|
Stt
|
Mã định danh điện tử
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Địa chỉ cơ quan, đơn vị
|
Thư điện tử
|
Số điện thoại
|
Cổng/Trang thông tin điện tử
|
Trạng
thái
|
|
|
H26.2
|
Sở
Công thương
|
|
|
|
|
|
|
1
|
H26.2.3.1
|
Đội
Quản lý thị trường số 1
|
Số 192
Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
2
|
H26.2.3.2
|
Đội
Quản lý thị trường số 2
|
Số
174-176 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
3
|
H26.2.3.3
|
Đội
Quản lý thị trường số 3
|
Số
8 Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
4
|
H26.2.3.4
|
Đội
Quản lý thị trường số 4
|
Số
277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
5
|
H26.2.3.5
|
Đội
Quản lý thị trường số 5
|
A10
Đầm Trấu, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
6
|
H26.2.3.6
|
Đội
Quản lý thị trường số 6
|
Số
8 Đường Liên Cơ, thị trấn Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
7
|
H26.2.3.7
|
Đội
Quản lý thị trường số 7
|
Khu
liên cơ hành chính xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
8
|
H26.2.3.8
|
Đội
Quản lý thị trường số 8
|
Số
4, Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
9
|
H26.2.3.9
|
Đội
Quản lý thị trường số 9
|
Khu
liên cơ quan số 655 Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
10
|
H26.2.3.10
|
Đội
Quản lý thị trường số 10
|
Số
2 Ngõ 7, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
11
|
H26.2.3.11
|
Đội
Quản lý thị trường số 11
|
Số
15 Phố Bà Triệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
12
|
H26.2.3.12
|
Đội
Quản lý thị trường số 12
|
Khu
liên cơ Phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
13
|
H26.2.3.13
|
Đội
Quản lý thị trường số 13
|
Số
73 ngõ 61 Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
14
|
H26.2.3.14
|
Đội
Quản lý thị trường số 14
|
Số
192 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
15
|
H26.2.3.15
|
Đội
Quản lý thị trường số 15
|
Tầng
1- Nhà E - Khu đô thị Đền Lừ 1, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, thành
phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
16
|
H26.2.3.16
|
Đội
Quản lý thị trường số 16
|
Lô
HH03 Khu đô thị Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
17
|
H26.2.3.17
|
Đội
Quản lý thị trường số 17
|
Số
192 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
18
|
H26.2.3.18
|
Đội
Quản lý thị trường số 18
|
Đường
La Thành, phường Phú Thịnh, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
19
|
H26.2.3.19
|
Đội
Quản lý thị trường số 19
|
Thị
trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
20
|
H26.2.3.20
|
Đội
Quản lý thị trường số 20
|
Số
5, phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
21
|
H26.2.3.21
|
Đội
Quản lý thị trường số 21
|
Số
238 Phố Ga, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
22
|
H26.2.3.22
|
Đội
Quản lý thị trường số 22
|
CT5A
khu tái định cư Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
23
|
H26.2.3.23
|
Đội
Quản lý thị trường số 23
|
Ngõ
77 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
24
|
H26.2.3.24
|
Đội
Quản lý thị trường số 24
|
Số
54, đường 422B, xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
25
|
H26.2.3.25
|
Đội
Quản lý thị trường số 25
|
Khu
phố Hoà Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
26
|
H26.105
|
UBND
phường Hoàn Kiếm
|
Phường
Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
27
|
H26.106
|
UBND
phường Cửa Nam
|
Phường
Cửa Nam, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
28
|
H26.107
|
UBND
phường Ba Đình
|
Phường
Ba Đình, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
29
|
H26.108
|
UBND
phường Ngọc Hà
|
Phường
Ngọc Hà, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
30
|
H26.109
|
UBND
phường Giảng Võ
|
Phường
Giảng Võ, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
31
|
H26.110
|
UBND
phường Hai Bà Trưng
|
Phường
Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
32
|
H26.111
|
UBND
phường Vĩnh Tuy
|
Phường
Vĩnh Tuy, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
33
|
H26.112
|
UBND
phường Bạch Mai
|
Phường
Bạch Mai, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
34
|
H26.113
|
UBND
phường Đống Đa
|
Phường
Đống Đa, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
35
|
H26.114
|
UBND
phường Kim Liên
|
Phường
Kim Liên, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
36
|
H26.115
|
UBND
phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám
|
Phường
Văn Miếu - Quốc Tử Giám, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
37
|
H26.116
|
UBND
phường Láng
|
Phường
Láng, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
38
|
H26.117
|
UBND
phường Ô Chợ Dừa
|
Phường
Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
39
|
H26.118
|
UBND
phường Hồng Hà
|
Phường
Hồng Hà, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
40
|
H26.119
|
UBND
phường Lĩnh Nam
|
Phường
Lĩnh Nam, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
41
|
H26.120
|
UBND
phường Hoàng Mai
|
Phường
Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
42
|
H26.121
|
UBND
phường Vĩnh Hưng
|
Phường
Vĩnh Hưng, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
43
|
H26.122
|
UBND
phường Tương Mai
|
Phường
Tương Mai, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
44
|
H26.123
|
UBND
phường Định Công
|
Phường
Định Công, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
45
|
H26.124
|
UBND
phường Hoàng Liệt
|
Phường
Hoàng Liệt, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
46
|
H26.125
|
UBND
phường Yên Sở
|
Phường
Yên Sở, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
47
|
H26.126
|
UBND
phường Thanh Xuân
|
Phường
Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
48
|
H26.127
|
UBND
phường Khương Đình
|
Phường
Khương Đình, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
49
|
H26.128
|
UBND
phường Phương Liệt
|
Phường
Phương Liệt, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
50
|
H26.129
|
UBND
phường Cầu Giấy
|
Phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
51
|
H26.130
|
UBND
phường Nghĩa Đô
|
Phường
Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
52
|
H26.131
|
UBND
phường Yên Hoà
|
Phường
Yên Hoà, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
53
|
H26.132
|
UBND
phường Tây Hồ
|
Phường
Tây Hồ, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
54
|
H26.133
|
UBND
phường Phú Thượng
|
Phường
Phú Thượng, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
55
|
H26.134
|
UBND
phường Tây Tựu
|
Phường
Tây Tựu, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
56
|
H26.135
|
UBND
phường Phú Diễn
|
Phường
Phú Diễn, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
57
|
H26.136
|
UBND
phường Xuân Đỉnh
|
Phường
Xuân Đỉnh, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
58
|
H26.137
|
UBND
phường Đông Ngạc
|
Phường
Đông Ngạc, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
59
|
H26.138
|
UBND
phường Thượng Cát
|
Phường
Thượng Cát, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
60
|
H26.139
|
UBND
phường Từ Liêm
|
Phường
Từ Liêm, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
61
|
H26.140
|
UBND
phường Xuân Phương
|
Phường
Xuân Phương, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
62
|
H26.141
|
UBND
phường Tây Mỗ
|
Phường
Tây Mỗ, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
63
|
H26.142
|
UBND
phường Đại Mỗ
|
Phường
Đại Mỗ, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
64
|
H26.143
|
UBND
phường Long Biên
|
Phường
Long Biên, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
65
|
H26.144
|
UBND
phường Bồ Đề
|
Phường
Bồ Đề, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
66
|
H26.145
|
UBND
phường Việt Hưng
|
Phường
Việt Hưng, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
67
|
H26.146
|
UBND
phường Phúc Lợi
|
Phường
Phúc Lợi, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
68
|
H26.147
|
UBND
phường Hà Đông
|
Phường
Hà Đông, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
69
|
H26.148
|
UBND
phường Dương Nội
|
Phường
Dương Nội, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
70
|
H26.149
|
UBND
phường Yên Nghĩa
|
Phường
Yên Nghĩa, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
71
|
H26.150
|
UBND
phường Phú Lương
|
Phường
Phú Lương, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
72
|
H26.151
|
UBND
phường Kiến Hưng
|
Phường
Kiến Hưng, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
73
|
H26.152
|
UBND
xã Thanh Trì
|
Xã
Thanh Trì, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
74
|
H26.153
|
UBND
xã Đại Thanh
|
Xã
Đại Thanh, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
75
|
H26.154
|
UBND
xã Nam Phù
|
Xã
Nam Phù, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
76
|
H26.155
|
UBND
xã Ngọc Hồi
|
Xã
Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
77
|
H26.156
|
UBND
phường Thanh Liệt
|
Phường
Thanh Liệt, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
78
|
H26.157
|
UBND
xã Thượng Phúc
|
Xã
Thượng Phúc, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
79
|
H26.158
|
UBND
xã Thường Tín
|
Xã
Thường Tín, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
80
|
H26.159
|
UBND
xã Chương Dương
|
Xã
Chương Dương, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
81
|
H26.160
|
UBND
xã Hồng Vân
|
Xã
Hồng Vân, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
82
|
H26.161
|
UBND
xã Phú Xuyên
|
Xã Phú
Xuyên, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
83
|
H26.162
|
UBND
xã Phượng Dực
|
Xã
Phượng Dực, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
84
|
H26.163
|
UBND
xã Chuyên Mỹ
|
Xã
Chuyên Mỹ, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
85
|
H26.164
|
UBND
xã Đại Xuyên
|
Xã
Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
86
|
H26.165
|
UBND
xã Thanh Oai
|
Xã
Thanh Oai, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
87
|
H26.166
|
UBND
xã Bình Minh
|
Xã
Bình Minh, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
88
|
H26.167
|
UBND
xã Tam Hưng
|
Xã
Tam Hưng, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
89
|
H26.168
|
UBND
xã Dân Hoà
|
Xã
Dân Hoà, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
90
|
H26.169
|
UBND
xã Vân Đình
|
Xã
Vân Đình, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
91
|
H26.170
|
UBND
xã Ứng Thiên
|
Xã Ứng
Thiên, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
92
|
H26.171
|
UBND
xã Hòa Xá
|
Xã
Hòa Xá, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
93
|
H26.172
|
UBND
xã Ứng Hoà
|
Xã Ứng
Hoà, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
94
|
H26.173
|
UBND
xã Mỹ Đức
|
Xã
Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
95
|
H26.174
|
UBND
xã Hồng Sơn
|
Xã
Hồng Sơn, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
96
|
H26.175
|
UBND
xã Phúc Sơn
|
Xã
Phúc Sơn, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
97
|
H26.176
|
UBND
xã Hương Sơn
|
Xã
Hương Sơn, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
98
|
H26.177
|
UBND
phường Chương Mỹ
|
Phường
Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
99
|
H26.178
|
UBND
xã Phú Nghĩa
|
Xã Phú
Nghĩa, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
100
|
H26.179
|
UBND
xã Xuân Mai
|
Xã
Xuân Mai, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
101
|
H26.180
|
UBND
xã Trần Phú
|
Xã
Trần Phú, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
102
|
H26.181
|
UBND
xã Hoà Phú
|
Xã
Hoà Phú, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
103
|
H26.182
|
UBND
xã Quảng Bị
|
Xã
Quảng Bị, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
104
|
H26.183
|
UBND
xã Minh Châu
|
Xã
Minh Châu, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
105
|
H26.184
|
UBND
xã Quảng Oai
|
Xã
Quảng Oai, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
106
|
H26.185
|
UBND
xã Vật Lại
|
Xã
Vật Lại, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
107
|
H26.186
|
UBND
xã Cổ Đô
|
Xã
Cổ Đô, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
108
|
H26.187
|
UBND
xã Bất Bạt
|
Xã
Bất Bạt, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
109
|
H26.188
|
UBND
xã Suối Hai
|
Xã
Suối Hai, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
110
|
H26.189
|
UBND
xã Ba Vì
|
Xã
Ba Vì, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
111
|
H26.190
|
UBND
xã Yên Bài
|
Xã
Yên Bài, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
112
|
H26.191
|
UBND
phường Sơn Tây
|
Phường
Sơn Tây, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
113
|
H26.192
|
UBND
phường Tùng Thiện
|
Phường
Tùng Thiện, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
114
|
H26.193
|
UBND
xã Đoài Phương
|
Xã
Đoài Phương, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
115
|
H26.194
|
UBND
xã Phúc Thọ
|
Xã
Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
116
|
H26.195
|
UBND
xã Phúc Lộc
|
Xã Phúc
Lộc, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
117
|
H26.196
|
UBND
xã Hát Môn
|
Xã
Hát Môn, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
118
|
H26.197
|
UBND
xã Thạch Thất
|
Xã
Thạch Thất, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
119
|
H26.198
|
UBND
xã Hạ Bằng
|
Xã
Hạ Bằng, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
120
|
H26.199
|
UBND
xã Tây Phương
|
Xã
Tây Phương, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
121
|
H26.200
|
UBND
xã Hoà Lạc
|
Xã
Hoà Lạc, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
122
|
H26.201
|
UBND
xã Yên Xuân
|
Xã
Yên Xuân, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
123
|
H26.202
|
UBND
xã Quốc Oai
|
Xã
Quốc Oai, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
124
|
H26.203
|
UBND
xã Hưng Đạo
|
Xã
Hưng Đạo, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
125
|
H26.204
|
UBND
xã Kiều Phú
|
Xã
Kiều Phú, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
126
|
H26.205
|
UBND
xã Phú Cát
|
Xã Phú
Cát, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
127
|
H26.206
|
UBND
xã Hoài Đức
|
Xã
Hoài Đức, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
128
|
H26.207
|
UBND
xã Dương Hoà
|
Xã
Dương Hoà, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
129
|
H26.208
|
UBND
xã Sơn Đồng
|
Xã
Sơn Đồng, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
130
|
H26.209
|
UBND
xã An Khánh
|
Xã
An Khánh, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
131
|
H26.210
|
UBND
xã Đan Phượng
|
Xã
Đan Phượng, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
132
|
H26.211
|
UBND
xã Ô Diên
|
Xã
Ô Diên, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
133
|
H26.212
|
UBND
xã Liên Minh
|
Xã
Liên Minh, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
134
|
H26.213
|
UBND
xã Gia Lâm
|
Xã
Gia Lâm, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
135
|
H26.214
|
UBND
xã Thuận An
|
Xã
Thuận An, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
136
|
H26.215
|
UBND
xã Bát Tràng
|
Xã Bát
Tràng, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
137
|
H26.216
|
UBND
xã Phù Đổng
|
Xã
Phù Đổng, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
138
|
H26.217
|
UBND
xã Thư Lâm
|
Xã
Thư Lâm, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
139
|
H26.218
|
UBND
xã Đông Anh
|
Xã
Đông Anh, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
140
|
H26.219
|
UBND
xã Phúc Thịnh
|
Xã
Phúc Thịnh, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
141
|
H26.220
|
UBND
xã Thiên Lộc
|
Xã
Thiên Lộc, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
142
|
H26.221
|
UBND
xã Vĩnh Thanh
|
Xã
Vĩnh Thanh, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
143
|
H26.222
|
UBND
xã Mê Linh
|
Xã
Mê Linh, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
144
|
H26.223
|
UBND
xã Yên Lãng
|
Xã
Yên Lãng, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
145
|
H26.224
|
UBND
xã Tiến Thắng
|
Xã
Tiến Thắng, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
146
|
H26.225
|
UBND
xã Quang Minh
|
Xã Quang
Minh, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
147
|
H26.226
|
UBND
xã Sóc Sơn
|
Xã
Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
148
|
H26.227
|
UBND
xã Đa Phúc
|
Xã
Đa Phúc, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
149
|
H26.228
|
UBND
xã Nội Bài
|
Xã
Nội Bài, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
