Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 3179/QĐ-BGDĐT năm 2010 phê duyệt danh sách cá nhân được tuyển chọn đi học sau đại học ở nước ngoài bằng ngân sách Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

Số hiệu: 3179/QĐ-BGDĐT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo Người ký: Phạm Vũ Luận
Ngày ban hành: 02/08/2010 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-----------------

Số: 3179/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 02 tháng 08 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC TUYỂN CHỌN ĐI HỌC SAU ĐẠI HỌC Ở NƯỚC NGOÀI BẰNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2010

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 322/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2000 và Quyết định số 356/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt và điều chỉnh Đề án “Đào tạo cán bộ khoa học, kỹ thuật tại các cơ sở nước ngoài bằng ngân sách Nhà nước”;
Căn cứ Thông báo số 95/TB-BGDĐT ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo tuyển sinh đào tạo sau đại học tại các cơ sở nước ngoài bằng ngân sách Nhà nước năm 2010;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đào tạo với nước ngoài,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt 697 (sáu trăm chín mươi bảy) cá nhân có tên trong 03 danh sách kèm theo được tuyển chọn đi học sau đại học ở nước ngoài bằng ngân sách Nhà nước năm 2010 bao gồm 429 tiến sĩ, 262 thạc sĩ và 06 thực tập sinh.

Điều 2. Các cá nhân được tuyển chọn phải hoàn thiện hồ sơ đi học tại cơ sở đào tạo nước ngoài theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Căn cứ vào hồ sơ, văn bản chấp nhận và các điều kiện nhập học của cơ sở đào tạo nước ngoài, Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ xem xét ra quyết định chính thức cử đi học và cấp học bổng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2011.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Đào tạo với nước ngoài, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và các cá nhân có tên trong danh sách kèm theo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu: VT, ĐTVNN.

BỘ TRƯỞNG




Phạm Vũ Luận

 

DANH SÁCH

CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC TUYỂN CHỌN ĐI HỌC SAU ĐẠI HỌC Ở NƯỚC NGOÀI BẰNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định 3179/QĐ-BGDĐT ngày 02 tháng 8 năm 2010)

Danh sách 1: 429 tiến sĩ

STT

STT nước

Số hồ sơ

Họ và tên

Giới
tính

Ngày sinh

Ngành học đăng kí

Nước

1

1

253

Lê Quang

Long

Nam

15/06/1976

Kinh tế nông nghiệp

Ấn độ

2

1

221

Vũ Thị Cẩm

Chi

Nữ

17/10/1979

Tài chính

Anh

3

2

69

Trần Quang

Đức

Nam

16/04/1982

Công nghệ thông tin

Anh

4

3

473

Nguyễn Thị

Dương

Nữ

01/09/1977

Bảo vệ thực vật

Anh

5

4

556

Võ Thị Hồng

Nữ

05/04/1978

Giảng dạy tiếng Anh

Anh

6

5

415

Nguyễn Thị Tuyết

Mai

Nữ

07/09/1982

Kinh tế - Quản lý

Anh

7

6

245

Nguyễn Thùy

Minh

Nữ

12/07/1980

Khoa học chính trị

Anh

8

7

81

Hoàng Vũ Ngọc

Oanh

Nữ

27/03/1984

Tài chính

Anh

9

8

299

Nguyễn Thị Hoài

Thu

Nữ

30/12/1983

Hệ thống điện

Anh

10

9

314

Nguyễn Tiến

Thủy

Nam

24/03/1985

Công trình xây dựng

Anh

11

10

547

Cao Thị Châu

Thủy

Nữ

20/09/1977

Quản lý giáo dục

Anh

12

11

307

Nguyễn Thị Huyền

Trang

Nữ

10/11/1983

Khoa học máy tính

Anh

13

12

26

Phùng Quốc

Trí

Nam

16/10/1983

Xây dựng

Anh

14

1

675

Tống Thị Ánh

Ngọc

Nữ

08/08/1977

Công nghệ thực phẩm

Bỉ

15

2

620

Trần Thị Vân

Anh

Nữ

22/10/1981

Dược - Dược liệu

Bỉ

16

3

180

Phạm Đình

Huy

Nam

01/08/1981

Công nghệ vật liệu

Bỉ

17

4

662

Lương Thị Kim

Nga

Nữ

18/01/1975

Hóa học phức chất

Bỉ

18

5

112

Nguyễn Văn

Tâm

Nam

30/06/1973

Quản lý xây dựng

Bỉ

19

6

660

Ngô Mỹ

Trân

Nữ

10/10/1980

Kinh tế

Bỉ

20

7

143

Phan Thị Thùy

Trang

Nữ

19/09/1982

Công nghệ sinh học

Bỉ

21

1

504

Nguyễn Bảo

Anh

Nam

11/02/1972

Kinh tế - Quản lý

Canada

22

2

607

Lê Minh Hồng

Anh

Nữ

17/02/1979

Chăn nuôi

Canada

23

3

452

Hoàng Thị Thu

Hiền

Nữ

07/08/1976

Ngân hàng

Canada

24

4

287

Đặng Văn

Hiếu

Nam

21/05/1982

Điện tử - Viễn thông

Canada

25

5

420

Nguyễn Thị Thanh

Hoa

Nữ

04/03/1982

Nghiên cứu văn hóa

Canada

26

6

177

Nguyễn Văn

Khoa

Nam

06/09/1981

Giáo dục

Canada

27

7

272

Đoàn Trung

Kiên

Nam

09/01/1980

Xây dựng

Canada

28

8

79

Trần Thị Hoàng

Minh

Nữ

30/06/1983

Phương pháp giảng dạy

Canada

29

9

521

Lê Thị Hoàng

Ngân

Nữ

25/08/1983

Công nghệ thông tin

Canada

30

10

522

Võ Đình

Phong

Nam

26/05/1985

Khoa học máy tính

Canada

31

1

446

Phạm Đức

An

Nam

02/08/1983

Cơ điện tử

Đức

32

2

8

Lê Hoài

Anh

Nam

10/03/1979

Công nghệ nhiệt - Điện lạnh

Đức

33

3

211

Nguyễn Tiến

Anh

Nam

31/07/1981

Công nghệ vật liệu điện tử

Đức

34

4

414

Nguyễn Thị Thùy

Anh

Nữ

22/12/1979

Công nghệ thông tin

Đức

35

5

263

Ngô Duy

Bách

Nam

14/04/1974

Quản lý tài nguyên

Đức

36

6

405

Hoàng Xuân

Bền

Nam

29/08/1976

Sinh học

Đức

37

7

383

Hoàng Thị

Bích

Nữ

02/06/1978

Thú y

Đức

38

8

472

Nguyễn Thanh

Bình

Nam

11/02/1971

Triết học chính trị

Đức

39

9

230

Bùi Văn

Cường

Nam

26/10/1982

Vi sinh vật học

Đức

40

10

6

Lê Văn

Đính

Nam

31/10/1983

Toán học

Đức

41

11

361

Lê Phương

Dung

Nữ

16/07/1985

Sinh học

Đức

42

12

493

Nguyễn Thị

Dung

Nữ

08/12/1981

Khoa học vật liệu

Đức

43

13

130

Võ Văn

Dũng

Nam

30/10/1979

Xã hội học

Đức

44

14

84

Hoàng Thị Thanh

Giang

Nữ

23/07/1981

Toán học

Đức

45

15

519

Võ Thị Phi

Giao

Nữ

16/06/1975

Sinh học

Đức

46

16

107

Võ Thị Mai

Nữ

02/06/1978

Quản trị kinh doanh

Đức

47

17

366

Nguyễn Thị Thanh

Nữ

08/12/1981

Kinh tế đối ngoại

Đức

48

18

384

Nguyễn Hữu

Hảo

Nam

02/03/1981

Quản lý đất đai

Đức

49

19

13

Đinh Thị Thu

Hiên

Nữ

03/01/1981

Tuyển khoáng

Đức

50

20

256

Cao Thị Thu

Hiền

Nữ

30/11/1983

Lâm học và Lâm học nhiệt đới

Đức

51

21

27

Nguyễn Văn

Hiếu

Nam

13/10/1982

Vật lý

Đức

52

22

90

Phí Thị Diễm

Hồng

Nữ

05/06/1979

Kinh tế

Đức

53

23

385

Phan Văn

Hợp

Nam

13/04/1982

Công nghệ sinh học nấm

Đức

54

24

341

Nguyễn Mạnh

Hùng

Nam

21/02/1982

Toán

Đức

55

25

411

Đặng Thị Thu

Hương

Nữ

30/07/1974

Sinh thái học

Đức

56

26

382

Đoàn Thị

Huyền

Nữ

16/06/1983

Môi trường

Đức

57

27

281

Đỗ Thị Ngọc

Lệ

Nữ

22/04/1981

Lâm học và Lâm sinh nhiệt đới

Đức

58

28

14

Trần Nguyễn Khánh

Linh

Nữ

14/01/1984

Toán học

Đức

59

29

357

Nguyễn Thị Phương

Mai

Nữ

29/06/1982

Khoa học môi trường

Đức

60

30

514

Nông Hồng

Nhạn

Nữ

07/02/1986

Hóa học

Đức

61

31

91

Nguyễn Văn

Phương

Nam

24/08/1983

Kinh tế - Quản lý

Đức

62

32

538

Nguyễn Thị Nhật

Phương

Nữ

15/04/1983

Công nghệ hóa học

Đức

63

33

461

Nguyễn Tiến

Quang

Nam

16/04/1983

Kỹ thuật nhiệt lạnh

Đức

64

34

567

Trương Minh

Thái

Nam

10/04/1971

Công nghệ thông tin

Đức

65

35

347

Nguyễn Tiến

Thành

Nam

25/10/1983

Quản lý tài nguyên

Đức

66

36

430

Đỗ Quang

Thơ

Nam

28/01/1979

Công nghệ thông tin

Đức

67

37

225

Phạm Kiều

Thúy

Nữ

19/09/1982

Công nghệ sinh học

Đức

68

38

288

Nguyễn Đức

Toàn

Nam

06/05/1982

Điện tử - Viễn thông

Đức

69

39

623

Cao Minh

Toàn

Nam

21/08/1978

Quản trị kinh doanh

Đức

70

40

380

Trần Ngọc

Trình

Nam

31/10/1981

Cơ học công trình

Đức

71

41

266

Đỗ Vương

Vinh

Nam

26/10/1981

Xây dựng công trình giao thông và quy hoạch giao thông

Đức

72

42

186

Nguyễn Quốc

Vỹ

Nam

20/03/1981

Sư phạm dạy nghề

Đức

73

43

265

Hoàng Ngọc

Ý

Nam

22/12/1971

Lâm nghiệp xã hội

Đức

74

44

440

Dư Vũ Việt

Quân

Nam

17/10/1985

Địa lý

Đức

75

1

394

Lưu Mạnh

Nam

04/06/1985

Điện tử - Viễn thông

Hà Lan

76

2

328

Ngô Việt

Hùng

Nam

11/06/1976

Quản lý và phát triển đô thị

Hà Lan

77

3

642

Lê Thị Ngọc

Loan

Nữ

13/03/1980

Nano điện tử

Hà Lan

78

4

108

Nguyễn Quang

Phục

Nam

10/12/1980

Nghiên cứu phát triển

Hà Lan

79

1

106

Nguyễn Đăng Minh

Chánh

Nam

26/08/1975

Sinh hóa nông nghiệp

Hàn Quốc

80

2

129

Nguyễn Thị Phương

Thảo

Nữ

04/12/1983

Kinh tế - Quản lý

Hàn Quốc

81

1

293

Võ Quốc

Ánh

Nam

20/01/1976

Dược học

Hoa Kỳ

82

2

478

Phạm Thị

Bền

Nữ

06/06/1979

Giáo dục đặc biệt

Hoa Kỳ

83

3

339

Nguyễn Anh

Đức

Nam

30/07/1983

Xây dựng

Hoa Kỳ

84

4

447

Nguyễn Việt

Dũng

Nam

23/11/1979

Kinh tế tài chính

Hoa Kỳ

85

5

198

Phạm Quang

Duy

Nam

27/09/1980

Thiết kế nội thất

Hoa Kỳ

86

6

171

Vũ Thị Lệ

Giang

Nữ

12/05/1978

Tài chính

Hoa Kỳ

87

7

393

Trần Thanh

Hải

Nam

16/11/1980

Cơ khí

Hoa Kỳ

88

8

401

Dương Bích

Hằng

Nữ

24/01/1978

Giáo dục

Hoa Kỳ

89

9

676

Nguyễn Ngọc

Hòa

Nam

19/12/1979

Kinh tế chính trị

Hoa Kỳ

90

10

568

Lâm Nhựt

Khang

Nữ

19/11/1982

Công nghệ thông tin

Hoa Kỳ

91

11

413

Trần Thế

Lân

Nam

27/10/1981

Kinh tế

Hoa Kỳ

92

12

298

Nguyễn Quốc

Minh

Nam

16/09/1984

Kỹ thuật điện

Hoa Kỳ

93

13

404

Nguyễn Hoài

Nam

Nam

27/02/1980

Kinh tế

Hoa Kỳ

94

14

300

Nguyễn Thị Thanh

Nga

Nữ

09/01/1983

Hệ thống điện

Hoa Kỳ

95

15

641

Phan Lê Hải

Ngân

Nữ

04/05/1976

Giáo dục

Hoa Kỳ

96

16

169

Lê Thành

Nhân

Nam

30/12/1980

Kinh tế

Hoa Kỳ

97

17

470

Nguyễn Nam

Phương

Nữ

16/01/1977

Kinh tế

Hoa Kỳ

98

18

487

Phạm Thị Ngọc

Phượng

Nữ

03/01/1981

Giáo dục

Hoa Kỳ

99

19

208

Nguyễn Xuân

Sơn

Nam

26/07/1983

Địa chính

Hoa Kỳ

100

20

126

Nguyễn Minh Trúc

Tâm

Nữ

08/12/1977

Phương pháp giảng dạy

Hoa Kỳ

101

21

176

Võ Tất

Thắng

Nam

20/11/1978

Kinh tế

Hoa Kỳ

102

22

480

Phùng Hà

Thanh

Nữ

19/12/1981

Quản lý giáo dục

Hoa Kỳ

103

23

580

Phan Thị Ngọc

Thanh

Nữ

22/04/1984

Quản lý giáo dục

Hoa Kỳ

104

24

115

Phạm Đinh Xuân

Thu

Nữ

15/10/1983

Quản lý giáo dục đại học

Hoa Kỳ

105

25

259

Phạm Thị Minh

Thương

Nữ

11/07/1981

Giảng dạy tiếng Anh

Hoa Kỳ

106

26

525

Đào Anh

Tuấn

Nam

28/09/1983

Công nghệ thông tin

Hoa Kỳ

107

27

544

Phạm Đức

Úy

Nam

29/05/1980

Môi trường

Hoa Kỳ

108

1

340

Đỗ Duy

Đinh

Nam

20/02/1981

Xây dựng công trình giao thông

Nhật Bản

109

2

345

Phạm Huy

Dũng

Nam

04/03/1980

Địa kỹ thuật

Nhật Bản

110

3

251

Nguyễn Mạnh

Hiển

Nam

23/10/1981

Công nghệ thông tin

Nhật Bản

111

4

397

Nguyễn Trọng

Hiệp

Nam

30/07/1980

Quy hoạch xây dựng công trình giao thông

Nhật Bản

112

5

297

Nguyễn Văn Phi

Hùng

Nam

29/06/1972

Công nghệ sinh học

Nhật Bản

113

6

621

Nguyễn Trần Thiện

Khánh

Nam

17/03/1978

Môi trường

Nhật Bản

114

7

674

Nguyễn Thị Thanh

Kiều

Nữ

26/04/1983

Vật liệu Nano

Nhật Bản

115

8

616

Nguyễn Hồ

Lam

Nam

17/09/1983

Quản lý tài nguyên môi trường

Nhật Bản

116

9

508

Nguyễn Quỳnh

Nữ

17/01/1983

Vi sinh phân tử

Nhật Bản

117

10

501

Trịnh Hoài

Nam

Nam

10/05/1985

Kinh tế

Nhật Bản

118

11

194

Dương Thị Hải

Phương

Nữ

17/08/1981

Quản lý thông tin

Nhật Bản

119

12

669

Nguyễn Thị Lệ

Quyên

Nữ

10/01/1983

Công nghệ Nano

Nhật Bản

120

13

502

Trịnh Thị

Sen

Nữ

10/11/1976

Trồng trọt

Nhật Bản

121

14

668

Lê Ngọc

Sơn

Nam

18/02/1977

Công nghệ điện tử

Nhật Bản

122

15

673

Vũ Quốc

Thắng

Nam

30/07/1984

Hóa học Nano

Nhật Bản

123

16

498

Võ Ngọc

Thanh

Nữ

13/11/1978

Kinh tế quản lý - Nông nghiệp

Nhật Bản

124

17

88

Trần Thị

Thiêm

Nữ

08/11/1980

Khoa học cây trồng

Nhật Bản

125

18

92

Nguyễn Thị

Thủy

Nữ

01/08/1978

Kinh tế

Nhật Bản

126

19

543

Trần Việt

Toàn

Nam

29/02/1980

Khoa học và công nghệ vật liệu

Nhật Bản

127

20

137

Nguyễn Thị Hương

Trà

Nữ

27/09/1970

Ngôn ngữ - Văn hóa

Nhật Bản

128

21

202

Lê Văn

Tuấn

Nam

12/06/1981

Khoa học môi trường

Nhật Bản

129

22

338

Đào Danh

 Tùng

Nam

16/04/1978

Cơ khí xây dựng

Nhật Bản

130

1

530

Đỗ Thế

Anh

Nam

25/04/1985

Khoa học kỹ thuật - Công nghệ

Niu Di-Lân

131

2

466

Trần Minh

Châu

Nam

26/04/1976

Ngôn ngữ học

Niu Di-Lân

132

3

626

Nguyễn Thị Vạn

Hạnh

Nữ

14/05/1977

Tài chính-Ngân hàng

Niu Di-Lân

133

4

127

Đỗ Trọng

Hoài

Nam

20/09/1976

Kinh tế - Quản lý

Niu Di-Lân

134

5

65

Nguyễn Nghĩa

Lân

Nam

31/05/1981

Quản lý tài nguyên môi trường

Niu Di-Lân

135

6

655

Ngô Trương Ngọc

Mai

Nữ

01/02/1977

Khoa học vật liệu

Niu Di-Lân

136

7

274

Phan Thị Tuyết

Nga

Nữ

30/08/1978

Giáo dục

Niu Di-Lân

137

8

237

Võ Đức

Thuận

Nam

26/04/1980

Công nghệ thông tin

Niu Di-Lân

138

9

637

Trần Thị Bích

Thủy

Nữ

01/07/1973

Giáo dục/Ngôn ngữ học

Niu Di-Lân

139

10

494

Lê Cao

Tịnh

Nam

01/11/1979

Ngôn ngữ học ứng dụng

Niu Di-Lân

140

11

368

Lê Ngọc

Tuấn

Nam

01/10/1975

Quản trị du lịch

Niu Di-Lân

141

1

582

Phan Duy

An

Nam

14/11/1978

Ngoại thận - Tiết niệu

Pháp

142

2

24

Đỗ Tuấn

Anh

Nam

16/03/1982

Công nghệ thông tin và truyền thông

Pháp

143

3

39

Phan Thế

Anh

Nam

18/03/1982

Hóa vật liệu

Pháp

144

4

289

Lê Tùng

Anh

Nam

04/12/1981

Xây dựng công trình biển

Pháp

145

5

318

Đậu Đức

Anh

Nam

07/03/1982

Lịch sử

Pháp

146

6

326

Phạm Thế

Anh

Nam

02/09/1982

Khoa học máy tính

Pháp

147

7

424

Bùi Thị Mai

Anh

Nữ

06/04/1984

Hóa lý thuyết và Hóa lý

Pháp

148

8

444

Lê Việt

Anh

Nữ

11/06/1979

Kinh tế - Quản lý

Pháp

149

9

506

Đỗ Ngọc

Anh

Nam

04/12/1977

Xây dựng công trình ngầm

Pháp

150

10

569

An Võ Tuấn

Anh

Nam

26/11/1980

Khoa học ngôn ngữ

Pháp

151

11

38

Nguyễn Kim

Ánh

Nam

06/12/1981

Tự động hóa

Pháp

152

12

182

Đinh Hữu Quốc

Bảo

Nam

01/01/1983

Hóa Sinh học

Pháp

153

13

232

Nguyễn Thái

Bảo

Nam

02/06/1970

Kỹ thuật điện

Pháp

154

14

37

Nguyễn Ngọc

Bình

Nam

02/02/1970

Kiến trúc

Pháp

155

15

594

Phan Thượng

Cang

Nam

04/07/1975

Công nghệ thông tin

Pháp

156

16

359

Lê Minh

Châu

Nam

30/04/1980

Công nghệ sau thu hoạch

Pháp

157

17

618

Trần Lê Tuyết

Châu

Nữ

12/01/1981

Dược

Pháp

158

18

195

Nguyễn Đình

Chiến

Nam

10/02/1980

Kinh tế

Pháp

159

19

304

Nguyễn Thị

Cúc

Nữ

13/08/1976

Quản lý giáo dục

Pháp

160

20

97

Dương Viết

Cường

Nam

21/04/1980

Kỹ thuật hóa học

Pháp

161

21

179

Trần Thị Anh

Đào

Nữ

14/03/1982

Dệt may

Pháp

162

22

381

Lâm Quốc

Đạt

Nam

03/10/1981

Giao thông vận tải

Pháp

163

23

166

Nguyễn Thị Mộng

Điệp

Nữ

23/09/1983

Công nghệ sinh học trong nông nghiệp

Pháp

164

24

262

Vũ Huy

Định

Nam

18/09/1978

Hóa học hữu cơ

Pháp

165

25

322

Trần Đình

Du

Nam

01/06/1979

Địa lý

Pháp

166

26

99

Nguyễn Trung

Dũng

Nam

17/02/1980

Kỹ thuật hóa học

Pháp

167

27

458

Lương Ngọc

Dũng

Nam

21/02/1982

Kỹ thuật trắc địa

Pháp

168

28

278

Phạm Thùy

Dương

Nữ

31/12/1971

Tâm lý giáo dục

Pháp

169

29

599

Hà Thị Thùy

Dương

Nữ

23/09/1975

Kinh tế

Pháp

170

30

450

Nguyễn Anh

Duy

Nam

04/05/1981

Tài chính vĩ mô

Pháp

171

31

617

Phạm Đình

Duy

Nam

15/03/1981

Công nghệ Dược phẩm - Bào chế

Pháp

172

32

210

Nguyễn Thu

Nữ

19/11/1975

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Pháp

173

33

273

Hoàng Thị Hồng

Nữ

04/06/1983

Khoa học xã hội

Pháp

174

34

348

Dương Việt

Nữ

29/09/1982

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Pháp

175

35

419

Nguyễn Thanh

Hải

Nam

02/07/1975

Nuôi trồng thủy sản

Pháp

176

36

421

Nguyễn Thanh

Hải

Nam

18/10/1975

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Pháp

177

37

635

Bùi Hồng

Hải

Nam

15/07/1980

Nông nghiệp

Pháp

178

38

399

Nguyễn Thị Đỗ

Hạnh

Nữ

14/10/1978

Lý thuyết xác suất và Thống kê toán học

Pháp

179

39

17

Hoàng Minh

Hảo

Nam

10/09/1982

Hóa hữu cơ

Pháp

180

40

511

Nguyễn Trung

Hiếu

Nữ

26/07/1977

Kinh tế chính trị

Pháp

181

41

50

Nguyễn Thị Như

Hoa

Nữ

28/01/1985

Kinh tế du lịch

Pháp

182

42

7

Phan Thu

Hòa

Nữ

22/09/1981

Kinh tế - Quản lý

Pháp

183

43

19

Nguyễn Thị Khánh

Hồng

Nữ

21/09/1979

Kỹ thuật điện tử

Pháp

184

44

331

Nguyễn Thị Hoa

Huệ

Nữ

09/02/1982

Công nghệ thông tin

Pháp

185

45

267

Nguyễn Huy

Hùng

Nam

08/05/1980

Xây dựng công trình giao thông và quy hoạch giao thông

Pháp

186

46

400

Trần Mai

Hùng

Nam

15/01/1976

Chính trị học

Pháp

187

47

510

Lê Thái

Hưng

Nam

19/11/1982

Lí luận và phương pháp dạy học Vật lý

Pháp

188

48

351

Nguyễn Phú

Hùng

Nam

01/08/1981

Sinh học

Pháp

189

49

448

Nguyễn Giáng

Hương

Nữ

11/09/1984

Văn học

Pháp

190

50

196

Nguyễn Thị Thanh

Huyền

Nữ

18/05/1981

Kinh tế

Pháp

191

51

283

Vũ Thị

Huyền

Nữ

14/08/1981

Hóa học

Pháp

192

52

260

Phạm Quang

Khoái

Nam

20/04/1980

Thống kê toán học

Pháp

193

53

96

Đặng Văn

Kiên

Nam

25/03/1980

Xây dựng công trình ngầm và mỏ

Pháp

194

54

402

Nguyễn Ngọc

Lâm

Nam

04/07/1983

Vật liệu xây dựng

Pháp

195

55

317

Nguyễn Thị Mai

Lan

Nữ

15/09/1980

Địa lý

Pháp

196

56

647

Vũ Phương

Liên

Nữ

24/10/1982

Tâm lý và thực hành hướng nghiệp

Pháp

197

57

439

Nguyễn Thị Thùy

Linh

Nữ

21/08/1981

Kinh tế

Pháp

198

58

449

Đỗ Kiều

Linh

Nữ

08/03/1971

Mỹ thuật

Pháp

199

59

474

Lê Thùy

Linh

Nữ

10/06/1983

Công nghệ sinh học

Pháp

200

60

496

Nguyễn Cảnh

Linh

Nữ

23/08/1977

Ngôn ngữ pháp

Pháp

201

61

238

Nguyễn Thị Thanh

Lợi

Nữ

23/10/1977

Công nghệ sinh học

Pháp

202

62

200

Bùi Đức

Long

Nam

19/10/1979

Vật liệu

Pháp

203

63

309

Vũ Thị

Mai

Nữ

07/03/1984

Toán học

Pháp

204

64

648

Đào Thị Hoa

Mai

Nữ

17/09/1982

Lý luận và phương pháp dạy học toán học

Pháp

205

65

228

Nguyễn Quang

Minh

Nam

23/01/1982

Kinh tế, Tài chính - Ngân hàng

Pháp

206

66

270

Hồ Xuân

Nam

Nam

20/05/1982

Xây dựng công trình giao thông

Pháp

207

67

249

Nguyễn Thị Thu

Nga

Nữ

11/11/1980

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Pháp

208

68

484

Thái Thanh

Nga

Nữ

04/09/1980

Khoa học kỹ thuật - Công nghệ

Pháp

209

69

651

Đinh Hạnh

Nga

Nữ

06/01/1979

Luật học

Pháp

210

70

367

Võ Phúc

Nguyên

Nam

27/04/1983

Công nghệ thông tin

Pháp

211

71

586

Trần Văn

Nhân

Nam

06/02/1979

Tự động hóa

Pháp

212

72

216

Đào Thị

Như

Nữ

31/03/1983

Kiến trúc - Quy hoạch

Pháp

213

73

482

Tạ Kim

Nhung

Nữ

16/01/1985

Công nghệ sinh học

Pháp

214

74

9

Nguyễn Hải

Ninh

Nam

05/04/1972

Trắc địa - bản đồ

Pháp

215

75

332

Lê Xuân

Phán

Nam

26/12/1981

Giáo dục học

Pháp

216

76

58

Nguyễn Hoài

Phong

Nam

30/12/1975

Khai thác và bảo trì ôtô, máy kéo

Pháp

217

77

365

Hoàng Minh

Phúc

Nam

13/10/1980

Công nghệ chế tạo máy

Pháp

218

78

205

Nguyễn Hồng

Phương

Nam

10/12/1983

Công nghệ thông tin

Pháp

219

79

40

Đỗ Thị

Phượng

Nữ

01/06/1983

Xây dựng

Pháp

220

80

20

Nguyễn Đức

Quận

Nam

01/01/1977

Tự động hóa

Pháp

221

81

74

Lê Văn

Quang

Nam

15/06/1980

Công nghệ vật liệu hóa học

Pháp

222

82

306

Trần Xuân

Quang

Nam

04/12/1981

Toán kinh tế

Pháp

223

83

355

Bùi Minh

Quý

Nữ

19/03/1983

Hóa học

Pháp

224

84

392

Lê Ngọc

Quỳnh

Nữ

16/04/1978

Bào chế công nghiệp dược

Pháp

225

85

75

Đoàn Văn

Sơn

Nam

25/06/1981

Kinh tế - Quản lý

Pháp

226

86

581

Đồng Tâm Võ Thanh

Sơn

Nam

06/09/1973

Kỹ thuật xây dựng

Pháp

227

87

541

Lại Văn

Tài

Nam

17/05/1974

Kinh tế - Quản lý

Pháp

228

88

18

Thái Cao

Tần

Nam

24/04/1974

Y khoa

Pháp

229

89

354

Phạm Thị

Thắm

Nữ

29/04/1985

Hóa hữu cơ

Pháp

230

90

235

Trần Trọng

Thân

Nam

08/06/1981

Thể dục thể thao

Pháp

231

91

246

Phạm Toàn

Thắng

Nam

17/09/1976

Điện tử viễn thông

Pháp

232

92

391

Nguyễn Chiến

Thắng

Nam

04/05/1975

Vật lý địa cầu

Pháp

233

93

376

Đặng Văn

Thanh

Nam

18/06/1980

Kinh tế quốc tế

Pháp

234

94

243

Tô Viết

Thành

Nam

17/09/1978

Cơ khí

Pháp

235

95

591

Trần Thiện

Thành

Nam

01/01/1983

Xác suất thống kê

Pháp

236

96

234

Nguyễn Hà Thanh

Thảo

Nữ

18/01/1981

Quản trị kinh doanh

Pháp

237

97

558

Tăng Mỹ

Thảo

Nữ

20/02/1982

Khoa học máy tính

Pháp

238

98

223

Lê Văn

Thịnh

Nam

02/01/1981

Xây dựng công trình thủy

Pháp

239

99

226

Nguyễn Văn

Thịnh

Nam

10/07/1975

Kỹ thuật dầu khí

Pháp

240

100

154

Nguyễn Hữu Tâm

Thu

Nữ

18/12/1972

Khoa học ngôn ngữ

Pháp

241

101

319

Đỗ Thanh

Thùy

Nữ

25/01/1982

Quang học

Pháp

242

102

492

Đặng Thị Thanh

Thúy

Nữ

15/12/1976

Ngôn ngữ

Pháp

243

103

495

Đàm Minh

Thủy

Nữ

23/07/1977

Ngôn ngữ

Pháp

244

104

157

Lê Văn

Tình

Nam

08/06/1977

Trắc địa, Viễn thám GIS

Pháp

245

105

302

Trần Văn

Toản

Nam

04/02/1980

Xây dựng công trình

Pháp

246

106

350

Nông Thị Quỳnh

Trâm

Nữ

26/08/1982

Lý luận văn học

Pháp

247

107

649

Vũ Minh

Trang

Nữ

12/01/1984

Lý luận và phương pháp dạy học Hóa học

Pháp

248

108

483

Lê Thị Huyền

Trinh

Nữ

14/06/1984

Nhân chủng học

Pháp

249

109

12

Đỗ Quang

Trung

Nam

23/11/1981

Khoa học vật liệu

Pháp

250

110

36

Mai Chánh

Trung

Nam

17/04/1970

Xây dựng

Pháp

251

111

155

Nguyễn Thái

Trung

Nam

10/12/1975

Khoa học giáo dục

Pháp

252

112

481

Trần Tuấn

Nam

16/06/1984

Sinh học

Pháp

253

113

650

Trần Anh

Nam

07/09/1978

Luật học

Pháp

254

114

47

Nguyễn Hữu

Tuân

Nam

28/03/1980

Công nghệ thông tin

Pháp

255

115

503

Nguyễn Văn

Tuân

Nam

31/01/1985

Sinh học

Pháp

256

116

296

Nguyễn Anh

Tuấn

Nam

08/01/1980

Khai thác mỏ (lộ thiên)

Pháp

257

117

313

Đỗ Anh

Tuấn

Nam

15/08/1981

Toán học

Pháp

258

118

353

Hoàng Văn

Tuấn

Nam

01/04/1981

Lịch sử

Pháp

259

119

56

Phạm Sơn

Tùng

Nam

23/01/1982

Xây dựng

Pháp

260

120

624

Nguyễn Quốc

Tuyến

Nam

29/01/1979

Kỹ thuật xây dựng

Pháp

261

121

77

Phạm Thị Minh

Uyên

Nữ

01/07/1984

Quản lý kinh tế

Pháp

262

122

520

Lê Thị Thúy

Vân

Nữ

04/01/1979

Địa chất

Pháp

263

123

167

Phạm Văn

Việt

Nam

02/02/1981

Công nghệ thông tin

Pháp

264

124

78

Nguyễn Thế

Vĩnh

Nam

15/12/1978

Kỹ thuật điện và thiết bị điện

Pháp

265

125

187

Trần Đông

Xuân

Nam

08/04/1979

Xác suất thống kê toán

Pháp

266

126

425

Lý Nam

Yên

Nữ

17/02/1970

Kế toán - Tài chính

Pháp

267

127

217

Phạm Thị Hải

Yến

Nữ

05/09/1984

Tâm lí học

Pháp

268

1

523

Trần Hữu

Đăng

Nam

09/07/1983

Sinh học

Séc

269

1

551

Nguyễn Hồng

Đức

Nam

13/09/1970

Ngôn ngữ học

Singapore

270

2

445

Đỗ Thanh

Thư

Nữ

17/11/1984

Kinh tế - Quản lý

Singapore

271

3

629

Bùi Thị Thanh

Thúy

Nữ

12/10/1973

Phương pháp giảng dạy ngôn ngữ nước ngoài

Singapore

272

4

100

Phạm Thị Thanh

Trang

Nữ

05/12/1979

Kinh tế phát triển

Singapore

273

1

605

Đặng Kiên

Cường

Nam

29/02/1972

Công nghệ thông tin

Thái Lan

274

2

644

Hà Danh

Đức

Nam

08/09/1977

Công nghệ sinh học

Thái Lan

275

1

207

Chu Thị Mỹ

Chinh

Nữ

16/11/1981

Điện tử viễn thông

Thụy Điển

276

1

363

Lã Duy

Anh

Nam

23/03/1985

Sinh học

Trung Quốc

277

2

372

Nguyễn Tuấn

Anh

Nam

13/12/1979

Thể dục thể thao

Trung Quốc

278

3

672

Phan Thị Phương

Anh

Nữ

20/04/1982

Chính trị học

Trung Quốc

279

4

62

Bùi Quốc

Bình

Nam

15/01/1973

Cơ học vật liệu/kỹ thuật vật liệu xây dựng

Trung Quốc

280

5

457

Vũ Tiến

Chính

Nam

14/04/1976

Thực vật học

Trung Quốc

281

6

330

Nguyễn Thành

Công

Nam

18/10/1982

Kỹ thuật ôtô

Trung Quốc

282

7

373

Nguyễn Hữu

Cung

Nam

12/03/1978

Kinh tế tài chính

Trung Quốc

283

8

222

Phạm Văn

Đàn

Nam

25/12/1974

Giáo dục thể chất

Trung Quốc

284

9

16

Đào Đồng

Điện

Nam

06/10/1980

Văn học Trung Quốc

Trung Quốc

285

10

214

Nguyễn Thành

Đông

Nam

31/12/1978

Công nghệ vật liệu silicat

Trung Quốc

286

11

46

Nguyễn Đình

Đức

Nam

19/10/1979

Công nghệ sau thu hoạch

Trung Quốc

287

12

55

Nguyễn Tuấn

Dương

Nam

31/01/1979

Lâm nghiệp

Trung Quốc

288

13

370

Nguyễn Hải

Đường

Nam

16/10/1976

Thể dục thể thao

Trung Quốc

289

14

213

Nguyễn Thị Hương

Giang

Nữ

29/11/1982

Văn học Trung Quốc cổ đại

Trung Quốc

290

15

76

Tống Thị Tam

Giang

Nữ

14/11/1975

Y học cổ truyền

Trung Quốc

291

16

72

Trần Văn

Hải

Nam

01/06/1979

Quản lý đất đai

Trung Quốc

292

17

305

Nguyễn Văn

Hải

Nam

14/01/1979

Tự động hóa

Trung Quốc

293

18

80

Đỗ Thị

Hạnh

Nữ

14/10/1982

Khoa học máy tính

Trung Quốc

294

19

315

Trần Xuân

Hào

Nam

16/12/1972

Công nghệ thông tin

Trung Quốc

295

20

3

Phạm Văn

Hiếu

Nam

25/03/1973

Bảo vệ thực vật

Trung Quốc

296

21

131

Đinh Tiến

Hiếu

Nam

22/06/1978

Lịch sử

Trung Quốc

297

22

73

Trần Đức

Hoàn

Nam

27/05/1981

Thú y

Trung Quốc

298

23

132

Nguyễn Thu

Hồng

Nữ

22/03/1979

Lịch sử

Trung Quốc

299

24

598

Mai Phú

Hợp

Nam

19/10/1978

Triết học

Trung Quốc

300

25

227

Diêm Đăng

Huân

Nam

13/07/1980

Toán học

Trung Quốc

301

26

220

Tôn Hoàng Thanh

Huế

Nữ

19/06/1978

Kinh tế - Quản lý

Trung Quốc

302

27

22

Ngô Thị

Huệ

Nữ

30/01/1980

Ngông ngữ và ngôn ngữ ứng dụng

Trung Quốc

303

28

258

Nguyễn Thanh

Hùng

Nam

17/07/1980

Giáo dục học

Trung Quốc

304

29

645

Nguyễn Việt

Hùng

Nam

19/03/1980

Ngôn ngữ học

Trung Quốc

305

30

261

Vương Duy

Hưng

Nam

27/10/1978

Thực vật học

Trung Quốc

306

31

371

Trần Mạnh

Hưng

Nam

28/12/1975

Thể dục thể thao

Trung Quốc

307

32

671

Nguyễn Văn

Hưng

Nam

20/11/1974

Lịch sử thế giới

Trung Quốc

308

33

21

Đỗ Tuấn

Khanh

Nam

03/11/1976

Tự động hóa - Cung cấp điện

Trung Quốc

309

34

64

Nguyễn Duy

Kiên

Nam

09/01/1982

Lâm học

Trung Quốc

310

35

378

Trần Trung

Kiên

Nam

14/04/1983

Sinh hóa

Trung Quốc

311

36

98

Lê Hoàng

Linh

Nam

08/03/1985

Lịch sử

Trung Quốc

312

37

497

Trần Thị Kim

Loan

Nữ

05/06/1976

Ngôn ngữ học ứng dụng

Trung Quốc

313

38

134

Võ Sỹ

Lợi

Nam

15/03/1978

Giáo dục học

Trung Quốc

314

39

316

Nguyễn Trí

Lục

Nam

20/07/1974

Giáo dục thể chất

Trung Quốc

315

40

292

Lại Đức

Nam

Nam

27/01/1973

Toán giải tích

Trung Quốc

316

41

356

Bùi Huy

Nam

Nam

18/04/1982

Lịch sử

Trung Quốc

317

42

476

Nguyễn Ngọc

Phúc

Nam

07/07/1978

Lịch sử

Trung Quốc

318

43

140

Đào Văn

Phượng

Nam

07/05/1981

Kỹ thuật điện tử

Trung Quốc

319

44

540

Nguyễn Ngọc

Phượng

Nữ

20/09/1982

Triết học

Trung Quốc

320

45

275

Lê Minh

Quang

Nam

10/07/1982

Toán học

Trung Quốc

321

46

206

Nguyễn Ngọc

Sự

Nam

15/03/1974

Thể dục thể thao

Trung Quốc

322

47

499

Hoàng Thị Băng

Tâm

Nữ

02/11/1978

Ngôn ngữ và ngôn ngữ học ứng dụng

Trung Quốc

323

48

247

Phạm

Thành

Nam

31/01/1984

Lâm nghiệp

Trung Quốc

324

49

264

Trần Ngọc

Thể

Nam

21/12/1979

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

Trung Quốc

325

50

670

Nguyễn Ngọc

Thịnh

Nam

25/08/1976

Đại số và lý thuyết số (toán học)

Trung Quốc

326

51

229

Nguyễn Đức

Trung

Nam

02/09/1979

Giáo dục học

Trung Quốc

327

52

574

Trương Đình

Nam

10/09/1979

Công nghệ thông tin

Trung Quốc

328

53

349

Phùng Thị

Tuyết

Nữ

04/06/1977

Ngôn ngữ Hán

Trung Quốc

329

54

358

Lương Thị Hải

Vân

Nữ

21/03/1984

Hán cổ

Trung Quốc

330

55

471

Bùi Quỳnh

Vân

Nữ

02/06/1980

Ngôn ngữ học

Trung Quốc

331

56

57

Nguyễn Thị

Xuyến

Nữ

03/06/1976

Lâm học

Trung Quốc

332

57

435

Trần Minh

Đức

Nam

11/06/1975

Nội khoa Trung y

Trung Quốc

333

58

438

Chu Lam

Sơn

Nam

10/06/1976

Chính trị học

Trung Quốc

334

1

360

Dương Hoài

An

Nam

16/12/1971

Kinh tế

Úc

335

2

218

Nguyễn Hùng

An

Nam

02/04/1979

Kỹ thuật điện tử

Úc

336

3

658

Trương Văn

Anh

Nam

11/12/1977

Quản lý giáo dục

Úc

337

4

152

Kiều Hằng Kim

Anh

Nữ

15/11/1981

Giảng dạy tiếng Anh

Úc

338

5

240

Ngô Tuấn

Anh

Nam

17/03/1974

Công nghệ thông tin

Úc

339

6

285

Vũ Tuấn

Anh

Nam

25/08/1981

Báo chí

Úc

340

7

433

Trần Quỳnh

Anh

Nữ

03/04/1974

Y tế công cộng

Úc

341

8

104

Trần Thanh

Bình

Nữ

06/05/1979

Thể thao

Úc

342

9

236

Nguyễn Thị Thanh

Bình

Nữ

12/04/1979

Ngôn ngữ và Văn hóa

Úc

343

10

113

Ngô Thị Bảo

Châu

Nữ

01/01/1984

Ngôn ngữ học

Úc

344

11

163

Nguyễn Hồ Phương

Chi

Nữ

28/07/1985

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

Úc

345

12

434

Ngô Thị Linh

Chi

Nữ

25/11/1980

Báo chí

Úc

346

13

32

Phùng Khánh

Chuyên

Nữ

07/12/1980

Môi trường

Úc

347

14

333

Nguyễn Thị

Cúc

Nữ

24/08/1980

Quản lý doanh nghiệp

Úc

348

15

30

Trần Phước

Cường

Nam

02/06/1974

Quản lý môi trường

Úc

349

16

31

Nguyễn Hữu

Cường

Nam

08/10/1976

Kế toán

Úc

350

17

531

Phạm Quốc

Cường

Nam

28/03/1985

Kỹ thuật máy tính

Úc

351

18

602

Nguyễn Bạch

Đằng

Nam

17/06/1979

Phát triển nông thôn

Úc

352

19

10

Lê Tiến

Đạt

Nam

15/09/1982

Kinh tế - Quản lý

Úc

353

20

83

Đào Công

Duẩn

Nam

26/04/1975

Thú y

Úc

354

21

242

Tô Hữu

Đức

Nam

02/06/1983

Công trình thủy

Úc

355

22

54

Nguyễn Thế

Dương

Nam

26/10/1980

Ngôn ngữ học

Úc

356

23

516

Trần Thị

Duyên

Nữ

21/01/1977

Giảng dạy tiếng Anh

Úc

357

24

595

Phạm Thị Mai

Duyên

Nữ

10/10/1980

Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong giáo dục

Úc

358

25

204

Bùi Thị Hương

Giang

Nữ

22/05/1979

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

Úc

359

26

336

Dương Hải

Nữ

24/03/1976

Kinh tế - Quản lý

Úc

360

27

174

Trần Hồng

Hải

Nam

04/12/1978

Kinh tế - Quản lý

Úc

361

28

70

Nguyễn Thị

Hạnh

Nữ

30/05/1984

Công nghệ thực phẩm

Úc

362

29

28

Phan Đình

Hào

Nam

26/11/1970

Xây dựng dân dụng

Úc

363

30

659

Nguyễn Văn

Hậu

Nam

01/12/1980

Luật hành chính

Úc

364

31

291

Nguyễn Văn

Hậu

Nam

22/07/1977

Xây dựng công trình giao thông

Úc

365

32

469

Nguyễn Trung

Hậu

Nam

21/10/1980

Tài chính - Ngân hàng

Úc

366

33

479

Nguyễn Thu

Hiền

Nữ

26/11/1975

Giảng dạy tiếng Anh

Úc

367

34

585

Hoàng Thanh

Hiền

Nam

18/07/1977

Quản trị kinh doanh

Úc

368

35

475

Nguyễn Văn

Hiếu

Nam

24/12/1979

Ngữ văn

Úc

369

36

486

Nguyễn Minh

Huệ

Nữ

02/04/1980

Giáo dục - Giảng dạy Tiếng Anh

Úc

370

37

168

Phạm Xuân

Hùng

Nam

21/03/1976

Kinh tế và Quản lý

Úc

371

38

257

Ngô Quang

Hưng

Nam

05/09/1980

Sinh thái tài nguyên môi trường

Úc

372

39

159

Nguyễn Đại

Hương

Nam

01/01/1973

Nông nghiệp bền vững

Úc

373

40

282

Bùi Thu

Hương

Nữ

06/07/1975

Xã hội học

Úc

374

41

423

Mai

Hương

Nữ

29/12/1976

Thủy sản

Úc

375

42

459

Phạm Thị Thu

Hương

Nữ

20/07/1984

Lịch sử

Úc

376

43

286

Nguyễn Thị Thu

Hường

Nữ

15/08/1982

Chính sách công và quản lý nhà nước

Úc

377

44

429

Nguyễn Thị Thanh

Huyền

Nữ

31/08/1982

Công nghệ thông tin

Úc

378

45

490

Mai Ngọc

Khôi

Nam

08/09/1984

Ngôn ngữ ứng dụng

Úc

379

46

61

Hoàng Chí

Kiên

Nam

31/01/1972

Luật

Úc

380

47

89

Bùi Thị

Nữ

31/03/1980

Tiếng Anh

Úc

381

48

35

Huỳnh Thị Diệu

Linh

Nữ

27/01/1979

Kinh doanh quốc tế

Úc

382

49

138

Nguyễn Thùy

Linh

Nữ

14/11/1980

Quản trị kinh doanh

Úc

384

51

573

Bùi Minh Giao

Long

Nữ

22/05/1982

Dược (Công nghệ sinh học)

