Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 11/2016/NQ-HĐND điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)

Số hiệu: 11/2016/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Bình Người ký: Hoàng Đăng Quang
Ngày ban hành: 08/12/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2016/NQ-HĐND

Quảng Bình, ngày 08 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014; Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 30/12/2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;

Căn cứ Nghị quyết số 108/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý);

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 ban hành nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Công văn số 8836/BKHĐT-TH ngày 24/10/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về dự kiến phân bổ Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSNN giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 2309/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017;

Xét Tờ trình số 2025/TTr-UBND ngày 24/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý); sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) như sau:

Tổng số vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 và trả nợ gốc (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý): 4.844.760 triệu đồng

(Bốn nghìn tám trăm bốn mươi bốn tỷ, bảy trăm sáu mươi triệu đồng)

Bao gồm:

1. Vốn đầu tư công: 4.725.160 triệu đồng

1.1. Vốn do ngân sách tỉnh phân bổ: 2.743.677 triệu đồng

- Vốn tập trung trong nước: 1.299.043 triệu đồng

- Vốn thu cấp quyền sử dụng đất: 749.634 triệu đồng

- Vốn xổ số kiến thiết: 217.000 triệu đồng

- Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào cửa khẩu tỉnh Quảng Bình: 338.000 triệu đồng

- Phí tham quan danh lam thắng cảnh khu vực Phong Nha: 75.000 triệu đồng

- Các nguồn thu bổ sung năm 2017: 65.000 triệu đồng

1.2. Vốn do các huyện, thị xã, thành phố phân bổ: 1.981.483 triệu đồng

- Vốn tập trung trong nước: 856.117 triệu đồng

- Vốn thu cấp quyền sử dụng đất: 1.125.366 triệu đồng

2. Vốn trả nợ gốc (bội thu ngân sách địa phương): 119.600 triệu đồng

3. Nguyên tắc phân bổ, cơ cấu nguồn vốn, phương án phân bổ và danh mục các dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) tại các Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Trường hợp khi cấp có thẩm quyền giao vốn chính thức mà tổng số vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) có sự thay đổi so với Nghị quyết này. Hội đồng nhân dân tỉnh giao UBND tỉnh tham mưu, báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh nguồn vốn và phương án phân bổ.

Việc điều chỉnh (nếu có) sẽ theo các nguyên tắc, tiêu chí phân bổ và tăng giảm đều theo cơ cấu, tỷ lệ từng khoản mục tại các Phụ lục kèm theo. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh vào kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu HĐND tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.

Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016./.

 

 

CHỦ TỊCH




Hoàng Đăng Quang

 

PHỤ LỤC 1: NGUYÊN TẮC PHÂN BỔ

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Thực hiện phân bổ vốn trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) đảm bảo đúng quy định. Chỉ phân bổ tối đa 90% phần vốn ngân sách tỉnh (nhưng không vượt 90% tổng mức đầu tư của dự án), riêng đối với các công trình, dự án đến hết năm 2016 đã phân bổ vượt 90% phần vốn ngân sách tỉnh (hoặc 90% TMĐT) thì không thu hồi và không phân bổ vốn giai đoạn 2017 - 2020.

Cụ thể theo thứ tự như sau:

1. Phân bổ vốn cho các lĩnh vực theo quy định:

- Lĩnh vực giáo dục đào tạo - dạy nghề (tối thiểu 20% cân đối NSĐP).

- Lĩnh vực khoa học và công nghệ (tối thiểu 2% cân đối NSĐP).

- Phân bổ nguồn vốn xổ số kiến thiết cho lĩnh vực y tế và giáo dục, lồng ghép Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới.

- Phân bổ 35% nguồn thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào cửa khẩu tỉnh Quảng Bình để lại đầu tư cho các công trình tại KKT Cửa khẩu Cha Lo và các xã thuộc KKT (65% còn lại phân bổ cho các công trình thuộc ngân sách tỉnh).

- Phân bổ 50% nguồn thu phí tham quan danh lam thắng cảnh khu vực Phong Nha để lại đầu tư cho các công trình tại Vườn QG PN - KB (50% còn lại sử dụng để hỗ trợ phát triển du lịch).

2. Phân bổ vốn cho các nhiệm vụ theo thứ tự ưu tiên:

- Thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản đến ngày 31 tháng 12 năm 2014.

- Phân bổ cho các dự án hoàn thành quyết toán năm 2015, 2016.

- Phân bổ vốn đối ứng cho các chương trình, dự án ODA theo tiến độ thực hiện và giải ngân. Đối với dự án khởi công mới năm 2017 trở về sau phân bổ 50% nhu cầu vốn đối ứng ngân sách tỉnh, phần thiếu sẽ sử dụng nguồn dự phòng để phân bổ.

- Phân bổ vốn hỗ trợ doanh nghiệp theo các chính sách ưu đãi của tỉnh và hỗ trợ các dự án PPP, bao gồm cả phần hỗ trợ du lịch từ nguồn phí tham quan danh lam thắng cảnh khu vực Phong Nha để lại cho đầu tư.

- Phân bổ vốn hỗ trợ cho các doanh nghiệp cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích.

- Phân bổ vốn chuẩn bị đầu tư.

- Phân bổ vốn 4 chương trình mục tiêu phân cấp về ngân sách tỉnh.

- Phân bổ vốn dự phòng theo đúng quy định của Luật Đầu tư công.

3. Phân bổ vốn cho các công trình chuyển tiếp, khởi công mới theo thứ tự ưu tiên như sau:

- Các công trình, dự án trọng điểm của tỉnh.

- Các công trình, dự án chuyển tiếp.

- Các công trình, dự án khởi công mới năm 2016.

- Các công trình, dự án khởi công mới năm 2017.

- Các công trình, dự án khởi công mới giai đoạn 2018 - 2020.

