Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 3577/QĐ-UBND năm 2017 về giao chi tiết đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương do tỉnh Quảng Trị ban hành

Số hiệu: 3577/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị Người ký: Nguyễn Đức Chính
Ngày ban hành: 22/12/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3577/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 22 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHI TIẾT ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 1902/SKH-TH ngày 21/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương như các biểu đính kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. UBND các huyện, thành phố, thị xã báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) chi tiết kế hoạch phân bổ nguồn vốn được phân cấp quản lý trước ngày 15/01/2018.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tnh, Thtrưởng các Sở, Ban ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các Chủ đầu tư có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Bộ: KH&ĐT, TC (b/c);
- Kiểm toán Nhà nước KV2;
- TV Tỉnh
y (b/c);
- TT HĐND t
nh;
- CT. các PCT UBND t
nh;
- Các PVP UBND tnh, CV;
- Lưu: VT, CN(P-03b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Chính

 

Biểu số 01

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016-2020 NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 3577/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Nội dung

Kế hoạch 2016- 2020 Trung ương giao

Kế hoạch 2016- 2020 địa phương giao

So sánh ĐP giao/ TW giao (%)

Trong đó

Ghi chú

Kế hoạch 2016 đã giao

Kế hoạch 2017 đã giao

Kế hoạch 2018-2020

 

TỔNG CỘNG

3.023.306

3.968.856

131

741.596

802.200

2.425.061

 

1

Vốn đu tư trong cân đi theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 ca Thtướng Chính ph

1.986.306

1.986.306

100

360.100

350.400

1.275.806

 

2

Đầu tư tnguồn thu sử dụng đất

937.000

1.796.574

192

344.117

418.800

1.033.657

 

3

Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

Trong đó:

100.000

185.977

186

37.379

33.000

115.598

 

A

DỰ PHÒNG (10%)

302.331

396.886

131

0

0

396.886

 

1

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 ca Thtướng Chính ph

198.631

198.631

100

 

 

198.631

 

2

Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

93.700

179.657

192

 

 

179.657

 

3

Đầu tư từ nguồn thu xổ skiến thiết

10.000

18.598

186

 

 

18.598

 

B

PHÂN B CHI TIT (90%)

2.720.975

3.571.971

131

741.596

802.200

2.028.175

 

I

Vn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định ti Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ

1.787.675

1.787.675

100

360.100

350.400

1.077.175

 

1

Đầu tư lĩnh vực Quốc hội quy định Giáo dục - đào tạo và Khoa học - công nghệ)

 

 

446.400

 

84.000

92.400

270.000

GĐ 2018-2020 bằng tỷ lệ bình quân ca GĐ 2016-2017 (25%) Chi tiết như biểu số 2

2

Đầu tư các khoản thuộc trách nhiệm chung của tnh (ngoài lĩnh vực GD-ĐT và KHCN)

Trong đó:

 

470.938

 

207.785

49.804

213.349

 

-

Chi trvốn vay kiên cố hóa KM và GTNT thc hin vay hàng năm

 

32.000

 

32.000

 

 

Từ KH 2017 không cân đối trnợ từ nguồn vốn ĐTPT

-

Chi trvốn vay theo Nghị quyết 02/NQ-CP ca Chính phủ

 

30.000

 

30.000

 

 

Từ KH 2017 không cân đối trả nợ từ nguồn vốn ĐTPT

-

Hoàn trả tạm ứng nhàn rỗi KBNN

 

100.720

 

100.720

 

 

- Dư nợ đến 31/12/2015: 100,72 tỷ đồng và xlý dứt điểm trong KH 2016

-

Thực hiện các chương trình mc tiêu từ TW chuyển về chi từ NSĐP

 

20.721

 

19.221

 

1.500

- KH 2016 bố trí hoàn thành các dự án thực hiện trong GĐ 11-15

- KH 17-20 lồng ghép bố trí vào nguồn vốn phân cấp

- KH 18-20 bố trí 1,5 tỷ đồng hỗ trợ đt , đất sản xuất và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo

-

Đi ứng các dự án ODA thuộc trách nhiệm ngân sách địa phương

 

277.572

 

21.919

49.804

205.849

Chi tiết như biểu số 03

-

Ưu đãi đầu tư

 

8.000

 

2.000

 

6.000

Dự kiến 18-20: 2 tđồng/năm

-

Đối ứng các dự án đầu tư trên địa bàn tnh giai đoạn 2011-2015 thực hiện từ nguồn vốn NSTW, XSKT, Chương trình MTQG

 

1.925

 

1.925

 

 

Năm 2016 chi bố trí để thực hiện đối ứng theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP

3

Cân đối theo tiêu chí (sau khi thực hiện đu tư các khoản thuộc trách nhiệm chung ca tnh)

 

 

870.337

 

68.315

208.196

593.826

Phân cấp theo tỷ lệ quy định tại Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 ca HĐND tnh

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Tnh qun lý (60%)

 

522.203

 

40.989

124.918

356.296

Chi tiết như biểu số 04

-

Phân cấp huyện, thành phố, thị xã quản lý (40%)

 

348.134

 

27.326

83.278

237.530

Chi tiết như biểu s 05

II

Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất (*)

843.300

1.616.917

192

344.117

418.800

854.000

HĐND tnh giao năm 2016: 300 t, năm 2017: 375 t

Chi tiết như biểu số 06

1

Cấp tnh quản lý

 

780.157

 

