HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số: 185/NQ-HĐND
|
Gia Lai, ngày 09
tháng 12 năm 2022
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023 NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN NĂM 2023 NGUỒN
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ CHÍN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm
2019;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng
4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư
công;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng
4 năm 2022 của Chính phủ về quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các
Chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1513/QĐ-TTg ngày 03 tháng
12 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách
nhà nước năm 2023;
Căn cứ Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8
năm 2021 của Hội đồng nhân dân về việc ban hành Kế hoạch phát triển kinh tế-xã
hội, đảm bảo an ninh, quốc phòng 5 năm giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8
năm 2021 của Hội đồng nhân dân về việc phê duyệt kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025 (nguồn ngân sách địa phương);
Căn cứ Nghị quyết số 70/2022/QH15 ngày 11 tháng
11 năm 2022 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2023;
Xét các Tờ trình số 2769/TTr-UBND ngày 24 tháng 11
năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm
2023 nguồn ngân sách địa phương, Chương trình mục tiêu quốc gia và thông qua
phương án phân bổ vốn năm 2023 nguồn ngân sách Trung ương; Tờ trình số
2878/TTr-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề xuất
điều chỉnh phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách
trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm
2023; Báo cáo thẩm tra số 206/BC-HĐND ngày 28 tháng 11 năm 2022 của Ban Kinh tế
- Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch
đầu tư công năm 2023 nguồn ngân sách địa phương, các Chương trình mục tiêu quốc
gia là 2.698,971 tỷ đồng; cụ thể như sau:
1. Vốn trong cân đối theo tiêu chí: 824,813
tỷ đồng; trong đó:
a. Vốn trong cân đối theo tiêu
chí tỉnh đầu tư: 396,813 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn chuẩn bị đầu tư: 6,6 tỷ đồng bố trí cho 02 dự
án.
- Thực hiện dự án: 390,213 tỷ đồng; bố trí cho 09 dự
án chuyển tiếp, 04 dự án khởi công mới, Chương trình kiên cố hóa hạ tầng giao
thông và kênh mương, vốn ủy thác ngân hàng chính sách.
b. Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện,
thị xã, thành phố đầu tư là 428 tỷ đồng.
2. Nguồn thu tiền sử dụng đất
Tiền sử dụng đất bố trí cho các dự án đầu tư công
là 1.169,972 tỷ đồng; trong đó:
a. Tiền sử dụng đất tỉnh đầu
tư: 510,972 tỷ đồng; bố trí cho 03 dự án chuyển tiếp, đối ứng các Chương trình
mục tiêu quốc gia, bố trí vốn xử lý hụt thu năm 2022.
b. Tiền sử dụng đất huyện, thị xã, thành phố chi
cho đầu tư: 659 tỷ đồng.
3. Xổ số kiến thiết: 59,26 tỷ đồng;
bố trí cho 01 dự án chuyển tiếp, 01 dự án khởi công mới, đối ứng Chương trình mục
tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.
4. Bội chi ngân sách: 23 tỷ đồng.
5. Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2021:
3,4 tỷ đồng bố trí cho 01 dự án khởi công mới năm 2023.
6. Kế hoạch vốn các Chương trình mục tiêu quốc
gia năm 2023 nguồn vốn ngân sách trung ương là 618,526 tỷ đồng;
trong đó:
- Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi là 327,609 tỷ đồng.
- Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
là 26,847 tỷ đồng.
- Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn
mới là 264,07 tỷ đồng.
7. Đối với Dự án Cải tạo, sửa chữa trụ sở
làm việc và cải tạo nhà khách cũ thành trụ sở làm việc của Đoàn Đại biểu Quốc hội
và Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai giao Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí vốn chuẩn bị
đầu tư cho dự án để hoàn tất các thủ tục đầu tư nhằm đảm bảo triển khai dự án
ngay trong năm 2023.
(Kèm theo Biểu số 1, 2, 3, 4, 4.1 và Phụ lục
1,2, 3, 3.1, 3.2, 3.3)
Điều 2. Thống nhất phương
án phân bổ vốn năm 2023 nguồn ngân sách trung ương là 1.499,2 tỷ đồng, trong
đó:
1. Vốn trong nước bố trí theo ngành, lĩnh vực:
Kế hoạch năm 2023 là 1.137,2 tỷ đồng bố trí 13 dự án chuyển tiếp
và 12 dự án khởi công mới.
2. Vốn Chương trình phục hồi và phát triển
kinh tế - xã hội: Kế hoạch năm 2023 là 362 tỷ đồng bố trí cho 04
dự án khởi công mới.
(Kèm theo Biểu số
5, 6, 7)
Điều 3. Giao Ủy ban nhân
dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội
đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XII, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 09 tháng 12
năm 2022 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thường trực Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH tỉnh, HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Gia Lai, Đài PT-TH tỉnh;
- Lưu: VT - VP.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Niên
|
Biểu
1
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
(Kèm theo Nghị
quyết số 185/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch năm
2023 trung ương giao
|
Kế hoạch năm
2023 địa phương giao
|
Ghi chú
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
I
|
Vốn NSNN
|
2.961.993
|
2.698.971
|
|
1
|
Vốn ngân sách địa phương
|
2.222.503
|
2.080.445
|
|
a.
|
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí
|
869.503
|
824.813
|
|
b.
|
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
1.200.000
|
1.169.972
|
|
c.
|
Xổ số kiến thiết
|
130.000
|
59.260
|
|
d.
|
Bội chi ngân sách địa phương
|
23.000
|
23.000
|
|
e.