 

PHỤ LỤC 2: CƠ CẤU NGUỒN VỐN

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 VÀ TRẢ NỢ GỐC CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục nguồn vốn

KH ĐTC 2016 - 2020
(NQ108)

KH ĐTC 2016 - 2020
(điều chỉnh)

Tăng (+)

Giảm (-)

*

TỔNG CỘNG

3.662.000

4.844.760

1.182.760

I

Vốn do tỉnh phân bổ

2.086.000

2.743.677

657.677

1

Cân đối ngân sách tỉnh:

1.660.000

2.265.677

671.490

-

Vốn tập trung trong nước

789.000

1.299.043

575.856

-

Nguồn thu cấp QSD đất

650.000

749.634

99.634

-

Nguồn xổ số kiến thiết

221.000

217.000

-4.000

2

Các nguồn thu để lại chưa đưa vào cân đối ngân sách

426.000

413.000

-13.000

-

Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào cửa khẩu tỉnh Quảng Bình để lại cho đầu tư

351.000

338.000

-13.000

-

Phí tham quan danh lam thắng cảnh khu vực Phong Nha để lại cho đầu tư

75.000

75.000

0

3

Các nguồn bổ sung năm 2017

 

65.000

65.000

II

Vốn do huyện, TX, TP phân bổ

1.576.000

1.981.483

405.483

1

Vốn tập trung trong nước

526.000

856.117

383.904

2

Nguồn thu cấp QSD đất

1.050.000

1.125.366

75.366

3

Chi tiết theo huyện, TX, TP

 

 

 

-

UBND thành phố Đồng Hới

757.200

853.950

100.805

-

UBND thị xã Ba Đồn

151.400

196.475

50.438

-

UBND huyện Minh Hóa

72.000

98.386

30.749

-

UBND huyện Tuyên Hóa

79.100

108.469

36.438

-

UBND huyện Quảng Trạch

84.500

132.186

54.954

-

UBND huyện Bố Trạch

201.000

251.167

60.313

-

UBND huyện Quảng Ninh

89.300

135.920

52.801

-

UBND huyện Lệ Thủy

141.500

204.930

72.772

III

Vốn trả nợ gốc (bội thu ngân sách địa phương)

 

119.600

119.600

1

Cấp tỉnh

 

65.813

65.813

2

Cấp huyện

 

53.787

53.787

 

PHỤ LỤC 3: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Phương án phân bổ

KH ĐTC 2016 - 2020
(NQ108)

KH ĐTC 2016 - 2020
(điều chỉnh)

Tăng (+)

Giảm (-)

*

TỔNG VỐN DO TỈNH PHÂN BỔ

2.086.000

2.743.677

657.677

I

Phân bổ các lĩnh vực theo quy định

710.500

798.747

88.247

1

Lĩnh vực khoa học - công nghệ

29.000

45.891

16.891

2

Lĩnh vực giáo dục - đào tạo

443.000

533.755

90.755

-

NSTT & thu CQSDĐ

288.000

400.155

112.155

-

Nguồn xổ số kiến thiết

155.000

133.600

-21.400

3

Lĩnh vực y tế

78.000

63.301

-14.699

-

NSTT & thu CQSDĐ

12.000

7.040

-4.960

-

Nguồn xổ số kiến thiết

66.000

56.261

-9.759

4

Đầu tư hạ tầng KKT Cửa khẩu Cha Lo và các xã thuộc KKT

 123.000

 118.300

-4.700

5

Đầu tư các công trình tại VQG PN - KB

37.500

37.500

0

II

Phân bổ các nhiệm vụ theo thứ tự ưu tiên

891.064

1.090.281

199.217

1

Trả nợ XDCB

63.638

191.426

127.788

-

Các DA đã có trong NQ 108

63.638

57.833

-5.805

-

Các DA rà soát bổ sung

0

93.593

93.593

-

Trả nợ nhỏ lẻ các DA hoàn thành, quyết toán hàng năm

0

40.000

40.000

2

Phân bổ cho các dự án hoàn thành quyết toán năm 2015, 2016

21.426

17.339

-4.087

-

Các DA đã có trong NQ 108

21.426

13.417

-8.009

-

Các DA rà soát bổ sung

 

3.922

3.922

3

Vốn đối ứng các dự án ODA

363.000

385.646

22.646

4

Hỗ trợ DN theo các chính sách ưu đãi của tỉnh và hỗ trợ các dự án PPP (đối tác công tư)

100.000

199.500

99.500

-

Dự án đã có trong Nghị quyết 108

100.000

100.000

0

 

Bổ sung hỗ trợ FLC

 

67.500

67.500

-

Bổ sung hỗ trợ du lịch

 

30.000

30.000

-

Hỗ trợ ưu đãi đầu tư theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP

 

2.000

2.000

5

Hỗ trợ cho các DN cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích

5.000

5.000

0

6

Chuẩn bị đầu tư

 25.000

25.000

0

7

Phân bổ cho 4 CTMT phân cấp về NS tỉnh

 -

36.616

36.616

-

CT theo QĐ 755 (CT 134 kéo dài)

 

5.000

5.000

-

CT ĐTPT tuyến biên giới (CT 160)

 

5.652

5.652

-

CT di dân, định canh định cư

 

10.032

10.032

-

CT hỗ trợ nhà ở phòng chống bão lụt

 

15.932

15.932

8

Dự phòng (10% cân đối NSĐP, năm 2016 đã sử dụng hết)

 313.000

229.754

-83.246

III

Phân bổ cho các công trình chuyển tiếp, khởi công mới theo thứ tự ưu tiên

484.436

854.649

370.214

1

Các công trình trọng điểm

290.500

321.018

30.518

-

Trụ sở Tỉnh ủy

 57.000

78.336

21.336

-

Cầu Nhật Lệ 2

 153.500

52.500

-101.000

-

Trung tâm Văn hóa tỉnh

 80.000

90.245

10.245

-

Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm VHTT tỉnh

 -

5.000

5.000

-

Huyện ủy Quảng Trạch

 

27.787

27.787

-

UBND huyện Quảng Trạch

 

37.150

37.150

-

Trụ sở Thành ủy Đồng Hới

 

15.000

15.000

-

Trụ sở UBND TP Đồng Hới

 

15.000

15.000

2

Các dự án chuyển tiếp sang 2016 - 2020

160.931

232.908

71.978

-

Các DA đã có trong NQ 108

160.931

170.621

9.690

-

Các DA rà soát bổ sung

0

62.287

62.288

3

Các dự án khởi công mới 2016

24.505

49.030

24.525

-

Các DA đã có trong NQ 108

24.505

24.003

-502

-

Các DA rà soát bổ sung

 

25.027

25.027

4

Các dự án khởi công mới 2017

8.500

87.755

79.255

-

Các DA đã có trong NQ 108

8.500

6.903

-1.597

-

Các DA rà soát bổ sung

 

80.852

80.852

5

Các dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2018 - 2020

 

163.938

163.938

 

PHỤ LỤC 4: PHÂN BỔ CHI TIẾT THEO CÁC LĨNH VỰC

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND  ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

