Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1111/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt phương án bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Quảng Ngãi

Số hiệu: 1111/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Lê Quang Thích
Ngày ban hành: 24/06/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 1111/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 6 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN BỔ NHIỆM VÀO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI GIÁO VIÊN MẦM NON, TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ THUỘC UBND THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 14/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non; Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học công lập; Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập;

Xét đề nghị của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi tại Công văn số 337/UBND ngày 01/02/2016 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 914/SNV ngày 22/6/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt phương án bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với 2285 viên chức là giáo viên mầm non, tiểu học và trung học cơ sở thuộc UBND thành phố Quảng Ngãi (có phương án cụ thể kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào phương án được UBND tỉnh phê duyệt, Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi hoàn chỉnh thủ tục bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với từng viên chức là giáo viên mầm non, tiểu học và trung học cơ sở thuộc thẩm quyền quản lý.

Điều 3. Đối với những viên chức đã được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp tại Điều 1 nhưng còn thiếu tiêu chuẩn theo quy định thì cơ quan quản lý, sử dụng viên chức có trách nhiệm tạo điều kiện để viên chức bổ sung.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi và viên chức có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
-Như Điều 5;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Bộ Nội vụ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CBTH;
- Lưu: VT, NC
lmc559.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Thích

 


PHƯƠNG ÁN

BỔ NHIỆM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI GIÁO VIÊN MẦM NON, TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ THUỘC UBND THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1111/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Số TT

Đơn vị/ Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Chức vụ/ vị trí việc làm

Trình độ chuyên môn

Trình độ ngoại ngữ

Trình độ tin học

Ngạch, lương hiện hưởng

Chức danh nghề nghiệp, lương được chuyển xếp

Ghi chú

Mã ngạch

Bậc lương

Hệ số lương

%PC TN VK (nếu có)

Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có)

Thời gian nâng lương lần sau

Chức danh nghề nghiệp

Mã số

Bậc lương

Hệ số

%PC TN VK (nếu có)

Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có)

Thời gian nâng lương lần sau

I

CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN MẦM NON

 

MN NGUYỄN NGHIÊM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Huỳnh Thị Tuyết Mai

17/09/1967

Hiệu trưởng

ĐH

A

A

15a.205

8/9

4,65

 

 

01/12/2013

GVMN Hạng II

V.07.02.04

8/9

4,65

 

 

01/12/2013

 

2

Phạm Thị Thu Đông

05/12/1979

Phó Hiệu trưởng

ĐH

B

B

15a.205

3/9

3,00

 

 

1/12/2015

GVMN Hạng II

V.07.02.04

3/9

3,00

 

 

01/12/2015

 

3

Lý Thị Kim Hồng

10/10/1990

GMVN cao cấp

ĐH

A

A

15a.205

1/9

2,34

 

 

 

GVMN Hạng II

V.07.02.04

1/9

2,34

 

 

 

Tập sự

4

Huỳnh Thị Thành

15/05/1990

GMVN cao cấp

ĐH

B

B

15a.205

1/9

2,34

 

 

 

GVMN Hạng II

V.07.02.04

1/9

2,34

 

 

 

Tập sự

 

Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đỗ Thị Hương

20/08/1982

GVMN chính

 

A

15.206

4/10

3,03

 

 

01/3/2015

GVMN Hạng III

V.07.02.05

4/10

3,03

 

 

01/3/2015

 

6

Trần Lê Thảo Vy

01/07/1992

GVMN chính

A

A

15a.206

1/10

2,10

 

 

01/6/2015

GVMN Hạng III

V.07.02.05

1/10

2,10

 

 

01/6/2015

Tập sự

7

Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

23/10/1992

GVMN chính

 

A

15a.206

4/10

3,03

 

 

01/3/2015

GVMN Hạng III

V.07.02.05

4/10

3,03

 

 

01/3/2015

 

8

Huỳnh Thị Mỹ Ly

29/11/1989

GVMN chính

ĐH

A

A

15a.206

2/9

2,41

 