|
Nguồn tăng thu năm 2021 dành để đầu tư
|
-
|
3.400
|
|
2
|
Vốn ngân sách trung ương (Chương trình mục tiêu
quốc gia)
|
739.490
|
618.526
|
|
-
|
Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
380.452
|
327.609
|
|
-
|
Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững
|
65.698
|
26.847
|
|
-
|
Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Nông
thôn mới
|
293.340
|
264.070
|
|
(1) Không bao gồm 180,028 tỷ đồng chi bồi thường, hỗ
trợ tái định cư và các chi phí khác
Biểu
2
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM
2023
(Kèm theo Nghị
quyết số 185/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2022
|
Dự kiến kế hoạch năm 2023
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
|
Trong đó: NSĐP
|
|
Trong đó: NSĐP
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn NSĐP
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Thu hồi các khoản ứng trước
|
Thanh toán nợ đọng XDCB
|
Thu hồi các khoản ứng trước
|
Thanh toán nợ đọng XDCB
|
1
|
2
|
5
|
6
|
7
|
8
|
11
|
12
|
13
|
14
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
5.573.837
|
4.023.785
|
1.842.228
|
1.842.228
|
-
|
-
|
2.077.045
|
2.077.045
|
-
|
-
|
|
|
A
|
VỐN ĐẦU TƯ TRONG
CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ
|
|
|
2.777.545
|
1.227.493
|
830.649
|
830.649
|
-
|
-
|
824.813
|
824.813
|
-
|
•
|
|
|
A.I
|
Vốn trong cân đối
theo tiêu chí tỉnh quyết định đầu tư
|
|
|
2.777.545
|
1.227.493
|
402.649
|
402.649
|
-
|
-
|
396.813
|
396.813
|
-
|
|
|
|
A.I.1
|
Chuẩn bị đầu tư
|
|
|
454.536
|
129.564
|
.
|
-
|
-
|
-
|
6.600
|
6.600
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Dự án “Hiện đại hóa
thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Gia Lai”, vay vốn ADB
|
2022-2026
|
Quyết định số 164/QĐ-TTg ngày 08/02/2022 của Thủ tướng
Chính phủ; 104/QĐ- KTTL ngày 25/4/2022
|
440.036
|
115.064
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.000
|
6.000
|
-
|
-
|
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi
|
|
2
|
Cải tạo, sửa chữa
trụ sở làm việc và cải tạo nhà khách cũ thành trụ sở làm việc của Đoàn Đại biểu
Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai
|
2022-2024
|
179/NQ-HĐND ngày 09/12/2022; 68/QĐ-VP ngày 09/12/2022
|
14.500
|
14.500
|
-
|
-
|
|
-
|
600
|
600
|
-
|
-
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh
|
|
A.I.2
|
Vốn thực hiện dự
án
|
|
|
2.771.301
|
1.335.797
|
402.649
|
402.649
|
.
|
-
|
390.213
|
390.213
|
-
|
-
|
|
|
I
|
Quốc phòng
|
|
|
80.000
|
80.000
|
1.200
|
1.200
|
-
|
-
|
14.000
|
14.000
|
-
|
-
|
|
|
(1)
|
khởi công mới năm
2023
|
|
|
80.000
|
80.000
|
1.200
|
1.200
|
.
|
-
|
14.000
|
14.000
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Sh07
|
2023-2025
|
415/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 5357/QĐ-BCH ngày
19/7/2021; 1444/QĐ-QK ngày 19/9/2022
|
40.000
|
40.000
|
610
|
610
|
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
|
2
|
Sh06
|
2023-2025
|
416/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 5356/QĐ-BCH ngày
19/7/2021; 1442/QĐ-QK ngày 19/9/2022
|
40.000
|
40.000
|
590
|
590
|
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
|
II
|
Khoa học công
nghệ
|
|
|
20.000
|
20.000
|
10.280
|
10.280
|
|
|
9.720
|
9.720
|
|
|
|
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp
hoàn thành năm 2023
|
|
|
20.000
|
20.000
|
10.280
|
10.280
|
|
|
9.720
|
9.720
|
|
|
|
|
1
|
Hoàn thiện, tăng cường
tiềm lực về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị tại Khu thực nghiệm khoa học và
công nghệ; xây dựng cơ sở vật chất bảo tồn quỹ gen
|
2022-2023
|
423/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 109/QĐ-SKHCN ngày
30/6/2021; 1087/QĐ-UBND ngày 07/12/2021
|
20.000
|
20.000
|
10.280
|
10.280
|
|
|
9.720
|
9.720
|
|
|
Sở Khoa học Công nghệ
|
|
III
|
Bảo vệ môi trường
|
|
|
50.000
|
50.000
|
570
|
570
|
-
|
-
|
15.000
|
15.000
|
.
|
.
|
|
|
(1)
|
Dự án khởi công mới
năm 2023
|
|
|
50.000
|
50.000
|
570
|
570
|
-
|
-
|
15.000
|
15.000
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Hồ thị trấn Phú
Hòa, huyện Chư Păh
|
2023-2024
|
368/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 383/QĐ-UBND ngày
29/6/2021; 616/QĐ-UBND ngày 14/11/2022
|
50.000
|
50.000
|
570
|
570
|
-
|
-
|
15.000
|
15.000
|
|
|
UBND huyện Chư Păh
|
|
IV
|
Văn hóa Thông
tin
|
|
|
10.000
|
10.000
|
120
|
120
|
-
|
-
|
9.880
|
9.880
|
-
|
-
|
|
|
(1)
|
Dự án khởi công
mới năm 2023
|
|
|
10.000
|
10.000
|
120
|
120
|
-
|
-
|
9.880
|
9.880
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Hệ thống âm thanh
lưu động cho Nhà hát ca múa nhạc tổng hợp Đam San
|
2.023
|
375/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 189/QĐ-SKHĐT ngày
14/11/2022
|
10.000
|
10.000
|
120
|
120
|
-
|
-
|
9.880
|
9.880
|
|
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
|
|
V
|
Các hoạt động
kinh tế
|
|
|
2.578.001
|
1.155.797
|
383.079
|
383.079
|
-
|
-
|
329.013
|
329.013
|
-
|
-
|
|
|
V.1
|
Nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản
|
|
|
1.551.338
|
589.134
|
243.318
|
243.318
|
-
|
-
|
135.036
|
135.036
|
-
|
-
|
|
|
(1)
|
Dự án hoàn thành
năm 2023
|
|
|
82.338
|
26.134
|
19.878
|
19.878
|
-
|
-
|
1.276
|
1.276
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Các dự án bảo vệ và
phát triển rừng
|
2011- 2021 và 2023
|
|
82.338
|
26.134
|
19.878
|
19.878
|
-
|
-
|
1.276
|
1.276
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự án Bảo vệ và phát
triển rừng giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 của Ban Quản lý rừng
phòng hộ Hà Ra (Mang Yang).
