Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2017 phê chuẩn kế hoạch đầu tư công năm 2018 và bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 do tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành

Số hiệu: 40/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Người ký: Nguyễn Hồng Lĩnh
Ngày ban hành: 09/12/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/NQ-HĐND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 09 tháng 12 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018 VÀ BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về Kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm.

Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công;

Xét Tờ trình số 178/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công năm 2018 và bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020; Báo cáo thẩm tra số 172/BC-KTNS ngày 06 tháng 12 năm 2017 của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn kế hoạch đầu tư công năm 2018 và bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 như Tờ trình số 178/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân da tỉnh, với những nội dung chính sau:

I. Kế hoạch đầu tư công năm 2018:

1. Tổng nguồn vốn đầu tư công năm 2018 là là 6.509,036 tỷ đồng, bao gồm các nguồn vốn như sau:

a) Vốn NS tập trung: 4.155,580 tỷ đồng.

b) Nguồn thu tiền sử dụng đất: 297,5 tỷ đồng.

c) Vốn Xổ số kiến thiết: 955,58 tỷ đồng.

d) Nguồn thu tiền bán đấu giá nhà, đất: 800,0 tỷ đồng.

e) Vốn Trung ương bổ sung: 300,376 tỷ đồng (bao gồm vốn Ngân sách trung ương 118,736 tỷ đồng và vốn Trái phiếu Chính phủ 181,64 tỷ đồng).

2. Phân bổ vốn đầu tư công năm 2018:

a) Vốn Trung ương bổ sung: 300,376 tỷ đồng, phân bổ cho các dự án thuộc nguồn vốn này theo Quyết định giao kế hoạch năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Kế hoạch-Đầu tư, trong đó bổ sung vốn cho các huyện, thành phố 34,736 tỷ đồng hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg , phân bổ các dự án theo các chương trình mục tiêu 84,0 tỷ và Đường Liên cảng cái Mép-Thị vải 181,64 tỷ đồng.

b) Vốn ngân sách tỉnh 6.208,660 tỷ đồng, phân bổ như sau:

- Bổ sung vốn cho ngân sách cấp huyện, thành phố 1.006,3 tỷ đồng, bao gồm:

+ Đầu tư các xã thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 300,0 tỷ đồng (giao Uỷ ban nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết và giao kế hoạch vốn sau khi Chương trình xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt).

+ Đầu tư cơ sở hạ tầng Chương trình 135 giai đoạn III: 46,0 tỷ đồng.

+ Đầu tư theo Đề án phát triển kinh tế-xã hội cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn II: 40,3 tỷ đồng.

+ Bổ sung vốn đầu tư và hỗ trợ đầu tư một số dự án cụ thể cho ngân sách huyện, thành phố: 620,0 tỷ đồng.

- Đầu tư công trình quốc phòng (A1): 30,0 tỷ đồng.

- Bố trí cho các dự án tỉnh quyết định đầu tư: 5.172,360 tỷ đồng. Trong đó:

+ Đầu tư cho huyện Côn Đảo 200,0 tỷ đồng: Bao gồm 9 dự án đã hoàn thành, 5 dự án chuyển tiếp, 2 dự án khởi công xây dựng mới, 2 dự án thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng và 14 dự án chuẩn bị đầu tư.

+ Đầu tư các dự án hạ tầng ngoài hàng rào khu công nghiệp dầu khí Long Sơn 518,0 tỷ đồng: Bao gồm 3 dự án chuyển tiếp.

+ Phân bổ vốn cho 3 dự án chuyển tiếp thuộc đề án phát hành trái phiếu chính quyền địa phương: 300,0 tỷ đồng.

+ Dự án chung cư tái định cư H20 tại thành phố Bà Rịa từ nguồn thu hồi vốn khu tái định cư H20: 17,656 tỷ đồng.

+ Các dự án tỉnh quyết định đầu tư còn lại 4.136,704 tỷ đồng, bao gồm: 58 dự án đã hoàn thành, 113 dự án chuyển tiếp, 43 dự án khởi công xây dựng mới, 34 dự án bồi thường giải phóng mặt bằng và 135 dự án chuẩn bị đầu tư.

(Chi tiết tại Phụ lục danh mục dự án đính kèm).

II. Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 các dự án tỉnh quyết định đầu tư:

1. Bổ sung dự án chưa có trong danh mục chuẩn bị đầu tư năm 2017 để thực hiện đầu tư ngay trong năm 2018:

a) Đường 991B: 800,0 tỷ đồng, trong đó năm 2018 phân bổ 81 tỷ đồng để hoàn trả tạm ứng ngân sách.

b) Đường sau cảng Mỹ Xuân-Thị Vải để kết nối với các cảng tại khu vực Mỹ Xuân với đường liên cảng Cái Mép-Thị Vải: Tổng mức đầu tư 634,57 tỷ đồng, năm 2018 phân bổ vốn để thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng 9,5 tỷ đồng.

c) Trường mầm non Bình Minh xã Cù bị huyện Châu Đức: Tổng mức đầu tư 29,94 tỷ đồng, năm 2018 phân bổ 8,0 tỷ đồng để khởi công xây dựng mới.

2. Bổ sung danh mục chuẩn bị đầu tư trong kế hoạch năm 2018:

Để bảo đảm điều kiện hạ tầng phục vụ phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh trong những năm tới, bổ sung 60 dự án vào kế hoạch chuẩn bị đầu tư năm 2018 để lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự và sẽ xem xét bổ sung vào kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 khi có đủ điều kiện.

(Chi tiết tại Phụ lục danh mục dự án đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Ủy quyền cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, cho ý kiến, quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công thuộc cấp mình quản lý theo quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 91 của Luật Đầu tư công.

3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 09 tháng 12 năm 2017./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Lĩnh

 

PHỤ LỤC SỐ 1

TỔNG HỢP BỐ TRÍ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09/12/2017 của HĐND tỉnh BR-VT)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Khoản mục

KH 2018

Ghi chú

Tổng số

Cân đối NS Tỉnh

Trung ương bổ sung đầu tư theo mục tiêu

A

Tổng nguồn vốn

6,509,036

6,208,660

300,376

 

1

Vốn NS tập trung

 

4,155,580

 

 

2

Thu tiền SD đất

 

297,500

 

 

3

Vốn Xổ số kiến thiết

 

955,580

 

 

4

Vốn TW bổ sung đầu tư theo mục tiêu

 

 

300,376

 

5

Nguồn thu bán đấu giá nhà, đất

 

800,000

 

 

B

Tổng hợp bố trí vốn

6,509,036

6,208,660

300,376

 

1

Đầu tư XDCB chương trình nông thôn mới (vốn Xổ số kiến thiết)

300,000

300,000

 

 

2

Đề án Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh BR-VT giai đoạn II

40,300

40,300

 

 

3

Đầu tư cơ sở hạ tầng Chương trình 135 giai đoạn III

46,000

46,000

 

 

4

Bổ sung vốn đầu tư cho NS cấp huyện đầu tư các DA hạ tầng KT-XH

529,736

495,000

34,736

 

5

Hỗ trợ ngân sách huyện đầu tư một số dự án cụ thể

125,000

125,000

 

 

6

Đầu tư công trình quốc phòng (A1)

30,000

30,000

 

 

7

Bố trí vốn các dự án tỉnh quyết định đầu tư

5,438,000

5,172,360

265,640

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

Đầu tư cho Côn Đảo

200,000

200,000

 

 

 

Các dự án hạ tầng ngoài hàng rào KCN dầu khí Long Sơn

518,000

518,000

 