134.357

151.800

494.000

HĐND tnh giao năm 2016: 205 t, năm 2017: 225 t

-

Thu tại Thành phố Đông Hà

 

689.357

 

134.357

135.000

420.000

HĐND tnh giao năm 2016: 135 tỷ, năm 2017; 135 t

-

Thu tại Khu kinh tế thương mại đặc biệt Lao Bảo

 

54.000

 

0

0

54.000

HĐND tnh giao năm 2016: 40 tỷ, năm 2017: 30 t

-

Thu tại các khu đất giao cho doanh nghiệp

 

36.800

 

0

16.800

20.000

HĐND tnh giao năm 2016: 30 tỷ, năm 2017: 60 t

2

Cấp huyện qun lý

 

836.760

 

209.760

267.000

360.000

HĐND tnh giao năm 2016: 95 t, năm 2017: 150 tỷ

III

Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết (*)

90.000

167.379

186

37.379

33.000

97.000

HĐND tỉnh giao năm 2016: 30 t, năm 2017: 33 tỷ

Chi tiết như biểu sổ 07

(*) Nguồn thu sử dụng đất và nguồn thu xsố kiến thiết kế hoạch vốn năm 2016 và năm 2017 là số thực tế tnh thu được

 

Biểu số 2

DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI CHO LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

(Kèm theo Quyết định số 3577/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đng

STT

Danh mục dự án

Chđầu tư

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư được phê duyệt

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tng s(tất ccác nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tng số

Trong đó:
NSĐP

Tổng số

Trong đó

Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

948.287

626.023

801.724

446.400

19.099

 

A

GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO

 

 

 

 

 

861.895

541.385

725.332

389.200

19.099

 

I

CP TNH

 

 

 

 

 

482.152

258 232

415.652

193.992

13.450

 

1

Các dự án chuyn tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018- 2020

 

 

 

 

 

96.913

36.557

31.627

22.652

10.230

 

-

Các công trình dã được UBND tnh phê duyệt quyết toán

 

 

 

 

 

 

 

4.657

4.657

0

 

-

Mrộng khuôn viên trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

Sở GD-ĐT

Đông Hà

 

2013-2014

 

3.282

3.282

252

252

252

 

-

Nhà nội trú trường PTDTNT Đakrông

S GD-ĐT

Đakrông

3527,9m2

2013-2014

2811/QĐ-UBND ngày 28/12/2012

14.783

3.482

2.221

2.221

2.221

 

-

Nhà nội trú trưng PTDTNT Hướng Hóa

S GĐ-ĐT

HH

1700,1 m2

2014-2015

1812/QĐ-UBND ngày 9/10/2013

12.765

6.605

3.482

3.482

2.578

 

-

Nhà học thực hành Trường THPT Vĩnh Linh

Sở GĐ-DT

Vĩnh Linh

2190

2013- 2015

1914/QĐ-UBND 07/10/10

13.729

6.949

3.000

3.000

2.257

 

-

Giảng đường đa năng Trường Cao đẳng sư phạm

Trường CĐSP Qung Trị

Đông hà

800 ch

2009-2014

2542/QĐ-UBND 25/12/2008

1571/QĐ-UBND ngày 3/9/2013

22.079

432

432

432

432

 

-

Trường THPT Lâm Sơn Thúy, Vĩnh Linh (San nền, tường rào, cầu bn)

S GD-ĐT

Vĩnh Linh

3703m2

2011-2012

2518/QĐ-UBND 12/12/13

3.942

3.942

1.607

1.607

1.607

 

-

Trường THPT Hướng Phùng, Hướng Hóa

Trường THPT Hướng Phùng

Hướng Hóa

hàng rào, kè

15-16

233/QĐ-SKH-VX 30/10/2014

650

650

150

150

0

 

-

Cải tạo, sa chữa Ký túc xá Trường Cao đẳng sư phạm Qung Trị

Trường CĐSP Qung Trị

Đóng Hà

Ci tạo, sửa chữa

16-17

2322/QĐ-UBND 28/10/14

3.304

3.304

1.000

1.000

0

 

-

Nhà học thực hành Trường THPT Hưng Hóa thuộc Chương trình phát trin giáo dục trung học phổ thông

Sở GD-DT

Hướng Hóa

1.744 m2

2014-2015

1140/QĐ-UBND ngày 11/6/2014

11.278

2.303

11.058

2.083

883

 

-

Nhà học thực hành Trường THPT Chế Lan Viên thuộc Chương trình phát trin giáo dục trung học phổ thông

S GD-ĐT

 

971 m2

2014-2015

1139/QĐ-UBND ngày 11/6/2014

5.384

1.278

838

838

0

Đi ứng ODA + XSKT

-

Phòng khám đa khoa Trường Cao đẳng Y tế

Trường Cao đng Y tế

Đông Hà

655 m2

14-16

2353/QĐ-UBND 29/10/2014

5.717

4.330

2.930

2.930

0

 

2

Các dự án khi công mi giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

385.239

221.675

384.026

171.340

3.220

 

-

Trường THPT Ca Việt, huyện Gio Linh

S GD-ĐT

Gio Linh

15 phòng

16-18

2376a/QĐ-UBND 30/10/2015

45.500

45.500

45.500

27.782

0

+ XSKT, SDD

-

Ging đường đa năng Trường Cao đng y tế

Trường Cao đẳng Y tế

Đông Hà

1.849,8 m2

16-18

642/QĐ-UBND 31/3/2016

16.000

16.000

16.000

16.000

0

+ XSKT

-

Cải tạo nhà nội trú Trường chính trị Lê Dun

Trường Chính trị Lê Duẩn

Đông Hà

Cải tạo

16-17

193/QĐ-UBND ngày 28/1/2016

3.272

3.272

3.272

3.272

0

 