1. Phụ lục 5: Lĩnh vực khoa học công nghệ.

2. Phụ lục 6: Lĩnh vực giáo dục đào tạo.

3. Phụ lục 7: Lĩnh vực y tế.

4. Phụ lục 8: Đầu tư hạ tầng Khu kinh tế Cửa khẩu Cha Lo và các xã thuộc Khu kinh tế Cha Lo.

5. Phụ lục 9: Đầu tư các công trình tại Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng.

6. Phụ lục 10: Trả nợ xây dựng cơ bản.

7. Phụ lục 11: Các dự án hoàn thành, quyết toán năm 2015, 2016.

8. Phụ lục 12: Đối ứng các dự án ODA.

9. Phụ lục 13: Các chương trình mục tiêu phân cấp về ngân sách tỉnh.

10. Phụ lục 14: Các công trình trọng điểm.

11. Phụ lục 15: Các dự án chuyển tiếp sang 2016 - 2020.

12. Phụ lục 16: Các dự án khởi công mới năm 2016.

13. Phụ lục 17: Các dự án khởi công mới năm 2017.

14. Phụ lục 18: Các dự án khởi công mới giai đoạn 2018 - 2020

15. Phụ lục 19: Trả nợ gốc năm 2017 (nguồn bội thu NS địa phương).

 

PHỤ LỤC 5: LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ (KHĐTC 2016 - 2020)

(Kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

 ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư

LK vốn đã bố trí đến hết năm 2015

KH 2016 - 2020 đã thông qua tại NQ 108

Kế hoạch 2016 - 2020 điều chỉnh

Ghi chú

phê duyệt dự án

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Điều chỉnh, bổ sung

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

NSTW

NS tỉnh

Năm 2016

Năm 2017

Giai đoạn 2018 -2020

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

Tổng cộng

 

 

 

 

144.806

-

105.506

43.237

-

43.237

29.000

45.891

8.300

9.095

28.496

 

I

Dự án hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2011 - 2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nâng cấp hệ thống mạng LAN của các sở, ban, ngành địa phương tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2012

2014

2230/QĐ-CT ngày 25/9/2012

14.736

-

14.736

14.020

-

14.020

195

195

195

-

-

 

2

Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tiếp công dân và triển khai áp dụng phần mềm quản lý đơn thư khiếu nại, tố cáo phục vụ các cấp, các ngành tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2013

2015

2652/QĐ-CT ngày 25/10/2012

3.914

-

3.914

3.550

-

3.550

-

129

-

129

-

 

II

Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đầu tư trang thiết bị và số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Quảng Bình giai đoạn 1945 - 2008

Đồng Hới

2014

2016

2700/QĐ-UBND ngày 30/10/2013

4.605

-

4.605

3.212

-

3.212

-

933

-

933

-

TK 10% TMĐT

2

Xây dựng trụ sở Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệ

Đồng Hới

2014

2016

2629/QĐ-CT ngày 24/10/2012;
2907/QĐ-UBND ngày 16/10/2014

12.268

-

12.268

9.100

-

9.100

2.800

2.570

2.405

165

-

Bố trí đủ vốn theo giá trị quyết toán tại QĐ số 1786/QĐ-UBND ngày 14/6/2016

3

Xây dựng trại thực nghiệm sản xuất các giống hoa và giống cây lâm nghiệp tại xã Vĩnh Ninh

Quảng Ninh

2014

2016

2721/QĐ-UBND ngày 31/10/2013; 3158/QĐ-UBND ngày 04/11/2015

5.877

-

5.877

3.955

-

3.955

1.200

1.200

1.200

-

-

Vốn đã bố trí đến hết 2016 là 5,655 tỷ đồng, trong đó nguồn SN kinh tế 500 trđ, đã quá 90% TMĐT

4

Đầu tư tăng cường tiềm lực và nâng cao năng lực Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệm

Đồng Hới

2014

2016

2437/QĐ-UBND ngày 07/10/2013

10.394

-

10.394

7.138

-

7.138

2.600

2.600

2.600

-

-

Bố trí quá 90% TMĐT

5

Cải tạo, sửa chữa và bổ sung thiết bị Phòng Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị

Đồng Hới

2015

2017

2854/QĐ-UBND ngày 10/10/2014;
3559/QĐ-UBND ngày 09/12/2014

9.291

-

9.291

1.000

-

1.000

7.405

6.662

1.400

5.262

-

Vốn đã bố trí đến hết 2016 là 3,1 tỷ đồng, trong đó nguồn SN kinh tế 700 trđ

6

Đầu tư nâng cấp thiết bị SXCT Đài PT - TH Quảng Bình

Đồng Hới

2015

2017

2683/QĐ-UBND ngày 30/10/2013

3.607

-

3.607

1.262

-

1.262

2.000

500

500

-

-

Dự án đã được bố trí nguồn SN

III

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đầu tư nâng cấp, triển khai nhân rộng phần mềm một cửa liên thông và dịch vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình (giai đoạn I: 5930 triệu đồng)

Quảng Bình

2017

2019

2696/QĐ-UBND ngày 30/10/2013

5.930

-

5.930

-

-

-

2.100

5.337

-

1.400

3.937

90% TMĐT

2

Đầu tư mua sắm hệ thống lưu trữ và khai thác chương trình Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình

Đồng Hới

2017

2019

3041/QĐ-UBND ngày 28/10/2014

5.527

-

5.527

-

-

-

5.000

4.974

-

1.207

3.767

90% TMĐT

3

Đầu tư xây dựng cơ sở thực nghiệm nghiên cứu, sản xuất và phát triển các sản phẩm nấm ăn và nấm dược liệu

Quảng Bình

2018

2020

 

3.150

-

3.150

-

-

-

-

2.835

-

-

2.835

90% TMĐT

4

Nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin phục vụ công tác chỉ đạo điều hành Huyện ủy Quảng Ninh

Quảng Ninh

2018

2020

 

1.750

-

1.750

-

-

-

-

1.575

-

-

1.575

90% TMĐT

5

Hệ thống thông tin kinh tế, xã hội tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2018

2020

 

2.822

-

2.822

-

-

-

-

2.540

-

-

2.540

90% TMĐT

6

Đầu tư bổ sung thiết bị kỹ thuật Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệm

Quảng Bình

2018

2020

 

5.700

-

5.700

-

-

-

-

5.130

-

-

5.130

90% TMĐT

7

Đầu tư trang thiết bị lĩnh vực khoa học công nghệ

Quảng Bình

2018

2020

 

10.235

-

10.235

-

-

-

-

8.712

-

-

8.712

90% TMĐT

8

Trụ sở Sở Khoa học Công nghệ

Đồng Hới

2019

2020

 

45.000

-

5.700

-

-

-

5.700

-

-

-

-

Công trình tạm dừng triển khai

 

PHỤ LỤC 6: LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (KHĐTC 2016 - 2020)

(Kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư

LK vốn đã bố trí đến hết năm 2015

KH 2016 -2020 đã thông qua tại NQ 108

Kế hoạch 2016 - 2020 điều chỉnh

Ghi chú

phê duyệt dự án

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Điều chỉnh, bổ sung

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

NSTW

NS tỉnh

Năm 2016

Năm 2017

Giai đoạn 2018 -2020

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

Tổng số

 