 

 

Các dự án thuộc đề án phát hành TPCQĐP

300,000

300,000

 

 

 

DA chung cư tái định cư H20 từ nguồn thu hồi vốn khu tái định cư H20

17,656

17,656

 

 

 

Các dự án còn lại

4,402,344

4,136,704

265,640

 

 

PHỤ LỤC SỐ 2

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018 BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09/12/2017 của HĐND tỉnh BR-VT)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Đơn vị

KH 2018

Trong đó

Chương trình nông thôn mới (nguồn vốn Xổ số kiến thiết) (*)

Đầu tư cơ sở hạ tầng chương trình 135 giai đoạn III

Đề án phát triển KT- XH cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn II

Đầu tư các dự án hạ tầng KT-XH

Các mục tiêu khác

Vốn NS Tỉnh

Vốn NSTW bổ sung

Số vốn

Mục tiêu

 

Tổng số

1,041,036

300,000

46,000

40,300

495,000

34,736

125,000

 

1

TP Vũng Tàu

104,140

 

 

 

100,000

4,140

 

 

2

TP Bà Rịa

116,200

 

 

 

60,000

6,200

50,000

Hỗ trợ dự án Trụ sở UBND xã Long Phước và Chợ xã Long phước, các tuyến đường và Hội trường Thành uỷ BR

3

Huyện Tân Thành

75,620

 

 

12,000

60,000

3,620

0

 

4

Huyện Long Điền

72,760

 

 

 

60,000

2,760

10,000

Hỗ trợ dự án Trường mầm non Sơn Ca huyện Long Điền theo văn bản số 7355/UBND-VP ngày 9/8/2017 của UBND tỉnh

5

Huyện Đất Đỏ

68,300

 

 

4,600

60,000

3,700

0

 

6

Huyện Châu Đức

133,916

 

11,000

12,700

60,000

5,216

45,000

Hỗ trợ dự án Đường Trần Hưng Đạo nối dài thị trấn Ngải Giao (15,0 tỷ) theo văn bản số 9698/UBND-VP ngày 8/11/2016 của UBND tỉnh, Cầu Sông Cái và cầu Sông Cầu xã Nghĩa Thành (10,0 tỷ) theo văn bản số 10415/UBND- VP ngày 28/11/2016 của UBND tỉnh. Trường mầm non Sơn Bình, trường THCS Quang Trung theo văn bản số 10035/UBND-VP ngày 18/10/2017 của UBND tỉnh. Thao trường huấn luyện Bình Trung, trụ sở BCHQS huyện Châu Đức theo văn bản số 85/TB-UBND ngày 10/3/2017 của UBND tỉnh (20 tỷ)

7

Huyện Xuyên Mộc

135,100

 

35,000

11,000

60,000

9,100

20,000

Hỗ trợ dự án cải tạo sửa chữa trường THCS Bàu Lâm thành trường mầm non Bàu Lâm và dự án Cải tạo sửa chữa trường tiểu học Kim Đồng thành trường mầm non thay thế trường mầm non 19/5 xã Hoà Hội theo văn bản số 4871/UBND-VP ngày 30/10/2017 của UBND tỉnh; Cải tạo mở rộng Trường tiểu học Trần Đại Nghĩa theo văn bản số 5662/UBND-VP ngày 22/6/2017 của UBND tỉnh

8

Huyện Côn Đảo

35,000

 

 

 

35,000

 

 

 

(*) Vốn Chương trình nông thôn mới sẽ phân bổ chi tiết và giao kế hoạch sau khi Chương trình xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 được HĐND tỉnh phê duyệt.

 

PHỤ LỤC SỐ 3

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018 ĐẦU TƯ CHO CÔN ĐẢO

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09/12/2017 của HĐND tỉnh BR-VT)

Đơn vị: Triệu đồng

Mã ngành

Stt

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Quy mô xây dựng

Giá trị công trình

KH 2018

Ghi chú

TS

Tr đó BTGPMB, rà phá bom mìn, chi phí tư vấn

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

200,000

47,000

 

 

 

TTKL DA ĐÃ HOÀN THÀNH

 

 

 

 

 

 

846

1

Cải tạo lưới điện 22KV Côn đảo

UBND H.Côn đảo

14.757m trung thế, 24.631m hạ thế, 750KVA

54,110

7,601

 

 

846

2

Hệ thống cấp nước trung tâm Côn Đảo

UBND H.Côn đảo

 

3,723

62

 

 

849

3

Chung cư công vụ huyện Côn Đảo

UBND H.Côn đảo

 

43,457

1,372

 

 

846

4

Cải tạo nâng cấp đường và hệ thống thoát nước nội thị huyện Côn Đảo

UBND H.Côn đảo

 

103,685

2,065

 

 

837

5

Khu luyện tập thể dục thể thao trường THPT Võ Thị Sáu

UBND H.Côn đảo

1.316 m2

12,088

3,000

 

 

846

6

Mở rộng nâng công suất nhà máy điện An hội Côn đảo

UBND H.Côn đảo

3.000KVA

95,184

3,000

 

 

849

7

Chung cư cho người thu nhập thấp

UBND H.Côn đảo

48 căn hộ

71,358

10,000

 

 

841

8

Trung tâm y tế huyện Côn đảo

Sở Y tế

 

45,871

2,000

 

 

846

9

Vườn Quốc gia Côn Đảo giai đoạn 2 (Khu hành chính và hạ tầng kỹ thuật phân khu hành chính-dịch vụ Vườn quốc gia Côn Đảo)

Vườn QG Côn đảo

 

57,845

8,000

 

 

 

B

DA CHUYỂN TIẾP

 

 

 

 

 

 

846

1

Hồ Quang Trung II Côn Đảo

UBND H.Côn đảo

645.000m3

211,484

20,000

 

 

837

2

Trường THCS Côn Đảo

UBND H.Côn đảo

16 phòng học

49,824

10,000

 

TP HCM tài trợ 104.138.522.00 0 đồng, NS tỉnh 49.824 tr

846

3

Đường và kè quanh hồ Quang Trung Côn đảo

UBND H.Côn đảo

3,34 km

142,890

18,000

 

 

846

4

Chợ Côn Đảo

UBND H.Côn đảo

5.705,5 m2

29,989

12,000

 

 

846

5

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Côn Đảo

BQL Cảng Bến đầm

 

39,346

5,000

 

Vốn TW 131.343 triệu đồng, đã hoàn thành các hạng mục của phần vốn TW năm 2016, phần vốn NS tỉnh 39.346 triệu đồng

 

C

DA KHỞI CÔNG XÂY DỰNG MỚI

 

 

 

 

 

 

846

1

Nâng cấp mở rộng cảng Bến Đầm

BQLDA chuyên ngành GT

3.000DWT

135,248

40,000

0

 

846

2

Vườn Quốc gia Côn Đảo giai đoạn 3

Vườn QG Côn đảo

 

56,426

10,000

 

Vốn TW 44,0 tỷ đồng

 

D

DA THỰC HIỆN BTGPMB

 

 

 

 

 

 

837

1

Trường mầm non Côn Đảo

UBND H.Côn đảo

10 nhóm lớp

55,320

5,000

5,000

 

846

2

Đường trục phía Bắc trung tâm Côn Đảo

BQLDA chuyên ngành GT

5,8 km

547,264

42,000

42,000

 

 

E

DA CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

846

1

Nạo vét hồ Quang Trung I huyện Côn Đảo

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

17,45 ha

122,970

100

 

 

846

2

Kho dự trữ lương thực tại Côn Đảo

UBND H.Côn đảo

 

