|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
594/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lò Minh Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 594/NQ-HĐND
|
Sơn
La, ngày 09 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29
tháng 11 năm 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số 90/2025/QH15
ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 2 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định
về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà
nước giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg
ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân
sách nhà nước năm 2026;
Xét Tờ trình số 779/TTr-UBND ngày
26 tháng 11 năm 2025 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm
tra số 1259/BC-KTNS ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND
tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ
họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định kế hoạch
đầu tư công vốn ngân sách địa phương năm 2026, như sau:
1. Tổng kế hoạch vốn ngân sách
địa phương: 1.924.400 triệu đồng.
- Nguồn vốn
bổ sung cân đối ngân sách địa phương: 1.012.300 triệu đồng.
- Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu xổ
số kiến thiết: 58.000 triệu đồng.
- Nguồn vốn đầu
tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 850.000 triệu đồng.
- Nguồn vốn đầu tư từ nguồn bội
chi ngân sách địa phương: 4.100 triệu đồng.
2. Phương án phân bổ
a) Thực hiện phân bổ chi tiết: 708.610 triệu đồng.
- Đối ứng các dự án ODA: 4.500 triệu
đồng.
- Trả nợ gốc vốn vay: 9.700 triệu
đồng.
- Tham gia thực
hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP): 59.139 triệu đồng.
- Bố trí vốn thực hiện các dự án:
635.271 triệu đồng.
b) Phân bổ chi tiết sau: 1.215.790 triệu đồng (thực hiện phân bổ các dự án khi đủ thủ tục; phân
bổ cho ngân sách cấp xã, phường khi nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn
ngân sách địa phương giai đoạn 2026 - 2030 được HĐND tỉnh phê duyệt và khi có
nguồn thu nộp ngân sách).
(có
các biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh
tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết:
a) Giao kế hoạch cho các đơn vị thực hiện đối với các nhiệm vụ, dự án đã đảm
bảo đủ điều kiện theo quy định.
b) Xây dựng phương án phân bổ chi tiết
trình HĐND tỉnh xem xét quyết định đối với các nguồn vốn còn lại khi đủ điều kiện
theo quy định.
2. Thường trực HĐND, các Ban của
HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XV, Kỳ
họp thứ 12 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực thi hành từ ngày
thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Các Bộ: Tư pháp; Tài chính;
- Ban Thường vụ tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm: Thông tin tỉnh, Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS, 150 b.
|
CHỦ
TỊCH
Lò Minh Hùng
|
TỔNG HỢP CƠ CẤU BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025
của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT:
Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Kế hoạch năm
2026
|
Ghi chú
|
|
|
Nguồn bổ sung
cân đối
|
Nguồn thu xổ số
kiến thiết
|
Nguồn thu tiền
sử dụng đất
|
Nguồn bội chi
ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.924.400
|
1.012.300
|
58.000
|
850.000
|
4.100
|
|
|
|
I
|
Phân bổ chi tiết
|
708.610
|
708.610
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối ứng các dự án ODA
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
Chi tiết tại biểu
số 03
|
|
|
2
|
Trả nợ gốc vốn vay
|
9.700
|
9.700
|
|
|
|
Chi tiết tại biểu
số 01
|
|
|
3
|
Tham gia thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối
tác công tư (PPP)
|
59.139
|
59.139
|
|
|
|
Chi tiết tại biểu
số 01
|
|
|
4
|
Thực hiện dự án
|
635.271
|
635.271
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Dự án chuyển tiếp
