|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Mục tiêu, quy
mô và các thông số liên quan đến dự án
|
Hiện trạng sử
dụng đất/Thông tin GPMB
|
Số bộ phù hợp
với các loại quy hoạch (quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất,...) và các
quy định khác có liên quan
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC (05
dự án)
|
|
01
|
Trường cao đẳng, trường trung cấp
|
Khu vực phía Đông Khu công nghệ thông tin tập
trung/Khu công nghệ cao Đà Nẵng
|
- Diện tích sử dụng tối thiểu: 40.000 m2;
- Quy mô đào tạo 2.000 học sinh, sinh
viên/năm, trình độ cao đẳng và trung cấp theo chuẩn quốc tế và khu vực đối
với các ngành ưu tiên phát triển: Tự động hóa, nông nghiệp công nghệ cao, cơ
khí chính xác, các ngành logistics: vận tải, kho vận, dịch vụ cảng biển, hàng
không, dịch vụ vận tải đa phương thức…
|
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 359/QĐ-TTg
Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030, tầm nhìn
đến năm 2045.
- Quy hoạch thành phố: Quyết định số
1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 phê duyệt Quy hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ
2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- Quy hoạch phân khu: Quyết định số
1317/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu Công
nghệ cao (không bao gồm phần diện tích mở rộng khu Công nghệ cao Đà Nẵng) tỷ
lệ 1/2000
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
02
|
Trường phổ thông nhiều cấp học song ngữ quốc
tế
|
Đường Quy hoạch Tam Kỳ - Tam Thanh giáp với
đường Lê Thánh Tông, phường Quảng Phú.
|
* Mục tiêu:
- Xây dựng trường phổ thông nhiều cấp học
song ngữ Quốc tế dựa trên nền tảng chương trình giáo dục của Bộ Giáo dục và
Đào tạo Việt Nam và tích hợp các chương trình Quốc tế.
- Quy mô trường 03 cấp học từ tiểu học đến
trung học phổ thông.
* Quy mô: 1,4ha
|
Đất quy hoạch giáo dục đào tạo đã có mặt bằng
sạch.
|
Quy hoạch xây dựng theo Quyết định số
4185/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt quy hoạch và
ban hành Quy định quản lý xây dựng kèm theo đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng
(tỷ lệ 1/2000) Phân khu 8 - Trung tâm đô thị mới phía Đông thành phố Tam Kỳ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
03
|
Trường phổ thông nhiều cấp học
|
Phường Tam Kỳ (tại lô TM12 đường Điện Biên
Phủ, Lý Thường Kiệt, phường An Mỹ, phường Tam Kỳ.
|
* Mục tiêu:
1. Xây dựng trường phổ thông nhiều cấp học
đạt chất lượng cao.
2. Nâng cao chất lượng giáo dục đào tạo phổ
thông thành phố Tam Kỳ cũng như tỉnh Quảng Nam nói chung.
*Quy mô: 0,93ha
|
Đất quy hoạch giáo dục đào tạo, đã có mặt
bằng sạch.
|
- Quy hoạch sử dụng đất thành phố Tam Kỳ đến
năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2024.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
04
|
Dự án cơ sở giáo dục đại học
|
Phường Điện Bàn Bắc
|
* Mục tiêu: Xây dựng cơ sở giáo dục đại học
(trường đại học) với diện tích sử dụng đất khoảng 15 ha nhằm phục vụ hoạt
động giáo dục, đào tạo, nghiên cứu. Dự kiến xây dựng các hạng mục hạ tầng kỹ
thuật bao gồm: cơ sở đào tạo đại học và sau đại học, khu giáo dục quốc phòng
- giáo dục thể chất; khu đổi mới sáng tạo, trải nghiệm cho sinh viên, khu ký
túc xá cho sinh viên, khu trồng dược liệu, khu quản lý hành chính và các hạng
mục, công trình hạ tầng kỹ thuật thiết yếu khác.
* Quy mô: 15ha
|
Đất rừng sản xuất; đất trồng cây hàng năm.
|
- Quy hoạch chung thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng
Nam giai đoạn đến năm 2030 và năm 2045; Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày
31/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
05
|
Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở
|
Khu đất A1-3, đường Trương Quốc Dụng - Phan
Huy Thục - Khúc Thừa Dụ, Phường Sơn Trà
|
* Quy mô: 14.607m2
|
Đất đã có mặt bằng sạch, đang dùng làm khu
vực thành phố tập kết xà bần, giá hạ, vật liệu xây dựng tạm thời.
|
- Quy hoạch phân khu ven sông Hàn và bờ Đông:
Quyết định số 2451/QĐ-UBND ngày 07/11/2023.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
II
|
LĨNH VỰC Y TẾ (05 dự
án)
|
|
06
|
Bệnh viện da khoa/chuyên khoa chất lượng
cao/Trung tâm Chẩn đoán và điều trị khoa quốc tế
|
Khu đất ký hiệu A1-12 thuộc khu C - Khu dân
cư Nam cầu Cẩm Lệ, phường Hòa Xuân (04 mặt tiền các đường Đô Đốc Lân, Đô Đốc
Tuyết, Lê Quang Định và Nguyễn Xuân Lâm)
|
- Diện tích: 4.112 m²
- Chỉ tiêu quy hoạch:
+ Mật độ xây dựng: ≤ 60%;
+ Chiều cao xây dựng: ≤ 50m;
+ Khối bệnh viện: 03 tầng;
+ Khu nhà nghỉ cán bộ - nhân viên: 02 tầng;
+ Hệ số sử dụng đất khoảng: 1,18 lần.
- Quy hoạch sử dụng đất: Khối bệnh viện
(1.398 m²); Khu nhà nghỉ cán bộ - nhân viên (324 m²). Khu phụ trợ kỹ thuật
(15 m²); Nhà trực bảo vệ (9 m²); Đất cây xanh (676 m2); Đất giao thông nội
bộ, sân bãi (1.690 m2).
|
- Đất đã có mặt bằng sạch, hoàn chỉnh hạ tầng
kỹ thuật.
- Thuê đất theo hình thức trả tiền hàng năm.
- Đấu giá bằng hình thức trực tuyến:
|
- Đã có quy hoạch chung số 2357/QĐ-TTg của
Thủ tướng Chính phủ: Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung TP Đà Nẵng
đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 và Quyết định số 1687/QĐ-UBND ngày
05/8/2024 v/v phê duyệt quy hoạch phân khu Đổi mới sáng tạo.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
07
|
Viện dưỡng lão
|
Khu đất ký hiệu A2.8 vị trí 03 mặt tiền đường
Trần Nam Trung, Trần Quốc Thảo và Liêm Lạc 5, phường Hòa Xuân.
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội.
- Diện tích: 10.964 m2;
- Khu chức năng bao gồm khu chăm sóc và khu
điều dưỡng;
- Chỉ tiêu quy hoạch:
+ Mật độ xây dựng: ≤ 39,23 %;
+ Tầng cao xây dựng: 03-05 tầng;
+ Hệ số sử dụng đất: ≤ 2,0.
- Công trình gồm các hạng mục: Khu hành
chính, dịch vụ (1.742 m2); Khu nghỉ dưỡng, lưu trú (2.550 m2); Đất cây xanh cảnh
quan (3.630 m2); Đất bãi đậu xe (1.383 m2); Đất giao thông (1.650 m2).
|
Đất đã có mặt bằng sạch
|
- Đã có quy hoạch chung số 2357/QĐ-TTg của
Thủ tướng Chính phủ; Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung TP Đà Nẵng
đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 và Quyết định số 1687/QĐ-UBND ngày
05/8/2024 v/v phê duyệt quy hoạch phân khu Đổi mới sáng tạo.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
08
|
Bệnh viện chuyên khoa phòng chống đột quỵ và
tim mạch
|
Xã Thăng An.
(Phía Bắc: Giáp dự án khu đô thị mới Tây
đường ven biển xã Thăng An; Phía Nam: Giáp dự án khu đô thị Opal city Nam Hội
An; Phía Đông: Giáp đường Võ Chí Công (bảo đảm nằm ngoài 100m cây xanh dọc
đường Võ Chí Công); Phía Tây: Giáp dự án khu đô thị mới Tây đường ven biển xã
Thăng An).
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng bệnh viện đa
khoa, trong đó trọng tâm là chuyên khoa chẩn đoán điều trị cấp cứu đột quỵ,
tim mạch, phục vụ nhu cầu khám, chữa bệnh của nhân dân.
* Quy mô: khoảng 3,9ha
|
- Đất cây hàng năm, cây lâu năm, đất mặt nước
và giao thông (dường đất, bờ đất).
- Nhà đầu tư phối hợp với địa phương để rà
soát cụ thể hiện trạng sử dụng đất.
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 1571/QĐ-UBND
ngày 01/8/2023 của UBND huyện Thăng Bình.
- Quyết định chủ trương đầu: Quyết định số
1953/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
09
|
Bệnh viện chuyên khoa khu vực Điện Bàn
|
Phường Điện Bàn Đông.
(VN2000: X = 552361.38, Y = 1759659.42)
|
* Mục tiêu: Xây dựng cơ sở khám, chữa bệnh
cho Nhân dân trên địa bàn thị xã và các địa phương lân cận trong thời gian
đến; đặc biệt, là người dân được sử dụng các dịch vụ y tế kỹ thuật cao,
chuyên sâu ở các khoa Tim mạch - Đột quy, Y học nhiệt đới, Lão khoa - Dưỡng
lão và Phục hồi chức năng.
* Quy mô: 2,7ha
|
- Diện tích đất nông nghiệp của tổ chức, hộ gia
đình, cá nhân có quyền chuyển nhượng, cho thuê, góp vốn theo quy định của
pháp luật: 26.303,2 m².
- Diện tích đất nông nghiệp của tổ chức, hộ
gia đình, cá nhân không có quyền chuyển nhượng, cho thuê, góp vốn theo quy
định của pháp luật: 697,2 m².
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 656/QĐ-UBND
ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam (cũ).
- Quy hoạch phân khu: Quyết định số
3852/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam (cũ).
- Đã chấp thuận chủ trương đầu tư: Quyết định
số 2096/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
10
|
Bệnh viện Đa Khoa Đông Phú
|
Xã Quế Sơn
|
* Mục tiêu: Xây dựng bệnh viện đa khoa đáp
ứng nhu cầu, nâng cấp chất lượng khám, chữa bệnh và chăm sóc sức khỏe cho
nhân dân trên địa bàn huyện Quế Sơn và các khu vực lân cận; góp phần giảm tải
cho các cơ sở y tế công lập tại huyện Quế Sơn, giải quyết lao động việc làm,
tăng thu nhập, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
* Quy mô: 1,5ha
|
Đất rừng sản xuất; đất trồng cây hàng năm.
|
Quy hoạch chung xây dựng đô thị Đông Phú.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
III
|
LĨNH VỰC HẠ TẦNG,
PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ (04 dự án)
|
|
11
|
Tòa nhà văn phòng cho thuê
|
Lô đất A2-1 Khu công nghiệp dịch vụ thủy sản
Thọ Quang, phường Sơn Trà.
|
Xây dựng tòa nhà văn phòng cho thuê.
|
|
- Quy hoạch phân khu ven sông Hàn và bờ Đông:
Quyết định số 2451/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.
- Quyết định chủ trương đầu tư số
1221/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 của UBND thành phố ban hành để tổ chức lựa chọn
nhà đầu tư theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
12
|
Trung tâm tài chính quốc tế (vị trí 1)
|
Khu đất A12, A 13, A14, A15, A*, đường Võ Văn
Kiệt, Phường An Hải.
|
* Mục tiêu: Xây dựng khu phức hợp Trung tâm
tài chính thương mại, vui chơi giải trí, Casino và Chung cư cao cấp.
* Quy mô:
Diện tích: 64.767m2.
|
- Đất sạch
- Tổng diện tích: 64.767m2, gồm các khu đất:
+ A12: 7.633 m2
+ A13: 5.434 m2
+ A14: 10.327 m2
+ A15: 10.893 m2
+ A*: 27.480 m2
|
- Quy hoạch chi tiết: Quyết định số
3647/QĐ-UBND ngày 17/8/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng.
- Quy hoạch phân khu: Quyết định số
2451/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.
- Nghị định số 323/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025
của Chính phủ về thành lập trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
13
|
Trung tâm tài chính quốc tế (vị trí 2)
|
Khu công viên phần mềm số 02, Phường Hải
Châu.
|
* Mục tiêu: Xây dựng Trung tâm tài chính quốc
tế.
* Quy mô:
Diện tích: 1.200m2.
|
Tòa nhà công nghệ thông tin 20 tầng.
|
- Nghị định số 323/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025
của Chính phủ về thành lập trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
14
|
Trung tâm tài chính quốc tế (vị trí 3)
|
Phường Hải Châu (Khu đất phía Tây Bắc đường
dẫn lên cầu Thuận Phước)
|
* Mục tiêu: Xây dựng Trung tâm tài chính quốc
tế.
* Quy mô:
Diện tích: 970.000m2.
|
Đất sạch
|
- Nghị định số 323/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025
của Chính phủ về thành lập trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
15
|
Trung tâm tài chính quốc tế (vị trí 4)
|
Đường Như Nguyệt - Xuân Diệu, Phường Hải Châu
|
* Mục tiêu: Xây dựng Trung tâm tài chính quốc
tế.
* Quy mô:
Diện tích: 198.000m2.
|
Đất sạch
|
- Nghị định số 323/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025
của Chính phủ về thành lập trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
16
|
Trung tâm tài chính quốc tế (vị trí 5)
|
Phường Hải Châu (Khu vực dự kiến phát triển
lấn biển đối diện đường Nguyễn Tất Thành)
|
* Mục tiêu: Xây dựng Trung tâm tài chính quốc
tế.
* Quy mô:
Diện tích: 198.000m².
|
Khu vực dự kiến phát triển lấn biển
|
Nghị định số 323/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025
của Chính phủ về thành lập trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
17
|
Tuyến phố đi bộ Bạch Đằng - cầu Nguyễn Văn
Trỗi - Trần Hưng Đạo
|
Dọc đường Bạch Đằng, Công viên 02 đầu cầu
Nguyễn Văn Trỗi và cầu Nguyễn Văn Trỗi, phường Hải Châu.
|
Tổng diện tích: 197.017 m², trong đó các khu
đất dự kiến nghiên cứu đầu tư theo hình thức xã hội hóa với tổng diện tích
2.263 m² gồm:
- Công viên diễu khắc trước chợ Hàn: 17 m²;
- Café, bar, du thuyền: 1.283 m²
- Khu ngắm cảnh mặt sông (cuối đường Bình
Minh 9): 451 m²
- Trứng rồng - Vòm chiếu sáng về đêm: 512 m².
|
Khu vực nghiên cứu thiết kế chỉ cải tạo cảnh
quan trên các vỉa hè của các tuyến đường hiện trạng nên không có san nền.
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 359/QĐ-TTg
ngày 15/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ.
- Quy hoạch phân khu ven sông Hàn và bờ Đông.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
18
|
Công viên Bách thảo
|
Xã Hòa Vang
|
- Diện tích: 1.975.687 m²
- Mật độ xây dựng: ≤ 05%
- Quy mô gồm các hạng mục tiện ích như: Trung
tâm thực vật học (91.965 m²); Vườn tiến hóa (206.152 m²); Vườn lan quốc gia
(212.538 m²); Vườn trẻ em (180.885 m²); Rừng nhiệt đới (225.035 m²); Rừng bảo
tồn các loài cây thế giới (358.459 m2); Vườn ươm (45.286 m2); Vườn triển lãm
(29.109 m2); Khu cắm trại (166.773 m2); Hồ nước và quảng trường (228.244 m2).
|
Diện tích rừng trồng và mặt nước
|
- Quy hoạch chung thành phố: Quyết định số
359/QĐ-TTg ngày 15/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ.
- Quy hoạch phân khu: Quyết định số
2469/QĐ-UBND ngày 05/11/2024 của UBND thành phố Đà Nẵng.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (15 dự án)
|
|
19
|
Phòng thí nghiệm trọng điểm về công nghệ
lượng tử, Phòng thí nghiệm trọng điểm về năng lượng mới, năng lượng xanh
|
Phường Hải Châu
|
Diện tích: 24.252 m2
|
Đất đã có mặt bằng sạch
|
- Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng 2030 -
2045.
- QHPK ven sông Hàn và bờ Đông: Quyết định số
2451/QĐ-UBND ngày 07/11/2023.
- Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết TL1/500 Khu
công viên phần mềm Đà Nẵng số 2 (giai đoạn 1): Quyết định số 1475/QĐ-UBND
ngày 11/4/2018 của UBND thành phố.
- Quy hoạch chi tiết TL1/500: Quyết định số
1754/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND quận Hải Châu (cũ), diện tích khoảng
2.298m².
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
20
|
Trung tâm dữ liệu và tổ hợp văn phòng, khu
trưng bày và triển lãm công nghệ thông tin
|
Khu công nghệ thông tin tập trung Đà Nẵng
|
- Mục tiêu: Xây dựng Tổ hợp văn phòng; Data
Center; Khu trưng bày và hội chợ triển lãm công nghệ thông tin...; Khu dịch
vụ cung cấp cho khu công nghệ thông tin.
- Quy mô: diện tích 8,7 ha gồm 4 tòa nhà tổ
hợp văn phòng kết hợp Data center cao 26 tầng, khu trưng bày, khu hội chợ
triển lãm...
