Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 476/QĐ-UBND về kế hoạch đền bù giải tỏa dự án trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2021

Số hiệu: 476/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng Người ký: Lê Trung Chinh
Ngày ban hành: 08/02/2021 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 476/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 08 tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH KẾ HOẠCH ĐỀN BÙ GIẢI TỎA CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ NĂM 2021

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bsung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Theo nội dung Báo cáo số 58/BC-STNMT ngày 21/01/2020 của Sở Tài nguyên và Mối trưởng về việc kế hoạch triển khai đền bù giải tỏa năm 2021 (kèm theo Báo cáo số 02/BC-UBND ngày 06/01/2021 của UBND quận Hải Châu; Báo cáo số 05/BC-UBND ngày 11/01/2021 của UBND quận Thanh Khê; Báo cáo số 05/BC-UBND ngày 08/01/2021 của UBND quận Cẩm Lệ; Báo cáo số 01/BC-UBND ngày 07/01/2021 của UBND quận Sơn Trà; Báo cáo số 05/BC-UBND ngày 12/01/2021 của UBND quận Ngũ Hành Sơn; Báo cáo số 04/BC- UBND ngày 06/01/2021 của UBND quận Liên Chiểu và Báo cáo số 20/BC-UBND ngày 19/01/2021 của UBND huyện Hòa Vang);

Theo ý kiến của Lãnh đạo UBND thành phố về rà soát kế hoạch đền bù giải tỏa theo từng địa bàn quận, huyện.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kế hoạch đền bù giải tỏa các dự án trên địa bàn thành phố năm 2021 gồm 249 dự án, trong đó:

1. Nhóm 1/2018 gồm 17 dự án là nhóm các dự án, công trình đã cam kết hoàn thành đền bù giải tỏa năm 2018, nhưng đến nay vẫn chưa hoàn thành, thống nhất tiến độ gia hạn hoàn thành công tác đền bù giải tỏa đến 30/4/2021.

2. Nhóm 1/2021 gồm 116 dự án là nhóm các dự án, công trình thuộc danh mục trọng điểm, động lực hoặc các dự án yêu cầu hoàn thành công tác đền bù giải tỏa trong năm 2021.

3. Nhóm 11/2021 gồm 116 dự án là nhóm các dự án, công trình triển khai phân kỳ đền bù theo tiến độ thi công trong năm 2021 và năm 2022.

(Kèm theo bảng tổng hợp và chi tiết kế hoạch triển khai các dự án theo từng địa bàn, từng nhóm cụ thể)

Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện:

1. Đề nghị Thường trực các quận, huyện ủy bám sát, chỉ đạo UBND các quận, huyện và các cơ quan, địa phương liên quan đẩy nhanh công tác giải phóng mặt bằng các dự án trên địa bàn quận, huyện, nhất là các dự án thuộc nhóm 1/2018 và nhóm 1/2021 hoàn thành đúng tiến độ giải phóng mặt bằng đã cam kết.

2. Đề nghị HĐND các quận, huyện đôn đốc, giám sát và hỗ trợ công tác giải phóng mặt bằng, chỉ đạo HĐND các phường, xã tăng cường công tác phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường quận, huyện, UBND phường, xã và các cơ quan đoàn thể địa phương tích cực trong công tác vận động nhân dân chấp hành chính sách đền bù giải tỏa của thành phố, lắng nghe, ghi nhận ý kiến của nhân dân, phản ánh đến cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết và yêu cầu UBND quận, huyện, phương, xã có trách nhiệm giải trình trước HĐND quận, huyện, phường, xã về kết quả công tác giải phóng mặt bằng tại địa phương.

3. Giao UBND các quận, huyện (Chủ tịch Hội đồng Bồi thường):

a. Chỉ đạo Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường quận, huyện lập kế hoạch chi tiết tiến độ thực hiện về đền bù giải tỏa hàng tuần, hàng tháng cho từng dự án, phân công cán bộ theo dõi dự án bám sát công việc, đôn đốc thực hiện đúng tiến độ, gửi đến các Chủ đầu tư, Ban Quản lý điều hành dự án để cùng phối hợp thực hiện.

b. Triển khai kế hoạch về đền bù giải tỏa đến các đơn vị, địa phương liên quan, xác định đây là nhiệm vụ trọng tâm năm 2021, yêu cầu các đơn vị tập trung tốt nhất cho công tác giải phóng mặt bằng để triển khai các dự án trên địa bàn đúng tiến độ.

c. Kiểm tra, xếp loại thi đua hàng tháng đối với các đơn vị và cá nhân liên quan đến công tác giải phóng mặt bằng trên địa bàn.

4. Giao các Chủ đầu tư, các đơn vị điều hành dự án căn cứ kế hoạch chi tiết do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường quận, huyện lập, cử cán bộ phối hợp chặt chẽ trong công tác hoàn chỉnh các thủ tục về đền bù giải tỏa, tiếp dân, vận động bàn giao mặt bằng và hỗ trợ thi công cho từng dự án cụ thể.

5. Giao các Sở, Ngành và các đơn vị liên quan khác tập trung ưu tiên giải quyết các vướng mắc liên quan đến công tác giải phóng mặt bằng, rút gọn trình tự thủ tục để hỗ trợ trong việc giải quyết các công việc và vướng mắc liên quan đến công tác đền bù giải tỏa.

6. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp báo cáo định kỳ hàng tháng tình hình đền bù giải tỏa các dự án trên địa bàn thành phố tại cuộc họp giao ban các công trình trọng điểm động lực và công tác đền bù giải tỏa trên địa bàn thành phố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện; Giám đốc Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố; Giám đốc các Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường các quận, huyện; Thủ trưởng các đơn vị là Chủ đầu tư và quản lý dự án; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTT
U (báo cáo);
- TT HĐND TP (báo cáo);
- CT và các PCT UBND TP;
- Thường trực các quận, huyện ủy;
- HĐND các quận, huyện;
- CVP và các PCVP UBNDTP;
- Các phòng: TKTH, KTTC;
- Lưu: VT.ĐTĐT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Trung Chinh

 

PHỤ LỤC 1

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐỀN BÙ GIẢI TOẢ CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 476/QĐ-UBNĐ ngày 08 tháng 02 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư hoặc điều hành dự án

Tổng thể tình hình đền bù đầu năm 2021

Kế hoạch tiến độ đền bù giải tỏa Năm 2021

Năm 2022

Ghi chú

Số dự án

Số hồ sơ chưa BGMB

Số mộ chưa di dời

Tổng

Đất ở

NN

Khác

Vốn kế hoạch cấp (tỷ đồng)

Tổng

Quý I

Quý II

Quý III

Quý IV

I

Quận Hi Châu

14

384

288

-

96

-

62,10

361

5

12

12

39

316

 

1

Nhóm I/2021

6

41

25

0

16

0

62,10

20

5

9

6

0

21

 

2

Nhóm II/2021

8

343

263

0

80

0

-

341

0

3

6

39

295

 

II

Quận Thanh Khê

15

427

113

258

56

-

-

79

427

107

39

-

281

 

1

Nhóm I/2021

11

172

34

95

43

0

-

79

172

107

39

0

26

 

2

Nhóm II/2021

4

255

79

163

13

0

-

0

255

0

0

0

255

 

III

Quận Cẩm Lệ

23

1.910

1.121

765

24

-

76,01

1.701

209

532

538

422

209

 

1

Nhóm I/2018

8

140

112

24

4

0

8,31

140,

23

106

11

0

0

 

2

Nhóm I/2021

15

1.770

1.009

741

20

0

67,70

1.561

186

426

527

422

209

 

IV

Quận Sơn Trà

31

1.132

1.064

27

41

912

109,00

631

41

199

218

173

501

 

1

Nhóm I/2018

1

4

3

1

0

0

-

4

4

0

0

0

0

 

2

Nhóm I/2021

14

339

318

2

19

0

76,00

299

37

98

116

48

40

 

3

Nhóm II/2021

16

789

743

24

22

912

33,00

328

0

101

102

125

461

 

V

Quận Ngũ Hành Sơn

52

3.560

2.152

1.312

92

14.830

160,00

1.425

204

388

408

425

2.135

 

1

Nhóm I/2021

19

238

177

22

35

0

39,00

238

42

92

63

41

0

 

2

Nhóm II/2021

33

3.322

1.975

1.290

57

14.830

121,00

1.187

162

296

345

384

2.135

 

VI

Quận Liên Chiểu

52

3.785

1.787

1.613

385

2.835

268,20

2.094

607

545

339

603

1.689

 

1

Nhóm I/2018

6

93

21

67

3

0

4,00

93

86

7

0

0

0

 

2

Nhóm I/2021

32

1.833

731

858

244

864

171,20

1.833

353

538

339

603

-

 

3

Nhóm II/2021

14

1.859

1.035

688

136

1.971

93,00

168

168

-

-

-

1.689

 

VII

Huyện Hòa Vang

62

3.724

1.938

1.605

180

3.118

421,80

3.721

1.841

1.139

401

343

-

 

1

Nhóm I/2018

2

3

1

2

-

-

0,50

-

3

-

-

-

-

 

2

Nhóm I/2021

19

2.729

1.507

1.128

93

1.716

319,90

2.729

1.572

676

250

231

-

 

3

Nhóm II/2021

41

992

430

475

87

1.402

101,40

992

266

463

151

112

-

 

VIII

Tổng toàn thành phố

249

14.922

8.463

5.580

874

21.695

1097,11

10.012

3334

2.922

1.955

2.005

5.131

 

1

Nhóm I/2018

17

240

137

94

9

-

12,81

237

116

113

11

-

-

 

2

Nhóm I/2021

116

7.122

3.801

2.846

470

2.580

735,90

6.759

2.367

1.946

1.340

1.345

296

 

3

Nhóm II/2021

116

7.560

4.525

2.640

395

19.115

348,40

3.016

851

863

604

660

4.835

 

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH CHI TIẾT ĐỀN BÙ GIẢI TOẢ CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 476/QĐ-UBNĐ ngày 08 tháng 02 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư hoặc điều hành dự án

Tổng thể tình hình đền bù đầu năm 2021

Kế hoạch tiến độ đền bù giải tỏa (số hồ sơ hoàn thành BGMB)

Năm 2022

Ghi chú

Số hồ sơ chưa BGMB

Số mộ chưa di dời

Năm 2021

Tổng

Đất ở

NN

Khác

Vốn kế hoạch cấp (tỷ đồng)

Tổng

Quý I

Quý II

Quý III

Quý IV

A

Quận Hải Châu (14 dự án)

384

288

-

96

-

62,10

361

5

12

12

39

316

 

I

Nhóm I/2021 (06 dự án)

41

25

-

16

-

62,10

20

5

9

6

-

21

 

1

Dự án Khu phức hợp TMDV cao tầng tại sân vận động Chi Lăng Chủ đầu tư UBND quận Hải Châu

26

21

 

5

 

5,00

5

 

2

3

 

21

* Dự án chưa hoàn thành năm 2020 chuyển qua 2021.

