Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 13/2015/NQ-HĐND thông qua Kế hoạch đầu tư phát triển năm 2016 do tỉnh Hậu Giang ban hành

Số hiệu: 13/2015/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Hậu Giang Người ký: Đinh Văn Chung
Ngày ban hành: 03/12/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/2015/NQ-HĐND

Vị Thanh, ngày 03 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA VIII KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về Kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Xét Tờ trình số 79/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc đề nghị thông qua Kế hoạch đầu tư phát triển năm 2016; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và phát biểu giải trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thống nhất thông qua Kế hoạch đầu tư phát triển năm 2016, cụ thể như sau:

1. Khả năng cân đối các nguồn vốn đầu tư năm 2016 của tỉnh Hậu Giang là 1.172.800 triệu đồng, tăng 40% so với kế hoạch đầu năm 2015, đáp ứng 28,8% so với nhu cầu 4.079.264 triệu đồng. Bao gồm các nguồn vốn sau:

a) Cân đối ngân sách địa phương: 558.800 triệu đồng.

b) Xổ số kiến thiết: 410.000 triệu đồng.

c) Vay Ngân hàng phát triển: 54.000 triệu đồng.

d) Vay Kho bạc Nhà nước: 50.000 triệu đồng.

e) Thu hồi hoàn trả tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước: 100.000 triệu đồng.

2. Phân bổ chi tiết kế hoạch năm 2016

a) Trả nợ vay Ngân hàng phát triển: 117.231 triệu đồng.

b) Hoàn trả tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước: 100.000 triệu đồng.

c) Phí tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước: 2.585 triệu đồng.

d) Trích đo đạc và cấp giấy chứng nhận QSDĐ: 7.500 triệu đồng.

đ) Chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích: 1.000 triệu đồng.

e) Vay Ngân hàng phát triển và Kho bạc Nhà nước: 104.000 triệu đồng.

g) Dự phòng ngân sách 10%: 96.880 triệu đồng.

h) Vốn thực hiện dự án: 743.604 triệu đồng, phân bổ cho 593 dự án.

(Đính kèm Danh mục phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2016)

Riêng, nguồn vốn vay Ngân hàng phát triển và tạm ứng Kho bạc Nhà nước, khi được Bộ Tài chính chấp thuận, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến và báo cáo với Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai nghị quyết theo quy định của pháp luật hiện hành.

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa VIII, kỳ họp thứ 16 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Đinh Văn Chung

 

KẾ HOẠCH

ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 TỈNH HẬU GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 03/12/2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Quyết định đầu tư

Kế hoạch năm 2016

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn)

Tổng số

Trong đó:

Cân đối ngân sách

Xổ số kiến thiết

Thu hồi hoàn trả tạm ứng vốn KBNN

Vay Ngân hàng phát triển

Tạm ứng vốn KBNN

 

TỔNG SỐ

 

10.833.077

1.172.800

558.800

410.000

100.000

54.000

50.000

-

A

Trả nợ vay Ngân hàng phát triển

 

 

117.231

117.231

 

 

 

 

 

B

Hoàn trả tạm ứng vốn KBNN

 

 

100.000

 

 

100.000

 

 

 

C

Phí tạm ứng vốn KBNN

 

 

2.585

2.585

 

 

 

 

 

D

Trích đo đạc và cấp giấy CN QSDĐ

 

 

7.500

7.500

 

 

 

 

 

E

Chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích

 

 

1.000

1.000

 

 

 

 

 

F

Dự kiến vay

 

 

104.000

 

 

 

54.000

50.000

 

G

Dự phòng 10%

 

 

96.880

55.880

41.000

 

 

 

 

H

Thực hiện dự án

 

10.833.077

743.604

374.604

369.000

-

-

-

-

*

Tạm ứng cho TP Vị Thanh

 

400.000

50.000

50.000

-

-

-

-

 

d

Dự án khởi công mới năm 2016

 

400.000

50.000

50.000

-

-

-

-

 

1

Cơ sở hạ tầng Khu trung tâm hành chính thành phố Vị Thanh

1461/QĐ-UBND 15/10/2015

135.000

40.000

40.000

 

 

 

 

Thu hồi hoàn trả tạm ứng KBNN 10 tỷ đồng

2

Khối trụ sở hành chính thành phố Vị Thanh

615/QĐ-UBND 6/5/2015

265.000

10.000

10.000

 

 

 

 

 

**

Hỗ trợ chia tách thị xã Long Mỹ và huyện Long Mỹ

 

141.161

80.495

55.962

24.533

 

 

 

 

I

Thị xã Long Mỹ

 

100.261

51.595

28.062

23.533

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

9.375

4.427

540

3.887

 

 

 

-

1

Vỉa hè đường 3/2 (đoạn từ Ngân hàng - cầu sông Trà Ban) và khu vực bệnh viện

287/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

910

10

10

 

 

 

 

 

2

Vỉa hè và cống thoát nước đường Nguyễn Huệ (cầu Phú Xuyên - giáp trường THPT Long Mỹ)

288/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

1.880

380

380

 

 

 

 

 

3

Nâng cấp, mở rộng đoạn đường Nguyễn Việt Hồng - Ban chỉ huy Quân sự thị xã Long Mỹ

289/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

650

150

150

 

 

 

 

 

4

Đường giao thông nông thôn tuyến Xẻo Trâm xã Long Bình

Số 4193/QĐ-UBND, 11/10/2014

5.935

3.887

 

3.887

 

 

 

 

d

Dự án khởi công mới năm 2016

 

90.886

47.168

27.522

19.646

 

 

 

 

1

Trụ sở UBND xã Long Bình

312QĐ-UBND 30/10/2015

6.300

6.300

6.300

 

 

 

 

 

2

Trụ sở UBND phường Bình Thạnh

313QĐ-UBND 30/10/2015

5.800

3.800

3.800

 

 

 

 

 

3

Vỉa hè bệnh viện

286QĐ-UBND 30/10/2015

304

304

304

 

 

 

 

 

4

Vỉa hè đường Nguyễn Quốc Thanh (đoạn từ đường 3/2 đến đường 30/4)

