|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
387/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
30/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 387/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 30 tháng
3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC HỘ TỊCH, QUỐC TỊCH, NUÔI CON NUÔI, CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ các Quyết định của
Bộ Tư pháp: số 361/QĐ-BTP ngày 23/01/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 163/QĐ-BTP ngày 16/01/2026 về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại
cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp; số 3713/QĐ- BTP ngày 26/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp; số 160/QĐ-BTP về việc công bố thủ tục hành chính được được sửa đổi,
bổ sung
trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; số 162/QĐ-
BTP về việc công bố thủ tục hành chính được được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực quản tài viên thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số
6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê
duyệt phương án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội (đợt 1); Quyết định số 110/QĐ-UBND
ngày 09/01/2026 của UBND Thành phố về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ
tục hành chính lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan,
đơn vị thuộc thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
UBND Thành phố uỷ quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số
216/QĐ-TTPVHCC ngày 13/02/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực Hộ tịch, Quốc tịch,
Chứng thực, Nuôi con nuôi, Hòa giải ở cơ sở, Bồi thường nhà nước, Trợ giúp pháp
lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội tại Công văn số 747/STP-VP ngày 04/02/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết 62 thủ tục hành
chính lĩnh vực Hộ tịch, Quốc tịch, Nuôi con nuôi, Chứng thực thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
(chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì,
phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố và các cơ quan, đơn vị
có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để phục vụ
việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình giải
quyết các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này thay thế các quy
trình giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt tại Phụ lục kèm theo các
Quyết định số: 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 08/7/2025; 1048/QĐ-TTPVHCC ngày 09/7/2025; 1067/QĐ-TTPVHCC
ngày 15/7/2025; 1273/QĐ-TTPVHCC ngày 10/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Tư pháp, Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố, UBND cấp xã, các cơ quan, đơn vị, tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC – Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan
Văn Phúc
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC TƯ PHÁP THUỘC
THẨM QUYỀN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm
theo Quyết định số
387/QĐ-TTPVHCC ngày 30 tháng 03 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố)
|
STT
|
Tên
quy trình
|
Mã
TTHC
|
|
A.
|
Danh mục QTNB-QTĐT
giải quyết TTHC cấp Thành phố
|
|
I
|
Lĩnh vực Hộ tịch
|
|
|
1
|
Cấp bản sao Trích lục
hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
|
2.000635
|
|
2
|
Xác nhận thông tin hộ
tịch
|
2.002516
|
|
II
|
Lĩnh vực Quốc tịch
|
|
|
1
|
Cấp Giấy xác nhận là
người gốc Việt Nam
|
2.001895
|
|
2
|
Nhập quốc tịch Việt
Nam ở trong nước
|
2.002039
|
|
3
|
Trở lại quốc tịch
Việt Nam ở trong nước
|
2.002038
|
|
4
|
Thôi quốc tịch Việt
Nam ở trong nước
|
2.002036
|
|
5
|
Cấp Giấy xác nhận có
quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
1.005136
|
|
III
|
Lĩnh vực Nuôi con
nuôi
|
|
|
1
|
Giải quyết việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
|
1.003976
|
|
2
|
Giải quyết việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con
riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
|
1.004878
|
|
3
|
Đăng ký lại việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài
|
1.003179
|
|
4
|
Giải quyết việc người
nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
1.003160
|
|
5
|
Cấp giấy xác nhận
công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con
nuôi
|
1.003198
|
|
B.
