Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 168/NQ-HĐND năm 2019 về phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020 do tỉnh Trà Vinh ban hành

Số hiệu: 168/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh Người ký: Trần Trí Dũng
Ngày ban hành: 10/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 168/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 10 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm; Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13/9/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 303/QĐ-TTg ngày 21/3/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2016-2020 và sử dụng dự phòng 10% vốn nước ngoài tại Bộ, Ngành và địa phương; Quyết định số 349a/QĐ-TTg ngày 28/3/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Trung ương trong nước (bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016-2020 từ nguồn dự phòng 10% vốn ngân sách Trung ương trong nước tại Bộ, Ngành và địa phương;

Căn cứ Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 25/6/2019 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Thông tư số 38/2019/TT-BTC ngày 28/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2020, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2020 - 2022; kế hoạch tài chính 05 năm tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016-2020 (đợt 2); Quyết định số 1066/QĐ-BKHĐT ngày 16/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc điều chỉnh và giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2019 cho các dự án tại Phụ lục 1a, 1b kèm theo Nghị quyết số 71/2018/QH14;

Căn cứ Công văn số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc phân bổ kế hoạch đầu tư vốn NSNN năm 2020;

Trên cơ sở Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Trà Vinh; Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 08/12/2016, Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 13/7/2017, Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 07/12/2018, Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 12/4/2019, Nghị quyết số 132/NQ-HĐND ngày 12/7/2019, Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 15/10/2019;

Xét Tờ trình số 4419/TTr-UBND ngày 21/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020; trên cơ sở thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020, cụ thể như sau:

1. Ngân sách Trung ương: Tổng số vốn phân bổ năm 2020 là 1.518,3 tỷ đồng (Một nghìn năm trăm mười tám tỷ, ba trăm triệu đồng), bao gồm:

1.1. Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia: 291,689 tỷ đồng (trong đó, vốn nước ngoài 123,989 tỷ đồng), phân bổ chi tiết như sau:

- Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: 73,919 tỷ đồng (trong đó vốn nước ngoài 33,989 tỷ đồng), bố trí hỗ trợ có mục tiêu cho các huyện trên địa bàn tỉnh.

- Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: 217,77 tỷ đồng (trong đó vốn nước ngoài 90 tỷ đồng), bố trí cho 04 Đề án và hỗ trợ có mục tiêu cho các huyện trên địa bàn tỉnh.

1.2. Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực, chương trình mục tiêu và các khoản chi cụ thể: 865,918 tỷ đồng (trong đó thu hồi vốn ứng trước 37 tỷ đồng), phân bổ cho 07 chương trình:

- Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng: 102,6 tỷ đồng, bố trí cho 03 dự án.

- Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững: 05 tỷ đồng, bố trí cho 01 dự án.

- Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư: 443 tỷ đồng, bố trí cho 05 dự án (trong đó thu hồi vốn ứng trước 37 tỷ đồng).

- Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao: 65,9 tỷ đồng, bố trí cho 01 dự án (trong đó chuẩn bị đầu tư là 03 tỷ đồng).

- Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương: 230 tỷ đồng, bố trí cho 02 dự án.

- Chương trình mục tiêu hỗ trợ đối ứng ODA cho các địa phương: 17,7 tỷ đồng, bố trí cho 02 dự án.

- Hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg: 1,718 tỷ đồng.

1.3. Vốn dự kiến bố trí cho các dự án thuộc danh mục dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia: 168,5 tỷ đồng, bố trí cho 07 dự án.

1.4. Vốn nước ngoài (ODA): 192,193 tỷ đồng, bao gồm:

* Vốn nước ngoài (không giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước): 71,75 tỷ đồng, trong đó:

- Lĩnh vực công cộng: 41,65 tỷ đồng, bố trí cho 02 dự án.

- Dự án Ô: 20,1 tỷ đồng, bố trí cho 05 dự án.

- Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường: 10 tỷ đồng, bố trí cho 01 dự án.

* Vốn nước ngoài (giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước): 120,443 tỷ đồng, bố trí cho 01 dự án.

2. Ngân sách tỉnh: Tổng số vốn phân bổ năm 2020 là 2.488,838 tỷ đồng (Hai nghìn bốn trăm tám mươi tám tỷ, tám trăm ba mươi tám triệu đồng), bao gồm:

2.1. Vốn cân đối ngân sách địa phương: 675,114 tỷ đồng (Sáu trăm bảy mươi lăm tỷ, một trăm mười bốn triệu đồng), trong đó:

* Tỉnh quản lý: 485,539 tỷ đồng (Bốn trăm tám mươi lăm tỷ, năm trăm ba mươi chín triệu đồng), gồm:

- Phân bổ cho các công trình có quyết định phê duyệt quyết toán hoàn thành: 5,696 tỷ đồng.

- Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ): 30 tỷ đồng.

- Thực hiện nhiệm vụ quy hoạch: 4,4 tỷ đồng.

- Chuẩn bị đầu tư: 36,79 tỷ đồng;

- Lĩnh vực nông nghiệp: 9,77 tỷ đồng.

