|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
409/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
20/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 409/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
20 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 13 QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP
NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC, HÒA
GIẢI Ở CƠ SỞ VÀ NUÔI CON NUÔI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH
VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1399/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh
Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số
82/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh
Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số
32/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực hòa giải ở cơ sở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh
Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số
1337/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số
06/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh
Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 20/TTr-STP ngày 16 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 13 (mười ba) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ
sung trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực bồi thường nhà nước,
hòa giải ở cơ sở và nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
- 04 quy trình nội bộ thuộc
lĩnh vực bồi thường nhà nước đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố
tại Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2026 và Quyết định
1399/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025.
- 01 quy trình nội bộ thuộc
lĩnh vực hòa giải ở cơ sở đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại
Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026.
- 08 quy trình nội bộ thuộc
lĩnh vực nuôi con nuôi đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại
Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2026 và Quyết định số
1337/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025.
(Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối
hợp Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập, cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03
ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân
dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu
lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
- Quyết định số 1956/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (quy trình nội bộ số
thứ tự 05, phần II) phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tư pháp;
- Quyết định số 616/QĐ-UBND
ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (quy trình nội bộ số
thứ tự 1, phần IV) phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Trọng tài thương mại; Đấu giá tài sản; Bồi thường nhà nước; Hỗ
trợ pháp lý cho doanh nghiệp vừa và nhỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1362/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hòa giải cơ sở thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1402/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Phòng Nội chính;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06. PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC, HÒA GIẢI
Ở CƠ SỞ VÀ NUÔI CON NUÔI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
|
I
|
LĨNH VỰC: BỒI THƯỜNG NHÀ
NƯỚC (04 TTHC)
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
01
|
2.002193
|
Thủ tục xác định cơ quan giải
quyết bồi thường
|
Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
02
|
2.002192
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi
thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp
tỉnh)
|
Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
03
|
2.002191
|
Thủ tục phục hồi danh dự
|
Quyết định số 1399/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
01
|
2.002165
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi
thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp
xã)
|
Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
II
|
LĨNH VỰC: HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ
(01 TTHC)
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
01
|
2.000424
|
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi
hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong
khi thực hiện hoạt động hòa giải
|
Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày
06/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
III
|
LĨNH VỰC: NUÔI CON NUÔI
(08 TTHC)
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
01
|
1.003198
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận
công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con
nuôi
|
Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày
04/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
02
|
1.003976
|
Thủ tục giải quyết việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
|
Quyết định số 1337/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
03
|
1.004878
|
Thủ tục giải quyết việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con
riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
|
Quyết định số 1337/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
04
|
1.003179
|
Thủ tục đăng ký lại việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài
|
Quyết định số 1337/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
05
|
1.003160
|
Thủ tục giải quyết việc người
nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
Quyết định số 1337/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
01
|
2.002363
|
Thủ tục ghi vào Sổ đăng ký nuôi
con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài
|
Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày
04/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
02
|
2.001263
|
Thủ tục đăng ký việc nuôi con
nuôi trong nước
|
Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày
04/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
03
|
2.001255
|
Thủ tục đăng ký lại việc nuôi
con nuôi trong nước
|
Quyết định số 1337/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN
VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. LĨNH VỰC:
BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục
xác định cơ quan giải quyết bồi thường (Mã TTHC: 2.002193)
a) Trường hợp xác định cơ quan
theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP (Sở Tư pháp tham
mưu UBND tỉnh xác định cơ quan giải quyết bồi thường)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ; thực hiện số
hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, dự tờ trình,
văn bản xác định cơ quan giải quyết hồ sơ
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo tờ trình, văn
bản xác định cơ quan giải quyết, trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết.
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt tờ trình
và chuyển văn thư.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư
pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
- Đóng dấu, phát hành,
chuyển kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc
tại Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan trực tiếp giải quyết bồi thường
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
|
b) Trường hợp xác định cơ quan
theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP, Sở Tư pháp thực hiện việc
xác định cơ quan giải quyết bồi thường khi người yêu cầu bồi thường chưa xác định
ngày được cơ quan giải quyết bồi thường.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ; thực hiện số
hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức
làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, dự thảo văn bản
xác định cơ quan giải quyết bồi thường
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xác định
cơ quan giải quyết bồi thường, trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết.
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt kết quả giải
quyết và chuyển văn thư.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh.
- Chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan trực tiếp giải quyết bồi thường.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
2. Thủ tục
giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công
vụ gây thiệt hại (Mã TTHC: 2.002192)
a) Trường hợp hồ sơ thông thường
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy);
chuyển Phòng chuyên môn Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường xử lý.
|
Công chức của Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường làm việc tại
Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC
cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 05 ngày làm việc, phòng chuyên môn của cơ quan giải
quyết bồi thường tham mưu lãnh đạo ký văn bản thông báo và hướng dẫn người
dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
+ Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan giải quyết bồi thường: cử người
giải quyết bồi thường, xác minh thiệt hại, tạm ứng kinh phí bồi thường,
thương lượng việc bồi thường thiệt hại và dự thảo quyết định giải quyết bồi
thường; trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng Chuyên môn của Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường
|
Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường nhà nước
|
67 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét kết quả dự thảo quyết
định giải quyết, trình lãnh đạo Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường nhà
nước.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường nhà
nước
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt kết quả giải
quyết, chuyển văn thư.
|
Lãnh đạo Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả đến Công chức cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường làm việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Văn thư cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ cơ quan giải quyết bồi thường.
- Xác nhận kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; thực hiện trả kết quả theo quy
định.
|
Công chức của cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường làm việc tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 70 ngày
|
b) Trường hợp hồ sơ phức tạp
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của thành
phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy);
chuyển Phòng Chuyên môn Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường xử lý
|
Công chức của Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường làm việc tại
Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp nhận hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 05 ngày làm việc, phòng chuyên môn của cơ
quan giải quyết bồi thường tham mưu lãnh đạo ký văn bản thông báo và hướng dẫn
người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
+ Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan giải quyết bồi thường: cử người
giải quyết bồi thường, xác minh thiệt hại, tạm ứng kinh phí bồi thường,
thương lượng việc bồi thường thiệt hại và dự thảo quyết định giải quyết bồi
thường; trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng chuyên môn của cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường
|
Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường nhà nước
|
87 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét kết quả dự thảo quyết
định giải quyết, trình lãnh đạo.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường nhà
nước
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt kết quả giải
quyết, chuyển văn thư.
|
Lãnh đạo Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả đến Công chức cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường làm việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Văn thư Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ cơ quan giải quyết bồi thường.
- Xác nhận kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; thực hiện trả kết quả theo quy
định.
|
Công chức của Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường làm việc tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 90 ngày
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
3. Thủ tục
phục hồi danh dự (Mã TTHC: 2.002191)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy);
chuyển cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại.
|
Công chức Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC
cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Tổ chức trực tiếp xin lỗi và
cải chính công khai hoặc đăng báo xin lỗi và cải chính công khai theo quy định.
|
Công chức Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
12 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét kết quả xử lý, trình
lãnh đạo
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công
vụ gây thiệt hại
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt kết quả giải
quyết và chuyển văn thư.
|
Lãnh đạo Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả giải quyết đến Công chức cơ quan trực tiếp giải quyết làm việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ cơ quan giải quyết bồi thường.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục
giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công
vụ gây thiệt hại (Mã TTHC: 2.002165)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy);
chuyển đến Phòng chuyên môn của Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường xử lý
|
Công chức của Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường làm việc tại
Trung tâm PVHCC cấp xã/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC
cấp tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp xã/cấp tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp nhận hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 05 ngày làm việc, phòng chuyên môn của cơ
quan giải quyết bồi thường tham mưu lãnh đạo ký văn bản thông báo và hướng dẫn
người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
+ Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan giải quyết bồi thường: cử người
giải quyết bồi thường, xác minh thiệt hại, tạm ứng kinh phí bồi thường,
thương lượng việc bồi thường thiệt hại và dự thảo quyết định giải quyết bồi
thường; trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng chuyên môn của cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường
|
Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường nhà nước
|
87 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét kết quả dự thảo quyết
định giải quyết, trình lãnh đạo.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường nhà
nước
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt kết quả giải
quyết, chuyển văn thư.
|
Lãnh đạo Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả đến Công chức cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường làm việc tại Trung
tâm PVHCC cấp xã, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Văn thư Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ cơ quan giải quyết bồi thường.
- Xác nhận kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; thực hiện trả kết quả theo quy
định.