289QĐ-UBND 30/10/2015

388

388

388

 

 

 

 

 

5

Chỉnh trang cải tạo, vệ sinh cảnh quan hạ tầng kỹ thuật 01 đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Nguyễn Việt Hồng

341QĐ-UBND 30/10/2015

478

478

478

 

 

 

 

 

6

Đèn chiếu sáng và đèn trang trí

342QĐ-UBND 30/10/2015

1.100

1.100

1.100

 

 

 

 

 

7

Nâng cấp mở rộng tuyến đường về chợ Bình Hiếu

343QĐ-UBND 30/10/2015

952

952

952

 

 

 

 

 

8

Trụ sở tạm phường đội, phường Thuận An

344QĐ-UBND 30/10/2015

400

400

400

 

 

 

 

 

9

Sửa chữa cửa hàng xe gắn máy Hiệp Hà để làm trụ sở tạm Đảng ủy - UBND phường Thuận An

345QĐ-UBND 30/10/2015

400

400

400

 

 

 

 

 

10

Trụ sở tạm Kho bạc nhà nước

314QĐ-UBND 30/10/2015

400

400

400

 

 

 

 

 

11

Trụ sở Phường Thuận An

315/QĐ-UBND 30/10/2015

9.767

3.000

3.000

 

 

 

 

 

12

Sửa chữa nhà văn hóa thị xã Long Mỹ

350/QĐ-UBND 30/10/2015

1.136

1.136

 

1.136

 

 

 

 

13

Đường GTNT về xã Long Bình

1600/QĐ-UBND 28/10/2015

54.951

20.000

10.000

10.000

 

 

 

 

14

Đường từ kênh Xẻo Cỏ đến kênh Quảng Lộ Phụng Hiệp

3629 ngày 24/9/2013

7.495

7.495

 

7.495

 

 

 

 

15

Nâng cấp mở rộng sân đường nội bộ khu văn hóa

352/QĐ-UBND 30/10/2015

1.015

1.015

 

1.015

 

 

 

 

II

Huyện Long Mỹ

 

40.900

28.900

27.900

1.000

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

29.000

19.900

19.900

-

 

 

 

 

1

Trụ sở tạm Khu hành chính huyện Long Mỹ

876/QĐ-UBND 26/6/2015

29.000

19.900

19.900

 

 

 

 

 

d

Dự án khởi công mới năm 2016

 

11.900

9.000

8.000

1.000

 

 

 

 

1

Lắp đặt cây xanh, cống thoát nước

2055/QĐ ngày 30/10/2015

500

500

500

 

 

 

 

 

2

Đường số 7 giáp chợ (cặp kinh 10 thước)

2056/QĐ ngày 30/10/2015

900

800

800

 

 

 

 

 

3

Đường số 34 cặp kinh củ tre

2057/QĐ ngày 30/10/2015

1.300

1.000

1.000

 

 

 

 

 

4

Đường số 13 (kinh củ tre)

2058/QĐ ngày 30/10/2015

1.300

1.000

1.000

 

 

 

 

 

5

Đường số 11 (ranh quy hoạch phía chợ)

2059/QĐ ngày 30/10/2015

1.800

1.000

1.000

 

 

 

 

 

6

Đường số 17 cặp chợ (kênh 13)

2060/QĐ ngày 30/10/2015

700

700

700

 

 

 

 

 

7

Đường số 28

2061/QĐ ngày 30/10/2015

2.000

1.400

1.400

 

 

 

 

 

8

Cầu kinh 10 thước (kinh củ tre)

2063/QĐ ngày 30/10/2015

1.200

800

800

 

 

 

 

 

9

Cầu kinh 13 (kinh ngang)

2064/QĐ ngày 30/10/2015

1.200

800

800

 

 

 

 

 

10

Đường cặp khu di tích (kinh 13)

2065/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

1.000

1.000

 

1.000

 

 

 

 

***

TỈNH, HUYỆN QUẢN LÝ

 

10.291.916

613.109

268.642

344.467

-

-

-

-

 

CÔNG TRÌNH TỈNH QUẢN LÝ

 

7.281.104

361.523

155.085

206.438

-

-

-

 

I

Sở Giao thông vận tải

 

747.124

30.095

23.095

7.000

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

464.705

14.729

14.729

-

 

 

 

 

1

Cầu Cây Dương thuộc ĐT927

1589/QĐ-UBND 20/7/2010

3.264

140

140

 

 

 

 

 

2

Đường tỉnh 927 (PB - BB)

1670/QĐ-CT.UBND (28/7/2005)

17.134

71

71

 

 

 

 

 

3

Các cầu trên đường tỉnh 927

1589/QĐ-UBND 20/7/2010

19.515

459

459

 

 

 

 

 

4

Đường Tỉnh 928

1718/QĐ-UBND 21/8/2012

185.355

602

602

 

 

 

 

 

5

Trụ sở Sở GTVT

962/QĐ-UBND 27/4/2010

23.000

348

348

 

 

 

 

 

6

Đường 19 tháng 8, TP. Vị Thanh

2125/QĐ-UBND 25/10/2012

133.049

6.000

6.000

 

 

 

 

Thu hồi hoàn trả tạm ứng KBNN: 05 tỷ đồng

7

Bến xe Ngã Bảy

2022/QĐ-UBND 9/10/2012

40.429

5.000

5.000

 

 

 

 

 

8

Đường ô tô về TT xã Đông Phước (đoạn từ UBND xã Đông Phước - QL1A)

706/QĐ-UBND 24/4/2013

40.795

2.109

2.109

 

 

 

 

 

c

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

282.419

15.366

8.366

7.000

 

 

 

 

1

Đường nội ô thị trấn Nàng Mau

753/QĐ-UBND 17/3/2006

37.531

4.000

4.000

 

 

 

 

 

2

Cơ sở HT phục vụ nhà máy xử lý rác tại xã Hòa An

130/QĐ-UBND 23/01/2014

116.127

7.000

 

7.000

 

 

 

