Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 291/2019/NQ-HĐND về thông qua phương án lập kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 do Tỉnh Đồng Tháp quản lý và phân bổ (lần 1)

Số hiệu: 291/2019/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp Người ký: Phan Văn Thắng
Ngày ban hành: 07/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 291/2019/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 07 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN LẬP KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ (LẦN 1)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ MƯỜI BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 – 2020;

Xét Tờ trình số 131/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc phương án lập kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Báo cáo thẩm tra số 388/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất thông qua phương án lập kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 do Tỉnh quản lý và phân bổ (lần 1), với những nội dung như sau:

Dự kiến tổng vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của Tỉnh là 25.177,4 tỷ đồng, với phương án phân bổ như sau:

1. Vốn cân đối ngân sách địa phương: 16.756 tỷ đồng.

a) Vốn ngân sách tập trung: 6.456 tỷ đồng, gồm: cấp Tỉnh quản lý 3.828 tỷ đồng, cấp Huyện quản lý là 2.628 tỷ đồng.

b) Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 3.000 tỷ đồng.

c) Vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 7.300 tỷ đồng.

2. Vốn ngân sách Trung ương (gồm vốn nước ngoài - ODA) và vốn trái phiếu Chính phủ: 8.421,4 tỷ đồng.

a) Ngân sách Trung ương hỗ trợ mục tiêu: 4.680,7 tỷ đồng.

b) Vốn nước ngoài (ODA): 2.077,5 tỷ đồng.

c) Vốn trái phiếu Chính phủ: 1.663,2 tỷ đồng.

(Chi tiết Phụ lục 1, 2 - gửi đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

- Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, làm cơ sở gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính tổng hợp phương án lập kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của Tỉnh theo quy định.

- Đối với danh mục dự án đề nghị vốn hỗ trợ của Trung ương (nguồn vốn hỗ trợ khác từ các Bộ, ngành Trung ương như Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Công an…) thống nhất giao Ủy ban nhân dân Tỉnh chỉ đạo các đơn vị có liên quan hoàn chỉnh hồ sơ, thủ tục các dự án để đề nghị Trung ương hỗ trợ.

(Chi tiết Phụ lục 3 - gửi đính kèm)

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa IX, kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2019./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPQH, VPCP (I, II), Ban CTĐBQH;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL thuộc Bộ Tư pháp;
- TT/TU, UBND, UBMTTQVN Tỉnh;
- UBKT Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH Tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành Tỉnh;
- TT. HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố;
- Công báo Tỉnh;
- Lưu: VT, KT-NS.

CHỦ TỊCH




Phan Văn Thắng

 

PHỤ LỤC 01

TỔNG HỢP DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH ĐỒNG THÁP GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 291/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân Tỉnh)

Đơn vị tính: tỷ đồng

TT

Nội dung

 

Ghi chú

Tổng cộng

Ngân sách tập trung

Xổ số kiến thiết

Ngân sách Trung ương

vốn ngoài nước (ODA)

Trái phiếu Chính phủ

Kế hoạch

Tỷ lệ

Kế hoạch

Tỷ lệ

Kế hoạch

Tỷ lệ

Kế hoạch

Tỷ lệ

Kế hoạch

Tỷ lệ

Kế hoạch

Tỷ lệ

1

2

5

6

9

10

13

14

17

18

21

22

25

26

31

 

TỔNG CỘNG

25.177.400

 

6.456.000

 

7.300.000

 

4.680.700

 

2.077.500

 

1.663.200

 

 

I

Cấp tỉnh quản lý

19.549.400

 

3.828.000

59,3%

7.300.000

 

4.680.700

 

2.077.500

 

1.663.200

 

 

a

Vốn quy hoạch

50.000

 

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Chuẩn bị đầu tư, tất toán công trình hoàn thành

100.000

 

50.000

 

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

c

Chuẩn bị thực hiện đầu tư và thực hiện đầu tư

19.399.400

 

3.728.000

100%

7.250.000

99%

4.680.700

98%

2.077.500

89%

1.663.200

100%

 

1

An ninh quốc phòng

482.200

2,5%

406.200

10,9%

 

 

76.000

 

 

 

 

 

 

2

Khoa học công nghệ - thông tin

448.600

2,3%

328.600

8,8%

40.000

 

80.000

1,7%

 

 

 

 

 

 

+ Công nghệ thông tin

203.600

1,0%

113.600

3,0%

40.000

 

50.000

1,1%

 

 

 

 

 

 

+ Khoa học công nghệ

245.000

1,3%

215.000

5,8%

 

 

30.000

0,6%

 

 

 

 

 

3

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

3.030.000

15,6%

 

 

2.930.000

40,4%

100.000

2,1%

 

 

 

 

 

4

Y tế

1.091.200

5,6%

 

 

720.000

9,9%

 

 

220.000

 

151.200

9,1%

 

5

Giao thông

5.209.000

26,9%

417.000

11,2%

1.800.000

24,8%

1.480.000

31,6%

 

 

1.512.000

90,9%

 

6

Hạ tầng đô thị, CN-TMDL

4.220.500

21,8%

2.085.400

55,9%

1.118.600

15,4%

185.200

4,0%

831.300

40,0%

 

 

 

7

Nông nghiệp và PTNN

4.351.300

22,4%

146.000

3,9%

447.000

6,2%

2.732.100

58,4%

1.026.200

49,4%

 

 

 