150
|
H26.229
|
UBND
xã Trung Giã
|
Xã
Trung Giã, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
151
|
H26.230
|
UBND
xã Kim Anh
|
Xã
Kim Anh, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Cấp mới
|
|
Stt
|
Mã định
danh điện tử
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Trạng thái
|
|
1
|
H26.23
|
UBND
huyện Ba Vì
|
Đóng mã
|
|
2
|
H26.23.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Huyện
|
Đóng mã
|
|
3
|
H26.23.1.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND huyện Ba Vì
|
Đóng mã
|
|
4
|
H26.23.3
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
5
|
H26.23.5
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
6
|
H26.23.8
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
7
|
H26.23.9
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
8
|
H26.23.10
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
9
|
H26.23.11
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
10
|
H26.23.12
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
11
|
H26.23.13
|
Thanh
tra
|
Đóng mã
|
|
12
|
H26.23.14
|
Trung
tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì
|
Đóng mã
|
|
13
|
H26.23.15
|
Ban
quản lý dự án
|
Đóng mã
|
|
14
|
H26.23.16
|
Trung
tâm văn hoá và thông tin
|
Đóng mã
|
|
15
|
H26.23.17
|
UBND
thị trấn Tây Đằng
|
Đóng mã
|
|
16
|
H26.23.17.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Tây Đằng
|
Đóng mã
|
|
17
|
H26.23.18
|
UBND
xã Ba Trại
|
Đóng mã
|
|
18
|
H26.23.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Ba Trại
|
Đóng mã
|
|
19
|
H26.23.19
|
UBND
xã Ba Vì
|
Đóng mã
|
|
20
|
H26.23.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Ba Vì
|
Đóng mã
|
|
21
|
H26.23.20
|
UBND
xã Cẩm Lĩnh
|
Đóng mã
|
|
22
|
H26.23.20.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cẩm Lĩnh
|
Đóng mã
|
|
23
|
H26.23.21
|
UBND
xã Cam Thượng
|
Đóng mã
|
|
24
|
H26.23.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cam Thượng
|
Đóng mã
|
|
25
|
H26.23.23
|
UBND
xã Chu Minh
|
Đóng mã
|
|
26
|
H26.23.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Chu Minh
|
Đóng mã
|
|
27
|
H26.23.24
|
UBND
xã Cổ Đô
|
Đóng mã
|
|
28
|
H26.23.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cổ Đô
|
Đóng mã
|
|
29
|
H26.23.25
|
UBND
xã Đông Quang
|
Đóng mã
|
|
30
|
H26.23.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đông Quang
|
Đóng mã
|
|
31
|
H26.23.26
|
UBND
xã Đồng Thái
|
Đóng mã
|
|
32
|
H26.23.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đồng Thái
|
Đóng mã
|
|
33
|
H26.23.27
|
UBND
xã Khánh Thượng
|
Đóng mã
|
|
34
|
H26.23.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Khánh Thượng
|
Đóng mã
|
|
35
|
H26.23.28
|
UBND
xã Minh Châu
|
Đóng mã
|
|
36
|
H26.23.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Minh Châu
|
Đóng mã
|
|
37
|
H26.23.29
|
UBND
xã Minh Quang
|
Đóng mã
|
|
38
|
H26.23.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Minh Quang
|
Đóng mã
|
|
39
|
H26.23.30
|
UBND
xã Phong Vân
|
Đóng mã
|
|
40
|
H26.23.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phong Vân
|
Đóng mã
|
|
41
|
H26.23.31
|
UBND
xã Phú Châu
|
Đóng mã
|
|
42
|
H26.23.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Châu
|
Đóng mã
|
|
43
|
H26.23.32
|
UBND
xã Phú Cường
|
Đóng mã
|
|
44
|
H26.23.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Cường
|
Đóng mã
|
|
45
|
H26.23.33
|
UBND
xã Phú Đông
|
Đóng mã
|
|
46
|
H26.23.33.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Đông
|
Đóng mã
|
|
47
|
H26.23.35
|
UBND
xã Phú Sơn
|
Đóng mã
|
|
48
|
H26.23.35.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Sơn
|
Đóng mã
|
|
49
|
H26.23.36
|
UBND
xã Sơn Đà
|
Đóng mã
|
|
50
|
H26.23.36.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Sơn Đà
|
Đóng mã
|
|
51
|
H26.23.38
|
UBND
xã Tản Lĩnh
|
Đóng mã
|
|
52
|
H26.23.38.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tản Lĩnh
|
Đóng mã
|
|
53
|
H26.23.39
|
UBND
xã Thái Hòa
|
Đóng mã
|
|
54
|
H26.23.39.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thái Hòa
|
Đóng mã
|
|
55
|
H26.23.40
|
UBND
xã Thuần Mỹ
|
Đóng mã
|
|
56
|
H26.23.40.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thuần Mỹ
|
Đóng mã
|
|
57
|
H26.23.41
|
UBND
xã Thụy An
|
Đóng mã
|
|
58
|
H26.23.41.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thụy An
|
Đóng mã
|
|
59
|
H26.23.42
|
UBND
xã Tiên Phong
|
Đóng mã
|
|
60
|
H26.23.42.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tiên Phong
|
Đóng mã
|
|
61
|
H26.23.43
|
UBND
xã Tòng Bạt
|
Đóng mã
|
|
62
|
H26.23.43.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tòng Bạt
|
Đóng mã
|
|
63
|
H26.23.44
|
UBND
xã Vân Hòa
|
Đóng mã
|
|
64
|
H26.23.44.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vân Hòa
|
Đóng mã
|
|
65
|
H26.23.45
|
UBND
xã Vạn Thắng
|
Đóng mã
|
|
66
|
H26.23.45.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vạn Thắng
|
Đóng mã
|
|
67
|
H26.23.46
|
UBND
xã Vật Lại
|
Đóng mã
|
|
68
|
H26.23.46.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vật Lại
|
Đóng mã
|
|
69
|
H26.23.47
|
UBND
xã Yên Bài
|
Đóng mã
|
|
70
|
H26.23.47.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Yên Bài
|
Đóng mã
|
|
71
|
H26.23.48
|
UBND
xã Phú Hồng
|
Đóng mã
|
|
72
|
H26.23.48.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Hồng
|
Đóng mã
|
|
73
|
H26.23.49
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
74
|
H26.23.50
|
Trung
tâm Y tế huyện Ba Vì
|
Đóng mã
|
|
75
|
H26.24
|
UBND
huyện Chương Mỹ
|
Đóng mã
|
|
76
|
H26.24.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Huyện
|
Đóng mã
|
|
77
|
H26.24.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND huyện Chương Mỹ
|
Đóng mã
|
|
78
|
H26.24.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
79
|
H26.24.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
80
|
H26.24.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
81
|
H26.24.8
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
82
|
H26.24.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
83
|
H26.24.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
84
|
H26.24.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
85
|
H26.24.12
|
Thanh
tra nhà nước Huyện
|
Đóng mã
|
|
86
|
H26.24.13
|
Ban
Quản lý đầu tư Xây dựng huyện
|
Đóng mã
|
|
87
|
H26.24.14
|
Trung
tâm Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
88
|
H26.24.15
|
Trung
tâm Phát triển quỹ đất
|
Đóng mã
|
|
89
|
H26.24.16
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
90
|
H26.24.17
|
UBND
thị trấn Chúc Sơn
|
Đóng mã
|
|
91
|
H26.24.17.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Chúc Sơn
|
Đóng mã
|
|
92
|
H26.24.18
|
UBND
thị trấn Xuân Mai
|
Đóng mã
|
|
93
|
H26.24.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Xuân Mai
|
Đóng mã
|
|
94
|
H26.24.19
|
UBND
xã Đại Yên
|
Đóng mã
|
|
95
|
H26.24.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đại Yên
|
Đóng mã
|
|
96
|
H26.24.20
|
UBND
xã Đồng Lạc
|
Đóng mã
|
|
97
|
H26.24.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đồng Lạc
|
Đóng mã
|
|
98
|
H26.24.22
|
UBND
xã Đông Phương Yên
|
Đóng mã
|
|
99
|
H26.24.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đông Phương Yên
|
Đóng mã
|
|
100
|
H26.24.23
|
UBND
xã Đông Sơn
|
Đóng mã
|
|
101
|
H26.24.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đông Sơn
|
Đóng mã
|
|
102
|
H26.24.25
|
UBND
xã Hoàng Diệu
|
Đóng mã
|
|
103
|
H26.24.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hoàng Diệu
|
Đóng mã
|
|
104
|
H26.24.26
|
UBND
xã Hoàng Văn Thụ
|
Đóng mã
|
|
105
|
H26.24.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hoàng Văn Thụ
|
Đóng mã
|
|
106
|
H26.24.28
|
UBND
xã Hợp Đồng
|
Đóng mã
|
|
107
|
H26.24.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hợp Đồng
|
Đóng mã
|
|
108
|
H26.24.29
|
UBND
xã Hữu Văn
|
Đóng mã
|
|
109
|
H26.24.29.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hữu Văn
|
Đóng mã
|
|
110
|
H26.24.30
|
UBND
xã Lam Điền
|
Đóng mã
|
|
111
|
H26.24.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Lam Điền
|
Đóng mã
|
|
112
|
H26.24.31
|
UBND
xã Mỹ Lương
|
Đóng mã
|
|
113
|
H26.24.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND Mỹ Lương
|
Đóng mã
|
|
114
|
H26.24.32
|
UBND
xã Nam Phương Tiến
|
Đóng mã
|
|
115
|
H26.24.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Nam Phương Tiến
|
Đóng mã
|
|
116
|
H26.24.33
|
UBND
xã Ngọc Hòa
|
Đóng mã
|
|
117
|
H26.24.33.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Ngọc Hòa
|
Đóng mã
|
|
118
|
H26.24.35
|
UBND
xã Phú Nghĩa
|
Đóng mã
|
|
119
|
H26.24.35.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Nghĩa
|
Đóng mã
|
|
120
|
H26.24.36
|
UBND
xã Phụng Châu
|
Đóng mã
|
|
121
|
H26.24.36.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phụng Châu
|
Đóng mã
|
|
122
|
H26.24.37
|
UBND
xã Quảng Bị
|
Đóng mã
|
|
123
|
H26.24.37.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Quảng Bị
|
Đóng mã
|
|
124
|
H26.24.38
|
UBND
xã Tân Tiến
|
Đóng mã
|
|
125
|
H26.24.38.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tân Tiến
|
Đóng mã
|
|
126
|
H26.24.39
|
UBND
xã Thanh Bình
|
Đóng mã
|
|
127
|
H26.24.39.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thanh Bình
|
Đóng mã
|
|
128
|
H26.24.40
|
UBND
xã Thượng Vực
|
Đóng mã
|
|
129
|
H26.24.40.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thượng Vực
|
Đóng mã
|
|
130
|
H26.24.41
|
UBND
xã Thụy Hương
|
Đóng mã
|
|
131
|
H26.24.41.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thụy Hương
|
Đóng mã
|
|
132
|
H26.24.42
|
UBND
xã Thủy Xuân Tiên
|
Đóng mã
|
|
133
|
H26.24.42.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thủy Xuân Tiên
|
Đóng mã
|
|
134
|
H26.24.43
|
UBND
xã Tiên Phương
|
Đóng mã
|
|
135
|
H26.24.43.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tiên Phương
|
Đóng mã
|
|
136
|
H26.24.44
|
UBND
xã Tốt Động
|
Đóng mã
|
|
137
|
H26.24.44.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tốt Động
|
Đóng mã
|
|
138
|
H26.24.45
|
UBND
xã Trần Phú
|
Đóng mã
|
|
139
|
H26.24.45.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Trần Phú
|
Đóng mã
|
|
140
|
H26.24.46
|
UBND
xã Trung Hòa
|
Đóng mã
|
|
141
|
H26.24.46.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Trung Hòa
|
Đóng mã
|
|
142
|
H26.24.47
|
UBND
xã Trường Yên
|
Đóng mã
|
|
143
|
H26.24.47.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Trường Yên
|
Đóng mã
|
|
144
|
H26.24.48
|
UBND
xã Văn Võ
|
Đóng mã
|
|
145
|
H26.24.48.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Văn Võ
|
Đóng mã
|
|
146
|
H26.24.49
|
UBND
xã Hồng Phú
|
Đóng mã
|
|
147
|
H26.24.49.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hồng Phú
|
Đóng mã
|
|
148
|
H26.24.50
|
UBND
xã Hòa Phú
|
Đóng mã
|
|
149
|
H26.24.50.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hòa Phú
|
Đóng mã
|
|
150
|
H26.24.51
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
151
|
H26.24.52
|
Trung
tâm Y tế huyện Chương Mỹ
|
Đóng mã
|
|
152
|
H26.25
|
UBND
huyện Đan Phượng
|
Đóng mã
|
|
153
|
H26.25.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Huyện
|
Đóng mã
|
|
154
|
H26.25.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND huyện Đan Phượng
|
Đóng mã
|
|
155
|
H26.25.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
156
|
H26.25.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
157
|
H26.25.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
158
|
H26.25.8
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
159
|
H26.25.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
160
|
H26.25.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
161
|
H26.25.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
162
|
H26.25.12
|
Thanh
tra nhà nước Huyện
|
Đóng mã
|
|
163
|
H26.25.13
|
Ban
quản lý dự án đầu tư xây dựng.
|
Đóng mã
|
|
164
|
H26.25.14
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
165
|
H26.25.15
|
Trung
tâm Phát triển quỹ đất.
|
Đóng mã
|
|
166
|
H26.25.16
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
167
|
H26.25.17
|
UBND
thị trấn Phùng
|
Đóng mã
|
|
168
|
H26.25.17.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Phùng
|
Đóng mã
|
|
169
|
H26.25.18
|
UBND
xã Đan Phượng
|
Đóng mã
|
|
170
|
H26.25.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đan Phượng
|
Đóng mã
|
|
171
|
H26.25.19
|
UBND
xã Đồng Tháp
|
Đóng mã
|
|
172
|
H26.25.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đồng Tháp
|
Đóng mã
|
|
173
|
H26.25.20
|
UBND
xã Hạ Mỗ
|
Đóng mã
|
|
174
|
H26.25.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hạ Mỗ
|
Đóng mã
|
|
175
|
H26.25.21
|
UBND
xã Hồng Hà
|
Đóng mã
|
|
176
|
H26.25.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hồng Hà
|
Đóng mã
|
|
177
|
H26.25.22
|
UBND
xã Liên Hà
|
Đóng mã
|
|
178
|
H26.25.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Liên Hà
|
Đóng mã
|
|
179
|
H26.25.23
|
UBND
xã Liên Hồng
|
Đóng mã
|
|
180
|
H26.25.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Liên Hồng
|
Đóng mã
|
|
181
|
H26.25.24
|
UBND
xã Liên Trung
|
Đóng mã
|
|
182
|
H26.25.24.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Liên Trung
|
Đóng mã
|
|
183
|
H26.25.25
|
UBND
xã Phương Đình
|
Đóng mã
|
|
184
|
H26.25.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phương Đình
|
Đóng mã
|
|
185
|
H26.25.26
|
UBND
xã Song Phượng
|
Đóng mã
|
|
186
|
H26.25.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Song Phượng
|
Đóng mã
|
|
187
|
H26.25.27
|
UBND
xã Tân Hội
|
Đóng mã
|
|
188
|
H26.25.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tân Hội
|
Đóng mã
|
|
189
|
H26.25.28
|
UBND
xã Tân Lập
|
Đóng mã
|
|
190
|
H26.25.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tân Lập
|
Đóng mã
|
|
191
|
H26.25.29
|
UBND
xã Thọ An
|
Đóng mã
|
|
192
|
H26.25.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thọ An
|
Đóng mã
|
|
193
|
H26.25.30
|
UBND
xã Thọ Xuân
|
Đóng mã
|
|
194
|
H26.25.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thọ Xuân
|
Đóng mã
|
|
195
|
H26.25.31
|
UBND
xã Thượng Mỗ
|
Đóng mã
|
|
196
|
H26.25.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thượng Mỗ
|
Đóng mã
|
|
197
|
H26.25.32
|
UBND
xã Trung Châu
|
Đóng mã
|
|
198
|
H26.25.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Trung Châu
|
Đóng mã
|
|
199
|
H26.25.33
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
200
|
H26.25.34
|
Trung
tâm Y tế huyện Đan Phượng
|
Đóng mã
|
|
201
|
H26.25.35
|
Trung
tâm dịch vụ nông nghiệp
|
Đóng mã
|
|
202
|
H26.26
|
UBND
huyện Đông Anh
|
Đóng mã
|
|
203
|
H26.26.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Huyện
|
Đóng mã
|
|
204
|
H26.26.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND huyện Đông Anh
|
Đóng mã
|
|
205
|
H26.26.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
206
|
H26.26.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
207
|
H26.26.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
208
|
H26.26.8
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
209
|
H26.26.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
210
|
H26.26.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
211
|
H26.26.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
212
|
H26.26.12
|
Thanh
tra nhà nước Huyện
|
Đóng mã
|
|
213
|
H26.26.13
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
214
|
H26.26.14
|
Trung
tâm Phát triển quỹ đất
|
Đóng mã
|
|
215
|
H26.26.15
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
216
|
H26.26.16
|
UBND
thị trấn Đông Anh
|
Đóng mã
|
|
217
|
H26.26.16.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Đông Anh
|
Đóng mã
|
|
218
|
H26.26.17
|
UBND
xã Bắc Hồng
|
Đóng mã
|
|
219
|
H26.26.17.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Bắc Hồng
|
Đóng mã
|
|
220
|
H26.26.18
|
UBND
xã Cổ Loa
|
Đóng mã
|
|
221
|
H26.26.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cổ Loa
|
Đóng mã
|
|
222
|
H26.26.19
|
UBND
xã Đại Mạch
|
Đóng mã
|
|
223
|
H26.26.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đại Mạch
|
Đóng mã
|
|
224
|
H26.26.20
|
UBND
xã Đông Hội
|
Đóng mã
|
|
225
|
H26.26.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đông Hội
|
Đóng mã
|
|
226
|
H26.26.21
|
UBND
xã Dục Tú
|
Đóng mã
|
|
227
|
H26.26.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Dục Tú