Thu hồi hoàn trả tạm ứng KBNN: 05 tỷ đồng

3

Đường ô tô về TT xã Phương Phú

1253/QĐ-UBND 4/6/2010

126.895

4.000

4.000

 

 

 

 

 

4

Cầu qua kênh Mười Thước, huyện Long Mỹ

161/QĐ-SKHĐT 05/8/2014

1.866

366

366

 

 

 

 

 

II

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

333.000

18.500

18.500

-

 

 

 

 

c

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

298.000

6.500

6.500

-

 

 

 

 

1

Dự án Xây dựng Hệ thống cống ngăn mặn Nam kênh Xà No

1786/QĐ-UBND ngày 05/10/2011

298.000

6.500

6.500

 

 

 

 

 

d

Các dự án khởi công mới năm 2016

 

35.000

12.000

12.000

-

 

 

 

 

1

Liên trạm Bảo vệ thực vật, Khuyến nông - Khuyến ngư, Thú y, thủy lợi huyện Châu Thành A

1520/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

35.000

12.000

12.000

 

 

 

 

 

III

Sở Công Thương

 

80.988

4.764

4.764

 

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

47.988

4.764

4.764

 

 

 

 

 

1

Trụ sở làm việc Sở Công Thương

2840/QĐ-UBND 20/10/2009

18.386

77

77

 

 

 

 

 

2

Trụ sở làm việc Chi cục quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương

732/UBND; 29/3/2010

18.627

3.000

3.000

 

 

 

 

 

3

Hệ thống giao thông phục vụ khu du lịch sinh thái rừng tràm Vị Thủy

1586/QĐ-UBND

21/07/2006

10.975

1.687

1.687

 

 

 

 

 

IV

Sở Tài nguyên và Môi trường

 

90.151

2.200

2.200

-

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

6.943

2.200

2.200

-

 

 

 

 

1

Thu thập, quản lý khai thác và sử dụng dữ liệu TNMT

2031/QĐ-UBND ngày 11/10/2012

4.943

2.000

2.000

 

 

 

 

 

2

Nâng cấp cải tạo trụ sở Trung tâm CNTT thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

53/QĐ-SKHĐT ngày 14/5/2013

2.000

200

200

 

 

 

 

 

V

Sở Khoa học và Công nghệ

 

43.973

10.640

10.640

-

 

 

 

 

c

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

26.333

5.000

5.000

-

 

 

 

 

1

Trụ sở Trung tâm Thông tin và ứng dụng KHCN

Số 759/QĐ-UBND ngày 5/6/2014

26.333

5.000

5.000

 

 

 

 

 

d

Các dự án khởi công mới năm 2016

 

17.640

5.640

5.640

-

 

 

 

 

1

Đầu tư trang thiết bị chuẩn, bàn kiểm công tơ điện tử

166/QĐ-SKHĐT 30/10/2015

761

761

761

 

 

 

 

 

2

Đầu tư xây dựng Trụ sở và tăng cường tiềm lực cho Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng tỉnh Hậu Giang

1602/QĐ-UBND ngày 28/10/2015

16.879

4.879

4.879

 

 

 

 

 

VI

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh

 

1.669.943

10.722

10.722

-

 

 

 

Kế hoạch thu tiền sử dụng đất năm 2016: 10 tỷ đồng

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

229.496

2.222

2.222

-

 

 

 

 

1

Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Hậu đợt 3 - GĐ 1

1507/QĐ-UBND, 08/7/2010

166.928

1.000

1.000

 

 

 

 

 

2

Đường số 3B - đợt 1 Cụm CNTT Đông Phú 1 - giai đoạn 1

141/QĐ-UBND, 28/01/2015

7.918

1.222

1.222

 

 

 

 

 

c

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

1.440.447

8.500

8.500

-

 

 

 

 

1

Xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Sông Hậu đợt 2 - GĐ1, huyện Châu Thành

376/QĐ-UBND, 27/02/2007

417.370

4.000

4.000

 

 

 

 

 

2

Xây dựng kết cấu hạ tầng KCN Tân Phú Thạnh - GĐ1, huyện Châu Thành A

1736/QĐ-UBND, 19/8/2010

742.275

4.500

4.500

 

 

 

 

 

VII

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

 

161.829

14.359

14.359

-

 

 

 

Kế hoạch thu tiền sử dụng đất năm 2016: 3 tỷ đồng

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

113.902

3.000

3.000

 

 

 

 

 

1

Khu tái định cư - dân cư phường 5, giai đoạn 2, TPVT

1233/QĐ-UBND ngày 27/7/2011

113.902

3.000

3.000

 

 

 

 

 

d

Các dự án khởi công mới năm 2016

 

47.927

11.359

11.359

-

 

 

 

 

1

Mở rộng Quốc lộ đoạn Cần Thơ - Phụng Hiệp; Hạng mục: Di dời hệ thống cấp nước sinh hoạt

1603/QĐ-UBND ngày 28/10/2015

47.927

11.359

11.359

 

 

 

 

 

VIII

Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng

 

10.293

1.031

1.031

-

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

5.289

50

50

 

 

 

 

 

1

Hạng mục 04 chòi quan sát thuộc dự án Bảo vệ và phát triển rừng Khu BTTN Lung Ngọc Hoàng

3440/QĐ-CT.UB, ngày 12/10/2003

2.365

8

8

 

 

 

 

 

2

Cầu kênh Hậu Giang, tại Khu BTTN Lung Ngọc Hoàng

104/QĐ-SKHĐT ngày 25/6/2014

434

14

14

 

 

 

 

 

3

Nâng cấp, xây dựng mới các hạng mục thuộc Khu BTTN Lung Ngọc Hoàng

81/QĐ-SKH&ĐT ngày 23/5/2011

2.490

28

28

 

 

 

 

 

d

Các dự án khởi công mới năm 2016

 

5.004

981

981

-

 

 

 

 

1

Chòi canh Khu bảo tồn TN Lung Ngọc Hoàng

592/UBND-KTN ngày 23/4/2014

981

981

981

 

 

 

 

 

IX

Trung tâm Nông nghiệp Mùa Xuân

 

44.500

3.300

3.300

-

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

2.000

1.300

1.300

-

 