 

30

 

 

846

3

Xây dựng nghĩa trang nhân dân Côn Đảo

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

50

 

 

847

4

Chung cư công vụ 2 tại Côn Đảo

UBND H.Côn đảo

50 căn

 

50

 

 

849

5

CSHT khu tái định cư theo quy hoạch Trung tâm Côn Đảo (khu 9a)

UBND H.Côn đảo

 

 

50

 

 

842

6

Trùng tu tôn tạo các di tích: Khu điều tra xét hỏi, sở củi chuồng bò, Trại 6 khu B và chuồng cọp Mỹ khu H thuộc khu di tích lịch sử Côn đảo

Sở VH- TT và DL

 

8,140

30

 

 

842

7

Nhà làm việc BQL Di tích Côn Đảo

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

10,000

50

 

 

842

8

Bảo tồn tôn tạo di tích lịch sử Côn Đảo giai đoạn 2016- 2020

Sở VH- TT và DL

 

27,464

30

 

 

846

9

Bến cập tàu tại Hòn Bảy cạnh, Hòn Cau, Hòn Tài

Vườn QG Côn đảo

 

60,000

30

 

 

845

10

Hệ thống thu gom và xử lý nước thải Côn Đảo

UBND H.Côn đảo

 

 

150

 

 

845

11

Nhà máy xử lý rác thải Côn Đảo

UBND H.Côn đảo

 

 

100

 

 

846

12

Nâng cấp hệ thống cấp nước Cỏ Ống, Bến Đầm

UBND H.Côn đảo

500m3/ngày đêm

 

50

 

 

846

13

Xây dựng kết cấu hạ tầng khu Trung tâm Côn Đảo

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

100

 

 

846

14

Hồ chứa nước ngọt Bưng Bèo- Cỏ Ống (Các hồ chứa nước ngọt Côn Đảo)

UBND H.Côn đảo

 

 

80

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 4

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018 NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT DỰ ÁN TỔ HỢP HOÁ DẦU LONG SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09/12/2017 của HĐND tỉnh BR-VT)

Đơn vị: Triệu đồng

Mã ngành

Stt

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Quy mô xây dựng

QĐ phê duyệt dự án đầu tư

Tổng mức đầu tư

KH 2018

Ghi chú

TS

Tr đó BTGPMB

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

518,000

 

 

846

1

Đường vào KCN dầu khí Long Sơn

BQLDA chuyên ngành GT

2,022 km

41/QĐ- UBND- 7/1/2014

331,138

52,000

 

 

846

2

Đường vào KCN dầu khí Long Sơn nối dài (đoạn từ khu lọc dầu đền khu hoá dầu)

BQLDA chuyên ngành GT

2,82km

716/QĐ- UBND- 14/4/2014

269,729

30,000

 

 

849

3

HTKT khu tái định cư Long Sơn

BQLDA chuyên ngành GT

60,79 ha; 909 lô đất

2714/QĐ- UBND- 26/10/2010

722,567

436,000

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 5

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2018 CÁC DỰ ÁN THUỘC ĐỀ ÁN PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09/12/2017 của HĐND tỉnh BR-VT)

Đơn vị: Triệu đồng

Mã ngành

Stt

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Quy mô xây dựng

Giá trị công trình

KH 2018

Ghi chú

 

 

Tổng số

 

 

 

300,000

 

846

1

Đường Phước hoà- Cái mép

BQLDA GT k/v cảng Cái Mép-Thị Vải

4.438,78m

1,243,089

170,000

 

846

2

Kênh nội đồng hồ chứa nước sông Ray.

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

83,24 km; tưới 7.340 ha

417,942

40,000

 

841

3

XD mới BV thành phố Vũng Tàu

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

350 giường

1,094,441

90,000

 

 

PHỤ LỤC SỐ 6

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018

(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09/12/2017 của HĐND tỉnh BR-VT)

Đơn vị: Triệu đồng

Mã ngành

Stt

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Quy mô xây dựng

Tổng mức đầu tư

KH 2018

Ghi chú

TS

Trong đó vốn XSKT

Tr đó BTGPMB , rà phá bom mìn, chi phí tư vấn

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

4,136,704

655,580

1,062,410

 

 

A

TTKL DA ĐÃ HOÀN THÀNH

 

 

 

 

 

 

 

837

1

Trường THCS phường 5 TP Vũng Tàu

UBND TP Vũng Tàu

36 phòng học

66,544

10,000

 

 

 

837

2

Trường tiểu học Nguyễn Văn Linh TPVT

UBND TP Vũng Tàu

30 phòng học

90,750

2,900

 

 

 

837

3

Mở rộng trường tiểu học Nguyễn Thái Học TPVT

UBND TP Vũng Tàu

30 phòng học

69,138

4,910

 

 

 

846

4

Đường Phước thắng TPVT

UBND TP Vũng Tàu

1.040m

64,409

2,000

 

 

 

849

5

Khu tái định cư phía Bắc hương lộ 10 phường Long tâm thị xã Bà Rịa (phục vụ BTGPMB khu Vạn kiếp)

UBND TP Bà Rịa

10,56ha; 393 lô đất

112,995

3,500

 

 

 

846

6

Đường vào KCN Kim Dinh (Đường QH số 14 phường Kim dinh)

UBND TP Bà Rịa

1.363 m

93,605

1,500

 

 

 

837

7

Trường mầm non Phước Hiệp

UBND TP Bà Rịa

20 nhóm lớp

68,004

1,000

 

 

 

846

8

Đường trục chính xã Tân Hưng (giai đoạn II nối Quốc lộ 56)

UBND TP Bà Rịa

1.650 m

135,087

2,500

 

 

 

849

9

Khu tái định cư cánh đồng mắt mèo thị xã Bà Rịa

UBND TP Bà Rịa

2,74ha; 82 căn hộ

156,776

35,000

 

 

 

846

10

Đường QH số 7 thị trấn Long hải

UBND H.Long Điền

6.102 m

205,954

13,000

 

 

 

837

11

Trường tiểu học bán trú Phước tỉnh

UBND H.Long Điền

28 phòng

143,070

25,000

25,000

 

 

846

12

Đường Phước hải-Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

3.863,74m

345,031

16,550

 

 

 

837

13

Trường THCS Phước Hải 2 huyện Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

16 phòng học

62,814

12,000

12,000

 

 

842

14

TT văn hóa thể thao huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

12.183 m2

186,643

10,000

 

 

 

846

15

Đường Ngãi Giao-Cù Bị

UBND H.Châu Đức

8.500 m

109,997

6,500

 

 

 

837

16

Trường tiểu học Lê Hồng Phong xã Kim long

UBND H.Châu Đức

22 phòng học

44,819

7,500

7,500

 

 

837

17

Trường mầm non Xuân Sơn

UBND H.Châu Đức

11 nhóm lớp

60,475

12,000

12,000

 

 

846

18

Nâng cấp nhà máy nước Châu pha

TTNSH&V SMT

5.000m3/ ngày

40,859

424

 

 

 

846

19

Mở rộng mạng cấp nước các hệ cấp nước huyện Tân Thành và thị xã Bà Rịa

TTNSH&V SMT

131.049 m; D60-D160

87,739

2,950

 

 

 

846

20

Mở rộng mạng cấp nước 3 xã Sông Xoài, Tốc Tiên, Hắc Dịch

TTNSH&V SMT

80.722m; D63-D168

62,188

3,500

 

 

 

846

21

DA ODA nước sạch nông thôn tỉnh BR-VT (Nhà máy cấp nước Sông Hỏa và Hệ thống cấp nước Hổ Đá đen)

TTNSH&VSMT

5.400m3/ngày đêm

209,200

50,000

 

 

Vốn nước ngoài 78.996 triệu đồng (2.821.314 EUR)(3,8 triệu USD).

