Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần
bôi vàng để xem chi tiết.
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 145/2018/NQ-HĐND thu hồi đất dự án sử dụng đất trồng lúa đất rừng phòng hộ Đồng Nai
Số hiệu:
145/2018/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Nơi ban hành:
Tỉnh Đồng Nai
Người ký:
Nguyễn Phú Cường
Ngày ban hành:
07/12/2018
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 145 /2018/ NQ - HĐ ND
Đồng Nai,
ngày 07 tháng 1 2 năm 2018
NGHỊ
QUYẾT
VỀ
VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA,
ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG NĂM 2019 TỈNH ĐỒNG NAI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG
NAI
KHÓA IX -
KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm
pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11
năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi t iế t thi hành một
số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi
tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT r- BTNMT ngày 02
tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét Tờ trình số 1 22 1 3/TTr- UBND
ngày 26 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về danh mục các dự
án thu hồi đất; dự án c ó sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng năm 2019 tỉnh Đồng Nai và Tờ trình số 12883/TTr-UBND ngày 26 tháng 11
năm 2018 của UBND tỉnh về điều chỉnh, bổ sung T ờ trình số
12213/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm
tra của ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của
các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Danh mục các dự án thu hồi đất; dự án có sử dụng đất
trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2019 tỉnh Đồng Nai, cụ thể
như sau:
1. Danh mục 170 dự án với tổng diện
tích là 2.659,71 ha, trong đó diện tích cần thu hồi đất là
2.230,63 ha (Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục 82 dự án có sử dụng đất trồng
lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, gồm: 78 dự án có sử dụng đất trồng lúa với
diện tích là 95,16 ha; 01 dự án có sử dụng đất rừng phòng hộ với diện tích là 1,47
ha; 01 dự án có sử dụng đất rừng đặc dụng với diện tích là 7,66 ha; 02 dự án sử
dụng đất trồng lúa và đất rừng phòng hộ, trong đó diện tích đất trồng lúa 6,15
ha, diện tích đất rừng phòng hộ 19,74 ha và các trường hợp hộ gia đình, cá nhân
chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang các mục đích khác của các địa
phương với t ổ ng diện tích
338 ha (Phụ lục II kèm theo).
3. Danh mục 24 dự án điều chỉnh quy
mô, vị trí thực hiện với tổng diện tích 293,23 ha (Phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực
hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm
tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này, định kỳ
hàng năm đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp
cuối năm.
Đối với các dự án thu hồi đất, dự án
có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng đã được Hội đồng nhân
dân tỉnh thông qua tại các Nghị quyết số 144/NQ-H Đ ND ngày 11 tháng 12
năm 2014, Nghị quyết số 166/NQ-H Đ ND ngày 16 tháng 7 năm 2015, Nghị quyết số
183/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 và Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày
14/7/2016, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm rà soát, đánh giá đối với từng dự
án, xác định rõ nguyên nhân, trách nhiệm, khả năng thực hiện của từng dự án, đề
xuất xử lý và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất xem xét, quyết
định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các
Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam tỉnh và các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia
thực hiện, giám sát Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến
nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân
dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 12 năm 2018./.
Nơi nhận:
-
Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội (A + B);
- Văn phòng Chính phủ (A + B);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VB. QPPL - B ộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
-
UBND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh và các đoàn thể;
- Các sở, ban, ngành;
- VKSND, TAND, CTHADS tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủ y, HĐND,
UBND t ỉn h;
- Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Báo Đồng Nai, LĐĐN, Đài PT-TH Đồng Nai;
- Lưu: VT, PTH .
CHỦ TỊCH
Nguyễn Phú Cường
PHỤ
LỤC I
DANH
MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm
theo Nghị
quyết số 145/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh)
STT
Tên công
trình, dự á n
Tên huyện
Đ ị a điểm (xã,
thị trấn)
Mã đất
Diện tích kế
hoạch (ha)
Diện tích
thu hồi (ha)
Cơ sở đề xuất
Tổng các dự
án thu hồi
170
2.659,71
2.230,63
I. Dự án
thu h ồ i theo Khoản
3 Điều 62 - Luật đất đa i 2013
164
2.447,65
2.218,64
a) Dự án xây dựng
trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công
trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng c ả nh được xếp
hạng, công viên, quảng trư ờ ng, tượng đài, bia
tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương
40
173,77
167,01
1
Mở rộng Đền th ờ Nguy ễ n Hữu Cảnh
Biên Hòa
Hiệp Hòa
DDT
0,07
0,07
Tờ trình số 12255/TTr-UBND ngày
13/11/2018 của UBND tỉnh về việc báo tình hình kế hoạch đầu tư công 2018, kế
hoạch thực hiện đ ầ u tư công
2019
2
Trường THPT Chu Văn An
Biên Hòa
Hóa An
DGD
1,40
0,02
Nghị quyết số 109/NQ-HĐND
ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm
2018
3
Trường Tiểu học Hóa An 2
Biên Hòa
Hóa An
DGD
0,85
0,85
Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày
24/10/2017 của HĐND thành phố Biên Hòa về việc giao bổ sung kế hoạch đầu tư
công tr u ng hạn năm
2016-2020 trên địa bàn thành phố Biên Hòa năm 2017 (lần 2); Nghị quyết số 54/NQ - HĐND ngày
12/7/2018 của HĐND thành phố Biên Hòa về việc Quyết định chủ trương đầu tư dự
án nhóm B.
4
Trường TH Long Bình 1
Biên Hòa
Long Bình
DGD
2,14
1,14
Quyết định số 3522/UBND-ĐT ngày 2/8/2018
của UBND thành phố Biên Hòa về việc giao điều chỉnh chỉ tiêu Kế hoạch vốn đầu
tư công năm 2018 (lần 2)
5
Trường Tiểu học Long Bình 2
Biên Hòa
Long B ì nh
DGD
0,81
0,81
Nghị quyết số 54/2018/NQ-HĐND ngày
12/7/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Biên Hòa về việc quyết định chủ
trương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C trong kế hoạch vốn
đầu tư công trung hạn 05 năm (2016-2020)
6
Trư ờ ng
cao đẳng y tế và bệnh viện (Lê Quý Đôn)
Biên Hòa
Long Bình
Tân
DYT
4,51
4,51
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư s ố 784351768 do Sở Kế ho ạ c h và Đầu tư
cấp thay đổi lần 2 ngày 09/3/2016; thông báo thu hồi đất s ố 7081/TB-UBND
ngày 17/10/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai
7
Trường TH Tân Tiến A
Biên Hòa
Tân Tiến
DGD
1,30
0,04
Quyết định số 3522/UBND-ĐT ngày
2/8/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc giao điều chỉnh chỉ tiêu K ế hoạch vốn
đầu tư công năm 2018 (lần 2)
8
Trường TH Phan Đ ă ng Lưu
Biên Hòa
Thanh Bình
DGD
0,51
0,06
Đã phê duyệt kế hoạch thu hồi đất,
điều tr a, khảo
sát, đo đạc, kiểm đếm để thực hiện dự án tại văn bản số 11029/UBND-ĐT ngày
14/8/2018 của UBND thành phố Biên Hòa
9
Trụ sở làm việc các phòng ban TP. Biên
Hòa
Biên Hòa
Thống Nhất
TSC
2,64
2,64
Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND ngày
19/7/2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Biên Hòa về việc giao điều chỉnh, bổ
sung kế hoạch đầu tư công trung hạn năm 5 năm (2016-2020) của năm 2017 trên địa
bàn TP. Biên Hòa,
10
Trung tâm hành chính công
Biên Hòa
Thống Nhất
TSC
1,70
0,80
Nghị quyết số 52/NQ-UBND ngày
12/07/2018 của HĐND thành phố Biên Hòa về việc giao điều chỉnh, bổ sung kế hoạch
vốn đầu tư công năm 2018
11
Trường Mầm non Sông Ray (ấp 10)
Cẩm Mỹ
Sông Ray
DGD
0,40
0,40
Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày
21/12/2017 của Hội đồng nhân dân huyện Cẩ m Mỹ về điều chỉnh k ế hoạch đầu
tư công trung hạn 5 năm 2016-2020,
12
Trường Mầm non Sông Ray (ấp 9)
Cẩm Mỹ
Sông Ray
DGD
0,70
0,70
Văn bản s ố
193/HĐND-VP ngày 25/9/2018 của HĐND huyện Cẩm Mỹ về việc chấp thuận chủ
trương đầu t ư công năm
2019; điều chỉnh quy mô diện tích từ 0,3 ha thành 0,7 ha.
13
Trụ sở công an x ã Xuân Bảo
Cẩm Mỹ
Xuân B ảo
TSC
0,20
0,20
Văn bản số 193/HĐND-VP ngày
25/9/2018 của Hội đồng nhân dân huyện Cẩ m Mỹ về việc chấp thuận chủ trương đầu
tư công năm 2019.
14
Trạm y tế x ã Bảo Quang
Long Khánh
Bảo Quang
DYT
0,05
0,05
Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày
06/7/2018 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2018
15
Trường M ầ m non Bảo
Quang
Long Khánh
Bảo Quang
DGD
0,51
0,51
Công văn số 11574/UBND-CNN ngày
29/10/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc xử lý điều chỉnh diện tích trường Mầm
non Bảo Quang
16
Trường Tiểu học Thái Thiện
Long Thành
Phước Thái
DGD
1,27
1,27
Quyết định số 2284/QĐ-UBND ngày 20/07/2018
của UBND huyện Long Thành về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư
công năm 2018 (đợt 1)
17
Trường Tiểu học Tam An (Giai đoạn 2)
Long Thành
Tam An
DGD
1,06
1,06
Quyết định số 4639/QĐ-UBND ngày
10/10/2017 của UBND huyện Long Thành về việc quyết định chủ trương đầu tư
18
Cơ sở 2 Đại học Y dược TP HCM
Nh ơn Trạch
Long Tân,
Phước Thiền
DGD
126,00
126,00
Thông báo số 10704/TB-UBND ngày
9/10/2018 của UBND tỉnh về việc địa điểm xây dựng Cơ sở 2 Đại học Y dược TP
HCM Văn bản số 12884/UBND-CNN ngày 26/11/2018 của UBND tỉnh về việc chủ
trương đầu tư tại các khu đất
19
Trạm y tế xã (mở rộng)
Tân Ph ú
Nam Cát
Tiên
DYT
0,17
0,17
Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày
06/7/2018 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2018
20
Trạm y tế xã
Tân Phú
Phú Lâm
DYT
0,19
0,19
Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày
06/7/2018 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2018
21
Trạm y tế xã (mở rộng)
Tân Phú
Phú Lập
DYT
0,15
0,10
Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày
06/7/2018 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2018
22
Trụ sở công an xã
Tân Phú
Phú Lập
TSC
0,12
0,12
Quyết định số 3009/QĐ-UBND ngày
23/8/2018 của UBND huyện Tân Ph ú về việc giao ch ỉ tiêu đầu
tư công tr u ng hạn giai
đoạn 2016 - 2020
23
Trường TH Nguyễn Du (mở rộng)
Tân Phú
Phú S ơn
DGD
1,53
1,53
Quyết định số 3009/QĐ-UBND ngày
23/8/2018 của UBND huyện Tân Ph ú về việc giao ch ỉ tiêu đầu
tư công tr u ng hạn giai
đoạn 2016 - 2020
24
Trụ sở công an xã Phú Thanh
Tân Phú
Phú Thanh
TSC
0,18
0,18
Quyết định số 3009/QĐ-UBND ngày 23/8/2018
của UBND huyện Tân Ph ú về việc
giao ch ỉ tiêu đầu
tư công tr u ng hạn giai
đoạn 2016 - 2020
25
Trạm y tế xã (m ở rộng)
Tân Phú
Phú Trung
DYT
0,07
0,07
Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày
06/7/2018 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2018
26
Trường TH Xuân Thạnh
(Khu TTHC xã)
Thống Nhất
Bàu Hàm 2
DGD
1,00
1,00
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày
31/7/2018 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung và kế hoạch đầu
tư công 6 tháng cuối năm 2018
27
Trường Tiểu học Sông Mây
Trảng Bom
Bắc Sơn
DGD
1,72
1,72
- Văn bản chấp thuận chủ trương số
9103/UBND-VP ngày 09/10/2018 của UBND huyện Trảng Bom;
- Văn bản số 2375-CV/H U ngày
18/9/2018 của Huyện ủy Trảng Bom về việc chấp thuận chủ trương cho bổ sung
công trình Trường tiểu học S ô ng Mây vào danh mục chuẩn bị đầu tư năm
2018.
- Văn bản số 9343/UBND-CNN ngày
4/9/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc triển khai nhiệm vụ các sở ngành trên
địa bàn tỉnh kh i thực hiện
các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
28
Mở rộng trường tiểu học thị trấn Trảng
Bom
Trảng Bom
TT.Trảng Bom
DGD
0,17
0,17
- Văn bản chấp thuận chủ trương số
9103/UBND-VP ngày 09/10/2018 của UBND huyện Trảng Bom;
- Văn bản số 2375-CV/H U ngày
18/9/2018 của Huyện ủy Trảng Bom về việc chấp thuận chủ trương cho bổ sung
công trình Trường tiểu học S ô ng Mây vào danh mục chuẩn bị đầu tư năm
2018.
- Văn bản số 9343/UBND-CNN ngày
4/9/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc triển khai nhiệm vụ các sở ngành trên
địa bàn tỉnh kh i thực hiện
các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
29
Công an xã Hiếu Liêm
Vĩnh Cửu
Hiếu Liêm
TSC
0,08
0,08
Q uyết định 4450/QĐ-UBND ngày 7/8/2018 của
UBND huyện Vĩnh Cửu về việc thực hiện Nghị quyết số 80/2018/NQ-HĐND
ngày 24/7/2018 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung k ế hoạch đầu
tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn ngân sách huyện và nguồn
ngân vốn khác do huyện quản lý
30
Trường THCS Mã Đà
Vĩnh Cửu
Mã Đà
DGD
1,53
1,53
Q uyết định 4450/QĐ-UBND ngày 7/8/2018 của
UBND huyện Vĩnh Cửu về việc thực hiện Nghị quyết số 80/2018/NQ-HĐND
ngày 24/7/2018 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung k ế hoạch đầu
tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn ngân sách huyện và nguồn
ngân vốn khác do huyện quản lý
31
Sân b ó ng đá huyện Vĩnh Cửu
Vĩnh Cửu
TT.V ĩ nh An
DTT
0,86
0,86
Quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 20/4/2018
của UBND huyện Vĩnh Cửu về chủ trương đầu tư dự án sân bóng đá huyện Vĩnh C ử u
- Quyết định 4450/QĐ-UBND ngày
7/8/2018 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Cửu về việc thực hiện Nghị quyết số
80/2018/NQ-HĐND ngày 24/7/2018 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch
đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn ngân sách huyện và nguồn
ngân vốn khác do huyện quản lý.
