Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 150/NQ-HĐND năm 2019 về Kế hoạch đầu tư công năm 2020 do tỉnh Lâm Đồng ban hành

Số hiệu: 150/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng Người ký: Trần Đức Quận
Ngày ban hành: 07/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 150/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 07 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của luật đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Xét Tờ trình số 7828/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2020 của tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nguồn vốn đầu tư công năm 2020

Tổng nguồn vốn đầu tư công là 4.016.717 triệu đồng; cụ thể như sau:

1. Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương: 2.819.000 triệu đồng; gồm:

a) Nguồn ngân sách tập trung: 750.000 triệu đồng;

b) Nguồn thu tiền sử dụng đất: 919.000 triệu đồng;

c) Nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: 1.150.000 triệu đồng.

2. Nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương: 1.197.717 triệu đồng; gồm:

a) Nguồn vốn trong nước: 973.117 triệu đồng; trong đó:

- Vốn thực hiện 02 chương trình mục tiêu quốc gia: 314.259 triệu đồng;

- Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu: 658.858 triệu đồng;

b) Nguồn vốn nước ngoài: 224.600 triệu đồng.

Điều 2. Kế hoạch bố trí vốn đầu tư công năm 2020

1. Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương: 2.472.211 triệu đồng; gồm:

a) Nguồn ngân sách tập trung bố trí cho các nhiệm vụ, dự án đầu tư với tổng số tiền là 732.393 triệu đồng; cụ thể:

(1) Vốn phân cấp cho các huyện, thành phố: 170.023 triệu đồng;

(2) Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng: 10.000 triệu đồng;

(3) Bố trí vốn đối ứng thực hiện 08 dự án đầu tư theo chương trình mục tiêu, vn ODA: 53.859 triệu đồng;

(4) Bố trí vốn cho 71 dự án thuộc danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020: 498.511 triệu đồng; gồm:

- 41 dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2020: 221.004 triệu đồng;

- 28 dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2020: 248.507 triệu đồng;

- 02 dự án khởi công mới trong năm 2020: 29.000 triệu đồng;

b) Nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí cho các nhiệm vụ, dự án đầu tư với tổng số tiền là 767.376 triệu đồng; cụ thể:

(1) Cấp vốn cho Quỹ phát triển đất của tỉnh: 30.000 triệu đồng;

(2) Kinh phí thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính: 92.000 triệu đồng;

(3) Kinh phí phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất: 5.000 triệu đồng;

(4) Bố trí vốn để thanh toán, thu hồi các khoản nợ tạm ứng/ứng trước từ ngân sách địa phương: 100.000 triệu đồng;

(5) Vốn hỗ trợ giải phóng mặt bằng tại các khu công nghiệp: 15.000 triệu đồng;

(6) Bố trí vốn đối ứng thực hiện 04 dự án đầu tư theo chương trình mục tiêu, vn trái phiếu Chính phủ: 28.997 triệu đồng;

(7) Bố trí vốn cho 60 dự án thuộc danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020: 496.379 triệu đồng; gồm:

- 14 dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2020:100.443 triệu đồng;

- 38 dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2020: 277.936 triệu đồng;

- 08 dự án khởi công mới trong năm 2020: 118.000 triệu đồng.

c) Nguồn thu từ hoạt động xổ skiến thiết btrí cho các nhiệm vụ, dự án đầu tư với tổng số tiền là 972.442 triệu đồng; cụ thể:

(1) Trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn: 27.000 triệu đồng;

(2) Bổ sung vốn cho các dự án đã quyết toán hoàn thành và các dự án không phải thực hiện tiết kiệm 10% tổng mức đầu tư theo Nghị quyết số 70/NQ-CP ngày 03 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu đẩy nhanh tiến độ thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công: 50.000 triệu đồng;

(3) Vốn thực hiện Đề án "Đà Lạt trở thành thành phố thông minh": 10.000 triệu đồng;

(4) Vốn thực hiện lập quy hoạch: 10.000 triệu đồng;

(5) Vốn thực hiện các giải pháp chống ùn tắc giao thông trên địa bàn thành phố Đà Lạt: 50.000 triệu đồng;

(6) Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: 120.000 triệu đồng;

(7) Bố trí vốn đối ứng thực hiện 03 dự án đầu tư vốn ODA: 11.781 triệu đồng;

(8) Bố trí vốn cho 82 dự án thuộc danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020: 590.640 triệu đồng; gồm:

- 48 dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2020: 399.909 triệu đồng;

- 26 dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2020: 121.381 triệu đồng;

- 08 dự án khởi công mới trong năm 2020: 69.350 triệu đồng.

(9) Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho 140 dự án: 103.021 triệu đồng.

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

2. Nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương để đầu tư các dự án theo chương trình mục tiêu: 883.458 triệu đồng, phân bổ theo quyết định giao kế hoạch vốn của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

3. Nguồn vốn chưa phân bổ là 661.048 triệu đồng; gồm:

a) Nguồn vốn cân đối của ngân sách địa phương: 346.789 triệu đồng; trong đó:

- Nguồn ngân sách tập trung: 17.607 triệu đồng;

- Nguồn thu tiền sử dụng đất: 151.624 triệu đồng;

- Nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: 177.558 triệu đồng.

b) Nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương để thực hiện 02 chương trình mục tiêu quốc gia: 314.259 triệu đồng.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này; đồng thời, khẩn trương rà soát, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét phân bổ đối với nguồn vốn đầu tư phát triển chưa phân bổ nêu tại khoản 3 Điều 2 Nghị quyết này tại kỳ họp gần nhất.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- VPQH, VPCP;
- Các bộ: KH và ĐT, Tài chính;
- TT: T
U, HĐND, UBMTTQVN tnh;
- UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;
- Đại biểu HĐND tỉnh Khóa IX;
- VP Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TTHĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Đài PT-TH; Báo Lâm Đồng;

- Chi cục VT, LT;
- Trang TTĐT HĐND tỉnh;
- Lưu: VP, HS kỳ họp.

CHỦ TỊCH




Trần Đức Quận

 

DANH MỤC

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020, NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghquyết số 159/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tnh Lâm Đồng)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Tên dự án

Địa đim thực hiện

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2017 - 2020

Kế hoạch vốn đã bố trí (số lũy kế)

Kế hoạch vn năm 2020

Ghi chú

Tng s

Trong đó

100% ngân sách tỉnh

90% ngân sách tỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

TNG CNG

 

17.360.743

12.707.209

11.584.620

4.901.674

2.889.670

2.472.211

 

A

NGUỒN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG

 

4.901.601

3.047.653

2.760.545

2.266.244

1.485.821

732.393

 

I

Vốn phân cấp cho các huyện, thành phố

 

 

 

 

665.600

454.862

170.023

 

1

Thành phố Đà Lạt

 

 

 

 

154.351

105.477

39.425

 

2

Huyện Lạc Dương

 

 

 

 

33.611

22.974

8.588

 

3

Huyện Đơn Dương

 

 

 

 

34.080

23.290

8.705

 

4

Huyện Đức Trọng

 

 

 

 

82.401

23.971

21.049

 

5

Huyện Lâm Hà

 

 

 

 

35.077

22.789

8.961

 

6

Huyện Đam Rông

 

 

 

 

33.346

56.311

8.517

 

7

Huyện Di Linh

 

 

 

 

44.661

30.519

11.407

 

8

Huyện Bảo Lâm

 

