|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
231/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
14/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 231/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 14
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI
VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND thành phố Hà Nội phê duyệt phương án phân
cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của
UBND thành phố Hà Nội (đợt 1);
Căn cứ Quyết định số
270/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nội vụ quyết định giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lao động,
Tiền lương thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố;
Căn cứ Quyết định số
4603/QĐ-UBND ngày 14/9/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc
thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 6010/QĐ-UBND
ngày 03/12/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố thông qua phương án đơn giản hóa thủ
tục hành chính lĩnh vực Lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số
6459/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền
Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực cho thuê lại lao động
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Quyết định số 126/QĐ-TTPVHCC
ngày 28/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, Tiền lương thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội được thực hiện theo phương án
đơn giản hóa và ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Nội vụ
thành phố Hà Nội tại Công văn số 869/SNV-VP ngày 11/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Lao động, Tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ
thành phố Hà Nội.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở
Nội vụ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các
cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để
phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành:
Quy trình số 1 (mã QT-01); số 2
(mã QT-02); số 3 (mã QT-03); số 4 (QT- 04); số 5 (QT-05); số 6 (QT-06); số 7
(QT-07) tại Phụ lục ban hành kèm Quyết định số 1042/QĐ-TTPVHCC ngày 09/7/2025 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, Tiền lương
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở
Nội vụ; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; các Sở, ban, ngành; UBND
các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ; (để báo cáo)
- Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Nội vụ; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, SNV, TTPVHCC.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 231/QĐ-TTPVHCC ngày 14/02/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
STT
|
Mã TTHC
|
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
|
Ký hiệu
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.000479
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
|
QT-01
|
|
|
2
|
1.000464
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
QT-02
|
|
|
3
|
1.000448
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
QT-03
|
|
|
4
|
1.000436
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
QT-04
|
|
|
5
|
1.000414
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp cho thuê lại lao động
|
QT-05
|
|
|
6
|
1.009466
|
Thành lập Hội đồng thương lượng
tập thể
|
QT-06
|
|
|
7
|
1.009467
|
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương
lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch,
thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể
|
QT-07
|
|
B. NỘI DUNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
I. Thủ tục
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (QT-01).
1. Cơ sở pháp lý
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
- Quyết định số 321/QĐ-BNV ngày
08/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công
trực tuyến toàn trình;
- Quyết định số 6010/QĐ-UBND
ngày 03/12/2025 của UBND Thành phố thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục
hành chính lĩnh vực Lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6459/QĐ-UBND
ngày 26/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Giám đốc Sở
Nội vụ thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực cho thuê lại lao động thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 126/QĐ-TTPVHCC
ngày 28/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, Tiền lương thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội được thực hiện theo phương án
đơn giản hóa và ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính.
2. Cơ quan giải quyết: Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội (Căn cứ theo Quyết định số 6459/QĐ-UBND ngày
26/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nội
vụ thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực cho thuê lại lao động thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND Thành phố)
3. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Doanh nghiệp
4. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Văn bản đề nghị cấp giấy phép
của doanh nghiệp theo Mẫu số 05/PLIII Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ.
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Bản lý lịch tự thuật của người
đại diện theo pháp luật của
|
Bản chính
|
01
|
|
|
doanh nghiệp theo Mẫu số
07/PLIII Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày
14/12/2020 của Chính phủ.
|
|
|
|
3
|
Phiếu lý lịch tư pháp số 1
theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật
của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là người nước
ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay
thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (Phiếu lý lịch tư
pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; Văn bản bằng tiếng nước
ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh
sự theo quy định pháp luật).
|
Bản chính
|
01
|
|
4
|
Văn bản chứng minh thời gian trực
tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng lao động
của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng) trở
lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép của người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp là một trong các loại văn bản sau:
+ Bản sao được chứng thực từ
bản chính hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc quyết định tuyển dụng,
bổ nhiệm, giao nhiệm vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
Trường hợp văn bản là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt,
chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
+ Bản sao được chứng thực từ
bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm)
hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử)
của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn
bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
|
Bản sao
|
01
|
|
5
|
Giấy chứng nhận tiền ký quỹ
hoạt động cho thuê lại lao động theo Mẫu số 01/PLIII Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ.
|
Bản chính
|
01
|
5. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số.
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
https://dichvucong.gov.vn
|
6. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ
cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
18 ngày làm việc
|
144 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
7. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Văn bản đề nghị cấp giấy phép
của doanh nghiệp.
|
Mẫu số 05/PLIII Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về
điều kiện lao động và quan hệ lao động (sau đây gọi tắt là Nghị định 145).
|
|
2
|
Bản lý lịch tự thuật của người
đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
|
Mẫu số 07/PLIII Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định 145.
|
|
3
|
Giấy chứng nhận tiền ký quỹ
hoạt động cho thuê lại lao động.
|
Mẫu số 01/PLIII Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định 145.
|
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
cho cá nhân; chuyển đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn trên Hệ thống.
|
0,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số
03/2025/TT -VPCP.
