|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
98/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hà Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
25/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 98/2026/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 25
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Bộ luật Lao động số
45/2019/QH14;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15
được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15,
số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15, số
95/2025/QH15, số 106/2025/QH15, số 109/2025/QH15, số 112/2025/QH15, số
116/2025/QH15, số 130/2025/QH15, 142/2025/QH15, số 143/2025/QH15; số
146/2025/QH15; số 147/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP
của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP
của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày
21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp
công lập;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật
Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Căn cứ Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành địa chính;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế -
kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần
mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai; Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định
tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh
nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 19/2026/TT-BNNMT
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật thực hiện lồng
ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính
và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên
địa bàn thành phố Huế.
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên
địa bàn thành phố Huế.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2026.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan chuyên
môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Công an thành
phố, Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố; Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế,
công nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- Ban Thường vụ Đảng ủy UBND thành phố;
- HĐND; TT HĐND thành phố;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố;
- Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp;
- HĐND, UBND cấp xã;
- VP: LĐ và CV: TC, TH,
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Công báo thành phố;
- Lưu VT, ĐC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 98/2026/QĐ-UBND)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật xây
dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Huế, gồm:
1. Cơ sở dữ liệu địa chính.
2. Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
3. Cơ sở dữ liệu giá đất.
4. Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất.
5. Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này
áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; các cơ quan, đơn vị, tổ
chức và cá nhân có liên quan đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật này
làm căn cứ để xác định đơn giá và lập dự toán kinh phí xây dựng cơ sở dữ liệu
đất đai sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Điều 3. Kết cấu định mức kinh
tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây
dựng cơ sở dữ liệu đất đai gồm các định mức thành phần sau:
1. Định mức lao động
Định mức lao động là hao phí thời
gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm
(hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy
định của pháp luật hiện hành. Lao động kỹ thuật quy định trong định mức này là
viên chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành tương đương.
Thành phần của định mức lao động
bao gồm:
a) Nội dung công việc: Liệt kê mô
tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc.
b) Định biên: Xác định số lượng
và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với từng nội dung công việc trong chu
trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định
cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư
liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT sửa đổi,
bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài
nguyên và môi trường được quy định chung về các ngạch tương đương là kỹ sư (KS)
và kỹ thuật viên (KTV) hoặc địa chính viên (ĐCV).
c) Định mức: Thời gian lao động
trực tiếp cần thiết hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công đơn (công cá nhân)
hoặc công nhóm/01 đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho
hoạt động ngoại nghiệp và nội nghiệp.
d) Công lao động: Công lao động
gồm có công đơn (công cá nhân) và công nhóm.
- Công đơn (công cá nhân): Là mức
(8 giờ làm việc đối với lao động bình thường và 6 giờ làm việc đối với lao động
nặng nhọc) lao động xác định cho một cá nhân có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực
tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.
- Công nhóm: Là mức lao động xác
định cho một nhóm người có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực hiện một bước
công việc tạo ra sản phẩm.
đ) Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ
ngơi của người lao động được thực hiện theo quy định của pháp luật về lao động,
nội quy lao động và quy chế của đơn vị.
2. Định mức thiết bị
a) Máy móc thiết bị, phần mềm cần
thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm. Đối
với những máy móc thiết bị có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác
định công suất tiêu hao của từng loại máy móc thiết bị.
b) Số ca người lao động trực tiếp
sử dụng máy móc thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
c) Định mức tiêu hao điện năng,
tiêu hao nhiên liệu trong thời gian sử dụng máy móc thiết bị để sản xuất ra một
đơn vị sản phẩm phù hợp với công suất tiêu hao của máy móc thiết bị.
d) Thiết bị lưu trữ: Là thiết bị
điện tử phục vụ lưu trữ dữ liệu bao gồm hộp điều khiển (Box) và ổ cứng (HDD) có
dung lượng 4TB.
đ) Thiết bị mạng: Là thiết bị chia
mạng (Switch) 24 cổng (Port).
3. Định mức dụng cụ
a) Dụng cụ cần thiết để sản xuất
theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm, đối với những dụng cụ
có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định công suất tiêu hao.
b) Số ca dụng cụ được người lao
động trực tiếp sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm trong điều kiện bình
thường, bao gồm cả tiêu hao năng lượng, nhiên liệu trong quá trình sử dụng dụng
cụ phù hợp với công suất tiêu hao của dụng cụ.
c) Định mức tiêu hao điện năng,
tiêu hao nhiên liệu trong thời gian sử dụng dụng cụ để sản xuất ra một đơn vị sản
phẩm.
d) Điện năng tiêu thụ của các dụng
cụ dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 8 giờ làm
việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ.
Mức điện năng trong các bảng định
mức đã được tính theo công thức sau:
Mức điện = Công suất thiết bị/giờ
x 8 giờ/ca x số ca sử dụng
4. Định mức vật liệu
a) Danh mục vật liệu cần thiết để
sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm.
b) Số lượng vật liệu cần thiết để
sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
Đơn vị sản phẩm tính mức tương ứng
với đơn vị sản phẩm phần định mức lao động. Trường hợp định mức vật liệu tính
chung cho sản phẩm cuối cùng (cho nhiều bước công việc) thì xác định hệ số phân
bổ mức cho từng bước công việc tương ứng ở phần định mức lao động.