 

 

 

1.000.046

-

894.992

219.530

-

144.874

443.000

533.755

108.200

105.350

320.205

 

I

Dự án hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2011 - 2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật

Đồng Hới

2010

2012

2996/QĐ-UBND ngày 26/10/2009; 1804/QĐ-UBND ngày 07/8/2012

5.248

 

5.248

5.150

 

5.150

98

98

98

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

2

Nhà lớp học 3 phòng Trường TH Số 2 Quảng Sơn

Ba Đồn

2011

2013

2012/QĐ-UBND ngày 19/8/2010

868

 

835

773

 

773

62

62

62

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

3

Nhà lớp học 2 tầng - 8 phòng Trường THCS Đồng Phú

Đồng Hới

2011

2011

677/QĐ-UBND ngày 30/3/2011; 977/QĐ-UBND ngày 03/5/2013

3.635

 

3.635

3.250

 

3.250

385

352

352

-

-

Giảm 33 trđ theo giá trị quyết toán

4

Trường TH Số 2 Thượng Trạch (nhà lớp học 2 tầng 6 phòng)

Bố Trạch

2011

2013

2784/QĐ-UBND ngày 29/10/2010; 2762/QĐ-UBND ngày 06/11/2012

3.140

 

97

2.929

 

-

-

97

97

-

-

Đã bố trí đủ vốn

5

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Hiền Ninh

Quảng Ninh

2011

2013

1386/QĐ-UBND ngày 18/6/2013

4.343

 

1.000

2.670

 

-

-

1.000

1.000

-

-

Đã bố trí đủ vốn

6

Trường Mầm non Quảng Long (nhà lớp học 2 tầng - 6 phòng) xã Quảng Long

Ba Đồn

2011

2013

1870/QĐ-UBND ngày 04/8/2010; 1025/QĐ-UBND ngày 07/5/2012

2.364

 

649

1.715

 

-

-

649

649

-

-

Đã bố trí đủ vốn

7

Trường Mầm non thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng (4 phòng)

Quảng Trạch

2012

2014

2240/QĐ-UBND ngày 06/9/2011; 170/QĐ-UBND ngày 22/01/2013

3.390

 

3.343

3.215

 

3.215

128

128

128

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

8

Nhà hiệu bộ Trường TC Kinh tế

Đồng Hới

2012

2014

2865/QĐ-UBND ngày 31/10/2011

5.914

 

5.865

5.799

 

5.799

66

66

66

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

9

Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Quảng Trường

Quảng Trạch

2012

2014

2008/QĐ-CT ngày 28/8/2012

2.419

 

2.399

2.300

 

2.300

99

99

99

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

10

Nhà lớp học 3 phòng - Trường Tiểu học Thượng Trạch (bản Bụt)

Bố Trạch

2012

2014

2047/QĐ-UBND ngày 24/8/2011; số 950/QĐ-UBND ngày 26/4/2013

1.986

 

1.954

1.905

 

1.905

49

49

49

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

11

Nhà lớp học (2 tầng 6 phòng) Trường Tiểu học Hương Hóa

Tuyên Hóa

2012

2014

1636/QĐ-UBND ngày 13/7/2011; số 1188/QĐ-CT ngày 25/5/2012

2.348

 

2.342

2.300

 

2.300

42

42

42

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

12

Trường THPT Số 3 Quảng Trạch (8 phòng) Trường THPT Quang Trung

Quảng Trạch

2012

2014

1725/QĐ-UBND ngày 22/7/2011; 2077/QĐ-CT ngày 06/9/2012

3.956

 

3.943

3.895

 

3.895

48

48

48

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

13

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường MN Tân Ninh

Quảng Ninh

2012

2014

301/QĐ-UBND ngày 05/02/2013

3.633

 

3.585

3.411

 

3.411

174

174

174

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

14

Nhà đa chức năng Trường TC Y tế

Đồng Hới

2012

2014

2775/QĐ-UBND ngày 25/10/2011

6.300

 

6.282

6.000

 

6.000

282

282

282

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

15

XD nhà luyện tập thể dục thể thao Trường THPT Đào Duy Từ

Đồng Hới

2012

2013

2882/QĐ-UBND 31/10/2011; 1224/QĐ-CT ngày 29/5/2012

3.183

 

3.183

2.740

 

2.740

443

409

409

-

-

Giảm 34 trđ theo giá trị quyết toán

16

Nhà lớp học 4 phòng Trường Mẫu giáo Tây Trạch

Bố Trạch

2012

2014

2239/QĐ-UBND ngày 06/9/2011; 1779/QĐ-UBND ngày 07/7/2014

2.408

 

459

1.700

 

-

-

459

459

-

-

Đã bố trí đủ vốn

17

Trường MN Đồng Lê (4 phòng)

Tuyên Hóa

2012

2014

1698/QĐ-UBND 19/7/2011; 3176/QĐ-UBND ngày 23/12/2013

3.141

 

294

2.700

 

-

-

294

294

-

-

Đã bố trí đủ vốn

18

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS An Ninh

Quảng Ninh

2012

2014

1904/QĐ-UBND ngày 09/8/2011; 2601/QĐ-CT ngày 23/10/2012

3.473

 

273

3.200

 

-

-

273

273

-

-

Đã bố trí đủ vốn

19

Sửa chữa nhà lớp học Trường PT DTNT Minh Hóa (8 phòng)

Minh Hóa

2012

2014

3141/QĐ-UBND ngày 30/11/2011

901

 

101

800

 

-

-

101

101

-

-

Đã bố trí đủ vốn

20

Nhà nội trú + nhà ăn, bếp Trường PT DTNT huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2012

2014

1929/QĐ-UBND ngày 12/8/2011; 1070/QĐ-CT ngày 14/5/2012

2.820

 

273

2.500

 

-

-

273

273

-

-

Đã bố trí đủ vốn

21

Nhà hiệu bộ Trường THCS và THPT Bắc Sơn

Tuyên Hóa

2012

2014

2050/QĐ-UBND ngày 24/8/2011; 2332/QĐ-CT ngày 04/10/2012

3.102

 

371

2.650

 

-

-

371

371

-

-

Đã bố trí đủ vốn

22

Nhà ăn, hàng rào, sân vườn Trường PT DTNT Quảng Ninh

Quảng Ninh

2012

2014

3101/QĐ-UBND ngày 16/12/2013

4.321

 

328

3.930

 

-

-

328

328

-

-

Đã bố trí đủ vốn

23

Trường Mầm non Thượng Hóa (2 điểm trường: Thôn Hát, bản Ón) - 6 phòng

Minh Hóa

2012

2014

2535/QĐ-UBND ngày 03/10/2011;1797/QĐ-UBND ngày 29/7/2013

4.084

 