 

01/3/2014

GVMN Hạng III

V.07.02.05

2/9

2,41

 

 

01/3/2014

 

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Từ Thị Thu Thủy

08/8/1973

GVMN

TC

 

 

15.115

7/12

3,06

 

 

01/12/2015

GVMN Hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/12/2015

 

10

Võ Thị Thảo

06/06/1984

GVMN

ĐH

A

A

15.115

2/12

2,06

 

 

01/11/2014

GVMN Hạng IV

V.07.02.06

2/12

2,06

 

 

01/11/2014

 

11

Tống Thị Thúy Kiều

23/02/1985

GVMN

ĐH

A

A

15.115

1/12

1,86

 

 

01/6/2014

GVMN Hạng IV

V.07.02.06

1/12

1,86

 

 

01/6/2014

 

12

Phạm Thị Minh Châu

01/08/1977

GVMN

ĐH

A

A

15.115

7/12

3,06

 

 

01/12/2015

GVMN Hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/12/2015

 

13

Nguyễn Thị Thu Ba

22/11/1983

GVMN

ĐH

A

A

15.115

1/12

1,86

 

 

01/6/2014

GVMN Hạng IV

V.07.02.06

1/12

1,86

 

 

01/6/2014

 

14

Trần Thị Bảnh

25/07/1970

GVMN

ĐH

B

B

15.115

9/12

3,46

 

 

01/10/2015

GVMN Hạng IV

V.07.02.06

9/12

3,46

 

 

01/10/2015

 

15

Nguyễn Thị Thu Ba

22/11/1983

GVMN

ĐH

A

A

15.115

1/12

1,86

 

 

01/6/2014

GVMN Hạng IV

V.07.02.06

1/12

1,86

 

 

01/6/2014

 

16

Nguyễn Thị Bích Thủy

14/06/1979

GVMN

ĐH

A

A

15.115

8/12

3,06

 

 

01/12/2015

GVMN Hạng IV

V.07.02.06

8/12

3,06

 

 

01/12/2015

 

17

Phạm Thị Minh Hoa

28/12/1977

GVMN

ĐH

A

A

15.115

4/12

2,46

 

 

01/01/2015

GVMN Hạng IV

V.07.02.06

4/12

2,46

 

 

01/01/2015

 

18

Đậu Thị Tám

19/05/1977

GVMN

 

A

A

15.115

10/12

3,66

 

 

01/01/2015

GVMN Hạng IV

V.07.02.06

10/12

3,66

 

 

01/01/2015

 

19

Nguyễn Thị Xuân Đào

03/09/1965

GVMN

TC

 

 

15.115

7/12

3,06

 

 

01/12/2015

GVMN Hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/12/2015

 

20

Võ Thị Hồng

07/07/1969

GVMN

TC

 

 

15.115

6/12

2,86

 

 

01/12/2015

GVMN Hạng IV

V.07.02.06

6/12

2,86

 

 

01/12/2015

 

 

MN NGHĨA HÀ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Đặng Thị Minh Hiếu

1961

Hiệu trưởng

ĐH

A

A

15a.205

9/9

4,98

 

 

01/9/2015

GVMN Hạng II

V.07.02.04

9/9

4,98

 

 

01/9/2015

 

 

Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Châu Thị Bảo Khuyên

1993

GVMN chính

TOEIC

A

15a.206

1/10

2,10

 

 

 

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2,10

 

 

 

Tập sự

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Bùi Thị Ánh Hồng

1967

Phó Hiệu trưởng

TC

 

B

15.115

11/12

3,86

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3,86

 

 

01/01/2014

 

24

Phạm Thị Trúc

1965

GVMN

TC

 

B

15.115

12/12

4,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4,06

 

 

01/01/2014

 

25

Lê Thị An

1969

GVMN

TC

 

B

15.115

11/12

3,86

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3,86

 

 

01/01/2014

 

26

Phạm Thị Đưa

1972

GVMN

TC

 

