Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2020 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Số hiệu: 33/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An Người ký: Nguyễn Xuân Sơn
Ngày ban hành: 13/12/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 33/NQ-HĐND

Nghệ An, ngày 13 tháng 12 năm 2020

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tchức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Sửa đi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Luật Quy hoạch năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 46/NQ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đt kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Nghệ An;

Căn cứ các Nghị định ca Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều ca Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trưng quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đt;

Xét Tờ trình số 8204/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thông qua danh mục 467 công trình, dự án với tổng diện tích 1.116,32 ha (trong đó: đất trồng lúa 448,53 ha; đất rừng phòng hộ 16,84 ha; đất khác 650,95 ha) trên địa bàn tỉnh Nghệ An cần thu hồi đất quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, có Danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất kèm theo.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao UBND tỉnh Nghệ An tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Nghệ An khóa XVII, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày được thông qua. Thay thế Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 của HĐND tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/c);
- TT Tỉnh
ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Toà án nhân dân tỉnh, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành, thị;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Website: http//dbndnghean.vn;

- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Sơn

 

DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết s 33/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tnh Nghệ An)

Đơn vị tính: ha

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích

Trong đó sử dụng trên loại đất

Xác định trưng hp thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Khác

 

Tổng cộng có 467 công trình, dự án, diện tích 1.116,32 ha

 

 

 

 

 

I

Thành phố Vinh

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng đường 16m nối từ khối 8 đến khối 9

Phường Trường Thi

0,07

 

 

 

0,07

Điểm b

2

Chia lô đất xóm Trung Mỹ, Mỹ Long, Mỹ Hòa

Xã Hưng Đông

1,14

 

 

 

1,14

Điểm d

3

Khu nhà ở tổng hợp Vinhland tại xã Nghi Kim (phần còn lại)

Xã Nghi Kim

0,07

 

 

 

0,07

Điểm d

4

Xây dựng khu tái định cư đường 72m (phần còn lại)

Xã Nghi Phú

0,05

 

 

 

0,05

Điểm c

5

Xây dựng nhà văn hóa và cây xanh, bãi đậu xe tại khối Trường Phúc

Phường Hưng Phúc

0,23

 

 

 

0,23

Điểm c

6

Xây dựng đường giao thông từ Quốc lộ 1A (ngã ba Quán Bàu) đến đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh (phần còn lại)

Xã Nghi Phú

0,17

 

 

 

0,17

Điểm b

7

Xây dựng Hồ điều hòa (phần còn lại)

Xã Hưng Lộc

0,05

 

 

 

0,05

Điểm b

8

Xây dựng Trung tâm thương mại và chung cư cao tầng BMC Vinh Plaza (phần còn lại)

Phường Quán Bàu

0,15

 

 

 

0,15

Điểm d

9

Cải tạo khu A - Chung cư Quang Trung (phần còn lại)

Phường Quang Trung

1,75

 

 

 

1,75

Điểm d

10

Chia lô đất tại xóm 7, 8, 11, 12

Xã Nghi Liên

0,14

 

 

 

0,14

Điểm d

11

Xây dựng Nhà văn hóa xóm Nam Liên (xóm 18B cũ)

Xã Nghi Liên

0,17

 

 

 

0,17

Điểm c

12

Mthông đường khu chia lô xen dắm tại Khối Yên Bình

Phường Hưng Phúc

0,01

 

 

 

0,01

Điểm b

13

Xây dựng Trường mầm non Nghi Ân (cơ sở 2)

Xã Nghi Ân

0,78

 

 

 

0,78

Điểm a

14

Chia lô đất ở Dân cư khối 10 (Ao ông Toàn)

Phường Quán Bàu

0,16

 

 

 

0,16

Điểm d

15

Xây dựng Đài tưởng niệm phường Đội Cung

Phường Đội Cung

0,09

 

 

 

0,09

Điểm a

16

Chia lô đất xóm Kim Chi thuộc dự án chợ hoa cây cảnh (bổ sung diện tích)

Xã Nghi Ân

0,06

 

 

 

0,06

Điểm d

17

Chia lô đất ở dân cư tại xã Nghi Đức và xã Hưng Lộc (phần còn lại)

Xã Nghi Đức

0,01

 

 

 

0,01

Điểm d

18

Xây dựng đường 21,5m

Phường Vinh Tân

1,40

 

 

 

1,40

Điểm b

19

Xây dựng khu tái định cư xóm 21

Xã Nghi Phú

4,50

 

 

 

4,50

Điểm c

20

Xây dựng Nhà văn hóa xóm 23

Xã Nghi Phú

0,13

 

 

 

0,13

Điểm c

21

Mrộng trường THCS Lê Lợi

Phường Lê Lợi

0,07

 

 

 

0,07

Điểm a

22

Mrộng nhà văn hóa khối 10

Phường Lê Lợi

0,10

 

 

 

0,10

Điểm a

23

Xây dựng Trường tiểu học Nghi Ân (Cơ s 2)

Xã Nghi Ân

0,96

 

 

 

0,96

Đim a

24

Xây dựng Sân vận động xã Nghi Ân

Xã Nghi Ân

1,80

 

 

 

1,80

Điểm a

25

Chia lô đất xen dắm tại khối 14, khối Yên Sơn

Phường Hà Huy Tập

0,08

 

 

 

0,08

Điểm d

26

Xây dựng khu nhà ở dịch vụ tổng hợp và nhà ở xã hội (phần còn lại)

Phường Lê Lợi

0,03

 

 

 

0,03

Điểm d

27

Khu nhà tổng hợp và sân vận động tại khối 3 và khối 9 (phần còn lại)

Phường Lê Lợi

0,01

 

 

 

0,01

Điểm d

28

Khu nhà liền kề tại phường Hưng Bình phần còn lại (hạng mục công viên cây xanh)

Phường Hưng Bình

0,29

 

 

 

0,29

Điểm d

29

Chia lô đất ở dân cư tập thể nhà in báo tại khối 11

Phường Quang Trung

0,07

 

 

 

0,07

Điểm d

30

Xây dựng Nhà văn hóa khối Vĩnh Mỹ

Phường Vinh Tân

0,22

 

 

 

0,22

Điểm c

31

Xây dựng đường giao thông Hòa Thái nối từ đường ven Sông Lam đến đê môi trường (Gđ1) (phần còn lại)

Xã Hưng Hòa

0,56

0,56

 

 

 

Điểm b

32

Chống quá tải các xã Nghi Kim, Nghi Phú

Xã Nghi Kim

0,01

0,01

 

 

 

Điểm b

33

Xây dựng trường Tiểu Học Hưng Lộc 2

Xã Hưng Lộc

1,15

1,15

 

 

 

Điểm a

34

Chia lô đất dân cư tại xóm Trung Thành - Trung Mỹ (phần còn lại)

Xã Hưng Đông

0,24

0,19

 

 

0,05

Điểm d

35

Chia lô đất ở dân cư phía Tây đường Nguyễn Trường Tộ

Xã Hưng Đông

3,04

1,00

 

 

2,04

Điểm d

36

Chia lô đất ở dân cư tại xóm Yên Vinh

Xã Hưng Đông

1,40

0,23

 

 

1,17

Điểm d

37

Chia lô đất ở dân cư tại xóm Hòa Tiến

Xã Hưng Lộc

4,71

2,59

 

 

2,12

Điểm d

38

Chia lô đất ở dân cư tại xóm Kim Hợp, Kim Sơn, Kim Tân, Kim Đông phục vụ công tác GPMB dự án Trường đại học Vinh Cơ sở 2

Xã Nghi Ân

6,60

2,50

 

 

4,10

Điểm c

39

Chia lô đt ở tại xóm 5

Xã Nghi Liên

4,62

0,60

 

 

4,02

Điểm d

40

Chia lô đất ở dân cư khối Yên Duê (vtrí số 2) 26 lô

Phường Đông Vĩnh

0,78

0,02

 

 

0,76

Điểm d

41

Chia lô đất ở dân cư ti khối Đông Lâm

Phường Hưng Dũng

0,40

0,40

 

 

 

Điểm d

42

Xây dựng khu dân cư Golden City 5 (phần còn lại)

Xã Nghi Phú

0,45

0,16

 

 

0,29

Điểm d

43

Chia lô đất ở xóm Kim Đông

Xã Nghi Ân

6,20

5,50

 

 

0,70

Điểm d

44

Chia lô đất ở xóm Kim Trung (VT1, VT2, VT3)

Xã Nghi Ân

10,00

3,70

 

 

6,30

Điểm d

45

Nâng cấp, mrộng đường Hoàng Kim Giao

Xã Nghi Đức

0,14

0,07

 

 

