|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1854/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Chí Tài
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1854/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 26
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC
THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN, THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP VÀ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1859/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Công văn số 1778/STP-VP ngày 25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 18 thủ tục hành chính được mới ban hành trong lĩnh vực
công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, 10 thủ tục hành chính
được mới ban hành trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở
Tư pháp và 24 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong trong lĩnh vực công chứng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp. Cụ thể:
1. Phụ lục I: Danh mục 18 thủ
tục hành chính được mới ban hành trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Tư pháp;
2. Phụ lục II: Danh mục 10 thủ
tục hành chính mới ban hành trong trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền
tiếp nhận của Sở Tư pháp.
3. Phụ lục III: Danh mục 24 thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
(Đính
kèm Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III)
Điều 2. Căn cứ vào Điều
1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở Tư pháp thực hiện các công việc
sau:
1. Thực hiện cập nhật Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở
dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định;
trình UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành
chính trước ngày 27/6/2025.
2. Niêm yết, công khai và triển
khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn tại Quyết định số 1859/QĐ-BTP
ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tư pháp đã công khai trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
3. Hoàn thành việc cấu hình
TTHC liên quan trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Nội dung công bố Danh mục
thủ tục hành chính thủ tục hành chính tại Quyết định số 1725/QĐ-UBND ngày
14/7/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa, mới ban hành, bãi bỏ trong lĩnh vực công
chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên
Huế; Quyết định số 1161/QĐ-UBND ngày 23/5/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Thừa Thiên Huế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền tiếp nhận và thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tư pháp và Quyết định số 1394/QĐ-UBND ngày 29/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết và thuộc
thẩm quyền tiếp nhận của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế hết hiệu lực kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn Phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, cấp xã;
- Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSVX.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Chí Tài
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1854/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã số TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
Đăng ký tập sự hành nghề công
chứng (1.013807)
|
- Trường hợp người đăng ký
tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời
hạn giải quyết là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp người đăng ký
tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng
thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công
chứng.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Đăng ký tập sự lại hành nghề
công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng (1.013808)
|
- Trường hợp người đăng ký
tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời
hạn giải quyết là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp người đăng ký
tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng
thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công
chứng.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công
chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (1.013810)
|
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày được nhận tập sự tại tổ chức hành nghề công chứng mới, người
tập sự nộp Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng đến Sở Tư
pháp nơi đăng ký tập sự. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
giấy đề nghị, Sở Tư pháp thông báo bằng văn bản cho người tập sự, tổ chức
hành nghề công chứng nhận tập sự và tổ chức hành nghề công chứng mà người tập
sự xin chuyển đến về việc thay đổi nơi tập sự; trường hợp từ chối thì phải
trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do cho người đề nghị.
- Trường hợp người tập sự
không tự liên hệ được nơi tập sự mới và đề nghị Sở Tư pháp bố trí nơi tập sự
mới thì trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy đề nghị
thay đổi nơi tập sự, Sở Tư pháp xem xét, chỉ định tổ chức hành nghề công
chứng nhận tập sự; trường hợp từ chối thì phải trả lời bằng văn bản có nêu rõ
lý do cho người đề nghị.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công
chứng
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác (1.013812)
|
* Thời hạn để Sở Tư pháp nơi
người tập sự đã đăng ký tập sự ra quyết định xoá đăng ký tập sự là 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được giấy đề nghị của người tập sự.
* Thời hạn để Sở Tư pháp nơi
người tập sự chuyển đến thực hiện việc đăng ký tập sự:
- Trường hợp người đăng ký
tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời
hạn giải quyết là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp người đăng ký
tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng
thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công
chứng.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
Công nhận hoàn thành tập sự
hành nghề công chứng (3.000444)
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công
chứng.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
6
|
Chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng (1.013816)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được báo cáo của tổ chức hành nghề công chứng.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công
chứng.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
7
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề công chứng (1.013818)
|
Trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
3.500.000 đồng/hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công
chứng
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
8
|
Cấp thẻ công chứng viên
(1.013859)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
100.000 đồng/hồ sơ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng.
