|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
61/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Bùi Thị Quỳnh Vân
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 61/NQ-HĐND
|
Quảng Ngãi, ngày
10 tháng 12 năm 2024
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG
NÔNG THÔN MỚI VÀ MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÁC (NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 29
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm
2019;
Căn cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02
năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc
gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 1500/QĐ-TTg ngày 30 tháng
11 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm
2025;
Xét Tờ trình số 200/TTr-UBND ngày 18 tháng 11
năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về kế hoạch
đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự
án khác; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý
kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất phân bổ
kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số
chương trình, dự án khác với tổng số vốn là 579,299 tỷ đồng (trong đó: Ngân
sách trung ương: 100,440 tỷ đồng; ngân sách tỉnh: 478,859 tỷ đồng). Trong
đó:
1. Phân khai chi tiết là 344,769 tỷ đồng (gồm: Ngân
sách trung ương là 100,440 tỷ đồng, ngân sách tỉnh đối ứng là 244,329 tỷ đồng)
2. Phân khai sau là 234,530 tỷ đồng, nguồn ngân
sách tỉnh sau khi trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2021-2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng
nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác.
(Chi tiết tại Phụ
lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện
Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của
Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát
việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 29 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực
từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Bạn của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, hội đoàn thể tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- TTHĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Quảng Ngãi, Đài PTTH tỉnh;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các Phòng, CV;
- Lưu: VT, KTNS(02).ptth.
|
CHỦ TỊCH
Bùi Thị Quỳnh Vân
|
PHỤ LỤC TỔNG HỢP:
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI VÀ MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÁC
(Kèm theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Địa phương
|
Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2021-2025 sau điều
chỉnh (Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 05/4/2024)
|
Kế hoạch vốn năm 2024
|
Kế hoạch vốn đã giao giai đoạn 2021- 2024
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
Ngân sách TW
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách TW
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách TW
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách TW
|
Ngân sách tỉnh
|
|
|
Tổng cộng
|
1.697.830,0
|
482.830,0
|
1.215.000,0
|
378.780,0
|
100.380,0
|
278.400,0
|
1.108.590,0
|
382.390,0
|
726.200,0
|
579.299,0
|
100.440,0
|
478.859,0
|
|
|
*
|
Bố trí chuyển tiếp
giai đoạn 2016-2020
|
140.000,0
|
|
140.000,0
|
|
|
|
140 000,0
|
0,0
|
140.000,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
I
|
Phân khai đợt
này
|
1.450.909,0
|
482.830,0
|
968.079,0
|
378.780,0
|
100.380,0
|
278.400,0
|
968.590,0
|
382.390,0
|
586.200,0
|
344.769,0
|
100.440,0
|
244.329,0
|
|
|
1
|
Chương trình MTQG
xây dựng NTM
|
963.602,0
|
482.830,0
|
480.772,0
|
260.380,0
|
100.380,0
|
160.000,0
|
697.085,0
|
382.390,0
|
314.695,0
|
266.517,0
|
100.440,0
|
166.077,0
|
|
|
2
|
Đề án Hỗ trợ xi
măng để xây dựng đường giao thông nông thôn - miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi giai đoạn 2021-2025
|
280.000,0
|
|
280.000,0
|
50.000,0
|
|
50.000,0
|
126.975,0
|
0,0
|
126.975,0
|
70.000,0
|
|
70.000,0
|
|
|
3
|
Chương trình hỗ trợ
phát triển KTTT, HTX
|
35.200,0
|
|
35.200,0
|
13.100,0
|
|
13.100,0
|
32.600,0
|
0,0
|
32.600,0
|
2.094,0
|
|
2.094,0
|
|
|
4
|
Các công trình cấp
nước sạch nông thôn
|
108.740,0
|
|
108.740,0
|
27.800,0
|
|
27.800,0
|
75.300,0
|
0,0
|
75.300,0
|
1.650,0
|
|
1.650,0
|
|
|
5
|
Chương trình Phát
triển lâm nghiệp bền vững
|
63.367,0
|
|
63.367,0
|
27.500,0
|
|
27.500,0
|
36.630,0
|
0,0
|
36.630,0
|
4.508,0
|
|
4.508,0
|
|
|
II
|
Vốn phân khai
sau
|
106.921,0
|
|
106.921,0
|
|
|
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
234.530,0
|
|
234.530,0
|
|
PHỤ LỤC 1:
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Địa phương
|
Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2021-2025 sau điều
chỉnh (Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 17/4/2024)
|
Kế hoạch vốn năm 2024
|
Kế hoạch vốn đã giao giai đoạn 2021-2024
|
Kế hoạch vốn trung hạn GĐ 2021- 2025 còn lại
|
Kế hoạch vốn năm 2025
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
Ngân sách TW
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách TW
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách TW