0,07

Điểm b

46

Chia lô đất ở dân cư khối 10

Phường Quán Bàu

0,36

0,26

 

 

0,10

Điểm d

47

Chia lô đất ở dân cư tại xóm 5

Xã Nghi Phú

3,92

3,81

 

 

0,11

Điểm d

48

Chia lô đất ở dân cư tại xóm 3

Xã Nghi Phú

17,45

9,40

 

 

8,05

Điểm d

49

Chia lô đất ở dân cư tại xóm Đức Thịnh

Xã Hưng Lộc

9,80

7,48

 

 

2,32

Điểm d

50

Chia lô đất ở dân cư tại xóm 3

Xã Nghi Kim

5,40

1,27

 

 

4,13

Điểm d

51

Khu nhà tại phường Vinh Tân

Phường Vinh Tân

0,60

0,10

 

 

0,50

Điểm d

52

Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm 2 và xóm 4

Xã Nghi Kim

5,78

2,64

 

 

3,14

Điểm d

53

Xây dựng trường THCS Nghi Phú

Xã Nghi Phú

1,43

1,30

 

 

0,13

Điểm a

54

Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở dân cư xóm Mỹ Hậu

Xã Hưng Đông

4,00

3,12

 

 

0,88

Điểm b

55

Mrộng trường mầm non xã Nghi Kim

Xã Nghi Kim

0,30

0,30

 

 

 

Điểm a

56

Mrộng trường tiểu học và THCS xã Nghi Kim

Xã Nghi Kim

0,43

0,43

 

 

 

Điểm a

57

Khu đô thị Đại Thành (phần còn lại)

Xã Nghi Kim

2,10

1,20

 

 

0,90

Điểm d

58

Chia lô xen dắm các xóm Khánh Hậu, Phong Hảo

Xã Hưng Hòa

0,37

0,01

 

 

0,36

Điểm d

59

Cải tạo đường dây 110Kv Hưng Đông - Can Lộc và Hưng Đông -Linh Cảm

Hưng Chính, Đông Vĩnh

0,34

0,32

 

 

0,02

Điểm b

60

Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận

Xã Nghi Liên

0,05

0,03

 

 

0,02

Điểm b

61

Cấy TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm slượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn

Xã Hưng Lộc

0,04

0,02

 

 

0,02

Điểm b

62

Xây dựng xuất tuyến từ trạm 110kV Hưng Nguyên kết nối chống quá tải, tạo mạch vòng liên thông cho đường dây 478E15.1 khu vực phía Tây Bắc TP Vinh

Xã Hưng Đông, phường Quán Bàu

0,02

0,02

 

 

 

Điểm b

63

Xây dựng ĐZ kết nối mạch vòng liên thông chống quá tải từ trạm 110kV Hưng Hòa ĐZ 477E15.16 với lưới điện 22 kV trạm 220kV Hưng Đông và trạm 110kV Hưng Nguyên

Xã Hưng Lộc, Nghi Phú

0,06

0,04

 

 

0,02

Điểm b

64

Cấy TBA gim bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, Xà Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiu, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ

Xã Nghi Liên

0,07

0,05

 

 

0,02

Điểm b

65

Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò

Xã Nghi Ân, Nghi Đức

0,03

0,02

 

 

0,01

Điểm b

66

Cải tạo nâng cấp ĐZ 972 TG Quán Hành lên vận hành cấp điện áp 22kV

Xã Nghi Liên

0,02

0,02

 

 

 

Điểm b

67

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Hưng Đông (phần còn lại)

Xã Hưng Đông

1,25

1,25

 

 

 

Điểm d

68

Khu đô thị Bắc Nghi Kim

Xã Nghi Kim

11,27

1,60

 

 

9,67

Điểm d

69

Khu nhà ở trung tâm Nghi Kim

Xã Nghi Kim

4,50

0,80

 

 

3,70

Điểm d

70

Nâng cấp các tuyến đường thuộc khu vực trạm Ra đa 45 và trại huấn luyện Hưng Lộc

Xã Hưng Lộc

0,31

0,18

 

 

0,13

Điểm b

71

Khu đô thị tại xã Nghi Phú và xã Hưng Lộc

Nghi Phú, Hưng Lộc

10,90

7,00

 

 

3,90

Điểm d

72

Khu đô thị ven sông Vinh

Phường Vinh Tân

25,00

21,35

 

 

3,65

Điểm d

73

Khu đô thị tại xã Hưng Lộc

Xã Hưng Lộc

25,09

15,94

 

 

9,15

Điểm d

74

Khu đô thị phía Tây Nam tại xã Hưng Chính và phường Vinh Tân

Xã Hưng Chính, Phường Vinh Tân

71,79

33,07

 

 

38,72

Điểm d

II

Thị xã Cửa Lò

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường dọc số II từ đường ngang số 1 đến đường ngang số 5

Thu Thủy

2,25

 

 

 

2,25

Điểm b

2

Đường dọc phía tây kênh thoát nước của đưng dọc số III (từ đường ngang số 1 đến đường ngang số 14)

Thu Thủy, Nghi Thu

1,52

 

 

 

1,52

Điểm b

3

Đường ngang số 3 (từ đường Bình Minh đến đường dọc số III)

Thu Thủy

2,01

 

 

 

2,01

Điểm b

4

Công trình giao thông đoạn từ QL46 đến giao với đường Bình Minh và đường ra vào bến 5, 6,7, 8, 9 Cảng Cửa Lò

Nghi Thủy, Nghi Tân

1,60

 

 

 

1,60

Điểm b

5

Đường Ngang số 4

Thu Thuỷ, Nghi Thu

0,52

 

 

 

0,52

Điểm b

6

Đường Ngang số 10, từ đường dọc số II - đường Bình Minh

Nghi Hương

4,50

 

 

 

4,50

Điểm b

7

Hệ thống giao thông trục chính khu trung tâm từ đường ngang số 6 đến đường ngang s 11, thị xã Cửa Lò

Nghi Hương, Nghi Thu

4,40

 

 

 

4,40

Điểm b

8

Đường Ngang số 13, từ đường dọc số III - đường V

Nghi Hương

1,09

 

 

 

1,09

Điểm b

9

Đường dọc s2 đoạn từ đường ngang số 19 đến đường ngang số 23

Nghi Hòa

4,20

 

 

 

4,20

Điểm b

10

Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại khối 3

Nghi Hương

1,73

 

 

 

1,73

Điểm b

11

Chia lô đất ở tại khối 2 phường Nghi Hương và khối Hiếu Hạp

Nghi Hương, Nghi Thu

7,20

 

 

 

7,20

Điểm d

12

Khu hành chính, văn hóa và thể thao phường Thu Thủy

Thu Thủy

1,10

 

 

 

1,10

Điểm c

13

Khu đất ở dự kiến thanh toán cho dự án Xây dựng khu hành chính, văn hóa và thể thao phường Thu Thủy theo hợp đồng BT

Thu Thủy

0,24

 

 

 

0,24

Điểm d

14

Chia lô đất ở dân cư tại khối 6, VT6 (khối Hồng Phong mới)

Nghi Hương

1,00

 

 

 

1,00

Điểm d

15

Chia lô đất ở dân cư tại khối 2 (khối Vinh Tiến mới)

Nghi Hương

8,20

 

 

 

8,20

Điểm d

16

Đường ngang trục chính số 22 đô thị du lịch biển Cửa Lò

Nghi Hòa

5,83

0,75

 

 

5,08

Điểm b

17

Đường trục dọc số III (đoạn 3) từ đường ngang số 18 đến 23

Nghi Hòa, Nghi Hương

0,75

0,75

 

 

 

Điểm b

18

Nâng cấp, mở rộng đường Bình Minh (từ cổng Cửa Lò đến Ngã 3 Cửa Hội)

Nghi Thủy, Thu Thủy, Nghi Thu, Nghi Hương, Nghi Hòa

8,91

 

1,68

 

7,23

Điểm b

19

Đường Ngang số 12, từ đường dọc số III - đường V

Nghi Hương

0,97

0,21

 

 

0,76

Điểm b

20

Đường ngang số 21, thị xã Cửa Lò

Nghi Hòa

2,90

0,06

 

 

2,84

Điểm b

21

Đường giao thông trục dọc số IV, thị xã Cửa Lò

Thu Thủy, Nghi Thu, Nghi Hương, Nghi Hoa, Nghi Hi

40,00

5,60

 

 

34,40

Điểm b

22

Kênh thoát nước số 1 (đoạn từ đường ngang 18 đến đường ngang số 23)

Nghi Hòa

2,32

2,32

 

 

 

Điểm b

23

Xây dựng kênh thoát nước phía Tây trục dọc số III từ đường ngang số 1 đến số 14 thị xã Cửa Lò

