulphide

CS2

1131

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



30

Cacbon tetraclorua

Carbon tetrachloride

CCl4

1846

56-23-5

31

Cacbon tetraflorua (tetraflometan)

Carbon tetrafluoride (tetrafluoromethane)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1982

 

32

Clo

Chlorine

Cl2

1017

7782-50-5

33

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Chromic acid, solution of

H2CrO4 (CrO3)

1755

1333-82-0

34

Crom(III) florua, rắn

Chromic fluoride, solid

CrF3 4H2O

1756

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



35

Crom (III) florua, dung dịch

Chromic fluoride,solution of

CrF3

1757

 

36

Cresol

Cresols

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2076

95-48-7

37

Axit cresylic

Cresylic acid

CH3C6H3COOH

2022

 

38

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cumene hydroperoxide – technical pure

C6H5C(CH3)2OOH

2116

 

39

Xyanua, hydro xyanua khan, bền

Cyanides, hydrogen cyanide anhydrous, stabilised

HCN

1051

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



40

Xyanua (vô cơ)

Cyanides, (inorganic, n.o.s)

 

1588

 

41

Xyanua, dung dịch

Cyanides, solutions

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1935

 

42

Xyclo hexan

Cyclohexane

C6H12

1145

110-82-7

43

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cyclohexanone

C6H10O

1915

108-94-1

44

Xyclo hexanon peroxit - ở nồng độ hơn 90% với ít hơn 10% nước

Cyclohexanone peroxide - in a concentration of more than 90% with less than 10% water

(C6H7O)O2

2117

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



45

Xyclo hexanon peroxit - nồng độ cực đại 72% trong dung dịch oxy hữu hiệu không nhiều hơn 9%

Cyclohexanone peroxide - maximum concentration of 72% in solution with not more than 9% available oxygen

 

2118

 

46

Xyclo hexanon peroxit - nồng độ 90% hoặc ít hơn với ít nhất 10% nước.

Cyclohexanone peroxide - in a concentration of 90% or less with at least 10% water

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2119

 

47

Xyclo hexanon peroxit – không nhiều hơn 72% bột nhão có oxy hữu hiệu không nhiều hơn 9%

Cyclohexanone peroxide – not more than 72% as a paste with not more than 9% available oxygen

 

2896

 

48

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cyclohexene

C6H10

2256

110-83-8

49

Di-benzyol peroxit - nồng độ hơn 80% nhưng ít hơn 95% với nước

Di-benzyol peroxide - concentration of more than 80% but less than 95% with water

(C6H5CHOH)2O2

2088

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



50

Di-benzyol peroxit - nồng độ từ 30% đến tối đa 52% với chất rắn trơ.

Di-benzyol peroxide - concentration from 30% to maximum 52% with inert solid

 

2089

 

51

Di-benzyol peroxit - độ tinh khiết kỹ thuật thoặc nồng độ hơn 52% với chất rắn trơ.

Di-benzyol peroxide - technical pure or in a concentration of more than 52% with inert solid

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2085

 

52

Di-benzyol peroxit – nồng độ hơn 77% trong nước

Di-benzyol peroxide,concentration of more than 77% with water

 

2090

 

53

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Di-benzyol peroxide - concentration of not more than 72% as a paste

 

2087

 

54

Di-laurol peroxit - tinh khiết kỹ thuật

Di-lauroyl peroxide - technical pure

 

2124

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



55

Di-lauroyl peroxit - 42% sự khuếch tán bền tối đa trong nước

Di-lauroyl peroxide-42% maximum stable dispersion in water

 

2893

 

56

Di-tert butyl peroxit - tinh khiết kỹ thuật

Di-tert butyl peroxid-technical pure

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2102

 

57

Diboran

Diborane

B2H6

1911

19287-45-7

58

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dichlorosilane

SinH2nCl2

2189

 

59

Dicumyl peroxit - tinh khiết kỹ thuật hoặc hỗn hợp với chất rắn trơ

Dicumyl peroxide - technical pure or in a mixture with inert solid

 

2121

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



60

Dầu diesel - điểm chớp cháy 560C-1000C

Diesel oil (fuel)-flash point 560C-1000C inclusive

 

-

 

61

Epiclohydrin

Epichlorohydrin

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2023

106-89-8

62

Etanolamin (hoặc dung dịch etanolamin)

Ethanolamine (or ethanolamine solutions)

NH2CH2CH2OH

2491

141-43-5

63

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ethyl acetate

CH3COOC2H5

1173

141-78-6

64

Etyl mecaptan

Ethyl mercaptan

CH3CH2SH

2363

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



65

Etylen diclorua

Ethylene dichloride

ClCH2CH2Cl

1184

107-06-2

66

Etylen glycol monobutyl ete

Ethylene glycol monobutyl ether

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2369

 

67

Etylen glycol monoetyl ete

Ethylene glycol monoethyl ether

HOCH2CH2OC2H5C2H5

1171

 