-

Trung tâm bồi dưng chính trị huyện Hi Lăng

UBND huyện Hi Lăng

Hải Lăng

544m2

14-16

2318/QĐ-UBND 28/10/2014

 

9.486

6.000

9.486

6.000

0

 

-

y dựng hàng rào, sân bê tông, kè chn đất và hệ thống thoát nước

S GD-ĐT

Đakrông

 

16-18

270/QĐ-SKh ngày 30/12/2014

1.788

1.788

1.788

1.270

260

+XSKT

-

Trường PTDTNT Đakrông Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học tnh Quảng Trị

Sở GD-DT

Toàn tnh

40 trường

2011-2015

12/QĐ-BGDĐT ngày 4/01/2012

100.431

500

100.431

500

0

Đối ứng ODA

-

Nhà học thực hành Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn thuộc Chương trình phát trin giáo dục trung học ph thông

Sở GD-DT

Đông Hà

3.753 m2

2013-2014

2630/QĐ-UBND ngày 26/12/2012

24.445

4.000

24.445

4.000

2.960

Đi ứng ODA

-

Nhà học 3 tầng Trường THPT Lâm Sơn Thy thuộc Chương trình phát triển giáo dục trung học phổ thông

Sở GD-ĐT

Vĩnh Linh

1.633,3m2

14-15

2437/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

11.379

2.670

11.379

2.470

0

+XSKT

-

Nhà khám đa khoa Trường trung học Y tế Qung Trị

Trường Cao đẳng Y tế

Đông Hà

630m2

13-14

551/QĐ-UBND ngày 05/4/2013

5.142

996

5.142

996

0

Đối ứng ODA

-

Trường THPT Đông Hà, Hạng mục: Nhà hiệu bộ; Nhà đa năng, Nhà học và thực hành

Trường THPT Đông Hà

Đông Hà

3.108m2

2017-2019

2757/QĐ-UBND 30/10/2016

19.971

19.971

19.971

16.971

0

+XSKT

-

Trường THPT Trần Thị Tâm, Hải Lăng. Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ

Sở GD-ĐT

Hi Lăng

780m2

2017-2019

2758/QĐ-UBND ngày 30/10/2016

5.800

5.800

5.800

5.300

0

+XSKT

-

Trường THPT Lao Bảo, huyện Hướng Hóa. Hạng mc: Nhà học thực hành và sân bê tông

S GD-ĐT

Hướng Hóa

1.080m2

2017-2019

2759/QĐ-UBND ngày 30/10/2016

8.580

8.580

8.580

7.580

0

+XSKT

-

Trường THPT Nguyễn Huệ, TX Qung Trị, Hạng mục: Ci tạo, nâng cấp nhà học lý thuyết

Trường THPT Nguyễn Huệ

Tx Q.Trị

Ci tạo

2017

2776/QĐ-UBND ngày 30/10/2016

2.300

2.300

2.300

1.800

0

+XSKT

-

Trường THPT Chế Lan Viên, Cam Lộ. Hạng mục: Nhà hiệu bộ các hạng mục phụ trợ

S GD-ĐT

Cam Lộ

805m2

2017-2019

2760/QĐ-UBND ngày 30/10/2016

8.330

8.330

8.330

7.330

0

+XSKT

-

Cải tạo Nhà học 4 tầng (Nhà F), Trường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị

Trường CĐSP Qung Trị

Đông Hà

Ci tạo, sa cha.

2017

1667/QĐ-UBND 18/7/2016

2.800

2.800

2.800

2.400

0

+XSKT

-

Tường rào, Kè chn đt Trường THPT Hướng Phùng, Hướng Hóa

Trường THPT Hướng Phùng

Hướng Hóa

Tường rào 145m Kè 80m

2017

191a/QĐ-SKH-TĐ ngày 28/10/2016

900

900

900

500

0

+XSKT

-

Trường THCS Hải Chánh

Sở GD-ĐT

Hi Lăng

575m2

16-17

494/QĐ-UBND ngày 15/3/2016

3.395

730

3.395

730

0

Đối ứng ODA

-

Trường THCS Hội Yên

S GD-ĐT

Hi Lăng

578m2

16-17

540/QĐ-UBND ngày 21/3/2016

4.574

1.160

4.574

1.160

0

Đi ứng ODA

-

Trường THCS Triệu Trung

S GD-ĐT

Triệu Phong

6 phòng học, 395m2

16-17

495/QĐ-UBND ngày 15/3/2016

4.063

990

4.063

990

0

Đối ứng ODA

-

Trường THCS Gio Mai

S GD-ĐT

Gio Linh

575m2

16-17

541/QĐ-UBND ngày 21/3/2016

3.735

875

3.735

875

0

Đối ứng ODA

-

Trường THCS Vĩnh Tú

SGD-ĐT

Vĩnh Linh

 

16-17

 

613

613

600

600

0

Đối ứng ODA

-

Cộng đồng phòng tránh thiên tai Trường Mầm non Vĩnh Thái

UBND H. Vĩnh Linh

Vĩnh Linh

790m2

16-17

1433/QĐ-UBND 16/6/2016

5.245

1.000

5.245

1.000

0

Đối ứng ODA

-

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, TX Quảng Trị

UBND TX Qung Trị

TXQT

 

