|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
58/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
07/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 58/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 07
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI
VIỆT NAM, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
2363/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính về đầu tư, xây
dựng, đất đai, lâm nghiệp, môi trường và phòng cháy chữa cháy trên địa bàn tỉnh
Gia Lai;
Theo đề nghị của Trưởng ban
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại Tờ trình số 01/TTr-BQL ngày 02 tháng 01 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh
vực Đầu tư tại Việt Nam, Hoạt động xây dựng, Môi trường thuộc thẩm quyền của
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.
Điều 2.
1. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch
vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết
định này theo quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và các cơ quan, đơn
vị, địa phương liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã,
phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ: TC, NNMT, XD;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, T7, X5, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI
VIỆT NAM, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định
|
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan
|
Quy trình các bước giải quyết TTHC
|
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
Mã số TTHC
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
Lĩnh vực Quy hoạch đô thị
và nông thôn
|
|
1
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn
để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
1.014156.H21
|
Đối với nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu
|
|
|
02 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
0,25 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh
|
Quyết định số 3263/QĐ-UBND ngày 29/12/2025
|
|
1,0 ngày
|
Bước 2. Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh, giải quyết cụ thể: 1,0 ngày
2.1. Lãnh đạo Phòng Quy hoạch
xây dựng phân công thụ lý: 0,25 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
0,25 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua
kết quả: 0,25 ngày.
2.4. Lãnh đạo Ban ký duyệt;
Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày.
|
|
0,5 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản
|
|
0,25 ngày
|
Bước 4. Văn phòng UBND
tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã,
phường
|
|
|
2
|
Phê duyệt, chấp thuận quy
hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
1.014158.H21
|
Đối với quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch phân khu
|
Quyết định số 3263/QĐ-UBND ngày 29/12/2025
|
|
05 ngày kể từ ngày nhận đầy
đủ hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh.
|
|
2,5 ngày
|
Bước 2. Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh, giải quyết cụ thể: 2,5 ngày.
2.1. Lãnh đạo Phòng Quy hoạch
xây dựng phân công thụ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
1,0 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua
kết quả: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Ban ký duyệt; Văn
thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.
|
|
02 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản
|
|
0,25 ngày
|
Bước 4. Văn phòng UBND
tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã,
phường
|
|
Tổng cộng: 02 TTHC
|
|
|
|
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG
|
STT
|
(1)
Tên thủ tục hành chính
|
(2)
Thời gian giải quyết (ngày)
|
(3)
Trình tự các bước thực hiện (ngày, giờ làm việc)
|
(4)
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
(3A)
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ)
|
(3B)
Cơ quan chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
|
(3C)
Lãnh đạo Ban
(Bước 3: Ký duyệt)
|
(3D)
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
(Bước 4: Tiếp nhận, trả kết quả)
|
|
Lĩnh Vực Đầu tư tại Việt Nam
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
(1.009748.H21)
|
7,5 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Đầu tư, xử lý
hồ sơ (6,5ngày):
1. Lãnh đạo phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày
2. Chuyên viên giải quyết: 6
ngày
3. Lãnh đạo phòng duyệt: 0,25
ngày
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 3263/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
|
|
Lĩnh vực Quy hoạch đô thị
và nông thôn
|
|
2
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn
để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
(1.014155. H21)
|
6,5 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Quy hoạch xây
dựng, xử lý hồ sơ (5,5ngày):
1. Lãnh đạo phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày
2. Chuyên viên giải quyết:
4,5 ngày
3. Lãnh đạo phòng duyệt: 0,5
ngày
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 3263/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
|
|
3
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn
để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
(1.014156.H21)
|
* Đối với nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chi tiết
|
|
02 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Quy hoạch xây
dựng, xử lý hồ sơ (1,0 ngày):
1. Lãnh đạo phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày
2. Chuyên viên giải quyết:
0,5 ngày
3. Lãnh đạo phòng duyệt: 0,25
ngày
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 3263/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
|
|
4
|
Thẩm định quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực
hiện dự án đầu tư tổ chức lập
(1.014157.H21)
|
13 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Quy hoạch xây
dựng, xử lý hồ sơ (12ngày):
1. Lãnh đạo phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày
2. Chuyên viên giải quyết: 11
ngày
3. Lãnh đạo phòng duyệt: 0,5
ngày
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 3263/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
|
|
5
|
Phê duyệt, chấp thuận quy
hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
(1.014158.H21)
|
5.1. Đối với điều chỉnh
cục bộ Quy hoạch phân khu, Quy hoạch chi tiết và điều chỉnh Quy hoạch chi tiết
|
|
05 ngày kể từ ngày nhận đầy
đủ hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Quy hoạch xây
dựng, xử lý hồ sơ (4,0 ngày):
1. Lãnh đạo phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày
2. Chuyên viên giải quyết:
3,0 ngày
3. Lãnh đạo phòng duyệt: 0,5
ngày
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 3263/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
|
|
5.2. Đối với quy hoạch
tổng mặt bằng
|
|
05 ngày kể từ ngày nhận đầy
đủ hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Quy hoạch và
Xây dựng, Văn phòng đại diện Ban Quản lý tại KCN, KKT, xử lý hồ sơ (4,0 ngày):
1. Lãnh đạo phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày
2. Chuyên viên giải quyết:
3,0 ngày
3. Lãnh đạo phòng duyệt: 0,5
ngày
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 3263/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
|
|
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
|
|
6
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
(1.013239.H21)
|
6.1. Đối với dự án nhóm A
|
|
12 ngày kể từ ngày nhận đầy
đủ hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Quy hoạch xây