- Lĩnh vực công nghiệp: 174,21 tỷ đồng.

- Lĩnh vực giao thông: 111,5 tỷ đồng.

- Lĩnh vực công nghệ thông tin: 16,8 tỷ đồng.

- Lĩnh vực tài nguyên và môi trường: 02 tỷ đồng.

- Lĩnh vực quản lý nhà nước: 18 tỷ đồng.

- Lĩnh vực An ninh - Quốc phòng: 41,373 tỷ đồng.

- Lĩnh vực công cộng: 35 tỷ đồng.

* Phân cấp huyện quản lý: 189,575 tỷ đồng (Một trăm tám mươi chín tỷ, năm trăm bảy mươi lăm triệu đồng), gồm:

- Hỗ trợ có mục tiêu thực hiện theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh: 158,075 tỷ đồng;

- Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện thực hiện duy tu, bảo dưỡng các công trình giao thông nông thôn: 27 tỷ đồng;

- Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Càng Long thực hiện đầu tư Khu hành chính tập trung xã Nhị Long, huyện Càng Long: 4,5 tỷ đồng;

2.2. Nguồn thu sử dụng đất: 190 tỷ đồng (Một trăm chín mươi tỷ đồng), trong đó:

* Tỉnh quản lý: 111,8 tỷ đồng (Một trăm mười một tỷ, tám trăm triệu đồng), gồm:

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kể cả công trình xã hội hóa (60%): 67,08 tỷ đồng.

- Trích lập Quỹ phát triển đất (30%): 33,54 tỷ đồng.

- Chi lập hồ sơ bản đồ địa chính (10%) (chi sự nghiệp kinh tế): 11,18 tỷ đồng.

* Vốn giao cấp huyện thu để chi theo quy định: 78,2 tỷ đồng (Bảy mươi tám tỷ, hai trăm triệu đồng), gồm:

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kể cả công trình xã hội hóa (60%): 46,92 tỷ đồng.

- Trích lập Quỹ phát triển đất (30%): 23,46 tỷ đồng.

- Chi lập hồ sơ bản đồ địa chính (10%) (chi sự nghiệp kinh tế): 7,82 tỷ đồng.

2.3. Nguồn vượt thu nội địa năm 2019 và các nguồn tài chính hợp pháp khác: 100 tỷ đồng (Một trăm tỷ đồng).

2.4. Nguồn thu từ xổ số kiến thiết năm 2020: 1.130 tỷ đồng (Một ngàn một trăm ba mươi tỷ đồng), trong đó:

- Phân bổ cho các công trình có quyết định phê duyệt quyết toán hoàn thành: 13 tỷ đồng.

- Lĩnh vực Y tế: 154,2 tỷ đồng.

- Lĩnh vực Giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 317,043 tỷ đồng.

- Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới: 106 tỷ đồng.

- Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP: 369,757 tỷ đồng.

- Hỗ trợ có mục tiêu cho UBND các huyện đầu tư cơ sở hạ tầng đạt các tiêu chí đô thị: 170 tỷ đồng.

2.5. Nguồn vượt thu xổ số kiến thiết năm 2016: 87,5 tỷ đồng (Tám mươi bảy tỷ, năm trăm triệu đồng), phân bổ chi tiết như sau:

- Lĩnh vực Y tế: 14,5 tỷ đồng.

- Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP: 73 tỷ đồng.

2.6. Nguồn vượt thu xổ số kiến thiết năm 2017: 59,951 tỷ đồng (Năm mươi chín tỷ, chín trăm năm mươi mốt triệu đồng), trong đó:

- Lĩnh vực Y tế: 29,351 tỷ đồng.

- Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo và dạy nghề: 6,5 tỷ đồng.

- Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP: 24,1 tỷ đồng.

2.7. Nguồn vượt thu xổ số kiến thiết năm 2018: 75 tỷ đồng (Bảy mươi lăm tỷ đồng), trong đó:

- Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo và dạy nghề: 12 tỷ đồng.

- Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP: 63 tỷ đồng.

2.8. Nguồn vượt thu xổ số kiến thiết năm 2019: 140 tỷ đồng (Một trăm bốn mươi tỷ đồng), trong đó:

- Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo và dạy nghề: 44,5 tỷ đồng.

- Chương trình Xây dựng nông thôn mới: 94 tỷ đồng.

- Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP: 1,5 tỷ đồng.

2.9. Nguồn xổ số kiến thiết (thu hồi đường tránh quốc lộ 60, thị trấn Tiểu Cần): 31,273 tỷ đồng (Ba mươi mốt tỷ, hai trăm bảy mười ba triệu đồng).

(Đính kèm Biểu phân bổ chi tiết)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Thường trực, các Ban và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa IX - kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 10/12/2019./.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- Các Bộ: TC, KH&ĐT;
- TT. TU, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở: KH&ĐT, TC, XD, KBNN, Cục thuế, Cục Thống kê tỉnh;
- TT. HĐND, UBND cấp huyện;
- Văn phòng: HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TH.