|
-
|
640/QĐ-UBND ngày 3/10/2011; 1067/QĐ-UBND ngày
29/11/2017
|
38.271
|
9.406
|
8.886
|
8.886
|
|
|
520
|
520
|
|
|
Ban Quản lý rừng phòng hộ Hà Ra
|
|
1.2
|
Dự án Bảo vệ và
phát triển rừng giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 của Ban Quản
lý rừng phòng hộ Mang Yang,.
|
-
|
1366/QĐ-UBND ngày 20/10/2011; 1068/QĐ-UBND ngày
29/11/2017
|
21.999
|
4.970
|
4.397
|
4.397
|
|
|
367
|
367
|
|
|
Ban Quản lý rừng phòng hộ Mang Yang
|
|
1.3
|
Dự án Bảo vệ và
phát triển rừng giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 của Ban Quản
lý rừng phòng hộ Nam Sông Ba
|
-
|
853/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 và 83/QĐ-SKHĐT
|
12.782
|
6.926
|
4.071
|
4.071
|
|
|
389
|
389
|
|
|
Ban Quản lý rừng phòng hộ Nam Sông Ba
|
|
(2)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2023
|
|
|
1.469.000
|
563.000
|
223.440
|
223.440
|
-
|
-
|
133.760
|
133.760
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Chương trình kiên cố
hóa hạ tầng giao thông và kênh mương trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn
2021-2025
|
2021-2025
|
280/NQ-HĐND ngày 10/12/2020; 338/QĐ-UBND ngày
15/4/2021
|
1.000.000
|
500.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
-
|
120.410
|
120.410
|
|
|
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
Giao UBND tỉnh phân bố chi tiết
|
2
|
Các dự án Bảo vệ và
phát triển rừng
|
2021-2024
|
314/NQ-HĐND ngày 25/02/2021; 496/QĐ-UBND ngày
29/5/2021
|
424000
|
33.000
|
7.100
|
7.100
|
-
|
-
|
8.350
|
8.350
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
3
|
Đầu tư xây dựng phục
vụ quản lý bảo vệ rừng và phát triển vùng đệm Khu bảo tồn thiên nhiên Kon Chư
Răng
|
2022-2024
|
405/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 17/QĐ-KBT ngày 28/6/2021;
313/QĐ-UBND ngày 07/6/2022
|
45.000
|
30.000
|
16.340
|
16.340
|
|
-
|
5.000
|
5.000
|
|
|
Khu bảo tồn thiên nhiên Kon Chư Răng
|
|
V.2
|
Giao thông
|
|
|
816.663
|
356.663
|
73.378
|
73.378
|
-
|
-
|
138.977
|
138.977
|
-
|
-
|
-
|
|
(1)
|
Các dự án hoàn
thành năm 2023
|
|
|
566.663
|
106.663
|
47.108
|
47.108
|
-
|
-
|
41.593
|
41.593
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Dự án hỗ trợ phát triển
khu vực biên giới, vay vốn ADB - tiểu dự án tỉnh Gia Lai
|
2017-2023
|
739/QĐ-TTg ngày 29/4/2016; 734/QĐ-UBND ngày
28/7/2016; 1039/QĐ-UBND ngày 15/10/2018; 401/QĐ-UBND ngày 28/7/2022
|
566.663
|
106.663
|
47.108
|
47.108
|
|
|
41.593
|
41.593
|
|
|
Sở Khoa học và Còng nghệ
|
Bố trí vốn để thanh toán thuế, phí; các chi phí khác
|
(2)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2023
|
|
|
250.000
|
250.000
|
26.270
|
26.270
|
-
|
-
|
97.384
|
97.384
|
-
|
|
|
|
1
|
Đường
nội thị thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
|
2022-2024
|
386/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 85/QĐ-UBND ngày
30/6/2021; 1090/QĐ-UBND ngày 08/12/2021
|
130.000
|
130.000
|
25.550
|
25.550
|
|
-
|
21.000
|
21.000
|
|
|
UBND thị xã Ayun Pa
|
|
2
|
Cải
tạo nút giao thông Phù Đổng thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
|
2022-2024
|
401/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 292/QĐ-BQLDA ngày
28/6/2021; 194/QĐ-UBND ngày 14/4/2022
|
120.000
|
120.000
|
720
|
720
|
-
|
|
76.384
|
76.384
|
|
|
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
Ưu tiên bố trí kinh phí để thực hiện đền bù, giải
phóng mặt bằng
|
V.3
|
Công nghệ Thông
tin
|
|
|
210.000
|
210.000
|
26.383
|
26.383
|
-
|
-
|
35.000
|
35.000
|
-
|
-
|
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2023
|
|
|
210.000
|
210.000
|
26.383
|
26.383
|
-
|
-
|
35.000
|
35.000
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Xây dựng Chính quyền
điện tử tiến tới xây dựng Chính quyền số
|
2021-2024
|
304/NQ-HĐND ngày 25/02/2021; 498/QĐ-UBND ngày
29/5/2021
|
140.000
|
140 000
|
602
|
602
|
|
|
-
|
-
|
|
|
Sở Thông tin Truyền thông
|
Đơn vị định giá lại dự án để làm cơ sở đề xuất cấp có
thẩm quyền xem xét việc tiếp tục đầu tư dự án đảm bảo không trùng lắp
|
2
|
Xây
dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai
|
2022-2024
|
370/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 161/QĐ-SKHĐT ngày
03/7/2021; 1081/QĐ-UBND ngày 05/12/2021
|
70.000
|
70.000
|
25.781
|
25.781
|
|
|
35.000
|
35 000
|
|
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
V.5
|
Cấp vốn điều lệ
cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; cấp bù
lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý; hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư
vào nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; hỗ trợ hợp tác xã
|
|
|
|
|
40.000
|
40.000
|
-
|
-
|
20.000
|
20.000
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Chi cho ngân hàng
chính sách
|
|
|
|
|
40.000
|
40.000
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
Chi nhánh NHCS XH tỉnh Gia Lai
|
Hàng năm bổ sung 20 tỷ đồng
|
VI
|
Hoạt động của
các cơ quan quản lý nhà nước
|
|
|
33.300
|
20.000
|
7.400
|
7.400
|
-
|
-
|
12.600
|
12.600
|
-
|
-
|
-
|
|
(1)
|
Dự án khởi công
mới năm 2022
|
|
|
33.300
|
20.000
|
7.400
|
7.400
|
-
|
-
|
12.600
|
12.600
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Trụ sở Huyện ủy, Ủy
ban MTTQ và các đoàn thể huyện Đak Đoa.