|
Đóng mã
|
|
228
|
H26.26.22
|
UBND
xã Hải Bối
|
Đóng mã
|
|
229
|
H26.26.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hải Bối
|
Đóng mã
|
|
230
|
H26.26.23
|
UBND
xã Kim Chung
|
Đóng mã
|
|
231
|
H26.26.23.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kim Chung
|
Đóng mã
|
|
232
|
H26.26.24
|
UBND
xã Kim Nỗ
|
Đóng mã
|
|
233
|
H26.26.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kim Nỗ
|
Đóng mã
|
|
234
|
H26.26.25
|
UBND
xã Liên Hà
|
Đóng mã
|
|
235
|
H26.26.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Liên Hà
|
Đóng mã
|
|
236
|
H26.26.26
|
UBND
xã Mai Lâm
|
Đóng mã
|
|
237
|
H26.26.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Mai Lâm
|
Đóng mã
|
|
238
|
H26.26.27
|
UBND
xã Nam Hồng
|
Đóng mã
|
|
239
|
H26.26.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Nam Hồng
|
Đóng mã
|
|
240
|
H26.26.28
|
UBND
xã Nguyên Khê
|
Đóng mã
|
|
241
|
H26.26.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Nguyên Khê
|
Đóng mã
|
|
242
|
H26.26.29
|
UBND
xã Tàm Xá
|
Đóng mã
|
|
243
|
H26.26.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tàm Xá
|
Đóng mã
|
|
244
|
H26.26.30
|
UBND
xã Thụy Lâm
|
Đóng mã
|
|
245
|
H26.26.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thụy Lâm
|
Đóng mã
|
|
246
|
H26.26.31
|
UBND
xã Tiên Dương
|
Đóng mã
|
|
247
|
H26.26.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tiên Dương
|
Đóng mã
|
|
248
|
H26.26.32
|
UBND
xã Uy Nỗ
|
Đóng mã
|
|
249
|
H26.26.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Uy Nỗ
|
Đóng mã
|
|
250
|
H26.26.33
|
UBND
xã Vân Hà
|
Đóng mã
|
|
251
|
H26.26.33.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vân Hà
|
Đóng mã
|
|
252
|
H26.26.34
|
UBND
xã Vân Nội
|
Đóng mã
|
|
253
|
H26.26.34.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vân Nội
|
Đóng mã
|
|
254
|
H26.26.35
|
UBND
xã Việt Hùng
|
Đóng mã
|
|
255
|
H26.26.35.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Việt Hùng
|
Đóng mã
|
|
256
|
H26.26.36
|
UBND
xã Vĩnh Ngọc
|
Đóng mã
|
|
257
|
H26.26.36.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vĩnh Ngọc
|
Đóng mã
|
|
258
|
H26.26.37
|
UBND
xã Võng La
|
Đóng mã
|
|
259
|
H26.26.37.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Võng La
|
Đóng mã
|
|
260
|
H26.26.38
|
UBND
xã Xuân Canh
|
Đóng mã
|
|
261
|
H26.26.38.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Xuân Canh
|
Đóng mã
|
|
262
|
H26.26.39
|
UBND
xã Xuân Nộn
|
Đóng mã
|
|
263
|
H26.26.39.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Xuân Nộn
|
Đóng mã
|
|
264
|
H26.26.40
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
265
|
H26.26.41
|
Trung
tâm Y tế huyện Đông Anh
|
Đóng mã
|
|
266
|
H26.27
|
UBND
huyện Gia Lâm
|
Đóng mã
|
|
267
|
H26.27.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Huyện
|
Đóng mã
|
|
268
|
H26.27.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND huyện Gia Lâm
|
Đóng mã
|
|
269
|
H26.27.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
270
|
H26.27.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
271
|
H26.27.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
272
|
H26.27.8
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
273
|
H26.27.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
274
|
H26.27.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
275
|
H26.27.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
276
|
H26.27.12
|
Thanh
tra nhà nước Huyện
|
Đóng mã
|
|
277
|
H26.27.13
|
Ban
Quản lý Dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
278
|
H26.27.14
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
279
|
H26.27.15
|
Trung
tâm Phát triển quỹ đất
|
Đóng mã
|
|
280
|
H26.27.16
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
281
|
H26.27.17
|
UBND
thị trấn Trâu Quỳ
|
Đóng mã
|
|
282
|
H26.27.17.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Trâu Quỳ
|
Đóng mã
|
|
283
|
H26.27.18
|
UBND
thị trấn Yên Viên
|
Đóng mã
|
|
284
|
H26.27.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Yên Viên
|
Đóng mã
|
|
285
|
H26.27.19
|
UBND
xã Bát Tràng
|
Đóng mã
|
|
286
|
H26.27.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Bát Tràng
|
Đóng mã
|
|
287
|
H26.27.20
|
UBND
xã Cổ Bi
|
Đóng mã
|
|
288
|
H26.27.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cổ Bi
|
Đóng mã
|
|
289
|
H26.27.21
|
UBND
xã Đa Tốn
|
Đóng mã
|
|
290
|
H26.27.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đa Tốn
|
Đóng mã
|
|
291
|
H26.27.22
|
UBND
xã Đặng Xá
|
Đóng mã
|
|
292
|
H26.27.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đặng Xá
|
Đóng mã
|
|
293
|
H26.27.26
|
UBND
xã Dương Quang
|
Đóng mã
|
|
294
|
H26.27.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Dương Quang
|
Đóng mã
|
|
295
|
H26.27.27
|
UBND
xã Dương Xá
|
Đóng mã
|
|
296
|
H26.27.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Dương Xá
|
Đóng mã
|
|
297
|
H26.27.28
|
UBND
xã Kiêu Kỵ
|
Đóng mã
|
|
298
|
H26.27.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kiêu Kỵ
|
Đóng mã
|
|
299
|
H26.27.31
|
UBND
xã Lệ Chi
|
Đóng mã
|
|
300
|
H26.27.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Lệ Chi
|
Đóng mã
|
|
301
|
H26.27.32
|
UBND
xã Ninh Hiệp
|
Đóng mã
|
|
302
|
H26.27.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Ninh Hiệp
|
Đóng mã
|
|
303
|
H26.27.33
|
UBND
xã Phù Đổng
|
Đóng mã
|
|
304
|
H26.27.33.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phù Đổng
|
Đóng mã
|
|
305
|
H26.27.37
|
UBND
xã Yên Thường
|
Đóng mã
|
|
306
|
H26.27.37.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Yên Thường
|
Đóng mã
|
|
307
|
H26.27.38
|
UBND
xã Yên Viên
|
Đóng mã
|
|
308
|
H26.27.38.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Yên Viên
|
Đóng mã
|
|
309
|
H26.27.39
|
UBND
xã Kim Đức
|
Đóng mã
|
|
310
|
H26.27.39.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kim Đức
|
Đóng mã
|
|
311
|
H26.27.40
|
UBND
xã Phú Sơn
|
Đóng mã
|
|
312
|
H26.27.40.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Sơn
|
Đóng mã
|
|
313
|
H26.27.41
|
UBND
xã Thiên Đức
|
Đóng mã
|
|
314
|
H26.27.41.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thiên Đức
|
Đóng mã
|
|
315
|
H26.27.42
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
316
|
H26.27.43
|
Trung
tâm y tế huyện Gia Lâm
|
Đóng mã
|
|
317
|
H26.28
|
UBND
huyện Hoài Đức
|
Đóng mã
|
|
318
|
H26.28.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Huyện
|
Đóng mã
|
|
319
|
H26.28.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND huyện Hoài Đức
|
Đóng mã
|
|
320
|
H26.28.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
321
|
H26.28.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
322
|
H26.28.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
323
|
H26.28.8
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
324
|
H26.28.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
325
|
H26.28.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
326
|
H26.28.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
327
|
H26.28.12
|
Thanh
tra nhà nước Huyện
|
Đóng mã
|
|
328
|
H26.28.13
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
329
|
H26.28.14
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
330
|
H26.28.15
|
Trung
tâm Phát triển quỹ đất
|
Đóng mã
|
|
331
|
H26.28.16
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
332
|
H26.28.17
|
UBND
thị trấn Trạm Trôi
|
Đóng mã
|
|
333
|
H26.28.17.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Trạm Trôi
|
Đóng mã
|
|
334
|
H26.28.18
|
UBND
xã An Khánh
|
Đóng mã
|
|
335
|
H26.28.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã An Khánh
|
Đóng mã
|
|
336
|
H26.28.19
|
UBND
xã An Thượng
|
Đóng mã
|
|
337
|
H26.28.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã An Thượng
|
Đóng mã
|
|
338
|
H26.28.20
|
UBND
xã Cát Quế
|
Đóng mã
|
|
339
|
H26.28.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cát Quế
|
Đóng mã
|
|
340
|
H26.28.21
|
UBND
xã Đắc Sở
|
Đóng mã
|
|
341
|
H26.28.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đắc Sở
|
Đóng mã
|
|
342
|
H26.28.22
|
UBND
xã Di Trạch
|
Đóng mã
|
|
343
|
H26.28.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Di Trạch
|
Đóng mã
|
|
344
|
H26.28.23
|
UBND
xã Đông La
|
Đóng mã
|
|
345
|
H26.28.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đông La
|
Đóng mã
|
|
346
|
H26.28.24
|
UBND
xã Đức Giang
|
Đóng mã
|
|
347
|
H26.28.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đức Giang
|
Đóng mã
|
|
348
|
H26.28.25
|
UBND
xã Đức Thượng
|
Đóng mã
|
|
349
|
H26.28.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đức Thượng
|
Đóng mã
|
|
350
|
H26.28.26
|
UBND
xã Dương Liễu
|
Đóng mã
|
|
351
|
H26.28.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Dương Liễu
|
Đóng mã
|
|
352
|
H26.28.27
|
UBND
xã Kim Chung
|
Đóng mã
|
|
353
|
H26.28.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kim Chung
|
Đóng mã
|
|
354
|
H26.28.28
|
UBND
xã La Phù
|
Đóng mã
|
|
355
|
H26.28.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã La Phù
|
Đóng mã
|
|
356
|
H26.28.29
|
UBND
xã Lại Yên
|
Đóng mã
|
|
357
|
H26.28.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Lại Yên
|
Đóng mã
|
|
358
|
H26.28.30
|
UBND
xã Minh Khai
|
Đóng mã
|
|
359
|
H26.28.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Minh Khai
|
Đóng mã
|
|
360
|
H26.28.31
|
UBND
xã Sơn Đồng
|
Đóng mã
|
|
361
|
H26.28.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Sơn Đồng
|
Đóng mã
|
|
362
|
H26.28.32
|
UBND
xã Song Phương
|
Đóng mã
|
|
363
|
H26.28.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Song Phương
|
Đóng mã
|
|
364
|
H26.28.33
|
UBND
xã Tiền Yên
|
Đóng mã
|
|
365
|
H26.28.33.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tiền Yên
|
Đóng mã
|
|
366
|
H26.28.34
|
UBND
xã Vân Canh
|
Đóng mã
|
|
367
|
H26.28.34.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vân Canh
|
Đóng mã
|
|
368
|
H26.28.35
|
UBND
xã Vân Côn
|
Đóng mã
|
|
369
|
H26.28.35.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vân Côn
|
Đóng mã
|
|
370
|
H26.28.36
|
UBND
xã Yên Sở
|
Đóng mã
|
|
371
|
H26.28.36.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Yên Sở
|
Đóng mã
|
|
372
|
H26.28.37
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
373
|
H26.28.38
|
Trung
tâm Y tế huyện Hoài Đức
|
Đóng mã
|
|
374
|
H26.29
|
UBND
huyện Mê Linh
|
Đóng mã
|
|
375
|
H26.29.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Huyện
|
Đóng mã
|
|
376
|
H26.29.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND huyện Mê Linh
|
Đóng mã
|
|
377
|
H26.29.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
378
|
H26.29.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
379
|
H26.29.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
380
|
H26.29.8
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
381
|
H26.29.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
382
|
H26.29.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
383
|
H26.29.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
384
|
H26.29.12
|
Thanh
tra nhà nước Huyện
|
Đóng mã
|
|
385
|
H26.29.13
|
Ban
quản lý dự án đầu tư và xây dựng
|
Đóng mã
|
|
386
|
H26.29.14
|
Ban
Quản lý di tích Đền Hai Bà Trưng
|
Đóng mã
|
|
387
|
H26.29.15
|
Trung
tâm Phát triển quỹ đất
|
Đóng mã
|
|
388
|
H26.29.16
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
389
|
H26.29.17
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp-Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
390
|
H26.29.18
|
Hội
chữ thập đỏ huyện Mê Linh
|
Đóng mã
|
|
391
|
H26.29.19
|
Đội
quản lý trật tự xây dựng
|
Đóng mã
|
|
392
|
H26.29.20
|
UBND
thị trấn Chi Đông
|
Đóng mã
|
|
393
|
H26.29.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Chi Đông
|
Đóng mã
|
|
394
|
H26.29.21
|
UBND
thị trấn Quang Minh
|
Đóng mã
|
|
395
|
H26.29.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Quang Minh
|
Đóng mã
|
|
396
|
H26.29.22
|
UBND
xã Chu Phan
|
Đóng mã
|
|
397
|
H26.29.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Chu Phan
|
Đóng mã
|
|
398
|
H26.29.23
|
UBND
xã Đại Thịnh
|
Đóng mã
|
|
399
|
H26.29.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đại Thịnh
|
Đóng mã
|
|
400
|
H26.29.24
|
UBND
xã Hoàng Kim
|
Đóng mã
|
|
401
|
H26.29.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hoàng Kim
|
Đóng mã
|
|
402
|
H26.29.25
|
UBND
xã Kim Hoa
|
Đóng mã
|
|
403
|
H26.29.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kim Hoa
|
Đóng mã
|
|
404
|
H26.29.26
|
UBND
xã Liên Mạc
|
Đóng mã
|
|
405
|
H26.29.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Liên Mạc
|
Đóng mã
|
|
406
|
H26.29.27
|
UBND
xã Mê Linh
|
Đóng mã
|
|
407
|
H26.29.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Mê Linh
|
Đóng mã
|
|
408
|
H26.29.28
|
UBND
xã Tam Đồng
|
Đóng mã
|
|
409
|
H26.29.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tam Đồng
|
Đóng mã
|
|
410
|
H26.29.29
|
UBND
xã Thạch Đà
|
Đóng mã
|
|
411
|
H26.29.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thạch Đà
|
Đóng mã
|
|
412
|
H26.29.30
|
UBND
xã Thanh Lâm
|
Đóng mã
|
|
413
|
H26.29.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thanh Lâm
|
Đóng mã
|
|
414
|
H26.29.31
|
UBND
xã Tiền Phong
|
Đóng mã
|
|
415
|
H26.29.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tiền Phong
|
Đóng mã
|
|
416
|
H26.29.32
|
UBND
xã Tiến Thắng
|
Đóng mã
|
|
417
|
H26.29.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tiến Thắng
|
Đóng mã
|
|
418
|
H26.29.33
|
UBND
xã Tiến Thịnh
|
Đóng mã
|
|
419
|
H26.29.33.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tiến Thịnh
|
Đóng mã
|
|
420
|
H26.29.34
|
UBND
xã Tráng Việt
|
Đóng mã
|
|
421
|
H26.29.34.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tráng Việt
|
Đóng mã
|
|
422
|
H26.29.35
|
UBND
xã Tự Lập
|
Đóng mã
|
|
423
|
H26.29.35.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tự Lập
|
Đóng mã
|
|
424
|
H26.29.36
|
UBND
xã Văn Khê
|
Đóng mã
|
|
425
|
H26.29.36.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Văn Khê
|
Đóng mã
|
|
426
|
H26.29.38
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
427
|
H26.29.39
|
Trung
tâm Y tế huyện Mê Linh
|
Đóng mã
|
|
428
|
H26.30
|
UBND
huyện Mỹ Đức
|
Đóng mã
|
|
429
|
H26.30.1
|
Văn
phòng HĐND và UBND Huyện
|
Đóng mã
|
|
430
|
H26.30.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND huyện Mỹ Đức
|
Đóng mã
|
|
431
|
H26.30.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
432
|
H26.30.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
433
|
H26.30.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
434
|
H26.30.8
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
435
|
H26.30.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
436
|
H26.30.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
437
|
H26.30.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
438
|
H26.30.12
|
Thanh
tra nhà nước Huyện
|
Đóng mã
|
|
439
|
H26.30.13
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
440
|
H26.30.14
|
Ban
Quản lý khu Di tích và Thắng cảnh Hương Sơn
|
Đóng mã
|
|
441
|
H26.30.15
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
442
|
H26.30.16
|
Trung
tâm Phát triển quỹ đất
|
Đóng mã
|
|
443
|
H26.30.17
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
444
|
H26.30.18
|
Đội
Quản lý trật tự xây dựng đô thị
|
Đóng mã
|
|
445
|
H26.30.19
|
UBND
thị trấn Đại Nghĩa
|
Đóng mã
|
|
446
|
H26.30.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Đại Nghĩa
|
Đóng mã
|
|
447
|
H26.30.20
|
UBND
xã An Mỹ
|
Đóng mã
|
|
448
|
H26.30.20.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã An Mỹ
|
Đóng mã
|
|
449
|
H26.30.21
|
UBND
xã An Phú
|
Đóng mã
|
|
450
|
H26.30.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã An Phú
|
Đóng mã
|
|
451
|
H26.30.22
|
UBND
xã An Tiến
|
Đóng mã
|
|
452
|
H26.30.22.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã An Tiến
|
Đóng mã
|
|
453
|
H26.30.24
|
UBND
xã Đại Hưng
|
Đóng mã
|
|
454
|
H26.30.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đại Hưng
|
Đóng mã
|
|
455
|
H26.30.26
|
UBND
xã Đồng Tâm
|
Đóng mã
|
|
456
|
H26.30.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đồng Tâm
|
Đóng mã
|
|
457
|
H26.30.27
|
UBND
xã Hồng Sơn
|
Đóng mã
|
|
458
|