16-17

1213/-UBND ngày 13/10/2016 ca UBND TXQT

6.904

900

6.904

900

0

Đi ứng ODA

-

Trường mầm non Hoa Sen xã Cam Thúy, huyện Cam Lộ

UBND H. Cam Lộ

Cam Lộ

6 phòng học

17-18

3648a/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 ca UBND huyện

4.500

914

4.500

914

0

Đối ứng ODA

-

Hoàn thiện khuôn viên Trường THPT thị xã Qung Trị ( Xây dựng cng, hàng rào; ci tạo nâng cấp sân bê tông và bồn hoa)

Trường THPT TX Qung Trị

TX Qung Trị

 

14-15

756/QĐ-UBND 24/10/2013

2.300

2.300

900

900

0

 

-

Trường THPT Bùi Dục Tài, huyện Hải Lăng

Sở GD-ĐT

Hải Lăng

 

18-20

 

33.386

33.386

33.386

16.000

0

+XSKT

-

Nhà học lý thuyết Trường THPT Đakrông

S GD-ĐT

Đakrông

 

18-20

 

9.000

9.000

9.000

7.500

0

+XSKT

-

Nâng cp và xây mới trường Mm non Sao Mai, Đông Hà

Sở GD-ĐT

Đông Hà

 

18-20

 

9.000

9.000

9.000

7.500

0

+XSK.T

-

Trung tâm Bồi dưỡng chính trị Triệu Phong

UBND H. Triệu Phong

Triệu Phong

 

18-20

 

6.000

6.000

6.000

4.500

0

+ XSKT

-

Nhà hiệu bộ Trưng Cao đẳng Y tế

Trường Cao đng Y tế

Đông Hà

 

18-20

 

8.000

8.000

8.000

6.000

0

+ XSKT

-

Ci tạo, sửa cha Trụ s SGiáo dục và Đào tạo

Sở GD-ĐT

Đông Hà

 

18-20

 

4.000

4.000

4.000

4.000

0

 

-

Hội trường Sở Giáo dục và Đào tạo

S GD-ĐT

Đông Hà

 

18-20

 

8.000

8.000

8.000

8.000

0

 

-

Sửa cha Ký túc xá Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đông Hà

Sở GD-ĐT

Đông Hà

 

18-20

 

1.000

1.000

1.000

1.000

 

 

-

Ci tạo ký túc xá Trường PTDT nội trú tỉnh

Sở GD-ĐT

Đông Hà

 

18-20

 

1.200

1.200

1.000

1.000

 

 

-

Công trình phụ trợ Trường THPT A Túc

S GD-ĐT

Hướng Hóa

 

18-20

 

1.200

1.200

1.200

1.200

 

 

-

Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Đông Hà

UBND TP. Đông Hà

Đông Hà

 

18-20

 

3.000

2.000

3.000

2.000

 

 

 

Chuẩn bị đầu

 

 

 

18-20

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà học Thực hành Trường THPT th xã Qung Trị

Sở GD-ĐT

Quảng Trị

 

18-20

 

 

 

80

80

 

 

-

Nhà học Thực hành Trường THPT Triệu Phong

S GD-ĐT

Triệu Phong

 

18-20

 

 

 

80

80

 

 

-

Nhà đa năng Trường THPT Chu Văn An

S GD-ĐT

 

 

18-20

 

 

 

80

80

 

 

-

Nhà học thực hành Trường THPT Cồn Tiên, Gio Linh

Sở GD-ĐT

Gio Linh

 

18-20

 

 

 

80

80

 

 

-

Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Hữu Thận

S GD-ĐT

Triệu Phong

 

18-20

 

 

 

80

80

 

 

II

CP HUYN

 

 

 

 

 

379.744

283.153

309.679

195.208

5.649

 

1

Huyện Hướng Hóa

 

 

 

 

 

31.961

23.200

30.211

19.350

0

 

a

Các dán chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018- 2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường Tiu học Tân Liên

UBND H. Hướng Hóa

Tân Thành

8 phòng học

14-15

3674/QĐ-UBND 30/10/13

3.451

2.000

2.451

1.000

 

 

-

Trường THCS Tân Lp

UBND H. Hướng Hóa

Tân Lập

298m2

15-16

5208/QĐ-UBND ngày 28/10/2014

2.000

2.000

1.250

1.250

 

 

b

Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường THCS Tân Lập

UBND H. Hướng Hóa

Tân Lập

Ci tạo

17-19

3602/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND huyện

1.500

1.200

1.500

600

 

+ XSKT

-

Trường Tiểu học số 1 Thị trn Lao Bảo

UBND H. Hướng Hóa

TT. Lao Bảo

10 phòng học

16-18

629/QĐ-UBND ngày 31/3/2016

5.850

4.000

5.850

4.000

 

 

-

Trường Mầm non thị trn Lao Bo

UBND H. Hướng Hóa

TT. Lao Bảo

10 phòng học

16-18

643/QĐ-UBND ngày 31/3/2016

6.600

4.000

6.600

4.000

 

 

-

Trưng PTDT bán trú THCS Hướng Phùng, Hạng mục: Nhà bán trú 2 tầng

UBND H. Hướng Hóa

Hướng Phùng

16 phòng bán trú, 780m2

17-19

2775/QĐ-UBND ngày 30/10/2016

7.560

6.000

7.560

5.000

 