* DA thuộc diện thi hành án

* Hộ cá nhân còn nhiều kiến nghị, chưa chịu bàn giao mặt bằng do DA chưa triển khai

- Dự kiến năm 2021 hoàn thành 05 hồ sơ (05 hồ sơ của tổ chức hết hạn thuê đất)

- Số hồ sơ còn lại 16 hồ sơ của cá nhân sẽ hoàn thành đến năm 2022

2

Khu đất số 48 đường Phan Kế Bính Chủ đầu tư UBND quận Hải Châu

1

1

 

 

 

4,10

1

1

 

 

 

 

- Thực hiện giải tỏa 01 trường hợp thuộc diện đi hẳn (UBND thành phố ban hành Quyết định KHSD đất năm 2021, UBND quận triển khai các bước tiếp theo)

3

Cải tạo cụm nút giao thông phía Tây cầu Trầu Thị Lý Chủ đầu tư Ban QLDA ĐT-XD các CTGT

6

 

 

6

 

46,00

6

 

6

 

 

 

Giải tỏa 06 thửa đất TMDV: 01 thửa đi hẳn ô Võ Toàn và 05 thửa thu hồi 1 phần mở rộng, chỉnh trang đường.

* Đối với ông Võ Toàn: UBND thành phố chưa thống nhất với Sở TNMT về phương án bồi thường về đất. Giao lại Hội đồng làm việc với Ô Toàn (Bồi thường bằng tiền hoặc đất cùng giá trị), trình lại phương án Tổng thể.

* Đối với 05 thửa bổ sung xác định đơn giá bồi thường.

4

Trạm bơm Ông Ích Khiêm Chủ đầu tư Ban QLDA ĐT cơ sở hạ tầng ưu tiên

1

 

 

1

 

 

1

 

1

 

 

 

- Giải tỏa 01 thu hồi đất của đơn vị SunrisBay

* Điều chỉnh bổ sung diện tích thu hồi do điều chỉnh QH tăng diện tích thêm 604m2.

* Sở TNMT bổ sung danh: mục thu hồi đất thông qua HĐND vào T3/2021 để UBND quận có thể triển khai các bước tiếp theo

5

Trạm trung chuyển rác thải khu vực đường Lê Thanh Nghị Chủ đầu tư Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Hạ tầng và Phát triển đô thị

4

 

 

4

 

 

4

4

 

 

 

 

- Giải tỏa 01 thu hồi đất của đơn vị Công ty Môi trường đô thị

- 01 thửa đất UBND phường quản lý; 01 đất công viên; 01 thửa đất giao thông. (UBND thành phố ban hành Quyết định KHSD đất năm 2021, UBND quận triển khai các bước tiếp theo)

6

Cải tạo mở rộng Nghĩa Trùng Phước Ninh

Chủ đầu tư Sở Văn hóa và Thể Thao

3

3

 

 

 

7,00

3

 

 

3

 

 

- Giải tỏa đi hẳn 03 dân mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng (UBND thành phố ban hành Quyết định KHSD đất năm 2021, UBND quận triển khai các bước tiếp theo)

II

Nhóm II/2021 (8 dự án)

343

263

-

80

-

-

341

 

3

6

39

295

 

1

Khu Công viên công cộng tại Khu vực Đông Nam Đài tưởng niệm Chủ đầu tư Ban QLDA ĐT-XD các CTNN và PTNT

62

 

 

62

 

 

62

 

 

 

31

31

- Dự kiến năm 2021 hoàn thành 31 hồ sơ.

- Số hồ sơ còn lại 31 hồ sơ sẽ hoàn thành đến năm 2022 Hội đồng đã có Tờ trình số 179/TTr-HĐBT ngày 28/12/2020 trình Phê duyệt phương án tổng (phương án khung), chưa có QĐ

2

Dự án Công viên 02 đầu cầu và cầu đi bộ Nguyễn Văn Trỗi

Chủ đầu tư Ban QLDA ĐT-XD các CTGT

1

 

 

1

 

 

1

 

1

 

 

 

- Giải tỏa Khu đất Trung tâm ứng phó sự cố tràn dầu Miền Trung

- Ý kiến của Bộ Quốc phòng: Tại VB 4944/BQP-TM ngày 24/12/2021, đề nghị thời gian BGMB sau khi Trung tâm ổn định vị trí đóng quân mới, đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ

Chưa có KH vốn năm 2021. UBND quận hoàn thành công việc của Hội đồng trong Quý II/2021

3

Dự án điều chỉnh khu vực Chợ Hòa Thuận

Chủ đầu tư UBND quận Hải Châu

6

5

 

1

 

 

6

 

 

6

 

 

- Đang lập DA đầu tư XD

4

Khu thương mại dịch vụ phía Đông khu thể thao Tiên Sơn

Chủ đầu tư Ban QLDA ĐT-XD các CTNN và PTNT

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

 

Thu hồi hoán đổi đất cho 02 đơn vị

Chưa phương án quy hoạch chi tiết; đang lập chủ trương đầu tư.

* Sở TNMT bổ sung danh: mục thu hồi đất thông qua; HĐND vào T3/2021 (UBND thành phố ban hành Quyết định KHSD đất năm 2021, UBND quận triển khai các bước tiếp theo)

5

Tuyến đường Thi Sách và đường Đặng Thùy Trâm

Chủ đầu tư Ban QLDA ĐT-XD các CTGT

3

 

 

3

 

 

3

 

 

 

 

3

Dự án đang điều chỉnh quy hoạch

6

HTKT và Bãi đỗ xe ngầm (bệnh viện Đà Nẵng - cơ sở 1) Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT-XD hạ tầng PTĐT

13

13

 

 

 

 

13

 

 

 

 

13

Dự án mở rộng Bệnh viện Đa khoa Đà Nẵng Đã lấy ý kiến người dân về phương án quy hoạch; đang lập chủ trương đầu tư và các bước tiếp theo;

7

Tái thiết đô thị phường Bình Hiên

248

237

 

11

 

 

248

 

 

 

 

248

- Lập quy hoạch

8

Xây dựng Trung tâm hành chính quận Hải Châu

8

8

 

 

 

 

8

 

 

 

8

 

- Lập quy hoạch

B

Quận Thanh Khê (15 dự án)