8

Quản lý nhà nước

191.200

1,0%

191.200

5,1%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Văn hóa xã hội

375.400

1,9%

153.600

4,1%

194.400

2,7%

27.400

0,6%

 

 

 

 

 

II

Cấp huyện quản lý

2.628.000

 

2.628.000

40,7%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất

3.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 02

TỔNG HỢP DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG DỰ KIẾN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 291/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân Tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục đầu tư

Số DA, chương trình

Dự kiến cơ quan lập BC đề xuất hoặc BC nghiên cứu tiền khả thi

Nhóm dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

TMĐT

Lũy kế vốn bố trí từ khởi công đến hết năm 2020

Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2021-2025

Dự kiến KH đầu tư giai đoạn 2021-2025

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

trong đó:

Tổng vốn đầu tư công do Tỉnh quản lý và phân bổ

trong đó:

Vốn khác (vốn của Bộ ngành dọc hỗ trợ; vốn NS cấp huyện; vốn huy động...)

Tổng vốn đầu tư công do Tỉnh quản lý và phân bổ

Trong đó:

Vốn khác (vốn của Bộ ngành dọc hỗ trợ; vốn NS cấp huyện; vốn huy động...)

NSTT (phần vốn tỉnh quản lý)

XSKT

NSTW (kể cả vốn ngoài nước)

TPCP

NSTT (phần vốn tỉnh quản lý)

XSKT

NSTW

Vốn nước ngoài (ODA)

TPCP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11=(12+17)

12=(13+14+15 +16)

13

14

15

16

17

18=(19+25)

19=(20+21+2 2+23+24)

20

21

22

23

24

25

26

 

TỔNG SỐ

(Cấp tỉnh quản lý)

 

 

 

 

 

 

47.157.420

4.356.378

35.679.100

19.056.800

7.019.000

8.978.400

8.672.800

1.663.200

9.345.700

29.009.900

19.549.400

3.828.000

7.300.000

4.680.700

2.077.500

1.663.200

9.460.500

 

A

Vốn quy hoạch

 

Sở KHĐT

 

 

 

 

50.000

 

50.000

50.000

 

50.000

 

 

 

50.000

50.000

50.000

 

 

 

 

 

 

B

Chuẩn bị đầu tư, tất toán công trình hoàn thành

 

 

 

 

 

 

100.000

 

100.000

100.000

50.000

50.000

 

 

 

100.000

100.000

50.000

50.000

 

 

 

 

 

C

Chuẩn bị thực hiện đầu tư và thực hiện đầu tư

 

 

 

 

 

 

47.007.420

4.356.378

35.529.100

18.906.800

6.969.000

8.878.400

8.672.800

1.663.200

9.345.700

28.859.900

19.399.400

3.728.000

7.250.000

4.680.700

2.077.500

1.663.200

9.460.500

 

*

Phân bổ theo ngành, lĩnh vực

141

 

 

 

 

 

47.007.420

4.356.378

35.529.100

18.906.800

6.969.000

8.878.400

8.672.800

1.663.200

9.345.700

28.859.900

19.399.400

3.728.000

7.250.000

4.680.700

2.077.500

1.663.200

9.460.500

 

 

- An ninh quốc phòng

28

 

 

 

 

 

1.124.119

 

1.110.800

976.100

890.100

 

86.000

 

134.700

1.049.400

482.200

406.200

 

76.000

 

 

567.200

 

 

- Khoa học công nghệ - thông tin

20

 

 

 

 

 

492.069

 

490.800

490.800

355.300

45.000

90.500

 

 

448.600

448.600

328.600

40.000

80.000

 

 

 

 

 

+ Công nghệ thông tin

10

 

 

 

 

 

227.000

 

225.800

225.800

180.800

45.000

 

 

 

203.600

203.600

113.600

40.000

50.000

 

 

 

 

 

+ Khoa học công nghệ

10

 

 

 

 

 

265.069

 

265.000

265.000

174.500

 

90.500

 

 

245.000

245.000

215.000

 

30.000

 

 

 

 

 

- Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

9

 

 

 

 

 

5.622.992

1.383.274

4.810.000

4.106.000

 

4.006.000

100.000

 

704.000

3.734.000

3.030.000

 

2.930.000

100.000

 

 

704.000

 

 

- Y tế

8

 

 

 

 

 

2.775.235

1.305.000

1.158.600

1.158.600

 

787.400

220.000

151.200

 

1.091.200

1.091.200

 

720.000

 

220.000

151.200

 

 

 

- Giao thông

19

 

 

 

 

 

12.809.075

315.740

10.711.600

6.520.600

317.000

3.215.600

1.476.000

1.512.000

4.191.000

9.413.000

5.209.000

417.000

1.800.000

1.480.000

 

1.512.000

4.204.000

 

 

- Hạ tầng đô thị, CN-TMDL

12

 

 

 

 

 

12.262.840

593.696

10.511.600

 

4.824.800

75.000

2.376.800

 

3.235.000

7.101.800

4.220.500

2.085.400

1.118.600

185.200

831.300

 

2.881.300

 

 

- Nông nghiệp và PTNN

24

 

 

 

 

 

10.987.504

732.668

5.928.100

4.947.100

166.000

571.000

4.210.100

 

981.000

5.247.300

4.351.300

146.000

447.000

2.732.100

1.026.200

 

896.000

 

 

- Quản lý nhà nước

8

 

 

 

 

 

254.635

 

191.200

191.200

191.200

 

 

 

 

191.200

191.200

191.200

 

