1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư đầu tư
công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020. (kèm Phụ lục I).
2. Bổ sung danh mục dự án bố trí vốn chuẩn bị đầu
tư, quy hoạch giai đoạn 2016 - 2020. (kèm Phụ lục II).
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện
Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của
Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân
thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
1. Các nội dung không điều chỉnh tại Nghị quyết này
được tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018
của Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số
20/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc
ban hành kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020.
2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành
phố khóa IX, kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019./.
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Nhóm dự án
|
Thời gian khởi công - hoàn thành
|
Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã thanh toán đến 31/01/2019
|
KHV trung hạn giai đoạn 2016-2020 trước điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
KHV trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Số Quyết định, ngày tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư được duyệt
|
Tăng
|
Giảm
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
17.596.504
|
2.700.687
|
2.320.324
|
2.146.241
|
(203.500)
|
4.263.065
|
|
|
|
Chương trinh MTQG
xây dựng nông thôn mới (bao gồm, kế hoạch khen thưởng các xã, huyện đạt chuẩn
nông thôn mới)
|
|
|
|
|
|
|
|
74.000
|
|
(74.000)
|
-
|
|
|
A
|
Thành phố quản
lý
|
|
|
|
|
|
15.302.538
|
2.494.835
|
2.031.824
|
1.315.673
|
(88.470)
|
3.259.027
|
|
|
I
|
Chi cục Thủy lợi
|
|
|
|
|
|
248.755
|
40.107
|
6.236
|
37.157
|
-
|
43.393
|
|
|
1
|
Nạo vét kênh KH8 (từ
cống KH8 đến kênh ranh Cần Thơ - Kiên Giang)
|
Thới Lai
|
C
|
2016-2017
|
|
2336/QĐ-UBND 22/7/2016
|
33.092
|
29.509
|
|
986
|
|
986
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 2155/QĐ-UBND
21/8/2018, được thanh toán 986tr.đồng
|
|
2
|
Nạo vét kênh Thơm
Rơm (từ cầu Thơm Rơm đến ngã ba kênh Thốt Nốt)
|
Cờ Đỏ -Thốt Nốt
|
C
|
2016-2017
|
|
2337/QĐ-UBND 22/7/2016
|
11.571
|
10.598
|
|
71
|
|
71
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 1342/QĐ-UBND
29/5/2018, được được thanh toán 71 triệu đồng
|
|
3
|
Kè chống sạt lở chợ
rạch Cam
|
Bình Thủy
|
B
|
2018-2020
|
|
2847/QĐ-UBND ngày 30/10/2017
|
93.930
|
|
|
10.000
|
|
10.000
|
|
|
4
|
Kè chống sạt lở sông Ô Môn - khu vực Thới An, quận Ô Môn (phía bờ phải)
|
Ô Môn
|
C
|
2018-2020
|
|
1926/QĐ-UBND ngày 30/7/2018
|
45.775
|
|
6.236
|
4.500
|
|
10.736
|
|
|
5
|
Kè chống sạt lở sông Trà Nóc khu vực Thới Thuận, phường Thới An Đông, quận
Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
|
Bình Thủy
|
C
|
2019-2021
|
1642/QĐ-UBND 08/7/2019
|
|
14.833
|
|
|
5.000
|
|
5.000
|
|
|
6
|
Kè chống sạt lở sông Ô Môn xã Thới Thạnh, huyện Thới Lai, thành phố Cần
Thơ
|
Thới Lai
|
C
|
2019-2022
|
1581/QĐ-UBND 28/6/2019
|
|
49.554
|
|
|
16.600
|
|
16.600
|
|
|
II
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
|
|
|
|
|
2.253.482
|
930.202
|
78.212
|
272.559
|
(534)
|
350.237
|
|
|
1
|
Cầu đi bộ từ bến
Ninh Kiều qua cồn Cái Khế
|
Ninh Kiều
|
B
|
2014-2017
|
|
3217/QĐ-UBND 31/10/2014
|
49.771
|
44.114
|
16.600
|
1.226
|
|
17.826
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 2991/QĐ-UBND
16/11/2018, còn được thanh toán 6,826 tỷ đồng
|
|
2
|
Kè sông Cần Thơ (đoạn bến Ninh Kiều-cầu Cái Sơn và đoạn cầu Quang
Trung-cầu Cái Răng)
|
Ninh Kiều - Cái Răng
|
A
|
2008-2017
|
|
2605/QĐ-UBND 15/11/2017 3166/QĐ-UBND 9/10/2013
|
1.554.509
|
772.217
|
57.719
|
47.333
|
|
105.052
|
Tăng do chi phí phát sinh thiết kế đồng bộ với kè DA3
|
|
3
|
Tuyến Thới Lai -
Đông Bình
|
Thới Lai
|
B
|
2008-2010
|
|
128/QĐ-UBND 14/01/2010
|
130.203
|
113.871
|
3.893
|
|
(534)
|
3.359
|
|
|
4
|
Kho lưu trữ chuyên
dụng thành phố Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
B
|
2019-2024
|
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP
|
|
68.999
|
|
-
|
24.000
|
|
24.000
|
|
|
5
|
Cầu Vàm Xáng và đường
nối từ cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C
|
Phong Điền
|
B
|
2019- 2022
|
Nghị quyết số 03/NQ-HĐND 30/01/2019 của HĐND TP
|
1205/QĐ-UBND 21/5/2019
|
450.000
|
|
-
|
200.000
|
|
200.000
|
Nguồn vốn dự phòng NSTW 2018 là 150 tỷ đồng
|
|
III
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
|
|
|
|
|
31.411
|
14.165
|
16
|
67
|
-
|
83
|
|
|
1
|
Thí điểm xây dựng hệ
thống cảm biến và giám sát phục vụ cảnh báo môi trường và giảm nhẹ thiên tai
tại TP.Cần Thơ
|
TP. Cần Thơ
|
C
|
2012-2013
|
|
1016/QĐ-UBND 03/5/2012
|
1.843
|
328
|
-
|
7
|
|
7
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 11/QĐ-STC
20/01/2014, còn được thanh toán 17 triệu đồng
|
|
2
|
Nâng cấp, duy trì hạ
tầng thiết bị CNTT cho các Sở, ban ngành thành phố, UBND quận, huyện
|
TP. Cần Thơ
|
C
|
2013-2014
|
|
2595/QĐ-UBND 19/8/2013
|
14.659
|
13.412
|
-
|
26
|
|
26
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 2805/QĐ-UBND 29/9/2015,
còn được thanh toán - 19 triệu đồng, Chủ đầu tư đã thu hồi số phải thu nộp
ngân sách
|
|
3
|
Đầu tư xây dựng đồng
bộ hạ tầng mạng LAN ở UBND phường, xã, thị trấn
|
TP. Cần Thơ
|
C
|
2014-2016
|
|
3911/QĐ-UBND 25/12/2014
|
14.415
|
|
16
|
30
|
|
46
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 2243/QĐ-UBND
30/8/2018, còn được thanh toán 16 triệu đồng
|
|
4
|
Hệ thống thông tin
tổng hợp phục vụ quản lý ngành Thông tin và Truyền thông
|
TP. Cần Thơ
|
C
|
2013-2015