CHỦ TỊCH





Trần Trí Dũng

 

PHỤ LỤC SỐ 01

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020
(NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG)
(Kèm theo Nghị quyết số 168/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Năng lực thiết kế

Thời giao KC-HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020

Vốn kế hoạch trung hạn đã giao đến hết kế hoạch năm trước

Kế hoạch vốn năm 2020

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số

Trong đ

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Thu hồi các khoản vốn ứng trước

Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

7.232.856

5.419.254

4.934.281

2.437.420

1.326.107

37.000

-

 

A

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

 

 

 

 

-

-

882.033

593.412

291.689

-

-

 

I

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vng

 

 

 

 

 

 

299.053

241.202

73.919

 

-

 

1

Chương trình 30a

 

 

 

 

 

-

-

-

39.930

-

-

 

 

Vốn trong nước

 

 

 

 

-

-

-

-

39.930

-

-

 

(1)

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng huyện nghèo (huyện Trà Cú)

 

 

 

 

-

-

-

-

32.652

-

-

 

 

Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng huyện nghèo

 

 

 

 

 

 

 

 

32.652

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Tiểu dự án 2: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển

 

 

 

 

-

-

-

-

7.278

-

-

 

 

Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển

 

 

 

 

 

 

 

 

7.278,0

 

 

 

-

Huyện Duyên Hải (xã Long Khánh)

 

 

 

 

 

 

 

 

1.819,5

 

 

 

-

Huyện Trà Cú (03 xã: Lưu Nghiệp Anh, Kim Sơn, Hàm Tân)

 

 

 

 

 

 

 

 

5.458,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chương trình 135

 

 

 

 

 

 

 

 

33.989

 

 

 

 

Vốn nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

33.989

 

 

 

 

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư CSHT xã, thôn đặc biệt khó khăn

 

 

 

 

 

 

 

 

33.989

 

 

 

(1)

Hỗ trợ đầu tư CSHT xã đặc biệt khó khăn (24 ĐBKK)

 

 

 

 

 

 

 

 

23.589

 

 

 

1

Huyện Cầu Ngang (08 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

6.936

 

 

 

2

Huyện Duyên Hải (03 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

3.694

 

 

 

3

Huyện Trà Cú (09 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

8.707

 

 

 

4

Huyện Châu Thành (04 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

4.252

 

 

 

(2)

Hỗ trợ đầu tư CSHT thôn, ấp đặc biệt khó khăn (52 ấp ĐBKK)

 

 

 

 

 

 

 

 

10.400

 

 

 

1

Huyện Châu Thành (14 ấp, khóm)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.800

 

 

 

2

Huyện Duyên Hải (02 khóm)

 

 

 

 

 

 

 

 

400

 

 

 

3

Huyện Trà Cú (06 ấp)

 

 

 

 

 

 

 

 

1.200

 

 

 

4

Huyện Càng Long (10 ấp)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

 

5

Huyện Cầu Kè (10 ấp)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

 

6

Huyện Tiểu Cần (10 p, khóm)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

 

II

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

582.980

352.210

217.770

-

-

 

(1)

Vốn trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

127.770

-

-

 

1

Huyện Cầu Ngang

 

 

 

 

 

 

 

 

32.400

 

 

 

2

Huyện Trà Cú

 

 

 

 

 

 

 

 

40.800

 

 

 

3

Huyện Tiểu Cần

 

 

 

 

 

 

 

 

3.272

 

 

 

4

Huyện Duyên Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

18.000

 

 

 

5

Thành phố Trà Vinh

 

 

 

 

 

 

 

 

1.800

 

 

 

6

Đề án tổng thể hỗ trợ thôn, bản, p thuộc các xã khó khăn (theo Quyết định số 1385/QĐ-TTg ngày 21/10/2018)

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

 

 

Xã Lưu Nghiệp Anh, huyện Trà Cú

7

Đề án xây dựng nông thôn mới trong quá trình đô thị hóa (theo Quyết định số 676/QĐ-TTg ngày 18/5/2017)

 

 

 

 

 

 

 

 

7.498

 

 

UBND huyện Tiểu Cần

8

Hỗ trợ phát triển hợp tác xã thực hiện trên địa bàn các xã có hợp tác xã điểm (theo Quyết định số 2261/QĐ-TTg ngày 15/12/2014 và Quyết định số 461/QĐ-TTg ngày 27/4/2018)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

Sở NN&PTNT

9

Dự án mô hình cấp nước tập trung và nước uống trường học cho các xã đảo tỉnh Trà Vinh (theo Quyết định số 712/QĐ-TTg ngày 26/5/2017)

 

 

 

 

25.000

17.000

 

 

17.000

 

 

 

(2)

Vốn nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

90.000

-

-

 

1

Huyện Càng Long

 

 

 

 

 

 

 

 

49.200

 

 

Đạt huyện nông thôn mới năm 2020

2

Huyện Cầu Kè

 

 

 

 

 

 

 

 

4.900

 

 

 

3

Huyện Châu Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

35.900

 

 

 

B

CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

 

 

 

 