441

3.441

 

-

-

441

441

-

-

Đã bố trí đủ vốn

24

Nhà hiệu bộ Trường PT DTNT Quảng Ninh

Quảng Ninh

2013

2014

2432/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 801/QĐ-UBND ngày 08/4/2013

3.098

 

2.938

2.250

 

2.250

688

688

688

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

25

Trường TH Hồng Hóa (6 phòng)

Minh Hóa

2013

2014

2719/QĐ-CT ngày 02/11/2013; 897/QĐ-UBND ngày 18/4/2013

3.163

 

3.028

2.600

 

2.600

428

428

428

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

26

Trường Mầm non Quảng Đông (KV 19/5) (4 phòng)

Quảng Trạch

2013

2015

2597/QĐ-CT ngày 23/10/2012; 917/QĐ-UBND ngày 08/4/2013

3.824

 

3.824

3.230

 

3.230

394

545

394

151

-

Tăng vốn bố trí theo quyết toán

27

Trường THPT Số 3 Quảng Trạch: XD hệ thống thoát nước, sân trường, hàng rào Trường THPT Số 3 Quảng Trạch (Trường THPT Quang Trung)

Quảng Trạch

2013

2015

2251/QĐ-CT ngày 27/9/2012; 2965/QĐ-UBND ngày 28/11/2013

3.892

 

3.892

3.120

 

3.120

700

709

709

-

-

Tăng 9 trđ để bố trí đủ vốn theo quyết toán

28

Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

Lệ Thủy

2013

2015

2777/QĐ-UBND 25/10/2011; 662/QĐ-UBND ngày 25/3/2013

4.971

 

4.971

4.450

 

4.450

507

400

400

-

-

Giảm 107 trđ theo giá trị quyết toán

29

Nhà hiệu bộ Trung tâm KTTH - HN Đồng Hới

Đồng Hới

2013

2015

2559/QĐ-UBND 06/10/2011; 663/QĐ-UBND ngày 25/3/2013

3.601

 

3.601

3.230

 

3.230

371

371

371

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

30

Trường Mầm non Trung Quán, xã Duy Ninh (6 phòng)

Quảng Ninh

2013

2015

2431/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 756/QĐ-UBND ngày 03/4/2013

5.133

 

5.133

4.600

 

4.600

533

533

533

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

31

Nhà bộ môn Trường TH Số 1 Kiến Giang

Lệ Thủy

2013

2015

940/QĐ-CT ngày 25/4/2012; 716/QĐ-UBND ngày 29/3/2013

2.617

 

2.617

2.372

 

2.372

245

245

245

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

32

Cải tạo, mở rộng nhà đa chức năng Trường THPT Đồng Hới

Đồng Hới

2013

2015

2517/QĐ-CT ngày 18/10/2012

4.794

 

4.794

4.300

 

4.300

494

368

368

-

-

Giảm 126 trđ theo giá trị quyết toán

33

Phòng học chức năng Trường THPT Ninh Châu

Quảng Ninh

2013

2015

3063/QĐ-UBND ngày 23/11/2011; 902/QĐ-UBND ngày 18/4/2013

3.461

 

3.461

3.108

 

3.108

353

353

353

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

34

Trường PTDTNT Bố Trạch (XD nhà hiệu bộ)

Bố Trạch

2013

2015

1943/QĐ-CT ngày 20/8/2012; 1186 ngày 23/5/2013

2.605

 

715

1.890

 

-

-

715

715

-

-

Đã bố trí đủ vốn

35

Khu nhà ở bán trú cho học sinh dân tộc

Minh Hóa

2013

2015

2619/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 1081/QĐ-CT ngày 13/5/2013

6.295

 

1.747

4.230

 

-

-

1.747

1.747

-

-

Đã bố trí đủ vốn

36

Trường Tiểu học Quảng Thạch (6 phòng)

Quảng Trạch

2013

2015

2362/QĐ-CT ngày 08/10/2012; 1050/QĐ-UBND ngày 08/5/2013

2.480

 

670

1.810

 

-

-

670

670

-

-

Đã bố trí đủ vốn

37

Trường TH và THCS Lâm Thủy (6 phòng)

Lệ Thủy

2013

2015

2599/QĐ-CT ngày 23/10/2012; Số 915/QĐ-UBND ngày 22/4/2013

3.358

 

695

2.663

 

-

-

695

695

-

-

Đã bố trí đủ vốn

38

Trường MN Cảnh Hóa (4 phòng)

Quảng Trạch

2013

2015

2428/QĐ-CT ngày 11/10/2012; số 914/QĐ-UBND ngày 22/4/2013

3.581

 

880

2.700

 

-

-

880

880

-

-

Đã bố trí đủ vốn

39

Trường MN Tân - Thượng Trạch (6 phòng)

Bố Trạch

2013

2015

2028/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 1072/QĐ-UBND ngày 10/5/2013

6.989

 

1.500

5.106

 

-

-

1.500

1.500

-

-

Đã bố trí đủ vốn

40

Trường TH Kim Thủy (8 phòng)

Lệ Thủy

2013

2015

2602/QĐ-CT ngày 23/10/2012

3.215

 

1.326

1.888

 

-

-

1.326

1.241

85

-

Đã bố trí đủ vốn

41

Trường TH và THCS Ngân Thủy (6 phòng)

Lệ Thủy

2013

2015

2429/QĐ-CT ngày 11/10/2012

2.542

 

1.015

1.527

 

-

-

1.015

1.015

-

-

Đã bố trí đủ vốn

42

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Thuận Hóa

Tuyên Hóa

2013

2015

1520/QĐ-CT ngày 05/7/2012; 1226/QĐ-UBND ngày 30/5/2013

2.192

 

25

2.167

 

-

-

25

25

-

-

Đã bố trí đủ vốn

43

Sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ Trường THPT Đào Duy Từ

Đồng Hới

2013

2015

2711/QĐ-UBND ngày 31/10/2013

3.182

 

307

2.880

 

-

-

307

307

-

-

Đã bố trí đủ vốn

44

Nhà lớp học 4 phòng Trường Tiểu học Bình Minh xã Dương Thủy

Lệ Thủy

2013

2015

2145/QĐ-UBND ngày 07/3/2013

2.182

 

353

1.829

 

-

-

353

353

-

-

Đã bố trí đủ vốn

45

Xây dựng hàng rào, khuôn viên, hạ tầng kỹ thuật - Trung tâm Dạy nghề huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2014

2015

1982/QĐ-UBND ngày 19/8/2013

6.216

 

1.219

4.235

 

