|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 297/2016/TT-BTC
|
Hà Nội, ngày 15
tháng 11 năm 2016
|
THÔNG TƯ
VỀ
CẤP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN
Căn cứ Luật
Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài
chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm
toán,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư
về cấp, quản lý và sử dụng Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.
Chương I
QUY
ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về cấp, quản lý và
sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán đối với doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ kế toán, chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước
ngoài tại Việt Nam.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế
toán, chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam
(sau đây gọi chung là doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán).
2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc
cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế
toán.
Điều 3. Đối tượng được
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ kế toán được cấp cho công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên,
công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân, chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam có đủ các điều kiện theo quy định tại
Điều 60 Luật Kế toán.
Điều 4. Nguyên tắc lập
hồ sơ
1. Các bản sao giấy tờ, văn bằng phải được
chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
2. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ kế toán được làm bằng tiếng Việt. Các giấy tờ kèm theo
đơn đề nghị bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch
phải được chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam.
3. Giấy tờ do cơ quan, tổ chức nước
ngoài cấp hoặc công chứng, chứng thực ở nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh
sự theo quy định của pháp luật Việt Nam, trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa
lãnh sự theo điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
4. Tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán phải chịu trách nhiệm về tính chính xác,
trung thực của hồ sơ gửi Bộ Tài chính.
Chương II
QUY
ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ kế toán thực hiện theo quy định tại Điều
61 Luật Kế toán.
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ kế toán đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành
viên trở lên, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân thực hiện theo mẫu quy định
tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ kế toán đối với chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán gửi một bộ hồ sơ theo
quy định tại khoản 1 Điều này tới Bộ Tài chính và nộp phí thẩm định cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.
3. Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ kế toán quy định tại Phụ lục 3 ban hành
kèm theo Thông tư này bao gồm các thông tin chính sau đây:
a) Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế
toán; Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán bằng tiếng nước ngoài (nếu
có); Tên viết tắt (nếu có); Địa chỉ trụ sở chính;
b) Họ và tên người đại diện theo pháp luật,
họ và tên Giám đốc (Tổng Giám đốc) của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán;
c) Số và ngày cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ kế toán;
d) Các điều khoản, điều kiện doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ kế toán phải tuân thủ khi sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ kế toán.
4. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ kế toán thực hiện theo quy định tại khoản
1 Điều 62 Luật Kế toán.
Điều 6. Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế
toán phải làm thủ tục đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ kế toán trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 63 Luật
Kế toán.
2. Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán đối với các trường hợp quy định tại khoản
1 Điều này thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 63 Luật Kế
toán.
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ kế toán đối với trường hợp quy định tại điểm
a khoản 1 Điều 63 Luật Kế toán thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ kế toán đối với trường hợp quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 63 Luật Kế toán thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Doanh nghiệp kinh doanh
dịch vụ kế toán phải đề nghị Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ kế toán trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có sự thay đổi các
nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều 63 Luật Kế
toán hoặc kể từ ngày phát hiện Giấy chứng nhận
kinh doanh dịch vụ kế toán bị mất hoặc bị hư hỏng. Thời hạn cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 63 Luật Kế toán.
Điều 7. Nộp phí
Tổ chức đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán phải nộp phí thẩm định cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán theo quy định của Bộ Tài chính.
Điều 8. Đình chỉ kinh
doanh dịch vụ kế toán
1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế
toán bị đình chỉ kinh doanh dịch vụ kế toán khi thuộc một trong các trường hợp
quy định tại
khoản
1 Điều 69 Luật Kế toán.
2. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế
toán phải ngừng kinh doanh dịch vụ kế toán trong thời hạn bị đình chỉ kinh
doanh dịch vụ kế toán theo quyết
định đình chỉ của Bộ Tài chính. Hết thời hạn bị đình chỉ, nếu doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ kế toán đáp ứng được các điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
theo quy định thì Bộ Tài chính bổ sung tên doanh nghiệp vào danh sách công khai các
doanh nghiệp đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.
Điều 9. Thu hồi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế
toán bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán khi thuộc
một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 69 Luật Kế
toán.
2. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế
toán phải chấm dứt việc kinh doanh dịch vụ kế toán kể từ ngày quyết định thu hồi
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán của Bộ Tài chính có hiệu
lực thi hành.
3. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế
toán phải nộp trả Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho Bộ
Tài chính trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có quyết định bị thu hồi Giấy chứng
nhận.