 

 

 

60.104

69.866

15.353

 

9

Thành ph Bo Lộc

 

 

 

 

102.236

41.074

26.115

 

10

Huyện Đạ Huoai

 

 

 

 

27.424

18.746

7.008

 

11

Huyện Đạ Tẻh

 

 

 

 

30.486

20.834

7.789

 

12

Huyện Cát Tiên

 

 

 

 

27.823

19.011

7.106

 

II

Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng

 

 

 

 

40.000

24.437

10.000

 

III

Đối ứng thực hiện các dự án đầu tư theo chương trình mục tiêu, vốn ODA

 

2.151.631

560.172

503.355

231.950

178.091

53.859

 

1

Nâng cấp đường Đạ Sar - xã Lát đoạn 9.286 km

Lạc Dương

137.475

120.074

108.067

54.000

49.000

5.000

 

2

Đường ĐH 92 huyện Cát Tiên

Cát Tiên

210.166

107.046

96.341

60.000

55.600

4.400

 

3

Đường ĐH 91 huyện Cát Tiên

Cát Tiên

158.303

46.519

41.867

30.000

24.000

6.000

 

4

Nâng cấp đường Đạ Sar - xã Lát đon 3 km

Lạc Dương

84.557

5.500

4.950

4.950

2.295

2.655

 

5

Rà phá bom mìn, vật ncòn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tnh Lâm Đồng

Các huyện

383.559

32.000

28.000

28.000

18.000

10.000

 

6

Nâng cấp đoạn đèo Tà Nung, các cu Cam Ly Thượng, Thác voi và xây dựng mới đoạn Tân Thanh (huyện Lâm Hà) - Tân Lâm (huyện Di Linh) thuộc đường tnh ĐT 725

Lâm Hà, Di Linh

943.333

188.733

169.860

10.000

6.000

4.000

 

7

Hệ thống xlý nước thải và lò đt rác thải y tế trên địa bàn tnh Lâm Đồng (giai đoạn 1)

Các huyện

36.938

24.600

22.140

15.000

11.296

3.704

Ngân sách trung ương 50%, ngân sách tnh 50%

8

Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tại Việt Nam (VnSAT)

Các huyện

197.300

35.700

32.130

30.000

11.900

18.100

 

IV

Dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2020

 

1.328.233

1.073.244

978.389

674.089

453.085

221.004

 

1

Trường THCS Phước Cát 2

Cát Tiên

12.400

12.400

11.160

6.800

2.226

4.574

 

2

Trường THCS Mỹ Đức

ĐTẻh

15.000

15.000

13.500

8.300

5.500

2.800

 

3

Nâng cấp đường liên xã Madaguôi - Đạ Tồn

Đạ Huoai

36.000

36.000

32.400

32.400

32.000

400

 

4

Sửa chữa Trạm bơm Phước Cát 1

Cát Tiên

6.907

6.907

6.907

7.200

6.565

635

 

5

Nâng cấp đường từ QL 27 vào xã Đạ K' Nàng

Đam Rông

67.775

67.775

60.998

9.000

2.000

7.000

 

6

Trường Mm non 12

Đà Lt

7.000

7.000

6.300

6.300

4.500

1.800

 

7

Nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng sản xuất chè ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn thành phố Bảo Lộc

Bảo Lộc

14.000

14.000

14.000

14.000

8.550

5.450

 

8

Nâng cấp cơ sở hạ tng vùng sản xuất rau ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn huyện Đơn Dương

Đơn Dương

11.000

11.000

11.000

11.000

5.050

5.950

 

9

Nâng cp cơ sở hạ tầng vùng sản xuất rau ng dụng công nghệ cao trên địa bàn huyện Đức Trọng

Đức Trọng

12.000

12.000

12.000

12.000

7.150

4.850

 

10

Nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng sản xuất cà phê ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn huyện Lâm Hà

Lâm Hà

14.000

14.000

14.000

14.000

9.685

4.315

 

11

Nâng cấp cơ sở hạ tng vùng sn xuất chè ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn huyện Bảo Lâm.

Bảo Lâm

14.000

14.000

14.000

14.000

7.600

6.400

 

12

Đường trục chính vào vùng sản xuất nông nghiệp công nghệ cao xã Lát

Lạc Dương

36.670

27.780

25.002

25.000

15.497

9.503

 

13

Đường khu vực 200 vượt sông Đạ K’Nàng sang Póop Lé, xã Phi Liêng

Đam Rông

49.549

44.549

40.094

40.094

35.000

5.094

 

14

Xây dựng, nâng cấp tuyến đường liên xã Tân Lâm - Đinh Trang Hòa

Di Linh

27.500

27.500

24.750

24.750

16.400

8.350

 

15

Nâng cấp sửa chữa cng dâng Mađaguôi

Đ Huoai

26.000

26.000

23.400

23.000

18.000

5.000

 

16

Kiên cố hóa kênh mương cấp 2 xã An Nhơn

Đạ Th

7.000

7.000

6.300

6.300

3.500

2.800

 

17

n định dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn Tôn K'Long A và B, xã Đạ Pal

Đạ Tẻh

32.192

4.100

3.690

3.690

 

3.690

 

18

Xây dựng vỉa hè Trung tâm xã Phước Cát 1

Cát Tiên

6.000

6.000

5.400

5.400

3.000

2.400

 

19

Xây dựng Trường TH Đoàn Kết

Đà Lạt

19.000

19.000

17.100

17.000

13.000

4.000

 

20

Xây dựng Trường TH Lê Lợi

Đà Lạt

15.000

15.000

13.500

13.000

6.000

7.000

 

21

Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Lâm Đồng

Đà Lạt

19.734

19.734

17.761

17.000

10.000

7.000

 

22

Đường giao thông từ trung tâm xã Phi Liêng đi khu Tây Sơn

Đam Rông

25.000

20.000

18.000

18.000

12.000

6.000

 

23

Thủy lợi Đơng Crong I, xã Đạ Tông

Đam Rông

8.425

8.425

8.425

10.000

5.000

5.000

 

24

Đường GTNT 3 thôn Lộc Châu, xã Tân Nghĩa

Di Linh

23.400

23.400

21.060

21.000

16.000

5.000

 

25

Đường giao thông liên xã Lộc Ngãi - Lộc Phú

Bảo Lâm

27.000

27.000

24.300

24.000

20.000

4.000

 

26

Nâng cấp các đường nội thị thị trấn Mađaguôi

Đ Huoai

42.000

42.000

37.800

37.700

24.000

13.700

 

27

Đường từ đường 26/3 đi đường ĐT 725, thị trấn Đ Th

Đạ Tẻh

26.400

26.400

23.760

23.000

20.000

3.000

 

28

Đường giao thông D1, D2 thuộc dự án đầu tư Trạm xử lý nước thải tập trung, hệ thống thu gom nước thải và đường giao thông, hệ thống thoát nước mặt Khu công nghiệp Phú Hội

Đức Trọng

124.106

19.862

19.862

19.862

16.000

3.862

 

29

Nâng cấp đường Tiên Hoàng - Đồng Nai Thượng

Cát Tiên

132.219

43.087

38.778

34.128

28.236

5.892

 

30

Trường THPT Đống Đa (vị trí tại trường tiu học Bạch Đng, phường 7)

Đà Lạt

25.416

25.416

22.874

22.874

8.500

14.374

 