|
2022-2024
|
373/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 1193/QĐ-UBND ngày 29/6/2021;
1039/QĐ-UBND ngày 23/11/2021
|
33.300
|
20.000
|
7.400
|
7.400
|
-
|
-
|
12 600
|
12,600
|
|
|
UBND huyện Đak Đoa
|
|
A.2
|
Vốn trong cân đối
theo tiêu chí huyện, thị xã, thành phố quyết định đầu tư
|
|
|
|
|
428.000
|
428.000
|
|
|
428.000
|
428.000
|
|
|
|
Chi tiết tại phụ lục 1
|
B
|
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
|
|
|
2.766.292
|
2.766.292
|
871.652
|
871.652
|
-
|
-
|
1.169.972
|
1.169.972
|
-
|
-
|
|
|
B.1
|
Tiền sử dụng đất
tỉnh đầu tư
|
|
|
1.449.971
|
1.449.971
|
285.186
|
285.186
|
-
|
-
|
510.972
|
510.972
|
-
|
-
|
|
|
B.1.1
|
Quốc phòng
|
|
|
51.650
|
51.650
|
5.447
|
5.447
|
-
|
-
|
7.500
|
7.500
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Xây
dựng chốt chiến đấu dân quân thường trực các xã biên giới đất liền trên địa
bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025
|
2022-2025
|
80/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; 413/QĐ-QK ngày 21/3/2022
|
51.650
|
51.650
|
5.447
|
5.447
|
-
|
-
|
7.500
|
7.500
|
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
|
B.1.4
|
Chi công tác đo
đạc, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
1.316.321
|
1.316.321
|
244.139
|
244.139
|
-
|
-
|
50.138
|
50.138
|
-
|
-
|
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2023
|
|
|
1.316.321
|
1.316.321
|
244.139
|
244.139
|
-
|
-
|
50.138
|
50.138
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Dự án tổng thể xây
dựng hệ thống hồ sơ địa chính cơ sở dữ liệu địa chính tỉnh Gia Lai
|
2018-2022
|
455/QĐ-UBND ngày 01/10/2018
|
1.316.321
|
1.316.321
|
244 139
|
244.139
|
-
|
|
50.138
|
50.138
|
|
|
Sở Tài nguyên Môi trường
|
Giao UBND tỉnh điều chỉnh thời gian thực hiện dự án
phù hợp với mức vốn bố trí
|
B.1.5
|
Các hoạt động
kinh tế
|
|
|
70.000
|
70.000
|
35.000
|
35.000
|
-
|
-
|
45.000
|
45.000
|
•
|
-
|
|
|
1.1
|
Nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
45.000
|
45.000
|
-
|
-
|
|
|
(1)
|
Dự án khởi công
mới năm 2023
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
45.000
|
45.000
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Vốn
đối ứng các Chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
45.000
|
45.000
|
-
|
-
|
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
Phân bổ chi tiết theo nguyên tắc, tiêu chí của các
chương trình mục tiêu quốc gia; chi tiết tại biểu 4
|
1.2
|
Giao thông
|
|
|
70.000
|
70.000
|
35.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp
hoàn thành năm 2023
|
|
|
70.000
|
70.000
|
35.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Đường phía Đông thị
trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Puh, tỉnh Gia Lai
|
2021-2023
|
331/NQ-HĐND ngày 25/2/2021, 488/QĐ-UBND ngày
29/5/2021
|
70 000
|
70.000
|
35.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
UBND huyện Chư Pưh
|
Năm 2022 cắt giảm vốn do hụt thu; dự án nhóm C bố trí
trong 03 năm hiện chưa có nguồn để bố trí
|
B.1.6
|
Hoạt động của
các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập.