|
|
148/QĐ-SKHĐT 27/5/2013
|
494
|
425
|
-
|
4
|
|
4
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 67/QĐ-STC
27/5/2016, còn được thanh toán 41 triệu đồng
|
|
IV
|
Sở Giao thông vận
tải
|
|
|
|
|
|
57.344
|
33.924
|
3.921
|
15.132
|
-
|
19.053
|
|
|
1
|
Tỉnh lộ 29 (nay là
đường Tỉnh 922)
|
Thới Lai
|
C
|
1998-2003
|
|
1097/1998/Q Đ.CT.UBT 14/5/1998
|
34.135
|
30.319
|
-
|
32
|
|
32
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 1513/QĐ-UBND
13/6/2018 còn được thanh toán 32 triệu đồng
|
|
2
|
Lắp đặt hệ thống
chiếu sáng trên tuyến Quốc lộ 91B, đoạn từ cầu Bà Bộ đến giao Quốc lộ 91 thuộc
địa bàn quận Bình Thủy, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ (Km02+592 - Km 15+793)
|
Bình Thủy - Ô Môn
|
C
|
2019-2021
|
1641/QĐ-UBND 08/7/2019
|
|
14.200
|
|
|
12.500
|
|
12.500
|
|
|
3
|
Trụ sở các Đội Thanh tra giao thông và các Đại diện Cảng vụ đường thủy
nội địa thuộc Sở Giao thông vận tải
|
Cái Răng - Thốt Nốt
|
C
|
2019-2020
|
1640/QĐ-UBND 08/7/2019
|
|
4.977
|
|
|
2.500
|
|
2.500
|
|
|
4
|
Cải tạo, sửa chữa
trụ sở Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
C
|
2016-2018
|
|
187/QĐ-SXD 07/12/2017
|
4.032
|
3.605
|
3.921
|
100
|
|
4.021
|
|
|
V
|
Ban An toàn giao
thông thành phố
|
|
|
|
|
|
3.707
|
3.712
|
-
|
44
|
-
|
44
|
|
|
1
|
Lắp đặt dải phân
cách trên tuyến Quốc lộ 1A tuyến cũ), quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
|
Cái Răng
|
C
|
2014
|
|
109/QĐ-STC 03/8/2016 (QT)
|
1.398
|
1.399
|
-
|
16
|
|
16
|
Đã thu hồi số công nợ phải thu nộp ngân sách 16,153
triệu đồng
|
|
2
|
Lắp đặt dải phân
cách khu vực cầu Cái Răng và cầu Đầu Sấu trên đại bàn quận Ninh Kiều và quận
Cái Răng, thành phố Cần Thơ
|
Ninh Kiều - Cái Răng
|
C
|
2014
|
|
110/QĐ-STC 03/8/2016 (QT)
|
1.560
|
1.571
|
-
|
20
|
|
20
|
Đã thu hồi số công nợ phải thu nộp ngân sách 31,392
triệu đồng
|
|
3
|
Lắp đặt đèn cảnh
báo giao thông trên đại bàn huyện Phong Điền và huyện Thới Lai, thành phố Cần
Thơ
|
Thới Lai - Phong Điền
|
C
|
2015
|
|
22/QĐ-STC 22/02/2019
|
749
|
742
|
-
|
8
|
|
8
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
VI
|
Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
|
204.929
|
177.922
|
25.392
|
299
|
(2.239)
|
23.452
|
|
|
1
|
Nâng cấp, cải tạo
trụ sở làm việc Chi cục Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
C
|
2017-2018
|
|
191/QĐ- SKHĐT 31/10/2016
|
2.992
|
2.600
|
2.800
|
|
(39)
|
2.761
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 16/QĐ-STC
29/01/2019 còn được thanh toán 161 triệu đồng
|
|
2
|
Dự án xây dựng cơ sở
dữ liệu Nông Lâm Ngư Nghiệp và trang Web khuyến nông thành phố Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
C
|
2003-2005
|
|
2370/QĐ- CT.UB ngày 04/08/2004
|
996
|
620
|
292
|
114
|
|
406
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
3
|
Nạo vét kinh Thốt Nốt
(từ sông Hậu đến kênh ranh Cần Thơ - Kiên Giang)
|
Vĩnh Thạnh
|
C
|
2009-2014
|
|
3265/QĐ-UBND 5/11/2014 (QT)
|
2.463
|
2.576
|
|
15
|
|
15
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
4
|
Nạo vét kênh Đứng
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2005-2008
|
|
3302/QĐ-UBND 05/11/2015 (QT)
|
27.385
|
27.355
|
|
30
|
|
30
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
5
|
Kiển soát lũ Nam
Đòn Dong - Bắc Cái Sắn
|
Vĩnh Thạnh
|
C
|
2008-2012
|
|
2488/QĐ-UBND 8/9/2014 (QT)
|
13.520
|
13.482
|
|
39
|
|
39
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
6
|
Trung tâm Giống Thủy
sản cấp I
|
Vĩnh Thạnh
|
B
|
2008- 2016
|
|
368/QĐ-UBND 17/2/2011
|
155.321
|
129.289
|
20.200
|
|
(2.200)
|
18.000
|
|
|
7
|
Nâng cấp, cải tạo Trung
tâm Giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản thành phố Cần Thơ
|
Thới Lai
|
C
|
2017-2018
|
|
192/QĐ- SKHĐT 28/10/2016
|
2.252
|
2.000
|
2.100
|
101
|
|
2.201
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 21/QĐ-STC
20/02/2018 còn được thanh toán 201 triệu đồng
|
|
VII
|
Thành Đoàn Cần Thơ
|
|
|
|
|
|
65.407
|
64.202
|
-
|
1.205
|
-
|
1.205
|
|
|
1
|
Trung tâm hướng
nghiệp, dạy nghề và giới thiệu việc làm thanh niên thành phố Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
C
|
2010-2016
|
|
187/QĐ- TWĐTN- VP (QT)
|
65.407
|
64.202
|
-
|
1.205
|
|
1.205
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
VIII
|
Bệnh viện Đa
khoa TP.Cần Thơ
|
|
|
|
|
|
605.005
|
576.970
|
38.943
|
541
|
-
|
39.484
|
|
|
1
|
Trang thiết bị Bệnh
viện Đa khoa thành phố Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
A
|
2013-2016
|
|
2965/QĐ-UBND 19/9/2013
|
605.005
|
576.970
|
38.943
|
541
|
|
39.484
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
IX
|
Công ty Cp Cấp
thoát nước Cần Thơ
|
|
|
|
|
|
494.278
|
441.861
|
23.500
|
2.500
|
-
|
26.000
|
|
|
1
|
Dự án thoát nước&
Xử lý nước thải TPCT
|
Cái Răng
|
B
|
2003-2016
|
|
1638/QĐ-UBND 23/5/2013
|
494.278
|
441.861
|
23.500
|
2.500
|
|
26.000
|
|
|
X
|
Sở Y tế
|
|
|
|
|
|
1.804.983
|
54.212
|
305.750
|
6.244
|
(63.000)
|
248.994
|
|
|
1
|
Hệ thống thông tin
tổng hợp quản lý hoạt động của các bệnh viện trên địa bàn
|
TP. Cần Thơ
|
C
|
2013-2014
|
|
15/QĐ-QĐ- STC 28/01/2019
|
1.095
|
1.017
|
|
78
|
|
78
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 15/QĐ-STC
28/01/2019, còn được thanh toán 78 triệu đồng
|
|
2
|
Lắp đặt Đường dây
trung hạ áp 3 pha và Trạm biến áp 22/0,4KV- 160KVA cho Trung tâm Y tế dự
phòng TP. Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
C
|
2015-2016
|
|
63/QĐ-STC 16/5/2019 (QT)
|
791
|
555
|
|
236
|
|
236
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
3
|
Trung tâm kiểm nghiệm
thuốc, mỹ phẩm và thực phẩm thành phố Cần Thơ. HM: Cải tạo, sửa chữa.