31

Đường GTNT từ thôn Ninh Thủy đi thôn Ninh H, xã Nam Ninh

Cát Tiên

8.500

8.500

8.500

8.000

4.000

4.000

 

32

Đường GTNT từ ngã ba Trần Quốc Ton, xã Hoài Đức đi xã Liên Hà

Lâm Hà

25.000

18.000

16.200

16.000

13.000

3.000

 

33

Doanh tri Ban ch huy quân shuyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

20.700

20.700

18.630

18.000

8.000

10.000

 

34

Nâng cấp mở rộng đường Trần Quốc Toản (đoạn từ nút Sương Nguyệt Ánh đến đường Trần Nhân Tông)

Đà Lạt

27.448

27.448

24.703

16.000

9.370

6.630

 

35

Đường nối Khu du lịch hồ Tuyền Lâm đến chân đèo Prenn

Đà Lạt

244.826

244.826

220.343

18.000

775

17.225

 

36

Nâng cấp đường Nguyễn Đình Chiu - Sương Nguyệt Ánh

Đà Lt

45.112

45.112

40.601

16.000

14.100

1.900

 

37

Ci tạo, nâng cấp đường Ngô Quyền

Đà Lạt

32.604

24.973

22.476

22.476

18.207

4.269

Ngân sách thành phố Đà Lạt đối ứng 7.631 tỷ đồng

38

Đầu tư vỉa hè đoạn Km230+200-Km234 của tuyến Quốc lộ 20 qua thành phố Đà Lạt

Đà Lạt

8.000

8.000

7.200

7.200

4.702

2.498

 

39

Cầu vượt suối Cam Ly

Đà Lạt

17.350

17.350

15.615

15.615

12.972

2.643

 

40

Kè chống sạt lở bờ sông ĐQuay đoạn đi qua thôn 2, xã ĐOai

Đ Huoai

9.000

9.000

9.000

9.000

4.000

5.000

 

41

Đường giao thông nối thôn Liên Phương với thốn Trung Hưng, xã Gia Viễn

Cát Tiên

7.000

7.000

7.000

7.000

3.000

4.000

 

V

Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2020

 

1.321.737

1.314.237

1.188.801

624.605

374.346

248.307

 

1

Đường từ Quốc lộ 20 vào trung tâm xã Lộc Thành

Bảo Lâm

177.814

177.814

160.033

99.000

80.000

19.000

 

2

Hồ chng bồi lắng, nhà máy xử lý nước thải khu vực Đan Kia - Sui Vàng (giai đoạn 1)

Lạc Dương

80.000

80.000

72.000

40.000

19.500

20.500

 

3

Hchứa nước thôn 9, xã Hòa Trung

Di Linh

40.000

40.000

36.000

25.000

21.000

4.000

 

4

Vòng xoay ngã 5 thị trấn Lộc Thng

Bảo Lâm

38.000

38.000

34.200

20.000

10.000

10.000

 

5

Đường 26/3 vào kênh Nam

ĐTẻh

39.994

39.994

35.995

35.000

24.800

10.200

 

6

Sa chữa, nâng cp đoạn Lộc Bảo - Lộc Bc (từ Km132+420 - Km134+920) và đoạn Con Ó - Đạ Tẻh (từ Km167+220 - Km167+650) thuộc tuyến đường ĐT.725 và đoạn nối 725 vào thị trấn Đạ Th

Bảo Lâm, Đạ Tẻh

90.000

85.000

76.500

60.000

56.946

3.054

 

7

Nâng cấp đường B'Sa - Đoàn Kết (quy hoch là đường ĐT.721)

ĐHuoai

50.000

50.000

45.000

29.500

10.000

19.500

 

8

Đường vành đai ven sông Đồng Nai

Cát Tiên

40.000

40.000

36.000

15.000

8.000

7.000

 

9

Đường GTNT thôn 2, xã Liêng Srônh nối Quốc lộ 27 với huyện Đam Rông

Đam Rông

14.990

14.990

14.990

9.000

3.000

6.000

 

10

Đường giao thông liên xã Hoài Đức đi Tân Thanh

Lâm Hà

60.000

60.000

54.000

22.000

10.000

12.000

 

11

Đường ĐH93 (Bù Khiêu đi Đức Ph)

Cát Tiên

95.000

95.000

85.500

30.000

12.000

18.000

 

12

Đường thôn 1, Đạ Tồn đi buôn B'Kẻh, thị trấn Mađaguôi (Đường vào Khu sản xuất xã Đạ Tồn)

Đạ Huoai

18.000

18.000

16.200

12.205

8.000

4.205

 

13

Đường liên xã từ thôn 1, xã Đạ Oai đi xã Đạ Tồn

Đạ Huoai

140.000

140.000

126.000

34.000

15.000

16.864

Bố trí 2,136 tỷ đồng từ nguồn thu tiền sử dng đất

14

Đường Liên xã Tu Tra - Ka Đơn

Đơn Dương

20.712

20.712

18.641

11.000

5.000

6.000

 

15

Hệ thng đường nội bộ kênh thoát nước đoạn giao với đường An Bình đoạn cống giao với đường Triệu Việt Vương

Đà Lạt

14.995

14.995

14.995

7.000

5.000

2.000

 

16

Cầu st An Giang và đường GTNT từ TK 72 đến khu sản xuất Đạ Knash

Đam Rông

30.000

30.000

27.000

12.000

7.000

5.000

 

17

Nâng cp mở rộng hệ thống nước tự chảy phục vụ sinh hoạt và sản xuất xã Đ M'ri

Đạ Huoai

14.986

14.986

14.986

13.500

6.000

7.500

 

18

Đường GTNT vào khu sản xuất lớn xã Hòa Bc - Hòa Nam

Di Linh

14.900

14.900

14.900

9.000

5.000

4.000

 

19

Hệ thng nước xã Đạ Nhim

Lc Dương

20.000

20.000

18.000

12.100

8.100

4.000

 

20

Nâng cấp, mở rộng đường GTNT đi từ ĐT 725 vào buôn Đạ Nhar - lên khu sản xuất cao su tập trung, xã Quốc Oai

Đạ Tẻh

77.000

77.000

69.300

19.000

7.000

12.000

 

21

Đường GTNT liên xã Liên Hà đi Đan Phượng

Lâm Hà

50.000

50.000

45.000

20.000

8.000

7.799

Bố trí 4,201 tđồng từ nguồn thu từ hoạt động XSKT

22

Đường giao thông từ Làng Hai đi trung tâm xã Phúc Th

Lâm Hà

29.500

29.500

26.550

16.000

10.000

6.000

 

23

Đường trục chính vào Khu tái định cư đồng bào dân tộc thôn 4, xã Lộc Nam

Bảo Lâm

50.000

50.000

45.000

16.000

9.000

7.000

 

24

Cầu Đạ Long

Đam Rông

33.120

33.120

29.808

22.000

12.000

10.000

 

25

Trường THPT Lương Thế Vinh

Đức Trọng

18.000

18.000

16.200

10.000

5.000

5.000

 

26

Trang thiết bĐài Phát thanh - Truyền hình Lâm Đồng

Đà Lạt

17.000

17.000

15.300

15.000

5.000

10.000

 

27

Nút giao Phan Chu Trinh

Đà Lạt

17.500

15.000

13.500

5.300

1.000

8.885

Quỹ bảo trì đường bộ: 2,5 tỷ đồng; ngân sách tnh: 7 tđồng (năm 2017 sử dụng quỹ bảo trì đường bộ để triển khai thực hin dự án)