 

 

 

 

 

 

- Văn hóa xã hội

13

 

 

 

 

 

678.952

26.000

616.400

516.400

224.600

178.400

113.400

 

100.000

583.400

375.400

153.600

194.400

27.400

 

 

208.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hỗ trợ mục tiêu cho cấp huyện

 

 

 

 

 

 

7.978.698

 

7.978.698

7.978.698

3.456.122

2.891.084

1.631.492

 

 

3.581.000

3.581.000

1.357.400

1.123.600

1.100.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Phân bổ theo loại dự án

141

 

 

 

 

 

47.007.420

4.356.378

35.529.100

26.183.400

6.969.000

8.878.400

8.672.800

1.663.200

9.345.700

28.859.900

19.399.400

3.728.000

7.250.000

4.680.700

2.077.500

1.663.200

9.460.500

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

20

 

 

 

 

 

8.484.566

4.356.378

2.357.200

2.208.200

59.400

1.131.900

865.700

151.200

149.000

2.239.300

2.090.300

58.600

1.061.900

267.600

551.000

151.200

149.000

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

121

 

 

 

 

 

38.522.855

 

33.171.900

23.975.200

6.909.600

7.746.500

7.807.100

1.512.000

9.196.700

26.620.600

17.309.100

3.669.400

6.188.100

4.413.100

1.526.500

1.512.000

9.311.500

 

2.1

- Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

108

 

 

 

 

 

22.969.544

 

21.577.900

15.885.200

5.669.600

4.222.500

4.481.100

1.512.000

5.692.700

17.344.300

10.836.800

3.179.400

3.068.100

1.826.000

1.251.300

1.512.000

6.507.500

 

2.2

- Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2025

13

 

 

 

 

 

15.553.311

 

11.594.000

 

1.240.000

3.524.000

3.326.000

 

3.504.000

9.276.300

6.472.300

490.000

3.120.000

2.587.100

275.200

 

2.804.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

An ninh quốc phòng

28

 

 

 

 

 

1.124.119

 

1.110.800

976.100

890.100

 

86.000

 

134.700

1.049.400

482.200

406.200

 

76.000

 

 

567.200

 

1

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

28

 

 

 

 

 

1.124.119

 

1.110.800

976.100

890.100

 

86.000

 

134.700

1.049.400

482.200

406.200

 

76.000

 

 

567.200

 

1.1

- Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

28

 

 

 

 

 

1.124.119

 

1.110.800

976.100

890.100

 

86.000

 

134.700

1.049.400

482.200

406.200

 

76.000

 

 

567.200

 

1

- Kè chống sạt lở và trồng cây bảo vệ đường tuần tra biên giới

1

Ban QLDA ĐXDCT Nông nghiệp & PTNT

B

TXHN - TH

chiều dài gia cố 24,354km

2021- 2024

96.000

 

86.000

86.000

 

 

86.000

 

 

76.000

76.000

 

 

76.000

 

 

 

 

2

- Đầu tư xây dựng và nâng cấp cơ sở hạ tầng Bộ CHQS Tỉnh

1

Bộ CHQS Tỉnh

C

TPCL

Hệ thống cổng chính, hàng rào chiều dài 850m, đường ô tô có diện tích 4.500 m2, cống tròn ĐK 800 chiều dài 6,5 km, hệ thống đường điện dài 2 km, nhà ở và làm việc với diện tích 1.660 m2, nhà kho 260 m2…

2021- 2023

32.613

 

32.600

16.000

16.000

 

 

 

16.600

30.000

15.000

15.000

 

 

 

 

15.000

nguồn vốn BTL QK9 hỗ trợ, NSĐP đối ứng 50%

3

- Công trình bảo quản, bảo dưỡng vũ khí, trang bị kỹ thuật Bộ CHQS Tỉnh

1

Bộ CHQS Tỉnh

C

TPCL

diện tích xây dựng 3.343 m2

2021- 2023

23.500

 

23.000

11.500

11.500

 

 

 

11.500

21.000

10.500

10.500

 

 

 

 

10.500

nguồn vốn BTL QK9 hỗ trợ, NSĐP đối ứng 50%

4

- Cải tạo nâng cấp Doanh trại Ban CHQS huyện, thị, thành phố

1

Bộ CHQS Tỉnh

C

tỉnh ĐT

diện tích xây dựng 9.600m2

2021- 2023

30.800

 

30.800

15.400

15.400

 

 

 

15.400

28.000

14.000

14.000

 

 

 

 

14.000

nguồn vốn BTL QK9 hỗ trợ, NSĐP đối ứng 50%

5

- Xây dựng các công trình chiến đấu theo đề án khu vực phòng thủ Tỉnh

1

Bộ CHQS Tỉnh

B

tỉnh ĐT

theo đề án xây dựng khu vực phòng thủ, đề án phòng không nhân dân

2022- 2025

98.000

 

98.000

98.000

98.000

 

 

 

 

88.000

88.000

88.000

 

 

 

 

 

 

6

- Xây dựng mới Trung đoàn bộ binh 320

1

Bộ CHQS Tỉnh

B

tỉnh ĐT

diện tích quy hoạch 25 ha

2021- 2024

404.000

 

404.000

404.000

404.000

 

 

 

 

400.000

 

 

 

 

 

 

400.000

nguồn quỹ phát triển đất của Tỉnh

7

- Nhà khách Bộ CHQS Tỉnh

1

Bộ CHQS Tỉnh

C

tỉnh ĐT

khối nhà chính 06 tầng; các hạng mục phụ

2021- 2023

44.000

 