- Suất đầu tư dự kiến 10-15 triệu USD/ha.
|
- Đất đã có mặt bằng sạch
- Điện: Trạm biến áp 110/22kV, công suất
40MVA
- Nước: Nhà máy nước hồ Hòa Trung: 20.000m3
- Hệ thống xử lý chất thải/nước thải: Tổng
công suất: 18.000m3/ ngày đêm
Công suất hiện tại: 4.500m3/ngày đêm
- Giao thông: các tuyến đường 33m, 40m được
kết nối theo ô bàn cờ, đấu trực tiếp vào đường Nguyễn Tất Thành nối dài, và
cao tốc La Sơn - Túy Loan.
|
Danh mục quốc gia các dự án kêu gọi đầu tư
nước ngoài giai đoạn 2021 - 2025 ban hành tại Quyết định số 1831/QĐ-TTg ngày
01/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
21
|
Khu nhà xưởng chuyên dụng, phụ trợ ICT, Khu
công nghệ thông tin tập trung Đà Nẵng
|
Khu công nghệ thông tin tập trung Đà Nẵng
|
- Mục tiêu: Xây dựng Khu R&D nghiên cứu
các sản phẩm dịch vụ phần cứng, phần mềm, nội dung số và các sản phẩm dịch vụ
công nghệ thông tin, ...
- Diện tích: 57,7 ha, quy mô nhà xưởng 02-06
tầng.
- Mật độ xây dựng 40%.
- Suất đầu tư dự kiến 10-15 triệu USD/ha.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
22
|
Khu R&D, Khu công nghệ thông tin tập
trung Đà Nẵng
|
Khu công nghệ thông tin tập trung Đà Nẵng
|
- Mục tiêu: Xây dựng Khu R&D nghiên cứu
các sản phẩm dịch vụ phần cứng, phần mềm, nội dung số và các sản phẩm dịch vụ
công nghệ thông tin,...; Xây dựng trung tâm đào tạo, phòng Lab khu đổi mới
sáng tạo, startup, ...
- Diện tích: 12 ha, quy mô 06-10 tầng.
- Mật độ xây dựng 40%.
- Suất đầu tư dự kiến 8-10 triệu USD/ha.
|
Danh mục quốc gia các dự án kêu gọi đầu tư
nước ngoài giai đoạn 2021 - 2025 ban hành tại Quyết định số 1831/QĐ-TTg ngày
01/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
23
|
Dự án sản xuất chip, cảm biến sinh học
|
Khu công nghệ cao
|
Suất đầu tư 10 - 15 triệu USD/ha
|
Đất sạch, đã hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật
|
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
24
|
Trung tâm dữ liệu quy mô cấp vùng
|
Xã Thăng Bình
|
Xây dựng trung tâm dữ liệu khu vực Châu Á tại
Đà Nẵng, thu hút các doanh nghiệp trong nước và quốc tế tham gia đầu tư Công
suất 80 MW, diện tích 40.000 m2 Tiêu chuẩn Uptime TIER 3 hoặc ANSI/TIA 942-B
rated 3 hoặc tiêu chuẩn Việt Nam tương đương trở lên, đạt tiêu chuẩn xanh,
chỉ số hiệu quả sử dụng năng lượng (PUE) không vượt quá 1,4 phục vụ TTTC, Khu
TMTD
|
|
- Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông
thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050: Quyết định số 36/QĐ-TTg ngày
11/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
- Quy hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050: Quyết định 1287/QĐ-TTg năm 2023 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Kế hoạch số 63-KH/UBND ngày 01/3/2025 của
UBND thành phố về thực hiện Chương trình hành động số 43-CTr/TU ngày
14/02/2025 của Ban Thường vụ Thành ủy về thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW
ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
25
|
Tuyến cáp biển cập bờ
|
Ven biển thành phố Đà Nẵng (phường Sơn Trà).
|
- Đầu tư tuyến cáp mới với tổng dung lượng
đạt 60 Tbps - 100TBps do Việt Nam làm chủ hoàn toàn với mục đích và kết nối
trực tiếp đến Trung tâm dữ liệu cấp vùng;
- Đảm bảo kết nối đa dạng, an toàn, bền vững,
đưa Việt Nam trở thành trung tâm dữ liệu khu vực (Digital Hub).
|
|
- Quy hoạch hạ tầng thông tin: Quyết định số
36/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
- Quy hoạch chung: Quyết định 1287/QĐ-TTg năm
2023 phê duyệt Quy hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
- Kế hoạch số 63-KH/UBND ngày 01/3/2025 của
UBND thành phố.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
26
|
Trung tâm Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng
tạo xếp hạng quốc gia và khu vực trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ cao, cơ
khí chính xác, tự động hóa
|
Xã Núi Thành
|
* Mục tiêu: Thu hút đầu tư nguồn lực của
doanh nghiệp vào lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo góp phần
thực hiện các chủ trương của Đảng và chính sách, pháp luật của Nhà nước về
Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.
* Quy mô: Tùy thuộc vào nhu cầu của Nhà đầu
tư và trên cơ sở hiện trạng hiện có của địa phương
|
Nhà đầu tư phối hợp với địa phương để rà soát
cụ thể hiện trạng sử dụng đất.
|
- Quyết định số 72/QĐ- TTg ngày 17/01/2024
phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050,
tại phụ lục số XXII.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
27
|
Dự án trong lĩnh vực công nghệ chip bán dẫn,
công nghiệp mạch tích hợp bán dẫn, chế tạo linh kiện, vi mạch điện tử tích
hợp (IC), điện tử linh hoạt (PE), pin công nghệ mới, vật liệu mới, công
nghiệp quốc phòng
|
Khu công nghệ cao
|
+ Suất đầu tư 10 - 15 triệu USD/ha
|
- Đất sạch, đã hoàn thiện hạ tầng kỹ - Thuật
- Điện: Trạm biến áp 110/22kV, công suất 2x40MVA
- Nước: Nhà máy nước hồ Hòa Trung: 10.000m3
- Hệ thống xử lý chất thải/nước thải: Tổng
công suất: 18.000m3/ngày đêm
Công suất hiện tại: 4.500m3/ngày đêm
- Giao thông: các tuyến đường 33m, 40m được
kết nối theo ô bàn cờ, đầu trực tiếp vào đường Nguyễn Tất Thành nối dài và
cao tốc La Sơn - Túy Loan.
|
- Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày 26/6/2024
của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị và thí điểm một số cơ chế, chính
sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng.
- Danh mục quốc gia các dự án kêu gọi đầu tư
nước ngoài giai đoạn 2021 - 2025 ban hành tại Quyết định số 1831/QĐ-TTg ngày
01/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ.
|
Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
28
|
Trung tâm dữ liệu (Data Center)
|
Khu công nghệ cao
|
Suất đầu tư 10 - 15 triệu USD/ha.
|
|
- Thông báo số 750- TB/TU ngày 21/3/2025 của
Thường trực Thành ủy.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
29
|
Dự án thuộc lĩnh vực công nghệ hàng không, vũ
trụ
|
Khu công nghệ cao
|
Suất đầu tư từ 15 triệu USD/ha trở lên.
|
|
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày
30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao ưu tiên
đầu tư phát triển và Danh mục công nghệ cao được khuyến khích phát triển.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
30
|
Dự án thuộc lĩnh vực công nghệ thiết kế, chế
tạo robot
|
Khu công nghệ cao
|
Suất đầu tư 10 - 15 triệu USD/ha.
|
|
- Danh mục quốc gia các dự án kêu gọi đầu tư
nước ngoài giai đoạn 2021 - 2025 ban hành tại Quyết định số 1831/QĐ-TTg ngày
01/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
31
|
Dự án thuộc lĩnh vực cơ khí, chế tạo linh
kiện, cụm linh kiện, bộ phận, phụ tùng, trang thiết bị nội thất... phục vụ du
thuyền.
|
Khu công nghệ cao
|
Suất đầu tư 10 - 15 triệu USD/ha
|
|
- Quyết định số 952/QĐ-UBND ngày 08/5/2024
của UBND thành phố về phê duyệt kết quả nghiên cứu Đề án “Phát triển ngành
công nghiệp, dịch vụ liên quan đến du thuyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng”.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
32
|
Dự án thuộc lĩnh vực sản xuất, lắp ráp, chế
tạo linh kiện, thiết bị điện tử... phục vụ du thuyền
|
Khu công nghệ cao
|
Suất đầu tư 10 - 15 triệu USD/ha
|
|
Quyết định số 952/QĐ-UBND ngày 08/5/2024 của
UBND thành phố về phê duyệt kết quả nghiên cứu Đề án “Phát triển ngành công
nghiệp, dịch vụ liên quan đến du thuyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng”.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
33
|
Công viên Khoa học
|
Phường Quảng Phú
|
* Mục tiêu: Tạo không gian nghiên cứu, sản
xuất và phát triển công nghệ; kết hợp giáo dục, giải trí, du lịch, trải
nghiệm thực tế quá trình phát triển của các loại sản phẩm công nghệ hiện đại
của thế giới.
* Diện tích: 500 ha.
* Vốn đầu tư: 13.000 tỷ đồng, tương đương 500
triệu USD (Ngân sách Trung ương, Ngân sách thành phố, Nhà đầu Tư).
Trong đó:
+ Đề xuất Bộ Khoa học và Công nghệ hỗ trợ
nguồn đầu tư cho Không gian nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ mới, công nghệ
chiến lược: kinh phí khoảng 100 triệu USD.
+ Ngân sách địa phương và nguồn xã hội hóa:
400 triệu USD.
|
|
- Nghị quyết số 57-NQ/TW vào ngày 28/7/2025;
- Khoản 5 Điều 59 Luật Khoa học, Công nghệ;
khoản 2 Điều 21 Luật Công nghiệp công nghệ số.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư, PPP.
|
|
34
|
Dự án Không gian đổi mới sáng tạo Đà Nẵng (Dự
án không gian sáng tạo tại phường Hòa Xuân, Đà Nẵng).
|
Phường Hòa Xuân
|
* Mục tiêu: hình thành Khu công nghệ thông
tin tập trung với các khu: nghiên cứu và phát triển (R&D); trung tâm lưu
trữ dữ liệu Data Center, xây dựng khu sản xuất phần mềm, văn phòng, nhà chung
cư (nhà ở thương mại, nhà ở xã hội), khu khách sạn và dịch vụ liên quan (khu
phức hợp triển lãm công nghệ và R&D, căn hộ lưu trú, văn hóa, thể dục thể
thao,...).
* Quy mô:
- Diện tích: 172.980 m². Trong đó: Khu Công
viên phần mềm/ ICT Park: khoảng 99.236 m²; Khu dịch vụ liên kết và kết hợp
nhà ở: khoảng 73.744 m².
|
Đất đã giải phóng mặt bằng.
|
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số
1337/QĐ-UBND ngày 27/6/2024 của UBND thành phố.
|
|
|
35
|
Trung tâm đổi mới sáng tạo và công nghệ số Đà
Nẵng
|
Khu đất A2-1, A2-3, B2, B3-1, B3-2 trục đường
Nam Kỳ Khởi Nghĩa giao đường Trần Đại Nghĩa
|
* Mục tiêu: Xây dựng tổ hợp sáng tạo và khởi
nghiệp với hạ tầng internet tốc độ cao, trung tâm lưu trữ dữ liệu, môi trường
nghiên cứu sáng tạo với nhiều tiện ích vfa vườn ươm khởi nghiệp.
* Quy mô:
Diện tích: 46.366m²
|
Đất đã giải phóng mặt bằng.
|
Quyết định số 1687/QĐ-UBND ngày 05/8/2024 của
UBND thành phố Đà Nẵng (cũ) về việc phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu Đổi
mới sáng tạo , TL 1/2000.
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI -
DỊCH VỤ (13 dự án)
|
|
36
|
Trung tâm thương mại đạt tiêu chuẩn quốc tế
|
Khu đất A1-2-1 thuộc khu đất CTCC A1 thuộc dự
án vệt 200m đường nối từ cầu sông Hàn ra biển, phường An Hải
|
Đầu tư xây dựng Trung tâm thương mại.
- Diện tích: 9.754 m2
- Chỉ tiêu quy hoạch:
+ Mục đích sử dụng: đất thương mại dịch vụ;
+ Mật độ xây dựng: ≤ 60%;
+ Hệ số sử dụng đất: ≤ 13.0;
+ Tầng cao xây dựng: ≤ 30 tầng + 02 tầng hầm
+ Chiều cao xây dựng: ≤ 104m
+ Chỉ giới xây dựng; lùi vào tối thiểu 6,0m
so với chỉ giới đường đỏ đường An Đồn 2, đường Lý Thánh Tông, đường Phạm Văn
Đồng, đường Hoàng Đức Lương, đường Ngô Quyền và đường đi bộ giữa 2 lô đất.
|
Đất đã có mặt bằng sạch
|
- QHPK ven sông Hàn và bờ Đông: Quyết định số
2451/QĐ-UBND ngày 07/11/2023.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
37
|
Chợ đầu mối Hòa Phước
|
Phường Hòa Xuân
|
- Mục tiêu: Đầu tư và vận hành Chợ đầu mối
Hòa Phước.
- Diện tích: 309.229 m2, trong đó:
+ Khu chợ đầu mối thủy hải sản, thịt, hàng
hóa nông sản: 84.280 m2.
+ Khu sơ chế, chế biến: 5.130m2.
+ Trung tâm đấu giá nông sản, sản phẩm OCOP
và xúc tiến thương mại: 2.000 m2.
+ Công trình dịch vụ Chợ đầu mối: 1.242 m2.
+ Văn phòng Ban quản lý chợ: 1.700m2.
+ Khu xử lý nước thải, thu gom rác; Đất sân
vườn, cây xanh, bãi đỗ xe, sân bãi nội bộ, đất giao thông và hạ tầng kỹ
thuật: 214.877 m2.
|
Đất trồng lúa (27 ha), đất trồng cây lâu năm,
đất ở và đất vườn.
|
- Đã có quy hoạch chung số 2357/QĐ-TTg của Thủ
tướng Chính phủ: Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung TP Đà Nẵng đến
năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050
- Quy hoạch phân khu: theo Quyết định số
1140/QĐ-UBND ngày 05/4/2025.
- Quy hoạch chi tiết: Quyết định số
3255/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 của UBND huyện Hòa Vang về việc phê duyệt điều
chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1:500.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
38
|
Chợ đầu mối nông sản miền Trung - Tây Nguyên
|
Xã Thăng Bình
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng chợ đầu mối.
* Quy mô: khoảng 100ha
|
2ha đất trồng cây hàng năm khác; 28,2ha đất
trồng cây lâu năm; 38,0ha đất trồng lúa nước; 1,25ha đất nghĩa địa).
|
Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của
Thủ Tướng CP về phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ 2021-2023, tầm
nhìn đến 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
39
|
Khu phức hợp TMDV
|
Ven bờ hồ Nguyễn Du, giáp đường Lê Duẩn,
Nguyễn Thái Học, phường Tam Kỳ
|
* Mục tiêu:
1. Xây dựng khu phức hợp TMDV gồm các loại
hình trung tâm mua sắm thương mại, vui chơi giải trí,…
2. Khai thác khu công viên cảnh quan ven hồ
Nguyễn Du, tạo điểm nhấn cho thành phố.
*Quy mô: 0,85ha
|
Đất TMDV đã có mặt bằng sạch.
|
Phù hợp quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500
cảnh quan hồ Nguyễn Du.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
40
|
Khu phức hợp TMDV
|
Đường Tôn Đức Thắng, Phường Hương Trà
|
* Mục tiêu: Xây dựng công trình thương mại
dịch vụ.
*Quy mô: 0,162ha
|
Đất TMDV đã có mặt bằng sạch.
|
- Quy hoạch chi tiết: Quyết định số 730/QĐ-UB
ngày 15/5/1997 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết
phân lô xây dựng tuyến đường Kỳ Phú - Phú Ninh: Đoạn Kỳ Phú - Trường Xuân thị
xã Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
41
|
Trung tâm thương mại Trường Đông
|
Phường Bàn Thạch
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng trung tâm thương
mại hiện đại, đa chức năng, bao gồm tổ hợp các loại hình cửa hàng, cơ sở hoạt
động dịch vụ; hội trường, phòng họp, văn phòng cho thuê.
* Quy mô: 1,92ha
|
Đất quy hoạch thương mại dịch vụ chưa hoàn
thành giải phóng mặt bằng.
|
- Quy hoạch chi tiết: Quyết định số
571/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt điều chỉnh cục
bộ Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư ADB và Khu dân cư Trường
Đồng.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
42
|
Trung tâm thương mại tổng hợp Tân Bình
|
Khối phố An Tây, xã Hiệp Đức.
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng trung tâm thương
mại hiện đại, đa chức năng theo tinh thần Nghị quyết số 13-NQ/TU ngày
20/7/2021 của Tỉnh ủy Quảng Nam (cũ).
*Quy mô: 0.4ha
|
Đất thương mại có giá trị kinh tế cao. Hiện
nay đang tạm sử dụng làm Bến xe Hiệp Đức.
|
- Quy hoạch phát triển vùng huyện Hiệp Đức
đến năm 2030:
- Quy hoạch chung xây dựng (tỷ lệ 1/5.000)
thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức giai đoạn đến năm 2030 và năm 2035.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
43
|
Khu thương mại dịch vụ thị trấn Thạnh Mỹ
|
Trung tâm xã Thạnh Mỹ
|
* Mục tiêu: Đầu tư khu thương mại dịch vụ.