|
Công chức của Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường làm việc tại
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 90 ngày
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
II. LĨNH
VỰC: HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục
thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe,
tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (Mã TTHC: 2.000424)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo
văn bản xử lý, trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC
|
Công chức làm công tác hòa giải ở cơ sở
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký kết quả giải quyết hồ
sơ TTHC
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu trả kết quả giải
quyết hồ sơ TTHC
|
Văn thư Ủy ban nhân dân cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
III. LĨNH
VỰC: NUÔI CON NUÔI
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục
cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước
ngoài làm con nuôi (Mã TTHC: 1.003198)
a) Trường hợp không xác minh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính
hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp
nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả
- Thực hiện số hóa hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
- Chuyển Sở Tư pháp xử lý.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm tra hồ sơ, yêu cầu
công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp, dự thảo Tờ trình, kết quả giải
quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
11 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét kết quả dự thảo,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả giải
quyết hồ sơ TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
1,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày
|
b) Trường hợp xác minh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính
hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp
nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả
- Thực hiện số hóa hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
- Chuyển Sở Tư pháp xử lý.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm tra hồ sơ, yêu cầu
công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp, dự thảo Tờ trình, kết quả giải
quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
26 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét kết quả dự thảo,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả giải
quyết hồ sơ TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
1,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 30 ngày
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
2. Thủ tục
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở
nuôi dưỡng (Mã TTHC: 1.003976)
a) Đối với trường hợp xác minh
được thông tin về cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính
hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp
nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả
- Thực hiện số hóa hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
- Chuyển Sở Tư pháp xử lý.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Hành chính
và Bổ trợ tư pháp kiểm tra hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở
ký văn bản gửi xác minh nguồn gốc trẻ em
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Hành chính
và Bổ trợ tư pháp theo dõi kết quả xác minh và kết luận rõ ràng về nguồn gốc
trẻ em bị bỏ rơi, xác định được cha mẹ đẻ từ Công an tỉnh
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
30 ngày
|
|
Bước 4
|
Tham mưu Lãnh đạo Sở ký văn bản
lấy ý kiến những người liên quan; xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi
nước ngoài, ….; gửi Bộ Tư pháp để thẩm định hồ sơ của người nước ngoài nhận
trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
Công chức và lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
90 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên Phòng Hành chính
và Bổ trợ tư pháp theo dõi kết quả hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt
Nam làm con nuôi từ Bộ Tư pháp; hoàn chỉnh hồ sơ ghép trẻ trình Lãnh đạo
Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét và báo cáo kết quả ghép trẻ về Bộ
Tư pháp
|
Công chức và lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
62 ngày
|
|
Bước 6
|
Sau khi có kết quả từ Bộ Tư
pháp, Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp tham mưu trình Lãnh đạo Sở
ký duyệt Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Công chức và lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
15 ngày
|
|
Bước 7
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 200 ngày (thời gian thực tế giải
quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).
|
b) Đối với trường hợp xác minh
được thông tin về cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi nhưng không liên hệ được
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính
hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp
nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả
- Thực hiện số hóa hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
- Chuyển Sở Tư pháp xử lý.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Hành chính
và Bổ trợ tư pháp kiểm tra hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở
ký văn bản gửi xác minh nguồn gốc trẻ em
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Hành chính
và Bổ trợ tư pháp theo dõi kết quả xác minh và kết luận rõ ràng về nguồn gốc
trẻ em bị bỏ rơi, xác định được cha mẹ đẻ từ Công an tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
90 ngày
|
|
Bước 4
|
Tham mưu Lãnh đạo Sở ký văn bản
lấy ý kiến những người liên quan; xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi
nước ngoài, ….; gửi Bộ Tư pháp để thẩm định hồ sơ của người nước ngoài nhận
trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
Công chức và lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
85 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên Phòng Hành chính
và Bổ trợ tư pháp theo dõi kết quả hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt
Nam làm con nuôi từ Bộ Tư pháp; hoàn chỉnh hồ sơ ghép trẻ trình Lãnh đạo
Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét và báo cáo kết quả ghép trẻ về Bộ
Tư pháp
|
Công chức và lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
67 ngày
|
|
Bước 6
|
Sau khi có kết quả từ Bộ Tư
pháp, Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp tham mưu trình Lãnh đạo Sở
ký duyệt Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Công chức và lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
15 ngày
|
|
Bước 7
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ
bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 260 ngày (thời gian thực tế giải
quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
3. Thủ tục
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng,
mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu
làm con nuôi (Mã TTHC: 1.004878)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính
hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp
nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả
- Thực hiện số hóa hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
- Chuyển Sở Tư pháp xử lý.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Hành chính
và Bổ trợ Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Sở ký văn bản lấy ý kiến
những người liên quan; xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài;
gửi Vụ con nuôi để thẩm định hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam
làm con nuôi.
|
Công chức và lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
92 ngày
|
|
Bước 3
|
Sau khi có kết quả từ Bộ Tư
pháp, Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp xem xét trình Lãnh đạo Sở
ký duyệt Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài.
