|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 1699B/QĐ-BKHĐT Kế hoạch thanh tra kiểm tra năm 2017 2016
|
Số hiệu:
|
1699B/QĐ-BKHĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Trung
|
|
Ngày ban hành:
|
25/11/2016
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ KẾ HOẠCH VÀ
ĐẦU TƯ
----------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1699B/QĐ-BKHĐT
|
Hà Nội, ngày 25
tháng 11 năm 2016
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH KẾ HOẠCH THANH TRA, KIỂM TRA NĂM 2017 CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật Thanh
tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 216/2013/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành
Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Chỉ thị số 07/CT-TTg
ngày 30 tháng 4 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường các biện pháp xử
lý nợ đọng xây dựng cơ bản nguồn vốn đầu tư công;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống
kê và Chánh Thanh tra Bộ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch thanh tra, kiểm
tra năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư”.
Trường hợp cần thiết, Bộ Kế hoạch và Đầu tư sẽ tổ
chức thanh tra, kiểm tra đột xuất.
Điều 2. Căn cứ Kế hoạch nêu tại Điều 1, các đơn vị tổ chức, phối hợp
thực hiện theo đúng quy định hiện hành và định kỳ hàng quý, 6 tháng, 9 tháng, cả
năm báo cáo tình hình thực hiện gửi tới Thanh tra Bộ.
Thanh tra Bộ có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc
thực hiện Kế hoạch và căn cứ tình hình triển khai thực tế, đề xuất của các đơn
vị, yêu cầu của công tác quản lý, kiến nghị Điều chỉnh Kế hoạch này.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thống
kê, Chánh Thanh tra Bộ; Thủ trưởng các đơn vị: Cục Đầu tư nước ngoài, Cục Quản
lý đấu thầu, Cục Quản lý đăng ký kinh doanh, Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Quốc phòng,
An ninh, Vụ Giám sát và Thẩm định đầu tư, Vụ Kinh tế nông nghiệp, Vụ Kinh tế
công nghiệp, Vụ Quản lý các khu kinh tế, Vụ Hợp tác xã, Vụ Thi đua - Khen thưởng,
Vụ Kinh tế địa phương và Lãnh thổ, Tạp chí Kinh tế và Dự báo, Học viện Chính
sách và Phát triển và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thanh tra Chính phủ;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Bộ Giao thông vận tải;
- Bộ Công Thương;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW (danh sách kèm theo);
- Các đ/c Lãnh đạo Bộ (để chỉ đạo);
- Thanh tra các Bộ: Xây dựng, Tài chính, GTVT;
- Văn phòng Bộ (phòng TH; Tài vụ);
- Trung tâm tin học (đăng tải trên trang web của Bộ);
- Lưu: VT, TTr.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Trung
|
KẾ HOẠCH
THANH TRA, KIỂM TRA NĂM 2017 CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU
TƯ
(Kèm theo Quyết định số 1699B/QĐ-BKHĐT ngày 25 tháng 11 năm 2016)
A. KẾ HOẠCH THANH TRA, KIỂM TRA
CỦA THANH TRA BỘ
I. Kế hoạch thanh tra, kiểm
tra chuyên ngành
|
TT
|
Nội dung và đối