32
Nhà Văn hóa thiếu nhi huyện Vĩnh Cửu
Vĩnh Cửu
TT.Vĩnh An
DVH
1,04
1,04
Q uyết định 4450/QĐ-UBND ngày 7/8/2018 của
UBND huyện Vĩnh Cửu về việc thực hiện Nghị quyết số 80/2018/NQ-HĐND
ngày 24/7/2018 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung k ế hoạch đầu
tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn ngân sách huyện và nguồn
ngân vốn khác do huyện quản lý (ghi vốn năm 2018)
33
Trường Mầm non Cây Gáo
Vĩnh Cửu
TT.V ĩn h An
DGD
1,20
1,20
Q uyết định 4450/QĐ-UBND ngày 7/8/2018 của
UBND huyện Vĩnh Cửu về việc thực hiện Nghị quyết số 80/2018/NQ-HĐND
ngày 24/7/2018 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung k ế hoạch đầu
tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn ngân sách huyện và nguồn
ngân vốn khác do huyện quản lý
34
Nhà Văn hóa St i êng Xuân
Hòa
Xuân Lộc
Xuân H ò a
DVH
0,07
0,03
Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày
18/07/2018 của HĐND huyện Xuân Lộc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công
giai đoạn 2016 - 2020
35
Trường Mầm non Xuân Hòa
Xuân Lộc
Xuân Hòa
DGD
0,86
0,86
Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày
18/07/2018 của HĐND huyện Xuân Lộc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công
giai đoạn 2016 - 2020
36
Trường THCS Nguyễn Đ ì nh Chiểu
Xuân Lộc
Xuân Tâm
DGD
1,58
0,40
Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày
18/07/2018 của HĐND huyện Xuân Lộc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công
giai đoạn 2016 - 2020
37
Trường THCS Ngô Sĩ Liên
Xuân Lộc
Xuân Thành
DGD
0,65
0,15
Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày
18/07/2018 của HĐND huyện Xuân Lộc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công
giai đoạn 2016 - 2020
38
Trường Mầm non Xuân Thành (mở rộng
phân hiệu Tân Hợp)
Xuân Lộc
Xuân Thành
DGD
0,40
0,40
Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày
18/07/2018 của HĐND huyện Xuân Lộc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công
giai đoạn 2016 - 2020
39
Nhà Văn hóa Chơ ro xã Xuân Thọ
Xuân Lộc
Xuân Thọ
DVH
0,08
0,08
Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày
18/07/2018 của HĐND huyện Xuân Lộc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công
giai đoạn 2016 - 2020
40
Cơ sở giáo dục và đào tạo
Thống Nhất
Xuân Thạnh
DGD
14,00
14,00
Văn bản s ố
12884/UBND-CNN ngày 26/11/2018 của UBND tỉnh về việc chủ trương đầu tư tại
các khu đất .
b) Dự án xây dựng kết
cấu hạ tầng kỹ thuật c ủ a địa phương gồm giao thông , th ủ y lợi, cấp
nư ớ c, thoát nước,
điện lực thông t i n liên lạc,
chiếu sáng đô thị; công trình thu gom x ử lý chất thả i
69
645,77
524,70
41
Hành l ang an toàn giao
thông Quốc l ộ 51
Biên Hòa
An Hòa
DGT
1,00
0,75
Quyết định số 5530/QĐ.CT.UBT ngày
15/11/2004 của UBND tỉnh Đồng Nai về thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng
hành lang Quốc lộ 51 trước mặt tiền dự án Sơn Tiên; Văn bản số 7321/UBND-CNN
ngày 16/7/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc rà soát hiệu lực Quyết định số
5530/QĐ.CT. U BT ngày
15/11/2004
Văn bản số 12884/UBND-CNN ngày
26/11/2018 của UBND tỉnh về việc chủ trương đầu tư tại các khu đất
42
Xây dựng một phần tuyến đường giao
thông theo quy hoạch (Đường N1)
Biên Hòa
Bình Đa
DGT
0,24
0,24
Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày
26/7/2017 của UBND tỉnh về chủ trương đầu tư xây dựng một phần tuyến đường
giao thông theo quy hoạch từ đường Vũ Hồng Phô đến h ế t phần đất
dọc theo đất khu dân cư Bình Đa
43
Đường nối từ cầu Bửu Hòa v à Quốc lộ 1K
Biên Hòa
Bửu Hòa,
Tân Vạn
DGT
9,00
1,80
Đã lựa chọn nhà đầu tư; được UBND tỉnh
phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi tại Quyết định số 1517/QĐ-UBND tỉnh ngày
10/5/2017 của UBND tỉnh về báo cáo nghiên cứu khả thi; điều chỉnh lại diện
tích lên 9 ha
44
Gia cố bờ sông Đồng Nai (đoạn từ cầu
Rạch Cát đến Cầu Ghềnh)
Biên Hòa
Hiệp Hòa
DTL
1,85
0,38
Ngh ị quyết số
91/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về danh mục thu hồi đất năm
2018, điều chỉnh tăng thêm diện tích; Quyết định số 1132/QĐ-UBND ngày
23/4/2014 duyệt điều chỉnh dự án gia c ố bờ sông Đồng Nai (đoạn từ cầu rạch
Cát đến Cầu Ghềnh phía cù lao Phố); Công văn s ố 1443/TTg-QHQT ngày
19/9/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh mục dự án ưu tiên
thuộc chương trình SP-RCC (công trình nguồn vốn từ Trung ương)
Văn bản số 12884/UBND-CNN ngày
26/11/2018 của UBND tỉnh về v i ệc chủ trương đầu tư tại các khu đất .
45
Đường chuyên dùng vận chuyển VLXD
Biên Hòa
Phước Tân,
Tam Phước
DGT
17,92
17,92
Quyết định số 3618/UBND-XDCB ngày
26/03/2018 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy hoạch hướng tuyến đường
chuyên dùng VLXD
- Văn bản số 1125/SKHĐT-DN ngày
3/4/2018 của Sở Kế hoạch Đầu tư về việc đầu tư tuyến nối vào đường V õ Nguyên
Giáp thuộc tuyến dự án BOT đường chuyên dùng VLXD Văn bản số 12884/UBND-CNN
ngày 26/11/2018 của UBND tỉnh
46
Đường từ Hương lộ 2 đấu n ố i vào đường
cao tốc TPHCM - Long Thành - Dầu Giây
Biên Hòa
Tam Phước
DGT
5,30
5,30
Văn bản số 12884/UBND-CNN ngày
26/11/2018 của UBND tỉnh về v i ệc chủ trương đầu tư tại các khu đất .
47
Mở rộng Quốc lộ 51
Biên Hòa
Tam Phước
DGT
0,09
0,09
Văn bản số 9122/UBND-ĐT ngày
12/9/2017 về việc cải tạo mở rộng đoạn km4+556-km5+395, cải tạo bổ sung hệ thống
thoát nước, cải tạo các nút giao thông thuộc dự á n mở rộng
QL 51 Văn bản số 12884/UBND-CNN ngày 26/11/2018 của U BND t ỉ nh về việc
chủ trương đầu tư tại các khu đất
48
Đường dây 220kv Sông Mây - Tam Phước
Biên Hòa
Tam Phước,
Phước Tân
DNL
53,79
53,79
Văn bản số 9136/UBND-CNN ngày
13/09/2017 của UBND tỉnh Đ ồ ng Nai về việc thỏa thuận hướng tuy ế n; Văn bản
số 3926/UBND-CNN ngày 20/4/2018 của UBND tỉnh về việc
điều chỉnh cục bộ hướng tuyến công trình đường dây 220 kv Sông Mây - Tam Phước
49
Dự án kết n ố i từ đường
Đi ể u Xiển vào
khu tập thể dệt Thống Nhất
Biên Hòa
Tân Biên
DGT
0,10
0,08
Văn bản số 220/UBND-CNN ngày
09/01/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc chấp thuận việc đầu tư đoạn đường
giao thông kết nối từ đường Đi ể u Xiển vào khu nhà ở tập thể Dệt Thống
Nhất
50
Nâng cấp, mở rộng đường nhà m á y nước Thiện
Tân
Biên Hòa
Tân Hòa,
Tân Biên, Trảng Dài
DGT
2,80
2,80
Công văn số 948/HĐND-VP ngày
28/12/2017 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thống nhất chủ
trương điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi dự á n BOT đường
768
5 1
Dự án nạo vét suối Săn Máu (đoạn đầu
củ a nhánh suối
chính, xuất phát từ phường Tân Hòa đến cầu Xóm Mai)
Biên Hòa
Tân Hòa, Trảng
Dài, Tân Biên, Hố Nai
DTL
13,75
11,00
Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai
đoạn 2016 - 2020;
52
Vỉa hè đường Hưng Đạo Vương
Biên Hòa
Thanh Bình
DGT
0,00
0,00
Quyết định số 3522/QĐ-UBND ngày
2/8/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc giao điều chỉnh, bổ sung chỉ
tiêu kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 (lần 2)
53
Tuyến đường giao thông dọc suối Săn
Máu theo quy hoạch
Biên Hòa
Thống Nhất
DGT
1,20
1,20
Văn bản số 12345/UBND-ĐT ngày
06/9/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc chủ trương đầu tư các tuyến đường
giao thông dọc suối Săn Máu theo quy hoạch Văn bản số 14189/UBND-ĐT ngày
10/10/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc đầu tư các tuyến đường giao
thông theo quy hoạch trên địa bàn thành phố Biên Hòa
54
Đường Nguyễn V ă n Hoa
Biên Hòa
Thống Nhất
DGT
1,60
1,60
Quyết định số 3522/QĐ-UBND ngày
02/08/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc giao điều chỉnh bổ sung chỉ
tiêu kế hoạch vốn đầu tư công 2018 (lần 2)
55
Gia cố bờ trái sông Đồng Nai (đoạn từ
cầu Rạch Cát đến trạm xử lý nước thải số 2)
Biên Hòa
Thống Nhất,
Quyết Thắng
DTL
1,60
0,76
Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai
đoạn 2016-2020,
56
Gia cố bờ trái sông Đồng Nai (đoạn từ
đình Phước Lư đến khu dân cư dọc sông Rạch Cát)
Biên Hòa
Thống Nhất,
Quyết Thắng
DTL
1,70
1,70
Quyết định số 1072/QĐ-UBND ngày
17/4/2014 duyệt điều chỉnh dự án gia cố bờ sông Đồng Nai (đoạn từ đình Phước
Lư đến khu dân cư dọc sông Rạch Cát); Công văn số 1443/TTg-QHQT ngày
19/9/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh mục dự á n ưu tiên
thuộc chương trình SP-RCC (công trình nguồn vốn từ Trung ương)
57
Nâng cấp đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Cẩm Mỹ
Nhân Nghĩa,
Xuân Bảo
DGT
7,20
3,60
Văn bản số 193/HĐND-VP ngày
25/9/2018 của Hội đồng nhân dân huyện Cẩm Mỹ về việc chấp thuận chủ trương đầu
tư công năm 2019; Quyết định số 3008/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND huyện Cẩ m Mỹ về việc
phê duyệt báo cáo chủ trương đầu tư.
58
Trạm 1 10 kV Xuân Đông và đường
dây đấu n ố i
Cẩm Mỹ
Xuân Đông
DNL
1,63
0,76
Văn bản số 9760/UBND-CNN ngày
14/9/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thỏa thuận vị trí.
59
Đường Tỉnh lộ 764 đi Suối L ứ c
Cẩm Mỹ
Xuân Đông
DGT
3,84
3,10
Văn bản số 193/HĐND-VP ngày
25/9/2018 của HĐND huyện Cẩm Mỹ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư công năm
2019; Quyết định số 3006/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND huyện Cẩm Mỹ về việc
phê duyệt báo cáo chủ trương đầu tư.
60
Giếng khoan quan tr ắc
Định Quán
Các xã
DKH
0,03
0,03
Quyết định số 3375/QĐ-UBND ngày
15/12/2011 về việc phê duyệt đề cương dự án điều tra, đánh giá sơ bộ tài
nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; văn bản số 7811/UBND-CNN
ngày 25/7/2018 về việc thực hiện thủ tục đất đai để thực h i ện các công
trình giếng khoan quan trắc động thái dưới nước, dưới đất trên địa bàn các huyện
Tân Phú, Định Quán, Thống Nhất, Cẩm Mỹ
61
Nâng cấp, mở rộng đường Tà Lài - Trà
C ổ (Đường
ĐT-774) đoạn từ km 1+600 đến km 7+300
Định Quán
Gia Canh,
Phú Hòa
DGT
5,74
4,74
Tờ trình số 12255/TTr-UBND ngày
13/11/2018 của UBND tỉnh về việc báo tình h ì nh kế hoạch đầu tư
công 2018, kế hoạch thực hiện đầu tư công 2019
62
Đường Cao Cang đoạn 1, 2
Định Quán
Gia Canh,
TT. Định Quán
DGT
19,26
9,01
Tờ tr ì nh số
12255/TTr-UBND ngày 13/11/2018 của UBND tỉnh về việc báo t ì nh hình kế
hoạch đầu tư công 2018, k ế hoạch thực hiện đầu tư công 2019
63
Hệ thống cấp nước tập trung x ã Phú Lợi
Định Quán
Phú Tân
DTL
0,25
0,25
Văn bản số 923/TB-SKHĐT ngày
11/12/2017 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc thông báo chỉ tiêu kế hoạch đầu
tư công năm 2018
64
Đường nối cụm công nghiệp Phú Túc đi
TL763 (thuộc dự án khu TĐC xã Phú Túc)
Định Quán
Phú Túc
DGT
9,00
1,48
Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày
24/01/2018 của UBND huyện Định Quán về công bố công khai dự toán ngân sách
năm 2018
65
Trạm trung chuyển chất thải sinh hoạt
Định Quán
Suối Nho
DRA
0,05
0,05
Văn bản s ố
1932/UBND-NL ngày 25/7/2018 của UBND huyện Định Quán về việc chấp thuận chủ
trương cho thực hiện đầu tư xây dựng bô trung chuyển rác sinh hoạt tại các xã
Suối Nho, Thanh Sơn, La Ngà và Phú Túc - Túc Trưng, vốn của HTX TMDV Phú Lợi
66
Cầu Thanh S ơ n
Định Quán
Thanh Sơn,
Ngọc Định
DGT
4,75
4,12
Tờ trình số 12255/TTr-UBND ngày
13/11/2018 của UBND tỉnh về việc báo tình hình kế hoạch đầu tư công 2018, kế
hoạch thực hiện đầu tư công 2019
67
Mở rộng đường Lý Thái Tổ
Định Quán
TT. Định
Quán
DGT
4,45
3,85
Thông báo Kết luận s ố
10264/TB-UBND ngày 27/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về xử lý đề xuất, kiến
nghị của UBND huyện Định Quán về các dự án trên địa bàn huyện, trong đó có dự
án mở rộng đường Lý Thái Tổ. Có kế hoạch bố trí vốn năm 2018 tại quyết đ ị nh số
115/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND huyện Đ ị nh Quán về công bố
công khai dự toán ngân sách năm 2018
68
Trạm trung chuyển chất thải sinh hoạt
Định Quán
Túc Trưng
DRA
0,06
0,06
Văn bản s ố
1932/UBND-NL ngày 25/7/2018 của UBND huyện Định Quán về việc chấp thuận chủ
trương cho thực hiện đầu tư xây dựng bô trung chuyển rác sinh hoạt tại các xã
Suối Nho, Thanh Sơn, La Ngà và Phú Túc - Túc Trưng, vốn của HTX TMDV Phú Lợi
69
Nâng cấp đường ĐT.763 (đoạn qua thị
x ã Long
Khánh).
