|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2930/KH-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Kế hoạch
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
02/07/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2930/KH-UBND
|
Quảng Trị, ngày
02 tháng 7 năm 2019
|
KẾ HOẠCH
TRIỂN
KHAI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÙNG NÚI, VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ,
VÙNG KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Thực hiện Quyết định số 775/QĐ-TTg ngày 27/6/2018 của
Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi,
vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020; Công văn số
5288/BGDĐT-KHTC ngày 22/11/2018 và Công văn số 5920/BGDĐT-KHTC ngày 28/12/2018
của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc triển khai Chương trình mục tiêu giáo dục
vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020, UBND tỉnh
Quảng Trị xây dựng Kế hoạch và Dự toán kinh phí triển khai thực hiện Chương
trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn
2016-2020 trên địa bàn tỉnh như sau:
I. Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 775/QĐ-TTg ngày 27/6/2018 của Thủ
tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng
dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020;
- Thông tư số 86/2018/TT-BTC ngày 18/9/2018 của Bộ
Tài chính về việc hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện
Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn
giai đoạn 2016-2020;
- Công văn số 5288/BGDĐT-KHTC ngày 22/11/2018 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc triển khai Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi,
vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020;
- Công văn số 5920/BGDĐT-KHTC ngày 28/12/2018 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc triển khai Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi,
vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020.
II. Thực trạng, nhu cầu đầu tư
cơ sở vật chất tại các trường phổ thông dân tộc bán trú và các trường phổ thông
có học sinh bán trú theo học trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Toàn tỉnh có 20 trường có học sinh bán trú theo học,
trong đó có 07 trường phổ thông dân tộc bán trú (PTDTBT) và 13 trường phổ thông
vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó
khăn có học sinh bán trú theo học; dự kiến năm 2019-2020 sẽ thành lập thêm 03
trường PTDTBT (Trường Tiểu học và THCS Linh Thượng, huyện Gio Linh; Trường
Tiểu học Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh; Trường Tiểu học Vĩnh Khê, huyện Vĩnh Linh).
Hầu hết các trường thuộc vùng miền núi, vùng biên giới, vùng đồng bào dân tộc
thiểu số có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn. Cơ sở vật chất trang
thiết bị dạy học còn thiếu, nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú cho học sinh còn tạm bợ,nhu
cầu học sinh ở nội trú ngày càng nhiều.
Số học sinh bán trú, học sinh người dân tộc thiểu số
tham gia học tập tại các trường PTDT bán trú và các trường phổ thông ngày càng
tăng, chủ yếu tập trung ở các xã thuộc huyện Hướng Hóa và huyện Đakrông. Tuy vậy,
cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ học tập còn nhiều hạn chế, phòng học còn
tạm; nhà ở bán trú, nhà ở nội trú, nhà vệ sinh, bếp ăn chưa đáp ứng nhu cầu ở
bán trú của học sinh, nhiều nơi còn dột nát, xuống cấp. Học sinh phải ở lại bán
trú, nội trú trong trường học tuy nhiên khuôn viên hàng rào một số trường, điểm
trường còn sơ sài, thiếu sân chơi, khu sinh hoạt chung, nhà sinh hoạt giáo dục
văn hóa dân tộc chưa có, còn thiếu phòng chức năng ảnh hưởng đến an ninh và các
hoạt động sinh hoạt văn hóa cho học sinh.
Năm 2016, vốn Chương trình từ ngân sách Trung ương
phân bổ cho tỉnh Quảng Trị là 1.464 triệu đồng, tỉnh đã triển khai kế hoạch mua
sắm bàn ghế, thiết bị dạy học và thiết bị nhà bếp, nhà ăn, khu nội trú học sinh
bán trú cho 03 số trường (Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Hướng Lập, huyện Hướng
Hóa; Trường PTDTBT THCS Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa; Trường PTDTBT THCS Pa
Nang, huyện Đakrông), tuy nhiên với vốn đầu tư như vậy là quá ít so với nhu
cầu thực tế. Dự kiến giai đoạn 2019-2020, toàn tỉnh cần thêm khoảng 64.860 triệu
đồng để đáp ứng điều kiện đầu tư cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, đồ dùng nhà
ăn, nhà bếp, khu nội trú để cho các trường PTDTBT và các trường có học sinh bán
trú theo học tại vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế xã
hội đặc biệt khó khăn.
III. Mục tiêu
1. Mục tiêu tổng quát
Hỗ trợ mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy học tối
thiểu và bàn ghế học sinh, trang thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội
trú; sửa chữa, cải tạo, mở rộng, nâng cấp cơ sở vật chất các trường, điểm trường
tiểu học, trung học cơ sở công lập có học sinh bán trú tại các thôn đặc biệt
khó khăn, xã đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo quyết
định của cơ quan thẩm quyền (sau đây gọi chung là vùng có điều kiện kinh tế
xã hội đặc biệt khó khăn) và các trường phổ thông dân tộc bán trú.
2. Mục tiêu cụ thể đến năm 2020
- Hỗ trợ mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy học,
bàn ghế học sinh, thiết bị phục vụ dạy học trong phòng học cho 20 trường và điểm
trường phổ thông dân tộc bán trú và các trường, điểm trường tiểu học, trung học
cơ sở công lập có học sinh bán trú tại các vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc
biệt khó khăn.