Nghi Thu, Nghi Hương, Thu Thủy

2,85

0,33

 

 

2,52

Điểm b

24

Nâng cao độ tin cậy cung cấp lưới điện trung áp tnh Nghệ An theo phương án đa chia đa nối (MDMC) khu vực thị xã Cửa Lò, TX Hoàng Mai, huyện Quỳnh Lưu, Yên Thành, Diễn Châu, Nghi Lộc, Nam Đàn

Phường Thu Thủy, Nghi Thy

0,08

0,05

 

 

0,03

Điểm b

25

Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực tx Cửa Lò

Phường Nghi Thu, Nghi Hương, Thu Thủy, Nghi Hòa

0,13

0,08

 

 

0,05

Điểm b

III

Huyện Nghi Lộc

 

 

 

 

 

 

 

1

Chia lô đất các xóm Khánh Tiến, Khánh Tân, Long Xuân, Long Đồng, Long Nam, Khánh Tiến)

Nghi Khánh

0,66

 

 

 

0,66

Điểm d

2

Đường giao thông trục chính dọc trung tâm thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An (giai đoạn 1)

TT Quán Hành

5,38

 

 

 

5,38

Điểm b

3

Xây dng nhà văn hóa xóm Bắc Nhân Hòa xã Nghi Thun

Nghi Thuận

0,07

 

 

 

0,07

Điểm c

4

Xây dựng Nhà văn hóa khi 4

TT Quán Hành

0,03

 

 

 

0,03

Điểm c

5

Mrộng khuôn viên Trường THPT Nghi Lộc 5

Nghi Lâm

0,57

 

 

 

0,57

Điểm a

6

Mrộng khuôn viên trường mm non xã Nghi Xuân

Nghi Xuân

0,24

 

 

 

0,24

Điểm a

7

Đất nông thôn xóm Trung Đền

Khánh Hợp

4,60

 

 

 

4,60

Điểm d

8

Chia lô đất xóm Hoa Trung và xóm Thượng Thọ

Nghi Hoa

2,14

 

 

 

2,14

Điểm d

9

Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá và tái định cư) tại xã Nghi Tiến

Nghi Tiến

6,48

 

 

 

6,48

Điểm d

10

Chia lô đất ở xóm 6

Nghi Đồng

0,03

 

 

 

0,03

Điểm d

11

Chia lô đất xóm 7, xóm 8

Nghi Văn

0,25

 

 

 

0,25

Điểm d

12

Chia lô đất xóm 13, 17

Nghi Trung

1,82

 

 

 

1,82

Điểm d

13

Cảng biển VISSAI (phần còn lại)

Xã Nghi Thiết

3,44

 

1,18

 

2,26

Điểm b

14

Chia lô đất xã Nghi Mỹ (Cửa Thần xóm 7, Đồng eo xóm 7)

Nghi Mỹ

1,10

1,10

 

 

 

Điểm d

15

Xuất tuyến 220 kV sau Trạm 110 kV-E15.8 CQT và cấp điện cho KCN Nam Cấm

Xã Khánh Hp, Nghi Xá, Nghi Thịnh

0,09

0,07

 

 

0,02

Điểm b

16

Chng quá tải khu vực xã Hưng Tây, Nghi Long, Nghi Xá, Nghi Kiều, Nghi Lâm, Nghi Vạn

Xã Nghi Long, Nghi Xá, Nghi Kiều, Nghi Lâm, Nghi Vạn

0,05

0,04

 

 

0,01

Điểm b

17

Xây dựng tuyến đường ven biển Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An)

Nghi Yên, Nghi Tiến, Nghi Quang

18,69

7,18

0,19

 

11,32

Điểm b

18

Sửa chữa nâng cấp tuyến đê sông cấm thuộc địa phận các xã Nghi Thuận, Nghi Long, Nghi Phương (phần còn lại)

Nghi Thuận

0,06

0,06

 

 

 

Điểm b

19

Xây dựng Sân vận động trung tâm xã Nghi Thuận.

Nghi Thuận

1,30

1,30

 

 

 

Điểm a

20

Xây dựng nhà văn hóa xóm Nam Nhân Hòa xã Nghi Thuận

Nghi Thuận

0,10

0,10

 

 

 

Điểm c

21

Xây dựng trường Mầm non trung tâm xã Nghi Thuận

Nghi Thuận

2,00

2,00

 

 

 

Điểm a

22

Khu tái định cư dân cư để giải phóng mặt bằng dự án Tổng kho xăng dầu ĐKC

Nghi Thiết

1,20

1,20

 

 

 

Điểm c

23

Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) xóm 10, 3 xã Nghi Thịnh

Nghi Thịnh

1,23

0,88

 

 

0,35

Điểm d

24

Chia lô đất ở xóm 1, xóm 2, xóm 6, xóm 8 xã Nghi Kiều

Nghi Kiều

1,47

1,47

 

 

 

Điểm d

25

Nâng cao độ tin cậy cung cấp lưới điện trung áp tỉnh Nghệ An theo phương án đa chia đa nối (MDMC) khu vực thị xã Ca Lò, TX Hoàng Mai, huyện Quỳnh Lưu, Yên Thành, Diễn Châu, Nghi Lộc, Nam Đàn

Xã Khánh Hp, Nghi Diên, Nghi Trung, Nghi Lâm, Nghi Mỹ

0,08

0,05

 

 

0,03

Điểm b

26

Nâng cao độ tin cậy cung cấp lưới điện trung áp tỉnh Nghệ An theo phương án đa chia đa nối (MDMC) khu vực thị xã Thái Hòa, huyện Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp, Đô Lương, Thanh Chương, Nghi Lộc

Xã Nghi Công Nam, Nghi Phương, Nghi Đồng

0,05

0,03

 

 

0,02

Điểm b

27

Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung áp huyện Nghi Lộc và lân cận

Xã Nghi Lâm, Nghi Diên, Nghi Thịnh, Nghi Trung

0,08

0,05

 

 

0,03

Điểm b

28

Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An

Xã Nghi Thái, Phúc Thọ, Nghi Phong

0,07

0,05

 

 

0,02

Điểm b

29

Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, Xà Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7,10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ

Thị trấn Quán Hành, Nghi Hoa, Nghi Trung, Nghi Văn, Nghi Yên, Nghi Kiều, Nghi Thuận, Nghi Mỹ

0,08

0,05

 

 

0,03

Điểm b

IV

Huyện Diễn Châu

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng công trình Sân lễ hội và bãi đỗ xe Đền Cuông

Xã Diễn An

0,25

 

 

 

0,25

Điểm c

2

Mrộng nhà thờ giáo họ Đồng Âm tại xã Diễn Lâm

Xã Diễn Lâm

0,17

 

 

 

0,17

Điểm c

3

Chia lô đất ở dân cư tại xóm 6 (xóm 9 cũ) xã Diễn Trung

Xã Diễn Trung

0,50

 

 

 

0,50

Điểm d

4

Chia lô đất ở dân cư tại xã Diễn Bích (xóm Chiến Thắng)

xã Diễn Bích

1,00

 

 

 

1,00

Điểm d

5

Chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Đềnh, xóm 5 và xóm 6

Xã Diễn An

4,65

 

 

 

4,65

Điểm d

6

Đường giao thông khu vực Đìa xóm 1 Phú Hậu, xã Diễn Tân

Xã Diễn Tân

0,45

0,45

 

 

 

Điểm b

7

Chia lô đất vùng Ruộng Mậu, Rộc Lại xóm 1; vùng Rộc Giếng xóm 3,4; Phía đông Hạ Cồn xóm 5; vùng Cửa hàng tổng hợp xóm 6

Xã Diễn Thái

2,73

2,68

 

 

0,05

Điểm d

8

Xây dựng Trung tâm Văn hóa xã Minh Châu

Xã Minh Châu

0,50

0,50

 

 

 

Điểm c

9

Chia lô đất vùng xóm Thái Loan (xóm 4 cũ); Xóm Đại Đồng (Xóm 6 cũ); Xóm Bàu Xuân (xóm 15 cũ) xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đoài

1,71

1,71

 

 

 

Điểm d

10

Chia lô đất ở vùng xóm 3 xã Diễn Đồng

Xã Diễn Đồng

2,00

2,00

 

 

 

Điểm d

11

Hạng mục cấp điện dự án Nhà máy sản xuất, gia công các sản phẩm dày dép Việt Glory

Xã Diễn Trường

0,01

0,01

 

 

 

Điểm b

12

Chia lô đất ở dân cư xã Diễn Cát

xã Diễn Cát

5,70

5,70

 

 

 

Điểm d

13

Chia lô đất ở dân cư xã Diễn Vạn

xã Diễn Vạn

1,00

1,00

 

 

 

