|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1202/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Trịnh Văn Chiến
|
|
Ngày ban hành:
|
20/04/2009
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
|
|
Số: 1202/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày 20 tháng 4 năm 2009
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT SUẤT ĐẦU SUẤT ĐẦU TƯ TRỒNG RỪNG
PHÒNG HỘ, ĐẶC DỤNG DỰ ÁN 661, THUỘC CHƯƠNG TRÌNH TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG,
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ
chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 661/QĐ - TTg ngày 29/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ về
mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện dự án trồng 5 triệu ha rừng;
Quyết định số 100/2007/QĐ-TTg ngày 06/7/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 661/QĐ - TTg ngày 29/7/1998 về mục
tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng;
Căn cứ Quyết định số 164/2008/QĐ-TTg ngày 11/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ sửa
đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định 100/2007/QĐ-TTg ngày 06/7/2007 của Thủ tướng
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 661/QĐ-TTg
ngày 29/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ
chức thực hiện Dự án 5 triệu ha rừng;
Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ - BNN ngày 06/07/2005 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng,
khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thanh Hóa tại
Công văn số 440/NN & PTNT - LN ngày 27/3/2009 về việc suất đầu tư trồng rừng phòng hộ, đặc dụng Dự án trồng
mới 5 triệu ha rừng; Kèm theo Biên bản hội nghị Liên ngành: Sở Kế hoạch
và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT và Chi cục Lâm nghiệp Thanh
Hóa, ngày 20/3/2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt suất
đầu tư và chi phí trồng rừng phòng hộ, đặc dụng thuộc Dự án trồng mới 5 triệu
ha rừng, với nội dung cụ thể như sau:
|
1.
|
1. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng trên địa bàn huyện Mường Lát
suất đầu tư tối đa 12 triệu đồng/ha.
|
|
1.1
|
Trồng và chăm
sóc năm thứ nhất
|
6.800.000
|
đồng.
|
|
a)
|
Chi phí trực tiếp (nhân
công, vật tư) tối đa:
|
6.078.000
|
đồng
|
|
b)
|
Chi phí phục vụ:
|
722.000
|
đồng. Gồm:
|
|
-
|
Thiết kế, dự
toán:
|
317.300
|
đồng.
|
|
-
|
Thẩm định:
|
9.700
|
đồng.
|
|
-
|
Lập hồ sơ, giao
khoán:
|
15.000
|
đồng.
|
|
-
|
Nghiệm thu:
|
80.000
|
đồng.
|
|
-
|
Lao động quản lý
(6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra,
giám sát,…
|
300.000
|
đồng.
|
|
1.2
|
Chăm sóc năm
thứ 2:
|
2.500.000
|
đồng.
|
|
a)
|
Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư) tối đa:
|
2.294.900
|
đồng.
|
|
b)
|
Chi phí phục vụ:
|
205.100
|
đồng. Gồm:
|
|
-
|
Lập hồ sơ chăm
sóc:
|
31.500
|
đồng.
|
|
-
|
Thẩm định:
|
3.600
|
đồng.
|
|
-
|
Nghiệm thu:
|
60.000
|
đồng.
|
|
-
|
Lao động quản lý
(6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra,
giám sát,…
|
110.000
|
đồng.
|
|
1.3
|
Chăm sóc năm
thứ 3:
|
1.700.000
|
đồng.
|
|
a)
|
Chi phí trực
tiếp (nhân công) tối đa:
|
1.526.000
|
đồng
|
|
b)
|
Chi phí phục vụ:
|
174.000
|
đồng. Gồm:
|
|
-
|
Lập hồ sơ chăm
sóc:
|
31.500
|
đồng.
|
|
-
|
Thẩm định:
|
2.500
|
đồng.
|
|
-
|
Nghiệm thu:
|
40.000
|
đồng.
|
|
-
|
Lao động quản lý
(6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra,
giám sát,…
|
100.000
|
đồng.