 

 

 

1

Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm Nông nghiệp Mùa Xuân, hạng mục: Khối nhà chính, nhà ăn, nhà vệ sinh, hàng rào nhà bảo vệ vườn chim 1 và 2

207/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2014

2.000

1.300

1.300

 

 

 

 

 

b

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2016

 

3.000

2.000

2.000

-

 

 

 

 

1

Xây dựng một số hạng mục kết cấu hạ tầng vườn chim tại Trung tâm Nông nghiệp Mùa Xuân

145/QĐ-SKHĐT ngày 9/10/2015

3.000

2.000

2.000

 

 

 

 

 

X

Công ty Cổ phần CTN - CTĐT Hậu Giang

 

618.163

4.081

4.081

-

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

182.660

1.449

1.449

-

 

 

 

 

1

Mở rộng hệ thống cấp nước thị xã Vị Thanh

220/QĐ-UBND ngày 30/01/2007

37.874

279

279

 

 

 

 

 

2

Hệ thống cấp nước thị trấn Ngã Sáu

293/QĐ-UBND ngày 04/02/2005

4.699

73

73

 

 

 

 

 

3

Hệ thống điện chiếu sáng công cộng phục vụ Khu Tái định cư - Dân cư Phường 5, TX Vị Thanh

612/QĐ-UBND ngày 17/3/2009

5.229

43

43

 

 

 

 

 

4

Cải tạo, khắc phục ô nhiễm môi trường tại bãi rác Hỏa Tiến

1463/QĐ-UBND ngày 01/7/2010

5.797

31

31

 

 

 

 

 

5

Cải tạo, khắc phục ô nhiễm môi trường tại bãi rác Long Mỹ

1464/QĐ-UBND ngày 01/7/2010

5.791

31

31

 

 

 

 

 

6

Lắp đặt hệ thống ống dẫn và trạm thu nước tại vị trí kênh 8.000 thuộc ấp 4, xã Vị Bình, huyện Vị Thủy, HG

3123/QĐ-UBND ngày 20/11/2009

14.997

28

28

 

 

 

 

 

7

Các trụ cung cấp nước phục vụ công tác PCCC trên địa bàn tỉnh HG

2654/QĐ-UBND ngày 28/9/2009

2.144

15

15

 

 

 

 

 

8

Hệ thống cấp nước sinh hoạt tại Tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Thuận

82/QĐ-SKH&ĐT ngày 23/4/2011

3.552

7

7

 

 

 

 

 

9

Hệ thống cấp nước sinh hoạt cụm dân cư vượt lũ thị trấn Ngã Sáu

2500/QĐ-UBND ngày 15/12/2010

916

2

2

 

 

 

 

 

10

Hệ thống cấp nước sinh hoạt cụm dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương

2499/QĐ-UBND ngày 15/12/2010

799

2

2

 

 

 

 

 

11

Hệ thống cấp nước sinh hoạt cụm dân cư vượt lũ ấp Cầu Xáng

2498/QĐ-UBND ngày 15/12/2010

794

2

2

 

 

 

 

 

12

Mở rộng mạng lưới cấp nước từ thị xã Ngã Bảy đến xã Tân Phú Thạnh

2479/QĐ-UBND ngày 14/12/2012

67.642

383

383

 

 

 

 

 

13

Hệ thống cấp nước Khu tái định phục vụ khu công nghiệp sông Hậu

694/QĐ-UBND ngày 07/4/2008

3.787

70

70

 

 

 

 

 

14

Hệ thống cấp nước Ngã Bảy, huyện Phụng Hiệp

 

28.639

483

483

 

 

 

 

 

b

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2016

 

632

632

632

-

 

 

 

 

1

Xây dựng cầu qua Ao Sen phía trước khu nhà Công vụ của UBND tỉnh (địa điểm củ); Cải tạo hệ thống nước, lấy nước sông tưới cây xanh trong khuôn viên Trụ sở UBND tỉnh (địa điểm mới) và Quảng trường UBND tỉnh

84/QĐ-SKH&ĐT ngày 18/7/2013

632

632

632

 

 

 

 

 

d

Các dự án khởi công mới năm 2016

 

118.674

2.000

2.000

-

 

 

 

 

1

Đầu tư mở rộng bãi rác Long Mỹ

1604/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

6.000

2.000

2.000

 

 

 

 

 

XI

Sở Thông tin và Truyền thông

 

1.800

900

900

-

 

 

 

 

d

Các dự án khởi công mới năm 2016

 

1.800

900

900

-

 

 

 

 

1

Lập thủ tục đầu tư xây dựng phần mềm quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hậu Giang

167/QĐ-SKHĐT 30/10/2015

900

900

900

 

 

 

 

 

XII

Văn phòng Tỉnh ủy

 

318.776

2.649

2.649

-

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

318.776

2.649

2.649

-

 

 

 

 

1

Hàng rào, cầu bến và nhà bảo vệ Khu vực trụ sở Tỉnh ủy

2963/QĐ-UBND ngày 03/11/2009

14.548

2.649

2.649

 

 

 

 

 

XIII

Văn phòng UBND tỉnh

 

74.558

6.709

6.709

-

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

62.558

2.709

2.709

-

 

 

 

 

1

Xây dựng hệ thống tích hợp các phần mềm dùng chung

197/QĐ-SKHĐT 22/10/2014

499

327

327

 

 

 

 

 

2

TT Hội nghị giai đoạn 1

1048/UBND 17/4/2012

58.565

2.300

2.300

 

 

 

 

 

3

Nâng cấp trung tâm tích hợp dữ liệu

135/QĐ-SKHĐT 14/09/2012

3.494

82

82

 

 

 

 

 

d

Dự án khởi công mới năm 2016

 

12.000

4.000

4.000

-

 

 

 

 

1

Nâng cấp, mở rộng nhà khách Bông Sen

1605/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

12.000

4.000

4.000

 

 

 

 

 

XIV

Sở Xây dựng

 

459

459

459

-

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

459

459

459

 

 

 

 

 

1

Xây dựng chương trình cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng online

82/QĐ-SKHĐT,
23/7/2012

459

459

459

 