|
Ninh Kiều
|
C
|
2007-2008
|
|
147/QĐ-STC 5/9/2014 (QT)
|
423
|
438
|
|
4
|
|
4
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
4
|
Cải tạo mua sắm Trang
thiết bị Bệnh viện Da liễu thành phố Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
C
|
2013-2014
|
|
3060/QĐ-UBND 23/10/2014 (QT)
|
4.302
|
4.258
|
|
44
|
|
44
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
5
|
Nâng cấp, sửa chữa
Bệnh viện Y học cổ truyền
|
Ninh Kiều
|
C
|
2011-2013
|
|
208/QĐ-STC
09/12/2014 (QT)
|
1.089
|
1.037
|
|
53
|
|
53
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
6
|
Cải tạo, mở rộng
Trung tâm Tai Mũi Họng tỉnh Cần Thơ (nay là bệnh viện Tai Mũi Họng TP. Cần
Thơ
|
Ninh Kiều
|
C
|
2002-2007
|
|
3928/QĐ-UBND 26/12/2014 (QT)
|
6.127
|
6.046
|
|
81
|
|
81
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
7
|
Bệnh viện Tim mạch
Cần Thơ (dự án dừng thực hiện)
|
Ninh Kiều
|
C
|
2015
|
|
1373/QĐ-UBND 14/5/2015 (QT)
|
397
|
328
|
|
70
|
|
70
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
8
|
Quản lý chất thải lỏng
y tế Bệnh viện Phụ sản Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
C
|
2016- 2017
|
|
2514/QĐ-UBND 31/8/2015
|
13.081
|
11.039
|
1.200
|
265
|
|
1.465
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành 98/QĐ-STC
28/6/2019, còn được thanh toán 265 triệu đồng
|
|
9
|
Quản lý chất lỏng y
tế Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn
|
Ô Môn
|
C
|
2016- 2017
|
|
2497/QĐ-UBND 28/8/2015
|
6.473
|
5.642
|
1.000
|
126
|
|
1.126
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành 97/QĐ-STC
28/6/2019, còn được thanh toán 126 triệu đồng
|
|
10
|
Quản lý chất thải lỏng
y tế Bệnh viện Y học Cổ truyền
|
NInh Kiều
|
C
|
2016- 2017
|
|
2498/QĐ-UBND 28/8/2015
|
4.908
|
4.232
|
850
|
85
|
|
935
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành 96/QĐ-STC
28/6/2019, còn được thanh toán 85 triệu đồng
|
|
11
|
Xử lý chất thải rắn
y tế Bệnh viện Lao và Bệnh phổi
|
Ô Môn
|
C
|
2016- 2017
|
|
2513/QĐ-UBND 31/8/2015
|
23.391
|
19.620
|
2.700
|
202
|
|
2.902
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
12
|
Xây dựng Khoa hồi sức
tích cực tại Bệnh viện Tim mạch thành phố Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
C
|
2019-2021
|
1638/QĐ-UBND 08/7/2019
|
|
14.965
|
|
|
5.000
|
|
5.000
|
Điều chỉnh nội bộ kế hoạch trung hạn
|
|
13
|
Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
A
|
2018-2020
|
|
223/QĐ-UBND 25/01/2017
|
1.727.941
|
|
300.000
|
|
(63.000)
|
237.000
|
|
|
XI
|
Trung tâm nước sạch
và Vệ sinh môi trường nông thôn
|
|
|
|
|
|
77.756
|
29.793
|
-
|
26.525
|
-
|
26.525
|
|
|
1
|
Hệ thống cập nước tập
Trung xã Thới Hưng
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2016-2017
|
|
2335/QĐ-UBND 22/7/2016
|
32.981
|
29.793
|
-
|
2.525
|
|
2.525
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 1536/QĐ-UBND
15/6/2018, còn được thanh toán 2,525 tỷ đồng
|
|
2
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Định Môn, huyện Thới Lai
|
Thới Lai
|
C
|
2019-2021
|
1604/QĐ-UBND 02/7/2019
|
|
14.925
|
|
-
|
8.000
|
|
8.000
|
|
|
3
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Trường Xuân A, huyện Thới Lai
|
Thới Lai
|
C
|
2019-2021
|
1605/QĐ-UBND 02/7/2019
|
|
14.925
|
|
-
|
8.000
|
|
8.000
|
|
|
4
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Nhơn Nghĩa, huyện Phong Điền
|
Phong Điền
|
C
|
2019-2021
|
1532/QĐ-UBND 25/6/2019
|
|
14.925
|
|
-
|
8.000
|
|
8.000
|
|
|
XII
|
Ban QLDA ODA
|
|
|
|
|
|
7.843.195
|
-
|
1.380.000
|
504.000
|
-
|
1.884.000
|
|
|
1
|
Phát triển thành phố Cần Thơ và tăng cường khả năng thích ứng của đô
thị
|
TP. Cần Thơ
|
A
|
2016-2017
|
|
3432/QĐ-UBND 26/12/2018 (ĐC)
|
7.843.195
|
|
1.380.000
|
504.000
|
|
1.884.000
|
Tăng vốn đối ứng GPMB Khu tái định cư An Bình
|
|
XIII
|
Sở Xây dựng
|
|
|
|
|
|
622.905
|
-
|
-
|
383.000
|
-
|
383.000
|
|
|
1
|
Trung tâm văn hóa,
Thể dục thể thao quận Ninh Kiều
|
Ninh Kiều
|
C
|
2019-2021
|
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
|
586.581
|
|
-
|
351.000
|
|
351.000
|
|
|
2
|
Đầu tư xây dựng
nâng chất lượng nước thải sau xử lý của nhà máy xử lý nước thải thành phố Cần
Thơ từ cột B lên cột A theo QCVN 40:2011/BTNMT
|
Ninh Kiều
|
C
|
2019-2020
|
1639/QĐ-UBND ngày 08/7/2019
|
|
36.324
|
|
-
|
32.000
|
|
32.000
|
|
|
XIV
|
Bộ Chỉ huy quân
sự thành phố
|
|
|
|
|
|
32.687
|
-
|
-
|
15.400
|
-
|
15.400
|
|
|
1
|
Trang thiết bị tác chiến Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố
|
TP. Cần Thơ
|
C
|
2019-2022
|
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
|
6.841
|
|
|
3.000
|
|
3.000
|
|
|
2
|
Nâng cấp, sửa chữa
đường tuần tra kho vũ khí đạn - Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Cần Thơ
|
Phong Điền
|
C
|
2019-2021
|
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
|
2.871
|
|
|
2.600
|
|
2.600
|
|
|
3
|
Nhà truyền thống và nhà ở cán bộ Trường Quân sự thành phố Cần Thơ
|
Ô Môn
|
C
|
2019-2022
|
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
|
5.999
|
|
|
2.300
|
|
2.300
|
|
|
4
|
Nâng cấp, sửa chữa Trung đoàn Bộ binh 932 - Bộ Chỉ huy Quân sự thành
phố Cần Thơ
|
Cái Răng
|
C
|
2019-2022
|
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
|
5.699
|
|
|
2.500
|
|
2.500
|
|
|
5
|
Ban Chỉ huy Quân sự huyện Thới Lai (giai đoạn 2)
|
Thới Lai
|
C
|
2019-2022
|
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
|
11.277
|
|
|
5.000
|
|
5.000
|
|
|
XV
|
Công an thành phố
|
|
|
|
|
|
80.751
|
-
|
-
|
29.162
|
-
|
29.162
|
|
|
1
|
Trung tâm huấn luyện
và bồi dưỡng nghiệp vụ thuộc công an thành phố Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
C
|
2009-2015
|
|
1819/QĐ- BCA(H11) ngày 30/10/2008
|
75.752
|
|
|
24.662
|
|
24.662