28

Trụ sở làm việc một số cơ quan, hội, hiệp hội thuộc tỉnh Lâm Đồng

Đà Lạt

30.226

30.226

27.203

6.000

3.000

3.000

 

VI

Dự án khởi công mới trong năm 2020

 

100.000

100.000

90.000

30.000

1.000

29.000

 

 

Trạm xử lý nước thải tập trung, hệ thng thu gom nước thải Khu công nghiệp Phú Hội

Đức Trọng

70.000

70.000

63.000

15.000

 

15.000

 

2

Nâng cấp tuyến đường giao thông vào trung tâm xã Tân Lạc (đoạn từ cầu Lộc Nga đến UBND xã Tân Lc

Bo Lâm

30.000

30.000

27.000

15.000

1.000

14.000

 

B

NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

 

4.287.013

2.810.711

2.558.412

1.251.345

733.105

767.376

 

I

Vốn thực hiện các nội dung, nhiệm vụ

 

 

 

 

 

 

242.000

 

1

Bổ sung cấp vn cho Quỹ phát triển đất của tnh

 

 

 

 

 

 

30.000

 

2

Thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, cấp giy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chỉnh hồ sơ đa chính

 

 

 

 

 

 

92.000

 

3

Phục vđấu giá quyền sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

5.000

 

4

Thanh toán, thu hồi các khoản nợ tạm ng/ng trước từ ngân sách địa phương

 

 

 

 

 

 

100.000

 

5

Hỗ trợ giải phóng mặt bằng các khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

15.000

 

II

Đối ứng thực hiện các dự án đầu tư theo chương trình mục tiêu, vốn trái phiếu Chính phủ

 

1.406.946

291.944

262.750

111.690

82.693

28.997

 

1

Chnh trsông, chống st lở bờ sông hạ du thủy điện Đa Nhim

Đơn Dương

80.000

35.000

31.500

10.000

 

10.000

 

2

Bnh vin Nhi Lâm Đồng

Đà Lạt

245.146

24.146

21.731

20.000

17.193

2.807

 

3

Ký túc xá tập trung ti thành phố Đà Lt

Đà Lt

1.081.800

232.798

209.518

11.690

6.000

5.690

 

4

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn đnh đi sống dân cư

Các huyện

 

 

 

70.000

59.500

10.500

 

III

Dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2020

 

840.663

504.663

466.276

341.328

259.885

100.443

 

1

Đường từ ĐT 721 vào đường 26/3, thtrấn ĐTẻh

Đạ Tẻh

49.874

49.874

44.887

3.900

500

3.400

 

2

Đường Mai Hắc Đế và cải tạo nút giao thông Bệnh viện Đa khoa

Đà Lạt

10.000

10.000

9.000

9.000

5.000

4.000

 

3

Trồng cây xanh, xây dựng va hè, điện chiếu sáng (QL20) đoạn từ hồ Nam Sơn đến nba xóm Trung (xã Phú Hội)

Đức Trọng

25.000

25.000

22.500

22.000

19.000

3.000

 

4

Đường trục chính ngã ba Bng Lăng đến Km 1.6 đường Liên Hung - Đầm Ròn

Đam Rông

35.197

30.197

27.177

27.000

18.000

9.000

 

5

Nâng cấp các tuyến đường khu vực chợ Liên Nghĩa

Đức Trọng

8.300

8.300

8.300

7.470

5.260

2.210

 

6

Sửa chữa, cải to trsở làm việc UBND tỉnh Lâm Đồng

Đà Lt

28.064

28.064

25.258

25.258

25.000

258

 

7

Đường từ thôn 7, thị trấn Đạ Tẻh đi trung tâm xã An Nhơn giai đoạn 2

Đạ Tẻh

60.225

60.225

54.203

54.000

46.925

7.075

 

8

Khu quy hoạch dân cư 5B

Đà Lạt

399.000

68.000

61.200

65.000

55.000

10.000

 

9

Nâng cp đường Lý Tự Trọng

Đà Lạt

19.000

19.000

17.100

17.000

9.200

7.800

 

10

Đường dọc bờ sông Đa Nhim đoạn từ cầu sắt Phú Hội đến thác Liên Khương

Đức Trọng

48.513

48.513

43.662

43.000

34.000

9.000

 

11

Cầu Ông Thiều

Đơn Dương

45.000

45.000

40.500

40.000

29.000

11.000

 

12

Đường khu sản xuất tp trung tiu khu 120 xã Đa Nhim

Lạc Dương

14.990

14.990

14.990

14.200

7.000

7.200

 

14

Đường Võ ThSáu, thị trấn Đinh Văn

Lâm Hà

84.000

84.000

84.000

 

 

19.000

 

13

Đường 14/3, thị trấn Lạc Dương

Lc Dương

13.500

13.500

13.500

13.500

6.000

7.500

 

IV

Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2020

 

1.557.265

1.552.865

1.414.272

680.327

390.527

277.936

 

1

Đu tư một số hng mc ti Khu công nghiệp Phú Hội

Đức Trọng

 

 

 

30.000

15.000

15.000

 

2

Đường liên xã từ thôn 1, xã Đạ Oai đi xã Đạ Tồn

Đạ Huoai

140.000

140.000

126.000

34.000

15.000

2.136

B trí 16,864 tđồng từ ngun ngân sách tập trung

3

Đường Trần Quang Khải, xã Đại Nga

Bảo Lộc

14.900

14.900

14.900

11.000

8.000

3.000

 

4

Đường liên xã từ thôn Liêng Đơng xã Phi Liêng đi xã Đạ K'Nàng

Đam Rông

33.000

33.000

29.700

13.000

8.000

5.000

 

5

Vỉa hè, hệ thống thoát nước dọc đường trung tâm thị trấn Lộc Thng (đi vào khu tái định cư Bô xit)

Bo Lâm

60.000

60.000

54.000

18.000

10.000

8.000

 

6

Đường liên xã thôn Phú Trung, xã Phú Hội đi thị trấn Liên Nghĩa

Đức Trọng

14.700

10.300

10.300

7.000

4.000

3.000

Ngân sách huyện đối ứng 4.400 triệu đồng

7

Nâng cấp cải tạo đường Phù Mỹ

Cát Tiên

30.000

30.000

27.000

14.000

7.000

7.000

 

8

Nâng cấp mở rộng đường ĐH13 giáp đường nhựa Nguyễn Chí Thanh đến đường Phạm Ngọc Thch

Đơn Dương

14.950

14.950

14.950

9.000

4.000

5.000

 

9

Đường giao thông đi từ trung tâm thị trấn Đạ Tẻh vào khu đồng bào dân tộc thiểu số tổ dân phố 3, tổ dân phố 7, thị trấn Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

8.700

8.700

8.700

8.000

3.000

5.000

 

10

Đường Hòa Ninh đi thôn 6, xã Đinh Trang Hòa

Di Linh

22.000

22.000

19.800

9.000

4.000

5.000

 

11

Hệ thng thoát nước dọc và vỉa hè đường ĐT.721 đoạn từ cầu treo đi thị trấn Phước Cát

Cát Tiên

8.500

8.500

8.500

6.000

3.000

3.000

 

12

Đường nội thị thị trấn Di Linh

Di Linh

40.000

40.000

36.000

14.000

7.000

7.000

 