44.000

44.000

44.000

 

 

 

 

44.000

 

 

 

 

 

 

44.000

nguồn quỹ phát triển đất của Tỉnh

8

- Trạm KSBP Mộc Rá

1

BCH BĐBP Tỉnh

C

TXHN

diện tích xây dựng 621m2

2021- 2023

8.000

 

8.000

8.000

8.000

 

 

 

 

8.000

8.000

8.000

 

 

 

 

 

 

9

- Trạm KSBP CKQT Dinh Bà

1

BCH BĐBP Tỉnh

C

TH

3.262m2 (nhà làm việc 728m2; sân đan, cổng hàng rào…)

2021- 2023

17.000

 

15.000

15.000

15.000

 

 

 

 

15.000

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

10

- Trạm KSBP Tân Thành B

1

BCH BĐBP Tỉnh

C

TH

2.891m2 (nhà làm việc 520m2; sân đan, cổng hàng rào…)

2021- 2023

10.000

 

10.000

10.000

10.000

 

 

 

 

10.000

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

11

- Trạm KSBP Bình Phú

1

BCH BĐBP Tỉnh

C

TH

2.891m2 (nhà làm việc 520m2; sân đan, cổng hàng rào…)

2021- 2023

10.000

 

10.000

10.000

10.000

 

 

 

 

10.000

10.000

10.000

 

 

 

 

 

12

- Trạm KSBP Cả Xiêm

1

BCH BĐBP Tỉnh

C

TH

2.891m2 (nhà làm việc 520m2; sân đan, cổng hàng rào…)

2023- 2025

10.000

 

10.000

10.000

10.000

 

 

 

 

10.000

10.000

10.000

 

 

 

 

 

13

- Trạm KSBP Kinh Thống Nhất

1

BCH BĐBP Tỉnh

C

TXHN

2.891m2 (nhà làm việc 520m2; sân đan, cổng hàng rào…)

2023- 2025

10.000

 

10.000

10.000

10.000

 

 

 

 

10.000

10.000

10.000

 

 

 

 

 

14

- Dự án sửa chữa Doanh trại ngành Công an giai đoạn 2021- 2025

1

Công an Tỉnh

C

toàn tỉnh

cải tạo sửa chữa Trụ sở Công an tỉnh và các huyện, thị, thành

2021- 2023

35.000

 

35.000

35.000

35.000

 

 

 

 

31.000

31.000

31.000

 

 

 

 

 

 

15

- Hệ thống Kho lưu trữ hồ sơ của Công an các huyện, thị, thành phố thuộc Công an tỉnh Đồng Tháp

1

Công an Tỉnh

B

toàn tỉnh

- 12 kho, gồm 02 mẫu:

+ mẫu số 1: quy mô < 100.000 hồ sơ, diện tích 384 m2 sàn XD.

+ mẫu số 2: quy mô >100.000 hồ sơ, diện tích 480m2.

2021- 2024

45.000

 

45.000

45.000

45.000

 

 

 

 

40.000

40.000

40.000

 

 

 

 

 

 

16

- Nhà làm việc đội Cảnh sát PCCC&CNCH thị xã Hồng Ngự

1

Công an Tỉnh

C

TXHN

quy mô 50CBCS, nhà làm việc và để xe PCCC: 890m2; nhà ở tập thể: 470m2; nhà ăn: 155m2, và các hạng mục phụ trợ khác

2021- 2023

30.000

 

30.000

15.000

15.000

 

 

 

15.000

27.000

13.500

13.500

 

 

 

 

13.500

nguồn vốn Bộ CA hỗ trợ, NSĐP đối ứng 50%

17

- Nhà làm việc đội Cảnh sát PCCC&CNCH Khu Công nghiệp Trần Quốc Toản

1

Công an Tỉnh

C

TPCL

quy mô 50CBCS, Nhà làm việc và để xe PCCC: 890m2; nhà ở tập thể: 470m2; nhà ăn: 155m2, và các hạng mục phụ trợ khác

2022- 2024

30.000

 

30.000

15.000

15.000

 

 

 

15.000

27.000

13.500

13.500

 

 

 

 

13.500

nguồn vốn Bộ CA hỗ trợ, NSĐP đối ứng 50%

18

- Nhà làm việc đội cảnh sát giao thông khu vực TXHN

1

Công an Tỉnh

C

TXHN

quy mô 15CBCS, gồm: Nhà làm việc; nhà ở tập thể; nhà ăn, nhà để xe vi phạm ATGT; nhà để xe CBCS

2022- 2024

17.000

 

17.000

17.000

17.000

 

 

 

 

15.000

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

19

- Doanh trại Đại đội Cảnh sát Cơ động

1

Công an Tỉnh

C

TPCL

nhà 3 tầng, diện tích: 1.540 m2

2022- 2024

17.000

 

17.000

17.000

17.000

 

 

 

 

15.000

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

20

- Kho vũ khí Công an tỉnh Đồng Tháp

1

Công an Tỉnh

C

TPCL

đảm bảo việc quản lý vũ khí, công cụ hỗ trợ cho lực lượng Công an tỉnh nhà

2023- 2025

10.000

 

10.000

10.000

10.000

 

 

 

 