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
2
|
Cải tạo chốt bảo vệ và lắp đặt thiết bị kiểm soát an ninh tại cổng trụ
sở Thành ủy và UBND thành phố
|
Ninh Kiều
|
C
|
2019-2020
|
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
|
4.999
|
|
|
4.500
|
|
4.500
|
|
|
XVI
|
Đài PTTH thành
phố Cần Thơ
|
|
|
|
|
|
6.869
|
-
|
-
|
5.850
|
-
|
5.850
|
|
|
1
|
Lưu trữ hình ảnh tư liệu truyền hình bằng công nghệ số hóa
|
Ninh Kiều
|
C
|
2019-2020
|
256/QĐ-UBND ngày 29/01/2019
|
|
5.449
|
|
|
4.500
|
|
4.500
|
|
|
2
|
Gia cố bảo dưỡng trụ anten 80m
|
Ninh Kiều
|
C
|
2019-2020
|
450/QĐ-UBND ngày 27/02/2019
|
|
1.420
|
|
|
1.350
|
|
1.350
|
|
|
XVII
|
Ban QLDA ĐTXD 2 thành phố
|
|
|
|
|
|
5.741
|
100
|
4.674
|
1.260
|
(374)
|
5.560
|
|
|
1
|
Nâng cấp phòng họp
trực tuyến Hội đồng nhân dân thành phố
|
Ninh Kiều
|
C
|
2019-2020
|
336/QĐ-UBND ngày 14/02/2019
|
|
1.316
|
|
-
|
1.260
|
|
1.260
|
|
|
2
|
Nâng cấp, sửa chữa Trụ
sở Ủy ban nhân dân thành phố
|
Ninh Kiều
|
C
|
2019-2020
|
466/QĐ-UBND 13/02/2018
|
175/QĐ- SXD ngày 30/10/2018
|
4.425
|
100
|
4.674
|
|
(374)
|
4.300
|
|
|
XVIII
|
Trung tâm Xúc tiến
đầu tư thương mại và hội chợ triển lãm
|
|
|
|
|
|
2.945
|
-
|
-
|
2.600
|
-
|
2.600
|
|
|
1
|
Nâng cấp sửa chữa
Trung tâm Xúc tiến đầu tư thương mại và hội chợ triển lãm
|
Ninh Kiều
|
C
|
2019-2021
|
1203/QĐ-UBND 21/5/2019
|
|
2.945
|
|
-
|
2.600
|
|
2.600
|
|
|
XIX
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
|
|
|
|
73.335
|
-
|
66.000
|
-
|
(13.500)
|
52.500
|
|
|
1
|
Bảo tồn, tôn tạo và
phát huy giá trị di tích lịch sử địa điểm thành lập Chi bộ An Nam Cộng sản Đảng
Cờ Đỏ
|
Cờ Đỏ
|
B
|
2016-2020
|
Công văn số 426/HĐND-TT 29/11/2016 của Thường trực
HĐND TP
|
1783/QĐ-UBND 13/7/2017
|
73.335
|
|
66.000
|
|
(13.500)
|
52.500
|
Điều chỉnh nội bộ kế hoạch trung hạn
|
|
XX
|
Sở Công thương
|
|
|
|
|
|
616.357
|
-
|
16.646
|
8.823
|
(8.823)
|
16.646
|
|
|
1
|
Cấp điện nông thôn
từ lưới điện quốc gia của thành phố Cần Thơ
|
Phong Điền, Cờ Đỏ, Thới Lai, Vĩnh Thạnh
|
B
|
2016-2020
|
|
894/QĐ-UBND 31/3/2016
|
557.534
|
|
16.646
|
|
(8.823)
|
7.823
|
|
|
2
|
Tiểu dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia của thành phố Cần
Thơ
|
Phong Điền, Cờ Đỏ, Thới Lai, Vĩnh Thạnh
|
C
|
2019-2020
|
|
860/QĐ- UBND ngày 09/4/2019
|
58.823
|
|
|
8.823
|
|
8.823
|
|
|
XXI
|
Ban quản lý các
khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ
|
|
|
|
|
|
2.149
|
1.886
|
1.432
|
13
|
-
|
1.445
|
|
|
1
|
Sửa chữa hội trường
và các phòng làm việc Ban quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ tại
Khu công nghiệp Trà Nóc
|
Bình Thủy
|
C
|
2012-2014
|
|
126/QĐ- SKHĐT 30/10/2012
|
546
|
517
|
32
|
6
|
|
38
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
2
|
Cải tạo, sửa chữa
Trụ sở việc Ban quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
C
|
2016-2018
|
|
229/QĐ-SXD 30/10/2015
|
1.603
|
1.369
|
1.400
|
7
|
|
1.407
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
XXII
|
Trường Cao đẳng
nghề Cần Thơ
|
|
|
|
|
|
73.792
|
69.698
|
1.500
|
148
|
-
|
1.648
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Nghề
Cần Thơ, HM: khối xưởng 04 tầng và thư viện
|
Bình Thủy
|
B
|
2010-2015
|
|
1011/QĐ-UBND 08/4/2010
|
73.792
|
69.698
|
1.500
|
148
|
|
1.648
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
XXIII
|
Trường CĐ Kinh tế
- Kỹ Thuật
|
|
|
|
|
|
89.757
|
51.645
|
75.102
|
2.947
|
-
|
78.049
|
|
|
1
|
Dự án Nâng cấp Trường
Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ để thành lập Trường Đại học Kinh tế - Kỹ
thuật Nông Nghiệp Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
B
|
2016-2020
|
|
3216/QĐ- UBND ngày 30/10/2015
|
89.757
|
51.645
|
75.102
|
2.947
|
|
78.049
|
|
|
XXIV
|
Sở Nội vụ
|
|
|
|
|
|
4.998
|
4.436
|
4.500
|
197
|
-
|
4.697
|
|
|
1
|
Số hóa tài liệu
phông Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ từ năm 1992 đến năm 2003
|
Ninh Kiều
|
C
|
2017-2019
|
|
902/QĐ-UBND 31/3/2016
|
4.998
|
4.436
|
4.500
|
197
|
|
4.697
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 80/QĐ-STC
12/6/2019, còn được thanh toán 297 triệu đồng
|
|
B
|
Quận, huyện quản
lý
|
|
|
|
|
|
2.293.966
|
205.852
|
214.500
|
830.568
|
(41.030)
|
1.004.038
|
|
|
I
|
UBND huyện Vĩnh
Thạnh
|
|
|
|
|
|
80.883
|
67.384
|
5.000
|
4.940
|
(3.307)
|
6.633
|
|
|
1
|
Đường T7 Thạnh Mỹ -
Thạnh Lộc
|
Vĩnh Thạnh
|
B
|
2010-2013
|
|
1045/QĐ-UBND 26/4/2011
|
69.409
|
61.822
|
5.000
|
|
(3.307)
|
1.693
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 2991/QĐ-UBND
16/11/2018, còn được thanh toán 1,693 tỷ đồng
|
|
2
|
Cụm dân cư vùng ngập
lũ xã Thạnh Lộc, huyện Thốt Nốt (nay là huyện Vĩnh Thạnh)
|
Vĩnh Thạnh
|
C
|
2003-2004
|
|
1390/QĐ- UBND ngày 26/5/2017 (QT)
|
5.852
|
5.562
|
-
|
290
|
|
290
|
Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành
|
|
3
|
Nâng cấp sửa chữa
Trường Mầm non Vĩnh Trinh 1 (điểm Vĩnh Phụng)
|
Vĩnh Thạnh
|
C
|
2019-2020
|
|
3524/QĐ- UBDN ngày 29/10/2018
|
1.202
|
|
|
650
|
|
650
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
4
|
Nâng cấp, sửa chữa
đường kênh 8 bờ Bắc (từ kênh 1000 đến kênh Thắng Lợi 2)
|
Vĩnh Thạnh
|
C
|
2019-2020
|
3410/QĐ-UBND 16/10/2017
|
1547/QĐ-UBND 29/5/2019 (ĐC)
|
1.420
|
|
|
1.000
|
|
1.000
|
Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo
Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018
|
|
5
|
Nâng cấp, sửa chữa
đường Bờ Chiêu (Bờ Nam) xã Thạnh Lộc
|
Vĩnh Thạnh
|
C
|
2019-2020
|
3106A/QĐ -UBND 04/10/2018
|
3542/QĐ-UBND 31/10/2018
|
3.000
|
|
|
3.000
|
|
3.000
|
Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo
Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018
|
|
II
|
UBND huyện Thới
Lai
|
|
|
|
|
|
119.993
|
10.031
|
-