Long Khánh
Bảo Quang
DGT
0,05
0,05
Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai
đoạn 2016-2020
70
Hệ thống thu gom và xử lý nước thải
Làng văn hóa Đồng bào dân tộc Chơro
Long Khánh
Bảo Vinh
DTL
0,24
0,24
Văn bản số 10620/UBND-CNN ngày
08/10/2018 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh dự án xây dựng hạ tầng Làng văn
hóa đồng bào dân tộc Chơ Ro tại x ã Bảo Vinh (GDI); Nghị quyết số
109/NQ-HĐNĐ ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư
công năm 2018.
7 1
Đường Cây Khế - Bưng Môn
Long Thành
Long An
DGT
2,70
0,70
Quyết định số 2284/QĐ-UBND ngày
20/07/2018 về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 (đợt
1)
72
Đường Bàu Giao
Long Thành
Long An
DGT
3,09
0,09
Quyết định số 2284/QĐ-UBND ngày
20/07/2018 về việc điều chỉnh, bổ sung k ế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 (đợt
1)
73
Hẻm 21 đường Bàu Giao
Long Thành
Long An
DGT
1,02
0,02
Quyết định số 2284/QĐ-UBND ngày
20/07/2018 về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 (đợt
1)
74
Hẻm 109 đường Khai Thác Đá 3
Long Thành
Long An
DGT
3,44
0,34
Quyết định số 2284/QĐ-UBND ngày
20/07/2018 về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 (đợt
1)
75
Nâng cấp đường Long Đức-Long An
Long Thành
Long Đức-
Long An
DGT
10,00
0,10
Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày
15/12/2017 của HĐND huyện Long Thành về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn
đầu tư công trung hạn 2016-2020
76
Trung tâm Logistic Long Thành
Long Thành
Tân Hiệp
67,50
67,50
Văn bản số 4883/UBND-CNN ngày
17/5/2018 của UBND tỉnh về việc xin ý kiến Tập đoàn Cao su Việt Nam về địa điểm
đầu tư dự án Trung tâm Logistic Long Thành tại huyện Long Thành; công văn số
91/HDQTCSVN-KHĐT ngày 21/8/2018 của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam th ố ng nhất
theo Công vốn số 4883/UBND-CNN ngày 17/5/2018 của UBND tỉnh (thu hồi giao
Trung tâm phát tr iển Quỹ đất
đấu giá); V ă n bản số
1098/UBND-CNN ngày 18/10/20 1 8 về việc đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng
trung tâm logistic Long Thành
77
Nạo vét và gia cố bờ kè suối Quán Thủ
Long Thành
TT Long Thành
- Lộc An
DTL
31,04
1,04
Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư c ô ng trung hạn tỉnh Đồng
Nai giai đoạn 2016-2020
78
Cầu Mít (trên Hương lộ 12)
Nhơn Tr ạ ch
Long Thọ
DGT
0,06
0,06
Quyết định số 3026/QĐ-UBND ngày
28/8/2017 của UBND tỉnh về việc duyệt chủ trương đầu tư xâ y dựng mới cầu
Mít trên Hương lộ 12 huyện Nhơn Trạch
79
Đường ra càng Phước An đoạn 1 (từ
nút giao 319 đến đường cao tốc Bến Lức Long Thành)
Nhơn Trạch
Long Thọ
DGT
3,20
3,20
Tờ trình số 12255/TTr-UBND ngày
13/11/2018 của UBND tỉnh về việc báo t ì nh hình kế hoạch đầu tư công 2018, kế
hoạch thực hiện đầu tư công 2019
80
Giếng khoan quan trắc
Tân Phú
Các xã
DKH
0,01
0,01
Quyết định số 3375/QĐ-UBND ngày
15/12/2011 về việc phê duyệt đề cương dự án điều tr a, đánh giá
sơ bộ tài nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Văn bản số
7811/UBND-CNN ngày 25/7/2018 về việc thực hiện thủ tục đất đai để thực hiện
các công trình giếng khoan quan trắc động thái dưới nước, dưới đất trên địa
bàn các huyện Tân Phú, Định Quán, Thống Nhất, Cẩm Mỹ
8 1
Trạm bơm d ã chiến ấp 2
Tân Phú
Đắc Lua
DTL
0,20
0,20
Quyết định số 3009/QĐ-UBND ngày
23/8/2018 của UBND huyện về việc giao chỉ tiêu đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016 - 2020
82
Hệ thống cấp nước tập trung
Tân Phú
Nam Cát
Tiên
DTL
0,30
0,30
Quyết định số 2034/QĐ-UBND ngày
14/6/2018 duyệt điều chỉnh một số điều của Quyết định số 1155/QĐ-UBND ngày
12/5/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt ch ủ trương đầu tư;
83
Đường ĐT774 (đường vào trung tâm xã
Nam Cát Tiên)
Tân Phú
Nam Cát
Tiên, Núi Tượng
DGT
14,07
11,47
Tờ trình số 12255/TTr-UBND ngày
13/11/2018 của UBND t ỉ nh về việc
báo tình hình kế hoạch đầu tư công 2018, kế hoạch thực hiện đầu tư công 2019
84
Hệ thống cấp nước tập trung xã Phú
An
Tân Phú
Phú An
DTL
0,20
0,20
Nghị quyết số 183/NQ-HĐND ngày
8/12/2018 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai
đoạn 2016- 2020
85
Đường Lá Ủ (mở rộng)
Tân Phú
Phú Bình
DGT
1,66
0,40
Quyết định số 2577/QĐ-UBND ngày
25/7/2017 về việc ph ê duyệt Báo
cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình mở rộng đường Lá Ủ , xã Phú
Bình; nguồn vốn sự nghiệp kinh tế
86
Đường ĐT 774 (đoạn từ km 1 +600 đến km
7+300) (đường Tà Lài - Trà C ổ)
Tân Phú
Phú Điền
DGT
4,48
3,46
Tờ trình số
12255/TTr-UBND ngày 13/11/2018 của UBND tỉnh về việc báo tình hình kế hoạch đầu
tư công 2018, kế hoạch thực hiện đầu tư công 2019
87
Đường Phú Lâm - Trà C ổ
Tân Phú
Phú Lâm,
Phú Thanh, Trà C ổ
DGT
8,82
8,82
Quyết định số 3009/QĐ-UBND ng à y 23/8/2018
của UBND huyện Tân Phú về việc giao chỉ tiêu đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016 -
2020
88
Hệ thống thoát nước ngoà i hàng rào
CX6 KCN Dầu Giây
Thống Nhất
Bàu Hàm 2
DTL
1,30
1,30
Văn bản số 3890/UBND-TNMT ngày
14/9/2018 của UBND huyện Thống Nhất về việc cho phép chuyển chỉ tiêu quy hoạch
và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất hàng năm của huyện
89
Giếng khoan quan trắc
Thống Nhất
Hưng Lộc;
Quang Trung
DKH
0,02
0,02
Quyết định số 3375/QĐ-UBND ngày
15/12/2011 về việc phê duyệt đề cương dự án điều tra, đánh giá sơ bộ tài
nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Văn bản số 7811/UBND-CNN
ngày 25/7/2018 về việc thực hiện thủ tục đất đai để thực hiện các công tr ì nh giếng
khoan quan trắc động thái dưới nước, dưới đất trên địa bàn các huyện Tân Phú,
Định Quán, Thống Nhất, Cẩm Mỹ
90
Cải tạo nâng cấp mở rộng đường Trảng
Bom - Cây Gáo
Trảng Bom
Các xã
DGT
3,85
3,85
Tờ trình số 12255/TTr-UBND ngày
13/11/2018 của UBND tỉnh về việc báo tình hình kế hoạch đầu tư công 2018, kế
hoạch thực hiện đầu tư công 2019
91
Đường U 1 Tân Thành
đ i x ã Sông Thao
Trảng Bom
Thanh Bình
DGT
5,70
4,50
Quyết định 3406/QĐ-UBND ngày
24/07/2018 của UBND huyện Trảng Bom về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu
tư công đợt 1 năm 2018
92
Đường Hà Huy Tập
Trảng Bom
TT.Trảng Bom
DGT
0,45
0,45
Quyết định 3406/QĐ-UBND ngày
24/07/2018 của UBND huyện Trảng Bom về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu
tư công đợt 1 năm 2018
93
Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn từ
Trương Văn Bang đến Lê Hồng Phong)
Trảng Bom
TT.Trảng B om
DGT
1,84
1,84
Thông báo Kết luận của thường trực Tỉnh
ủy số 578-TB/TW ngày 30/7/2018 về việc buổ i làm việc với Ban thường vụ huyện ủy
Vĩnh C ử u năm 2018:
trong đó chấp thuận chủ tr ương BT dự á n Hương lộ 15 với
quỹ đất khu vực Đảo Ó - Đồng Trường; văn bản s ố 3843/UBND-KT ngày
8/8/2018 của UBND huyện về việc xin Trường trực Tỉnh ủy và UBND tỉnh chủ
trương đầu tư Văn bản s ố 12884/ U BND-CNN
ngày 26/11/2018 của UBND tỉnh về việc chủ trương đầu tư các khu đất
94
Đường dây 100 kV 1 mạch
Vĩnh An - Định Quán 2
Trảng Bom,
Thống Nhất, Vĩnh Cửu, Định Quán
Các x ã
DNL
3,43
3,43
Quyết định số 2778/QĐ-EVN SPC ngày
24/08/2018 của Tổng công ty Điện lực miền Nam về việc giao nhiệm vụ quản lý dự
án và k ế hoạch vốn
ĐTXD năm 2018 cho BQLDA lưới điện miền Nam
95
Đường nội đồng Cây Cóc
Vĩnh Cửu
Bình Lợi
DGT
0,18
0,18
Quyết định 4450/QĐ-UBND ngày
7/8/2018 của UBND huyện Vĩnh Cửu về việc thực hiện Nghị quyết số
80/2018/NQ-HĐND ngày 24/7/2018 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch
đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn ngân sách huyện và nguồn
ngân vốn khác do huyện quản lý.
96
Đường Đất Cát
Vĩnh Cửu
Bình Lợi
DGT
0,25
0,25
Quyết định 4450/QĐ-UBND ngày
7/8/2018 của UBND huyện Vĩnh Cửu về việc thực hiện Nghị quyết số
80/2018/NQ-HĐND ngày 24/7/2018 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch
đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn ngân sách huyện và nguồn
ngân vốn khác d o huyện quản
lý.
97
Nạo vét Rạch Mọi
Vĩnh Cửu
Các xã
SON
4,68
4,68
Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày
06/7/2018 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2018
98
Trạm cấp nước sạch
Vĩnh Cửu
Hiếu Liêm
DTL
0,10
0,10
Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày
06/7/2018 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2018; đã
trình HĐND tỉnh thông qua danh mục thu hồi tại Nghị quyết 91/2017/NQ-HĐND
ngày 8/12/2017 nhưng hiện nay có điều chỉnh vị trí thực hiện
99
Hệ thống cấp nước sạch nông thôn
Vĩnh Cửu
Phú Lý
DTL
0,18
0,18
Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày
06/7/2018 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2018; đã
trình HĐND tỉnh thông qua danh mục thu hồi tại Nghị quyết 91/2017/NQ-H Đ ND ngày
8/12/2017 nhưng hiện nay có điều chỉnh vị trí thực hiện
100
Hệ thống thoát nước khu trung tâm x ã Thạnh Ph ú
Vĩnh Cửu
Thạnh Phú
SON
7,00
7,00
Quyết định số 2461/QĐ-UBND ngày
18/7/2018 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh và bổ sung ch ỉ tiêu kế hoạch
đầu tư công 2018.
101
Hệ thống thoát nước chống ngập trên
đường ĐT 768 (đoạn từ ngã 3 đường Đồng Khởi đến ngã 3 đường D4)
Vĩnh Cửu
Thạnh Phú
DTL
1,00
1,00
Quyết định 4450/QĐ-UBND ngày
7/8/2018 của UBND huyện Vĩnh Cửu về việc thực hiện Nghị quyết số
80/2018/NQ-HĐND ngày 24/7/2018 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch
đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn ngân sách huyện và nguồn
ngân vốn khác do huyện quản lý.
102
Đường Vĩnh Tân - Tân An
V ĩ nh Cửu
Vĩnh Tân và
Tân An
DGT
3,00
3,00
Quyết định 4450/QĐ-UBND ngày
7/8/2018 của UBND huyện V ĩn h Cửu về việc thực hiện Nghị quyết s ố
80/2018/NQ-HĐND ngày 24/7/2018 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch
đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn ngân sách huyện và nguồn
ngân vốn khác do huyện qu ả n lý.
