|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
626/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
17/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 626/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 17
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
2074/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Viễn
thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2075/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2113/QĐ-BKHCN ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1202/TTr-SKHCN ngày
15 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành; 21 thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực sở hữu trí
tuệ; viễn thông và internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ
bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực
hiện theo Quyết định số 2074/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2025; Quyết định số
2075/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2025; Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14
tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Trên
cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở
Khoa học và Công nghệ phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế
danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính số thứ tự 01 và 03 mục A – Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, lĩnh vực sở hữu trí tuệ tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết định số 1370/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 04 thủ tục hành
chính số thứ tự từ 19 đến 22 phần I - Lĩnh vực viễn thông và internet; bãi bỏ
01 thủ tục hành chính số thứ tự số 13; thay thế danh mục và nội dung 09 thủ tục
hành chính số thứ tự 03, 05, 10, 12, 14, 16, 17, 18, 19 phần III - Lĩnh vực sở
hữu trí tuệ, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 930/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và
nội dung 04 thủ tục hành chính số thứ tự 03, 05, 06, 07 phần II lĩnh vực sở hữu
trí tuệ, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1763/QĐ-UBND ngày 21 tháng
10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tần số vô tuyến điện; lĩnh vực sở hữu
trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và
nội dung 06 thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 04, 06, 07 phần II lĩnh
vực sở hữu trí tuệ, mục A – Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ- UBND ngày 26 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực hoạt động khoa học và công
nghệ; sở hữu trí tuệ; tần số vô tuyến điện; viễn thông và internet thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các
sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ; VIỄN THÔNG VÀ
INTERNET THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC) LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Thủ tục giải quyết
khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp
|
100 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12
ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15
ngày 16/6/2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; Luật số 131/2025/QH15 10/12/2025;
- Luật Khiếu nại số
02/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số
124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Khiếu nại;
- Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ;
- Thông tư số
10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm
2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền
đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (21 TTHC) LĨNH VỰC SỞ
HỮU TRÍ TUỆ
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi
chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
(1.011937)
|
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí
thẩm định: 250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
căn cứ pháp lý; Thay
đổi Mẫu tờ khai
|
|
2.
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
(1.011938)
|
14 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
-
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công
nghiệp: 250.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15
ngày 16/6/2022;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa
đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT- BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020;
|
- Sửa đổi, bổ sung:
căn cứ pháp lý; Thay đổi mẫu tờ khai
|
|
3.
|
Thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
(1.011939)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16/6/2022;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
căn cứ pháp lý; thay đổi mẫu tờ khai; thay đổi thời hạn giải quyết từ 63 ngày
xuống còn 30 ngày.
|
|
4.
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.013916)
|
16 ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí thẩm định hồ sơ
yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000
đồng;
Lệ phí đăng bạ Quyết
định cấp chứng chỉ: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí
đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000 đồng;
- Lệ phí cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đồng; Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp: 200.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023;
- Thông tư
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
căn cứ pháp lý; thay đổi mẫu tờ khai; thay đổi thời hạn giải quyết từ 20 ngày
xuống còn 16 ngày làm việc
|
|
5.
|
Thủ tục cấp lại Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.013919)
|
16 ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ ưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí thẩm định hồ sơ
yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000
đồng;
Lệ phí đăng bạ Quyết
định cấp lại chứng chỉ: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ
phí đăng bạ Quyết định cấp lại chứng chỉ: 150.000 đồng;
- Lệ phí cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đồng; Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp: 200.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023;
|
- Sửa đổi, bổ sung:
căn cứ pháp lý; thay đổi mẫu tờ khai; thay đổi thời hạn giải quyết từ 20 ngày
xuống còn 16 ngày làm việc
|
|
6.
|
Thủ tục thu hồi Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.013922)
|
- 30 ngày (Trong
trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)
- 30 ngày (Trong
trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề)
- 60 ngày (Trong
trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Chưa
có
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung
căn cứ pháp lý; Thay đổi mẫu tờ khai
|
|
7.