|
|
1.4
|
Chăm sóc năm
thứ 4:
|
1.000.000
|
đồng.
|
|
a)
|
Chi phí trực tiếp
(nhân công) tối đa:
|
867.000
|
đồng.
|
|
b)
|
Chi phí phục vụ:
|
133.000
|
đồng. Gồm:
|
|
-
|
Lập hồ sơ chăm
sóc:
|
31.500
|
đồng.
|
|
-
|
Thẩm định:
|
1.500
|
đồng.
|
|
-
|
Nghiệm thu:
|
40.000
|
đồng.
|
|
-
|
Lao động quản lý
(6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra,
giám sát,…
|
60.000
|
đồng.
|
|
2.
|
2. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng ven biển.
|
|
2.1.
|
Trồng rừng ngập mặn suất đầu tư tối đa 8,5 triệu
đồng/ha.
|
|
2.1.1
|
Trồng và chăm
sóc năm thứ nhất
|
5.000.000
|
đồng.
|
|
a)
|
Chi phí trực tiếp
(nhân công, vật tư) tối đa:
|
4.478.000
|
đồng.
|
|
b)
|
Chi phí phục vụ:
|
522.000
|
đồng. Gồm:
|
|
-
|
Thiết kế, dự
toán:
|
200.000
|
đồng.
|
|
-
|
Thẩm định:
|
7.000
|
đồng.
|
|
-
|
Lập hồ sơ, giao
khoán:
|
15.000
|
đồng.
|
|
-
|
Nghiệm thu:
|
80.000
|
đồng.
|
|
-
|
Lao động quản lý
(6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra,
giám sát,…
|
220.000
|
đồng.
|
|
2.1.2
|
Chăm sóc năm
thứ 2:
|
2.000.000
|
đồng.
|
|
a)
|
Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư) tối đa:
|
1.805.700
|
đồng.
|
|
b)
|
Chi phí phục vụ:
|
194.300
|
đồng. Gồm:
|
|
-
|
Lập hồ sơ chăm
sóc:
|
31.500
|
đồng.
|
|
-
|
Thẩm định:
|
2.800
|
đồng.
|
|
-
|
Nghiệm thu:
|
60.000
|
đồng.
|
|
-
|
Lao động quản lý
(6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra,
giám sát,…
|
100.000
|
đồng.
|
|
2.1.3
|
Chăm sóc năm
thứ 3:
|
900.000
|
đồng.
|
|
a)
|
Chi phí trực tiếp
(nhân công) tối đa:
|
772.200
|
đồng.
|
|
b)
|
Chi phí phục vụ:
|
127.800
|
đồng. Gồm:
|
|
-
|
Lập hồ sơ chăm
sóc:
|
31.500
|
đồng.
|
|
-
|
Thẩm định:
|
1.300
|
đồng.
|
|
-
|
Nghiệm thu:
|
40.000
|
đồng.
|
|
-
|
Lao động quản lý
(6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra,
giám sát,…
|
55.000
|
đồng.
|
|
2.1.4
|
Chăm sóc năm
thứ 4:
|
600.000
|
đồng.
|
|
a)
|
Chi phí trực tiếp
(nhân công) tối đa:
|
492.650
|
đồng.
|
|
b)
|
Chi phí phục vụ:
|
107.350
|
đồng. Gồm:
|
|
-
|
Lập hồ sơ chăm
sóc:
|
31.500
|
đồng.
|
|
-
|
Thẩm định:
|
850
|
đồng.
|
|
-
|
Nghiệm thu:
|
40.000
|
đồng.
|
|
-
|
Lao động quản lý
(6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra,
giám sát,…
|
35.000
|
đồng.
|
|
2.2.
|
Trồng rừng trên bãi cát suất đầu tư tối đa 7
triệu đồng/ha.
|
|
2.2.1
|
Trồng và chăm
sóc năm thứ nhất
|
4.600.000
|
đồng.
|
|
a)
|
Chi phí trực tiếp
(nhân công, vật tư) tối đa:
|
4.218.800
|
đồng.