 

 

 

 

XV

Sở Nội vụ

 

65.388

4.000

4.000

-

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

65.388

4.000

4.000

 

 

 

 

 

1

Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh

722/QĐ-UBND, 20/5/2015

65.388

4.000

4.000

 

 

 

 

 

XVI

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

 

934.825

13.288

13.288

-

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

66.269

2.288

2.288

-

 

 

 

 

1

Ban CHQS huyện Long Mỹ (GĐ1)

175/QK9
08/7/2003

6.901

220

220

 

 

 

 

 

2

Ban CHQS huyện Long Mỹ (GĐ2)

55/BCHQS
23/02/2006

4.684

730

730

 

 

 

 

 

3

SLMB Ban CHQS huyện Châu Thành

1217/QĐ.BCH
29/9/2006

6.958

380

380

 

 

 

 

 

4

SLMB Ban CHQS huyện Châu Thành A

72/QĐ.BCH
15/5/2006

5.940

56

56

 

 

 

 

 

5

SLMB Ban CHQS huyện Phụng Hiệp

1173/QĐ-UBND
26/5/2008

12.436

95

95

 

 

 

 

 

6

SLMB Ban CHQS TX.Ngã Bảy

205/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 1053/QĐ-UBND ngày 14/5/2010

17.534

75

75

 

 

 

 

 

7

Nhà làm việc cán bộ Khung A-Phụng Hiệp

112/QĐ-SKH&ĐT ngày 04/9/2013

2.956

39

39

 

 

 

 

 

8

Cải tạo, sửa chữa công trình Bộ CHQS tỉnh Hậu Giang, hạng mục Nhà làm việc Chính trị, nhà làm việc Hậu cần+kỹ thuật, Hội trường 300 chỗ

50/QĐ-BTL 19/3/2015

4.308

154

154

 

 

 

 

 

9

Trường bắn Trung đoàn 114

129/QĐ-SKH&ĐT 30/9/2013

4.552

539

539

 

 

 

 

 

c

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

216.806

5.000

5.000

-

 

 

 

 

1

Nâng cấp, cải tạo Trung tâm huấn luyện dự bị động viên

1704/QĐ-UBND
04/12/2014

116.348

2.000

2.000

 

 

 

 

 

2

Trung đoàn bộ binh 114

1154/ QĐ-UBND

54.016

3.000

3.000

 

 

 

 

 

d

Các dự án khởi công mới năm 2016

 

651.750

6.000

6.000

-

 

 

 

 

1

Trụ sở tạm Ban CHQS huyện Long Mỹ (mới)

943/QĐ-UBND, 10/7/2015

10.000

6.000

6.000

 

 

 

 

 

XVII

Công an tỉnh

 

196.991

12.040

12.040

-

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

1.838

266

266

-

 

 

 

 

1

Công an thị trấn Một Ngàn

13/QĐ-SKH&ĐT 25/1/2011

1.838

266

266

 

 

 

 

 

b

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2016

 

9.574

3.774

3.774

-

 

 

 

 

1

Hàng rào khu 36 căn nhà của CBCS Công an huyện Phụng Hiệp

146/QĐ-SKHĐT 01/11/2023

1.088

180

180

 

 

 

 

 

2

Công an xã Lương Nghĩa

132/QĐ-SKHĐT 23/10/2013

2.502

1.000

1.000

 

 

 

 

 

3

Công an xã Vị Thủy

136/QĐ-SKHĐT 23/10/2013

3.051

1.000

1.000

 

 

 

 

 

4

Công an thị trấn Bảy Ngàn

07/QĐ-SKH&ĐT; 25/1/2011

1.499

1.000

1.000

 

 

 

 

 

5

Thiết bị tin học sử dụng phần mềm đăng ký lưu trú trực tuyến qua mạng Internet trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

164/QĐ-SKHĐT 12/12/2013

1.434

594

594

 

 

 

 

 

c

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

149.479

1.000

1.000

-

 

 

 

 

1

Doanh trại Phòng CS PCCC và CS113

1310/QĐ-BCA(H11) 30/10/2007

37.800

1.000

1.000

 

 

 

 

 

d

Các dự án khởi công mới năm 2016

 

36.100

7.000

7.000

-

 

 

 

 

1

Công an huyện Long Mỹ (mới)

921/QĐ-UBND, 7/7/2015

10.000

4.000

4.000

 

 

 

 

 

2

Trang thiết bị làm việc Công an tỉnh

168/QĐ-SKHĐT 30/10/2015

3.000

1.300

1.300

 

 

 

 

 

3

Công an xã Tân Phước Hưng

169/QĐ-SKHĐT 30/10/2015

2.200

1.000

1.000

 

 

 

 

 

4

Công an xã Phú Tân

176/QĐ-SKHĐT 30/10/2015

1.900

700

700

 

 

 

 

 

XVIII

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

1.500

775

775

-

 

 

 

 

d

Các dự án khởi công mới năm 2016

 

1.500

775

775

-

 

 

 

 

1

Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh cá thể tỉnh hậu Giang

175/QĐ-SKHĐT 30/10/2015

1.500

775

775

 

 

 

 

 

XIX

Trung tâm nước sạch và VSMT nông thôn

 

225.998

12.414

-

12.414

 

 

 

-

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

46.819

5.006

-

5.006

 

 

 

-

1

Trạm cấp nước tập trung xã Long Thạnh, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.

1211/QĐ-UBND; 25/7/2011

9.728

81

 

81

 

 

 

 

2

Trạm cấp nước tập trung xã Hòa Mỹ, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.