|
|
|
12.000
|
12.000
|
600
|
600
|
-
|
-
|
9.250
|
9.250
|
-
|
-
|
|
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp
hoàn thành năm 2023
|
|
|
12.000
|
12.000
|
600
|
600
|
-
|
-
|
9.250
|
9.250
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Trụ sở làm việc các
ban quản lý rừng phóng hộ
|
2022-2023
|
406/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 276/QĐ-BQLDA ngày
25/6/2021; 25S/QĐ-SKHĐT ngày 02/12/2021
|
12.000
|
12.000
|
600
|
600
|
-
|
-
|
9.250
|
9.250
|
-
|
-
|
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
|
B.1.7
|
Bố trí vốn cho
các dự án do hụt thu năm 2022
|
|
|
|
|
|
|
|
|
399.084
|
399.084
|
|
|
|
Chi tiết tại phụ lục 3
|
B.2
|
Tiền sử dụng đất
huyện, thị xã, thành phố đầu tư
|
|
|
1.316.321
|
1.316.321
|
586.466
|
586.466
|
-
|
-
|
659.000
|
659.000
|
-
|
-
|
|
|
I
|
Vốn để lại cho đầu
tư
|
|
|
|
|
369.474
|
369.474
|
-
|
-
|
659.000
|
659.000
|
|
|
|
Chi tiết tại phụ lục 2
|
C
|
XỔ SỐ KIẾN THIẾT
|
|
|
30.000
|
30.000
|
54.027
|
54.027
|
-
|
-
|
59.260
|
59.260
|
-
|
-
|
|
|
I
|
Giáo dục, đào tạo
và giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
10.000
|
10.000
|
480
|
480
|
-
|
-
|
9.520
|
9.520
|
-
|
-
|
|
|
(1)
|
Các dự án khởi
công mới năm 2023
|
|
|
10.000
|
10.000
|
480
|
480
|
-
|
-
|
9.520
|
9.520
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Trường THPT Nguyễn
Trường Tộ, huyện Đức Cơ
|
2023
|
366/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 320/QĐ-BQLDA ngày
16/7/2021; 183/QĐ- SKHĐT ngày 03/11/2022
|
10.000
|
10.000
|
480
|
480
|
|
|
9 520
|
9.520
|
|
|
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
|
II
|
Y tế, dân số và
gia đình
|
|
|
20.000
|
20.000
|
12.170
|
12.170
|
-
|
-
|
7.830
|
7.830
|
-
|
-
|
|
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp
hoàn thành năm 2023
|
|
|
20.000
|
20.000
|
12.170
|
12.170
|
-
|
-
|
7.830
|
7.830
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Trung tâm y tế huyện
Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
|
2022-2023
|
380/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 277/QĐ-BQLDA ngày
25/6/2021; 1088/QĐ-UBND ngày 07/12/2021
|
20.000
|
20.000
|
12.170
|
12.170
|
|
|
7.830
|
7.830
|
|
|
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
|
III
|
Các hoạt động
kinh tế
|
|
|
|
|
41.377
|
41.377
|
-
|
-
|
41.910
|
41.910
|
-
|
-
|
|
|
III.1
|
Nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy lợi
|
|
|
|
|
41.377
|
41.377
|
-
|
-
|
41.910
|
41.910
|
-
|
-
|
|
|
(1)
|
Dự án khởi công
mới năm 2023
|
|
|
|
|
41.377
|
41.377
|
-
|
-
|
41.910
|
41.910
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Vốn
đối ứng các Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới
|
|
|
|
|
41.377
|
41.377
|
|
|
41.910
|
41.910
|
|
|
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
Phân bổ chi tiết theo nguyên tắc, tiêu chí của chương
trình
|
D
|
Bội chi ngân
sách
|
|
|
|
|
85.900
|
85.900
|
-
|
-
|
23.000
|
23.000
|
|
|
|
Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh phân bổ chi tiết
|
Biểu
số 3
KẾ HOẠCH NĂM 2023 VỐN TĂNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT NĂM
2021 DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Nghị
quyết số 185/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Đã bố trí vốn đến hết KH năm 2022
|
Dự kiến kế hoạch 2023
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2021
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2021
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Vốn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2021
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Thu hồi các khoản ứng trước
|
Thanh toán nợ XDCB (nếu có)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
A
|
Nguồn tăng thu
tiền sử dung đất năm 2021
|
|
|
|
|
3.400
|
3.400
|
-
|
-
|
3.400
|
3.400
|
-
|
-
|
|
|
I
|
Thực hiện dự án
|
|
|
|
|
3.400
|
3.400
|
.
|
.
|
3.400
|
3.400
|
-
|
-
|
|
|
(1)
|
Dự án khởi công
mới năm 2023
|
|
|
|
|
3.400
|
3.400
|
-
|
-
|
3 400
|
3.400
|
.
|
-
|
|
|
|
Đường dây điện hạ
áp sau công tơ của Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
Pleiku
|
Đường dây điện hạ áp đi ngầm L=1,028km, 03 tủ phân phối
hạ thế, các phụ kiện, linh kiện kèm theo
|
2.022
|
162/QĐ-SKHĐT ngày 26/9/2022
|
3.400
|
3.400
|
|
|
3.400
|
3.400
|
|
|
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
Giao UBND tỉnh điều chỉnh thời gian thực hiện dự án sống
năm 2023
|
Biểu
số 4
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỰC HIỆN 03 CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2023
(Kèm theo Nghị
quyết số 185/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT
|
Nội dung/địa bàn, đơn vị
|
Tổng kế hoạch vốn 03 chương trình
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Ghi chú
|
Kế hoạch Năm 2023
|
Trong đó:
|
Kế hoạch Năm 2023
|
Trong đó:
|
Kế hoạch Năm 2023
|
Trong đó:
|
Kế hoạch Năm 2023
|
Trong đó:
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách tỉnh (1)
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách tỉnh (2)