B

15.115

10/12

3,66

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

10/12

3,66

 

 

01/01/2014

 

27

Lê Thị Thanh Thỏa

1968

GVMN

TC

 

 

15.115

10/12

3,66

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

10/12

3,66

 

 

01/01/2014

 

28

Bùi Thị Minh Hương

1970

GVMN

TC

 

 

15.115

9/12

3,46

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

9/12

3,46

 

 

01/01/2014

 

29

Nguyễn Thị Tạ

1964

GVMN

TC

 

B

15.115

9/12

3,46

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

9/12

3,46

 

 

01/01/2014

 

30

Trần Thị Tiến

1972

GVMN

ĐH

A

B

15.115

8/12

3,26

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

8/12

3,26

 

 

01/01/2014

 

31

Dương Thị Thu Hải

1966

GVMN

TC

 

B

15.115

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

 

32

Trương T Diệu Hằng

1979

Phó Hiệu trưởng

ĐH

A

B

15.115

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

 

33

Đặng Thị Diễm

1978

GVMN

ĐH

A

B

15.115

6/12

2,86

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

6/12

2,86

 

 

01/01/2014

 

34

Lê Thị Thanh Hà

1964

GVMN

TC

 

B

15.115

6/12

2,86

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

6/12

2,86

 

 

01/01/2014

 

35

Phạm Thị Thúy Liễu

1979

GVMN

ĐH

 

B

15.115

6/12

2,86

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

6/12

2,86

 

 

01/01/2014

 

 

MN TỊNH LONG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Cao Thị Thu Hà

1978

Phó Hiệu trưởng

ĐH

B

B

15a.206

5/10

3,34

 

 

01/01/2013

GVMN hạng III

V.07.02.05

5/10

3,34

 

 

01/01/2013

 

37

Tô Thị Thu

1979

GVMN chính

ĐH

B

A

15a.206

4/10

3,03

 

 

01/01/2013

GVMN hạng III

V.07.02.05

4/10

3,03

 

 

01/01/2013

 

38

Phạm Thị Ngọc Lành

1984

GVMN chính

B

A

15a.206

1/10

2,10

 

 

01/10/2013

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2,10

 

 

01/10/2013

 

39

Bùi Thị Mỹ Chinh

1993

GVMN chính

B

B

15a.206

1/10

2,10

 

 

 

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2,10

 

 

 

Tập sự

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Phạm Thị Thu Sương

1976

Hiệu trưởng

ĐH

B

A

15.115

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

 

41

Huỳnh Thị Bích Thuận

1982

GVMN

ĐH

B

A

15.115

5/12

2,66

 

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2,66

 

 

01/01/2015

 

42

Hoàng Thị Hương Giang

1981

GVMN

ĐH

B

B

15.115

4/12

2,46

 

 

01/12/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

4/12

2,46

 

 

01/12/2014

 

43

Trần Thị Minh Xuân

1970

GVMN

 

 

15.115

10/12

3,66

 

 

01/5/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

10/12

3,66

 

 

01/5/2014

 

44

Phùng Thị Tân

1962

GVMN

TC

 

 

15.115

12/12

4,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4,06

 

 

01/01/2014

 

45

Huỳnh Thị Kim Yến

1991

GVMN

TC

 

 

15.115

1/12

1,86

 

 

21/02/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1,86

 

 

21/02/2014

 

 

MN TỊNH ẤN TÂY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Huỳnh Thị Mỹ

1965

Hiệu trưởng

ĐH

A

A

15a.205

8/9

4,65

 

 

01/12/2014

GVMN hạng II

V.07.02.04

8/9

4,65

 

 

01/12/2014

 

47

Tôn Thị Kim Yến

1980

GVMN cao cấp

ĐH

B

A

15a.205

2/9

2,67

 

 

01/10/2013

GVMN hạng II

V.07.02.04

2/9

2,67

 

 

01/10/2013

 

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Đinh Thị Thu Ba

1962

Phó Hiệu trưởng

TC

 