-

-

1.219

1.219

-

-

Đã bố trí đủ vốn

46

Trường Mầm non xã Trường Xuân (2 phòng, khu vực trung tâm)

Quảng Ninh

2014

2016

Số 898/QĐ-UBND ngày 02/12/2013

1.500

 

900

600

 

-

-

900

900

-

-

Đã bố trí đủ vốn

47

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường TH Số 1 Quảng Lưu

Quảng Trạch

2011

2013

2857/QĐ-UBND ngày 20/11/2012

1.725

 

347

1.369

 

-

-

347

-

347

-

 

48

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Lộc Ninh

Đồng Hới

2011

2013

3027/QĐ-UBND ngày 25/11/2010

3.980

 

1.675

3.596

 

1.335

-

340

-

340

-

 

49

Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường THCS Vạn Ninh

Quảng Ninh

2011

2013

QĐĐC 1099/QĐ-UBND ngày 14/5/2013

2.968

 

2.968

2.433

 

2.433

-

352

-

352

-

 

50

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS Hương Hóa

Tuyên Hóa

2011

2013

2729/QĐ-UBND ngày 23/8/2016

2.079

 

1.767

1.794

 

1.482

-

285

-

285

-

 

51

Xây dựng nhà 2 tầng phòng giáo dục thể chất, phòng âm nhạc, phòng làm việc của Phó Hiệu trưởng Trường MN xã Quảng Liên

Quảng Trạch

2013

2014

4516/QĐ-UBND ngày 01/11/2012

3.275

 

-

1.810

 

-

-

500

-

500

-

 

52

Sửa chữa nhà làm việc và phòng học Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quảng Bình

Đồng Hới

2015

2016

3982/QĐ-UBND ngày 31/12/2014

800

 

599

200

 

-

-

599

599

-

-

Đã bố trí đủ vốn

II

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường MN Văn Hóa (6 phòng)

Tuyên Hóa

2014

2016

2649/QĐ-CT ngày 25/10/2012

5.056

 

2.676

1.874

 

-

-

2.676

1.500

1.176

-

Công trình nghiệm thu, bố trí 90% TMĐT

2

Trường TH và THCS Lâm Hóa (6 phòng)

Tuyên Hóa

2014

2016

2658/QĐ-CT ngày 25/10/2012

2.603

 

2.603

1.611

 

1.611

732

936

845

91

-

Bố trí theo giá trị quyết toán tại QĐ số 2989/QĐ-UBND ngày 28/9/2016

3

Trường Mầm non Mai Thủy (6 phòng học)

Lệ Thủy

2014

2016

2027/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 936/QĐ-UBND ngày 16/4/2014

5.284

 

5.284

3.280

 

3.280

1.470

2.281

1.800

481

-

Bố trí theo giá trị quyết toán tại QĐ số 3111/QĐ-UBND ngày 10/10/2016

4

Trường Mầm non Liên Trạch (4 phòng)

Bố Trạch

2014

2016

Số 2051/QĐ-UBND ngày 26/8/2013

3.813

 

3.813

2.450

 

2.450

983

1.200

1.200

-

-

 

5

Trường Mầm non Mỹ Thủy (4 phòng)

Lệ Thủy

2014

2016

Số 2447/QĐ-UBND ngày 09/10/2013

4.053

 

4.053

2.519

 

2.519

1.128

1.300

1.300

-

-

 

6

Sửa mái nhà văn phòng, lát sân, bồn hoa cây cảnh, xây hàng rào, tu sửa các phòng học Trường Tiểu học Hải Đình

Đồng Hới

2014

2016

Số 2697/QĐ-UBND ngày 17/9/2013

1.497

 

1.497

950

 

950

434

282

282

-

-

Đã bố trí đủ vốn

7

Nhà công vụ giáo viên 8 phòng Trường THPT Số 2 Quảng Trạch (Trường THPT Lê Hồng Phong)

Ba Đồn

2014

2016

Số 1889/QĐ-UBND ngày 08/8/2013

2.133

 

2.072

1.754

 

1.754

318

318

318

-

-

Đã bố trí đủ vốn

8

Xây dựng khuôn viên và hạ tầng kỹ thuật - Trường THPT Số 1 Quảng Trạch

Ba Đồn

2014

2016

Số 1981/QĐ-UBND ngày 19/8/2013

3.850

 

3.850

2.478

 

2.478

990

1.141

1.141

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

9

Nâng cấp khu nhà lớp học 2 tầng Trường THPT Phan Đình Phùng

Đồng Hới

2014

2016

Số 2448/QĐ-UBND ngày 09/10/2013

3.237

 

3.237

2.083

 

2.083

830

1.035

830

205

-

 

10

Trường THCS Quảng Minh (6 phòng)

Ba Đồn

2014

2016

Số 1957/QĐ-UBND ngày 15/8/2013

2.955

 

2.955

1.834

 

1.834

830

1.074

830

244

-

 

11

Trường Mầm non 4 phòng xã Trường Thủy

Lệ Thủy

2014

2016

Số 2101/QĐ-UBND ngày 03/9/2013

3.338

 

3.338

2.118

 

2.118

880

1.224

880

344

-

 

12

Trường THCS xã Quảng Lưu (6 phòng)

Quảng Trạch

2014

2016

Số 2371/QĐ-UBND ngày 27/9/2013

3.108

 

3.108

1.988

 

1.988

810

896

810

86

-

Công trình đã QT

13

Nhà lớp học 10 phòng Trường THCS xã Lộc Thủy

Lệ Thủy

2014

2016

Số 2341/QĐ-UBND ngày 25/9/2013

5.515

 

5.515

3.522

 

3.522

1.440

1.929

1.440

489

-

 

14

Sửa chữa nhà 10 phòng học bộ môn Trường THPT Hoàng Hoa Thám

Lệ Thủy

2014

2016

Số 2373/QĐ-UBND ngày 27/9/2013

2.203

 

2.203

1.369

 

1.369

610

815

815

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

15

Cải tạo, sửa chữa nhà ở nội trú học viên Trường Chính trị tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2014

2016

2867/QĐ-UBND ngày 31/10/2011

7.589

 

7.589

4.700

 

4.700

2.130

2.000

2.000

-

-

Công trình đã quyết toán, đủ vốn thanh toán

16

Trường Mầm non Cảnh Dương (6 phòng 2 tầng)

Quảng Trạch

2014

2016

Số 2137/QĐ-UBND ngày 06/9/2013

5.512

 

3.920

2.280

 

1.650

1.470

2.306

1.470

836

-

CT đã QT

17

Sửa chữa, nâng cấp hàng rào, hệ thống thoát nước, hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Trường THPT Số 4 Quảng Trạch)