427

113

258

56

-

-

79

427

107

39

-

281

 

I

Nhóm I/2021 (11 dự án)

172

34

95

43

-

-

79

172

107

39

-

26

 

1

Khu vực cống thoát nước Khe cạn (đoạn tđường sắt đến sông Phú Lộc) (phân kỳ I)

104

7

95

2

-

 

29

104

104

 

 

 

 

2

Tuyến đường 19,5m nối từ đường Nguyễn Phước Nguyên đến đường Trường Chinh

18

16

-

2

-

 

27

18

 

18

 

 

 

3

Dự án Trạm biến áp 110KV - Thuận Phước

1

-

-

1

-

 

 

1

 

 

 

1

 

4

Dự án Trạm biến áp 220KV - Hải Châu

1

-

-

1

-

 

 

1

 

 

 

1

 

5

Khu vực phía nam hồ điều tiết 2ha KDCTLĐán

1

-

-

1

-

 

 

1

1

 

 

 

 

6

Di dời giải tỏa các khu nhà tập thể xuống cấp thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn quận Thanh Khê

28

-

-

28

-

 

13

28

 

4

 

24

 

7

Trường THCS An Khê

2

 

 

2

-

 

1

2

2

 

 

 

 

8

Nối thông tuyến đường Trần Thái Tông đến đường Phạm Ngọc Mậu

3

1

-

2

-

 

1

3

 

3

 

 

 

9

Khu đất sau khi di dời Công ty Cổ phần Nhựa Đà Nẵng

3

2

-

1

-

 

3

3

 

3

 

 

 

10

Khu vực phía Tây hồ điều tiết thuộc dự án Khu dân cư phần Lăng 2 (giai đoạn 2)

10

8

-

2

-

 

5

10

 

10

 

 

 

11

Đường Lê Quang Sung đoạn từ đường Thuận An 3 đến đường Thuận An 5 thuộc dự án: Thảm nhựa các tuyến đường KDC Bàu Chính Gián

1

-

-

1

-

 

0

1

 

1

 

 

 

II

Nhóm II/2021 (04 dự án)

255

79

163

13

-

-

-

255

-

-

-

255

 

1

Xây dựng cơ sở hạ tầng các tuyến xe buýt trợ giá mở mới theo quy hoạch thuộc dự án phát triển bền vững TP Đà Nẵng

1

-

-

1

-

 

 

1

 

 

 

1

 

2

Khu đất 27 Điện Biên Phủ

1

-

-

1

-

 

 

1

 

 

 

1

 

3

Khu vực hồ điều tiết tại KDC Xuân Hòa A

7

-

-

7

-

 

 

7

 

 

 

7

 

4

Tuyến cống thoát nước Khe cạn (đoạn từ đường sắt đến sông Phú Lộc) (phân kỳ II)

246

79

163

4

-

 

 

246

 

 

 

246

 

C

Quận Cẩm Lệ (15 dự án)

1.910

1.121

765

24

-

76,01

1.701

209

532

538

422

209

 

I

Nhóm I/2018 (8 dự án)

140

112

24

4

-

8,31

140

23

106

11

-

-

 

1

Khu D - KDC Nam cầu Cẩm Lệ giai đoạn 1 (Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và phát triển đô thị)

2

2.

-

-

 

 

2

 

2

 

 

 

Trước 30/4

2

Khu E2 mở rộng - KDC Nam cầu Cẩm Lệ (Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và phát triển đô thị)

8

-

8

-

 

2,00

8

 

8

 

 

 

Trước 30/4

3

Khu Liên hợp thể dục thể thao Hòa Xuân - Giai đoạn 1 (Ban QLDA ĐTXD hạ tầng và Phát triển Đô thị)

7

7

-

-

 

4,00

7

 

7

 

 

 

Trước 30/4

4

Tuyến đường rộng 27m thuộc Khu Tái định cư Phước Lý 2 (Công ty cổ phần Đầu tư Đà Nẵng - Miền Trung)

8

8

-

-

 

1,80

8

2

6

 

 

 

 

5

Khu vực dọc tuyến mương thoát nước Khe Cạn (Ban Quản lý dự án đầu tư cơ sở hạ tầng ưu tiên)

23

23

-

-

 

 

23

 

23

 

 

 

Di dời dây thông tin tín hiệu đường sắt

6

Khớp nối hạ tầng dự án KDC mới Nam cầu Cẩm Lệ (Ban QLDA ĐTXD. Hạ tầng và phát triển đô thị)

1

1

-

-

 

1,50

1

-

1

 

 

 

 

7

Khu công nghiệp Hòa Cầm - giai đoạn 1 (Công ty cổ phần Đầu tư Khu Công nghiệp Hòa Cầm)

29

20

9

-

 

chủ đầu tư chuyển

29

4

14

11

 

 

Tối đa giữa quý III

8

Tuyến đường ven sông Tuyến Sơn Túy Loan (Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông)

62

51

7

4

 

6,81

62

17

45

 

 

 

Theo tiến độ Chủ tịch UBND thành phố đã chỉ đạo

II

Nhóm I/2021 (15 dự án)

1.770

1.009

741

20

-

67,70

1.561

186

426

527

422

209

 

1

Đường vành đai phía tây 2 (Ban QLDA Đầu tư cơ sở HTƯT)

692

359

333

-

 

8,00

483

50

130

150

153

209

 

2

Cụm Công nghiệp Cẩm Lệ (Ban QL các dự án ĐTXD quận Cẩm Lệ)

80

40

40

 

 

30,00

80

20

30

30

 

 

GĐ1 còn 1 hồ sơ

3

TT Công nghệ sinh học kết hợp cơ sở nuôi cấy mô tế bào thực vật (gd2)

120

2

118

 

 

0,80

120

30

40

50

 

 

 