B

15.115

12/12

4,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4,06

 

 

01/01/2014

 

49

Hồ Thị Thanh Tuyết

1966

GVMN

ĐH

B

A

15.115

12/12

4,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4,06

 

 

01/01/2014

 

50

Lý Thị Kim Hồng

1970

GVMN

ĐH

B

B

15.115

8/12

3,26

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

8/12

3,26

 

 

01/01/2014

 

51

Nguyễn Thị Ánh Nguyệt

1978

GVMN

 

 

15.115

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

 

52

Bùi Thị Hoa

1983

GVMN

ĐH

 

 

15.115

5/12

2,66

 

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2,66

 

 

01/01/2015

 

53

Nguyễn Thị Hoàng Hương

1985

GVMN

ĐH

 

A

15.115

4/12

2,46

 

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

4/12

2,46

 

 

01/01/2015

 

 

MN TỊNH THIỆN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Đào Thị Kim Ba

1965

Hiệu trưởng

TC

B

A

15.115

12/12

4,06

7%

 

01/9/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4,06

7%

 

01/9/2015

 

55

Võ Thị Hồng

1971

Phó Hiệu trưởng

TC

B

A

15.115

10/12

3,66

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

10/12

3,66

 

 

01/01/2014

 

56

Nguyễn Thị Kim Anh

1967

GVMN

TC

B

A

15.115

12/12

4,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4,06

 

 

01/01/2014

 

57

Nguyễn Thị Cảnh

1965

GVMN

TC

B

A

15.115

12/12

4,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4,06

 

 

01/01/2014

 

58

Nguyễn Thị Dũng

1967

GVMN

TC

B

A

15.115

12/12

4,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4,06

 

 

01/01/2014

 

59

Phạm Thị Tâm

1969

GVMN

TC

B

A

15.115

12/12

4,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4,06

 

 

01/01/2014

 

60

Võ Thị Châu Lan

1974

GVMN

TC

 

A

15.115

9/12

3,46

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

9/12

3,46

 

 

01/01/2014

 

61

Lê Thị Phương Loan

1972

GVMN

TC

 

A

15.115

8/12

3,26

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

8/12

3,26

 

 

01/01/2014

 

 

MN TỊNH AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

Ngô Thị Bích Ngọc

1992

GVMN cao cấp

ĐH

B

B

15a.205

1/9

2,34

 

 

 

GVMN hạng II

V.07.02.04

1/9

2,34

 

 

 

Tập sự

 

Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Nguyễn Thị Thảo

1976

GVMN chính

B

A

15a.206

5/10

3,34

 

 

01/01/2013

GVMN hạng III

V.07.02.05

5/10

3,34

 

 

01/01/2013

 

64

Trần Thị Mỹ Hạnh

1977

GVMN chính

B

B

15a.206

4/10

3,03

 

 

01/01/2013

GVMN hạng III

V.07.02.05

4/10

3,03

 

 

01/01/2013

 

65

Nguyễn Thị Thu Hà

1983

GVMN chính

B

A

15a.206

1/10

2,10

 

 

 

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2,10

 

 

 

Tập sự

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

Đỗ Thị Tại

1961

Hiệu trưởng

TC

 

A

15.115

10/12

3,66

 

 

01/9/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

10/12

3,66

 

 

01/9/2014

 

67

Nguyễn Thị Ánh Tuyết

1980

Phó Hiệu trưởng

TC

B

A

15.115

6/12

2,86

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

6/12

2,86

 

 

01/01/2014

 

68

Lương Thị Hương

1973

GVMN

TC

B

B

15.115

8/12

3,26

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

8/12

3,26

 

 

01/01/2014

 

69

Lê Thị Thanh Quýt

1973

GVMN

TC

 

B

15.115

10/12

3,66

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

10/12

3,66

 

 

01/01/2014

 

70

Nguyễn Thị Trang Thảo

1975

GVMN

TC

B

B

15.115

5/12

2,66

 

 

01/3/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2,66

 

 