*Quy mô: 2ha
|
Đất đã có mặt bằng sạch, được phê duyệt quy
hoạch đất thương mại dịch vụ.
|
- Kế hoạch sử dụng đất: Quyết định số
1108/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam;
- Kế hoạch sử dụng đất: Quyết định số
726/QĐ-UBND ngày 26/02/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
44
|
Chợ Tiên Phước
|
Trung tâm xã Tiên Phước (thửa đất số 18, 19,
35, 36 tờ bản đồ số 12 và thửa đất số 02, tờ bản đồ số 11)
|
* Mục tiêu: Đầu tư chợ hiện đại, kết hợp
truyền thống.
*Quy mô: 0,78ha
|
Hiện trạng đất thương mại dịch vụ, chợ đang
hoạt động.
|
- Quy hoạch sử dụng đất: Quyết định số
4019/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
45
|
Vận hành, khai thác Trung tâm Ocop
|
Phường Điện Bàn.
|
* Mục tiêu: Bán sản phẩm Ocop, sản phẩm công
nghiệp nông thôn tiêu biểu.
*Quy mô: 0,08ha
|
Đất thương mại - dịch vụ.
|
Quy hoạch chung: Quyết định số 656/QĐ-UBND
ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
46
|
Khu TMDV Hòa Đông
|
Xã Đại Lộc
|
* Mục tiêu: Trung tâm thương mại dịch vụ.
* Quy mô: 0,3ha.
|
Đất chưa sử dụng, đất ở, đất trồng cây lâu
năm.
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 2222/QĐ-UBND
ngày 14/10/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam;
- Quy hoạch sử dụng đất: Quyết định số
676/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
47
|
Trung tâm Thương mại tổng hợp Tiên Phước
|
Khu vực TT GDTX và Nhà văn hóa (cũ) đường
10/3, xã Tiên Phước
|
* Mục tiêu: Phát triển thương mại, dịch vụ
* Quy mô: 0,4 ha, quy mô đầu tư dự án khoảng
80-100 tỷ đồng
|
Đất công cộng do Nhà nước quản lý
|
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
48
|
Các khu du lịch đặc thù, cao cấp, các khu du
lịch nghỉ dưỡng, vui chơi giải trí cao cấp, hiện đại
|
Xã Thăng An, Thăng Trường, 1 phần xã Thăng
Bình, Thăng Phú (trước đây các xã Bình Đào, Bình Hải, Bình Sa, Bình Nam huyện
Thăng Bình
|
* Mục tiêu: Phát triển du lịch đặc thù, cao
cấp (các trường đua, thể thao biển, du lịch biển), các khu vui chơi giải trí,
khu nghỉ dưỡng, khách sạn, resort,...;
* Quy mô: khoảng 1,625 ha.
|
|
- Quy hoạch tại Quyết định 1737/QĐ-TTg ngày
13/12/2018.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
VI
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ HẠ
TẦNG KHU CHỨC NĂNG THUỘC THƯƠNG MẠI TỰ DO (5 dự án)
|
|
49
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu chức năng tại vị trí 1 thuộc Khu thương mại tự do.
|
Khu thương mại tự do thành phố Đà Nẵng
|
* Mục tiêu: Trung tâm Logistics và Hậu cần
phục vụ Cảng Liên Chiểu, tập trung kho bãi thông minh, phân phối.
* Quy mô diện tích khoảng 102ha.
|
Đất chưa giải phóng mặt bằng.
|
- Quyết định số 1142/QĐ-TTg ngày 13/6/2025 về
thành lập Khu thương mại tự do thành phố Đà Nẵng.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
50
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu chức năng tại vị trí 3 thuộc Khu thương mại tự do.
|
Khu thương mại tự do thành phố Đà Nẵng
|
* Mục tiêu: Khu phức hợp Logistics, Sản xuất
và Thương mại dịch vụ Sinh thái ven sông Cu Đê, kết nối với Cảng Liên Chiểu
và khu công nghiệp công nghệ số, công nghệ thông tin và đổi mới sáng tạo, ...
* Quy mô diện tích khoảng 500ha.
|
Đất chưa giải phóng mặt bằng.
|
- Quyết định số 1142/QĐ-TTg ngày 13/6/2025 về
thành lập Khu thương mại tự do thành phố Đà Nẵng.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
51
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu chức năng tại vị trí 4 thuộc Khu thương mại tự do.
|
Khu thương mại tự do thành phố Đà Nẵng
|
* Mục tiêu: Hệ sinh thái Khu phức hợp, Sản
xuất và Logistics hỗ trợ công nghệ cao, liền kề Khu công nghệ cao, Khu công
nghệ thông tin tập trung, ...
* Quy mô: diện tích khoảng 559ha.
|
Đất chưa giải phóng mặt bằng.
|
- Quyết định số 1142/QĐ-TTg ngày 13/6/2025 về
thành lập Khu thương mại tự do thành phố Đà Nẵng.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
52
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu chức năng tại vị trí 6 thuộc Khu thương mại tự do.
|
Khu thương mại tự do thành phố Đà Nẵng
|
* Định hướng mục tiêu Khu phức hợp Thương mại
- Dịch vụ, Nghỉ dưỡng, công nghiệp hỗ trợ, kết nối với Khu du lịch Bà Nà
Hills, phục vụ các khu công nghiệp công nghệ cao lân cận...
* Quy mô: diện tích khoảng 154ha.
|
Đất chưa giải phóng mặt bằng
|
- Quyết định số 1142/QĐ-TTg ngày 13/6/2025 về
thành lập Khu thương mại tự do thành phố Đà Nẵng.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
53
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu chức năng tại vị trí 7 thuộc Khu thương mại tự do.
|
Khu thương mại tự do thành phố Đà Nẵng
|
- Định hướng mục tiêu: Khu phức hợp Khoa học
- Công nghệ và Đổi mới sáng tạo, tập trung viên nghiên cứu, trung tâm phát
triển công nghệ, startup, có tiện ích đặc thù cho cộng đồng trí thức....
- Quy mô diện tích khoảng 401ha.
|
Đất chưa giải phóng mặt bằng
|
- Quyết định số 1142/QĐ-TTg ngày 13/6/2025 về
thành lập Khu thương mại tự do thành phố Đà Nẵng.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
VII
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ XÂY
DỰNG VÀ KINH DOANH KẾT CẤU HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP (15 dự án)
|
|
54
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu công nghiệp Hòa Cầm giai đoạn 2
|
Phường Cẩm Lệ và xã Hòa Vang
|
- Diện tích: 120,19 ha
- Quy mô dự án:
+ Khu vực xây dựng các nhà máy công nghiệp:
657.895 m2 (chiếm 54.82% diện tích toàn Khu).
+ Khu hành chính, dịch vụ: 13.936 m2 (chiếm
1.16% diện tích toàn Khu).
+ Khu xây dựng các công trình đầu mối hạ tầng
kỹ thuật: 13.575 m2 (chiếm 1.13% diện tích toàn Khu).
+ Đất cây xanh: 184.194 m2 (chiếm 15.34% diện
tích toàn Khu).
+ Đất giao thông: 220.441 m2 (chiếm 18.37%
diện tích toàn khu).
|
- Hiện trạng sử dụng đất: Đất trồng 52%; Đất
công nghiệp hiện trạng 6%; Đất đồi núi 25%; Đất ở 6%; Đất ruộng lúa: 3%; Đất
hoa màu cây trồng hàng năm 5%; Đất nghĩa trang 2%; Đất giao thông: 1%.
- Chi phí đầu tư hạ tầng kỹ thuật: 1.161 tỷ
đồng;
- Giá trị bồi thường giải phóng mặt bằng:
1.074 tỷ đồng.
|
- Quy hoạch chung: Quyết định 1287/QĐ-TTg năm
2023 phê duyệt Quy hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
55
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu công nghiệp Nam Thăng Bình (Phân khu A)
|
Xã Thăng Điền, xã Thăng Trường
|
* Mục tiêu:
Đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng
Khu công nghiệp theo loại hình Khu công nghiệp sinh thái.
* Quy mô: khoảng 303ha
|
Đất hỗn hợp chủ yếu là đất trồng cây lâu năm,
đất bằng trồng cây hàng năm, đất bằng chưa sử dụng.
|
- Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của
Thủ Tướng CP về phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ 2021-2023, tầm
nhìn đến 2050.
- Quyết định số 64/QĐ-TTg ngày 09/01/2025 của
Thủ tướng Chính phủ về Kế hoạch thực hiện Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ
2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- Quy hoạch phân khu: Quyết định số
853/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
56
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu công nghiệp phía Tây cao tốc đoạn qua huyện Thăng Bình
|
Xã Thăng Bình, xã Đông Dương.
(Tứ cận:
+ Phía Bắc giáp đất khu dân cư nông thôn hiện
trạng và đường Quốc lộ 14E;
+ Phía Nam giáp đất khu dân cư nông thôn hiện
trạng:
+ Phía Đông: Giáp kênh thủy lợi chính Phú
Ninh;
+ Phía Tây: Giáp hành lang lưới điện 500 kV).
|
* Mục tiêu:
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng
khu công nghiệp.
* Quy mô: 400ha
|
Hiện trạng sử dụng đất chủ yếu là đất trồng
cây, đất ở và đất lúa, hoa màu, dân cư tương đối thưa thớt (không có rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng).
|
Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của
Thủ Tướng CP về phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ 2021-2023, tầm
nhìn đến 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
57
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu công nghiệp Công nghệ cao 2
|
Xã Thăng Bình
|
Quy mô: 300 ha.
|
Chưa giải tỏa
|
Quy hoạch phát triển công nghiệp: Quyết định
số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
|
Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
58
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu công nghiệp Tam Anh 3
|
Tại xã Tam Anh (thuộc Khu kinh tế mở Chu
Lai).
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu công nghiệp.
* Quy mô: 250ha
|
Đất hỗn hợp chủ yếu gồm đất rừng sản xuất,
các loại đất trồng cây hàng năm, đất ở và các loại đất khác.
|
- Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế mở Chu
Lai, tỉnh Quảng Nam đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050: Quyết định số
1737/QĐ-TTg ngày 13/12/2018.
- Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của
Thủ Tướng CP về phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ 2021-2023, tầm
nhìn đến 2050.
|
Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
59
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu công nghiệp Bắc Thăng Bình 1
|
Tại xã Thăng An, xã Thăng Bình.
|
* Mục tiêu:
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng
khu công nghiệp.
* Quy mô: khoảng 245ha
|
Đất hỗn hợp chủ yếu là đất trồng cây lâu năm,
đất bằng trồng cây hàng năm, đất bằng chưa sử dụng.
|
- Quyết định số 64/QĐ-TTg ngày 09/01/2025 của
Thủ tướng Chính phủ về Kế hoạch thực hiện Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ
2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
60
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu công nghiệp Hòa Nhơn
|
Xã Bà Nà
|
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng
Khu công nghiệp, quy mô diện tích khoảng 237 ha
|
Chưa giải tỏa
|
Quyết định 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 của
Thủ tướng Chính phủ v/v Phê duyệt Quy hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
61
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu công nghiệp Bắc Thăng Bình 2
|
Thành phố Đà Nẵng
|
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng
Khu công nghiệp, quy mô diện tích khoảng 770ha
|
Chưa giải tỏa
|
- Quy hoạch phát triển phát triển khu công
nghiệp tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ
tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
62
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu công nghiệp Đô thị Dịch vụ Điện Tiến
|
Thành phố Đà Nẵng
|
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng
Khu công nghiệp, quy mô diện tích khoảng 400ha
|
Chưa giải tỏa
|
- Quy hoạch phát triển phát triển khu công
nghiệp tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ
tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
63
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu công nghiệp Tây Quế Sơn
|
Thành phố Đà Nẵng
|
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng
Khu công nghiệp, quy mô diện tích khoảng 1.200ha
|
Chưa giải tỏa
|
- Quy hoạch phát triển phát triển khu công
nghiệp tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ
tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
64
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu công nghiệp Phú Xuân
|
Thành phố Đà Nẵng
|
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng
Khu công nghiệp, quy mô diện tích khoảng 230ha
|
Chưa giải tỏa
|
- Quy hoạch phát triển phát triển khu công
nghiệp tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ
tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
65
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu công nghiệp Đại Lộc
|
Thành phố Đà Nẵng
|
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng
Khu công nghiệp, quy mô diện tích khoảng 600ha
|
Chưa giải tỏa
|
- Quy hoạch phát triển phát triển khu công
nghiệp tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ
tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
66
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu công nghiệp Đại Sơn
|
Thành phố Đà Nẵng
|
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng
Khu công nghiệp, quy mô diện tích khoảng 300ha
|
Chưa giải tỏa
|
- Quy hoạch phát triển phát triển khu công
nghiệp tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ
tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
67
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu công nghiệp Bình Lâm - Bình Lãnh.
|
Thành phố Đà Nẵng
|
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng
Khu công nghiệp, quy mô: tổng diện tích khoảng 490ha
|
Chưa giải tỏa
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp: Quyết
định số 72/2024/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
68
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng Khu công nghiệp khí - năng lượng và các sản phẩm sau khí.
|
Xã Núi Thành
|
* Quy mô: 431 ha.
|
Đã GPMB hơn 300 ha, diện tích đất còn lại là
đất nông nghiệp và đất khác.
|
Phù hợp với Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh
tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050 tại Quyết
định số 1737/QĐ-TTg ngày 13/12/2018.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ HẠ
TẦNG KỸ THUẬT CỤM CÔNG NGHIỆP (49 dự án)
|
|
69
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Phước Hiệp
|
Xã Phước Hiệp Tọa độ VN 2000 (525303;
1714721). Diện tích 156.710ha
|
* Mục tiêu: Xây dựng Cụm công nghiệp Phước
Hiệp, thu hút doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đầu tư hạ tầng kỹ thuật, tạo
công ăn việc làm và thúc đẩy phát triển KT-XH.
* Quy mô: 75ha
|
Cụm công nghiệp xã Phước Hiệp, có diện tích
khoảng 75ha. Trong đó: Thuộc chức năng quy hoạch đất rừng sản xuất khoảng:
74,81ha và ngoài 3 loại rừng khoảng: 0,19ha.
|
- Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của
Thủ tướng Chính phủ Phương án phát triển CCN tỉnh Quảng Nam thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- Đề án quy hoạch xây dựng vùng huyện Phước
Sơn: Quyết định số 1530/QĐUBND ngày 03/6/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
- Đề án quy hoạch chung xây dựng xã Phước
Hiệp: Quyết định số 4217/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 của UBND huyện Phước Sơn.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
70
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Nam Chu Lai 2
|
Xã Núi Thành.
|
* Mục tiêu:
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công
nghiệp.
* Quy mô: 73,9ha
|
Đất trồng cây lâu năm và hàng năm.
|
- Quy hoạch phát triển phát triển cụm công
nghiệp tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ
tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
71
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Tài Đa (phần mở rộng)
|
Xã Tiên Phước.
|
* Mục tiêu: Hoàn thiện hạ tầng, phát triển
ngành công nghiệp địa phương.
* Quy mô: 50ha
|
Đất nông nghiệp và đất ở do nhân dân sử dụng.
|
- Quy hoạch cụm công nghiệp: Quyết định số
3924/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh.
- Kế hoạch sử dụng đất: Quyết định số
1738/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 của UBND huyện Tiên Phước.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
72
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Sông Trà
|
Thôn Trà Huỳnh, xã Phước Trà.
|
* Mục tiêu: Nhằm hình thành hạ tầng kỹ thuật
cụm công nghiệp đồng bộ, khai thác quỹ đất với các điều kiện hạ tầng kỹ thuật
phù hợp, tạo môi trường thuận lợi trong thu hút đầu tư, giải quyết việc làm
cho người lao động, góp phần phát triển kinh tế - xã hội.
* Quy mô: 50ha
|
Đất rừng sản xuất.
|
- Quyết định số 72/2024/QĐ-TTg ngày
17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
- Quyết định số 1593/QĐ-UBND ngày 25/12/2020
của UBND huyện Hiệp Đức về việc phê duyệt Quy hoạch và ban hành Quy định quản
lý xây dựng kèm theo đồ án Quy hoạch chi tiết 1/500 cụm công nghiệp Sông Trà.
- Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
của UBND huyện Hiệp Đức về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết 1/500
cụm công nghiệp Sông Trà.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
73
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Tân Chánh (Đại Chánh 2), giai đoạn 2 và mở rộng
|
Xã Phú Thuận.
(Tứ cận:
- Phía Đông giáp đồng Cây Trai và đất rừng
sản xuất.
- Phía Tây giáp đất rừng sản xuất.
- Phía Nam giáp đồng Bằng Lăng.
- Phía Bắc giáp rừng sản xuất và hành lang
bảo vệ hồ Hố Chình).
|
* Mục tiêu: Đáp ứng yêu cầu phát triển kinh
tế theo hướng công nghiệp, dịch vụ, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Xúc
tiến và từng bước kêu gọi đầu tư, lập dự án cụ thể khai thác và sử dụng quỹ
đất một cách hợp lý, bố trí các công trình xây dựng, cải tạo, chỉnh trang;
mang lại hiệu quả kinh tế và thuận lợi cho công tác quản lý quy hoạch.
* Quy mô: 42,51ha
|
Nhà máy sản xuất cồn Ethanol, nhà máy sản
xuất vật liệu xây dựng, đất trồng cây lâu năm, đất lúa, đất ở, đất màu.
|
- Quy hoạch phát triển Cụm công nghiệp: Quyết
định số 3924/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số
2200/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 của UBND huyện Đại Lộc.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
74
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Tây Điện Bàn
|
Xã Điện Bàn Tây
|
* Mục tiêu: Tạo lập và phát triển khu vực
phát triển Công nghiệp nhẹ và di dời các cơ sở sản xuất trong Khu dân cư về
Cụm Công nghiệp.