H26.30.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hồng Sơn
|
Đóng mã
|
|
459
|
H26.30.28
|
UBND
xã Hợp Thanh
|
Đóng mã
|
|
460
|
H26.30.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hợp Thanh
|
Đóng mã
|
|
461
|
H26.30.29
|
UBND
xã Hợp Tiến
|
Đóng mã
|
|
462
|
H26.30.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hợp Tiến
|
Đóng mã
|
|
463
|
H26.30.30
|
UBND
xã Hùng Tiến
|
Đóng mã
|
|
464
|
H26.30.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hùng Tiến
|
Đóng mã
|
|
465
|
H26.30.31
|
UBND
xã Hương Sơn
|
Đóng mã
|
|
466
|
H26.30.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hương Sơn
|
Đóng mã
|
|
467
|
H26.30.32
|
UBND
xã Lê Thanh
|
Đóng mã
|
|
468
|
H26.30.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Lê Thanh
|
Đóng mã
|
|
469
|
H26.30.34
|
UBND
xã Phù Lưu Tế
|
Đóng mã
|
|
470
|
H26.30.34.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phù Lưu Tế
|
Đóng mã
|
|
471
|
H26.30.35
|
UBND
xã Phúc Lâm
|
Đóng mã
|
|
472
|
H26.30.35.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phúc Lâm
|
Đóng mã
|
|
473
|
H26.30.36
|
UBND
xã Phùng Xá
|
Đóng mã
|
|
474
|
H26.30.36.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phùng Xá
|
Đóng mã
|
|
475
|
H26.30.37
|
UBND
xã Thượng Lâm
|
Đóng mã
|
|
476
|
H26.30.37.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thượng Lâm
|
Đóng mã
|
|
477
|
H26.30.38
|
UBND
xã Tuy Lai
|
Đóng mã
|
|
478
|
H26.30.38.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tuy Lai
|
Đóng mã
|
|
479
|
H26.30.40
|
UBND
xã Xuy Xá
|
Đóng mã
|
|
480
|
H26.30.40.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Xuy Xá
|
Đóng mã
|
|
481
|
H26.30.41
|
UBND
xã Mỹ Xuyên
|
Đóng mã
|
|
482
|
H26.30.41.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Mỹ Xuyên
|
Đóng mã
|
|
483
|
H26.30.42
|
UBND
xã Vạn Tín
|
Đóng mã
|
|
484
|
H26.30.42.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vạn Tín
|
Đóng mã
|
|
485
|
H26.30.43
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
486
|
H26.30.44
|
Trung
tâm Y tế huyện Mỹ Đức
|
Đóng mã
|
|
487
|
H26.30.45
|
Trung
tâm Dịch vụ nông nghiệp
|
Đóng mã
|
|
488
|
H26.31
|
UBND
huyện Phú Xuyên
|
Đóng mã
|
|
489
|
H26.31.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Huyện
|
Đóng mã
|
|
490
|
H26.31.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND huyện Phú Xuyên
|
Đóng mã
|
|
491
|
H26.31.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
492
|
H26.31.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
493
|
H26.31.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
494
|
H26.31.8
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
495
|
H26.31.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
496
|
H26.31.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
497
|
H26.31.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
498
|
H26.31.12
|
Thanh
tra nhà nước Huyện
|
Đóng mã
|
|
499
|
H26.31.13
|
Ban
quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
500
|
H26.31.14
|
Trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
501
|
H26.31.15
|
Trung
tâm phát triển quỹ đất
|
Đóng mã
|
|
502
|
H26.31.16
|
Trung
tâm Văn hóa - thông tin và thể thao
|
Đóng mã
|
|
503
|
H26.31.17
|
UBND
thị trấn Phú Minh
|
Đóng mã
|
|
504
|
H26.31.17.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Phú Minh
|
Đóng mã
|
|
505
|
H26.31.18
|
UBND
thị trấn Phú Xuyên
|
Đóng mã
|
|
506
|
H26.31.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Phú Xuyên
|
Đóng mã
|
|
507
|
H26.31.19
|
UBND
xã Bạch Hạ
|
Đóng mã
|
|
508
|
H26.31.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Bạch Hạ
|
Đóng mã
|
|
509
|
H26.31.20
|
UBND
xã Châu Can
|
Đóng mã
|
|
510
|
H26.31.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Châu Can
|
Đóng mã
|
|
511
|
H26.31.21
|
UBND
xã Chuyên Mỹ
|
Đóng mã
|
|
512
|
H26.31.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Chuyên Mỹ
|
Đóng mã
|
|
513
|
H26.31.23
|
UBND
xã Đại Xuyên
|
Đóng mã
|
|
514
|
H26.31.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đại Xuyên
|
Đóng mã
|
|
515
|
H26.31.24
|
UBND
xã Hoàng Long
|
Đóng mã
|
|
516
|
H26.31.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hoàng Long
|
Đóng mã
|
|
517
|
H26.31.25
|
UBND
xã Hồng Minh
|
Đóng mã
|
|
518
|
H26.31.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hồng Minh
|
Đóng mã
|
|
519
|
H26.31.26
|
UBND
xã Hồng Thái
|
Đóng mã
|
|
520
|
H26.31.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hồng Thái
|
Đóng mã
|
|
521
|
H26.31.27
|
UBND
xã Khai Thái
|
Đóng mã
|
|
522
|
H26.31.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Khai Thái
|
Đóng mã
|
|
523
|
H26.31.28
|
UBND
xã Minh Tân
|
Đóng mã
|
|
524
|
H26.31.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Minh Tân
|
Đóng mã
|
|
525
|
H26.31.29
|
UBND
xã Nam Phong
|
Đóng mã
|
|
526
|
H26.31.29.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Nam Phong
|
Đóng mã
|
|
527
|
H26.31.31
|
UBND
xã Phú Túc
|
Đóng mã
|
|
528
|
H26.31.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Túc
|
Đóng mã
|
|
529
|
H26.31.32
|
UBND
xã Phú Yên
|
Đóng mã
|
|
530
|
H26.31.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Yên
|
Đóng mã
|
|
531
|
H26.31.33
|
UBND
xã Phúc Tiến
|
Đóng mã
|
|
532
|
H26.31.33.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phúc Tiến
|
Đóng mã
|
|
533
|
H26.31.34
|
UBND
xã Phượng Dực
|
Đóng mã
|
|
534
|
H26.31.34.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phượng Dực
|
Đóng mã
|
|
535
|
H26.31.35
|
UBND
xã Quang Lãng
|
Đóng mã
|
|
536
|
H26.31.35.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Quang Lãng
|
Đóng mã
|
|
537
|
H26.31.38
|
UBND
xã Tân Dân
|
Đóng mã
|
|
538
|
H26.31.38.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tân Dân
|
Đóng mã
|
|
539
|
H26.31.39
|
UBND
xã Tri Thủy
|
Đóng mã
|
|
540
|
H26.31.39.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tri Thủy
|
Đóng mã
|
|
541
|
H26.31.41
|
UBND
xã Văn Hoàng
|
Đóng mã
|
|
542
|
H26.31.41.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Văn Hoàng
|
Đóng mã
|
|
543
|
H26.31.42
|
UBND
xã Vân Từ
|
Đóng mã
|
|
544
|
H26.31.42.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vân Từ
|
Đóng mã
|
|
545
|
H26.31.43
|
UBND
xã Nam Tiến
|
Đóng mã
|
|
546
|
H26.31.43.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Nam Tiến
|
Đóng mã
|
|
547
|
H26.31.44
|
UBND
xã Quang Hà
|
Đóng mã
|
|
548
|
H26.31.44.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Quang Hà
|
Đóng mã
|
|
549
|
H26.31.45
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
550
|
H26.31.46
|
Trung
tâm Y tế huyện Phú Xuyên
|
Đóng mã
|
|
551
|
H26.32
|
UBND
huyện Phúc Thọ
|
Đóng mã
|
|
552
|
H26.32.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Huyện
|
Đóng mã
|
|
553
|
H26.32.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND huyện Phúc Thọ
|
Đóng mã
|
|
554
|
H26.32.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
555
|
H26.32.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
556
|
H26.32.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
557
|
H26.32.8
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
558
|
H26.32.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
559
|
H26.32.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
560
|
H26.32.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
561
|
H26.32.12
|
Thanh
tra nhà nước Huyện
|
Đóng mã
|
|
562
|
H26.32.13
|
Ban
quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
563
|
H26.32.14
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
564
|
H26.32.15
|
Trung
tâm phát triển quỹ đất
|
Đóng mã
|
|
565
|
H26.32.16
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
566
|
H26.32.17
|
UBND
thị trấn Phúc Thọ
|
Đóng mã
|
|
567
|
H26.32.17.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Phúc Thọ
|
Đóng mã
|
|
568
|
H26.32.18
|
UBND
xã Hát Môn
|
Đóng mã
|
|
569
|
H26.32.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hát Môn
|
Đóng mã
|
|
570
|
H26.32.19
|
UBND
xã Hiệp Thuận
|
Đóng mã
|
|
571
|
H26.32.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hiệp Thuận
|
Đóng mã
|
|
572
|
H26.32.20
|
UBND
xã Liên Hiệp
|
Đóng mã
|
|
573
|
H26.32.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Liên Hiệp
|
Đóng mã
|
|
574
|
H26.32.22
|
UBND
xã Ngọc Tảo
|
Đóng mã
|
|
575
|
H26.32.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Ngọc Tảo
|
Đóng mã
|
|
576
|
H26.32.23
|
UBND
xã Phúc Hòa
|
Đóng mã
|
|
577
|
H26.32.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phúc Hòa
|
Đóng mã
|
|
578
|
H26.32.24
|
UBND
xã Phụng Thượng
|
Đóng mã
|
|
579
|
H26.32.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phụng Thượng
|
Đóng mã
|
|
580
|
H26.32.25
|
UBND
xã Tam Hiệp
|
Đóng mã
|
|
581
|
H26.32.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tam Hiệp
|
Đóng mã
|
|
582
|
H26.32.26
|
UBND
xã Tam Thuấn
|
Đóng mã
|
|
583
|
H26.32.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tam Thuấn
|
Đóng mã
|
|
584
|
H26.32.27
|
UBND
xã Thanh Đa
|
Đóng mã
|
|
585
|
H26.32.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thanh Đa
|
Đóng mã
|
|
586
|
H26.32.31
|
UBND
xã Trạch Mỹ Lộc
|
Đóng mã
|
|
587
|
H26.32.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Trạch Mỹ Lộc
|
Đóng mã
|
|
588
|
H26.32.34
|
UBND
xã Vân Phúc
|
Đóng mã
|
|
589
|
H26.32.34.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vân Phúc
|
Đóng mã
|
|
590
|
H26.32.35
|
UBND
xã Võng Xuyên
|
Đóng mã
|
|
591
|
H26.32.35.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Võng Xuyên
|
Đóng mã
|
|
592
|
H26.32.36
|
UBND
xã Xuân Đình
|
Đóng mã
|
|
593
|
H26.32.36.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Xuân Đình
|
Đóng mã
|
|
594
|
H26.32.37
|
UBND
xã Sen Phương
|
Đóng mã
|
|
595
|
H26.32.37.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Sen Phương
|
Đóng mã
|
|
596
|
H26.32.38
|
UBND
xã Tích Lộc
|
Đóng mã
|
|
597
|
H26.32.38.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tích Lộc
|
Đóng mã
|
|
598
|
H26.32.39
|
UBND
xã Long Thượng
|
Đóng mã
|
|
599
|
H26.32.39.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Long Thượng
|
Đóng mã
|
|
600
|
H26.32.40
|
UBND
xã Nam Hà
|
Đóng mã
|
|
601
|
H26.32.40.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Nam Hà
|
Đóng mã
|
|
602
|
H26.32.41
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
603
|
H26.32.42
|
Trung
tâm Y tế huyện Phúc Thọ
|
Đóng mã
|
|
604
|
H26.33
|
UBND
huyện Quốc Oai
|
Đóng mã
|
|
605
|
H26.33.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Huyện
|
Đóng mã
|
|
606
|
H26.33.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND huyện Quốc Oai
|
Đóng mã
|
|
607
|
H26.33.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
608
|
H26.33.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
609
|
H26.33.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
610
|
H26.33.8
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
611
|
H26.33.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
612
|
H26.33.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
613
|
H26.33.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
614
|
H26.33.12
|
Thanh
tra nhà nước Huyện
|
Đóng mã
|
|
615
|
H26.33.13
|
Đội
Quản lý trật tự xây dựng
|
Đóng mã
|
|
616
|
H26.33.14
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
617
|
H26.33.15
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
618
|
H26.33.16
|
Trung
tâm phát triển quỹ đất
|
Đóng mã
|
|
619
|
H26.33.17
|
Trung
tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
620
|
H26.33.18
|
UBND
thị trấn Quốc Oai
|
Đóng mã
|
|
621
|
H26.33.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Quốc Oai
|
Đóng mã
|
|
622
|
H26.33.19
|
UBND
xã Cấn Hữu
|
Đóng mã
|
|
623
|
H26.33.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cấn Hữu
|
Đóng mã
|
|
624
|
H26.33.20
|
UBND
xã Cộng Hòa
|
Đóng mã
|
|
625
|
H26.33.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cộng Hòa
|
Đóng mã
|
|
626
|
H26.33.22
|
UBND
xã Đồng Quang
|
Đóng mã
|
|
627
|
H26.33.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đồng Quang
|
Đóng mã
|
|
628
|
H26.33.23
|
UBND
xã Đông Xuân
|
Đóng mã
|
|
629
|
H26.33.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đông Xuân
|
Đóng mã
|
|
630
|
H26.33.24
|
UBND
xã Đông Yên
|
Đóng mã
|
|
631
|
H26.33.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đông Yên
|
Đóng mã
|
|
632
|
H26.33.25
|
UBND
xã Hòa Thạch
|
Đóng mã
|
|
633
|
H26.33.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hòa Thạch
|
Đóng mã
|
|
634
|
H26.33.28
|
UBND
xã Ngọc Liệp
|
Đóng mã
|
|
635
|
H26.33.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Ngọc Liệp
|
Đóng mã
|
|
636
|
H26.33.29
|
UBND
xã Ngọc Mỹ
|
Đóng mã
|
|
637
|
H26.33.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Ngọc Mỹ
|
Đóng mã
|
|
638
|
H26.33.30
|
UBND
xã Phú Cát
|
Đóng mã
|
|
639
|
H26.33.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Cát
|
Đóng mã
|
|
640
|
H26.33.31
|
UBND
xã Phú Mãn
|
Đóng mã
|
|
641
|
H26.33.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Mãn
|
Đóng mã
|
|
642
|
H26.33.33
|
UBND
xã Sài Sơn
|
Đóng mã
|
|
643
|
H26.33.33.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Sài Sơn
|
Đóng mã
|
|
644
|
H26.33.36
|
UBND
xã Thạch Thán
|
Đóng mã
|
|
645
|
H26.33.36.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thạch Thán
|
Đóng mã
|
|
646
|
H26.33.37
|
UBND
xã Tuyết Nghĩa
|
Đóng mã
|
|
647
|
H26.33.37.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tuyết Nghĩa
|
Đóng mã
|
|
648
|
H26.33.39
|
UBND
xã Phượng Sơn
|
Đóng mã
|
|
649
|
H26.33.39.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phượng Sơn
|
Đóng mã
|
|
650
|
H26.33.40
|
UBND
xã Hưng Đạo
|
Đóng mã
|
|
651
|
H26.33.40.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hưng Đạo
|
Đóng mã
|
|
652
|
H26.33.41
|
UBND
xã Liệp Nghĩa
|
Đóng mã
|
|
653
|
H26.33.41.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Liệp Nghĩa
|
Đóng mã
|
|
654
|
H26.33.42
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
655
|
H26.33.43
|
Trung
tâm Y tế huyện Quốc Oai
|
Đóng mã
|
|
656
|
H26.34
|
UBND
huyện Sóc Sơn
|
Đóng mã
|
|
657
|
H26.34.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Huyện
|
Đóng mã
|
|
658
|
H26.34.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND huyện Sóc Sơn
|
Đóng mã
|
|
659
|
H26.34.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
660
|
H26.34.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
661
|
H26.34.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
662
|
H26.34.8
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
663
|
H26.34.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
664
|
H26.34.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
665
|
H26.34.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
666
|
H26.34.12
|
Thanh
tra nhà nước Huyện
|
Đóng mã
|
|
667
|
H26.34.13
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
668
|
H26.34.14
|
Ban
Quản lý rừng phòng hộ đặc dụng
|
Đóng mã
|
|
669
|
H26.34.15
|
Trung
tâm Phát triển quỹ đất
|
Đóng mã
|
|
670
|
H26.34.16
|
Trung
tâm quản lý khu du lịch Đền Sóc
|
Đóng mã
|
|
671
|
H26.34.17
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
672
|
H26.34.18
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
673
|
H26.34.19
|
UBND
thị trấn Sóc Sơn
|
Đóng mã
|
|
674
|
H26.34.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Sóc Sơn
|
Đóng mã
|
|
675
|
H26.34.20
|
UBND
xã Bắc Phú
|
Đóng mã
|
|
676
|
H26.34.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Bắc Phú
|
Đóng mã
|
|
677
|
H26.34.21
|
UBND
xã Bắc Sơn
|
Đóng mã
|
|
678
|
H26.34.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Bắc Sơn
|
Đóng mã
|
|
679
|
H26.34.22
|
UBND
xã Đông Xuân
|
Đóng mã
|
|
680
|
H26.34.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đông Xuân
|
Đóng mã
|
|
681
|
H26.34.23
|
UBND
xã Đức Hoà
|
Đóng mã
|
|
682
|
H26.34.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đức Hòa
|
Đóng mã
|
|
683
|
H26.34.24
|
UBND
xã Hiền Ninh
|
Đóng mã
|
|
684
|
H26.34.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hiền Ninh
|
Đóng mã
|
|
685
|
H26.34.25
|
UBND
xã Hồng Kỳ
|
Đóng mã
|
|
686
|
H26.34.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hồng Kỳ
|
Đóng mã
|
|
687
|
H26.34.26
|
UBND
xã Kim Lũ
|
Đóng mã
|
|
688
|