10.000

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

21

- Nhà làm việc đội cảnh sát giao thông khu vực Tháp Mười

1

Công an Tỉnh

C

TM

quy mô 15CBCS, gồm: nhà làm việc; nhà ở tập thể; nhà ăn, nhà để xe vi phạm ATGT; nhà để xe CBCS

2023- 2025

17.000

 

17.000

17.000

17.000

 

 

 

 

15.000

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

22

- Nhà làm việc đội Cảnh sát giao thông- huyện Hồng Ngự

1

Công an Tỉnh

C

HN

quy mô 15CBCS, gồm: Nhà làm việc; nhà ở tập thể; nhà ăn, nhà để xe vi phạm ATGT; nhà để xe CBCS

2023- 2025

6.000

 

6.000

6.000

6.000

 

 

 

 

6.000

6.000

6.000

 

 

 

 

 

 

23

- Đường nhựa giao thông Lộ 30 cũ

1

Đoàn KTQP 959

C

TH

kết nối từ trung tâm xã Bình Phú đến đường Thống Nhất và đường tuần tra biên giới, dài 6,5km, mặt 5,5m, láng nhựa

2021- 2023

49.000

 

49.000

24.500

24.500

 

 

 

24.500

44.000

22.000

22.000

 

 

 

 

22.000

đề nghị Bộ QP hỗ trợ, NSĐP đối ứng 50%

24

- Đê bao ngăn lũ Đìa Cát

1

Đoàn KTQP 959

C

HN

2,4km

2022- 2024

7.920

 

7.800

3.900

3.900

 

 

 

3.900

7.800

3.900

3.900

 

 

 

 

3.900

đề nghị Bộ QP hỗ trợ, NSĐP đối ứng 50%

25

- Cầu kênh An Bình

1

Đoàn KTQP 959

C

TN

 

2022- 2024

11.000

 

11.000

5.500

5.500

 

 

 

5.500

11.000

5.500

5.500

 

 

 

 

5.500

nguồn vốn Bộ QP hỗ trợ, NSĐP đối ứng 50%

26

- Cải tạo, nâng cấp láng nhựa đường ra biên giới từ Tân Thành Lò Gạch đến cầu Cả Xiêm

1

Đoàn KTQP 959

C

TH

thuộc trục đường ĐT.843B sẽ hình thành trong tương lai và kết nối thông tuyến từ đường tuần tra biên giới đến Quốc lộ 30 và ĐT.842; dài 7km, mặt 5,5m, láng nhựa

2023- 2025

29.600

 

29.000

14.500

14.500

 

 

 

14.500

27.000

13.500

13.500

 

 

 

 

13.500

nguồn vốn Bộ QP hỗ trợ, NSĐP đối ứng 50%

27

- Đường nhựa từ bờ nam kênh Tân Công Sính 1 (cầu Cô Đông ĐT842 đến kênh An Bình)

1

Đoàn KTQP 959

C

TN

6km

2023- 2025

17.000

 

17.000

8.500

8.500

 

 

 

8.500

15.000

7.500

7.500

 

 

 

 

7.500

nguồn vốn Bộ QP hỗ trợ, NSĐP đối ứng 50%

28

- Gia cố mái taluy đường Việt Thược

1

Đoàn KTQP 959

C

TH

gia cố một số doạn xung yếu, 2.500m

2021- 2023

8.686

 

8.600

4.300

4.300

 

 

 

4.300

8.600

4.300

4.300

 

 

 

 

4.300

nguồn vốn Bộ QP hỗ trợ, NSĐP đối ứng 50%

II

Khoa học công nghệ - thông tin

20

 

 

 

 

 

492.069

 

490.800

490.800

355.300

45.000

90.500

 

 

448.600

448.600

328.600

40.000

80.000

 

 

 

 

II.1

Công nghệ thông tin

10

 

 

 

 

 

227.000

 

225.800

225.800

180.800

45.000

 

 

 

203.600

203.600

113.600

40.000

50.000

 

 

 

 

1

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

10

 

 

 

 

 

227.000

 

225.800

225.800

180.800

45.000

 

 

 

203.600

203.600

113.600

40.000

50.000

 

 

 

 

1.1

- Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

10

 

 

 

 

 

227.000

 

225.800

225.800

180.800

45.000

 

 

 

203.600

203.600

113.600

40.000

50.000

 

 

 

 

1

- Xây dựng Hệ thống thông tin ngành Thông tin và truyền thông

1

Sở TTTT

C

tỉnh ĐT

xây dựng lớp cơ sở dữ liệu ngành trên nền GIS

2021- 2023

5.800

 

5.800

5.800

5.800

 

 

 

 

5.800

5.800

5.800

 

 

 

 

 

 

2

- Dự án Cổng dịch vụ công và điều hành tác nghiệp nội bộ tỉnh Đồng Tháp

1

Sở TTTT

C

tỉnh ĐT

Cổng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 tỉnh, phần mềm xử lý chuyên ngành hỗ trợ giải quyết TTHC; hệ thống hướng dẫn, hỏi đáp và trợ giúp TTHC và các phần mềm dùng chung...