103
Đường Vĩnh Tân - Trị An (đoạn
còn lại)
Vĩnh Cửu
Vĩnh Tân và
Trị An
DGT
1,50
1,50
Quyết định 2697/QĐ-UBND ngày
25/5/2018 của UBND huyện về việc chấp thuận ch ủ trương đầu tư xây
dựng đường Vĩnh Tân - Trị An (đoạn còn lại); Quyết đ ị nh
4450/QĐ-UBND ngày 7/8/2018 của UBND huyện Vĩnh C ử u về việc
thực hiện Nghị quyết số 80/2018/NQ-HĐND ngày 24/7/2018 của HĐND huyện về điều
chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn
ngân sách huyện và nguồn ngân vốn khác do huyện quản lý
104
Hương lộ 15
Vĩnh Cửu
Thạnh Phú
và Bình Lợi
DGT
5,30
5,30
Thông báo Kết luận của thường trực Tỉnh
ủy số 578-TB/TW ngày 30/7/2018 về việc buổi làm việc với Ban thường vụ huyện ủy
Vĩnh Cửu năm 2018: trong đ ó chấp thuận chủ trương BT dự án Hương lộ 15
với quỹ đất khu vực Đảo Ó - Đồng Trường; văn bản số 3843/UBND-KT
ngày 8/8/2018 của UBND huyện về việc xin Trường trực T ỉ nh ủy và
UBND tỉnh chủ trương đầu tư Văn bản số 12884/ U BND-CNN ngày
26/11/2018 của UBND tỉnh về việc ch ủ tr ương đầu tư các khu đất
105
Trạm biến áp 110 kv Xuân Đông và đường
dây đấu n ố i
Xuân Lộc
Các x ã
DNL
2,44
2,44
Văn bản số 9760/UBND-CNN ngày
14/9/2018 của UBND tỉnh về việc thỏa thuận vị trí Trạm biến áp 1 10 kV Xuân
Đông và hướng tuyến đường dây đấu nối
106
Nút giao thông giữa đường ĐT765 với
Quốc lộ 1 (ngã ba Suối Cát)
Xuân Lộc
Suối Cát
DGT
2,60
1,50
Quyết định số 2346/QĐ-UBND ngày
09/7/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc duyệt chủ trương đầu tư dự án Nút
giao thông giữa đường ĐT765 vớ i Quốc lộ 1 (Ngã ba Suối Cát); đã d ự kiến bố
trí vốn đầu tư năm 2019
107
Nâng cấp đường ĐT.763 đoạn Km0+000 đến
Km29+500
Xuân Lộc
Suối Cát,
Xuân Bắc, Xuân Thọ
DGT
48,79
21,64
Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai
đoạn 2016-2020
108
Hồ Gia Ui 2
Xuân Lộc
Xuân Hưng,
Xuân Hòa
M ầm non
230,00
230,00
Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai
đoạn 2016-2020
109
Khu xử lý chất thải - Công ty TNHH
Cù Lao Xanh
Xuân Lộc
Xuân Tâm
DRA
1,88
1,88
Quyết định số 413/QĐ-UBND ng ày 11/02/2015
của UBND tỉnh về việc cho công ty TNHH Cù Lao Xanh thuê đất để thực hiện dự
án khu liên hợp xử lý chất thải sinh hoạt và công nghiệp không nguy hại và
nguy hại tại xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai Văn bản s ố
8015/UBND-ĐT ngày 02/10/2015 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh ranh giới, vị
trí dự án khu liên hợp xử lý chất thải sinh hoạt và công nghiệp không nguy hại
và nguy hại tại xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
c) Dự án xây dựng công
trình phục vụ s inh hoạt
chung của cộng đ ồ ng dân cư,
dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hộ i , nhà ở
công vụ; xây dựng công trình c ủ a cơ sở tôn
giáo; khu văn hóa, thể thao, vu i ch ơ i giải trí
phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
13
49,81
45,05
110
Khu dân cư phục vụ tái định cư
Biên Hòa
Bình Đa,
Tam Hiệp, An Bình
ODT
2,33
2,33
Văn bản số 8148/UBND-XDCB ngày
25/6/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc thông báo đơn vị đầu tư về quyết
định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công
111
Khu dân cư và tái định cư số 27
(Công ty TNHH Đầu tư phát triển Hiệp Hòa)
Biên Hòa
Hiệp Hòa
ONT
28,60
25,20
Quyết định số 3128/QĐ-UBND ngày
4/9/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc chấp thuận ch ủ trương đầu
tư
112
Khu tái định cư Hiệp Hòa (ấp Nhị
Hòa)
Biên H ò a
Hiệp Hòa
ONT
0,56
0,07
Quyết định số 3522/QĐ-UBND ngày
02/08/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc giao điều chỉnh bổ sung chỉ
tiêu kế hoạch vốn đầu tư công 2018 (lần 2)
113
Dự án cải tạo c ả nh quan môi
trường xung quanh khu vực Hồ Điều Hòa
Biên Hòa
Quang Vinh
DKV
1,30
0,43
Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày
28/02/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc duyệt chủ trương đầu tư công
trình Cải tạo cảnh quan xung quanh khu vực hồ điều hòa
114
Khu dân cư phục vụ tái định cư
B iên Hòa
Tam Hiệp
ODT
9,40
9,40
Văn bản số 8148/UBND-XDCB ngày
25/6/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc thông báo đơn vị đầu tư về quyết
định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công
115
Khu dân cư cho người có thu nhập thấp
(Khu đô thị du lịch sinh thái của Công ty Tràng An)
Biên Hòa
Tam Phước
ONT
6,40
6,40
Công văn số 7820/UBND-CNN ngày
25/07/2018 của UBND tỉnh về việc báo cáo thực hiện các dự á n tại xã
Tam phước của công ty CP Tràng An; Quyết định thu hồi đất số 2769/QĐ-UBND
ngày 25/8/2008 của UBN D t ỉ nh và Quyết
định 1500/QĐ-UBND ngày 15/6/2010 của UBND tỉnh điều chỉnh diện tích thu hồi
trong Quyết định số 2769/QĐ-UBND ngày 25/8/2008.
116
Nhà văn hóa ấp 2
Cẩm Mỹ
Sông Nhạn
DSH
0,08
0,08
Nghị Quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày
21/12/2017 của hội đồng nhân dân huyện C ẩm Mỹ về điều chỉnh kế hoạch đầu tư
công trung hạn 5 năm 2016-2020.
117
Nhà văn hóa ấp 61
Cẩm Mỹ
Sông Nhạn
DSH
0,08
0,08
Nghị Quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày
21/12/2017 của hội đồng nhân dân huyện C ẩm Mỹ về điều chỉnh kế hoạch đầu tư
công trung hạn 5 năm 2016-2020.
118
Công viên dọc đường Huỳnh Văn Nghệ
Long Khánh
Xuân Trung
DKV
0,65
0,65
Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày
10/7/2018 của HĐND thị xã về việc điều chỉnh bổ sung vốn trung hạn giai đoạn
2016-2020
119
Nhà văn hóa kết hợp khu th ể thao ấp Suối
Đá
Tân Ph ú
Thanh S ơ n
DSH
0,07
0,07
Văn bản số 820/UBND-KT ngày
03/5/2018 về việc chấp thuận chủ trương, thỏa thuận địa điểm để lập dự án đầu
tư xây dựng Nhà văn hóa ấp Suối Đá, xã Thanh Sơn, huyện Tân Phú; Quyết định số
3009/QĐ-UBND ngày 23/8/2018 của UBND huyện về việc giao chỉ tiêu đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2016 - 2020
120
Nhà văn h ó a kết hợp
khu th ể thao ấp
Thanh Lâm
Tân Phú
Thanh Sơn
DSH
0,03
0,03
Công văn số 507/UBND-KT ngày
03/5/2018 về việc chấp thuận chủ trương, thỏa thuận địa điểm để lập dự án đầu
tư xây dựng Nhà văn hóa ấp Thanh Lâm, xã Thanh Sơn, huyện Tân Phú; Quyết định
số 3009/QĐ-UBND ngày 23/8/2018 của UBND huyện về việc giao chỉ tiêu đầu tư
công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020
121
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp
Thanh Trung
Tân Phú
Thanh Sơn
DSH
0,10
0,10
Công văn số 508/UBND-KT ngày
27/3/2018 của UBND huyện Tân Phú về việc chấp thuận chủ trương, thỏa thuận địa
điểm để lập dự án đầu tư xây dựng Nhà văn hóa ấp Thanh Trung, xã Thanh Sơn,
huyện Tân Phú; Quyết định số 3009/QĐ-UBND ngày 23/8/2018 của UBND huyện về việc
giao chỉ tiêu đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020
122
Chùa Tịnh Quang
Thống Nhất
B àu Hàm 2
TON
0,21
0,21
Thông báo thu hồi đất số
2711/TB-UBND ngày 13/4/2014 của UBND t ỉ nh Đồng Nai
d) Dự án xây dựng
khu đô thị mới, khu dân cư nông th ô n mới; chỉnh trang
đô th ị , khu dân
cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm s ả n, thủy sản,
hải sản tập trung; dự án phát tr i ển rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng
42
1.578,31
1.481,88
123
Mở rộng khu dân cư tại phường An
Bình
B iên Hòa
An Bình
ODT
3,24
1,72
Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày
07/03/2006 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thu hồi đất; còn 1,72 ha đăng ký để
thu hồi theo Luật đất đai năm 2013
124
Khu dân cư theo quy hoạch số 25
(Công ty CP Kinh doanh nhà Đ ồ ng Nai)
Biên Hòa
Bửu Long
ODT
0,13
0,13
Quyết định số 1492/QĐ-UBND ngày
27/06/2009 của UBND tỉnh về việc thu hồi đất để bồi thường, hỗ trợ tái định
cư thực hiện dự án
125
Khu đất tạo vốn cho dự án đường Nguyễn
Du
B iên Hòa
Bửu Long
ODT
9,53
9,53
Công văn s ố
12286/UBND-CNN ngày 27/11/2017 ghi nhận công ty Cổ phần Đầu tư Thiên Lộc là
nhà đầu tư đề xuất dự án đường Nguyễn Du theo hình thức BT.
126
Khu dân cư Long Bình Tân tại phường
Long Bình Tân (Cty Toàn Thịnh Phát)
Biên H ò a
Long Bình
Tân
ODT
5,51
0,05
Văn bản số 3143/UBND-ĐT ngày
8/9/2011 của UBND thành phố Biên Hòa chấp thuận chủ trương Văn bản số
247/VBTĐ-STNMT ngày 23/08/2018 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc thẩm định
nhu cầu sử dụng đất và điều k i ện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích
sử dụng đất đ ể thực hiện
dự án
127
Khu dân cư L o ng Hưng
Biên Hòa
Long Hưng
ONT
40,00
40,00
Quyết định thu hồi đất số
2771/QĐ-UBND ngày 25/8/2008 của UBND tỉnh; Quyết định số 3284/QĐ-UBND ngày
18/9/2017 về việc đ i ều chỉnh
quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 khu dân cư Long Hưng; còn 40 ha chưa hoàn
thành công tác thu h ồ i đất nên
đăng ký để thu hồi theo Luật đất đai năm 2013
128
Khu tái định cư số 53 (Khu đất Lâm
trường Biên Hòa)
B iên Hòa
Tân Biên
ODT
6,20
6,20
Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND ngày
19/7/2017 của Hội đồng nhân d â n thành phố Biên Hòa về việc giao điều chỉnh,
bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn năm 5 năm (2016-2020) của năm 2017
trên địa bàn thành phố Biên Hòa
129
Khu nhà ở số 63 (Cty Kinh doanh Nhà)
Biên Hòa
Tân Phong
ODT
1,00
1,00
Quyết định điều chỉnh cục bộ số
1580/QĐ-UBND ngày 10/5/2018 từ chức năng đất giáo dục sang đất ở, diện tích
0,31 ha; Quyết định số 745/QĐ-UBND ngày 12/3/2013 về việc điều chỉnh tên chủ
đầu tư và Điều 1, QĐ 3495/QĐ.CT. U BT ngày
29/9/2003 của Chủ tịch UBND tỉnh; đã giao đất 9,4 ha, còn 1 ha đang tiếp tục
thực hiện thủ tục thu hồi đất, giao đất
130
Khu gia đình B, sân bay Biên Hòa
B iên Hòa
Tân Phong,
Bửu Long
ODT
3,95
3,95
Công văn số 2844/BQP ngày 02/04/2016
của Bộ Quốc phòng về việc chuyển mục đích sử dụng đất quốc phòng để quy hoạch
xây dựng khu gia đình quân đội
Văn bản số 12884/UBND-CNN ngày
26/11/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đầu tư tại các khu đất
131
Nhà ở thấp tầng và trường học theo
quy hoạch
Biên Hòa
Thống Nhất
ODT
2,12
2,12
Văn bản số 5161/UBND-ĐT ngày 8/5/2017
của UBND thành phố về việc chấp thuận ch ủ trư ơ ng đầu tư tại, đang
thực hiện thủ tục thu hồi đất; Công văn số 7807/UBND-ĐT ngày 18/06/2018 của
UBND thành phố Biên Hòa về việc điều chỉnh nội dung các văn bản thỏa thuận địa
điểm đầu tư một số dự án do Công ty Đông Á Phát làm chủ đầu tư
132
Nhà ở kết hợp TMDV số 82 (Cty Đông Á
Phát)
Biên Hòa
Thống Nhất
ODT
4,02
4,02
Văn bản số 5162/UBND-ĐT ngày
8/5/2017 của UBND thành phố về việc chấp thuận chủ trương dự án
133
Nhà ở thấp tầng kết hợp TMDV số 45
(Cty Đông Á Phát)
Biên H ò a
Thống Nh ấ t
ODT
0,98
0,98
Văn bản số 892/UBND-ĐT ngày
20/1/2017 của UBND thành phố về việc chấp thuận chủ trư ơ ng đầu tư dự
án
134
Khu dân cư phường Thống Nhất (Công
ty D2D)
Biên Hòa
Thống Nhất
ODT
30,62
8,22
Thông báo số 3949/TB-UBND ngày
10/6/2011 của UBND tỉnh về việc thu hồi đất để lập thủ tục đ ầ u tư khu
dân cư theo quy hoạch tại phường Th ố ng Nhất; Vă n bản số
132/UBND-CNN ngày 05/1/2018 của UBND tỉnh về việc ch ủ trương điều
chỉnh ranh quy hoạch dự án khu dân cư phường Thống Nhất (giai đoạn 2); Quyết
định số 2478/QĐ-UBND ngày 01/8/2008 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch
chi tiết 1/500 Khu dân cư phường Thống Nhất (giai đoạn 2); còn 8,22 ha chưa
hoàn thành thu hồi đất nên đăng ký để thu hồi theo Luật đất đai năm 2013
135
Khu nhà ở k ế t hợp TMDV
số 78
Biên Hòa
Thống Nhất
ODT
3,71
3,71
Thông báo kết luận số 4532/TB-UBND
ngày 16/05/2017 của Phó Chủ tịch UBND tỉnh Trần Văn Vĩnh tại cuộc họp xử lý đề
xuất và quy hoạch của một số dự án
Báo cáo số
806/BC-SKHĐT ngày 22/11/2018 của S ở Kế hoạch và Đầu tư về hồ sơ cấp quyết
định ch ủ trương đầu
tư dự án khu dân cư phức hợp Felicity của Công ty Thương mại Blue Diamond Đồng
Nai tại phường Thống Nhất thành phố Biên Hòa Văn bản s ố
12884/UBND-CNN ngày 26/11/20 1 8 của UBND tỉnh về chủ trương đầu tư tại
khác khu đất
136
Chung cư cao tầng kết hợp TMDV (Công
ty Phát triển nhà Lộc An)
Biên Hòa
Th ố ng Nhất
ODT
0,15
0,15
Văn bản số 16726/UBND-ĐT ngày
01/8/2017 của UBND TP. Biên hòa về việc thỏa thuận địa điểm đầu tư xây dựng
Chung cư cao tầng kết hợp TMDV theo quy hoạch; Quyết định chủ trương đầu tư số
3598/QĐ-UBND ngày 11/10/2018 của UBND tỉnh
137
Khu dân cư số 88 (giai đoạn 2 - Công
ty CP XD Dân dụng CN số 1 ĐN)
Biên Hòa
Trảng Dài
ODT
1,10
0,55
Văn bản số 3799/UBND-ĐT ngày
7/10/2013 của UBND thành phố Biên Hòa chấp thuận đầu tư dự án phát triển nhà ở
Khu dân cư giai đoạn 2
138
Khu dân cư, thương mại và chợ ngã ba
Gia Canh
Định Quán
TT.Định
Quán
ODT
19,68
19,68
Văn bản số 2071/QĐ-UBND ngày
18/6/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai về quyết định chủ trương đầu tư khu dân cư
thương mại và chợ ngã ba Gia Canh. Điều chỉnh ranh giới dự án
139
Khu dân cư An Phước
Long Thành
An Phước
ONT
1,13
1,13
Quyết định chủ trương đầu tư số 3 1 30/QĐ-UBND
ngày 4/9/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai
140
Khu dân cư tại An Phước (Cty Vi Như)
Long Thành
An Phước
ONT
3,08
3,08
Quyết định ch ủ trương đầu
tư số 3526/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 của UBND tỉnh
141
Khu dân cư tại An Phước (Cty Đại
Thành Công B ì nh Thuận)
Long Thành
An Phước
ONT
1,17
1,17
Quyết định chủ trương đầu tư số
3130/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 của UBND tỉnh
142
Khu đô thị dịch vụ AMATA
Long Thành
An Phước,
Tam An
ONT
122,00
122,00
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số
3275162351 ngày 28/3/2016 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp diện tích 55,4 ha; Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư số 2106114566 ngày 8/11/2016 do Sở Kế hoạch và Đầu
tư cấp diện tích 51,9 ha
143
Khu đất để đấu giá
Long Thành
Bình S ơ n
ONT
49,80
49,80
Văn bản số 12817/UBND-CNN ngày
23/11/2018 của UBND tỉnh về các khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện
Long Thành
144
Khu dân cư Lộc An Mới
Long Thành
Lộc An
ONT
1,12
1,12
Quyết định chủ trương đầu tư số
3116/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai
145
Khu dân cư Lộc An
Long Thành
Lộc An
ONT
1,00
1,00
Quyết định chủ trương đầu tư số
3129/QĐ-UBND ngày 4/9/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai
146
Khu đất để đấu giá
Long Thành
Long Đức
ONT
22,22
22,22
V ă n b ả n số 12817/UBND-CNN
ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh về các khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại
huyện Long Thành
147
Khu đất để đấu giá
Long Thành
Long Đức,
An Phước
ONT
190,00
190,00
Văn bản số 12817/UBND-CNN ngày
23/11/2018 của UBND tỉnh về các khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện
Long Thành
148
Khu dân cư tại
Phước Bình (Cty Ngân Hà)
Long Thành
Phước Bình
ONT
1,73
1,73
Quyết định chủ trương đầu tư số
3560/QĐ-UBND ngày 10/10/2018 của UBND tỉnh
Công văn số 5617/SXD-QLN-TTBĐS ngày
19/11/2018 của Sở Xây dựng về việc điều chỉnh diện tích đất theo quy hoạch của
dự án Khu dân cư Phước Bình mới, xã Phước Bình, huyện Long Thành.