13

Đường từ cầu Đạ K'Nàng đi Băng Pá

Đam Rông

40.000

40.000

36.000

13.500

7.500

6 000

 

14

Đường giao thông liên xã Nam Hà - Gia Lâm

Lâm Hà

13.000

13.000

13.000

9.000

4.000

5.000

 

15

Nâng cấp đường Đankia và cầu Phước Thành, phường 7

Đà Lạt

173.746

173.746

156.371

45.000

20.000

25.000

 

16

Đập thủy lợi Ma Am, xã Đà Loan

Đức Trọng

31.750

31.750

28.575

19.000

9.000

10.000

 

17

Cơ sở hạ tầng khu dân cư - tái đnh cư Phạm Hng Thái, phường 10

Đà Lạt

75.527

75.527

67.974

61.000

55.000

6.000

 

18

Nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thut quanh hồ Xuân Hương

Đà Lạt

83.638

83.638

75.274

30.000

15.000

15.000

 

19

Nâng cấp đường Phạm Hng Thái

Đà Lạt

58.530

58.530

52.677

20.000

13.000

7.000

 

20

Thảm nhựa, chiếu sáng và nâng cấp vỉa hè một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Đà Lt

Đà Lạt

79.164

79.164

71.248

28.400

14.859

13.541

 

21

Nâng cấp đường Thống Nhất

Đức Trọng

30.000

30.000

27.000

26.000

17.770

8.230

 

22

Nâng cấp, sửa chữa đường ĐH.412 - ĐH.413

Đơn Dương

80.000

80.000

72.000

33.000

16.971

16.029

 

23

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.15 từ Quốc lộ 27 đi trung tâm xã Quảng Lập

Đơn Dương

28.000

28.000

25.200

16.000

8.000

8.000

 

24

Cầu từ thôn Lạc Viên A, thôn Lạc Viên B nối thôn Gian Dân, xã Lạc Xuân

Đơn Dương

35.000

35.000

31.500

20.000

10.000

10.000

 

25

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Phú Hội đến Km196 của Quốc lộ 20

Đức Trọng

14.981

14.981

14.981

9.000

5.000

4.000

 

26

Đường vành đai phía Đông Bắc th trn Di Linh

Di Linh

70.000

70.000

63.000

20.000

10.000

10.000

 

27

Đường Ỷ Lan, xã Đại Lào

Bảo Lộc

24.000

24.000

21.600

11.000

7.000

4.000

 

28

Đường Tôn Thất Thuyết

Bảo Lộc

13.200

13.200

13.200

9.000

6.000

3.000

 

29

Đường từ Trúc Lâm Yên Tử qua Trung tâm đón tiếp và từ Trúc Lâm Yên Tử đến đoạn 1 nhánh phải Khu du lch hồ Tuyền Lâm

Đà Lạt

37.000

37.000

33.300

10.000

3.500

6.500

 

30

Nâng cấp trường quân sự Lâm Đồng - giai đoạn 1

Đức Trọng

24.779

24.779

22.301

11.000

6.000

5.000

 

31

Đường giao thông từ thtrấn Di Linh đi xã Tân Châu

Di Linh

42.000

42.000

37.800

17.000

10.000

7.000

 

32

Đường tránh ngập Đinh Lạc - Bảo Thuận

Di Linh

14.900

14.900

14.900

8.000

4.000

4.000

 

33

Cầu Lộc Đức

Bảo Lộc

14.000

14.000

14.000

10.000

7.000

3.000

 

34

Đường liên xã từ Hố 1 Đ M'Rông đi thôn Cil Múp, xã Đ Tông

Đam Rông

26.000

26.000

23.400

11.000

6.000

5.000

 

35

Trụ sở làm việc Đảng ủy, UBND, khối mặt trận và các đoàn ththị trấn Cát Tiên

Cát Tiên

14.900

14.900

14.900

9.000

5.000

4.000

 

36

Nâng cấp đường Cát Lợi đi Cát Lâm 1, thị trấn Phước Cát

Cát Tiên

22.800

22.800

20.520

12.000

6.000

6.000

 

37

Đường giao thông thôn 4, xã Lộc Tân

Bo Lâm

12.600

12.600

12.600

8.000

4.000

4.000

 

38

Trsở Ban quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn Đa Nhim

Lạc Dương

12.000

12.000

12.000

8.000

3.500

4.500

 

38

Đường liên xã Triệu Hải - Đạ Pal

Đạ Tẻh

99.000

99.000

89.100

33.427

28.427

10.000

 

IV

Dự án khởi công mới trong năm 2020

 

482.139

461.239

415.115

118.000

 

118.000

 

1

Đường gom cao tốc Liên Khương - Prenn

Đức Trọng

60.000

60.000

54.000

25.000

 

25.000

 

2

Đường Phm Hồng Thái, xã Đi Lào

Bảo Lộc

79.239

79.239

71.315

29.000

 

29.000

 

3

Đường Nguyễn Thái Bình

Bảo Lộc

30.000

30.000

27.000

9.000

 

9.000

 

4

Đường trục xã từ Quốc lộ 20 đi Tân Phú, xã Ninh Gia

Đức Trọng

42.000

42.000

37.800

8.000

 

8.000

 

5

Nâng cấp, mở rng đường Hoàng Văn Thụ, thị trấn Liên Nghĩa

Đức Trọng

42.000

42.000

37.800

8.000

 

8.000

 

6

Đóng cửa bãi rác P'ré, xã Phú Hội

Đức Trọng

20.000

14.000

12.600

6.000

 

6.000

 

7

Đóng cửa bãi rác Cam Ly

Đà Lạt

49.900

35.000

31.500

8.000

 

8.000

 

8

Va hè, điện chiếu sáng Quc lộ 20 đoạn Km185+200 + Km 193+532 qua địa bàn xã Ninh Gia, xã Phú Hội và đoạn Quốc lộ 28B từ ngã ba Ninh Gia đến Trung đoàn 994, điện chiếu sáng QL 20 đoạn từ xã Phú Hi đến xã Ninh Gia, huyện Đức Trng

Đức Trọng

49.000

49.000

44.100

10.000

 

10.000

 

9

Trsở HĐND và UBND thành phố Bảo Lộc

Bảo Lộc

110.000

110.000

99.000

15.000

 

15.000

 

C

NGUỒN THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT

 

8.172.129

6.848.845

6.265.663

1.384.085

670.744

972.442

 

I

Vốn thực hiện các nội dung, nhiệm vụ

 

 

 

 

 

 

267.000

 

1

Trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn

 

 

 

 

 

 

27.000

 

2

Thực hiện Đề án "Đà Lạt trở thành thành phố thông minh"

 

 

 

 

 

 

10.000

 

3

B sung vốn cho các dự án đã quyết toán hoàn thành và các dự án không phải thực hiện tiết kiệm 10% tổng mức đầu tư theo Nghị quyết số 70/NQ-CP ngày 03/8/2017 của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

50.000

 

4

Thc hiện lập quy hoạch

 

 

 

 

 

 

10.000

 

5

Thực hiện các giải pháp chng ùn tc giao thông trên địa bàn thành phố Đà Lạt

 

 

 

 

 

 

50.000

 

6

Thực hiện CTMTQG xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

120.000

 

II

Đối ứng thực hiện các dự án đầu tư vốn ODA

 

466.005

32.971

29.674

28.986

17.205

11.781

 