* Quy mô: 40ha
|
Đất trồng lúa 22,5ha; đất nông nghiệp khác
11,7ha; đất ở 1,7 ha; đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật 5,1ha.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/2024/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của
Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
75
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Cà Đăng
|
Thôn Cà Đăng, xã Bến Giằng.
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết
cấu hạ tầng cụm công nghiệp.
* Quy mô: 30ha
|
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng sản
xuất.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/2024/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của
Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
76
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Đồng Dài
|
Xã Xuân Phú
|
* Mục tiêu:
1. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ
tầng.
2. Thu hút đầu tư, giải quyết việc làm, phát
triển ngành công nghiệp, tăng thu ngân sách, phát triển kinh tế xã hội.
* Quy mô: 30ha
|
Đất rừng sản xuất, đất trồng cây hàng năm,
đất ở; đất lúa các loại đất khác.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/2024/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của
Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
77
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Sông Trà 2
|
Thôn Trà Huỳnh, xã Phước Trà.
|
* Mục tiêu: Nhằm hình thành một cụm công
nghiệp với hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, khai thác quỹ đất với các điều
kiện hạ tầng kỹ thuật phù hợp, tạo môi trường thuận lợi trong thu hút đầu tư,
giải quyết việc làm cho người lao động, góp phần phát triển kinh tế - xã hội.
* Quy mô: 30ha
|
Đất rừng sản xuất
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/2024/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của
Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
78
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Gò Biên
|
Xã Thu Bồn
|
* Mục tiêu: Đầu tư phát triển kinh doanh hạ
tầng Cụm công nghiệp.
* Quy mô: 30ha
|
Đất ở, đất trồng cây hàng năm khác và loại
đất khác.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/2024/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của
Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
79
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Tích Phú
|
Xã Đại Lộc
|
* Mục tiêu: Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ
cấu kinh tế địa phương, huyện và tăng trưởng công nghiệp chung của toàn tỉnh,
tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.
* Quy mô: 30ha
|
Đất trồng cây hàng năm, đất lúa, đất rừng sản
xuất.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/2024/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của
Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
80
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm Dự án đầu
tư hạ tầng kỹ thuật Công nghiệp Mỹ An 2
|
Xã Hà Nha
|
* Mục tiêu: Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ
cấu kinh tế địa phương, huyện và tăng trưởng công nghiệp chung của toàn tỉnh,
tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.
* Quy mô: 30ha
|
Đất rừng sản xuất, nghĩa địa, đất lúa.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/2024/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của
Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
81
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Hương An
|
Xã Xuân Phú
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết
cấu hạ tầng.
* Quy mô: 24,41ha
|
Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu
năm, Đất ở, Đất nghĩa địa, Đất bằng chưa sử dụng và các loại đất khác.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/2024/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của
Thủ tướng Chính phủ.
- Quy hoạch chi tiết 1/500.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
82
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Quế Cường mở rộng
|
Xã Quế Sơn Trung
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết
cấu hạ tầng.
* Quy mô: 23,77ha
|
Đất rừng sản xuất khoảng 20ha, đất trồng cây
hàng năm, đất ở, lúa 01 vụ và các loại đất khác.
|
- Chủ trương tại Công văn số 3213/UBND-KTN
ngày 23/5/2022.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
83
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Đại Sơn
|
Xã Thượng Đức.
(Tứ cận:
- Phía Đông giáp đất rừng sản xuất.
- Phía Tây giáp đất rừng sản xuất.
- Phía Nam giáp Quốc lộ 14B.
- Phía Bắc giáp đất rừng sản xuất).
|
* Mục tiêu: Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ
cấu kinh tế địa phương, huyện và tăng trưởng công nghiệp chung của toàn tỉnh,
tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.
* Quy mô: 20ha
|
Đất rừng sản xuất.
|
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
84
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Quế Thọ 4
|
Xã Việt An
|
* Mục tiêu: Nhằm hình thành một cụm công
nghiệp với hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, khai thác quỹ đất với các điều
kiện hạ tầng kỹ thuật phù hợp, tạo môi trường thuận lợi trong thu hút đầu tư,
giải quyết việc làm cho người lao động, góp phần phát triển kinh tế - xã hội
* Quy mô: 20ha
|
Đất rừng sản xuất
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/2024/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của
Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
85
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Tân Bình
|
Xã Hiệp Đức
|
* Mục tiêu: Nhằm hình thành một cụm công
nghiệp với hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, khai thác quỹ đất với các điều
kiện hạ tầng kỹ thuật phù hợp, tạo môi trường thuận lợi trong thu hút đầu tư,
giải quyết việc làm cho người lao động, góp phần phát triển kinh tế - xã hội
* Quy mô: 20ha
|
Đất rừng sản xuất
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/2024/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của
Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
86
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Mỹ An
|
Xã Hà Nha
|
* Mục tiêu: Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ
cấu kinh tế địa phương, huyện và tăng trưởng công nghiệp chung của toàn tỉnh,
tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.
* Quy mô: 20ha
|
Đất rừng sản xuất, nghĩa địa, đất lúa
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của thủ
tướng Chính phủ; Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 của UBND tỉnh
Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
87
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm Công nghiệp
Đại Tân 1
|
Xã Phú Thuận
|
* Mục tiêu: Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ
cấu kinh tế địa phương, huyện và tăng trưởng công nghiệp chung của toàn tỉnh,
tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.
* Quy mô: 20ha
|
Đất rừng sản xuất, nghĩa địa, đất lúa.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của thủ
tướng Chính phủ; Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 của UBND tỉnh
Quảng Nam
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
88
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm Công nghiệp
Đại Tân 2
|
Xã Phú Thuận
|
* Mục tiêu: Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ
cấu kinh tế địa phương, huyện và tăng trưởng công nghiệp chung của toàn tỉnh,
tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.
* Quy mô: 20ha
|
Đất rừng sản xuất, nghĩa địa, đất lúa.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của thủ
tướng Chính phủ; Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 của UBND tỉnh
Quảng Nam
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
89
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm Công nghiệp
Đại Phong 1
|
Xã Vu Gia
|
* Mục tiêu: Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ
cấu kinh tế địa phương, huyện và tăng trưởng công nghiệp chung của toàn tỉnh,
tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.
* Quy mô: 20ha
|
Đất rừng sản xuất, nghĩa địa, đất lúa.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của thủ
tướng Chính phủ; Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 của UBND tỉnh
Quảng Nam
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
90
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm Công nghiệp
Đại Phong 2
|
Xã Vu Gia
|
* Mục tiêu: Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ
cấu kinh tế địa phương, huyện và tăng trưởng công nghiệp chung của toàn tỉnh,
tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.
* Quy mô: 20ha
|
Đất rừng sản xuất, nghĩa địa, đất lúa.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của thủ
tướng Chính phủ; Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 của UBND tỉnh
Quảng Nam
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
91
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Đại An mở rộng
|
Xã Đại Lộc
|
* Mục tiêu: Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ
cấu kinh tế địa phương, huyện và tăng trưởng công nghiệp chung của toàn tỉnh,
tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.
* Quy mô: 10,58ha
|
Đất rừng sản xuất, nghĩa địa
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của thủ
tướng Chính phủ; Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 của UBND tỉnh
Quảng Nam
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
92
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Khâm Đức
|
Xã Khâm Đức.
(Toạ độ khép kín khu vực (505609;1707890)
(505777;1708071) (506093;1707397) (505984;1707335)).
|
* Mục tiêu: Tạo điều kiện phát triển Cụm công
nghiệp-TTCN, thu hút đầu tư và phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.
* Quy mô: 15ha.
|
Đất rừng sản xuất.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của thủ
tướng Chính phủ; Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 của UBND tỉnh
Quảng Nam
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
93
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Làng nghề Tam Tiến
|
Xã Tam Xuân
|
* Mục tiêu:
1. Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công
nghiệp, làng nghề.
2. Thu hút các dự án đầu tư, góp phần giải
quyết được nguồn nguyên liệu sẵn có tại địa phương, giải quyết lao động, nâng
cao thu nhập cho người dân.
* Quy mô: 10ha
|
Toàn bộ đất trồng cây lâu năm (dương liễu,
bạc hà) do UBND xã quản lý.
|
- Quy hoạch chi tiết: Quyết định số
10495/QĐ-UBND ngày 01/12/2015 của UBND huyện Núi Thành. Diện tích được phê
duyệt 4,9 ha.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
94
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Vân Ly
|
Xã Gò Nổi
|
* Mục tiêu: Xây dựng Cụm công nghiệp Vân Ly,
xã Điện Quang với hệ thống hạ tầng đồng bộ, đáp ứng nhu cầu sản xuất kinh
doanh của các nhà đầu tư thứ cấp, đảm bảo phát triển bền vững, phù hợp với
định hướng phát triển cụm công nghiệp của thị xã nói riêng và tỉnh Quảng Nam
nói chung.
* Quy mô: 10ha
|
Đất trồng cây hàng năm, đất màu và các loại
đất khác.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ
tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
95
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
làng nghề Đông Khương.
|
Phường Điện Bàn
|
* Mục tiêu: Xây dựng cụm công nghiệp làng
nghề Đông Khương, phường Điện Phương với hệ thống hạ tầng đồng bộ, đáp ứng
nhu cầu sản xuất kinh doanh của các nhà đầu tư thứ cấp, đảm bảo phát triển
bền vững, phù hợp với định hướng phát triển cụm công nghiệp của thị xã nói
riêng và tỉnh Quảng Nam nói chung.
* Quy mô: 10ha
|
Đất trồng cây hàng năm, đất màu, đất ở và các
loại đất khác
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ
tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
96
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Đại An (giai đoạn 3).
|
Xã Đại Lộc
|
* Quy mô: 25 ha
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết
cấu hạ tầng. Thu hút đầu tư, giải quyết việc làm, phát triển ngành công
nghiệp, tăng thu ngân sách, phát triển kinh tế xã hội.
|
- Rừng sản xuất
- Nhà đầu tư phối hợp với địa phương để rà
soát cụ thể hiện trạng sử dụng đất.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ
tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
97
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Thôn Bốn (giai đoạn 2)
|
Xã Sông Vàng.
|
* Quy mô: 37,8 ha
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết
cấu hạ tầng. Thu hút đầu tư, giải quyết việc làm, phát triển ngành công
nghiệp, tăng thu ngân sách, phát triển kinh tế xã hội.
|
- Rừng sản xuất - Nhà đầu tư phối hợp với địa
phương để rà soát cụ thể hiện trạng sử dụng đất.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ
tướng Chính phủ (giai đoạn 1 đã đầu tư: 7,2ha, giai đoạn 2 kêu gọi đầu tư:
37,8ha.)
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
98
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Tam Mỹ Tây 1
|
Xã Tam Mỹ.
|
* Quy mô: 70 ha
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết
cấu hạ tầng.
Thu hút đầu tư, giải quyết việc làm, phát
triển ngành công nghiệp, tăng thu ngân sách, phát triển kinh tế xã hội.
|
- Rừng sản xuất
- Nhà đầu tư phối hợp với địa phương để rà
soát cụ thể hiện trạng sử dụng đất.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ
tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư..
|
|
99
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Tây An
|
Tại thôn An Hòa, xã Duy Xuyên 2.
|
* Mục tiêu: Nhằm hình thành một cụm công
nghiệp với hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, khai thác quỹ đất với các điều
kiện hạ tầng kỹ thuật phù hợp, tạo môi trường thuận lợi trong thu hút đầu tư,
giải quyết việc làm cho người lao động, góp phần phát triển kinh tế - xã hội.
* Quy mô: 60ha
|
Đất trồng cây hàng năm khác, đất cây lâu năm,
đất bằng chưa sử dụng và đất nông nghiệp khác
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Quy hoạch vùng huyện Duy Xuyên (cũ): Quyết
định số 3823/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam (cũ);
- Quy hoạch chi tiết.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
100
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Tây An 1
|
Tại thôn An Hòa và thôn Hòa Lâm, xã Duy
Xuyên.
|
* Mục tiêu: Nhằm hình thành một cụm công
nghiệp với hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, khai thác quỹ đất với các điều
kiện hạ tầng kỹ thuật phù hợp, tạo môi trường thuận lợi trong thu hút đầu tư,
giải quyết việc làm cho người lao động, góp phần phát triển kinh tế - xã hội.
* Quy mô: 45ha
|
Đất trồng cây hàng năm khác, đất cây lâu năm,
đất trồng lúa, đất bằng chưa sử dụng và đất nông nghiệp khác
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Quy hoạch vùng huyện Duy Xuyên (cũ): Quyết
định số 3823/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam (cũ);
- Quy hoạch chi tiết.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
101
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Rừng Lãm
|
Tại thôn Châu Lâm, xã Đồng Dương.
|
* Mục tiêu: Nhằm hình thành hạ tầng kỹ thuật
cụm công nghiệp đồng bộ, khai thác quỹ đất với các điều kiện hạ tầng kỹ thuật
phù hợp, tạo môi trường thuận lợi trong thu hút đầu tư, giải quyết việc làm
cho người lao động, góp phần phát triển kinh tế - xã hội.
* Quy mô: Khoảng 10ha
|
1. Đất rừng sản xuất.
2. Nhà đầu tư sau khi được lựa chọn phối hợp
với địa phương để rà soát cụ thể hiện trạng sử dụng đất.
|
- Quy hoạch tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định
số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
- Quy hoạch vùng huyện Thăng Bình (cũ): Quyết
định số 339/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 của UBND tỉnh.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
102
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Bình An
|
Tại thôn Đông Dương, xã Đông Dương.
|
* Mục tiêu: Nhằm hình thành một cụm công
nghiệp với hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, khai thác quỹ đất với các điều
kiện hạ tầng kỹ thuật phù hợp, tạo môi trường thuận lợi trong thu hút đầu tư,
giải quyết việc làm cho người lao động, góp phần phát triển kinh tế - xã hội.
* Quy mô: Khoảng 20ha
|
1. Đất rừng sản xuất
2. Nhà đầu tư sau khi được lựa chọn phối hợp
với địa phương để rà soát cụ thể hiện trạng sử dụng đất.
3. Đang có 01 công ty đang hoạt động trên
lĩnh vực dăm gỗ với diện tích khoảng 2,5ha.
|
- Quy hoạch tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định
số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
- Quy hoạch vùng huyện Thăng Bình (cũ): Quyết
định số 339/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 của UBND tỉnh.
- Quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500: Quyết
định số 2949/QĐ-UBND ngày 17/11/2023.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
103
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm Công nghiệp
Trà Linh
|
Thôn 4, xã Trà Linh
(Vị trí: phía Đông giáp đất đồi núi; phía Tây
sông Tranh; phía Bắc giáp đất ruộng lúa nước, đất đồi núi; phía Nam giáp đất
đồi núi).
|
+ Mục tiêu:
- Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh
tế địa phương nói riêng và tăng trưởng công nghiệp chung của toàn thành phố,
tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động;
- Phù hợp với định hướng phát triển công
nghiệp chế biến sâu các sản phẩm nông, lâm sản và dược liệu đặc trưng của địa
phương: sâm Ngọc Linh, quế Trà My,…
+ Quy mô: 14,00 (ha)
|
+ Quyết định số 4379/QĐ-UBND ngày 13/12/2016;
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 05/3/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam thuộc Khoảnh
1 Tiểu khu 893, có hiện trạng là DTR (9,69 (ha)) (đất trồng rừng: hộ dân
trồng cây keo nguyên liệu tự phát, không thuộc các dự án trồng rừng của Nhà
nước), ngoài 03 (loại) rừng (4,31 (ha));
|
- Quy hoạch tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định
số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
+ Quy hoạch xây dựng vùng huyện Nam Trà My
(cũ): Quyết định 1803/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam
+ Quy hoạch chung xây dựng: Quyết định số 2581/QĐ-UBND
ngày 25/10/2024 của UBND huyện Nam Trà My.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
104
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm Công nghiệp
Hòa Khánh Nam
|
Phường Hòa Khánh
|
* Mục tiêu: Xây dựng Cụm công nghiệp, thu hút
doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đầu tư hạ tầng kỹ thuật, tạo công ăn việc làm
và thúc đẩy phát triển KT-XH.
* Quy mô: 13,29 ha
|
Đất thổ cư, nhà đầu tư phối hợp với địa
phương để rà soát cụ thể hiện trạng sử dụng đất.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp: Quyết
định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quy hoạch chung: Quyết định số 359/QĐ-TTg
ngày 15/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
105
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Nam Sơn
|
Xã Hòa Tiến
|
* Mục tiêu: Xây dựng Cụm công nghiệp, thu hút
doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đầu tư hạ tầng kỹ thuật, tạo công ăn việc làm
và thúc đẩy phát triển KT-XH.
* Quy mô: 19,6 ha
|
Đất thổ cư, nhà đầu tư phối hợp với địa
phương để rà soát cụ thể hiện trạng sử dụng đất.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp: Quyết
định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quy hoạch chung: Quyết định số 359/QĐ-TTg
ngày 15/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
106
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Rừng Cấm
|
Xã Lãnh Ngọc.
(Vị trí nghiên cứu cách trung tâm thành phố
Tam Kỳ khoảng 35 km, cách đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi khoảng 29 km,
cách sân bay Chu Lai khoảng 60km, cách sân bay Đà Nẵng khoảng 90km).
|
* Mục tiêu: Phát triển ngành công nghiệp,
tiêu thụ nguồn nguyên liệu tại chỗ, giải quyết việc làm cho lao động địa
phương.