dựng, xử lý hồ sơ (11,0 ngày):
1. Lãnh đạo phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày
2. Chuyên viên giải quyết:
10,0 ngày
3. Lãnh đạo phòng duyệt: 0,5
ngày
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 3263/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
|
|
6.2. Đối với dự án nhóm B
và C
|
|
10 ngày kể từ ngày nhận đầy
đủ hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Quy hoạch xây
dựng, xử lý hồ sơ (9,0 ngày):
1. Lãnh đạo phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày
2. Chuyên viên giải quyết:
8,0 ngày
3. Lãnh đạo phòng duyệt: 0,5
ngày
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 3263/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
|
|
7
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
(1.013236.H21)
|
04 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Quy hoạch xây
dựng, xử lý hồ sơ (3,0 ngày):
1. Lãnh đạo phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày
2. Chuyên viên giải quyết:
2,0 ngày
3. Lãnh đạo phòng duyệt: 0,5
ngày
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 3263/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
|
|
8
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
(1.013238.H21)
|
04 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Quy hoạch xây
dựng, xử lý hồ sơ (3,0 ngày):
1. Lãnh đạo phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày
2. Chuyên viên giải quyết:
2,0 ngày
3. Lãnh đạo phòng duyệt: 0,5
ngày
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 3263/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
|
|
9
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
(1.013230.H21)
|
04 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Quy hoạch xây
dựng, xử lý hồ sơ (3,0 ngày):
1. Lãnh đạo phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày
2. Chuyên viên giải quyết:
2,0 ngày
3. Lãnh đạo phòng duyệt: 0,5
ngày
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 3263/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
|
|
10
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
(1.013231.H21)
|
04 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Quy hoạch xây
dựng, xử lý hồ sơ (3,0 ngày):
1. Lãnh đạo phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày
2. Chuyên viên giải quyết:
2,0 ngày
3. Lãnh đạo phòng duyệt: 0,5
ngày
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 3263/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
|
|
Lĩnh vực Môi trường
|
|
11
|
Thẩm định Báo cáo đánh giá
tác động môi trường
1.010733.H21
|
12 ngày, cụ thể:
- Thời hạn thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường: Tối đa 09 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ
- Thời điểm thông báo kết
quả: trong thời hạn thẩm định.
|
0,25 ngày
|
I. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường thẩm định báo cáo ĐTM 8,25 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 7,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ, có văn bản
đề nghị cử thành viên tham gia Hội đồng thẩm định.
- Lấy ý kiến (nếu có), thành
lập hội đồng thẩm định, gửi hồ sơ thành viên Hội đồng thẩm định nghiên cứu,
thu phí thẩm định.
- Tổ chức họp thẩm định, dự
thảo VB thông báo kết quả thẩm định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (Văn bản thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày.
(Thời gian tổ chức, cá
nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính của cơ quan phê duyệt theo quy định tại điểm c, khoản 6 Điều 34
Luật bảo vệ môi trường)
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 3263/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
|
|
- Thời hạn phê duyệt báo cáo
đánh giá tác động môi trường: tối đa 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
0,25 ngày
|
II. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM 4,25 ngày,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: Kiểm
tra nội dung báo cáo ĐTM sau khi chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện; dự thảo quyết
định phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo ĐTM hoặc văn bản trả hồ sơ (nếu có):
3,75 ngày.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,25 ngày.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
12
|
Cấp giấy phép môi trường (cấp
Tỉnh)
1.010727.H21
|
I. Đối với trường
hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử
lý chất thải: 10 ngày
|
|
|
Thời hạn thẩm định hồ sơ đề
nghị cấp GPMT 07 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ;
|
0,25 ngày
|
I. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 6,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 5,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến,
thành lập Hội đồng thẩm định, thu phí thẩm định;
- Tổ chức họp thẩm định,
thông báo kết quả thẩm định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày.
(Thời gian phân tích mẫu
chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính của cơ quan cấp phép theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ)
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 3263/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
|
|
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ,
trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ
quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 03 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
0,25 ngày
|
II. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 2,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 1,75
ngày:
- Xem xét, dự thảo
giấy phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc VB trả
hồ sơ.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
II. Đối với các trường hợp
còn lại: 12 ngày
|
|
|
Thời hạn thẩm định hồ sơ đề
nghị cấp GPMT 09 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ;
|
0,25 ngày
|
I. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 8,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 7,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ; công khai
trên website; lấy ý kiến cơ quan, đơn vị liên quan;
- Thành lập Hội đồng thẩm
định/Đoàn kiểm tra; thu phí thẩm định; tổ chức khảo sát hiện trường (nếu có);
tổ chức họp thẩm định/kiểm tra thực tế; thông báo kết quả thẩm định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày.
(Thời gian phân tích mẫu
chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính của cơ quan cấp phép theo quy định tại Điều 29 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ)
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ,
trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ
quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 03 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
0,25 ngày
|
II. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 2,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 1,75
ngày:
- Xem xét, dự thảo
giấy phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc văn bản
trả hồ sơ.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng: 12 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 58/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam, Hoạt động xây dựng, Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 58/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam, Hoạt động xây dựng, Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2026
264
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|