H26.34.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kim Lũ
|
Đóng mã
|
|
689
|
H26.34.27
|
UBND
xã Mai Đình
|
Đóng mã
|
|
690
|
H26.34.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Mai Đình
|
Đóng mã
|
|
691
|
H26.34.28
|
UBND
xã Minh Phú
|
Đóng mã
|
|
692
|
H26.34.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Minh Phú
|
Đóng mã
|
|
693
|
H26.34.29
|
UBND
xã Minh Trí
|
Đóng mã
|
|
694
|
H26.34.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Minh Trí
|
Đóng mã
|
|
695
|
H26.34.30
|
UBND
xã Nam Sơn
|
Đóng mã
|
|
696
|
H26.34.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Nam Sơn
|
Đóng mã
|
|
697
|
H26.34.31
|
UBND
xã Phú Cường
|
Đóng mã
|
|
698
|
H26.34.31.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Cường
|
Đóng mã
|
|
699
|
H26.34.32
|
UBND
xã Phù Linh
|
Đóng mã
|
|
700
|
H26.34.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phù Linh
|
Đóng mã
|
|
701
|
H26.34.33
|
UBND
xã Phù Lỗ
|
Đóng mã
|
|
702
|
H26.34.33.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phù Lỗ
|
Đóng mã
|
|
703
|
H26.34.34
|
UBND
xã Phú Minh
|
Đóng mã
|
|
704
|
H26.34.34.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Minh
|
Đóng mã
|
|
705
|
H26.34.35
|
UBND
xã Quang Tiến
|
Đóng mã
|
|
706
|
H26.34.35.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Quang Tiến
|
Đóng mã
|
|
707
|
H26.34.36
|
UBND
xã Tân Dân
|
Đóng mã
|
|
708
|
H26.34.36.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tân Dân
|
Đóng mã
|
|
709
|
H26.34.37
|
UBND
xã Tân Hưng
|
Đóng mã
|
|
710
|
H26.34.37.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tân Hưng
|
Đóng mã
|
|
711
|
H26.34.38
|
UBND
xã Tân Minh
|
Đóng mã
|
|
712
|
H26.34.38.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tân Minh
|
Đóng mã
|
|
713
|
H26.34.39
|
UBND
xã Thanh Xuân
|
Đóng mã
|
|
714
|
H26.34.39.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thanh Xuân
|
Đóng mã
|
|
715
|
H26.34.40
|
UBND
xã Tiên Dược
|
Đóng mã
|
|
716
|
H26.34.40.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tiên Dược
|
Đóng mã
|
|
717
|
H26.34.41
|
UBND
xã Trung Giã
|
Đóng mã
|
|
718
|
H26.34.41.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Trung Giã
|
Đóng mã
|
|
719
|
H26.34.42
|
UBND
xã Việt Long
|
Đóng mã
|
|
720
|
H26.34.42.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Việt Long
|
Đóng mã
|
|
721
|
H26.34.43
|
UBND
xã Xuân Giang
|
Đóng mã
|
|
722
|
H26.34.43.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Xuân Giang
|
Đóng mã
|
|
723
|
H26.34.44
|
UBND
xã Xuân Thu
|
Đóng mã
|
|
724
|
H26.34.44.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Xuân Thu
|
Đóng mã
|
|
725
|
H26.34.45
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
726
|
H26.34.46
|
Trung
tâm Y tế huyện Sóc Sơn
|
Đóng mã
|
|
727
|
H26.35
|
UBND
huyện Thạch Thất
|
Đóng mã
|
|
728
|
H26.35.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Huyện
|
Đóng mã
|
|
729
|
H26.35.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND huyện Thạch Thất
|
Đóng mã
|
|
730
|
H26.35.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
731
|
H26.35.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
732
|
H26.35.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
733
|
H26.35.8
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
734
|
H26.35.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
735
|
H26.35.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
736
|
H26.35.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
737
|
H26.35.12
|
Thanh
tra nhà nước Huyện
|
Đóng mã
|
|
738
|
H26.35.13
|
Ban
Quản lý Dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
739
|
H26.35.14
|
Trung
tâm Phát triển Quỹ đất
|
Đóng mã
|
|
740
|
H26.35.15
|
Trung
Tâm Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
741
|
H26.35.16
|
Trung
Tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
742
|
H26.35.17
|
UBND
thị trấn Liên Quan
|
Đóng mã
|
|
743
|
H26.35.17.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Liên Quan
|
Đóng mã
|
|
744
|
H26.35.19
|
UBND
xã Bình Yên
|
Đóng mã
|
|
745
|
H26.35.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Bình Yên
|
Đóng mã
|
|
746
|
H26.35.21
|
UBND
xã Cẩm Yên
|
Đóng mã
|
|
747
|
H26.35.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cẩm Yên
|
Đóng mã
|
|
748
|
H26.35.22
|
UBND
xã Cần Kiệm
|
Đóng mã
|
|
749
|
H26.35.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cần Kiệm
|
Đóng mã
|
|
750
|
H26.35.25
|
UBND
xã Đại Đồng
|
Đóng mã
|
|
751
|
H26.35.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đại Đồng
|
Đóng mã
|
|
752
|
H26.35.26
|
UBND
xã Đồng Trúc
|
Đóng mã
|
|
753
|
H26.35.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đồng Trúc
|
Đóng mã
|
|
754
|
H26.35.27
|
UBND
xã Hạ Bằng
|
Đóng mã
|
|
755
|
H26.35.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hạ Bằng
|
Đóng mã
|
|
756
|
H26.35.28
|
UBND
xã Hương Ngải
|
Đóng mã
|
|
757
|
H26.35.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hương Ngải
|
Đóng mã
|
|
758
|
H26.35.30
|
UBND
xã Kim quan
|
Đóng mã
|
|
759
|
H26.35.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kim Quan
|
Đóng mã
|
|
760
|
H26.35.31
|
UBND
xã Lại Thượng
|
Đóng mã
|
|
761
|
H26.35.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Lại Thượng
|
Đóng mã
|
|
762
|
H26.35.32
|
UBND
xã Phùng Xá
|
Đóng mã
|
|
763
|
H26.35.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phùng Xá
|
Đóng mã
|
|
764
|
H26.35.33
|
UBND
xã Phú Kim
|
Đóng mã
|
|
765
|
H26.35.33.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Kim
|
Đóng mã
|
|
766
|
H26.35.34
|
UBND
xã Thạch Xá
|
Đóng mã
|
|
767
|
H26.35.34.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thạch Xá
|
Đóng mã
|
|
768
|
H26.35.35
|
UBND
xã Thạch Hòa
|
Đóng mã
|
|
769
|
H26.35.35.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thạch Hòa
|
Đóng mã
|
|
770
|
H26.35.36
|
UBND
xã Tân Xã
|
Đóng mã
|
|
771
|
H26.35.36.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tân Xã
|
Đóng mã
|
|
772
|
H26.35.37
|
UBND
xã Tiến Xuân
|
Đóng mã
|
|
773
|
H26.35.37.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tiến Xuân
|
Đóng mã
|
|
774
|
H26.35.38
|
UBND
xã Yên Bình
|
Đóng mã
|
|
775
|
H26.35.38.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Yên Bình
|
Đóng mã
|
|
776
|
H26.35.39
|
UBND
xã Yên Trung
|
Đóng mã
|
|
777
|
H26.35.39.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Yên Trung
|
Đóng mã
|
|
778
|
H26.35.40
|
UBND
xã Lam Sơn
|
Đóng mã
|
|
779
|
H26.35.40.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Lam Sơn
|
Đóng mã
|
|
780
|
H26.35.41
|
UBND
xã Quang Trung
|
Đóng mã
|
|
781
|
H26.35.41.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Quang Trung
|
Đóng mã
|
|
782
|
H26.35.42
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
783
|
H26.35.43
|
Trung
tâm Y tế huyện Thạch Thất
|
Đóng mã
|
|
784
|
H26.36
|
UBND
huyện Thanh Oai
|
Đóng mã
|
|
785
|
H26.36.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Huyện
|
Đóng mã
|
|
786
|
H26.36.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND huyện Thanh Oai
|
Đóng mã
|
|
787
|
H26.36.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
788
|
H26.36.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
789
|
H26.36.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
790
|
H26.36.8
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
791
|
H26.36.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
792
|
H26.36.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
793
|
H26.36.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
794
|
H26.36.12
|
Thanh
tra nhà nước Huyện
|
Đóng mã
|
|
795
|
H26.36.13
|
Ban
Quản lý Dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
796
|
H26.36.14
|
Trung
tâm phát triển quỹ đất
|
Đóng mã
|
|
797
|
H26.36.15
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
798
|
H26.36.16
|
UBND
thị trấn Kim Bài
|
Đóng mã
|
|
799
|
H26.36.16.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Kim Bài
|
Đóng mã
|
|
800
|
H26.36.17
|
UBND
xã Bích Hòa
|
Đóng mã
|
|
801
|
H26.36.17.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Bích Hòa
|
Đóng mã
|
|
802
|
H26.36.18
|
UBND
xã Bình Minh
|
Đóng mã
|
|
803
|
H26.36.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Bình Minh
|
Đóng mã
|
|
804
|
H26.36.20
|
UBND
xã Cao Viên
|
Đóng mã
|
|
805
|
H26.36.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cao Viên
|
Đóng mã
|
|
806
|
H26.36.21
|
UBND
xã Cự Khê
|
Đóng mã
|
|
807
|
H26.36.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cự Khê
|
Đóng mã
|
|
808
|
H26.36.22
|
UBND
xã Dân Hòa
|
Đóng mã
|
|
809
|
H26.36.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Dân Hòa
|
Đóng mã
|
|
810
|
H26.36.23
|
UBND
xã Đỗ Động
|
Đóng mã
|
|
811
|
H26.36.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đỗ Động
|
Đóng mã
|
|
812
|
H26.36.24
|
UBND
xã Hồng Dương
|
Đóng mã
|
|
813
|
H26.36.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hồng Dương
|
Đóng mã
|
|
814
|
H26.36.25
|
UBND
xã Kim An
|
Đóng mã
|
|
815
|
H26.36.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kim An
|
Đóng mã
|
|
816
|
H26.36.26
|
UBND
xã Kim Thư
|
Đóng mã
|
|
817
|
H26.36.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kim Thư
|
Đóng mã
|
|
818
|
H26.36.27
|
UBND
xã Liên Châu
|
Đóng mã
|
|
819
|
H26.36.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Liên Châu
|
Đóng mã
|
|
820
|
H26.36.28
|
UBND
xã Mỹ Hưng
|
Đóng mã
|
|
821
|
H26.36.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Mỹ Hưng
|
Đóng mã
|
|
822
|
H26.36.29
|
UBND
xã Phương Trung
|
Đóng mã
|
|
823
|
H26.36.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phương Trung
|
Đóng mã
|
|
824
|
H26.36.30
|
UBND
xã Tam Hưng
|
Đóng mã
|
|
825
|
H26.36.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tam Hưng
|
Đóng mã
|
|
826
|
H26.36.31
|
UBND
xã Tân Ước
|
Đóng mã
|
|
827
|
H26.36.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tân Ước
|
Đóng mã
|
|
828
|
H26.36.32
|
UBND
xã Thanh Cao
|
Đóng mã
|
|
829
|
H26.36.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thanh Cao
|
Đóng mã
|
|
830
|
H26.36.33
|
UBND
xã Thanh Mai
|
Đóng mã
|
|
831
|
H26.36.33.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thanh Mai
|
Đóng mã
|
|
832
|
H26.36.34
|
UBND
xã Thanh Thùy
|
Đóng mã
|
|
833
|
H26.36.34.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thanh Thùy
|
Đóng mã
|
|
834
|
H26.36.35
|
UBND
xã Thanh Văn
|
Đóng mã
|
|
835
|
H26.36.35.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thanh Văn
|
Đóng mã
|
|
836
|
H26.36.37
|
UBND
xã Cao Xuân Dương
|
Đóng mã
|
|
837
|
H26.36.37.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cao Xuân Dương
|
Đóng mã
|
|
838
|
H26.36.38
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
839
|
H26.36.39
|
Trung
tâm Y tế huyện Thanh Oai
|
Đóng mã
|
|
840
|
H26.37
|
UBND
huyện Thanh Trì
|
Đóng mã
|
|
841
|
H26.37.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Huyện
|
Đóng mã
|
|
842
|
H26.37.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND huyện Thanh Trì
|
Đóng mã
|
|
843
|
H26.37.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
844
|
H26.37.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
845
|
H26.37.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
846
|
H26.37.8
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
847
|
H26.37.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
848
|
H26.37.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
849
|
H26.37.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
850
|
H26.37.12
|
Thanh
tra nhà nước Huyện
|
Đóng mã
|
|
851
|
H26.37.13
|
Ban
Quản lý Dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
852
|
H26.37.14
|
Đội
Quản lý Trật tự xây dựng đô thị
|
Đóng mã
|
|
853
|
H26.37.15
|
Trung
tâm Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
854
|
H26.37.16
|
Trung
tâm Phát triển Quỹ đất
|
Đóng mã
|
|
855
|
H26.37.17
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
856
|
H26.37.18
|
UBND
thị trấn Văn Điển
|
Đóng mã
|
|
857
|
H26.37.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Văn Điển
|
Đóng mã
|
|
858
|
H26.37.19
|
UBND
xã Đại Áng
|
Đóng mã
|
|
859
|
H26.37.19.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đại Áng
|
Đóng mã
|
|
860
|
H26.37.20
|
UBND
xã Đông Mỹ
|
Đóng mã
|
|
861
|
H26.37.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đông Mỹ
|
Đóng mã
|
|
862
|
H26.37.21
|
UBND
xã Duyên Hà
|
Đóng mã
|
|
863
|
H26.37.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Duyên Hà
|
Đóng mã
|
|
864
|
H26.37.22
|
UBND
xã Hữu Hòa
|
Đóng mã
|
|
865
|
H26.37.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hữu Hòa
|
Đóng mã
|
|
866
|
H26.37.23
|
UBND
xã Liên Ninh
|
Đóng mã
|
|
867
|
H26.37.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Liên Ninh
|
Đóng mã
|
|
868
|
H26.37.24
|
UBND
xã Ngọc Hồi
|
Đóng mã
|
|
869
|
H26.37.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Ngọc Hồi
|
Đóng mã
|
|
870
|
H26.37.25
|
UBND
xã Ngũ Hiệp
|
Đóng mã
|
|
871
|
H26.37.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Ngũ Hiệp
|
Đóng mã
|
|
872
|
H26.37.26
|
UBND
xã Tả Thanh Oai
|
Đóng mã
|
|
873
|
H26.37.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tả Thanh Oai
|
Đóng mã
|
|
874
|
H26.37.27
|
UBND
xã Tam Hiệp
|
Đóng mã
|
|
875
|
H26.37.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tam Hiệp
|
Đóng mã
|
|
876
|
H26.37.28
|
UBND
xã Tân Triều
|
Đóng mã
|
|
877
|
H26.37.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tân Triều
|
Đóng mã
|
|
878
|
H26.37.29
|
UBND
xã Thanh Liệt
|
Đóng mã
|
|
879
|
H26.37.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thanh Liệt
|
Đóng mã
|
|
880
|
H26.37.30
|
UBND
xã Tứ Hiệp
|
Đóng mã
|
|
881
|
H26.37.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tứ Hiệp
|
Đóng mã
|
|
882
|
H26.37.31
|
UBND
xã Vạn Phúc
|
Đóng mã
|
|
883
|
H26.37.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vạn Phúc
|
Đóng mã
|
|
884
|
H26.37.32
|
UBND
xã Vĩnh Quỳnh
|
Đóng mã
|
|
885
|
H26.37.32.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vĩnh Quỳnh
|
Đóng mã
|
|
886
|
H26.37.33
|
UBND
xã Yên Mỹ
|
Đóng mã
|
|
887
|
H26.37.33.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Yên Mỹ
|
Đóng mã
|
|
888
|
H26.37.34
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
889
|
H26.37.35
|
Trung
tâm Y tế huyện Thanh Trì
|
Đóng mã
|
|
890
|
H26.38
|
UBND
huyện Thường Tín
|
Đóng mã
|
|
891
|
H26.38.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Huyện
|
Đóng mã
|
|
892
|
H26.38.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND huyện Thường Tín
|
Đóng mã
|
|
893
|
H26.38.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
894
|
H26.38.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
895
|
H26.38.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
896
|
H26.38.8
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
897
|
H26.38.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
898
|
H26.38.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
899
|
H26.38.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
900
|
H26.38.12
|
Thanh
tra nhà nước Huyện
|
Đóng mã
|
|
901
|
H26.38.13
|
Ban
Quản lý dự án Đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
902
|
H26.38.14
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
903
|
H26.38.15
|
Trung
tâm phát triển quỹ đất
|
Đóng mã
|
|
904
|
H26.38.16
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
905
|
H26.38.17
|
UBND
thị trấn Thường Tín
|
Đóng mã
|
|
906
|
H26.38.17.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Thường Tín
|
Đóng mã
|
|
907
|
H26.38.18
|
UBND
xã Chương Dương
|
Đóng mã
|
|
908
|
H26.38.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Chương Dương
|
Đóng mã
|
|
909
|
H26.38.19
|
UBND
xã Dũng Tiến
|
Đóng mã
|
|
910
|
H26.38.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Dũng Tiến
|
Đóng mã
|
|
911
|
H26.38.20
|
UBND
xã Duyên Thái
|
Đóng mã
|
|
912
|
H26.38.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Duyên Thái
|
Đóng mã
|
|
913
|
H26.38.21
|
UBND
xã Hà Hồi
|
Đóng mã
|
|
914
|
H26.38.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hà Hồi
|
Đóng mã
|
|
915
|
H26.38.22
|
UBND
xã Hiền Giang
|
Đóng mã
|
|
916
|
H26.38.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hiền Giang