Điều 10. Tạm ngừng kinh
doanh dịch vụ kế toán
1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế
toán phải gửi thông báo cho Bộ Tài chính về việc tạm ngừng kinh doanh dịch vụ kế
toán theo mẫu quy định tại Phụ lục 8 ban hành kèm
theo Thông tư này theo thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 66 Luật
Kế toán.
2. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế
toán không được kinh doanh dịch vụ kế toán trong thời gian tạm ngừng kinh doanh
dịch vụ kế toán.
3. Khi hoạt động trở lại, doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ kế toán phải bảo đảm điều kiện theo quy định của pháp luật
và phải thông báo bằng văn bản cho Bộ Tài chính.
Điều 11. Chấm dứt kinh
doanh dịch vụ kế toán
1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế
toán phải gửi thông báo cho Bộ Tài chính về việc chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế
toán theo thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 66 Luật Kế toán.
2. Thông báo chấm dứt kinh doanh dịch vụ
kế toán bao gồm những nội dung sau:
a) Thời gian doanh nghiệp chính thức chấm
dứt kinh doanh dịch vụ kế toán;
b) Lý do chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế
toán;
c) Báo cáo về các hợp đồng dịch vụ kế
toán chưa hoàn thành;
d) Biện pháp và cam kết
đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của khách hàng và các bên có liên quan;
đ) Phương án và biện
pháp xử lý đối với các hợp đồng dịch vụ kế toán và các dịch vụ khác chưa hoàn
thành (nếu có).
3. Doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ kế toán phải nộp trả lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho Bộ Tài chính trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế toán.
4. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế
toán có trách nhiệm thông báo cho khách hàng (đơn vị được cung cấp dịch vụ kế
toán) và các bên có liên quan, công bố trên phương tiện thông tin đại chúng về
việc chấm dứt kinh
doanh dịch vụ kế
toán
chậm nhất là 30 ngày trước ngày chính thức chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế toán.
5. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế
toán không được kinh doanh dịch vụ kế toán kể từ ngày chấm dứt kinh doanh dịch
vụ kế toán.
Điều 12. Trách nhiệm của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán khi được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ kế toán
1. Duy trì và đảm bảo các điều kiện được
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán trong suốt thời
gian hoạt động.
2. Không được sửa chữa, tẩy xóa nội dung
ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.
3. Không được cho thuê, cho mượn, cầm cố,
mua bán hoặc chuyển nhượng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế
toán.
4. Đề nghị Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày
phát hiện bị mất, bị hư hỏng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế
toán.
5. Thông báo bằng văn bản (kèm theo tài
liệu chứng minh) cho Bộ Tài chính trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có thay đổi
về những nội dung quy định tại khoản 1 Điều 66 Luật Kế toán.
6. Nộp trả lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho Bộ Tài chính khi chấm dứt kinh doanh dịch vụ
kế toán hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
theo quy định.
7. Chịu sự kiểm tra, thanh tra và chấp
hành quyết định xử lý vi phạm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc đảm bảo
điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán và việc sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ kế toán.
8. Trước ngày 31/10
hàng năm hoặc khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, doanh nghiệp kinh doanh
dịch vụ kế toán phải báo cáo tình hình duy trì điều kiện kinh doanh dịch vụ kế
toán theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này cho Bộ Tài chính đồng thời
gửi kèm theo những tài liệu quy định tại Điều 61 Luật Kế
toán nếu có thay đổi so với lần nộp gần nhất.
9. Trước ngày 10/4 hàng
năm, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán phải gửi báo cáo tình hình hoạt động
năm trước liền kề bằng văn bản và dữ liệu điện tử theo mẫu quy định tại Phụ lục 7 ban hành kèm theo
Thông tư này cho Bộ Tài chính.
Điều 13. Công khai thông
tin về doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán
1. Bộ Tài chính công
khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính:
a) Danh sách các doanh nghiệp đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ kế toán;
b) Danh sách các doanh nghiệp kinh doanh
dịch vụ kế toán bị đình chỉ kinh doanh dịch vụ kế toán, bị thu hồi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán hoặc bị cảnh báo về điều kiện kinh
doanh dịch vụ kế toán;
c) Danh sách các doanh nghiệp kinh doanh
dịch vụ kế toán tạm ngừng kinh doanh dịch vụ kế toán, chấm dứt kinh doanh dịch
vụ kế toán.