4

Khu Liên hợp thể dục thể thao Hòa Xuân - Giai đoạn 2 (Ban QLDA ĐTXD hạ tầng và Phát triển Đô thị)

17

10

5

2

 

4,00

17

7

10

 

 

 

 

5

Khu dân cư số 6 NTP

1

-

1

-

 

 

1

1

 

 

 

 

 

6

Khu vực phía Bắc đường Lê Trọng Tấn (thuộc Khu đô thị phía Tây đường Trường Chinh) (Ban QL các dự án ĐTXD quận Cẩm Lệ)

47

43

4

-

 

1,00

47

12

10

15

10

 

 

7

Phạm vi còn lại ngoài tuyến đường 27m thuộc Khu TĐC PL2 (Công ty CP Đầu tư ĐN-MT)

67

24

43

-

 

 

67

10

15

10

32

 

 

8

Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân (Công ty Cổ phần Tập đoàn Mặt Trời)

7

7

 

 

 

5,00

7

1

 

 

6

 

 

9

Đường Giao thông nội thị (Ban QL các dự án ĐTXD quận Cẩm Lệ)

266

189

59

18

 

1,90

266

25

40

90

...

-

 

10

Đường nội tHoà Thọ Tây đi KDC Phong Bắc Hoà Thọ Đông

184

102

82

-

 

15,00

184

20

68

60

36

 

 

11

Nhà làm việc Trung tâm tiêu chuẩn Đo lường chất lượng (Trung tâm đo lường chất lượng)

5

-

5

-

 

2,00

5

-

5

 

 

 

 

12

Đường gom từ Hòa Cầm đi cầu đỏ

111

77

34

 

 

 

111

-

34

45

 32

 

 

13

KDC Phong Bắc 4 (Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và PTĐT ĐN)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Thu hồi làm đường nộ thị (nâng nền 67 hộ dân) thuộc tuyến đường 15,16)

67

67

-

 

 

 

67

-

30

37

 

 

 

b

Mở rộng 5 nhánh kiệt hẻm thuộc KDC Phong Bắc 4

41

37

4

-

 

 

41

-

11

10

20

 

 

14

Đồng Nam nút giao thông Hòa Cầm GĐ2

52

52

-

-

 

 

52

 

-

30

22

 

 

15

Mở rộng trường Sao Mai và Ông Ích Đường

13

 

13

 

 

 

13

10

3

 

 

 

 

D

QUẬN SƠN TRÀ (31 dự án)

1.132

1.064

27

41

912

109,00

631

41

199

218

173

501

 

I

Nhóm I/2018 (01 dự án)

4

3

1

-

-

-

4

4

-

-

-

-

 

1

Khu dân cư Tổ 13&14 và Khu vực lân cận phường Phước Mỹ (GĐ 1) ( Ban Quản lý các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng ưu tiên)

4

3

1

-

-

vốn dự án Phát triển bền vững

4

4

-

 

-

 

Tiến độ không quá 30/4/2021

II

Nhóm I/2021 (14 dự án)

339

318

2

19

-

76,00

299

37

98

116

48

40

 

1

Khu dân cư Tổ 13&14 và Khu vực lân cận phường Phước Mỹ (GĐ2- Kiệt 65 Tô Hiến Thành). (Ban Quản lý các dự án đầu tư CSHTUT)

100

100

-

-

-

-

60

-

-

40

20

40

Điều chuyển sang từ Nhóm I/2018 do lập lại dự án đầu tư từ vốn ngân sách thành phố

2

Tuyến đường ven biển Sơn Trà - Điện Ngọc (phạm vi nút giao thông đường Nguyễn Công Trứ - STĐN), phường Phước Mỹ (Khu A3.2) (Ban QLDA ĐTXD các CT Dân dụng và Công nghiệp)

1

1

-

 

-

-

1

1

-

-

-

-

Vướng hộ ông Nguyễn Đức Thái

3

Khu dân cư Bàu Gia Phước- Ban QLDA ĐTXD các CT Dân dụng và Công nghiệp

4

3

1

-

-

1,00

4

-

-

3

1

-

Vướng hộ Ông Côi và đang nghiên cứu phương án điều chỉnh quy hoạch cục bộ đường bê tông 4,0m

4

Tuyến cống thoát nước Thọ Quang- Biển Đông (Ban Quản lý các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng ưu tiên (Dự án cũ mới bổ sung lại tiến độ)

1

1

-

-

-

Vốn dự án Phát triển bền vững

1

-

1

-

-

-

 

5

Hạ tầng kỹ thuật khu TTHC quận Sơn Trà (P.An Hải Tây):

Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

13

11

-

2

-

5,00

13

-

6

5

2

-

 

6

Tuyến đường 45m - đoạn Lê Hữu Trác đến Nguyễn Văn Thoại (phường An Hải Đông) (Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị)

115

115

-

-

 

30,00

115

30

40

30

15

-

 

7

Dự án tuyến đường 45m đoạn nối từ đường Hồ Học Lãm- Trương Định (Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị)

48

48

-

-

 

20,00

48

-

20

18

10

-

 

8

Đường 7,5m Hoàng Bích Sơn đoạn từ T24 - T6 thuộc Khu dân cư An cư 4 - Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

10

10

-

-

 

Chung vốn dự án KDCAn Cư 4

10

-

5

5

-

-

 

9

KDC kho thiết bị phụ tùng An Đồn (GĐ2), phường An Hải Bắc. (Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị)

10

9

1

-

 

5,00

10

3

5

2

-

-

Riêng hộ ông Tranh (Nước 1 mắm Vân Tranh) chưa có chủ trương di dời

10

Khu TMDV nút giao thông Phạm Văn Đồng - Ngô Quyền (Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và phát triển đô thị)

6

6

-

-

 

3,00

6

-

4

2

-

-

 