Điều 4. Quy định viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
GCN
|
|
Cơ sở dữ liệu
|
CSDL
|
|
Kỹ sư bậc 1
|
KS1
|
|
Kỹ sư bậc 2
|
KS2
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
KS3
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
KS4
|
|
Kỹ thuật viên bậc 2
|
KTV2
|
|
Kỹ thuật viên bậc 3
|
KTV3
|
|
Kỹ thuật viên bậc 4
|
KTV4
|
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Mục 1. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
ĐỊA CHÍNH
Điều 5. Xây dựng CSDL địa chính
đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức lao động
a) Xây dựng CSDL địa chính (không
bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 01
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0010
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0005
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0005
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu cho
việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu
thập
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến
địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá và phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ
liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
0,0054
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
1KS3
|
0,0063
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan
có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất
đai
|
1KS3
|
0,0063
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa
đất
|
1KS3
|
0,0063
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa
chính
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian địa chính
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
1KS3
|
0,0013
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0068
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0125
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành
chính cấp xã
|
1KS3
|
0,0015
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ
địa chính
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng của
bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian
địa chính
|
1KS3
|
0,0250
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian
địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo
địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
|
1KS3
|
0,0500
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị trên dữ liệu không
gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả
định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
1KS3
|
0,0250
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin
của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu,
dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0100
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số
thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ
cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
1KS3
|
0,0050
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã
lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính.
|
1KS3
|
0,1095
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ
giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa
chính
|
1KS3
|
0,0050
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin
trong CSDL
|
1KS3
|
0,0100
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo
định dạng tệp tin PDF.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
1KS2
|
0,0038
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS1
|
0,0001
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào
hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả
các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng
để xây dựng cơ sở dữ liệu
|
1KS1
|
0,0075
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính,
ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
1KS4
|
0,0050
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
1KS3
|
0,0100
|
Ghi chú:
(1) Công tác chuẩn bị phải được
triển khai đồng thời tất cả các thửa đất của đơn vị hành chính xã.
(2) Đối với định mức xây dựng dữ
liệu không gian địa chính thì phải xác định rõ nguồn dữ liệu sử dụng, trong đó
định mức được xác định như sau:
- Đối với khu vực đang sử dụng bản
đồ địa chính dạng giấy hoặc chưa được thành lập trong hệ tọa độ quốc gia
VN-2000 thì trước khi xây dựng dữ liệu không gian phải thực hiện số hóa chuyển
đổi hệ tọa độ và biên tập nội dung bản đồ theo quy định;
- Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai tại Mục 4.1.2
Bảng số 01 đã bao gồm các nội dung công việc: Gộp các thành phần tiếp giáp nhau
của cùng một đối tượng thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc
tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã; bổ sung, chỉnh sửa
các thửa đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo tình trạng hồ sơ cấp Giấy
chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động; bổ sung, chỉnh sửa thửa đất bị chồng lấn
diện tích do đo đạc địa chính, cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ
khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau; rà soát dữ liệu không gian của từng
đơn vị hành chính để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau;
(3) Khi tính định mức nhập thông
tin từ tài liệu đã lựa chọn tại Mục 5.3 Bảng 01 cho từng loại thửa đất được
điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Thửa đất loại A (đã được
cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất) K = 1,0;
+ Loại II: Thửa đất loại B (đã được
cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (căn hộ,
văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp, công trình
xây dựng, công trình ngầm, hạng mục của công trình xây dựng đã được cấp Giấy chứng
nhận) K = 1,2;
+ Loại III: Thửa đất loại C (là
thửa đất được cấp chung một Giấy chứng nhận) hệ số K = 0,5;
+ Loại IV: Thửa đất loại E (thửa
đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) K = 0,5.
+ Loại V: Thửa đất loại G (thửa
đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu
cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K = 0,5.
+ Loại VI: Thửa đất loại H (thửa
đất chưa đăng ký đất đai); K = 0,2.
(4) Mục 7 Bảng số 01: Xây dựng siêu
dữ liệu địa chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi toàn xã hoặc các khu vực
có thay đổi về chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho từng thửa đất.
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất
đai nền
Bảng số 02
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản
đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
5,00
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian đất đai nền
|
1KS3
|
12,00
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
3,00
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau
của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất
phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính
cấp xã
|
1KS3
|
10,00
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có
lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là
đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
1KS3
|
10,00
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không
gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
1KS3
|
12,00
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5,00
|
Ghi chú:
(1) Khi tính định mức cho từng xã,
phường cụ thể thì căn cứ vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của xã, phường đó để
tính theo công thức: Mx = M x K.
Trong đó:
- Mx là định mức của
xã, phường cần tính;
- M là định mức tại Bảng số 02;
- K là hệ số của nguồn tài liệu
để xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
+ Trường hợp sử dụng bản đồ địa
chính đã phủ kín hệ số K = 1;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản
đồ hiện trạng hệ số K = 0,5;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản
đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện trạng hệ số K =
0,8.
(2) Nội dung công việc tại Mục 2.2
Bảng số 02 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về địa chính
Bảng số 03
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức (công/ĐVT)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý và tài
liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)
nhằm xác thực thông tin của thửa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
1KS1
|
0,0120
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
1KS1
|
0,0080
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các
tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng
tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải
sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh
phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
1KS1
|
0,0040
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong
cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0101
|
|
4
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Thửa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
2. Định mức thiết bị
a) Xây dựng CSDL địa chính (không
bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 04
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0005
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0.0004
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0.0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0.0022
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0.0004
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0.0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0.0022
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Tài liệu, dữ liệu thu thập cho
việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu
thập
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá và phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ
liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0043
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0202
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0235
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan
có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0235
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0235
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa
chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0010
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0052
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0054
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0270
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành
chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0012
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0080
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ
địa chính
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng của
bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian
địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1333
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian
địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo
địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0033
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0100
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2667
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị trên dữ liệu không
gian đất đai nền đối với trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng
giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1333
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin
của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu,
dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0373
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số
thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ
cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã
lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0876
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0058
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0073
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0219
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0219
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0219
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,6296
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ
giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin
trong CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0533
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo
định dạng tệp tin PDF.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0005
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0133
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00002
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00053
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào
hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả
các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng
để xây dựng cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0015
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0400
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính,
ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0013
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0040
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0437
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0027
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0891
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất
đai nền
Bảng số 05
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (Ca/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản
đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,67
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9,60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9,60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,80
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,40
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
2,40
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,20
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,20
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau
của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất
phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính
cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
8,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,67
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
37,33
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có
lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là
đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
8,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,67
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
37,33
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không
gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9.60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44.80
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4.00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1.00
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1.00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
26.67
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về địa chính
Bảng số 06
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (Ca/trang; Ca/thửa đất)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý và tài
liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)
nhằm xác thực thông tin của thửa đất (tính cho trang A4 hoặc A3)
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,13696
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,09072
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các
tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng
tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải
sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh
phải được quét vuông góc, không được cong vênh (Tính theo trang)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,01552
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong
cơ sở dữ liệu (Tính cho 01 thửa đất)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0539
|
3. Định mức dụng cụ
a) Xây dựng CSDL địa chính (không
bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 07
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(Ca/thửa)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0534
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0891
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
0,2672
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
0,2672
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
96
|
0,0668
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
0,2672
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1389
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 08.