1

Dự án hỗ trợ xử lý nước thải Bệnh viện II Lâm Đồng

Bảo Lộc

19.144

2.275

2.048

1.700

193

1.507

Vốn WB: 16,869 tỷ đng; vn NS tnh: 2,275 tđồng

2

Chương trình mrộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả (WB21)

Các huyện

207.236

18.096

16.286

16.286

9.700

6.586

Vốn ODA: 189,141 tđồng, vốn NS tnh: 18,096 tỷ đồng

3

Tiểu dự án sửa chữa, nâng cấp hồ dập (WB8)

Các huyện

239.625

12.600

11.340

11.000

7.312

3.688

Vn ODA: 227,025 tỷ đồng, vốn NS tnh: 12,6 tỷ đồng

III

Dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2020

 

1.135.558

1.094.408

1.011.899

886.146

486.237

399.909

 

1

Trm y tế xã Đạ Pal

Đạ Tẻh

3.500

3.500

3.150

3.150

3.100

50

 

2

Trạm y tế xã Phúc Thọ

Lâm Hà

3.500

3.500

3.150

3.150

3.100

50

 

3

Trạm y tế xã Đa P'Loa

Đ Huoai

3.500

3.500

3.150

3.150

3.100

50

 

4

Trm y tế thị trấn ĐTẻh

Đạ Tẻh

3.500

3.500

3.150

3.150

3.100

50

 

5

Nâng cấp, cải to 20 trạm y tế

Các huyện

6.920

6.920

6.920

9.000

6.900

2.100

 

6

Trm y tế xã Pró

Đơn Dương

3.500

3.500

3.150

3.150

3.100

50

 

7

Trm y tế xã Tu Tra

Đơn Dương

3.500

3.500

3.150

3.150

3.100

50

 

8

Trạm y tế xa Phi Tô

Lâm Hà

3.500

3.500

3.150

3.150

3.100

50

 

9

Trạm y tế xã Hoài Đức

Lâm Hà

3.500

3.500

3.150

3.150

3.100

50

 

10

Trm y tế xã Tam Bố

Di Linh

3.487

3.487

3.487

3.150

3.100

50

 

11

Trạm y tế xã Gung Ré

Di Linh

3.500

3.500

3.150

3.150

3.100

50

 

12

Trạm y tế xã ĐTồn

Đạ Huoai

3.500

3.500

3.150

3.150

3.100

50

 

13

Trạm y tế xã Liêng Srônh

Đam Rông

3.500

3.500

3.150

3.150

3.100

50

 

14

Hồ thủy lợi Đập Bằng Lăng, xã Rô Men

Đam Rông

39.219

35.519

31.967

23.000

16.533

6.467

Ngân sách huyện 3,7 tỷ đồng

15

Cơ sở hạ tầng khu ththao thuộc khu Trung tâm VH-TT tnh

Đà Lạt

313.506

313.506

282.155

169.000

101.830

67.170

 

16

Phòng khám đa khoa khu vực Đ Tông

Đam Rông

9.309

9.309

9.309

9.000

6.500

2.500

 

17

Trường THCS K'Nai (thành lập mới tách từ Trường Tiểu học K’ Nai)

Đức Trng

10.900

10.900

10.900

10.810

6.000

4.810

 

18

Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Đức Trng giai đoạn 2

Đức Trọng

14.892

14.892

14.892

14.000

10.000

4.000

 

19

Trung tâm Văn hóa - Ththao huyện Cát Tiên (hạng mục nhà văn hóa trung tâm)

Cát Tiên

51.811

51.811

46.630

46.600

29.250

17.350

 

20

Trường THCS Tân Văn

Lâm Hà

21.000

18.500

16.650

16.000

15.000

1.000

 

21

Trường THPT Lê Quý Đôn

Lâm Hà

38.700

38.700

34.830

34.000

31.000

3.000

 

22

Trường Tiểu học Lộc Sơn 1

Bảo Lộc

25.000

25.000

22.500

22.500

16.600

5.900

 

23

Trường Mầm non Sao Sáng

Đơn Dương

12.500

12.500

12.500

12.000

4.000

8.000

 

24

Trường Tiểu học Lán Tranh 2

Lâm Hà

10.000

10.000

10.000

10.000

4.000

6.000

 

25

Trường Tiểu học Phi Tô

Lâm Hà

10.000

10.000

10.000

10.000

4.000

6.000

 

26

Trường Tiểu học Lăng Tô

Đam Rông

6.000

6.000

6.000

6.000

2.500

3.500

 

27

Trường Tiểu hc Tân Châu 1

Di Linh

12.000

12.000

12.000

12.000

4.000

8.000

 

28

Trường Mầm non Gia Hiệp

Di Linh

8.000

8.000

8.000

7.500

3.500

4.000

 

29

Trường TH-THCS Vừ A Dính (giai đoạn 2)

Bo Lâm

9.000

9.000

9.000

9.000

2.500

6.500

 

30

Trường Tiểu hc Trần Quốc Ton

Đ Huoai

7.000

7.000

7.000

7.000

4.000

3.000

 

31

Trường THPT Bùi Th Xuân

Đà Lạt

12.000

12.000

12.000

12.000

5.000

7.000

 

32

Trường Mm non D'ran

Đơn Dương

12.500

12.500

12.500

12.000

4.000

8.000

 

33

Trường Mu giáo Liên Hà, huyện Lâm Hà

Lâm Hà

6.000

6.000

6.000

6.000

2.500

3.500

 

34

Trường THCS Chu Văn An

Bảo Lộc

10.000

10.000

10.000

10.000

4.000

6.000

 

35

Trường Mu giáo Kim Đồng 2

Bảo Lộc

8.000

8.000

8.000

8.000

3.500

4.500

 

36

Tuyến kênh kết hợp đường giao thông nội đồng Bàu Cỏ giai đoạn II

Đạ Tẻh

14.500

14.500

14.500

14.000

13.000

1.000

 

37

Trường THPT dân tộc nội trú tỉnh Lâm Đồng

Đà Lạt

7.310

7.310

7.310

7.000

5.000

2.000

 

38

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

Cát Tiên

12.000

12.000

12.000

12.000

7.000

5.000

 

39

Nhà thi đấu đa năng huyện Di Linh

Di Linh

20.000

20.000

18.000

18.000

15.500

2.500

 

40

Trường THCS Lộc Sơn

Bảo Lộc

9.000

9.000

9.000

9.000

5.000

4.000

 

41

Trường Mu giáo Tui Ngọc

Di Linh

10.000

10.000

10.000

10.000

5.000

5.000

 

42

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - GDTX Di Linh

Di Linh

7.000

7.000

7.000

7.000

5.000

2.000

 

43

Đầu tư một số hạng mục còn lại tại Trung tâm văn hóa thể thao tỉnh Lâm Đồng (xây dng sân vận động Đà Lạt)

Đà Lạt

300.868

274.736

247.262

247.000

83.867

163.133

 

44

Trưng Tiểu học Lộc Bắc

Bo Lâm

11.000

11.000

11.000

11.000

4.500

6.500

 

45

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

Bảo Lộc

10.000

10.000

10.000

10.000

5.000

5.000

 

46

Trường Mầm non th trn ĐTẻh

Đạ Tẻh

8.000

8.000

8.000

8.000

3.000

5.000

 

47

Đầu tư mt số hng mục của Trung tâm y tế huyện Di Linh

Di Linh

12.000

12.000

12.000

12.000

7.000

5.000

 