149
Khu đô thị dịch vụ (công ty Amata VN
Public Limited)
Long Thành
Tam An
ONT
753,10
753,10
Quyết định chủ trương đầu tư số
1965/QĐ-UBND ngày 27/6/2016 của UBND tỉnh; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số
3220817410 ngày 4/7/2016 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp.
150
Khu dân cư Tân Hiệp
Long Thành
Tân Hiệp
ONT
2,76
2,76
Quyết định ch ủ trương đầu
tư số 3117/Q Đ -UBND ngày
31/8/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai
151
Khu dân cư Tân Hiệp
Long Thành
Tân Hiệp
ONT
2,55
2,55
Quyết định chủ trương đầu tư số
3118/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai
152
Khu dân cư theo quy hoạch tại thị tr ấ n Long
Thành (Cty TNHH MTV Nam Long Long Thành)
Long Thành
TT. Long
Thành
ODT
4,91
0,31
V ă n b ả n số
5396/UBND-NN ngày 23/6/2017 của UBND huyện Long Thành về v i ệc thỏa thuận
địa điểm cho công ty TNHH MTV Nam Long Long Thành lập dự án đầu tư khu dân cư
theo quy hoạch tại thị trấn Long Thành, huyện Long Thành
153
Khu dân cư biệt thự nhà vườn
Long Thành
TT. Long
Thành
ODT
4,50
0,50
Văn bản thỏa thuận địa điểm số
1265/UBND-KT ngày 25/3/2013 của UBND huyện
Văn bản số 5242/UBND-NN ngày
19/6/2017 của UBND huyện Long Thành về việc điều chỉnh mục tiêu đầu tư và
ranh giới địa chính dự án của Công ty TNHH MTV Hùng Minh Long Thành tại thị
trấn Long Thành, huyện Long Thành
154
Khu đô thị du lịch sinh thái six
senses saigon river (Công ty Hai Dung)
Nhơn Trạch
Đại Phước
ONT
55,33
22,75
Quyết định số 3668/QĐ-UBND ngày
17/10/2017 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 khu
đô thị Du lịch sinh thái Six Sences Sài Gòn River tại xã Đại Phước, huyện
Nhơn Trạch; Công văn số 731/UBND-CNN ngày 26/1/2007 của UBND tỉnh về việc ch ủ trương đầu
tư dự án Văn b ả n số
12884/UBND-CNN ngày 26/11/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đầu tư tại khác
khu đất
155
Khu dân cư đô thị The Lake (Cty ĐTTMXK
3L Sài Gòn)
Nhơn Trạch
Long Tân
ONT
35,30
35,30
Văn bản số 9298/UBND-CNN ngày
31/8/2018 của UBND tỉnh về việc xin ý kiến Ban thường vụ tỉnh ủy chấp thuận
chủ trương; Văn bản 5552-CV/TU ngày 27/9/2018 của Tỉnh ủy về ý kiến k ế t luận của
Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại kỳ họp ngày 25/9/20 1 8 Văn bản số
12884/UBND-CNN ngày 26/11/2018 của UBND tỉnh về việc chủ trương đầu tư tại
các khu đất
156
Dự án khu dân cư Công ty cổ phần KCN
Miền Nam
Nhơn Trạch
Long Tân,
Phước An
ONT
40,95
29,45
Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày
04/4/2011 của UBND tỉnh về việc giao đất. Đã ban hành quyết định thu hồi đất
cá nhân, đang tiến hành lập lại phương án bồi thường. Đã thỏa thuận được 11,5
ha. Bổ sung đ ể tiếp tục
thực hiện các bước tiếp theo.
157
Khu dân cư dự án (Cty Vạn Khởi
Thành- Sông Hồng cũ)
Nhơn Trạch
Phú Hội
ONT
7,06
7,06
Quyết định số 1433/QĐ-UBND ngày
10/6/2011 của
UBND
tỉnh phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư; Văn bản số 687/UBND-CN
ngày 13/2/2015 của UBND huyện Nhơn Trạch về việc điều chỉnh thời gian và tiến
độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng khu dân cư PVSH Garden tại xã Phú Hội huyện
Nhơn Trạch
158
Dự án khu dân cư Công ty Nhơn Thành
Nhơn Trạch
Phước An
ONT
36,87
36,87
Quyết định số 2735/QĐ-UBND ngày
23/9/2009 về việc thu hồi đất đ ể bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và
giải phóng mặt bằng thực hiện dự án xây dựng khu dân cư theo quy hoạch do
Công ty Cổ phần Đầ u tư Xây dựng
Nhơn Thành làm ch ủ đầu tư;
Quyết định số 3338/QĐ-UBND ngày 14/10/2016 về việc điều chỉnh Quyết định số
2735/Q Đ -UBND ngày
23/9/2009 của UBND tỉnh
159
Khu nhà ở cao tầng kết hợp
thương mại dịch vụ x ã Phước Thiền
Nhơn Trạch
Phước Thiền
ONT
3,30
3,30
Văn bản số 5063/UBND-CN ngày
02/8/2017 c ủ a UBND huyện
Nhơn Trạch về việc thỏa thuận địa điểm cho công ty Cổ phần Xây dựng và Phát
triển Địa ốc Sài Gòn đầu tư xây dựng khu nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch
vụ tại xã Phước Thiền, Nhơn Trạch
160
Khu dân cư quy hoạch (DNTN Vạn Thịnh
Phong)
Nhơn Trạch
Vĩnh Thanh
ONT
6,62
6,62
Quyết định số 3727/QĐ-UBND ngày
25/10/2018 của
UBND
tỉnh Đồng Nai về chủ trương đầu tư dự án của DNTN Vạn Thịnh Phong
161
Cụm CN Đồi 61
Trảng Bom
X a Đồi 61
SKN
50,00
50,00
Đã được thông qua Nghị quyết số
21/NQ-HĐND ngày 14/07/2016 nhưng vị trí tại xã An Viễn, Nay quy hoạch được
phê duyệt đ ã điều chỉnh
sang xã Đồi 61
Văn bản số 12884/UBND-CNN ngày
26/11/2018 của UBND tỉnh về việc chủ trương đầu tư tại các khu đất
162
Khu dân cư Tân Thịnh
Trảng Bom
Xã Đồi 61
ONT
18,22
18,22
Quyết định chủ trương đầu tư số
3982/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai
163
Cụm công nghiệp VLXD Tân An
Vĩnh Cửu
Tân An
SKN
21,82
8,00
- QĐ thuê đất đợt 1 số 1192/QĐ-UBND
ngày 23/4/2012 (13,9); QĐ thuê đất đợt 2 số 3138/QĐ-UBND ngày 28/9/2016
(19,64ha); QĐ thuê đất đợt 3 số 3648/QĐ ngày 16/10/2017 (8,54 ha). Còn lại 8
ha chưa hoàn thành thu hồi
164
Khu dân cư theo quy hoạch
Vĩnh Cửu
Tân An
ONT
9,83
9,83
Quyết định chủ trương đầu tư số
3071/QĐ-UBND ngày 30/8/2018
II. Dự án thu hồi đất
theo khoản 60 Điều 2 - Nghị định 01/2017/NĐ-CP
6
212,06
11,99
165
Mỏ đá xây dựng Thạnh Phú 3
Vĩnh Cửu
Thạnh Phú, Thiện
Tân
SKX
25,07
4,28
Thông báo thu hồi đất số 2961/TB/UBND ngày
27/4/2012 của UBND tỉnh; đã kiểm kê hiện trạng
166
Khu đô thị du lịch sinh thái Sơn Tiên
Biên Hòa
An Hòa
TMD
179,50
5,00
Quyết định thu hồi đất số 5530/QĐ.CT.UBT
ngày 15/11/2004 của UBND tỉnh (373,62 ha); tuy nhiên đến nay còn 5 ha chưa
thu hồi xong, do vậy đưa vào danh mục thu hồi để thu hồi theo Luật đất đai
năm 2013; Văn bản số 7321/UBND-CNN ngày 16/7/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai về
việc rà soát hiệu lực Quyết định số 5530/QĐ.CT.UBT ngày 15/11/2004
167
Khu trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở của
KCN AMATA
Biên Hòa
Long Bình
TMD
2,70
0,27
Quyết định thu hồi đất số 4425/QĐ-UBND ngày
23/12/2008 của UBND tỉnh; Đã phê duyệt phương án bồi thường thu hồi đất được
1,9 ha; còn 0,27 ha đăng ký để tiếp tục thu hồi theo Luật đất đai năm 2013
168
Trạm dừng chân Tp.Biên Hòa
Biên Hòa
Tam Phước
TMD
0,53
0,53
Thông báo thu hồi đất số 3145/TB-UBND ngày
21/4/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai; tuy nhiên chưa thu hồi xong nên đăng ký để
thu hồi theo Luật đất đai năm 2013
169
Khu đô thị, sân golf, thể thao và du lịch
sinh thái Long Thành (Cty Golf Long Thành)
Biên Hòa
Phước Tân
TMD
3,34
1,30
Quyết định thu hồi đất số 1972/QĐ-UBND ngày
16/7/2009 của UBND tỉnh; tuy nhiên chưa thu hồi xong nên đăng ký để thu hồi
theo Luật đất đai năm 2013
170
Trường PTTH và dạy nghề (mở rộng)
Biên Hòa
Tân Hòa
DGD
0,92
0,61
Quyết định thu hồi đất số 1238/QĐ-UBND ngày
17/4/2008 của UBND tỉnh; Đã phê duyệt phương án bồi thường, đang lập thủ tục
bồi thường.
PHỤ
LỤC II
DANH
MỤC CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG
NĂM 2019 TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm
theo Nghị quyết số 1 45/2018/NQ-HĐND ngày 07/ 1 2/20 1 8 của HĐND tỉnh)
STT
Tên công
trình, d ự án
Tên huyện
Địa điểm
(xã, thị trấn)
Diện tích kế
hoạch (ha)
Trong đó:
Cơ sở đề xuất
Sử dụng vào
đất trồng lúa
Sử dụng vào
đất rừng phòng hộ
Sử dụng vào
đất rừng đặc dụng
I. Các dự án có sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
1.351,00
101,31
21,21
7,66
1
KDC A n Bì nh mở rộng
(giai đoạn 2 - Cty cổ phần sonadezi Giang Điền)
Biên Hòa
An Bình
2,47
0,32
C ó quyết định giao đất, còn 10
hộ dân chưa nhận tiền bồi thường; Hiện nay đang tiếp tục thực hiện công tác bồi
thường
2
Khu d ân cư An Hòa 3
(giai đoạn 2 - Cty cổ phần sonadezi An Bình)
Biên Hòa
An Bình
2,40
1,10
Đã hoàn thành k i ểm đếm;
đang lập phương án bồi thường
3
Mở rộng khu dân cư tại phường An
Bình
Biên Hòa
An Bình
3,24
0,71
Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày
07/03/2006 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thu hồi đất; còn 1,72 ha đăng ký để
thu hồi theo Luật đất đai năm 2013
4
Khu dân cư số 10 (Công ty CP BĐS Phố
Bình Minh)
Biên Hòa
An Hòa
7,89
4,90
Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày
07/03/2006 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thu h ồ i đất
5
Khu đất đấu giá số 2, 3 (tờ 20 th ử a 46; tờ 45
thửa 3)
Biên Hòa
An Hòa
0,72
0,87
Quyết định số 2409/QĐ-UBND ngày
1/8/2016 của UBND tỉnh giao Trung tâm Phát triển Quỹ đ ấ t quản lý;
Đ ã phê duyệt
giá khởi điểm tại Quyết định số 3143/QĐ-UBND ngày 5/9/2018 của UBND t ỉ nh
6
Khu dân cư tạo v ố n số 1
(Hương lộ 2 đoạn 1)
Biên Hòa
An Hòa; Hóa
An
55,34
3,44
Thông báo kết luận số 1682/TB-UBND
ngày 9/3/2016 của UBND t ỉ nh Đồng Nai về việc đầu tư xây dựng tuyến
đường Hương lộ 2 n ố i dài.
