Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 19/2009/NQ-HĐND7 về kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư - xây dựng năm 2009 do Tỉnh Bình Dương ban hành

Số hiệu: 19/2009/NQ-HĐND7 Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Vũ Minh Sang
Ngày ban hành: 24/07/2009 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2009/NQ-HĐND7

Thủ Dầu Một, ngày 24 tháng 7 năm 2009

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG NĂM 2009

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
KHÓA VII – KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Sau khi xem xét Tờ trình số 1741/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư - xây dựng năm 2009; Báo cáo thẩm tra số 37/BC-HĐND-KTNS ngày 06 tháng 7 năm 2009 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư - xây dựng năm 2009 là 2.460 tỷ đồng, tăng 218,5 tỷ đồng so với kế hoạch đầu năm (kèm theo Phụ lục).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư – xây dựng năm 2009 theo đúng quy định pháp luật về đầu tư - xây dựng, đồng thời cần tập trung một số vấn đề sau:

- Tập trung vốn, đẩy nhanh tiến độ thực hiện các công trình trọng điểm, các dự án quan trọng.

- Tăng cường đầu tư cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội - quản lý nhà nước; giải quyết kịp thời các nhu cầu bức xúc về giao thông, cấp thoát nước, môi trường, giáo dục, y tế, trụ sở làm việc, cơ sở vật chất quốc phòng an ninh,…

- Chỉ đạo các ngành, các cấp thực hiện tốt công tác đầu tư – xây dựng và kịp thời tháo gỡ những khó khăn, vướng mắc nhằm góp phần hoàn thành tốt kế hoạch năm 2009.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VII, kỳ họp thứ 14 thông qua./.

 

 

 

CHỦ TỊCH




Vũ Minh Sang

PHỤ LỤC 1

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2009/NQ-HĐND7 ngày 24 tháng 7 năm 2009 của HĐND tỉnh Bình Dương)

 

 

 

 

 

ĐVT: triệu đồng

 

Stt

Danh mục

Kế hoạch
đầu năm
 2009

Giá trị
cấp phát
5 tháng

Ước giá
 trị KLTH
 6 tháng

Kế hoạch
điều chỉnh
 năm 2009

So sánh
(%)

 4/3

 5/3

1

2

3

4

5

6

7

8

 

TỔNG CỘNG

2,242,399

753,199

1,138,688

2,460,890

33.6

50.8

A

VỐN TỈNH QUẢN LÝ

1,269,509

461,438

650,891

1,430,384

36.3

51.3

I

Vốn xổ số kiến thiết

39,650

3,313

28,080

35,030

8.4

70.8

II

Vốn đầu tư xây dựng tập trung (trong đó: Vốn ODA  20 tỷ)

1,229,859

458,125

622,811

1,395,354

37.3

50.6

1

Chuẩn bị đầu tư - Chuẩn bị thực hiện dự án (trong đó: Vốn ODA 8 tỷ)

406,029

217,487

231,038

572,165

53.6

56.9

2

Thực hiện dự án (trong đó: Vốn ODA 12 tỷ)

512,030

98,333

206,678

507,889

19.2

40.4

a

Hạ tầng kinh tế

387,750

81,844

143,799

370,359

21.1

37.1

 

- Cấp thoát nước - công cộng

166,100

58,120

66,050

169,400

35.0

39.8

 

- Nông nghiệp - phát triển nông thôn

8,100

2,000

8,595

12,915

24.7

106.1

 

 - Giao thông

213,550

21,724

69,154

188,044

10.2

32.4

b

Văn hóa xã hội

73,750

12,391

42,685

84,400

16.8

57.9

 

- Văn hoá thông tin - TDTT - PTTH

63,750

12,277

42,276

72,808

19.3

66.3

 

- Chương trình ứng dụng CNTT vào quản lý

10,000

114

409

11,592

1.1

4.1

c

Quản lý Nhà nước và Quốc phòng - An ninh

27,230

4,098

19,808

28,130

15.0

72.7

d

Hỗ trợ tỉnh Bình Phước

20,000

 

 

20,000

0.0

0.0

e

Thanh quyết toán các công trình Hòan thành có giá trị quyết toán từ 500 triệu trở xuống 

 

 

 

5000

 

 

f

Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia

1,500

 

 

1,500

0.0

0.0

g

Vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

 

3,220

3,500

3,500

 

 

h

Hỗ trợ Thị xã Thủ Dầu Một thực hiện Nghị quyết 66-NQ/TW

171,900

96,758

104,748

171,900

56.3

60.9

i

Hỗ trợ huyện - thị theo mục tiêu

138,400

42,328

76,847

138,400

30.6

55.5

B

VỐN HUYỆN - THỊ QUẢN LÝ

972,890

291,761

487,797

1,010,506

30.0

50.1

 

Trong đó: - Vốn xổ số kiến thiết

252,350

127,054

223,986

289,966

50.3

88.8

 

                 - Vốn phân cấp theo                 tỷ lệ điều tiết

720,540

164,707

263,811

720,540

22.9

36.6

I

Thị xã Thủ Dầu Một

136,921

50,049

78,681

147,275

36.6

57.5

1

Vốn phân cấp theo tỷ lệ điều tiết

98,821

21,283

35,000

98,821

21.5

35.4

2

Vốn xổ số kiến thiết

38,100

28,766

43,681

48,454

75.5

114.6

II

Huyện Thuận An

207,633

57,579

78,130

211,033

27.7

37.6

1

Vốn phân cấp theo tỷ lệ điều tiết

173,853

34,417

44,968

173,853

19.8

25.9

2

Vốn xổ số kiến thiết

33,780

23,162

33,162

37,180

68.6

98.2

III

Huyện Dĩ An

206,371

14,072

34,298

208,371

6.8

16.6

1

Vốn phân cấp theo tỷ lệ điều tiết

172,641

3,153

13,923

172,641

1.8

8.1

2

Vốn xổ số kiến thiết

33,730

10,919

20,375

35,730

32.4

60.4

IV

Huyện Bến Cát

136,681

25,392

42,470

141,648

18.6

31.1

1

Vốn phân cấp theo tỷ lệ điều tiết

93,141

862

3,340

93,141

0.9

3.6

2

Vốn xổ số kiến thiết

43,540

24,530

39,130

48,507

56.3

89.9

V

Huyện Tân Uyên

93,230

54,270

82,973

95,173

58.2

89.0

1

Vốn phân cấp theo tỷ lệ điều tiết

58,780

39,138

58,780

58,780

66.6

100.0

2

Vốn xổ số kiến thiết

34,450

15,132

24,193

36,393

43.9

70.2

VI

Huyện Phú Giáo

93,121

68,997

125,309

102,943

74.1

134.6

1

Vốn phân cấp theo tỷ lệ điều tiết

58,741

54,086

87,624

58,741

92.1

149.2

2

Vốn xổ số kiến thiết

34,380

14,911

37,685

44,202

43.4

109.6

VII

Huyện Dầu Tiếng

98,933

21,402

45,936

104,063

21.6

46.4

1

Vốn phân cấp theo tỷ lệ điều tiết

64,563

11,768

20,176

64,563

18.2

31.3

2

Vốn xổ số kiến thiết

34,370

9,634

25,760

39,500

28.0

74.9

C

VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ

 

 

 

20,000

 

 

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG NĂM 2009 VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ - CHUẨN BỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2009/NQ-HĐND7 ngày 24 tháng 7 năm 2009 của HĐND tỉnh Bình Dương)

 

 

 

 

 

 

ĐVT: triệu đồng

Stt

Danh mục

Kế hoạch
đầu năm
2009

Giá trị
cấp phát
5 tháng

Ước giá
 trị KLTH
 6 tháng

Kế hoạch
điều chỉnh
 năm 2009

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

 

TỔNG SỐ

20,350

649

2,877

5,760

 

A

Y TẾ

2,510

98

248

2,460

 

I

KHỐI TỈNH

1,300

0

100

1,700

 

1

 Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản

100

 

 

100

 

2

 Bệnh viện chuyên khoa nhi

150

 

 

150

 

3

 Bệnh viện lao

150

 

 

150

 

4

 Bệnh viện tâm thần

100

 

100

100

 

5

 Thiết bị trung tâm y tế dự phòng

100

 

 

100

 

6

 Thiết bị Bệnh viện Đa khoa tỉnh

100

 

 

 

 

7

 Thiết bị Trung tâm phòng chống các bệnh xã hội

100

 

 

100

 

8

 Cải tạo hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa tỉnh

100

 

 

100

 

9

Thiết bị trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm & mỹ phẩm

100

 

 

100

 

10

Khu giảng dạy lâm sàng trường Cao đẳng Y tế

100

 

 

500

 

11

 Thiết kế mẫu phòng khám đa khoa khu, cụm công nghiệp

100

 

 

100

 

12

Thiết bị y tế phòng chống dịch cúm A(H1N1)

 

 

 

100

 

13

 Thiết kế mẫu trung tâm Y tế dự phòng tuyến huyện

100

 

 

100

 

II

KHỐI  HUYỆN THỊ

1,210

98

148

760

 

 

DẦU TIẾNG

200

0

0

100

 

14

Phòng khám khu vực Long Hòa

100

 

 

50

 

15

Trung tâm Y tế và Phòng Y tế huyện Dầu Tiếng

100

 

 

50

 

 

DĨ AN

100

0

0

100

 

16

Trạm xá xã Bình Thắng

100

 

 

100

 

 

BẾN CÁT

100

0

0

100

 

17

Phòng khám đa khoa Tân Định

50

 

 

50

 

18

Phòng khám đa khoa Thới Hòa

50

 

 

50

 

 

TX THỦ DẦU MỘT

200

98

98

200

 

19

Phòng khám đa khoa khu vực Phú Mỹ

100

78

78

100

 

20

Trang thiết bị cho 2 trạm y tế (Hiệp An - Phú Lợi) đạt chuẩn và bổ sung trang thiết bị cho 10 trạm y tế đã đạt chuẩn.

100

20

20

100

 

 

PHÚ GIÁO

560

0

0

210

 

21

Phòng khám khu vực Phước Hòa

500

 

 

200

 

22

01 phòng y học cổ truyền trạm xá xã Tân Hiệp

30

 

 

10

 

23

Sửa chữa chống dột Bệnh viện Đa khoa

30

 

 

0

 

 

THUẬN AN

50

0

50

50

 

24

Phòng khám đa khoa An Thạnh

50

 

50

50

 

B

GIÁO DỤC

17,840

551

2,629

3,300

 

I

KHỐI TỈNH

600

0

250

600

 

25

Trường Đào tạo kỹ thuật Bình Dương

200

 

200

200

 

26

 Đại học Thủ Dầu Một

100

 

 

100

 

27

 Ký túc xá trường Chính trị Bình Dương

100

 

 

100

 

28

 Trường năng khiếu thể dục thể thao

100

0

50

100

 

29

 Thiết bị trường kỹ thuật Việt nam - Singapore

100

0

0

100

 

II

KHỐI  HUYỆN THỊ

17,240

551

2,379

2,700

 

 

DẦU TIẾNG

190

0

160

190

 

30

Trường mẫu giáo Thanh An

20

 

20

20

 

31

Mở rộng trường tiểu học Bến Súc

30

 

30

30

 

32

Xây dựng mới trường tiểu học Thanh Tân

30

 

30

30

 

33

Trường tiểu học Dầu Tiếng

30

 

30

30

 

34

Mở rộng trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

10

 

10

10

 

35

Trường THCS Thanh An

30

 

 

30

Chuyển sang danh mục thực hiện dự án (TH)

36

Trường THPT Thanh Tuyền

20

 

20

20

 

37

Trường THCS Bến Súc

20

 

20

20

 

 

DĨ AN

2,100

0

0

0

 

38

Trường trung học cơ sở Dĩ An

500

 

 

0

 

39

Trường trung học cơ sở Đông Hòa

600

 

0

0

 

40

Trường tiểu học Lý Thường Kiệt

500

 

 

0

 

41

Trường trung học cơ sở Tân Bình

500

 

 

0

 

 

BẾN CÁT

100

0

0

100

 

42

Trường THCS Lai Hưng

50

 

 

50

 

43

Trường TH Tân Hưng

50

 

 

50

 

 

TÂN UYÊN

1,300

0

700

700

 

44

Trường THCS Bình Mỹ

100

 

100

100

 

45

Trường mẫu giáo Phú Chánh

100

 

100

100

 

46

Trường TH Hiếu Liêm

300

 

100

100

 

47

Trường TH Đất Cuốc

200

 

 

 

TH

48

Trường TH Thạnh Hội

200

 

 

 

TH

49

Trường THCS Lạc An

200

 

200

200

 

50

Trường THCS Lê Thị Trung

200

 

200

200

 

 

TX THỦ DẦU MỘT

1,600

551

1,300

1,300

 

51

Trường THCS Phú Mỹ

100

60

100

100

 

52

Trường tiểu học  Phú Hòa 1

100

28

100

100

 

53

Trường tiểu học  Chánh Mỹ

100

29

100

100

 

54

Trường tiểu học  Nguyễn Hiền

100

20

100

100

 

55

Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ

100

23

100

100

 

56

Trường Mẫu giáo Hoa Mai

100

47

100

100

 

57

Trường Mẫu giáo Hoa Hướng Dương

100

39

100

100

 

58

Trường mẫu giáo Tuổi Xanh

100

55

100

100

 

59

Trường mẫu giáo Chánh Mỹ

100

45

100

100

 

60

Trường THCS Định Hòa

100

99

100

100

 

61

Trường THCS Chu Văn An (gđ4)

100

50

100

100

 

62

Trường tiểu học Phú Lợi

100

 

100

100

 

63

Trường tiểu học Hiệp Thành

100

56

100

100

 

64

Xây dựng mới bổ sung 12 phòng học trường tiểu học Định Hòa

300

0

0

0

 

 

PHÚ GIÁO

4,100

0

0

10

 

65

Trường tiểu học Vĩnh Hòa B

100

 

 

10

 

66

Trung tâm dạy nghề giới thiệu việc làm
huyện Phú Giáo

1,000

 

 

 

TH

67

Trường trung học cơ sở Tân Hiệp

2,000

 

 

 

TH

68

Trường Tiểu học Phước Hòa B

1,000

 

 

 

TH

 

THUẬN AN

7,850

0

219

400

 

69

Trường TH An Phú

50

 

50

50

 

70

Xây dựng mới Trường MG Hoa Cúc 4, An Phú

50

 

0

50

 

71

Trường MN Hoa Mai 01 - An Thạnh

1,500

 

 

50

 

72

Trường TH Lý Tự Trọng

1,500

 

 

 

TH

73

Trường THCS Trịnh Hòai Đức

50

 

7

50

 

74

Trường Mầm Non Hoa Mai 5 Bình Chuẩn

1,500

 

 

 

TH

75

Trường THBT Bình Hòa

50

 

12

50

 

76

Xây dựng 06 phòng trường MG Hoa Cúc 1 Lái Thiêu

1,500

 

 

 

TH

77

Trường THCS Phú Long

50

 

50

50

 

78

Trường Tiểu Học Lái Thiêu

50

 

50

50

 

79

Trường THPT Trần Văn Ơn (GĐ 2)

50

 

50

50

 

80

Trường THCS Vĩnh Phú (Châu Văn Liêm)

1,500

 

 

 

TH

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG NĂM 2009 VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2009/NQ-HĐND7 ngày 24 tháng 7 năm 2009 của HĐND tỉnh Bình Dương)

 

 

 

 

 

 

ĐVT: Triệu đồng 

 

Stt

Danh mục

Kế hoạch
 đầu năm
2009

Giá trị
cấp phát
5 tháng

Ước giá
 trị KLTH
 6 tháng

Kế hoạch
điều chỉnh
 năm 2009

Ghi chú

 

 

1

2

3

4

5

6

7

 

 

TỔNG CỘNG

271,650

129,718

249,189

319,236

 

 

A

Y TẾ

45,970

12,155

34,797

40,592

 

 

I

KHỐI TỈNH

31,750

3,155

19,730

23,730

 

 

 

Công trình khởi công mới

18,000

30

5,500

9,500

 

 

1

Xây dựng tổng thể Bệnh viện Đa khoa

6,000

 

 

1,000

 

 

2

Thiết bị Bệnh viện Đa khoa tỉnh

 

 

 

500

 

 

3

Tủ ướp xác bệnh viện Đa khoa tỉnh

1,000

30

500

1,000

 

 

4

Trường Cao đẳng y tế Bình Dương

6,000

 

4,000

6,000

 

 

5

Bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng

5,000

 

1,000

1,000

 

 

 

Công trình chuyển tiếp

13,750

3,125

14,230

14,230

 

 

6

Trung tâm sức khỏe lao động môi trường Bình Dương

2,000

 

2,000

2,000

 

 

7

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm & mỹ phẩm

2,000

1,211

2,000

2,000

 

 

8

Thiết bị y tế phòng, chống dịch cúm gia cầm.

6,000

 

6,000

6,000

 

 

9

Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khỏe Bình Dương

1,400

1,082

2,000

2,000

 

 

10

Hàng rào toàn cụm y tế

1,000

832

1,500

1,500

 

 

11

Cải tạo sửa chữa khu khám bệnh, nghiệp vụ, hành chính Bệnh viện Y học cổ truyền

900

 

250

250

 

 

12

Đường dây hạ thế đấu nối 02 tủ ATS vào 02 máy phát điện Bệnh viện đa khoa tỉnh

450

 

480

480

 

 

II

KHỐI HUYỆN - THỊ

14,220

9,000

15,067

16,862

 

 

 

TÂN UYÊN

3,750

2,713

3,185

3,835

 

 

 

Thanh toán khối lượng

250

250

265

515

 

 

13

Trạm Y tế xã Tân Lập

100

100

100

100

 

 

14

Trạm Y tế xã Bình Mỹ

100

100

100

100

 

 

15

Hàng rào Trạm Y tế xã Tân Lập

 

 

 

250

 

 

16

Trạm Y tế xã Thường Tân

50

50

65

65

 

 

 

Công trình chuyển tiếp

2,500

1,543

2,000

2,400

 

 

17

Phòng khám khu vực Thái Hòa

2,500

1,543

2,000

2,400

 

 

 

  Công trình khởi công mới

1,000

920

920

920

 

 

18

Trạm y tế xã Lạc An

1,000

920

920

920

 

 

 

TX THỦ DẦU MỘT

2,500

4,242

4,562

4,562

 

 

 

Thanh toán khối lượng

2,500

4,242

4,562

4,562

 

 

19

Trung Tâm y tế Thị xã

2,000

4,242

4,472

4,472

 

 

20

Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc phòng khám đa khoa nhà bảo sanh Thị xã

500

 

90

90

 

 

 

DẦU TIẾNG

1,890

407

1,707

2,500

 

 

 

Công trình chuyển tiếp

1,890

407

1,707

2,500

 

 

21

Mua sắm thiết bị trạm Y tế đạt chuẩn quốc gia xã Thanh An, An Lập, Minh Tân, Long Hòa, Minh Thạnh

1,000

 

1,300

1,500

 

 

22

Trạm Y tế thị trấn Dầu Tiếng

890

407

407

1,000

 

 

 

BẾN CÁT

1,450

1,132

2,007

2,207

 

 

 

Công trình chuyển tiếp

100

0

7

7

 

 

23

Thiết bị phòng khám khu vực Khu công nghiệp Mỹ Phước

100

 

7

7

 

 

 

Công trình khởi công mới

1,350

1,132

2,000

2,200

 

 

24

Phòng khám Đa Khoa An Tây

1,350

1,132

2,000

2,200

 

 

 

PHÚ GIÁO

3,100

506

3,606

3,606

 

 

 

Công trình chuyển tiếp

3,100

506

3,606

3,606

 

 

25

Trung tâm y tế huyện Phú Giáo

200

 

555

555

 

 

26

Xây dựng trạm xá Thị trấn Phước Vĩnh + hàng rào

1,000

493

613

613

 

 

27

Xây dựng Phòng Y tế  huyện Phú Giáo

1,650

13

1,650

1,650

 

 

28

Xây dựng trạm xá xã An Long

50

 

162

162

 

 

29

Thiết bị trạm y tế các xã thuộc huyện Phú Giáo

200

 

626

626

 

 

 

DĨ AN

1,530

0

0

152

 

 

 

Công trình khởi công mới

1,530

0

0

0

 

 

30

Chuẩn hóa trạm xá Tân Đông Hiệp  (gđ 2)

1,530

0

0

0

 

 

 

Thanh toán khối lượng

0

0

0

152

 

 

31

Thiết bị trạm y tế x chuẩn

 

 

 

152

 

 

B

GIÁO DỤC

225,680

117,563

214,392

278,644

 

 

I

KHỐI TỈNH

6,000

158

8,000

9,000

 

 

 

 Công trình chuyển tiếp

6,000

158

8,000

9,000

 

 

32

Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Bình Dương

6,000

158

8,000

9,000

 

 

II

KHỐI HUYỆN - THỊ

219,680

117,405

206,392

269,644

 

 

 

THUẬN AN

25,880

23,162

32,893

36,730

 

 

 

Thanh toán khối lượng

2,500

0

2,000

2,000

 

 

33

Trường TH Thuận Giao

2,500

 

2,000

2,000

 

 

 

Công trình chuyển tiếp

4,000

3,622

6,781

7,000

 

 

34

Trường TH bán trú Bình Chuẩn

2,000

907

2,000

2,000

 

 

35

Trường THPT bán công Lái Thiêu

2,000

2,715

4,781

5,000

 

 

 

Công trình khởi công mới

19,380

19,540

24,112

27,730

 

 

36

Trường THCS An Phú (Nguyễn Văn Trỗi)

13,000

12,640

12,640

13,000

 

 

37

Trường TH Lý Tự Trọng

 

50

2,182

2,500

 

 

38

Trường Mầm Non Hoa Mai 5 Bình Chuẩn

 

 

300

1,000

 

 

39

Xây dựng 06 phòng trường MG Hoa Cúc 1 Lái Thiêu

 

46

610

1,000

 

 

40

Trường THCS Vĩnh Phú (Châu Văn Liêm)

 

424

2,000

2,000

 

 

41

Trường THCS Bình Chuẩn

6,380

6,380

6,380

8,230

 

 

 

DĨ AN

30,000

10,919

20,375

35,478

 

 

 

Công trình chuyển tiếp

8,500

5,110

9,513

18,213

 

 

42

Trường trung học cơ sở Bình An

3,400

2,159

3,000

4,700

 

 

43

Trường THCS Tân Đông Hiệp

 

 

113

113

 

 

44

Trường THBT Đông Hòa

 

 

200

200

 

 

45

Trường trung học cơ sở Võ Trường Toản

1,600

 

200

200

 

 

46

Trường trung học cơ sở An Bình

3,500

2,951

6,000

13,000

 

 

 

Công trình khởi công mới

21,500

5,809

10,862

17,265

 

 

47

Trường PTTH Bình An

2,500

 

5,000

9,000

 

 

48

Trường tiểu học Bình Thắng

2,500

5,809

5,862

8,265

 

 

49

Trường mầm non Hoa Hồng 6

2,500

 

0

0

 

 

50

Trường tiểu học An Bình

2,000

 

 

0

 

 

51

Trường tiểu học Bình An (cơ sở Bình Thung)

2,000

 

 

0

 

 

52

Trường tiểu học Bình An (phân hiệu Nội Hóa)

2,000

 

 

0

 

 

53

Trường mầm non Bình Thắng

2,000

 

 

0

 

 

54

Trường THCS Bình Thắng

2,000

 

 

0

 

 

55

Trường tiểu học Lê Quí Đôn (gđ 2)

1,000

 

 

0

 

 

56

Trường tiểu học Tân Bình

1,500

 

 

0

 

 

57

Trường mẫu giáo Hoa Hồng 4

1,500

 

 

0

 

 

 

TÂN UYÊN

29,400

12,419

20,308

31,858

 

 

 

Thanh toán khối lượng

900

600

2,808

3,808

 

 

58

Trường mần non Huỳnh thị Chấu

300

300

508

508

 

 

59

Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ

300

300

1,400

1,400

 

 

60

Cải tạo trường Mầm non Huỳnh thị Chấu (CS cũ)

 

 

0

1,000

 

 

61

Trường Tiểu học Bình Mỹ

300

 

900

900

 

 

 

Công trình chuyển tiếp

8,500

6,871

9,500

12,350

 

 

62

Trường THCS Huỳnh Văn Lũy

2,000

685

1,000

2,000

 

 

63

Trường mẫu giáo Hoa Mai xã Bạch Đằng 

1,500

1,186

1,500

1,800

 

 

64

Trường tiểu học Tân Hiệp

5,000

5,000

7,000

8,550

 

 

 

Công trình khởi công mới

20,000

4,948

8,000

15,700

 

 

65

Trường THCS Tân Phước Khánh

8,000

2,326

3,000

7,000

 

 

66

Trường TH Đất Cuốc

 

200

500

700

 

 

67

Trường TH Thạnh Hội

 

200

500

500

 

 

68

Trường THCS Thái Hòa

8,000

2,222

4,000

7,000

 

 

69

Trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Tân Uyên

4,000

 

0

500

 

 

 

TX THỦ DẦU MỘT

33,800

23,875

37,721

42,392

 

 

 

Thanh toán khối lượng

7,500

8,255

11,650

13,150

 

 

70

Trường THCS Chánh Nghĩa

1,000

1,755

2,650

2,650

 

 

71

Trường THPT Bán công Bình Phú

500

500

1,000

1,000

 

 

72

Trường THCS Nguyễn Văn Cừ

6,000

6,000

8,000

9,500

 

 

 

Công trình khởi công mới

26,300

15,620

26,071

29,242

 

 

73

Nhà trẻ Đoàn Thị Liên

5,000

5,000

6,000

6,000

 

 

74

Trường Mầm Non Hoa Phượng

3,500

3,500

5,000

5,500

 

 

75

Trường THCS Nguyễn Chí Thanh

8,000

1,049

5,000

7,000

 

 

76

Trường THCS Nguyễn Viết Xuân

3,000

3,000

6,500

7,000

 

 

77

Trường  THPT Võ Minh Đức (gđ2)

2,000

 

500

500

 

 

78

Xây dựng mới bổ sung 12 phòng học trường THPT Bình Phú

4,800

3,071

3,071

3,242

 

 

 

DẦU TIẾNG

32,090

9,227

23,893

36,710

 

 

 

Công trình chuyển tiếp

13,590

9,227

15,643

24,960

 

 

79

Trường THPT Phan Bội Châu

5,500

2,381

6,000

11,500

 

 

80

Trường THCS Định An

5,500

5,372

7,000

9,000

 

 

81

Trường THCS Long Hòa

2,000

1,403

2,500

3,900

 

 

82

Sửa chữa 10 phòng học trường THCS Định Hiệp

590

71

143

560

 

 

 

Công trình khởi công mới

18,500

0

8,250

11,750

 

 

83

Trường tiểu học Định Thành A (gđ2)

6,000

 

2,000

3,000

 

 

84

Trường THPT Dầu Tiếng (gđ2)

6,000

 

2,000

3,000

 

 

85

Trường THCS Thanh An

 

 

250

250

 

 

86

Trường Tiểu học Thanh Tuyền

3,500

0

2,500

3,500

 

 

87

Trường Tiểu học Long Tân

3,000

 

1,500

2,000

 

 

 

BẾN CÁT

41,890

23,398

37,123

46,100

 

 

 

Công trình chuyển tiếp

12,200

634

8,000

12,600

 

 

88

Trường TH Trần Quốc Tuấn (gđ2)

200

 

 

600

 

 

89

Trường THCS Thới Hòa

12,000

634

8,000

12,000

 

 

 

Công trình khởi công mới

29,690

22,764

29,123

33,500

 

 

90

Trường TH Mỹ Phước

10,000

4,831

8,123

10,000

 

 

91

Trường THCS Long Bình

2,800

380

2,000

3,000

 

 

92

Trường THCS Chánh Phú Hòa

3,000

3,000

3,500

4,000

 

 

93

Trường THCS Hòa Lợi (gđ2)

5,000

5,000

5,000

5,000

 

 

94

Trường THPT Bến Cát

5,350

6,013

6,500

7,000

 

 

95

Trường TH Hồ Hảo Hớn

3,540

3,540

4,000

4,500

 

 

 

PHÚ GIÁO

26,620

14,405

34,079

40,376

 

 

 

Công trình chuyển tiếp

15,490

9,279

25,416

30,497

 

 

96

Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Phú Giáo

1,500

1,279

1,279

1,500

 

 

97

Trường THCS Phước Hòa

2,000

 

4,000

5,000

 

 

98

Trường THCS An Bình

2,000

 

2,000

2,300

 

 

99

Trường THCS Tân Long

2,000

2,000

3,500

4,000

 

 

100

Trường Tiểu học Tân Long

2,000

2,000

3,500

4,000

 

 

101

Xây dựng 02 phòng học trường Tiểu học Tam Lập

30

 

156

156

 

 

102

Xây dựng 02 phòng học trường Mẫu giáo Tân Hiệp

60

 

108

108

 

 

103

Xây dựng 03 phòng chức năng trường TH Phước Vĩnh B (vi tính, nhạc, họa)

30

 

115

115

 

 

104

Xây dựng03 phòng chức năng trường TH An Linh (vi tính, nhạc, họa)

30

 

114

114

 

 

105

Xây dựng03 phòng chức năng trường TH Phước Sang (vi tính, nhạc, họa)

30

 

189

189

 

 

106

Trường Mầm non Phước Vĩnh

3,000

3,000

6,000

7,000

 

 

107

Sửa chữa các phòng học cấp IV - huyện Phú Giáo

90

 

 

90

 

 

108

Trường tiểu học Phước Vĩnh (gđ2)

550

 

855

855

 

 

109

Cải tạo 9 phòng học, láng sân Trường Mầm non Họa Mi

70

 

 

70

 

 

110

Trường THPT Nguyễn Huệ

1,000

1,000

2,500

3,400

 

 

111

Trường THCS An Linh

100

 

100

100

 

 

112

Trường tiểu học Phước Hòa A

1,000

 

1,000

1,500

 

 

 

Công trình khởi công mới

11,130

5,126

8,663

9,879

 

 

113

Xây dựng 01 phòng học trường Tiểu học An Long

180

138

160

160

 

 

114

Trung tâm dạy nghề giới thiệu việc làm
huyện Phú Giáo

 

406

406

700

 

 

115

Trường Trung học cơ sở Tân Hiệp

 

65

300

500

 

 

116

Trường Tiểu học Phước Hòa B

 

78

78

500

 

 

117

Xây dựng 03 phòng học trường Mầm non Tân Long

400

400

906

906

 

 

118

Trường Tiểu học An Bình

2,500

147

200

500

 

 

119

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa A

2,500

503

1,000

1,000

 

 

120

Trường Mầm non Phước Hòa

2,500

423

2,500

2,500

 

 

121

Trường Tiểu học Tân Hiệp

2,500

2,500

2,500

2,500

 

 

122

Xây dựng 01 bếp ăn trường Mầm non Vĩnh Hòa

550

466

613

613

 

 

PHỤ LỤC 4

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG NĂM 2009 VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ - CHUẨN BỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2009/NQ-HĐND7 ngày 24 tháng 7 năm 2009 của HĐND tỉnh Bình Dương)

 

Stt

Danh mục

Kế hoạch
 đầu năm
 2009

Giá trị
cấp phát
5 tháng

Ước giá
 trị KLTH
 6 tháng

Kế hoạch điều chỉnh năm 2009

Ghi chú

 

 

1

2

3

4

5

6

7

 

 

TỔNG SỐ

406,029

217,487

231,038

572,165

 

 

A

HẠ TẦNG KINH TẾ

389,270

217,294

227,344

556,245

 

 

I

CÔNG NGHIỆP

200

0

50

55

 

 

1

Xây dựng mới lưới điện sinh hoạt tiểu khu 6 Lâm trường Phú Bình

200

 

50

55

 

 

II

CẤP THOÁT NƯỚC - CÔNG CỘNG

19,060

420

13,460

57,010

 

 

2

Nạo vét Bưng Biệp suối Cát

500

 

 

5,000

 

 

3

Thoát nước Chòm Sao Suối Đờn

400

 

458

10,000

 

 

4

Nạo vét kết hợp giao thông nội đồng Suối Giữa

400

 

0

1,000

 

 

5

Nạo vét suối chợ Tân Phước Khánh

1,000

 

1,000

10,000

 

 

6

Dự án cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương. Trong đó: Vốn ODA 8 tỷ

11,000

420

6,000

11,000

 

 

7

Nhà máy nước Tân Hiệp An (Hệ thống cấp nước thị xã Thủ Dầu Một mở rộng)

10

 

0

10

 

 

8

 Công bố cấp kỹ thuật đường thủy nội địa sông Thị Tính

200

 

80

200

 

 

9

Dự án khu tái định cư  Chánh Nghĩa

2,000

 

3,000

4,000

 

 

10

Hệ thống xử lý nguồn nước công trình cấp nước nối mạng ấp Định Lộc, xã Định Hiệp, huyện Dầu Tiếng

50

 

 

 

TH

 

11

Dự án cấp nước tập trung xã Minh Hòa, huyện Dầu Tiếng

300

 

322

150

 

 

12

Hệ thống cấp nước khu công nghiệp Đất Cuốc

200

 

200

100

 

 

13

Khu tái định cư cho các hộ bị ảnh hưởng bởi giải phóng mặt bằng thi công đường cao tốc Mỹ Phước - Tân Vạn

1,000

 

400

500

 

 

14

Chung cư  Phú Hòa

500

 

500

10,000

 

 

15

Chung cư  Sóng Thần

500

 

500

500

 

 

16

Xây dựng và cải tạo kênh Ba Bò đoạn thuộc địa phận tỉnh Bình Dương

500

 

500

3,500

 

 

17

Dự án đầu tư các trạm quan trắc nước thải tự động cho các Khu công nghiệp và các nguồn thải lớn trên địa bàn tỉnh Bình Dương

500

 

500

500

 

 

18

Dự án cấp nước tập trung xã Tân Long, huyện Phú Giáo

 

 

 

10

 

 

19

Dự án cấp nước tập trung xã An Linh, huyện Phú Giáo

 

 

 

10

 

 

20

Dự án cấp nước tập trung xã Định An, huyện Dầu Tiếng

 

 

 

10

 

 

21

Dự án cấp nước tập trung xã Trừ Văn Thố, huyện Bến Cát

 

 

 

10

 

 

22

Dự án cấp nước tập trung xã Tân Bình, huyện Tân Uyên

 

 

 

 

 

 

23

Thoát nước cho đập Tường Vân 1, Tường Vân 2 và vùng hạ du sau đập

 

 

 

10

 

 

24

Hệ thống thoát nước khu vực Tây Bắc - Đồng An

 

 

 

500

 

 

III

NÔNG NGHIỆP - PTNT

1,510

0

386

1,420

 

 

25

Hệ thống thủy lợi hồ Bàu Ten

100

 

0

50

 

 

26

Hệ thống đê bao Chánh Nghĩa - Phú Thọ

300

 

0

300

 

 

27

Sửa chữa, nâng cấp hệ thống công trình Đập Thị Tính - Dầu Tiếng

300

 

121

200

 

 

28

Dự án khoanh nuôi bảo vệ, xúc tiến tái sinh và cải tạo rừng

10

 

0

0

 

 

29

Nạo vét, gia cố Suối Bến Mít và suối Bà Tánh xã Hòa Lợi, Bến Cát

300

 

0

300

 

 

30

Nạo vét, gia cố Suối Bưng Cù xã Thái Hòa, Tân Uyên

300

 

265

300

 

 

31

Nạo vét Suối Cái và các nhánh còn lại

200

 

0

100

 

 

32

Đê bao ấp Phú Thuận, xã Phú An, huyện Bến Cát

 

 

 

50

 

 

33

Dự án đầu tư xây dựng nông trường sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp, xã An Thái, huyện Phú Giáo

 

 

 

 

 

 

34

Trạm chẩn đoán xét nghiệm và khu cách ly gia súc huyện Thuận An

 

 

 

40

 

 

35

Hệ thống thoát nước suối Lồ Ồ, huyện Dĩ An

 

 

 

40

 

 

36

Hệ thống tiêu thoát nước Tân Bình và Suối Cây Trường, huyện Dĩ An

 

 

 

40

 

 

IV

GIAO THÔNG

368,500

216,874

213,449

497,760

 

 

37

Đường Thủ Biên - Cổng Xanh

5,000

 

0

900

 

 

38

Xây dựng mới đường vào cầu Phú Long

50,000

3,768

0

40,000

 

 

39

Đường ĐT 744 đoạn từ Km12+000 đến Km 32+000

13,400

 

 

10,000

 

 

40

Dự án đền bù đường cao tốc Mỹ Phước - Tân Vạn (Sở Giao thông - Vận tải làm chủ đầu tư)

299,000

213,107

213,107

426,310

 

 

41

Xây dựng cầu Ông Cộ mới trên ĐT744

1,000

 

300

300