|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
445/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
08/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 445/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày 08 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ VÀ CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1834/TTr-STP ngày 26/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã và tổ chức
hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Sở Tư pháp, UBND các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh
có nhiệm vụ sau:
1. Sở Tư pháp có trách nhiệm
tổ chức xây dựng và trình UBND tỉnh phê duyệt các quy trình giải quyết/cung cấp
dịch vụ công trực tuyến được công bố tại quyết định này để thiết lập quy trình
điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Thực hiện sao gửi và chỉ đạo
các Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh tổ chức công khai và thực hiện
các thủ tục hành chính này theo đúng quy định.
2. UBND các xã, phường, đặc
khu trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm tổ chức công khai và thực hiện các thủ tục
hành chính này theo đúng quy định.
Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm
vụ dưới đây và thông báo cho các đơn vị, địa phương liên quan:
1. Khóa chức năng tiếp nhận
hồ sơ của các quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính/dịch vụ công trực
tuyến được công bố bãi bỏ chậm nhất sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định
công bố được UBND tỉnh ký ban hành.
2. Hủy bỏ quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính/dịch vụ công trực tuyến được công bố bãi bỏ chậm
nhất sau thời gian bằng thời hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của các quy
trình điện tử này. Trường hợp quá thời hạn giải quyết mà vẫn còn tồn đọng hồ sơ
chuyển tiếp, thì kết thúc quy trình điện tử giải quyết các hồ sơ này; đồng thời
có thông báo danh sách các hồ sơ này cho đơn vị giải quyết hồ sơ trước khi hủy
bỏ quy trình.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nam
|
PHỤ
LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT UBND CẤP XÃ VÀ CÁC
TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Tên thủ tục
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
A
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT UBND CẤP XÃ VÀ CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc/ 2.000908.000.00.00.H46, Danh mục
TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 337/QĐ-UBND ngày 19/02/2025
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã/Tổ chức
hành nghề công chứng
|
Không
|
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo chính xác, đầy đủ theo quy
định của pháp luật hiện hành.
|
|
2
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan,
tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận/
2.000815.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
337/QĐ-UBND ngày 19/02/2025
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được bảo đảm
ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối với trường hợp cùng một lúc
yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản
chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản
phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực
không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng thực được kéo dài
thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng
văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã/Tổ chức
hành nghề công chứng
|
Tại UBND cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng: 2.000 đồng/trang;
từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản.
Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính;
|
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho
cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực
không ký, không điểm chỉ được)/ 2.000884.000.00.00.H46/ Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 337/QĐ-UBND ngày 19/02/2025
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã/Tổ chức
hành nghề công chứng
|
Tại UBND cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng: 10.000 đồng/trường
hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản)
|
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo chính xác, đầy đủ theo quy
định của pháp luật hiện hành.
|
|
B
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
|
|
1
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động
sản, quyền sử dụng đất, nhà ở/ 2.001035.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 337/QĐ-UBND
ngày 19/02/2025
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với
người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã
|
Phí: 50.000 đồng/hợp đồng,
giao dịch.
|
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo chính xác, đầy đủ theo quy
định của pháp luật hiện hành.
|
|
2
|
Chứng thực di chúc/ 2.001019.000.00.00.H46, Danh mục TTHC
ban hành kèm theo Quyết định số 337/QĐ-UBND ngày 19/02/2025
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với
người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã
|
Phí: 50.000 đồng/ di chúc.
|
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo chính xác, đầy đủ theo quy
định của pháp luật hiện hành.
|
|
3
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản/
2.001016.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
337/QĐ-UBND ngày 19/02/2025
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với
người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã
|
Phí: 50.000 đồng/văn bản.
|
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo chính xác, đầy đủ theo quy
định của pháp luật hiện hành.
|
|
4
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản
là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở/ 2.001406.000.00.00.H46, Danh mục TTHC
ban hành kèm theo Quyết định số 337/QĐ-UBND ngày 19/02/2025
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với
người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã
|
Phí: 50.000 đồng/văn bản.
|
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo chính xác, đầy đủ theo quy
định của pháp luật hiện hành.
|
|
5
|
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản,
quyền sử dụng đất, nhà ở/ 2.001009.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm
theo Quyết định số 337/QĐ-UBND ngày 19/02/2025
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với
người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã
|
Phí: 50.000 đồng/văn bản.
|
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực.
|
|
6
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch/
2.000913.000.00.00.H46/ Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
337/QĐ-UBND ngày 19/02/2025
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã
|
Phí: 30.000 đồng/hợp đồng,
giao dịch.
|
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
7
|
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch/
2.000927.000.00.00.H46/ Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
337/QĐ-UBND ngày 19/02/2025
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã
|
Phí: 25.000 đồng/hợp đồng,
giao dịch.
|
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
8
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch
đã được chứng thực / 2.000942.000.00.00.H4, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 337/QĐ-UBND
ngày 19/02/2025
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã
|
Phí: 2.000 đồng/trang; từ
trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản.
Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính.
|
|
|
9
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác
viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã/2.000992
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã
|
Phí: 10.000 đồng/trường hợp.
|
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
10
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng
tác viên dịch thuật của UBND cấp xã/ 2.001008.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 337/QĐ-UBND
ngày 19/02/2025
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã
|
Phí: 10.000 đồng/trường hợp.
|
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung bãi bỏ thủ
tục hành chính
|
|
1
|
2.001044.000.00.00.H46,
Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 337/QĐ-UBND ngày 19/02/2025
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động
sản
|
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
2
|
2.001050.000.00.00.H46,
Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 337/QĐ-UBND ngày 19/02/2025
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản
là động sản
|
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
3
|
2.001052.000.00.00.H46,
Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 337/QĐ-UBND ngày 19/02/2025
|
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản
|
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
Quyết định 445/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 445/QĐ-UBND ngày 08/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2025
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2025
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
109
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|