6.070.856

4.286.254

3.247.248

1.844.008

865.918

37.000

-

 

I

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng

 

 

 

 

866.767

535.867

485.600

309.000

102.600

-

-

 

(1)

Dự án chuyển tiếp dkiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

 

405.459

290.000

250.000

188.000

50.000

-

-

 

 

Đường tỉnh 915B, tỉnh Trà Vinh (Giai đoạn 1: Từ Km0+000 đến Km10+258 - đoạn từ đường vào cầu Cổ Chiên đến cầu Long Bình 3)

Sở Giao thông vận tải

Chiều dài tuyến 10.258 m

GĐ 1: 2015- 2019

1722/QĐ-UBND 23/10/2014

405.458

280.000

250.000

188.000

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

 

461.309

255.867

235.600

121.000

52.600

-

-

 

1

Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm hành chính huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh

UBND huyện Duyên Hải

Cấp III

2016- 2020

688/QĐ-UBND, 30/3/2016; 446/QĐ-UBND , 19/3/2019

134.945

80.000

80.000

55.000

25.000

 

 

 

2

Trụ sở làm việc Trung tâm hành chính huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh

UBND huyện Duyên Hải

Cấp II

2016- 2020

687/QĐ-UBND, 30/3/2016; 445/QĐ-UBND , 19/3/2019

135.451

80.600

80.600

53.000

27.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

 

 

 

 

79.923

35.400

24.400

9.500

5.000

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

 

 

 

 

79.923

35.400

24.400

9.500

5.000

-

-

 

 

Dự án trồng rừng phòng hộ tại tỉnh Trà Vinh (Theo chương trình bảo vệ và phát triển rừng bền vững của Chính phủ)

Cty TNHH TM DV Mùa Vàng

10.103,1 ha

2014- 2020

1886/QĐ-UBND 14/10/2013

79.923

35.400

24.400

9.500

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

 

 

 

 

1.160.490

809.237

783.328

350.965

443.000

37.000

-

 

(1)

Dự án hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2019

 

 

 

 

40.237

40.237

38.000

37.696

37.000

37.000

-

 

 

Nạo vét, nâng cấp hệ thống kênh trục chính cấp II và đê bao ngăn mặn vùng bị ảnh hưởng hạn mặn nghiêm trọng thuộc các huyện Trà Cú, Châu Thành, Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Kênh cấp II: 70 km;

- Các tuyến đê bao: 24,5 km.

2015-2017

1704/QĐ-UBND 23/10/2014

40.237

40.237

38.000

37.696

37.000

37.000

 

Ứng trước 38 tỷ đồng, giải ngân thực tế 37,696 tỷ đồng

(2)

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

 

1.120.253

769.000

745.328

313.269

406.000

-

-

 

1

Đê ven cửa sông Cổ Chiên bảo vệ khu dân cư thị trấn Mỹ Long, huyện cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh (Giai đoạn 1)

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

2.350 m

2015-2019

1772a/QĐ-UBND 30/10/2014

110.811

89.000

69.321

58.945

6.000

 

 

 

2

Nâng cấp hệ thống đê biển Trà Vinh giai đoạn II

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công trình NN&PTNT, cấp III

2016-2020

1835/QĐ-UBND, 30/10/2015

349.800

300.000

298.007

91.800

200.000

 

 

 

3

Hạ tầng thiết yếu phục vụ vùng sản xuất cây ăn trái tập trung 02 huyện Càng Long, Châu Thành và thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (giai đoạn 1)

Sở Giao thông vận tải

Công trình giao thông, cấp III

2017- 2020

2064/QĐ-UBND, 30/10/2017

459.642

200.000

198.000

97.018

100.000

 

 

 

4

Nâng cấp hệ thng kênh trục và nâng cấp mở rộng các trạm cấp nước sạch khắc phục hạn hán, xâm nhập mặn phục vụ sản xuất và nước sinh hoạt cho các vùng trọng điểm sản xuất nông nghiệp.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công trình thủy lợi và HTKT, Cấp III

2017 -2020

2080/QĐ-UBND, 31/10/2017

200.000

180.000

180.000

65.506

100.000

 

 

 

IV

Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

 

 

 

 

1.136.468

1.136.468

332.720

-

65.900

-

-

 

1

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

568.234

568.234

5.000

-

3.000

-

-

 

 

Tuyến số 05 (đoạn từ Tỉnh lộ 914 đến nút N29, đoạn từ nút N29 đến cầu C16 và từ cầu C16 đến kênh đào Trà Vinh) Khu Kinh tế Định An (giai đoạn 1)

Ban Quản lý Khu kinh tế

Công trình giao thông cấp II

2016- 2023

1847/QĐ-UBND, 17/9/2018

568.234

568.234

5.000

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thực hiện dự án

 

 

 

 

568.234

568.234

327.720

-

62.900

-

-

 

 

Dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

 

568.234

568.234

327.720

-

62.900

-

-

 

 