|
635.271
|
635.271
|
|
|
|
Chi tiết tại biểu
số 02a, 02b
|
|
|
II
|
Phân bổ chi tiết sau
|
1.215.790
|
303.690
|
58.000
|
850.000
|
4.100
|
|
|
Biểu
số 01
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN BỔ SUNG CÂN ĐỐI
NGÂN SÁCH TỈNH THAM GIA THỰC HIỆN TRẢ NỢ GỐC VỐN VAY VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO
PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
(Kèm theo Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT:
Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục công
trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Nhu cầu kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2026 - 2030
|
Kế hoạch năm
2026
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
TĐ: Nguồn bổ
sung cân đối
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
343.928
|
343.928
|
68.839
|
|
|
1
|
Trả nợ gốc vốn vay
|
|
48.233
|
48.233
|
9.700
|
|
|
2
|
Tham gia thực hiện dự án đầu tư theo phương thức
đối tác công tư (PPP)
|
|
295.695
|
295.695
|
59.139
|
|
|
-
|
Trụ sở làm việc 9 tầng và 02 khối nhà 6 tầng thuộc
khu trụ sở HĐND, UBND, UB MT TQVN tỉnh và một số sở ngành đoàn thể tỉnh Sơn
La (thanh toán BLT)
|
Ban QLDA ĐTXD các
công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị
|
295.695
|
295.695
|
59.139
|
|
Biểu số 02a
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN BỔ
SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN BỐ TRÍ CÁC DỰ ÁN CHUYỂN
TIẾP NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025
của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT:
Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê
duyệt dự án
|
Kế hoạch vốn đã
giao đến hết năm 2025
|
Nhu cầu Kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2026 - 2030
|
Kế hoạch năm
2026
|
Ghi chú
|
|
Số, ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu tư
|
|
Tổng số
|
TĐ: Nguồn ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
TĐ: Nguồn bổ sung
cân đối
|
Tổng số
|
TĐ: Nguồn bổ
sung cân đối
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
7.770.817
|
3.543.063
|
3.579.801
|
196.852
|
3.806.216
|
1.815.901
|
601.845
|
|
|
A
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP HOÀN THÀNH NĂM 2026
|
|
|
48.800
|
43.800
|
25.740
|
24.740
|
17.760
|
17.760
|
17.760
|
|
|
I
|
Quy hoạch
|
|
|
12.800
|
12.800
|
1.000
|
|
11.500
|
11.500
|
11.500
|
|
|
1
|
Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Sơn La thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
Sở Tài chính
|
2599- 22/10/2025
|
12.800
|
12.800
|
1.000
|
|
11.500
|
11.500
|
11.500
|
|
|
II
|
Công trình công cộng tại các đô thị
|
|
|
36.000
|
31.000
|
24.740
|
24.740
|
6.260
|
6.260
|
6.260
|
|
|
1
|
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch cho một số
cơ quan nhà nước trên địa bàn huyện Yên Châu tỉnh Sơn La (giai đoạn I)
|
UBND xã Yên Châu
|
1230- 09/7/2023
|
36.000
|
31.000
|
24.740
|
24.740
|
6.260
|
6.260
|
6.260
|
|
|
B
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP HOÀN THÀNH SAU NĂM 2026
|
|
|
7.722.017
|
3.499.263
|
3.554.061
|
172.112
|
3.788.456
|
1.798.141
|
584.085
|
|
|
I
|
Nông, lâm nghiệp thủy lợi thủy sản
|
|
|
59.159
|
52.689
|
15.372
|
8.902
|
41.978
|
41.978
|
20.989
|
|
|
1
|
Dự án Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai sạt lở
đất điểm tái định cư Tèn Pá Hu, bản Ta Mạ, xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu
|
UBND xã Mường
Khiêng
|
903- 21/4/2025
|
29.000
|
29.000
|
4.000
|
4.000
|
25.000
|
25.000
|
12.500
|
|
|
2
|
Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai sạt lở đất
bản Huổi Sói, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận Châu
|
UBND xã Chiềng La
|
902- 21/4/2025
|
16.800
|
10.330
|
6.470
|
|
10.330
|
10.330
|
5.165
|
|
|
3
|
Bố trí ổn định dân cư bản Huổi Nạ, xã Hua Trai,
huyện Mường La.