Bảng số 08
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0031
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
0,0015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0015
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu cho
việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0117
|
|
2.2
|
Tài liệu, dữ liệu sau khi thu
thập phải được lập theo biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
0,0117
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ
liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0166
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,0194
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan
có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất
đai
|
0,0194
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa
đất
|
0,0194
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa
chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0040
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0210
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0385
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành
chính cấp xã
|
0,0046
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ
địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng của
bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian
địa chính
|
0,0771
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian
địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo
địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
|
0,1541
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định
hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0771
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin
của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu,
dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0308
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số
thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ
cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
0,0154
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã
lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,3375
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ
giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa
chính
|
0,0154
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin
trong CSDL
|
0,0308
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo
định dạng tệp tin PDF.
|
0,0077
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0117
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào
hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0231
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính,
ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0154
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
0,0308
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất
đai nền
Bảng số 09
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,120
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
15,200
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
45,600
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
45,600
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
11,400
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
45,600
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
23,712
|
Ghi chú: phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 10.
Bảng số 10
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản
đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0877
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2105
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0526
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau
của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất
phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính
cấp xã
|
0,1754
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có
lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là
đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không
gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2105
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0877
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về địa chính
Bảng số 11
|
STT
|
Nội dung công việc và danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý và tài
liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)
nhằm xác thực thông tin của thửa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0125
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0125
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các
tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng
tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải
sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh
phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0104
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong
cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
0,0100
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
0,0100
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0025
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0052
|
4. Định mức vật liệu
a) Xây dựng CSDL địa chính (không
bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 12
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0025
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0006
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0019
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0025
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0038
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0038
|
|
9
|
Hộp đựng tài liệu
|
Hộp
|
0,0100
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu từ Mục 1 đến Mục 8 Bảng số 12 theo các nội dung công việc tại Bảng số 13.
Bảng số 13
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0031
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
0,0015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0015
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu cho
việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0117
|
|
2.2
|
Tài liệu, dữ liệu sau khi thu
thập phải được lập theo biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
0,0117
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ
liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0166
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,0194
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan
có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất
đai
|
0,0194
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa
đất
|
0,0194
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa
chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0040
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0210
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0385
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành
chính cấp xã
|
0,0046
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ
địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng của
bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian
địa chính
|
0,0771
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian
địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo
địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
|
0,1541
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định
hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0771
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin
của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu,
dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0308
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số
thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ
cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
0,0154
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã
lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,3375
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ
giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa
chính
|
0,0154
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin
trong CSDL
|
0,0308
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo
định dạng tệp tin PDF.
|
0,0077
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0117
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào
hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0231
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính,
ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0154
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
0,0308
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất
đai nền
Bảng số 14
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
1,0
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,0
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,0
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 15.
Bảng số 15
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản
đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0877
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2105
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0526
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau
của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất
phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính
cấp xã
|
0,1754
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có
lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là
đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không
gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2105
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0877
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về địa chính
Bảng số 16
|
STT
|
Nội dung công việc và danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các
tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng
tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải
sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh
phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3,A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong
cơ sở dữ liệu.
|
Thửa
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0003
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0001
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0002
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0008
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0005
|
Điều 6. Chuyển đổi, bổ sung,
hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông
tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)
1. Định mức lao động
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện
dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai
nền)
Bảng số 17
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/Thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi
công.
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0003
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,00015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ
liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024.
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,00015
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0010
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không
gian địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi
cấu trúc về địa chính
|
1KS2
|
0,0004
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực
hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không
gian địa chính
|
1KS1
|
0,0013
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
3.4
|
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các
thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội
dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo
quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay
đổi.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa
chính
|
1KS3
|
0,0001
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
1KS2
|
0,0019
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu
dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ
liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
|
1KS1
|
0,0001
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào
hệ thống (Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu
đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa
chính.
|
1KS1
|
0,0050
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính đối
với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
1KS4
|
0,0050
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển
đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
1KS3
|
0,0100
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu
địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy
định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
1KS2
|
0,001
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không
gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
1KS1
|
0,0013
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu
địa chính.
|
1KS1
|
0,0001
|
Ghi chú:
Đối với nội dung “Xây dựng bổ sung
dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước
đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai”tại
Mục 3.4 Bảng số 17 thì thực hiện như sau:
(1) Đối với các thửa đất chưa
xây dựng CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào CSDL, theo "Quy
trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy
chứng nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 01 và
Bảng số 03.
(2) Đối với các địa bàn thực
hiện chuyển đổi CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ các thành phần của
hồ sơ quét; chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
địa chính thì thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc bổ
sung. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 03.
(3) Đối với các thửa đất chưa
xây dựng dữ liệu thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung
các thông tin thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình xây dựng CSDL địa chính
đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và
định mức thực hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03, 05, 06 và 08 tại Bảng số
01.
(4) Đối với các thửa đất chưa
xây dựng dữ liệu không gian trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung
các thông tin không gian vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng CSDL địa chính
đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và
định mức thực hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục 04 tại Bảng số 01.
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không
gian đất đai nền
Bảng số 18
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/xã)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu
không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã
có
|
1KS3
|
6
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
1KS3
|
10
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
3
|
Ghi chú: Đối với những khu
vực chưa có cơ sở dữ liệu không gian địa chính thì tiến hành xây dựng mới dữ
liệu không gian đất đai nền để đảm bảo dữ liệu không gian đất đai nền được phủ
kín phạm vi đơn vị hành chính cấp xã. Nội dung và định mức thực hiện được áp
dụng theo Bảng số 02.