Úc

385

52

224

Đặng Phương

Mai

Nữ

27/11/1980

Tài chính - Ngân hàng

Úc

386

53

428

Lê Đức

Mạnh

Nam

10/07/1978

Giáo dục

Úc

387

54

562

Lê Quang

Minh

Nam

24/10/1975

Tài chính

Úc

388

55

183

Đinh Thị Hoa

Mỹ

Nữ

07/01/1975

Quản lý và bảo tồn đất đai

Úc

389

56

121

Phan Thị Việt

Nam

Nữ

25/05/1979

Quản lý giáo dục

Úc

390

57

407

Nguyễn Thanh

Nga

Nữ

26/01/1980

Giáo dục

Úc

391

58

416

Nguyễn Thị Thúy

Nga

Nữ

10/05/1976

Kinh tế

Úc

392

59

509

Hồ Thị Thúy

Nga

Nữ

28/09/1980

Kế toán

Úc

393

60

279

Nguyễn Thị Bích

Ngọc

Nữ

28/12/1977

Ngôn ngữ Anh

Úc

394

61

11

Lê Như

Nguyệt

Nữ

01/01/1984

Ngôn ngữ học

Úc

395

62

409

Phạm Thị Hoa

Nhài

Nữ

01/02/1979

Kinh tế

Úc

396

63

609

Phạm Thị Hồng

Nhung

Nữ

27/02/1982

Phát triển nông thôn

Úc

397

64

117

Trần Ánh

Pha

Nam

26/10/1972

Bảo vệ thực vật

Úc

398

65

488

Trần Thị Thanh

Phúc

Nữ

07/05/1982

Giảng dạy ngoại ngữ (Tiếng Anh)

Úc

399

66

653

Phan Văn

Phúc

Nam

18/10/1980

Kinh tế chính trị

Úc

400

67

250

Đặng Thị Lan

Phương

Nữ

08/10/1982

Kiến trúc

Úc

401

68

255

Nguyễn Thị

Phương

Nữ

15/01/1975

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

Úc

402

69

601

Nguyễn Thụy Việt

Phương

Nữ

06/05/1980

Công nghệ dược phẩm và bào chế

Úc

403

70

5

Nguyễn Hồng

Quân

Nam

17/02/1979

Kiểm toán

Úc

404

71

29

Nguyễn Hữu

Quý

Nam

20/11/1979

Quản lý giáo dục

Úc

405

72

252

Nguyễn Thị

Quý

Nữ

11/08/1976

Công nghệ sinh học và sinh vật học

Úc

406

73

608

Ong Mộc

Quý

Nam

04/10/1980

Nuôi trồng thủy sản

Úc

407

74

2

Lê Tô Đỗ

Quyên

Nữ

05/09/1984

Tâm lý học

Úc

408

75

325

Võ Mai Đỗ

Quyên

Nữ

28/07/1982

Giảng dạy tiếng Anh

Úc

409

76

209

Nguyễn Thúy

Quỳnh

Nữ

26/03/1983

Công nghệ khoa học vật liệu

Úc

410

77

192

Đinh Trường

Sinh

Nam

12/10/1973

Quản lý giáo dục

Úc

411

78

170

Trần Hồng

Thái

Nam

21/09/1981

MIS - Công nghệ thông tin

Úc

412

79

173

Nguyễn Kim

Thảo

Nữ

16/09/1977

Kinh tế - Quản lý

Úc

413

80

109

Nguyễn Đình

Thật

Nam

14/08/1980

Tự động hóa

Úc

414

81

664

Đỗ Thị Kim

Thoản

Nữ

13/01/1980

Toán giải tích

Úc

415

82

311

Phạm Thị Thanh

Thúy

Nữ

27/08/1972

Kinh tế

Úc

416

83

188

Hoàng Thị Diệu

Thúy

Nữ

27/01/1977

Kinh tế du lịch

Úc

417

84

615

Đinh Ngọc

Thủy

Nữ

21/11/1985

Ngôn ngữ học ứng dụng

Úc

418

85

606

Hồ Thị Trường

Thy

Nữ

28/06/1980

Nuôi trồng thủy sản

Úc

419

86

25

Hồ Thị Hạnh

Tiên

Nữ

01/09/1974

Quản lý giáo dục

Úc

420

87

276

Phạm Trung

Tiến

Nam

07/12/1978

Kinh tế - Quản lý

Úc

421

88

639

Nguyễn Hoàng

Trang

Nữ

05/10/1978

Giáo dục

Úc

422

89

193

Hoàng Cẩm

Trang

Nữ

09/07/1979

Kế toán

Úc

423

90

403

Trần Thị Cẩm

Trang

Nữ

01/04/1980

Kinh tế - Quản lý

Úc

424

91

82

Nguyễn Anh

Trụ

Nam

19/11/1978

Kinh tế - Quản lý

Úc

425

92

557

Nguyễn Thị Thanh

Trúc

Nữ

14/08/1974

Khoa học máy tính

Úc

426

93

33

Lê Diên

Tuấn

Nam

01/10/1975

Công nghệ thông tin

Úc

427

94

515

Hoàng Ngọc

Tuệ

Nam

09/11/1977

Giáo dục học

Úc

428

95

118

Nguyễn Lê

Uyên

Nữ

12/06/1979

Quản lý giáo dục

Úc

429

96

337

Bùi Quang

Vĩnh

Nam

27/07/1970

Quản trị marketing

Úc

 

Danh sách 2: 262 thạc sĩ

STT

STT nước

Số hồ sơ

Họ và tên

Giới tính

Ngày sinh

Ngành học đăng kí

Nước

1

1

360

Nguyễn Quỳnh

Anh

Nữ

09/05/1986

Kinh tế

Anh

2

2

259

Hoàng Ngọc

Bảo

Nam

13/05/1985

Tài chính

Anh

3

3

112

Cao Quỳnh

Chi

Nữ

13/02/1981

Quản lý du lịch và Khách sạn

Anh

4

4

87

Văn Hoàng Vân

Nữ

19/03/1985

Quan hệ quốc tế

Anh

5

5

539

Hoàng Thị Thanh

Hòa

Nữ

30/05/1985

Giáo dục

Anh

6

6

90

Nguyễn Trung

Kiên

Nam

18/03/1985

Luật

Anh

7

7

387

Nguyễn Hoàng

Linh

Nam

14/08/1985

Tài chính

Anh

8

8

279

Trương Thị Tố

Nga

Nữ

23/08/1979

Quản lý giáo dục/đo lường đánh giá

Anh

9

9

330

Vũ Thị

Nga

Nữ

02/10/1985

Tài chính - Ngân hàng

Anh

10

10

3