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách TW
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách TW
|
Ngân sách tỉnh
|
|
|
Tổng cộng
|
1.210.523,0
|
482.830,0
|
727.693,0
|
260.380,0
|
100.380,0
|
160.000,0
|
837.085,0
|
382.390,0
|
454.695,0
|
373.438,0
|
100.440,0
|
272.998,0
|
373.438,0
|
100.440,0
|
272.998,0
|
|
|
*
|
Bố trí chuyển tiếp
giai đoạn 2016-2020
|
140.000,0
|
|
140.000,0
|
|
|
|
140.000,0
|
0,0
|
140.000,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
A
|
Các xã thuộc
Chương trình
|
839.602,0
|
373.830,0
|
465.772,0
|
223.000,0
|
63.000,0
|
160.000,0
|
594.161,8
|
294.466,8
|
299.695,0
|
245.440,2
|
79.363,2
|
166.077,0
|
245.440,2
|
79.363,2
|
166.077,0
|
|
|
I
|
Bình Sơn
|
117.515,1
|
60.358,7
|
57.156,4
|
11.200,0
|
11.200,0
|
0,0
|
104.192,2
|
47.035,8
|
57.156,4
|
13.322,9
|
13.322,9
|
0,0
|
13.322,9
|
13.322,9
|
0,0
|
|
|
1
|
Xã Bình An
|
1.382,5
|
1.382,5
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.382,5
|
1.382,5
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
2
|
Xã Bình Dương
|
8.628,2
|
2.628,2
|
6.000,0
|
700,0
|
700,0
|
|
8.060,8
|
2.060,8
|
6.000,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
3
|
Xã Bình Trung
|
3.606,4
|
2.628,2
|
978,2
|
700,0
|
700,0
|
|
3.039,0
|
2.060,8
|
978,2
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
4
|
Xã Bình Nguyên
|
3.606,4
|
2.628,2
|
978,2
|
700,0
|
700,0
|
|
3.039,0
|
2.060,8
|
978,2
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
5
|
Xã Bình Trị
|
8.628,2
|
2.628,2
|
6.000,0
|
700,0
|
700,0
|
|
8.060,8
|
2.060,8
|
6.000,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
6
|
Xã Bình Minh
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
7
|
Xã Bình Long
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
8
|
Xã Bình Mỹ
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
9
|
Xã Bình Phước
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
10
|
Xã Bình Hiệp
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
11
|
Xã Bình Khương
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
12
|
Xã Bình Thạnh
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
13
|
Xã Bình Hòa
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
14
|
Xã Bình Thanh
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
15
|
Xã Bình Chương
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
16
|
Xã Bình Tân Phú
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
17
|
Xã Bình Đông
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
18
|
Xã Bình Hải
|
15.107,5
|
707,5
|
14.400,0
|
0,0
|
|
|
14.400,0
|
0,0
|
14.400,0
|
707,5
|
707,5
|
0,0
|
707,5
|
707,5
|
0,0
|
|
|
19
|
Xã Bình Chánh
|
15.107,5
|
707,5
|
14.400,0
|
0,0
|
|
|
14.400,0
|
0,0
|
14.400,0
|
707,5
|
707,5
|
0,0
|
707,5
|
707,5
|
0,0
|
|
|
20
|
Xã Bình Châu
|
12.680,1
|
12.680,1
|
0,0
|
0,0
|
|
|
12.680,1
|
12.680,1
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
21
|
Xã Bình Thuận
|
14.400,0
|
0,0
|
14.400,0
|
0,0
|
|
|
14.400,0
|
0,0
|
14.400,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
II
|
Sơn Tịnh
|
46.404,1
|
32.447,6
|
13.956,4
|
7.700,0
|
7.700,0
|
0,0
|
36.625,5
|
22.669,1
|
13.956,4
|
9.778,6
|
9.778,6
|
0,0
|
9.778,6
|
9.778,6
|
0,0
|
|
|
22
|
Xã Tịnh Giang
|
8.622,9
|
2.628,2
|
5.994,7
|
700,0
|
700,0
|
|
8.055,5
|
2.060,8
|
5.994,7
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
23
|
Xã Tịnh Minh
|
3 611,7
|
2.628,2
|
983,6
|
700,0
|
700,0
|
|
3.044,4
|
2.060,8
|
983,6
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
24
|
Xã Tịnh Bắc
|
8.622,9
|
2.628,2
|
5.994,7
|
700,0
|
700,0
|
|
8 055,5
|
2.060,8
|
5.994,7
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
25
|
Xã Tịnh Sơn
|
3.611,7
|
2.628,2
|
983,6
|
700,0
|
700,0
|
|
3.044,4
|
2.060,8
|
983,6
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
26
|
Xã Tịnh Trà
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
27
|
Xã Tịnh Hà
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
28
|
Xã Tịnh Đông
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1 274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
29
|
Xã Tịnh Phong
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
30
|
Xã Tịnh Thọ
|
3335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
31
|
Xã Tịnh Hiệp
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
32
|
Xã Tịnh Bình
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
III
|
TP Quảng Ngãi
|
52.166,1
|
38.209,7
|
13.956,4
|
9.800,0
|
9.800,0
|
0,0
|
42.808,0
|
28.851,6
|
13.956,4
|
9358,2
|
9358,2
|
0,0
|
9.358,2
|
9.358,2
|
0,0
|
|
|
33
|
Xã Tịnh Châu
|
8.622,9
|
2.628,2
|
5.994,7
|
700,0
|
700,0
|
|
8.055,5
|
2.060,8
|
5.994,7
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
34
|
Xã Tịnh Khê
|
3.611,7
|
2.628,2
|
983,6
|
700,0
|
700,0
|
|
3.044,4
|
2.060,8
|
983,6
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
35
|
Xã Tịnh Long
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
36
|
Xã Tịnh Ấn Tây
|
3.611,7
|
2.628,2
|
983,6
|
700,0
|
700,0
|
|
3.044,4
|
2.060,8
|
983,6
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
37
|
Xã Tịnh An