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công chức Phòng để phân công thực hiện.
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Công chức Phòng chuyên môn được
phân công thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trình Phó
Trưởng phòng chuyên môn (phụ trách lĩnh vực) xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ
theo quy định thì dự thảo Giấy phép (theo Mẫu), trình Phó Trưởng phòng chuyên
môn (phụ trách lĩnh vực) xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
08 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động (Theo Mẫu số 05/PLIII Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị
định 145).
|
|
Bước 4
|
Phó Trưởng phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Phó Trưởng phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Trưởng
phòng chuyên môn xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
02 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Phó Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Phó
Giám đốc Sở xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
02 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
|
Bước 6
|
Phó Giám đốc Sở Nội vụ
|
Phó Giám đốc Sở xem xét hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký phê duyệt Văn bản thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản
và trình Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt trên Hệ thống.
|
02 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
|
Bước 7
|
Giám đốc Sở
Nội vụ
|
Giám đốc Sở xem xét, ký phê
duyệt Văn bản và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.
|
02 ngày làm việc
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động.
|
|
Bước 8
|
Công chức Bộ phận Văn thư, Sở Nội vụ
|
Công chức Bộ phận Văn thư
phát hành văn bản, thao tác hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống để chuyển trả kết
quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.
|
0,5 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Bước 9
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố
|
Trả kết quả.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Tổng thời gian: 18 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
9. Trách nhiệm trả kết quả giải
quyết và lưu trữ hồ sơ TTH
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có theo quy định),
kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu pháp luật quy định).
|
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
|
Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định
của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
II. Thủ tục
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (QT-02).
1. Cơ sở pháp lý
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
- Quyết định số 321/QĐ-BNV ngày
08/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công
trực tuyến toàn trình;
- Quyết định số 6010/QĐ-UBND
ngày 03/12/2025 của UBND Thành phố thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục
hành chính lĩnh vực Lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6459/QĐ-UBND
ngày 26/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Giám đốc Sở
Nội vụ thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực cho thuê lại lao động thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 126/QĐ-TTPVHCC
ngày 28/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, Tiền lương thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội được thực hiện theo phương án
đơn giản hóa và ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính.
2. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Doanh nghiệp hoạt động cho thuê lại lao động.
3. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Nội vụ thành phố Hà Nội (Căn cứ theo Quyết định số
6459/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền
Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực cho thuê lại lao động
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố)
4. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép
của doanh nghiệp theo Mẫu số 05/PLIII, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ.
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Giấy chứng nhận tiền ký quỹ
hoạt động cho thuê lại lao động theo Mẫu số 01/PLIII Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ.
|
Bản chính
|
01
|
|
3
|
Trường hợp doanh nghiệp đề
nghị gia hạn giấy phép đồng thời thay đổi người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp thì bổ sung thêm các văn bản sau đây:
+ Bản lý lịch tự thuật của
người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp theo Mẫu số 07/PLIII Phụ lục
III ban hành kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính
phủ.
+ Phiếu lý lịch tư pháp số 1
theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật
của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là người nước
ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay
thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (Phiếu lý lịch tư
pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn bản bằng tiếng nước
ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh
sự theo quy định pháp luật).
+ Văn bản chứng minh thời
gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung
ứng lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm
(36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy
phép của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là một trong các loại
văn bản sau:
(i) Bản sao được chứng thực từ
bản chính hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc quyết định tuyển dụng,
bổ nhiệm, giao nhiệm vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
Trường hợp văn bản là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt,
chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
(i) Bản sao được chứng thực từ
bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm)
hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử)
của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn
bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
|
Bản sao
|
01
|
5. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTH
|
STT
|
Cách thức nộp
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số.
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
https://dichvucong.gov.vn
|
6. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ
cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
13 ngày làm việc
|
104 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép
của doanh nghiệp.
|
Mẫu số 05/PLIII, Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về
điều kiện lao động và quan hệ lao động (sau đây gọi tắt là Nghị định 145).
|
|
2
|
Giấy chứng nhận tiền ký quỹ
hoạt động cho thuê lại lao động.
|
Mẫu số 01/PLIII Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định 145.
|
|
3
|
Bản lý lịch tự thuật của người
đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
|
Mẫu số 07/PLIII Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định 145.
|
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
cho cá nhân; chuyển đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn trên Hệ thống.
|
0,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số
03/2025/TT -VPCP.
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công chức Phòng để phân công thực hiện.