Tuyến số 05 (đoạn từ Tỉnh lộ 914 đến nút N29, đoạn từ nút N29 đến cầu C16 và từ cầu C16 đến kênh đào Trà Vinh) Khu Kinh tế Định An (giai đoạn 1)

Ban Quản lý Khu kinh tế

Công trình giao thông cấp II

2017- 2023

1847/QĐ-UBND, 17/9/2018

568.234

568.234

327.720

 

62.900

 

 

 

V

Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương

 

 

 

 

1.834.000

1.495.464

1.472.900

1.057.000

230.000

-

-

 

 

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

 

1.834.000

1.495.464

1.472.900

1.057.000

230.000

-

-

 

1

Bệnh viện đa khoa huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2)

BQLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

130 giường

2015-2019

1757/QĐ-UBND 29/10/2014

234.000

95.464

72.900

37.000

30.000

 

 

 

2

Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh

Sở Y tế

700 giường bệnh

2017-2020

1781/QĐ-UBND 26/9/2017

1.600.000

1.400.000

1.400.000

1.020.000

200.000

 

 

 

VI

Chương trình mục tiêu Hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương

 

 

 

 

993.208

273.818

148.300

117.543

17.700

-

-

 

 

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

 

993.209

273.819

148.300

117.543

17.700

-

-

 

1

Dự án thích ng với biến đổi khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long (AMD Trà Vinh)

Dự án AMD Trà Vinh

 

2014-2020

2227/QĐ-UBND

22/11/2013

518.000

160.800

53.300

36.533

16.700

 

 

Chi tiết theo Biểu số 01.a

2

Thoát nước và xử lý nước thải thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

Sở Xây dựng

17km công, nhà máy 10.000m3/

2005-2019

1416/QĐ-UBND 29/7/2013

475.208

113.018

95.000

81.010

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII

Hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg

 

 

 

 

 

 

 

 

1.718

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

VỐN DỰ KIẾN BỐ TRÍ CHO CÁC DỰ ÁN THUỘC DANH MỤC DỰ ÁN DỰ KIẾN SỬ DỤNG DỰ PHÒNG CHUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 VÀ KHOẢN 10.000 TỶ ĐỒNG TỪ NGUỒN ĐIỀU CHỈNH GIẢM VỐN CHO CÁC DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA

 

 

 

 

1.162.000

1.133.000

805.000

-

168.500

-

-

 

I

Các dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016- 2020

 

 

 

 

943.000

943.000

615.000

-

73.500

-

-

 

 

Dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

 

943.000

943.000

615.000

-

73.500

-

-

 

1

Đầu tư các dự án xây dựng, nâng cấp hệ thống đê biển, kè biển trên địa bàn các huyện Cầu Ngang, Duyên Hải, thị xã Duyên Hải

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

dài 2.300 m

2019-2023

 

200.000

200.000

180.000

 

5.000

 

 

 

2

Đường tỉnh 915B, giai đoạn 2

Sở Giao thông vận tải

cấp IV

2019-2023

 

653.000

653.000

365.000

 

58.500

 

 

 

3

Khu vực sông Láng Thé, xã Đại Phước, huyện Càng Long

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

dài 2.000m

2020-2022

 

90.000

90.000

70.000

 

10.000

 

 

 

II

Cc dự án dự kiến sử dụng nguồn 10.000 tỷ đồng điều chnh gim nguồn vốn dự kiến bố trí cho các dự án quan trọng quốc gia

 

 

 

 

219.000

190.000

190.000

-

95.000

-

-

 

 

Dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

 

219.000

190.000

190.000

-

95.000

-

-

 

1

Kè bảo vệ đoạn xung yếu bờ biển ấp Cồn Nhàn, xã Đông Hải, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (giai đoạn 2)

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

dài 900m

2020-2021

 

46.000

40.000

40.000

 

20.000

 

 

 

2

Kè chống sạt lờ bờ sông Cổ Chiên khu vực Cù lao ấp Long Trị, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh (giai đoạn 2)

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

dài 950m

2020-2021

 

46.000

40.000

40.000

 

20.000

 

 

 

3

Kè bảo vệ đoạn xung yếu bờ biển xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (giai đoạn 2)

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

dài 1.000m

2020-2021

 

92.000

80.000

80.000

 

40.000

 

 

 

4

Di dân khn cấp vùng sạt lở thị trấn Cầu Ngang và xã Thuận Hòa, huyện cầu Ngang (giai đoạn 2)

Ban QLDA các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh

dài 500m

2020-2021

 

35.000

30.000

30.000

 

15.000

 

 

 

 

BIỂU SỐ 01.a

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 168/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

TT

Danh mục dự n

Địa điểm XD

Địa điểm mở tài khoản của dự án

Chủ đầu tư

Mã số dự án đầu tư

Mã ngành kinh tế (loại, khoản)

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016- 2020

Vốn thanh toán từ khởi công đến hết KH năm trước

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: NSNN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

 

-

34.700

 

A

NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.700

 

 

TNH QUẢN LÝ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.700

 

I

Huyện Trà Cú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.676

 