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách tỉnh (3)
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách tỉnh (4)
|
|
TỔNG SỐ
|
698.839
|
618.526
|
80.313
|
363.327
|
327.609
|
35.718
|
305.980
|
264.070
|
41.910
|
29.532
|
26.847
|
2.685
|
|
A
|
Vốn phân bổ
|
698.839
|
618.526
|
80.313
|
363.327
|
327.609
|
35.718
|
305.980
|
264.070
|
41.910
|
29.532
|
26.847
|
2.685
|
|
I
|
Các địa phương
|
656.841
|
618.438
|
38.403
|
363.239
|
327.521
|
35.718
|
264.070
|
264.070
|
-
|
29.532
|
26.847
|
2.685
|
|
1
|
Huyện Ia Grai
|
50.575
|
48.140
|
2.435
|
26.862
|
24.427
|
2.435
|
23.713
|
23.713
|
|
|
|
|
|
2
|
Huyện Phú Thiện
|
30.878
|
28.754
|
2.124
|
10.796
|
8.672
|
2.124
|
20.082
|
20.082
|
|
|
|
|
|
3
|
Huyện KBang
|
37.417
|
30.827
|
6.590
|
17.759
|
11.169
|
6.590
|
19.658
|
19.658
|
|
|
|
|
|
4
|
Huyện Ia Pa
|
46.069
|
43.228
|
2.841
|
30.490
|
27.649
|
2.841
|
15.579
|
15.579
|
|
|
|
|
|
5
|
Huyện Kông Chro
|
58.689
|
55.482
|
3.207
|
23.857
|
23.335
|
522
|
5.300
|
5.300
|
|
29.532
|
26.847
|
2.685
|
|
6
|
Huyện Krông Pa
|
29.379
|
27.924
|
1.455
|
26.122
|
24.667
|
1.455
|
3.257
|
3.257
|
|
|
|
|
|
7
|
Huyện Chư Prông
|
108.476
|
100.393
|
8.083
|
54.718
|
46.635
|
8.083
|
53.758
|
53.758
|
|
|
|
|
|
8
|
Huyện Chư Păh
|
60.894
|
59.780
|
1.114
|
36.151
|
35.037
|
1.114
|
24.743
|
24.743
|
|
|
|
|
|
9
|
Huyện Chu Sê
|
20.975
|
19.921
|
1.054
|
5.702
|
4.648
|
1.054
|
15.273
|
15.273
|
|
|
|
|
|
10
|
Huyện Chư Pưh
|
46.392
|
45.382
|
1.010
|
35.097
|
34.087
|
1.010
|
11.295
|
11.295
|
|
|
|
|
|
11
|
Huyện Đak Đoa
|
38.342
|
36.872
|
1.470
|
16.090
|
14.620
|
1.470
|
22.252
|
22.252
|
|
|
|
|
|
12
|
Huyện Đức Cơ
|
46.452
|
44.335
|
2.117
|
26.100
|
23.983
|
2.117
|
20.352
|
20.352
|
|
|
|
|
|
13
|
Huyện Đăk Pơ
|
23.406
|
22.375
|
1.031
|
14.201
|
13.170
|
1.031
|
9.205
|
9.205
|
|
|
|
|
|
14
|
Huyện Mang Yang
|
46.383
|
42.965
|
3.418
|
36.069
|
32.651
|
3.418
|
10.314
|
10.314
|
|
|
|
|
|
15
|
Thành phố Pleiku
|
5.696
|
5.676
|
20
|
1.352
|
1.332
|
20
|
4.344
|
4.344
|
|
|
|
|
|
16
|
Thị xã An Khê
|
3.631
|
3.631
|
-
|
858
|
858
|
-
|
2.773
|
2.773
|
|
|
|
|
|
17
|
Thị xã Ayun Pa
|
3.187
|
2.753
|
434
|
1.015
|
581
|
434
|
2.172
|
2.172
|
|
|
|
|
|
II
|
Các sở, ban,
ngành, cơ quan cấp tình
|
88
|
88
|
-
|
88
|
88
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Liên minh HTX tỉnh
|
88
|
88
|
-
|
88
|
88
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Các Chương
trình, Đề án, Kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt (5)
|
41.910
|
-
|
41.910
|
-
|
|
|
41.910
|
|
41.910
|
-
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Tiền sử dụng đất tỉnh đầu tư là 38,403 tỷ đồng;
vốn xổ số kiến thiết là 41,91 tỷ đồng;
(2) Từ nguồn tiền sử dụng đất tỉnh đầu tư;
(3) Từ nguồn xổ số kiến thiết;
(4) Từ nguồn tiền sử dụng đất tỉnh đầu tư;
(5) Giao UBND tỉnh phân bổ chi tiết cho các sở,
ban, ngành, địa phương theo đúng quy định.
Biểu
số 4.1
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỰC HIỆN CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU
SỐ VÀ MIỀN NÚI NĂM 2023
(Kèm theo Nghị
quyết số 185/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
TT
|
Các đơn vị
|
Tổng cộng
|
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất
sản xuất, nước sinh hoạt
|
Dự án 2: Quy hoạch, sắp xếp, bố trí ổn định dân cư ở
những nơi cần thiết
|
Dự án 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản
xuất, đời sống trong vùng đồng bào DTTS&MN và các đơn vị sự nghiệp công của
lĩnh vực dân tộc
|
Tiểu Dự án 1: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ
sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào DTTS&MN
|
Tổng vốn
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng vốn
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng vốn
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng vốn
|
NSTW
|
NSĐP
|
|
TỔNG CỘNG
|
363.327
|
327.609
|
35.718
|
44.841
|
29.993
|
14.848
|
139.470
|
120000
|
19.470
|
168.471
|
168.471
|
0
|
1
|
Các sở, ban,
ngành, cơ quan cấp tỉnh
|
88
|
88
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1
|
Liên minh HTX tỉnh
|
88
|
88
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các địa phương
|
363.239
|
327.521
|
35.718
|
44.841
|
29.993
|
14.848
|
139.470
|
120.000
|
19.470
|
168.471
|
168.471
|
0
|
1
|
Ia Grai
|
26.862
|
24.427
|
2.435
|
982
|
630
|
352
|
13.960
|
11.940
|
2.020
|
11.586
|
11.586
|
0
|
2
|
Phú Thiện
|
10.796
|
8.672
|
2.124
|
1.232
|
0
|
1.232
|
3.920
|
3.070
|
850
|
5.221
|
5.221
|
0
|
3
|
Kbang
|
17.759
|
11.169
|
6.590
|
1.442
|
518
|
924
|
5.000
|
0
|
5.000
|
8.270
|
8.270
|
0
|
4
|
Ia Pa
|
30.490
|
27.649
|
2.841
|
2.433
|
1.065
|
1.368
|
10.970
|
9.560
|
1.410
|
16.241
|
16.241
|
0
|
5
|
Kông Chro
|
23.857
|
23.335
|
522
|
4.150
|
3.670
|
480
|
0
|
0
|
0
|
18.984
|
18.984
|
0
|
6
|
Krông Pa
|
26.122
|
24.667
|
1.455
|
6.017
|
5.165
|
852
|
4.240
|
3.700
|
540
|
15.031
|
15.031
|
0
|
7
|
Chư Prông
|
54.718