|
Công chức và lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
16,5 ngày
|
|
Bước 4
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 110 ngày (thời gian thực tế giải
quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
4. Thủ tục
đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 1.003179)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính
hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp
nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả
- Thực hiện số hóa hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
- Chuyển Sở Tư pháp xử lý.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Tiến hành kiểm tra hồ
sơ;
- Dự thảo Giấy chứng nhận
nuôi con nuôi;
- Trình Lãnh đạo Phòng
|
Công chức phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Ký Giấy chứng nhận nuôi
con nuôi, chuyển hồ sơ đến Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
5. Thủ tục
giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm
con nuôi (Mã TTHC: 1.003160)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính
hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp
nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả
- Thực hiện số hóa hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
- Chuyển Sở Tư pháp xử lý.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
- Tiến hành kiểm tra hồ
sơ;
- Lấy ý kiến những người
có liên quan
- Dự thảo Giấy chứng nhận
nuôi con nuôi;
- Trình Lãnh đạo Phòng
|
Công chức phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
45 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Ký Giấy chứng nhận nuôi
con nuôi, chuyển hồ sơ đến Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
- Thông báo cho cá nhân đến nhận
kết quả trực tiếp.
-Tổ chức giao nhận con nuôi.
- Xác nhận trả kết quả giải
quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 50 ngày
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục
ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài (Mã TTHC: 2.002363)
a) Trường hợp không xác minh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính
hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp
nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả
- Thực hiện số hóa hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
- Chuyển công chức làm
công tác tư pháp cấp xã.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công
chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
1,5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiến hành kiểm tra hồ sơ; dự
thảo Trích lục ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài; Trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức làm công tác tư pháp cấp xã
|
UBND cấp xã
|
2,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký Trích lục ghi vào Sổ việc
nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
- Lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu (nếu
có)
- Trả kết quả điện tử trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
b) Trường hợp phải xác minh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính
hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp
nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả
- Thực hiện số hóa hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
- Chuyển công chức làm
công tác tư pháp cấp xã.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công
chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiến hành kiểm tra hồ sơ; dự
thảo Trích lục ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài; Trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức làm công tác tư pháp cấp xã
|
UBND cấp xã
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký Trích lục ghi vào Sổ việc
nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu (nếu
có)
- Trả kết quả điện tử trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng
là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
2. Thủ tục
đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước (Mã TTHC: 2.001263)
a) Trường hợp không xác minh,
đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận
con nuôi
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính
hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp
nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả
- Thực hiện số hóa hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
- Chuyển công chức làm
công tác tư pháp cấp xã.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Tiến hành kiểm tra hồ
sơ.
- Phối hợp xác minh hoàn cảnh
gia đình.
- Lấy ý kiến của những người
có liên quan.
- Theo dõi, tổng hợp ý kiến.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
nuôi con nuôi trong nước.
- Trình Lãnh đạo UBND cấp
xã .
|
Công chức làm công tác tư pháp cấp xã
|
UBND cấp xã
|
25,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký Giấy chứng nhận nuôi
con nuôi trong nước, chuyển hồ sơ đến văn thư
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, chuyển Trung tâm
PVHCC cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
- Lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu
cầu (nếu có).
- Trả kết quả điện tử trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 30 ngày
|
b) Trường hợp xác minh, đánh
giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con
nuôi
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính
hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp
nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả
- Thực hiện số hóa hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
- Chuyển công chức làm
công tác tư pháp cấp xã.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
- Tiến hành kiểm tra hồ sơ.
- Phối hợp xác minh hoàn cảnh
gia đình.
- Lấy ý kiến của những người
có liên quan.
- Theo dõi, tổng hợp ý kiến.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
nuôi con nuôi trong nước.
- Trình lãnh đạo UBND cấp xã
.
|
Công chức làm công tác tư pháp cấp xã
|
UBND cấp xã
|
38,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký Giấy chứng nhận nuôi con
nuôi trong nước, chuyển hồ sơ đến văn thư
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm PVHCC xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
- Lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu (nếu
có).
- Trả kết quả điện tử trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 42 ngày
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
3. Thủ tục
đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước (Mã TTHC: 2.001255)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính
hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp
nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả
- Thực hiện số hóa hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
- Chuyển công chức làm
công tác tư pháp cấp xã.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Tiến hành kiểm tra hồ sơ;
- Dự thảo Giấy chứng nhận
nuôi con nuôi;
- Trình Lãnh đạo UBND xem
xét, quyết định
|
Công chức làm công tác tư pháp cấp xã
|
UBND cấp xã
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký Giấy chứng nhận nuôi con
nuôi, chuyển hồ sơ đến Văn thư
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thông báo cho cá nhân đến
nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu (nếu
có).
- Trả kết quả điện tử trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 409/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 13 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bồi thường nhà nước, Hòa giải ở cơ sở và nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 409/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 phê duyệt 13 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bồi thường nhà nước, Hòa giải ở cơ sở và nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
06/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
04/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
401
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|