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng
công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số 111/2017/TT- BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
9
|
Cấp lại Thẻ công chứng viên
(1.013830)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
100.000 đồng/hồ sơ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng.
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng
công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số 111/2017/TT- BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
10
|
Thu hồi Thẻ công chứng viên
(1.013832)
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được quyết định miễn nhiệm công chứng viên
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản thông báo của Phòng công chứng về việc công
chứng viên không còn hành nghề tại Phòng công chứng hoặc kể từ ngày quyết định
chuyển đổi, giải thể Phòng công chứng có hiệu lực
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày quyết định thu hồi quyết định cho phép thành lập Văn phòng
công chứng có hiệu lực (áp dụng với trường hợp Văn phòng công chứng chấm dứt
hoạt động theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 34 của Luật Công chứng),
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
11
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
công chứng (1.013835)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
1.000.000 đồng/hồ sơ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
12
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng (1.013836)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
13
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng (1.013837)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
|
500.000 đồng/hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
14
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
công chứng hợp nhất (1.013840)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
1.000.000 đồng/hồ sơ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
15
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập (1.013843)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
500.000 đồng/hồ sơ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
16
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp (1.013848)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
17
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng được bán (1.013853)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
18
|
Công nhận Điều lệ của Văn
phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 (1.013756)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN
TIẾP NHẬN CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1854/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã số TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức và Địa điểm thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
Bổ nhiệm công chứng viên
(1.013803)
|
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm
tra hồ sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp
của hồ sơ, thời hạn xác minh hồ sơ không quá 15 ngày làm việc và có văn bản
đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm công chứng viên kèm theo
hồ sơ đề nghị bổ nhiệm đối với những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ
nhiệm công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu
rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp
lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm công chứng
viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do cho Sở
Tư pháp và người đề nghị bổ nhiệm công chứng viên. Người yêu cầu nhận kết quả
tại Sở Tư pháp nơi mình nộp hồ sơ
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số 05/2025/TT- BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên
(1.013804)
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ
sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ
sơ, thời hạn xác minh hồ sơ không quá 15 ngày làm việc và có văn bản đề nghị
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm lại công chứng viên kèm theo hồ sơ
đề nghị bổ nhiệm lại đối với những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ
nhiệm công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu
rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp
lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm lại công
chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do
cho Sở Tư pháp và người đề nghị bổ nhiệm lại công chứng viên. Người yêu cầu
nhận kết quả tại Sở Tư pháp nơi mình nộp hồ sơ.
|
500.000 đồng/hồ sơ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số 05/2025/TT- BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng
công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Miễn nhiệm công chứng viên
(trường hợp được miễn nhiệm) (1.013805)
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản đề nghị miễn
nhiệm công chứng viên, trong đó nêu rõ quá trình hành nghề của công chứng
viên và đề xuất của Sở Tư pháp, kèm theo hồ sơ gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều
này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc miễn nhiệm
công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý
do. Trường hợp thông tin trong hồ sơ đề nghị miễn nhiệm chưa đầy đủ, chưa
thống nhất hoặc cần xác minh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu Sở Tư
pháp bổ sung, làm rõ hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phối hợp với các
cơ quan, tổ chức có liên quan xác minh thông tin trong hồ sơ. Thời hạn quy
định tại khoản này được tính từ ngày chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nhận
được kết quả bổ sung, làm rõ hoặc xác minh thông tin. Việc xác minh tính hợp
pháp của hồ sơ thực hiện không quá 20 ngày làm việc.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số 05/2025/TT- BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Công nhận tương đương đối với
người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài (1.013806)
|
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp kiểm tra và trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra
quyết định công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở
nước ngoài; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Thông tư số 05/2025/TT- BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
Thành lập Văn phòng công chứng
(1.013834)
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (thời hạn để Sở Tư pháp trình hồ sơ lên
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nêu hồ sơ đủ điều kiện);
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp và hồ sơ hợp lệ
(thời hạn để Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép thành lập
Văn phòng công chứng).