2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày được
cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán phải
công bố nội dung của
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán quy định tại các điểm a, b, c khoản 3 Điều 5 Thông tư này trên một trong các tờ
báo viết hoặc báo điện tử trong 03 số liên tiếp.
Điều 14. Các hành vi vi
phạm quy định về hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán
1. Kê khai không đúng thực tế hoặc gian
lận, giả mạo hồ sơ để đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ kế toán.
2. Giả mạo, tẩy xóa, sửa chữa Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.
3. Không làm thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán khi có thay đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 63 Luật Kế toán.
4. Cung cấp dịch vụ kế toán khi thuộc một
trong các trường hợp:
a) Khi chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ kế toán;
b) Trong thời gian doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ kế toán bị đình chỉ kinh doanh dịch vụ kế toán, tạm ngừng kinh
doanh dịch vụ kế toán, chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế toán hoặc bị thu hồi Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.
5. Cho thuê, cho mượn Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ kế toán.
6. Không nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ kế toán theo quy định.
7. Không được cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ kế toán nhưng không thông báo cho cơ quan đăng ký kinh
doanh để làm thủ tục
xóa cụm từ “dịch vụ kế toán” trong tên gọi của doanh nghiệp theo thời hạn quy định
tại khoản 5 Điều 60 Luật Kế toán.
Chương III
ĐIỀU
KHOẢN THI HÀNH
Điều 15. Hiệu lực thi
hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ
ngày 01 tháng 1 năm 2017.
2. Thông tư này thay thế
các quy định về đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ kế toán tại Thông tư số 72/2007/TT-BTC
ngày 27/6/2007 của Bộ Tài chính.
3. Bộ Tài chính có trách nhiệm thực hiện
kiểm tra, giám sát việc tuân thủ các quy định về kinh doanh dịch vụ kế toán của các
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán theo quy định của pháp luật.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó
khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi, bổ
sung cho phù hợp./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Tổng
Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
-
Văn
phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Phòng Thương mại và công nghiệp Việt Nam;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Sở Tài chính,
Cục Thuế các tỉnh, thành phố
trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Hội Kế toán và kiểm toán Việt Nam;
- Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam;
- Các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán;
- Công báo; VP Ban chỉ đạo TW về PC tham nhũng;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, CĐKT.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Văn Hiếu
|
PHỤ
LỤC 1
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH
DỊCH VỤ KẾ TOÁN
(Ban
hành theo Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính)
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …. tháng ….. năm 20….
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
Kính gửi: Bộ
Tài chính
Phần 1. Thông tin về doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: .......................................................................
Tên doanh nghiệp viết tắt: ..............................................................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước
ngoài (nếu có):
...................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................................
Địa chỉ giao dịch (nếu có): ..............................................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương)
số .... do .... (tên cơ quan cấp) …….. cấp lần đầu ngày ... tháng ...
năm …., thay đổi lần thứ
... ngày ... tháng ... năm ...
4. Vốn điều lệ: …………………………..…………., trong đó vốn
góp của các kế
toán
viên hành nghề là ………………….., chiếm …………% vốn điều lệ.
5. Điện thoại: ……………………………………. Fax: .........................................................
6. Website (nếu có): ………………………………… E-mail: ...............................................
7. Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên: .....................................................................................................................
Giới tính: …………………………………….. Ngày sinh: ....................................................
Chức vụ: .......................................................................................................................
Giấy CMND/Căn cước công
dân/Hộ chiếu số:…………… cấp ngày: …../…./….. tại ...........
Nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú: ....................................................................................
Điện thoại: ……………………………… E-mail: ................................................................
Nơi ở hiện nay: .............................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ
kế toán số:
………………………. cấp
ngày …/…/….
8. Quyết định/Văn bản số ... ngày …./…./... của Hội đồng
thành viên về việc bổ nhiệm chức
danh Giám đốc/Tổng Giám đốc đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
trở lên, công ty hợp danh:
Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ...............................................................................
Giới tính: …………………………………… Ngày sinh: ......................................................
Giấy CMND/Căn cước công
dân/Hộ chiếu số: …………………. cấp ngày: …./…./….. tại ………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú:.....................................................................................
Điện thoại: ………………………… E-mail: .......................................................................
Nơi ở hiện nay: .............................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ
kế toán số: ………
cấp
ngày.../.../...