|
Đóng mã
|
|
917
|
H26.38.23
|
UBND
xã Hòa Bình
|
Đóng mã
|
|
918
|
H26.38.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hòa Bình
|
Đóng mã
|
|
919
|
H26.38.24
|
UBND
xã Hồng Vân
|
Đóng mã
|
|
920
|
H26.38.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hồng Vân
|
Đóng mã
|
|
921
|
H26.38.25
|
UBND
xã Khánh Hà
|
Đóng mã
|
|
922
|
H26.38.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Khánh Hà
|
Đóng mã
|
|
923
|
H26.38.26
|
UBND
xã Lê Lợi
|
Đóng mã
|
|
924
|
H26.38.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Lê Lợi
|
Đóng mã
|
|
925
|
H26.38.27
|
UBND
xã Liên Phương
|
Đóng mã
|
|
926
|
H26.38.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Liên Phương
|
Đóng mã
|
|
927
|
H26.38.28
|
UBND
xã Minh Cường
|
Đóng mã
|
|
928
|
H26.38.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Minh Cường
|
Đóng mã
|
|
929
|
H26.38.29
|
UBND
xã Nghiêm Xuyên
|
Đóng mã
|
|
930
|
H26.38.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Nghiêm Xuyên
|
Đóng mã
|
|
931
|
H26.38.30
|
UBND
xã Nguyễn Trãi
|
Đóng mã
|
|
932
|
H26.38.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Nguyễn Trãi
|
Đóng mã
|
|
933
|
H26.38.31
|
UBND
xã Nhị Khê
|
Đóng mã
|
|
934
|
H26.38.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Nhị Khê
|
Đóng mã
|
|
935
|
H26.38.32
|
UBND
xã Ninh Sở
|
Đóng mã
|
|
936
|
H26.38.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Ninh Sở
|
Đóng mã
|
|
937
|
H26.38.33
|
UBND
xã Quất Động
|
Đóng mã
|
|
938
|
H26.38.33.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Quất Động
|
Đóng mã
|
|
939
|
H26.38.34
|
UBND
xã Tân Minh
|
Đóng mã
|
|
940
|
H26.38.34.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tân Minh
|
Đóng mã
|
|
941
|
H26.38.35
|
UBND
xã Thắng Lợi
|
Đóng mã
|
|
942
|
H26.38.35.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thắng Lợi
|
Đóng mã
|
|
943
|
H26.38.38
|
UBND
xã Tiền Phong
|
Đóng mã
|
|
944
|
H26.38.38.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tiền Phong
|
Đóng mã
|
|
945
|
H26.38.39
|
UBND
xã Tô Hiệu
|
Đóng mã
|
|
946
|
H26.38.39.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tô Hiệu
|
Đóng mã
|
|
947
|
H26.38.40
|
UBND
xã Tự Nhiên
|
Đóng mã
|
|
948
|
H26.38.40.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tự Nhiên
|
Đóng mã
|
|
949
|
H26.38.41
|
UBND
xã Văn Bình
|
Đóng mã
|
|
950
|
H26.38.41.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Văn Bình
|
Đóng mã
|
|
951
|
H26.38.43
|
UBND
xã Văn Phú
|
Đóng mã
|
|
952
|
H26.38.43.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Văn Phú
|
Đóng mã
|
|
953
|
H26.38.44
|
UBND
xã Vân Tảo
|
Đóng mã
|
|
954
|
H26.38.44.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vân Tảo
|
Đóng mã
|
|
955
|
H26.38.45
|
UBND
xã Văn Tự
|
Đóng mã
|
|
956
|
H26.38.45.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Văn Tự
|
Đóng mã
|
|
957
|
H26.38.46
|
UBND
xã Vạn Nhất
|
Đóng mã
|
|
958
|
H26.38.46.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vạn Nhất
|
Đóng mã
|
|
959
|
H26.38.47
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
960
|
H26.38.48
|
Trung
tâm Y tế huyện Thường Tín
|
Đóng mã
|
|
961
|
H26.39
|
UBND
huyện Ứng Hòa
|
Đóng mã
|
|
962
|
H26.39.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Huyện
|
Đóng mã
|
|
963
|
H26.39.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND huyện Ứng Hòa
|
Đóng mã
|
|
964
|
H26.39.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
965
|
H26.39.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
966
|
H26.39.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
967
|
H26.39.8
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
968
|
H26.39.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
969
|
H26.39.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
970
|
H26.39.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
971
|
H26.39.12
|
Thanh
tra nhà nước Huyện
|
Đóng mã
|
|
972
|
H26.39.13
|
Ban
Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng huyện
|
Đóng mã
|
|
973
|
H26.39.14
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
974
|
H26.39.15
|
Trung
tâm Phát triển Quỹ đất huyện
|
Đóng mã
|
|
975
|
H26.39.16
|
Trung
Tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
976
|
H26.39.17
|
Đội
Quản lý trật tự xây dựng đô thị huyện
|
Đóng mã
|
|
977
|
H26.39.18
|
UBND
thị trấn Vân Đình
|
Đóng mã
|
|
978
|
H26.39.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị trấn Vân Đình
|
Đóng mã
|
|
979
|
H26.39.20
|
UBND
xã Đại Cường
|
Đóng mã
|
|
980
|
H26.39.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đại Cường
|
Đóng mã
|
|
981
|
H26.39.21
|
UBND
xã Đại Hùng
|
Đóng mã
|
|
982
|
H26.39.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đại Hùng
|
Đóng mã
|
|
983
|
H26.39.23
|
UBND
xã Đông Lỗ
|
Đóng mã
|
|
984
|
H26.39.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đông Lỗ
|
Đóng mã
|
|
985
|
H26.39.24
|
UBND
xã Đồng Tân
|
Đóng mã
|
|
986
|
H26.39.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đồng Tân
|
Đóng mã
|
|
987
|
H26.39.28
|
UBND
xã Hòa Phú
|
Đóng mã
|
|
988
|
H26.39.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hòa Phú
|
Đóng mã
|
|
989
|
H26.39.32
|
UBND
xã Kim Đường
|
Đóng mã
|
|
990
|
H26.39.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kim Đường
|
Đóng mã
|
|
991
|
H26.39.33
|
UBND
xã Liên Bạt
|
Đóng mã
|
|
992
|
H26.39.33.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Liên Bạt
|
Đóng mã
|
|
993
|
H26.39.35
|
UBND
xã Minh Đức
|
Đóng mã
|
|
994
|
H26.39.35.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Minh Đức
|
Đóng mã
|
|
995
|
H26.39.36
|
UBND
xã Phù Lưu
|
Đóng mã
|
|
996
|
H26.39.36.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phù Lưu
|
Đóng mã
|
|
997
|
H26.39.37
|
UBND
xã Phương Tú
|
Đóng mã
|
|
998
|
H26.39.37.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phương Tú
|
Đóng mã
|
|
999
|
H26.39.38
|
UBND
xã Quảng Phú Cầu
|
Đóng mã
|
|
1000
|
H26.39.38.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Quảng Phú Cầu
|
Đóng mã
|
|
1001
|
H26.39.40
|
UBND
xã Tảo Dương Văn
|
Đóng mã
|
|
1002
|
H26.39.40.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tảo Dương Văn
|
Đóng mã
|
|
1003
|
H26.39.41
|
UBND
xã Trầm Lộng
|
Đóng mã
|
|
1004
|
H26.39.41.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Trầm Lộng
|
Đóng mã
|
|
1005
|
H26.39.42
|
UBND
xã Trung Tú
|
Đóng mã
|
|
1006
|
H26.39.42.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Trung Tú
|
Đóng mã
|
|
1007
|
H26.39.43
|
UBND
xã Trường Thịnh
|
Đóng mã
|
|
1008
|
H26.39.43.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Trường Thịnh
|
Đóng mã
|
|
1009
|
H26.39.47
|
UBND
xã Hoa Viên
|
Đóng mã
|
|
1010
|
H26.39.47.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hoa Viên
|
Đóng mã
|
|
1011
|
H26.39.48
|
UBND
xã Cao Sơn Tiến
|
Đóng mã
|
|
1012
|
H26.39.48.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cao Sơn Tiến
|
Đóng mã
|
|
1013
|
H26.39.49
|
UBND
xã Thái Hòa
|
Đóng mã
|
|
1014
|
H26.39.49.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thái Hòa
|
Đóng mã
|
|
1015
|
H26.39.50
|
UBND
xã Bình Lưu Quang
|
Đóng mã
|
|
1016
|
H26.39.50.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Bình Lưu Quang
|
Đóng mã
|
|
1017
|
H26.39.51
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
1018
|
H26.39.52
|
Trung
tâm Y tế huyện Ứng Hòa
|
Đóng mã
|
|
1019
|
H26.40
|
UBND
quận Ba Đình
|
Đóng mã
|
|
1020
|
H26.40.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Quận
|
Đóng mã
|
|
1021
|
H26.40.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận Ba Đình
|
Đóng mã
|
|
1022
|
H26.40.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
1023
|
H26.40.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
1024
|
H26.40.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
1025
|
H26.40.8
|
Phòng
Tài nguyên và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
1026
|
H26.40.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
1027
|
H26.40.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
1028
|
H26.40.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
1029
|
H26.40.12
|
Thanh
tra nhà nước Quận
|
Đóng mã
|
|
1030
|
H26.40.13
|
Ban
Quản lý Chợ Long Biên
|
Đóng mã
|
|
1031
|
H26.40.14
|
Ban
Quản lý Chợ số 2
|
Đóng mã
|
|
1032
|
H26.40.15
|
Ban
Quản lý Chợ số 3
|
Đóng mã
|
|
1033
|
H26.40.16
|
Ban
quản lý dự án đầu tư xây dựng quận
|
Đóng mã
|
|
1034
|
H26.40.17
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
1035
|
H26.40.18
|
Trung
tâm Văn hoá - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
1036
|
H26.40.19
|
UBND
phường Cống Vị
|
Đóng mã
|
|
1037
|
H26.40.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Cống Vị
|
Đóng mã
|
|
1038
|
H26.40.20
|
UBND
phường Điện Biên
|
Đóng mã
|
|
1039
|
H26.40.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Điện Biên
|
Đóng mã
|
|
1040
|
H26.40.21
|
UBND
phường Đội Cấn
|
Đóng mã
|
|
1041
|
H26.40.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Đội Cấn
|
Đóng mã
|
|
1042
|
H26.40.22
|
UBND
phường Giảng Võ
|
Đóng mã
|
|
1043
|
H26.40.22.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Giảng Võ
|
Đóng mã
|
|
1044
|
H26.40.23
|
UBND
phường Kim Mã
|
Đóng mã
|
|
1045
|
H26.40.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Kim Mã
|
Đóng mã
|
|
1046
|
H26.40.24
|
UBND
phường Liễu Giai
|
Đóng mã
|
|
1047
|
H26.40.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Liễu Giai
|
Đóng mã
|
|
1048
|
H26.40.25
|
UBND
phường Ngọc Hà
|
Đóng mã
|
|
1049
|
H26.40.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Ngọc Hà
|
Đóng mã
|
|
1050
|
H26.40.26
|
UBND
phường Ngọc Khánh
|
Đóng mã
|
|
1051
|
H26.40.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Ngọc Khánh
|
Đóng mã
|
|
1052
|
H26.40.28
|
UBND
phường Phúc Xá
|
Đóng mã
|
|
1053
|
H26.40.28.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phúc Xá
|
Đóng mã
|
|
1054
|
H26.40.29
|
UBND
phường Quán Thánh
|
Đóng mã
|
|
1055
|
H26.40.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Quán Thánh
|
Đóng mã
|
|
1056
|
H26.40.30
|
UBND
phường Thành Công
|
Đóng mã
|
|
1057
|
H26.40.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Thành Công
|
Đóng mã
|
|
1058
|
H26.40.31
|
UBND
phường Trúc Bạch
|
Đóng mã
|
|
1059
|
H26.40.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Trúc Bạch
|
Đóng mã
|
|
1060
|
H26.40.32
|
UBND
phường Vĩnh Phúc
|
Đóng mã
|
|
1061
|
H26.40.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Vĩnh Phúc
|
Đóng mã
|
|
1062
|
H26.40.33
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
1063
|
H26.40.34
|
Trung
tâm Y tế quận Ba Đình
|
Đóng mã
|
|
1064
|
H26.41
|
UBND
quận Bắc Từ Liêm
|
Đóng mã
|
|
1065
|
H26.41.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Quận
|
Đóng mã
|
|
1066
|
H26.41.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận Bắc Từ Liêm
|
Đóng mã
|
|
1067
|
H26.41.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
1068
|
H26.41.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
1069
|
H26.41.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
1070
|
H26.41.8
|
Phòng
Tài nguyên và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
1071
|
H26.41.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
1072
|
H26.41.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
1073
|
H26.41.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
1074
|
H26.41.12
|
Thanh
tra nhà nước Quận
|
Đóng mã
|
|
1075
|
H26.41.13
|
Ban
Quản lý chợ
|
Đóng mã
|
|
1076
|
H26.41.14
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
1077
|
H26.41.15
|
Trung
tâm Phát triển quỹ đất
|
Đóng mã
|
|
1078
|
H26.41.16
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
1079
|
H26.41.17
|
UBND
phường Cổ Nhuế 1
|
Đóng mã
|
|
1080
|
H26.41.17.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Cổ Nhuế 1
|
Đóng mã
|
|
1081
|
H26.41.18
|
UBND
phường Cổ Nhuế 2
|
Đóng mã
|
|
1082
|
H26.41.18.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Cổ Nhuế 2
|
Đóng mã
|
|
1083
|
H26.41.19
|
UBND
phường Đông Ngạc
|
Đóng mã
|
|
1084
|
H26.41.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Đông Ngạc
|
Đóng mã
|
|
1085
|
H26.41.20
|
UBND
phường Đức Thắng
|
Đóng mã
|
|
1086
|
H26.41.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Đức Thắng
|
Đóng mã
|
|
1087
|
H26.41.21
|
UBND
phường Liên Mạc
|
Đóng mã
|
|
1088
|
H26.41.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Liên Mạc
|
Đóng mã
|
|
1089
|
H26.41.22
|
UBND
phường Minh Khai
|
Đóng mã
|
|
1090
|
H26.41.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Minh Khai
|
Đóng mã
|
|
1091
|
H26.41.23
|
UBND
phường Phú Diễn
|
Đóng mã
|
|
1092
|
H26.41.23.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phú Diễn
|
Đóng mã
|
|
1093
|
H26.41.24
|
UBND
phường Phúc Diễn
|
Đóng mã
|
|
1094
|
H26.41.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phúc Diễn
|
Đóng mã
|
|
1095
|
H26.41.25
|
UBND
phường Tây Tựu
|
Đóng mã
|
|
1096
|
H26.41.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Tây Tựu
|
Đóng mã
|
|
1097
|
H26.41.26
|
UBND
phường Thượng Cát
|
Đóng mã
|
|
1098
|
H26.41.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Thượng Cát
|
Đóng mã
|
|
1099
|
H26.41.27
|
UBND
phường Thụy Phương
|
Đóng mã
|
|
1100
|
H26.41.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Thụy Phương
|
Đóng mã
|
|
1101
|
H26.41.28
|
UBND
phường Xuân Đỉnh
|
Đóng mã
|
|
1102
|
H26.41.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Xuân Đỉnh
|
Đóng mã
|
|
1103
|
H26.41.29
|
UBND
phường Xuân Tảo
|
Đóng mã
|
|
1104
|
H26.41.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Xuân Tảo
|
Đóng mã
|
|
1105
|
H26.41.30
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
1106
|
H26.41.31
|
Đội
quản lý trật tự xây dựng đô thị
|
Đóng mã
|
|
1107
|
H26.41.32
|
Trung
tâm Y tế quận Bắc Từ Liêm
|
Đóng mã
|
|
1108
|
H26.42
|
UBND
quận Cầu Giấy
|
Đóng mã
|
|
1109
|
H26.42.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Quận
|
Đóng mã
|
|
1110
|
H26.42.1.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận Cầu Giấy
|
Đóng mã
|
|
1111
|
H26.42.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
1112
|
H26.42.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
1113
|
H26.42.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
1114
|
H26.42.8
|
Phòng
Tài nguyên và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
1115
|
H26.42.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
1116
|
H26.42.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
1117
|
H26.42.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
1118
|
H26.42.12
|
Thanh
tra nhà nước Quận
|
Đóng mã
|
|
1119
|
H26.42.13
|
Đội
Quản lý trật tự xây dựng đô thị quận Cầu Giấy
|
Đóng mã
|
|
1120
|
H26.42.14
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
1121
|
H26.42.16
|
Trung
tâm Văn hoá - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
1122
|
H26.42.17
|
UBND
phường Dịch Vọng
|
Đóng mã
|
|
1123
|
H26.42.17.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Dịch Vọng
|
Đóng mã
|
|
1124
|
H26.42.18
|
UBND
phường Dịch Vọng Hậu
|
Đóng mã
|
|
1125
|
H26.42.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Dịch Vọng Hậu
|
Đóng mã
|
|
1126
|
H26.42.19
|
UBND
phường Mai Dịch
|
Đóng mã
|
|
1127
|
H26.42.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Mai Dịch
|
Đóng mã
|
|
1128
|
H26.42.20
|
UBND
phường Nghĩa Đô
|
Đóng mã
|
|
1129
|
H26.42.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Nghĩa Đô
|
Đóng mã
|
|
1130
|
H26.42.21
|
UBND
phường Nghĩa Tân
|
Đóng mã
|
|
1131
|
H26.42.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Nghĩa Tân
|
Đóng mã
|
|
1132
|
H26.42.22
|
UBND
phường Quan Hoa
|
Đóng mã
|
|
1133
|
H26.42.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Quan Hoa
|
Đóng mã
|
|
1134
|
H26.42.23
|
UBND
phường Trung Hòa
|
Đóng mã
|
|
1135
|
H26.42.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Trung Hòa
|
Đóng mã
|
|
1136
|
H26.42.24
|
UBND
phường Yên Hòa
|
Đóng mã
|
|
1137
|
H26.42.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Yên Hòa
|
Đóng mã
|
|
1138
|
H26.42.25
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
1139
|
H26.42.26
|
Trung
tâm Y tế quận Cầu Giấy
|
Đóng mã
|
|
1140
|
H26.43
|
UBND
quận Đống Đa
|
Đóng mã
|
|
1141
