|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1769/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Lê Xuân Lợi
|
|
Ngày ban hành:
|
14/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1769/QĐ-UBND
|
Bắc Ninh, ngày 14
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ
THUẬT, CÁC CHI PHÍ P2, P3, P5, P7, P8, P9, P11 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH THEO
THÔNG TƯ 58/2025/TT-BNNMT NGÀY 12/9/2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật lâm nghiệp
ngày 15/11/2017;
Căn cứ Nghị quyết số
202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp
tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số
1658/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp
các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 Quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của; số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 Quy định phân định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ các Thông tư của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Quy
định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số
nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; số 58/2025/TT-BNNMT ngày
12/9/2025 Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng;
Theo đề nghị của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 579/TTr-SNNMT ngày 08/12/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi
phí P2, P3, P5, P7, P8, P9, P11 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh theo Thông tư
58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy
định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng.
Điều 2. Các
nội dung khác thực hiện theo quy định tại Thông tư 58/2025/TT-BNNMT ngày
12/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng.
Điều 3. Thủ
trưởng các cơ quan: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có
liên quan đến hoạt động giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh căn cứ Quyết
định thi hành./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (B/c);
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Xuân Lợi
|
QUY
ĐỊNH
VỀ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT, CÁC CHI PHÍ
P2, P3, P5, P7, P8, P9, P11 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH THEO THÔNG TƯ
58/2025/TT-BNNMT NGÀY 12/9/2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUY
ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bắc Ninh)
I. Phụ lục 01: Chi phí
cho một phương án/nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng (T):
T
= T1+T2+VAT
Trong đó:
- T1: Chi phí thực hiện
dự án/nhiệm vụ
- T2: Chi phí quản lý
dự án/nhiệm vụ của chủ đầu tư
- VAT: thuế giá trị gia
tăng
a) Chi phí thực hiện dự
án/nhiệm vụ (T1)
T1
= P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+ P8+ P9 +P10+P11
Trong đó:
- P1: Tiền công cho
công tác thực địa: 
Trong đó: N(k) là tổng
số ngày công cho công việc k; Tn(k) là chi phí ngày công lao động cho công việc
k.
- P2: Tiền công kiểm
tra, nghiệm thu ngoại nghiệp: P2 = P1 * 4,9%
- P3: Chi phí công làm
lán trại: P3 = P1* 1,4%.
- P4: Tiền công cho
công tác nội nghiệp: 
Trong đó: N(k) là tổng
số ngày công cho công việc k; Tn(k) là chi phí ngày công lao động cho công việc
k.
- P5: Tiền công nghiệm
thu nội nghiệp: P5 = P4 * 10,5%
- P6: Chi phí phục vụ:
P6 = (P1+P2+P3+P4+P5)* 4,7%
- P7: Chi phí quản lý
của đơn vị thực hiện: P7 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6) * 8,4%
- P8: Chi phí máy móc,
thiết bị: P8 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 3,5%;
- P9: Chi phí vật tư, dụng
cụ, điện nước thông tin liên lạc: P9 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 3,5%;
- P10: Các chi phí khác
để thực hiện dự án (nếu có).
- P11: Thu nhập chịu
thuế tính trước:
P11 =
(P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+P8+P9+P10) *3,9%.
b) Chi phí quản lý dự
án của chủ đầu tư (T2)
T2 là kinh phí quản lý
dự án của chủ đầu tư: áp dụng theo quy định về quản lý dự án không quá 7% chi
phí thực hiện nhiệm vụ (T1).
c) Thuế giá trị gia
tăng (VAT): Theo quy định hiện hành.