1

Xã An Quảng Hữu

xAn Quảng Hữu

KBNN Trà C

Ban Quản lý DA AMD xã An Quảng Hữu

7556468

428

 

 

 

 

 

 

 

918

 

2

Xã Thanh Sơn

xã Thanh Sơn

KBNN Trà C

Ban Qun lý DA AMD xã Thanh Sơn

7556476

428

 

 

 

 

 

 

 

398

 

3

Xã Tân Hiệp

xTân Hiệp

KBNN Trà C

Ban Quản lý DA AMD xã Tân Hiệp

7556473

428

 

 

 

 

 

 

 

88

 

4

XĐại An

Xã Đại An

KBNN Trà C

Ban Qun lý DA AMD xã Đại An

7556478

428

 

 

 

 

 

 

 

272

 

II

Huyện Cầu Ngang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.310

 

1

Xã Long Sơn

Xã Long Sơn

KBNN Cầu Ngang

Ban Quản lý DA AMD xã Long Sơn

7556207

428

 

 

 

 

 

 

 

196

 

2

Xã Trường Thọ

Xã Trường Thọ

KBNN Cầu Ngang

Ban Quản lý DA AMD xã Trường Thọ

7556202

428

 

 

 

 

 

 

 

298

 

3

Xã Thạnh Hòa Sơn

XThạnh Hòa Sơn

KBNN Cầu Ngang

Ban Quản lý DA AMD xã Thạnh Hòa Sơn

7556194

428

 

 

 

 

 

 

 

534

 

4

XNhị Trường

Xã Nhị Trường

KBNN Cầu Ngang

Ban Quản lý DA AMD xã Nhị Trường

7556216

428

 

 

 

 

 

 

 

553

 

5

Xã Hiệp Hòa

Xã Hiệp Hòa

KBNN Cầu Ngang

Ban Quản lý DA AMD xã Hiệp Hòa

7556213

428

 

 

 

 

 

 

 

729

 

III

Huyện Châu Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.654

 

1

Xã Hòa Lợi

Xã Hòa Lợi

KBNN Châu Thành

Ban Quản lý DA AMD xã Hòa Lợi

7556233

428

 

 

 

 

 

 

 

173

 

2

Xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Chánh

KBNN Châu Thành

Ban Qun lý DA AMD xã Mỹ Chánh

7556243

428

 

 

 

 

 

 

 

968

 

3

Xã Đa Lộc

Xã Đa Lộc

KBNN Châu Thành

Ban Quản lý DA AMD xã Đa Lộc

7556225

428

 

 

 

 

 

 

 

187

 

4

Xã Lương Hòa

Xã Lương Hòa

KBNN Châu Thành

Ban Quản lý DA AMD xã Lương Hòa

7556238

428

 

 

 

 

 

 

 

550

 

5

Xã Song Lộc

Xã Song Lộc

KBNN Châu Thành

Ban Quản l DA AMD xSong Lộc

7556241

428

 

 

 

 

 

 

 

776

 

IV

Huyện Cầu K

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.619

 

1

Xã Phong Phú

Xã Phong Phú

KBNN Cầu K

Ban Quản lý DA AMD x Phong Phú

7556113

428

 

 

 

 

 

 

 

1.085

 

2

Xã Châu Điền

Xã Châu Điền

KBNN Cầu Kè

Ban Quản lý DA AMD xã Châu Điền

7556103

428

 

 

 

 

 

 

 

1.402

 

3

Xã Hòa Ân

Xã Hòa Ân

KBNN Cầu Kè

Ban Quản lý DA AMD xã Hòa Ân

7556136

428

 

 

 

 

 

 

 

368

 

4

Xã Phong Thạnh

Xã Phong Thạnh

KBNN Cầu Kè

Ban Quản lý DA AMD xPhong Thạnh

7556118

428

 

 

 

 

 

 

 

382

 

5

X Hòa Tân

Xã Ha Tân

KBNN Cầu Kè

Ban Quản lý DA AMD xã Hòa Tân

7556133

428

 

 

 

 

 

 

 

382

 

V

Huyện Tiểu Cần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.301

 

1

Xã Tân Hòa

Xã Tân Hòa

KBNN Tiểu Cần

Ban Quản lý DA AMD xã Tân Hòa

7556463

428

 

 

 

 

 

 

 

693

 

2

Xã Hùng Hòa

Xã Hùng Hòa

KBNN Tiểu Cần

Ban Quản lý DA AMD xã Hùng Hòa

7556454

428

 

 

 

 

 

 

 

691

 

3

XLong Thới

Xã Long Thới

KBNN Tiểu Cần

Ban Quản lý DA AMD xLong Thới

7556462

428

 

 

 

 

 

 

 

367

 

4

Xã Ngi Hùng

Xã Ngãi Hùng

KBNN Tiểu Cần

Ban Quản lý DA AMD xã Ngãi Hùng

7556464

428

 

 

 

 

 

 

 

550

 

VI

Huyện Duyên Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.960

 

1

Xã Ngũ Lạc

Xã Ngũ Lạc

KBNN Duyên Hải

Ban Quản lý DA AMD xã Ngũ Lạc

7556406

428

 