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
6
|
Hợp nhất Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh (1.013839)
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, quyết định; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn
bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp
lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép hợp nhất Văn phòng
công chứng; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
7
|
Sáp nhập Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh (1.013842)
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, quyết định; trường hợp từ chối phải thông báo văn bản
có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp
lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép sáp nhập Văn phòng
công chứng; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
8
|
Chuyển nhượng toàn bộ phần
vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng (1.013846)
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, quyết định; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn
bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp
lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển nhượng toàn
bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng;
trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
9
|
Chuyển đổi Văn phòng công
chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo
loại hình công ty hợp danh (1.013849)
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp xem xét, đề nghị Ủy ban nhân
cấp tỉnh cho phép chuyển đổi Văn phòng công chứng; trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp và hồ sơ hợp lệ, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển đổi Văn phòng công chứng;
trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
10
|
Bán Văn phòng công chứng theo
loại hình doanh nghiệp tư nhân (1.013852)
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, quyết định; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn
bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp
lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc cho phép bán Văn phòng
công chứng; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
PHỤ LỤC III
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1854/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL là căn cứ bãi bỏ
|
|
1.
|
1.000112
|
Bổ nhiệm công chứng viên
|
Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
2.
|
1.000100
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên
|
Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
3.
|
1.000075
|
Miễn nhiệm công chứng viên
(trường hợp được miễn nhiệm)
|
Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
4.
|
2.000007
|
Công nhận tương đương đối với
người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
|
Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
5.
|
1.001071
|
Đăng ký tập sự hành nghề công
chứng
|
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công chứng
|
|
6.
|
1.001446
|
Đăng ký tập sự lại hành nghề
công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công chứng
|
|
7.
|
1.001125
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công
chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công chứng
|
|
8.
|
1.001153
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác
|
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công chứng
|
|
9.
|
1.001438
|
Chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng
|
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công chứng
|
|
10.
|
1.001721
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề công chứng
|
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công chứng
|
|
11.
|
1.001756
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ
công chứng viên
|
Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng
|
|
12.
|
1.001799
|
Cấp lại Thẻ công chứng viên
|
Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng
|
|
13.
|
Mới chuẩn hóa
|
Xóa đăng ký hành nghề và thu
hồi Thẻ công chứng viên trong trường hợp công chứng viên không còn hành nghề
tại tổ chức hành nghề công chứng
|
Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng
|
|
14.
|
1.001877
|
Thành lập Văn phòng công chứng
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng
|
|
15.
|
2.000789
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
công chứng
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng
|
|
16.
|
2.000778
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng
|
|
17.
|
1.001688
|
Hợp nhất Văn phòng công chứng
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng
|
|
18.
|
2.000766
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
công chứng hợp nhất
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng
|
|
19.
|
1.001665
|
Sáp nhập Văn phòng công chứng
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng
|
|
20.
|
2.000758
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng
|
|
21.
|
1.001647
|
Chuyển nhượng Văn phòng công
chứng
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng
|
|
22.
|
2.000743
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng
|
|
23.
|
1.003118
|
Thành lập Hội công chứng viên
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng
|
|
24.
|
1.012019
|
Công nhận hoàn thành tập sự
hành nghề công chứng
|
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công chứng
|
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết các TTHC
kèm theo Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 1845/QĐ-BTP ngày 23 tháng
6 năm 2025 của Bộ Tư pháp đã được công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Các TTHC trên được sửa đổi
bổ sung về mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính; Thẩm quyền
giải quyết.
Quyết định 1854/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền tiếp nhận, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1854/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền tiếp nhận, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
27/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
12/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
10/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
356
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|