II. Phụ lục 02: Định
mức giao rừng, cho thuê rừng
|
Mục
|
Tên
công việc
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức (công)
|
Hệ
số lương
|
Cấp
bậc kỹ thuật
|
|
A
|
Xây
dựng kế hoạch
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin,
tư liệu liên quan
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dưới 500 ha
|
xã
|
5,0
|
4,32
|
KS(7)
|
|
1.2
|
Từ 500 ha đến dưới
1.000 ha
|
xã
|
6,0
|
4,32
|
KS(7)
|
|
1.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới
3.000 ha
|
xã
|
8,0
|
4,32
|
KS(7)
|
|
1.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới
5.000 ha
|
xã
|
10,0
|
4,32
|
KS(7)
|
|
1.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới
10.000 ha
|
xã
|
12,0
|
4,32
|
KS(7)
|
|
1.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới
30.000 ha
|
xã
|
15,0
|
4,32
|
KS(7)
|
|
2
|
Xác định ranh giới
giao rừng, cho thuê rừng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Diện tích đã được
giao đất
|
ha
|
0,01
|
4,32
|
KS(7)
|
|
2.2
|
Diện tích chưa được
giao đất
|
ha
|
0,02
|
4,32
|
KS(7)
|
|
3
|
Số hóa và biên tập,
in bản đồ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
mảnh
|
6,6
|
4,32
|
KS(7)
|
|
3.2
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
mảnh
|
7,9
|
4,32
|
KS(7)
|
|
3.3
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
mảnh
|
9,5
|
4,32
|
KS(7)
|
|
3.4
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
mảnh
|
11,4
|
4,32
|
KS(7)
|
|
4
|
Tổ chức họp cấp thôn
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Hộ gia đình, cá nhân
(gọi chung là hộ)
|
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Diện tích đã được
giao đất
|
hộ
|
0,20
|
4,32
|
KS(7)
|
|
4.1.2
|
Diện tích chưa được
giao đất
|
hộ
|
0,40
|
4,32
|
KS(7)
|
|
4.2
|
Cộng đồng
|
|
|
4,32
|
KS(7)
|
|
4.2.1
|
Diện tích đã được
giao đất
|
cộng
đồng
|
4
|
4,32
|
KS(7)
|
|
4.2.2
|
Diện tích chưa được giao đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Cộng đồng dưới 20 hộ
|
cộng đồng
|
4
|
4,32
|
KS(7)
|
|
-
|
Cộng đồng từ 20 đến dưới 30 hộ
|
cộng đồng
|
5
|
4,32
|
KS(7)
|
|
-
|
Cộng đồng từ 30 đến dưới 40 hộ
|
cộng đồng
|
6
|
4,32
|
KS(7)
|
|
-
|
Cộng đồng từ 50 hộ trở lên
|
cộng đồng
|
7
|
4,32
|
KS(7)
|
|
4.3
|
Chủ rừng là tổ chức
|
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Diện tích đã được giao đất
|
chủ rừng
|
4
|
4,32
|
KS(7)
|
|
4.3.2
|
Diện tích chưa được giao đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Họp cấp xã
|
xã
|
4
|
4,32
|
KS(7)
|
|
-
|
Họp cấp thôn liền kề
|
thôn
|
4
|
4,32
|
KS(7)
|
|
5
|
Phân tích số liệu, viết báo cáo kế hoạch giao rừng, cho
thuê rừng
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dưới 500 ha
|
xã
|
10
|
4,32
|
KS(7)
|
|
5.2
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
xã
|
15
|
4,32
|
KS(7)
|
|
5.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha
|
xã
|
20
|
4,32
|
KS(7)
|
|
5.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha
|
xã
|
25
|
4,32
|
KS(7)
|
|
5.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha
|
xã
|
30
|
4,32
|
KS(7)
|
|
5.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha
|
xã
|
35
|
4,32
|
KS(7)
|
|
6
|
Hội nghị báo cáo kế hoạch, rà soát chỉnh sửa sau hội nghị
|
xã
|
15
|
4,32
|
KS(7)
|
|
7
|
In ấn, giao nộp tài liệu
|
xã
|
8
|
3,33
|
KS(4)
|
|
B
|
Giao rừng, cho thuê rừng
|
|
|
|
|
|
I
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
|
8
|
Điều tra bổ sung về hiện trạng và xác định ranh giới rừng
|
km
|
0,7
|
2,67
|
KS(2)
|
|
9
|
Chọn, lập và điều tra ÔTC
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Rừng gỗ tự nhiên; diện tích ÔTC 500 m2
|
ôtc
|
5,0
|
3,33
|
KS(4)
|
|
9.2
|
Rừng gỗ tự nhiên; diện tích ÔTC 1.000 m2
|
ôtc
|
8,5
|
3,33
|
KS(4)
|
|
9.3
|
Rừng trồng; diện tích ÔTC 100 m2
|
ôtc
|
1,5
|
2,67
|
KS(2)
|
|
9.4
|
Rừng trồng; diện tích ÔTC 500 m2
|
ôtc
|
3,0
|
2,67
|
KS(2)
|
|
9.5
|
Rừng tre nứa; diện
tích ÔTC 100 m2 đối với tre nứa mọc tản; ÔTC 6 bụi đối với tre nứa mọc bụi.