Đã được thông qua các dự án cần thu
hồi đất tại Nghị quyết số 91/NQ-HĐND ngày 8/12/2017, nay đăng ký để chuyển mục
đ í ch đất lúa
7
Đường n ố i từ cầu Bửu
Hòa và Quốc lộ 1K
Biên Hòa
Bửu Hòa,
Tân Vạn
9,00
1,26
Đã lựa chọn nhà đầu tư; được UBND tỉnh
phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả th i tại Quyết định số 1517/QĐ-UBND tỉnh
ngày 10/5/2017
8
Đường ven sông Đồng Nai (đoạn từ cầu
H ó a An đến
ranh huyện Vĩnh Cửu)
Biên Hòa
Bửu Long
19,66
0,52
Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND ngày
19/7/2017 về việc giao điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn năm
5 năm (2016-2020) của năm 2017 trên địa bàn TP. Biên Hòa (đoạn từ cầu Hóa An
đến bến đò Trạm)
9
Ký túc xá trường ĐH lạc Hồng (cơ sở
6)
Biên Hòa
Bửu Long
0,34
0,34
Quyết định số 4042/QĐ-UBND ngày
19/11/2007 của UBND tỉnh về việc thu hồi đất để thực hiện dự án Công văn số
5306/UBND-ĐT ngày 2/5/2018 của UBND thành phố B iên hòa về việc xác
nhận hoàn thành bồi thường dự án KTX trường Đại học Lạc Hồng
10
Khu dân cư theo quy hoạch số 25
(Công ty CP Kinh doanh nhà Đồng Nai)
B iên Hòa
Bửu Long
0,13
0,13
Quyết định số 1492/QĐ-UBND ngày
27/06/2009 của UBND tỉnh về việc thu hồi đất để bồi thường, hỗ trợ tái định
cư thực hiện dự án
11
Khu dân cư tạo vốn số 2 (đường ven
sông Đồng Nai)
Biên Hòa
Bửu Long
12,00
3,70
Đã được thông qua các dự á n cần thu hồi
đất tại Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 9/12/2016, nay đăng ký để chuyển mục
đích đất lúa; BQLDA đề xuất tại Công văn số 375/QLDA-KT ngày 15/7/2016. Đang
kêu gọi đầu tư
12
Khu đất tạo vốn số 13 (Đường ven
sông Cái)
Biên Hòa
Các phường
68,10
1,35
Công văn s ố
5086/UBND-CNN ngày 23/05/2018 của UBND tỉnh về việc đề xuất dự án đư ờ ng ven sông
Cái theo hình thức PPP, hợp đồng BT.
Đã được thông qua các dự án cần thu
hồi đất tại Nghị quyết số 91/NQ-HĐND ngày 8/12/2017, nay đăng ký để chuyển mục
đích đất lúa
13
Đường ven sông Cái (Đường Trần Phú)
Biên Hòa
Các phường
29,30
2,18
Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND ngày
19/7/2017 về việc giao điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn năm
5 năm (2016-2020) của năm 2017 trên địa bàn TP. Biên Hòa
14
Mở rộng trường TH Hiệp Hòa
Biên Hòa
Hiệp Hòa
0,26
0,05
Công văn số 7032/UBND-ĐT ngày
29/7/2016 của UBND thành phố Biên Hòa về việc chấp thuận ch ủ trương đầu
tư; Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 24/10/2017 của HĐND thành phố Biên Hòa
về việc giao bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn năm 2016-2020 trên địa
bàn TP. Biên Hòa năm 2017 (lần 2)
15
Bệnh viện điều dưỡng kết hợp trung
tâm chuẩn đoán y khoa
Biên Hòa
Hóa An
2,21
0,01
Quyết định số 4664/QĐ-UBND ngày
30/12/2016 của UBND tỉnh về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất
năm 2017. Tuy nhiên, bổ sung diện tích sử dụng đất trồng lúa.
16
Cảng Đồng Nai (mở rộng)
Biên Hòa
Long Binh
Tân
15,59
0,77
Tờ trình số 9291/TTr-UBND ngày
30/11/2015 của UBND TP. Biên Hòa về việc xin điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân
khu 1/2000 phường Long Bình Tân (vị trí đoạn đường giao thông nằm giữa giai
đoạn 2 và giai đoạn 3 dự kiến tại khu vực đất của dự án mở rộng Cảng Đồng Nai
do Cty CP Cảng Đồng Nai làm chủ đầu tư); thông báo thu hồi đất số
2638/TB-UBND ngày 17/4/2012 của UBND tỉnh
17
Nhà ở cao tầng kết hợp trường mầm
non (Công ty CPVLXD Thế Giới Nhà)
Biên Hòa
Long Bình
Tân
0,99
0,10
Đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông
qua tại Nghị quyết số 128/NQ-HĐND ngày 26/9/2014 về thông qua danh mục thu hồi
đất từ ngày 1/7/2014 đến 31/12/2014; còn 0,1 ha đất lúa đăng ký thực hiện
công tác giao đất
18
Dự án chống ngập úng khu vực Suối
Chùa, suối Bà Lúa và Suối Cầu Quan
B i ên Hòa
Long Bình,
Long Bình Tân, An Hòa, An B ì nh, Phước Tân
15,20
0,05
Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày
20/1/2017 của UBND tỉnh về việc báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng;
Quyết định số 2514/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh bổ
sung chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công năm 2017
19
Nhà máy gạch TUYNEL (Liên hiệp HTX Dịch
vụ Nông nghiệp tổng hợp Đồng Nai)
Biên Hòa
Phước Tân
0,12
0,09
Quyết định giao đất số 846/QĐ-UBND
ngày 07/04/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc giao đất cho Liên hiệp HTX Dịch
vụ nông nghiệp để xây dựng nhà máy gạch.
20
M ỏ đá xây dựng Tân C a ng 6 - Phước Tân
Biên Hòa
Phước Tân
15,00
0,56
Đã có quyết định thu hồi đất
21
Trường TH Lê Văn Tám
Biên Hòa
Quang Vinh
1,00
0,47
Quyết định số 2850/QĐ-UBND ngày
4/9/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thu hồi đất để thực hiện dự án
22
Dự án cải tạo cảnh quan môi trường
xung quanh khu vực Hồ Điều Hòa
Biên H ò a
Quang Vinh
1,30
0,63
Quyết định số 12 1 0/QĐ-UBND
ngày 28/02/2018 của U B ND thành phố
Biên Hòa về việc duyệt chủ trương đầu tư công trình: Cải tạo cảnh quan xung
quanh khu vực hồ Điều Hòa
23
Trường TH - THCS Lê Quý Đôn (mở rộng)
Biên Hòa
Quyết Thắng
0,16
0,16
Đất do trường tự thỏa thuận, đang lập
thủ tục về đất đai xây dựng
24
Khu công nghiệp Giang Điền
Biên H ò a
Tam Phước
73,42
1,95
Đã có quyết định thu hồi đất, đã
hoàn thành công tác bồi thường được 145,78 ha, còn 3 hộ chưa thu hồi xong
25
Nâng cấp, mở rộng đường nhà máy nước
Thiện Tân
Biên Hòa
Tân Hòa,
Tân Biên, Trảng Dài
2,80
1,47
Công văn số 948/HĐND-VP ngày
28/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thống nhất chủ trương điều chỉnh
báo cáo nghiên cứu khả thi dự án BOT đường 768
26
Đường vào trư ờ ng THCS Tân
Phong
Biên Hòa
Tân Phong
0,24
0,22
Quyết định số 3522/UBND-CNN ngày
2/8/2018 của UBND thành phố Biên Hòa về việc giao điều chỉnh chỉ tiêu KH vốn
đầu tư công năm 2018 (lần 2)
27
Trung tâm TMDV theo quy hoạch (Cty
TNHH TMDV Khang Điền Thịnh)
Biên Hòa
Thống Nhất
0,94
0,07
Công văn số 9787/UBND-XD ngày
14/08/2017 của UBND thành phố Biên Hòa về việc thỏa thuận địa điểm
28
Trường MN Tâm Đ ứ c (Cty TNHH MN Tâm Đức)
Biên Hòa
Thống Nhất
0,21
0,18
Đã được chấp thuận chủ trương tại
văn bản số 713/UBND-ĐT ngày 17/01/2017 của UBND thành
phố Biên Hòa
29
Nhà ở thấp tầng kết hợp TMDV số 45
(Cty Đông Á Phát)
Biên Hòa
Thống Nhất
0,98
0,14
Văn bản số 892/UBND-ĐT ngày
20/1/2017 của UBND thành phố về việc chấp thuận chủ trư ơ ng đầu tư dự
án
30
Nhà ở thấp tầng và trường học theo
quy hoạch
Biên Hòa
Thống Nhất
2,12
0,02
Văn bản số 516 1 /UBND-ĐT
ngày 8/5/2017 của UBND thành phố về việc chấp thuận chủ trư ơ ng đầu tư tại,
đang thực hiện thủ tục thu hồi đất
31
Nhà ở k ế t hợp TMDV
số 82 (Cty Đông Á Phát)
Biên Hòa
Thống Nhất
4,02
0,35
Văn bản số 5162/UBND-ĐT ngày
8/5/2017 của UBND thành phố về việc chấp thuận chủ trương dự án
32
Chung cư cao tầng kết hợp TMDV (Công
ty Phát triển nhà Lộc An)
Biên Hòa
Thống Nhất
0,15
0,14
Văn bản số 16726/UBND-ĐT ngày
01/8/2017 của UBND TP. Biên hòa về việc thỏa thuận địa điểm đầu tư xây dựng
Chung cư cao tầng kết hợp TMDV theo quy hoạch Quyết định ch ủ trương đầu
tư số 3598/QĐ-UBND ngày 11/10/2018 của UBND tỉnh
33
Trung tâm hành chính công
Biên Hòa
Thống Nhất
1,70
0,99
Nghị quyết số 52/NQ-UBND ngày
12/07/2018 của HĐND th à nh phố Biên
Hòa về việc giao điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018
34
Khu nhà ở kết hợp TMDV số 78
Biên Hòa
Thống Nhất
3,71
2,64
Đã được thông qua tại Nghị quyết số
91/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 với diện tích 1,85 ha đất lúa (nằm trong dự
án khu đất tạo vốn đường ven sông Cái). Nay rà soát lại là 2,64 ha. Thông báo
kết luận s ố
4532/TB-UBND ngày 16/05/2017 của Phó Chủ tịch UBND tỉnh Trần V ă n V ĩn h tại cuộc
họp xử lý đề xuất và quy hoạch của một số dự án;
Báo cáo số 806/BC-SKHĐT ngày
22/11/2018 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về hồ sơ cấp quyết định chủ trương đầu
tư dự án khu dân cư phức hợp Felicity của Công ty Thương mại Blue Diamond Đồng
Nai tại phường Thống Nhất thành phố Biên Hòa
Văn bản số 12884/UBND-CNN ngày
26/11/2018 của UBND tỉnh về việc chủ trương đầu tư tại các khu đất
35
Đường Cao tốc Dầu Giây - Phan Thiết
Cẩm Mỹ
Sông Nhạn,
Xuân Quế, Nhân Nghĩa, Xuân Bảo
120,00
4,41
Thông báo số 5858/TB-UBND ngày
11/7/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai, về việc thu hồi đất để thực hiện dự đầu tư
xây dựng đường cao tốc Dầu Giây - Phan Thiết đoạn qua các xã Sông Nhạn, Xuân
Quế, Nhân Nghĩa, Xuân Bảo, huyện C ẩm Mỹ
36
Trạm 110kv Xuân Đông và đường dây đấu
n ố i
Cẩm Mỹ
Xuân Đông
1,63
0,73
Văn bản số 9760/UBND-CNN ngày
14/9/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thỏa thuận vị tr í .
37
Đường Tỉnh lộ 764 đi Suối Lức
Cẩm Mỹ
Xuân Đông
3,84
0,50
Quyết định số 3006/QĐ-UBND ngày
12/10/2018 của UBND huyện Cẩm Mỹ về việc phê duyệt báo cáo chủ trương đầu tư.
38
Cầu Xuân Tây
C ẩ m Mỹ
Xuân Tây
0,28
0,09
Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày
25/10/2017 của UBND huyện C ẩ m Mỹ về chủ trương đầu tư.
39
Đường dây điện 500kV Vĩnh Tân - rẽ
nhánh Sông Mây - Tân Uyên
Định Quán
Các xã
0,44
0,1
Đã hoàn thành bồi thường, bổ sung
lúa để thực hiện thủ tục đất đai. Văn bản số 359/UBND-NL ngày 07/02/2018 của
UBND huyện Định Quán về việc chấp thuận chủ trương điều chỉnh bổ sung phương
án bồ i thường, hỗ
trợ và tái định cư dự án Đường dây 500kV trung tâm điện l ực Vĩnh Tân
- rẽ Sông Mây - Tân Uyên, qua địa bàn huyện Đ ị nh Quán.