|
|
b)
|
Chi phí phục vụ:
|
381.200
|
đồng. Gồm:
|
|
-
|
Thiết kế, dự
toán:
|
150.000
|
đồng.
|
|
-
|
Thẩm định:
|
6.200
|
đồng.
|
|
-
|
Lập hồ sơ, giao
khoán:
|
15.000
|
đồng.
|
|
-
|
Nghiệm thu:
|
80.000
|
đồng.
|
|
-
|
Lao động quản lý
(6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra,
giám sát,…
|
130.000
|
đồng.
|
|
2.2.2
|
Chăm sóc năm
thứ 2:
|
1.200.000
|
đồng.
|
|
a)
|
Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư) tối đa:
|
1.051.500
|
đồng.
|
|
b)
|
Chi phí phục vụ:
|
148.500
|
đồng.
|
|
-
|
Lập hồ sơ chăm
sóc:
|
31.500
|
đồng.
|
|
-
|
Thẩm định:
|
2.000
|
đồng.
|
|
-
|
Nghiệm thu:
|
60.000
|
đồng.
|
|
-
|
Lao động quản lý
(6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra,
giám sát,…
|
55.000
|
đồng.
|
|
2.2.3
|
Chăm sóc năm
thứ 3:
|
700.000
|
đồng.
|
|
a)
|
Chi phí trực tiếp
(nhân công) tối đa:
|
587.500
|
đồng.
|
|
b)
|
Chi phí phục vụ:
|
112.500
|
đồng.
|
|
-
|
Lập hồ sơ chăm
sóc:
|
31.500
|
đồng.
|
|
-
|
Thẩm định:
|
1.000
|
đồng.
|
|
-
|
Nghiệm thu:
|
40.000
|
đồng.
|
|
-
|
Lao động quản lý
(6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra,
giám sát,…
|
40.000
|
đồng.
|
|
2.2.4
|
Chăm sóc năm
thứ 4:
|
500.000
|
đồng.
|
|
a)
|
Chi phí trực tiếp
(nhân công) tối đa:
|
397.800
|
đồng.
|
|
b)
|
Chi phí phục vụ:
|
102.200
|
đồng.
|
|
-
|
Lập hồ sơ chăm
sóc:
|
31.500
|
đồng.
|
|
-
|
Thẩm định:
|
700
|
đồng.
|
|
-
|
Nghiệm thu:
|
40.000
|
đồng.
|
|
-
|
Lao động quản lý
(6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra,
giám sát,…
|
30.000
|
đồng.
|
|
3.
|
3. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng ở các
địa bàn còn lại suất đầu t¬ư tối đa 10 triệu đồng/ha.
|
|
3.1
|
Trồng và chăm
sóc năm thứ nhất
|
6.000.000
|
đồng.
|
|
a)
|
Chi phí trực tiếp
(nhân công, vật tư) tối đa:
|
5.329.200
|
đồng.
|
|
b)
|
Chi phí phục vụ:
|
670.800
|
đồng.
|
|
-
|
Thiết kế, dự
toán:
|
317.300
|
đồng.
|
|
-
|
Thẩm định:
|
8.500
|
đồng.
|
|
-
|
Lập hồ sơ, giao
khoán:
|
15.000
|
đồng.
|
|
-
|
Nghiệm thu:
|
80.000
|
đồng.
|
|
-
|
Lao động quản lý
(6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra,
giám sát,…
|
250.000
|
đồng.
|
|
3.2
|
Chăm sóc năm
thứ 2:
|
1.900.000
|
đồng.
|
|
a)
|
Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư) tối đa:
|
1.715.800
|
đồng.
|
|
b)
|
Chi phí phục vụ:
|
184.200
|
đồng. Gồm:
|
|
-
|
Lập hồ sơ chăm
sóc:
|
31.500
|
đồng.
|
|
-
|
Thẩm định:
|
2.700
|
đồng.