|
UBND xã Chiềng Lao
|
1312- 05/6/2025
|
13.359
|
13.359
|
4.902
|
4.902
|
6.648
|
6.648
|
3.324
|
|
|
II
|
Cấp nước, thoát nước
|
|
|
40.000
|
40.000
|
10.000
|
10.000
|
30.000
|
30.000
|
15.000
|
|
|
1
|
Cấp nước sinh hoạt cho các xã lân cận thị trấn
Thuận Châu, huyện Thuận Châu
|
Ban QLDA ĐTXD các
công trình Nông nghiệp và PTNT
|
131 -16/01/2025
|
40.000
|
40.000
|
10.000
|
10.000
|
30.000
|
30.000
|
15.000
|
|
|
III
|
Giao thông
|
|
|
7.031.172
|
2.814.888
|
3.496.829
|
143.210
|
3.156.652
|
1.241.434
|
396.096
|
|
|
1
|
Tuyến đường Hòa Bình - Mộc Châu, đoạn tuyến thuộc
địa bàn tỉnh Sơn La
|
Ban QLDA ĐTXD các
công trình giao thông; UBND xã Vân Hồ, UBND phường Mộc Sơn
|
2232- 25/10/2024;
1999- 24/9/2024; 2776- 25/12/2024
|
4.938.000
|
1.438.000
|
3.062.309
|
|
1.538.000
|
538.000
|
75.522
|
|
|
2
|
Dự án Xây dựng tuyến đường Chiềng Sinh - Chiềng
Ngần (đoạn Km2 + 327 - Km7 + 527), thành phố Sơn La
|
UBND phường Chiềng
Sinh
|
2180- 18/10/2024
|
130.000
|
130.000
|
80.446
|
65.446
|
49.554
|
29.190
|
29.190
|
|
|
3
|
Dự án hoàn thiện tuyến giao thông số 1A, vườn hoa
Quảng trường Tây Bắc (đoạn từ cầu trắng đến tuyến 1A)
|
UBND phường Tô Hiệu
|
1414- 21/8/2024
|
343.000
|
50.000
|
10.000
|
10.000
|
293.000
|
100.000
|
50.000
|
|
|
4
|
Đường giao thông xã Chiềng Dong - Phiêng Cằm, huyện
Mai Sơn
|
Ban QLDA ĐTXD các
công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
1306- 04/7/2024
|
134.900
|
90.068
|
44.832
|
|
90.068
|
90.068
|
45.034
|
|
|
5
|
Đường giao thông liên xã bản Khừa - Suối Don, xã
Chiềng Khừa đến bản Pha Đón, A Má xã Lóng Sập
|
Ban QLDA ĐTXD các
công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
2520- 25/11/2023
|
71.280
|
47.200
|
24.080
|
|
47.200
|
47.200
|
23.600
|
|
|
6
|
Đường giao thông từ bản Hua Chiến, xã Chiềng Muôn
đến đập thủy điện Nậm Chiến , xã Ngọc Chiến, huyện Mường La
|
Ban QLDA ĐTXD các
công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
1489- 28/7/2024
|
150.750
|
122.750
|
28.000
|
|
122.750
|
122.750
|
61.375
|
|
|
7
|
Đường GTNT từ xã Cà Nàng (bản Phát) xã Chiềng
Khay (bản Mùn), huyện Quỳnh Nhai
|
Ban QLDA ĐTXD các
công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
2667- 09/12/2023
|
183.242
|
29.152
|
103.452
|
39.000
|
79.790
|
79.790
|
39.895
|
|
|
8
|
Dự án Xây dựng tuyến đường Lê Đức Thọ - Phiêng Khá
- trường Đại học Tây Bắc
|
UBND Phường Tô Hiệu
|
2477- 21/11/2024
|
135.000
|
135.000
|
564
|
564
|
134.436
|
34.436
|
11.480
|
|
|
9
|
Dự án ĐT.107C (từ xã Chiềng Khay, huyện Quỳnh
Nhai, tỉnh Sơn La đến xã Nậm Sở, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu)
|
UBND xã Mường
Chiên
|
503- 05/3/2025
|
245.000
|
72.718
|
15.200
|
|
229.800
|
100.000
|
30.000
|
|
|
10
|
Dự án đầu tư xây dựng Đường tỉnh 120C (Yên Châu -
Tạ Khoa)
|
UBND xã Yên Châu,
UBND xã Tạ Khoa
|
562- 13/3/2025
|
700.000
|
700.000
|
127.946
|
28.200
|
572.054
|
100.000
|
30.000
|
|
|
IV
|
Công nghiệp, điện
|
|
|
168.000
|
168.000
|
28.560
|
10.000
|
139.440
|
126.000
|
42.000
|
|
|
1
|
Dự án Di chuyển đường dây 110KV Mộc Châu - Mai
Châu, Hòa Bình
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình dân dụng công nghiệp và PTĐT
|
89- 13/01/2025
|
168.000
|
168.000
|
28.560
|
10.000
|
139.440
|
126.000
|
42.000
|
|
|
V
|
Hoạt động cơ quan quản lý nhà nước
|
|
|
423.686
|
423.686
|
3.300
|
|
420.386
|
358.729
|
110.000
|
|
|
1
|
Cải tạo, xây dựng mới các công trình trong khuôn
viên Tỉnh uỷ
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình dân dụng công nghiệp và PTĐT
|
2473- 30/9/2025
|
423.686
|
423.686
|
3.300
|
|
420.386
|
358.729
|
110.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 02b
