|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4881/QĐ-BNN-KH
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
Người ký:
|
Hoàng Văn Thắng
|
|
Ngày ban hành:
|
10/11/2014
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4881/QĐ-BNN-KH
|
Hà Nội,
ngày 10 tháng 11 năm 2014
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH TỔNG THỂ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỔNG HỢP CÁC TỈNH
MIỀN TRUNG-KHOẢN VAY BỔ SUNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP
ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số
12/2009/NĐ-CP ngày 10/2/2009, số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 về quản lý đầu
tư xây dựng công trình; số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 về quản lý chất lượng
công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày
23/4/2013 về Quản lý và sử dụng Nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các
nguồn vốn vay ưu đãi của các Nhà tài trợ;
Căn cứ Quyết định số 650/QĐ-TTg ngày
07/5/2014 của Thủ tướng chính phủ về việc
Phê duyệt danh mục dự án Dự án “Phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh miền
Trung-Khoản vay bổ sung”, vay vốn ADB;
Căn cứ Quyết định số 1251/QĐ-BNN-HTQT
ngày 6/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc Phê duyệt Báo cáo
nghiên cứu khả thi Dự án “Phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh miền Trung-Khoản
vay bổ sung” vốn vay Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB).
Căn cứ Quyết định số 4853/QĐ-BNN-HTQT
ngày 7/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc Phê duyệt điều chỉnh,
bổ sung Báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án
“Phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh
miền Trung-Khoản vay bổ sung” vốn vay
Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB).
Căn cứ Công văn số 312/TTr-UBND ngày 31/07/2013 của UBND tỉnh Hà Tĩnh; số
3656/UBND-ĐN ngày 04/7/2014 của UBND
tỉnh Thừa Thiên Huế; số 2826/UBND-KTN
ngày 07/7/2014 của UBND tỉnh Bình Định; số
3310/UBND-ĐTXD ngày 14/8/2014 của UBND tỉnh Phú Yên; số 3301/UBND-QHXD ngày
09/7/2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận; số 2908/UBND-ĐTQH
ngày 13/08/2014 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc phê duyệt KHTT dự án;
Xét đề nghị của Trưởng ban Ban quản lý
các dự án Nông nghiệp tại công văn số 2498/TTr-DANN-KHKT ngày 01/10/2014 về việc
Phê duyệt Kế hoạch tổng thể dự án Phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh miền
Trung-Khoản vay bổ sung;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch,
Cục trưởng, cục Quản lý xây dựng công trình.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch tổng
thể dự án “Phát triển nông thôn tổng hợp
các tỉnh miền Trung-Khoản vay bổ sung” vốn vay Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB)
với các nội dung như sau:
1. Thời gian thực hiện: Từ năm 2015-2019.
2. Tổng số vốn: 92,50 triệu USD, tương
đương 1.942.500 triệu VNĐ (tỷ giá tính quy đổi 21.000 đồng/USD), trong đó:
- Vốn vay ADB: 85,00 triệu USD, tương
đương 1.785.000 triệu VNĐ.
- Vốn đối ứng trong nước: 7,50 triệu
USD, tương đương 157.500 triệu VNĐ, Trong đó:
+ Vốn đối ứng Trung ương: 0,39 triệu
USD
+ Vốn đối ứng địa phương: 7,11 triệu
USD
(Chi tiết xem
phụ lục đính kèm).