* Quy mô: 13.8ha.
|
Đất nhà nước quản lý hơn 04 ha, còn lại đất
rừng sản xuất nhân dân đang quản lý, sử dụng.
|
- Quy hoạch sử dụng đất của huyện Tiên Phước
(cũ): Quyết định số 4019/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh; Quyết định số
3924/QĐ-UBND ngày 28/12/2018.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
107
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Hiệp Hòa
|
Thôn Bình Kiều, xã Hiệp Đức.
|
* Mục tiêu: Nhằm hình thành một cụm công
nghiệp với hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, khai thác quỹ đất với các điều
kiện hạ tầng kỹ thuật phù hợp, tạo môi trường thuận lợi trong thu hút đầu tư,
giải quyết việc làm cho người lao động, góp phần phát triển kinh tế - xã hội
* Quy mô: 10ha
|
Đất rừng sản xuất.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh: Quyết định số 3924/QĐ-UBND ngày 28/12/2018.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
108
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Làng nghề Tam Tiến
|
Xã Tam Xuân (Cách đường Võ Chí Công 0,1 km;
cách sân bay Chu Lai 10 km về phía Bắc; cách Hội An 50 km về phía Nam).
|
* Mục tiêu:
1. Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công
nghiệp, làng nghề.
2. Thu hút các dự án đầu tư, góp phần giải
quyết được nguồn nguyên liệu sẵn có tại địa phương, giải quyết lao động, nâng
cao thu nhập cho người dân.
* Quy mô: 10ha
|
Toàn bộ đất trồng cây lâu năm (dương liễu,
bạch hà) do UBND xã quản lý.
|
- Quy hoạch chi tiết (1/500): Quyết định số
10495/QĐ-UBND ngày 01/12/2015 của UBND huyện Núi Thành. Diện tích được phê
duyệt 4,9 ha.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
109
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Gò Hoang
|
Thôn Nhứt Tây, xã Việt An.
|
* Mục tiêu: Nhằm hình thành một cụm công
nghiệp với hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, khai thác quỹ đất với các điều
kiện hạ tầng kỹ thuật phù hợp, tạo môi trường thuận lợi trong thu hút đầu tư,
giải quyết việc làm cho người lao động, góp phần phát triển kinh tế - xã hội.
* Quy mô: 6ha
|
Đất rừng trồng cây lâu năm, cây hàng năm.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh: Quyết định số 3924/QĐ-UBND ngày 28/12/2018.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
110
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
An Tráng
|
Thôn An Tráng, xã Việt An
|
* Mục tiêu: Nhằm hình thành một cụm công
nghiệp với hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, khai thác quỹ đất với các điều
kiện hạ tầng kỹ thuật phù hợp, tạo môi trường thuận lợi trong thu hút đầu tư,
giải quyết việc làm cho người lao động, góp phần phát triển kinh tế - xã hội.
* Quy mô: 5ha
|
Đất rừng sản xuất.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh: Quyết định số 3924/QĐ-UBND ngày 28/12/2018.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
111
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Vườn Lục
|
Thôn Nhi Tây, xã Việt An.
|
* Mục tiêu: Nhằm hình thành một cụm công
nghiệp với hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, khai thác quỹ đất với các điều
kiện hạ tầng kỹ thuật phù hợp, tạo môi trường thuận lợi trong thu hút đầu tư,
giải quyết việc làm cho người lao động, góp phần phát triển kinh tế - xã hội.
* Quy mô: 5ha
|
Đất trồng rừng sản xuất, đất trồng cây lâu
năm, đất lúa.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên
địa bàn tỉnh: Quyết định số 3924/QĐ-UBND ngày 28/12/2018.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
112
|
Dự án đầu tư tại Cụm Công nghiệp Việt An
|
CCN Việt An, xã Việt An
|
* Mục tiêu: Nhằm khai thác quỹ đất công
nghiệp đã được đầu tư hạ tầng theo quy hoạch, giải quyết việc làm cho người
lao động địa phương, đóng góp vào phát triển kinh tế xã hội.
* Quy mô: 3,47ha
|
Đất rừng sản xuất
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp: Quyết
định số 72/2024/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
113
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Tiên Cẩm
|
Thôn Cẩm Phô, xã Sơn Cẩm Hà.
|
* Mục tiêu: Phát triển ngành công nghiệp,
giải quyết việc làm cho lao động địa phương, phát triển kinh tế xã hội
* Quy mô: 10ha
|
Đất do nhân dân đang quản lý, sử dụng.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp: Quyết
định số 72/2024/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
114
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Dốc Tranh
|
Tại thôn Hiền Lộc, xã Đồng Dương. (Nằm về
phía Tây của tuyến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi. Cách quốc lộ 1A khoảng
16 km về phía Tây).
|
* Mục tiêu: Nhằm hình thành một cụm công nghiệp
với hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, khai thác quỹ đất với các điều kiện hạ
tầng kỹ thuật phù hợp, tạo môi trường thuận lợi trong thu hút đầu tư, giải
quyết việc làm cho người lao động, góp phần phát triển kinh tế - xã hội.
* Quy mô: Khoảng 10ha
|
1. Đất rừng sản xuất
2. Nhà đầu tư sau khi được lựa chọn phù hợp
với địa phương để rà soát cụ thể hiện trạng sử dụng đất.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp: Quyết
định số 72/2024/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
- Quy hoạch vùng huyện Thăng Bình: Quyết định
số 339/QĐ-UBND ngày 07/02/2024:
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
115
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Aró, xã Lăng
|
Tại xã Tây Giang.
|
* Mục tiêu: Hoàn thiện hạ tầng thu hút đầu tư
sản xuất, kinh doanh tại địa phương.
* Quy mô: 6ha
|
Đất sản xuất, quy hoạch cụm công nghiệp.
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp: Quyết
định số 72/2024/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
116
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm Tiểu thủ công
nghiệp
|
Thôn Phú Lộc, xã Xuân Phú
|
* Mục tiêu: Phát triển tiêu thụ công nghiệp
trên địa bàn xã
* Quy mô: 10,24ha
|
Đất rừng sản xuất, đất trồng cây hàng năm,
đất lúa và các loại đất khác.
|
Quy hoạch chung xây dựng xã Quế Xuân 2 giai
đoạn đến năm 2033.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
117
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Sông Trà 3
|
CCN Sông Trà 3, thôn Trà Huỳnh, xã Phước Trà.
(Nằm về phía Tây của xã Hiệp Đức, nằm trên
đường Trường Sơn Đông. Cách trung tâm thị trấn Tân Bình xã Hiệp Đức 15 km;
cách trung tâm phường Tam Kỳ khoảng 75km; cách đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng
Ngãi khoảng 45km; cách phường Hội An khoảng 75km; cách phường Hải Châu khoảng
95km).
|
* Mục tiêu: Nhằm hình thành một cụm công
nghiệp với hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, khai thác quỹ đất với các điều
kiện hạ tầng kỹ thuật phù hợp, tạo môi trường thuận lợi trong thu hút đầu tư,
giải quyết việc làm cho người lao động, góp phần phát triển kinh tế - xã hội.
* Quy mô: 20ha
|
Đất rừng sản xuất
|
- Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp: Quyết
định số 72/2024/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
IX
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
CÔNG NGHỆ CAO, THỦY SẢN (16 dự án)
|
|
118
|
Dự án sản xuất các sản phẩm nông nghiệp hữu
cơ, sinh thái, ứng dụng công nghệ cao
|
Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao xã
Hòa Vang
|
* Mục tiêu: Hình thành vùng sản xuất nông
nghiệp an toàn ứng dụng công nghệ cao kết hợp khu tham quan, nghỉ chân phục
vụ du lịch sinh thái.
* Quy mô: Diện tích: 16,213 ha, trong đó diện
tích đất sản xuất 5,5213 ha (chiếm 34%); đất trồng rau sạch 3,7295 ha (chiếm
23%); đất cây xanh mặt nước 0,3022 ha, còn lại là đất cây xanh, hạ tầng kỹ
thuật phục vụ sản xuất, tham quan, du lịch.
|
- Đất nông nghiệp, lâm nghiệp, cây lâu năm:
129.620 m². Đất trồng 30.183 m².
- Đất giao thông, mương nước 2.334 m².
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 1287/QĐ-TTg
của Thủ tướng Chính phủ: Phê duyệt Quy hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2050
- Quy hoạch phân khu: Quyết định số
1127/QĐ-UBND ngày 25/4/2022.
- Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 02/01/2019
của UBND thành phố phê duyệt quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1:500.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
119
|
Dự án sản xuất nông nghiệp (rau, hoa, cây
dược liệu) ứng dụng công nghệ cao, hữu cơ
|
Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao xã
Hòa Vang
|
* Mục tiêu: Thu hút đầu tư vào lĩnh vực trồng
rau, hoa và cây dược liệu.
* Quy mô: Tổng diện tích: 20,9023 ha, quy
hoạch sản xuất thành 10 lô đất sản xuất từ C1 đến C10 (mỗi phần lô có đất
trồng rau an toàn, đất nhà điều hành, nhà kho, bể chứa nước dự trữ), ngoài ra
còn đất cây xanh, cách ly, giao thông là 6,5 ha.
|
- Đất nông nghiệp 180.075 m².
- Đất mặt nước 311 m².
- Đất lâm nghiệp 23.959 m².
- Đất nghĩa trang 77 m².
- Đất giao thông 2.601 m².
|
- Quy hoạch chung: có.
- Quy hoạch phân khu: Quyết định số
1127/QĐ-UBND ngày 25/4/2022.
- Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 07/3/2020
của UBND thành phố phê duyệt quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1:500.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
120
|
Dự án sản xuất rau ứng dụng công nghệ cao,
rau hữu cơ
|
Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao xã
Hòa Tiến
|
* Mục tiêu: Thu hút đầu tư vào lĩnh vực trồng
rau an toàn, rau công nghệ cao.
* Quy mô:
Tổng diện tích: 28.8395 ha. được bố trí thành
11 lô đất từ C1 đến C11 (mỗi phần lô có đất trồng rau an toàn, đất nhà điều
hành, nhà kho, bể chứa nước dự trữ), ngoài ra còn đất cây xanh, cách ly, giao
thông, đất hành lang an toàn tuyến điện là 11.8829 ha.
|
- Đất nông nghiệp 239.488 m².
- Đất mặt nước 8.119 m².
- Đất trồng 36.839 m².
- Đất giao thông 3.949 m².
|
- Quy hoạch chung: có.
- Quy hoạch phân khu: Quyết định số
1127/QĐ-UBND ngày 25/4/2022.
- Quyết định số 786/QĐ-UBND ngày 07/3/2020
của UBND thành phố phê duyệt quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1:500.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
121
|
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá
|
Tại thôn Trung Toàn, xã Núi Thành.
(Tứ cận: - Phía Bắc, phía Nam giáp sông
Trường Giang;
- Phía Đông giáp với đường dân sinh;
- Phía Tây giáp Khu neo đậu An Hòa).
|
* Mục tiêu:
1. Xây dựng nhà máy chế biến và đóng hộp thủy
sản; cung cấp các dịch vụ hậu cần nghề cá.
* Quy mô: 14.74 ha
|
Có khoảng 08ha đất đã bồi thường, GPMB, còn
lại khoảng 6,5ha chưa GPMB gồm đất ở, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây
hàng năm, mặt nước, đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật khác.
|
- Quy hoạch chi tiết: Quyết định số
2470/QĐ-UBND ngày 13/7/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam (cũ); Quyết định số
3896/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh (cũ).
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
122
|
Khu ươm, trồng dược liệu: Quế, Sa Nhân Tím,
Giảo Cổ Lam...
|
Tại xã Trà Linh, Trà Leng, Trà Tập, Trà Vân,
Nam Trà My
|
* Mục tiêu:
Trồng, kinh doanh các loại cây dược liệu.
* Quy mô: 500ha/xã
|
|
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
123
|
Dự án vùng trồng cây dược liệu, cây ăn quả
tập trung kết hợp bố trí SXDC xã Phước Chánh - Phước Năng
|
Xã Phước Chánh và xã Phước Năng
|
* Mục tiêu: Xây dựng, phát triển vùng trồng
cây ăn quả, cây dược liệu để tạo vùng nguyên liệu hàng hóa tập trung kết hợp
bố trí sắp xếp dân cư góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất, cải thiện sinh kế
cho người dân, bảo tồn đa dạng sinh học kết hợp bảo vệ môi trường và góp phần
thực hiện thành công nhiệm vụ đột phá về phát triển kinh tế - xã hội huyện
Phước Sơn
* Quy mô: 590,43ha
|
1. Đất có rừng: 229,99 ha (55,60 ha Rừng gỗ
tự nhiên núi đất LPTX nghèo TXN; 174,39 ha Rừng gỗ trồng núi đất RTG
2. Đất chưa có rừng: 360,44 ha (248,89 ha Đất
đã trồng trên núi đất DTR; 69,98 ha Đất trồng núi đất DT1; 13,29 ha Đất có
cây gỗ tái sinh núi đất DT2; 22,66 ha Đất nông nghiệp NN; 5,62ha Đất khác DK)
|
- Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 14/4/2022 của
HĐND huyện Phước Sơn; Quyết định số 1102/QĐ-UBND ngày 27/4/2022 của UBND
huyện Phước Sơn triển khai thực hiện Nghị quyết.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
124
|
Dự án xây dựng vùng sản xuất tập trung Tiên
Châu-Tiên Hà
|
Xã Sơn Cẩm Hà.
|
* Mục tiêu:
1. Hình thành vùng sản xuất nông nghiệp hàng
hóa tập trung, phát triển nông nghiệp an toàn, bền vững, làm cơ sở mở rộng, đổi
mới tổ chức sản xuất theo hướng hợp tác, liên kết theo chuỗi giá trị từ sản
xuất đến tiêu thụ, giữa nông dân. Hợp tác xã (HTX), tổ hợp tác với doanh
nghiệp.
* Quy mô: 442,1ha
|
Đất nông nghiệp. đất trồng rừng sản xuất
(diện tích 276 ha, chiếm tỷ lệ 62,5%); các loại đất khác gồm đất bằng trồng
cây hàng năm (32,8 ha), đất trồng cây lâu năm (33,42 ha) và đất trồng lúa
(48,1 ha).
|
- Quy hoạch xây dựng: Quyết định số
1825/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND huyện Tiên Phước.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
125
|
Dự án phát triển chăn nuôi tập trung
|
Xã Trà Liên.
|
* Mục tiêu: Phát triển vùng chăn nuôi gia súc
tập trung để cung cấp đủ cho nhu cầu tại địa phương và các vùng lân cận.
* Quy mô: 200ha
|
|
- Quy hoạch xây dựng: Quyết định số
3385/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 của UBND tỉnh.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
126
|
Vùng chuyên canh dâu tằm Duy Trinh
|
Tại thôn Phú Bông và thôn Đông Yên, xã Duy
Xuyên.
|
* Mục tiêu: Đầu tư phát triển vùng chuyên
canh cây dâu để phát triển làng nghề truyền thống, tạo nguồn thu cho ngân
sách nhà nước, góp phần phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương, giải
quyết nguồn lao động tại chỗ, tăng thu nhập cho người dân, thực hiện giảm
nghèo bền vững.
* Quy mô: 100ha.
|
Đất bãi bồi chưa sử dụng, đất hàng năm khác
và các loại đất khác.
|
- Quy hoạch tổng thể: Quyết định số
3823/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam (cũ); Quyết định số
9314/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND huyện Duy Xuyên (cũ).
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
127
|
Khu nông trại xanh kết hợp du lịch sinh thái
Trà Lý
|
Tại thôn Chánh Lộc, xã Duy Xuyên.
Vị trí gần khu di tích quốc gia Hòn Tàu; Khu
di tích Mỹ Sơn; nằm cách trung tâm thành phố Đà Nẵng khoảng 42km; cách QL1A
khoảng 12km
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng trang trại kết
hợp du lịch sinh thái, trải nghiệm, từng bước phát triển du lịch bền vững,
tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước, góp phần phát triển kinh tế - xã hội
tại địa phương, giải quyết nguồn lao động tại chỗ, tăng thu nhập cho người
dân, thực hiện giảm nghèo bền vững.
* Quy mô: 20ha
|
Đất rừng sản xuất, đất mặt nước và các loại
đất khác
|
- Quy hoạch tổng thể: Quyết định số
3823/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam (cũ); Quyết định số
9314/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND huyện Duy Xuyên (cũ).
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
128
|
Bảo tồn phát triển cây quế Trà My
|
Xã Trà Tân, Trà Giáp, và Trà Đốc
|
* Mục tiêu: Bảo tồn và tăng diện tích trồng
cây quê; phát huy lợi thế, thương hiệu Quế Trà My (đã có chỉ dẫn địa lý);
phát triển các sản phẩm từ cây quế Trà My theo hướng sản xuất hàng hóa, có
tính cạnh tranh cao và xuất khẩu.
* Quy mô: 300ha
|
Nhà đầu tư phối hợp với địa phương để rà soát
cụ thể hiện trạng sử dụng đất.
|
- Quy hoạch xây dựng: Quyết định 3385/QĐ-UBND
ngày 01/12/2020 của UBND tỉnh.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
129
|
Xây dựng Lò giết mổ gia súc gia cầm tập trung
|
Phường Điện Bàn Bắc
|
* Mục tiêu: Phục vụ việc giết mổ gia súc, gia
cầm trên địa bàn thị xã, kiểm soát dịch bệnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực
phẩm.
*Quy mô: 3ha
|
Đất lúa và đất mặt nước.
|
- Quy hoạch chung xây dựng (tỷ lệ 1/5.000) xã
Điện Hòa.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
130
|
Trung tâm bán bò giống, bò thịt
|
Xã Gò Nổi
|
* Mục tiêu: Phục vụ mua bán bò giống, bò thịt
phía bắc tỉnh Quảng Nam.