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN BỔ
SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN
BỐ TRÍ CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP CHUYỂN TỪ NGÂN
SÁCH CẤP HUYỆN VÀO NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025
của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT:
Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục Dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê
duyệt dự án
|
Kế hoạch vốn đã
giao đến hết năm 2025
|
Nhu cầu Kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2026 - 2030
|
Kế hoạch năm
2026
|
Ghi chú
|
|
Số, ngày,
tháng, năm
|
Tổng mức đầu tư
|
|
Tổng số
|
TĐ: Nguồn ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
TĐ: Nguồn bổ
sung cân đối
|
Tổng số
|
TĐ: Nguồn bổ
sung cân đối
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
191.176
|
168.510
|
130.861
|
67.449
|
39.235
|
39.235
|
33.426
|
|
|
A
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP HOÀN THÀNH NĂM 2026
|
|
169.896
|
157.396
|
120.694
|
67.449
|
28.120
|
28.120
|
27.869
|
|
|
I
|
Giao thông
|
|
|
58.706
|
58.706
|
29.452
|
1.866
|
10.532
|
10.532
|
10.282
|
|
|
1
|
Tuyến đường từ ngã ba bản Bua Hin đi bản Huổi Bua
xã Mường Hung
|
Ban QLDA ĐTXD Sông
Mã thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT
|
2768- 26/9/2024
|
9.300
|
9.300
|
|
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp đường từ bản Chăm Pộng đến cổng
chào bản Nậm Nghiệp, xã Ngọc Chiến, huyện Mường La
|
Ban QLDA ĐTXD Mường
La thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT
|
2392- 26/12/2024
|
18.106
|
18.106
|
16.363
|
|
1.519
|
1.519
|
1.519
|
|
|
3
|
Nâng cấp đường Huổi Toi - Pa Hốc, xã Chiềng Hặc,
huyện Yên Châu
|
Ban QLDA ĐTXD Yên
Châu thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT
|
848- 19/11/2024
|
12.500
|
12.500
|
1.866
|
1.866
|
393
|
393
|
393
|
|
|
4
|
Cầu tràn qua suối Nậm Tỉa khu Huổi Phô đi bản Huổi
My, xã Sam Kha
|
Ban QLDA ĐTXD Sốp
Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT
|
2189, 16/12/2023
|
3.800
|
3.800
|
2.964
|
|
500
|
500
|
250
|
|
|
5
|
Đường giao thông nội bản bản Chiềng Nưa, bản Mường
An xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ
|
Ban QLDA ĐTXD Vân
Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT
|
119 12/02/2025
|
3.500
|
3.500
|
1.925
|
|
1.227
|
1.227
|
1.227
|
|
|
6
|
Đường giao thông nội bản Tà Lạc (Đường, Đập tràn
qua suối) xã Song Khủa, huyện Vân Hồ
|
Ban QLDA ĐTXD Vân
Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT
|
110 10/02/2025
|
1.500
|
1.500
|
834
|
|
609
|
609
|
609
|
|
|
7
|
Đường giao thông liên bản Lóng Khủa - Co Hó - Un xã
Song Khủa, huyện Vân Hồ
|
Ban QLDA ĐTXD Vân
Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT
|
357 26/3/2025
|
10.000
|
10.000
|
5.500
|
|
4.284
|
4.284
|
4.284
|
|
|
II
|
Công trình công cộng tại các đô thị
|
1
|
|
14.990
|
14.990
|
13.148
|
13.148
|
627
|
627
|
627
|
|
|
1
|
Dự án Nghĩa trang nhân dân xã Sốp Cộp, huyện Sốp
Cộp (gđ 1)
|
Ban QLDA ĐTXD Sốp
Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT
|
2188, 16/12/2023
|
14.990
|
14.990
|
13.148
|
13.148
|
627
|
627
|
627
|
|
|
III
|
Giáo dục đào tạo, giáo dục nghề nghiệp
|
2
|
|
19.800
|
7.300
|
14.606
|
6.738
|
4.050
|
4.050
|
4.050
|
|
|
1
|
Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng và các hạng mục phụ
trợ Trường TH & THCS Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp
|
Ban QLDA ĐTXD Sốp
Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT
|
84- 23/01/2024
|
12.500
|
|
7.868
|
|
3.880
|
3.880
|
3.880
|
|
|
2
|
Trường TH - THCS Tô Hiệu; Hạng mục: NLH 2 tầng 10
phòng
|
Ban QLDA ĐTXD Mai
Sơn thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT
|
3804- 24/11/2023
|
7.300
|
7.300
|
6.738
|
6.738
|
170
|
170
|
170
|
|
|
IV
|
Y tế, dân số và gia đình
|
1
|
|
6.000
|
6.000
|
5.180
|
4.000
|
820
|
820
|
820
|
|
|
1
|
Trạm y tế xã Gia Phù
|
Ban QLDA ĐTXD Phù
Yên thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT
|
2282- 01/11/2024
|
6.000
|
6.000
|
5.180
|
4.000
|
820
|
820
|
820
|
|
|
V
|
Quốc phòng
|
1
|
|
1.400
|
1.400
|
700
|
-
|
700
|
700
|
700
|
|
|
1
|
Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Xuân Nha, huyện Vân
Hồ
|
Ban QLDA ĐTXD Vân
Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT
|
712 14/6/2024
|
1.400
|
1.400
|
700
|
|
700
|
700
|
700
|
|
|
VI
|
Nông, lâm nghiệp thủy lợi thủy sản
|
1
|
|
50.000
|
50.000
|
40.000
|
40.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
1
|
Kè chống sạt lở suối Tấc, huyện Phù Yên (giai đoạn
2)
|
UBND xã Phù Yên
|
414- 12/3/2024
|
50.000
|
50.000
|
40.000
|
40.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
VII
|
Công trình công cộng tại các đô thị
|
1
|
|
19.000
|
19.000
|
17.609
|
1.697
|
1.391
|
1.391
|
1.390
|
|
|
1
|
Đường khu dân cư trung tâm hành chính mới (Giai
đoạn 4), thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
|
UBND phường Mộc
Châu
|
3294 15/12/2021
|
19.000
|
19.000
|
17.609
|
1.697
|
1.391
|
1.391
|
1.390
|
|
|
B
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP HOÀN THÀNH SAU NĂM 2026
|
|
|
21.280
|
11.114
|
10.166
|
|
11.114
|
11.114
|
5.557
|
|
|
I
|
Giao thông
|
1
|
|
21.280
|
11.114
|
10.166
|
|
11.114
|
11.114
|
5.557
|
|
|
1
|
Công trình đường giao thông bản Hua Piệng đi
trung tâm xã Nặm Păm
|
UBND xã Mường La
|
2085 07/10/2024
|
21.280
|
11.114
|
10.166
|
|
11.114
|
11.114
|
5.557
|
|
Biểu số 03
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN BỔ
SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA
(Kèm theo Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025
của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT:
Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu
tư
|
Kế hoạch vốn
giao đã giao đến hết năm 2025
|
Nhu cầu kế hoạch
đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030
|
Kế hoạch năm
2026
|
Ghi chú
|
|
Số Quyết định
|
TMĐT
|
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
TĐ: Nguồn bổ
sung cân đối
|
Tổng số
|
TĐ: Nguồn bổ
sung cân đối
|
|
Vốn đối ứng
|
|
|
Tổng số
|
Trong đó: vốn
NSTW
|
Quy đổi ra tiền
Việt
|
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
Đưa vào cân đối
NSTW
|
Vay lại
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
599.548
|
102.335
|
0
|
0
|
0
|
0
|
9.581
|
9.581
|
92.735
|
92.735
|
4.500
|
|
|
I
|
Lĩnh vực khác
|
|
|
599.548
|
102.335
|
0
|
0
|
0
|
0
|
9.581
|
9.581
|
92.735
|
92.735
|
4.500
|
|
|
1
|
Thúc đẩy bình đẳng giới thông qua nâng cao hiệu
quả kinh tế sản xuất nông nghiệp và phát triển du lịch tại tỉnh Sơn La giai
đoạn 2 (Great 2 Sơn La)
|
Sở Tài chính
|
2487 28/11/2022
|
250.821
|
14.500
|
|
|
|
|
4.581
|
4.581
|
9.900
|
9.900
|
1.500
|
|
|
2
|
Dự án Phát triển nông thôn thích ứng với thiên
tai, tỉnh Sơn La
|
Ban QLDA ĐTXD các
công trình nông nghiệp và PTNT
|
362 27/02/2024
|
348.727
|
87.835
|
|
|
|
|
5.000
|
5.000
|
82.835
|
82.835
|
3.000
|
|
Nghị quyết 594/NQ-HĐND năm 2025 về Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương năm 2026 do tỉnh Sơn La ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương năm 2026 do tỉnh Sơn La ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
18/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2025
Ban hành:
07/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
418
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|