68

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ethylene glycol monoethyl ether acetate

HOCH2CH2OC2H5OC2H4C

1172

 

69

Etylen oxit với nitơ

Ethylene oxide with nitrogen

C2H4O

1040

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



70

Etylenimin, chất ức chế

Ethyleneimine, inhibited

C2H4NH

1185

151-56-4

71

Sắt (III) clorua khan

Ferric chloride anhydrous

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1773

 

72

Sắt (III) clorua, dung dịch nước

Ferric chloride, aqueous solutions of

FeCl3

2582

 

73

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Formaldehyde, aqueous solutions of, containing not less than 5% formaldehyde, also containing not more than 35% methanol-having a flash point between 210C & 550C (limit values included)

HCHO

1198

 

74

Focmaldehyt, dung dịch nước, chứa không ít hơn 5% focmaldehyt, cũng không chứa nhiều hơn 35%metanol. Có điểm chớp cháy trên 550C

Formaldehyde, aqueus solutions of, containing not less than 5% formaldehyde also containing not more than 35% methanol-having flash point above 55oC

HCHO

2209

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



75

Axit focmic

Formic acid

HCOOH

1779

64-18-6

76

Gecmani

Germane

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2192

7782-65-2

77

Heli, lỏng, làm lạnh sâu

Helium, liquid, deeply refrigerated

He

1963

 

78

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hexanes

C6H14

1208

110-54-3

79

Hydrazin khan hoặc hydrazin dung dịch nước nhiều hơn 64% trọng lượng

Hydrazine anhydrous or hydrazine aqueous solutions more than 64% weight

H2NNH2

2029

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



80

Axit clohydric

Hydrochloric acid

HCl

1789

 

81

Dung dịch axit flohydric

Hydrofluoric acid solution

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1790

 

82

Hydro, lỏng, làm lạnh sâu

Hydrogen, liquid, deeply refrigerated

H2

1966

 

83

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hydrogen chloride, anhydrous

HCl

1050

7647-01-0

84

Hydro xyanua,khan, hấp thụ bền trong vật liệu trơ xốp

Hydrogen cyanide, anhydrous, stabilised absorbed in a porous inert material

HCN

1614

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



85

Hydro peroxit dung dịch nước nồng độ bền trên 60% peroxit

Hydrogen peoxide aqueous solutions stabilised concentrations of over 60% peroxide

H2O2

2015

7722-84-1

86

Hydro peroxit, dung dịch nước với không ít hơn 8%, không nhiều hơn 20%

Hydrogen peroxide aqueous solution with not less than 8% and not more than 20%

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2984

7722-84-1

87

Hydro peroxit không ít hơn 20%, không nhiều hơn 60%

Hydrogen peroxide not less than 20% and not more than 60%

H2O2

2014

7722-84-1

88

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hydrogen peroxide, solid (ure hydrogen peroxide)

CO(NH2)2H2O2

1511

 

89

Hydro selenua, khan

Hydrogen selenide, anhydrous

H2Se

2202

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



90

Hydro sunfua

Hydrogen sulphide

H2S

1053

7783-06-4

91

Dung dịch hypoclorit chứa không dưới 16% clo hữu hiệu

Hypochlorite solutions containing not less than 16% available chlorine

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1791

 

92

Dung dịch hypoclorit chứa nhiều hơn 5% nhưng ít hơn 16% clo hữu hiệu

Hypochlorite solutions containing more than 5% but less than 16% available chlorine

 

1791

 

93

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Isobutyl alcohol (Isobutanol)

(CH3)2CHCH2OH

1212

78-83-1

94

Isoxyanat và dung dịch của chúng, có điểm chớp cháy nhỏ hơn 230C

Isocyanates and their solutions, with a flash point of less than 230C n.o.c

R=N=C=O

(R: alkyl or aryl)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

95

Isoxyanat có điểm sôi dưới 3000C và điểm chớp cháy 230C và dung dịch của chúng

Isocyanates with a boiling point below 3000C and a flash point of 230C and a flash point 230C c.c or above, and their solutions n.o.s

 

2206

 

96

Isoxyanat có điểm sôi bằng và cao hơn 3000C và dung dịch của chúng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

2207

 

97

Rượu isopropylic

Isopropyl alcohol (Isopropanol)

(CH3)2CHOH

1219

67-63-0

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Rượu metylic

Methanol

CH3OH

1230

67-56-1

99

Metyl bromua

Methyl bromide

CH3Br

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



74-83-9

100

Metyl etyl keton

Methyl ethyl ketone

CH3COC2H5

1193

 

101

Metyl etyl keton peroxit - nồng độ cực đại 60%

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

2127

 

102

Metyl etyl keton peroxit nồng độ cực đại 50%, chứa không nhiều hơn 10% oxy hữu hiệu

Methyl ethyl ketone peroxides - maximum concentration 50%, containing not more than 10% available oxygen