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
38
|
Xã Nghĩa Phú
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
39
|
Xã Nghĩa An
|
2.628,2
|
2628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
40
|
Xã Tịnh Kỳ
|
8.622,9
|
2.628,2
|
5.994,7
|
700,0
|
700,0
|
|
8.055,5
|
2.060,8
|
5.994,7
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
41
|
Xã Nghĩa Hà
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
42
|
Xã Tịnh Hòa
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
43
|
Xã Tịnh Ấn Đông
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
44
|
Xã Nghĩa Dũng
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
45
|
Xã Nghĩa Dõng
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
46
|
Xã Tịnh Thiện
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
IV
|
Tư Nghĩa
|
39.154,8
|
37.1983
|
1.956,4
|
8.400,0
|
8.400,0
|
0,0
|
26.686,3
|
24.729,9
|
1.956,4
|
12.468,4
|
12.468,4
|
0,0
|
12.468,4
|
12.468,4
|
0,0
|
|
|
47
|
Xã Nghĩa Lâm
|
3.606,4
|
2.628,2
|
978,2
|
700,0
|
700,0
|
|
3.039,0
|
2.060,8
|
978,2
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
48
|
Xã Nghĩa Hòa
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
49
|
Xã Nghĩa Sơn
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
50
|
Xã Nghĩa Thương
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
51
|
Xã Nghĩa Phương
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1 274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
52
|
Xã Nghĩa Thuận
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
53
|
Xã Nghĩa Kỳ
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
54
|
Xã Nghĩa Điền
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1 274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
55
|
Xã Nghĩa Trung
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
56
|
Xã Nghĩa Hiệp
|
3.606,4
|
2.628,2
|
978,2
|
700,0
|
700,0
|
|
3.039,0
|
2.060,8
|
978,2
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
57
|
Xã Nghĩa Thắng
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
58
|
Xã Nghĩa Mỹ
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1 274,9
|
0,0
|
|
|
V
|
Nghĩa Hành
|
34.674,8
|
31.740,1
|
2.934,6
|
7.700,0
|
7.700,0
|
0,0
|
25.603,7
|
22.669,1
|
2.934,6
|
9.071,1
|
9.071,1
|
0,0
|
9.071,1
|
9.071,1
|
0,0
|
|
|
59
|
Xã Hành Thuận
|
3.606,4
|
2.628,2
|
978,2
|
700,0
|
700,0
|
|
3.039,0
|
2.060,8
|
978,2
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
60
|
Xã Hành Minh
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
61
|
Xã Hành Thịnh
|
3.606,4
|
2.628,2
|
978,2
|
700,0
|
700,0
|
|
3.039,0
|
2.060,8
|
978,2
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
62
|
Xã Hành Tín Đông
|
3.606,4
|
2.628,2
|
978,2
|
700,0
|
700,0
|
|
3.039,0
|
2.060,8
|
978,2
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
63
|
Xã Hành Trung
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
64
|
Xã Hành Nhân
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
65
|
Xã Hành Đức
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
66
|
Xã Hành Phước
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
67
|
Xã Hành Thiện
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
68
|
Xã Hành Dũng
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
69
|
Xã Hành Tín Tây
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
VI
|
Mộ Đức
|
49.739,8
|
35.7833
|
13.956,4
|
8.400,0
|
8.400,0
|
0,0
|
38.686,3
|
24.729,9
|
13.956,4
|
11.053,4
|
11.053,4
|
0,0
|
11.053,4
|
11.053,4
|
0,0
|
|
|
70
|
Xã Đức Tân
|
8.622,9
|
2.628,2
|
5.994,7
|
700,0
|
700,0
|
|
8.055,5
|
2.060,8
|
5.994,7
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
71
|
Xã Đức Nhuận
|
3 335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
72
|
Xã Đức Thạnh
|
3.611,7
|
2.628,2
|
983,6
|
700,0
|
700,0
|
|
3.044,4
|
2.060,8
|
983,6
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
73
|
Xã Đức Hòa
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
74
|
Xã Đức Phú
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
75
|
Xã Đức Hiệp
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
76
|
Xã Đức Minh
|
3.611,7
|
2.628,2
|
983,6
|
700,0
|
700,0
|
|
3.044,4
|
2.060,8
|
983,6
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
77
|
Xã Đức Lợi
|
8.622,9
|
2.628,2
|
5.994,7
|
700,0
|
700,0
|
|
8.055,5
|
2.060,8
|
5.994,7
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
78
|
Xã Đức Thắng
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
79
|
Xã Đức Chánh
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
80
|
Xã Đức Phong
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1 274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
81
|
Xã Đức Lân
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
VII
|
Đức Phổ
|
52.501,6
|
16.7233
|
35.778,2
|
4.200,0
|
4.200,0
|
0,0
|
47.682,3
|
11.904,1
|
35.778,2
|
4.819,2
|
4.819,2
|
0,0
|
4.819,2
|
4.819,2
|
0,0
|
|
|
82
|
Xã Phổ An
|
8.622,9
|
2.628,2
|
5.994,7
|
700,0
|
700,0
|
|
8.055,5
|
2.060,8
|
5.994,7
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
83
|
Xã Phổ Thuận
|
3.611,7
|
2.628,2
|
983,6
|
700,0
|
700,0