Quảng Trạch

2015

2017

1493/QĐ-UBND ngày 11/6/2014

4.030

 

4.030

1.420

 

1.420

2.210

2.575

1.500

1.075

-

 

18

Trường Mầm non thôn Thanh Lạng, xã Thanh Hóa (2 tầng 4 phòng)

Tuyên Hóa

2015

2017

Số 2995/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

3.815

 

3.815

1.350

 

1.350

2.085

2.084

1.085

999

-

Công trình chưa nghiệm thu

19

Nhà hiệu bộ Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh

Quảng Ninh

2015

2017

Số 2611/QĐ-UBND ngày 24/9/2014

3.487

 

3.487

1.220

 

1.220

1.919

1.918

1.030

888

-

Công trình chưa nghiệm thu

20

Khu nhà bếp, phòng ăn và thiết bị nội thất khu nhà bán trú Trường THCS & THPT Hóa Tiến

Minh Hóa

2015

2017

Số 2984/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

4.895

 

4.895

1.720

 

1.720

2.685

2.686

1.400

1.286

-

CT nghiệm thu

21

Trường Mầm non Phú Thủy (cụm trường khu vực trung tâm)

Lệ Thủy

2015

2017

Số 2994/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

3.697

 

3.697

1.300

 

1.300

2.027

2.027

1.500

527

-

Chưa nghiệm thu

22

Nhà thực hành tiền lâm sàng Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình

Đồng Hới

2015

2017

2893/QĐ-UBND ngày 15/10/2014

5.672

 

5.672

1.990

 

1.990

3.300

1.700

1.700

-

-

Vốn còn lại năm 2017 chuyển 1,888 trđ sang cân đối lĩnh vực y tế

23

Nhà hiệu bộ, thư viện Trường TH Số 1 Võ Ninh

Quảng Ninh

2015

2017

Số 2237/QĐ-UBND ngày 18/8/2014

3.818

 

3.818

1.350

 

1.350

2.080

2.150

2.150

-

-

CT đã bố trí đủ vốn do điều chỉnh vốn năm 2016

24

Trường THCS và THPT Trung Hóa (nhà hiệu bộ 6 phòng)

Minh Hóa

2015

2017

Số 2515/QĐ-CT ngày 18/10/2012

3.258

 

3.258

1.200

 

1.200

1.900

1.732

1.000

732

-

CT nghiệm thu

25

Nhà thi đấu đa chức năng Trường THPT Lệ Thủy

Lệ Thủy

2015

2017

Số 2996/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

5.776

 

5.776

2.030

 

2.030

3.170

3.168

1.600

1.568

-

Chưa nghiệm thu

26

Trường TH Số 2 Quảng Xuân

Quảng Trạch

2015

2017

3736/QĐ-UBND huyện Quảng Trạch

2.958

 

2.958

1.040

 

1.040

1.620

1.560

820

740

-

CT Quyết toán

27

Trường TH Quảng Phương B (2 tầng 6 phòng)

Quảng Trạch

2015

2017

Số 2989/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

3.161

 

3.161

1.100

 

1.100

1.750

1.745

900

845

-

Chưa nghiệm thu

28

Trường Mầm non xã Đức Trạch (2 tầng 6 phòng)

Bố Trạch

2015

2017

Số 3097/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

4.606

 

4.000

1.400

 

1.400

2.140

2.745

1.140

1.605

-

 

29

Trường TH Số 1 Nam Lý cơ sở số 2 (8 phòng)

Đồng Hới

2015

2017

Số 3842/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 của UBND TP Đồng Hới

4.281

 

4.281

800

 

800

3.010

1.687

1.510

177

-

 

30

Trường THPT Lê Trực ( 6 phòng)

Tuyên Hóa

2015

2017

2634/QĐ-CT ngày 24/10/2012

3.086

 

3.086

1.080

 

1.080

1.700

1.697

900

797

-

Công trình nghiệm thu

31

Nhà đa chức năng Trường THPT Quảng Ninh

Quảng Ninh

2015

2017

Số 2594/QĐ-UBND ngày 24/10/2013

5.656

 

5.656

1.980

 

1.980

3.110

3.110

1.610

1.500

-

Chưa nghiệm thu

32

Trường MN Quảng Hợp (KV trung tâm (4 phòng)

Quảng Trạch

2015

2017

2667/QĐ-CT ngày 25/10/2012

3.380

 

3.380

1.080

 

1.080

1.960

2.275

1.000

1.275

-

 

33

Trường Mầm non Sen Thủy KV Thanh Sơn - Trầm Kỳ

Lệ Thủy

2015

2017

Số 4351/QĐ-UBND huyện Lệ Thủy

2.959

 

2.959

1.040

 

1.040

1.625

1.623

825

798

-

 

34

Nhà đa chức năng Trường THPT Số 1 Bố Trạch

Bố Trạch

2015

2017

Số 3003/QĐ-UBND ngày 25/10/2014

5.741

 

5.741

2.010

 

2.010

3.130

3.157

1.630

1.527

-

Chưa nghiệm thu

35

Trường THPT Tuyên Hóa (nhà đa chức năng)

Tuyên Hóa

2013

2015

2635/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 979/QĐ-UBND ngày 03/5/2013

5.267

 

828

4.440

 

-

-

828

700

128

-

 

36

Nhà công vụ 6 phòng Trường THCS & THPT Việt Trung

Bố Trạch

2015

2017

Số 3004/QĐ-UBND ngày 25/10/2014

2.352

 

2.352

830

 

830

1.290

1.287

690

597

-

Công trình nghiệm thu

III

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường Mầm non Hương Hóa (4 phòng 2 tầng)

Tuyên Hóa

2016

2018

3127a/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

3.549

 

3.549

200

 

200

3.150

2.994

1.103

980

911

 

2

Xây dựng khuôn viên, hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Hùng Vương

Bố Trạch

2016

2020

3101/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

3.400

 

3.400

190

 

190

3.360

2.870

1.150

980

740

 

3

Trường Tiểu học Số 1 phường Ba Đồn (6 phòng)

Ba Đồn

2016

2018

3058/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

2.816

 

2.816

150

 

150

3.000

2.384

1.200

600

584

 

4

Trường Tiểu học Hải Trạch (6 phòng)

Bố Trạch

2016

2018

5656/QĐ-UBND ngày 28/10/2015

3.000

 

3.000

150

 

150

3.000

2.550

1.232

600

718

 

5

Nhà lớp học 6 phòng Trường TH thị trấn Quán Hàu

Quảng Ninh

2016

2018

3090/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

3.000

 

3.000

200

 

200

2.950

2.500

1.000

740

760

 