Điểm d

14

Xây dựng Trạm đèn biển Lạch Vạn

xã Diễn Thành

0,08

 

0,08

 

 

Điểm b

15

Chia lô đất ở dân cư tại xã Diễn Phú

xã Diễn Phú

2,60

2,60

 

 

 

Điểm d

16

Cấy TBA chống quá ti, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn

xã Diễn Thành, Diễn Thọ, Diễn Hoa

0,03

0,02

 

 

0,01

Điểm b

17

Giắm trạm biến áp Diễn Yên 4, Diễn Đoài, 3, 4 Diễn Hồng 2, 5, 6 Diễn Vạn 3, Diễn Mỹ 3 huyện Diễn Châu và trạm biến áp Nghi Hương 1, 5, Hải Triều, Nghi Hải, 4 Phúc Thọ 2, 6 Nghi Thái 3, Nghi Tân 3

Xã Yên, Diễn Đoài, Diễn Mỹ, Diễn Kỷ, Diễn Phong, Diễn Hồng

0,04

0,02

 

 

0,02

Điểm b

18

371 Diễn Châu - 371 Quỳnh Lưu

Xã Diễn Hạnh, Diễn Hoa, Diễn Thành, Diễn Phúc, Diễn Kỷ, Diễn Trường

0,06

0,05

 

 

0,01

Điểm b

19

371 Diễn Châu - 371 Yên Thành

Xã Diễn Kỷ, Diễn Xuân, Diễn Đồng, Diễn Thái

0,03

0,03

 

 

 

Điểm b

20

Xuất tuyến chống quá tải, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho đường dây 971 trung gian Diễn Phong

Xã Diễn Thành, Diễn Phúc, Diễn Hoa

0,04

0,03

 

 

0,01

Điểm b

21

Cấy trạm biến áp, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng các Trạm biến áp Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2

Xã Diễn Cát, Diễn Tân, Minh Châu, Diễn Lợi, Diễn Phú, Diễn Thọ, Diễn Trung, Diễn Trường, Diễn Hoàng, Diễn Hạnh, Diễn Qung

0,09

0,07

 

 

0,02

Điểm b

22

Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy Đz 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu-Diễn Châu

Xã Diễn Trường

0,03

0,02

 

 

0,01

Điểm b

V

Huyện Yên Thành

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAM)

xã Phúc Thành

0,20

 

 

 

0,20

Điểm b

2

Chia lô đấu giá đất ở vùng Đồng Ngô

xã Hùng Thành

0,49

 

 

 

0,49

Điểm d

3

Chia lô đất ở vùng Hóc Huyền, xóm 2

xã Minh Thành

0,34

 

 

 

0,34

Điểm d

4

Chia lô đất ở vùng Đồng Cây Sung, xóm Quang Long; Rủ Tròn, xóm Tiên Long; Phó Hiếu, xóm Trung Bắc; Vệ Đền, xóm Trung Nam

xã Quang Thành

0,77

 

 

 

0,77

Điểm d

5

Chia lô đất ở vùng Đồng Thông xóm Rạng Đông

xã Tây Thành

0,49

 

 

 

0,49

Điểm d

6

Chia lô đất ở vùng cây Da, xóm Công Văn

xã Thịnh Thành

0,49

 

 

 

0,49

Điểm d

7

Chia lô đất ở vùng Cửa Làng Yên Viên

xã Tiến Thành

0,32

 

 

 

0,32

Điểm d

8

Chia lô đất ở vùng Đồng Xối, xóm 7

xã Viên Thành

0,45

 

 

 

0,45

Điểm d

9

Xây dựng trụ sUBND xã Văn Thành

Xã Văn Thành

1,00

0,87

 

 

0,13

Điểm a

10

Xây dựng một stuyến đường nội thị để phát triển hạ tầng giao thông Thị Trấn Yên Thành

Thị Trấn Yên Thành

1,75

1,75

 

 

 

Điểm b

11

Cấy TBA chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn

Long Thành, Phúc Thành

0,03

0,01

 

 

0,02

Điểm b

12

Cấy TBA , nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp

Phúc Thành, Tây Thành

0,04

0,02

 

 

0,02

Điểm b

13

Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng các TBA Mã Thành 2, Tây Thành 3, Đồng Thành 3, Tân Thành 5,7, Bắc Thành 2, Đô Thành 3

Mã, Tây, Đông, Tân, Bắc, Đô, Nam, Tăng, Xuân Thành

0,17

0,06

 

 

0,11

Điểm b

14

Cây TBA, giảm bán kính cp điện, giảm TTĐN các TBA Mã Thành 2, Tây Thành 3, Đồng Thành 3, Tân Thành 5, 7, Bắc Thành 2, Đô Thành 1, Nam Thành 3, X3 Tăng Thành, Xuân Thành 1, 5, Đô Thành 3

Mã, Tây, Đông, Tân, Bắc, Đô, Nam, Tăng, Xuân Thành

0,03

0,02

 

 

0,01

Điểm b

15

371 Diễn Châu - 371 Yên Thành

Long, Hoa, Tăng, Bắc, Hợp, Trung, Xuân Thành

0,22

0,17

 

 

0,05

Điểm b

16

376 Đô Lương - 373 Yên Thành

Bc, Trung, Nam, Liên, Công, Mỹ Thành

0,18

0,13

 

 

0,05

Điểm b

17

Gim trạm biến áp chng quá tải , giảm bán kính, giảm tn tht điện năng trạm biến áp; Thị trấn 3, Lăng Thành 3, Mỹ Thành 3, Thịnh Thành 1, Quang Thành 2, Thọ Thành 5, Bảo Thành 2, Kim Thành 2, Nhân Thành 1

Sơn Thành, Tăng Thành

0,03

0,02

 

 

0,01

Điểm b

18

Chia lô đất ở tại khu vực nam C3 Phan Đăng Lưu, Khối 3

Thị trấn Yên Thành

0,49

0,49

 

 

 

Điểm d

19

Chia lô đất ở xen dm đất vùng Cựa Vườn, xóm 1; vùng Cồn Găng, xóm 7

Xã Bắc Thành

0,06

0,04

 

 

0,02

Điểm d

20

Chia lô đt ở Vùng chuyển dân, xóm 4

Xã Bắc Thành

0,50

0,50

 

 

 

Điểm d

21

Chia lô đất Vùng Đng Bin,Vũng Tùng, Bãi Núi xóm 8

Xã Bảo Thành

0,30

0,30

 

 

 

Điểm d

22

Chia lô đất ở vùng Đồng Muông, xóm 1; Trọt Đình, xóm 3

Xã Công Thành

0,83

0,83

 

 

 

Điểm d

23

Chia lô đt vùng Dạ Sơn

Xã Đô Thành

0,30

0,30

 

 

 

Điểm d

24

Chia lô đất ở vùng Đồng Hố, xóm Thọ Trà; Cửa Đình, xóm Chợ Mõ

Xã Hậu Thành

0,59

0,49

 

 

0,10

Điểm d

25

Chia lô đất ở vùng Lùm Hoa, xóm Đội Cung vùng Nam QL 7B

Xã Hoa Thành

0,49

0,49

 

 

 

Điểm d

26

Chia lô đất vùng Eo Trong, xóm Lạc Thiện

Xã Hồng Thành

0,41

0,41

 

 

 

Điểm d

27

Chia lô đt ở vùng Đông Năn xóm Mỹ Khánh

Xã Khánh Thành

0,49

0,49

 

 

 

Điểm d

28

Chia lô đất vùng Thương Gia Trên xóm Mỹ Khánh

Xã Khánh Thành

0,49

0,49

 

 

 

Điểm d

29

Chia lô đt vùng Đông Xóc Vi + Lò Vôi, xóm Ngọc Liên; Cửa Phái, xóm Đồng Luốc; Làng Mới, xóm Đồng Luốc

Xã Kim Thành

0,32

0,09

 

 

0,23

Điểm d

30

Chia lô đất ở vùng Chùa Thàng

Xã Liên Thành

0,45

0,45

 

 

 

Điểm d

31

Chia lô đất ở vùng Đng Niệt; Con Me

Xã Liên Thành

0,28

0,26

 

 

0,02

Điểm d

32

Chia lô đt vùng Bờ H, xóm Văn Trai; Phan Thanh, xóm Phan Thanh

Xã Long Thành

0,21

0,10

 

 

0,11

Điểm d

33

Chia lô đất ở vùng Đồng Niệt, xóm Vạn Tràng; Yên Mội, xóm Yên Mội

Xã Long Thành

0,75

0,75

 

 

 

Điểm d

34

Chia lô đất ở vùng Đồng Giêng, xóm Hòn Nen

Xã Mỹ Thành

0,47

0,47

 

 