C8H1604

2550

1338-23-4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Metyl etyl keton peroxit nồng độ cực đại 50%, chứa nhiều hơn 10% oxy hữu hiệu

Methyl ethyl ketone peroxides - maximum concentration 50%, with more than 10% available oxygen

 

2563

 

104

Metyl isobutyl keton

Methyl isobutyl ketone

CH3COC4H9

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



108-10-1

105

Metyl mecaptan

Methyl mercaptan

CH3SH

1064

74-93-1

106

Metyl methacrylate, đơn phân tử, chất ức chế

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CH2=C(CH3)COOCH3

1247

80-62-6

107

Diclorua metan

Methylene chloride (dichloromethane)

CH2Cl2

1593

75-09-2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Naptha, dung môi

Naptha, solvent

 

1256

8030-30-6

109

Axit nitric, bốc khói nâu đỏ khác nhau, mọi nồng độ

Nitric acid, other than red fuming, all concentrations

HNO3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



7697-37-2

110

Axit nitric, khói nâu đỏ

Nitric acid, red fuming

HNO3

2032

 

111

Oxit nitơ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



NO

1660

10102-43-9

112

Nitơ, lỏng, làm lạnh sâu

Nitrogen, liquid, deeply refrigerated

N2

1977

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Oleum (axit sunfuric, bốc khói)

Oleum (sulphuric acid, fuming)

H2SO4

1831

 

114

Peroxit hữu cơ (mẫu và số lượng thử nhỏ chỉ đối với mục đích kiểm tra)

Organic peroxides n.o.s (samples and small trial quantities for test puposes only)

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

115

Peroxit hữu cơ, hỗn hợp

Organic peroxides, mixtures

 

2756

 

116

Oxy, lỏng, làm lạnh sâu

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



O2

1073

 

117

Perclorometyl mecaptan

Perchloromethyl mercaptan

Cl3CSCl

1670

594-42-3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Thuốc trừ sâu, cacbamat rắn

Pesticides, carbamates - solid

 

2757

 

119

Thuốc trừ sâu, cacbamat - lỏng có điểm chớp cháy dưới 210C

Pesticides, carbamates-liquid, having a flash point below 210C

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

120

Thuốc trừ sâu, cacbamat-lỏng có điểm chớp cháy 210C-550C

Pesticides, carbamates-liquid, having a flash point of 21 - 550C

 

2991

 

121

Thuốc trừ sâu, cacbamat-lỏng không bắt cháy hoặc có điểm chớp cháy trên 550C

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

2992

 

122

Thuốc trừ sâu, cacbamat - lỏng không bắt cháy hoặc có điểm bốc cháy dưới 550C

Pesticides, carbamates-liquid, not flammable or having a flash poin below 550C

 

2992

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Thuốc trừ sâu, hydrocacbon clo hóa - rắn

Pesticides, chlorinated hydrocarbons - solid

 

2761

 

124

Thuốc trừ sâu-hydrocacbon clo hóa - lỏng có điểm chớp cháy dưới 210C

Pesticides, chlorinated hydrocarbons - liquid, flash point below 210C

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

125

Thuốc trừ sâu, hydrocacbon clo hoá- lỏng, điểm chớp cháy 210C-550C

Pesticides, chlorinated hydrocarbons-liquid, flash point of 210C-550C

 

2995

 

126

Thuốc trừ sâu, hydrocacbon clo hoá-lỏng, không bắt cháy có điểm chớp cháy trên 550C

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

2996

 

127

Thuốc trừ sâu, clo phenoxyaxetic các dẫn xuất -rắn

Pesticides, chloro phenoxyacetic derivatives-solid

 

2765

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Thuốc trừ sâu, clo phenoxyaxetic các dẫn xuất - lỏng, có điểm chớp cháy dưới 210C

Pesticides, chloro phenoxyacetic derivatives- liquid, having a flash point below 210C

 

2766

 

129

Thuốc trừ sâu, clo phenoxyaxetat - lỏng có điểm chớp cháy 210C-550C

Pesticides, chloro phenoxyacetate-liquid, having a flash point of 210C-550C

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

130

Thuốc trừ sâu, clo phenoxyaxetat - lỏng không bắt cháy hoặc có điểm chớp cháy trên 550C

Pesticides, chloro phenoxyacetate-liquid, not flammable of having a flash point above 550C

 

3000

 

131

Thuốc trừ sâu, các dẫn xuất của bipyridyl-rắn

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

2781

 

132

Thuốc trừ sâu, các dẫn xuất của bipyridyl-lỏng, điểm chớp cháy dưới 210C

Pesticides, derivatives of bipyridyl-liquid, having a flash point below 210C

 

2782

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Thuốc trừ sâu, các dẫn xuất của bipyridyl-lỏng, điểm chớp cháy từ 210C đến 550C

Pesticides, derivatives of bipyridyl-liquid, having a flash point of 210C to 550C

 

3015

 

134

Thuốc trừ sâu, các dẫn xuất của bipyridyl-lỏng, không bắt cháy hoặc có điểm chớp cháy trên 550C