tượng thanh tra, kiểm tra
|
Đơn vị chủ trì
|
Đơn vị phối hợp
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
I.1
|
Thanh tra chấp hành pháp Luật về đầu tư công
thực hiện Chỉ thị số 07/CT-TTg ngày
30/4/2015 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường các biện pháp xử lý nợ đọng
xây dựng cơ bản nguồn vốn đầu tư công
|
|
1
|
Thanh tra việc lập, thẩm định, phê duyệt chủ
trương đầu tư, quyết định đầu tư và Điều chỉnh tổng mức đầu tư; quá trình thực
hiện dự án; việc xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản giai đoạn 2014- 2016 tại tỉnh Ninh
Bình
|
Thanh tra Bộ
|
|
Quý I
|
|
|
2
|
Thanh tra việc lập, thẩm định, phê duyệt chủ
trương đầu tư, quyết định đầu tư và Điều chỉnh tổng mức đầu tư; quá trình thực
hiện dự án; việc xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản giai đoạn 2014- 2016 tại tỉnh Sơn
La
|
|
Quý I
|
|
|
3
|
Thanh tra việc lập, thẩm định, phê duyệt chủ
trương đầu tư, quyết định đầu tư và Điều chỉnh tổng mức đầu tư; quá trình thực
hiện dự án; việc xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản giai đoạn 2014- 2016 tại tỉnh Thái
Nguyên
|
|
Quý I
|
|
|
4
|
Thanh tra việc lập, thẩm định, phê duyệt chủ
trương đầu tư, quyết định đầu tư và Điều chỉnh tổng mức đầu tư; quá trình thực
hiện dự án; việc xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản giai đoạn 2014- 2016 tại tỉnh Quảng
Nam
|
|
Quý I
|
|
|
5
|
Thanh tra việc lập, thẩm định, phê duyệt chủ
trương đầu tư, quyết định đầu tư và Điều chỉnh tổng mức đầu tư; quá trình thực
hiện dự án; việc xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản giai đoạn 2014- 2016 tại tỉnh Quảng
Ngãi
|
|
Quý II
|
|
|
6
|
Thanh tra việc lập, thẩm định, phê duyệt chủ
trương đầu tư, quyết định đầu tư và Điều chỉnh tổng mức đầu tư; quá trình thực
hiện dự án; việc xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản giai đoạn 2014- 2016 tại tỉnh Đắk
Nông
|
|
Quý II
|
|
|
7
|
Thanh tra việc lập, thẩm định, phê duyệt chủ
trương đầu tư, quyết định đầu tư và Điều chỉnh tổng mức đầu tư; quá trình thực
hiện dự án; việc xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản giai đoạn 2014- 2016 tại tỉnh Khánh
Hòa
|
|
Quý II
|
|
|
8
|
Thanh tra việc lập, thẩm định, phê duyệt chủ
trương đầu tư, quyết định đầu tư và Điều chỉnh tổng mức đầu tư; quá trình thực
hiện dự án; việc xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản giai đoạn 2014- 2016 tại tỉnh Bắc
Ninh
|
|
Quý II
|
|
|
9
|
Thanh tra việc lập, thẩm định, phê duyệt chủ
trương đầu tư, quyết định đầu tư và Điều chỉnh tổng mức đầu tư; quá trình thực
hiện dự án; việc xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản giai đoạn 2014- 2016 tại tỉnh Sóc
Trăng
|
|
Quý III
|
|
|
10
|
Thanh tra việc lập, thẩm định, phê duyệt chủ
trương đầu tư, quyết định đầu tư và Điều chỉnh tổng mức đầu tư; quá trình thực
hiện dự án; việc xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản giai đoạn 2014- 2016 tại tỉnh Cà
Mau.