|
|
3.044,4
|
2.060,8
|
983,6
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
84
|
Xã Phổ Cường
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
85
|
Xã Phổ Phong
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
86
|
Xã Phổ Châu
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
87
|
Xã Phổ Nhơn
|
16.567,4
|
2.167,4
|
14.400,0
|
700,0
|
700,0
|
|
16.000,0
|
1.600,0
|
14.400,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
88
|
Xã Phổ Khánh
|
15.107,5
|
707,5
|
14.400,0
|
0,0
|
|
|
14.400,0
|
0,0
|
14.400,0
|
707,5
|
707,5
|
0,0
|
707,5
|
707,5
|
0,0
|
|
|
VIII
|
Trà Bồng
|
113.380,8
|
29.926,8
|
83.454,0
|
45.400,0
|
1.400,0
|
44.000,0
|
72.084,6
|
28.084,6
|
44.000,0
|
41.296,2
|
1.842,2
|
39.454,0
|
41.296,2
|
1.842,2
|
39.454,0
|
|
|
89
|
Xã Trà Bình
|
2.628,2
|
2.628,2
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
567,4
|
567,4
|
0,0
|
|
|
90
|
Xã Trà Phú
|
3.335,7
|
3 335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
91
|
Xã Trà Giang
|
23.263,3
|
1.843,3
|
21.420,0
|
15.000,0
|
|
15.000,0
|
16.843,3
|
1.843,3
|
15.000,0
|
6.420,0
|
0,0
|
6.420,0
|
6.420,0
|
0,0
|
6.420,0
|
|
|
92
|
Xã Trà Thủy
|
45.877,3
|
1.843,3
|
44.034,0
|
15.000,0
|
|
15.000,0
|
16.843,3
|
1.843,3
|
15.000,0
|
29.034,0
|
0,0
|
29.034,0
|
29.034,0
|
0,0
|
29.034,0
|
|
|
93
|
Xã Trà Hiệp
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
94
|
Xã Trà Tân
|
19.843,3
|
1.843,3
|
18.000,0
|
14.000,0
|
|
14.000,0
|
15.843,3
|
1.843,3
|
14.000,0
|
4.000,0
|
0,0
|
4.000,0
|
4.000,0
|
0,0
|
4.000,0
|
|
|
95
|
Xã Trà Lâm
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
96
|
Xã Trà Sơn
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
97
|
Xã Trà Bùi
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
98
|
Xã Trà Thanh
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
99
|
Xã Trà Phong
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
100
|
Xã Hương Trà
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
101
|
Xã Trà Tây
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
102
|
Xã Trà Xinh
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
103
|
Xã Sơn Trà
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
IX
|
Sơn Hà
|
82.280,7
|
26.947,7
|
55.333,0
|
33.400,0
|
1.400,0
|
32.000,0
|
56.398,0
|
24.398,0
|
32.000,0
|
25.882,7
|
2.549,7
|
23.333,0
|
25.882,7
|
2.549,7
|
23.333,0
|
|
|
104
|
Xã Sơn Thành
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
105
|
Xã Sơn Hạ
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
106
|
Xã Sơn Linh
|
12.851,3
|
1.843,3
|
11.008,0
|
6.000,0
|
|
6.000,0
|
7 843,3
|
1.843,3
|
6.000,0
|
5.008,0
|
0,0
|
5.008,0
|
5008,0
|
0,0
|
5.008,0
|
|
|
107
|
Xã Sơn Giang
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
108
|
Xã Sơn Trung
|
30.643,3
|
1.843,3
|
28.800,0
|
14.000,0
|
|
14.000,0
|
15.843,3
|
1.843,3
|
14.000,0
|
14.800,0
|
0,0
|
14.800,0
|
14.800,0
|
0,0
|
14.800,0
|
|
|
109
|
Xã Sơn Thủy
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
110
|
Xã Sơn Kỳ
|
17.368,3
|
1.843,3
|
15.525,0
|
12.000,0
|
|
12.000,0
|
13.843,3
|
1.843,3
|
12.000,0
|
3.525,0
|
0,0
|
3.525,0
|
3.525,0
|
0,0
|
3.525,0
|
|
|
111
|
Xã Sơn Bao
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
112
|
Xã Sơn Thượng
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
113
|
Xã Sơn Hải
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
114
|
Xã Sơn Cao
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
115
|
Xã Sơn Ba
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
116
|
Xã Sơn Nham
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
X
|
Sơn Tây
|
71.631,7
|
16.589,7
|
55.042,0
|
18.000,0
|
|
18.000,0
|
34.589,7
|
16.589,7
|
18.000,0
|
37.042,0
|
0,0
|
37.042,0
|
37.042,0
|
0,0
|
37.042,0
|
|
|
117
|
Xã Sơn Mùa
|
20.190,3
|
1.843,3
|
18.347,0
|
8.000,0
|
|
8.000,0
|
9.843,3
|
1.843,3
|
8.000,0
|
10.347,0
|
0,0
|
10.347,0
|
10.347,0
|
0,0
|
10.347,0
|
|
|
118
|
Xã Sơn Dung
|
38.538,3
|
1.843,3
|
36.695,0
|
10.000,0
|
|
10.000,0
|
11.843,3
|
1.843,3
|
10.000,0
|
26.695,0
|
0,0
|
26.695,0
|
26.695,0
|
0,0
|
26.695,0
|
|
|
119
|
Xã Sơn Tinh
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
120
|
Xã Sơn Lập
|
1.843,3
|
1 843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
121
|
Xã Sơn Long
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
122
|
Xã Sơn Tân
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
123
|
Xã Sơn Màu
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
124
|
Xã Sơn Bua
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
125
|
Xã Sơn Liên
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
XI
|
Ba Tơ
|
117.951,4
|
35.703,4
|
82.248,0
|
36.400,0
|
1.400,0
|
35.000,0
|
68.153,6
|
33.153,6
|
35.000,0
|
49.797,7
|
2.549,7
|
47.248,0
|
49.797,7
|
2.549,7
|
47.248,0
|
|
|
126
|
Xã Ba Vì
|
49.085,5
|
1.382,5
|
47.703,0
|
10.000,0
|
|
10.000,0
|
11.382,5
|
1.382,5
|
10.000,0
|
37.703,0
|
0,0
|
37.703,0
|
37.703,0
|
0,0
|
37.703,0
|
|
|
127
|
Xã Ba Động
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
128
|
Xã Ba Cung
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
129