Pesticides, derivatinves of bipyridyl-liquid, not flammable or having a flash point above 550C

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

135

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ asen - rắn

Pesticides, inorganic compounds of arsenic-solid

 

2759

 

136

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của asen – lỏng, có điểm chớp cháy dưới 210C

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

2760

 

137

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của asen – lỏng, điểm chớp cháy 210C-550C

Pesicides, inorganic compounds of arsenic-liquid, having a flash point of 210C-550C

 

2993

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của asen – lỏng, không bắt cháy hoặc có điểm chớp cháy trên 500C

Pesticides, inorganic compounds of arsenic-liquid, not flammable of having a flash point above 550C

 

2994

 

139

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của đồng - rắn

Pesticides, inorganic compounds of copper-solid

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

140

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của đồng – lỏng, có điểm chớp cháy dưới 210C

Pesticides, inorganic compounds of copper-liquid, having a flash point below 210C

 

2776

 

141

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của đồng – lỏng, có điểm chớp cháy 210C-550C

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

3009

 

142

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của đồng- lỏng, không bắt cháy hoặc có điểm chớp cháy trên 550C

Pesticides, inorganic compounds of copper-liquid, not inflammable or having a flash point above 550C

 

3010

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của thuỷ ngân-rắn

Pesicides, inorganic compounds of mercury-solid

 

2777

 

144

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của thuỷ ngân-lỏng, có điểm chớp cháy dưới 210C

Pesticides, inorganic compounds of mercury-liquid, having a flash point below 210C

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

145

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của thuỷ ngân-lỏng, có điểm chớp cháy 210C-550C

Pesticides, inorganic compounds of mercury-liquid, having a flash point of 210C-550C

 

3011

 

146

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của thuỷ ngân-lỏng, không bắt cháy hoặc có điểm chớp cháy trên 550C

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

3012

 

147

Thuốc trừ sâu, các hợp chất phospho vô cơ -rắn

Pesticides, inorgano phosphrus compounds - solids

 

2783

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Thuốc trừ sâu, các hợp chất phospho hữu cơ - lỏng, điểm chớp cháy dưới 210C

Pesticides. Organo phosphorus- liquid, flash point below 210C

 

2784

 

149

Thuốc trừ sâu, phospho hữu cơ - lỏng điểm chớp cháy 210C-550C

Pesticides. Organo phosphorus- liquid, flash point 210C-550C

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

150

Thuốc trừ sâu, phospho hữu cơ - lỏng không bắt cháy trong điểm chớp cháy 500C

Pesticides, organo phosphorus- liquid, not flammable in having flash point of 500C

 

3018

 

151

Thuốc trừ sâu, các hợp chất thiếc hữu cơ - rắn

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

2786

 

152

Thuốc trừ sâu, các hợp chất thiếc hữu cơ -lỏng, có điểm chớp cháy dưới 210C

Pesticides, organotin compounds - liquid having a flash point below 210C

 

2787

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Thuốc trừ sâu, các hợp chất thiếc hữu cơ - lỏng, điểm cháy bốc 210C-550C

Pesticides, organotin compounds- liquid, having a flash point 210C- 550C

 

3019

 

154

Thuốc trừ sâu, các hợp chất thiếc hữu cơ - lỏng, không cháy hoặc điểm chớp cháy trên 550C

Pesticides, organotin compounds- liquid, not flammable or having a flash point above 550C

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

155

Thuốc trừ sâu, thiocacbamat -rắn

Pesicides, thiocarbamates-solid

 

2771

 

156

Thuốc trừ sâu, thiocacbamat -lỏng, có điểm chớp cháy dưới 210C

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

2772

 

157

Thuốc trừ sâu, thiocacbamat - lỏng, điểm chớp cháy 210C-550C

Pesicides, thiocarbamates-liquid, having a flash point of 210C-550C

 

3005

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Thuốc trừ sâu, thiocacbamat - lỏng, không bắt cháy hoặc điểm chớp cháy trên 550C

Pesticides, thiocarbamates-liquid, not flammable or having a flash point above 550C

 

3006

 

159

Xăng

Petrol (gasoline)

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

160

Dầu thô, điểm chớp cháy dưới 210C

Petroleum crude oil-flash point below 210C

 

1267

 

161

Dầu thô, điểm chớp cháy gồm 560C-1000C

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

1267

 

162

Dầu thô, điểm chớp cháy 210C- 550C

Petroleum crude oil-flash point 210C-550C

 

1267

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Phenol

Phenol

C6H5OH

1671

108-95-2

164

Phenol, nóng chảy

Phenol, molten

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

165

Dung dịch phenol

Phenol solutions

 

2821

 