- Hỗ trợ mua sắm bổ sung thiết bị, đồ dùng nhà ăn,
nhà bếp cho 20 trường phổ thông dân tộc bán trú và các trường, điểm trường tiểu
học, trung học cơ sở công lập có học sinh bán trú tại các vùng có điều kiện
kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn.
- Hỗ trợ mua sắm bổ sung thiết bị, đồ dùng khu nội
trú cho 20 phổ thông dân tộc bán trú và các trường, điểm trường tiểu học, trung
học cơ sở công lập có học sinh bán trú tại các vùng có điều kiện kinh tế xã hội
đặc biệt khó khăn.
- Hỗ trợ sửa chữa, cải tạo, mở rộng, nâng cấp các hạng
mục công trình nhà ăn, nhà bếp đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trường học theo quy
định hiện hành cho 13 trường phổ thông dân tộc bán trú và các trường, điểm trường
tiểu học, trung học cơ sở công lập có học sinh bán trú tại các vùng có điều kiện
kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn.
- Hỗ trợ sửa chữa, cải tạo, mở rộng, nâng cấp các hạng
mục công trình khu nội trú đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trường học theo quy định
hiện hành cho 06 trường phổ thông dân tộc bán trú và các trường, điểm trường tiểu
học, trung học cơ sở công lập có học sinh bán trú tại các vùng có điều kiện
kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn.
IV. Nhiệm vụ và giải pháp
Hỗ trợ trang thiết bị, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp,
mở rộng các hạng mục thiết yếu của các trường phổ thông dân tộc bán trú và các
trường, điểm trường tiểu học, trung học cơ sở công lập có học sinh bán trú tại
các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn từ nguồn vốn sự nghiệp
của ngân sách trung ương và địa phương; hỗ trợ hoạt động giám sát, đánh giá,
triển khai Chương trình. Tổng mức vốn thực hiện giai đoạn 2016-2020 là 66.813
triệu, bao gồm: vốn sự nghiệp từ ngân sách trung ương là 48.764 triệu đồng (trong
đó có 1.464 triệu đồng cấp từ ngân sách Trung ương năm 2016 đã thực hiện mua sắm
thiết bị dạy học, thiết bị nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú và đồ dùng dạy học cho
các trường PTDTBT); ngân sách ngân sách địa phương: 18.049 triệu đồng (trong
đó có 489 triệu đồng cấp từ ngân sách địa phương năm 2017 đã thực hiện mua sắm
thiết bị dạy học, thiết bị nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú và đồ dùng dạy học cho
các trường PTDTBT). Ngân sách thực hiện kế hoạch trong giai đoạn tới là
64.860 triệu đồng, trong đó: Ngân sách Trung ương là 47.300 triệu đồng, ngân
sách địa phương đối ứng là 17.560 triệu đồng (Chi tiết tại Phụ lục 1 đính kèm
theo). Các nội dung và hoạt động chính:
- Hỗ trợ mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy học,
bàn ghế học sinh, thiết bị phục vụ dạy học trong phòng học cho 20 trường và điểm
trường phổ thông dân tộc bán trú và các trường, điểm trường tiểu học, trung học
cơ sở công lập có học sinh bán trú tại các vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc
biệt khó khăn với tổng kinh phí 19.190 triệu đồng từ nguồn ngân sách trung
ương.
(Chi tiết tại Phụ lục 2 đính kèm theo)
- Hỗ trợ mua sắm bổ sung thiết bị, đồ dùng nhà ăn,
nhà bếp cho 20 trường phổ thông dân tộc bán trú và các trường, điểm trường tiểu
học, trung học cơ sở công lập có học sinh bán trú tại các vùng có điều kiện
kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn với tổng kinh phí 18.100 triệu đồng (ngân
sách Trung ương là 10.010 triệu đồng, ngân sách địa phương đối ứng là 8.090 triệu
đồng).
(Chi tiết tại Phụ lục 3 đính kèm theo)
- Hỗ trợ mua sắm bổ sung thiết bị, đồ dùng khu nội
trú cho 20 phổ thông dân tộc bán trú và các trường, điểm trường tiểu học, trung
học cơ sở công lập có học sinh bán trú tại các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn với tổng kinh phí 18.100 triệu đồng từ nguồn ngân sách Trung
ương.
(Chi tiết tại Phụ lục 4 đính kèm theo)
- Hỗ trợ sửa chữa, cải tạo, mở rộng, nâng cấp các hạng
mục công trình nhà ăn, nhà bếp đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trường học theo quy
định hiện hành cho 13 trường phổ thông dân tộc bán trú và các trường, điểm trường
tiểu học, trung học cơ sở công lập có học sinh bán trú tại các vùng có điều kiện
kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn với tổng kinh phí 6.664,103 triệu đồng (100%
ngân sách của địa phương).
(Chi tiết tại Phụ lục 5 kèm theo)
- Hỗ trợ sửa chữa, cải tạo, mở rộng, nâng cấp các hạng
mục công trình khu nội trú đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trường học theo quy định
hiện hành cho 06 trường phổ thông dân tộc bán trú và các trường, điểm trường tiểu
học, trung học cơ sở công lập có học sinh bán trú tại các vùng có điều kiện
kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn với tổng kinh phí 2.612,277 triệu đồng (100%
ngân sách của địa phương).