Điều 2. Ban quản lý các dự án Nông nghiệp và Sở Nông nghiệp và PTNT các
tỉnh tham gia dự án xây dựng kế hoạch chi tiết hàng năm phù hợp với các nội dung đã ký kết với nhà tài trợ, tổ chức triển
khai dự án theo mục tiêu, tiến độ, chất lượng, đảm bảo theo quy định về quản lý
đầu tư xây dựng cơ bản và quản lý ODA, sử dụng hiệu quả các nguồn vốn và trình
cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện
hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Điều 4. Chánh văn phòng Bộ, Vụ
trưởng các Vụ: Kế hoạch, Hợp tác Quốc tế,
Tài chính; Cục trưởng Cục Quản lý Xây dựng
công trình, Trưởng ban Ban quản lý các dự án Nông nghiệp, Giám đốc Sở Nông nghiệp
& Phát triển nông thôn các tỉnh tham gia dự án và Thủ trưởng các đơn vị có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Bộ: TC, KH&ĐT;
- UBND 06 tỉnh vùng dự án;
- Ban QLDATW và Ban QLDA các tỉnh;
- Lưu: VT, KH(26).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Văn Thắng
|
PHỤ
LỤC
PHÊ
DUYỆT KẾ HOẠCH TỔNG THỂ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỔNG HỢP CÁC TỈNH MIỀN TRUNG
- KHOẢN VAY BỔ SUNG
(Phụ lục kèm theo Quyết định số: 4881/QĐ-BNN-KH, ngày 10 tháng 11 năm 2014)
Tỷ giá: 1 USD = 21000
VNĐ
|
TT
|
Danh mục
|
Loại Công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Kế hoạch phân bổ
|
|
Tổng
|
Triệu USD
|
Tổng
|
Triệu VNĐ
|
|
Đơn vị
|
Khối lượng
|
ADB
|
Vốn đối ứng
|
ADB
|
Vốn đối ứng
|
|
TW
|
Tỉnh
|
TW
|
Tỉnh
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
92,50
|
85,00
|
0,39
|
7,11
|
1.942.500
|
1.785.000
|
8.231
|
149.269
|
|
A
|
CHI PHÍ TẠI BAN
TRUNG ƯƠNG
|
|
Hà Nội
|
|
|
9,77
|
9,38
|
0,39
|
0,00
|
205.230
|
197.000
|
8.231
|
0
|
|
1
|
Chi phí quản lý dự án
|
|
|
|
|
0,75
|
0,71
|
0,04
|
0,00
|
15.666
|
14.883
|
783
|
0
|
|
|
Lương hợp đồng và
phụ cấp QLDA
|
|
|
|
|
0,34
|
0,32
|
0,02
|
0,00
|
7.098
|
6.743
|
355
|
0
|
|
|
Chi phí văn phòng và chi phí khác
|
|
|
|
|
0,34
|
0,32
|
0,02
|
0,00
|
7.098
|
6.743
|
355
|
0
|
|
|
Họp khởi động, tổng kết năm, giữa kỳ
|
|
|
|
|
0,07
|
0,07
|
0,00
|
0,00
|
1.470
|
1.397
|
74
|
0
|
|
2
|
Tư vấn quốc tế
|
|
|
|
|
1,76
|
1,60
|
0,16
|
0,00
|
36.922
|
33.600
|
3.322
|
0
|
|
3
|
Thiết bị
|
|
|
|
|
0,04
|
0,04
|
0,00
|
0,00
|
798
|
798
|
0
|
0
|
|
4
|
Đào tạo, tập huấn
|
|
|
|
|
1,18
|
1,06
|
0,12
|
0,00
|
24.826
|
22.344
|
2.483
|
0
|
|
5
|
Các dịch vụ tư vấn khác
|
|
|
|
|
0,87
|
0,79
|
0,08
|
0,00
|
18.249
|
16.607
|
1.642
|
0
|
|
|
Tư vấn điều tra
kinh tế xã hội ban đầu
|
|
|
|
|
0,39
|
0,35
|
0,03
|
0,00
|
8.085
|
7.357
|
728
|
0
|
|
|
Tư vấn kiểm toán báo
cáo tài chính
|
|
|
|
|
0,19
|
0,17
|
0,02
|
0,00
|
3.927
|
3.574
|
353
|
0
|
|
|
Tư vấn kiểm toán
quyết toán tiểu dự án hoàn thành
|
|
|
|
|
0,30
|
0,27
|
0,03
|
0,00
|
6.237
|
5.676
|
561
|
0
|
|
6
|
Phí ngân hàng (ADB) trong quá trình
thực hiện
|
|
|
|
|
3,21
|
3,21
|
0,00
|
0,00
|
67.410
|
67.410
|
0
|
0
|
|
7
|
Dự phòng
|
|
|
|
|