166

Phosgen

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



COCl2

1076

75-44-5

167

Phosphin

Phosphine

PH3

2199

7803-51-2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Phospho oxyclorua

Phosphorus oxychloride

POCl3

1810

10025-87-3

169

Phospho pentaclorua

Phosphorus pentachloride

PCl5

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



10026-13-8

170

Phospho triclorua

Phosphorus trichloride

PCl3

1809

7719-12-2

171

Kali xyanua

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



KCN

1680

151-50-8

172

Kali hydroxit, dung dịch

Potassium hydroxide, solution

KOH

1814

1310-50-8

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Propan

Propane

CH3CH2CH3

1978

74-98-6

174

Axit propionic (axit tinh khiết ≥ 50%)

Propionic acid (≥ 50% pure acid)

CH3CH2COOH

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



79-09-4

175

Propylen imin, chất ức chế

Propyleneimine, inhibited

C3H7N

1921

75-55-8

176

Oxit propylen, chất ức chế

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



C3H6O

1280

75-56-9

177

Silan

Silane

 

2203

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Natri xyanua

Sodium cyanide

NaCN

1689

143-33-9

179

Natri hydroxit, dung dịch

Sodium hydroxide, solution

NaOH

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1310-73-2

180

Styren đơn phân tử, ức chế

Styrene monomer,inhibited

C6H5CH=CH2

2055

100-42-5

181

Axit sunfuric chứa không nhiều hơn 51% axit

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



H2SO4

1830

7664-93-9

182

Axit sunfuric chứa nhiều hơn 51% axit

Sulphuric acid containing more than 51% acid

 

1830

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Axit sunfuric, thải

Sulphuric acid, spent

 

1832

 

184

T-butyl hydroperoxit - ở nồng độ trên 72% đến cực đại 90% trong nước

T-butyl hydroperoxide- in a concentration over 72% to a maximum 90% with water

C4H9-OOH

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

185

T-butyl hydroperoxit-nồng độ cực đại 72% trong nước

T-butyl hydroperoxide - maximum concentration 72% with water

 

2093

 

186

T-butyl hydroperoxit - nồng độ cực đại 80% trong di-tert-butyl peroxit hoặc dung môi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

2092

 

187

T-butyl per-2 etyl hexanoat - tinh khiết kỹ thuật

T-butyl per-2 ethyl hexanoate - technical pure

 

2143

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



T-butyl peoxit benzoat với ít nhất 50% chất rắn vô cơ trơ

T-butyl peroxy benzoate - with at least 50% inert inorganic solid

C4H9O2C6H5COO

2890

 

189

T-butyl peoxit benzoat tinh khiết kỹ thuật hoặc nồng độ trong dung dịch lớn hơn 75%

T-butyl peroxy benzoate - technical pure or in a concentration of more than 75% in solution

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

190

T-butyl peoxit benzoat nồng độ cực đại 75% trong dung dịch

T-butyl peroxy benzoate -maximum concentration 75% in solution

 

2098

 

191

T-butyl perpivalate-nồng độ cực đại 77% trong dung dịch

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

2110

 

192

Chì tretraetyl/ chì tetrametyl (hỗn hợp nhiên liệu động cơ ô tô)

Tetraethyl lead/Tetramethyl lead (motor fuel anti-knock mixture)

Pb(C2H5)4/Pb(CH3)4

1649

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Toluen

Toluene

C6H5CH3

1294

108-88-3

194

Triclo etylen

Trichloroethylene

ClCH=CCl2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



79-01-6

195

2,4,4 tri-metyl pentyl-2 hydro peoxit, (mẫu)

2,4,4 tri-methyl pentyl-2 hydroperoxide, (samples)

 

2255

 

196

(Vinyl axetat) Etylenaxetat

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CH2=CHOOCCH3

1301

108-05-4

197

Vinyl clorua đơn phân tử, ức chế

Vinyl chloride monomer, inhibited

CH2=CHCl

1086

75-01-4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



o-xylen

m-xylen

p-xylen

Xylenes (m-,o-,p-)

C6H4(CH3)2

1307

95-47-6

108-38-3

106-42-3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1) CAS: Chemical Abstracts Service

2) UN number: the number imposed by UN Committee of Experts in the 9th edition of UN Recommendations on the Transport of Dangerous Goods

 

APPENDIX B

EXPLOSIVE OR FLAMMABLE CHEMICALS

Table B.1 - Flammable chemicals classified by flash point

Group

Flash point (0C)

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2

28 to 45

3

> 45 to 120

4

> 120

Table B.2 - Explosive chemicals classified by explosive limit

Group

Explosive limit (% of gas in air)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



< 10 %

2

10 %

Table B.3 - Flammable and explosive dust classified by explosive limit and flash point

Level

Explosive limit (g/m3 of air)

Flash point (0C)

Floating dust:

Level 1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

< 15

15 to 65

 

-

-

Deposited dust:

Level 1

Level 2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



-

-

 

< 25

25

 

APPENDIX C

EXPLOSIVE AND FLAMMABLE INDICATIONS

Table C.1 - Indications of explosive and flammable chemicals

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Vietnamese name

Chemical formula

Characteristics

Flash point (0C)