*Quy mô: 2,2ha
|
Đất trồng cây hàng năm.
|
- Quy hoạch chung xây dựng (tỷ lệ 1/5.000) xã
Gò Nổi
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
131
|
Dự án phát triển Chăn nuôi tập trung ứng dụng
công nghệ cao
|
Thôn Xuân An, xã Đông Dương, thành phố Đà
Nẵng;
. Nằm về phía Tây của tuyến đường cao tốc Đà
Nẵng - Quảng Ngãi. Cách quốc lộ 1A khoảng 9 km về phía Tây.
|
Phát triển vùng chăn nuôi gia súc tập trung
để cung cấp đủ cho nhu cầu tại địa phương và các vùng lân cận. Tạo công ăn
việc làm, nâng cao thu nhập cho người dân
* Quy mô: 5ha.
|
1. Đất hỗn hợp, Đất rừng sản xuất chưa giải
phóng mặt bằng.
2. Nhà đầu tư sau khi được lựa chọn phối hợp
với địa phương để rà soát cụ thể hiện trạng sử dụng đất.
|
- Quy hoạch xây dựng: Quyết định số
1449/QĐ-UBND ngày 29/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam.
- Quy hoạch sử dụng đất: Quyết định số
1449/QĐ-UBND ngày 29/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
132
|
Dự án Hệ sinh thái Sâm Ngọc Linh
|
Xã Trà Linh
|
+ Mục tiêu:
- Xây dựng Hệ sinh thái Sâm Ngọc Linh bền
vững: nghiên cứu, ươm mầm sáng tạo, hợp tác, liên kết, sản xuất, chế biến
sâu, bảo tồn gen, phát triển thương hiệu, mở rộng thị trường, du lịch sinh
thái - chăm sóc sức khỏe gắn với sâm, phát triển di sản văn hóa phi vật thể
Quốc gia về sâm Ngọc Linh:
- Đầu tư phát triển hạ tầng phục vụ Hệ sinh
thái: Trung tâm nghiên cứu, ươm mầm sáng tạo Sâm Ngọc Linh; hạ tầng Giao
thông vùng sâm; hạ tầng Thương mại - Du lịch - Văn hóa sâm: Khu phức hợp mua
sắm thương mại - nghỉ dưỡng - ẩm thực - tham quan - chăm sóc sức khỏe - du
lịch mạo hiểm (cáp treo, dù lượn) - Văn hóa tâm linh gắn với các hoạt
động văn hóa, tập quán của người Xơ đăng,...
+ Quy mô: xã Trà Linh
|
|
- Định hướng phát triển sâm Ngọc Linh: Quyết
định số 611/QĐ-TTg ngày 01/6/2023 của Thủ tướng Chính phủ; Nghị quyết số
40-NQ/TU ngày 18/11/2024 của Tỉnh ủy Quảng Nam về tăng cường công tác quản
lý, bảo tồn và phát triển Sâm Ngọc Linh trên địa bàn tỉnh đến năm 2030, định
hướng đến năm 2035.
- Quy hoạch chung: Quyết định số 72/QĐ-TTg
ngày 17/01/2024 và Quyết định số 895/QĐ-TTg ngày 24/8/2024 của Thủ tướng
Chính phủ.
- Quy hoạch phân khu: Quyết định số
1681/QĐ-UBND ngày 22/6/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt dự án thành lập
Khu dự trữ thiên nhiên Ngọc Linh.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
133
|
Dự án trồng rừng nguyên liệu sản xuất viên
củi nén và dược liệu dưới tán rừng
|
Xã Tiên Phước.
|
* Mục tiêu: Tạo liên kết sản xuất gắn với chế
biến sản phẩm, nâng cao giá trị ngành lâm nghiệp.
* Quy mô: 2.635ha
|
Đất rừng sản xuất.
|
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
X
|
LĨNH VỰC GIAO THÔNG
VẬN TẢI - LOGISTICS (18 dự án)
|
|
134
|
Bến cảng lỏng/khí tại Khu bến Liên Chiểu Tổng
vốn đầu tư (dự kiến): Khoảng 5,429 nghìn tỷ đồng
|
Phường Liên Chiểu
|
- 06 bến cảng lỏng/khí, trong đó phân kỳ đầu
tư từ năm 2025 đến năm 2030: Từ 01 bến cảng đến 02 bến cảng (gồm 01 cầu cảng
đến 02 cầu cảng) phục vụ kho dự trữ LNG, LPG tại Khu bến Liên Chiểu với tổng
chiều dài từ 250m đến 750m tiếp nhận tàu trọng tải đến 100.000 tấn hoặc lớn
hơn khi đủ điều kiện; Kho chứa hàng lỏng khí với các công trình kho bồn, nhà
xưởng, hạ tầng phụ trợ để khai thác. Hàng hóa thông qua phù hợp với quy hoạch
(thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050): Quy hoạch hạ tầng dự trữ, cung ứng
xăng dầu, khí đốt quốc gia; Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia.
+ Diện tích phần Bến cảng lỏng/khí: Khoảng
62,29ha, trong đó:
Bến lỏng/khí phía Nam (02 bến LNG/LPG):
Khoảng 42,48ha (Phần kho chứa, bến cảng, thủy điện bến cảng: khoảng 39,58ha;
Kè bảo vệ chắn sóng, chắn cát phía Nam: khoảng 2,9ha).
Bến hàng lỏng/khí sau đê chắn sóng (04 bến,
đầu tư giai đoạn sau năm 2030): Khoảng 19,81ha (Phần bến cảng, thủy điện bến
cảng: khoảng 17,92ha; Phần hạ tầng kỹ thuật dùng chung cho các bến: khoảng
1,88ha).
|
Mặt nước
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 140/QĐ-TTg
ngày 16/01/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch chi tiết nhóm
cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- Quy hoạch ngành:
+ Quyết định số 320/QĐ-BXD ngày 28/3/2025 của
Bộ Xây dựng phê duyệt Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng
biển thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
+ Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 18/7/2023 của
Thủ tướng Chính Phê duyệt Quy hoạch hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí
đốt quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
+ Quyết định số 500/QĐ-TTg ngày 15/5/2023 của
Thủ tướng Chính Phê duyệt phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia
thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050.
+ Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày 26/6/2024
của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị và thí điểm một số cơ chế, chính
sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
135
|
Trung tâm Logistics Cảng Liên Chiểu
|
Cảng Liên Chiểu, phường Liên Chiểu
|
Trung tâm Logistics cảng biển cấp vùng, hạng
I, quy mô đến năm 2030 là 35 ha. Nhà đầu tư đề xuất phù hợp từng giai đoạn
phát triển.
|
Đất chưa được giải phóng mặt bằng
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 359/QĐ-TTg
ngày 15/3/2021 của Thủ tướng Chính; Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023
của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
136
|
Trung tâm Logistics Cảng Hàng không quốc tế
Đà Nẵng
|
Cảng Hàng không quốc tế Đà Nẵng
|
Trung tâm Logistics chuyên dụng hàng không,
quy mô đến năm 2030 là 04 ha. Nhà đầu tư đề xuất phù hợp từng giai đoạn phát
triển.
|
Đất chưa được giải phóng mặt bằng
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 359/QĐ-TTg
ngày 15/3/2021 của Thủ tướng Chính; Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023
của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
137
|
Trung tâm Logistics ga hàng hóa Kim Liên
|
Ga đường sắt Kim Liên mới, gần KCN Hoà Khánh
|
Trung tâm Logistics đường sắt, quy mô đến năm
2030 là 05 ha. Nhà đầu tư đề xuất phù hợp từng giai đoạn phát triển.
|
Đất chưa được giải phóng mặt bằng
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 359/QĐ-TTg
ngày 15/3/2021 của Thủ tướng Chính; Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023
của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
138
|
Trung tâm Logistics Hòa Phước
|
Phường Hòa Xuân
|
Trung tâm logistics, tổng kho & trung
chuyển hàng hóa các loại, để khai thác lợi thế cảng biển, vị trí địa lý có
khoảng cách di chuyển hàng hóa Bắc Nam và Hàng lang Đông Tây.... Dự kiến diện
tích khoảng 20-25 ha.
|
Đất nông nghiệp, đất ở nông thôn. Dự kiến
diện tích khoảng 10-15 ha.
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 1287/QĐ-TTg
ngày 02/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch thành phố Đà
Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
139
|
Khu phụ trợ phát triển ngành bán buôn - Hòa
Phước, Đà Nẵng
|
Phường Hòa Xuân
|
Khu phụ trợ, trung chuyển nông, lâm, thủy hải
sản và hàng hóa phục vụ ngành bán buôn, chợ đầu mối; kho lưu trữ, bảo quản
nông, lâm, thủy hải sản và kho ngoại quan chợ đầu mối. Diện tích dự kiến:
50-55 ha.
|
Đất nông nghiệp, đất ở nông thôn
|
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
140
|
Trung tâm chia chọn tự động và kho bãi
|
Phường Liên Chiểu
|
Diện tích khu đất: 56 ha, cạnh Khu công nghệ
thông tin tập trung Đà Nẵng và Khu Công nghệ cao Đà Nẵng để phát triển
Logistics, thương mại điện tử, hỗ trợ chuyển đổi số.
|
Đã phê duyệt quy hoạch, chưa được giải tỏa
đền bù
|
- Quy hoạch chi tiết: Quyết định số
6393/QĐ-UBND ngày 16/9/2013.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
141
|
Trung tâm logistics, vận tải đa phương thức
gắn với cảng biển Quảng Nam - Cảng hàng không quốc tế Chu Lai
|
Xã Núi Thành
|
* Mục tiêu: Hình thành Trung tâm logistics,
vận tải đa phương thức gắn với cảng biển Quảng Nam - Cảng hàng không quốc tế
Chu Lai.
* Quy mô: 173ha
|
Đất Khu cảng và Hậu cần cảng Tam Hiệp
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 1737/QĐ-TTg
ngày 13/12/2018 và Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ tướng
Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
142
|
Trung tâm logistics tại khu kinh tế cửa khẩu
quốc tế Nam Giang
|
Xã La Dêê, Dêê (Tiểu khu I), Khu kinh tế cửa
khẩu Nam Giang
|
* Mục tiêu: Hình thành và Phát triển Trung
tâm logistics là điểm trung chuyển, tập kết hàng hóa từ các tỉnh vùng Nam Lào
về các cảng biển vùng duyên hải Miền Trung và ngược lại.
* Quy mô: 5ha
|
Đất đã giải phóng mặt bằng
|
- Quy hoạch chi tiết xây dựng: Quyết định số
249/QĐ-KKTCN ngày 29/12/2023 Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp
tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
143
|
Dự án đầu tư, khai thác cảng hàng không Chu
Lai
|
Khu kinh tế mở Chu Lai, xã Núi Thành.
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng đồng bộ 01 đường
cất, hạ cánh mới phía Đông kích thước 3.048m x 45m, hệ thống đường lăn (đường
lăn song song, đường lăn nối), sân đỗ tàu bay (32-40 vị trí đỗ), nhà ga hành
khách đáp ứng 10 triệu HK/năm, nhà ga hàng hóa đáp ứng 1,5 triệu HK/năm.
* Quy mô: Cấp 4F, diện tích khoảng 835,5
|
Loại đất: Đất quốc phòng. Chưa chuyển sang
đất không dân dụng.
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 72/QĐ-TTg
ngày 17/01/2024 và Quyết định số 895/QĐ-TTg ngày 24/8/2024 của Thủ tướng
Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
144
|
Dự án đầu tư cụm Cảng đường thủy nội địa khu
vực Hội An
|
Dọc các tuyến sông Thu Bồn, Cổ Cò và tại xã
đảo Tân Hiệp
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết
cấu hạ tăng bến cảng phục vụ các tuyến đường thủy nội địa.
* Quy mô: Tiếp nhận tàu khách trọng tải 400
ghế.
|
Đất mặt nước, đất hành lang ATGT ĐTNĐ.
|
- Quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng ĐTNĐ
quốc gia.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
145
|
Bến du thuyền và khu hậu cần phục vụ du
thuyền Maria Quảng Nam
|
Sát chân cầu Cửa Đại, xã Duy Nghĩa.
|
* Mục tiêu: Xây dựng khu vực neo đậu và khu
hậu cần phục vụ cho du thuyền của chủ du thuyền quốc tế.
* Quy mô:
Giai đoạn 1: 200 tàu; giai đoạn 2: 500 tàu;
giai đoạn 3: 1000 tàu; Tổng diện tích nghiên cứu khoảng 10-15ha. Trong đó:
Diện tích mặt nước khoảng 10ha, chiều dài mặt nước từ 300-500m; diện tích
trên bờ (đất) khoảng 10ha.
|
Đất nông nghiệp, đất ở do nhà nước và nhân
dân quản lý.
|
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
146
|
Bãi đỗ xe
|
- Các bãi đỗ xe khu vực trung tâm thành phố[1] và các khu vực
phát triển du lịch[2]
|
Đầu tư các bãi đỗ xe trên địa bàn thành phố
đáp ứng nhu cầu đỗ xe trong trung tâm thành phố và ven biển.
|
Đất đã có mặt bằng sạch
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 359/QĐ-TTg
ngày 115/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ
- Quy hoạch phân khu: Quyết định số
2451/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
147
|
Đường sắt đô thị Hội An - Đà Nẵng
|
Phường Hội An, xã Điện Bàn
|
* Mục tiêu: Nhằm phát triển đồng bộ hệ thống
kết cấu hạ tầng giao thông chiến lược của tỉnh với 05 loại hình giao thông
(đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, đường biển, đường hàng không) theo
hướng hiện đại, phù hợp với định hướng quy hoạch quốc gia; bảo đảm kết nối
nội vùng và liên vùng theo các trục hành lang kinh tế ven biển, hành lang
kinh tế Đông - Tây, kết nối đồng bộ với cả nước và liên thông quốc tế.
|
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 72/QĐ-TTg
ngày 17 tháng 01 năm 2024; Quyết định số 64/QĐ-TTg ngày 09/01/2025 của Thủ
tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư hoặc
PPP, TOD.
|
|
148
|
Đường sắt đô thị Chu Lai- Đà Nẵng
|
|
Mục tiêu: Nhằm phát triển đồng bộ hệ thống
kết cấu hạ tầng giao thông chiến lược của tỉnh với 05 loại hình giao thông
(đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, đường biển, đường hàng không) theo
hướng hiện đại, phù hợp với định hướng quy hoạch quốc gia; bảo đảm kết nối
nội vùng và liên vùng theo các trục hành lang kinh tế ven biển, hành lang
kinh tế Đông - Tây, kết nối đồng bộ với cả nước và liên thông quốc tế.
|
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 72/QĐ-TTg
ngày 17 tháng 01 năm 2024; Quyết định số 64/QĐ-TTg ngày 09/01/2025 của Thủ
tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư hoặc
PPP. TOD.
|
|
149
|
Bến cảng hàng lỏng Chu Lai 1
|
Xã Núi Thành
|
* Mục tiêu: Đầu tư bến cảng để tiếp nhận các
nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
* Quy mô: Khoảng 01 ha
|
Đất mặt nước
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 140/QĐ-TTg
ngày 16/01/2025 của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
150
|
Dự án Đầu tư xây dựng Luồng Cửa Lở; Cầu kết
nối khu bến Tam Hiệp, Tam Hòa; Đường nối Khu công nghiệp Việt Hàn với đường
Võ Chí Công
|
Tại các xã Tam Anh, Tam Hải, Tam Xuân, Núi
Thành
|
* Mục tiêu:
1. Đầu tư nạo vét tuyến luồng Cửa Lở phục vụ
cho tàu 5 vạn tấn; Cầu nối khu bến Tam Hiệp, Tam Hòa; các kết cấu hạ tầng,
giao thông có liên quan để từng bước hoàn thiện hạ tầng khu cảng logistic Chu
Lai.
* Quy mô:
- Tuyến luồng Cửa Lở: chiều dài 6km (bề rộng
luồng tàu 140m, độ sâu luồng 13.2m) đáp ứng được cho tàu tải trọng 5 vạn tấn.
- Công trình Cầu kết nối khu bến Tam Hiệp,
Tam Hòa: Tổng chiều dài dự án khoảng 1,97km. Quy mô mặt cắt ngang công trình:
đảm bảo 04 làn xe cơ giới.
- Đường nối Khu công nghiệp Việt Hàn với
đường Võ Chí Công:
Đầu tư với quy mô đường cấp III đồng bằng với
bề rộng nền đường Bnền=22,0m.
|
- Loại đất: phần lớn là đất nuôi trồng thủy
sản nước lợ, mặn, diện tích mặt nước và một số loại đất khác như đất trồng
cây hàng năm,...
- Tình trạng GPMB: chưa thực hiện BT GPMT.
|
- Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng
biển Việt Nam: Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 22/9/2023 của Thủ tướng Chính
phủ;
- Quy hoạch chi tiết: Quyết định 140/QĐ-TTg
ngày 16/1/2025 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 310/QĐ-BXD ngày
25/03/2025 của Bộ Xây dựng.
- Quy hoạch chung Khu kinh tế mở Chu Lai:
Quyết định số 1737/QĐ-TTg ngày 13/12/2018 của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
151
|
Bến xe Tiên Phước
|
Xã Tiên Phước.
|
* Mục tiêu: Phát triển dịch vụ vận tải, tạo
điều kiện thuận lợi về nơi đậu đỗ cho các phương tiện vận tải.
