|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 634/QĐ-LĐTBXH 2021 Danh mục cơ sở dữ liệu ngành Lao động
|
Số hiệu:
|
634/QĐ-LĐTBXH
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Bá Hoan
|
|
Ngày ban hành:
|
02/06/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ LAO ĐỘNG -
THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 634/QĐ-LĐTBXH
|
Hà Nội, ngày 02
tháng 6 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Căn cứ Luật Công
nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07/3/2019 của Chính phủ về một số
nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển Chính phủ điện tử giai đoạn 2019 -
2020, định hướng đến 2025;
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP
ngày 17/02/2017 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP
ngày 09/4/2020 của Chính phủ Quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan
nhà nước;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV ngày 02/10/2015 của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Lao động - Thương binh
và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 2115/QĐ-LĐTBXH ngày
29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Kiến trúc
Chính phủ điện tử Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục cơ sở dữ liệu
ngành Lao động - Thương binh và Xã hội.
Điều 2. Căn cứ danh mục cơ sở dữ liệu ngành được phê duyệt:
- Các đơn vị quản lý nhà nước thuộc Bộ được phân
công chủ trì chịu trách nhiệm xây dựng, vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu.
- Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ động tham mưu trình UBND tỉnh, thành
phố xây dựng, điều chỉnh các cơ sở dữ liệu thuộc các lĩnh vực của ngành tại địa
phương phù hợp, hiệu quả, tránh chồng lấn, trùng lắp với các cơ sở dữ liệu
ngành đã được phê duyệt.
- Giao Trung tâm Thông tin định kỳ chủ trì hướng dẫn,
theo dõi, đôn đốc, điều chỉnh, bổ sung, trình Bộ ban hành danh mục cơ sở dữ liệu
ngành để thống nhất triển khai, thực hiện từ Trung ương tới địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Giám
đốc Trung tâm Thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ LĐTBXH;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (để phối hợp chỉ đạo thực hiện);
- Lưu: VT, TTTT.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Bá Hoan
|
DANH MỤC
CƠ
SỞ DỮ LIỆU NGÀNH LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số 634/QĐ-LĐTBXH ngày 02/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội)
|
STT
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Mục đích, nội
dung cơ sở dữ liệu
|
Đơn vị cập nhật
dữ liệu
|
Phân loại dữ liệu
phục vụ kết nối, chia sẻ
|
Đơn vị chủ trì
|
|
I
|
Lĩnh vực lao động, tiền
lương
|
|
1
|
Cơ sở dữ liệu tổ chức của người lao động tại cơ sở
|
Thông tin tổ chức của người lao động thành lập tại
doanh nghiệp (quy định tại Điều 172 Bộ luật Lao
động 2019).
|
Sở LĐTBXH/ Doanh
nghiệp
|
Dữ liệu mở
|
Cục Quan hệ lao động
và Tiền lương
|
|
2
|
Cơ sở dữ liệu thực hiện chính sách lao động, việc
làm của doanh nghiệp
|
Thông tin thực hiện chính sách lao động, việc làm
của doanh nghiệp:
- Thông tin cơ bản của doanh nghiệp;
- Thông tin thực hiện chính sách về lao động;
- Thông tin thực hiện chính sách về quan hệ lao động;
- Thông tin thực hiện chính sách về việc làm;
- Thông tin thực hiện chính sách về bảo hiểm thất
nghiệp;
- Thông tin thực hiện chính sách về bảo hiểm xã hội;
- Thông tin thực hiện chính sách về an toàn, vệ
sinh lao động.
|
Sở LĐTBXH/ BQL KCN
KCX/Doanh nghiệp
|
Dữ liệu mở
|
Cục Quan hệ lao động
và Tiền lương chủ trì; Cục Việc làm, Cục An toàn lao động và Vụ BHXH phối hợp
|
|
II
|
Lĩnh vực việc làm
|
|
3
|
Cơ sở dữ liệu cung lao động
|
Thông tin cơ bản của người dân từ 15 tuổi trở
lên, có khả năng lao động và có nhu cầu làm việc.
|
UBND xã/phường
|
Dữ liệu mặc định
|
Cục Việc làm
|
|
4
|
Cơ sở dữ liệu lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam
|
Thông tin cơ bản của lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam; thông tin về cấp giấy phép và việc làm của lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam.
|
Sở LĐTBXH/ BQL KCN
KCX/Doanh nghiệp
|
Dữ liệu theo yêu cầu
đặc thù
|
Cục Việc làm
|
|
5
|
Cơ sở dữ liệu giải quyết hưởng bảo hiểm thất nghiệp
|
Thông tin giải quyết hưởng BHTN:
- Thông tin cơ bản của lao động;
- Thông tin tư vấn giới thiệu việc làm;
- Thông tin hưởng trợ cấp thất nghiệp;
- Thông tin hỗ trợ học nghề;
- Thông tin hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nâng cao
trình độ kỹ năng nghề.