Lower explosive limit (%)

Upper explosive limit (%)

1

Acrolein

CH2=CHCHO

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



-178

 

 

2

Amoniac

NH3

FG

-2

17.0

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3

Amyl hydroxit (rượu hữu cơ)

C5H11OH

FL

49

1.48

 

4

Amyl axetat

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FL

25

1.08

 

5

Amylen

C5H10

FL

-18

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

6

Anhydrit axetic

(CH3CO)2O

FL

 

2.0

10.0

7

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



C6H4(CO)2O

FS

153

1.32

10.5

8

Anilin

C6H5NH2

SCL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.32

 

9

Axetandehyt

CH3CHO

FG

-38

4.12

57.0

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Axeton

CH3COCH3

FL

-18

2.91

11.0

11

Axetylen

CHCH

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

2.5

80.0

12

Axit axetic

CH3COOH

FL

38

3.33

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



13

Axit axetic khí

CH3COOH

 

-10

5.5

 

14

Axit butylaxetic

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FL

29

1.43

7.5

15

Benzen

C6H6

FL

-12

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8.0

16

Benzen clorua

C6H5Cl

FL

28

1.4

7.0

17

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



C4H6

FG

-40

1.02

10.0

18

Butan

C4H10

FG

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.799

8.0

19

Butyl clorua

C4H9Cl

FL

 

1.85

10.10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Buten – 1

C4H8

FG

-

1.81

 

21

Buten – 2

C4H8

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



-

1.85

9.3

22

Cacbon disunfua

CS2

FL

-43

1.33

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



23

Cacbon oxit

CO

FG

-

12.5

74.0

24

Cacbonyl sunfua

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FG

 

12.0

29.0

25

Crotonandehyt

CH3CH=CHCHO

FG

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



57.0

26

Decan

C10H22

FL

47

0.70

 

27

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CHCl=CHCl

FL

 

5.4

13.0

28

Dietylamin

(C2H5)2NH

FL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.77

 

29

Diclodiflometan

CCl2F2

CKC

11

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dimetylamin

(CH3)2NH

 

-8

 

 

31

Dimetylformamit

C3H7NO

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



58

2.35

 

32

Dodecan

C12H26

SCL

77

0.634

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



33

1,1 – Dicloetan

C2H4Cl2

SCL

-29

3.6

12.0

34

1,2 – Dicloetan

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FL

12

4.6

 

35

1,4 – Dioxan

(CH2)4O2

FL

11

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



22.0

36

Etan

C2H6

FG

-18

3.07

12.5

37

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



C2H5OC2H5

FL

-43

1.9

36.0

38

Ete diisopropyl

(C3H7)2O

FL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.4

21.0

39

Ete dimetyl

CH3OCH3

FG

-41

3.49

18.0

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ete divinyl

(CH2=CH)2O

FL

-30

2.0

36.5

41

Ete metyl etyl

CH3OC2H5

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

2.0

10.0

42

Etyl amin

C2H5NH2

FL

 

3.55

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



43

Etyl axetat

CH3COOC2H5

FL

-3

2.28

9.0

44

Etyl benzen

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FL

24

1.03

 

45

Etyl bromua

C2H5Br

FL

-25

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



11.2

46

Etyl celosel

C4H10C2

FL

43

2.0

 

47

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



C2H5Cl

FG

28

3.92

 

48

Etyl focmiat

HCOOC2H5

FL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2.7

13.5

49

Etyl glycol axetat

CH3COC2H4OC2H5

FL

 

1.7

9.0

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Etyl glycol

C2H5OCH2CH2OH

FL

 

1.8

4.0

51

Etylen

CH2=CH2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



24

3.11

28.5

52

Etylen oxit

C2H4O

ES

 

3.66

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



53

Triclo flo metan

CCl3F

KC

153

 

 

54

Formaldehyt

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FG

54-93

7.0

 

55

Glyxerin

CH2OHCHOH-CH2OH

SCL

198

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

56

Glycol

C2H6O2

SCL

112

4.29

 

57

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



C7H16

FL

-4

1.074

6.0

58

Hexandecan

C16H34

CLC

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0.473

 

59

Hydrazin

N2H4

ES

38

4.7

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hydro

H2

FG

 

4.09

75.0

61

Hydro sunfua

H2S

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



23

4.00

45.5

62

Hydro xyanua

HCN

FG

 

5.6

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



63

Isoamyl axetat

CH2COOC5H11

FL

 

1.0

10.0

64

Isobutan

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FG

77

1.81

 

65

Isobutylen

C4H8

FG

-

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

66

Isopentan

C5H12

FL

-52

1.36

7.50

67

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CH3COOCH(CH3)2

FL

 

1.8

8.0

68

Isopropyl benzen

C9H12

FL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0.93

 

69

Metan

CH4

FG

2

5.28

15.0

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Metyl glycol

CH2OC2H4OH

FL

 