|
Xã Ba Liên
|
12.688,3
|
1.843,3
|
10.845,0
|
8.000,0
|
|
8.000,0
|
9.843,3
|
1.843,3
|
8.000,0
|
2.845,0
|
0,0
|
2.845,0
|
2.845,0
|
0,0
|
2.845,0
|
|
|
130
|
Xã Ba Điền
|
25.543,3
|
1.843,3
|
23.700,0
|
17.000,0
|
|
17.000,0
|
18.843,3
|
1.843,3
|
17.000,0
|
6.700,0
|
0,0
|
6.700,0
|
6.700,0
|
0,0
|
6.700,0
|
|
|
131
|
Xã Ba Dinh
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
132
|
Xã Ba Ngạc
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.8433
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
133
|
Xã Ba Vinh
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.8433
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
134
|
Xã Ba Lế
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.8433
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
135
|
Xã Ba Nam
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
136
|
Xã Ba Xa
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
137
|
Xã Ba Giang
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
138
|
Xã Ba Khâm
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
139
|
Xã Ba Trang
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
140
|
Xã Ba Tô
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
141
|
Xã Ba Bích
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
142
|
Xã Ba Thành
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
143
|
Xã Ba Tiêu
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
XII
|
Minh Long
|
62.201,3
|
12.2013
|
50.000,0
|
32.400,0
|
1.400,0
|
31.000,0
|
40.651,6
|
9.651,6
|
31.000,0
|
21.549,7
|
2.549,7
|
19.000,0
|
21.549,7
|
2.549,7
|
19.000,0
|
|
|
144
|
Xã Long Sơn
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
145
|
Xã Thanh An
|
3.335,7
|
3.335,7
|
0,0
|
700,0
|
700,0
|
|
2.060,8
|
2.060,8
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
1.274,9
|
1.274,9
|
0,0
|
|
|
146
|
Xã Long Hiệp
|
21.843,3
|
1.843,3
|
20.000,0
|
16.000,0
|
|
16.000,0
|
17.843,3
|
1.843,3
|
16.000,0
|
4 000,0
|
0,0
|
4.000,0
|
4.000,0
|
0,0
|
4.000,0
|
|
|
147
|
Xã Long Mai
|
31.843,3
|
1.843,3
|
30.000,0
|
15.000,0
|
|
15.000,0
|
16.843,3
|
1.843,3
|
15.000,0
|
15.000,0
|
0,0
|
15.000,0
|
15.000,0
|
0,0
|
15.000,0
|
|
|
148
|
Xã Long Môn
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1.843,3
|
1.843,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
B
|
Đối với các huyện
|
99.000,0
|
84.000,0
|
15.000,0
|
19.880,0
|
19.880,0
|
0,0
|
85.423,2
|
70.423,2
|
15.000,0
|
13.576,8
|
13.576,8
|
0,0
|
13.576,8
|
13.576,8
|
0,0
|
|
|
I
|
Huyện Nông thôn
mới
|
99.000,0
|
84.000,0
|
15.000,0
|
19.880,0
|
19.880,0
|
0,0
|
85.423,2
|
70.423,2
|
15.000,0
|
13.576,8
|
13.576,8
|
0,0
|
13.576,8
|
13.576,8
|
0,0
|
|
|
1
|
Mộ Đức
|
42.000,0
|
42.000,0
|
0,0
|
8.080,0
|
8.080,0
|
|
37.400,0
|
37.400,0
|
0,0
|
4.600,0
|
4.600,0
|
0,0
|
4.600,0
|
4.600,0
|
0,0
|
|
|
2
|
Bình Sơn
|
42.000,0
|
42.000,0
|
0,0
|
11.800,0
|
11.800,0
|
|
33.023,2
|
33.023,2
|
0,0
|
8.976,8
|
8.976,8
|
0,0
|
8.976,8
|
8.976,8
|
0,0
|
|
|
3
|
Sơn Tịnh
|
15.000,0
|
0,0
|
15.000,0
|
0,0
|
|
|
15.000,0
|
0,0
|
15.000,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
4
|
Đức Phổ
|
0,0
|
0,0
|
|
0,0
|
|
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
5
|
TP. Quảng Ngãi
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
II
|
Huyện Nông thôn
mới nâng cao
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
1
|
Nghĩa Hành
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
C
|
Bố trí cho huyện
trắng xã nông thôn mới (huyện Sơn
|
25.000,0
|
25.000,0
|
0,0
|
17.500,0
|
17.500,0
|
|
17.500,0
|
17.500,0
|
0,0
|
7.500,0
|
7.500,0
|
0,0
|
7.500,0
|
7.500,0
|
|
|
|
I
|
Vốn phân khai
sau
|
106.921,0
|
|
106.921,0
|
|
|
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
106.921,0
|
|
106.921,0
|
106.921,0
|
|
106.921,0
|
|
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
THỰC HIỆN ĐỀ ÁN HỖ TRỢ XI MĂNG ĐỂ XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - MIỀN
NÚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2021-2025 (THUỘC CTMTQG XÂY DỰNG
NÔNG THÔN MỚI)
(Kèm theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
TT
|
Tên dự án
|
Đầu mối giao kế
hoạch
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn GĐ 2021-2025
|
Lũy kế đã bố
trí KHV đến hết năm 2024
|
Kế hoạch vốn
|
NST năm 2025
|
Ghi chú
|
|
Tổng số:
|
Trong đó: Vốn
XSKT
|
|
|
Tổng số
|
|
280.000,0
|
126.975,0
|
153.025,0
|
70.000,0
|
|
|
1
|
Đề án hỗ trợ xi măng để xây dựng đường giao thông
nông thôn - miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025
|
Sở Giao thông vận
tải
|
280.000,0
|
126.975,0
|
70.000,0
|
70.000,0
|
|
|
-
|
* Vốn phân khai đợt này
|
70.000,0
|
70.000,0
|
|
|
-
|
* Vốn phân khai sau
|
83.025,0
|
|
|
PHỤ LỤC 3
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ, PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ, HỢP TÁC XÃ (THUỘC
CTMTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI)
(Kèm theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Tên dự án
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn trung hạn GĐ 2021- 2025
|
Tình hình triển khai thực hiện đến hết năm 2024