(Chi tiết tại Phụ lục 6 đính kèm theo)
- Giám sát, đánh giá và triển khai thực hiện Chương
trình tại địa phương cả giai đoạn là 193,620 triệu đồng (100% ngân sách địa
phương).
(Chi tiết tại Phụ lục 7 đính kèm theo)
V. Kinh phí
Căn cứ Công văn số 5920/BGDĐT-KHTC ngày 28/12/2018
của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Tổng kinh phí dự kiến thực hiện giai đoạn 2016-2020
là: 66.813 triệu đồng, trong đó: Ngân sách Trung ương: 48.764 triệu đồng (đã
phân bổ và thực hiện năm 2016 là 1.464 triệu đồng, ngân sách Trung ương còn lại
để thực hiện là 47.300 triệu đồng); ngân sách đối ứng của địa phương:
18.049 triệu đồng (trong đó có 489 triệu đồng cấp từ ngân sách địa phương
năm 2017, ngân sách địa phương còn lại để thực hiện là 17.560 triệu đồng).
- Tổng kinh phí Chương trình mục tiêu giáo dục vùng
núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020 thực hiện trong
năm 2019 và năm 2020: 64.860 triệu đồng, trong đó: Ngân sách Trung ương: 47.300
triệu đồng; ngân sách địa phương: 17.560 triệu đồng. Chia ra:
+ Kinh phí thực hiện năm 2019: 39.100 triệu đồng,
trong đó: Ngân sách Trung ương: 29.300 triệu đồng; ngân sách địa phương đối ứng:
9.800 triệu đồng;
+ Kinh phí thực hiện năm 2020: 25.760 triệu đồng,
trong đó: Ngân sách Trung ương: 18.000 triệu đồng; ngân sách địa phương đối ứng:
7.760 triệu đồng.
|
Tóm tắt kinh
phí trong bảng sau:
|
ĐVT: Triệu đồng
|
|
Kinh phí
|
Cộng
|
TW
|
ĐP
|
|
Tổng số (Theo Công văn số
5920/BGDĐT-KHTC ngày 28/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
66.813
|
48.764
|
18.049
|
|
- Đã thực hiện
|
1.953
|
1.464
|
489
|
|
- Còn lại
|
64.860
|
47.300
|
17.560
|
|
+ Năm 2019
|
39.100
|
29.300
|
9.800
|
|
+ Năm 2020
|
25.760
|
18.000
|
7.760
|
VI. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
- Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở
Tài chính tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh phương án đầu tư; làm chủ đầu tư các công
trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng các hạng mục thuộc Chương trình; triển
khai thực hiện mua sắm, kiểm tra giám sát đánh giá, lưu trữ dữ liệu và báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh, Bộ Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan liên quan theo quy định
và chịu trách nhiệm trong việc chỉ đạo triển khai Chương trình tại địa phương.
- Tổng hợp và xây dựng kế hoạch hàng năm đối với
các đối tượng, mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình theo quy định của Luật Ngân
sách nhà nước và các văn bản pháp luật liên quan.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở
Tài chính kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện Chương trình; định kỳ tổ chức
sơ kết, tổng kết đánh giá kết quả thực hiện Chương trình.
- Chủ trì xây dựng phương án phân bổ nguồn lực, xây
dựng dự toán kinh phí thực hiện Chương trình, gửi Sở Tài chính thẩm định trình
UBND tỉnh.
- Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng, thanh quyết
toán kinh phí trực tiếp thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình theo quy định đảm
bảo đúng mục đích, hiệu quả.
2. Sở Kế hoạch và Đầu tư
Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo kiểm tra, giám
sát kết quả thực hiện Chương trình.
3. Sở Tài chính
- Hàng năm, căn cứ nguồn ngân sách Trung ương phân
bổ và khả năng đối ứng của ngân sách tỉnh, Sở Tài chính thẩm định phương án
phân bổ và dự toán kinh phí do Sở Giáo dục và Đào tạo đề nghị, trình UBND tỉnh
xem xét, quyết định bố trí vốn thực hiện Chương trình.
- Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo kiểm tra,
giám sát kết quả thực hiện Chương trình.
4. Các Sở ban, ngành có liên quan
Theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao phối
hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức triển khai thực hiện Chương trình bảo đảm
đúng mục đích, hiệu quả.
VII. Đề xuất, kiến nghị
- Đề nghị Chính phủ, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài
chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư quan tâm phân bổ nguồn vốn của Trung ương kịp thời
theo kế hoạch để triển khai Chương trình đạt hiệu quả; đồng thời tăng thêm mức
hỗ trợ ngân sách Trung ương giai đoạn 2016-2020 so với dự kiến kế hoạch vốn của
cả giai đoạn để đáp ứng đủ nhu cầu triển khai Chương trình tại tỉnh Quảng Trị.