1,97
|
1,97
|
0,00
|
0,00
|
41.359
|
41.359
|
0
|
0
|
|
B
|
CÁC TỈNH THAM GIA
DỰ ÁN
|
|
|
|
|
82,73
|
75,62
|
|
7,11
|
1.737.270
|
1.588.000
|
|
149.269
|
|
I
|
Hà Tĩnh
|
|
|
|
|
14,45
|
12,96
|
|
1,49
|
303.399
|
272.204
|
|
31.195
|
|
1
|
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống kênh tưới
vùng giữa thủy lợi Sông Rác
|
TL
|
Huyện Kỳ Anh
|
ha
|
2.851 ha
653
ha
|
3,74
|
3,40
|
|
0,35
|
78.629
|
71.374
|
0
|
7.255
|
|
2
|
Sửa chữa nâng cấp hệ thống tưới,
tiêu vùng ngập úng huyện Lộc Hà
|
TL
|
Huyện Lộc Hà
|
ha
|
790
|
3,42
|
3,10
|
|
0,32
|
71.814
|
65.057
|
0
|
6.757
|
|
3
|
Sửa chữa, nâng cấp đập Họ và hệ thống
kênh Sông Tiêm
|
TL
|
Huyện Hương Khê
|
ha
|
2,770
|
2,29
|
2,02
|
|
0,28
|
48.160
|
42.360
|
0
|
5.801
|
|
4
|
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thủy lợi,
giao thông, chợ nông thôn 7 xã ngập úng, huyện Đức Thọ
|
TL
|
Huyện Đức
Thọ
|
ha
|
1,250
|
2,69
|
2,42
|
|
0,27
|
56.466
|
50.857
|
0
|
5.610
|
|
5
|
Phục hồi và nâng cấp hệ thống thủy lợi
3 xã phía Tây Nam huyện Thạch Hà
|
TL
|
Huyện Thạch
Hà
|
ha
|
550 ha
87 ha
|
2,30
|
2,03
|
|
0,27
|
48.330
|
42.557
|
0
|
5.773
|
|
II
|
Thừa Thiên Huế
|
|
|
|
|
11,97
|
11,28
|
|
0,69
|
251.412
|
236.948
|
|
14.464
|
|
1
|
Nâng cấp hệ thống đê sông Đại Giang
|
TL
|
Tx Hương Thủy;
Phú Lộc; Phú
|
ha
|
1,461
|
5,50
|
5,19
|
|
0,31
|
115.596
|
108.982
|
0
|
6.614
|
|
2
|
Nâng cấp hệ thống đê kết hợp giao
thông nội đồng Đông Tây Hỏi Tôm
|
TL
|
Phong Điền; Quảng Điền
|
ha
|
540
|
2,88
|
2,70
|
|
0,18
|
60.484
|
56.619
|
0
|
3.865
|
|
3
|
Nâng cấp đường giao thông kết hợp đê
ngăn lũ Phổ Lại - Thanh Cần - Nam Dương - Cổ Tháp
|
GT; TL
|
Quảng Điền
|
km
|
11,1
|
3,59
|
3,40
|
|
0,19
|
75.331
|
71.347
|
0
|
3.985
|
|
III
|
Bình Định
|
|
|
|
|
17,57
|
16,24
|
|
1,33
|
368.908
|
341.020
|
|
27.888
|
|
1
|
Kiên cố kênh hồ Núi Một
|
TL
|
Thị xã An Nhơn
|
ha
|
2,450
|
2,79
|
2,59
|
|
0,20
|
58.519
|
54.339
|
0
|
4.179
|
|
2
|
Kiên cố kênh đập Lại Giang
|
TL
|
Huyện Hoài Nhơn
|
ha
|
2,327
|
3,04
|
2,80
|
|
0,23
|
63.789
|
58.893
|
0
|
4.896
|
|
3
|
Sửa chữa nâng cấp hồ chứa Hội Khánh
|
TL
|
Huyện Phù Mỹ
|
ha
|
600
|
2,41
|
2,16
|
|
0,25
|
50.690
|
45.417
|
0
|
5.273
|
|
4
|
Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Mỹ
Thuận
|
TL
|
Huyện Phù
Cát
|
ha
|
600
|
2,62
|
2,37
|
|
0,25
|
55.009
|
49.803
|
0
|
5.206
|
|
5
|
Công trình
phục vụ nông thôn mới Nhơn Thọ - Nhơn Khánh
|
GT
|
Thị xã An Nhơn
|
km
|
6,2
|
3,71
|
3,42
|
|
0,29
|
77.975
|
71.802
|
0
|
6.173
|
|
6
|
Kênh N24 - Hệ thống kênh tưới Văn
Phong
|
TL
|
- Huyện Tây Sơn -
Thị xã An Nhơn - Huyện Phù Cát
|
ha
|
727
|
3,00
|
2,89
|
|
0,10
|
62.926
|
60.765
|
0
|
2.161
|
|
IV
|
Phú Yên
|
|
|
|
|
15,86
|
14,07
|
|
1,79
|
333.114
|
295.428
|
|
37.687
|
|
1
|
Kiên cố kênh chính và kênh nhánh -
Kênh Bắc và kênh Nam hệ thống thủy nông Đồng Cam
|
TL
|
Đông Hòa, Tây
Hòa, Phú Hòa
|
Km
|
GT: 24,5; TL: 19,5.