01/3/2014

 

 

MN NGHĨA DÕNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

Phan Thị Thúy Anh

18/06/1968

Hiệu trưởng

ĐH

B

A

15a.205

9/9

4,98

 

 

01/5/2015

GVMN hạng II

V.07.02.04

9/9

4,98

 

 

01/5/2015

 

72

Võ Thị Sung

19/03/1971

Phó Hiệu trưởng

ĐH

A

A

15a.205

5/9

3,66

 

 

01/02/2015

GVMN hạng II

V.07.02.04

5/9

3,66

 

 

01/02/2015

 

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

Nguyễn Thị Phúc Hải

20/06/1964

GVMN

TC

 

 

15.115

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

 

74

Huỳnh Thị Minh Hoàng

10/10/1963

GVMN

TC

 

 

15.115

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

 

75

Võ Thị Nga

01/11/1981

GVMN

ĐH

B

B

15.115

7/12

3,06

 

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/01/2015

 

76

Huỳnh Thị Đông

20/12/1981

GVMN

ĐH

 

 

15.115

6/12

2,86

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

6/12

2,86

 

 

01/01/2014

 

11

Đồng Thị Minh Tâm

07/02/1980

GVMN

TC

 

 

15.115

6/12

2,86

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

6/12

2,86

 

 

01/01/2014

 

78

Nguyễn Thị Thơm

01/01/1979

GVMN

ĐH

 

 

15.115

7/12

3,06

 

 

01/11/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/11/2015

 

79

Hồ Thị Thanh Thùy

03/09/1981

GVMN

ĐH

 

 

15.115

5/12

2,66

 

 

01/9/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2,66

 

 

01/9/2015

 

80

Huỳnh Thị Liên

22/02/1984

GVMN

ĐH

 

 

15.115

5/12

2,66

 

 

01/12/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2,66

 

 

01/12/2015

 

 

MN TỊNH HÒA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

Thân Thị Hoài Thu

1979

GVMN cao cấp

TC

 

B

15a.205

3/9

3,00

 

 

01/12/2014

GVMN hạng II

V.07.02.04

3/9

3,00

 

 

01/12/2014

 

 

Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82

Phạm Thị Bích Chương

1987

GVMN chính

 

A

15a.206

2/10

2,41

 

 

01/7/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

2/10

2,41

 

 

01/7/2014

 

83

Đào Thị Ly

1989

GVMN chính

A

A

15a.206

2/10

2,41

 

 

01/7/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

2/10

2,41

 

 

01/7/2014

 

84

Nguyễn Thị Kim Chung

1989

GVMN chính

B

B

15a.206

1/10

2,10

 

 

01/10/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2,10

 

 

01/10/2014

 

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85

PhạmThị Liên

1964

Hiệu trưởng

TC

 

B

15.115

12/12

4,06

7%

 

01/9/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4,06

7%

 

01/9/2015

 

86

Võ Thị Thoại

1968

Phó Hiệu trưởng

TC

 

B

15.115

11/12

3,86

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3,86

 

 

01/01/2014

 

87

Đinh Thị Quyên

1981

Phó Hiệu trưởng

TC

 

B

15.115

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

 

88

Lê Thị Bích Thọ

1962

GVMN

TC

 

 

15.115

12/12

4,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4,06

 

 

01/01/2014

 

89

Trịnh Thị Lệ

1965

GVMN

TC

 

 

15.115

11/12

3,86

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3,86

 

 

01/01/2014

 

90

Võ Thị Bạo

1970

GVMN

TC

 

B

15.115

11/12

3,86

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3,86

 

 

01/01/2014

 

91

Mai Thị Sen

1970

GVMN

TC

 

B

15.115

11/12

3,86

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3,86

 

 

01/01/2014

 

92

Lê Thị Chuyên

1970

GVMN

TC

 

B

15.115

11/12

3,86

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3,86

 

 

01/01/2014

 

93

Võ Thị Thu

1969

GVMN

TC

 