2. Định mức thiết bị
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện
dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai
nền)
Bảng số 19
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h )
|
Định mức (Ca/thửa )
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi
công.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00112
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00012
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00056
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ
liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00012
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00056
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00373
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00006
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00006
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00006
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00006
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi
cấu trúc về địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00032
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00008
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00213
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực
hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00160
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00040
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00040
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00013
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0107
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,006933
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010948
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002737
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002737
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000912
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,072987
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,010667
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo
quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay
đổi.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,002000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000500
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,022133
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000533
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000125
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,007000
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu
dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ
liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000533
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào
hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu
đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa
chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,026667
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính đối
với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,026667
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,05333
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu
địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy
định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,005333
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không
gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,006933
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010960
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002740
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002740
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000913
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,073067
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu
địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000007
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000533
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000080
|
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không
gian đất đai nền
Bảng số 20
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (Ca/xã)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu
không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã
có
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,80
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,80
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,40
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
22,40
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có
lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là
đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
8,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,67
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
37,33
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,50
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
2,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,17
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
13,33
|
3. Định mức dụng cụ
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện
dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai
nền)
Bảng số 21
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(Ca/01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0101
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0126
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
0,0503
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
0,0503
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0126
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
0,0503
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0262
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 22.
Bảng số 22
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0048
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
0,0024
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ
liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
|
0,0024
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0161
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không
gian địa chính
|
0,0048
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
0,0048
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi
cấu trúc về địa chính
|
0,0064
|
|
3
|
Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực
hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0321
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không gian địa
chính
|
0,0209
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
0,2199
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung
|
0,0321
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo
quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi
|
0,0401
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
0,0016
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
0,0305
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu
dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ
liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin
|
0,0016
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu
đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa
chính
|
0,0803
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính đối
với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
0,0803
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển
đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương
|
0,1605
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu
địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT quy
định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không
gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu
địa chính
|
0,0016
|
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không
gian đất đai nền
Bảng số 23
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(Ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,5200
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,8000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
15,2000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
15,2000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
3,8000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
15,2000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,9040
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 24.
Bảng số 24
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu
không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã
có
|
0,3158
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,5263
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1579
|
4. Định mức vật liệu
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện
dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai
nền)
Bảng số 25
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/thửa)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0019
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0004
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0013
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0006
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0006
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0006
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 26.
Bảng số 26
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0048
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
0,0024
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ
liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
|
0,0024
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0161
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không
gian địa chính
|
0,0048
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
0,0048
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi
cấu trúc về địa chính
|
0,0064
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa
chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực
hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0321
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không gian địa
chính
|
0,0209
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
0,2199
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung.
|
0,0321
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo
quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi
|
0,0401
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
0,0016
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
0,0305
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu
dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ
liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin
|
0,0016
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu
đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa
chính
|
0,0803
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính đối
với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính
|
0,0803
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển
đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương
|
0,1605
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu
địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT quy
định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không
gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu
địa chính
|
0,0016
|
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không
gian đất đai nền
Bảng số 27
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,1
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,2
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng số 28.
Bảng số 28
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu
không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã
có
|
0,3158
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,5263
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1579
|
Điều 7. Xây dựng CSDL địa chính
đối với trường hợp thực hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính,
đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai.
Việc áp dụng định mức cho nội dung
công việc thực hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất
đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được
thực hiện theo quy định tại Điều 3. Nguyên tắc lồng ghép của Thông tư số
19/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 3 năm 2026 về Quy định kỹ thuật thực hiện lồng
ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính
và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Điều 8. Chỉnh lý cơ sở dữ liệu
đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
1. Định mức lao động
Việc chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai được thực hiện đồng thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa chính. Việc chỉnh lý, bổ
sung vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được tính như sau:
Bảng số 29
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 1.1 Bảng số 01
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 1.2 Bảng số 01
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực
hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số 01
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi
sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp
xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất
đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất
đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của
thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn
vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành
chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 01
|
|
3.3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian địa
chính của dữ liệu không gian đất đai chuyên đề theo hệ thống bản đồ địa chính
đã được chỉnh lý
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 4.1.2 Bảng số 01
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu
về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông
tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn
vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại mục 5.3 Bảng số 01
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu
trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 03
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào
hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01
|
2. Định mức thiết bị
Bảng số 30
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 1.1 Bảng số 04
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 1.2 Bảng số 04
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực
hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số 04
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi
sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 04
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp
xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 04
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất
đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất
đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 05
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của
thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn
vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành
chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 04
|
|
3.3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian địa
chính của dữ liệu không gian đất đai chuyên đề theo hệ thống bản đồ địa chính
đã được chỉnh lý
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 4.1.2 Bảng số 04
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu
về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông
tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn
vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại mục 5.3 Bảng số 04
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu
trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 06
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào
hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 04
|
Ghi chú: Các nội dung công
việc: nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông
tin dữ liệu về GCN phục vụ cho việc cập nhật dữ liệu thuộc tính đối với trường
hợp chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp
tỉnh, cấp xã thì được tính thêm định mức thiết bị máy chủ và hệ quản trị CSDL
thuộc tính tại Mục 5.3 Bảng số 04.
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 31
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 1.1 Bảng số 08
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 1.2 Bảng số 08
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực
hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số 08
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi
sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 08
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp
xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 08
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất
đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất
đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 10
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của
thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn
vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành
chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 08
|
|
3.3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian địa
chính của dữ liệu không gian đất đai chuyên đề theo hệ thống bản đồ địa chính
đã được chỉnh lý
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 4.1.2 Bảng số 08
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu
về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông
tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn
vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại mục 5.3 Bảng số 08
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu
trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 11
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào
hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 08
|
4. Định mức vật liệu
Bảng số 32
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 1.1 Bảng số 13
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 1.2 Bảng số 13
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực
hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số 13
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi
sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 13
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp
xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 13
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất
đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất
đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 15
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của
thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn
vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành
chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 13
|
|
3.3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian địa
chính của dữ liệu không gian đất đai chuyên đề theo hệ thống bản đồ địa chính
đã được chỉnh lý
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 4.1.2 Bảng số 13
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu
về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông
tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn
vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại mục 5.3 Bảng số 13
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu
trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 16
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào
hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 13
|
Mục 2. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 9. Xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 33
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 +1KS4)
|
0,2500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc;
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +1KS2)
|
0,1000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
0,1000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,5000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm
kê đất đai
|
1KS1
|
0,2500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
0,2500
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 34
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
1KS3
|
0,1000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,2500
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến
địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,2500
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,1000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê
đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,100
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai cấp xã
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,400
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,500
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm
kê đất đai
Bảng số 35
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công /lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
1,00
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
1KS3
|
1,50
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,30
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,00
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,30
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,50
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai
được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê,
kiểm kê đất đai áp dụng theoquy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê,
kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định
mức tại Bảng 33, Bảng 34, Bảng 35;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống
kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 33; Mục 3,Mục 4 và Mục 5
Bảng 34;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 33; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng
34; Mục 2 Bảng 35;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3; Bảng 34
phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03.