- Tỉnh Quảng Trị không có trường PTDT nội trú thuộc
diện được phê duyệt tại Quyết định số 775/QĐ-TTg ngày 27/6/2018 của Thủ tướng
Chính phủ. Tuy nhiên, tại Quảng Trị hiện có 05 trường PTDT nội trú (Gồm 01
trường cấp tỉnh và 04 trường cấp huyện); UBND tỉnh Quảng Trị kính đề nghị
Chính phủ và các Bộ quan tâm hỗ trợ, đầu tư cơ sở vật chất cho các trường PTDT
nội trú và bổ sung Trường PTDT nội trú huyện Đakrông (trường thuộc huyện
nghèo của tỉnh theo Nghị Quyết 30a của Chính phủ) và Trường PTDTNT huyện Hướng
Hóa (huyện miền núi) vào danh mục đầu tư của Chương trình này.
Trên đây là Kế hoạch và Dự toán kinh phí triển khai
thực hiện Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng
khó khăn giai đoạn 2016- 2020 của tỉnh Quảng Trị. Rất mong nhận được sự quan
tâm tạo điều kiện của Chính phủ, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch
và Đầu tư hỗ trợ tỉnh Quảng Trị thực hiện tốt Chương trình tại địa phương./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- TT/HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: GD&ĐT, KH&ĐT, Tài chính;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT, VX.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nam
|
PHỤ LỤC 1
DỰ TOÁN KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU GIÁO DỤC VÙNG NÚI, VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ, VÙNG KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN
2016-2020 (THỰC HIỆN NĂM 2019 VÀ NĂM 2020)
Kèm theo Kế hoạch số 2930/KH-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2019 của UBND tỉnh
Quảng Trị
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Số trường thụ hưởng
|
Tổng kinh phí
|
Trong đó
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
NSTW
|
NSĐP
|
NSTW
|
NSĐP
|
|
1
|
Hỗ trợ bổ sung trang
thiết bị dạy học tối thiểu, bàn ghế học sinh, thiết bị phòng học văn hóa và bộ
môn cho trường phổ thông dân tộc bán trú và các trường, điểm trường có học
sinh bán trú
|
20
|
19.190,000
|
19.190,000
|
0,000
|
12.550,000
|
12.550,000
|
0,000
|
6.640,000
|
6.640,000
|
0,000
|
Phụ lục 2
|
|
2
|
Hỗ trợ mua sắm thiết
bị đồ dùng nhà ăn, nhà bếp cho các trường phổ thông dân tộc bán trú và các
trường, điểm trường có học sinh bán trú
|
20
|
18.100,000
|
10.010,000
|
8.090,000
|
9.573.620
|
9.050,000
|
523,620
|
8.526.380
|
960,000
|
7.566,380
|
Phụ lục 3
|
|
3
|
Hỗ trợ mua sắm thiết
bị đồ dùng khu nội trú cho các trường phổ thông dân tộc bán trú và các trường,
điểm trường có học sinh bán trú
|
20
|
18.100,000
|
18.100,000
|
0,000
|
7.700,000
|
7.700,000
|
0,000
|
10.400,000
|
10.400,000
|
0,000
|
Phụ lục 4
|
|
4
|
Hỗ trợ sửa chữa, cải
tạo, mở rộng, nâng cấp các hạng mục công trình nhà ăn, nhà bếp của các trường
phổ thông dân tộc bán trú và các trường, điểm trường có học sinh bán trú
|
13
|
6.664,103
|
0,000
|
6.664.103
|
6.664,103
|
0,000
|
6.664,103
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
Phụ lục 5
|
|
5
|
Hỗ trợ sửa chữa, cải
tạo, mở rộng nâng cấp các hạng mục công trình khu nội trú của các trường phổ
thông dân tộc bán trú và các trường, điểm trường có học sinh bán trú
|
6
|
2.612,277
|
0,000
|
2.612,277
|
2.612,277
|
0,000
|
2.612,277
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
Phụ lục 6
|
|
6
|
Giám sát, đánh giá
và triển khai thực hiện Chương trình tại địa phương
|
20
|
193,620
|
|
193,620
|
0,000
|
0,000
|
|
193.620
|
0,000
|
193.620
|
Phụ lục 7
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
64.860,000
|
47.300,000
|
17.560,000
|
39.100,000
|
29.300,000
|
9.800,000
|
25.760,000
|
18.000,000
|
7.760,000
|
|
PHỤ LỤC 2
HỖ TRỢ BỔ SUNG TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ
HỌC SINH, THIẾT BỊ PHÒNG HỌC VĂN HÓA VÀ BỘ MÔN CHO TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN
TRÚ VÀ CÁC TRƯỜNG, ĐIỂM TRƯỜNG CÓ HỌC SINH BÁN TRÚ
Kèm theo Kế hoạch số 2930/KH-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2019 của UBND tỉnh
Quảng Trị
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Trường
|
Thời gian
|
Tổng kinh phí
|
Trong đó
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
NSTW
|
NSĐP
|
NSTW
|
NSĐP
|
|
I
|
Trường PTDTBT
|
|
8.400,000
|
8.400,000
|
0,000
|
8.400,000
|
8.400,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
|
|
1
|
Trường PTDTBT
TH&THCS Hướng Sơn
|
2019-2020
|
1.200,000
|
1.200,000
|
|
1.200,000
|
1.200,000
|
|
0,000
|
0,000
|
|
|
|
2
|
Trường PTDTBT