845

22

Cấp nước sạch cho 62 trường học trên địa bàn tỉnh

TTNSH&VSMT

25.754 m; D25-D160

23,723

2,500

 

 

 

837

23

Trường Trung học y tế

Sở Y tế

700 HS

99,979

1,953

 

 

 

841

24

Cải tạo khu khám ngoại trú và xét nghiệm BV Lê Lợi

Sở Y tế

 

16,488

2,155

 

 

 

841

25

TT phòng chống HIV/AIDS

Sở Y tế

2.995m2

40,305

1,924

 

 

 

841

26

Bệnh viện đa khoa huyện Long Điền

Sở Y tế

100 giường

180,134

20,000

20,000

 

 

841

27

Xây dựng mới bệnh viện tâm thần

Sở Y tế

150 giường bệnh

182,787

5,580

5,580

 

 

845

28

Cải tạo nâng cấp hệ thống xử lý nước thải Trung tâm y tế dự phòng và Trung tâm y tế TP Bà Rịa

Sở Y tế

100m3/ngày; 150m3/ngày; 100m3/ngày

7,624

400

 

 

 

845

29

Hệ thống xử lý nước thải tại Trung tâm y tế TP Vũng Tàu

Sở Y tế

 

3,413

400

 

 

 

841

30

Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh BR- VT

Sở Y tế

100 giường

178,853

7,000

7,000

 

 

848

31

Đầu tư xây dựng nhà bia tưởng niệm Thanh Niên Xung phong Tỉnh BR-VT

Sở VH và TT

 

4,221

1,000

 

 

 

848

32

Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Bảo trợ trẻ em Vũng Tàu

Sở LĐ- TBXH

300 đối tượng

110,896

5,000

 

 

 

848

33

XD VP làm việc, sửa chữa cải tạo khu cai nghiện tự nguyện và đường nội bộ Trung tâm GDLĐ-DN Phú mỹ

Sở LĐ- TBXH

 

65,681

3,000

 

 

 

838

34

Dự án tăng cường tiềm lực trang thiết bị cho Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

1.572 m2

31,510

4,500

 

 

 

838

35

Dự án tăng cường tiềm lực trang thiết bị cho Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

 

15,637

1,400

 

 

 

837

36

Nâng cấp mở rộng trường THPT Hòa hội

Sở GD và ĐT

8 phòng học

77,710

1,500

 

 

 

837

37

Nâng cấp cải tạo trường THPT Châu thành thị xã Bà Rịa

Sở GD và ĐT

1.277m2

31,348

1,000

 

 

 

837

38

Mở rộng khuôn viên, nâng cấp trường THPT Long Hải-Phước Tỉnh

Sở GD và ĐT

Tăng thêm 7.200m2 đất

46,194

3,000

 

 

 

837

39

Cải tạo nâng cấp trường nuôi dạy trẻ khiếm thị huyện Tân Thành

Sở GD và ĐT

4.824 m2

25,347

1,000

 

 

 

846

40

Ngầm hóa lưới điện hạ thế thị xã Bà Rịa

Sở Công thương

34,004 km

136,184

4,760

 

 

 

843

41

Trạm tiếp phát sóng phát thanh truyền hình của tỉnh tại huyện Châu Đức

Đài PTTH tỉnh

 

14,118

1,490

 

 

 

843

42

Cải tạo nâng cấp thiết bị và công năng xe truyền hình lưu động

Đài PTTH tỉnh

 

1,992

133

 

 

 

845

43

Dự án ODA thu gom và xử lý nước thải TP Vũng Tàu

Cty Thoát nước và PT đô thị tỉnh BR-VT

20.000 m3/ngày

674,285

25,000

 

13,800

Vốn ODA Pháp: 458.604,4 tr (16,0 triệu EUR); vốn đối ứng: 674.285 triệu đồng

835

44

Trụ sở CA Tỉnh tại Bà Rịa

Công an Tỉnh

42.404m2

421,257

4,000

 

 

 

846

45

Trạm dịch vụ nông nghiệp huyện Long Điền

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

731 m2

6,362

2,800

 

 

 

846

46

Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Hạt kiểm lâm huyện Xuyên Mộc.

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

4,831

700

 

 

 

846

47

Nâng cấp mở rộng Trại heo giống tỉnh BR-VT

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

4.000 con giống/năm

72,589

4,100

 

 

 

846

48

Công trình bảo vệ bờ biển Lộc An 1

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

621 m

34,928

5,000

 

 

 

846

49

Đường và cầu từ Vũng Tàu sang Gò Găng

BQLDA chuyên ngành GT

 

 

7,461

 

 

Thu hồi tạm ứng ngân sách 7.461 triệu đồng

846

50

Sửa chữa nâng cấp cầu Tầm Bó đường Kim Long-Quảng Thành huyện Châu Đức

BQLDA chuyên ngành GT

cầu 33,9m, đường và cầu 226,18m

18,338

1,034

 

 

 

846

51

Đường Bình ba-Đá bạc-Phước tân (thuộc DA Đường Hội bài-Châu pha- Đá bạc-Phước tân giai đoạn 2)

BQLDA chuyên ngành GT

24,518km

640,538

48,000

 

 

Đã QT xong

841

52

XD mới BV Tỉnh tại Bà Rịa

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

700 giường

1,398,330

80,000

80,000

 

Thu hồi tạm ứng ngân sách 51.697 tr đồng

846

53

Nâng cấp hệ thống đường mòn du lịch sinh thái Vườn Quốc gia Côn đảo

Vườn QG Côn đảo

 

10,471

213

 

 

 

847

54

Mở rộng trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh BR-VT

1.257m2

19,303

1,000

 

 

 

846

55

Đường vào KCN Mỹ Xuân B1 mở rộng

BQL các KCN BR- VT

 

19,981

6,072

 

 

 

849

56

Nhà ở xã hội cho lực lượng vũ trang thuộc BCHQS Tỉnh tại phường 4 TPVT

BCHQS Tỉnh

114 căn hộ

113,116

8,000

 

 

 

835

57

Doanh trại Đại đội công binh 46 tại xã Phước Hội huyện Đất Đỏ

BCHQS Tỉnh

 

20,948

1,818

 

257

 

835

58

Xây dựng khu Bệnh xá; Nhà ở Công vụ cho sỹ Quan và Trung đoàn dự bị động viên của Bộ chỉ huy Quân sự Tỉnh

BCHQS Tỉnh

12.424m2

108,857

7,000

 

 

 

 

B

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP

 

 

 

 

 

 

 

846

1

Đường Ngô quyền phường 10 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

1.487m

68,413

4,000

 

4,000

 

846

2

Đường Lê Quang Định từ đường 30/4 đến đường Bình giã phường 10 TPVT (giai đoạn 2)

UBND TP Vũng Tàu

735m

162,398

2,500

 

2,500

 

847

3

BTGPMB TT Hành chính TP Vũng Tàu

UBND TP Vũng Tàu

90.394m2

72,776

17,000

 

17,000

 

849

4

Khu tái định cư Tây Bắc đường AIII thành phố Vũng Tàu

UBND TP Vũng Tàu

24,8ha; 513 lô đất

493,342

40,500

 

25,000

 

837

5

Trường tiểu học Bến Nôm phường 10

UBND TP Vũng Tàu

30 phòng học

104,966

15,000

15,000

 

 

837

6

Trường THCS Hàn Thuyên (thay cho trường THCS phường 9)

UBND TP Vũng Tàu

36 phòng học

114,285

10,000

10,000

10,000

 

837

7

Trường tiểu học phường 12 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

36 phòng học

104,161

3,000

3,000

 

 

846

8

Đường vào trường THCS phường 12 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

761m

81,974

15,000

 

 

 

837

9

Trường mầm non Rạch Dừa Phường Rạch Dừa

UBND TP Vũng Tàu

18 nhóm lớp

120,719

20,000

20,000

15,000

 

837

10

Trường mầm non Phường 12

UBND TP Vũng Tàu

15 nhóm lớp

52,000

13,000

 

 

 

837

11

Trường THCS phường 8 (trường THCS Phan Văn Trị)

UBND TP Vũng Tàu

40 phòng học

143,421

30,000

30,000

 

 

846

12

Đường Chí Linh (Nguyễn Hữu Cảnh) TPVT

UBND TP Vũng Tàu

1.268 m

137,234

25,000

 

10,000

 

837

13

Trường THCS phường 11

UBND TP Vũng Tàu

40 phòng học

108,522

25,000

 

 

 

849

14

Chung cư tái định cư phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu

UBND TP Vũng Tàu

504 căn hộ

586,096

50,000

 

 

 

837

15

Trường tiểu học Bình Minh phường Rạch Dừa TPVT

UBND TP Vũng Tàu

30 phòng học

70,507

18,000

18,000

 

 

846

16

Hương lộ 10 thị xã Bà Rịa

UBND TP Bà Rịa

4.959 m

370,147

20,000

 

 

 

846

17

Cải tạo bờ Tây sông Dinh

UBND TP Bà Rịa

620m; 5,7 ha

153,663

20,000

 

 

 

846

18

HTKT khu quy hoạch xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung tại xã Long phước thị xã Bà ria

UBND TP Bà Rịa

8,96 ha

129,005

20,000

 

 

 

846

19

Công viên 30/4 (Công viên Bà Rịa) giai đoạn 1 (gồm đường vào và lễ đãi)

UBND TP Bà Rịa

12,12 ha

179,234

30,000

 

 

 

846

20

Đường Nguyễn Tất Thành nối dài

UBND TP Bà Rịa

2.187 m

194,947

30,000

 

 

 

837

21

Trường mầm non Long Xuyên xã Hòa Long

UBND TP Bà Rịa

20 nhóm lớp

74,775

12,000

12,000

 

 

837

22

Mở rộng Trường mầm non Long Phước TPBR

UBND TP Bà Rịa

6 nhóm lớp

55,047

12,000

12,000

 

 

846

23

Hạ tầng kỹ thuật khu TTCN phục vụ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm trên địa bàn thành phố Bà Rịa tại Hòa Long

UBND TP Bà Rịa

9,9 ha

150,647

30,000

 

 

 

837

24

Khu bán trú và nhà đa năng trường tiểu học Trần Văn Quan TPBR

UBND TP Bà Rịa

500 HS

25,866

8,000

8,000

 

 

846

25

XD nhà tang lễ thành phố Bà Rịa

UBND TP Bà Rịa

3.392m2

78,541

30,000

 

 

 

846

26

Xử lý môi trường rạch Thủ Lựu (tuyến cống hộp thoát nước và xử lý môi trường rạch Thủ Lựu) TP Bà Rịa

UBND TP Bà Rịa

2.614m

191,062

30,000

 

 

 

847

27

Kho lưu trữ TP Bà Rịa

UBND TP Bà Rịa

1.874 m2

28,808

8,000

 

 

 

837

28

Mở rộng trường THPT Phước bửu huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

735m2

41,467

4,500

4,500

 

 

846

29

Khu neo đậu tàu thuyền tránh trú bão Bến lội Bình châu

UBND H.Xuyên Mộc

15 trụ neo và 48 bộ phao neo

209,788

6,000

 

 

TMĐT 289,788 tỷ; NSTW: 80,0 tỷ, NSĐP: 209,788 tỷ đồng

846

30

Khu chế biến hải sản tại Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

22,5 ha

175,773

20,000

 

 

 

846

31

Đường QH số 4 (đoạn 2)

UBND H.Xuyên Mộc

2.470m

86,354

12,000

 

 

 

837

32

Trường tiểu học Hồ Tràm.

UBND H.Xuyên Mộc

16 phòng học

85,925

15,000

15,000

 

 

837

33

Trường THCS Bàu lâm

UBND H.Xuyên Mộc

30 phòng học

78,110

13,000

13,000

 

 

837

34

Trường tiểu học Kim Đồng xã Hòa Hội

UBND H.Xuyên Mộc

15 phòng học

57,512

10,000

10,000

 

 

837

35

Cải tạo nâng cấp trường tiểu học Trần Quốc Toản xã Phước Tân huyện XM

UBND H.Xuyên Mộc

15 phòng học

27,630

8,000

8,000

 

 

837

36

Cải tạo, sửa chữa và bổ sung các phòng chức năng của các Trường: THCS Bình Châu, THCS Hòa Hưng, THCS Phước Thuận, THCS Bông Trang và THCS Phước Bửu huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

 

123,442

20,000

20,000

 

 

849

37

Khu tái định cư xã Tân phước

UBND H.Tân Thành

15,282ha; 498 nền đất

152,333

23,000

 

 

 

846

38

Đường quy hoạch P khu đô thị mới Phú Mỹ

UBND H.Tân Thành

3.195 m

283,632

28,000

 

 

 

846

39

Đường vào cụm CN-TTCN Hắc dịch

UBND H.Tân Thành

1.414m

62,540

9,700

 

 

 

846

40

Đường QH số 32 khu đô thị mới Phú Mỹ

UBND H.Tân Thành

1.370 m

86,743

20,000

 

 

 

837

41

Trường mầm non xã Tân hải

UBND H.Tân Thành

10 nhóm lớp

39,779

8,000

8,000

 

 

837

42

Trường tiểu học xã Tóc tiên

UBND H.Tân Thành

18 phòng học

39,555

8,000

8,000

 

 

846

43

Đường QH 81 khu đô thị mới Phú Mỹ

UBND H.Tân Thành

1.906 m

181,272

23,000

 

 

 

837

44

XD các phòng chức năng trường tiểu học Nguyễn Huệ xã Mỹ Xuân

UBND H.Tân Thành

 

22,427

6,000

6,000

 

 

847

45

Trung tâm hành chính huyện Long Điền (giai đoạn 2: Các công trình HTKT, kiến trúc)

UBND H.Long Điền

11.876 m2

344,854

65,000

 

 

 

837

46

Trường mầm non An Nhứt huyện Long Điền

UBND H.Long Điền

8 nhóm lớp

35,098

10,000

10,000

 

 

837

47

Trường tiểu học Phạm Ngũ Lão thị trấn Long Hải

UBND H.Long Điền

20 phòng học

39,708

15,000

15,000

 

 

846

48

Khu chế biến hải sản tại Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

38,05 ha

157,299

12,500

 

4,000

 

846

49

Đường QH số 3 thị trấn Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

2.683,44m

131,282

30,000

 

 

 

837

50

Trường mầm non Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

12 nhóm lớp

44,770

10,000

10,000

 

 

837

51

Trường mầm non xã Bình trung huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

16 nhóm lớp

68,236

15,000

15,000

 

 

846

52

Đường trung tâm xã Bàu Chinh huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

8.086 m

137,970

25,000

 

 

 

846

53

Đường GT nội vùng DA định canh định cư xã Đá bạc (giai đoạn 2)