2.5

14.0

71

Metyl amin

CH3NH2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



-17.8

4.95

20.75

72

Metyl axetat

CH3COOCH3

FL

 

3.1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



73

Metyl bromua

CH3Br

SCL

4.5

13.5

14.5

74

Metyl butyl keton

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FL

 

1.2

8.0

75

Metyl clorua

CH3Cl

SCL

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



17.4

76

Metyl etyl keton

C4H8O

FL

-6

1.90

3.50

77

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CH3COOC2H4OCH3

FL

 

1.7

8.2

78

Metyl propyl keton

C5H10O

FL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.49

 

79

Monoclo etanol

CH2ClCH2OH

FL

 

5.0

16.0

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



n – Hexan

C6H14

FL

-23

1.242

7.40

81

n – Nonan

C9H20

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



31

0.843

2.90

82

n – Octan

C8H18

FL

14

0.945

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



83

n – Pentan

C5H12

FL

-44

1.147

7.50

84

n – Pentandecan

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



SCL

15

0.505

 

85

n – Tetradecan

C14H30

FL

4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

86

n – Tridecan

C13H28

SCL

90

0.585

 

87

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



C11H24

SCL

62

0.692

 

88

Naphtalen

C10H8

FS

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0.906

5.90

89

O – diclobenzen

C6H4Cl2

FL

 

2.2

9.2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Picolin

C6H7N

FL

39

1.43

 

91

Piridin

C5H5N

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



20

1.85

12.4

92

Propan

C3H8

FG

20

2.310

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



93

Propylen

C3H6

FG

-

2.30

10.3

94

Propylen bromua

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FL

 

4.36

7.2

95

Propylen oxit

C3H6O

ES

-28.9

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



22.0

96

Propyl amin

C3H7NH2

FL

 

2.0

10.35

97

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CH3COOC3H7

FL

 

1.8

8.0

98

Propyl clorua

C3H7Cl

SCL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2.60

11.90

99

Propylen diclorua

C3H6Cl2

SCL

17

3.4

14.5

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Rượu alylic

CH2=CHCH2OH

FL

21

2.5

18.0

101

Rượu butylic (butanol)

C4H9OH

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



38

1.81

 

102

Rượu etylic (etanol)

C2H5OH

FL

13

3.61

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



103

Rượu hexylic (hexanol)

C6H13OH

CLC

63

1.23

 

104

Rượu isobutylic (isobutanol)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FL

 

1.70

18.0

105

Rượu isobutylenic (isobutenol)

C4H7OH

FL

28

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0.0

106

Rượu isopropylic (isopropanol)

C3H7OH

FL

13

2.23

 

107

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CH3OH

FL

8

6.7

36.5

108

Rượu n – propylenic

C3H5OH

FL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2.34

15.5

109

Stirol

C8H8

FL

31

1.66

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Tetrahydrofuran

C4H8O

FL

-6

1.78

 

111

Toluen

C6H5CH3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6

1.27

6.7

112

Trietyl amin

(C2H5)3N

FL

 

1.25

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



113

Trimetyl amin

(CH3)3N

FL

 

2.00

11.60

114

2,2,4 Trimetylpentan

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FL

-0

1.0

 

115

Vinyl axetat

CH3COOCH=CH2

FL

-5

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3.4

116

Vinyl clorua

C2H3Cl

FG

38

4.0

 

117

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



(CN)2

FG

 

6.0

42.6

118

Xyclo hexanon

CH2(CH2)4CO

FL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3.2

9.0

119

Xyclohexan

C6H12

FL

-18

1.31

8.0

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



No.

Name

General formula

Characteristics

Flash point (0C)

Lower explosive limit (%)

Upper explosive limit (%)

1

Diesel oil 1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FL

40

0.52

 

2

Diesel oil 3

C 12,343 H 23,889

FL

35

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

3

Kerosene KO - 20

C 13,395 H 26,860

FL

40

0.55

5.0

4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



C 10,914 H 21,832

FL

40

0.64

5.0

5

Transformer oil

C 21,74 H 42,28 S 0,04

SCL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0.29

 

6

AMT-300TY oil

C 22,25 H 33,48 S 0,34 N 0,07

SCL

170

8.38

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



AMT-300T oil

C 19,04 H 24,58 S 0,196 N 0,04

SCL

170

130-35

0.43

 

8

Mineral oil

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

9

M solvents:

n – Butylaxetat 30%

Ethyl acetate 5%

Ethyl alcohol 60%

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



C 2,76 H 7,147 O 1,187

FL

6

2.79

 

11

Solvents:

Butyl acetate 9%

Ethyl acetate 16%

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Toluene 21%

Ethyl alcohol 16%

Butyl alcohol 3%

Ethyl xeloxol 13%

C 4,791 H 8,318 O 0,971

FL

4

1.72

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



RMT solvents

Butyl acetate 18%

Xylene 25%

Toluene 25%

Butyl alcohol 15%

 Ethyl xeloxol 17%

C 5,962 H 9,799 O 0,845

FL

16

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

P4 solvents

Xylene 15%

Toluene 70%

Acetone 15%

C 5,452 H 7,606 O 0,233

FL

-4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

13

P5 solvents

Xylene 40%

Butyl acetate 30%

Acetone 30%

C 5,309 H 8,655 O 0,89

FL

-9

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.57

14

P12 solvents

Butyl acetate 30%

Xylene 10%

Toluene 60%

C 6,837 H 9,217 O 0,515

FL

-10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

15

Wet coal gas

(steam)

 

 

 

7.12

66-72

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Blast furnace gas

 

 

 

35

74

17

Coke gas

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

4.4

34

18

Natural gas

 

 

 

3.8

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



19

Mazut

 

 

60-100

 

 

20

83 RON gasoline

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FL

-36

1.08

5.16

21

92 RON gasoline

C 7,024 H 13,706

FL

-36

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8.0

22

Aviation gasoline

C 7,267 H 23,889

FL

-34

0.92

 

23

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



C 7,99 H 9,98

FL

24

1.00

 

24

Vazolin

HO(C2H4)3OH

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

Notes:

1. FL: Flammable liquid - the liquid that can sustain the fire after the fire source is removed, the flash point of which does not exceed 61 oC (in a closed cup) or 66 oC (in an open cup).

2. FG: Flammable gas - the gas that can create a flammable and explosive mixture with air at a temperature not exceeding  55 oC.

3. ES - Explosive substance - the substance that can explode or cause an explosion without oxygen.

4. SCL: Spontaneously combustible liquid - the liquid that can combust itself while the fire source is removed, the flash point of which is above 61 oC (in a closed cup) or 66 oC (in an open cup).

5. FS - Flammable substance - the substance that can sustain the fire after the fire source is removed.

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Table D.1 - Preservation of flammable and explosive chemicals

Group

Substances

Groups of chemicals that must not be stored in the same place

Type of storage

I

Substances that can create explosive mixtures:

Potassium nitrate, calcium nitrate, sodium nitrate, barium nitrate, potassium perchlorate, bectole salt

IIa, IIb

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Fire-resistant isolated rooms of the warehouse.

II

Compressed air and liquefied gases

a. Flammable and explosive gases

Acetylene, hydrogen, methane, ammonia, dihydrosulfide, methyl chloride, ethyl oxide, butylene, buthane, propane, etc.

 

I, IIb, III, IVa, IVb, V, VI

 

Fire-resistant warehouses or roofed warehouses. Can be stored together with inert gases and non-flammable gases.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



b. Gases that sustain fire: oxygen, liquefied air and compressed air.

I, IIa, III

IVa, IVb, V, VI

Isolated rooms of the warehouse.

III

Spontaneously combustible substances and substances that set fire when coming in contact with water and air.

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



I, IIa, IIb, II

IVa, IVb, V, VI

Fire-resistant warehouses

Stored separately in water

 

b. Triethyl chloride, aluminum chloride, diethyl, trizobutyl aluminum, etc.

I, IIa, IIb, IIIa, IVa, IVb, V, VI

Fire-resistant warehouses.

IV

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



a. Liquids:

Gasoline, benzene, carbon disulfur, acetone, pine oil, toluene, xylene, amyl acetate, light petroleum materials, kerosene, alcohole, ester ethyl, organic oil, etc.

 

I, IIa, IIb,

IV, IVb, V, VI

 

Fire-resistant warehouses, cellars, reservoirs, tanks, metal containers.

 

b. Solids:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



I, IIa, IIb, III, IVa, V, VI

Fire-resistant warehouses.

V

Substances likely to set fire:

Bromine, anhydride chromic, potassium permanganate.

I, IIa, III, IVa, V, VI

Isolated from substances in other groups.

VI

Combustible materials:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



I, IIa, IIb, IIIa, IVa, IVb, V, VI

Isolated from substances in other groups.

Notes: When preserving the explosive or flammable chemicals that are not mentioned in the table above, their flammability and explosiveness must be known and approval by the fire department must be obtained.

 

APPENDIX E

SAFETY SYMBOL

E.1. Symbol designs

Safety symbols for hazardous chemicals are provided in Table E.1.

Table E.1 - Symbol designs

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Symbol

Meaning

Description

1

Flammable or spontaneously combustible substances

A black torch with red flame

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



A black torch under a black umbrella.

3

Dangerous explosive

A black bomb with red sparks

4

Gas

A black gas bottle

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Corrosive chemicals

A big black bottle with black smoke in a white basket.

6

Poison

A white skull in a black square

7

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



A wine glass with red base.

8

Right side up

Two black arrows pointing up

9

Keep dry

A black umbrella

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- The text on the symbol is black;

- The size and shape of the label shall comply with regulations on goods labeling.

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 12/2002/QĐ-BKHCN ngày 04/12/2002 về Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

8.444

DMCA.com Protection Status
IP: 34.31.203.120