|
Sở LĐTBXH/ Doanh
nghiệp
|
Dữ liệu mặc định
|
Cục Việc làm
|
|
III
|
Lĩnh vực người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
|
6
|
Cơ sở dữ liệu người lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Thông tin cơ bản của người lao động Việt Nam đi
làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; thông tin về hợp đồng, việc làm của lao
động Việt Nam làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
|
Sở LĐTBXH/ Doanh
nghiệp/Tổ chức
|
Dữ liệu theo yêu cầu
đặc thù
|
Cục Quản lý Lao động
ngoài nước
|
|
7
|
Cơ sở dữ liệu doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa
người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Thông tin doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức
có giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng.
|
Bộ LĐTBXH/ Doanh
nghiệp
|
Dữ liệu mở
|
Cục Quản lý Lao động
ngoài nước
|
|
IV
|
Lĩnh vực an toàn, vệ sinh
lao động
|
|
8
|
Cơ sở dữ liệu tổ chức kiểm định thiết bị, máy móc
có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
Thông tin cơ bản tổ chức kiểm định; thông tin hoạt
động kiểm định của tổ chức.
|
Bộ LĐTBXH / Sở
LĐTBXH
|
Dữ liệu mở
|
Cục An toàn lao động
|
|
9
|
Cơ sở dữ liệu thiết bị, máy móc được kiểm định
|
Thông tin thiết bị, máy móc được kiểm định
|
Sở LĐTBXH / tổ chức
kiểm định
|
Dữ liệu mở
|
Cục An toàn lao động
|
|
10
|
Cơ sở dữ liệu kiểm định viên
|
Thông tin kiểm định viên trong các tổ chức kiểm định.
|
Sở LĐTBXH / tổ chức
kiểm định
|
Dữ liệu mở
|
Cục An toàn lao động
|
|
11
|
Cơ sở dữ liệu tổ chức huấn luyện an toàn vệ sinh
lao động
|
Thông tin cơ bản tổ chức huấn luyện an toàn vệ
sinh lao động; thông tin hoạt động huấn luyện an toàn vệ sinh lao động của tổ
chức.
|
Sở LĐTBXH/ tổ chức
huấn luyện
|
Dữ liệu mở
|
Cục An toàn lao động
|
|
12
|
Cơ sở dữ liệu tai nạn lao động
|
Thông tin vụ tai nạn lao động và người bị tai nạn
lao động trong vụ tai nạn.
|
Sở LĐTBXH / Doanh
nghiệp
|
Dữ liệu theo yêu cầu
đặc thù
|
Cục An toàn lao động
|
|
V
|
Lĩnh vực giáo dục nghề
nghiệp
|
|
13
|
Cơ sở dữ liệu cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
Thông tin cơ sở giáo dục nghề nghiệp:
- Thông tin cơ bản của cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
- Thông tin cơ sở vật chất;
- Thông tin giáo viên, cán bộ quản lý;
- Thông tin hoạt động đào tạo, chương trình đào tạo;
- Thông tin kết quả kiểm định chất lượng giáo dục
nghề nghiệp;
- Thông tin khác.
|
Sở LĐTBXH / Cơ sở
GDNN
|
Dữ liệu mở
|
Tổng cục Giáo dục
nghề nghiệp
|
|
14
|
Cơ sở dữ liệu học sinh, sinh viên giáo dục nghề
nghiệp
|
Thông tin học sinh, sinh viên:
- Thông tin cơ bản của học sinh, sinh viên;
- Thông tin quá trình đào tạo;
- Thông tin tìm việc và việc làm sau tốt nghiệp;
- Thông tin văn bằng, chứng chỉ kỹ năng nghề.
|
Cơ sở GDNN
|
Dữ liệu mặc định
|
Tổng cục Giáo dục
nghề nghiệp
|
|
VI
|
Lĩnh vực người có công
|
|
15
|
Cơ sở dữ liệu liệt sĩ, mộ liệt sĩ và nghĩa trang
liệt sĩ
|
Thông tin liệt sĩ; thông tin thân nhân liệt sĩ;
thông tin mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ.
|
Cục NCC/ Sở LĐTBXH
|
Dữ liệu theo yêu cầu
đặc thù
|
Cục Người có công
|
|
16
|
Cơ sở dữ liệu ADN của liệt sĩ và thân nhân
|
Thông tin ADN của các liệt sĩ chưa rõ tên; thông
tin ADN của các thân nhân liệt sĩ chưa tìm được. Thông tin này phục vụ cho việc
xác định liệt sĩ chưa rõ tên.