 

Điểm d

35

Chia lô đất ở Vùng Dong vườn, xóm 10

Xã Mỹ Thành

0,36

0,36

 

 

 

Điểm d

36

Chia lô đất ở vùng Cây Mút, xóm 12

Xã Mỹ Thành

0,42

0,30

 

 

0,12

Điểm d

37

Chia lô đất ở vùng Cồn Sim, xóm Phủ Sơn; đồng Cồn Thần, xóm Lâm Thành

Xã Nam Thành

0,40

0,32

 

 

0,08

Điểm d

38

Chia lô đt đng Rộc Chủm, xóm Trung Hống; Giếng Lấp, xóm Phú Điền

Xã Nhân Thành

0,38

0,38

 

 

 

Điểm d

39

Chia lô đấu giá đất ở vùng Đội Nam, xóm 5; Mã Hạc, xóm 11

Xã Phúc Thành

0,65

0,62

 

 

0,03

Điểm d

40

Chia lô đất ở vùng Đồng Lũy, xóm Yên Duệ

Xã Sơn Thành

0,18

0,18

 

 

 

Điểm d

41

Chia lô đt vùng đng Nước Bạc xóm Nguyễn Huệ

Xã Sơn Thành

0,49

0,49

 

 

 

Điểm d

42

Chia lô đất ở vùng Đồng Mọ 1, xóm Thị Tứ; Đồng Mọ 2, xóm Thị Tứ; Xen Giắm, xóm Tân Minh

Xã Tân Thành

0,80

0,80

 

 

 

Điểm d

43

Chia lô đất ở đồng Nương Điện xóm 4

Xã Tăng Thành

0,49

0,49

 

 

 

Điểm d

44

Chia lô đất ở vùng Đồng Trước, xóm Tây Trung; Đồng Trước, xóm Tam Đa

Xã Thọ Thành

0,37

0,37

 

 

 

 

45

Chia lô đất ở vùng Vịnh Trung xóm 5,6

Xã Trung Thành

1,25

1,25

 

 

 

Điểm d

46

Chia lô đất ở vùng Văn Mỹ, xóm Văn Mỹ

Xã Văn Thành

0,49

0,12

 

 

0,37

Điểm d

47

Chia lô đất ở đu giá vùng đồng Bục Bục, xóm Đồng Bàu 1

Xã Mã Thành

0,37

0,37

 

 

 

Điểm d

48

Khu đô thị tại xã Văn Thành

Xã Văn Thành

24,90

19,36

 

 

5,54

Điểm d

VI

Huyện Quỳnh Lưu

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng Trạm y tế Quỳnh Long, xã Quỳnh Long

Quỳnh Long

0,16

 

 

 

0,16

Điểm a

2

Chia lô đất ở dân cư tại vùng đồng màu, xóm 1, xóm 2

Quỳnh Mỹ

3,60

 

 

 

3,60

Điểm d

3

Mrộng trường mầm non tại xã Quỳnh Nghĩa

Quỳnh Nghĩa

0,20

 

 

 

0,20

Điểm a

4

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT các tuyến đưng nội thị thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Tuyến s 2)

TT Cầu Giát

0,02

 

 

 

0,02

Điểm b

5

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT các tuyến đường nội thị thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tnh Nghệ An (Tuyến s 3)

TT Cầu Giát

0,04

 

 

 

0,04

Điểm b

6

Xây dựng nhà văn hóa xóm 11, xã Quỳnh Giang

Quỳnh Giang

0,05

 

 

 

0,05

Điểm c

7

Xây dựng tuyến đưng ngang số 2 khu du lịch biển Quỳnh Nghĩa

Quỳnh Nghĩa

3,00

 

 

 

3,00

Điểm b

8

Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4,8; Tân Hoa 1; DC Tân Hoa; Đại Vinh 1; Bắc Văn 3; Quỳnh Thanh 1

Quỳnh Văn, Quỳnh Thanh

0,03

 

 

 

0,03

Điểm b

9

Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu, Diễn Châu

Quỳnh Giang, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Lâm

0,05

 

 

 

0,05

Điểm b

10

Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, gim TTĐN các TBA Quỳnh Tam 1, Nghĩa Lộc 3,5; Nghĩa Mai 3,6; Chợ Hiếu 1,2; Tân Tiến, Nghĩa Khánh 5; NT Cờ Đỏ Dốc Cao

Quỳnh Tam

0,02

 

 

 

0,02

Điểm b

11

Giắm TBA CQT, giảm bán kính, giảm TTĐN TBA: Nghĩa Hội 2, Nghĩa Hội 5; Nghĩa Minh 4, Làng Lầm; Tân Sơn 4, Nghĩa Long 2 - Điện lực Nghĩa Đàn - Thái Hoà

Tân Sơn

0,02

 

 

 

0,02

Điểm b

12

Chống quá tải khu vực xã Quỳnh Hậu, Tiến Thuỷ, Quỳnh Văn, Quỳnh Vinh

Quỳnh Bảng, An Hoà, Quỳnh Minh, Quỳnh Tân, Quỳnh Thắng, Quỳnh Hậu, Tiến Thuỷ

0,05

 

 

 

0,05

Điểm b

13

Cải tạo nâng cấp lên 35kV toàn bộ đường dây 973 TG Lạch quèn

Quỳnh Lương, Quỳnh Minh

0,03

 

 

 

0,03

Điểm b

14

Xây dựng cụm Trường Mm non xã Quỳnh Bá

Quỳnh Bá

0,70

0,70

 

 

 

Điểm a

15

Chia lô đất ở dân cư tại xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu

Ngọc Sơn

1,00

1,00

 

 

 

Điểm d

16

Chia lô đất ở dân cư tại vùng đồng Cầu Cọ trên và Chặn Rau, xóm 3

Quỳnh Bá

3,00

3,00

 

 

 

Điểm d

17

Khu đô thị tại xã Quỳnh Bá

Quỳnh Bá

9,23

9,23

 

 

 

Điểm d

18

Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại thôn 2, thôn 5 và thôn 8

Quỳnh Đôi

2,80

2,80

 

 

 

Điểm d

19

Xây dựng Trụ slàm việc Chi cục Thuế Quỳnh Lưu

Quỳnh Hồng

0,41

0,41

 

 

 

Điểm a

20

Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xã Quỳnh Mỹ

Quỳnh Mỹ

2,96

2,96

 

 

 

Điểm d

21

Mở rộng nghĩa địa Cồn Gáo, xóm 5, xã Quỳnh Ngọc

Quỳnh Ngọc

0,28

0,28

 

 

 

Điểm c

22

Xây dựng tuyến đường số 1, thị tứ Quỳnh Thạch

Quỳnh Thạch

0,50

0,49

 

 

0,01

Điểm b

23

Đường giao thông thôn 7, thôn 8 xã Quỳnh Thạch

Quỳnh Thạch

0,12

0,12

 

 

 

Điểm b

24

Chia lô đất ở dân cư tại đồng Hói Bến, xã Quỳnh Thanh

Quỳnh Thanh

0,40

0,40

 

 

 

Điểm d

25

Mở rộng sân vận động xóm 5, 6 xã Quỳnh Thanh

Quỳnh Thanh

0,47

0,47

 

 

 

Điểm a

26

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT các tuyến đường nội thị thị trấn Cầu Giát (Tuyến s 1)

TT Cầu Giát

0,20

0,15

 

 

0,05

Điểm b

27

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT các tuyến đường nội thị thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Tuyến số 4)

TT Cầu Giát

0,09

0,09

 

 

 

Điểm b

28

Xây dựng đường giao thông đối ngoại, trục chính Khu công viên cây xanh - Trung tâm thể dục thể thao huyện Quỳnh Lưu

TT Cầu Giát

4,42

4,42

 

 

 

Điểm b

29

Dự án Khôi phục nâng cấp hệ thng thuỷ lợi Bấc Nghệ An

Quỳnh Giang, Lâm, Mỹ, Diễn, Hưng, Ngọc, Bá, Hồng, Đôi, Hậu, Thạch, Thanh, Hoa, Văn, Bảng, Lương, Cầu Giát

7,48

6,15

 

 

1,33

Điểm b

30

Đường dây và TBA 110 kV KCN Hoàng Mai 1

Xã Quỳnh Văn

0,70

0,40

0,10

 

0,20

Điểm b

VII

Thị xã Hoàng Mai

 

 

 

 

 

 

 

1

Đấu giá đất ở tại nông thôn xóm 4 (95 lô), xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Lộc

4,00

 

 

 

4,00

Điểm d

2

Đấu giá đt tại nông thôn xóm Tân Long (56 lô), xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Lập

2,90

 

 

 

2,90

Điểm d

3

Đất ở đô thị khối Tân Hải phường Quỳnh Phương (33 lô)