TH&THCS Hướng Lộc
|
2019-2020
|
1.200,000
|
1.200,000
|
|
1.200,000
|
1.200,000
|
|
0,000
|
0,000
|
|
|
|
3
|
Trường PTDTBT THCS
Hướng Phùng
|
2019-2020
|
1.200,000
|
1.200,000
|
|
1.200,000
|
1.200,000
|
|
0,000
|
0,000
|
|
|
|
4
|
Trường PTDTBT
TH&THCS Hướng Lập
|
2019-2020
|
1.200,000
|
1.200,000
|
|
1.200,000
|
1.200,000
|
|
0,000
|
0,000
|
|
|
|
5
|
Trường PTDTBT THCS
Pa Nang
|
2019-2020
|
1.200,000
|
1.200,000
|
|
1.200,000
|
1.200,000
|
|
0,000
|
0,000
|
|
|
|
6
|
Trường PTDT bán trú
tiểu học Vĩnh Ô
|
2019-2020
|
1.200,000
|
1.200,000
|
0,000
|
1.200,000
|
1.200,000
|
|
0,000
|
0,000
|
|
|
|
7
|
Trường PTDTBT THCS
Tà Long
|
2019-2020
|
1.200,000
|
1.200,000
|
|
1.200,000
|
1.200,000
|
|
0,000
|
0,000
|
|
|
|
II
|
Trường phổ thông
công lập có học sinh bán trú theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP
|
|
10.790,000
|
10.790,000
|
0,000
|
4.150,000
|
4.150,000
|
0,000
|
6.640,000
|
6.640,000
|
0,000
|
|
|
1
|
Trường THCS Húc
|
2019-2020
|
830,000
|
830,000
|
0,000
|
|
|
|
830,000
|
830,000
|
|
|
|
2
|
Trường TH&THCS
Ba Tầng
|
2019-2020
|
830,000
|
830,000
|
0,000
|
830,000
|
830,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
|
|
|
3
|
Trường TH&THCS
Hướng Việt
|
2019-2020
|
830,000
|
830,000
|
0,000
|
830,000
|
830,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
|
|
|
4
|
Trường THCS Thanh
|
2019-2020
|
830,000
|
830,000
|
0,000
|
|
|
0,000
|
830,000
|
830,000
|
|
|
|
5
|
Trường TH&THCS
Hướng Linh
|
2019-2020
|
830,000
|
830,000
|
0,000
|
|
|
0,000
|
830,000
|
830,000
|
|
|
|
6
|
Trường TH&THCS
A Dơi
|
2019-2020
|
830,000
|
830,000
|
0,000
|
|
|
0,000
|
830,000
|
830,000
|
|
|
|
7
|
Trường THCS Hướng
Tân
|
2019-2020
|
830,000
|
830,000
|
0,000
|
|
|
0,000
|
830,000
|
830,000
|
|
|
|
8
|
Trường THCS Tân Hợp
|
2019-2020
|
830,000
|
830,000
|
0,000
|
|
|
0,000
|
830,000
|
830,000
|
|
|
|
9
|
Trường TH&THCS
A Vao
|
2019-2020
|
830,000
|
830,000
|
0,000
|
830,000
|
830,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
|
|
|
10
|
Trường TH&THCS
Húc Nghì
|
2019-2020
|
830,000
|
830,000
|
0,000
|
|
|
0,000
|
830,000
|
830,000
|
|
|
|
11
|
Trường tiểu học
Vĩnh Hà
|
2019-2020
|
830,000
|
830,000
|
0,000
|
830,000
|
830,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
|
|
|
12
|
Trường tiểu học
Vĩnh Khê
|
2019-2020
|
830,000
|
830,000
|
0,000
|
|
|
0,000
|
830,000
|
830,000
|
|
|
|
13
|
Trường TH&THCS
Linh Thượng
|
2019-2020
|
830,000
|
830,000
|
0,000
|
830,000
|
830,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
2019-2020
|
19.190,000
|
19.190,000
|
0,000
|
12.550,000
|
12.550,000
|
0,000
|
6.640,000
|
6.640,000
|
0,000
|
|
PHỤ LỤC 3
HÒ TRỢ MUA SẮM THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP CHO CÁC
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ VÀ CÁC TRƯỜNG, ĐIỂM TRƯỜNG CÓ HỌC SINH BÁN TRÚ
Kèm theo Kế hoạch số 2930/KH-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2019 của UBND tỉnh
Quảng Trị
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Trường
|
Thời gian thực hiện
|
Tổng kinh phí
|
Trong đó
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
NSTW
|
NSĐP
|
NSTW
|
NSĐP
|
|
I
|
Trường PTDTBT
|
|
7.700,000
|
7.700,000
|
0,000
|
7.700,000
|
7.700,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
|
|
1
|
Trường PTDTBT
TH&THCS Hướng Sơn
|
2019-2020
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trường PTDTBT
TH&THCS Hướng Lộc
|
2019-2020
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trường PTDTBT THCS
Hướng Phùng
|
2019-2020
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Trường PTDTBT
TH&THCS Hướng Lập
|
2019-2020
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Trường PTDTBT THCS
Pa Nang
|
2019-2020
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Trường PTDT bán trú
tiểu học Vĩnh Ô
|
2019-2020
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Trường PTDTBT THCS
Tà Long
|
2019-2020
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Trường phổ thông
công lập có học sinh bán trú theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP
|
|
10.400,000
|
10.400,000
|
0,000
|
1.873,620
|
1.350,000
|
523,620
|
8.526,380
|
960,000
|
7.566,380
|
|
|
1
|
Trường THCS Húc
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
|
800,000
|
|
|
2
|
Trường TH&THCS
Ba Tầng
|
20.9- 2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
|
800,000
|
|
|
3
|
Trường TH&THCS
Hướng Việt
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
800,000
|
800,000
|
|
0,000
|
|
|
|
|
4
|
Trường THCS Thanh
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
|
800,000
|
|
|
5
|
Trường TH&THCS
Hướng Linh
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
|
800,000
|
|
|
6
|
Trường TH&THCS
A Dơi
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
|
800,000
|
|
|
7
|
Trường THCS Hướng
Tân
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
|
800,000
|
|
|
8
|
Trường THCS Tân Hợp
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
|
800,000
|
|
|
9
|
Trường TH&THCS
A Vao
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
530,000
|
530,000
|
|
270,000
|
270,000
|
|
|
|
10
|
Trường TH&THCS
Húc Nghì
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
|
800,000
|
|
|
11
|
Trường tiểu học
Vĩnh Hà
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
|
800,000
|
|
|
12
|
Trường tiểu học
Vĩnh Khê
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
543.620
|
20,000
|
523,620
|
256,380
|
256,380
|
|
|
|
13
|
Trường TH&THCS
Linh Thượng
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
433,620
|
366,380
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
18.100,000
|
18.100,000
|
0,000
|
9.573,620
|
9.050,000
|
523,620
|
8.526,380
|
960,000
|
7.566,380
|
|
PHỤ LỤC 4
HỖ TRỢ MUA SẮM THIẾT BỊ HỖ TRỢ KHU NỘI TRÚ CHO CÁC TRƯỜNG
PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ VÀ CÁC TRƯỜNG, ĐIỂM TRƯỜNG CÓ HỌC SINH BÁN TRÚ
Kèm theo Kế hoạch số 2930/KH-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2019 của UBND tỉnh
Quảng Trị
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Trường
|
Thời gian thực hiện
|
Tổng kinh phí
|
Trong đó
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
NSTW
|
NSĐP
|
NSTW
|
NSĐP
|
|
I
|
Trường PTDTBT
|
|
7.700,000
|
7.700,000
|
0,000
|
7.700,000
|
7.700,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
|
|
1
|
Trường PTDTBT
TH&THCS Hướng Sơn
|
2019-2020
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trường PTDTBT
TH&THCS Hướng Lộc
|
2019-2020
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trường PTDTBT THCS
Hướng Phùng
|
2019-2020
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Trường PTDTBT
TH&THCS Hướng Lập
|
2019-2020
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Trường PTDTBT THCS
Pa Nang
|
2019-2020
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Trường PTDT bán trú
tiểu học Vĩnh Ô
|
2019-2020
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Trường PTDTBT THCS
Tà Long
|
2019-2020
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Trường phổ thông
công lập có học sinh bán trú theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP
|
|
10.400,000
|
10.400,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
10.400,000
|
10.400,000
|
0,000
|
|
|
1
|
Trường THCS Húc
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
2
|
Trường TH&THCS
Ba Tầng
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
3
|
Trường TH&THCS
Hướng Việt
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
4
|
Trường THCS Thanh
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
5
|
Trường TH&THCS
Hưởng Linh
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
6
|
Trường TH&THCS
A Dơi
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
7
|
Trường THCS Hướng
Tân
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
8
|
Trường THCS Tân Hợp
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
9
|
Trường TH&THCS
A Vao
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
10
|
Trường TH&THCS
Húc Nghì
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
11
|
Trường tiểu học
Vĩnh Hà
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
12
|
Trường tiểu học
Vĩnh Khê
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
13
|
Trường TH&THCS
Linh Thượng
|
2019-2020
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
800,000
|
800,000
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
18.100,000
|
18.100,000
|
0,000
|
7.700,000
|
7.700,000
|
0,000
|
10.400,000
|
10.400,000
|
0,000
|
|
PHỤ LỤC 5
DANH MỤC SỬA CHỮA, CẢI TẠO, MỞ RỘNG NÂNG CẤP CÁC HẠNG MỤC
CÔNG TRÌNH NHÀ ĂN, NHÀ BẾP CỦA CÁC TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ VÀ CÁC TRƯỜNG,
ĐIỂM TRƯỜNG CÓ HỌC SINH BÁN TRÚ
Kèm theo Kế hoạch số 2930/KH-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2019 của UBND tỉnh
Quảng Trị
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Tên hạng mục
|
Tổng kinh phí
|
Trong đó
|
Thời gian thực
hiện
|
|
NSTW
|
NSĐP
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
|
I
|
Trường PTDTBT
|
3.188,857
|
0,000
|
3.188,857
|
3.188,857
|
0,000
|
|
1
|
Nâng cấp, mở rộng nhà bếp, nhà ăn học sinh Trường
PTDT bán trú TH&THCS Hướng Lập
|
500,009
|
|
500,009
|
500,009
|
|
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng nhà nội trú, khu sinh hoạt chung
học sinh Trường PTDT bán trú TH&THCS Hướng Sơn
|
378.531
|
|
378,531
|
378,531
|
|
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng nhà bếp, nhà vệ sinh học sinh
Trường PTDT bán trú THCS Tà Long
|
530,397
|
|
530,397
|
530,397
|
|
|
4
|
Nâng cấp, cải tạo nhà bếp, khu sinh hoạt chung học
sinh Trường PTDT bán trú TH&THCS Hướng Lộc
|
712,886
|
|
712,886
|
712,886
|
|
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng nhà bếp, nhà ăn và khu sinh hoạt
chung học sinh Trường PTDT bán trú THCS Hướng Phùng
|
424,317
|
|
424,317
|
424,317
|
|
|
6
|
Nâng cấp, mở rộng nhà bếp và khu sinh hoạt chung
học sinh Trường PTDT bán trú tiểu học Vĩnh Ô
|
642,717
|
|
642,717
|
642,717
|
|
|
II
|
Trường phổ thông công lập có học sinh bán trú
theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP
|
3.475,246
|
0,000
|
3.475,246
|
3.475,246
|
0,000
|
|
1
|
Nâng cấp, mở rộng nhà nội trú, nhà ăn học sinh Trường
TH&THCS Hướng Linh
|
191,213
|
|
191,213
|
191,213
|
|
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng nhà bếp, nhà ăn học sinh Trường
THCS Húc
|
892.839
|
|
892,839
|
892,839
|
|
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng nhà bếp, nhà nội trú và khu
sinh hoạt chung học sinh Trường TH&THCS Húc Nghì
|
549,116
|
|
549,116
|
549,116
|
|
|
4
|
Nâng cấp, mở rộng nhà bếp học sinh Trường
TH&THCS A Vao
|
693,083
|
|
693,083
|
693,083
|
|
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng nhà bếp, nhà ăn học sinh Trường
tiểu học Vĩnh Hà
|
474,905
|
|
474,905
|
474,905
|
|
|
6
|
Nâng cấp, mở rộng nhà bếp, nhà ăn và khu sinh hoạt
chung học sinh Trường tiểu học Vĩnh Khê
|
424,492
|
|
424,492
|
424,492
|
|
|
7
|
Nâng cấp, mở rộng nhà bếp học sinh Trường
TH&THCS Linh Thượng - Điểm Trường chính
|
249,598
|
|
249,598
|
249,598
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
6.664,103
|
0,000
|
6.664,103
|
6.664,103
|
0,000
|
PHỤ LỤC 6
DANH MỤC SỬA CHỮA, CẢI TẠO, MỞ RỘNG NÂNG CẤP CÁC HẠNG MỤC
CÔNG TRÌNH KHU NỘI TRÚ CỦA CÁC TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ VÀ CÁC TRƯỜNG,
ĐIỂM TRƯỜNG CÓ HỌC SINH BÁN TRÚ
Kèm theo Kế hoạch số 2930/KH-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2019 của UBND tỉnh
Quảng Trị
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Tên hạng mục
|
Tổng kinh phí
|
Trong đó
|
Thời gian thực
hiện
|
|
NSTW
|
NSĐP
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
|
I
|
Trường PTDTBT
|
1.110,522
|
0,000
|
1.110,522
|
1.110,522
|
0,000
|
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng nhà nội trú, khu sinh hoạt
chung học sinh Trường PTDT bán trú TH&THCS Hướng Sơn
|
402,911
|
0,000
|
402,911
|
402,911
|
|
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng nhà nội trú học sinh Trường
PTDT bán trú THCS Pa Nang
|
707,611
|
0,000
|
707,611
|
707,611
|
|
|
ll
|
Trường phổ thông công lập có học sinh bán trú
theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP
|
1.501,755
|
0,000
|
1.501,755
|
1.501,755
|
0,000
|
|
1
|
Nâng cấp, mở rộng nhà nội trú, nhà ăn học sinh
Trường TH&THCS Hướng Linh
|
542,464
|
0,000
|
542,464
|
542,464
|
|
|
1
|
Nâng cấp, cải tạo khu vệ sinh học sinh Trường tiểu
học Ba Tầng
|
334.167
|
0,000
|
334,167
|
334,167
|
|
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng nhà bếp, nhà ăn học sinh Trường
tiểu học Vĩnh Hà
|
129,671
|
0,000
|
129,671
|
129,671
|
|
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng nhà nội trú và khu sinh hoạt
chung học sinh Trường TH&THCS Linh Thượng - Điểm Trường Xóm Bàu
|
495,453
|
0,000
|
495,453
|
495,453
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
2.612,277
|
0,000
|
2.612,277
|
2.612,277
|
0,000
|
PHỤ LỤC 7
TỔNG HỢP NHU CẦU ĐẦU TƯ TRƯỜNG PTDTBT, TRƯỜNG CÔNG LẬP
THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 116/2016/NĐ-CP VÀ ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ
Kèm theo Kế hoạch số 2930/KH-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2019 của UBND tỉnh
Quảng Trị
ĐVT: Triệu đồng
|
STT
|
Tên trường
|
Đề xuất nhiệm vụ
Chương trình giai đoạn 2016-2020
|
|
Bổ sung thiết bị dạy
học tối thiểu, bàn ghế
|
Bổ sung trang thiết
bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp
|
Bổ sung trang thiết
bị, đồ dùng khu nội trú
|
Sửa chữa cải tạo
nhà ăn, bếp ăn
|
Sửa chữa, cải tạo
khu nội trú
|
Cộng
|
|
I
|
Trường PTDTBT
|
8.400,000
|
7.700,000
|
7.700,000
|
3.188,857
|
1.110,522
|
28.099,379
|
|
1
|
Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Sơn
|
1.200,000
|
1.100,000
|
1.100,000
|
378,531
|
402,911
|
4.181,442
|
|
2
|
Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lộc
|
1.200,000
|
1.100,000
|
1.100,000
|
712,886
|
|
4.112,886
|
|
3
|
Trường PTDTBT THCS Hướng Phùng
|
1.200,000
|
1.100,000
|
1.100,000
|
424,317
|
|
3.824,317
|
|
4
|
Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lập
|
1.200,000
|
1.100,000
|
1.100,000
|
500,009
|
|
3.900,009
|
|
5
|
Trường PTDTBT THCS Pa Nang
|
1.200,000
|
1.100,000
|
1.100,000
|
|
707,611
|
4.107,611
|
|
6
|
Trường PTDTBT THCS Tà Long
|
1.200,000
|
1.100,000
|
1.100,000
|
530,397
|
|
3.930,397
|
|
7
|
Trường PTDT bán trú tiểu học Vĩnh Ô
|
1.200,000
|
1.100,000
|
1.100,000
|
642,717
|
|
4.042,717
|
|
II
|
Trường phổ thông công lập có học sinh bán trú
theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP
|
10.790,000
|
10.400,000
|
10.400,000
|
3.475,246
|
1.501,755
|
36.567,001
|
|
1
|
Trường THCS Húc
|
830,000
|
800,000
|
800,000
|
892,839
|
|
3.322,839
|
|
2
|
Trường TH&THCS Ba Tầng
|
830,000
|
800,000
|
800,000
|
|
334,167
|
2.764,167
|
|
3
|
Trường TH&THCS Hướng Việt
|
830,000
|
800,000
|
800,000
|
|
|
2.430,000
|
|
4
|
Trường THCS Thanh
|
830,000
|
800,000
|
800,000
|
|
|
2.430,000
|
|
5
|
Trường TH&THCS Hướng Linh
|
830,000
|
800,000
|
800,000
|
191,213
|
542,464
|
3.163,677
|
|
6
|
Trường TH&THCS A Dơi
|
830,000
|
800,000
|
800,000
|
|
|
2.430,000
|
|
7
|
Trường THCS Hướng Tân
|
830,000
|
800,000
|
800,000
|
|
|
2.430,000
|
|
8
|
Trường THCS Tân Hợp
|
830,000
|
800,000
|
800,000
|
|
|
2.430,000
|
|
9
|
Trường TH&THCS A Vao
|
830,000
|
800,000
|
800,000
|
693,083
|
|
3.123,083
|
|
10
|
Trường TH&THCS Húc Nghì
|
830,000
|
800,000
|
800,000
|
549,116
|
|
2.979,116
|
|
11
|
Trường tiểu học Vĩnh Hà
|
830,000
|
800,000
|
800,000
|
474,905
|
129,671
|
3.034,576
|
|
12
|
Trường tiểu học Vĩnh Khê
|
830,000
|
800 000
|
800,000
|
424,492
|
|
2.854,492
|
|
13
|
Trường TH&THCS Linh Thượng
|
830,000
|
800,000
|
800,000
|
249,598
|
495,453
|
3.175,051
|
|
III
|
Giám sát, đánh giá và triển khai thực hiện
Chương trình tại địa phương
|
|
|
|
|
|
193,620
|
|
1
|
Giám sát, đánh giá và triển khai thực hiện Chương
trình tại địa phương
|
|
|
|
|
|
193,62
|
|
|
Cộng
|
19.190,000
|
18.100,000
|
18.100,000
|
6.664,103
|
2.612,277
|
64.860,000
|
* Ghi chú:
- Tổng kinh phí được giao giai đoạn 2016-2020:
66.813 triệu đồng (Vốn NSTW: 48.764 triệu đồng, vốn NSĐP và khác: 18.049 triệu
đồng)
- Tổng kinh phí đã giao năm 2016: 1.953 triệu đồng
(Vốn NSTW: 1.464 triệu đồng, vốn NSĐP và khác: 489 triệu đồng)
- Tổng kinh phí tiếp tục triển khai thực hiện:
64.680 triệu đồng (Vốn NSTW: 47.300 triệu đồng, vốn NSĐP và khác: 17.560 triệu
đồng)
Kế hoạch 2930/KH-UBND năm 2019 thực hiện chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016 - 2020 do tỉnh Quảng Trị ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Kế hoạch 2930/KH-UBND ngày 02/07/2019 thực hiện chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016 - 2020 do tỉnh Quảng Trị ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/02/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2020
Ban hành:
25/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/11/2019
Ban hành:
15/10/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2019
Ban hành:
28/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2019
Ban hành:
22/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2018
Ban hành:
18/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2018
Ban hành:
27/06/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2018
Ban hành:
18/07/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2016
Ban hành:
25/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2015
226
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|