* Quy mô: 1,5ha
|
Nhà đầu tư sau khi được lựa chọn phối hợp với
địa phương để rà soát cụ thể hiện trạng sử dụng đất.
|
- Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Tiên Kỳ:
Quyết định số 2224/QĐ-UBND ngày 08/7/2011 của UBND tỉnh Quảng Nam (cũ).
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
XI
|
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG,
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ (11 dự án)
|
|
152
|
Dự án Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt
1.000 tấn
|
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Khánh Sơn,
thành phố Đà Nẵng
|
* Mục tiêu: Xử lý chất thải rắn sinh hoạt với
công suất 1.000 tấn/ngày.
* Quy mô:
- Công suất phát điện 20 MW.
- Diện tích: đất sử dụng: 53.768 m².
|
Khu đất hạ tầng kỹ thuật thuộc Khu liên hợp
xử lý CTR Khánh Sơn.
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 1287/QĐ-TTG
ngày 02/11/2023.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư hoặc
PPP
|
|
153
|
Dự án đầu tư Khu xử lý chất thải rắn Nam
Quảng Nam đối với hạng mục khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng phương pháp
đốt và các công nghệ tiên tiến khác
|
Xã Núi Thành
|
* Mục tiêu: Xử lý chất thải rắn sinh hoạt cho
các địa phương phía Nam của tỉnh.
* Quy mô: 8,64ha
|
Đã chuyển mục đích sử dụng đất để triển khai
thực hiện dự án đầu tư.
|
- Quy hoạch tổng thể mặt bằng xây dựng (tỷ lệ
1/500): Quyết định số 3750/QĐ-UBND ngày 22/12/2020.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
154
|
Khu xử lý chất thải rắn Nam Quảng Nam (Khu
đất để thực hiện dự án xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại)
|
Thôn Hòa Đông, xã Núi Thành
|
* Mục tiêu: Xử lý chất thải
* Quy mô: 8,45ha
|
Chủ yếu đất rừng sản xuất.
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 72/QĐ-TTg
ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định của UBND tỉnh: số
1662/QĐUBND ngày 19/6/2020, 917/QĐ-UBND ngày 04/5/2023.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
155
|
Khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt tập trung
|
Thôn Tài Thành, xã Sơn Cẩm Hà.
(Vị trí dự án cách trung tâm xã Sơn Cẩm Hà 04
km, có đường giao thông bê tông đến nơi).
|
* Mục tiêu: Xử lý rác xã Sơn Cẩm Hà để chất
lượng cuộc sống của người dân được nâng lên, tạo môi trường thuận lợi thu hút
nhiều đầu tư phát triển, góp phần phát triển kinh tế - xã hội.
* Quy mô: 06ha
|
Đất rừng sản xuất đang được sử dụng.
|
- Quy hoạch chung: Quyết định 1451/QĐ-UBND
của UBND tỉnh Quảng Nam ngày 30/5/2022.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
156
|
Khu xử lý chất thải rắn Nam Quảng Nam (Khu
đất để thực hiện dự án cơ sở xử lý chất thải nguy hại)
|
Thôn Hòa Đông, xã Núi Thành
|
* Mục tiêu: Xử lý chất thải.
* Quy mô: 2,48ha
|
Chủ yếu đất rừng sản xuất.
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 72/QĐ-TTg
ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định của UBND tỉnh: số 1662/QĐUBND
ngày 19/6/2020, 917/QĐ-UBND ngày 04/5/2023.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
157
|
Khu xử lý nước thải tập trung của các CCN:
CCN Đại Nghĩa 2, CCN Ấp 5, CCN Mỹ An 2, CCN Mỹ An, Đại Đồng 2, Tân Chánh
|
Xã Đại Lộc
|
* Mục tiêu: Góp phần xử lý nước thải, đảm bảo
môi trường.
* Quy mô: 0.5ha
|
Đất trồng cây hàng năm, đất lúa, đất rừng sản
xuất.
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 72/QĐ-TTg
ngày 17/01/2024 của thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
158
|
Hệ thống xử lý nước thải Nam Phước
|
Xã Nam Phước (Vị trí gần sông Thu Bồn).
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng đồng bộ Hệ thống
xử lý nước thải để phục vụ đô thị, góp phần bảo vệ môi trường và khu vực lân
cận.
* Quy mô: Quy mô 5.000 m3/ngày đêm
|
Diện tích đất bãi bồi, hàng năm khác
|
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
159
|
Nhà máy xử lý bùn thải và tái chế CTRSH
|
Khu liên hợp xử lý CTR Khánh Sơn, phường Hòa
Khánh
|
* Mục tiêu: xử lý chất thải hữu cơ dễ phân
hủy; bùn thải từ bể phốt, các trạm XLNT không bao gồm HTXL nước rỉ rác, hệ
thống thoát nước của thành phố.
* Quy mô: khoảng 4,83ha
|
Khu đất dự trữ thuộc Khu liên hợp xử lý CTR
Khánh Sơn, phường Hòa Khánh, thành phố Đà Nẵng trước đất.
|
- Quy hoạch thành phố Đà Nẵng: Quyết định số
1287/QĐ-TTGT ngày 02/11/2023.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
160
|
Các nhà máy xử lý chất thải rắn xây dựng
|
Khu liên hợp xử lý CTR Khánh Sơn, phường Hòa
Khánh, xã Bà Nà
|
* Mục tiêu: Xử lý chất thải rắn xây dựng và
phá dỡ của thành phố.
* Quy mô: 10-12ha
|
|
- Quy hoạch thành phố Đà Nẵng: Quyết định số
1287/QĐ-TTGT ngày 02/11/2023.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
161
|
Trạm xử lý nước thải tập trung KCN Thuận Yên
|
Phường Bàn Thạch
|
* Mục tiêu: Xử lý nước thải cho KCN Thuận
Yên.
* Quy mô: 15.000m2.
|
Nhà đầu tư sau khi được lựa chọn phối hợp với
địa phương để rà soát cụ thể hiện trạng sử dụng đất.
|
- Quy hoạch phân khu Phân khu 2 (tỷ lệ
1/2000) tại phường Trường Xuân và phường Hòa Thuận: Quyết định số
3302/QĐ-UBND, ngày 17/7/2023 của UBND thành phố Tam Kỳ (cũ).
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
162
|
Nạo vét sông Bàn Thạch
|
Các phường Bàn Thạch, Tam Kỳ, Hương Trà
|
* Mục tiêu: Nhằm phát triển đồng bộ hệ thống
kết cấu hạ tầng giao thông chiến lược của tỉnh với 05 loại hình giao thông
(đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, đường biển, đường hàng không) theo
hướng hiện đại, phù hợp với định hướng quy hoạch quốc gia; bảo đảm kết nối
nội vùng và liên vùng theo các trục hành lang kinh tế ven biển, hành lang
kinh tế Đông - Tây, kết nối đồng bộ với cả nước và liên thông quốc tế.
|
Nhà đầu tư phối hợp với địa phương để rà soát
cụ thể hiện trạng sử dụng đất.
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 72/QĐ-TTg
ngày 17 tháng 01 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 64/QĐ-TTg
ngày 09/01/2025 của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
XII
|
LĨNH VỰC DU LỊCH (42
dự án)
|
|
163
|
Khu du lịch nghỉ dưỡng Làng nghề ven sông Thu
Bồn
|
Phường Điện Bàn và xã Gò Nổi (Tọa độ VN2000:
X = 553504.303, Y = 1755112.320)
|
* Mục tiêu: Phát triển du lịch địa phương,
chuyển dịch dẫn giá trị sản xuất sang ngành dịch vụ.
* Quy mô: 83,53ha
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất
trồng cây hàng năm, đất bằng chưa sử dụng, đất giao thông, mặt nước.
|
- Quy hoạch chung thị xã Điện Bàn: Quyết định
số 656/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
164
|
Khu du lịch ven sông Phú Triêm tại Triêm Nam,
phường Điện Phương
|
Phường Điện Bàn (Tọa độ VN2000: X =
557721.146, Y = 1755421.966)
|
* Mục tiêu: Phát triển du lịch địa phương,
chuyển dịch dần giá trị sản xuất sang ngành dịch vụ
* Quy mô: 68,17ha
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất
trồng cây hàng năm, đất bằng chưa sử dụng.
|
- Quy hoạch chung thị xã Điện Bàn: Quyết định
số 656/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
165
|
Du lịch sinh thái Thác Grăng
|
Xã Bến Giằng
(Vị trí nghiên cứu cách cửa khẩu quốc tế Nam
Giang 50 km về phía Tây, cách cảng Tiên Sa 84 km về phía Đông).
|
* Mục tiêu:
1. Xây dựng khu du lịch sinh thái vừa kết hợp
tham quan, khám phá thiên nhiên và chăm sóc sức khỏe.
2. Cải thiện cảnh quan, môi trường và thu lại
lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp, địa phương.
* Quy mô: 5ha
|
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng sản
xuất.
|
- Kế hoạch sử dụng đất: Quyết định số
1108/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
166
|
Dự án phát triển du lịch sinh thái Suối Nước
Ví
|
Xã Trà Liên, xã Trà My, Trà Tân, Trà Đốc
|
* Mục tiêu: Xây dựng các khu du lịch sinh
thái dựa trên đặc điểm tự nhiên, sinh cảnh sẵn có của địa phương; tạo công ăn
việc làm, nâng cao thu nhập cho người dân.
* Quy mô: 300ha
|
|
- Quy hoạch xây dựng: Quyết định 3385/QĐ-UBND
ngày 01/12/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng huyện
Bắc Trà My đến năm 2020 và năm 2032.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
167
|
Khu du lịch Hòn Kẽm Đá Dừng kết hợp với nông
nghiệp công nghệ cao
|
Trà Linh Đông và Trà Linh Tây, xã Hiệp Đức.
(Cách Trung tâm hành chính xã Hiệp Đức 11 km
theo đường bộ; cách cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi khoảng 42km).
|
* Mục tiêu: Đầu tư hạ tầng phục vụ khách tham
quan, du lịch, sinh hoạt dã ngoại, cắm trại... Kết hợp với đầu tư hình thành
khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao, tạo diện mạo mới cho khu vực miền
núi.
* Quy mô: 300ha
|
Đất rừng sản xuất, đất trồng cây lâu năm, đất
mặt nước...do UBND xã và nhân dân quản lý, chưa giải phóng mặt bằng.
|
- Quy hoạch vùng của địa phương: Nghị quyết
số 62/NQ-HĐND ngày 19/12/2018 của HĐND huyện Hiệp Đức về thông qua Quy hoạch
xây dựng vùng huyện Hiệp Đức, giai đoạn đến năm 2020 và năm 2030.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
168
|
Khu du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng Gò Rỳ -
Gò Đình
|
Phường An Thắng, phường Điện Bàn, xã Điện Bàn
Tây và xã Gò Nổi.
(Tọa độ VN2000: X = 550700.862, Y =
1755469.016)
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng khu du lịch sinh
thái
* Quy mô: 121,98ha
|
Đất nông nghiệp ven sông.
|
- Quy hoạch chung thị xã Điện Bàn: Quyết định
số 656/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư..
|
|
169
|
KDL và Sân golf 27 lỗ
|
Suối nước nóng Sơn Viên, xã Nông Sơn.
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng KDL và Sân golf
27 lỗ
* Quy mô: 123ha
|
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 72/QĐ-TTg
ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
170
|
KDL và Sân golf 27 lỗ
|
Núi Bằng Am, xã Hà Nha
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng KDL và Sân golf
27 lỗ
* Quy mô: 135ha
|
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 72/QĐ-TTg
ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
171
|
KDL và Sân golf 18 lỗ
|
Thôn Diêm Điền và Thôn Long Thành, xã Tam
Xuân
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng KDL và Sân golf
18 lỗ
* Quy mô: 90,6ha
|
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 72/QĐ-TTg
ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
172
|
KDL và Sân golf 27 lỗ
|
Xã Thắng Phú, xã Đồng Dương
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng KDL và Sân golf
27 lỗ
* Quy mô: 130ha
|
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 72/QĐ-TTg
ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
173
|
KDL và Sân golf 27 lỗ
|
Phường Bàn Thạch
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng KDL và Sân golf
27 lỗ
* Quy mô: 135,36ha
|
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 72/QĐ-TTg
ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
- Quy hoạch phân khu: Quyết định số
5424/QĐ-UBND ngày 22/9/2020 của UBND thành phố Tam Kỳ.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
174
|
Khu TMDV cuối đường Hồ Nghinh
|
Đường Hồ Nghinh, phường Bàn Thạch (thuộc khu
vực trung tâm thành phố Tam Kỳ)
|
* Mục tiêu: Xây dựng khu tổ hợp Khách sạn,
siêu thị Mini.
* Quy mô: 0,6ha
|
Đất quy hoạch TMDV đã bồi thường, giải phóng
mặt bằng, đang hoàn thiện cơ sở hạ tầng.
|
- Quy hoạch phân khu: Quyết định số
3724/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
175
|
Khu du lịch sinh thái Đồng Lớn
|
Tại thôn Chánh Lộc, xã Duy Xuyên.
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng để hình thành Khu
du lịch sinh thái gắn với môi trường thiên nhiên, góp phần phát triển du lịch
bền vững, tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước, góp phần phát triển kinh tế -
xã hội tại địa phương, giải quyết nguồn lao động tại chỗ, tăng thu nhập cho
người dân, thực hiện giảm nghèo bền vững.
* Quy mô: 200ha
|
Đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, đất mặt
nước và các loại đất khác
|
- Quy hoạch vùng huyện Duy Xuyên (cũ): Quyết
định số 3823/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam (cũ)
- Quy hoạch chung xây dựng xã Duy Sơn (cũ):
Quyết định số 6278/QĐUBND ngày 27/10/2023 của UBND huyện Duy Xuyên (cũ).
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
176
|
Khu du lịch Thác Ồ Ồ Tiên Châu
|
Thôn Thanh Khê, xã Sơn Cẩm Hà
|
* Mục tiêu: Phát triển không gian nhà vườn
kết hợp không gian sinh thái tự nhiên - rừng nguyên sinh, hệ thống suối thác
đầu nguồn hùng vĩ, hoang sơ, tạo điểm đến thu hút du khách trải nghiệm, khám
phá và lưu trú.
* Quy mô: 100ha
|
Đất nông nghiệp do nhân dân sử dụng. Dự kiến
khoanh vùng khu vực 2 danh thắng; quy hoạch phục vụ du lịch.
|
- Quy hoạch chung xây dựng xã Tiên Châu (cũ):
Quyết định số 4587/QĐ-UBND ngày 29/8/2024 của UBND huyện Tiên Phước (cũ).
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
177
|
Khu du lịch nghỉ dưỡng Làng nghề ven sông Thu
Bồn
|
Phường Điện Bàn và xã Gò Nôi (Tọa độ VN2000:
X = 553504.303, Y = 1755112.320)
|
* Mục tiêu: Phát triển du lịch địa phương,
chuyển dịch dần giá trị sản xuất sang ngành dịch vụ.
* Quy mô: 83,53ha
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất
trồng cây hàng năm, đất bằng chưa sử dụng, đất giao thông, mặt nước.
|
- Quy hoạch chung thị xã Điện Bàn: Quyết định
số 656/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam (cũ).
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
178
|
Khu du lịch ven sông Phú Triêm
|
Phường Điện Bàn (Tọa độ VN2000: X =
557721.146, Y = 1755421.966)
|
* Mục tiêu: Phát triển du lịch địa phương,
chuyển dịch dần giá trị sản xuất sang ngành dịch vụ
* Quy mô: 68.17ha
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất
trồng cây hàng năm, đất bằng chưa sử dụng.
|
- Quy hoạch chung thị xã Điện Bàn: Quyết định
số 656/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam (cũ).
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
179
|
Khu du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng đồi Bồ Bồ
|
Phường Điện Bàn Bắc (Tọa độ VN2000: X =
544548.270, Y = 1760908.990)
|
* Mục tiêu: Phát triển du lịch địa phương,
chuyển dịch dần giá trị sản xuất sang ngành dịch vụ.
* Quy mô: 55ha
|
Phần lớn đất tại khu vực đang được trồng rừng
bạch đàn, keo lá tràm, phần còn lại là hệ thống rừng thông Caribe phân bố rải
rác hoặc thành từng cụm và một phần đất trồng bờ hoang.
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 656/QĐ-UBND
ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
180
|
Khu du lịch nước nóng Bàn Thạch
|
Xã Quế Sơn
|
* Mục tiêu: Xây dựng thành khu du lịch nghỉ
dưỡng đa chức năng (nghỉ dưỡng, công viên nước, yoga,...)
* Quy mô: 24ha
|
Đất lúa, cây hàng năm, khu dân cư. Hiện đang
được UBND xã Quế Phong quy hoạch cho mục đích thương mại, dịch vụ.
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 656/QĐ-UBND
ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
181
|
Khu du lịch sinh thái Suối Tiên
|
Xã Quế Sơn Trung
|
* Mục tiêu: Xây dựng thành khu du lịch sinh
thái để phát triển du lịch.
* Quy mô: 16ha
|
Đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất.
|
Quy hoạch chung: Quyết định số 656/QĐ-UBND
ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
182
|
Khu phức hợp dịch vụ du lịch, nghỉ dưỡng cao
cấp suối nước nóng Sơn Viên
|
Xã Nông Sơn.
(Giáp Thánh địa Mỹ Sơn, giáp Đèo Le).
|
* Mục tiêu: Tao điểm du lịch, nghỉ dưỡng, an
dưỡng, chữa bệnh.