|
Cục NCC/đơn vị
giám định
|
Dữ liệu theo yêu cầu
đặc thù
|
Cục Người có công
|
|
17
|
Cơ sở dữ liệu người hưởng chính sách ưu đãi người
có công
|
Thông tin cơ bản của người hưởng chính sách;
thông tin chế độ, mức hưởng; thông tin tình hình chi trả hàng tháng.
|
Cục NCC/ Sở LĐTBXH
|
Dữ liệu theo yêu cầu
đặc thù
|
Cục Người có công
|
|
VII
|
Lĩnh vực bảo trợ xã hội
|
|
|
|
|
|
18
|
Cơ sở dữ liệu cơ sở trợ giúp xã hội
|
Thông tin cơ sở trợ giúp xã hội (cơ sở thực hiện
trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội; trợ giúp trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt; trợ
giúp người cai nghiện, người bị mua bán trở về):
- Thông tin cơ bản của cơ sở trợ giúp xã hội;
- Thông tin về cơ sở vật chất;
- Thông tin về cán bộ quản lý;
- Thông tin về hoạt động trợ giúp;
- Thông tin về kết quả và chất lượng dịch vụ trợ
giúp.
|
Sở LĐTBXH / Cơ sở
TGXH
|
Dữ liệu mặc định
|
Cục Bảo trợ xã hội
chủ trì;
Cục Phòng chống tệ
nạn xã hội và Cục Trẻ em
|
|
19
|
Cơ sở dữ liệu đối tượng trợ giúp xã hội
|
Thông tin đối tượng trợ giúp xã hội:
- Thông tin cơ bản của đối tượng trợ giúp xã hội;
- Thông tin của đối tượng trợ giúp xã hội tại các
cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội;
- Thông tin của đối tượng trợ giúp xã hội tại cộng
đồng.
|
Sở LĐTBXH/ Cơ sở
TGXH/ Xã/phường/Phòng LĐTBXH/ người đại diện
|
Dữ liệu mặc định
|
Cục Bảo trợ xã hội
|
|
20
|
Cơ sở dữ liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo
|
Thông tin của hộ nghèo, hộ cận nghèo.
|
Người đăng ký/người
xét duyệt hộ nghèo / Xã/Phường / Phòng LĐTBXH
|
Dữ liệu mặc định
|
Văn phòng Quốc gia
về giảm nghèo
|
|
21
|
Cơ sở dữ liệu người khuyết tật
|
Thông tin cơ bản của người khuyết tật; thông tin
hưởng chính sách đối với người khuyết tật; thông tin nạn nhân bom mìn.
|
Xã/phường / Phòng
LĐTBXH / Người khuyết tật / tổ chức NKT
|
Dữ liệu mặc định
|
Cục Bảo trợ xã hội
|
|
22
|
Cơ sở dữ liệu người làm công tác xã hội
|
Thông tin người làm công tác xã hội hoạt động
trong các lĩnh vực bảo trợ xã hội; chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt; hỗ
trợ người nghiện ma túy, người bị mua bán trở về:
- Thông tin của nhân viên công tác xã hội;
- Thông tin của tình nguyện viên công tác xã hội.
|
Sở LĐTBXH/cơ sở trợ
giúp/tổ chức/ nhân viên
|
Dữ liệu mặc định
|
Cục Bảo trợ xã hội
chủ trì;
Cục Phòng chống tệ
nạn xã hội và Cục Trẻ em phối hợp
|
|
VIII
|
Lĩnh vực trẻ em
|
|
23
|
Cơ sở dữ liệu trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
|
Thông tin cơ bản của trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt;
thông tin trợ giúp trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt.
|
Sở LĐTBXH
|
Dữ liệu theo yêu cầu
đặc thù
|
Cục Trẻ em
|
|
IX
|
Lĩnh vực thông tin và ứng
dụng công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
|
24
|
Cơ sở dữ liệu báo cáo hành chính
|
Thông tin báo cáo hành chính của các cơ quan hành
chính nhà nước lĩnh vực của ngành theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019.
|
Sở LĐTBXH
|
Dữ liệu mở
|
Văn phòng Bộ chủ
trì; Trung tâm Thông tin phối hợp
|
Quyết định 634/QĐ-LĐTBXH năm 2021 về Danh mục cơ sở dữ liệu ngành Lao động - Thương binh và Xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 634/QĐ-LĐTBXH ngày 02/06/2021 về Danh mục cơ sở dữ liệu ngành Lao động - Thương binh và Xã hội do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
23/11/2023
Ban hành:
09/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
Ban hành:
20/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2019
Ban hành:
17/07/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2019
Ban hành:
11/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2019
Ban hành:
07/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2019
Ban hành:
24/01/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2019
Ban hành:
29/05/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/06/2018
Ban hành:
17/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/02/2017
Ban hành:
02/10/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2015
4.306
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|