48

Xử lý hiện tượng trụt nứt khu vực đường Nguyễn Văn Trỗi và đưng Trương Công Định, phường 2

Đà Lạt

17.636

8.818

7.936

7.936

3.057

4.879

 

IV

Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2020

 

529.679

513.179

484.591

294.982

165.802

121.381

 

1

Trường Khiếm thính Lâm Đồng

Đà Lạt

18.520

3.620

3.620

3.620

 

3.620

BIDV hỗ trợ vốn đầu tư, ngân sách tỉnh đi ng

2

Nhà Văn hóa - Thể thao huyện Bo Lâm (giai đoạn 2)

Bảo Lâm

20.000

20.000

18.000

18.000

15.000

3.000

 

3

Tu bổ, tôn tạo Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt

Đà Lạt

19.000

19.000

17.100

10.000

6.000

4.000

 

4

Trường THCS và THPT Đng Đa

Đà Lạt

26.443

26.443

23.799

15.000

14.440

560

 

5

Trường Mầm non Thnh Mỹ

Đơn Dương

14.500

14.500

14.500

10.000

5000

5.000

 

6

Trường Tiểu học Quảng Hiệp

Đc Trọng

18.732

18.732

16.859

10.000

5.000

5.000

 

7

Trường Tiểu học Phú Thạnh

Đức Trọng

10.230

10.230

10.230

7.000

4.000

3.000

 

8

Trường Mu giáo Đà Loan

Đức Trng

14.000

14.000

14.000

9.000

4.000

5.000

 

9

Trường Tiểu học Rô Men

Đam Rông

14.000

14.000

14.000

9.000

4.000

5.000

 

10

Trường Tiểu học Bảo Thuận

Di Linh

13.000

13.000

13.000

8.000

4.000

4.000

 

11

Trường THCS Tam Bố

Di Linh

14.500

14.500

14.500

9.000

4.000

5.000

 

12

Trường THCS Lộc Nam

Bảo Lâm

14.500

14.500

14.500

9.000

4.000

5.000

 

13

Trường Tiểu học Lộc Thành B

Bảo Lâm

14.000

14.000

14.000

9.000

4.000

5.000

 

14

Trường Tiểu học Lộc Bảo

Bảo Lâm

14.350

14.350

14.350

9.000

4.000

5.000

 

15

Trường THCS Trần Phú, thị trấn Lộc Thắng

Bảo Lâm

14.800

14.800

14.800

9.000

4.000

5.000

 

16

Trường THCS Lộc Thành

Bảo Lâm

14.500

14.500

14.500

9.000

4.000

5.000

 

17

Trường Tiểu học Lộc An C

Bo Lâm

14.800

14.800

14.800

9.000

4.000

5.000

 

18

Trường TH-THCS Nguyễn Bnh Khiêm

Bảo Lâm

14.500

14.500

14.500

9.000

4.000

5.000

 

19

Trường THCS Quang Trung

Bảo Lộc

14.500

14.500

14.500

10.000

5.000

5.000

 

20

Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX huyện Lạc Dương

Lạc Dương

14.500

14.500

14.500

9.000

5.000

4.000

 

21

Đường GTNT liên xã Liên Hà đi Đan Phượng

Lâm Hà

50.000

50.000

45.000

20.000

8.000

4.201

Bố trí 7,799 ttừ nguồn ngân sách tập trung

22

Trường Tiểu học An Hiệp

Đức Trọng

17.600

16.000

14.400

11.000

7.000

4.000

Ngân sách huyện đối ứng 1.600 triệu đồng

23

Xây dng mới khối nhà A Trường Chính tr tnh

Đà Lạt

25.704

25.704

23.134

14.862

8.862

6.000

 

24

Trường Mầm non Đ Long

Đam Rông

13.000

13.000

13.000

9.500

5.500

4.000

 

25

Đu tư một số hng mc hoàn thiện Bệnh viện II Lâm Đồng

Bảo Lộc

30.000

30.000

27.000

17.000

12.000

5.000

 

26

Mở rng khoa phu thuật gây mê và khoa hồi sc tích cc chống độc

Đà Lạt

30.000

30.000

27.000

17.000

12.000

5.000

 

27

Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnh Lâm Đồng

Đà Lạt

50.000

50.000

45.000

15.000

9.000

6.000

 

V

Dự án khởi công mới năm 2020

 

89.661

89.661

82.511

70.950

1.500

69.350

 

1

Trạm y tế xã Đinh Lạc

Di Linh

3.500

3.500

3.150

3.150

300

2.850

 

2

Sửa chữa, nâng cấp các trạm y tế

Các huyện

3.000

3.000

2.700

2.700

200

2.500

 

3

Công viên quanh hồ Xuân Hương

Đà Lạt

15.000

15.000

13.500

10.000

1.000

9.000

 

4

Mở rộng khoa ung bướu thuộc Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng

Đà Lạt

23.000

23.000

20.700

20.700

 

20.700

Thực hiện Đề án Bệnh vin vệ tinh

5

Đầu tư thiết bị Khoa chẩn đoán hình ảnh Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng

Đà Lạt

27.000

27.000

24.300

24.300

 

24.200

 

6

Mrộng Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Lâm Đng

Đức Trng

14.990

14.990

14.990

7.000

 

7.000

 

5

Kè gia cmái đập đt bờ hồ kéo dài nhánh trái đường vòng hTuyền Lâm

Đà Lạt

1.671

1.671

1.671

1.600

 

1.600

 

6

Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnh Lâm Đồng

Đà Lạt

1.500

1.500

1.500

1.500

 

1.500

 

VI

Chuẩn bị đầu tư

 

5.951.226

5.118.626

4.656.988

103.021

 

103.021

 

1

Cải to, nâng cấp Trung tâm hành chính thành phĐà Lạt

Đà Lạt

 

 

 

1.000

 

1.000

 

2

Đường Võ Thị Sáu

Đà Lạt

19.000

19.000

17.100

500

 

500

 

3

Nâng cấp đoạn từ ngã ba Trn Quốc Ton - Sương Nguyệt Ánh đến ngã ba Trần Quc Ton - Yersin, lắp đặt đèn trang trí, đường đi bộ quanh hồ Xuân Hương

Đà Lạt

46.000

46.000

41.400

1.000

 

1.000

 

4

Đường giao thông ni từ đường Lữ Gia xuống thượng lưu hồ Xuân Hương và xây dựng kè chn xung quanh hồ lắng số 1 và dọc theo sui (đoạn từ hồ lắng số 1 đến điểm đường Lữ Gia mở rng)

Đà Lạt

138.000

138.000

124.200

1.000

 

1.000

 

5

Trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt

Đà Lạt

150.000

150.000

135.000

1.000

 

1.000

 

6

Công viên Yersin (giai đoạn 3)

Đà Lạt

170.000

170.000

153.000

1.000

 

1.000

 

7

ng đài tỉnh

Đà Lạt

 

 

 

500

 

500

 

8

Nâng cấp một số tuyến đường trên địa bàn huyện Lạc Dương

Lạc Dương

29.500

29.500

26.550

750

 

750

 

9

Đường liên xã từ thôn Đà Gring, xã Đà Loan đi thôn Tà Nhiên, xã Tà Năng

Đức Trọng

45.000

45.000

40.500

1.000

 

1.000

 