1152/QĐ-UBND; 12/7/2011

9.073

225

 

225

 

 

 

 

3

Trạm cấp nước tập trung xã Trường Long Tây, huyện Châu Thành A

1914/QĐ-UBND, 25/11/2013

14.969

2.000

 

2.000

 

 

 

 

4

Trạm cấp nước tập trung xã Thuận Hưng, huyện Long Mỹ

1915/QĐ-UBND, 25/11/2013

13.050

2.700

 

2.700

 

 

 

 

b

Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2016

 

137.179

4.000

 

4.000

 

 

 

 

1

Hợp phần Cung cấp nước và Vệ sinh nông thôn tỉnh Hậu Giang thuộc Dự án Quản lý Thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng đồng bằng sông Cửu Long (WB6)

QĐ điều chỉnh 209, ngày 31/01/2013, QĐ điều chỉnh 342, ngày 18/3/2015

137.179

4.000

 

4.000

 

 

 

 

d

Dự án khởi công mới năm 2016

 

42.000

3.408

 

3.408

 

 

 

 

1

Nâng cấp, mở rộng Trạm cấp nước tập trung Trà Lồng, huyện Long Mỹ

1606/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

9.000

3.408

 

3.408

 

 

 

 

XX

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

737.121

57.207

13.073

44.134

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

118.469

1.015

-

1.015

 

 

 

 

1

NC,SC Trung tâm GDTX Long Mỹ

114/QĐ-UBND, 18/11/2011

2.223

21

 

21

 

 

 

 

2

NC,SC Trung tâm GDTX Vị Thủy

193/QĐ-SKHĐT, 30/11/2011

4.256

56

 

56

 

 

 

 

3

Trường dạy trẻ khuyết tật tỉnh HG

103/QĐ-SKHĐT, 8/3/2012

726

3

 

3

 

 

 

 

4

Trường THPT Ngã Sáu

32/QĐ-SKHĐT, 05/4/2012

857

17

 

17

 

 

 

 

5

Trường THPT Vị Thủy

38/QĐ-SKHĐT, 26/4/2012

1.934

9

 

9

 

 

 

 

6

Trường THPT Phú Hữu

139/QĐ-SKHĐT, 19/9/2012

185

1

 

1

 

 

 

 

7

Trường THPT Nguyễn Minh Quang

26/QĐ-SKH&ĐT, 21/3/2012

2.054

19

 

19

 

 

 

 

8

Trường THPT Ngã Sáu

51/QĐ-SKHĐT, 14/5/2013

1.632

47

 

47

 

 

 

 

9

NCSC Trường THPT chuyên Vị Thanh

49/QĐ-SKHĐT, 14/5/2013

524

2

 

2

 

 

 

 

10

Trường THPT Tầm Vu 1

47/QĐ-SKHĐT, 14/5/2013

179

1

 

1

 

 

 

 

11

Trường THPT Tầm Vu 3

50/QĐ-SKHĐT, 14/5/2013

1.453

17

 

17

 

 

 

 

12

Sửa chữa thị đội Ngã Bảy để làm cơ sở 3 của Trường Cao đẳng cộng đồng HG

111/QĐ-SKHĐT, 03/9/2013

524

14

 

14

 

 

 

 

13

Trường THPT Vị Thanh

158/QĐ-SKHĐT, 29/11/2013

867

21

 

21

 

 

 

 

14

Trường THPT Vị Thanh

142/QĐ-SKHĐT, 31/10/2013

2.026

35

 

35

 

 

 

 

15

Trường THPT Ngã Sáu

139/QĐ-SKHĐT, 31/10/2013

3.005

10

 

10

 

 

 

 

16

Trường THPT Vị Thủy

141/QĐ-SKHĐT, 31/10/2013

3.076

11

 

11

 

 

 

 

17

Trường THPT Tầm Vu 2

140/QĐ-SKHĐT, 31/10/2013

4.956

84

 

84

 

 

 

 

18

Trường THPT Lương Tâm

109/QĐ-SKHĐT, 30/6/2014

1.254

3

 

3

 

 

 

 

19

Trường THPT Chiêm Thành Tấn

133/QĐ-SKHĐT, 15/7/2014

373

9

 

9

 

 

 

 

20

Mua sắm thiết bị bàn ghế cho các trường học trên địa bàn tỉnh

111/QĐ-SKHĐT, 08/7/2014

1.195

23

 

23

 

 

 

 

21

Trường THPT Lương Tâm

194/QĐ-SKHĐT, 14/10/2014

644

15

 

15

 

 

 

 

22

Trường THPT Phú Hữu

105/QĐ-SKH&ĐT, 26/12/2014

836

26

 

26

 

 

 

 

23

Trường THPT chuyên Vị Thanh

1755/QĐ-UBND,ngày 11/8/2014

10.309

16

 

16

 

 

 

 

24

Trường Mẫu giáo Tân Bình 2

2057/QĐ-UBND; ngày 30/9/10

6.775

58

 

58

 

 

 

 

25

Trường Mầm non Hướng Dương

1179/QĐ-UBND; ngày 29/9/09

12.521

114

 

114

 

 

 

 

26

Trường Tiểu học Long Thạnh 2

230/QĐ-UBND; ngày 01/2/10

1.492

8

 

8

 

 

 

 

27

Trường Tiểu học Ngã Bảy 1

1777/QĐ-UBND; ngày 30/6/09

4.699

38

 

38

 

 

 

 

28

Trường Tiểu học Vĩnh Tường 3

2572/QĐ-UBND; ngày 22/9/09

1.120

8

 

8

 

 

 

 

29

Trường Tiểu học Vị Bình 1

3350/QĐ-UBND; ngày 17/12/09

3.544

8

 

8

 

 

 

 

30

Trường Tiểu học Vĩnh Trung 1

176/QĐ-UBND; ngày 26/01/10

2.372

35

 

35

 

 

 

 

31

Trường Tiểu học Xà Phiên 3

2417/QĐ-UBND; ngày 4/9/09

2.103

9

 

9

 

 

 

 

32

Trường THCS Phú Hữu (nay là THCS Phú Tân)

2398/QĐ-UBND; ngày 21/10/08

4.877

46

 

46

 

 

 

 

33

Trường THCS Tân Long

2105/QĐ-UBND; ngày 25/10/12

8.882

50

 

50

 

 

 

 

34

Trường THCS Lái Hiếu

287/QĐ-UBND; ngày 3/2/10

1.825

33

 

33

 

 

 

 

35

Trường THPT Vị Thuỷ

85/QĐ-UBND; ngày 18/01/11

8.845

59

 

59

 

 

 

 