6

Nhà lớp học bộ môn 6 phòng 2 tầng Trường THCS Tân Ninh

Quảng Ninh

2016

2018

3118a/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

4.104

 

4.104

150

 

150

3.000

3.534

1.500

1.050

984

 

7

Xây dựng khu hành chính quản trị Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp

Đồng Hới

2016

2018

3112/QĐ-UBND ngày 31/10/2015

8.178

 

8.000

300

 

300

8.000

6.900

2.800

2.000

2.100

 

8

Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Tân Thủy

Lệ Thủy

2016

2018

3075a/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

2.500

 

2.500

140

 

140

2.460

2.110

835

630

645

 

9

Trường Mầm non xã Võ Ninh (3 phòng học, phòng chức năng, phòng làm việc)

Quảng Ninh

2016

2018

2977/QĐ-UBND ngày 26/10/2015

3.500

 

3.500

150

 

150

3.500

3.000

1.225

1.170

605

 

10

Khuôn viên hàng rào trường, công trình cấp nước, phòng học THCS & THPT Hóa Tiến

Minh Hóa

2016

2018

3090/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

4.000

 

4.000

200

 

200

4.000

3.400

1.400

1.000

1.000

 

11

Trường Tiểu học xã Quảng Sơn

Ba Đồn

2016

2018

3120/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

2.815

 

2.815

-

 

-

3.000

2.534

985

760

789

Chuyển khởi công mới năm 2018 nguồn NSTT sang năm 2016 do năm 2016 tăng nguồn

12

Xây dựng nhà đa năng Trường PT Dân tộc Nội trú tỉnh

Đồng Hới

2016

2018

3077a/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

4.200

 

4.200

150

 

150

4.150

3.630

1.453

1.000

1.177

 

13

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Số 3 Bố Trạch

Bố Trạch

2016

2018

3108/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

4.000

 

4.000

150

 

150

4.000

3.450

1.400

1.000

1.050

 

14

Xây dựng hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Trực

Tuyên Hóa

2016

2018

2777/QĐ-UBND ngày 12/10/2015

4.978

 

4.978

200

 

200

5.000

4.280

1.750

1.400

1.130

 

15

Khuôn viên hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Lợi, thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2016

2018

2745/QĐ-UBND ngày 07/10/2015

4.500

 

4.500

150

 

150

4.500

3.900

1.575

1.400

925

 

16

Nhà phòng học bộ môn Trường THPT Số 5 Bố Trạch

Bố Trạch

2016

2018

3109/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

3.000

 

3.000

150

 

150

3.000

2.550

1.050

780

720

 

17

Xây dựng hàng rào, nhà phòng học 8 phòng 2 tầng THPT Hoàng Hoa Thám

Lệ Thủy

2016

2018

3041/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

4.500

 

4.500

200

 

200

4.500

3.850

1.575

1.250

1.025

 

18

Cụm mầm non trung tâm xã Sơn Thủy nhà lớp học 6 phòng

Lệ Thủy

2016

2018

3038/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

6.324

 

6.324

150

 

150

4.800

5.542

2.250

1.600

1.692

 

19

Trường Tiểu học Số 1 Xuân Ninh (8 phòng)

Quảng Ninh

2016

2018

3066/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

4.000

 

4.000

150

 

150

4.000

3.450

1.400

1.000

1.050

 

20

Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2016

2018

3115a/QĐ-UBND ngày 31/10/2015

3.200

 

3.200

150

 

150

3.200

2.730

1.120

850

760

 

21

Trường Mầm non khu vực 2 phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình

Ba Đồn

2016

2018

3105/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

4.800

 

4.800

150

 

150

4.800

4.170

1.680

1.200

1.290

 

22

Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Hồng Thủy

Lệ Thủy

2016

2018

3040/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

3.200

 

3.200

150

 

150

3.200

2.730

1.120

800

810

 

23

Cải tạo, nâng cấp khối phòng học Trường Tiểu học Đồng Phú

Đồng Hới

2016

2018

4463/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

2.794

 

2.794

150

 

150

3.000

2.365

1.050

850

465

 

24

Trường THCS xã Quảng Trường (phòng học chức năng và phòng học bộ môn)

Quảng Trạch

2016

2018

3059/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

3.230

 

3.230

150

 

150

3.500

2.757

1.225

750

782

 

25

Trường Mầm non thôn Chày Lập xã Phúc Trạch (4 phòng)

Bố Trạch

2016

2018

2903a/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

3.200

 

3.200

150

 

150

3.200

2.730

1.120

810

800

 

26

Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Ngư Thủy Trung

Lệ Thủy

2016

2018

3039/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

3.200

 

3.200

150

 

150

3.200

2.730

1.120

810

800

 

27

Trường Mầm non khu vực Lộc An (6 phòng)

Lệ Thủy

2016

2018

3042/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

4.800

 

4.800

200

 

200

4.800

4.120

1.680

1.200

1.240

 

28

Trường Mầm non xã Hàm Ninh (điểm trường Trần Xá)

Quảng Ninh

2016

2018

3124/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

4.800

 

4.800

-

 

-

3.360

4.320

1.680

1.270

1.370

Chuyển khởi công mới năm 2019 sang năm 2016 do năm 2016 tăng nguồn

29

Trường TH Trường Sơn (4 phòng)

Quảng Ninh

2016

2018

809/QĐ-UBND ngày 28/10/2015

2.500

 

2.500

100

 

100

2.400

2.150

840

710

600

Chuyển khởi công mới năm 2019 sang năm 2016 do năm 2016 tăng nguồn

30

Trường Mầm non Tân Thủy (hỗ trợ nông thôn mới)

Lệ Thủy

2016

2018

2896/QĐ-UBND ngày 30/5/2016

4.800

 

1.800

-

 

-

-

1.620

-

510

1.110

Dự án này được khởi công năm 2020, tuy nhiên để đạt được NTM xã lấy nguồn NTM và huyện bố trí 3 tỷ

31

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Lưu

Quảng Trạch

2016

2018

3103/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

3.000

 

3.000

-

 

-

-

2.700

1.000

900

800

Chuyển khởi công mới năm 2018 nguồn NSTT sang năm 2016 nguồn XSKT do năm 2016 tăng nguồn

32

Trường TH Thái Thủy (4 phòng)

Lệ Thủy

2016

2018

1582/QĐ-UBND ngày 30/5/2016

1.888

 

1.888

150

 

150

1.950

1.549

-

600

949

Chuyển từ khởi công mới năm 2016 nguồn NSTT sang năm 2017 XSKT vì chưa đủ thủ tục KCM mới 2016

33

Trường TH và THCS Trọng Hóa (6 phòng)

Minh Hóa

2016

2018

3076a/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

3.000

 

3.000

200

 

200

2.950

2.500

1.033

720