|
Thủ tục ghi nhận tổ
chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.013924)
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
- Phí thẩm định hồ sơ
yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng;
Lệ phí công bố Quyết
định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng;
Lệ phí đăng bạ Quyết
định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
- Sửa đổi, bổ sung
căn cứ pháp lý; Thay đổi mẫu tờ khai; Thay đổi thời hạn giải quyết từ 20 ngày
xuống còn 16 ngày làm việc.
|
|
8.
|
Thủ tục ghi nhận
người đại diện sở hữu công nghiệp (1.013925)
|
14 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
- Sửa đổi, bổ sung: căn
cứ pháp lý; Thay đổi mẫu tờ khai; Thay đổi thời hạn giải quyết từ 20 ngày
xuống còn 14 ngày làm việc.
|
|
9.
|
Thủ tục ghi nhận thay
đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.013928)
|
16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
- Phí thẩm định hồ sơ
yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp: 250.000 đồng.
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng
bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp: 150.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
căn cứ pháp lý; Thay đổi mẫu tờ khai; Thay đổi thời hạn giả quyết từ 20 ngày
xuống còn 16 ngày làm việc
|
|
10.
|
Thủ tục xóa tên tổ
chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.013942)
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
- Lệ phí công bố
Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.
Lệ phí đăng bạ Quyết
định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.
Phí thẩm định hồ sơ
yêu cầu xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
căn cứ pháp lý; Thay đổi mẫu tờ khai; Thay đổi thời hạn giải quyết từ 20 ngày
xuống còn 16 ngày làm việc
|
|
11.
|
Thủ tục xóa tên người
đại diện sở hữu công nghiệp (1.013954)
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí thẩm định hồ sơ
yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày
01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí công bố
Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày
01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
căn cứ pháp lý; Thay đổi mẫu tờ khai; Thay đổi thời hạn giải quyết từ 20 ngày
xuống còn 16 ngày làm việc
|
|
12.
|
Thủ tục đăng ký dự
kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013955)
|
13 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
- Phí thẩm định hồ sơ
kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đồng.
- Phí phúc tra kiểm
tra kết quả nghiệp vụ đại diện
sở hữu công nghiệp
(mỗi môn): 150.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
căn cứ pháp lý; Thay đổi mẫu tờ khai; Thay đổi thời hạn giải quyết từ 15 ngày
xuống còn 13 ngày
|
|
13.
|
Thủ tục cấp Thẻ giám
định viên sở hữu công nghiệp (1.013956)
|
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí
thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000
đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
- Sửa đổi, bổ sung: căn
cứ pháp lý; Thay đổi mẫu tờ khai; Thay đổi thời hạn giải quyết từ 20 ngày
xuống còn 08 ngày làm việc
|
|
14.
|
Thủ tục cấp lại Thẻ
giám định viên sở hữu công nghiệp (1.013958)
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí
thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp:
250.000
đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
căn cứ pháp lý; Thay đổi mẫu tờ khai; Thay đổi thời hạn giải quyết từ 20 ngày
xuống còn 16 ngày làm việc
|
|
15.
|
Thủ tục thu hồi Thẻ
giám định viên sở hữu công nghiệp (1.013959)
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí
thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000
đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
căn cứ pháp lý; Thay
đổi mẫu tờ khai; Thay đổi thời hạn giải quyết từ 20 ngày xuống còn 16 ngày
làm việc
|
|
16.
|
Thủ tục cấp phó bản
văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ (1.013966)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí
đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
Phí
công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục
B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban
hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
Tài chính).
|
- Sửa đổi, bổ sung
căn cứ pháp lý; Thay đổi mẫu tờ khai
|
|
17.
|
Thủ tục đăng ký hợp
đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (1.013968)
|
60 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
-
Phí thẩm định hồ sơ: 230.000 đồng/văn bằng
-
Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 60.000 đồng/GCN (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp đơn: 120.000 đồng/đơn); Trường hợp thực hiện dịch vụ công trên
ứng dụng VneID thì được miễn lệ phí cấp GCN ĐKHĐ từ ngày 01/4/2026 đến
31/12/2026.
-
Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng.