|
|
-
|
Nghiệm thu:
|
60.000
|
đồng.
|
|
-
|
Lao động quản lý
(6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra,
giám sát,…
|
90.000
|
đồng.
|
|
3.3
|
Chăm sóc năm
thứ 3:
|
1.200.000
|
đồng.
|
|
a)
|
Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa :
|
1.056.800
|
đồng.
|
|
b)
|
Chi phí phục vụ:
|
143.200
|
đồng. Gồm:
|
|
-
|
Lập hồ sơ chăm
sóc:
|
31.500
|
đồng.
|
|
-
|
Thẩm định:
|
1.700
|
đồng.
|
|
-
|
Nghiệm thu:
|
40.000
|
đồng.
|
|
-
|
Lao động quản lý
(6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra,
giám sát,…
|
70.000
|
đồng.
|
|
3.4
|
Chăm sóc năm
thứ 4:
|
900.000
|
đồng.
|
|
a)
|
Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:
|
772.200
|
đồng.
|
|
b)
|
Chi phí phục vụ:
|
127.800
|
đồng. Gồm:
|
|
-
|
Lập hồ sơ chăm
sóc:
|
31.500
|
đồng.
|
|
-
|
Thẩm định:
|
1.300
|
đồng.
|
|
-
|
Nghiệm thu:
|
40.000
|
đồng.
|
|
-
|
Lao động quản lý
(6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra,
giám sát,…
|
55.000
|
đồng.
|
Điều 2.
1. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp
với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước;
suất đầu tư và đơn giá được phê duyệt tại điều 1 Quyết định này; mục tiêu và chỉ
tiêu kế hoạch được Trung ương giao hàng năm và điều kiện cụ thể của từng địa
phương trong tỉnh, hàng năm xây dựng kế hoạch cụ thể, trình UBND tỉnh xem xét,
quyết định để triển khai thực hiện.
2. Hàng năm, các chủ dự án và các đơn vị liên quan căn cứ mức vốn, mục
tiêu đầu tư được giao triển khai thực hiện, theo đúng các quy định hiện hành của
Nhà nước; không được thực hiện vượt mức vốn hoặc thay đổi mục tiêu đã giao; chịu
trách nhiệm thanh quyết toán vốn đầu tư hoàn thành theo đúng các quy định hiện
hành.
3. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT và các
đơn vị liên quan căn cứ chức năng và nhiệm vụ của ngành có trách nhiệm thực hiện
các nội dung công việc có liên quan; đồng thời phối hợp hướng dẫn, giám sát, kiểm
tra việc thực hiện của các chủ dự án theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài
chính, Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hoá, Chi cục
trưởng Chi cục Lâm nghiệp, các thành viên Ban điều hành dự án trồng rừng 661 tỉnh
Thanh Hóa, Chủ tịch UBND các huyện có dự án, các chủ dự án, Thủ trưởng các
ngành, các đơn vị có liên quan và Trưởng ban quản lý các Dự án 661 trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3 QĐ ( để thực
hiện );
- Các Bộ: NN & PTNT, KH & ĐT,
Tài chính ( để B/cáo );
- T.T Tỉnh ủy, HĐND tỉnh ( để B/cáo );
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN.
(Truc 63)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Văn Chiến
|
Quyết định 1202/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt suất đầu tư trồng rừng phòng hộ, đặc dụng dự án 661, thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1202/QĐ-UBND ngày 20/04/2009 phê duyệt suất đầu tư trồng rừng phòng hộ, đặc dụng dự án 661, thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/11/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2014
Ban hành:
14/08/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2013
Ban hành:
16/03/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2013
Ban hành:
11/12/2008
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2008
Ban hành:
06/07/2007
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2007
Ban hành:
31/10/2006
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2013
Ban hành:
09/03/2006
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/01/2013
Ban hành:
06/07/2005
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2006
Ban hành:
26/11/2003
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2012
Ban hành:
29/07/1998
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/12/2012
3.490
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|