(3) Khi tính định mức tại Mục 4.1
Bảng số 34 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã được điều chỉnh
theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ
số liệu cấp xã, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống
kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống
kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại
Bảng 35 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc lớp dữ liệu
không gian điều tra khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1 Bảng 35 tính
cho một xã trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ
1:5.000, Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng
sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt
= M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 35;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức
chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng
36).
Bảng số 36
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:1.000
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả
điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 37
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.8667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0133
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0500
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5573
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 38
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7467
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê
đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9707
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,5973
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.4933
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.8667
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm
kê đất đai
Bảng số 39
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,4400
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8880
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và
bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0600
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0150
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,7920
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 40
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3040
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,5067
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
1,5200
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
1,5200
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,3800
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
1,4500
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7680
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 41.
Bảng số 41
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1724
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
0,0690
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
0,0690
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,3448
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm
kê đất đai
|
0,1724
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,1724
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 42
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3600
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,6000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
1.8000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
1.8000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,4500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
1.8000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9360
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 43.
Bảng số 43
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,0444
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,1111
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0444
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0889
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê
đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai cấp xã:
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1778
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2222
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm
kê đất đai
Bảng số 44
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,7360
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
1,2267
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
3,6800
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
3,6800
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,9200
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
3,6800
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,9136
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 45.
Bảng số 45
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và
bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai;tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 46
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,110
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,011
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,219
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,876
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,438
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,110
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,066
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,438
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 47.
Bảng số 47
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1724
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
0,0690
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
0,0690
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,3448
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm
kê đất đai
|
0,1724
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,1724
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 48
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,132
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,013
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,264
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,056
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,528
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,132
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,079
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,528
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 49.
Bảng số 49
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,0444
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,1111
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0444
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0889
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê
đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai cấp xã:
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1778
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2222
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm
kê đất đai
Bảng số 50
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,258
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,026
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,517
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,067
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,034
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,258
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,155
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,034
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 51.
Bảng số 51
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và
bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
Điều 10. Xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước
ngày 01 tháng 7 năm 2025)
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 52
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
1,500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc;
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
0,500
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm
kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
1,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 53
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
1KS3
|
0,100
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,500
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến
địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,500
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
1,500
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê
đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai cấp huyện
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,500
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
1,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm
kê đất đai
Bảng số 54
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,500
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và
bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,500
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp
huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) thì thực hiện theo các bước và định mức
tại Bảng 52, Bảng 53, Bảng 54;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3, Bảng 53
phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(3) Khi tính định mức tại Mục 4.1
Bảng số 53 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện được điều chỉnh
theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ
số liệu cấp huyện, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống
kê, kiểm kê cấp huyện, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống
kê, kiểm kê cấp huyện, hệ số K= 0,5
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại
Bảng 54 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một huyện theo
quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1 Bảng 54 nêu
trên tính cho một huyện trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ
1:10.000. Khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện
trạng sử dụng đất của huyện đó để tính theo công thức sau:
Mt
= M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 54;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức
chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng
55).
Bảng số 55
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 56
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,600
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,733
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,033
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,867
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0533
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2293
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 57
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,6000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê
đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai cấp huyện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm
kê đất đai
Bảng số 58
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,5867
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,7333
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,1467
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,5867
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ
liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và
bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 59
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,3600
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,2667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
6,8000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
6,8000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,7000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
6,8000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5360
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 60.
Bảng số 60
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2727
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc.
|
0,1818
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
0,0909
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1818
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm
kê đất đai
|
0,0909
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,1818
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 61
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,3120
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,1867
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
6,5600
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
6,5600
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,3000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
6,5600
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,1392
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 62.
Bảng số 62
|
STT
|
Các bước công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,0154
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,0769
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0769
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2308
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê
đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0308
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai cấp huyện
|
0,0308
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
0,0308
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0769
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1538
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm
kê đất đai
Bảng số 63
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,3600
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,2667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
6,8000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
6,8000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,7000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
6,8000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5360
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 64.
Bảng số 64
|
STT
|
Các bước công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,2941
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0588
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và
bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
0,1177
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 65
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,7590
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0949
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,5179
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,7948
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,5179
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,7590
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,3795
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,8974
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 66.
Bảng số 66
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2727
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc.
|
0,1818
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
0,0909
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1818
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm
kê đất đai
|
0,0909
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,1818
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 67
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,4821
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0603
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,9642
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,4105
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,9642
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,4821
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2410
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,2052
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 68.
Bảng số 68
|
STT
|
Các bước công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,0154
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,0769
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0769
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2308
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê
đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0308
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai cấp huyện
|
0,0308
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
0,0308
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0769
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1538
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm
kê đất đai
Bảng số 69
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,7590
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0949
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,5179
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,7948
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,5179
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,7590
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,3795
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,8974
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 70.
Bảng số 70
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,2941
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0588
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1176
|
Điều 11. Xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 71
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/thành phố)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc;
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm
kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
1,500
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 72
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
3,000
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến
địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
5,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê
đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai cấp tỉnh
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
2,500
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm
kê đất đai
Bảng số 73
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
1KS3
|
7,000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
7,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và
bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
3,000
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai
được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê,
kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê,
kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định
mức tại Bảng 71, Bảng 72, Bảng 73.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống
kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 71; Mục 3, Mục 4 và Mục 5
Bảng 72;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 71; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng
72; Mục 2 Bảng 73;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng 72
phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03.