11

Khu CTCC A1 thuộc dự án vệt 200m cầu sông Hàn ra biển:

Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

9

9

-

-

 

5,00

9

3

3

3

-

-

 

12

Dự án Khu dân cư phía Nam Phan Bá Phiến. (Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp ĐN)

16

-

-

16

 

2,00

16

 

8

8

-

-

Đang điều chỉnh quy hoạch cục bộ

13

Dự án Khu TĐC phía Đông đường Yết Kiêu (B1 -2,B2,B3-3) và Yết Kiêu cũ: (Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp ĐN)

5

5

-

-

 

5,00

5

-

5

-

-

 

Đang nghiên cứu phương án điều chỉnh quy hoạch cục khu vực nút giao thông Yết Kiêu- Lê Đức Thọ

14

Trạm hiến áp 110kV Cảng Tiên Sa và đầu nối, Trạm 110kV phường An Hải Bắc (Đoạn Đ1 đến Đ2)- Ban QL Lưới điện Miền trung

1

-

-

1

 

 

1

-

1

-

-

-

 

III

Nhóm II/2021 (16 dự án)

789

743

24

22

912

33,00

328

-

101

102

125

461

 

1

Dự án KDC dọc tuyến cống thoát nước Thọ Quang - Biển Đông, phường Thọ Quang

-

-

-

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

a

Dự án KDC dọc tuyến cống thoát nước Thọ Quang - Biển Đông, phường Thọ Quang - (Khu vực Chợ Mai) - UBND quận Sơn Trà

19

9

10

-

 

3,00

19

-

10

5

4

-

 

b

Dự án KDC dọc tuyến cống thoát nước Thọ Quang - Biển Đông, phường Thọ Quang - UBND quận Sơn Trà

131

123

8

-

 

-

-

-

-

-

-

131

 

2

Khu dân cư Phía Tây trường cao đẳng lương thực thực phẩm-Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

4

3

-

1

912

5,00

4

-

-

-

4

-

Di dời mộ trong năm 2021 và 2022

3

Khu dân cư An Hòa 5 (Trước đây Công ty TNHH MTV VLXD điều hành dự án, nay chuyển giao cho Trung tâm PTQĐ TP). UBND quận Sơn Trà

1

1

-

-

 

-

1

-

-

-

1

-

Đang điều chỉnh quy hoạch

4

KDC An Cư 4 (phần còn lại (Đường 10,5m khu vực còn lại)

Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

160

160

-

-

 

15,00

150

-

50

50

50

10

Dự kiến sau khi điều chỉnh quy hoạch sẽ giảm số hộ giải tỏa

5

Cuối tuyến Bạch Đằng Đông đoạn còn lại:

* Quy mô các khu vực ký hiệu A-3, A-4, A-6, A-7 và D-1:

- Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

63

63

-

-

 

-

20

-

-

-

20

43

 

6

Dường nối từ KDC Thọ Quang mở rộng đến KDC dọc tuyến cống thoát nước Thọ Quang- Biển Đông tại phường Thọ Quang. (Ban QLDA công trình giao thông công chính)

101

86

-

15

 

-

-

-

-

-

-

101

 

7

Cải tạo nâng cấp đường Võ Duy Ninh tại phường Thọ Quang, quận Sơn Trà. (Ban QLDA công trình giao thông công chính)

90

82

6

2

 

-

90

-

30

30

30

-

Bổ sung thêm 10 hộ tại nút giao thông đường 10,5m

8

KDC An Nhơn 1 (Kho đoàn 45 và 04 hộ cạnh trường Chính Trị). (Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị)

9

8

-

1

 

10,00

9

-

-

6

3

1

* Dự kiến năm 2022 giải tỏa đất đơn vị Đoàn 45

9

Đường 30m nối Ngô Quyền - Lê Tấn Trung

175

175

-

-

 

-

-

-

-

-

-

175

* Chờ các thủ tục liên quan để xây dựng khu căn hộ để bố trí tái định cư

10

Khu dân cư An Thị 1,2

Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

8

8

-

-

 

-

8

-

8

-

-

-

 

11

Khu đông Bắc Công ty Quốc Bảo

9

9

-

-

 

-

9

-

-

4

5

-

Nghiên cứu ĐCQH

12

Dự án xử lý thoát nước khu vực Tổ 58&59 phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà

13

13

-

-

 

-

13

-

-

7

6

-

 

13

Hải đội dân quận thường trực

2

-

-

2

 

-

2

-

 

-

2

-

Giải tỏa đất của 2 đơn vị

14

Tuyến cống thoát nước số nhà 42, 44,46 Yết Kiêu- UBND quận Sơn Trà

3

3.

-

-

 

-

3

-

3

-

-

-

 

15

Mở rộng Trung tâm y tế quận Sơn Trà (Giai đoạn 2)

 

 

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

(Đang lập quy hoạch thực hiện trong năm 2022)

16

Trạm Trung chuyển rác thải khu vực Sơn Trà - Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

1

-

-

1

 

-

1

-

1

-

-

-

 

Đ

Quận Ngũ Hành Sơn (52 dự án)

3,560

2.152

1.312

92

14.830

160,00

1.425

204

388

408

425

2.135

 

I

Nhóm I/2021 (19 dự án)

238

177

22

35

-

39,00

238

42

92

63

41

-

 

1

Trường Đại học kỹ thuật Y - dược.