2022- 2024

23.200

 

23.200

23.200

23.200

 

 

 

 

20.800

20.800

20.800

 

 

 

 

 

 

3

- Nâng cấp Hệ thống an toàn thông tin mạng tỉnh Đồng Tháp

1

Sở TTTT

C

tỉnh ĐT

hệ thống giám sát an ninh mạng tỉnh (SIEM); nâng cấp phần mềm quản lý tường lửa tập trung và các thiết bị tường lửa tại các đơn vị, địa phương

2022- 2024

26.300

 

26.300

26.300

26.300

 

 

 

 

23.500

23.500

 

 

23.500

 

 

 

 

4

- Nâng cấp Hệ thống hạ tầng phục vụ Chính quyền số tỉnh Đồng Tháp

1

Sở TTTT

C

tỉnh ĐT

hệ thống máy chủ; hệ thống lưu trữ SAN; tường lửa; thiết bị tích điện UPS; các thiết bị chuyển mạch (core switches, cân bằng tải, switches...); nâng cấp đường truyền Internet, TSLCD tại Trung tâm THDL…

2021- 2023

29.500

 

29.500

29.500

29.500

 

 

 

 

26.500

26.500

 

 

26.500

 

 

 

 

5

- Dự án Triển khai Trung tâm điều hành thông minh (IoC)

1

Sở TTTT

C

tỉnh ĐT

xây dựng kiến trúc ICT đô thị thông minh; hệ thống tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường; hệ thống hỏi đáp và tiếp nhận phản ánh kiến nghị tập trung toàn tỉnh; hệ thống hỗ trợ, giám sát dịch vụ cơ bản về dịch vụ công, y tế, giáo dục, du lịch; hệ thống giám sát, tổng hợp đối với các dịch vụ công ích, sự nghiệp công

2023- 2025

25.000

 

25.000

25.000

25.000

 

 

 

 

22.500

22.500

22.500

 

 

 

 

 

 

6

- Xây dựng nền tảng số hóa và dữ liệu mở tỉnh Đồng Tháp

1

Sở TTTT

C

tỉnh ĐT

 

2022- 2024

21.000

 

21.000

21.000

21.000

 

 

 

 

18.500

18.500

18.500

 

 

 

 

 

 

7

- Xây dựng hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu Gis phục vụ quản lý cơ sở hạ tầng giai đoạn 1, trên địa bàn huyện Cao Lãnh

1

Sở TNMT

C

CL

 

2021- 2023

19.337

 

19.000

19.000

19.000

 

 

 

 

17.000

17.000

17.000

 

 

 

 

 

 

8

- Xây dựng hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu Gis phục vụ quản lý cơ sở hạ tầng giai đoạn 1, trên địa bàn huyện Lai Vung

1

Sở TNMT

C

Lvung

 

2022- 2024

13.111

 

13.000

13.000

13.000

 

 

 

 

13.000

13.000

13.000

 

 

 

 

 

 

9

- Xây dựng hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu Gis phục vụ quản lý cơ sở hạ tầng giai đoạn 1, trên địa bàn huyện Lấp Vò

1

Sở TNMT

C

Lvo

 

2023- 2025

18.752

 

18.000

18.000

18.000

 

 

 

 

16.000

16.000

16.000

 

 

 

 

 

 

10

- Dự án Ứng dụng công nghệ thông tin ngành giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp

1

Sở GDĐT

B

toàn tỉnh

trang bị phòng máy tính thực hành, thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm (quản lý thư viện, quản lý thiết bị dạy học, tuyển sinh đầu cấp, hệ thống cơ sở dữ liệu dùng chung)

2021- 2024

45.000

 

45.000

45.000

 

45.000

 

 

 

40.000

40.000

 

40.000

 

 

 

 

 

II.2

Khoa học công nghệ

10

 

 

 

 

 

265.069

 

265.000

265.000

174.500

 

90.500

 

 

245.000

245.000

215.000

 

30.000

 

 

 

 

1

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

10

 

 

 

 

 

265.069

 

265.000

265.000

174.500

 

90.500

 

 

245.000

245.000

215.000

 

30.000

 

 

 

 

1.1

- Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

10

 

 

 

 

 

265.069

 

265.000

265.000

174.500

 

90.500

 

 

245.000

245.000

215.000

 

30.000

 

 

 

 

1

- Mua sắm thiết bị kiểm định, kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước, giai đoạn 2021 - 2025

1

Sở KHCN

B

TPCL

trang bị những thiết bị cần thiết cho hoạt động phân tích thử nghiệm; kiểm tra, thanh tra chuyên ngành về tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2021- 2024

63.569

 

63.500

63.500

63.500

 

 

 

 

57.000

57.000

57.000

 

 

 

 

 

 

2

- Xây dựng xưởng sản xuất thực nghiệm và phòng kiểm định hiệu chuẩn

1

Sở KHCN

C

TPCL

xây dựng mới xưởng sản xuất thực nghiệm và ứng dụng KHCN 400 m2; phòng 320m2

2022- 2024

5.000

 

5.000

5.000

5.000

 

 

 

 

5.000

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

3

- Tăng cường cơ sở vật chất, phát triển tiềm lực, khuyến khích, đổi mới hoạt động nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ

1

Trường CĐ cộng đồng ĐT

C

TPCL

xây dựng các phòng thí nghiệm, thư viện, tạp chí, cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin và cơ sở dữ liệu về khoa học và công nghệ (Nghị định số 99/2014/NĐ-CP ngày 25/10/2014 của Chính phủ Quy định việc đầu tư, phát triển tiềm lực và khuyến khích hoạt động KH&CN trong các cơ sở giáo dục đại học)

2021 - 2024

44.500

 

44.500

44.500

 

 

44.500

 

 

40.000

40.000

40.000

 

 

 

 

 

 

4

- Xây dựng Kho dữ liệu dùng chung tỉnh

1

Sở TTTT

C

TPCL

- Tích hợp các cơ sở dữ liệu của Sở ban ngành tỉnh, và cấp huyện; phục vụ cho công tác dự báo chiến lược phát triển của tỉnh...