(3) Khi tính định mức tại Mục 4.1
Bảng số 72 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh được điều
chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ
số liệu cấp tỉnh, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống
kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống
kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại
Bảng 73 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một tỉnh theo
Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1 Bảng 73 nêu
trên tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ
1:50,000, Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện
trạng sử dụng đất của thành phố đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 77;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức
chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng
74).
Bảng số 74
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 75
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 thành phố)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
16,544
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 76
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,6667
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê
đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,3333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm
kê đất đai
Bảng số 77
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
31,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,0533
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,0533
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và
bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,9200
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 78
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức(tính cho 01 thành phố)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,760
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,933
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
8,800
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
8,800
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
8,800
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,216
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 79.
Bảng số 79
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2857
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc.
|
0,1429
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
0,1429
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1429
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm
kê đất đai
|
0,0714
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2143
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 80
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,736
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
4,560
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
13,680
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
13,680
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,275
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
13,680
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,7976
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 81.
Bảng số 81
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,1170
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,1754
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1170
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2924
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê
đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0117
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0585
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai cấp tỉnh
|
0,0117
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
0,0117
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0585
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1462
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm
kê đất đai
Bảng số 82
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
4,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
6,667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
20,000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
20,000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
5,000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
20,000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
10,4000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 83.
Bảng số 83
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và
bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1200
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 84
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 thành phố)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,764
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,095
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,528
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,819
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,909
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,764
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,382
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,909
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 85.
Bảng số 85
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2857
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc.
|
0,1429
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
0,1429
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1429
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm
kê đất đai
|
0,0714
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2143
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 86
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,418
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,177
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,837
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,092
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,546
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,418
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,709
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,546
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 87.
Bảng số 87
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,1170
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,1754
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1170
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2924
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê
đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0117
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0585
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai cấp tỉnh
|
0,0117
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
0,0117
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0585
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1462
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm
kê đất đai
Bảng số 88
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,818
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,227
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,636
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,089
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,545
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,818
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,909
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,545
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 89.
Bảng số 89
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1200
|
Mục 3. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 12. Xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 90
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
1,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
0,500
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
0,500
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
2,500
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 91
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm:
Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ
hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng
đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc
quy hoạch phân khu (nếu có)
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
4,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến
địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ
về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây
dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
18,00
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu
nguồn
|
1KS2
|
3,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
1KS2
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2(1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất
cấp xã
|
1KS2
|
2,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
cấp xã
|
1KS1
|
2,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
2,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 92
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy
hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội
dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
3,000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
|
1KS3
|
10,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy
định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
8,500
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả
xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
4,700
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
2,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
2,125
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào
CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,625
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ
thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 90; Mục 3 và
Mục 4 Bảng 91; Mục 1.2 Bảng 92;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 90; Mục 3 và
Mục 4 Bảng 91; Mục 2.3 Bảng 92;
(2) Nội dung công việc “Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng 91 phải bổ
sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(3) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại
Bảng 92 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử
dụng đất của một xã theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(4) Định mức tại Mục 1.1 Bảng 92
tính cho một xã trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi
tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất
của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 92;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức
chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (được xác định theo
Bảng 93).
(5) Đối với việc xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện của các kỳ trước (áp dụng đối với tài
liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) thì áp dụng định mức được
quy định tại Bảng 90, Bảng 91 và Bảng 92.
Bảng số 93
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết
từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy
định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 94
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức
(Ca/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,6000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1333
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,5733
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 95
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,9333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy
đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
14,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
67,2000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu
nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,3067
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất
cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
42,6667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 96
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy
hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết
từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,8800
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
62,9333
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy
định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
53,4933
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
21,3333
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả
xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,9400
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2350
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,7600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
40,1067
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,7333
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
13,3733
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào
CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0313
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,5000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,3333
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 97
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,0400
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
1,7333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
5,2000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
5,2000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,6250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
5,2000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9640
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 98.
Bảng số 98
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1538
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
0,0769
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,2308
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3846
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất.
Bảng số 99
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
10,00
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
30,00
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
30,00
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
9,38
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
30,00
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,100
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 100.
Bảng số 100
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm:
Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ
hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng
đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc
quy hoạch phân khu (nếu có)
|
0,1067
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ
về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây
dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4800
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu
nguồn
|
0,080
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,013
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,027
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất
cấp xã
|
0,053
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
cấp xã
|
0,053
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,133
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,053
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 101
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,752
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
9,587
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
28,76
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
28,76
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
7,190
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
28,76
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,955
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 102.
Bảng số 102
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy
hoạch
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết
từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0834
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
|
0,2782
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy
định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2364
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai
theo đơn vị hành chính
|
0,0695
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả
xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0695
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0591
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào
CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0174
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 103
|
STT
|
Danh mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,919
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,092
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,839
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,839
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,839
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,919
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,919
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,919
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 104.
Bảng số 104
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1538
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
0,0769
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,2308
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3846
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
Bảng số 105
|
STT
|
Danh mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,354
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,235
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,709
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,709
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,709
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,354
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
2,354
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,354
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 106.
Bảng số 106
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm:
Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ
hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng
đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc
quy hoạch phân khu (nếu có)
|
0,1067
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ
về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây
dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4800
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu
nguồn
|
0,080
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,013
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,027
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất
cấp xã
|
0,053
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
cấp xã
|
0,053
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,133
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,053
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 107
|
STT
|
Danh mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,834
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,183
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,667
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,667
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,667
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,834
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,834
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,834
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 108.