|
48.330
|
-
|
48.330
|
|
|
1
|
Trường Tiểu học Thới
Tân 1
|
Thới lai
|
C
|
2018-2020
|
|
4282/QĐ-UBND, ngày 31/10/2018
|
14.986
|
|
-
|
12.000
|
|
12.000
|
Hỗ trợ xây dựng NTM
|
|
2
|
Trường Tiểu học
Xuân Thắng (giai đoạn 2)
|
Thới lai
|
C
|
2018-2020
|
|
4283/QĐ-UBND, ngày 31/10/2018
|
14.997
|
|
-
|
9.000
|
|
9.000
|
Hỗ trợ xây dựng NTM
|
|
3
|
Trường Tiểu học Tân
Thạnh
|
Thới lai
|
C
|
2018-2020
|
|
5066/QĐ-UBND, ngày 31/10/2017
|
14.217
|
5.000
|
-
|
7.000
|
|
7.000
|
Hỗ trợ xây dựng NTM
|
|
4
|
Trường THCS và THPT
Thới Thạnh (giai đoạn 1). HM: BTTH, GPMB và San lấp mặt bằng
|
Thới lai
|
C
|
2017-2019
|
|
4742/QĐ-UBND 10/10/2017; 4964/QĐ-UBND 11/12/2018
|
7.224
|
5.031
|
|
1.700
|
|
1.700
|
|
|
5
|
Mở rộng 4m tuyến đường
Trà An (bên phải)
|
Thới Lai
|
B
|
2018-2020
|
|
4284/QĐ-UBND 31/10/2018
|
14.938
|
|
-
|
7.000
|
|
7.000
|
Hỗ trợ xây dựng NTM
|
|
6
|
Tuyến đường bê tông
ấp Trường Khương A xã Trường Xuân B
|
Thới Lai
|
C
|
2018-2019
|
|
4545/QĐ- UBND ngày 26/9/2017
|
3.856
|
|
|
1.350
|
|
1.350
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
7
|
Tuyến đường sông
Xáng Thị Đội (bên trái)
|
Thới Lai
|
C
|
2018-2019
|
|
4958/QĐ- UBND ngày 27/10/2017
|
12.103
|
|
|
1.000
|
|
1.000
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
8
|
Tuyến đường Trà Vơ
Lớn
|
Thới Lai
|
C
|
2018-2019
|
|
4954/QĐ- UBND ngày 27/10/2017
|
13.404
|
|
|
1.000
|
|
1.000
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
9
|
Cầu kênh Mương Lộ
Trường Khương A
|
Thới Lai
|
C
|
2019
|
|
3933/QĐ- UBND ngày 08/10/2018
|
914
|
|
|
560
|
|
560
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
10
|
Tuyến bê tông ấp
Trường Khương B xã Trường Xuân B
|
Thới Lai
|
C
|
2018-2019
|
|
4822/QĐ- UBND ngày 16/10/2017
|
4.320
|
|
|
720
|
|
720
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
11
|
NCSC cầu, đường
GTNT tuyến KH8, ấp Trường Khương B
|
Thới Lai
|
C
|
2019-2020
|
|
4179/QĐ- UBND ngày 25/10/2018
|
1.099
|
|
|
1.000
|
|
1.000
|
Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo
Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018
|
|
12
|
Đường GTNT tuyến
Trà Vơ Nhỏ
|
Thới Lai
|
C
|
2019-2020
|
|
4177/QĐ- UBND ngày 25/10/2018
|
1.098
|
|
|
1.000
|
|
1.000
|
Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo
Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018
|
|
13
|
Đường GTNT tuyến Cồn
Chen đến Rạch Lường Đương, ấp Thới Hiệp
|
Thới Lai
|
C
|
2019-2020
|
|
4180/QĐ- UBND ngày 25/10/2018
|
1.054
|
|
|
1.000
|
|
1.000
|
Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo
Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018
|
|
14
|
Đường GTNT tuyến
Thới Phước (kênh Đông Pháp)
|
Thới Lai
|
C
|
2019-2020
|
|
4178/QĐ- UBND ngày 25/10/2018
|
1.274
|
|
|
1.000
|
|
1.000
|
Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo
Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018
|
|
15
|
Xây dựng Quảng trường
huyện Thới Lai
|
Thới Lai
|
C
|
2019-2020
|
|
4288/QĐ-UBND 31/10/2018
|
14.509
|
|
|
3.000
|
|
3.000
|
Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo
Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018
|
|
III
|
UBND quận Ô Môn
|
|
|
|
|
|
105.285
|
2.200
|
-
|
55.106
|
-
|
55.106
|
|
|
1
|
Khu tái định cư quận
Ô Môn (Khu 1)
|
Ô Môn
|
C
|
2019-2021
|
1601/QĐ-UBND 02/7/2019
|
|
49.334
|
|
|
36.000
|
|
36.000
|
|
|
2
|
Trường Mầm non Phước
Thới 2
|
Ô Môn
|
C
|
2017-2019
|
|
4681/QĐ-UBND 28/10/2016
|
14.693
|
|
-
|
3.500
|
|
3.500
|
Hỗ trợ xây dựng trường đạt chuẩn QG
|
|
3
|
Trường Tiểu học
Nguyễn Tri Phương
|
Ô Môn
|
C
|
2017-2019
|
|
4687/QĐ-UBND 28/10/2016
|
14.672
|
2.200
|
-
|
7.000
|
|
7.000
|
Hỗ trợ xây dựng trường đạt chuẩn QG
|
|
4
|
Tuyến đường Nàng Út
|
Ô Môn
|
C
|
2017-2019
|
|
4709/QĐ-UBND, 28/10/2016
|
12.915
|
|
-
|
3.800
|
|
3.800
|
|
|
5
|
Tuyến đường Đập Đá
- Mương Bông
|
Ô Môn
|
C
|
2018-2020
|
|
9972/QĐ- UBND ngày 27/10/2017
|
13.671
|
|
|
4.806
|
|
4.806
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
IV
|
UBND quận Ninh
Kiều
|
|
|
|
|
|
766.670
|
34.986
|
-
|
339.970
|
-
|
339.970
|
|
|
1
|
Trụ sở làm việc
Công an phường An Bình, quận Ninh Kiều
|
Ninh Kiều
|
C
|
2019-2021
|
|
6973/QĐ-UBND 31/10/2018
|
9.298
|
|
-
|
8.000
|
|
8.000
|
Hỗ trợ xây dựng trụ sở CA xã, phường, thị trấn
|
|
2
|
Khu tái định cư quận Ninh Kiều
|
Ninh Kiều
|
B
|
2019-2022
|
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
|
461.016
|
|
|
273.000
|
|
273.000
|
|
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng
đường Trần Phú (giai đoạn 1) phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần
Thơ
|
Ninh Kiều
|
C
|
2018-2020
|
|
6975/QĐ- UBND ngày 31/10/2018
|
92.086
|
150
|
|
16.000
|
|
16.000
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
4
|
Trường THCS Đoàn Thị
Điểm
|
Ninh Kiều
|
C
|
2015-2019
|
|
6988/QĐ- UBND ngày 30/10/2015
|
72.724
|
31.831
|
|
3.000
|
|
3.000
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
5
|
Trường THCS Trần Ngọc
Quế, quận Ninh Kiều
|
Ninh Kiều
|
C
|
2017-2019
|
|
6902/QĐ- UBND ngày 31/10/2016
|
35.070
|
117
|
|
10.000
|
|
10.000
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
6
|
Nâng cấp, mở rộng
đường 3/2 (cầu Đầu Sấu - cầu Cái Răng)
|
Ninh Kiều
|
C
|
2019-2021
|
|
12464/QĐ- UBND ngày 31/10/2017
|
66.581
|
149
|
|
19.970
|
|
19.970
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
7
|
Trường tiểu học
Hưng Lợi 2, quận Ninh Kiều
|
Ninh Kiều
|
C
|
2017-2019
|
|
6901/QĐ- UBND ngày 31/10/2016
|
29.895
|
2.739
|
|
10.000
|
|
10.000
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
V
|
UBND quận Thốt Nốt
|
|
|
|
|
|
157.207
|
74.151
|
-
|
36.891
|
-
|
36.891
|
|
|
1
|
Khu tái định cư quận Thốt Nốt (Khu 1)
|
Thốt Nốt
|
C
|
2019-2021