|
5,85
|
5,52
|
|
0,33
|
122.809
|
115.848
|
0
|
6.961
|
|
2
|
Nâng cấp kè, đường giao thông cống ngăn
mặn và thoát lũ An Cư - An Hiệp - An Hòa
|
GT; TL
|
Tuy An
|
Km
|
9,1
|
3,15
|
2,90
|
|
0,25
|
66.109
|
60.857
|
0
|
5.252
|
|
3
|
Nâng cấp đập dâng Suối Cầu và đường
quản lý kết hợp giao thông
|
GT; TL
|
Huyện Đồng Xuân
|
Km
|
GT: 3,00; TL: 8,00.
|
3,29
|
2,98
|
|
0,31
|
69.067
|
62.601
|
0
|
6.465
|
|
4
|
Nâng cấp kênh tưới thuộc hệ thống thủy
lợi hồ chứa nước Đồng Tròn
|
TL
|
Tuy An, Đồng Xuân
|
Km
|
28
|
3,58
|
2,67
|
|
0,91
|
75.130
|
56.122
|
0
|
19.008
|
|
V
|
Ninh Thuận
|
|
|
|
|
10,79
|
9,69
|
|
1,11
|
226.687
|
203.396
|
|
23.291
|
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp đoạn đầu Kênh (đoạn từ
K0+500 đến K10+00) và Đường giao thông
quản lý kênh chính Bắc thuộc Hệ thống thủy lợi
Nha Trình - Lâm Cấm, tỉnh Ninh Thuận.
|
GT; TL
|
Ninh Sơn; TP Phan
Rang-Thap Cham
|
Km
|
Kênh: 9,5 km; Đường: 14,42 km.
|
6,11
|
5,53
|
|
0,57
|
128.288
|
116.219
|
0
|
12.069
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp kênh Chàm và Đường
quản lý kết hợp giao thông kênh chính Nam thuộc Hệ thống thủy lợi Nha Trình - Lâm Cấm, Tỉnh Ninh Thuận.
|
GT; TL
|
Ninh Phước
|
Km
|
Kênh: 4,64 km; Đường: 16
km.
|
4,69
|
4,15
|
|
0,53
|
98.399
|
87.177
|
0
|
11.222
|
|
VI
|
Bình Thuận
|
|
|
|
|
12,08
|
11,38
|
|
0,70
|
253.750
|
239.006
|
|
14.744
|
|
1
|
Nâng cấp
hồ chứa nước Đu Đủ huyện Hàm Thuận Nam
|
TL
|
Hàm Thuận
Nam
|
ha
|
410
|
2,74
|
2,59
|
|
0,15
|
57.485
|
54.411
|
0
|
3.074
|
|
2
|
Nâng cấp hệ thống công trình hồ chứa
nước Saloun
|
TL
|
Hàm Thuận Bắc
|
ha
|
421
|
2,37
|
2,18
|
|
0,19
|
49.784
|
45.787
|
0
|
3.996
|
|
3
|
Nâng cấp kiên cố hóa kênh chính Bắc
Ba Bàu
|
TL
|
Hàm Thuận Nam
|
ha
|
1.450
|
3,82
|
3,63
|
|
0,19
|
80.190
|
76.138
|
0
|
4.051
|
|
4
|
Nâng cấp, kiên cố hóa kênh cấp 1
Sông Quao
|
TL
|
Hàm Thuận Bắc
|
ha
|
1.985
|
3,16
|
2,98
|
|
0,17
|
66.291
|
62.669
|
0
|
3.622
|
Ghi chú:
1. Các chi phí chi trả từ nguồn vốn đối
ứng do phát sinh các hạng mục (tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát thi công, tái định
cư....) trong quá trình thực hiện sẽ do UBND
tỉnh bố trí từ nguồn vốn đối ứng địa phương.
2. Nguồn vốn đối ứng của các dự án
thành phần có thể thay đổi nhưng nguồn vốn nước ngoài (ADB) không được vượt quá
giá trị đã được Bộ Nông nghiệp & PTNT phê duyệt trong Kế hoạch tổng thể.
Quyết định 4881/QĐ-BNN-KH năm 2014 phê duyệt kế hoạch tổng thể Dự án phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh Miền trung-khoản vay bổ sung do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4881/QĐ-BNN-KH ngày 10/11/2014 phê duyệt kế hoạch tổng thể Dự án phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh Miền trung-khoản vay bổ sung do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2013
Ban hành:
18/06/2013
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2013
Ban hành:
23/04/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2013
Ban hành:
06/02/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2013
Ban hành:
14/09/2011
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2011
Ban hành:
15/10/2009
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2009
Ban hành:
12/02/2009
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/02/2009
5.419
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|