Quỳnh Phương

1,04

 

 

 

1,04

Điểm d

4

Đấu giá chia lô đất ở dân cư tại thôn 2 (14 lô) xã Quỳnh Liên

xã Quỳnh Liên

0,80

 

 

 

0,80

Điểm d

5

Đấu giá, chia lô đất ở khối 13(10 lô), phường Quỳnh Xuân

Phường Quỳnh Xuân

0,70

 

 

 

0,70

Điểm d

6

Đấu giá đất ở tại đô thị khu vực khe Ngang khối 5 (32 lô)

Phường Quỳnh Xuân

1,00

 

 

 

1,00

Điểm d

7

Nâng cấp mrộng QL 1A (Hạng mục rãnh dọc)

phường Quỳnh Thiện

0,01

 

 

 

0,01

Điểm b

8

Tái định cư tại chỗ 2 hộ dân tại xã Quỳnh Vinh

Xã Quỳnh Vinh

0,10

 

 

 

0,10

Điểm c

9

Xây dựng tuyến đê biển và trồng cây chắn sóng vùng Đông Hồi thuộc xã Quỳnh Lập, Quỳnh Liên và phường Quỳnh Phương

Phường Mai Hùng

2,98

 

 

 

2,98

Điểm b

10

Đấu giá đất ở tại đô thị khối 14, phường Quỳnh Xuân

Phường Quỳnh Xuân

2,90

 

 

 

2,90

Điểm d

11

Xây dựng sân vận động xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Lập

1,60

 

 

 

1,60

Điểm a

12

Chia lô đất ở dân cư tại thôn Tâm Tiến, xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Lập

2,00

 

 

 

2,00

Điểm d

13

Kè chống sạt lkết hợp đường cứu hộ bờ tả sông Hoàng Mai thuộc Tiểu dự án 3: Cải thiện cơ shạ tầng đô thị Hoàng Mai

phường Quỳnh Dị

4,20

 

 

 

4,20

Điểm b

14

Nạo vét cải tạo kênh Nhà Lê (Sông Mơ)

Phưng Mai Hùng

0,20

 

 

 

0,20

Điểm b

15

Nâng cấp cải tạo hạ tầng khu nuôi trồng thuỷ sản thị xã Hoàng Mai

Quỳnh Liên, Quỳnh Lộc, Mai Hùng

2,00

 

 

 

2,00

Điểm b

16

Cải tạo nâng cp Kênh Nhà Lê đoạn từ khu công nghiệp Hoàng Mai đến Lạch Cờn

xã Quỳnh Lộc

2,00

 

 

 

2,00

Điểm b

17

Đu giá đất ở khối Bắc Mỹ (Đồng Laga) giai đoạn 2 (75 lô)

Phường Quỳnh Thiện

2,82

2,82

 

 

 

Điểm d

18

Đấu giá đất ở khối Bắc Mỹ (Đồng Ông Vạn) giai đoạn 2 (98 lô)

Phưng Quỳnh Thiện

3,01

3,01

 

 

 

Điểm d

19

Đấu giá đất ở vùng khe ngang, khối 5 (127 lô), phường Quỳnh Xuân

Phường Quỳnh Xuân

3,80

3,80

 

 

 

Điểm d

20

Đu giá đất ở tại nông thôn xóm Quyết Tâm (44 lô)

Xã Quỳnh Lập

1,39

1,39

 

 

 

Điểm d

21

Đu giá đất ở tại nông thôn thôn 3 (49 lô) giai đoạn 2

Xã Quỳnh Trang

1,55

1,55

 

 

 

Điểm d

22

Đấu giá đất ở đô thị khối 12 (bám đường Vực Mấu) (146 lô)

Phường Mai Hùng

6,25

6,25

 

 

 

Điểm d

23

Xây dựng Khu đô thị xi măng Hoàng Mai (phần còn lại)

Xã Quỳnh Vinh

2,00

2,00

 

 

 

Điểm d

24

Đấu giá đất ở tại nông thôn vùng Đồng đồng Đập (75 lô còn lại)

Xã Quỳnh Vinh

3,30

3,30

 

 

 

Điểm d

25

Chia lô đất ở đấu giá khu vực đồng ông Nam, nhà thánh khối Yên Ninh (89 lô)

phường Quỳnh Dị

2,00

2,00

 

 

 

Điểm d

26

Mrộng tuyến đường vào khu TĐC cao tốc Bắc-Nam

xã Quỳnh Trang

0,37

0,10

 

 

0,27

Điểm b

27

Đường giao thông khu TĐC Cao tốc Bắc - Nam (phát sinh chân đường và thuỷ lợi dẫn dòng)

xã Quỳnh Vinh

0,60

0,60

 

 

 

Điểm b

28

Nhà máy xử lý nước thải số 1, thị xã Hoàng Mai

Phường Quỳnh Dị

3,00

0,69

 

 

2,31

Điểm b

29

Mrộng trường THCS xã Quỳnh Lộc

xã Quỳnh Lộc

0,10

0,10

 

 

 

Điểm a

30

Nhà văn hóa thôn 3B, xã Quỳnh Lộc

xã Quỳnh Lộc

0,08

0,08

 

 

 

Điểm a

31

Xây dựng đường tránh ngập, phục vụ công tác cứu hộ, cứu nạn ứng phó biến đổi khí hậu và các tuyến nhánh kết nối thuộc Tiểu dự án 3: Cải thiện cơ shạ tầng đô thị Hoàng Mai

Xã Quỳnh Vinh, Phường Mai Hùng, Phường Quỳnh Xuân

10,50

4,00

 

 

6,50

Điểm b

32

Xây dựng đường ống thu gom nước thải chuyền bậc thuộc Tiểu dự án 3: Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Hoàng Mai

Xã Quỳnh Vinh, Phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Dị

3,00

2,00

 

 

1,00

Điểm b

33

Trung tâm y tế thị xã Hoàng Mai

Phường Mai Hùng

4,70

4,70

 

 

 

Điểm a

34

Khu liên hp xử lý chất thải rắn thị xã Hoàng Mai

Xã Quỳnh Vinh

2,50

2,50

 

 

 

Điểm b

35

Xây dựng đường cứu hộ, cứu nạn cho các xã Mai Hùng, Quỳnh D, Quỳnh Lộc (đường số 1)

Phường Mai Hùng

5,00

5,00

 

 

 

Điểm b

36

Tuyến đường số 2 khu đô thị Hoàng Mai

Phường Quỳnh Dị

1,50

1,50

 

 

 

Điểm b

37

Đường giao thông nối QL 1A đến đường trục dọc D1

Phường Quỳnh Dị

3,02

1,02

 

 

2,00

Điểm b

38

Tuyến đường giao thông nối QL1A đi trung tâm xã Quỳnh Trang và Hồ Vực Mấu

Phường Mai Hùng, xã Quỳnh Trang

2,50

1,00

 

 

1,50

Điểm b

39

Mrộng trường tiểu học Mai Hùng (cụm Kim Ngọc)

phường Mai Hùng

0,10

0,10

 

 

 

Điểm a

40

Xây dng khu TĐC khu công nghiệp Đông Hồi (vị trí 1)

Xã Quỳnh Lập

2,50

2,50

 

 

 

Điểm c

41

Xây dựng khu TĐC khu công nghiệp Đông Hồi (vị trí 2)

Xã Quỳnh Lập

2,50

2,50

 

 

 

Điểm c

42

Tuyến đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hoá) đến Cửa Lò (Nghệ An)

Xã Quỳnh Lộc, Quỳnh Dị, Quỳnh Phương, Quỳnh Liên

27,20

9,75

2,00

 

15,45

Điểm b

43

Đường giao thông từ KCN Hoàng Mai 1 đến thôn 8 xã Quỳnh Lộc

Phường Quỳnh Thiện; xã Quỳnh Lộc

0,65

0,20

 

 

0,45

Điểm b

44

Nâng cao độ tin cậy cung cấp lưới điện trung áp tnh Nghệ An theo phương án đa chia đa nối (MDMC) khu vực thị xã Hoàng Mai

Xã Quỳnh Liên

0,05

0,03

 

 

0,02

Điểm b

45

Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN của TBA Quỳnh Vinh 4,8; Tân Hoa 1; DC Tân Hoa, Đại Vinh 1; Bắc Văn 3; Quỳnh Thanh 1

Xã Quỳnh Vinh; phường Quỳnh Thiện

0,08

0,05

 

 

0,03

Điểm b

46

Đường dây và TBA 110 kV KCN Hoàng Mai 1

Quỳnh Xuân, Mai Hùng, Quỳnh Thiện, Quỳnh Vinh, Quỳnh Trang, Quỳnh Lộc

4,10

2,20

1,00

 