|
1602/QD- UBND 02/7/2019
|
|
39.696
|
|
|
24.000
|
|
24.000
|
|
|
2
|
Trung tâm bồi dưỡng
chính trị quận Thốt Nốt
|
Thốt Nốt
|
C
|
2010-2014
|
|
1344/QĐ-UBND 29/5/2018 (QT)
|
21.466
|
20.684
|
-
|
762
|
|
762
|
Trả nợ quyết toán dự án hoàn thành
|
|
3
|
Trung tâm y tế dự phòng
quận Thốt Nốt
|
Thốt Nốt
|
C
|
2010-2015
|
|
1552/QĐ-UBND 19/6/2018 (QT)
|
32.070
|
31.401
|
-
|
669
|
|
669
|
Trả nợ quyết toán dự án hoàn thành
|
|
4
|
Đường Ô tô đến
trung tâm phường Tân Lộc
|
Thốt Nốt
|
C
|
2014-2016
|
|
1767/QĐ-UBND 12/7/2018 (QT)
|
23.526
|
22.066
|
-
|
1.460
|
|
1.460
|
Trả nợ quyết toán dự án hoàn thành
|
|
5
|
Trường Tiểu học Thới
Thuận 2, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
|
Thốt Nốt
|
C
|
2020-2022
|
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
|
40.449
|
|
|
10.000
|
|
10.000
|
|
|
VI
|
UBND huyện Cờ Đỏ
|
|
|
|
|
|
112.986
|
-
|
-
|
55.369
|
-
|
55.369
|
|
|
1
|
Đường GTNT xã Thạnh
Phú (giai đoạn 1)
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2019-2021
|
|
1932/QĐ-UBND 15/6/2018
|
10.192
|
|
-
|
4.900
|
|
4.900
|
Hỗ trợ xây dựng NTM
|
|
2
|
Đường GTNT xã Thạnh
Phú (giai đoạn 2)
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2019-2021
|
|
1947/QĐ-UBND 15/6/2018
|
12.371
|
|
-
|
6.000
|
|
6.000
|
Hỗ trợ xây dựng NTM
|
|
3
|
Đường GTNT xã Thạnh
Phú (giai đoạn 3)
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2019-2021
|
|
1760/QĐ-UBND 05/6/2018
|
14.521
|
|
-
|
7.000
|
|
7.000
|
Hỗ trợ xây dựng NTM
|
|
4
|
Đường GTNT xã Thạnh
Phú (giai đoạn 4)
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2019-2021
|
|
1792/QĐ-UBND 08/6/2018
|
14.999
|
|
-
|
7.300
|
|
7.300
|
Hỗ trợ xây dựng NTM
|
|
5
|
Đường GTNT xã Thạnh
Phú (giai đoạn 5)
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2019-2021
|
|
1791/QĐ-UBND 08/6/2018
|
13.733
|
|
-
|
6.700
|
|
6.700
|
Hỗ trợ xây dựng NTM
|
|
6
|
Đường GTNT xã Thạnh
Phú (giai đoạn 6)
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2019-2021
|
|
1761/QĐ-UBND 05/6/2018
|
10.562
|
|
-
|
5.100
|
|
5.100
|
Hỗ trợ xây dựng NTM
|
|
7
|
Đường GTNT tuyến
kênh Cây Sao
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2019-2021
|
|
2224/QĐ-UBND 10/7/2015
|
4.999
|
|
|
3.150
|
|
3.150
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
8
|
Đường GTNT tuyến
kênh KH5 (giai đoạn 3)
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2019-2021
|
|
2024/QĐ-UBND 23/6/2015
|
4.999
|
|
|
3.219
|
|
3.219
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
9
|
Đường GTNT tuyến
Xáng Bộ (Bên phải)
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2018-2019
|
3885/QĐ-UBND 30/8/2017
|
4867/QĐ-UBND 31/10/2017
|
1.194
|
|
|
1.000
|
|
1.000
|
Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế
hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018
|
|
10
|
Xây dựng cầu kênh
KH6-B3
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2018-2019
|
1730/QĐ-UBND 31/5/2018
|
2083/QĐ-UBND 28/6/2018
|
1.884
|
|
|
1.000
|
|
1.000
|
Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo
Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018
|
|
11
|
Xây dựng cầu giao
thông Kênh 100
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2018-2019
|
1700/QĐ-UBND 28/5/2018
|
2082/QĐ-UBND 28/6/2018
|
1.088
|
|
|
1.000
|
|
1.000
|
Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo
Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018
|
|
12
|
Đường GTNT tuyến kênh
Tây Đô giáp với xã Thới Hưng
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2018-2019
|
1998/QĐ-UBND 22/6/2015
|
2084/QĐ-UBND 28/6/2018
|
1.260
|
|
|
1.000
|
|
1.000
|
Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo
Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018
|
|
13
|
Vỉa hè khu dân cư
xã Thạnh Phú
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2018-2019
|
2195/QĐ-UBND 06/7/2015
|
2077/QĐ-UBND 28/6/2018
|
1.015
|
|
|
1.000
|
|
1.000
|
Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo
Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018
|
|
14
|
Đường GTNT tuyến rạch
Xẻo Tràm (bên phải)
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2020-2021
|
1708/QĐ-UBND 26/5/2015
|
|
3.109
|
|
|
1.820
|
|
1.820
|
Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo
Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018
|
|
15
|
Dụng cụ thể dục, thể
thao công viên xã Trung An
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2020-2021
|
1707/QĐ-UBND 26/5/2015
|
|
200
|
|
|
180
|
|
180
|
Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo
Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018
|
|
16
|
Đường GTNT ấp Thạnh
Lộc 1 - ấp Thạnh Lợi 1 giai đoạn 2 (đoạn từ cầu kênh Ranh đến giáp Trung
Hưng)
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2020
|
2016/QĐ-UBND 23/6/2015
|
|
2.478
|
|
|
2.000
|
|
2.000
|
Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo
Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018
|
|
17
|
Mở rộng Trường THCS
Đông Hiệp (giai đoạn 2)
|
Cờ Đỏ
|
C
|
2019-2021
|
3103/QĐ-UBND 18/9/2018
|
3705/QĐ-UBND 31/10/2018
|
14.382
|
|
|
3.000
|
|
3.000
|
Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo
Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018
|
|
VII
|
UBND huyện Phong
Điền
|
|
|
|
|
|
193.926
|
-
|
-
|
96.067
|
-
|
96.067
|
|
|
1
|
Nâng cấp tuyến đường
GTNT Vàm rạch Sung - ngã ba Bào (bên phải)
|
Phong Điền
|
C
|
2018-2020
|
|
8916/QĐ-UBND 29/12/2017
|
33.971
|
|
-
|
5.000
|
|
5.000
|
Hỗ trợ xây dựng NTM
|
|
2
|
Nâng cấp SC đường
Phan Văn Trị (đoạn dưới dốc cầu Tây Đô)
|
Phong Điền
|
C
|
2017-2019
|
|
3847/QĐ-UBND 30/10/2015
|
6.434
|
|
-
|
1.500
|
|
1.500
|
Hỗ trợ xây dựng NTM
|
|
3
|
NCSC đường trục số 12