10

Va hè, điện chiếu sáng Quc lộ 20, đoạn từ Chùa Bà Cha đến đường cao tốc Liên Khương - Prenn

Đức Trọng

36.000

36.000

32.400

1.000

 

1.000

 

11

Xây dng hoàn chỉnh 2 trường tiểu học: Tân Hội, Bồng Lai

Đức Trng

24.700

24.700

22.230

500

 

500

 

12

Trường Tiểu hc Lạc Xuân và Trường Tiu học Sui Thông

Đơn Dương

24.000

24.000

21.600

500

 

500

 

13

Đường giao thông liên xã Phi Tô đi xã Lát huyện Lạc Dương

Lạc Dương

214.000

214.000

192.600

1.000

 

1.000

 

14

Đường GTNT liên xã từ xã Đan Phượng, huyện Lâm Hà đi xã Tân Thành, huyn Đức Trng

Đức Trọng

70.000

70.000

63.000

1.000

 

1.000

 

15

Hồ cha nước Đạ Nòng II, xã Đ Tông

Đam Rông

27.000

27.000

24.300

500

 

500

 

16

Hchứa nước Đ Na Hát (thôn PuB, xã Đ K'Nàng

Đam Rông

25.000

25.000

22.500

500

 

500

 

17

Trường THCS và THPT Võ Nguyên Giáp

Đam Rông

20.000

20.000

18.000

500

 

500

 

18

Nâng cấp bãi chôn lấp rác thải rn xã Lộc Phú, huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

19.000

19.000

17.100

500

 

500

 

19

Va hè, hệ thống chiếu sáng hai bên đường Quốc lộ 20, đoạn qua xã Lc An

Bảo Lâm

35.000

35.000

31.500

1.000

 

1.000

 

20

Nhà thiếu nhi huyện Bảo Lâm

Bảo Lâm

45.000

45.000

40.500

1.000

 

1.000

 

21

Xây dựng hoàn chỉnh 02 Trường Tiểu học: Tân Sơn và Bùi Thị Xuân

Bảo Lộc

23.500

23.500

21.150

500

 

500

 

22

Đường nối đường Lê Thị Riêng đến đường quanh hồ Mai Thành

Bảo Lộc

14.900

14.900

14.900

400

 

400

 

23

Xây dựng các tuyến đường đô thị: Đường nối từ khu phố 3, phường B'Lao đến đường vành đai phía Nam và đến đường Lam Sơn

Bảo Lộc

79.900

79.900

71.910

1.000

 

1.000

 

24

Cầu Ông Thọ, xã Lộc Thanh

Bảo Lộc

12.943

12.943

12.943

400

 

400

 

25

Trung tâm Văn hóa thông tin - Thể thao huyện Đ Huoai

Đ Huoai

65.000

65.000

58.500

1.000

 

1.000

 

26

Hệ thống thoát nước thị trấn ĐTẻh

Đạ Tẻh

60.000

60.000

54.000

1.000

 

1.000

 

27

Trường THCS Đạ Kho

Đạ Tẻh

12.000

12.000

12.000

400

 

400

 

28

Đường 3L và đường 3K, thị trấn Cát Tiên; đường vào khu 5, khu 10, thị trấn Cát Tiên đi xã Mỹ Lâm (đường ĐH.90)

Cát Tiên

160.000

160.000

144.000

1.000

 

1.000

 

29

Đường nội ththị trấn Phước Cát

Cát Tiên

30.000

30.000

27.000

1.000

 

1.000

 

30

Đầu tư một skênh mương thủy lợi huyện Cát Tiên

Cát Tiên

30.000

30.000

27.000

1.000

 

1.000

 

31

Đầu tư một số hạng mục cho 03 trường THPT đạt chun trên địa bàn huyện Lâm Hà và huyện Đam Rông

Lâm Hà, Đam Rông

16.000

16.000

14.400

500

 

500

 

32

Đu tư một số hạng mục cho 30 trường THPT đạt chun trên địa bàn huyện Đức Trng

Đức Trọng

22.000

22.000

19.800

500

 

500

 

33

Đường vành đai thị trấn Mađaguôi

Đức Trọng

205.000

205.000

184.500

1.000

 

1.000

 

34

Đường trục xã Phú Hội đi Tân Hội

Đức Trọng

24.000

24.000

21.600

500

 

500

 

35

Đường Mađaguôi đi ĐOai (Đường ĐH5)

Đức Trọng

73.000

73.000

65.700

1.000

 

1.000

 

36

Đường vành đai thành phĐà Lạt và cơ sở hạ tầng các khu dân cư

Đà Lạt

800.000

 

 

5.000

 

5.000

 

37

Đường tránh thị trấn Thạnh Mỹ

Đơn Dương

138.000

138.000

124.200

1.000

 

1.000

 

38

Trụ sở làm việc các đơn vị sự nghiệp thuộc SKhoa học và Công nghệ

Đà Lạt

25.000

25.000

22.500

500

 

500

 

39

Cầu Bà Trung, Bà Bống trên đường ĐT.729

 

70.000

70.000

63.000

1.000

 

1.000

 

40

Trường Mầm non Hòa Nam

Di Linh

8.000

8.000

8.000

500

 

500

 

41

Đầu tư các trường đạt chuẩn quốc gia và nông thôn mới: Tiu học Sơn Điền, PTDT bán trú Sơn Điền, TH và THCS Gia Bắc

Di Linh

45.900

45.900

41.310

1.000

 

1.000

 

42

Trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 1; Trường TH và THCS Đinh Trang Thượng

Di Linh

29.400

29.400

26.460

1.000

 

1.000

 

43

Đầu tư các trường THCS đạt chuẩn: Tân Nghĩa, Gia Hiệp, Đinh Trang Hòa 1, Bảo Thuận

Di Linh

30.000

30.000

27.000

1.000

 

1.000

 

44

Nâng cấp đường từ ĐT.721 đi vào khu dân cư tập trung các tổ dân phố 3A và 3B; đường giao thông các tổ dân phố 2C và 2D, thị trấn Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

54.000

54.000

48.600

1.000

 

1.000

 

45

Điện chiếu sáng đèo Mimoza

Đà Lạt

12.000

12.000

12.000

500

 

500

 

46

Nâng cấp ci tạo 2 tuyến đường Nguyên Tử Lực, Phan Đình Phùng

Đà Lạt

58.228

39.228

35.305

1.000

 

1.000

 

47

Nâng cấp mrộng đường trung tâm xã Đạ Sar

Lạc Dương

14.950

14.950

14.950

400

 

400

 

48

Nâng cp mrộng các tuyến đường đô thị: Văn Lang, Jiêng Ột, thị trấn Lạc Dương

Lạc Dương

29.900

29.900

26.910

500

 

500

 

49

Đường từ xã Lát, huyện Lạc Dương đi xã Phi Tô

Lâm Hà

90.000

90.000

85.500

1.000

 

1.000

 

50

Nâng cấp mrộng đường 19/5, thị trấn Lạc Dương

Lạc Dương

99.000

99.000

89.100

1.000

 

1.000

 

51

Đường vào khu dân cư Phú An, xã Phú Hội; làng nghề th cm Đa Ra Hoa, xã Hiệp An

Đức Trọng

29.000

29.000

26.100

500

 

500

 

52

Đường trc xã Liên Hiệp đi N'Thol Hạ

Đức Trọng

48.000

48.000

43.200

1.000

 

1.000