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Công chức Phòng chuyên môn được
phân công thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trình Phó Trưởng
phòng chuyên môn (phụ trách lĩnh vực) xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ
theo quy định thì dự thảo Giấy phép (theo Mẫu), trình Phó Trưởng phòng chuyên
môn (phụ trách lĩnh vực) xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
03 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động (Theo Mẫu số 05/PLIII Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị
định 145).
|
|
Bước 4
|
Phó Trưởng phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Phó Trưởng phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Trưởng
phòng chuyên môn xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
02 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Phó Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Phó
Giám đốc Sở xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
02 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
|
Bước 6
|
Phó Giám đốc Sở Nội vụ
|
Phó Giám đốc Sở xem xét hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký phê duyệt Văn bản thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản
và trình Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt trên Hệ thống.
|
02 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
|
Bước 7
|
Giám đốc Sở Nội vụ
|
Giám đốc Sở xem xét, ký phê
duyệt Văn bản và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.
|
02 ngày làm việc
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động.
|
|
Bước 8
|
Công chức Bộ phận Văn thư, Sở Nội vụ
|
Công chức Bộ phận Văn thư
phát hành văn bản, thao tác hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống để chuyển trả kết
quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.
|
0,5 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Bước 9
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố
|
Trả kết quả.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Tổng thời gian: 13 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ
hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có theo quy định),
kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu pháp luật quy định).
|
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
|
Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định
của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
III. Thủ
tục Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (QT-03).
1. Cơ sở pháp lý
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
- Quyết định số 321/QĐ-BNV ngày
08/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công
trực tuyến toàn trình;
- Quyết định số 6010/QĐ-UBND ngày
03/12/2025 của UBND Thành phố thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6459/QĐ-UBND ngày
26/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nội
vụ thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực cho thuê lại lao động thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 126/QĐ-TTPVHCC
ngày 28/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, Tiền lương thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội được thực hiện theo phương án
đơn giản hóa và ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính.
2. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Doanh nghiệp hoạt động cho thuê lại lao động.
3. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Nội vụ thành phố Hà Nội (Căn cứ theo Quyết định số
6459/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền
Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực cho thuê lại lao động
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố)
4. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
I
|
Đối với trường hợp đề
nghị cấp lại giấy phép do thay đổi tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính
nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép hoặc giấy phép bị hư hỏng
không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép
|
|
1
|
Văn bản đề nghị cấp lại giấy
phép theo Mẫu số 05/PLIII Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số
145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ.
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Bản sao giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp do cơ quan đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở
chính mới cấp theo quy định của pháp luật
|
Bản sao
|
01
|
|
3
|
Giấy phép đã được cấp trước
đó
|
Bản chính
|
01
|
|
II
|
Đối với trường hợp đề
nghị cấp lại giấy phép do thay đổi người đại diện theo pháp luật
của doanh nghiệp
|
|
1
|
Văn bản đề nghị cấp lại giấy
phép theo Mẫu số 05/PLIII Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ.
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Bản lý lịch tự thuật của người
đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp theo Mẫu số 07/PLIII Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ.
|
Bản chính
|
01
|
|
3
|
Phiếu lý lịch tư pháp số 1
theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật
của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là người nước
ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay
thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (Phiếu lý lịch tư
pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; Văn bản bằng tiếng nước
ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh
sự theo quy định pháp luật).
|
Bản chính
|
01
|
|
4
|
Văn bản chứng minh thời gian
trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng
lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36
tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép
của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là một trong các loại văn
bản sau:
+ Bản sao được chứng thực từ
bản chính hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc quyết định tuyển dụng,
bổ nhiệm, giao nhiệm vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
Trường hợp văn bản là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt,
chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
+ Bản sao được chứng thực từ
bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm)
hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử)
của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn
bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
|
Bản sao
|
01
|
|
5
|
Giấy phép đã được cấp trước
đó.
|
Bản chính
|
01
|
|
III
|
Đối với trường hợp đề
nghị cấp lại giấy phép do giấy phép bị mất
|
|
1
|
Văn bản đề nghị cấp lại giấy
phép theo Mẫu số 05/PLIII Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số
145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ.
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Bản lý lịch tự thuật của người
đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp theo Mẫu số 07/PLIII Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ.
|
Bản chính
|
01
|
|
3
|
Phiếu lý lịch tư pháp số 1
theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật
của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là người nước
ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay
thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (Phiếu lý lịch tư
pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; Văn bản bằng tiếng nước
ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh
sự theo quy định pháp luật).
|
Bản chính
|
01
|
|
4
|
Văn bản chứng minh thời gian
trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng
lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36
tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép
của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là một trong các loại văn
bản sau:
+ Bản sao được chứng thực từ
bản chính hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc quyết định tuyển dụng,
bổ nhiệm, giao nhiệm vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
Trường hợp văn bản là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt,
chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
+ Bản sao được chứng thực từ
bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm)
hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử)
của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn
bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
|
Bản sao
|
01
|
|
5
|
Giấy chứng nhận tiền ký quỹ
hoạt động cho thuê lại lao động theo Mẫu số 01/PLIII Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ.
|
Bản chính
|
01
|
|
IV
|
Đối với trường hợp đề
nghị cấp lại giấy phép do thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa
bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép
|
|
1
|
Văn bản đề nghị cấp lại giấy
phép theo Mẫu số 05/PLIII, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số
145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ.
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Bản sao giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp do cơ quan đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở
chính mới cấp theo quy định của pháp luật.
|
Bản sao
|
01
|
|
3
|
Giấy phép đã được cấp bởi Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính trước đây.
|
Bản chính
|
01
|
5. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số.
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
https://dichvucong.gov.vn
|
6. Thời gian giải quyết, phí,
lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Trường hợp doanh nghiệp thay đổi
một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa
chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng
không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép.
|
|
|
|
|
13 ngày làm việc
|
104 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
|
Trường hợp doanh nghiệp thay
đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy
phép (không bao gồm thời gian giải quyết của Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã
được cấp giấy phép).
|
|
|
|
|
14 ngày làm việc
|
112 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
7. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Văn bản đề nghị cấp lại giấy
phép.
|
Mẫu số 05/PLIII, Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện
lao động và quan hệ lao động (sau đây gọi tắt là Nghị định 145).
|
|
2
|
Bản lý lịch tự thuật của người
đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
|
Mẫu số 07/PLIII Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định 145.
|
|
3
|
Giấy chứng nhận tiền ký quỹ
hoạt động cho thuê lại lao động.
|
Mẫu số 01/PLIII Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định 145.
|
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
I
|
Trường hợp doanh nghiệp
thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh
nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy
phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy
phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép.
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
cho cá nhân; chuyển đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn trên Hệ thống.
|
0,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP.
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công chức Phòng để phân công thực hiện.
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Công chức Phòng chuyên môn được
phân công thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì trong thời hạn 07 ngày làm việc dự thảo Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trình Phó Trưởng phòng chuyên môn
(phụ trách lĩnh vực) xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ
theo quy định thì dự thảo Giấy phép (theo Mẫu), trình Phó Trưởng phòng chuyên
môn (phụ trách lĩnh vực) xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
03 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động (Theo Mẫu số 05/PLIII Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị
định 145).
|
|
Bước 4
|
Phó Trưởng phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Phó Trưởng phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Trưởng
phòng chuyên môn xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
02 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Phó Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Phó
Giám đốc Sở xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
02 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
|
Bước 6
|
Phó Giám đốc Sở Nội vụ
|
Phó Giám đốc Sở xem xét hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký phê duyệt Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản
và trình Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt trên Hệ thống.
|
02 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
|
Bước 7
|
Giám đốc Sở
Nội vụ
|
Giám đốc Sở xem xét, ký phê
duyệt Văn bản và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.
|
02 ngày làm việc
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động.
|
|
Bước 8
|
Công chức Bộ phận Văn thư, Sở Nội vụ
|
Công chức Bộ phận Văn thư
phát hành văn bản, thao tác hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống để chuyển trả kết
quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.
|
0,5 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Bước 9
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố
|
Trả kết quả.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Tổng thời gian: 13 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
|
II
|
Trường hợp doanh nghiệp
thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với
nơi đã được cấp giấy phép
|
|
1
|
Giai đoạn 1: Sở Nội vụ
thành phố Hà Nội (nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính mới) có văn bản đề
nghị Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy phép
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
cho cá nhân; chuyển đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn trên Hệ thống.
|
0,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số
03/2025/TT- VPCP.
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công chức Phòng để phân công thực hiện.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Công chức Phòng chuyên môn được
phân công thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết, trình Phó Trưởng phòng chuyên môn (phụ trách lĩnh vực) xem xét, ký
nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ
theo quy định thì dự thảo Văn bản, trình Phó Trưởng phòng chuyên môn (phụ
trách lĩnh vực) xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
3,5 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Văn bản đề nghị gửi
Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép.
|
|
Bước 4
|
Phó Trưởng phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Phó Trưởng phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Trưởng
phòng chuyên môn xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
01 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Văn bản đề nghị gửi
Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép.
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Phó Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Phó
Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt trên Hệ thống.
|
01 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Văn bản đề nghị gửi
Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép.
|
|
Bước 6
|
Phó Giám đốc Sở Nội vụ
|
Phó Giám đốc Sở xem xét hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký phê duyệt Văn bản thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì xem xét, ký duyệt Văn bản
và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.
|
01 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Văn bản đề nghị gửi Sở Nội
vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp
Giấy phép.
|
|
Bước 7
|
Công chức Bộ phận Văn thư, Sở Nội vụ
|
Công chức Bộ phận Văn thư phát
hành văn bản, thao tác hoàn thiện hồ sơ giai đoạn 1 trên Hệ thống để chuyển
trả kết quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.
|
0,5 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC giai
đoạn 1.
|
|
Bước 8
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố
|
Trả kết quả.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC giai
đoạn 1.
|
|
2
|
Giai đoạn 2: Sở Nội vụ nơi
đặt trụ sở chính mới của doanh nghiệp nhận được văn bản của Sở Nội vụ nơi
doanh nghiệp đã được cấp giấy phép
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số Thành phố tiếp nhận văn bản của Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp
giấy phép thực hiện tích chuyển hồ sơ giai đoạn 2 trên Hệ thống đến Lãnh đạo
Phòng chuyên môn.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công chức Phòng để phân công thực hiện.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Công chức Phòng chuyên môn được
phân công thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết, trình trình Phó Trưởng phòng chuyên môn (phụ trách lĩnh vực) xem xét,
ký nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ
theo quy định thì dự thảo Giấy phép (theo Mẫu), trình Phó Trưởng phòng chuyên
môn (phụ trách lĩnh vực) xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
1,5 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động (Theo Mẫu số
05/PLIII Phụ lục III ban hành
kèm theo Nghị định 145).
|
|
Bước 4
|
Phó Trưởng phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Phó Trưởng phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Trưởng
phòng chuyên môn xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
0,5 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét, ký nháy hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết, trình Phó Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Phó
Giám đốc Sở xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
0,5 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
|
Bước 6
|
Phó Giám đốc Sở Nội vụ
|
Phó Giám đốc Sở xem xét hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký phê duyệt Văn bản thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản
và trình Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt trên Hệ thống.
|
01 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
|
Bước 7
|
Giám đốc Sở Nội vụ
|
Giám đốc Sở xem xét, ký phê
duyệt Văn bản và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động.
|
|
Bước 8
|
Công chức Bộ phận Văn thư, Sở Nội vụ
|
Công chức Bộ phận Văn thư phát
hành văn bản, thao tác hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống để chuyển trả kết quả
cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.
|
0,5 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC giai
đoạn 2.
|
|
Bước 9
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Thành phố
|
Trả kết quả.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC giai
đoạn 2.
|
|
Tổng thời gian: 14 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ
hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có theo quy định),
kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu pháp luật quy định).
|
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
|
Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định
của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
IV. Thủ tục
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (QT-04).
1. Cơ sở pháp lý
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày
19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
- Quyết định số 321/QĐ-BNV ngày
08/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công
trực tuyến toàn trình;
- Quyết định số 5136/QĐ-QĐ-UBND
ngày 14/10/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
- Quyết định 4603/QĐ-UBND ngày
14/9/2023 về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội;
- Quyết định số 6459/QĐ-UBND
ngày 26/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Giám đốc Sở
Nội vụ thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực cho thuê lại lao động thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 126/QĐ-TTPVHCC
ngày 28/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, Tiền lương thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội được thực hiện theo phương án
đơn giản hóa và ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính.
2. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Doanh nghiệp hoạt động cho thuê lại lao động.
3. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Nội vụ thành phố Hà Nội (Căn cứ theo Quyết định số 6459/QĐ-UBND
ngày 26/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Giám đốc Sở
Nội vụ thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực cho thuê lại lao động thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND Thành phố)
4. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Văn bản đề nghị thu hồi giấy
phép theo Mẫu số 06/PLIII Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số
145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ.
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Giấy phép đã được cấp hoặc văn
bản cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại đối
với trường hợp giấy phép bị mất.
|
Bản chính
|
01
|
|
3
|
Báo cáo tình hình hoạt động
cho thuê lại lao động của doanh nghiệp theo Mẫu số 09/PLIII Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính
phủ.
|
Bản chính
|
01
|
|
4
|
Bản sao hợp đồng cho thuê lại
lao động đang còn hiệu lực đến thời điểm đề nghị thu hồi giấy phép.
|
Bản sao
|
01
|
5 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số.
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
https://dichvucong.gov.vn
|
6. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
09 ngày làm việc
|
72 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
7. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Văn bản đề nghị thu hồi giấy
phép.
|
Mẫu số 06/PLIII Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về
điều kiện lao động và quan hệ lao động (sau đây gọi tắt là Nghị định 145).
|
|
2
|
Báo cáo tình hình hoạt động
cho thuê lại lao động của doanh nghiệp.
|
Mẫu số 09/PLIII Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định 145.
|
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
cho cá nhân; chuyển đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn trên Hệ thống.
|
0,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số
03/2025/TT -VPCP.
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công chức Phòng để phân công thực hiện.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Công chức Phòng chuyên môn được
phân công thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết, trình Phó Trưởng phòng chuyên môn (phụ trách lĩnh vực) xem xét, ký
nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ theo
quy định thì dự thảo Quyết định (theo Mẫu), trình Phó Trưởng phòng chuyên môn
(phụ trách lĩnh vực) xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
2,5 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Quyết định về việc
thu hồi giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (Theo Mẫu số 08/PLIII Phụ lục
III ban hành kèm theo Nghị định 145).
|
|
Bước 4
|
Phó Trưởng phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Phó Trưởng phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Trưởng
phòng chuyên môn xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
01 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Quyết định về việc
thu hồi giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động.
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Trưởng phòng chuyên môn xem xét
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Phó Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Phó
Giám đốc Sở xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
01 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Quyết định về việc
thu hồi giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
|
Bước 6
|
Phó Giám đốc Sở Nội vụ
|
Phó Giám đốc Sở xem xét hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký phê duyệt Văn bản thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản
và trình Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt trên Hệ thống.
|
01 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Quyết định về việc
thu hồi giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động.
|
|
Bước 7
|
Giám đốc Sở Nội vụ
|
Giám đốc Sở xem xét, ký phê
duyệt Văn bản và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định về việc thu hồi giấy
phép hoạt động cho thuê lại lao động.
|
|
Bước 8
|
Công chức Bộ phận Văn thư, Sở Nội vụ
|
Công chức Bộ phận Văn thư
phát hành văn bản, thao tác hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống để chuyển trả kết
quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.
|
0,5 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Bước 9
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố
|
Trả kết quả.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Tổng thời gian: 09 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ
hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có theo quy định),
kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu pháp luật quy định).
|
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
|
Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định
của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
V. Thủ tục
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động (QT-05).
1. Cơ sở pháp lý
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
- Quyết định số 321/QĐ-BNV ngày
08/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công
trực tuyến toàn trình;
- Quyết định số 5136/QĐ-QĐ-UBND
ngày 14/10/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6459/QĐ-UBND
ngày 26/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Giám đốc Sở
Nội vụ thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực cho thuê lại lao động thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 126/QĐ-TTPVHCC
ngày 28/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, Tiền lương thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội được thực hiện theo phương án
đơn giản hóa và ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính.
2. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Doanh nghiệp hoạt động cho thuê lại lao động.
3. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Nội vụ thành phố Hà Nội (Căn cứ theo Quyết định số
6459/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền
Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực cho thuê lại lao động
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố)
4. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao /bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Văn bản đề nghị rút tiền ký
quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại.
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Phương án sử dụng số tiền rút
từ tài khoản ký quỹ, gồm: lý do, mục đích rút tiền ký quỹ; danh sách, số lượng
người lao động, số tiền, thời gian, phương thức thanh toán đối với các trường
hợp:
|
Bản chính
|
01
|
|
|
- Khi doanh nghiệp cho thuê lại
gặp khó khăn, không đủ nguồn tài chính để thanh toán đủ tiền lương, bảo hiểm
xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh
nghề nghiệp và các chế độ khác đối với người lao động thuê lại theo thỏa thuận
trong hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể, nội quy, quy chế của
doanh nghiệp cho thuê lại sau thời hạn từ 30 ngày kể từ ngày đến thời hạn
thanh toán theo quy định của pháp luật.
- Doanh nghiệp cho thuê lại gặp
khó khăn, không đủ khả năng bồi thường cho người lao động thuê lại do vi phạm
hợp đồng lao động với người lao động thuê lại hoặc gây thiệt hại cho người
lao động thuê lại vì không bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động
thuê lại sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày đến thời hạn bồi thường theo quy định
của pháp luật.
|
|
|
|
3
|
Báo cáo việc hoàn thành nghĩa
vụ và văn bản chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ đối với người lao động thuê
lại trong trường hợp rút tiền ký quỹ khi doanh nghiệp cho thuê bị thu hồi giấy
phép hoặc không được gia hạn, cấp lại giấy phép.
|
Bản chính
|
01
|
|
4
|
Giấy chứng nhận tiền ký quỹ hoạt
động cho thuê lại lao động tại ngân hàng thương mại khác đối với trường hợp
rút tiền ký quỹ khi doanh nghiệp cho thuê đã thực hiện ký quỹ tại một ngân
hàng thương mại của Việt Nam hoặc chi nhánh ngân hàng thương mại nước ngoài tại
Việt Nam khác.
|
Bản chính
|
01
|
5. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số.
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
https://dichvucong.gov.vn
|
6. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
05 ngày làm việc
|
40 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
7. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC: Không có Biểu mẫu.
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
cho cá nhân; chuyển đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn trên Hệ thống.
|
0,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số
03/2025/TT- VPCP.
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công chức Phòng để phân công thực hiện.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Công chức Phòng chuyên môn được
phân công thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết, trình Phó Trưởng phòng chuyên môn (phụ trách lĩnh vực) xem xét, ký
nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ
theo quy định thì dự thảo Văn bản (theo Mẫu), trình Phó Trưởng phòng chuyên môn
(phụ trách lĩnh vực) xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
01 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Văn bản về việc
thông báo đồng ý về việc rút tiền ký quỹ hoạt động cho thuê lại lao động
(Theo Mẫu số
02/PLIII Phụ lục III ban hành
kèm theo Nghị định
145).
|
|
Bước 4
|
Phó Trưởng phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Phó Trưởng phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Trưởng
phòng chuyên môn xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
0,5 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Văn bản về việc
thông báo đồng ý về việc rút tiền ký quỹ hoạt động cho thuê lại lao động.
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Phó Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Phó
Giám đốc Sở xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
0,5 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Văn bản về việc
thông báo đồng ý về việc rút tiền ký quỹ hoạt động cho thuê lại lao động.
|
|
Bước 6
|
Phó Giám đốc Sở Nội vụ
|
Phó Giám đốc Sở xem xét hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký phê duyệt Văn bản thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản
và trình Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt trên Hệ thống.
|
0,5 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Văn bản về việc
thông báo đồng ý về việc rút tiền ký quỹ hoạt động cho thuê lại lao động.
|
|
Bước 7
|
Giám đốc Sở
Nội vụ
|
Giám đốc Sở xem xét, ký phê
duyệt Văn bản và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản về việc thông báo đồng
ý về việc rút tiền ký quỹ hoạt động cho thuê lại lao động
|
|
Bước 8
|
Công chức Bộ phận Văn thư, Sở Nội vụ
|
Công chức Bộ phận Văn thư
phát hành văn bản, thao tác hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống để chuyển trả kết
quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.
|
0,5 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Bước 9
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố
|
Trả kết quả.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Tổng thời gian: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ
hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có theo quy định),
kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu pháp luật quy định).
|
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
|
Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định
của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
VI. Thủ tục
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể (QT-06).
1. Cơ sở pháp lý
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
- Thông tư số
10/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/11/2020 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về nội
dung của hợp đồng lao động, Hội đồng thương lượng tập thể và nghề, công việc có
ảnh hưởng xấu tới chức năng sinh sản, nuôi con;
- Quyết định số 321/QĐ-BNV ngày
08/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công
trực tuyến toàn trình;
- Quyết định số 6527/QĐ-UBND
ngày 30/12/2025 của UBND thành phố Hà Nội phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền
trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà
Nội (đợt 1);
- Quyết định số 270/QĐ-UBND
ngày 19/01/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ quyết
định giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lao động, Tiền lương
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố;
- Quyết định số 126/QĐ-TTPVHCC
ngày 28/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, Tiền lương thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội được thực hiện theo phương án
đơn giản hóa và ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính.
2. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Người đại diện được cử bởi người sử dụng lao động và các tổ chức
đại diện lao động tại cơ sở của các doanh nghiệp tham gia thương lượng tập thể.
3. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Nội vụ thành phố Hà Nội (Căn cứ theo Quyết định số
270/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nội vụ quyết định giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lao động,
Tiền lương thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố)
4. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Văn bản đề nghị thành lập Hội
đồng thương lượng tập thể phải có các nội dung chủ yếu sau:
- Danh sách dự kiến các doanh
nghiệp tham gia thương lượng tập thể nhiều doanh nghiệp, trong đó ghi rõ tên
doanh nghiệp; trụ sở chính; họ tên của người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp; họ tên người đại diện của tổ chức đại diện người lao động tại
cơ sở.
- Họ tên, chức vụ hoặc chức
danh của người được các bên đồng thuận cử làm Chủ tịch Hội đồng thương lượng,
kèm theo văn bản đồng ý của người được đề nghị làm Chủ tịch Hội đồng thương
lượng tập thể. Trường hợp trong văn bản không đề nghị người làm Chủ tịch Hội
đồng thương lượng tập thể thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định.
- Danh sách các thành viên đại
diện của mỗi bên tham gia thương lượng trong Hội đồng thương lượng tập thể.
- Dự kiến nội dung đã được
các bên thống nhất về nội dung thương lượng, thời gian hoạt động của Hội đồng
thương lượng tập thể, kế hoạch thương lượng tập thể; hỗ trợ của Hội đồng
thương lượng tập thể (nếu có).
|
Bản chính
|
01
|
5. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số.
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
https://dichvucong.gov.vn
|
6. Thời gian giải quyết, phí,
lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
20 ngày làm việc
|
160 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
7. Các biểu mẫu trong giải quyết
TTHC: Không có Biểu mẫu.
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
cho cá nhân; chuyển đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn trên Hệ thống.
|
0,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP.
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công chức Phòng để phân công thực hiện.
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Công chức Phòng chuyên môn được
phân công thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết, trình Phó Trưởng phòng chuyên môn (phụ trách lĩnh vực) xem xét, ký
nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ
theo quy định thì dự thảo Quyết định, trình Phó Trưởng phòng chuyên môn (phụ
trách lĩnh vực) xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
10 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng thương lượng tập thể.
|
|
Bước 4
|
Phó Trưởng phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Phó Trưởng phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Trưởng
phòng chuyên môn xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
02 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng thương lượng tập thể.