+ XSKT

-

Trường PTDT bán trú TH & THCS Hướng Lập, Hạng mục: Nhà bán trú 2 tầng

UBND H. Hướng Hóa

Hướng Lập

10 phòng bán trú, 512m2

17-19

3590/-UBND ngày 27/10/2016 ca UBND huyện Hướng Hóa

5.000

4.000

5.000

3.500

 

+ XSKT

2

Huyện Đakrông

 

 

 

 

 

37.564

29.225

30.431

19.708

 

 

a

Các dự án chuyn tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018- 2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường PTDT bán trú THCS Ba Nang

UBND H. Đakrông

Thôn Tà Rẹc

06 phòng học

2014-2015

557/QĐ-UBND ngày 29/4/2014

4.306

4.306

3.506

2.836

 

+ XSKT

-

Trường Mầm non Húc Nghi

UBND H. Đakrông

Húc Nghi

 

 

 

 

 

214

214

 

 

-

Trường Tiểu học A Bung (thôn Cu Tài 2)

UBND H. Đakrông

Thôn Cu Tài

08 phòng học

2013-2014

1718/QĐ-UBND ngày 22/8/2013

4.254

3.268

2.768

2.768

 

 

-

Trường Tiu học Ba Nang (Thôn Ngược)

UBND H. Đakrông

Thôn Ngược

03 phòng học, 02 phòng

15-16

1701/-UBND ngày 21/8/2013

1555

1.555

320

320

 

 

-

Trường Tiu học A Bung (thôn Cu Tài 2)

UBND H. Đakrông

Thôn Cu Tài

08 phòng học

2013-2014

1718/QĐ-UBND ngày 22/8/2013

4.254

2.186

2.768

700

 

 

-

Trường Tiểu học Ba Nang- Thôn Tà Mên

UBND H. Đakrông

Thôn Tà Mên

8 phòng học

2013-2014

2172/QĐ-UBND 29/10/2013

4.695

3.110

2.355

770

 

 

b

Các dự án khởi công mi giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường Mầm non Triệu Nguyên. Hạng mc 04 phòng học

UBND H. Đakrông

Triệu Nguyên

4 phòng học, 411m2

17-19

2105/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 ca UBND huyện Đakrông

3.500

2.800

3.500

2.300

 

+ XSKT

-

Trường Mầm non Hướng Hiệp, thôn Hà Bạc. Hạng mục 04 phòng học

UBND H. Đakrông

Hướng Hiệp

4 phòng học, 445m2

17-19

2106/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông

3.000

2.400

3.000

1.800

 

+ XSKT

-

Trường Tiểu học thị trấn Krông Klang. Hạng mục 08 phòng học

UBND H. Đakrông

TT Krông Klang

8 phòng hc, 681 m2

17-19

2107/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Đakrông

5.000

4.000

5.000

2.900

 

+ XSKT

-

Trường PTDT bán trú Tà Long

UBND H. Đakrông

Tà Long

834m2

18-20

2749a/QĐ-UBND 28/10/2016

7.000

5.600

7.000

5.100

 

 

3

Huyện Cam Lộ

 

 

 

 

 

37.924

31.410

29.324

20.810

600

 

a

Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường Mầm non Măng Non, xã Cam Thành

UBND H. Cam Lộ

Cam Thành

8 phòng học

2012- 2014

2345/QĐ-UBND huyện, ngày 17/9/2011

4.753

4.000

1.353

600

600

 

-

Trường Mầm non Hoa Phượng

UBND H. Cam Lộ

Cam Tuyn

04 phòng học

2013-2014

2781/QĐ-UBND 30/10/2012

4.987

4.500

1.087

600

 

 

-

Trường Mầm non Vành Khuyên

UBND H. Cam Lộ

Cam An

03 phòng

2013-2015

1878/QĐ-UBND 06/9/2013

2.610

2.610

1.310

1.310

 

 

b

Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

UBND H. Cam Lộ

Cam An

6 phòng học

16-18

456/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND huyện Cam Lộ

4.545

3.500

4.545

3.500

 

 

-

Trường THCS Lê Hồng Phong

UBND H. Cam Lộ

Cam Tuyền

6 phòng học

16-18

471/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND huyện Cam L

4.834

3.800

4.834

3.800

 

 

-

Trường THCS Tôn Thất Thuyết

UBND H. Cam Lộ

Cam Nghĩa

Nhà hiệu bộ

16-18

470/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND huyện Cam L

2.195

2.000

2.195

2.000

 

 

-

Trường Tiu học Nguyn Bá Ngọc, Hạng mục: Nhà học 2 tầng

UBND H. Cam Lộ

Cam Thúy

787m2

17-19

3983/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 ca UBND huyn Cam Lộ

5.000

4.000

5.000

3.000

 

+ XSKT

-

Trường Mầm non Hoa Hồng, Hạng mục: Nhà học 2 tầng

UBND H. Cam Lộ

Cam Hiếu

804m2

17-19

3984/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 ca UBND huyện Cam Lộ

5.000

4.000

5.000

3.000

 

+ XSKT

-

Trường THCS Lê Thế Hiếu, Hạng mục: Nhà học 2 tầng

UBND H. Cam Lộ

Cam Chính

744m2

17-19

3981/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 ca UBND huyện Cam Lộ

4.000

3.000

4.000

3.000

 

 

4

Huyện Hải Lăng

 

 

 

 

 