- Xây dựng nền tảng dữ liệu mở, từ đó chia sẻ tài nguyên dữ liệu với người dân, doanh nghiệp, góp phần thúc đẩy phát triển nền kinh tế tri thức.

- Xây dựng công cụ lập trình cho phép bên thứ 3 xây dựng các tiện ích kèm theo và tận dụng được các tính năng có sẵn của chính quyền điện tử, khuyến khích sự tham gia phát triển dịch vụ của cộng đồng sáng tạo

2021- 2023

22.300

 

22.300

22.300

22.300

 

 

 

 

20.000

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

5

- Xây dựng Hệ thống đào tạo trực tuyến tỉnh

1

Sở TTTT

C

TPCL

đào tạo tập huấn trực tuyến; sử dụng cơ sở dữ liệu tài liệu, hướng dẫn, video cho nhiều chương trình đào tạo; hỗ trợ ứng dụng trên các thiết bị di động

2021- 2023

9.500

 

9.500

9.500

9.500

 

 

 

 

9.500

9.500

9.500

 

 

 

 

 

 

6

- Thí điểm các tiện ích phục vụ 03 làng thông minh

1

Sở KHCN

C

 

xây dựng các tiện ích dịch vụ công cộng; hệ thống phục vụ quản trị an toàn công cộng xã hội, phòng chống tội phạm và các lĩnh vực quản lý xã hội khác; các mô hình cung ứng, phục vụ dịch vụ công tại khu dân cư; xây dựng kênh kết nối, trao đổi thông tin giữa công dân và chính quyền phục vụ phát triển văn hóa của khu dân cư...

2022 - 2024

12.500

 

12.500

12.500

12.500

 

 

 

 

12.500

12.500

12.500

 

 

 

 

 

 

7

- Xây dựng Hệ thống quản lý quy hoạch hạ tầng đô thị

1

Sở Xây dựng

B

tỉnh ĐT

hệ thống thông tin quản lý quy hoạch đô thị; hệ thống hỗ trợ ra quyết định trong công tác lập, thẩm định, công bố công khai quy hoạch đô thị, giám sát thực hiện quy hoạch đô thị; hệ thống thông tin quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị

2021 - 2024

46.000

 

46.000

46.000

 

 

46.000

 

 

46.000

46.000

16.000

 

30.000

 

 

 

 

8

- Xây dựng Hệ thống phục vụ du lịch thông minh

1

Sở VHTT&DL

C

tỉnh ĐT

hệ thống điều hành du lịch thông minh; hệ thống bán vé du lịch điện tử, bán hàng tự động tại các khu du lịch; hệ thống trợ lý du lịch ảo cho các khu du lịch; hệ thống hỗ trợ, cung cấp tài liệu, tập huấn phát triển du lịch cho các người làm du lịch của các điểm du lịch, đơn vị lữ hành, cơ sở lưu trú, quán ăn,...

2022 - 2024

20.000

 

20.000

20.000

20.000

 

 

 

 

18.000

18.000

18.000

 

 

 

 

 

 

9

- Xây dựng Hệ thống phục vụ nông nghiệp số

1

Sở NN&PTNT

C

tỉnh ĐT

Ứng dụng GIS trong quản lý quy hoạch vùng nông sản, quản lý thông tin, tình hình lây lan bệnh dịch, kiểm soát bệnh dịch và hướng dẫn phòng chống dịch bệnh; xây dựng cơ sở dữ liệu kinh tế nông nghiệp và công cụ phục vụ việc quy hoạch vùng sản xuất; số hóa sổ tay nhật ký sản xuất và sổ tay nhật ký quản lý sản xuất theo tiêu chuẩn GAP trên ứng dụng di động và website; Sàn kết nối nông sản điện tử: kênh tương tác giữa doanh nghiệp, thương lái với nông dân

2023 - 2025

21.000

 

21.000

21.000

21.000

 

 

 

 

18.500

18.500

18.500

 

 

 

 

 

 

10

- Xây dựng Hệ thống quản lý hạ tầng giao thông

1

Sở GTVT

C

tỉnh ĐT

hệ thống quản lý dữ liệu cơ sở hạ tầng giao thông; hệ thống Giám sát và điều hành hệ thống vận tải hành khách công cộng; quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên nền bản đồ số GlS; cổng thông tin trực tuyến trên nền bản đồ số GIS để cung cấp thông tin giao thông ứng dụng thông tin địa lý GIS phục vụ công tác quản lý và khai thác kết cấu hạ tầng giao thông

2022 - 2024

20.700

 

20.700

20.700

20.700

 

 

 

 

18.500

18.500

18.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

9

 

 

 

 

 

5.622.992

1.383.274

4.810.000

4.106.000

 

4.006.000

100.000

 

704.000

3.734.000

3.030.000

 

2.930.000

100.000

 

 

704.000

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020 sang giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

2

 

 

 

 

 

1.897.279

1.383.274

415.000

415.000

 

415.000

 

 

 

415.000

415.000

 

415.000

 

 

 

 

 

1.1

- Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

2

 

 

 

 

 

1.897.279

1.383.274

415.000

415.000

 

415.000

 

 

 

415.000

415.000

 

415.000

 

 

 

 

 

1

- Chương trình kiên cố hóa trường, lớp học tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2016-2020