UBND H.Châu Đức

11.219,97 m

40,782

10,000

 

 

 

837

54

Trường tiểu học Bàu Chinh xã Bàu Chinh

UBND H.Châu Đức

12 phòng học

58,311

13,000

13,000

 

 

837

55

Trường mầm non xã Đá bạc huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

14 nhóm lớp

59,059

13,000

13,000

 

 

837

56

Trường tiểu học Phước An xã Suối Nghệ

UBND H.Châu Đức

12 phòng học

53,002

13,000

13,000

 

 

837

57

Trường mầm non Sao Sáng xã Xà Bang

UBND H.Châu Đức

10 nhóm lớp

38,183

10,000

10,000

 

 

837

58

Trường mầm non Kim Long xã Kim Long huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

10 nhóm lớp

40,458

10,000

 

 

 

846

59

Quốc lộ 56-tuyến tránh thị xã Bà Rịa

BQLDA GT k/v cảng Cái Mép-Thị Vải

12,187 km

733,842

175,000

 

 

Vốn TW đã bố trí đến hết 2017 là 150,0 tỷ

846

60

Hệ thống tưới Châu pha-Sông xoài

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

18.140m, tưới 570 ha

57,258

4,000

 

 

 

846

61

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa sông Dinh

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

1.095 tàu cá

44,597

5,000

 

 

TMĐT 130.612 tr, trong đó vốn ĐP 44.597 tr

846

62

Nâng cấp đê Hải Đăng

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

3.437 m

161,086

15,000

 

9,000

Thu hồi tạm ứng ngân sách 8.760 triệu đồng

846

63

XD HTKT phục vụ sản xuất, chế biến và lưu thông muối trên địa bàn tỉnh BR-VT

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

375 ha

42,338

12,000

 

4,200

 

846

64

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tại Lộc An

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

200 chiếc/ 200cv

85,348

20,000

 

4,000

Thu hồi tạm ứng NS 150 triệu đồng

846

65

Đường vào khu dịch vụ hậu cần của khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa sông Dinh

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

2.439,33 m

77,909

13,000

 

 

 

846

66

Mở rộng tuyến ống cấp nước khu vực huyện Đất Đỏ và xã An Nhứt, Tam Phước huyện Long Điền

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

55.308 m

35,534

10,000

 

 

 

846

67

Đường phân ranh giới rừng phòng hộ khu vực Hồ Tràm huyện XM

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

6,3 km

14,122

4,000

 

 

 

846

68

Đường 30/4 đoạn từ ngã 3 Chí linh đến Eọ Ông từ

BQLDA chuyên ngành GT

7,2 km

948,723

110,000

 

 

 

846

69

Nâng cấp mở rộng đường Mỹ xuân- Ngãi giao-Hòa bình

BQLDA chuyên ngành GT

20,7 km

421,156

70,000

 

24,223

Thu hồi tạm ứng ngân sách 24.223 triệu đồng

846

70

Tỉnh lộ 765

BQLDA chuyên ngành GT

12,036km

435,086

62,000

 

 

 

846

71

Sửa chữa cải tạo các vị trí mất ATGT tại 8 tuyến đường trên địa bàn tỉnh

BQLDA chuyên ngành GT

 

145,331

40,000

 

 

 

849

72

Hạ tầng khu nhà ở cho công nhân trong khu công nghiệp

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

14,47 ha, 1.012 căn hộ

173,595

8,000

 

3,000

 

837

73

Trường THPT Liên phường: Phường 10 + Phường 11 và Phường 12 tại Tp Vũng Tàu

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

36 phòng học

164,892

25,000

25,000

4,300

 

837

74

Cải tạo sửa chữa Trường THPT Võ Thị Sáu huyện Đất Đỏ

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

50,933

12,000

 

 

 

848

75

Cải tạo Trung tâm nuôi dưỡng người già neo đơn

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

200 đối tượng

21,733

7,000

 

 

 

837

76

Cải tạo nâng cấp trường THPT Nguyễn Du huyện Châu Đức

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

6 phòng học

25,893

7,000

7,000

 

 

846

77

Đầu tư cải tạo và phát triển lưới điện nông thôn 2016-2020 (năm 2017)

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

272 km hạ thế; 17.904 KVA

36,248

15,000

 

 

 

846

78

Mở rộng mạng cấp nước các hệ cấp nước huyện Châu Đức và huyện Xuyên Mộc

TTNSH&V SMT

224.505 m; D60-D180

134,368

4,500

 

 

 

846

79

Mở rộng mạng cấp nước các hệ cấp nước huyện Đất Đỏ và huyện Long Điền

TTNSH&V SMT

7.229 m, D90-D160

91,026

4,000

 

 

 

846

80

Nhà máy cấp nước Sông Ray

TTNSH&V SMT

10.000 m3/ngày đêm

181,860

32,000

 

 

 

849

81

XD nhà ở xã hội tại lô số 2 khu tái định cư đường AIII phường 11 TPVT

TT Quản lý và Phát triển nhà ở

440 căn hộ

238,458

5,000

 

5,000

 

846

82

Đường QH D15 khu du lịch Chí linh- Cửa lấp TPVT

TT Phát triển quỹ đất

1.121,8m

44,111

5,000

 

5,000

 

837

83

Cải tạo sửa chữa hoàn thiện cơ sở vật chất trường Cao đẳng sư phạm tỉnh BR-VT

Trường Cao đẳng sư phạm tỉnh BR-VT

8.835 m2

132,890

40,000

40,000

 

 

837

84

XD cơ sở 2 trường Cao đẳng nghề tại TP Vũng Tàu

Trường Cao đẳng nghề tỉnh BR-VT

1.500 học viên

115,500

35,000

35,000

 

 

841

85

Trang thiết bị y tế BV Bà Rịa

Sở Y tế

 

637,277

60,000

60,000

 

 

841

86

Mở rộng bệnh viện huyện Tân Thành

Sở Y tế

100 giường

67,729

10,000

 

 

 

841

87

Đầu tư nâng cấp trang thiết bị y tế tuyến cơ sở

Sở Y tế

7 TT Y tế; 6 phòng khám khu vực; 79 trạm y tế

115,061

20,417

 

 

Thu hồi tạm ứng NS 20.417 triệu đồng

841

88

Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản tại Bà Rịa

Sở Y tế

3.300m2

45,201

2,300

 

 

 

842

89

Xây dựng khu hậu cứ cho Đoàn ca múa nhạc của Tỉnh tại Bà Rịa (Trụ sở Đoàn ca múa nhạc tỉnh BR-VT)

Sở VH và TT

2.274m2

68,678

10,000

 

 

 

842

90

Nhà bảo tàng Tỉnh

Sở VH và TT

12.500m2

139,076

40,000

 

 

 

848

91

Sửa chữa Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh

Sở LĐ- TBXH

 

157,000

40,000

 

 

 

848

92

XD mới 2 khu nhà ở cho đối tượng tâm thần tại Trung tâm xã hội

Sở LĐ- TBXH

200 đối tượng

29,808

12,000

 

 

 

848

93

Khu tiếp nhận ban đầu tại TT Giáo dục lao động và dạy nghề huyện Tân Thành

Sở LĐ- TBXH

250 đối tượng

28,655

12,000

 

 

 

846

94

Đường 51B (Đoạn cuối QL 51)

Sở GTVT

12,02km

796,968

30,000

 

13,600

 

837

95

Mở rộng trường THPT Hòa bình huyện Xuyên Mộc

Sở GD và ĐT

18 phòng học

59,696

10,000

 