45.138

30.649

36.438

21.949

549

 

a

Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018- 2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà học bộ môn trường THCS Hải Phú

UBND H. Hải Lăng

Hi Phú

715,2m2

15-17

2439/QĐ-UBND 31/10/2014

4.934

3.400

3.434

1.900

 

 

-

Trường Mầm non Hải Phú

UBND H. Hi Lăng

Hi Phú

8 phòng

2012-2014

3435/QĐ-UBND ngày 10/12/2013

4.500

3.800

1.500

800

 

 

-

Nhà học bộ môn - Thư viện trường THCS Hải Ba

UBND H. Hải Lăng

Hải Ba

6 phòng học

2011- 2013

2033/QĐ-UBND ngày 30/9/2011

4.749

4.749

549

549

549

 

b

Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường mầm non Thị trn Hải Lăng

UBND H. Hi Lăng

TT.Hải Lăng

5 phòng

16-18

646/QĐ-UBND ngày 31/3/2016

4.753

3.000

4.753

3.000

 

 

-

Trường Tiểu học Hải Phú

UBND H. Hi Lăng

Hải Phú

7 phòng

16-18

645/QĐ-UBND ngày 31/3/2016

4.628

3.000

4.628

3.000

 

 

-

Trường tiểu học số 2 Hải Chánh

UBND H. Hi Lăng

Hải Chánh

8 phòng

16-18

647/QĐ-UBND ngày 31/3/2016

5.157

3.000

5.157

3.000

 

 

-

Trường THCS Hi Xuân, Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng học bộ môn

UBND H. Hải Lăng

Hi Xuân

8 phòng học, 974m2

17-19

2678/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

6.600

3.800

6.600

3.800

 

 

-

Trường Mầm non Hi Chánh, Hạng mục: Nhà 2 tầng

UBND H. Hải Lăng

Hải Chánh

695m2

17-19

867/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hi Lăng

4.942

2.950

4.942

2.950

 

 

-

Trường THCS Hội Yên, Hạng mục: Nhà học bộ môn

UBND H. Hải Lăng

Hi Quế

6 phòng học

17-19

868/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Hải Lăng

4.875

2.950

4.875

2.950

 

 

5

Huyện Triệu Phong

 

 

 

 

 

35.748

27.605

30.181

22.038

 

 

a

Các dự án chuyn tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018- 2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường THCS Triệu Thuận

UBND H. Triệu Phong

Triệu Thuận

6 phòng học

12-13

1442a/QĐ-UBND 22/10/12

4.990

4.990

2.000

2.000

 

 

-

Trường THCS Triệu Phước

UBND H. Triệu Phong

Triệu Phước

9 phòng học

11-13

909/QĐ-UBND 14/6/11

3.115

3.115

538

538

 

 

-

Nhà đa năng Trường THCS Nguyễn Bnh Khiêm

UBND H. Triệu Phong

TT.Ái Tử

676,5m2

16-18

201a/QĐ-UBND 31/3/2016

3.300

3.000

3.300

3.000

 

 

-

Trường Tiểu học xã Triệu Giang

UBND H. Triệu Phong

Triệu Giang

8 phòng học, 680m2

16-18

197a/QĐ-UBND 30/3/2017

4.443

4.000

4.443

4.000

 

 

-

Trường Tiểu học Trn Hữu Dực

UBND H. Triệu Phong

Triệu Phong

 

 

 

900

900

900

900

 

 

b

Các dự án khi công mới giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường THCS Triệu Sơn, Hạng mục: Nhà học thực hành

UBND H. Triệu Phong

Triệu Sơn

764m2

17-19

1118/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 ca UBND huyện Triệu Phong

5.000

3.050

5.000

3.050

 

 

-

Trường Mầm non trung tâm xã Triệu Hòa

UBND H. Triệu Phong

Triu Hòa

654m2

17-19

1119/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 ca UBND H. Triệu Phong

5.000

3.050

5.000

3.050

 

 

-

Trường Mầm non xã Triệu Trạch

UBND H. Triệu Phong

Triệu Trạch

759,4m2

17-19

1120/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 ca UBND h. Triệu Phong

4.000

2.500

4.000

2.500

 

 

-

Trường Tiu học Triệu Sơn

UBND H. Triệu Phong

Triệu Sơn

 

 

 

5.000

3.000

5.000

3.000

 

 

6

Huyện Gio Linh

 

 

 

 

 

47.557

39.573

29.852

22.066

0

 

a

Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018- 2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường tiểu học TT Cửa Việt

UBND H. Gio Linh

Gio Linh

8 phòng

14-15

1964/QĐ-UBND 28/10/2013

4.700

4.257

800

357

 

 

-

Trường THCS Gio Mỹ

UBND H. Gio Linh

Gio Linh

8 phòng học

14-15

5988/QĐ-UBND ngày 13/12/2013

2.722

2.722

504

504

 

 

-

Trường THCS Gio Việt

UBND H. Gio Linh

Gio Linh

6 phòng học

14-15

5985/QĐ-UBND ngày 13/12/2013

2.048

2.048

260

260

 

 

-

Trường tiểu học Gio Quang

UBND H. Gio Linh

Gio Linh

2 phòng học

14-15

5986/QĐ-UBND ngày 13/12/2013

558

558

195

195

 

 

-

Trường MN Gio Phong

UBND H. Gio Linh

Gio Linh

3 phòng học

14-15

5987/QĐ-UBND ngày 13/12/2013

1.351

1.351

181

182

 