B

15.115

9/12

3,46

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

9/12

3,46

 

 

01/01/2014

 

94

Lê Thị Phương Tịnh

1977

GVMN

TC

 

B

15.115

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

 

95

Đinh Thị Minh Nhựt

1979

GVMN

TC

 

B

15.115

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

 

96

Đinh Thị Xuân Nguyệt

1981

GVMN

TC

 

B

15.115

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

 

97

Nguyễn Thị Vững

1977

GVMN

TC

 

B

15.115

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

 

98

Đinh Thị Tuyết Trang

1979

GVMN

TC

 

B

15.115

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

 

99

Lê Thị Kim Trinh

1970

GVMN

TC

 

B

15.115

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

 

100

Đinh Tấn Ai Trâm

1977

GVMN

TC

 

B

15.115

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/01/2014

 

101

Phạm Thị Hồng Ninh

1981

GVMN

TC

 

B

15.115

6/12

2,86

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

6/12

2,86

 

 

01/01/2014

 

102

Võ Thị Thu

1979

GVMN

TC

 

B

15.115

5/12

2,66

 

 

01/3/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2,66

 

 

01/3/2014

 

103

Huỳnh Thị Tuyết Mai

1985

GVMN

TC

 

B

15.115

3/12

2,26

 

 

01/7/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2,26

 

 

01/7/2015

 

104

Trương Thị Vân

1985

GVMN

TC

 

A

15.115

1/12

1,86

 

 

01/9/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1,86

 

 

01/9/2014

 

 

MN QUẢNG PHÚ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105

Trần Thị Ninh

01/01/1969

Hiệu trưởng

ĐH

A

A

15a.205

3/9

3,00

 

 

01/12/2015

GVMN hạng II

V.07.02.04

3/9

3,00

 

 

01/12/2015

 

 

Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

106

Trương Thị Hương

18/12/1977

GVMN chính

A

A

15a.206

4/10

3,03

 

 

01/12/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

4/10

3,03

 

 

01/12/2014

 

107

Nguyễn Thị Bích Diệp

01/11/1984

Phó Hiệu trưởng

ĐH

B

A

15a.206

3/10

2,72

 

 

25/5/2015

GVMN hạng III

V.07.02.05

3/10

2,72

 

 

25/5/2015

 

108

Nguyễn Thị Lệ Thanh

06/01/1987

GVMN chính

ĐH

B

 

15a.206

1/10

2,10

 

 

10/5/2013

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2,10

 

 

10/5/2013

 

109

Bùi Thị Ngọc Thủy

20/01/1987

GVMN chính

A

 

15a.206

1/10

2,10

 

 

15/4/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2,10

 

 

15/4/2014

 

110

Nguyễn Thị Kim Loan

25/08/1991

GVMN chính

B

B

15a.206

1/10

2,10

 

 

15/4/2015

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2,10

 

 

15/4/2015

 

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

111

Hà Thị Thu Oanh

01/05/1969

Phó Hiệu trưởng

ĐH

B

A

15.115

7/12

3,06

 

 

01/12/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/12/2015

 

112

Nguyễn Thị Kim Anh

10/10/1967

GVMN

TC

 

 

15.115

7/12

3,06

 

 

01/12/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/12/2015

 

113

Nguyễn Thị Thích

01/01/1969

GVMN

TC

 

 

15.115

7/12

3,06

 

 

01/12/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/12/2015

 

114

Lê Thị Bích Nga

02/03/1972

GVMN

ĐH

 

 

15.115

7/12

3,06

 

 

01/12/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/12/2015

 

115

Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

23/04/1979

GVMN

ĐH

 

A

15.115

7/12

3,06

 

 

01/12/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3,06

 

 

01/12/2015

 

116

Lê Bích Hạnh

01/01/1984

GVMN

ĐH

 

A

15.115

6/12

2,86

 

 

01/12/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

6/12

2,86

 

 

01/12/2015

 

117

Trịnh Thị Thiêm

01/04/1978

GVMN

TC