1

1

-

-

-

2,00

1

1

-

-

-

-

 

2

Dự án Chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ; Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

24

24

-

-

-

2,00

24

-

10

5

9

-

 

3

Dự án Tây Nam làng nghề đá Mỹ Nghệ Non Nước (giai đoạn 1) đường Huỳnh Bá Chánh - Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

5

5

-

-

-

2,00

5

-

5

-

-

-

Đang điều chỉnh Quy hoạch

4

Khu DC phía Nam Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng; Ban QLDAĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

1

1

-

-

-

1,00

1

-

1

-

-

-

 

5

Dự án Khu TĐC Bá Tùng mở rộng; Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

6

6

-

-

-

3,00

6

3

3

-

 

-

 

6

Khu đô thị Phú Mỹ An (Tây nam sông Cổ Cò), phường Hòa Hải; Công ty CP đầu tư xây dựng 579

16

16

-

-

-

-

16

4

12

-

-

-

 

7

Dự án Khu đô thị biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể du lịch sông nước Hoà Quý (Khu vực Khuê Đông)

8

1

7

-

-

 

8

-

4

4

-

-

 

8

Dự án Khu vực bãi cát công cộng đoạn từ bãi tắm Sao Biển đến khu du lịch Thành Đô, quận Ngũ Hành sơn; Ban QLDA ĐTXD HT và Phát triển đô thị

29

-

-

29

-

-

29

-

13

11

5

-

 

9

Dự án Khu tổ hợp công trình phục vụ Lễ hội pháo hoa Quốc tế Đà Nẵng, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng; Trung tâm phát triển quỹ đất

7

-

1

6

-

-

7

-

2

2

3

-

 

10

Dự án Khu DC số 4 mở rộng - Khu Đô thị mới Nam cầu Tuyên Sơn

4

4

-

-

-

1,00

4

1

1

2

-

-

 

11

Dự án Khu đô thị Hoà Quý - Khu vực ngập úng

37

37

-

-

-

5,00

37

8

10

8

11

-

 

12

Đoạn nối từ đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Trần Hưng Đạo nối dài; Ban Quản lý dự án ĐT-XD các công trình giao thông

7

2

5

-

-

5,00

7

-

2

2

3

-

 

13

Khu đô thị Công nghệ FPT - Khu vực Làng Hải Châu

1

1

-

-

-

-

1

1

-

-

-

-

 

14

Khu đô thị Công nghệ KPT - Khu vực Võ Chí Công nối dài

1

1

-

-

-

-

1

-

1

-

-

-

 

15

Khu đô thị Công nghệ KPT - Khu vực xung quanh tòa nhà Complex

6

2

-

-

-

-

6

-

2

4

-

 

 

16

Khu tái định cư Đông Hải - Khu vực Shilver Shores

6

5

1

-

-

-

6

2

2

2

-

 

 

17

Khu tái định cư Đông Hải - Đoạn từ Phan Tòng đến Sông Cổ Cò

9

8

1

-

-

-

9

2

4

3

-

-

 

18

Chùa Hải An

7

-

7

-

-

-

7

7

-

-

-

-

 

19

Đường Lưu Quang Vũ

63

63

-

-

-

18,00

63

13

20

20

10

-

 

II

Nhóm II/2021 (33 dự án)

3.322

1.975

1.290

57

14.830

121,00

1.187

162

296

345

384

2.135

 

1

Dự án Khu đất TMDV Đông Nam đường Nguyễn Văn Thoại; Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

17

17

-

-

-

3,00

10

1

3

3

3

7

 

2

Khu đô th Hòa Hi H1-3 giai đoạn 2, phường Hòa Hải; Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

91

91

-

-

-

5,00

55

5

10

20

20

36

 

3

Mở rộng Khu ĐTST, CVVH làng quê và qun thể du lịch sông nước Hoà Quý; Công ty CP Địa cầu

318

186

132

-

12.712

 

70

10

20

20

20

248

 

4

Dự án Khu TĐC Bá Tùng mở rộng (giai đoạn 3); Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

115

115

-

-

-

15,00

55

10

15

15

15

60

 

5

Dự án Khu TĐC Tây Nam làng nghề đá Mỹ Nghệ Non Nước (giai đoạn 1) Khu vực Phân lô; Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

86

55

20

11

-

-

36

1

5

15

15

50

 

6

Khu đô thị Công nghệ FPT, phường Hòa Hải; C.ty CP Công nghệ FPT

 

 

 

 

 

15,00

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu đô thị Công nghệ FPT- Khu vực mặt tiền Trần Đại Nghĩa

28

28

-

-

-

 

28

1

-

-

27

 

 

8

Khu đô thi Công nghệ FPT - Khu vực còn lại

90

31

59

-

-

-

90

-

-

59

31

-

Phát sinh 15 HS

9

Công viên văn hóa lịch sử Ngũ Hành Sơn (Các khu vực còn lại); Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp ĐN

 

 

 

 

 

15,00

-

 

 

 

 

-

 

a

Khu Vực phía Bắc đường Huyền Trân Công Chúa

37

37

-

-

-

-

37

-

37

 

-

-

 

b

Các khu vực còn lại

816

709

107

-

-

-

-

-

-

-

-

816

Giải tỏa năm 2021-2022

10

Đường Trần Hưng Đạo nối dài từ khu số 4 đến khu X4 Hoà Hải 2, phường Khuê Mỹ và Hòa Hải: BanQLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

37

29

8

-

-

 

37

-

-

10

27

-

Đang điều chỉnh Quy hoạch

11

Khu tái định cư Đông Hải (các khu vực còn lại)

99

72

27

-

-

-

30

5

5

10

10

69

 

12

Khu đô thị BTST, công viên văn hóa làng quê và quần thể du lịch sông nước (Khu vực Đồng Nò)

63

37

25

1

-

-

63

-

20

20

23

 

 

13

Khu TĐC tiếp giáp về phía tây Khu đô thị Công nghệ FPT; Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

26

22

4

-

-

5,00

-

-

-

-

-

26

 

14

Mở rộng xưởng may công nghiệp Hoà Quý, phường Hòa Quý; Tổng Công ty CP Dệt may Hòa Thọ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Dự án chưa triển khai

15

Dự án Mở rộng trạm xử lý nước thải Ngũ Hành Sơn; Công ty Thoát nước và xử lý nước thải

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Dự án chưa triển khai

16

Khu Tái định cư Hoà Hải 2, phường Hòa Hải; Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

59

59

-

-

-

-

15

-

-

-

15

44

Dự án chưa triển khai (Đang điều chỉnh quy hoạch)

17

Dự án Làng Đại học Đà Nẵng (Đại học Đà Nẵng)

493

230

263

-

1.500

-

140

80

20

20

20

353

Dự án đang triển khai

18

Khu TĐC Bắc Vành đai phía Nam thành phố; Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Dự án chưa triển khai

19

Dự án Tuyến đường vào Xưởng may công nghiệp Hòa Quý; Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều chỉnh quy hoạch

20

Dự án Tây Nam làng nghề đá Mỹ Nghệ Non Nước (giai đoạn 2); Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

221

-

187

34

618

10,00

221

44

70

70

37

-

 

21

Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật; Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị -

174

-

171

3

-

-

-

-

-

 

-

174

Điều chỉnh quy hoạch

22

Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng (giai đoạn 1); Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

221

21

200

-

-

13,00

200

-

50

50

100

21

Dự án chưa triển khai

23

Dự án Bãi tắm kết hợp Công viên công cộng phía Bắc dự án khu du lịch ven biển của Công ty TNHH DAP tại phường Hòa Hải; Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

1

-

-

1

-

-

1

-

-

-

1

-

 

24

Bệnh Viện Đa Khoa Chất lượng cao ĐN (Hòa Quý)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Dự án chưa triển khai

25

Trung Tâm Lão Khoa Bệnh viện ĐN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Dự án chưa triển khai

26

Trung Tâm y học nhiệt đới 600 giường

(Bệnh viện ĐN cơ s 2, Hòa Quý)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Dự án chưa triển khai

27

Trung Tâm huyết học Bệnh viện ĐN cơ sở 2 (Hòa Quý)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Dự án chưa triển khai

28

Khu nhà ở gia đình quân đội K38, phường Mỹ An Ban QLDA 98 - Bộ Quốc phòng.

6

6

-

-

-

 

6

-

6

-

-

-

Bổ sung thêm

29

Khu đất của Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Miền trung, tại phường Mỹ An

1

1

-

-

-

-

1

-

-

1

-

-

Bổ sung thêm

30

Khu đô thị Hòa Quý (khu vực còn lại)

261

187

74

-

-

 

30

-

10

10

10

231

 

31

Khu tái định cư Bình Kỳ (gđ 1), phường Hòa Quý; Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

59

39

13

7

-

5,00

59

5

25

19

10

-

 

32

Dự án Tuyến đường Châu Thị Vĩnh Tế nối dài (đoạn từ đường Phan Tứ đến đường Mỹ Đa Đông 8), Phường Mỹ An; Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng và Phát triển đô thị

3

3

-

-

-

5,00

3

-

 

3

-

-

 

33

Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Làng Đại Học

-

-

-

-

-

30,00

-

-

-

-

-

-

Dự án đang triển khai

E

Quận Liên Chiểu (52 dự án)

3.785

1.787

1.613

385

2.835

268,20

2.094

607

545

339

603

1.689

 

I

Nhóm I/2018 (06 dự án)

93

21

67

5

-

4,00

93

86

7

-

-

-

 

1

Dự án Khu du lịch sinh thái Nam Ô Công ty Cổ phần Trung Thủy

4

3

1

-

-

-

4

4

-

-

-

-

 

2

Dự án Trung tâm đô thị mới Tây Bắc (Khu số 1-Tây Bắc)

Ban Quản lý các dự án Dân dụng và Công nghiệp

3

1

-

2

-

3,00

3

3

-

 

 

 

 

3

Khu TĐC Hòa Hiệp mở rộng (phía Nam Nhà máy nước)

CTCPĐTĐN Miền Trung

3

3

-

-

-

-

3

 

3

 

 

 

 

4

Dự án Khu TĐC Hòa Hiệp 3 (GĐ2) Ban Quản lý các dự án Dân dụng và Công nghiệp

9

9

-

 

 

1,00

9

5

4

-

4

 

 

5

Trạm xử lý nước thải Liên Chiểu Ban Quản lý dự án Cơ sở hạ tầng ưu tiên

44

3

39

2

 

 

44

44

-

 

 

 

 

6

Kênh thoát nước và vệt cây xanh cách ly

Ban Quản lý dự án Cơ sở hạ tầng ưu tiên

KHV: Chủ đầu tư cấp vốn

30

2

27

1

 

 

30

30

-

 

 

 

 

II

Nhóm I/2021 (32 dự án)

1.833

731

858

244

864

171,20

1.833

353

538

339

603

-

 

1

Nhà ở công nhân và Khu đô thị liền kề Khu công nghiệp Hòa Khánh (khu đô thị xanh dragon park City)

Công ty Cổ phần SG-ĐN

5

5

-

 

 

-

5

4

1

 

 

 

 

2

Cầu đường bộ Nam Ô Ban QLDA số 6 (Trung ương) KHV: Chủ đầu tư cấp vốn. BQL có CV không GPMB 9 hộ này.

2

2

 

 

 

-

2

1

1

 

 

-

 

3

Tuyến kè bảo vệ bờ sông Cu Đê - đoạn từ chợ Nam Ô đến đập ngăn mặn

Ban QLDA ĐTXD HT &PTĐT

9

2

-

7

 

-

9

9

 

 

 

 

 

4

Dự án Mở rộng Hầm đường bộ Hải Vân (phần mới phát sinh)

4

 

 

4

 

 

4

 

 

 

4

 

 

5

Dự án Khu số 7 -Tây Bắc - Giai đoạn 1: Ban Quản lý các dự án Dân dụng và Công nghiệp

26

15

11

 

96

3,00

26

8