 

 

837

96

Mở rộng trường THPT Trần Phú huyện Châu Đức

Sở GD và ĐT

2.930 m2

73,094

12,000

 

 

 

837

97

Mở rộng trường THPT Hắc Dịch

Sở GD và ĐT

Tăng thêm 8.978,3m2 đất

49,928

10,000

 

 

 

843

98

Đầu tư thiết bị số hoá truyền hình

Đài PTTH tỉnh

 

99,966

30,000

 

 

 

845

99

Dự án thu gom và xử lý nước thải thị xã Bà Rịa (ODA Thụy sĩ)

Cty Thoát nước và PT đô thị tỉnh BR-VT

12.000m3/ ngày đêm

348,576

20,000

 

5,000

 

846

10 0

Hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Phú mỹ 1

Cty ĐTKT HTKT KCN ĐX&PM1

954,4 ha

1,722,700

19,000

 

10,000

 

845

10 1

Bãi chứa rác tạm tại xã Tóc tiên (HTKT khu xử lý chất thải tập trung Tóc tiên huyện Tân Thành)

Công ty Môi trường tỉnh BR-VT

100 ha

137,625

15,000

 

 

 

835

10 2

Trại tạm giam thuộc Công an tỉnh BR-VT (NS tỉnh hỗ trợ 50% vốn đầu tư)

Công an Tỉnh

700 chỗ

65,000

15,000

 

 

 

835

10 3

Trụ sở công an phường Long tâm TXBR

Công an Tỉnh

589 m2

8,414

2,700

 

 

 

835

10 4

Trụ sở công an phường Long toàn TXBR

Công an Tỉnh

553 m2

8,229

1,500

 

 

 

835

10 5

Xây dựng trụ sở Công an huyện Châu Đức

Công an Tỉnh

2,312 m2

22,972

5,000

 

 

 

835

10 6

Dự án mua sắm phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cho CS PCCC

Cảnh sát PCCC tỉnh

 

236,963

40,000

 

 

 

847

10 7

Trụ sở và cảng công vụ của Cảng vụ đường thủy nội địa

Cảng vụ đường thủy nội địa

3.154 m2

46,017

10,000

 

 

 

846

10 8

Xây dựng đường băng cố định phòng cháy chữa cháy rừng tại khu vực núi Minh Đạm

BQL rừng phòng hộ tỉnh BR-VT

2.264 m

20,552

5,000

 

 

 

846

10 9

Cảng tàu khách Côn đảo

BQL Cảng Bến đầm

50md

158,406

5,000

 

 

 

835

11 0

Nhà công vụ cho lực lượng vũ trang Ban chỉ huy quân sự huyện Côn Đảo

BCHQS Tỉnh

64 căn hộ

92,443

10,000

 

 

 

835

11 1

Cải tạo nâng cấp kho K694 tại xã Châu pha huyện Tân Thành

BCHQS Tỉnh

 

15,234

7,000

 

 

 

835

11 2

Doanh trại tiểu đoàn công binh 792 Côn Đảo

BCHQS Tỉnh

 

40,904

8,000

 

 

 

835

11 3

Xây dựng trụ Sở Bộ chỉ huy Biên phòng Tỉnh tại BR (DA HTKT và các công trình kiến trúc)

BCH Bộ đội Biên Phòng tỉnh

5 ha, 13.800m2

228,870

45,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DA bố trí vốn BTGPMB năm 2017, đã hoàn thành GPMB, tiếp tục bố trí vốn khởi công xây dựng năm 2018

 

 

 

 

 

 

 

849

1

HTKT Khu tái định cư phường Thắng nhất TPVT

UBND TP Vũng Tàu

4,58 ha; 313 nền đất

75,605

28,000

 

15,000

 

849

2

HTKT Khu tái định cư 10ha trong 58ha phường 10

UBND TP Vũng Tàu

10 ha; 302 lô đất và 1.300 căn hộ

190,040

45,000

 

38,000

 

837

3

Trường THCS Phước Hưng TPBR

UBND TP Bà Rịa

24 phòng học

72,370

13,000

 

 

 

846

4

Công viên Bà Rịa giai đoạn 2

UBND TP Bà Rịa

31,5 ha

323,626

60,000

 

30,000

 

837

5

Trường THCS Bình Châu 2 huyện XM

UBND H.Xuyên Mộc

20 phòng học

57,867

10,000

 

 

 

846

6

HTKT khu chợ trung tâm huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

9,7ha

139,761

45,000

 

37,000

Thu hồi tạm ứng ngân sách 37,0 tỷ đồng

837

7

Trường tiểu học Lê Lợi thị trấn Phú Mỹ huyện Tân Thành

UBND H.Tân Thành

30 phòng học

67,878

9,000

 

 

 

846

8

HTKT ngoài hàng rào (đường vào, cấp điện, cấp nước) Khu chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh tại xã Láng Dài, huyện Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

7,83 km

82,372

15,000

 

 

 

837

9

Trường tiểu học Phước Long Thọ huyện Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

12 phòng học

34,053

10,000

 

 

 

837

10

Trường tiểu học Sông Cầu xã Nghĩa Thành huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

12 phòng học

46,218

10,000

 

 

 

846

11

Nâng cấp, mở rộng đường Tỉnh lộ 328 huyện Xuyên Mộc (gđ 1)

BQLDA chuyên ngành GT

8,7 km

416,897

80,000

 

50,000

 

846

12

Đầu tư nâng cấp đường 329 huyện Xuyên Mộc

BQLDA chuyên ngành GT

10,4 km

396,805

50,000

 

30,000

 

846

13

Đường 991B từ QL51 đến Hạ lưu cảng Cái Mép

BQLDA GT k/v cảng Cái Mép-Thị Vải

9,73 km

3,951,412

80,960

 

80,958

Thu hồi tạm ứng ngân sách 80.958 triệu đồng

835

14

Trụ sở Ban chỉ huy QS Thành phố Bà Rịa

BCHQS Tỉnh

5.240 m2

79,669

12,000

 

4,022

Thu hồi tạm ứng NS chi BTGPMB 3.073 triệu đồng

 

 

DA đã có mặt bằng, bố trí vốn khởi công xây dựng mới năm 2018

 

 

 

 

 

 

 

837

1

Trường tiểu học phường Thắng Nhất TPVT

UBND TP Vũng Tàu

30 phòng học

64,142

10,000

 

 

 

837

1

Trường mầm non Phường Nguyễn An Ninh

UBND TP Vũng Tàu

17 nhóm lớp

44,217

7,000

 

 

 

837

2

Trường mầm non phường 10 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

20 nhóm lớp

47,447

7,000

 

 

 

849

4

Khu TĐC phường Phước Hưng

UBND TP Bà Rịa

5,35 ha

46,788

9,000

 

3,000

 

837

2

Trường tiểu học Bông Trang

UBND H.Xuyên Mộc

12 phòng học

39,290

8,000

 

 

 

841

3

Nâng cấp mở rộng TTYT huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

200 giường

75,558

15,000

 

 

 

846

4

Đường liên xã Hoà Hội-Bình Châu huyện XM

UBND H.Xuyên Mộc

9,75 km

45,422

10,000

 

 

 

837

5

Trường mầm non xã An Ngãi huyện Long Điền

UBND H.Long Điền

8 nhóm lớp

33,657

8,000

 

 

 

837

6

Trường tiểu học Nguyễn Thị Hoa thị trấn Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

200 HS

20,547

7,000

 

 

 

837

7

Trường THCS Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

150 HS

11,944

6,000

 

 

 

