|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 1751/QĐ-BKHĐT 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính Bộ Kế hoạch Đầu tư
|
Số hiệu:
|
1751/QĐ-BKHĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
Người ký:
|
Vũ Đại Thắng
|
|
Ngày ban hành:
|
28/11/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ KẾ HOẠCH VÀ
ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1751/QĐ-BKHĐT
|
Hà Nội, ngày 28
tháng 11 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU
TƯ THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP
ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Thủ
tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính qua dịch vụ bưu chính công ích;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện và không thực
hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính
công ích (Phụ lục Danh mục kèm theo).
Điều 2. Các đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
1. Niêm yết Danh mục thủ tục hành chính quy định tại
Điều 1 Quyết định này tại nơi tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính.
Điều 2. Các đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
1. Niêm yết Danh mục thủ tục hành chính quy định tại
Điều 1 Quyết định này tại nơi tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính.
2. Thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2016 của
Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích và các văn bản hướng dẫn có liên
quan.
3. Hồ sơ trình, giải quyết thủ tục hành chính cần
ghi rõ tại Phiếu trình là "Dịch vụ Bưu chính công ích” viết tắt là
(DVBCCI) trên góc phía bên phải.
4. Khi vào sổ công văn và phát hành văn bản trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính, Văn phòng Bộ có trách nhiệm phân loại và thống
kê số thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định này thay
thế Quyết định số 1039/QĐ-BKHĐT ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu
tư về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện và không thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Đầu tư nước ngoài, Cục
trưởng Cục Quản lý đấu thầu, Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp, Vụ trưởng
Vụ Kinh tế đối ngoại và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Tổng công ty Bưu điện Việt Nam;
- Các đơn vị: ĐTNN, QLĐT, PTDN, KTĐN, TCCB, VPB2 (KSTH, PCVP. Đ.Đạt);
- Trung tâm tin học (để đưa tin);
- Lưu: VT, VPB (KSTH).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Vũ Đại Thắng
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ
GIẢI QUYẾT QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1751/QĐ-BKHĐT ngày 28 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THỰC
HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
|
STT
|
TÊN TTHC
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
|
1. LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư ra
nước ngoài
|
- Luật Đầu tư số
67/2014/QH13 ngày 26/11/2014 (Luật Đầu tư).
- Nghị định số 83/2015/NĐ-CP
ngày 25/9/2015 của Chính phủ quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (Nghị
định số 83/2015/NĐ-CP);
- Thông tư số 03/2018/TT-BKHĐT
ngày 17/10/2018 hướng dẫn và ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra
nước ngoài (Thông tư số 03/2018/TT-BKHĐT).
|
|
2
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu
tư ra nước ngoài
|
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 83/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2018/TT-BKHĐT
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
đối với dự án thuộc diện Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài
|
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 83/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2018/TT-BKHĐT
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
đối với dự án không thuộc diện phải có quyết định chủ trương đầu tư ra nước
ngoài
|
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 83/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2018/TT-BKHĐT
|
|
5
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài đối với dự án không thuộc diện phải có quyết định chủ trương đầu tư ra
nước ngoài
|
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 83/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2018/TT-BKHĐT
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài
|
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 83/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2018/TT-BKHĐT
|
|
7
|
Chấm dứt dự án đầu tư ra nước ngoài
|
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 83/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2018/TT-BKHĐT
|
|
II. LĨNH VỰC VỐN
HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC
NGOÀI VÀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
|
|
Mục 1. Nguồn viện
trợ phi Chính phủ nước ngoài
|
|
B
|
Tiếp nhận dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng nguồn viện
trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)
|
- Nghị định số 93/2009/NĐ-CP
ngày 22/10/2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ
phi Chính phủ nước ngoài (Nghị định số 93/2009/NĐ-CP)
- Thông tư số 07/2010/TT-BKH
ngày 30/3/2010 hướng dẫn thi hành Nghị định số 93/2009/NĐ-CP
ngày 22/10/2009 của Chính phủ (Thông tư số 07/2010/TT-BKH).
|
|
9
|
Tiếp nhận dự án đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi
Chính phủ nước ngoài (PCPNN)
|
- Nghị định số 93/2009/NĐ-CP;
- Thông tư số 07/2010/TT-BKH
|
|
10
|
Tiếp nhận chương trình sử dụng nguồn viện trợ phí
Chính phủ nước ngoài (PCPNN)
|
- Nghị định số 93/2009/NĐ-CP;
- Thông tư số 07/2010/TT-BKH
|
|
11
|
Tiếp nhận nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
(PCPNN) dưới hình thức phi dự án
|
- Nghị định số 93/2009/NĐ-CP;
- Thông tư số 07/2010/TT-BKH
|
|
Mục 2. Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài
|
|
12
|
Xác nhận chuyên gia
|
- Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg
ngày 01/10/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế chuyên gia
nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA (Quyết định số
119/2009/QĐ-TTg);
- Thông tư liên tịch số 12/2010/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 28/5/2010 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện các
chương trình, dự án ODA ban hành kèm theo Quyết định 119/2009/QĐ-TTg ngày 01/10/2009 (Thông tư
liên tịch số 12/2010/TTLT-BKHĐT-BTC).
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ
KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
|
STT
|
TÊN TTHC
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
|
I. LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
1
|
Thành lập công ty TNHH một thành viên do Thủ tướng
Chính phủ quyết định thành lập
|
Nghị định số 172/2013/NĐ-CP
ngày 13/11/2013 của Chính phủ về thành lập, tổ chức lại, giải thể công ty
TNHH một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và công ty TNHH một thành viên
là công ty con của công ty TNHH một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu
(Nghị định số 172/2013/NĐ-CP).
|
|
2
|
Thành lập công ty TNHH một thành viên do Bộ trưởng
quyết định thành lập
|
Nghị định số 172/2013/NĐ-CP
|
|
3
|
Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do
Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập
|
Nghị định số 172/2013/NĐ-CP
|
|
4
|
Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do
Bộ trưởng quyết định thành lập hoặc được giao quản lý
|
Nghị định số 172/2013/NĐ-CP
|
|
5
|
Chia, tách công ty TNHH một thành viên do Thủ tướng
Chính phủ quyết định thành lập
|
Nghị định số 172/2013/NĐ-CP
|
|
6
|
Chia, tách công ty TNHH một thành viên do Bộ trưởng
quyết định thành lập hoặc được giao quản lý
|
Nghị định số 172/2013/NĐ-CP
|
|
7
|
Giải thể công ty TNHH một thành viên
|
Nghị định số 172/2013/NĐ-CP
|
|
8
|
Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên
|
Nghị định số 172/2013/NĐ-CP
|
|
II. LĨNH VỰC VỐN
HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC
NGOÀI VÀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
|
|
Mục 2. Vốn hỗ
trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước
ngoài
|
|
9
|
Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương tiếp nhận
khoản hỗ trợ ngân sách
|
Nghị định số 132/2018/NĐ-CP
ngày 01/10/2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP (Nghị định số 132/2018/NĐ-CP).
|
|
10
|
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự
án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại.
|
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP
ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát
triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài (Nghị
định số 16/2016/NĐ-CP)
- Nghị định số 132/2018/NĐ-CP.
- Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT
ngày 08 tháng 8 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số
điều của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày
16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển
chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài (Thông tư số
12/2016/TT-BKHĐT)
|
|
11
|
Đề xuất và lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án sử
dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi (không bao gồm các chương trình, dự án đầu
tư sử dụng vốn ODA không hoàn lại)
|
- Luật Đầu tư công
số 49/2014/QH13 ngày 18 tháng 06 năm 2014 (Luật Đầu tư công);
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 132/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT.
|
|
12
|
Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án,
sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ,
trừ dự án nhóm A
|
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 132/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT.
|
|
13
|
Quyết định chủ trương thực hiện dự án hỗ trợ kỹ
thuật sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ.
|
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 132/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT.
|
|
14
|
Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình mục
tiêu quốc gia sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
|
- Luật Đầu tư
công;
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 132/2018/NĐ-CP.
|
|
15
|
Lập, thẩm định quyết định đầu tư chương trình mục
tiêu sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
|
- Luật Đầu tư
công;
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 132/2018/NĐ-CP.
|
|
16
|
Lập, thẩm định quyết định đầu tư dự án quan trọng
quốc gia sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
|
- Luật Đầu tư
công;
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 132/2018/NĐ-CP.
|
|
17
|
Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự
án khác sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính
phủ
|
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 132/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT.
|
|
18
|
Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự
án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản
|
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 132/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT.
|
|
19
|
Quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục
tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
|
- Luật Đầu tư
công;
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 132/2018/NĐ-CP.
|
|
20
|
Quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục
tiêu sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
|
- Luật Đầu tư
công;
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP.
|
|
21
|
Quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A sử dụng
vốn ODA, vốn vay ưu đãi
|
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT.
|
|
III. LĨNH VỰC ĐẤU
THẦU
|
|
Mục 1. Đấu thầu
lựa chọn nhà thầu (do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện)
|
|
22
|
Thủ tục đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu
quốc gia đối với nhà thầu, nhà đầu tư
|
- Luật đấu thầu số
43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 (Luật Đấu thầu);
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (Nghị định
số 63/2014/NĐ-CP);
- Nghị định 30/2015/NĐ-CP
ngày 17/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư (Nghị định
30/2015/NĐ-CP);
- Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 08/9/2015 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính quy định chi tiết việc cung cấp đăng tải
thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng (Thông tư liên tịch số
07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC).
|
|
23
|
Thay đổi, bổ sung các thông tin của nhà thầu, nhà
đầu tư đăng ký tham gia vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
|
- Luật Đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP;
- Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC.
|
|
24
|
Công nhận giảng viên về đấu thầu
|
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT
ngày 05/5/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết đối với hoạt động
đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu (Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT).
|
|
25
|
Xóa tên giảng viên về đấu thầu
|
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT.
|
|
26
|
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu
|
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT;
|
|
27
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi
điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất
|
- Luật Đầu tư
công;
- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP
ngày 04/5/2018 về đầu tư theo hình thức PPP (Nghị định số 63/2018/NĐ-CP).
|
|
28
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết
định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất
|
- Luật Đầu tư
công;
- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP
ngày 04/5/2018 về đầu tư theo hình thức PPP
|
|
29
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự
án do nhà đầu tư đề xuất
|
- Luật Đầu tư
công;
- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP
|
|
IV. LĨNH VỰC HỖ
TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
|
|
Mục 1. Thành lập
và hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
|
30
|
Công bố thông tin thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp
sáng tạo; tăng, giảm vốn góp của quỹ; gia hạn thời gian hoạt động của quỹ;
thanh lý, giải thể quỹ và kết quả giải thể quỹ trên Cổng thông tin quốc gia hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
|
- Luật Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa số 4/2017/QH14 ngày 12/6/2017 (Luật Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa);
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP
ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ
và vừa khởi nghiệp sáng tạo (Nghị định số 38/2018/NĐ-CP).
|
|
31
|
Thủ tục đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên
|
- Luật Hỗ trợ
doanh nghiệp nhỏ và vừa;
- Nghị định số 39/2018/NĐ-CP
ngày 11/03/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
PHỤ LỤC II
MẪU PHIẾU TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1751/QĐ-BKHĐT ngày 28 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
|
BƯU CHÍNH CÔNG
ÍCH hoặc DVBCCI
|
|
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU
TƯ
TÊN ĐƠN VỊ...
|
Hà Nội,
ngày 02 tháng 10 năm 2018
|
|
|
|
PHIẾU TRÌNH GIẢI
QUYẾT CÔNG VIỆC
Kính gửi:……………………………….
Vấn đề trình: ……………………………………………..
Các văn bản kèm theo:………………………………….
|
NỘI DUNG VÀ KIẾN
NGHỊ
|
GIẢI QUYẾT CỦA
LÃNH ĐẠO
|
|
1. Tóm tắt nội dung và kiến nghị của chuyên
viên:
|
3. Ý kiến của các đơn vị phối hợp:
|
|
Kính trình
…………xem xét, quyết định./.
|
Ngày
/ / …………
|
|
Chuyên viên soạn
thảo văn bản
|
4. Giải quyết của Lãnh đạo Bộ:
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn A
Điện thoại:
……………………..
2. Ý kiến của Lãnh đạo đơn vị:
|
Ngày
/ /………..
|
|
|
|
|
|
|
Chánh VP:
Ngày
/ / ………..
|
|
Độ mật: …………….Độ khẩn: ……………………
|
Thư ký LĐ:
Ngày
/ / ………...
|
Quyết định 1751/QĐ-BKHĐT năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện và không thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1751/QĐ-BKHĐT ngày 28/11/2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện và không thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2019
Ban hành:
12/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/03/2019
Ban hành:
12/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2019
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
25/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2017
Ban hành:
19/10/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/10/2016
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
1.862
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|