|
H26.43.1
|
Văn
phòng HĐND&UBND Quận
|
Đóng mã
|
|
1142
|
H26.43.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận Đống Đa
|
Đóng mã
|
|
1143
|
H26.43.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
1144
|
H26.43.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
1145
|
H26.43.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
1146
|
H26.43.8
|
Phòng
Tài nguyên và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
1147
|
H26.43.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
1148
|
H26.43.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
1149
|
H26.43.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
1150
|
H26.43.12
|
Thanh
tra nhà nước Quận
|
Đóng mã
|
|
1151
|
H26.43.13
|
Ban
Quản lý Chợ Đống Đa
|
Đóng mã
|
|
1152
|
H26.43.14
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
1153
|
H26.43.15
|
Công
viên Văn hóa Đống Đa
|
Đóng mã
|
|
1154
|
H26.43.16
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
1155
|
H26.43.17
|
Trung
tâm Văn hoá - Thông tin và Thể thao Đống Đa
|
Đóng mã
|
|
1156
|
H26.43.18
|
UBND
phường Cát Linh
|
Đóng mã
|
|
1157
|
H26.43.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Cát Linh
|
Đóng mã
|
|
1158
|
H26.43.19
|
UBND
phường Hàng Bột
|
Đóng mã
|
|
1159
|
H26.43.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Hàng Bột
|
Đóng mã
|
|
1160
|
H26.43.20
|
UBND
phường Khâm Thiên
|
Đóng mã
|
|
1161
|
H26.43.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Khâm Thiên
|
Đóng mã
|
|
1162
|
H26.43.21
|
UBND
phường Khương Thượng
|
Đóng mã
|
|
1163
|
H26.43.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Khương Thượng
|
Đóng mã
|
|
1164
|
H26.43.22
|
UBND
phường Kim Liên
|
Đóng mã
|
|
1165
|
H26.43.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Kim Liên
|
Đóng mã
|
|
1166
|
H26.43.23
|
UBND
phường Láng Hạ
|
Đóng mã
|
|
1167
|
H26.43.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Láng Hạ
|
Đóng mã
|
|
1168
|
H26.43.24
|
UBND
phường Láng Thượng
|
Đóng mã
|
|
1169
|
H26.43.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Láng Thượng
|
Đóng mã
|
|
1170
|
H26.43.25
|
UBND
phường Nam Đồng
|
Đóng mã
|
|
1171
|
H26.43.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Nam Đồng
|
Đóng mã
|
|
1172
|
H26.43.27
|
UBND
phường Ô Chợ Dừa
|
Đóng mã
|
|
1173
|
H26.43.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Ô Chợ Dừa
|
Đóng mã
|
|
1174
|
H26.43.29
|
UBND
phường Phương Mai
|
Đóng mã
|
|
1175
|
H26.43.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phương Mai
|
Đóng mã
|
|
1176
|
H26.43.30
|
UBND
phường Quang Trung
|
Đóng mã
|
|
1177
|
H26.43.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Quang Trung
|
Đóng mã
|
|
1178
|
H26.43.32
|
UBND
phường Thịnh Quang
|
Đóng mã
|
|
1179
|
H26.43.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Thịnh Quang
|
Đóng mã
|
|
1180
|
H26.43.33
|
UBND
phường Thổ Quan
|
Đóng mã
|
|
1181
|
H26.43.33.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Thổ Quan
|
Đóng mã
|
|
1182
|
H26.43.34
|
UBND
phường Trung Liệt
|
Đóng mã
|
|
1183
|
H26.43.34.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Trung Liệt
|
Đóng mã
|
|
1184
|
H26.43.37
|
UBND
phường Văn Chương
|
Đóng mã
|
|
1185
|
H26.43.37.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Văn Chương
|
Đóng mã
|
|
1186
|
H26.43.39
|
UBND
phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám
|
Đóng mã
|
|
1187
|
H26.43.39.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Văn Miếu - Quốc Tử
Giám
|
Đóng mã
|
|
1188
|
H26.43.40
|
UBND
phường Phương Liên - Trung Tự
|
Đóng mã
|
|
1189
|
H26.43.40.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phương Liên - Trung
Tự
|
Đóng mã
|
|
1190
|
H26.43.41
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
1191
|
H26.43.42
|
Trung
tâm Y tế quận Đống Đa
|
Đóng mã
|
|
1192
|
H26.44
|
UBND
quận Hà Đông
|
Đóng mã
|
|
1193
|
H26.44.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Quận
|
Đóng mã
|
|
1194
|
H26.44.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận Hà Đông
|
Đóng mã
|
|
1195
|
H26.44.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
1196
|
H26.44.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
1197
|
H26.44.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
1198
|
H26.44.8
|
Phòng
Tài nguyên và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
1199
|
H26.44.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
1200
|
H26.44.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
1201
|
H26.44.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
1202
|
H26.44.12
|
Phòng
Thanh Tra
|
Đóng mã
|
|
1203
|
H26.44.13
|
Ban
quản lý chợ Hà Đông
|
Đóng mã
|
|
1204
|
H26.44.14
|
Ban
quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
1205
|
H26.44.16
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
1206
|
H26.44.17
|
Trung
tâm Văn hóa -Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
1207
|
H26.44.18
|
UBND
phường Biên Giang
|
Đóng mã
|
|
1208
|
H26.44.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Biên Giang
|
Đóng mã
|
|
1209
|
H26.44.19
|
UBND
phường Đồng Mai
|
Đóng mã
|
|
1210
|
H26.44.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Đồng Mai
|
Đóng mã
|
|
1211
|
H26.44.20
|
UBND
phường Dương Nội
|
Đóng mã
|
|
1212
|
H26.44.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Dương Nội
|
Đóng mã
|
|
1213
|
H26.44.21
|
UBND
phường Hà Cầu
|
Đóng mã
|
|
1214
|
H26.44.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Hà Cầu
|
Đóng mã
|
|
1215
|
H26.44.22
|
UBND
phường Kiến Hưng
|
Đóng mã
|
|
1216
|
H26.44.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Kiến Hưng
|
Đóng mã
|
|
1217
|
H26.44.23
|
UBND
phường La Khê
|
Đóng mã
|
|
1218
|
H26.44.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường La Khê
|
Đóng mã
|
|
1219
|
H26.44.24
|
UBND
phường Mộ Lao
|
Đóng mã
|
|
1220
|
H26.44.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Mộ Lao
|
Đóng mã
|
|
1221
|
H26.44.26
|
UBND
phường Phú La
|
Đóng mã
|
|
1222
|
H26.44.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phúc La
|
Đóng mã
|
|
1223
|
H26.44.27
|
UBND
phường Phú Lãm
|
Đóng mã
|
|
1224
|
H26.44.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phú Lãm
|
Đóng mã
|
|
1225
|
H26.44.28
|
UBND
phường Phú Lương
|
Đóng mã
|
|
1226
|
H26.44.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phú Lương
|
Đóng mã
|
|
1227
|
H26.44.29
|
UBND
phường Phúc La
|
Đóng mã
|
|
1228
|
H26.44.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phúc La
|
Đóng mã
|
|
1229
|
H26.44.30
|
UBND
phường Quang Trung
|
Đóng mã
|
|
1230
|
H26.44.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Quang Trung
|
Đóng mã
|
|
1231
|
H26.44.31
|
UBND
phường Vạn Phúc
|
Đóng mã
|
|
1232
|
H26.44.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Vạn Phúc
|
Đóng mã
|
|
1233
|
H26.44.32
|
UBND
phường Văn Quán
|
Đóng mã
|
|
1234
|
H26.44.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Văn Quán
|
Đóng mã
|
|
1235
|
H26.44.33
|
UBND
phường Yên Nghĩa
|
Đóng mã
|
|
1236
|
H26.44.33.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Yên Nghĩa
|
Đóng mã
|
|
1237
|
H26.44.35
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
1238
|
H26.44.36
|
Trung
tâm Y tế quận Hà Đông
|
Đóng mã
|
|
1239
|
H26.45
|
UBND
quận Hai Bà Trưng
|
Đóng mã
|
|
1240
|
H26.45.1
|
Văn
phòng HĐND&UBND Quận
|
Đóng mã
|
|
1241
|
H26.45.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận Hai Bà Trưng
|
Đóng mã
|
|
1242
|
H26.45.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
1243
|
H26.45.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
1244
|
H26.45.6
|
Phòng
Lao động -Thương binh và Xã hội
|
Đóng mã
|
|
1245
|
H26.45.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
1246
|
H26.45.8
|
Phòng
Tài nguyên và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
1247
|
H26.45.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
1248
|
H26.45.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
1249
|
H26.45.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
1250
|
H26.45.12
|
Thanh
tra nhà nước Quận
|
Đóng mã
|
|
1251
|
H26.45.13
|
Ban
quản lý Chợ Hôm - Đức Viên
|
Đóng mã
|
|
1252
|
H26.45.14
|
Ban
quản lý Chợ Hòa Bình
|
Đóng mã
|
|
1253
|
H26.45.15
|
Ban
quản lý Chợ Đồng Tâm
|
Đóng mã
|
|
1254
|
H26.45.16
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư và xây dựng
|
Đóng mã
|
|
1255
|
H26.45.17
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
1256
|
H26.45.18
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
1257
|
H26.45.19
|
UBND
phường Bạch Đằng
|
Đóng mã
|
|
1258
|
H26.45.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Bạch Đằng
|
Đóng mã
|
|
1259
|
H26.45.20
|
UBND
phường Bách Khoa
|
Đóng mã
|
|
1260
|
H26.45.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Bách Khoa
|
Đóng mã
|
|
1261
|
H26.45.21
|
UBND
phường Bạch Mai
|
Đóng mã
|
|
1262
|
H26.45.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Bạch Mai
|
Đóng mã
|
|
1263
|
H26.45.24
|
UBND
phường Đồng Nhân
|
Đóng mã
|
|
1264
|
H26.45.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Đồng Nhân
|
Đóng mã
|
|
1265
|
H26.45.25
|
UBND
phường Đồng Tâm
|
Đóng mã
|
|
1266
|
H26.45.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Đồng Tâm
|
Đóng mã
|
|
1267
|
H26.45.26
|
UBND
phường Lê Đại Hành
|
Đóng mã
|
|
1268
|
H26.45.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Lê Đại Hành
|
Đóng mã
|
|
1269
|
H26.45.27
|
UBND
phường Minh Khai
|
Đóng mã
|
|
1270
|
H26.45.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Minh Khai
|
Đóng mã
|
|
1271
|
H26.45.28
|
UBND
phường Nguyễn Du
|
Đóng mã
|
|
1272
|
H26.45.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Nguyễn Du
|
Đóng mã
|
|
1273
|
H26.45.29
|
UBND
phường Phạm Đình Hổ
|
Đóng mã
|
|
1274
|
H26.45.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phạm Đình Hổ
|
Đóng mã
|
|
1275
|
H26.45.30
|
UBND
phường Phố Huế
|
Đóng mã
|
|
1276
|
H26.45.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phố Huế
|
Đóng mã
|
|
1277
|
H26.45.32
|
UBND
phường Quỳnh Mai
|
Đóng mã
|
|
1278
|
H26.45.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Quỳnh Mai
|
Đóng mã
|
|
1279
|
H26.45.33
|
UBND
phường Thanh Lương
|
Đóng mã
|
|
1280
|
H26.45.33.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Thanh Lương
|
Đóng mã
|
|
1281
|
H26.45.34
|
UBND
phường Thanh Nhàn
|
Đóng mã
|
|
1282
|
H26.45.34.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Thanh Nhàn
|
Đóng mã
|
|
1283
|
H26.45.35
|
UBND
phường Trương Định
|
Đóng mã
|
|
1284
|
H26.45.35.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Trương Định
|
Đóng mã
|
|
1285
|
H26.45.36
|
UBND
phường Vĩnh tuy
|
Đóng mã
|
|
1286
|
H26.45.36.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Vĩnh Tuy
|
Đóng mã
|
|
1287
|
H26.45.37
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
1288
|
H26.45.38
|
Ban
quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị
|
Đóng mã
|
|
1289
|
H26.45.39
|
Trung
tâm Y tế quận Hai Bà Trưng
|
Đóng mã
|
|
1290
|
H26.46
|
UBND
quận Hoàn Kiếm
|
Đóng mã
|
|
1291
|
H26.46.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Quận
|
Đóng mã
|
|
1292
|
H26.46.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận Hoàn Kiếm
|
Đóng mã
|
|
1293
|
H26.46.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
1294
|
H26.46.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
1295
|
H26.46.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
1296
|
H26.46.8
|
Phòng
Tài nguyên và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
1297
|
H26.46.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
1298
|
H26.46.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
1299
|
H26.46.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
1300
|
H26.46.12
|
Thanh
tra nhà nước Quận
|
Đóng mã
|
|
1301
|
H26.46.13
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
1302
|
H26.46.14
|
Quản
lý khu vực hồ Hoàn Kiếm và Phố cổ Hà Nội
|
Đóng mã
|
|
1303
|
H26.46.15
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Nguyễn Văn Tố
|
Đóng mã
|
|
1304
|
H26.46.16
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
1305
|
H26.46.17
|
UBND
phường Chương Dương
|
Đóng mã
|
|
1306
|
H26.46.17.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Chương Dương
|
Đóng mã
|
|
1307
|
H26.46.18
|
UBND
phường Cửa Đông
|
Đóng mã
|
|
1308
|
H26.46.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Cửa Đông
|
Đóng mã
|
|
1309
|
H26.46.19
|
UBND
phường Cửa Nam
|
Đóng mã
|
|
1310
|
H26.46.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Cửa Nam
|
Đóng mã
|
|
1311
|
H26.46.20
|
UBND
phường Đồng Xuân
|
Đóng mã
|
|
1312
|
H26.46.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Đồng Xuân
|
Đóng mã
|
|
1313
|
H26.46.21
|
UBND
phường Hàng Bạc
|
Đóng mã
|
|
1314
|
H26.46.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Hàng Bạc
|
Đóng mã
|
|
1315
|
H26.46.22
|
UBND
phường Hàng Bài
|
Đóng mã
|
|
1316
|
H26.46.22.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Hàng Bài
|
Đóng mã
|
|
1317
|
H26.46.23
|
UBND
phường Hàng Bồ
|
Đóng mã
|
|
1318
|
H26.46.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Hàng Bồ
|
Đóng mã
|
|
1319
|
H26.46.24
|
UBND
phường Hàng Bông
|
Đóng mã
|
|
1320
|
H26.46.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Hàng Bông
|
Đóng mã
|
|
1321
|
H26.46.25
|
UBND
phường Hàng Buồm
|
Đóng mã
|
|
1322
|
H26.46.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Hàng Buồm
|
Đóng mã
|
|
1323
|
H26.46.26
|
UBND
phường Hàng Đào
|
Đóng mã
|
|
1324
|
H26.46.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Hàng Đào
|
Đóng mã
|
|
1325
|
H26.46.27
|
UBND
phường Hàng Gai
|
Đóng mã
|
|
1326
|
H26.46.27.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Hàng Gai
|
Đóng mã
|
|
1327
|
H26.46.28
|
UBND
phường Hàng Mã
|
Đóng mã
|
|
1328
|
H26.46.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Hàng Mã
|
Đóng mã
|
|
1329
|
H26.46.29
|
UBND
phường Hàng Trống
|
Đóng mã
|
|
1330
|
H26.46.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Hàng Trống
|
Đóng mã
|
|
1331
|
H26.46.30
|
UBND
phường Lý Thái Tổ
|
Đóng mã
|
|
1332
|
H26.46.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Lý Thái Tổ
|
Đóng mã
|
|
1333
|
H26.46.31
|
UBND
phường Phan Chu Trinh
|
Đóng mã
|
|
1334
|
H26.46.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phan Chu Trinh
|
Đóng mã
|
|
1335
|
H26.46.32
|
UBND
phường Phúc Tân
|
Đóng mã
|
|
1336
|
H26.46.32.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phúc Tân
|
Đóng mã
|
|
1337
|
H26.46.33
|
UBND
phường Tràng Tiền
|
Đóng mã
|
|
1338
|
H26.46.33.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Tràng Tiền
|
Đóng mã
|
|
1339
|
H26.46.34
|
UBND
phường Trần Hưng Đạo
|
Đóng mã
|
|
1340
|
H26.46.34.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Trần Hưng Đạo
|
Đóng mã
|
|
1341
|
H26.46.35
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
1342
|
H26.46.36
|
Trung
tâm Y tế quận Hoàn Kiếm
|
Đóng mã
|
|
1343
|
H26.47
|
UBND
quận Hoàng Mai
|
Đóng mã
|
|
1344
|
H26.47.1
|
Văn
phòng HĐND và UBND Quận
|
Đóng mã
|
|
1345
|
H26.47.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận Hoàng Mai
|
Đóng mã
|
|
1346
|
H26.47.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
1347
|
H26.47.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
1348
|
H26.47.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
1349
|
H26.47.8
|
Phòng
Tài nguyên và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
1350
|
H26.47.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
1351
|
H26.47.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
1352
|
H26.47.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
1353
|
H26.47.12
|
Thanh
tra nhà nước Quận
|
Đóng mã
|
|
1354
|
H26.47.13
|
Đội
quản lý trật tự xây dựng đô thị
|
Đóng mã
|
|
1355
|
H26.47.14
|
Ban
quản lý chợ quận Hoàng Mai
|
Đóng mã
|
|
1356
|
H26.47.15
|
Ban
quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
1357
|
H26.47.16
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
1358
|
H26.47.17
|
Trung
tâm phát triển quỹ đất
|
Đóng mã
|
|
1359
|
H26.47.18
|
Trung
tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
1360
|
H26.47.19
|
UBND
phường Đại Kim
|
Đóng mã
|
|
1361
|
H26.47.19.1
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Đại Kim