|
Danh mục QTNB-QTĐT
giải quyết TTHC cấp xã
|
|
I
|
Lĩnh vực Hộ tịch
|
|
|
1
|
Đăng ký khai sinh
|
1.001193
|
|
2
|
Đăng ký khai sinh có
yếu tố nước ngoài
|
2.000528
|
|
3
|
Đăng ký lại khai sinh
|
1.004884
|
|
4
|
Đăng ký lại khai sinh
có yếu tố nước ngoài
|
2.000522
|
|
5
|
Đăng ký nhận cha, mẹ,
con
|
1.001022
|
|
6
|
Đăng ký nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước ngoài
|
2.000779
|
|
7
|
Đăng ký khai sinh kết
hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
1.000689
|
|
8
|
Đăng ký khai sinh kết
hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
1.001695
|
|
9
|
Đăng ký khai sinh cho
người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
1.004772
|
|
10
|
Đăng ký khai sinh có
yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
1.000893
|
|
11
|
Đăng ký kết hôn
|
1.000894
|
|
12
|
Đăng ký kết hôn có yếu
tố nước ngoài
|
2.000806
|
|
13
|
Đăng ký lại kết hôn
|
1.004746
|
|
14
|
Đăng ký lại kết hôn
có yếu tố nước ngoài
|
2.000513
|
|
15
|
Đăng ký khai tử
|
1.000656
|
|
16
|
Đăng ký khai tử có
yếu tố nước ngoài
|
1.001766
|
|
17
|
Đăng ký lại khai tử
|
1.005461
|
|
18
|
Đăng ký lại khai tử
có yếu tố nước ngoài
|
2.000497
|
|
19
|
Đăng ký giám hộ
|
1.004837
|
|
20
|
Đăng ký giám hộ có
yếu tố nước ngoài
|
1.001669
|
|
21
|
Đăng ký chấm dứt giám
hộ
|
1.004845
|
|
22
|
Đăng ký chấm dứt giám
hộ có yếu tố nước ngoài
|
2.000756
|
|
23
|
Đăng ký giám sát việc
giám hộ
|
3.000323
|
|
24
|
Đăng ký chấm dứt giám
sát việc giám hộ
|
3.000322
|
|
25
|
Thay đổi, cải chính,
bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
1.004859
|
|
26
|
Thay đổi, cải chính,
bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
2.000748
|
|
27
|
Ghi vào Sổ hộ tịch
việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài
|
2.002189
|
|
28
|
Ghi vào Sổ hộ tịch
việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
2.000554
|
|
29
|
Ghi vào Sổ hộ tịch
việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định
cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
2.000547
|
|
30
|
Đăng ký khai sinh lưu
động
|
1.003583
|
|
31
|
Đăng ký kết hôn lưu
động
|
1.000593
|
|
32
|
Đăng ký khai tử lưu
động
|
1.000419
|
|
33
|
Cấp Giấy xác nhận
tình trạng hôn nhân
|
1.004873
|
|
34
|
Cấp bản sao Trích lục
hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
|
2.000635
|
|
35
|
Xác nhận thông tin hộ
tịch
|
2.002516
|
|
II
|
Lĩnh vực Nuôi con
nuôi
|
|
|
1
|
Đăng ký việc nuôi con
nuôi trong nước
|
2.001263
|
|
2
|
Đăng ký lại việc nuôi
con nuôi trong nước
|
2.001255
|
|
3
|
Ghi vào Sổ đăng ký
nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài
|
2.002363
|
|
III
|
Lĩnh vực Chứng thực
|
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
2.000908
|
|
2
|
Chứng thực bản sao từ
bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận.
|
2.000815
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký
trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và
trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
2.000884
|
|
4
|
Chứng thực chữ ký
người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp
xã, tổ chức hành nghề công chứng
|
2.000992
|
|
5
|
Chứng thực chữ ký
người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban
nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng
|
2.001008
|
|
6
|
Thủ tục chứng thực
giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
|
2.001035
|
|
7
|
Chứng thực Di chúc
|
2.001019
|
|
8
|
Chứng thực văn bản từ
chối nhận di sản
|
2.001016
|
|
9
|
Chứng thực văn bản
phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
2.001406
|
|
10
|
Chứng thực việc sửa
đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
|
2.000913
|
|
11
|
Sửa lỗi sai sót trong
giao dịch
|
2.000927
|
|
12
|
Cấp bản sao có chứng
thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực
|
2.000942
|
Quyết định 387/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ - Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hộ tịch, Quốc tịch, Nuôi con nuôi, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 387/QĐ-TTPVHCC ngày 30/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ - Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hộ tịch, Quốc tịch, Nuôi con nuôi, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
301
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|