khu TTTM huyện
|
Phong Điền
|
C
|
2018-2020
|
|
6728/QĐ-UBND 31/8/2017
|
1.787
|
|
-
|
567
|
|
567
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
4
|
Nâng cấp, mở rộng
trường Tiểu học Trường Long 1
|
Phong Điền
|
C
|
2015-2020
|
|
3842/QĐ-UBND 30/10/2015
3100/QĐ-UBND 05/12/2016
|
11.940
|
|
|
5.000
|
|
5.000
|
Hỗ trợ xây dựng NTM
|
|
5
|
Khu tái định cư huyện
Phong Điền
|
Phong Điền
|
C
|
2019-2021
|
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
|
126.994
|
|
-
|
80.000
|
|
80.000
|
|
|
6
|
Tuyến Mương Bố - Mười
Bo
|
Phong Điền
|
C
|
2020-2022
|
2080/QĐ-UBND 27/6/2019
|
|
6.400
|
|
|
2.000
|
|
2.000
|
Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo
Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018
|
|
7
|
Tuyến GTNT Mương
Ngang (Bên Trái và Bên phải)
|
Phong Điền
|
C
|
2020-2022
|
2081/QĐ-UBND 27/6/2019
|
|
6.400
|
|
|
2.000
|
|
2.000
|
Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo
Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018
|
|
VIII
|
UBND quận Bình
Thủy
|
|
|
|
|
|
407.041
|
17.100
|
209.500
|
74.494
|
(37.723)
|
246.271
|
|
|
1
|
Dự án bồi thường, GPMB,
và cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy,
thành phố Cần Thơ
|
Bình Thủy
|
B
|
2016-2020
|
|
833/QĐ-UBND 30/3/2016
|
150.123
|
|
142.000
|
|
(33.200)
|
108.800
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học
Long Hòa 1
|
Bình Thủy
|
C
|
2017-2019
|
|
3030/QĐ-UBND 3/10/2016
|
26.003
|
17.100
|
23.500
|
|
(1.500)
|
22.000
|
|
|
3
|
Đường tỉnh 917 đoạn
từ cầu Trà Nóc đến Quốc lộ 91B
|
Bình Thủy
|
C
|
2014-2016
|
|
2313/QĐ-UBND 22/8/2014
|
62.720
|
|
44.000
|
|
(3.023)
|
40.977
|
|
|
4
|
Khu tái định cư
Bình Thủy (Khu 1)
|
Bình Thủy
|
B
|
2019-2023
|
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
|
104.600
|
|
-
|
60.000
|
|
60.000
|
|
|
5
|
Tuyến đường bên phải
rạch chuối nối với Nguyễn Văn Cừ
|
Bình Thủy
|
C
|
2018-2020
|
|
3534/QĐ- UBND ngày 30/10/18
|
9.984
|
|
|
2.700
|
|
2.700
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
6
|
Tuyến đường Cầu Trại
giam - cầu Bông Vang
|
Bình Thủy
|
C
|
2018-2020
|
|
3533/QĐ- UBND ngày 30/10/18
|
13.926
|
|
|
3.600
|
|
3.600
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
7
|
Nâng cấp, mở rộng
tuyến đường từ rạch Phó Thọ đến cầu Ông Thắng
|
Bình Thủy
|
C
|
2018-2020
|
|
3556, ngày 30/10/18
|
10.215
|
|
|
2.000
|
|
2.000
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
8
|
Tuyến đường Quốc lộ
91B - cầu Rạch Củi - Võ Văn Kiệt
|
Bình Thủy
|
C
|
2018-2020
|
|
3557/QĐ- UBND ngày 30/10/18
|
9.547
|
|
|
2.500
|
|
2.500
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
9
|
Nâng cấp, mở rộng
trường Tiểu học Long Tuyền 1
|
Bình Thủy
|
C
|
2018-2020
|
|
3543/QĐ- UBND ngày 30/10/18
|
19.923
|
|
|
3.694
|
|
3.694
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
IX
|
UBND quận Cái
Răng
|
|
|
|
|
|
349.975
|
-
|
-
|
119.401
|
-
|
119.401
|
|
|
1
|
Khu tái định cư quận
Cái Răng
|
Cái Răng
|
B
|
2019-2023
|
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
|
|
239.352
|
|
-
|
100.000
|
|
100.000
|
|
|
2
|
Xây dựng mới cầu
Cái Da (nối KDC Nam Long - Khu TĐC TTVH Tây Đô)
|
Cái Răng
|
C
|
2019-2020
|
|
1012/QĐ-UBND 04/6/2019
|
4.992
|
|
|
1.391
|
|
1.391
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
3
|
Nâng cấp tuyến đường
từ ngọn xẻo tre đến Quốc lộ 61B
|
Cái Răng
|
C
|
2019-2020
|
|
2681/QĐ-UBND 24/5/2019
|
3.762
|
|
|
3.420
|
|
3.420
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
4
|
Chỉnh trang đô thị
đường Võ Nguyên Giáp (Hạng mục: Gờ bó vỉa hè và hệ thống thoát nước mặt đường)
|
Cái Răng
|
C
|
2019-2020
|
|
911/QĐ-UBND 24/5/2019
|
1.320
|
|
|
1.200
|
|
1.200
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
5
|
Đào mương thoát nước,
đắp đất lề đường phần đất dự trữ đường Võ Nguyên Giáp đoạn Cái Sâu - Cái Cui)
|
Cái Răng
|
C
|
2019-2020
|
|
911/QĐ-UBND 24/5/2019
|
1.650
|
|
|
1.500
|
|
1.500
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
6
|
Nạo vét rạch đường
gỗ (phường Phú Thứ)
|
Cái Răng
|
C
|
2019-2020
|
|
4153/QĐ-UBND 31/10/2016
|
1.845
|
|
|
1.700
|
|
1.700
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
7
|
Xây dựng mới trường
Tiểu học lê Bình 3 (22 phòng, các hạng mục phụ trợ, thiết bị)
|
Cái Răng
|
C
|
2017-2019
|
|
4087/QĐ- UBND ngày 28/10/2016
|
40.309
|
|
|
3.390
|
|
3.390
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
8
|
Xây dựng mới Trường
tiểu học Phú Thứ 2 (15 phòng, các hạng mục phụ trợ và thiết bị)
|
Cái Răng
|
C
|
2017-2019
|
|
4065/QĐ- UBND ngày 25/10/2016
|
33.249
|
|
|
3.500
|
|
3.500
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
9
|
Trường Tiểu học
Hưng Phú
|
Cái Răng
|
C
|
2018-2020
|
|
4430/QĐ- UBND ngày 31/10/2017
|
23.496
|
|
|
3.300
|
|
3.300
|
Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Nhóm dự án
|
Quyết định đầu tư,
chủ trương đầu tư
|
KHV chuẩn bị đầu
tư
|
|
Số Quyết định,
ngày tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư dự
kiến
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
3.516.577
|
19.020
|
|
A
|
Thành phố quản lý
|
|
|
|
2.456.563
|
12.570
|
|
I
|
Chi cục Thủy lợi
|
|
|
|
713.926
|
4.040
|
|
1
|
Kè chống sạt lở sông Ô Môn xã Thới Thạnh, huyện
Thới Lai, thành phố Cần Thơ
|
Thới Lai
|
C
|
Quyết định số
1581/QĐ-UBND 28/6/2019 của UBND TP
|
49.554
|
650
|
|
2
|
Kè chống sạt lở sông Trà Nóc khu vực Thới Thuận,
phường Thới An Đông, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
|
Bình Thủy
|
C
|
Quyết định số
1642/QĐ-UBND 08/7/2019 của UBND TP
|
14.833
|
640
|
|
3
|
Kè chống sạt lở sông Ô Môn (đoạn từ cầu Ô Môn đến
vàm Ba Rích), phường Thới Hòa, quận Ô Môn (phía bờ trái sông Ô Môn, hướng từ
cầu Ô Môn trở ra sông Hậu).
|
Ô Môn
|
B
|
|
223.424
|
1.000
|
|
4
|
Kè chống sạt lở khu vực chợ Mỹ Khánh
|
Phong Điền
|
B
|
|
238.115
|
1.000
|
|
5
|
Kè chống sạt lở sông Ô Môn (đoạn từ Rạch Vàm đến
Rạch Ranh) - Khu vực Thới An, quận Ô Môn (phía bờ phải)
|
Ô Môn
|
B
|
|
188.000
|
750
|
|
II
|
Ban QLDA ĐTXD thành phố
|
|
|
|
111.999
|
810
|
|
1
|
Kho lưu trữ chuyên dụng thành phố Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
B
|
Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP
|
68.999
|
450
|
|
2
|
Đường tỉnh 920 (đoạn qua nhà máy nhiệt điện Ô
Môn)
|
Ô Môn
|
B
|
Quyết định số
1074/QĐ-UBND ngày 06/5/2019 của UBND TP
|
43.000
|
360
|
|
III
|
Sở Y tế
|
|
|
|
14.965
|
100
|
|
1
|
Xây dựng Khoa hồi sức tích cực tại Bệnh viện Tim
mạch thành phố Cần Thơ
|
Ninh Kiều
|
C
|
Quyết định số
1638/QĐ-UBND 08/7/2019 của UBND TP
|
14.965
|
100
|
|
IV
|
Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông
thôn
|
|
|
|
44.775
|
450
|
|
1
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Định Môn, huyện Thới
Lai
|
Thới Lai
|
C
|
Quyết định số
1604/QĐ-UBND 02/7/2019 của UBND TP
|
14.925
|
150
|
|
2
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Trường Xuân A, huyện
Thới Lai
|
Thới Lai
|
C
|
Quyết định số
1605/QĐ-UBND 02/7/2019 của UBND TP
|
14.925
|
150
|
|
3
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Nhơn Nghĩa, huyện
Phong Điền
|
Phong Điền
|
C
|
Quyết định số
1532/QĐ-UBND 25/6/2019 của UBND TP
|
14.925
|
150
|
|
V
|
Sở Xây dựng
|
|
|
|
622.905
|
1.200
|
|
1
|
Trung tâm văn hóa, Thể dục thể thao quận Ninh Kiều
|
Ninh Kiều
|
B
|
Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP
|
586.581
|
900
|
|
2
|
Đầu tư xây dựng nâng chất lượng nước thải sau xử
lý của nhà máy xử lý nước thải thành phố Cần Thơ từ cột B lên cột A theo QCVN
40:2011/BTNMT
|
Cái Răng
|
C
|
Quyết định số
1639/QĐ-UBND ngày 08/7/2019
|
36.324
|
300
|
|
VI
|
Bộ Chỉ huy quân sự thành phố
|
|
|
|
32.687
|
970
|
|
1
|
Trang thiết bị tác chiến Bộ Chỉ huy Quân sự thành
phố
|
TP.Cần Thơ
|
C
|
Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP
|
6.841
|
100
|
|
2
|
Nâng cấp, sửa chữa đường tuần tra kho vũ khí đạn
- Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Cần Thơ
|
Phong Điền
|
C
|
Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP
|
2.871
|
120
|
|
3
|
Nhà truyền thống và nhà ở cán bộ Trường Quân sự
thành phố Cần Thơ
|
Ô Môn
|
C
|
Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP
|
5.999
|
200
|
|
4
|
Nâng cấp, sửa chữa Trung đoàn Bộ binh 932 - Bộ Chỉ
huy Quân sự thành phố Cần Thơ
|
Cái Răng
|
C
|
Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP
|
5.699
|
150
|
|
5
|
Ban Chỉ huy Quân sự huyện Thới Lai (giai đoạn 2)
|
Thới Lai
|
C
|
Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP
|
11.277
|
400
|
|
VII
|
Công an thành phố
|
|
|
|
4.999
|
200
|
|
1
|
Cải tạo chốt bảo vệ và lắp đặt thiết bị kiểm soát
an ninh tại cổng trụ sở Thành ủy và UBND thành phố
|
Ninh Kiều
|
C
|
Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP
|
4.999
|
200
|
|
VIII
|
Đài PT-TH thành phố Cần Thơ
|
|
|
|
6.869
|
160
|
|
1
|
Lưu trữ hình ảnh tư liệu truyền hình bằng công
nghệ số hóa
|
Ninh Kiều
|
C
|
Quyết định số
256/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 của UBND TP
|
5.449
|
100
|
|
2
|
Gia cố bảo dưỡng trụ anten 80m
|
Ninh Kiều
|
C
|
Quyết định số 450/QĐ-UBND
ngày 27/02/2019 của UBND TP
|
1.420
|
60
|
|
IX
|
Ban QLDA ĐTXD 2 thành phố
|
|
|
|
1.316
|
40
|
|
1
|
Nâng cấp phòng họp trực tuyến Hội đồng nhân dân
thành phố
|
Ninh Kiều
|
C
|
Quyết định số
336/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND TP
|
1.316
|
40
|
|
X
|
Trung tâm Xúc tiến đầu tư thương mại và hội chợ
triển lãm
|
|
|
|
2.945
|
100
|
|
1
|
Nâng cấp sửa chữa Trung tâm Xúc tiến đầu tư
thương mại và hội chợ triển lãm
|
Ninh Kiều
|
C
|
Quyết định số
1203/QĐ-UBND 21/5/2019 của UBND TP
|
2.945
|
100
|
|
XI
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
|
899.177
|
4.500
|
|
1
|
Lắp đặt hệ thống chiếu sáng trên tuyến Quốc lộ
91B, đoạn từ cầu Bà Bộ đến giao Quốc lộ 91 thuộc địa bàn quận Bình Thủy, quận
Ô Môn, thành phố Cần Thơ (Km02+592 - Km 15+793)
|
Bình Thủy - Ô Môn
|
C
|
Quyết định số
1641/QĐ-UBND 08/7/2019 của UBND TP
|
14.200
|
350
|
|
2
|
Trụ sở các Đội Thanh tra giao thông và các Đại diện
Cảng vụ đường thủy nội địa thuộc Sở Giao thông vận tải
|
Cái Răng - Thốt Nốt
|
C
|
Quyết định số
1640/QĐ-UBND 08/7/2019 của UBND TP
|
4.977
|
450
|
|
3
|
Nâng cấp, cải tạo nút giao thông đường Nguyễn Văn
Linh - đường 3 Tháng 2
|
Ninh Kiều
|
B
|
|
250.000
|
1.000
|
|
4
|
Nâng cấp, cải tạo nút giao thông đường Mậu Thân -
đường Nguyễn Văn Cừ - đường Võ Văn Kiệt
|
Ninh Kiều
|
B
|
|
230.000
|
900
|
|
5
|
Nâng cấp, cải tạo nút giao thông đường Mậu Thân -
đường Trần Hưng Đạo
|
Ninh Kiều
|
B
|
|
150.000
|
800
|
|
6
|
Nâng cấp, cải tạo nút giao thông đường 30 Tháng 4
- đường Nguyễn Văn Linh
|
Ninh Kiều
|
B
|
|
250.000
|
1.000
|
|
B
|
Quận, huyện quản lý
|
|
|
|
1.060.014
|
6.450
|
|
I
|
UBND quận Ô Môn
|
|
|
|
49.334
|
400
|
|
1
|
Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1)
|
Ô Môn
|
C
|
Quyết định số
1601/QĐ-UBND 02/7/2019 của UBND TP
|
49.334
|
400
|
|
II
|
UBND quận Ninh Kiều
|
|
|
|
459.589
|
3.000
|
|
1
|
Khu tái định cư Ninh Kiều
|
Ninh Kiều
|
B
|
Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP
|
459.589
|
3.000
|
|
III
|
UBND quận Thốt Nốt
|
|
|
|
80.145
|
550
|
|
1
|
Trường Tiểu học Thới Thuận 2
|
Thốt Nốt
|
C
|
Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP
|
40.449
|
400
|
|
2
|
Khu tái định cư quận Thốt Nốt (Khu 1)
|
Thốt Nốt
|
C
|
Quyết định số 1602/QĐ-UBND
02/7/2019 của UBND TP
|
39.696
|
150
|
|
IV
|
UBND huyện Phong Điền
|
|
|
|
126.994
|
1.000
|
|
1
|
Khu tái định cư huyện Phong Điền
|
Phong Điền
|
B
|
Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP
|
126.994
|
1.000
|
|
V
|
UBND quận Bình Thủy
|
|
|
|
104.600
|
500
|
|
1
|
Khu tái định cư Bình Thủy (khu 1)
|
Bình Thủy
|
B
|
Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP
|
104.600
|
500
|
|
VI
|
UBND quận Cái Răng
|
|
|
|
239.352
|
1.000
|
|
1
|
Khu tái định cư quận Cái Răng
|
Cái Răng
|
B
|
Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP
|
239.352
|
1.000
|