36

Trường THPT Long Mỹ

118/QĐ-UBND; ngày 20/01/11

12.012

59

 

59

 

 

 

 

37

Trường Tiểu học Lương Tâm 5

92/QĐ-SKHĐT; ngày 29/7/09

434

13

 

13

 

 

 

 

38

Trường Tiểu học Long Phú 2

99/QĐ-SKHĐT; ngày 17/8/09

431

3

 

3

 

 

 

 

39

Trường THCS Hoà An (Nay là THPT Hoà An)

3043/QĐ-UBND; ngày 10/11/09

1.449

14

 

14

 

 

 

 

b

Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2016

 

110.596

24.770

-

24.770

 

 

 

 

1

Trường TH Tân Long 1

1484/QĐ-UBND 27/10/2014

35.022

13.092

 

13.092

 

 

 

 

2

Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Hậu Giang

2095/QĐ-UBND 22/10/2012

74.324

10.428

 

10.428

 

 

 

 

3

Trường THPT Vị Thủy, hạng mục: sửa chữa 5 phòng học, nhà vệ sinh

183/QĐ-SKH&ĐT 4/11/2015

300

300

 

300

 

 

 

Thu hồi tạm ứng tồn quỹ ngân sách tỉnh 300 triệu đồng

4

Trường THPT Tân Phú, hạng mục: sửa chữa dãy 12 phòng (sơn mặt chính, mặt sau, sơn sửa cửa sổ cửa chính, đóng trần bị hỏng, cải tạo sân trường)

195/QĐ-SKH&ĐT 17/11/2015

500

500

 

500

 

 

 

Thu hồi tạm ứng tồn quỹ ngân sách tỉnh 300 triệu đồng

5

Trường THPT Lương Thế Vinh, hạng mục: lát nền và sơn 5 phòng học

191/QĐ-SKH&ĐT 17/11/2015

150

150

 

150

 

 

 

Thu hồi tạm ứng tồn quỹ ngân sách tỉnh 150 triệu đồng

6

Trường THPT Lê Quý Đôn, hạng mục: thay tol, đóng trần, hệ thống điện và sơn dãy 3 phòng

180/QĐ-SKH&ĐT 4/11/2015

200

200

 

200

 

 

 

Thu hồi tạm ứng tồn quỹ ngân sách tỉnh 200 triệu đồng

7

Trường THPT Trường Long Tây, hạng mục: sửa chữa khu vệ sinh, sơn hàng rào mặt chính

181/QĐ-SKH&ĐT 4/11/2015

100

100

 

100

 

 

 

Thu hồi tạm ứng tồn quỹ ngân sách tỉnh 100 triệu đồng

c

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

424.556

31.422

13.073

18.349

 

 

 

 

1

Trường TH Thị trấn Cái Tắc

1490/QĐ-UBND, 28/10/2014; 951/QĐ-UBND 13/7/2015

62.437

20.000

13.073

6.927

 

 

 

 

2

Trường Cao đẳng cộng đồng HG

Số 845/QĐ-UBND,
 20/5/2010

332.874

6.422

 

6.422

 

 

 

 

3

Ký túc xá sinh viên Hậu Giang tại ĐH Cần Thơ khu Hòa An

1319/QĐ-UBND 19/9/2014

29.245

5.000

 

5.000

 

 

 

 

XXI

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

78.384

33.389

-

33.389

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

2.247

1.248

-

1.248

 

 

 

 

1

Bảng pano tuyên truyền trên đường nối Vị Thanh - Cần Thơ, tại trụ sở Hạt quản lý đường bộ thuộc huyện Vị Thủy

196/QĐ-SKHĐT ngày 22/10/2014

2.247

1.248

 

1.248

 

 

 

 

d

Dự án khởi công mới năm 2016

 

76.137

32.141

 

32.141

 

 

 

 

1

Xây dựng, khai thác Cây Lộc Vừng - Cây Di sản Việt Nam tại xã Long Thạnh, huyện Phụng Hiệp

165/QĐ-SKHĐT 30/10/2015

2.972

1.972

 

1.972

 

 

 

 

2

Cổng chào tuyên truyền Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh hậu Giang trên đường nối Vị Thanh-Cần Thơ

170/QĐ-SKHĐT 30/10/2015

450

450

 

450

 

 

 

 

3

Bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích lịch sử Đền thờ Bác Hồ, xã Lương Tâm, huyện Long Mỹ

1529/QĐ-UBND 30/10/2015

51.715

24.073

 

24.073

 

 

 

 

4

Mái che các hiện vật trưng bày ngoài trời tại Di tích lịch sử Chiến thắng Chương Thiện

1611/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

11.000

5.646

 

5.646

 

 

 

 

XXII

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

 

215.466

24.000

 

24.000

 

 

 

 

c

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

80.931

24.000

 

24.000

 

 

 

 

1

Trung tâm kỹ thuật phát thanh truyền hình

2843/QĐ-UBND 30/6/2015

80.931

24.000

 

24.000

 

 

 

 

XXIII

Trường Cao đẳng cộng đồng HG

 

22.587

3.000

 

3.000

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

22.587

3.000

 

3.000

 

 

 

 

1

Trường Mầm non thực hành tại Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang

2097/QĐ-UBND, 23/10/2012

22.587

3.000

 

3.000

 

 

 

 

XXIV

Tỉnh đoàn Hậu Giang

 

19.243

1.267

 

1.267

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

 

19.243

1.267

 

1.267

 

 

 

 

1

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh

1269/QĐ-UBND,
07/6/2010

19.243

1.267

 

1.267

 

 

 

 

XXV

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

 

7.000

2.400

 

2.400

 

 

 

 

d

Dự án khởi công mới năm 2016

 

7.000

2.400

 

2.400

 

 

 

 

1

Nhà Bia ghi tên liệt sĩ tại Xã Vị Thủy

171/QĐ-SKHĐT 30/10/2015

1.000

400

 

400

 

 

 

 

2

Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hậu Giang

172/QĐ-SKHĐT 30/10/2015

1.000

500

 

500

 

 

 

 