|
ôtc
|
2,0
|
3,00
|
KS(3)
|
|
9.6
|
Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 500 m2
|
ôtc
|
3,5
|
3,00
|
KS(3)
|
|
9.7
|
Rừng tre nứa; diện
tích ÔTC 1000 m2
|
ôtc
|
6,0
|
3,00
|
KS(3)
|
|
9.8
|
Rừng hỗn giao; diện
tích ÔTC 500 m2
|
ôtc
|
4,0
|
3,00
|
KS(3)
|
|
9.9
|
Rừng hỗn giao; diện
tích ÔTC 1.000m2
|
ôtc
|
7,5
|
3,00
|
KS(3)
|
|
10
|
Kiểm tra nội dung
giao rừng, cho thuê rừng
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Niêm yết công khai
kết quả, kiểm tra hiện trạng rừng tại thực địa, tiếp nhận các ý kiến góp ý.
|
thôn
|
4,0
|
4,32
|
KS(7)
|
|
10.2
|
Rà soát điều chỉnh
hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết, thống nhất số liệu với xã.
|
|
|
|
|
|
10.2.1
|
Dưới 500 ha
|
xã
|
5,0
|
4,32
|
KS(7)
|
|
10.2.2
|
Từ 500 ha đến dưới
1.000 ha
|
xã
|
6,0
|
4,32
|
KS(7)
|
|
10.2.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới
3.000 ha
|
xã
|
8,0
|
4,32
|
KS(7)
|
|
10.2.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới
5.000 ha
|
xã
|
10,0
|
4,32
|
KS(7)
|
|
10.2.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới
10.000 ha
|
xã
|
12,0
|
4,32
|
KS(7)
|
|
10.2.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới
30.000 ha
|
xã
|
15,0
|
4,32
|
KS(7)
|
|
11
|
Bàn giao rừng tại
thực địa
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chủ rừng là cộng
đồng, tổ chức
|
|
|
|
|
|
11.1.1
|
Dưới 30 ha
|
ha
|
0,20
|
3,33
|
KS(4)
|
|
11.1.2
|
Từ 30 ha đến dưới 100
ha
|
ha
|
0,18
|
3,33
|
KS(4)
|
|
11.1.3
|
Từ 100 ha đến dưới
500 ha
|
ha
|
0,15
|
3,33
|
KS(4)
|
|
11.1.4
|
Từ 500 ha đến dưới
1.000 ha
|
ha
|
0,10
|
3,33
|
KS(4)
|
|
11.1.5
|
Từ 1.000 ha trở lên
|
ha
|
0,05
|
3,33
|
KS(4)
|
|
11.2
|
Chủ rừng là cá nhân,
hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)
|
|
|
|
|
|
11.2.1
|
Dưới 1ha
|
chủ
rừng
|
1,0
|
3,33
|
KS(4)
|
|
11.2.2
|
Từ 1 ha đến dưới 3ha
|
chủ
rừng
|
1,5
|
3,33
|
KS(4)
|
|
11.2.3
|
Từ 3 ha đến dưới 6 ha
|
chủ
rừng
|
2,0
|
3,33
|
KS(4)
|
|
11.2.4
|
Từ 6 ha đến dưới 10
ha
|
chủ
rừng
|
3,0
|
3,33
|
KS(4)
|
|
11.2.5
|
Từ 10 ha đến dưới 15
ha
|
chủ
rừng
|
4,0
|
3,33
|
KS(4)
|
|
11.2.6
|
Từ 15 đến dưới 20 ha
|
chủ
rừng
|
5,0
|
3,33
|
KS(4)
|
|
11.2.7
|
Từ 20 đến dưới 30 ha
|
chủ
rừng
|
6,0
|
3,33
|
KS(4)
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
|
|
|
|
12
|
Nhập và tính toán xử
lý ÔTC
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Nhập và tính toán xử
lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa,
rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m2
|
ôtc
|
0,3
|
3,66
|
KS(5)
|
|
12.2
|
Nhập và tính toán xử
lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa,
rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000 m2
|
ôtc
|
0,5
|
3,66
|
KS(5)
|
|
12.3
|
Nhập và tính toán xử
lý ÔTC rừng gỗ trồng, rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2
|
ôtc
|
0,15
|
3,66
|
KS(5)
|
|
12.4
|
Nhập và tính toán xử
lý ÔTC rừng gỗ trồng; diện tích ÔTC 500 m2
|
ôtc
|
0,25
|
3,66
|
KS(5)
|
|
13
|
Số hóa và biên tập,
in bản đồ thành quả
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
mảnh
|
6,6
|
4,32
|
KS(7)
|
|
13.2
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
mảnh
|
7,9
|
4,32
|
KS(7)
|
|
13.3
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
mảnh
|
9,5
|
4,32
|
KS(7)
|
|
13.4
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
mảnh
|
11,4
|
4,32
|
KS(7)
|
|
14
|
Lập hồ sơ, chỉnh sửa,
hoàn thiện hồ sơ trình
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Chủ rừng là cộng
đồng, tổ chức
|
|
|
|
|
|
14.1.1
|
Dưới 100 ha
|
ha
|
0,030
|
3,66
|
KS(5)
|
|
14.1.2
|
Từ 100 ha đến dưới
500 ha
|
ha
|
0,025
|
3,66
|
KS(5)
|
|
14.1.3
|
Từ 500 ha đến dưới
1.000 ha
|
ha
|
0,020
|
3,66
|
KS(5)
|
|
14.1.4
|
Từ 1.000 ha trở lên
|
ha
|
0,015
|
3,66
|
KS(5)
|
|
14.2
|
Chủ rừng là cá nhân,
hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)
|
|
|
|
|
|
14.2.1
|
Dưới 1ha
|
chủ
rừng
|
0,1
|
3,66
|
KS(5)
|
|
14.2.2
|
Từ 1 ha đến dưới 3ha
|
chủ
rừng
|
0,2
|
3,66
|
KS(5)
|
|
14.2.3
|
Từ 3 ha đến dưới 6 ha
|
chủ
rừng
|
0,3
|
3,66
|
KS(5)
|
|
14.2.4
|
Từ 6 ha đến dưới 10
ha
|
chủ
rừng
|
0,4
|
3,66
|
KS(5)
|
|
14.2.5
|
Từ 10 ha đến dưới 15
ha
|
chủ
rừng
|
0,5
|
3,66
|
KS(5)
|
|
14.2.6
|
Từ 15 đến dưới 20 ha
|
chủ
rừng
|
0,6
|
3,66
|
KS(5)
|
|
14.2.7
|
Từ 20 đến dưới 25 ha
|
chủ
rừng
|
0,7
|
3,66
|
KS(5)
|
|
14.2.8
|
Từ 25 đến dưới 30 ha
|
chủ
rừng
|
0,8
|
3,66
|
KS(5)
|
|
15
|
Lập sổ mục kê, tổng
hợp hồ sơ quản lý rừng, số hóa và lưu hồ sơ
|
%
|
25%
số công của mục 14
|
3,66
|
KS(5)
|
|
16
|
Phân tích số liệu,
tổng hợp xây dựng báo cáo kết quả giao rừng, cho thuê rừng
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Dưới 500 ha
|
xã
|
10
|
4,32
|
KS(7)
|
|
16.2
|
Từ 500 ha đến dưới
1.000 ha
|
xã
|
15
|
4,32
|
KS(7)
|
|
16.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới
3.000 ha
|
xã
|
20
|
4,32
|
KS(7)
|
|
16.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới
5.000 ha
|
xã
|
25
|
4,32
|
KS(7)
|
|
16.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới
10.000 ha
|
xã
|
30
|
4,32
|
KS(7)
|
|
16.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới
30.000 ha
|
xã
|
35
|
4,32
|
KS(7)
|
|
17
|
Hội nghị báo cáo kết
quả, hoàn thiện báo cáo.
|
xã
|
15
|
4,32
|
KS(7)
|
|
18
|
In và bàn giao tài
liệu
|
xã
|
8
|
3,33
|
KS(4)
|
Quyết định 1769/QĐ-UBND năm 2025 về Quy định hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí P2, P3, P5, P7, P8, P9, P11 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh theo Thông tư 58/2025/TT-BNNMT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1769/QĐ-UBND ngày 14/12/2025 về Quy định hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí P2, P3, P5, P7, P8, P9, P11 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh theo Thông tư 58/2025/TT-BNNMT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
07/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
13/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/11/2025
Ban hành:
12/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
457
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|