Phần II. Danh sách các tổ chức, cá nhân
góp vốn, danh sách thành viên hợp danh
I. Thành viên là cá nhân
(1) Họ và tên: ................................................................................................................
Giới tính: …………………………… Ngày sinh: ................................................................
Quê quán: .....................................................................................................................
Giấy CMND/Căn cước công
dân/Hộ chiếu số: …………… cấp ngày: …./…../…… tại ........
Nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú: ....................................................................................
Điện thoại: ………………………………. E-mail: ...............................................................
Nơi ở hiện nay: .............................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ
kế toán số:
…………………. cấp
ngày
.../..../.........
Số vốn góp theo đăng ký: …………………. Thời hạn góp vốn: .........................................
Giá trị vốn đã thực góp: .................................................................................................
Tỷ lệ sở hữu: ................................................................................................................
(2) Họ và tên: ................................................................................................................
Giới tính: ……………………… Ngày sinh: .......................................................................
Quê quán: .....................................................................................................................
Giấy CMND/Căn cước công
dân/Hộ chiếu số: ………………. cấp ngày: …./…./…. tại .......
Nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú: ....................................................................................
Điện thoại: ……………………………… E-mail: ................................................................
Nơi ở hiện nay: .............................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ
kế toán số: ……………………. cấp ngày.../..../…..
Số vốn góp theo đăng ký: …………………… Thời hạn góp vốn ........................................
Giá trị vốn đã thực góp: .................................................................................................
Tỷ lệ sở hữu: ................................................................................................................
(3) …….
II. Thành viên là tổ chức
(1) Tên tổ chức: ............................................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................................
Quyết định thành lập (hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) số ……….. ngày …….. cấp bởi ... (tên
cơ quan cấp)
Số vốn góp theo đăng ký: ……………………………… Thời hạn góp vốn: ..........................
Giá trị vốn đã thực góp: .................................................................................................
Tỷ lệ sở hữu: ................................................................................................................
(2) ....
Phần III. Nội dung đề nghị và hồ sơ kèm
theo
1. (Tên doanh nghiệp) đề nghị Bộ
Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho doanh
nghiệp theo quy định tại Luật Kế toán.
2. Hồ sơ kèm theo gồm có:
- ...................................................................................................................................
- ...................................................................................................................................
Phần IV. Doanh nghiệp cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về
tính chính xác và tính hợp pháp của những nội dung kê khai trên đây và các giấy tờ,
tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.
2. Nếu được cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm
chỉnh các quy định của pháp luật về kế toán.
|
|
NGƯỜI ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký tên, ghi rõ
họ và tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
Tên doanh nghiệp, địa chỉ kê khai trong
đơn phải phù hợp với tên, địa chỉ ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương.
PHỤ
LỤC 2
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH
DỊCH VỤ KẾ TOÁN CHO CHI NHÁNH DOANH NGHIỆP KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN NƯỚC
NGOÀI TẠI VIỆT NAM
(Ban
hành theo Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho chi nhánh doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam
Kính gửi: Bộ
Tài chính
I - Thông tin về doanh nghiệp kinh doanh
dịch vụ kế toán nước ngoài
1. Tên đầy đủ của doanh nghiệp: ...................................................................................
Tên giao dịch: ...............................................................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ......................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................................
Số điện thoại: ………………, fax: ……………………, email: .............................................
3. Ngày thành lập doanh nghiệp: ....................................................................................
Thời hạn được kinh doanh dịch vụ kế
toán: từ ngày …./…./…..
đến
ngày …./…./…..
4. Cơ quan cấp Giấy phép thành lập và hoạt
động dịch vụ kế toán hoặc thông tin khác có giá trị tương đương:
……………………………………………………………….
Giấy phép kinh doanh dịch vụ kế toán số:
……………….. ngày: …./…./….. thời hạn từ ngày …../...../….. đến ngày …../...../……
5. Vốn điều lệ: ...............................................................................................................
Vốn thực góp: ...............................................................................................................
6. Người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài.
Họ và tên …………………………………………. Giới tính: ................................................
Chức vụ: .......................................................................................................................
Quốc tịch: ……………………… Ngày sinh: ……/ ……/ ………..
Giấy CMND/Căn cước công
dân/Hộ chiếu số: ………….. cấp ngày: …../..../….. tại ............
Nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú: ....................................................................................
Điện thoại: ……………………………….. E-mail: ..............................................................
Nơi ở hiện nay: .............................................................................................................