Bảng số 108
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy
hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết
từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0834
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
|
0,2782
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy
định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2364
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai
theo đơn vị hành chính
|
0,0695
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả
xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0695
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0591
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào
CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0174
|
Điều 13. Xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 109
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/thành phố)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc;
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
3,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
1KS1
|
4,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
3,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 110
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm:
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện
trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất; bản đồ chuyên đề
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
8,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến
địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ
về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây
dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
36,000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu
nguồn
|
1KS2
|
7,500
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2(1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh
|
1KS2
|
7,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh
|
1KS1
|
7,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
10,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 111
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy
hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết
từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
5,100
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
|
1KS3
|
17,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy
định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
14,450
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai
theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
4,250
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả
xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT- BTNMT
|
1KS3
|
7,990
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
8,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
7,225
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào
CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,125
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ
thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định
mức tại Bảng 109, Bảng 110 và Bảng 111;
- Đối với việc xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 109; Mục 3 và
Mục 4, Bảng 110; Mục 1.2 Bảng 111;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 109; Mục 3 và
Mục 4 Bảng 110; Mục 2.3 Bảng 111;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 113
do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng 110 phải bổ
sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại
Bảng 111 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử
dụng đất của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1.1 Bảng 115
tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000.
Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng
đất của thành phố đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 111;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức
chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (Được xác định theo
Bảng 112).
Bảng số 112
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản
đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 113
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 thành phố)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,6667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0941
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,7765
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,9333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
8,9600
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
33,088
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 114
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
29,8667
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ
về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây
dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
28,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
134,4000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu
nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
28,0000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,9200
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
41,8133
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
41,8133
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
85,3333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
42,6667
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 115
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy
hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết
từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3400
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
32,0960
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
106,9867
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy
định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,9633
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
90,9387
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai
theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,8500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2125
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2833
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
36,2667
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả
xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT- BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,5980
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,3995
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
6,3920
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5327
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
68,1813
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
53,4933
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4817
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
45,4693
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào
CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1063
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,1333
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 116
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (tính cho 01 thành phố)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
4,560
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
7,600
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
22,800
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
22,800
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,625
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
22,800
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
10,996
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 117.
Bảng số 117
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,2703
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
0,1081
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,1622
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,2162
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0811
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,1622
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 118
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
13,280
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
22,133
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
66,400
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
66,400
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
20,750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
66,400
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
37,848
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 119.
Bảng số 119
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu
thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ
hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề
|
0,0964
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ
về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây
dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4337
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu
nguồn
|
0,0904
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0602
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 120
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
10,9824
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
18,3040
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
54,9120
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
54,9120
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
13,7280
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
54,9120
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
28,5542
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 121.
Bảng số 121
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy
hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết
từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0743
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
|
0,2477
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy
định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2105
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai
theo đơn vị hành chính
|
0,0619
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0291
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả
xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1164
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1238
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1053
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào
CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0310
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 122
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thành phố)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,138
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,152
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,276
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,035
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,276
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,517
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,517
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,517
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 123.
Bảng số 123
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,2703
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
0,1081
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,1622
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,2162
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0811
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,1622
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 124
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
3,727
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,497
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
7,454
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,939
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
7,454
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,969
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
4,969
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,969
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 125.
Bảng số 125
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm:
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện
trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất; bản đồ chuyên đề
|
0,0964
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ
về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây
dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4337
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu
nguồn
|
0,0904
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0602
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 126
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,757
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,368
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
5,514
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,352
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,514
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
3,676
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
3,676
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,676
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 127.
Bảng số 127
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy
hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết
từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0743
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
|
0,2477
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy
định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2105
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai
theo đơn vị hành chính
|
0,0619
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0291
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả
xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1164
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1238
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1053
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào
CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0310
|
Mục 4. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
GIÁ ĐẤT Điều 14. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài
liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
Bảng số 128
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
1,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
0,500
|
|
1.3
|
chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
0,500
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS3)
|
3,000
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến
địa điểm thực hiện số hóa.
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS3)
|
3,000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
1KS3
|
7,500
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
1,000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về giá đất
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1,000
|
|
4.2
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu.
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS3)
|
1,500
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
giá đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá
đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL
giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản
lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
2,500
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá
đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 129
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/thửa)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá
đất
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất
vào CSDL giá đất gồm:
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định
trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng
quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra
khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
1KS1
|
0,0243
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
1KS1
|
0,0081
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành
bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển
đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
1KS1
|
0,0010
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
1KS1
|
0,0003
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ
sơ quét
|
1KS1
|
0,0001
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên
đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ
số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
1KS1
|
0,015
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và
xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
2.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong CSDL giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0147
|
Ghi chú: Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4 Bảng 128 phải bổ
sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 và Mục 3 Bảng số 03.
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá
đất
Bảng số 130
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/thửa)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian giá đất
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ
thể;
|
1KS3
|
0,0068
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0125
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
giá đất:
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
1KS3
|
0,0015
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
1KS3
|
0,0125
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài
liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
Bảng số 131
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
6,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,5000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
28,0000
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về giá đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối
tượng không gian.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0081
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0539
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,6000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá
đất.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1333
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,5733
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá
đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất; xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 132
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá
đất
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất
vào CSDL giá đất gồm:
|
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1382
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1382
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định
trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng
quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra
khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0194
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0049
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0049
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0194
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0016
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1452
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0579
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0579
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0065
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0016
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0016
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0065
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0484
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành
bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển
đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0040
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0001
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0001
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0017
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ
sơ quét
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00008
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00002
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00056
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường,
phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều
chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0030
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0120
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0896
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và
xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0118
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0029
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0029
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0118
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0878
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu không gian giá
đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian giá đất
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ
thể;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
1
|
0,0014
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0283
|
|
3.1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
1
|
0,0025
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0520
|
|
3.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
giá đất
|
|
|
|
|
3.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0012
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0080
|
|
3.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài
liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; tạo danh mục tra
cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian; xây dựng siêu dữ liệu giá
đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 133
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
3,0400
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
5,0667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
15,2000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
15,2000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,7500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
15,2000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
8,6640
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 134.
Bảng số 134
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
0,0526
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
0,0263
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,0263
|
|
2
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1579
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,3947
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0526
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0526
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0789
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá
đất.
|
0,0263
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL
giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản
lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1316
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá
đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 135
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0208
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0347
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
0,1042
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
0,1042
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0260
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
0,1042
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0542
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 136.