3

Nhà Bia ghi tên liệt sĩ tại Xã Đông Phước

173/QĐ-SKHĐT 30/10/2015

1.000

300

 

300

 

 

 

 

4

Nhà Bia ghi tên liệt sĩ tại thị trấn Long Mỹ (nay là phường Thuận An)

157/QĐ-SKHĐT 26/10/2015

1.000

300

 

300

 

 

 

 

5

Nhà Bia ghi tên liệt sĩ tại Xã Long Bình (nay là phường Bình Thạnh)

158/QĐ-SKHĐT 26/10/2015

1.000

300

 

300

 

 

 

 

6

Nhà Bia ghi tên liệt sĩ tại Xã Tân Phước Hưng

156/QĐ-SKHĐT 26/10/2015

1.000

300

 

300

 

 

 

 

7

Nhà Bia ghi tên liệt sĩ tại Xã Hiệp Hưng

155/QĐ-SKHĐT 26/10/2015

1.000

300

 

300

 

 

 

 

XXVI

Sở Y tế

 

552.044

78.834

 

78.834

 

 

 

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

-

296.298

45.820

-

45.820

 

 

 

 

1

Gói thầu HG1, Công trình: Phòng khám đa khoa khu vực Tân thuận, huyện Châu Thành A, Phòng khám đa khoa khu vực Hiệp Hưng, huyện Phụng Hiệp, Phòng khám Đa khoa khu vực Vị Thanh huyện Vị Thủy thuộc Dự án Y tế Nông thôn.

5135/QĐ-BYT
 12/12/2006

959

26

 

26

 

 

 

 

2

Gói thầu CT3, Công trình: Trung tâm Y tế huyện Vị Thủy ( Nay là BVĐK huyện Vị Thủy) thuộc dự án Y tế nông thôn tỉnh Hậu Giang

5135/QĐ-BYT
12/12/2006

8.310

36

 

36

 

 

 

 

3

Gói thầu HG2, công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực Vị Thanh (nay là BVĐK tỉnh Hậu Giang) thuộc dự án Y tế Nông thôn tỉnh Hậu Giang

5135/QĐ-BYT
12/12/2006

12.402

43

 

43

 

 

 

 

4

Gói thầu HG3, công trình Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp (nay là thi xã Ngã Bảy) thuộc dự án Y tế Nông thôn tỉnh Hậu Giang.

5135/QĐ-BYT
12/12/2006

15.200

67

 

67

 

 

 

 

5

Gói thầu HG4, công trình: Trung tâm y tế huyện Long Mỹ, Trung tâm Y tế huyện Châu Thành (nay là BVĐK Long Mỹ, BVĐK Châu Thành) thuộc Dự án Y tế Nông thôn tỉnh Hậu Giang

5135/QĐ-BYT
12/12/2006

4.054

34

 

34

 

 

 

 

6

Nhà tiền chế Ban quản lý dự án HIV/AIDS

05/QĐ.SKHĐT;
 17/02/2006

99

1

 

1

 

 

 

 

7

Phòng cách ly Bệnh viêm phổi; Hạng mục: Xây dựng 03 phòng mới

39/QĐ.SKHĐT
 10/06/2005

206

5

 

5

 

 

 

 

8

Phòng giám định Y khoa tỉnh Hậu Giang

93/QĐ.SKHĐT
02/12/2004

250

4

 

4

 

 

 

 

9

Công trình: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hậu Giang. Hạng mục: Khoa lao; Khoa sản - Phòng dưỡng nhi; Khoa chuẩn đoán hình ảnh

699/QĐ-CT.UB
03/6/2004

1.201

5

 

5

 

 

 

 

10

Nâng cấp sửa chữa Bệnh viện Đa khoa thị xã Vị Thanh (nay là BVĐK TP. Vị Thanh). Hạng mục: Khu hành chính, khu cấp cứu, nhà giặt

2509/QĐ-UBND 19/12/2006

1.033

4

 

4

 

 

 

 

11

Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hậu Giang. Hạng mục: Khoa Tai-Mũi-Họng, Mắt, Khoa Đông y, nhà chờ bệnh nhân

1960/QĐ-CT.UB 07/12/2004

767

3

 

3

 

 

 

 

12

Trạm y tế xã Hỏa Lựu, hạng mục: Nhà làm việc, cấp thoát nước, điện, nước, đường nội bộ , san lắp mặt bằng, hàng rào

1646/QĐ-UBND
 21/7/2005

696

5

 

5

 

 

 

 

13

Trung tâm Phòng chống Bệnh xã Hội, Hạng mục: Phòng khám chuyên khoa, Phòng xét nghiệm

92/QĐ-SKH&ĐT
 29/11/2004

201

16

 

16

 

 

 

 

14

Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế tỉnh HG

1850/QĐ-UBND;
 08/7/2009

252

1

 

1

 

 

 

 

15

Xây dựng nhà vệ sinh các trạm y tế

92/QĐ-SKH&ĐT;
 23/11/2010

496

2

 

2

 

 

 

 

16

Xây dựng các nhà vệ sinh công cộng

110/QĐ-SKH&ĐT;
 22/09/2009

448

1

 

1

 

 

 

 

17

Xây dựng nhà vệ sinh

149/QĐ-SKH&ĐT;
 28/9/2011

303

1

 

1

 

 

 

 

18

Nâng cấp, sửa chữa các phòng cách ly phòng chống dịch cúm A(H1N1) tại BVĐK tỉnh HG, BVĐK thị xã Vị Thanh & Trung tâm PC Bệnh xã hội tỉnh HG

3027/QĐ-UBND;
 06/11/2009

709

2

 

2

 

 

 

 

19

Trung tâm Y tế thị xã Vị Thanh (nay là BVĐK TP. Vị Thanh). Hạng mục: Phòng X quang, Trang thiết bị Y tế

1645/QĐ-CT.UB
 21/7/2005

1.999

7

 

7

 

 

 

 

20

Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A (nay là BVĐK Châu Thành A). Hạng mục: Khu điều trị nội trú, khu hành chính, khu nhà ở tập thể, trang thiết bị Y tế

2092/QĐ-CT.UB
22/9/2005

2.999

5