|
46.635
|
8.083
|
5.705
|
4.025
|
1.680
|
29.900
|
23.560
|
6.340
|
18.779
|
18.779
|
0
|
8
|
Chư Păh
|
36.151
|
35.037
|
1.114
|
3.872
|
2.800
|
1.072
|
22.140
|
22.140
|
0
|
9.416
|
9.416
|
0
|
9
|
Chư Sê
|
5.702
|
4.648
|
1.054
|
1.710
|
698
|
1.012
|
0
|
0
|
0
|
3.769
|
3.769
|
0
|
10
|
Chư Pưh
|
35.097
|
34.087
|
1.010
|
1.216
|
248
|
968
|
28.870
|
28.870
|
0
|
4.588
|
4.588
|
0
|
11
|
Đak Đoa
|
16.090
|
14.620
|
1.470
|
3.550
|
2.802
|
748
|
4.260
|
3.580
|
680
|
7.857
|
7.857
|
0
|
12
|
Đức Cơ
|
26.100
|
23.983
|
2.117
|
1.364
|
240
|
1.124
|
6.220
|
5.290
|
930
|
17.982
|
17.982
|
0
|
13
|
Đăk Pơ
|
14.201
|
13.170
|
1.031
|
1.373
|
405
|
968
|
0
|
0
|
0
|
12.294
|
12.294
|
0
|
14
|
Mang Yang
|
36.069
|
32.651
|
3.418
|
7.761
|
6.085
|
1.676
|
9.990
|
8.290
|
1.700
|
17.595
|
17.595
|
0
|
15
|
Pleiku
|
1.352
|
1.332
|
20
|
1.242
|
1.242
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
16
|
An Khê
|
858
|
858
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
858
|
858
|
0
|
17
|
Ayun Pa
|
1.015
|
581
|
434
|
792
|
400
|
392
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Biểu
số 4.1
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỰC HIỆN CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU
SỐ VÀ MIỀN NÚI NĂM 2023
(Kèm theo Nghị
quyết số 185/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
TT
|
Các đơn vị
|
Dự án 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng
nguồn nhân lực
|
Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống
tốt đẹp của các DTTS gắn với phát triển du lịch
|
Tổng cộng Dự án 5
|
Tiểu dự án 1: Đổi mới hoạt động, củng cố phát triển
các trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường
phổ thông có học sinh ở bán trú và xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào
DTTS
|
Tổng vốn
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng vốn
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng vốn
|
NSTW
|
NSĐP
|
|
TỔNG CỘNG
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
6.745
|
5.345
|
1.400
|
I
|
Các Sở, ban,
ngành, cơ quan cấp tỉnh
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1
|
Liên minh HTX tỉnh
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
II
|
Các địa phương
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
6.745
|
5.345
|
1.400
|
1
|
Ia Grai
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
334
|
271
|
63
|
2
|
Phú Thiện
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
223
|
181
|
42
|
3
|
Kbang
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
2.847
|
2.181
|
666
|
4
|
Ia Pa
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
334
|
271
|
63
|
5
|
Kông Chro
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
223
|
181
|
42
|
6
|
Krông Pa
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
334
|
271
|
63
|
7
|
Chư Prông
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
334
|
271
|
63
|
8
|
Chư Păh
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
223
|
181
|
42
|
9
|
Chư Sê
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
223
|
181
|
42
|
10
|
Chư Pưh
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
223
|
181
|
42
|
11
|
Đak Đoa
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
223
|
181
|
42
|
12
|
Đức Cơ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
334
|
271
|
63
|
13
|
Đăk Pơ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
334
|
271
|
63
|
14
|
Mang Yang
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
223
|
181
|
42
|
15
|
Pleiku
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
110
|
90
|
20
|
16
|
An Khê
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
17
|
Ayun Pa
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
223
|
181
|
42
|
Biểu
số 4.1
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỰC HIỆN CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU
SỐ VÀ MIỀN NÚI NĂM 2023
(Kèm theo Nghị
quyết số 185/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
TT
|
Các đơn vị
|
Dự án 7: Chăm sóc sức khỏe nhân dân, nâng cao thể trạng,
tầm vóc người DTTS; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em
|
Dự án 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong
vùng đồng bào DTTS&MN. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện
Chương trình
|
Tổng vốn Dự án 10
|
Tiểu dự án 2: Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào
DTTS&MN
|
Tổng vốn
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng vốn
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng vốn
|
NSTW
|
NSĐP
|
|
TỔNG CỘNG
|
0
|
0
|
0
|
3.800
|
3.800
|
0
|
3.800
|
3.800
|
0
|
I
|
Các sở, ban,
ngành, cơ quan cấp tỉnh
|
-
|
-
|
-
|
88,0
|
88,0
|
-
|
88,0
|
88,0
|
-
|
1
|
Liên minh HTX tình
|
|
|
|
88
|
88
|
0
|
88
|
88
|
0
|
II
|
Các địa phương
|
0
|
0
|
0
|
3.712
|
3.712
|
0
|
3.712
|
3.712
|
0
|
1
|
Ia Grai
|
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2
|
Phú Thiện
|
|
|
|
200
|
200
|
0
|
200
|
200
|
0
|
3
|
Kbang
|
|
|
|
200
|
200
|
0
|
200
|
200