 

 

 

 

 

 

166

 

2

Xã Long Khánh

Xã Long Khánh

KBNN Duyên Hải

Ban Quản lý DA AMD xã Long Khánh

7556409

428

 

 

 

 

 

 

 

770

 

3

Xã Long Vĩnh

Xã Long Vĩnh

KBNN Duyên Hải

Ban Quản lý DA AMD xã Long Vĩnh

7556408

428

 

 

 

 

 

 

 

368

 

4

Xã Đôn Châu

Xã Đôn Châu

KBNN Duyên Hi

Ban Quản lý DA AMD xã Đôn Châu

7556414

428

 

 

 

 

 

 

 

656

 

VII

Huyện Càng Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.180

 

1

Xã Huyền Hội

Xã Huyền Hội

KBNN Càng Long

Ban Quản lý DA AMD xã Huyền Hội

7555845

428

 

 

 

 

 

 

 

725

 

2

Xã Bnh Phú

Xã Bnh Phú

KBNN Càng Long

Ban Quản lý DA AMD xã Bình Phú

7555844

428

 

 

 

 

 

 

 

282

 

3

Xã Phương Thạnh

Xã Phương Thạnh

KBNN Càng Long

Ban Quản lý DA AMD xã Phương Thạnh

7555840

428

 

 

 

 

 

 

 

1.173

 

B

VỐN NƯỚC NGOÀI (ODA)

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

18.000

 

 

PHÂN CẤP HUYỆN QUẢN LÝ

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

18.000

 

I

Huyện Trà Cú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.240

 

1

Xã An Quảng Hữu

Xã An Quảng Hữu

KBNN Trà Cú

Ban Qun lý DA AMD xã An Quảng Hữu

7556468

428

 

 

 

 

 

 

 

302

 

2

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Sơn

KBNN Trà Cú

Ban Quản lý DA AMD x Thanh Sơn

7556476

428

 

 

 

 

 

 

 

266

 

3

X Tân Hiệp

Xã Tân Hiệp

KBNN Trà Cú

Ban Quản lý DA AMD xã Tân Hiệp

7556473

428

 

 

 

 

 

 

 

169

 

4

Xã Đại An

Xã Đại An

KBNN Trà Cú

Ban Quản lý DA AMD xã Đại An

7556478

428

 

 

 

 

 

 

 

503

 

II

Huyện Cầu Ngang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.527

 

1

Xã Long Sơn

Xã Long Sơn

KBNN Cầu Ngang

Ban Qun lý DA AMD xã Long Sơn

7556207

428

 

 

 

 

 

 

 

662

 

2

Xã Trường Thọ

Xã Trường Thọ

KBNN Cầu Ngang

Ban Quản lý DA AMD xã Trường Thọ

7556202

428

 

 

 

 

 

 

 

973

 

3

Xã Thạnh Hòa Sơn

Xã Thạnh Hòa Sơn

KBNN Cầu Ngang

Ban Quản lý DA AMD xã Thạnh Hòa Sơn

7556194

428

 

 

 

 

 

 

 

595

 

4

Xã Nhị Trường

Xã Nhị Trường

KBNN Cầu Ngang

Ban Quản lý DA AMD xã Nhị Trường

7556216

428

 

 

 

 

 

 

 

441

 

5

Xã Hiệp Hòa

Xã Hiệp Hòa

KBNN Cầu Ngang

Ban Quản lý DA AMD xã Hiệp Hòa

7556213

428

 

 

 

 

 

 

 

856

 

III

Huyện Châu Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.604

 

1

X Hòa Lợi

Xã Hòa Lợi

KBNN Châu Thành

Ban Quản lý DA AMD Xã Hòa Lợi

7556233

428

 

 

 

 

 

 

 

283

 

2

Xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Chánh

KBNN Châu Thành

Ban Quản lý DA AMD xã Mỹ Chánh

7556243

428

 

 

 

 

 

 

 

23

 

3

Xã Đa Lộc

Xã Đa Lộc

KBNN Châu Thành

Ban Quản lý DA AMD xã Đa Lộc

7556225

428

 

 

 

 

 

 

 

656

 

4

X Lương Hòa

X Lương Hòa

KBNN Châu Thành

Ban Quản lý DA AMD xã Lương Hòa

7556238

428

 

 

 

 

 

 

 

1.310

 

5

Xã Song Lộc

Xã Song Lộc

KBNN Châu Thành

Ban Quản lý DA AMD xã Song Lộc

7556241

428

 

 

 

 

 

 

 

332

 

IV

Huyện Cầu Kè

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.351

 

1

Xã Phong Phú

Xã Phong Phú

KBNN Cầu Kè

Ban Quản lý DA AMD xã Phong Ph

7556113

428

 

 

 

 

 

 

 

1.238

 

2

Xã Châu Điền

Xã Châu Điền

KBNN Cầu Kè

Ban Quản lý DA AMD xã Châu Điền

7556103

428

 

 

 

 

 

 

 

1.493

 