|
Kế hoạch vốn NST năm 2025
|
Ghi chú
|
|
Luỹ kế vốn bố trí
|
Luỹ kế giá trị khối
|
Ước lũy kế kết
|
|
Số Quyết định, ngày, tháng, năm
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó: Ngân sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó: Giá trị khối lượng thuộc nguồn vốn ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó: Ngân sách tỉnh
|
|
NS tỉnh
|
NS huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
|
Tổng số
|
|
|
35.600,0
|
35.100,0
|
500,0
|
35.200,0
|
32.600,0
|
32.600,0
|
25.166,6
|
25.166,6
|
31.075,3
|
31.075,3
|
2.094,0
|
|
|
I
|
HTX Kinh doanh
và Dịch vụ nông nghiệp Tịnh Khê
|
UBND thành phố Quảng Ngãi
|
|
7.700,0
|
7.700,0
|
0,0
|
7.700,0
|
5.700,0
|
5.700,0
|
5.290,9
|
5.290,9
|
5.622,3
|
5.622,3
|
2.000,0
|
|
|
1
|
Xây dựng xưởng sơ
chế, chế biến sản phẩm dừa xiêm lùn da xanh Tịnh Khê
|
|
150/QĐ-UBND 07/11/2022 của UBND xã Tịnh Khê
|
700,0
|
700,0
|
|
700,0
|
700,0
|
700,0
|
683,0
|
683,0
|
683,0
|
683,0
|
0,0
|
Đã quyết toán
|
|
2
|
Xây dựng Trạm bơm tại
cánh đồng hóc Khê Thượng
|
|
2.000,0
|
2.000,0
|
|
2.000,0
|
|
|
|
|
|
|
2.000,0
|
|
|
3
|
Xây dựng trạm bơm tại
cánh đồng hóc (Khê Bình, Khê Định, Khê Trung)
|
73/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND xã Tịnh Khê
|
3.000,0
|
3.000,0
|
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
2.668,6
|
2.668,6
|
3.000,0
|
3.000,0
|
0,0
|
Đã quyết toán
|
|
4
|
Bê tông mương tưới
B8-17-1 tuyến Khê Thuận-Khê Hòa
|
147/QĐ-UBND ngày 07/11/2022 của UBND xã Tịnh Khê
|
2.000,0
|
2.000,0
|
|
2.000,0
|
2.000,0
|
2.000,0
|
1.939,3
|
1.939,3
|
1.939,3
|
1.939,3
|
0,0
|
Đã quyết toán
|
|
II
|
HTX Nông nghiệp
Hành Nhân
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
|
13.000,0
|
13.000,0
|
0,0
|
13.000,0
|
12.700,0
|
12.700,0
|
9.278,3
|
9.278,3
|
11.781,6
|
11.781,6
|
0,0
|
|
|
1
|
Xây dựng nhà kho
|
|
688/QĐ-UBND ngày 07/11/2022
|
900,0
|
900,0
|
0,0
|
900,0
|
900,0
|
900,0
|
892,0
|
892,0
|
892,0
|
892,0
|
0,0
|
Đã quyết toán
|
|
2
|
Xây dựng xưởng sơ
chế - chế biến và mua trang thiết bị
|
|
687/QĐ- UBND ngày 07/11/2023
|
1.100,0
|
1.100,0
|
0,0
|
1.100,0
|
1.100,0
|
1.100,0
|
1.089,6
|
1.089,6
|
1.089,6
|
1.089,6
|
0,0
|
Đã quyết toán
|
|
3
|
Nâng cấp trạm bơm Đồng
Vinh
|
|
92/QĐ-UBND ngày 04/4/2024
|
6.000,0
|
6.000,0
|
0,0
|
6.000,0
|
5.800,0
|
5.800,0
|
2.696,7
|
2.696,7
|
4.900,0
|
4.900,0
|
0,0
|
Không có nhu cầu
|
|
4
|
Nâng cấp kênh chính
Đồng Thét
|
|
14/QĐ-UBND ngày 13/01/2023
|
5.000,0
|
5.000,0
|
0,0
|
5.000,0
|
4.900,0
|
4.900,0
|
4.600,0
|
4.600,0
|
4.900,0
|
4.900,0
|
0,0
|
Không có nhu cầu
|
|
III
|
HTX Dịch vụ Nông
nghiệp Tịnh Thọ
|
UBND huyện Sơn Tịnh
|
|
9.400,0
|
8.900,0
|
500,0
|
9.000,0
|
8.800,0
|
8.800,0
|
5.403,8
|
5.403,8
|
8.323,3
|
8.323,3
|
0,0
|
|
|
1
|
Kho trưng bày và
kho lạnh chứa sản phẩm
|
|
Quyết định số 3061/QĐ-UBND ngày 28/10/2022
|
2.000,0
|
1.500,0
|
500,0
|
1.500,0
|
1.500,0
|
1.500,0
|
1.500,0
|
1.500,0
|
1.500,0
|
1.500,0
|
0,0
|
Đã quyết toán
|
|
2
|
Xây dựng hệ thống
kênh tưới thuộc các vùng dồn điền đổi thửa xã Tịnh Thọ
|
|
Quyết định số 3432/QĐ-UBND ngày 08/12/2022
|
3.500,0
|
3.500,0
|
0,0
|
3.500,0
|
3.400,0
|
3.400,0
|
2.923,3
|
2.923,3
|
2.923,3
|
2.923,3
|
0,0
|
Chờ quyết toán
|
|
3
|
Xây dựng đường giao
thông nội đồng thuộc các vùng dồn điền đổi thửa các tuyến Đồng Cà Nô, Đồng
Tre xã Tịnh Thọ
|
|
Quyết định số 1762/QĐ- UBND ngày 01/8/2022
|
3.900,0
|
3.900,0
|
0,0
|
4.000,0
|
3.900,0
|
3.900,0
|
980,5
|
980,5
|
3.900,0
|
3.900,0
|
0,0
|
Không có nhu cầu
|
|
IV
|
HTX Nông nghiệp
Nghĩa Lâm
|
UBND huyện Tư Nghĩa
|
|
1.000,0
|
1.000,0
|
0,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
999,2
|
999,2
|
999,2
|
999,2
|
0,0
|
|
|
1
|
Đầu tư, xây dựng
nhà xưởng chế biến dầu đậu phụng (dầu lạc)
|
|
Quyết định số 1111/QĐ-UBND ngày 14/10/2022
|
1.000,0
|
1.000,0
|
0,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
999,2
|
999,2
|
999,2
|
999,2
|
0,0
|
Chờ quyết toán
|
|
V
|
HTX Nông nghiệp
Bình Dương
|
UBND huyện Bình Sơn
|
|
4.500,0
|
4.500,0
|
0,0
|
4.500,0
|
4.400,0
|
4.400,0
|
4.194,4
|
4.194,4
|
4.348,9
|
4.348,9
|
94,0
|
|
|
1
|
Xưởng sơ chế và
trang thiết bị phục vụ sản xuất
|
|
Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 16/11/2022
|
800,0
|
800,0
|
0,0
|
800,0
|
800,0
|
800,0
|
748,9
|
748,9
|
748,9
|
748,9
|
0,0
|
|
|
2
|
Nâng cấp sửa chữa
Trạm bơm Gò Tàu
|
|
Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 17/8/2023
|
650,0
|
650,0
|
0,0
|
650,0
|
650,0
|
650,0
|
628,3
|
628,3
|
650,0
|
650,0
|
0,0
|
|
|
3
|
Nâng cấp sửa chữa
Trạm bơm Gò Cai
|
|
Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 17/8/2023
|
850,0
|
850,0
|
0,0
|
850,0
|
850,0
|
850,0
|
814,9
|
814,9
|
850,0
|
850,0
|
0,0
|
|
|
4
|
Kho bảo quản và thiết
bị phục vụ sơ chế
|
|
Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 05/5/2023
|
2.200,0
|
2.200,0
|
0,0
|
2.200,0
|
2.100,0
|
2.100,0
|
2.002,3
|
2.002,3
|
2.100,0
|
2.100,0
|
94,0
|
|
* Danh mục dự án được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại
Quyết định số 705/QĐ-UBND ngày 18/5/2021 và Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày
14/9/2022.