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét, ký nháy hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Phó Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Phó
Giám đốc Sở xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
02 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng thương lượng tập thể.
|
|
Bước 6
|
Phó Giám đốc Sở Nội vụ
|
Phó Giám đốc Sở xem xét hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký phê duyệt Văn bản thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản
và trình Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt trên Hệ thống.
|
02 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng thương lượng tập thể.
|
|
Bước 7
|
Giám đốc Sở Nội vụ
|
Giám đốc Sở xem xét, ký phê
duyệt Văn bản và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định thành lập Hội đồng
thương lượng tập thể.
|
|
Bước 8
|
Công chức Bộ phận Văn thư, Sở Nội vụ
|
Công chức Bộ phận Văn thư
phát hành văn bản, thao tác hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống để chuyển trả kết
quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.
|
0,5 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Bước 9
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố
|
Trả kết quả.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Tổng thời gian: 20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ
hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có theo quy định),
kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu pháp luật quy định).
|
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
|
Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định
của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
VII. Thủ
tục Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng
tập thể (QT-07).
1. Cơ sở pháp lý
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
- Thông tư số 10/2020/TT-BLĐTBXH
ngày 12/11/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về nội dung của hợp đồng lao động,
Hội đồng thương lượng tập thể và nghề, công việc có ảnh hưởng xấu tới chức năng
sinh sản, nuôi con;
- Quyết định số 321/QĐ-BNV ngày
08/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công
trực tuyến toàn trình;
- Quyết định 4603/QĐ-UBND ngày
14/9/2023 về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội;
- Quyết định số 6527/QĐ-UBND
ngày 30/12/2025 của UBND thành phố Hà Nội phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền
trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà
Nội (đợt 1);
- Quyết định số 270/QĐ-UBND
ngày 19/01/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ quyết
định giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lao động, Tiền lương
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố;
- Quyết định số 126/QĐ-TTPVHCC
ngày 28/01/2026 của Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, Tiền lương thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội được thực hiện theo phương án đơn giản hóa
và ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính.
2. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể đương nhiệm.
3. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Nội vụ thành phố Hà Nội (Căn cứ theo Quyết định số
270/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nội vụ quyết định giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Lao động, Tiền lương thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố)
4. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Văn bản đề nghị thay đổi Chủ
tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức
năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể
để phù hợp với tình hình thực tế.
|
Bản chính
|
01
|
5. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số.
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
https://dichvucong.gov.vn
|
6. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
06 ngày làm việc
|
48 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
7. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC: Không có Biểu mẫu.
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
cho cá nhân; chuyển đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn trên Hệ thống.
|
0,5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP.
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công chức Phòng để phân công thực hiện.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Công chức Phòng chuyên môn được
phân công thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
theo quy định thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết,
trình Phó Trưởng phòng chuyên môn (phụ trách lĩnh vực) xem xét, ký nháy trên
Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ
theo quy định thì dự thảo Quyết định, trình Phó Trưởng phòng chuyên môn (phụ
trách lĩnh vực) xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
1,5 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Quyết định sửa đổi,
bổ sung Quyết định thành lập Hội đồng thương lượng tập thể
|
|
Bước 4
|
Phó Trưởng phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Phó Trưởng phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Trưởng
phòng chuyên môn xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
0,5 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Quyết định sửa đổi,
bổ sung Quyết định thành lập Hội đồng thương lượng tập thể .
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn, Sở Nội vụ
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Phó Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Phó
Giám đốc Sở xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
|
0,5 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Quyết định sửa đổi,
bổ sung Quyết định thành lập Hội đồng thương lượng tập thể .
|
|
Bước 6
|
Phó Giám đốc Sở Nội vụ
|
Phó Giám đốc Sở xem xét hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
theo quy định thì xem xét, ký phê duyệt Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì xem xét, ký nháy Văn bản
và trình Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt trên Hệ thống.
|
01 ngày làm việc
|
1. Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
2. Dự thảo Quyết định sửa đổi,
bổ sung Quyết định thành lập Hội đồng thương lượng tập thể .
|
|
Bước 7
|
Giám đốc Sở Nội vụ
|
Giám đốc Sở xem xét, ký phê
duyệt Văn bản và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung
Quyết định thành lập Hội đồng thương lượng tập thể.
|
|
Bước 8
|
Công chức Bộ phận Văn thư, Sở Nội vụ
|
Công chức Bộ phận Văn thư
phát hành văn bản, thao tác hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống để chuyển trả kết
quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.
|
0,5 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Bước 9
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành
phố
|
Trả kết quả.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Tổng thời gian: 06 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ
hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có theo quy định),
kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu pháp luật quy định).
|
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử
trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia.
|
|
Lưu trữ
|
|
Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định
của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
Quyết định 231/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, Tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 231/QĐ-TTPVHCC ngày 14/02/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, Tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
06/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
03/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2025
Ban hành:
14/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
18/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
254
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|