-
Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí để hỗ trợ cho việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích
thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID
|
- Sửa đổi, bổ sung:
căn cứ pháp lý; Thay đổi mẫu tờ khai
|
|
18.
|
Thủ tục ghi nhận việc
sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (1.013970)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí
thẩm định hồ sơ: 160.000 đồng/văn bằng
Phí
đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng.
Phí
công bố: 120.000 đồng/yêu cầu.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
căn cứ pháp lý; Thay đổi mẫu tờ khai
|
|
19.
|
Thủ tục cấp phó bản,
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (1.013972)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Phí
đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng.
Phí
công bố: 120.000 đồng/yêu cầu.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Khoản 7 Điều 29 của
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước
về sở hữu trí tuệ;
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục
B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban
hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính).
|
- Sửa đổi, bổ sung:
căn cứ pháp lý; Thay đổi tên thủ tục hành chính; Thay đổi mẫu tờ khai
|
|
20.
|
Thủ tục ra quyết định
bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế (1.013973)
|
60 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số
93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi
Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
căn cứ pháp lý; Thay đổi mẫu tờ khai
|
|
21.
|
Thủ tục yêu cầu chấm
dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc (1.013974)
|
30 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14 và Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật
số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung
căn cứ pháp lý; Thay đổi mẫu tờ khai
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (05 TTHC)
|
TT
|
Tên
thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Quyết
định công bố danh mục thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
I.
|
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ
TUỆ
|
|
1.
|
Thủ tục đăng ký dự
kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (1.013963)
|
Quyết định số
930/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
|
II.
|
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG
VÀ INTERNET
|
|
1.
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
di động (1.013913)
|
Quyết định số
930/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
|
|
2.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng
viễn thông di động (1.013914)
|
|
3.
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn
thông di động (1.013917)
|
|
4.
|
Gia hạn giấy chứng
nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn
thông di động (1.013915)
|
|
Tổng số danh mục TTHC
công bố
|
27
|
TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
Công bố mới:
|
01
|
TTHC
|
|
Sửa đổi, bổ sung:
|
21
|
TTHC
|
|
Bãi bỏ:
|
05
|
TTHC
|
|
Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình:
|
21
|
TTHC
|
|
TTHC thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính:
|
21
|
TTHC
|
PHỤ
LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
(11 quy trình)
Quy
trình số: 01
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu
công nghiệp – Mã TTHC: 1.011937
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
Khoa học và Công (KH&CN) nghệ thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, thụ lý hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, tham mưu trình Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh ra quyết định cấp Giấy
chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp và thông báo cho Cục Sở hữu
trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp;
+ Trường hợp hồ sơ
thiếu sót, tham mưu trình UBND tỉnh ra thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ
sơ, nêu rõ lý do.
|
Công chức phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
08
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
2
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định cấp
Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên
viên phụ trách lĩnh vực sở hữu trí tuệ (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng
UBND tỉnh)
|
6,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
20
ngày làm việc
|
2.
Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
- Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp – Mã TTHC: 1.013916
- Thủ tục cấp lại Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013919
- Thủ tục ghi nhận tổ
chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013924
- Thủ tục ghi nhận thay
đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013928
- Thủ tục xóa tên tổ
chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013942
- Thủ tục xóa tên người
đại diện sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013954
- Thủ tục cấp lại Thẻ
giám định viên sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013958
- Thủ tục thu hồi Thẻ
giám định viên sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013959
Quy
trình số: 02
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, thụ lý hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, tham mưu trình Lãnh đạo ra quyết định;
+ Trường hợp hồ sơ
thiếu sót, tham mưu trình Lãnh đạo ra thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ
sơ, nêu rõ lý do.
|
Công chức phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
06
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ thụ lý hồ sơ
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
16
ngày làm việc
|
Quy
trình số: 03
3.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở
hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.011939
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
0,25
ngày
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, thụ lý hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, tham mưu trình Lãnh đạo ra quyết định;
+ Trường hợp hồ sơ
thiếu sót, tham mưu trình Lãnh đạo ra thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ
sơ, nêu rõ lý do.
|
Công chức phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
16
ngày
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
4,5
ngày
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
02
ngày
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên
viên phụ trách lĩnh vực sở hữu trí tuệ (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng
UBND tỉnh)
|
6,5
ngày
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
30
ngày
|
Quy
trình số: 04
4.
Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
- Thủ
tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo
hộ – Mã TTHC: 1.013966
- Thủ tục ghi nhận việc
sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013970
- Thủ tục cấp phó bản,
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013972
- Thủ tục yêu cầu chấm
dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc – Mã TTHC: 1.013974
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
0,25
ngày
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
0,75
ngày
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
20
ngày
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
4,5
ngày
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
04
ngày
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
30
ngày
|
Quy
trình số: 05
5. Quy trình nội bộ
giải quyết TTHC: Cấp
lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.011938
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, thụ lý hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ
hợp lệ, tham mưu trình Lãnh đạo ra quyết định Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
giám định sở hữu công nghiệp;
+ Trường hợp hồ sơ
thiếu sót, tham mưu trình Lãnh đạo ra thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ
sơ, nêu rõ lý do.
|
Công chức phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định Cấp
lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên
viên phụ trách lĩnh vực sở hữu trí tuệ (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng
UBND tỉnh)
|
4,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
14
ngày làm việc
|
Quy
trình số: 06
6. Quy trình nội bộ
giải quyết TTHC: Thủ
tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013925
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
10
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
14
ngày làm việc
|
Quy
trình số: 07
7. Quy trình nội bộ
giải quyết TTHC: Thủ
tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp – Mã
TTHC: 1.013955
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
09
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
13
ngày làm việc
|
Quy
trình số: 08
8. Quy trình nội bộ
giải quyết TTHC: Thủ
tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013956
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
08
ngày làm việc
|
Quy
trình số: 09
9. Quy trình nội bộ
giải quyết nhóm TTHC:
- Thủ
tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế - Mã TTHC: 1.013973
- Thủ tục đăng ký hợp
đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp: 1.013968
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
0,25
ngày
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
54
ngày
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
03
ngày
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
02
ngày
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
60
ngày
|
Quy trình số: 10
10.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013922
* Trường hợp 1:
- Có quyết định thu hồi
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền;
- Có căn cứ khẳng định
người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không
còn đáp ứng các điều kiện hành nghề;
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Người
thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
0,25
ngày
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN phụ trách giải quyết TTHC
|
27
ngày
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN thụ lý hồ sơ
|
1,25
ngày
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
30
ngày
|
* Trường hợp 2:
- Tổ chức, cá nhân có
yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Người
thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
0,25
ngày
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
57
ngày
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
1,25
ngày
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
Không
quy định thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
60
ngày
|
Quy
trình số: 11
11.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở
hữu công nghiệp
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
0,25
ngày
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
- Thụ lý đơn khiếu
nại, trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đơn khiếu nại, công chức thụ lý
phải:
+ Ra thông báo không
thụ lý giải quyết khiếu nại nếu đơn thuộc một trong các trường hợp không được
thụ lý giải quyết khiếu nại theo quy định, trong đó nêu rõ lý do từ chối;
hoặc
+ Ra thông báo thụ lý
giải quyết khiếu nại nếu đơn không thuộc các trường hợp không được thụ lý
giải quyết khiếu nại theo quy định, trong đó ghi nhận ngày thụ lý
- Giải quyết khiếu
nại
+ Công chức thụ lý
thông báo bằng văn bản về nội dung khiếu nại cho bên liên quan và ấn định
thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người đó có ý kiến (nếu có);
+ Công chức thụ lý
thông báo bằng văn bản về nội dung ý kiến của bên liên quan và ấn định thời
hạn 02 tháng kể từ ngày ra thông báo để người khiếu nại có ý kiến phản hồi ý
kiến của bên liên quan.
|
Công chức phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
70
ngày
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
05
ngày
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
04
ngày
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra công bố Quyết
định
- Chuyển kết quả đến
TTPVHCC.
|
Chuyên
viên phụ trách lĩnh vực, Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh
|
20
ngày
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
100
ngày
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 626/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ; Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 626/QĐ-UBND ngày 17/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ; Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
05/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
219
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|