40
Trường TH Kim Đồng
Định Quán
Gia Canh
1,25
1,00
Quyết định số 3 1 03/QĐ-UBND
ngày 24/10/2017 về việc điều chỉnh giá trị bồi thường, hỗ trợ phê duyệt tại
quyết định số 1720/QĐ- U BND ngày
23/8/2016 của UBND huyện Định Quán để thực hiện dự án trường TH Kim Đồng
41
H ồ chứa nước Cà Ròn
Định Quán
Gia Canh
174,00
7,66
Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày
06/7/2018 về bổ sung đầu tư công năm 2018 tỉnh Đồng Nai (Phụ lục II mục IV phần
b số thứ tự 8)
42
Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp
8
Định Quán
Gia Canh
0,05
0,02
Đã xây dựng xong đưa vào kế hoạch để
thực hiện thủ tục giao đất
43
Đường Cao Cang đoạn 1,2
Định Quán
Gia Canh,
TT. Đ ị nh Quán
19,26
0,65
Văn bản số 486/BC-SKHĐT ngày
24/07/2018 của Sở KHĐT về việc báo cáo kết quả họp hội đồng thẩm định ch ủ trương đầu
tư một số dự á n nhóm B và
trọng điểm nhóm C của Thường
trực HĐND tỉnh
Thuộc dự thảo b ố trí vốn đầu
tư công năm 2019 (Phụ lục 9- thứ tự 18)
44
Nhà văn hóa ấp Hòa Đồng
Định Quán
Ngọc Định
0,03
0,03
Thông báo kết luận số 197/TB-UBND
ngày 12/8/2016 của UBND huyện Định Quán về thực hiện các dự án nông thôn mới
xã Ngọc Định
45
Dự án Trang trại chăn nuôi gà tại
huyện Định Quán của Công ty TNHH MTV Nguyên Toàn Tâm Hai
Định Quán
Phú Hòa
12,40
6,47
Quyết định số 3871/QĐ-UBND ngày
1/11/2018 của
UBND
tỉnh Đồng Nai về việc quyết định chủ trương đầu tư
46
Đường Tà Lài - Trà C ổ (Đường Đ T-774)
Định Quán
Phú Hòa
5,74
1,15
Văn bản số 486/BC-SKHĐT ngày
24/07/2018 của Sở KHĐT về việc báo cáo kết quả họp hội đồng thẩm định chủ
trương đầu tư một số dự án nhóm B và trọng điểm nhóm C của Thường
trực HĐND tỉnh
Thuộc dự thảo bố tr í vốn đầu
tư công năm 2019 (Phụ l ục 9- thứ tự 19)
47
Nhà văn h óa kết hợp
khu thể thao ấp 6
Định Quán
Phú Lợi
0,16
0,12
Đã xây dựng xong đưa vào kế hoạch để
thực hiện thủ tục giao đất
48
Trường THCS Suối Nho
Định Quán
Suối Nho
2,00
0,42
Chuyển tiếp để hoàn thành các thủ tục
đất đai. Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 29/3/2018 của UBND huyện Định Quán về đề
nghị giao đất cho B an QLDA huyện
thực hiện dự án Trư ờ ng THCS Suối
Nho tại ấp 4
49
Trường MN và TH Thanh S ơ n điểm Cây
Sao
Định Quán
Thanh Sơn
1,10
0,54
Đưa vào kế hoạch để thực hiện các thủ
tục đất đai. Văn bản số 315/TB-UBND ngày 31/8/2017 của UBND huyện kết luận chấp
thuận bổ sung quy hoạch kế hoạch huyện Định Quán
50
Cầu Thanh Sơn
Định Quán
Thanh Sơn,
Ngọc Định
4,75
1,00
Văn bản số 486/BC-SKHĐT ngày
24/07/2018 của Sở KHĐT v ề việc báo cáo kết quả họp hội đồng thẩm định
chủ trương đầu tư một số dự án nhóm B và trọng điểm nhóm C của Thường
trực HĐND tỉnh
51
Mở rộng đường Lý Thái Tổ
Định Quán
TT. Định
Quán
4,45
0,80
Thông báo Kết luận số 10264/TB-UBND
ngày 27/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về xử lý đề xuất, kiến nghị của UBND
huyện Định Quán về các dự án trên địa bàn huyện, trong đó có dự án mở rộng đường
Lý Thái Tổ. Có kế hoạch bố tr í vốn năm 2018 tại quyết định số
115/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND huyện Định Quán về công bố công khai dự
t o án ngân
sách năm 2018
52
Nhà văn hóa khu phố Hiệp Đồng
Định Quán
TT.Định Quán
0,10
0,10
Đã xây dựng xong đưa vào kế hoạch để
thực hiện thủ tục giao đất
53
Th u hồi đất của ông Trần
V ă n Chi
Định Quán
TT.Định Quán
0,02
0,01
Văn bản số 45/TTPTQĐ ngày 06/9/2018
của TTPTQĐ huyện Định Quán về rà soát và đăng ký nhu cầu kế hoạch sử dụng đất
năm 2019 của TTPTQĐ huyện Định Quán
54
Mương thoát nước Làng dân tộc Chơro
(Gđ 1 )
Long Khánh
Bảo Vinh
0,03
0,02
Quyết định 1952/QĐ-UBND ngày
12/06/2017 về việc duyệt b á o cáo nghiên cứu khả th i x â y dựng hạ tầng
Làng văn hóa đồng bào dân tộc Chơ ro. Nghị quyết số
83/2017/HĐND ngày 8/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư
công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020
55
Kiên cố hạ lưu Suối Cải (chống ngập
úng khu vực Suối Cải)
Long Khánh
Các phường,
x ã
22,08
9,43
Nghị quyết số 83/2017/HĐND ngày
8/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh v ề k ế hoạch đầu tư công
trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020
56
Đường qua khu đô thị mới từ Nguyễn
Trãi đến Lê Hồng Phong (Đường từ đường 908 nối dài đến đường Xuân Tân - Xuân
Đ ị nh)
Long Khánh
X.Hòa;
P.Bình; Xuân Tân
6,11
0,26
Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày
06/7/2018 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2018
57
Khu dân cư biệt thự nhà vườn
Long Thành
TT. Long Thành
4,50
1,00
Đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua
Nghị quyết số 183/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 tuy nhiên do điều chỉnh ranh giới dự
án nên tăng thêm 1 ha đất trồng lúa;
Văn bản số 5242/UBND-NN ngày 19/6/2017 của
UBND huyện Long Thành về việc điều chỉnh mục tiêu đầu tư và ranh giới địa
chính dự án của Công ty TNHH MTV Hùng Minh Long Thành tại thị trấn Long
Thành, huyện Long Thành
58
Khu dân cư theo quy hoạch tại TTLT
(Cty TNHH MTV Nam Long Thành)
Long Thành
TT. Long Thành
4,90
0,30
VB số 5396/UBND-NN ngày 23/6/2017 của UBND
huyện Long Thành v/v thỏa thuận địa điểm cho công ty TNHH MTV Nam Long Thành
lập dự án đầu tư khu dân cư theo quy hoạch tại thị trấn Long Thành, huyện
Long Thành
59
Khu nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch
vụ xã Phước Thiền
Nhơn Trạch
Phước Thiền
3,30
3,25
Văn bản số 5063/UBND-CN ngày 02/8/2017 của
UBND huyện Nhơn Trạch về việc thỏa thuận địa điểm cho công ty Cổ phần Xây dựng
và Phát triển Địa ốc Sài Gòn đầu tư xây dựng khu nhà ở cao tầng kết hợp
thương mại dịch vụ tại xã Phước Thiền, Nhơn Trạch.
60
Đường ĐT774 (đường vào trung tâm xã Nam Cát
Tiên)
Nhơn Trạch
Phước Thiền
14,07
3,33
1,02
Tờ trình 12255/TTr-UBND ngày 13/11/2018 của
UBND tỉnh về báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công năm 2018; nội
dung giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công năm 2019.
61
Đường ĐT 774 (đoạn từ km 1+600 đến
km 7+300) (đường Tà Lài-Trà Cổ)
Tân Ph ú
Phú Điền
4,48
1,85
Văn bản số 486/BC-SKHĐT ngày
24/07/2018 của Sở KHĐT về việc báo cáo kết qu ả họp hội đồng thẩm
định chủ trương đầu tư một số dự án nhóm B và trọng điểm nhóm C của Thường trực
HĐND tỉnh
Tờ trình 12255/TTr-UBND ngày
13/11/2018 của UBND tỉnh về báo cáo t ì nh hình thực hiện kế hoạch đầu tư
công năm 2018; nội dung giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công năm 2019.
62
Đường Phú Lâm - Trà C ổ
Tân Phú
Phú Lâm,
Phú Thanh, Trà C ổ
8,82
3,78
Quyết định số 3009/QĐ-UBND ngày
23/8/2018 của UBND huyện Tân Phú về việc Giao chỉ tiêu đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2016 - 2020
63
Trụ sở công an xã Ph ú Thanh
Tân Phú
Phú Thanh
0,18
0,13
Quyết định số 3009/QĐ-UBND ngày
23/8/2018 của UBND huyện Tân Phú về việc Giao chỉ tiêu đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2016 - 2020
64
Đường Lá Ủ (mở rộng)
Tân Phú
Phú Bình
1,66
0,02
Quyết định số 2577/QĐ-UBND ngày
25/7/2017 về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công
trình mở rộng đư ờn g Lá Ủ , xã Phú
Bình; nguồn vốn sự nghiệp kinh tế
65
Cải tạo nâng cấp mở rộng đường Trảng
Bom - Cây Gáo
Trảng Bom
Các xã
3,85
0,99
Tở trinh số 12255/TT-UBND ngày
13/11/2018 của UBND tỉnh về báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công
năm 2018, nội dung giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công năm 2019 (PL9, STT20)
66
Khu dân cư Tân Thịnh
Trảng Bom
Xã Đồi 61
18,22
6,34
Quyết định chủ trương đầu tư số
3982/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai
67
Đường dây 1 10 kV 1 mạch V ĩn h An - Định
Quán 2
Trảng Bom,
Thống Nhất, Vĩnh Cửu, Định Quán
Các xã
3,43
0,85
Quyết định số 2778/QĐ-EVN SPC ngày
24/08/2018 của Tổng công ty Điện lực miền Nam về việc giao nhiệm vụ quản lý dự
án và kế hoạch vốn đầu tư xây dựng năm 2018 cho Ban Quản lý Dự án lưới điện
Miền Nam
68
Đường nội đồng Cây Cóc
Vĩnh Cửu
Bình Lợi
0,18
0,12
Quyết định 4450/QĐ-UBND ngày
7/8/2018 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Cửu về việc thực hiện Nghị quyết số
80/2018/NQ-HĐND ngày 24/7/2018 của H Đ ND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế
hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn ngân sách huyện và
ngu ồ n ngân vốn
khác do huyện quản lý.
69
Nạo vét Rạch Mọi
Vĩnh Cửu
Các xã
4,68
2,07
Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày
06/7/2018 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2018
70
Trạm b i ến áp 110 kv Tân An
và đấu nối
Vĩnh Cửu
Tân An
0,37
0,37
Công văn số 5647/UBND-CNN ngày
05/6/2018 của UBND tỉnh về việc thỏa thuận vị trí
71
Hệ thống thoát nước khu trung tâm xã
Thạnh Phú
Vĩnh Cửu
Thạnh Phú
7,00
6,55
Quyết định số 2461/QĐ-UBND ngày
18/7/2018 của UBND tỉnh v/v điều chỉnh và bổ sung chỉ tiêu kế hoạch đầu tư
công 2018.
72
Mỏ đá xây dựng Thạnh Phú 3
Vĩnh Cửu
Thạnh Phú,
Thiện Tân
25,07
1,20
Thông báo thu hồi đất số
2961/TB-UBND ngày 27/4/2012 của UBND tỉnh; đã kiểm kê hiện hạng
73
Đường Vĩnh Tân - Tân An
Vĩnh Cửu
Vĩnh Tân và
Tân An
3,00
0,5
Quyết định 4450/QĐ-UBND ngày
7/8/2018 của UBND huyện Vĩnh Cửu về việc thực hiện Nghị quyết số 80/2018/NQ-HĐND
ngày 24/7/2018 của H Đ ND huyện về
điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ
nguồn ngân sách huyện và nguồn ngân vốn khác do huyện quản lý.
74
Hương l ộ 15
Vĩnh C ử u
Thạnh Phú
và Bình Lợi
5,3
0,7
Thông báo Kết luận của thường trực Tỉnh
ủy số 578-TB/TW ngày 30/7/2018 về việc buổi làm việc với Ban thường vụ huyện ủy
Vĩ n h Cửu năm
2018: trong đó chấp thuận ch ủ trương BT dự án Hương lộ 15 với quỹ đất
khu vực Đảo Ó - Đồng Trường; văn bản số 3843/UBND-KT ngày 8/8/2018 của UBND
huyện về việc xin Thường trực Tỉnh ủy và UBND tỉnh chủ trương đầu tư
75
Trạm biến áp 110 k V Xuân Đông
và đường dây đấu nối
Xuân Lộc
Các xã
2,44
1,16
Văn bản số 9760/UBND-CNN ngày
14/9/2018 của UBND tỉnh về việc thỏa thuận vị trí Trạm biến áp 1 10 kV Xuân
Đông và hướng tuy ế n đường dây
đấu nối
76
Trạm biến áp 1 10 kV Xuân Tâm
và đấu nối
Xuân Lộc
Các x ã
1,01
0,66
Văn bản số 10840/UBND-CNN ngày
11/10/2018 của UBND t ỉ nh V/v thỏa
thuận vị trí Trạm biến áp 1 10 kV Xuân Tâm và hướng tuyến đường d ây đấu nối
77
Nâng cấp đường ĐT.763 đoạn Km 0 + 000 đến Km 29+500
Xuân Lộc
Suối Cát,
Xuân Bắc, Xuân Thọ
48,79
2,27
Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai
đoạn 2016 - 2020
78
Hồ Gia Ui 2
Xuân Lộc
Xuân Hưng,
Xuân Hòa
230,00
1,95
Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày
08/12/2 0 17 của HĐND
tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020
79
Điểm trung chuyển rác
Xuân Lộc
Xuân Phú
0,40
0,16
Báo cáo số 217/BC-UBND ngày
27/06/2017 của UBND huyện Xuân Lộc V/v Xác định địa điểm trạm trung chuyển chất
thải trên địa bàn huyện Xuân Lộc
Đất công do UBND xã Xuân Phú quản lý
80
Trang trại gà đẻ - Công ty TNHH
TMDVSX và chăn nuôi Thanh Đức
Xuân Lộc
Xuân Phú
0,30
0,30
Văn bản số 4571/UBND-KT ngày
24/09/2018 của UBND huyện Xuân Lộc V/v đóng góp ý kiến đối với hồ sơ quyết định
chủ trương đầu tư dự án mở rộng trang trại chăn nuôi gà đẻ và các khu vực phụ
trợ tại huyện Xuân Lộc do Công ty TNHH TM-DV-SX và Chăn nuôi Thanh Đức làm chủ
đầu tư
81
Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu
Xuân Lộc
Xuân Tâm
1,58
0,38
Nghị quyết số 02/2018/NQ-H Đ ND ngày
18/07/2018 của HĐND huyện về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công giai đoạn
2016 - 2020
82
Khu dân cư (ấp Trảng Táo)
Xuân Lộc
Xuân Thành,
Xuân Tâm, Xuân Trường
221,04
2,82
18,72
Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày
31/01/2012 của UBND tỉnh V/v thu hồi đất của BQL RPH Xuân Lộc giao cho các xã
Xuân Tâm, Xuân Thành và Xuân Trường quản lý.
Văn bản số 4957/UBND-CNN ngày
18/05/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai V/v lập, thẩm định, phê duyệt đối phương án
sử dụng đối với diện tích bàn giao địa phương quản lý.
Đưa vào kế hoạch sử dụng đất để giao
đất theo phương án sử dụng đ ất .