 

-

Trường THCS Trung Hải

UBND H. Gio Linh

Gio Linh

12 phòng học

14-15

5984/QĐ-UBND ngày 13/12/2013

5.455

5.455

879

879

 

 

-

Trường mầm non Hoa Mai

UBND H. Gio Linh

Gio Linh

1 phòng học, 2 nhà làm việc

13-15

2057/QĐ-UBND ngày 02/7/2012

1.167

1.167

132

132

 

 

-

Trường THCS Gio Thành

UBND H. Gio Linh

Gio Linh

 

 

 

2.656

2.656

 

198

 

 

b

Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường THCS Trung Hi

UBND H. Gio Linh

Gio Linh

1.10,7m2

16-18

1462/QĐ-UBND 28/6/2016

8.900

7.159

8.900

7.159

 

 

-

Trường THCS Thị trấn Gio Linh, Hạng mục: Nhà 3 tầng 12 phòng học

UBND H. Gio Linh

Gio Linh

12 phòng học, 1.070m2

17-19

2747/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

7.000

4.200

7.000

4.200

 

 

-

Trường mầm non Hoa Mai, Hạng mục: Nhà 2 tng, 6 phòng học

UBND H, Gio Linh

Gio Linh

6 phòng học, 832m2

17-19

2748/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

6.000

4.400

6.000

4.400

 

 

-

Trường Tiểu học Linh Hải, Hạng mục: Nhà bán trú, căng tin, phòng học Tiếng Anh

UBND H. Gio Linh

Linh Hi

731 m2

17-19

6817/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 ca UBND h. Gio Linh

5.000

3.600

5.000

3.600

 

 

7

Huyện Vĩnh Linh

 

 

 

 

 

41.745

28.950

37.193

20.998

0

 

a

Các dự án chuyển tiếp từ giai đon 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018-2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường Mầm non Vĩnh Long

UBND H. Vĩnh Linh

Vĩnh Long

4 phòng học

2013-2015

1785/QĐ-UBND 21/5/13

3.100

3.100

1.650

800

 

+ XSKT

-

Trường Tiu học Vĩnh Giang

UBND H. Vĩnh Linh

Vĩnh Giang

4 phòng học

2013-2015

2140/QĐ-UBND 18/6/13

2.500

2.500

400

400

 

 

-

Trường Mầm non Vĩnh Thành

UBND H. Vĩnh Linh

Vĩnh Thành

4 phòng học

2013- 2015

2419/QĐ-UBND 15/7/13

2.500

2.500

750

750

 

 

b

Các dự án khi công mới giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường Tiểu học Kim Đồng; HM; Nhà đa năng

UBND H. Vĩnh Linh

 

 

 

 

 

 

426

426

 

 

-

Trường Mầm non xã Vĩnh Tú

UBND H. Vĩnh Linh

Vĩnh Tú

6 phòng học

2016-2018

1310/QĐ-UBND ngày 15/6/2016

6.351

3.500

6.351

3.500

 

 

-

Trường Mầm non xã Vĩnh Chấp

UBND H. Vĩnh Linh

Vĩnh Chấp

6 phòng học

2016-2018

1312/QĐ-UBND ngày 15/6/2016

5.573

3.500

5.573

3.500

 

 

-

Nhà học bộ môn Trường THCS TT Cửa Tùng

UBND H. Vĩnh Linh

TT Cưa Tùng

 

 

 

 

 

322

322

 

 

-

Trường Tiu học Ca Tùng

UBND H. Vĩnh Linh

TT. Ca Tùng

10 phòng học

2016-2018

1311/QĐ-UBND ngày 15/6/2016

5.521

3.500

5.521

3.500

 

 

-

Trường THCS Nguyễn Trãi, Hạng mục: Nhà 2 tầng 10 phòng học

UBND H. Vĩnh Linh

TT Hồ Xá

10 phòng học, 1.008m2

17-19

2773/QĐ-UBND ngày 30/10/2016

7.500

6.000

7.500

3.450

 

+ XSKT

-

Trường THCS Trần Công Ái, Hạng mục: Nhà học bộ môn và phòng chức năng

UBND H. Vĩnh Linh

Vĩnh Tú

6 phòng học, 614m2

17-19

3271/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh

3.700

2.050

3.700

2.050

 

 

-

Trường MN số 2 Vĩnh Lâm (cụm Tiên Mỹ), Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học

UBND H, Vĩnh Linh

Vĩnh Lâm

6 phòng học, 760m2

17-19

3270/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Vĩnh Linh

5.000

2.300

5.000

2.300

 

 

8

Thành phố Đông Hà

 

 

 

 

 

49.138

31.534

50.813

25.013

0

 

a

Các dự án chuyn tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018- 2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà đa chức năng trường Tiểu học Phan Bội Châu

UBND TP. Đông Hà

Đông Hà

 

 

1851/QĐ-UBND 17/9/2014

3.846

3.846

3.846

1.900

 

+ XSKT

-

Trường Mầm Non Phường 4

UBND TP. Đông Hà

Đông Hà

 

 

2411/QĐ-UBND 30/10/2014

12.154

3.500

12.154

3.500

 

 

-

Nhà học Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám

UBND TP. Đông Hà

Đông Hà

 

 

782/QĐ-UBND 27/7/201 1

2.582

2.582

619

600

 

 

-

Nhà học Trường Tiểu học Đông Lễ

UBND TP. Đông Hà

Đông Hà

 

 