Bảng số 136
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá
đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất
vào CSDL giá đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
0,1405
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
0,1405
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định
trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng
quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra
khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,2108
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất
|
0,0841
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
0,0841
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0703
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành
bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển
đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
0,0087
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
0,0026
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ
sơ quét
|
0,0009
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên
đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ
số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1301
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và
xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,1275
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá
đất
Bảng số 137
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0053
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0089
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
0,0266
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
0,0266
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0067
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
0,0266
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0139
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 138.
Bảng số 138
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không gian giá
đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian giá đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ
thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
0,0450
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
0,3754
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài
liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về địa chính; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống.
Bảng số 139
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,991
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,998
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,991
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
14,974
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,991
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
5,990
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
5,990
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
8,984
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 140.
Bảng số 140
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
0,0526
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
0,0263
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,0263
|
|
2
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1579
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,3947
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0526
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0526
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0789
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá
đất.
|
0,0263
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL
giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản
lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1316
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá
đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 141
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0086
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0017
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0086
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0259
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0086
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0103
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0103
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0155
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 142.
Bảng số 142
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá
đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất
vào CSDL giá đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
0,1405
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
0,1405
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định
trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng
quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra
khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,2108
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất
|
0,0841
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
0,0841
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0703
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành
bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển
đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
0,0087
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
0,0026
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ
sơ quét
|
0,0009
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên
đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ
số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1301
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và
xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,1275
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá
đất
Bảng số 143
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0066
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0015
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0066
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0230
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0066
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0100
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0100
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0122
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 144.
Bảng số 144
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không gian giá
đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian giá đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ
thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian giáđất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian
giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đaitheo đơn vị hành chính;
|
0,0450
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
0,3754
|
Mục 5. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Điều 15. Xây dựng cơ sở dữ liệu
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài
liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc;
đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống.
Bảng 145
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/Kỳ thực hiện/thành phố)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
5,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
2,50
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
2,50
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
Nhóm 2 (KS3+KS4)
|
8,00
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến
địa điểm thực hiện số hoá
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS3)
|
1,00
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
3.1
|
Dữ liệu thuộc tính kết quả điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất bao gồm:
|
|
|
|
3.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu
kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh
|
1KS3
|
0.20
|
|
3.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.
|
1KS3
|
0.20
|
|
3.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS3
|
0.20
|
|
3.3
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
3.3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS3
|
1,00
|
|
3.3.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS3
|
3,00
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
4.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1.00
|
|
4.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất
|
1KS1
|
1.50
|
|
4.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (KS3+KS4)
|
1,00
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và
xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân
thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
10,00
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu
|
1KS1
|
4,00
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
1KS1
|
1,50
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS1
|
3,50
|
Ghi chú: Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất” tại Mục 4 Bảng 145 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các
Mục 1, Mục 2 Bảng số 03.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng số 146
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công đơn/Lớp dữ liệu)
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội
dung các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
5,61
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các
lớp dữ liệu
|
1KS3
|
18,70
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
2,00
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
1KS3
|
15,90
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu không gian
điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không
gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai
|
1KS3
|
8,50
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính
tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
9,35
|
2. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài
liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng số 147
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/ 01 kỳ của thành phố)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
7.06
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
8.82
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
35.28
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
35.28
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
8.82
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
35.28
|
|
7
|
Điện năng
|
Kw
|
|
18.35
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng số 148
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/ 01 kỳ của thành phố)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9.61
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
12.01
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
48.04
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
48.04
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
12.01
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
48.04
|
|
7
|
Điện năng
|
Kw
|
|
24.98
|
3. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài
liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống.
Bảng số 149
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 kỳ của thành phố)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,16
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,40
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,16
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,30
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,16
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,22
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
7,00
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng số 150
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 kỳ của thành phố)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,16
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,00
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,00
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,00
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,00
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,00
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
5,00
|
4. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài
liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống.
Bảng số 151
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW)
|
Định mức (ca/01 kỳ của thành phố)
|
|
1
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
35.280
|
|
2
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8.820
|
|
3
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
8.820
|
|
4
|
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc
tính
|
Bộ
|
|
8.820
|
|
5
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
8.820
|
|
6
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
35.280
|
|
7
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
3.528
|
|
8
|
Điện năng
|
Kw
|
|
301.997
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất Bảng số 152
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW)
|
Định mức (ca/01 kỳ của thành phố)
|
|
1
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
48.044
|
|
2
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
12.011
|
|
3
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
12.011
|
|
4
|
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc
tính
|
Bộ
|
|
12.011
|
|
5
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
12.011
|
|
6
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
48.044
|
|
7
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
4.804
|
|
8
|
Điện năng
|
Kw
|
|
411.257
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ, vật liệu, thiết bị cho các nội dung công việc xây dựng cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá đất đai được tính theo hệ số tại Bảng số 157, 158.
Bảng số 153
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
|
Công tác chuẩn bị, thu thập tài
liệu, dữ liệu, xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh
giá đất đai, đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra,
đánh giá đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,1134
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
0,0567
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
0,0567
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,1814
|
|
2.2
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
3.1
|
Dữ liệu thuộc tính kết quả điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đai gồm:
|
|
|
3.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu
kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh
|
0,0045
|
|
3.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.
|
0,0045
|
|
3.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0045
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng,
biểu dạng số thì thực hiện như sau:
|
|
|
3.3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0227
|
|
3.3.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0680
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
0,0227
|
|
4.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất
|
0,0340
|
|
4.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và
xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân
thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,2268
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,0907
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
0,0340
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,0794
|
Bảng số 154
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội
dung các lớp dữ liệu
|
0,0934
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các
lớp dữ liệu
|
0,3114
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
còn thiếu (nếu có)
|
0,0333
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất
|
0,2647
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu không gian
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không
gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ
số vào cơ sở dữ liệu đất đai;
|
0,1415
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc biên giữa
các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1557
|
Quyết định 98/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 98/2026/QĐ-UBND ngày 25/09/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
30
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|