7. Loại hình hoạt động của doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài (hợp danh, tư nhân, TNHH,...): ……………………………………………
8. Những nội dung hoạt động chính (hoặc
loại dịch vụ kế toán) được phép theo pháp luật của nước nguyên xứ: ……………………………………………………….
9. Những hạn chế trong hoạt động (nếu
có): ...................................................................
10. Tên, chức vụ của cá nhân, tổ chức đại
diện (hoặc thay mặt) cho doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài
theo dõi và thực hiện các thủ tục liên quan đến đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kèm theo văn bản ủy quyền (nếu có): …………………………………………
II - Thông tin về Chi nhánh doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam
1. Tên chi nhánh viết bằng tiếng Việt: .............................................................................
Tên chi nhánh viết tắt: ...................................................................................................
Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài
(nếu có): ........................................................
2. Địa chỉ của chi nhánh: ................................................................................................
Địa chỉ giao dịch: ...........................................................................................................
3. Điện thoại: …………………………….. E-mail: ..............................................................
4. Vốn được cấp của chi nhánh: .....................................................................................
5. Giám đốc/Tổng Giám đốc của chi nhánh: ....................................................................
Họ và tên: .....................................................................................................................
Chức vụ: …………………………………. Giới tính: ...........................................................
Quê quán: ……………………….. Ngày sinh: ...................................................................
Giấy CMND/Căn cước công
dân/Hộ chiếu số: ………………. cấp ngày: ……….….. tại ......
Nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú: ....................................................................................
Điện thoại: …………………………… E-mail: ...................................................................
Nơi ở hiện nay: .............................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ
kế toán số:
…………………… cấp
ngày …./…./…
6. Thời hạn hoạt động của chi nhánh: .............................................................................
7. Các ngành nghề kinh doanh chủ yếu: .........................................................................
III- Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế
toán nước ngoài cam kết:
(Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế
toán nước ngoài) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về
tính chính xác và tính hợp pháp của những nội dung kê khai trên đây và các giấy
tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.
2. Chịu trách nhiệm đối với mọi nghĩa vụ
và cam kết của chi nhánh tại Việt Nam, đảm bảo đáp ứng đầy đủ các quy định về
kinh doanh dịch vụ kế toán và các quy định có liên quan của Việt Nam.
3. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của
pháp luật Việt Nam.
|
|
…., ngày ….. tháng ….. năm ……
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN NƯỚC
NGOÀI
(Ký tên, ghi rõ
họ và tên và đóng dấu nếu có dấu)
|
PHỤ
LỤC 3
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN
(Ban
hành theo Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính)
|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ
ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN
Số: ………...........
Cấp
lần đầu, ngày …… tháng ……. năm ………
Cấp lại lần thứ ……., ngày …… tháng ……… năm …………..
BỘ TRƯỞNG BỘ
TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật
Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ kế toán;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán của (tên doanh nghiệp).
CHỨNG NHẬN:
1. Tên doanh nghiệp: .....................................................................................................
2. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước
ngoài (nếu có):
...............................................
3. Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): .............................................................................
4. Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................................
5. Người đại diện theo pháp luật: ....................................................................................
Họ và tên: ………………………......................…………
Giới
tính: ......................................
Ngày sinh: ………………............. Chức vụ: .....................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ
kế toán số: …….. cấp ngày ...................
6. Giám đốc/Tổng Giám đốc (Nếu không đồng
thời là người đại diện theo pháp luật):
Họ và tên ......................................................................................................................
Ngày sinh: …………………………. Giới tính: ...................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ
kế toán số: …………….... cấp ngày ................
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN
Theo quy định tại Luật Kế toán số 88/2015/QH13.
Giấy chứng nhận này được lập thành 02 bản
gốc; 01 bản cấp cho (tên doanh nghiệp); 01 bản lưu tại Bộ Tài chính.
|
|
Ngày....
tháng ……
năm ……
TL.
BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN
VÀ
KIỂM TOÁN
(Ký tên và đóng dấu)
|
Bìa 1
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH
DỊCH VỤ KẾ TOÁN
|
Bìa 3
NHỮNG QUY ĐỊNH
Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán
được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán phải:
1. Duy trì và đảm bảo các điều kiện được
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán trong suốt thời
gian hoạt động.
2. Không sửa chữa, tẩy xóa nội dung ghi
trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.
3. Không cho thuê, cho mượn, cầm cố, mua bán, chuyển nhượng
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.
4. Thông báo với Bộ Tài chính và làm thủ
tục cấp lại theo quy định nếu có thay đổi về tên, người đại diện theo pháp luật,
giám đốc, tổng giám đốc và địa chỉ
trụ sở chính của doanh nghiệp, chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế
toán nước ngoài tại Việt Nam.
5. Trình báo ngay cho cơ
quan Công an và thông báo cho Bộ Tài chính trường hợp bị mất Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, đồng thời làm hồ sơ đề nghị cấp lại theo quy định.
6. Nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ kế toán cho Bộ Tài chính khi chấm dứt kinh
doanh dịch vụ kế toán hoặc khi có quyết định thu hồi./.
PHỤ
LỤC 4
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH
DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN
(Ban
hành theo Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính)
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …… tháng ….. năm 20…
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
Kính gửi: Bộ
Tài chính
1. Tên doanh nghiệp: .....................................................................................................
Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài
(nếu có): .........................................................
Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu
có): ...................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ……………… Số điện thoại: …………….. Số fax: ..........................
Địa chỉ giao dịch: ...........................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, giấy tờ khác có giá trị tương đương) số
... do ... (tên cơ quan cấp) ... cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ….., thay đổi lần thứ...
ngày ... tháng ... năm ...
4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ kế toán số ………..
cấp lần đầu ngày
.... tháng ... năm
…… (cấp lại lần thứ ngày ... tháng... năm...).
Đề nghị Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho (tên doanh nghiệp) thay
thế Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ kế toán số .... cấp .... ngày ... tháng ... năm ……. theo quy định tại Luật Kế toán.
5. Nội dung đề nghị thay đổi
(Tên doanh nghiệp) đề nghị thay đổi
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán theo các nội dung sau:
Nội dung thay đổi:
.....................................................................................................................................
Lý do đề nghị cấp lại:
.....................................................................................................................................
6. Hồ sơ kèm theo gồm có:
.....................................................................................................................................
7. Doanh nghiệp xin chịu trách nhiệm trước
pháp luật về những nội dung trong Đơn và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi
kèm theo đơn này./.
|
|
NGƯỜI ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký
tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)
|
PHỤ
LỤC 5
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH
DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN
(Ban
hành theo Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính)
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày ….. tháng ….. năm 20…..
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng
nhận
đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
Kính gửi: Bộ
Tài chính
1. Tên doanh nghiệp: .....................................................................................................
Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài (nếu
có): .........................................................
Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu
có): ...................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………….. Số điện thoại: …………………… số fax: .............
Địa chỉ giao dịch: ...........................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy tờ khác có giá trị tương đương) số...do
...
(tên
cơ quan cấp)...
cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ...., thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm ...
4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ kế toán số ……….. cấp lần đầu ngày
.... tháng ... năm ……
(cấp
lại lần thứ .....
ngày
... tháng ... năm... ).
Đề nghị Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho (tên doanh nghiệp) thay
thế Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ kế toán số .... cấp .... ngày ... tháng ... năm .... theo quy định tại Luật Kế toán.
5. Lý do đề nghị cấp lại: .................................................................................................
6. Hồ sơ kèm theo gồm có: ............................................................................................
7. Doanh nghiệp xin chịu trách nhiệm trước
pháp luật về những nội dung trong Đơn và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi
kèm theo đơn này./.
|
|
NGƯỜI ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký
tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)
|
PHỤ
LỤC 6
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH DUY TRÌ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ
KẾ TOÁN
(Ban
hành theo Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng
11 năm 2016 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO
Tình hình duy
trì điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
Kính gửi: Bộ
Tài chính
Thực hiện quy định tại Thông tư số 297/2016/TT-BTC
của Bộ Tài chính về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ kế toán, (tên doanh nghiệp kế toán) báo cáo tình hình duy
trì điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán như sau:
1. (Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ kế toán) hiện đang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy tờ khác có giá trị tương đương) số
... do... (tên cơ quan cấp) ……… cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ….., thay đổi lần thứ
... ngày ... tháng ... năm ...
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ kế toán số …….
cấp lần đầu ngày
... tháng ... năm…., cấp lại lần thứ
….. ngày ... tháng
... năm ....
3. Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên ……………………………………. Giới tính: .......................................................
Chức vụ: .......................................................................................................................
Quê quán/Quốc tịch: …………………….. Ngày sinh: …../ ……/ …………
Giấy CMND/Căn cước công
dân/Hộ chiếu số: ………………. cấp ngày: …./…./….. tại ……………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú: ....................................................................................
Điện thoại: …………………………………… E-mail: .........................................................
Nơi ở hiện nay: .............................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ
kế toán số: …………… cấp ngày …/…/….
4. Giám đốc/Tổng Giám đốc (Nếu không đồng
thời là người đại diện theo pháp luật):
Quyết định/Văn bản bổ nhiệm số ... ngày …./.../…..
Họ và tên: …………………………………………… Giới tính: .............................................
Quê quán/Quốc tịch: ……………………. Ngày sinh: ……/ …../ …….
Giấy CMND/Căn cước công
dân/Hộ chiếu số: …………. cấp ngày: …./…./….. tại ……..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú: ....................................................................................
Điện thoại: ………………………………. E-mail: ...............................................................
Nơi ở hiện nay: .............................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ
kế toán số: …………….
cấp ngày.../.../...
5. Danh sách thành viên góp vốn, thành
viên hợp danh:
|
Số TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Chức vụ
|
Tỷ lệ góp vốn
|
Giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề dịch
vụ kế toán
|
|
Nam
|
Nữ
|
Số
|
Thời hạn
|
|
Từ ngày
|
Đến ngày
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Danh sách kế toán viên hành nghề có hợp đồng lao động làm toàn bộ
thời gian tại doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán đến thời điểm báo cáo:
|
Số TT
|
Họ và tên kế toán viên hành nghề
|
Năm sinh
|
Chức vụ
|
Giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
|
|
Nam
|
Nữ
|
Số
|
Thời hạn
|
|
Từ ngày
|
Đến ngày
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Vốn điều lệ tại thời điểm báo cáo: …………… đồng.
Trong đó:
- Vốn cam kết góp của kế toán viên hành
nghề: …… đồng, chiếm .... % vốn điều lệ của công ty.
- Vốn thực góp của kế toán viên hành nghề
đến thời điểm báo cáo:
………. đồng,
chiếm ....% vốn thực góp của công ty.
- Vốn thực góp của các thành viên là tổ chức
đến thời điểm báo
cáo: …….. đồng, chiếm ....
% vốn điều lệ của công ty.
8. Về việc mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp:
- Đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hiểm: ...............................................................................
- Mức phí bảo hiểm: ......................................................................................................
- Danh sách kế toán viên hành nghề đã được
mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp trong năm:
……………………………………………………………………….
9. Về việc chấp hành pháp luật: (Nêu cụ thể các
hành vi vi phạm pháp luật
về kế toán, các vi phạm khác và
hình thức xử lý đã bị áp dụng, nếu có)
(Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế
toán) cam
đoan những nội dung kê khai trên đây là trung thực và xin chịu trách nhiệm trước
pháp luật về nội dung báo cáo này./.
|
|
NGƯỜI ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký tên, ghi rõ
họ và tên và đóng dấu)
|
PHỤ
LỤC 7
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
(Ban
hành theo Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính)
BÁO CÁO
Tình hình hoạt
động năm ……………….
(từ
01/01 đến 31/12)
Kính gửi: Bộ
Tài chính
Thực hiện quy định của Thông tư số 297/2016/TT-BTC
của Bộ Tài chính về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ kế toán, (tên
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán) báo cáo tình hình hoạt động năm .......... như sau:
1. Tình hình nhân viên:
|
Chỉ tiêu
|
Năm nay
|
Năm trước
|
|
Số người
|
Tỷ lệ (%)
|
Số người
|
Tỷ lệ (%)
|
|
I. Tổng số nhân viên đến 31/12
|
|
|
|
|
|
II. Số người có chứng chỉ kế
toán viên, kiểm toán viên
Việt Nam
|
|
|
|
|
|
1. Người Việt Nam
|
|
|
|
|
|
2. Người nước ngoài
|
|
|
|
|
|
III. Số người được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hành nghề dịch vụ kế toán tại doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
1. Người Việt Nam
|
|
|
|
|
|
2. Người nước ngoài
|
|
|
|
|
|
IV. Số người có Chứng chỉ kế
toán viên, kiểm toán viên nước ngoài
|
|
|
|
|
|
1. Người Việt Nam
|
|
|
|
|
|
2. Người nước ngoài
|
|
|
|
|
2. Tình hình doanh thu:
2.1. Cơ cấu doanh thu loại dịch vụ:
Đơn vị tính: Triệu VNĐ
|
Chỉ tiêu
|
Năm nay
|
Năm trước
|
|
Số tiền
|
Tỷ lệ (%)
|
Số tiền
|
Tỷ lệ (%)
|
|
Tổng doanh thu
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
1. Dịch vụ làm kế toán
|
|
|
|
|
|
2. Dịch vụ làm kế toán trưởng
|
|
|
|
|
|
3. Dịch vụ lập báo cáo tài chính
|
|
|
|
|
|
4. Dịch vụ tư vấn kế toán
|
|
|
|
|
|
5. Công việc khác
|
|
|
|
|
2.2. Cơ cấu doanh thu theo đối tượng khách
hàng:
Đơn vị tính: Triệu VNĐ
|
Đối tượng khách hàng
|
Năm nay
|
Năm trước
|
|
Số lượng khách hàng
|
Doanh thu
|
Số lượng khách hàng
|
Doanh thu
|
|
Số tiền
|
Tỷ lệ (%)
|
Số tiền
|
Tỷ lệ (%)
|
|
Tổng doanh thu
|
|
|
|
|
|
|
|
A. Theo loại hình doanh nghiệp, tổ
chức
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Công ty cổ phần
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Công ty TNHH
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Đơn vị khác
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Theo hình thức sở hữu
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Doanh nghiệp nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Doanh nghiệp, đơn vị, tổ chức khác
|
|
|
|
|
|
|
3. Kết quả kinh doanh:
|
Chỉ tiêu
|
Năm nay
|
Năm trước
|
|
1. Tổng số vốn điều lệ (1)
|
|
|
|
2. Tổng số vốn chủ sở hữu thực tế (2)
|
|
|
|
3. Kết quả kinh doanh sau thuế (Lãi +;
Lỗ -)
|
|
|
|
4. Nộp Ngân sách
|
|
|
|
- Thuế Giá trị gia
tăng
|
|
|
|
- Thuế Thu nhập doanh
nghiệp
|
|
|
|
- Thuế và các khoản phải
nộp khác
|
|
|
|
5. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
(%)
|
|
|
|
6. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn
(%)
|
|
|
4. Những thay đổi trong năm:
(Đổi tên công ty; thay đổi người đại diện
theo pháp luật, Giám đốc/Tổng Giám đốc); thay đổi
hình thức sở hữu; chuyển đổi loại hình; chia, tách, sáp nhập, hợp
nhất; tăng giảm kế toán viên đăng ký hành nghề...)
5. Thuận lợi, khó khăn và
các kiến nghị, đề xuất hoặc thông tin khác công ty cần cung cấp cho Bộ Tài
chính (nếu có):
- Thuận lợi
- Khó khăn
- Kiến nghị (với Bộ Tài chính, với VAA,
...)
- Thông tin khác.
|
|
……, ngày ….. tháng ….. năm ……
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký
tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Ghi theo Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy tờ khác có giá trị
tương đương.
(2) Ghi theo báo cáo tài chính của
doanh nghiệp.
PHỤ
LỤC 8
MẪU THÔNG BÁO VỀ VIỆC TẠM NGỪNG KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN
(Ban
hành theo Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính)
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………., ngày ….. tháng …… năm 20…..
|
THÔNG BÁO
V/v tạm ngừng
kinh doanh dịch vụ kế toán
Kính gửi: Bộ
Tài chính
1. Tên doanh nghiệp: .....................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................................
Địa chỉ giao dịch: ...........................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy tờ khác có giá trị tương đương) số
... do ... (tên cơ quan cấp)... cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ...., thay đổi lần thứ
... ngày ... tháng ... năm ...
4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ kế toán số…….
cấp lần đầu ngày
.... tháng ... năm ……., cấp lại lần
thứ …… ngày ... tháng
... năm ...
5. Thông báo tạm ngừng kinh doanh dịch vụ
kế toán như sau:
Thời gian tạm ngừng: ....................................................................................................
Thời điểm bắt đầu tạm ngừng: Ngày ……. tháng ……. năm .............................................
Thời điểm kết thúc tạm ngừng: Ngày ………. tháng …… năm ..........................................
Lý do tạm ngừng: ..........................................................................................................
6. Biện pháp và cam kết đảm bảo quyền và
lợi ích hợp pháp của khách hàng và các bên có liên quan:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết về tính chính xác,
trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông
báo này.
|
|
NGƯỜI ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký tên, ghi rõ
họ và tên và đóng dấu)
|