923/QĐ-UBND 16/8/2011

2.662

2.662

800

800

 

 

b

Các dự án khi công mới giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà học Trường Tiểu học Đông Lễ

UBND TP. Đông Hà

Đông Hà

 

2011-2013

923/QĐ-UBND 16/8/2011

2.662

2.662

2.662

1.100

 

+ XSKT

-

Nhà học Trường Tiu học Hoàng Hoa Thám

UBND TP. Đông Hà

Đông Hà

 

2011 - 2013

782/QĐ-UBND 27/7/2011

2.582

2.582

2.582

1.213

 

+ XSKT

-

Trường THCS Trần Hưng Đạo, Hạng mục: Nhà học 3 tầng, Nhà bảo vệ + liên đội và sân chức năng

UBND TP. Đông Hà

Đông Hà

15 phòng học, 1.950m2

17-19

2763/QĐ-UBND ngày 30/10/2016

14.500

8.000

14.500

4.700

 

+ XSKT

-

Trường Tiu học Phan Bội Châu, Hạng mục: Nhà học 2 tng

UBND TP. Đông Hà

Đông Hà

10 phòng học, 1.045m2

17-19

2765/QĐ-UBND ngày 30/10/2016

5.500

3.300

5.500

3.300

 

+ XSKT

-

Trường Tiu học Hàm Nghi

UBND TP. Đông Hà

Đông Hà

 

2017

2680/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

1.150

900

1.150

900

 

 

-

Trường THCS Nguyễn Trãi

UBND TP, Đông Hà

Đông Hà

 

 

 

 

 

5.500

5.500

 

 

-

Trường THCS Phan Đình Phùng

UBND TP. Đông Hà

Đông Hà

 

 

 

1.500

1.500

1.500

1.500

 

 

9

Thị xã Qung Tr

 

 

 

 

 

29.869

17.907

25.737

13.775

0

 

a

Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2018- 2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà hiệu bộ, nâng cấp khuôn viên Trường TH Kim Đồng

UBND TX Quảng Trị

TX Qung

234m2

2014-2015

719/QĐ-UBND ngày 30/10/14

2.100

2.100

1.300

1.300

 

 

-

Trường Tiểu học Lê Quý Đôn

UBND TX Qung Trị

TX Quảng

467m2

2012-

2013

1059/QĐ-UBND 28/12/12

3.232

3.232

500

500

 

 

-

Trường THCS Mạc Đỉnh Chi

UBND TX Qung Trị

TX Quảng

sân, vườn

2014-2016

753/QĐ-UBND 21/10/13

1.308

808

708

208

 

 

b

Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà hiệu bộ Trưng THCS Lý Tự Trọng

UBND TX Quảng Trị

TX Qung

971 m2, 6 phòng

16-18

2088/QĐ-UBND ngày 01/9/2016

6.660

4.517

6.660

4.517

 

 

-

Trường Mầm non Thành Cổ, Hạng mục: Nhà học tập kết hợp khu hiệu bộ

UBND TX Qung Trị

TXQT

542,3m2

17-19

1349/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 ca UBND TXQT

3.433

1.700

3.433

1.700

 

 

-

Trường Mầm non Hoa Phượng, Hạng mục: Nhà học đa năng kết hợp Khu hiệu bộ

UBND TX Qung Trị

An Đòn

360m2

17-19

1348/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT

2.433

1.000

2.433

1.000

 

 

-

Trường THCS Lương Thế Vinh Hạng mục: Nâng cấp, mrộng nhà hiệu bộ; Nhà học chức năng

UBND TX Quảng Trị

TXQT

300,8m2

17-19

1346/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT

2.195

1.150

2.195

1.150

 

 

-

Trường Tiểu học Kim Đồng, Hạng mục: Nhà 8 phòng học

UBND TX Qung Trị

Hi Lệ

8 phòng học, 731,6m2

17-19

1347/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND TXQT

4.508

2.700

4.508

2.700

 

 

-

Trường Mầm non Hoa Mai

UBND TX Qung Trị

TXQT

 

 

 

4.000

700

4.000

700

 

 

2.10

Chương trình mầm non đạt chuẩn

 

 

 

 

NQ13/2010/NQ- HĐND 23/7/2010

23.100

23.100

9.500

9.500

4.500

 

-

Huyện Hướng Hóa

UBND huyện Hướng Hóa

H.Hóa

 

 

 

 

 

1.000

1.000

500

 

-

Huyện Đakrông

UBND huyện Đakrông

Đakrông

 

 

 

 

 

1.000

1.000

500

 

-

Huyện Cam Lộ

UBND huyện Cam Lộ

Cam Lộ

 

 

 

 

 

1.000

1.000

500

 

-

Huyện Hi Lăng

UBND huyện Hi Lăng; Phòng GĐ&ĐT huyện Hi Lăng

Hải Lăng

 

 

 

 

 

1.100

1.100

500

 

-

Huyện Triệu Phong

UBND huyện Triệu Phong

T.Phong

 

 

 

 

 

1.100

1.100

500

 

-

Huyện Gio Linh

UBND huyện Gio Linh

Gio Linh

 

 

 

 

 

1.000

1.000

500

 

-

Huyện Vĩnh Linh

UBND huyện Vĩnh Linh

Vĩnh Linh

 

 

 

 

 

1.100

1.100

500

 

-

Thành phố Đông Hà

UBND TP Đông Hà

Đông Hà

 

 

 

 

 

1.300

1.300