|
|
Quý III
|
|
|
I.2
|
Thanh tra các dự án đầu tư sử dụng vốn trái
phiếu Chính phủ
|
|
11
|
Thanh tra công tác quản lý và thực hiện Dự án đầu
tư nâng cấp Quốc lộ 12B đoạn Tam Điệp - Nho Quan, tỉnh Ninh Bình do Bộ
Giao thông Vận tải quyết định đầu tư
|
Thanh tra Bộ
|
|
Quý III
|
|
|
12
|
Thanh tra công tác quản lý và thực hiện Dự án đầu
tư xây dựng đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku, tỉnh Gia Lai và
Dự án đầu tư xây dựng đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh phía Tây thị xã Buôn
Hồ, tỉnh Đắk Lắk do Bộ Giao thông vận tải quyết định đầu tư
|
|
Quý IV
|
|
|
13
|
Thanh tra công tác quản lý và thực hiện Dự án đầu
tư xây dựng đường Hồ Chí Minh đoạn Chợ Mới - Chợ Chu và Dự án đầu tư xây dựng
đường Hồ Chí Minh cầu Bình Ca (bao gồm đường dẫn từ ngã ba Phú Thịnh đến ngã
ba Bình Ca), tỉnh Tuyên Quang do Bộ Giao thông Vận tải quyết định đầu tư
|
|
Quý IV
|
|
|
14
|
Thanh tra công tác quản lý và thực hiện Dự án đầu
tư tuyến đường kết nối cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình với QL1, giai đoạn 2 thuộc dự
án nâng cấp, mở rộng QL 1A đoạn Đoan Vĩ - cửa phía Bắc và đoạn cửa phía Nam -
Dốc Xây, tỉnh Ninh Bình do Bộ Giao thông vận tải quyết định đầu tư
|
|
Quý IV
|
|
II. Kế hoạch thanh tra, kiểm
tra hành chính
|
TT
|
Nội dung và đối
tượng kiểm tra
|
Đơn vị chủ trì
|
Đơn vị phối hợp
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
15
|
Kiểm tra công tác quản lý và sử dụng tài sản, tài
chính, tuyển sinh, tuyển dụng, quản lý, sử dụng viên chức và người lao động;
việc chấp hành quy định pháp Luật về khiếu nại, tố cáo, tiếp công dân, phòng,
chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm chống lãng phí và công tác thi đua khen
thưởng giai đoạn 2014-2016 tại Học viện Chính sách và Phát triển
|
Thanh tra Bộ
|
Văn phòng Bộ, Vụ
TCCB, Vụ Thi đua khen thưởng
|
Quý I
|
|
|
16
|
Kiểm tra việc thực hiện chức trách, nhiệm vụ được
giao trong giai đoạn 2014-2016 tại Vụ Kinh tế địa phương và lãnh thổ
|
|
Quý II
|
|
III. Kế hoạch kiểm tra việc thực
hiện các Kết luận thanh tra
|
TT
|
Nội dung và đối
tượng kiểm tra
|
Đơn vị chủ trì
|
Đơn vị phối hợp
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
17
|
Kiểm tra việc thực hiện Kết luận thanh tra đối với
các Dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BOT trên tuyến Quốc lộ 1A do Thanh
tra Bộ tiến hành thanh tra trong năm 2015-2016
|
Thanh tra Bộ
|
|
Quý I và II
|
|
|
18
|
Kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh tra về đầu
tư phát triển (đầu tư công) tại một số địa phương do Thanh tra Bộ tiến hành
thanh tra trong giai đoạn 2012-2016
|
|
Quý I đến Quý IV
|
Kết hợp với các cuộc
thanh tra trong Kế hoạch năm 2017
|
B. KẾ HOẠCH THANH TRA CHUYÊN
NGÀNH CỦA TỔNG CỤC THỐNG KÊ
|
TT
|
Nội dung và đối
tượng thanh tra
|
Đơn vị chủ trì
|
Đơn vị phối hợp
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thanh tra thực hiện Phương án Điều tra lao động,
việc làm năm 2017 tại Cục Thống kê các tỉnh: Lai Châu và Kon Tum
|
Tổng cục Thống kê
|
|
Quý II
|
|
|
2
|
Thanh tra thực hiện Phương án Điều tra biến động
dân số 01/4/2017 tại Cục Thống kê các tỉnh: Đăk Nông và Ninh Thuận
|
|
Quý II
|
|
|
3
|
Thanh tra thực hiện Phương án Tổng Điều tra Kinh
tế năm 2017 tại Ban chỉ đạo Tổng Điều tra các tỉnh, thành phố trực thuộc TW: TP.
Hồ Chí Minh, Quảng Ninh và Vĩnh Phúc (trong đó có hoạt động thu thập
thông tin giai đoạn 1)
|
|
Quý II
|
|
|
4
|
Thanh tra thực hiện Phương án Tổng Điều tra Kinh
tế năm 2017 tại Ban chỉ đạo Tổng Điều tra các tỉnh, thành phố trực thuộc TW: TP.
Hà Nội, Quảng Trị và Tây Ninh (trong đó có hoạt động thu thập
thông tin giai đoạn 2)
|
|
Quý III
|
|
|
5
|
Thanh tra thực hiện Chế độ báo cáo thống kê tổng
hợp áp dụng đối với Cục Thống kê (nghiệp vụ thương mại dịch vụ) tại Cục Thống
kê tỉnh Ninh Bình
|
|
Quý IV
|
|
|
6
|
Thanh tra thực hiện Chế độ báo cáo thống kê tổng
hợp áp dụng đối với Cục Thống kê (nghiệp vụ công nghiệp) tại Cục Thống kê
tỉnh Bình Dương
|
|
Quý IV
|
|
C. KẾ HOẠCH KIỂM TRA CỦA CÁC ĐƠN
VỊ KHÁC TRONG BỘ
|
TT
|
Nội dung và đối
tượng kiểm tra
|
Đơn vị chủ trì
|
Đơn vị phối hợp
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
1
|
Kiểm tra việc thực hiện công tác tổ chức cán bộ tại
Tổng cục Thống kê
|
Vụ Tổ chức Cán bộ
|
|
Quý II
|
|
|
2
|
Kiểm tra việc thực hiện công tác tổ chức cán bộ tại
Tạp chí Kinh tế và Dự báo
|
|
Quý III
|
|
|
3
|
Kiểm tra việc chấp hành pháp Luật về đầu tư phát
triển thuộc Chương trình mục tiêu QPAN trên địa bàn trọng điểm giai đoạn
2014-2016 tại các tỉnh Hà Giang, Quảng Bình, Quảng Trị, Đắk Lăk, Quảng
Ninh; Kiểm tra việc thực hiện quy định của Luật
Hợp tác xã tại tỉnh Quảng Ninh
|
Vụ Quốc phòng, An
ninh
Vụ Hợp tác xã
|
Các Vụ: THKTQD;
KTĐP< GS&TĐĐT
|
Quý II
|
Vụ Quốc phòng, An
ninh chủ trì chính
|
|
4
|
Kiểm tra tổng thể đầu tư giai đoạn 2012-2015; việc
thực hiện Luật Đầu tư công tại Tp. Hải
Phòng
|
Vụ Giám sát và Thẩm
định đầu tư
|
Các Vụ: KTNN QLQH,
KCHT&ĐT, KTĐP<
|
Quý I và II
|
Kế hoạch 2016 chuyển
sang
|
|
5
|
Kiểm tra tổng thể đầu tư giai đoạn 2014-2016; việc
thực hiện Luật Đầu tư công tại tỉnh Lạng
Sơn
|
Quý II và III
|
|
|
6
|
Kiểm tra tổng thể đầu tư giai đoạn 2014-2016; việc
thực hiện Luật Đầu tư công tại tỉnh Gia
Lai
|
Quý III và IV
|
|
|
7
|
Kiểm tra công tác ban hành văn bản hướng dẫn, tổ
chức thực hiện pháp Luật về đấu thầu và công tác đấu thầu tại tỉnh Ninh
Thuận
|
Cục Quản lý Đấu thầu
|
Tùy từng cuộc kiểm
tra, Cục Quản lý Đấu thầu sẽ xác định cơ quan, đơn vị phối hợp kiểm tra cụ thể
|
Quý I
|
|
|
8
|
Kiểm tra công tác ban hành văn bản hướng dẫn, tổ
chức thực hiện pháp Luật về đấu thầu và công tác đấu thầu tại TP. Đà Nẵng
|
Quý II
|
|
|
9
|
Kiểm tra công tác ban hành văn bản hướng dẫn, tổ
chức thực hiện pháp Luật về đấu thầu và công tác đấu thầu tại tỉnh Lai
Châu
|
Cục Quản lý Đấu thầu
|
Tùy từng cuộc kiểm
tra, Cục Quản lý Đấu thầu sẽ xác định cơ quan, đơn vị phối hợp kiểm tra cụ thể
|
Quý II
|
|
|
10
|
Kiểm tra công tác ban hành văn bản hướng dẫn, tổ
chức thực hiện pháp Luật về đấu thầu và công tác đấu thầu tại tỉnh Tiền
Giang
|
Quý III
|
|
|
11
|
Kiểm tra công tác ban hành văn bản hướng dẫn, tổ
chức thực hiện pháp Luật về đấu thầu và công tác đấu thầu tại tỉnh Bắc Kạn
|
Quý IV
|
|
|
12
|
Kiểm tra tình hình đầu tư đối với các dự án sử dụng
vốn NSNN và vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối
ngân sách nhà nước (khoản phí, lệ phí và nguồn thu của đơn vị sự nghiệp công
lập) trong giai đoạn 2015-2016 tại Bộ Công thương
|
Vụ Kinh tế công
nghiệp
|
Các vụ chuyên
ngành của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Công thương
|
Quý II và III
|
|
|
13
|
Kiểm tra tình hình hoạt động, bảo vệ môi trường
và sử dụng vốn NSTW hỗ trợ đầu tư hạ tầng KCN, CCN tại Ban quản lý KCN, KKT tại
tỉnh Bắc Giang
|
Vụ Quản lý các Khu
kinh tế
|
Các Vụ: THKTQD,
KTĐP<
Các Bộ: TC, XD,
TN&MT
|
Quý III
|
|
|
14
|
Kiểm tra tình hình hoạt động, bảo vệ môi trường
và sử dụng vốn NSTW hỗ trợ đầu tư hạ tầng KCN, CCN tại Ban quản lý KCN, KKT tại
tỉnh Kiên Giang
|
Quý III
|
|
|
15
|
Kiểm tra việc lập, thẩm định và phê duyệt các dự
án đầu tư; quá trình thực hiện dự án đầu tư thuộc Chương trình phát triển thủy
sản bền vững giai đoạn 2014-2016 tại tỉnh Thanh Hóa
|
Vụ Kinh tế Nông
nghiệp
|
Bộ NN&PTNT; Bộ
TC; Các Vụ: THKTQD, KTĐP&TL
|
Quý IV
|
|
|
16
|
Kiểm tra nghiệp vụ đăng ký doanh nghiệp của Phòng
Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận
|
Cục Quản lý Đăng
ký Kinh doanh
|
|
Quý II
|
|
|
17
|
Kiểm tra nghiệp vụ đăng ký doanh nghiệp của Phòng
Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương
|
|
Quý III
|
|
|
18
|
Kiểm tra tình hình chấp hành pháp Luật về đầu tư
ra nước ngoài của các Doanh nghiệp có dự án đầu tư sang Campuchia
|
Cục Đầu tư nước
ngoài
|
Các cơ quan có
liên quan
|
Quý III
|
|
|
19
|
Kiểm tra việc thực hiện quy định của Luật Hợp tác xã tại tỉnh Lâm Đồng
|
Vụ Hợp tác xã
|
|
Quý I, II
|
|
|
20
|
Kiểm tra việc thực hiện các quy định pháp Luật về
công tác thi đua khen thưởng tại Sở KH&ĐT/BQL các KCN/Cục Thống kê 03
tỉnh Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình
|
Vụ Thi đua Khen
thưởng
|
Vụ Tổ chức Cán bộ;
Tổng cục Thống kê
|
Quý II
|
|
Quyết định 1699B/QĐ-BKHĐT năm 2016 Kế hoạch thanh tra, kiểm tra năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1699B/QĐ-BKHĐT ngày 25/11/2016 Kế hoạch thanh tra, kiểm tra năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2023
Ban hành:
06/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2016
Ban hành:
24/11/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2017
Ban hành:
24/11/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2017
Ban hành:
22/11/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2016
Ban hành:
15/07/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2016
Ban hành:
30/04/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2015
Ban hành:
18/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2014
Ban hành:
24/12/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2013
Ban hành:
20/11/2012
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2012
1.878
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|