3

Xã Hòa Ân

Xã Hòa Ân

KBNN Cầu Kè

Ban Quản lý DA AMD xã Hòa Ân

7556136

428

 

 

 

 

 

 

 

1.231

 

4

Xã Phong Thạnh

Xã Phong Thạnh

KBNN Cầu Kè

Ban Quản lý DA AMD xã Phong Thạnh

7556118

428

 

 

 

 

 

 

 

1.260

 

5

Xã Hòa Tân

Xã Hòa Tân

KBNN Cầu Kè

Ban Quản lý DA AMD xã Hòa Tân

7556133

428

 

 

 

 

 

 

 

1.129

 

V

Huyện Tiểu Cần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.962

 

1

Xã Tân Hòa

Xã Tân Hòa

KBNN Tiểu Cần

Ban Quản lý DA AMD xã Tân Hòa

7556463

428

 

 

 

 

 

 

 

360

 

2

Xã Hùng Hòa

Xã Hùng Hòa

KBNN Tiểu Cần

Ban Quản lý DA AMD xã Hùng Hòa

7556454

428

 

 

 

 

 

 

 

266

 

3

Xã Long Thới

Xã Long Thới

KBNN Tiểu Cần

Ban Quản lý DA AMD xLong Thới

7556462

428

 

 

 

 

 

 

 

1.066

 

4

Xã Ngi Hùng

Xã Ngi Hùng

KBNN Tiểu Cần

Ban Quản lý DA AMD xã Ngãi Hùng

7556464

428

 

 

 

 

 

 

 

270

 

VI

Huyện Duyên Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.409

 

1

Xã Ngũ Lạc

XNgũ Lạc

KBNN Duyên Hi

Ban Quản lý DA AMD xã Ngũ Lạc

7556406

428

 

 

 

 

 

 

 

494

 

2

X Long Khánh

X Long Khánh

KBNN Duyên Hi

Ban Quản lý DA AMD x Long Khánh

7556409

428

 

 

 

 

 

 

 

308

 

3

Xã Long Vĩnh

Xã Long Vĩnh

KBNN Duyên Hải

Ban Quản lý DA AMD xLong Vĩnh

7556408

428

 

 

 

 

 

 

 

310

 

4

Xã Đôn Châu

Xã Đôn Châu

KBNN Duyên Hải

Ban Quản lý DA AMD xã Đôn Châu

7556414

428

 

 

 

 

 

 

 

297

 

VII

Huyện Cng Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

907

 

1

XHuyền Hội

XHuyền Hội

KBNN Càng Long

Ban Quản lý DA AMD xã Huyền Hội

7555845

428

 

 

 

 

 

 

 

344

 

2

Xã Bnh Phú

Xã Bình Phú

KBNN Càng Long

Ban Quản lý DA AMD xã Bình Phú

7555844

428

 

 

 

 

 

 

 

194

 

3

Xã Phương Thạnh

Xã Phương Thạnh

KBNN Càng Long

Ban Quản lý DA AMD xã Phương Thạnh

7555840

428

 

 

 

 

 

 

 

369

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020
(VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA))

(Kèm theo Nghị quyết số 168/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư ban đầu

Kế hoạch vốn ODA trung hạn 5 năm giai đoạn 2016- 2020

Vốn kế hoạch trung hạn đã giao đến hết kế hoạch năm trước

Kế hoạch vốn năm 2020

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn ODA

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

1.613.033

1.167.947

877.183

500.509

192.193

Trừ vốn Chương trình GNBV và NTM (123,989 tỷ đồng)

A

VỐN NƯỚC NGOÀI KHÔNG GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC

 

 

 

 

1.284.586

927.060

636.296

380.065

71.750

 

I

CÔNG CỘNG

 

 

 

 

993.008

690.936

518.376

293.310

41.650

 

 

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

 

993.008

690.936

518.376

293.310

41.650

 

1

Thoát nước và xử lý nước thải thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

Sở Xây dựng

17km cống, nhà máy

2005-2018

1416/QĐ-UBND 29/7/2013

475.208

333.936

220.836

196.490

23.650

 

2

Dự án thích ứng với biến đổi khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long (AMD Trà Vinh)

 

 

2014-2020

2227/QĐ-UBND 22/11/2013

517.800

357.000

297.540

96.820

18.000

Chi tiết theo Biểu số 01.a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Dự án ô

 

 

 

 

226.934

183.462

102.855

82.755

20.100

 

1

Lnh vực Y tế

 

 

 

 

195.664

158.197

67.000

61.444

7.500

 

(1)

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

 

80.650

67.050

67.000

61.444

5.500

 

 

Cung cấp trang thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa khu vực Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh

Sở Y tế

TTB

 

1578/QĐ-UBND 20/8/2010; 2372/QĐ-UBND 21/12/2015

80.650

67.050

67.000

61.444

5.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

 

115.014

91.147

-

-

2.000

 

 

Dự án "Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế cơ sở" - Dự án thành phần tỉnh Trà Vinh

Sở Y tế

Xây dựng mới, cải tạo; trang thiết bị