II . Chuyển mục đích sử
dụng đất của hộ gia đình cá nhân
1
Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang
đất ở
Biên Hòa
Các phường
3,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đ ì nh, cá nhân
của địa phương
2
Chuy ể n từ đất tr ồ ng lúa sang
đất nuôi tr ồ ng thủy sản
Biên Hòa
Các phường
2,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đ ì nh, cá nhân
của địa phương
3
Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông
nghiệp không phải đất ở
Biên Hòa
Các phường,
xã
5,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
4
Chuyển từ đất tr ồng lúa
sang đất trồng cây lâu năm
Biên Hòa
Các phường,
xã
7,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
5
Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang
đất ở
Biên Hòa
Các xã
5,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
6
Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang
đất ở
Cẩm Mỹ
Các xã
1,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
7
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất tr ồng cây lâu
năm
Cẩm Mỹ
Các xã
15,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
8
Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông
nghiệp không phải đất ở
Cẩm Mỹ
Các xã
2,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
9
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất
nông nghiệp khác
Cẩm Mỹ
Các xã
12,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
10
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất
nuôi trồng thủy sản
Cẩm Mỹ
Các xã
1,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
11
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất
nông nghiệp khác
Định Quán
Các xã
15,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
12
Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang
đất ở
Định Quán
Các xã, thị
trấn
3,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
13
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng
cây lâu năm
Định Quán
Các xã, thị
trấn
10,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
14
Chuy ể n từ đất lúa sang đất
phi nông ngh i ệp không phải
đất ở
Định Quán
Các xã, thị
trấn
1,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
15
Chuyển từ đất tr ồng lúa
sang đất nuôi trồng thủy sản
Định Quán
Các xã, thị
trấn
1,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
16
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất
nông nghiệp khác
Long Khánh
Các xã
5,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
17
Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang đất ở
Long Khánh
Các xã, phường
4,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
18
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây
lâu năm
Long Khánh
Các xã, phường
16,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
19
Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang đất ở
Long Khánh
Các xã, phường
3,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
20
Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông nghiệp
không phải đất ở
Long Khánh
Các xã, thị trấn
2,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
21
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây
lâu năm
Long Thành
Các xã, thị trấn
15,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
22
Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang đất ở
Long Thành
Các xã, thị trấn
5,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
23
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây
hàng năm khác
Long Thành
Các xã, thị trấn
3,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình,
cá nhân của địa phương
24
Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông nghiệp
không phải đất ở
Long Thành
Các xã, thị trấn
2,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
25
Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang đất ở
Nhơn Trạch
Các xã
13,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
26
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây
lâu năm
Nhơn Trạch
Các xã
5,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
27
Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông nghiệp
không phải đất ở
Nhơn Trạch
Các xã
2,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
28
Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang đất ở
Tân Phú
Các xã, thị trấn
1,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
29
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp
khác
Tân Phú
Các xã, thị trấn
10,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
30
Chuyển từ đất trồng l ú a sang đất
nuôi trồng thủy s ản
Tân Phú
Các xã, thị
trấn
7,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
31
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng
cây lâu năm
Tân Phú
Các xã, thị
trấn
9,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
32
Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông
nghiệp không phải đất ở
Tân Phú
Các xã, thị
trấn
1,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
33
Chuyển từ đất trồng l ú a chuyển
sang đất ở
Thống Nhất
Các xã
1,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
34
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng
cây lâu năm
Thống Nhất
Các xã
2,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
35
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất
nông nghiệp khác
Thống Nhất
Các xã
5,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
36
Chuyển từ đất l ú a sang đất
phi nông nghiệp không phải đất ở
Thống Nhất
Các xã
2,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
37
Chuyển từ đất trồng l úa chuyển
sang đất ở
Trảng Bom
Các xã
7,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
38
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất
nuôi trồng thủy sản
Trảng Bom
Các xã
5,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
39
Chuyển từ đất trồng l úa sang đất
nông nghiệp khác
Trảng Bom
Các xã
11,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
40
Chuyển từ đất lúa sang đất ph i nông nghiệp
không phải đất ở
Trảng Bom
Các xã
1,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
41
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng
cây lâu năm
Trảng Bom
Các xã
10,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
42
Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang
đất ở
Vĩnh Cửu
Các xã
9,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
43
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng
cây lâu năm
Vĩnh Cửu
Các xã
22,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
44
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất
nông nghiệp khác
Vĩnh Cửu
Các xã
10,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
45
Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông
nghiệp không phải đất ở
Vĩnh Cửu
Các xã
2,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
46
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi
trồng thủy sản
Vĩnh Cửu
Các xã
3,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
47
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất
nông nghiệp khác
Xuân Lộc
Các xã
26,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
48
Chuyển từ đất trồng lúa chuyển sang
đất ở
Xuân Lộc
Các xã, thị
trấn
10,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
49
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng
cây lâu năm
Xuân Lộc
Các xã, thị
trấn
15,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
50
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng
cây hàng năm khác
Xuân Lộc
Các xã, thị
trấn
4,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
51
Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông
nghiệp không phải đất ở
Xuân Lộc
Các x ã , thị trấn
5,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
52
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất
nuôi trồng thủy s ả n
Xuân Lộc
Các x ã , thị tr ấn
2,00
Theo nhu cầu chuyển mục đích hộ gia
đình, cá nhân của địa phương
PHỤ
LỤC III
DANH
MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY MÔ, ĐỊA ĐIỂM MÀ PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO KHOẢN 3 ĐIỀU
62 LUẬT ĐẤT ĐAI
(Kèm
theo Nghị quyết số 145/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh)
STT
Tên công
trình, dự án
Tên huyện
Địa điểm
(xã, thị trấn)
Mã đất
Diện t í ch (ha)
Cơ sở đề xuất
Tổng số dự
án
293,23
1
Mở rộng Đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh
Biên Hòa
Hiệp Hòa
DDT
0,07
Kết luận số 569-KL/TU của Thường trực
Tỉnh ủy về dự á n mở rộng,
trùng tu và tôn tạo di tích lịch sử Đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh
2
Đường dây 220kv Sông Mây - Tam Phước
Biên Hòa
Tam Phước,
Phước Tân
DNL
53,79
Văn bản số 9136/UBND-CNN ngày
13/09/2017 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thỏa thuận hư ớ ng tuyến;
Văn bản số 3926/UBND-CNN ngày 20/4/2018 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh cục
bộ hướng tuyến công trình đường dây 220 kv Sông Mây - Tam Phước
3
Trường MN Sông Ray (ấp 9)
Cẩm Mỹ
Sông Ray
DGD
0,70
Văn bản số 193/HĐND-VP ngày
25/9/2018 của HĐND huyện C ẩ m Mỹ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư
công năm 2019; điều chỉnh quy mô diện tích từ 0,3 ha thành 0,7 ha.
4
Đường T ỉ nh l ộ 764 đ i Suối Lức
Cẩm Mỹ
Xuân Đông
DGT
3,84
Văn bản số 193/HĐND-VP ngày
25/9/2018 của HĐND huyện Cẩm Mỹ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư công năm
2019 .
5
Hệ thống cấp nước tập trung xã Phú Lợi
Định Quán
Phú Tân
DTL
0,25
Văn b ả n số 923/TB-SKHĐT
ngày 11/12/2017 về việc thông báo chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công năm 20 1 8
6
Trạm trung chuyển ch ấ t thải sinh
hoạt
Định Quán
Suối Nho
DRA
0,05
Văn bản số 1932/UBND-NL ngày
25/7/2018 của UBND huyện Định Quán về việc chấp thuận chủ trương cho thực hiện
đầu tư xây dựng bô trung chuyển rác sinh hoạt tại các xã Suối Nho, Thanh Sơn,
La Ngà và Phú Túc - Túc Trưng. Vốn của HTX TMDV Phú Lợi
7
Cầu Thanh S ơ n
Định Quán
Thanh Sơn,
Ngọc Định
DGT
4,75
Văn bản số 486/BC-SKHĐT ngày
24/07/2018 của Sở KHĐT về việc báo cáo kết qu ả họp hội đồng thẩm
định ch ủ trương đầu
t ư một số dự á n nh ó m B và trọng
điểm nhóm C của Thư ờ ng trực HĐND tỉnh;
báo cáo số 271 /BC-BQLDADTXD ngày 19/10/2018 của Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây
dựng t ỉ nh đ ề n ghị t ỉn h bố tr í vốn
8
Khu dân cư, thương mại và chợ ngã ba
Gia Canh
Định Qu á n
TT.Định Quán
ODT
19,68
Vă n b ả n số 2071/QĐ-UBND
ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai về quyết định chủ trương đầu tư khu dân
cư thương mại và chợ ngã ba Gia Canh. Điều chỉnh ranh giới dự án
9
Trạm trung chuyển chất thải sinh hoạt
Định Quán
Túc Trưng
DRA
0,06
Văn bản số 1932/UBND-NL ngày
25/7/2018 của UBND huyện Đ ị nh Quán về việc chấp thuận chủ trương cho
thực hiện đầu tư xây dựng bô trung chuyển rác sinh hoạt tại các x ã Suối Nho,
Thanh Sơn, La Ng à và Phú Túc
- Túc Trưng, v ố n của HTX
TMDV Phú Lợi
10
Trường mầm non Bảo Quang
Long Khánh
Bảo Quang
DGD
0,51
Công văn số 11574/UBND-CNN ngày
29/10/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc xử lý điều chỉnh diện t í ch trường
MN B ảo Quang
11
Đường giao thông kết nối Cảng hàng
không quốc tế Long Thành
Long Thành, C ẩm Mỹ
Các xã
DGT
193,38
Thông báo số 11631/TB-UBND ngày
31/10/2018 của PCT.UBND tỉnh Trần V ă n Vinh về việc thống nhất về hướng
tuyến các tuyến đường k ế t nối cảng
HKQT Long Thành.
12
Khu dân cư dự án (Cty Vạn Khởi Thành-
Sông Hồng cũ)
Nhơn Trạch
Phú Hội
ONT
7,06
Quyết định số 1433/QĐ-UBND ngày
10/6/2011 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư; Văn bản
số 687/UBND-CN ngày 13/2/2015 của UBND huyện Nhơn Trạch về việc điều chỉnh thời
gian và tiến độ thực h i ện dự án đầu
tư xây dựng khu dân cư PVSH Garden tại xã Phú Hội huyện Nhơn Trạch
13
Trư ờ ng TH Nguyễn Du (mở
rộng)
Tân Phú
Ph ú Sơn
DGD
1,53
Đã hoàn th à nh phê duyệt
báo cáo kinh tế kỹ thuật dự kiến triển khai vào quý IV năm 2018.
14
Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp
Suối Đá
Tân Phú
Thanh Sơn
DSH
0,07
Văn bản số 820/UBND-KT ngày
03/5/2018 về việc chấp thuận chủ trương, thỏa thuận địa điểm để lập dự án đầu
tư xây dựng Nhà văn hóa ấp Suối Đá, xã Thanh Sơn, huyện Tân Ph ú
15
Nhà v ă n h ó a kết hợp
khu thể thao ấp Thanh Lâm
Tân Phú
Thanh Sơn
DSH
0,03
Công v ă n số 507/UBND-KT
ngày 03/5/2018 về việc chấp thuận chủ trương, thỏa thuận địa điểm để l ậ p dự án đầu
tư xây dựng Nhà v ă n h ó a ấp Thanh
Lâm, x ã Thanh Sơn,
huyện Tân Phú.
16
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp
Thanh Trung
Tân Phú
Thanh Sơn
DSH
0,10
Công văn số 508/UBND-KT ngày
27/3/2018 của UBND huyện Tân Phú về việc chấp thuận chủ trương, thỏa thuận địa
điểm để lập dự án đầu tư xây dựng Nhà v ă n hóa ấp Thanh Trung, xã Thanh Sơn,
huyện Tân Phú
17
Hệ thống thoát nước ngoài hàng rào
CX6 KCN Dầu Giây
Thống Nhất
Bàu Hàm 2
DTL
1,30
V ă n b ả n số 3890/UBND-TNMT
ngày 14/9/2019 của UBND huyện Thống Nhất về việc cho phép chuyển chỉ ti ê u quy hoạch
và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất hàng năm của huyện
18
Trường TH, THCS Gia Kiệm
Thống Nhất
Gia Kiệm
DGD
1,50
Tờ trì nh số 246/TTr-UBND
ngày 08/8/2018
của
UBND huyện Thống Nhất về việc xem xét, chấp thuận cho phép chuyển ch ỉ tiêu quy
hoạch và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất hàng năm của
19
Trường TH Hoàng Văn Thụ (mở rộng)
Thống Nhất
Lộ 25
DGD
0,69
Tờ trình số 246/TTr-UBND ngày
08/8/2018
của
UBND huyện Thống Nhất về việc xem xét, chấp thuận cho phép chuyển chỉ tiêu
quy hoạch và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất hàng năm
20
Trạm y tế xã Lộ 25
Thống Nhất
Lộ 25
DGD
0,08
Tờ trình số 246/TTr-UBND ngày
08/8/2018
của
UBND huyện Thống Nhất về việc xem xét, chấp thuận cho phép chuyển chỉ tiêu
quy hoạch và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất hàng năm
21
Đường dây 1 10 kV 1 mạch
Vĩnh An - Định Quán 2
Trảng Bom,
Thống Nhất, Vĩnh Cửu, Định Quán
Các xã
DNL
3,43
Quyết định số 2778/QĐ-EVN SPC ngày
24/08/2018 của Tổng công ty Điện lực miền Nam về việc giao nhiệm vụ quản lý dự
án và kế hoạch vốn ĐTXD năm 2018 cho BQLDA lưới điện miền Nam
22
Trạm cấp nước sạch
Vĩnh Cửu
Hiếu Liêm
DTL
0,10
Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày
06/7/2018 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung k ế hoạch đầu tư công
năm 2018; đã trình HĐND tỉnh thông qua danh mục thu hồi tại Nghị quyết
91/2017/NQ-HĐND ngày 8/12/2017 nhưng hiện nay có điều chỉnh vị trí thực hiện
23
Hệ thống cấp nước sạch nông thôn
Vĩnh Cửu
Phú Lý
DTL
0,18
Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày
06/7/2018 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung k ế hoạch đầu tư công
năm 2018; đã trình HĐND tỉnh thông qua danh mục thu hồi tại Nghị quyết
91/2017/NQ-HĐND ngày 8/12/2017 nhưng hiện nay có điều chỉnh vị trí thực hiện
24
Nhà vă n h ó a Chơ ro x ã Xuân Thọ
Xuân Lộc
Xuân Thọ
DVH
0,08
Ngh ị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày
18/07/2018 của
H Đ ND huyện
Xuân Lộc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016-2020
Nghị quyết 145/2018/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019 tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Văn bản được hướng dẫn - [0 ]
Văn bản được hợp nhất - [0 ]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0 ]
Văn bản bị đính chính - [0 ]
Văn bản bị thay thế - [0 ]
Văn bản được dẫn chiếu - [1 ]
Văn bản được căn cứ - [6 ]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0 ]
Văn bản đang xem
Nghị quyết 145/2018/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019 tỉnh Đồng Nai
Số hiệu:
145/2018/NQ-HĐND
Lĩnh vực, ngành:
Bất động sản
Nơi ban hành:
Tỉnh Đồng Nai
Người ký:
Nguyễn Phú Cường
Ngày ban hành:
07/12/2018
Ngày đăng:
Dữ liệu đang cập nhật
Số công báo:
Dữ liệu đang cập nhật
Văn bản hướng dẫn - [0 ]
Văn bản hợp nhất - [0 ]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [1 ]
Văn bản đính chính - [0 ]
Văn bản thay thế - [0 ]
Văn bản liên quan cùng nội dung - [4 ]
In lược đồ
Nghị quyết 145/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 thông qua danh mục dự án thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019 tỉnh Đồng Nai
3.933
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng