Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Dự thảo Nghị định sửa đổi Khoản 3 Điều 8 Nghị định 20/2017/NĐ-CP quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết

Số hiệu: Khongso Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành: 19/12/2019 Ngày hiệu lực:
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

CHÍNH PHỦ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:      /2019/NĐ-CP

Hà Nội, ngày    tháng 12 năm 2019

DỰ THẢO

 

 

NGHỊ ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 3 ĐIỀU 8 NGHỊ ĐỊNH SỐ 20/2017/NĐ-CP NGÀY 24 THÁNG 02 NĂM 2017 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ GIAO DỊCH LIÊN KẾT

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế ngày 20 tháng 11 năm 2012; Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 03 tháng 06 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 19 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật kế toán ngày 20 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 8 và khoản 3 Điều 8 Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết

1. Tên Điều 8 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 8. Xác định chi phí tính thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết”.

2. Khoản 3 Điều 8 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“3. Giao dịch vay, cho vay của người nộp thuế có phát sinh giao dịch liên kết:

a) Tổng chi phí lãi vay thuần phát sinh trong kỳ của người nộp thuế (chi phí lãi vay bù trừ với doanh thu lãi tiền gửi, tiền cho vay) được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp không vượt quá 30% của tổng lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng (+) chi phí lãi vay thuần cộng (+) chi phí khấu hao trong kỳ của người nộp thuế.

a1) Doanh thu lãi tiền gửi, tiền cho vay và các khoản có tính chất tương tự xác định theo quy định của pháp luật về kế toán và thuế.

a2) Chi phí lãi vay bao gồm chi phí lãi vay và các khoản có tính chất tương tự lãi vay, bao gồm cả chi trả tiền vay được tính vào giá trị đầu tư theo quy định của pháp luật về kế toán và thuế.

a3) Trường hợp tổng lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng (+) chi phí lãi vay thuần cộng (+) chi phí khấu hao trong kỳ của người nộp thuế nhỏ hơn (<) hoặc bằng (=) 0, chi phí lãi vay thuần phát sinh trong kỳ được chuyển toàn bộ và liên tục vào chi phí lãi vay thuần được trừ theo quy định tại điểm a khoản này để xác định thu nhập chịu thuế của 05 năm tiếp theo theo quy định xác định lỗ và chuyển lỗ của pháp luật thuế thu nhập doanh nghiệp.

b) Quy định này không áp dụng với người nộp thuế là đối tượng áp dụng của Luật các tổ chức tín dụng và Luật kinh doanh bảo hiểm; không áp dụng đối với các giao dịch vay, cho vay của các dự án công ích, xã hội, dự án mục tiêu, trọng điểm thuộc thẩm quyền quyết định của Quốc hội và Chính phủ, được Bộ Tài chính thẩm định phương án tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

c) Người nộp thuế kê khai tỷ lệ chi phí lãi vay trong kỳ tính thuế theo mục IV.1 hoặc IV.3 Mẫu số 01, Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.”.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng cho kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp từ năm 2019 trở đi.

2. Sửa đổi, bổ sung mục IV.1, IV.3 mẫu số 01 và mẫu số 03 của Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết.

3. Đối với các trường hợp phát sinh chi phí lãi vay không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết đến trước ngày có hiệu lực thi hành của Nghị định này mà chưa tính vào chi phí để xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ đã kê khai, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp thì toàn bộ chi phí lãi vay thuần vượt mức khống chế theo quy định được chuyển toàn bộ và liên tục vào chi phí lãi vay thuần được trừ theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 nêu tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này để xác định thu nhập chịu thuế của 05 năm tiếp theo theo quy định của pháp luật thuế thu nhập doanh nghiệp.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN; các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: Văn thư, KTTH (3b).KN

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Nguyễn Xuân Phúc

 

Phụ lục

(Kèm theo Nghị định số ..../2019/NĐ-CP ngày ..... tháng 12 năm 2019của Chính phủ)

Mục IV.1, Mục IV.3 Mẫu số 01

Kết quả sản xuất kinh doanh sau khi xác định giá giao dịch liên kết

Mẫu số 03

Danh mục các thông tin, tài liệu cần cung cấp tại Hồ sơ toàn cầu

 

MỤC IV. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH SAU KHI XÁC ĐỊNH GIÁ GIAO DỊCH LIÊN KẾT

1. Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ

Người nộp thuế đã ký thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA)

Có   □

Không   □

 

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Giá trị giao dịch liên kết

Giá trị giao dịch với các bên độc lập

Tổng giá trị phát sinh từ hoạt động kinh doanh trong kỳ

Giá trị xác định  theo Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết

Giá trị xác định giá theo APA

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(3)+(4)+(5)

1

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

 

 

 

 

 

Trong đó: - Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu

 

 

 

 

2

Các khoản giảm trừ doanh thu

 

 

 

 

3

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

 

 

 

 

4

Giá vốn hàng bán

 

 

 

 

5

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

 

 

 

 

6

Chi phí bán hàng

 

 

 

 

7

Chi phí quản lý doanh nghiệp

 

 

 

 

8

Doanh thu hoạt động tài chính

 

 

 

 

8.1

Trong đó: - Doanh thu lãi tiền gửi, tiền cho vay

 

 

 

 

9

Chi phí tài chính

 

 

 

 

9.1

Trong đó: - Chi phí lãi tiền vay

 

 

 

 

10

Chi phí khấu hao

 

 

 

 

10.1

Trong đó: - Chi phí lãi tiền vay (đã đưa vào chi trả tiền vay được tính vào giá trị đầu tư)

 

 

 

 

11

Tổng chi phí lãi vay thuần

 

 

 

 

12

Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh (không bao gồm doanh thu tiền cổ tức, lợi nhuận chia cho giai đoạn sau ngày đầu tư, phần lãi trong các công ty liên kết)

 

 

 

 

13

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng chi phí lãi vay thuần cộng chi phí khấu hao (13=12+11+10)

 

 

 

 

14

Tỷ lệ chi phí lãi vay thuần trên lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng với chi phí lãi vay thuần và chi phí khấu hao

 

 

 

 

15

Tỷ suất lợi nhuận sử dụng xác định giá giao dịch liên kết

 

 

 

 

15a

Tỷ suất ………………………………

 

 

 

 

15b

Tỷ suất ………………………………

 

 

 

 

15c

…………..……………………………

 

 

 

 

3. Dành cho người nộp thuế là các Công ty chứng khoán, Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán.

Người nộp thuế đã ký thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA)

Có   □

Không   □

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Giá trị giao dịch liên kết

Giá trị giao dịch với các bên độc lập

Tổng giá trị phát sinh từ hoạt động kinh doanh trong kỳ

Giá trị xác định  theo Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết

Giá trị xác định giá theo APA

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(3)+(4)+(5)

1

Thu từ phí cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh.

 

 

 

 

a

Thu phí dịch vụ môi giới chứng khoán

 

 

 

 

b

Thu phí quản lý danh mục đầu tư

 

 

 

 

c

Thu phí bảo lãnh và phí đại lý phát hành

 

 

 

 

d

Thu phí tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán

 

 

 

 

e

Thu phí quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và các khoản tiền thưởng cho công ty quản lý quỹ

 

 

 

 

f

Thu từ phí phát hành chứng chỉ quỹ

 

 

 

 

g

Phí thù lao hội đồng quản trị nhận được do tham gia hội đồng quản trị của các công ty khác

 

 

 

 

h

Chênh lệch giá chứng khoán mua bán trong kỳ, thu lãi trái phiếu từ hoạt động tự doanh của công ty chứng khoán, hoạt động đầu tư tài chính của công ty quản lý quỹ

 

 

 

 

i

Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh

 

 

 

 

2

Chi phí để thực hiện cung cấp dịch vụ cho khách hàng và các chi phí cho hoạt động tự doanh.

 

 

 

 

a

Chi nộp phí thành viên trung tâm giao dịch chứng khoán (đối với công ty là thành viên của Trung tâm giao dịch chứng khoán)

 

 

 

 

b

Chi phí lưu ký chứng khoán, phí giao dịch chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứng khoán

 

 

 

 

c

Phí niêm yết và đăng ký chứng khoán (đối với công ty phát hành chứng khoán niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán)

 

 

 

 

d

Chi phí liên quan đến việc quản lý quỹ đầu tư, danh mục đầu tư

 

 

 

 

e

Chi phí huy động vốn cho quỹ đầu tư

 

 

 

 

f

Chi trả lãi tiền vay

 

 

 

 

g

Chi phí thù lao cho hội đồng quản trị

 

 

 

 

h

Chi nộp thuế, phí, lệ phí phải nộp có liên quan đến hoạt động kinh doanh

 

 

 

 

i

Chi hoạt động quản lý và công vụ, chi phí cho nhân viên

 

 

 

 

k

Chi khấu hao tài sản cố định, chi khác về tài sản

 

 

 

 

k1

Chi khấu hao tài sản cố định

 

 

 

 

k2

Chi khác về tài sản

 

 

 

 

l

Trích dự phòng giảm giá chứng khoán tự doanh

 

 

 

 

m

Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh

 

 

 

 

3

Lãi (lỗ) từ hoạt động cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh.

 

 

 

 

4

Các khoản thu nhập khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh

 

 

 

 

5

Chi phí khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh

 

 

 

 

6

Lãi (lỗ) khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh.

 

 

 

 

7

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp.

 

 

 

 

8

Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh (không bao gồm doanh thu tiền cổ tức, lợi nhuận chia cho giai đoạn sau ngày đầu tư, phần lãi trong các công ty liên kết)

 

 

 

 

9

Tổng chi phí lãi vay thuần

 

 

 

 

10

Lợi nhuận thuần chưa trừ chi phí lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

11

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng chi phí lãi vay thuần cộng chi phí khấu hao (10)=(8)+(2f)+(2k1)

 

 

 

 

12

Tỷ lệ chi phí lãi vay thuần trên lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng với chi phí lãi vay thuần và chi phí khấu hao

 

 

 

 

13

Tỷ suất lợi nhuận sử dụng xác định giá giao dịch liên kết

 

 

 

 

13a

Tỷ suất …………………………………

 

 

 

 

13b

Tỷ suất …………………………………

 

 

 

 

13c

…….…………………………….………

 

 

 

 

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: .................................

Chứng chỉ hành nghề số:............

....., ngày......... tháng........... năm..........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

 

Mẫu số 03

DANH MỤC CÁC THÔNG TIN, TÀI LIỆU

CẦN CUNG CẤP TẠI HỒ SƠ TOÀN CẦU

(Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ……………......đến.....................

[01] Tên người nộp thuế ....................................................................................................................

[02] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[03] Địa chỉ:  .....................................................................................................................................

[04] Quận/huyện: ................... [05] tỉnh/thành phố: ........................................................................... ..

[06] Điện thoại: .....................  [07] Fax: ......................... [08] Email: ..................................................

[09] Tên đại lý thuế (nếu có): ........................................................................

[10] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công ty báo cáo các thông tin, tài liệu đã chuẩn bị và lưu trữ theo quy định tại Mẫu số 03, như sau:

STT

Tài liệu

Đã lập và lưu

Ghi chú

1

Cơ cấu tổ chức:

 

 

1.1

Sơ đồ minh họa cơ cấu sở hữu; cơ cấu pháp lý của tập đoàn và vị trí địa lý của các công ty con thuộc tập đoàn đang hoạt động.

 

 

2

Thông tin về hoạt động kinh doanh của tập đoàn gồm:

 

 

2.1

Các yếu tố chính và kênh quan trọng tạo lợi nhuận

kinh doanh.

 

 

2.2

Mô tả về chuỗi cung ứng của 05 sản phẩm và/hoặc dịch vụ lớn nhất của Tập đoàn tính theo doanh thu và bất kỳ hàng hóa và/hoặc dịch vụ nào chiếm hơn 5% doanh thu Tập đoàn, bao gồm thông tin về thị trường địa lý chính của các hàng hóa, dịch vụ này. Mô tả có thể dưới hình thức sơ đồ hoặc biểu đồ

 

 

2.3

Danh sách và mô tả ngắn gọn các thỏa thuận dịch vụ trọng yếu giữa các thành viên của tập đoàn, không gồm các dịch vụ nghiên cứu phát triển (R&D), bao gồm mô tả năng lực của các  trụ sở chính (cấp toàn cầu và cấp vùng) cung cấp các dịch vụ quan trọng và các chính sách giá chuyển nhượng để phân bổ chi phí dịch vụ và xác định giá phải trả cho các dịch vụ nội bộ tập đoàn. Tóm tắt và giải trình lý do chính trong trường hợp Tập đoàn tiến hành hoạt động mua sắm và quảng cáo, tiếp thị thông qua các trung tâm mua sắm và trung tâm tiếp thị tập trung.

 

 

2.4

Mô tả các thị trường địa lý chính của các sản phẩm của tập đoàn nêu tại mục 2.2

 

 

2.5

Mô tả bằng văn bản về phân tích chức năng đưa ra các đóng góp của trụ sở chính đối với các giá trị do các cơ sở kinh doanh bản địa trong tập đoàn tạo ra, ví dụ các chức năng trọng yếu được thực hiện, các rủi ro trọng yếu phải gánh chịu và các tài sản trọng yếu được sử dụng.

 

 

2.6

Mô tả về các giao dịch tái cơ cấu kinh doanh trọng yếu, các hoạt động mua bán, sáp nhập phát sinh trong năm tài chính

 

 

3

Thông tin về tài sản vô hình (TSVH) của tập đoàn:

 

 

3.1

Mô tả tổng quan về chiến lược chung của MNE với việc phát triển, sở hữu và khai thác TSVH, bao gồm vị trí của các cơ sở nghiên cứu phát triển (R&D) trụ sở chính và vị trí của nơi quản lý R&D

 

 

3.2

Danh mục các TSVH hoặc nhóm các TSVH của tập đoàn có tác động trọng yếu đối với chính sách giá chuyển nhượng và do các công ty con sở hữu về mặt pháp lý

 

 

3.3

Danh sách các thỏa thuận quan trọng giữa các bên liên kết liên quan đến TSVH, thỏa thuận đóng góp chi phí, thỏa thuận dịch vụ nghiên cứu cho trụ sở chính và các thỏa thuận cấp giấy phép, nhượng quyền

 

 

3.4

Mô tả chung về các chính sách giá chuyển nhượng của tập đoàn đối với các hoạt động R&D và TSVH

 

 

3.5

Mô tả chung về bất kỳ chuyển nhượng lợi ích quan trọng đối với TSVH giữa các bên liên kết trong năm tài chính liên quan, bao gồm thông tin các công ty con, các quốc gia tham gia chuyển nhượng và các khoản thanh toán liên quan

 

 

4

Các hoạt động tài chính nội bộ tập đoàn:

 

 

4.1

Mô tả chung về cơ chế phân bổ tài chính của tập đoàn, bao gồm các thỏa thuận tài chính, thỏa thuận cấp vốn quan trọng với các bên cho vay độc lập

 

 

4.2

Thông tin xác định bất kỳ thành viên nào của tập đoàn cung cấp chức năng tài chính, vốn tập trung cho tập đoàn, bao gồm các quốc gia nơi thành lập công ty con và nơi đặt trụ sở điều hành thực tế của công ty con

 

 

4.3

Mô tả chung về chính sách giá chuyển nhượng của tập đoàn đối với các thỏa thuận tài chính, cấp vốn giữa các bên liên kết

 

 

5

Kết quả kinh doanh và nghĩa vụ thuế của tập đoàn:

 

 

5.1

Báo cáo tài chính hợp nhất năm kê khai của tập đoàn và các báo cáo, cơ chế tài chính, quản lý nội bộ phục vụ mục đích tính thuế của tập đoàn; thuế suất áp dụng xác định nghĩa vụ thuế tương ứng lợi nhuận thu được từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các bên liên kết có giao dịch liên kết với người nộp thuế

 

 

5.2

Tỷ lệ chi phí lãi vay độc lập của tập đoàn (trường hợp người nộp thuế lựa chọn áp dụng tỷ lệ tập đoàn theo quy định tại ...)

 

 

5.3

Danh sách mô tả ngắn gọn về các thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá (APA) đơn phương và các chính sách thuế khác liên quan đến việc phân bổ thu nhập giữa các quốc gia

 

 

Công ty xin cam đoan tất cả thông tin đã khai tại mẫu này và các tài liệu gửi kèm là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đã khai./.

Ngày......... tháng........... năm..........

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:……………

Chứng chỉ hành nghề số....................

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP

CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú:

- Những cột chỉ tiêu nào không có thông tin thì bỏ trống.

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Dự thảo Nghị định sửa đổi Khoản 3 Điều 8 Nghị định 20/2017/NĐ-CP quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


3.194

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
DMCA.com Protection Status

IP: 35.172.195.82