1

Sở GDĐT

Chương trình

toàn tỉnh

1.439 phòng học, 1.791 phòng chức năng và các hạng mục hỗ trợ khác

2016- 2022

1.866.649

1.371.074

400.000

400.000

 

400.000

 

 

 

400.000

400.000

 

400.000

 

 

 

 

trong đó gồm dự án trường THPT Kiến Văn: 75.000 triệu đồng; trường THPT TPCL: 90.000 triệu đồng

2

- Nâng cấp, mở rộng trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Đồng Tháp

1

BQLDA ĐTXDCT DD&CN Tỉnh

C

TPCL

tháo dỡ các hạng mục đã xuống cấp; cải tạo nâng cấp và xây mới; mua sắm thiết bị

2019- 2021

30.630

12.200

15.000

15.000

 

15.000

 

 

 

15.000

15.000

 

15.000

 

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

7

 

 

 

 

 

3.725.713

 

4.395.000

3.691.000

 

3.591.000

100.000

 

704.000

3.319.000

2.615.000

 

2.515.000

100.000

 

 

704.000

 

2.1

- Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025

6

 

 

 

 

 

395.402

 

361.000

361.000

 

361.000

 

 

 

334.000

334.000

 

334.000

 

 

 

 

 

1

- Chương trình xây dựng Trung tâm Văn hóa-Học tập cộng đồng cấp xã giai đoạn 2021-2025 (hỗ trợ cấp huyện)

1

Sở VHTT&DL

Chương trình

 

34 xã, hỗ trợ 3 tỷ đồng/trung tâm

2021- 2025

136.000

 

102.000

102.000

 

102.000

 

 

 

102.000

102.000

 

102.000

 

 

 

 

- Đến năm 2025: có khoảng 90% số xã đạt chuẩn NTM đến năm 2025 (107 xã) (BC số 190/BC-UBND ngày 02/7/2019 của UBND tỉnh). Như vậy trong gđ 21-25 phải bố trí ít nhất 34 xã = (107-30- 37-6) để đạt 90%.

- Trước mắt đề xuất 34 xã theo định hướng đến năm 2020, sau đó sẽ làm việc với Sở Nội vụ về việc sát nhập đơn vị hành chính cấp xã. Trên cơ sở đó, sẽ bố trí đủ vốn để xây dựng cho các xã còn lại trên địa bàn tỉnh

2

- Dự án Mua sắm thiết bị mầm non giai đoạn 2021-2025

1

Sở GDĐT

B

toàn tỉnh

500 bộ thiết bị và 30 phòng máy tính cho mầm non

2021- 2024

59.950

 

59.900

59.900

 

59.900

 

 

 

53.500

53.500

 

53.500

 

 

 

 

 

3

- Dự án Mua sắm trang thiết bị dạy học ngoại ngữ

1

Sở GDĐT

B

toàn tỉnh

thiết bị và phần mềm dạy học tại 273 phòng dạy học ngoại ngữ

2021- 2024

74.100

 

74.100

74.100

 

74.100

 

 

 

66.500

66.500

 

66.500

 

 

 

 

Giai đoạn 16-20: dự án được duyệt khoảng 128 tỷ; được bố trí 57,4 tỷ để mua sắm thí điểm.

4

- Hội trường trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diệu

1

Sở GDĐT

C

TPCL

1.000 chỗ (chi phí XD: 13.174trđ, thiết bị: 5.875tr)

2021- 2023

24.536

 

24.500

24.500

 

24.500

 

 

 

22.000

22.000

 

22.000

 

 

 

 

6,5tr/m2

5

- Dự án Mua sắm thiết bị bàn ghế học sinh phổ thông

1

Sở GDĐT

B

TPCL

35.150 bộ bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (462 trường: 43 THPT; 139 THCS; 282 TH)

2021- 2024

64.547

 

64.500

64.500

 

64.500

 

 

 

58.000

58.000

 

58.000

 

 

 

 

Tổng số bàn ghế 04 chỗ là 23.303 bộ; giai đoạn 2016- 2020 đã mua sắm 5.782 bộ; còn lại 17.575 bộ (loại 04 chỗ) tương đương 35.150 bộ 02 chỗ (1,84tr/bộ)

6

- Trường Cao đẳng cộng đồng Đồng Tháp (giai đoạn 2)

1

Ban QLDA đầu tư xây dựng và công trình DD&CN Tỉnh

C

TPCL

cải tạo, sửa chữa một số công trình hiện trạng; đầu tư xây dựng mới khối phòng học lý thuyết và thực hành cho 2 khoa Cơ khí – Xây dựng và khoa Điện – Điện tử

2021- 2023

36.269

 

36.000

36.000

 

36.000

 

 

 

32.000

32.000

 

32.000

 

 

 

 

 

2.2

- Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2025

1

 

 

 

 

 

3.330.311

 

4.034.000

3.330.000

 

3.230.000

100.000

 

704.000

2.985.000

2.281.000

 

2.181.000

100.000

 

 

704.000

 

 

- Chương trình đảm bảo cơ sở vật chất cho chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giai đoạn 2021-2025

1

Sở GDĐT

Chương trình

toàn tỉnh

1.663 phòng học, 2.264 phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ

2021- 2026

3.330.311

 

4.034.000

3.330.000

 

3.230.000

100.000

 

704.000

2.985.000

2.281.000

 

2.181.000

100.000

 

 

704.000

 

IV

Y tế

8