|
0
|
4
|
Ia Pa
|
|
|
|
512
|
512
|
0
|
512
|
512
|
0
|
5
|
Kông Chro
|
|
|
|
500
|
500
|
0
|
500
|
500
|
0
|
6
|
Krông Pa
|
|
|
|
500
|
500
|
0
|
500
|
500
|
0
|
7
|
Chư Prông
|
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8
|
Chư Păh
|
|
|
|
500
|
500
|
0
|
500
|
500
|
0
|
9
|
Chư Sê
|
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
10
|
Chư Pưh
|
|
|
|
200
|
200
|
0
|
200
|
200
|
0
|
11
|
Đak Đoa
|
|
|
|
200
|
200
|
0
|
200
|
200
|
0
|
12
|
Đức Cơ
|
|
|
|
200
|
200
|
0
|
200
|
200
|
0
|
13
|
Đăk Pơ
|
|
|
|
200
|
200
|
0
|
200
|
200
|
0
|
14
|
Mang Yang
|
|
|
|
500
|
500
|
0
|
500
|
500
|
0
|
15
|
Pleiku
|
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
16
|
An Khê
|
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
17
|
Ayun Pa
|
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Phụ
lục 1
KẾ HOẠCH VỐN TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ
HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ ĐẦU TƯ NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết
số 185/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT
|
Đơn vị
|
Kế hoạch đầu tư
trung hạn giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch năm
2023
|
Ghi chú
|
|
TỔNG CỘNG
|
2.140.000
|
428.000
|
|
1
|
Thành phố Pleiku
|
271.840
|
54.368
|
|
2
|
Thị xã An Khê
|
115.370
|
23.074
|
|
3
|
Thị xã Ayun Pa
|
115.385
|
23.077
|
|
4
|
Huyện KBang
|
116.130
|
23.226
|
|
5
|
Huyện Đak Đoa
|
125.585
|
25.117
|
|
6
|
Huyện Chư Păh
|
115.695
|
23.139
|
|
7
|
Huyện Ia Grai
|
123.815
|
24.763
|
|
8
|
Huyện Mang Yang
|
110.440
|
22.088
|
|
9
|
Huyện Kông Chro
|
127.250
|
25.450
|
|
10
|
Huyện Đức Cơ
|
106.770
|
21.354
|
|
11
|
Huyện Chư Prông
|
141.845
|
28.369
|
|
12
|
Huyện Chư Sê
|
152.915
|
30.583
|
|
13
|
Huyện Đăk Pơ
|
81.185
|
16.237
|
|
14
|
Huyện Ia Pa
|
107.980
|
21.596
|
|
15
|
Huyện Krông Pa
|
132.055
|
26.411
|
|
16
|
Huyện Phú Thiện
|
98.475
|
19.695
|
|
17
|
Huyện Chư Pưh
|
97.265
|
19.453
|
|
Phụ
lục 2
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KẾ HOẠCH NĂM 2023
(Kèm theo Nghị
quyết số 185/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
|
Đơn vị
|
Dự kiến số thu
2023
|
Thu tiền sử dụng
đất năm 2023 (Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi)
|
Chi bồi thường,
hỗ trợ tái định cư và các chi phí khác
|
Tiền sử dụng đất
sau khi trừ chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư
|
Chi đo đạc,
đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất
|
KH đầu tư từ
nguồn thu tiền sử dụng đất 2023
|
Ghi chú
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
TỔNG CỘNG
|
1.350.000
|
050.000
|
180.028
|
1.169.972
|
50.138
|
1.169.972
|
|
I
|
Thu tiền sử dụng đất của huyện, thị xã, thành phố
(các huyện, thị xã, thành phố đăng ký)
|
780.000
|
809.000
|
150.000
|
659.000
|
-
|
659.000
|
|
1
|
Thành phố Pleiku
|
423.400
|
481.060
|
71.695
|
409.365
|
|
409.365
|
|
2
|
Huyện Đak Đoa
|
10.000
|
10.500
|
4.900
|
5.600
|
|
5.600
|
|
3
|
Thị xã An Khê
|
120.000
|
108.000
|
32.000
|
76.000
|
|
76.000
|
|
4
|
Thị xã Ayun Pa
|
7.500
|
6.750
|
-
|
6.750
|
|
6.750
|
|
5
|
Huyện Chư Sê
|
50.000
|
45.000
|
10.000
|
35.000
|
|
35.000
|
|
6
|
Huyện Chư Păh
|
25.000
|
22.500
|
3.600
|
18.900
|
|
18.900
|
|
7
|
Huyện Ia Grai
|
33.000
|
29.700
|
7.000
|
22.700
|
|
22.700
|
|
8
|
Huyện Mang Yang
|
8.000
|
7.200
|
900
|
6.300
|
|
6.300
|
|
9
|
Huyện Chư Prông
|
15.000
|
13.500
|
-
|
13.500
|
|
13.500
|
|
10
|
Huyện Chư Pưh
|
10.000
|
10.900
|
4.400
|
6.500
|
|
6.500
|
|
11
|
Huyện Kbang
|
7.000
|
6.300
|
3.000
|
3.300
|
|
3.300
|
|
12
|
Huyện Kông Chro
|
2.500
|
2.250
|
500
|
1.750
|
|
1.750
|
|
13
|
Huyện Đức Cơ
|
43.000
|
42.300
|
9.611
|
32.689
|
|
32.689
|
|
14
|
Huyện Đăk Pơ
|
8.500
|
7.650
|
1.000
|
6.650
|
|
6.650
|
|
15
|
Huyện Ia Pa
|
2.600
|
2.340
|
|
2.340
|
|
2.340
|
|
16
|
Huyện Krông Pa
|
11.500
|
10.350
|
1.394
|
8.956
|
|
8.956
|
|
17
|
Huyện Phú Thiện
|
3.000
|
2.700
|
-
|
2.700
|
|
2.700
|
|
II
|
Thu tiền sử dụng đất của tỉnh
|
570.000
|
541.000
|
30.028
|
510.972
|
50.138
|
510.972
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Pleiku
|
500.000
|
400.000
|
|
400.000
|
|
|
|
|
Đak Đoa
|
15 000
|
13.500
|
|
13.500
|
|
|
|
|
Đức Cơ
|
36.000
|
32.400
|
|
32.400
|
|
|
|
|
Chư Pưh
|
19.000
|
17.100
|
|
17.100
|
|
|
|
|
Ia Pa
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
10% tiền sử dụng đất các huyện, thị xã, thành phố
điều tiết về để đầu tư cho dự án tổng thể xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính
và cơ sở dữ liệu địa chính tỉnh Gia Lai
|
|
78.000
|
|
78.000
|
|
|
|
Phụ
lục 03
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN GIÃN HOÃN TIẾN ĐỘ NĂM 2022 DO HỤT
THU SANG NĂM 2023 TIẾP TỤC TRIỂN KHAI
(Kèm theo Nghị
quyết số 185/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian KC-HT
|
Quyết định đầu
tư
|
Số kinh phí bố
trí để thực hiện các dự án giãn tiến độ do hụt thu năm 2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
I
|
Tiền sử dụng đất tỉnh đầu tư
|
|
|
|