0,90

Điểm b

VIII

Thị xã Thái Hòa

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng sân vận động phường Quang Phong

Phường Quang Phong

1,60

 

 

 

1,60

Điểm a

2

Chia lô đất ở xóm Đông Du

Xã Đông Hiếu

1,55

 

 

 

1,55

Điểm d

3

Xây dựng mới 0,5 km ĐZ cáp ngầm 10(22)kV+ 01TBA 250KVA- 10(22)/0,4kV + 2XT Hạ thế tổng chiều dài 0,4 km ĐZ 0,4kV;

Xây dựng mới 0,1 km ĐZ cáp ngầm 10(22)kV+ 01TBA 400KVA- 10(22)/0,4kV + 2XT Hạ thế tổng chiều dài 0,5km ĐZ 0,4kV

Phường Hoà Hiếu

0,05

 

 

 

0,05

Điểm b

4

Xây dựng mới 0,2 km ĐZ 10(35)kV+ 01TBA 180KVA-10(35)/0,4kV + 2XT Hạ thế tổng chiều dài 0,4km ĐZ 0,4kV

Phường Quang Tiến

0,01

 

 

 

0,01

Điểm b

5

Xây dựng mới 0,8 km ĐZ 10(35)kV+ 01TBA 180KVA-10(35)/0,4kV + 2XT Hạ thế tổng chiều dài 0,4 km ĐZ 0,4kV

Phường Quang Phong

0,04

 

 

 

0,04

Điểm b

6

Xây dựng mới 0,42 km ĐZ 10(22)kV+ 01TBA 180KVA-10(22)/0,4kV + 2XT Hạ thế tổng chiều dài 0,8km ĐZ 0,4kV;

Xây dựng mới 0,9 km ĐZ 10(22)kV+ 01TBA 180KVA-10(22)/0,4kV + 2XT Hạ thế tổng chiều dài 0,9 km ĐZ 0,4kV;

Xây dựng mới 0,7 km ĐZ 35kV+ 01TBA 250KVA-35/0,4kV + 2XT Hạ thế tổng chiều dài 0,4km ĐZ 0,4kV

Phường Long Sơn

0,06

 

 

 

0,06

Điểm b

7

Xây dựng mới 0,1 km ĐZ 35kV+ 01TBA 250KVA-35/0,4kV + 2XT Hạ thế tổng chiều dài 0,8 km ĐZ 0,4kV

Xã Nghĩa Mỹ

0,02

 

 

 

0,02

Điểm b

8

Chống quá tải khu vực thị xã Thái Hòa, Khu vực thị trấn Quỳ Hợp, xã Đồng Hợp - huyện Quỳ Hợp và Khu vực huyện Quỳ Châu

Xã Nghĩa Thuận, Xã Đông Hiếu

0,32

 

 

 

0,32

Điểm b

9

Cấy TBD, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Tam 1, Nghĩa Lộc 3,5, Nghĩa Mai 3,6, Chợ Hiếu 1,2, Tân Tiến Nghĩa Khánh 5, NT Cờ Đỏ, Dốc Cao

Phường Hòa Hiếu, Xã Nghĩa Tiến

0,01

 

 

 

0,01

Điểm b

10

Chia lô đất ở khối Đồng Tâm

Phường Hòa Hiếu

0,17

 

 

 

0,17

Điểm d

11

Xây dựng Nhà máy xử lý chất thải thị xã Thái Hòa

Phường Long Sơn

7,50

 

 

 

7,50

Điểm c

12

Đường giao thông từ QL48 đến trung tâm đô thị Đông Hiếu

Xã Đông Hiếu

1,50

 

 

 

1,50

Điểm b

13

Xây dựng khu lâm viên Bàu Sen

Phường Hòa Hiếu

12,30

 

 

 

12,30

Điểm c

14

Đường ngang N7 và đường đầu cầu Hiếu 2

Phường Long Sơn

4,32

0,32

 

 

4,00

Điểm b

15

Xây dựng Khu đô thị Long Sơn 3 - Vực Giồng (đồng Kinh tế), Long Sơn 1

Phường Long Sơn

0,39

0,39

 

 

 

Điểm d

16

Chia lô đấu giá đất ở tại xóm Xuân Thọ, Đông Hưng

Xã Nghĩa Mỹ

1,36

0,07

 

 

1,29

Điểm d

17

Chia lô đất ở tại Khối Trung cấp

Phường Long Sơn

0,85

0,85

 

 

 

Điểm d

18

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Mỹ

10,00

10,00

 

 

 

Điểm d

IX

Huyện Nghĩa Đàn

 

 

 

 

 

 

 

1

Đưng giao thông ni quốc lộ 48 E đến đường Hồ Chí Minh

Nghĩa Lâm, Nghĩa Sơn

2,30

 

 

 

2,30

Điểm b

2

Xây dựng Trường mầm non xã Nghĩa An

Nghĩa An

1,00

 

 

 

1,00

Điểm a

3

Đường giao thông ni từ QL 48D vào xóm Đồng Tâm A và xóm Đồng Tâm B xã Nghĩa An

Nghĩa An

0,40

 

 

 

0,40

Điểm b

4

Đưng giao thông nông thôn tuyến từ xóm An Phú đi xóm Hữu Lập

Nghĩa An

0,60

0,40

 

 

0,20

Điểm b

5

Đường giao thông nông thôn nối từ QL 48D đi xóm An Trung và QL 48D đi xóm An Phú

Nghĩa An

0,75

0,20

 

 

0,55

Điểm b

6

Đường giao thông nông thôn nối từ trụ sUBND xã Nghĩa Mai đi Quốc lộ 48E huyện Nghĩa Đàn

Nghĩa Hồng

0,50

0,20

 

 

0,30

Điểm b

7

Đường giao thông nông thôn nối từ trụ sở UBND xã Nghĩa Mai đi Quốc lộ 48E huyện Nghĩa Đàn

Nghĩa Mai

0,60

0,20

 

 

0,40

Điểm b

8

Đường nối từ QL 48E đi khu dân cư xóm Lung Hạ

Nghĩa Hồng, Nghĩa Lợi

1,60

0,50

 

 

1,10

Điểm b

9

Đường giao thông nội thị tuyến từ trung tâm y tế đường QL 48E

TT Nghĩa Đàn

0,45

0,25

 

 

0,20

Điểm b

10

Mở rộng đường cứu hộ cứu nạn Nghĩa Lâm- Nghĩa Bình (đến cầu sông Sào Nghĩa Lạc)

Nghĩa Lâm

1,75

0,20

 

 

1,55

Điểm b

11

Chia lô đất ở đấu giá xóm Khe Bai, xã Nghĩa Hội

Nghĩa Hội

1,12

0,23

 

 

0,89

Điểm d

12

Chia lô đất ở đấu giá xóm Trù Mét, xóm Trù, xã Nghĩa Khánh

Nghĩa Khánh

1,76

1,76

 

 

 

Điểm d

13

Chia lô đất ở đu giá xóm Nam Tân, xã Nghĩa Long

Nghĩa Long

1,76

0,58

 

 

1,18

Điểm d

14

Chia lô đất ở đấu giá khối Tân Minh (Khối Tân Đức cũ)

TT Nghĩa Đàn

0,43

0,43

 

 

 

Điểm d

15

Khu ở dân cư hiện đại tại thị trấn Nghĩa Đàn

TT Nghĩa Đàn

9,60

9,60

 

 

 

Điểm d

16

Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Tam 1, Nghĩa Lộc 3,5, Nghĩa Mai 3,6, Chợ Hiếu 1,2, Tân Tiến Nghĩa Khánh 5, NT Cờ Đỏ, Dốc Cao

Nghĩa Lộc, Nghĩa Mai, Nghĩa Khánh, Nghĩa Hồng

0,02

0,02

 

 

 

Điểm b

X

Huyện Quỳ Hợp

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng đập Bản Chiềng xã Châu Tiến

Châu Tiến

10,50

 

 

 

10,50

Điểm b

2

Khai thác quặng thiếc bằng phương pháp hầm lò tại mthiếc Suối Bắc

Châu Hồng, Châu Thành

33,20

 

 

 

33,20

Điểm đ

3

Xây dựng mở rộng khuôn viên Trường mầm non, xã Châu Lộc

Châu Lộc

0,05

 

 

 

0,05

Điểm a

4

Đường giao thông liên xã Châu Quang - Châu Thái - Châu Cường (giai đoạn 2 đoạn qua xã Châu Cường)

Châu Cường

0,60

 

 

 