|
Đóng mã
|
|
1362
|
H26.47.20
|
UBND
phường Định Công
|
Đóng mã
|
|
1363
|
H26.47.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Định Công
|
Đóng mã
|
|
1364
|
H26.47.21
|
UBND
phường Giáp Bát
|
Đóng mã
|
|
1365
|
H26.47.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Giáp Bát
|
Đóng mã
|
|
1366
|
H26.47.22
|
UBND
phường Hoàng Liệt
|
Đóng mã
|
|
1367
|
H26.47.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Hoàng Liệt
|
Đóng mã
|
|
1368
|
H26.47.23
|
UBND
phường Hoàng Văn Thụ
|
Đóng mã
|
|
1369
|
H26.47.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Hoàng Văn Thụ
|
Đóng mã
|
|
1370
|
H26.47.24
|
UBND
phường Lĩnh Nam
|
Đóng mã
|
|
1371
|
H26.47.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Lĩnh Nam
|
Đóng mã
|
|
1372
|
H26.47.25
|
UBND
phường Mai Động
|
Đóng mã
|
|
1373
|
H26.47.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Mai Động
|
Đóng mã
|
|
1374
|
H26.47.26
|
UBND
phường Tân Mai
|
Đóng mã
|
|
1375
|
H26.47.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Tân Mai
|
Đóng mã
|
|
1376
|
H26.47.27
|
UBND
phường Thanh Trì
|
Đóng mã
|
|
1377
|
H26.47.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Thanh Trì
|
Đóng mã
|
|
1378
|
H26.47.28
|
UBND
phường Thịnh Liệt
|
Đóng mã
|
|
1379
|
H26.47.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Thịnh Liệt
|
Đóng mã
|
|
1380
|
H26.47.29
|
UBND
phường Trần Phú
|
Đóng mã
|
|
1381
|
H26.47.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Trần Phú
|
Đóng mã
|
|
1382
|
H26.47.30
|
UBND
phường Tương Mai
|
Đóng mã
|
|
1383
|
H26.47.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Tương Mai
|
Đóng mã
|
|
1384
|
H26.47.31
|
UBND
phường Vĩnh Hưng
|
Đóng mã
|
|
1385
|
H26.47.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Vĩnh Hưng
|
Đóng mã
|
|
1386
|
H26.47.32
|
UBND
phường Yên Sở
|
Đóng mã
|
|
1387
|
H26.47.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Yên Sở
|
Đóng mã
|
|
1388
|
H26.47.33
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
1389
|
H26.47.34
|
Trung
tâm Y tế quận Hoàng Mai
|
Đóng mã
|
|
1390
|
H26.48
|
UBND
quận Long Biên
|
Đóng mã
|
|
1391
|
H26.48.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Quận
|
Đóng mã
|
|
1392
|
H26.48.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận Long Biên
|
Đóng mã
|
|
1393
|
H26.48.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
1394
|
H26.48.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
1395
|
H26.48.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
1396
|
H26.48.8
|
Phòng
Tài nguyên và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
1397
|
H26.48.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
1398
|
H26.48.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
1399
|
H26.48.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
1400
|
H26.48.12
|
Thanh
tra nhà nước Quận
|
Đóng mã
|
|
1401
|
H26.48.13
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
1402
|
H26.48.14
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
1403
|
H26.48.15
|
Trung
tâm phát triển quỹ đất
|
Đóng mã
|
|
1404
|
H26.48.16
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
1405
|
H26.48.17
|
UBND
phường Bồ Đề
|
Đóng mã
|
|
1406
|
H26.48.17.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Bồ Đề
|
Đóng mã
|
|
1407
|
H26.48.18
|
UBND
phường Cự Khối
|
Đóng mã
|
|
1408
|
H26.48.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Cự Khối
|
Đóng mã
|
|
1409
|
H26.48.19
|
UBND
phường Đức Giang
|
Đóng mã
|
|
1410
|
H26.48.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Đức Giang
|
Đóng mã
|
|
1411
|
H26.48.20
|
UBND
phường Gia Thụy
|
Đóng mã
|
|
1412
|
H26.48.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Gia Thụy
|
Đóng mã
|
|
1413
|
H26.48.21
|
UBND
phường Giang Biên
|
Đóng mã
|
|
1414
|
H26.48.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Giang Biên
|
Đóng mã
|
|
1415
|
H26.48.22
|
UBND
phường Long Biên
|
Đóng mã
|
|
1416
|
H26.48.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Long Biên
|
Đóng mã
|
|
1417
|
H26.48.23
|
UBND
phường Ngọc Lâm
|
Đóng mã
|
|
1418
|
H26.48.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Ngọc Lâm
|
Đóng mã
|
|
1419
|
H26.48.24
|
UBND
phường Ngọc Thụy
|
Đóng mã
|
|
1420
|
H26.48.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Ngọc Thụy
|
Đóng mã
|
|
1421
|
H26.48.25
|
UBND
phường Phúc Đồng
|
Đóng mã
|
|
1422
|
H26.48.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phúc Đồng
|
Đóng mã
|
|
1423
|
H26.48.26
|
UBND
phường Phúc Lợi
|
Đóng mã
|
|
1424
|
H26.48.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phúc Lợi
|
Đóng mã
|
|
1425
|
H26.48.28
|
UBND
phường Thạch Bàn
|
Đóng mã
|
|
1426
|
H26.48.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Thạch Bàn
|
Đóng mã
|
|
1427
|
H26.48.29
|
UBND
phường Thượng Thanh
|
Đóng mã
|
|
1428
|
H26.48.29
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Thượng Thanh
|
Đóng mã
|
|
1429
|
H26.48.30
|
UBND
phường Việt Hưng
|
Đóng mã
|
|
1430
|
H26.48.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Việt Hưng
|
Đóng mã
|
|
1431
|
H26.48.31
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
1432
|
H26.48.32
|
Trung
tâm Y tế quận Long Biên
|
Đóng mã
|
|
1433
|
H26.49
|
UBND
quận Nam Từ Liêm
|
Đóng mã
|
|
1434
|
H26.49.1
|
Văn
phòng UBND Quận
|
Đóng mã
|
|
1435
|
H26.49.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận Nam Từ Liêm
|
Đóng mã
|
|
1436
|
H26.49.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
1437
|
H26.49.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
1438
|
H26.49.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
1439
|
H26.49.8
|
Phòng
Tài nguyên và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
1440
|
H26.49.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
1441
|
H26.49.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
1442
|
H26.49.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
1443
|
H26.49.12
|
Thanh
tra nhà nước Quận
|
Đóng mã
|
|
1444
|
H26.49.13
|
Ban
Quản lý chợ
|
Đóng mã
|
|
1445
|
H26.49.14
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
1446
|
H26.49.15
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
1447
|
H26.49.16
|
Trung
tâm Phát triển quỹ đất
|
Đóng mã
|
|
1448
|
H26.49.17
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
1449
|
H26.49.18
|
UBND
phường Cầu Diễn
|
Đóng mã
|
|
1450
|
H26.49.18.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Cầu Diễn
|
Đóng mã
|
|
1451
|
H26.49.19
|
UBND
phường Đại Mỗ
|
Đóng mã
|
|
1452
|
H26.49.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Đại Mỗ
|
Đóng mã
|
|
1453
|
H26.49.20
|
UBND
phường Mễ Trì
|
Đóng mã
|
|
1454
|
H26.49.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Mễ Trì
|
Đóng mã
|
|
1455
|
H26.49.21
|
UBND
phường Mỹ Đình 1
|
Đóng mã
|
|
1456
|
H26.49.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Mỹ Đình 1
|
Đóng mã
|
|
1457
|
H26.49.22
|
UBND
phường Mỹ Đình 2
|
Đóng mã
|
|
1458
|
H26.49.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Mỹ Đình 2
|
Đóng mã
|
|
1459
|
H26.49.23
|
UBND
phường Phú Đô
|
Đóng mã
|
|
1460
|
H26.49.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phú Đô
|
Đóng mã
|
|
1461
|
H26.49.24
|
UBND
phường Phương Canh
|
Đóng mã
|
|
1462
|
H26.49.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phương Canh
|
Đóng mã
|
|
1463
|
H26.49.25
|
UBND
phường Tây Mỗ
|
Đóng mã
|
|
1464
|
H26.49.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Tây Mỗ
|
Đóng mã
|
|
1465
|
H26.49.26
|
UBND
phường Trung Văn
|
Đóng mã
|
|
1466
|
H26.49.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Trung Văn
|
Đóng mã
|
|
1467
|
H26.49.27
|
UBND
phường Xuân Phương
|
Đóng mã
|
|
1468
|
H26.49.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Xuân Phương
|
Đóng mã
|
|
1469
|
H26.49.28
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
1470
|
H26.49.29
|
Trung
tâm Y tế quận Nam Từ Liêm
|
Đóng mã
|
|
1471
|
H26.50
|
UBND
quận Tây Hồ
|
Đóng mã
|
|
1472
|
H26.50.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Quận
|
Đóng mã
|
|
1473
|
H26.50.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận Tây Hồ
|
Đóng mã
|
|
1474
|
H26.50.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
1475
|
H26.50.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
1476
|
H26.50.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
1477
|
H26.50.8
|
Phòng
Tài nguyên và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
1478
|
H26.50.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
1479
|
H26.50.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
1480
|
H26.50.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
1481
|
H26.50.12
|
Thanh
tra nhà nước Quận
|
Đóng mã
|
|
1482
|
H26.50.13
|
Ban
quản lý chợ quận
|
Đóng mã
|
|
1483
|
H26.50.14
|
Ban
quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
|
Đóng mã
|
|
1484
|
H26.50.15
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
1485
|
H26.50.17
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
1486
|
H26.50.18
|
Đội
Quản lý trật tự Xây dựng đô thị quận Tây Hồ
|
Đóng mã
|
|
1487
|
H26.50.19
|
UBND
phường Bưởi
|
Đóng mã
|
|
1488
|
H26.50.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Bưởi
|
Đóng mã
|
|
1489
|
H26.50.20
|
UBND
phường Nhật Tân
|
Đóng mã
|
|
1490
|
H26.50.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Nhật Tân
|
Đóng mã
|
|
1491
|
H26.50.21
|
UBND
phường Phú Thượng
|
Đóng mã
|
|
1492
|
H26.50.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phú Thượng
|
Đóng mã
|
|
1493
|
H26.50.22
|
UBND
phường Quảng An
|
Đóng mã
|
|
1494
|
H26.50.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Quảng An
|
Đóng mã
|
|
1495
|
H26.50.23
|
UBND
phường Thụy Khuê
|
Đóng mã
|
|
1496
|
H26.50.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Thụy Khuê
|
Đóng mã
|
|
1497
|
H26.50.24
|
UBND
phường Tứ Liên
|
Đóng mã
|
|
1498
|
H26.50.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Tứ Liên
|
Đóng mã
|
|
1499
|
H26.50.25
|
UBND
phường Xuân La
|
Đóng mã
|
|
1500
|
H26.50.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Xuân La
|
Đóng mã
|
|
1501
|
H26.50.26
|
UBND
phường Yên Phụ
|
Đóng mã
|
|
1502
|
H26.50.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Yên Phụ
|
Đóng mã
|
|
1503
|
H26.50.27
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
1504
|
H26.50.28
|
Trung
tâm Y tế quận Tây Hồ
|
Đóng mã
|
|
1505
|
H26.51
|
UBND
quận Thanh Xuân
|
Đóng mã
|
|
1506
|
H26.51.1
|
Văn
phòng HĐND và UBND Quận
|
Đóng mã
|
|
1507
|
H26.51.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận Thanh Xuân
|
Đóng mã
|
|
1508
|
H26.51.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
1509
|
H26.51.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
1510
|
H26.51.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
1511
|
H26.51.8
|
Phòng
Tài nguyên và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
1512
|
H26.51.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
1513
|
H26.51.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
1514
|
H26.51.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
1515
|
H26.51.12
|
Thanh
tra nhà nước Quận
|
Đóng mã
|
|
1516
|
H26.51.13
|
Ban
Quản lý chợ
|
Đóng mã
|
|
1517
|
H26.51.14
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
1518
|
H26.51.15
|
Đội
Quản lý trật tự xây dựng đô thị
|
Đóng mã
|
|
1519
|
H26.51.16
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|
|
1520
|
H26.51.18
|
Trung
tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
1521
|
H26.51.19
|
UBND
phường Hạ Đình
|
Đóng mã
|
|
1522
|
H26.51.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Hạ Đình
|
Đóng mã
|
|
1523
|
H26.51.20
|
UBND
phường Khương Đình
|
Đóng mã
|
|
1524
|
H26.51.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Khương Đình
|
Đóng mã
|
|
1525
|
H26.51.21
|
UBND
phường Khương Mai
|
Đóng mã
|
|
1526
|
H26.51.21.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường
|
Đóng mã
|
|
1527
|
H26.51.22
|
UBND
phường Khương Trung
|
Đóng mã
|
|
1528
|
H26.51.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Khương Trung
|
Đóng mã
|
|
1529
|
H26.51.24
|
UBND
phường Nhân Chính
|
Đóng mã
|
|
1530
|
H26.51.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Nhân Chính
|
Đóng mã
|
|
1531
|
H26.51.25
|
UBND
phường Phương Liệt
|
Đóng mã
|
|
1532
|
H26.51.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phương Liệt
|
Đóng mã
|
|
1533
|
H26.51.26
|
UBND
phường Thanh Xuân Bắc
|
Đóng mã
|
|
1534
|
H26.51.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Thanh Xuân Bắc
|
Đóng mã
|
|
1535
|
H26.51.28
|
UBND
phường Thanh Xuân Trung
|
Đóng mã
|
|
1536
|
H26.51.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Thanh Xuân Trung
|
Đóng mã
|
|
1537
|
H26.51.29
|
UBND
phường Thượng Đình
|
Đóng mã
|
|
1538
|
H26.51.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Thượng Đình
|
Đóng mã
|
|
1539
|
H26.51.30
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
1540
|
H26.51.31
|
Trung
tâm Y tế quận Thanh Xuân
|
Đóng mã
|
|
1541
|
H26.52
|
UBND
thị xã Sơn Tây
|
Đóng mã
|
|
1542
|
H26.52.1
|
Văn
phòng HĐND-UBND Thị xã
|
Đóng mã
|
|
1543
|
H26.52.1.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND thị xã Sơn Tây
|
Đóng mã
|
|
1544
|
H26.52.2
|
Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
Đóng mã
|
|
1545
|
H26.52.4
|
Phòng
Nội vụ
|
Đóng mã
|
|
1546
|
H26.52.7
|
Phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
Đóng mã
|
|
1547
|
H26.52.8
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
Đóng mã
|
|
1548
|
H26.52.9
|
Phòng
Tư pháp
|
Đóng mã
|
|
1549
|
H26.52.10
|
Phòng
Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Đóng mã
|
|
1550
|
H26.52.11
|
Phòng
Y tế
|
Đóng mã
|
|
1551
|
H26.52.12
|
Thanh
tra nhà nước Thị xã
|
Đóng mã
|
|
1552
|
H26.52.13
|
Ban
Quản lý Chợ Nghệ
|
Đóng mã
|
|
1553
|
H26.52.14
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Đóng mã
|
|
1554
|
H26.52.15
|
Ban
Quản lý Di tích làng cổ Đường Lâm
|
Đóng mã
|
|
1555
|
H26.52.17
|
Trung
tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao
|
Đóng mã
|
|
1556
|
H26.52.19
|
UBND
phường Ngô Quyền
|
Đóng mã
|
|
1557
|
H26.52.19.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Ngô Quyền
|
Đóng mã
|
|
1558
|
H26.52.20
|
UBND
phường Phú Thịnh
|
Đóng mã
|
|
1559
|
H26.52.20.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phú Thịnh
|
Đóng mã
|
|
1560
|
H26.52.22
|
UBND
phường Sơn Lộc
|
Đóng mã
|
|
1561
|
H26.52.22.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Sơn Lộc
|
Đóng mã
|
|
1562
|
H26.52.23
|
UBND
phường Trung Hưng
|
Đóng mã
|
|
1563
|
H26.52.23.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Trung Hưng
|
Đóng mã
|
|
1564
|
H26.52.24
|
UBND
phường Trung Sơn Trầm
|
Đóng mã
|
|
1565
|
H26.52.24.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Trung Sơn Trầm
|
Đóng mã
|
|
1566
|
H26.52.25
|
UBND
phường Viên Sơn
|
Đóng mã
|
|
1567
|
H26.52.25.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Viên Sơn
|
Đóng mã
|
|
1568
|
H26.52.26
|
UBND
phường Xuân Khanh
|
Đóng mã
|
|
1569
|
H26.52.26.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Xuân Khanh
|
Đóng mã
|
|
1570
|
H26.52.27
|
UBND
xã Cổ Đông
|
Đóng mã
|
|
1571
|
H26.52.27.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cổ Đông
|
Đóng mã
|
|
1572
|
H26.52.28
|
UBND
xã Đường Lâm
|
Đóng mã
|
|
1573
|
H26.52.28.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đường Lâm
|
Đóng mã
|
|
1574
|
H26.52.29
|
UBND
xã Kim Sơn
|
Đóng mã
|
|
1575
|
H26.52.29.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kim Sơn
|
Đóng mã
|
|
1576
|
H26.52.30
|
UBND
xã Sơn Đông
|
Đóng mã
|
|
1577
|
H26.52.30.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Sơn Đông
|
Đóng mã
|
|
1578
|
H26.52.31
|
UBND
xã Thanh Mỹ
|
Đóng mã
|
|
1579
|
H26.52.31.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thanh Mỹ
|
Đóng mã
|
|
1580
|
H26.52.32
|
UBND
xã Xuân Sơn
|
Đóng mã
|
|
1581
|
H26.52.32.1
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND Xuân Sơn
|
Đóng mã
|
|
1582
|
H26.52.33
|
Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Đóng mã
|
|
1583
|
H26.52.34
|
Trung
tâm Y tế thị xã Sơn Tây
|
Đóng mã
|
|
1584
|
H26.52.35
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
|
Đóng mã
|