837

8

Trường mầm non Bình Minh xã Cù Bị huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

10 nhóm lớp

29,942

8,000

 

150

 

847

9

Mở rộng trụ sở UBND thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

1.143 m2

22,233

8,000

 

 

 

846

10

Nâng cấp, bổ sung các hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Xuyên Mộc

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

211.270 m

108,509

20,000

 

 

 

846

11

Nâng cấp, bổ sung các hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Châu Đức

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

178.743 m

107,084

20,000

 

 

 

846

12

Trạm kiểm lâm Lộc An-Xuân Sơn- Long Sơn-Núi Dinh

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

568 m2

6,615

5,000

 

 

 

847

13

Trụ sở làm việc Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

1.302 m2

14,728

7,000

 

 

 

846

14

Đầu tư cải tạo và phát triển lưới điện nông thôn 2016-2020 (năm 2018- 2020)

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

296,2 km hạ thế; 13.712 KVA

114,356

18,000

 

 

 

846

57

Đầu tư phát triển lưới điện ngầm khu vực trung tâm thành phố Bà Rịa và thành phố Vũng Tàu giai đoạn 2016- 2020

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

29,131 km

99,904

15,000

 

 

 

846

15

Chỉnh trang kiến trúc cầu Cỏ May

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

98,391

15,000

 

1,400

 

837

16

Cải tạo nâng cấp trường THPT Trần Nguyên Hãn TP Vũng Tàu

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

28 phòng học

49,622

10,000

 

 

 

837

17

Nhà công vụ giáo viên xã Bưng riềng, Bình Châu huyện Xuyên Mộc

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

39 căn hộ

25,067

8,000

 

 

 

848

18

Nâng cấp mở rộng Trung tâm Điều dưỡng Người có công Cách mạng Tỉnh BR-VT

Sở LĐ- TBXH

100 giường

74,861

10,000

 

 

Vốn TW 15,0 tỷ đồng

835

19

Trạm kiểm soát giao thông đường thủy tại Cái Mép

Công an Tỉnh

2.696 m2

25,721

7,000

 

 

 

835

20

Trụ sở công an phường 7 TPVT

Công an Tỉnh

687 m2

6,522

3,000

 

 

 

835

21

Trụ sở Công an phường 5 - TP Vũng Tàu

Công an Tỉnh

481 m2

5,400

3,000

 

 

 

835

22

XD doanh trại và thao trường huấn luyện tại trung đoàn Minh Đạm

BCHQS Tỉnh

 

28,046

8,000

 

 

 

847

23

Hỗ trợ đầu tư mở rộng trụ sở viện kiểm sát nhân dân các huyện Tân Thành, Xuyên Mộc, Châu Đức và TP Bà Rịa

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh BR-VT

2.424 m2

24,103

8,000

 

 

 

837

24

Bổ sung một số hạng mục của trường Chính trị tỉnh

Trường Chính trị Tỉnh

1.290m2

15,472

7,000

 

 

 

842

25

Trụ sở Báo Bà Rịa-Vũng Tàu

Ban biên tập báo BR-VT

3.399 m2

62,153

18,000

 

10,000

Thu hồi tạm ứng ngân sách 8.957 triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D

DA THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG GPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DA chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

837

1

Trường mầm non Hàng Điều Phường 11

UBND TP Vũng Tàu

18 nhóm lớp

67,955

11,000

 

11,000

 

846

2

Đường QH S (song song QL51) thị trấn Phú Mỹ

UBND H.Tân Thành

6,83 km

420,704

60,000

 

40,000

 

846

3

Cải tạo mở rộng đường ven biển đoạn từ cầu Cửa lấp đến Ngã 3 Lò vôi

UBND H.Long Điền

8.415 m

397,975

70,000

 

70,000

 

847

4

Trụ sở các đơn vị sự nghiệp của tỉnh tại Bà Rịa (San nền)

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

5ha; 75.789m3

83,192

25,000

 

25,000

 

 

 

DA mở mới

 

 

 

 

 

 

 

846

1

Hạ tầng kỹ thuật khu TTCN Phước Thắng phục vụ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm trên địa bàn thành phố Vũng Tàu

UBND TP Vũng Tàu

39,56 ha; trong đó gđ 1 15,92 ha

318,730

40,000

 

40,000

Chi phí BTGPMB g/đ 1 khoảng 60,730 tỷ đồng; g/đ 2 khoảng 258 tỷ đồng

837

2

Trường tiểu học Thắng Nhì TP Vũng Tàu

UBND TP Vũng Tàu

30 phòng học

75,489

7,000

 

2,000

 

846

3

Nâng cấp tỉnh lộ 52 TPBR

UBND TP Bà Rịa

6 km

294,941

20,000

 

20,000

 

837

4

Trường mầm non Long Phước 2 TPBR

UBND TP Bà Rịa

11 nhóm lớp

50,517

10,000

 

10,000

 

846

5

Đầu tư 20km đường nội thị TP BR (gđ 1)

UBND TP Bà Rịa

10 km

471,118

15,000

 

15,000

 

842

6

Trùng tu tôn tạo và nâng cấp địa đạo Long Phước

UBND TP Bà Rịa

735 m

92,883

15,000

 

15,000

 

846

7

Mở rộng nâng cấp đường Bàu Bàng xã Bình Châu huyện XM

UBND H.Xuyên Mộc

1.645,6 m

87,522

15,000

 

15,000

 

837

8

Trường mầm non Hòa Hiệp 2, xã Hòa Hiệp;

UBND H.Xuyên Mộc

15 nhóm lớp

52,322

7,000

 

7,000

 

837

9

Trường mần non Hắc Dịch 2

UBND H.Tân Thành

10 nhóm lớp

36,641

4,000

 

4,000

 

846

10

Đường dân sinh sát ranh KCN Mỹ Xuân B1-Conac nối từ đường B1 đến đường Mỹ Xuân-Ngãi giao

UBND H.Tân Thành

1.016 m

36,335

12,000

 

12,000

 

837

11

Trường tiểu học xã Hắc dịch

UBND H.Tân Thành

10 phòng học

36,100

3,000

 

3,000

 

849

12

HTKT Khu tái định cư 5,6ha xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành

UBND H.Tân Thành

251 lô đất

63,009

15,000

 

15,000

 

846

13

Đường QH số 14 thị trấn Long hải

UBND H.Long Điền

751,74 m

77,493

15,000

 

15,000

 

837

14

Trường mẩu giáo Long Hải 4 thị trấn Long Hải

UBND H.Long Điền

12 nhóm lớp

45,955

5,000

 

5,000

 

835

15

Mở rộng trụ sở Công an huyện Long Điền

UBND H.Long Điền

1.925 m2

45,219

9,000

 

9,000

 

846

16

Đường Hải Lâm-Bàu Trứ đoạn qua huyện Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

3.367 m

38,300

10,000

 

10,000

 

837

17

Trường mầm non Lộc An huyện Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

12 nhóm lớp

38,268

2,000

 

2,000

 

837

18

Trường tiểu học Trần Phú xã Suối Rao

UBND H.Châu Đức

12 phòng học

45,393

6,500

 

6,500

 

846

19

Đường Bình Ba-Bình Trung

UBND H.Châu Đức

5,2km

82,280

15,000

 

15,000

 

846

20

Đường Long Sơn-Cái Mép

BQLDA GT k/v cảng Cái Mép-Thị Vải

3,75 km

1,200,398

65,000

 

65,000

 

846

21

Đường sau cảng Mỹ Xuân-Thị Vải

BQLDA GT k/v cảng Cái Mép-Thị Vải

2,9 km