0,60

Điểm b

5

Chống quá tải khu vực thị xã Thái Hòa, Khu vực thị trấn Quỳ Hợp, xã Đồng Hợp - huyện Quỳ Hợp và Khu vực huyện Quỳ Châu

thị trấn Quỳ Hợp, xã Đồng Hợp

0,01

 

 

 

0,01

Điểm b

6

Chống quá tải khu vực huyện Thanh Chương, Nam Đàn, Tân Kỳ, Quỳ Hợp

Xã Hạ Sơn

0,03

 

 

 

0,03

Điểm b

7

Mở rộng khuôn viên Trường mầm non xã Châu Quang

Châu Quang

0,15

0,15

 

 

 

Điểm a

8

Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính, giảm tổn thất Điện năng trạm biến áp: Nghĩa Thọ 2, Làng Giày, Nghĩa Bình 5, Nghĩa An 3, Nghĩa Khánh 4, Điện lực Nghĩa Đàn - Thái Hòa và trạm biến áp Châu Lý 3, 4, Xuân Thành 1, Quang Tiến, C4, Văn Lợi 2

Xã Châu Lý, Minh Hợp, Văn Lợi

0,05

0,02

 

 

0,03

Điểm b

9

Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Châu Thái 3, Nghĩa Xuân 1-Đoàn Kết, Châu Lý 5, Đồng Hợp 1, Đồng Hợp 3, Tam Hợp 4, Văn Lợi 2, Châu Đình 3, Thọ Hợp 4 ĐL Quỳ Hợp; TBA Bản Chiếng, Kim Sơn 2, Châu Hạnh 5 ĐL Quỳ Châu

Xã Châu Thái, Nghĩa Xuân, Châu Lý, Đồng Hợp, Tam Hợp, Văn Lợi, Châu Đình, Thọ Hợp và các xã

0,25

0,20

 

 

0,05

Điểm b

XI

Huyện Quỳ Châu

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng cu Huôi Mân 1

Xã Châu Nga

0,06

 

 

 

0,06

Điểm b

2

Xây dựng cầu Huôi Mân 2

Xã Châu Nga

0,06

 

 

 

0,06

Điểm b

3

Nâng cấp sửa chữa đập Huồi Pùng

Xã Châu Phong

0,20

 

 

 

0,20

Điểm b

4

Đập chứa Khe Hung, Bản Minh Tiến

Xã Châu Hạnh

1,20

 

 

 

1,20

Điểm b

5

Xây dựng trạm thủy văn

Xã Châu Thắng

0,23

 

 

 

0,23

Điểm b

6

Trạm biến áp và đường dây 0.4Kv các bản Bản tằm, Bản Lìm

Xã Châu Phong

0,01

 

 

 

0,01

Điểm b

7

Trạm biến áp, đường dây 35kv, đường dây 0,4kv các bản Piếng Điểm

Xã Châu Phong

0,01

 

 

 

0,01

Điểm b

8

Điểm dân cư nông thôn tại bản xóm Mới, bản Tằm

Xã Châu Phong

1,07

 

 

 

1,07

Điểm d

9

Xây dựng nhà văn hóa Bản Tà Sỏi

Xã Châu Hạnh

0,16

 

 

 

0,16

Điểm c

10

Đường ni xã Châu Nga huyện Quỳ Châu, tnh Nghệ An với xã Thanh Quân, huyện Như Xuân, tnh Thanh Hóa

Xã Châu Nga

3,30

 

0,90

 

2,40

Điểm b

11

Hệ thống điện bản Đôm, bn Luông

Xã Châu Phong

0,20

0,10

 

 

0,10

Điểm b

12

Đường dây 220 Kv Trạm cắt Nậm Sum - Nông Cống

Xã Châu Thắng, Châu Hạnh, Châu Hội, Châu Nga

2,88

 

0,35

 

2,53

Điểm b

13

Khu tái định cư xen dắm sau Đập phụ 1, xã Châu Bình

Xã Châu Bình

13,70

2,00

1,00

 

10,70

Điểm c

14

Khu tái định cư xen dắm vị trí 2, khu 2, khu vực dốc 77, bản Lầu 2

Xã Châu Bình

102,84

10,00

7,00

 

85,84

Điểm c

15

Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Châu Thái 3, Nghĩa Xuân 1-Đoàn Kết, Châu Lý 5, Đồng Hp 1,Đồng Hp 3, Tam Hp 4, Văn Lợi 2, Châu Đình 3, Thọ Hợp 4 ĐL Quỳ Hợp; TBA Bản Chiếng, Kim Sơn 2, Châu Hạnh 5 ĐL Quỳ Châu

TT Tân Lạc, Châu Hạnh

0,08

0,02

 

 

0,06

Điểm b

16

Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020- Phân kỳ năm 2020

Xã Châu Phong, Diên Lãm

0,08

0,02

 

 

0,06

Điểm b

XII

Huyện Quế Phong

 

 

 

 

 

 

 

1

Đấu giá đất ở nông thôn xóm Mới xã Châu Thôn

Xã Châu Thôn

0,40

 

 

 

0,40

Điểm d

2

Chia lô đất ở đấu giá Bản Đô, xã Châu Kim

Xã Châu Kim

0,19

 

 

 

0,19

Điểm d

3

Đường giao thông liên xã Pà Pạt-Bản Cắm-Na Khích, huyện Quế Phong (giai đoạn 2 xây dựng cầu Km0+ 127,9)

Xã Cắm Muộn

0,30

 

 

 

0,30

Điểm b

4

Di dời 33 hộ dân ra khỏi vùng có nguy cơ lũ quét và sạt lở đất nguy hiểm tại xã Thông Thụ

Thông Thụ

4,00

 

 

 

4,00

Điểm c

5

Chia lô đất ở bản Mường Hin, Na Dến xã Tiền Phong

Xã Tiền Phong

1,90

1,90

 

 

 

Điểm d

6

Đập Mương cắm, xã Cắm Muộn, huyện Quế Phong

Xã Cắm Muộn

0,70

0,60

 

 

0,10

Điểm b

7

Đường giao thông liên bản: Bản Tám, Pà Nạt, Dốn, Na Pú, Lông Không, Hăn và hồ chứa nước Tồng Mỏ (xã Mường Nọc), bản Cò Noong, Ná Ngá (Mường Nọc), bàn Tạng, bản Cói (xã Tiền Phong)

Thị trấn Kim Sơn

0,10

0,10

 

 

 

Điểm b

8

Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Nghệ An, giai đoạn 2015-2020- Phân kỳ năm 2020

Tri Lễ

0,05

0,01

 

 

0,04

Điểm b

9

Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm trọng tải điện năng các TBA Bản Chiếng, Kim Sơn 2

Xã Quang Phong và thị trấn Kim Sơn

0,02

0,01

 

 

0,01

Điểm b

10

Dự án đường dây 220 KV Trạm cắt Nậm Sum - Nông Cống (phần đường dây trên lãnh thổ Việt Nam)

Xã Thông Thụ, Đồng Văn, Tiền Phong và Mường Nọc

4,48

0,03

0,26

 

4,19

Điểm b

XIII

Huyện Kỳ Sơn

 

 

 

 

 

 

 

1

Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Hòa Bình 1, 3, huyện Tương Dương, TBA số 2, số 3 thị trấn Mường Xén

Thị trấn Mưng Xén

0,02

 

 

 

0,02

Điểm b

2

Xây dựng Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND xã Tây Sơn

Xã Tây Sơn

0,40

 

 

 

0,40

Điểm a

3

Đầu tư xây dựng Trạm y tế xã Tây Sơn

Xã Tây Sơn

0,30

 

 

 

0,30

Điểm a

4

Sân thể thao xã Tây Sơn

Xã Tây Sơn

0,60

 

 

 

0,60

Điểm a

5

Đường dây 220kV Nậm Mô (Lào) - Tương Dương

Na Ngoi, Nậm Càn

1,81

 

1,06

 

0,75

Điểm b

6

Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tnh Nghệ An giai đoạn 2020 -2021

Xã Phà Đánh, Nậm Cắn, Chiêu Lưu, Mường Típ

1,79

0,01

0,04

 

1,74

Điểm b

XIV

Huyện Tương Dương

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường dây 220kV Nậm Mô (Lào) - Tương Dương (Đoạn trên lãnh thổ Việt Nam)

Xã Lưu Kiền, Xá Lượng, Tam Thái, Tam Đình, Tam Quang, Thị trấn Thạch Giám

6,69

 

 

 

6,69

Điểm b

2

Mở rộng khuôn viên BQL Rừng phòng hộ

TT Thạch Giám

0,04

 

 

 

0,04

Điểm a

3

Trạm quản lý rừng Pù Mát

Tam Hợp

0,08

 

 

 

0,08

Điểm a

4

Xây dựng mới Nhà văn hóa CĐ bản Chà Lúm

Yên Tĩnh