PHỤ LỤC 4
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN GIAI ĐOẠN 2021-2025 (THUỘC
CTMTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI)
(Kèm theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Thời gian KC- HT
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
|
Tình hình triển khai thực hiện đến hết năm 2024
|
Kế hoạch vốn NST năm 2025
|
Ghi chú
|
|
Số Quyết định, ngày, tháng, năm
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Luỹ kế vốn đã bố trí đến hết năm 2024
|
Luỹ kế giá trị khối lượng thực hiện đến ngày
31/10/2024
|
Ước luỹ kế giá trị giải ngân đến ngày 31/12/2024
|
|
NS tỉnh
|
NS huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
|
NS tỉnh
|
NS huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
|
Tổng số
|
Trong đó: Ngân sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó: Giá trị khối lượng thuộc nguồn vốn ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó: Ngân sách tỉnh
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
130.700
|
108.740
|
21.960
|
130.700
|
108.740
|
21.960
|
77.700
|
75.300
|
69.551
|
63.933
|
77.512
|
73.137
|
25.650
|
|
|
A
|
Kế hoạch vốn
phân khai
|
|
|
|
100.700
|
84.740
|
15.960
|
100.700
|
84.740
|
15.960
|
77.250
|
74.850
|
69.551
|
63.933
|
77.512
|
73.137
|
1.650
|
|
|
I
|
Hỗ trợ có mục
tiêu cho các huyện, Thị xã
|
|
|
|
51.200
|
45.140
|
6.060
|
51.200
|
45.140
|
6.060
|
41.800
|
39.400
|
41.659
|
39.259
|
41.687
|
39.287
|
150
|
|
|
1
|
HTCNSH xã Phổ Cường-Phổ
Khánh, Thị xã Đức Phổ
|
UBND TX. Đức Phổ
|
2022- 2024
|
4225/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của UBND thị xã Đức Phổ
|
24.000
|
19.200
|
4.800
|
24.000
|
19.200
|
4.800
|
21.400
|
19.000
|
21.400
|
19.000
|
21.400
|
19.000
|
-
|
Chờ Quyết toán
|
|
2
|
HTCNSH Nước Gầm, thôn
Tây, xã Trà Bùi, huyện Trà Bồng
|
UBND H.Trà Bồng
|
2022- 2023
|
138/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 của UBND xã Trà Bùi
|
4.000
|
4.000
|
-
|
4.000
|
4.000
|
-
|
3.900
|
3.900
|
3.900
|
3.900
|
3.900
|
3.900
|
-
|
Chờ Quyết toán
|
|
3
|
HTCNSH thôn Làng
Lành, xã Sơn Hải
|
UBND H.Sơn Hà
|
2022- 2023
|
148/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 của UBND xã Sơn Hải
|
5.000
|
5.000
|
-
|
5.000
|
5.000
|
-
|
4.900
|
4.900
|
4.900
|
4.900
|
4.900
|
4.900
|
66
|
Bố trí trả nợ quyết toán dự án hoàn thành
|
|
4
|
Nâng cấp, sửa chữa
HTCNSH Nước Con Lan, tổ 1, thôn Trà Cưa, xã Trà Hiệp, huyện Trà Bồng
|
UBND H.Trà Bồng
|
2022- 2023
|
165/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 của UBND xã Trà Hiệp
|
3.900
|
3.900
|
-
|
3.900
|
3.900
|
-
|
3.800
|
3.800
|
3.800
|
3.800
|
3.800
|
3.800
|
-
|
Chờ Quyết toán
|
|
5
|
Nâng cấp, sửa chữa
HTCNSH thôn Mang Đen, xã Ba Vì, huyện Ba Tơ
|
UBND H. Ba Tơ
|
2022- 2023
|
2995/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 của UBND huyện Ba Tơ
|
5.000
|
5.000
|
-
|
5.000
|
5.000
|
-
|
4.900
|
4.900
|
4.859
|
4.859
|
4.887
|
4.887
|
-
|
Đã quyết toán
|
|
6
|
HTCNSH Trung tâm cụm
xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà
|
UBND H. Sơn Hà
|
2023- 2024
|
75a/QĐ-UBND ngày 12/7/2023 của UBND xã Sơn Linh
|
3.000
|
3.000
|
-
|
3.000
|
3.000
|
-
|
2.800
|
2.800
|
2.800
|
2.800
|
2.800
|
2.800
|
84
|
|
|
7
|
Sửa chữa, nâng cấp
HTCNSH xã Tịnh Trà, huyện Sơn Tịnh
|
UBND H. Sơn Tịnh
|
2023- 2024
|
|
6.300
|
5.040
|
1.260
|
6.300
|
5.040
|
1.260
|
100
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
II
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn (*)
|
|
|
|
49.500
|
39.600
|
9.900
|
49.500
|
39.600
|
9.900
|
35.450
|
35.450
|
27.892
|
24.674
|
35.825
|
33.850
|
1.500
|
|
|
1
|
HTCNSH liên xã Tịnh
Bắc- Tịnh Đông, huyện Sơn Tịnh
|
Sở NNPTNT
|
2022-2024
|
716/QĐ-UBND ngày 08/5/2023 của UBND tỉnh
|
15.000
|
12.000
|
3.000
|
15.000
|
12.000
|
3.000
|
11.600
|
11.600
|
7.044
|
7.044
|
10.000
|
10.000
|
-
|
|
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng
HTCNSH xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức
|
Sở NNPTNT
|
2022-2024
|
67/QĐ-SXD ngày 04/5/2023 của Sở Xây dựng
|
8.500
|
6.800
|
1.700
|
8.500
|
6.800
|
1.700
|
6.600
|
6.600
|
7.843
|
6.600
|
6.600
|
6.600
|
-
|
|
|
3
|
HTCNSH thôn Trì
Bình, xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn
|
Sở NNPTNT
|
2022-2024
|
87/QĐ-SXD ngày 12/6/2023 của Sở Xây dựng
|
12.000
|
9.600
|
2.400
|
12.000
|
9.600
|
2.400
|
9.100
|
9.100
|
11.075
|
9.100
|
11.075
|
9.100
|
-
|
|
|
4
|
Sữa chữa, nâng cấp HTCNSH
xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức
|
Sở NNPTNT
|
2023-2025
|
09/QĐ-SXD ngày 18/01/2024; 143/QĐ-SXD ngày 01/10/2024
của Sở Xây dựng
|
14.000
|
11.200
|
2.800
|
14.000
|
11.200
|
2.800
|
8.150
|
8.150
|
1.930
|
1930
|
8150
|
8.150
|
1.500
|
Giảm giá qua đấu thầu
|
|
B
|
Kế hoạch vốn
phân khai sau
|
|
|
|
|
|
|
30.000
|
24.000
|
6.000
|
|
|
|
|
|
|
24.000
|
|
|
|
Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn (*)
|
|
|
|
30.000
|
24.000
|
6.000
|
30.000
|
24.000
|
6.000
|
450
|
450
|
-
|
-
|
-
|
-
|
24.000
|
|
|
1
|
Nâng cấp, mở rộng
HTCNSH Đức Hòa - Đức Thạnh, huyện Mộ Đức (Giai đoạn II)
|
Sở NNPTNT
|
2024-2025
|
|
15.000
|
12.000
|
3.000
|
15.000
|
12.000
|
3.000
|
150
|
150
|
|
0
|
0
|
|
|
Nhu cầu năm 2025 là 6,25 tỷ đồng sẽ cân đối bố trí
khi đủ điều kiện đầu tư
|
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng
HTCNSH thôn Minh Quang, xã Tịnh Hòa, TP Quảng Ngãi
|
Sở NNPTNT
|
2023-2024
|
|
8.000
|
6.400
|
1.600
|
8.000
|
6.400
|
1.600
|
150
|
150
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Dừng Dự án
|
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng
HTCNSH xã Bình Hải, huyện Bình Sơn
|
Sở NNPTNT
|
2024-2025
|
|
7.000
|
5.600
|
1.400
|
7.000
|
5.600
|
1.400
|
150
|
150
|
-
|
0
|
0
|
-
|
|
Dừng Dự án
|
PHỤ LỤC 5
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG
(Kèm theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
|
Tình hình triển khai thực hiện đến hết năm 2024
|
Kế hoạch vốn NST năm 2025
|
Ghi chú
|
|
Đã bố trí vốn đến hết năm 2024
|
Luỹ kế giá trị khối lượng thực hiện đến ngày 31/10/2024
|
Ước giá trị giải ngân đến ngày 31/12/2024
|
|
Số QĐ, ngày tháng năm Quyết định
|
Tổng số
|
NSTW
|
Ngân sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó: Ngân sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó: Giá trị khối lượng thuộc nguồn vốn ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó: Ngân sách tỉnh
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
430.658
|
151.458
|
279.200
|
63.367
|
36.630
|
36.630
|
8.655
|
8.655
|
21.448
|
21.448
|
25.092
|
|
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
384.894
|
151.458
|
233.436
|
13.025
|
10.530
|
10.530
|
8.035
|
8.035
|
9.397
|
9.397
|
850
|
|
|
1
|
Mô hình trồng rừng phòng
hộ và Mô hình trồng đai cây xanh phân định ranh giới giữa các loại rừng
|
Sở NN và PTNT
|
huyện Minh Long và Sơn Tây
|
2018- 2021
|
51/QĐ-UB ngày 08/01/2018
|
6.325
|
3.304
|
3.021
|
785
|
780
|
780
|
631
|
631
|
631
|
631
|
-
|
Đã Quyết toán
|
|
2
|
Kế hoạch trồng cây phân
tán của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2018-2020
|
Tỉnh Đoàn Quảng Ngãi
|
Tại địa bàn các huyện, thành phố thuộc tỉnh Quảng
Ngãi (trừ huyện Lý Sơn)
|
2018- 2022
|
1162/QĐ- UBND 19/8/2019
|
2.013
|
-
|
2.013
|
250
|
250
|
250
|
233
|
233
|
233
|
233
|
-
|
Đã Quyết toán
|
|
3
|
Dự án Bảo vệ và
Phát triển rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2011-2020
|
Sở NN và PTNT
|
Trên địa bàn các huyện: Ba Tơ, Sơn Tây, Sơn Hà, Minh
Long, Trà bồng
|
2011- 2026
|
1089/QĐ-UBND ngày 31/7/2021; 581/QĐ-UBND ngày
17/5/2024
|
376.556
|
148.154
|
228.402
|
11.990
|
9.500
|
9.500
|
7.171
|
7.171
|
8.533
|
8.533
|
850
|
|
|
II
|
Dự án khởi công
mới giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
45.764
|
-
|
45.764
|
45.715
|
26.100
|
26.100
|
620
|
620
|
12.051
|
12.051
|
3.658
|
|
|
1
|
Hiện đại hóa, nâng cao
năng lực giám sát diễn biến tài nguyên rừng và đất quy hoạch lâm nghiệp tỉnh
Quảng Ngãi
|
Sở NN và PTNT
|
Toàn tỉnh
|
2021- 2025
|
1904/QĐ-UBND ngày 21/12/2023
|
8.391
|
-
|
8.391
|
8.342
|
7.800
|
7.800
|
251
|
251
|
4.751
|
4.751
|
542
|
|
|
2
|
Bảo vệ và phát triển
rừng phòng hộ trên lâm phần Ban quản lý rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi quản
lý, giai đoạn 2021-2025
|
Sở NN và PTNT
|
Lâm phần quản lý của BQL rừng phòng hộ tỉnh Quảng
Ngãi
|
2023-2030
|
1864/QĐ-UBND ngày 14/12/2023; 1016/QĐ-UBND ngày
15/8/2024
|
37.373
|
-
|
37.373
|
37.373
|
18.300
|
18.300
|
369
|
369
|
7.300
|
7.300
|
3.116
|
|
|
III
|
Số vốn phân khai
sau
|
|
|
|
|
|
|
|
4.627
|
|
|
|
|
|
|
20.584
|
|
* Số Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn còn lại sẽ
được đưa vào mục phân khai sau và sẽ được UBND tỉnh trình HĐND tỉnh điều chỉnh
và giao Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và năm 2025 đợt
2 tại Kỳ họp HĐND tỉnh.
Nghị quyết 61/NQ-HĐND năm 2024 về Kế hoạch đầu tư công năm 2025 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và chương trình, dự án khác (nguồn vốn: ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh) do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 61/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 về Kế hoạch đầu tư công năm 2025 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và chương trình, dự án khác (nguồn vốn: ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh) do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
25/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2024
Ban hành:
19/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/02/2024
Ban hành:
07/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2024
Ban hành:
07/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
14/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2022
Ban hành:
22/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2022
Ban hành:
18/05/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2024
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
13/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2019
186
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|