* Quy mô: 463ha
|
Đất ở, đất nông nghiệp.
|
Quy hoạch chung: Quyết định số 656/QĐ-UBND
ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
183
|
Khu du lịch nghỉ dưỡng cao cấp suối nước nóng
Nam Trà My
|
Xã Nam Trà My.
|
* Mục tiêu: Xây dựng khu du lịch nghỉ dưỡng
cao cấp trên cơ sở bảo tồn giá trị tài nguyên thiên nhiên và giá trị văn hóa
địa phương, nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống, sức khỏe cộng đồng thông qua
các dịch vụ.
* Quy mô: 28,4ha
|
Đất rừng sản xuất (2.645 ha).
|
Phù hợp với chủ trương, định hướng phát triển
du lịch huyện Nam Trà My giai đoạn 2021-2030.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
184
|
Khu du lịch và dịch vụ nghỉ dưỡng lưu trú ven
sông Bàu Sấu
|
Phường Điện Bàn Bắc (Tọa độ VN2000: X =
546115.680, Y = 1761787.420)
|
* Mục tiêu: Phát triển du lịch địa phương, chuyển
dịch dần giá trị sản xuất sang ngành dịch vụ.
* Quy mô: 25ha
|
Hiện trạng sử dụng đất chủ yếu là đất trồng,
cây hàng năm.
|
- Quy hoạch chung thị xã Điện Bàn: Quyết định
số 656/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
185
|
Khu du lịch sinh thái hố Thác
|
Xã Thăng Phú.
(Cách đường ĐT612 (tuyến Thăng Bình đi Tiên
Phước) khoảng 1,2km)
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng để hình thành khu
du lịch sinh thái gắn với môi trường thiên nhiên, góp phần phát triển du lịch
bền vững
* Quy mô: 10ha
|
Đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất.
|
- Quy hoạch chung: Quyết định số 656/QĐ-UBND
ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
186
|
Khu du lịch sinh thái Hố Giang Thơm
|
Xã Tam Mỹ
(Cách QL 1A 10km về phía Tây).
|
* Mục tiêu: 1. Phát triển du lịch, dịch vụ
sinh thái cảnh quan, văn hóa.
* Quy mô: 8,5ha
|
Đất rừng trồng sản xuất của các hộ dân.
|
Quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tam Mỹ
Tây.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
187
|
Khu du lịch sinh thái Bàu Đưng
|
Tổ dân phố Hương Yên, xã Xuân Phú
|
* Mục tiêu: Phát triển du lịch và tạo ra một
khu vực sinh thái, ưu tiên phát triển không gian cây xanh, mặt nước với con
người làm trọng tâm.
* Quy mô: 7ha
|
Đất Mặt nước, đất lúa, đất cây hàng năm.
|
- Quy hoạch chung đô thị Hương An: Quyết định
số 3497/QĐ-UBND ngày 7/10/2016 và Chương trình phát triển đô thị Hương An.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
188
|
Khu dịch vụ Hà Quang
|
Thôn Hà Lộc, xã Tam Xuân.
(Cách trung tâm thị trấn Núi Thành 15km; cách
sân bay Chu Lai 18km).
|
* Mục tiêu: Phát triển du lịch, dịch vụ biển.
* Quy mô: 3ha
|
Bãi tám 01ha, 02ha là đất nông nghiệp của
nhân dân.
|
- Quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tam
Tiến (cũ), nay là xã Tam Xuân
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
189
|
Khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng và vui chơi
giải trí thủy điện Duy Sơn
|
Tại thôn Phú Nham Đông, xã Duy Xuyên.
|
* Mục tiêu: Hình thành 01 điểm du lịch, nghỉ
dưỡng và vui chơi giải trí nhằm phát huy hiệu quả sử dụng đất, tạo nguồn thu
cho ngân sách nhà nước, góp phần phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương,
giải quyết nguồn lao động tại chỗ, tăng thu nhập cho người dân, thực hiện
giảm nghèo bền vững.
* Quy mô: 70ha
|
Chủ yếu là đất trồng rừng sản xuất
|
- Quy hoạch vùng huyện Duy Xuyên (cũ): Quyết
định số 3823/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam (cũ).
- Quy hoạch xây dựng xã Duy Sơn (cũ): Quyết
định số 6278/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 của UBND huyện Duy Xuyên (cũ).
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
190
|
Khu đô thị du lịch Bến Hiên
|
Xã Bến Hiên
|
* Mục tiêu: Tổ hợp dịch vụ du lịch - chợ đêm
- trung tâm thương mại.
* Quy mô: 30,4ha
|
Đất công cộng, đất trồng trọt, đất ở
|
- Quy hoạch xây dựng: Quyết định số
5440/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam (cũ).
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
191
|
Khu du lịch sinh thái Hồ Cao Ngạn
|
Thôn Cao Ngạn và thôn Sơn Cẩm Nga, xã Đồng
Dương.
|
* Đầu tư khu du lịch sinh thái cộng đồng gần
gũi với thiên nhiên. Tạo ra một khu vực sinh thái với mật độ xây dựng thấp,
ưu tiên phát triển không gian cây xanh, mặt nước với con người làm trọng tâm,
góp phần phát triển kinh tế xã hội và giải quyết lao động xã Đông Dương và
các xã lân cận.
* Quy mô: Khoảng 10ha.
|
1. Đất hỗn hợp, Đất rừng sản xuất và mặt
nước, chưa giải phóng mặt bằng.
2. Nhà đầu tư sau khi được lựa chọn phối hợp
với địa phương để rà soát cụ thể hiện trạng sử dụng đất.
|
- Quy hoạch vùng: Quyết định số 339/QĐ-UBND
ngày 07/02/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
192
|
Khu du lịch sinh thái Hồ Đông Tiễn
|
Thôn Vinh Huy, xã Đồng Dương.
|
* Đầu tư khu du lịch sinh thái công đồng gần
gũi với thiên nhiên. Tạo ra một khu vực sinh thái với mật độ xây dựng thấp,
ưu tiên phát triển không gian cây xanh, mặt nước với con người làm trọng tâm,
góp phần phát triển kinh tế xã hội và giải quyết lao động tại xã Đồng Dương
và các xã lân cận.
* Quy mô: Khoảng 25ha.
|
1. Đất hỗn hợp, Đất rừng sản xuất và mặt
nước, chưa giải phóng mặt bằng.
2.Nhà đầu tư sau khi được lựa chọn phối hợp
với địa phương để rà soát cụ thể hiện trạng sử dụng đất.
|
- Quy hoạch Vùng huyện Thăng Bình: Quyết định
số 339/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam (cũ).
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
193
|
Khu du lịch Tam Tiến
|
Xã Tam Xuân
|
* Quy mô: 01ha.
|
Đã giải phóng mặt bằng
|
- Quy hoạch tại QĐ 1737/QĐ-TTg ngày 13/12/2018.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
194
|
Đầu tư điểm đến Sủng Cỏ, Mà Đa
|
Phường Hải Vân
|
|
|
Nằm trong Danh mục dự án ưu tiên thực hiện
theo Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Quy
hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
195
|
Khu du lịch phía Đông tuyến đường đèo Hải Vân
|
Phường Hải Vân
|
|
|
Nằm trong Danh mục dự án ưu tiên thực hiện
theo Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Quy
hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
196
|
Khu du lịch phía Tây Nam tuyến đường đèo Hải
Vân
|
Phường Hải Vân
|
|
|
Nằm trong Danh mục dự án ưu tiên thực hiện
theo Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Quy
hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
197
|
Khu du lịch sinh thái đồi Chim Chim
|
Phường Hải Vân
|
|
|
Nằm trong Danh mục dự án ưu tiên thực hiện
theo Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Quy
hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
198
|
Khu du lịch phía Tây đường tránh Hải Vân
|
Phường Hải Vân
|
|
|
Nằm trong Danh mục dự án ưu tiên thực hiện
theo Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Quy
hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
199
|
Khu dịch vụ đêm:
- Khu thương mại dịch vụ kết hợp bãi đỗ xe
ngầm.
- Khu dịch vụ đêm tại khu vực ranh giới 4
tuyến đường Bình Minh 4 - Bình Minh 10 - Bạch Đằng - đường 2 tháng 9.
- Khu tổ hợp kinh tế ban đêm riêng biệt.
|
Phường Hải Châu
|
|
|
Nằm trong Danh mục dự án ưu tiên thực hiện
theo Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Quy
hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
200
|
Khu công viên bách thảo, bách thú khu vực hồ
Đồng Xanh, Đồng Nghệ
|
Xã Hòa Tiến
|
|
|
Nằm trong Danh mục dự án ưu tiên thực hiện
theo Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Quy
hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
201
|
Khu tổ hợp thể thao giải trí và thương mại
|
Phường Hòa Xuân.
|
* Mục tiêu: Đường đua thể thao giải trí; khu
thương mại dịch vụ, mua sắm....
* Quy mô: Diện tích 23,15ha.
|
|
- Quyết định số 179/QĐ-UBND ngày 02/02/2023
của UBND quận Cẩm Lệ (cũ) về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết TL 1/500
Đồ án quy hoạch: Tổ hợp thể thao, giải trí và thương mại Hòa Xuân.
- Quyết định số 2492/QĐ-UBND ngày 26/11/2024
của UBND thành phố phê duyệt Phương án đấu giá quyền sử dụng đất đối với Khu
Công cộng, dịch vụ đô thị tại dự án Tổ hợp thể thao, giải trí và thương mại
tại phường Hòa Xuân.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
202
|
Dự án cụm dịch vụ cộng đồng làng nghề Hội An
|
Các phường: Điện Bàn, Hội An Tây, Hội An, Hội
An Đông
|
* Mục tiêu: Bảo tồn, phát huy làng nghề gắn
với phát triển du lịch (làng nghề đúc đồng Phước Kiều, mộc mỹ nghệ, làng gốm
Thanh Hà, làng nghề Kim Bồng, Cẩm Thanh...). Phát triển thương hiệu du lịch
làng nghề, cộng đồng, thu hút khách quốc tế.
|
|
- Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của
Thủ Tướng CP về phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ 2021-2023, tầm
nhìn đến 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
203
|
Dự án chuyển đổi Cảng Tiên Sa thành Cảng du
lịch (Cảng biển du thuyền quốc tế Tiên Sa)
|
Phường Sơn Trà
|
|
|
Nằm trong Danh mục dự án ưu tiên thực hiện
theo Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Quy
hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
204
|
Sân golf kết hợp dịch vụ du lịch hồ Hòa Trung
|
Xã Hòa Vang
|
|
|
Nằm trong Danh mục dự án ưu tiên thực hiện
theo Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Quy
hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
205
|
Sân golf kết hợp dịch vụ du lịch Hòa Liên -
Hòa Bắc
|
Xã Hòa Liên
|
|
|
Nằm trong Danh mục dự án ưu tiên thực hiện
theo Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Quy
hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
206
|
Khu phức hợp khách sạn, sân golf Hòa Phong,
Hòa Phú
|
Xã Hòa Vang
|
|
|
Nằm trong Danh mục dự án ưu tiên thực hiện
theo Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Quy
hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
207
|
Sân golf kết hợp dịch vụ du lịch Hòa Phú -
Hòa Nhơn (cuối tuyến Bà Nà - Suối Mơ)
|
Xã Hòa Vang, xã Bà Nà
|
|
|
Nằm trong Danh mục dự án ưu tiên thực hiện
theo Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Quy
hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
208
|
Nhà hát lớn thành phố
|
TP.Đà Nẵng
|
Diện tích: 8ha
|
|
Nằm trong Danh mục dự án ưu tiên thực hiện
theo Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Quy
hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
209
|
Trường quay Đà Nẵng
|
Xã Hòa Vang/khu vực phía Nam thành phố
|
Diện tích: 70ha trở lên
|
|
Nằm trong Danh mục dự án ưu tiên thực hiện
theo Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Quy
hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và Quyết
định số 42/2025/QĐ-TTg ngày 12/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Bộ
tiêu chí quốc gia về phát triển văn hóa toàn diện các cấp giai đoạn 2025 -
2030.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
210
|
Trường đua ngựa (Dự án Câu lạc bộ cưỡi ngựa
Việt Nam)
|
Xã Hòa Vang
|
Diện tích: 1.000 - 1.500 ha
|
|
Nằm trong Danh mục dự án ưu tiên thực hiện
theo Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Quy
hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
211
|
Trung tâm nghệ thuật biểu diễn
|
TP. Đà Nẵng
|
Quy mô từ 5.000 - 10.000 chỗ ngồi trở lên, có
trang thiết bị hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế và có thể trình diễn các loại
hình nghệ thuật trong nước và quốc tế, các show diễn thực cảnh.
|
|
Nằm trong Quyết định số 42/2025/QĐ-TTg ngày
12/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về phát
triển văn hóa toàn diện các cấp giai đoạn 2025 - 2030.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
212
|
Dự án Khu đô thị ESG giải trí, thể thao, sáng
tạo, công nghệ xanh
|
Xã Thăng An
|
Diện tích: 2.000ha
|
|
Phù hợp theo Quyết định 72/QĐ-TTg ngày
17/01/2024 về Quy hoạch tỉnh Quảng Nam (cũ).
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
213
|
Dự án Tổ hợp thể thao và giải trí quốc tế
MOTOGP
|
Xã Thắng An
|
Diện tích: 130ha
|
|
Phù hợp theo Quyết định 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024
về Quy hoạch tỉnh Quảng Nam (cũ).
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
214
|
Khu du lịch Điện Phương
|
Khối phố Triêm Đông 1, phường Điện Bàn.
Ranh giới tứ cận:
+ Phía Đông: giáp sông Phú Triêm.
+ Phía Tây: giáp đất nông nghiệp.
+ Phía Nam: giáp sông Phú Triêm.
+ Phía Bắc: giáp đất ở và đất nông nghiệp
|
* Mục tiêu:
+ Hình thành khu du lịch nghỉ dưỡng cao cấp,
cung cấp các dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng.
+ Đầu tư đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật,
hạ tầng xã hội, khớp nối với quy hoạch chung đô thị Điện Bàn, quy hoạch phân
khu Khu đô thị Nam Phương và khu vực lân cận.
* Quy mô: Khoảng 13,9 ha.
|
Bloc đất dịch vụ du lịch có ký hiệu 7-DL01
|
- Quyết định số 5160/QĐ-UBND ngày 09/6/2025
của UBND thị xã Điện Bàn phê duyệt quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) Khu đô
thị Nam Phương năm 2025.
- Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 31/3/2023
của UBND tỉnh Quảng Nam (cũ) phê duyệt quy hoạch chung (tỷ lệ 1/10.000) thị
xã Điện Bàn điều chỉnh năm 2023.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
XIII
|
LĨNH VỰC AN SINH XÃ
HỘI (05 dự án)
|
|
215
|
Nhà máy nước Kiểm Lâm
|
Xã Thu Bồn.
(Vị trí gần QL14H, nằm trung tâm Vùng Tây của
xã Duy Xuyên)
|
* Mục tiêu: Đầu tư xây dựng nâng cấp nhà máy
nước Kiểm Lâm 30.000 m3/ngày đêm để phục vụ nhu cầu cấp nước sạch Vùng Tây
huyện và lân cận.
* Quy mô: Quy mô 30.000 m3/ngày đêm
|
Khoảng 5ha, gồm đất ở, đất hàng năm khác và
đất khác.
|
- Quy hoạch vùng huyện: Quy hoạch tổng thể
phát triển Kinh tế xã hội huyện; Quy hoạch chung xây dựng NTM xã Duy Hoà.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
216
|
Nhà máy nước Phú Thuận
|
Xã Phú Thuận
|
* Mục tiêu: Đảm bảo nguồn nước phục vụ sinh
hoạt và sản xuất của nhân dân.
* Quy mô: 0.7ha
|
Đất sản xuất cây màu.
|
- Quyết định số 1209/QĐ-UBND ngày 23/4/2019
của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành danh mục các công trình cấp nước sạch
tập trung trên địa bàn tỉnh để kêu gọi đầu tư giai đoạn 2019-2020.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
217
|
Nhà máy nước Giao Thủy
|
Xã Đại Lộc
|
* Mục tiêu: Đảm bảo nguồn nước phục vụ sinh
hoạt và sản xuất của nhân dân.
* Quy mô: 0.26ha
|
Đất phi nông nghiệp sản xuất kinh doanh.
|
- Quyết định số 1209/QĐ-UBND ngày 23/4/2019
của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành danh mục các công trình cấp nước sạch tập
trung trên địa bàn tỉnh.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
218
|
Khu lưu giữ hài cốt thị xã Điện Bàn
|
Phường Điện Bàn (VN2000: X = 552322.014, Y =
1755482.063)
|
* Mục tiêu: Xây dựng nơi lưu giữ tro cốt của
người mất sau khi hỏa táng, góp phần xây dựng cuộc sống văn minh đô thị.
* Quy mô: 1.9ha
|
Đất nông nghiệp.
|
- Quy hoạch chung thị xã Điện Bàn (cũ): Quyết
định số 656/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|
|
219
|
Cơ sở hỏa táng thị xã Điện Bàn
|
Phường Điện Bàn Bắc (VN2000: X = 542731.752,
Y = 1759890.587)
|
* Mục tiêu: Xây dựng khu hỏa táng, góp phần
xây dựng cuộc sống văn minh đô thị.
* Quy mô: 1ha
|
Đất nông nghiệp.
|
- Quy hoạch chung thị xã Điện Bàn (cũ): Quyết
định số 656/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
- Hình thức đầu tư: Vốn của nhà đầu tư.
|