Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2021 về mã định danh của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 228/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang Người ký: Trần Đức Quý
Ngày ban hành: 01/02/2021 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 228/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 01 tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH MÃ ĐỊNH DANH CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TỈNH HÀ GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ Tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mã định danh của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Hà Giang, gồm:

Phụ lục 01: Danh sách mã định danh đơn vị cấp 1.

Phụ lục 02: Danh sách mã định danh đơn vị cấp 2.

Phụ lục 03: Danh sách mã định danh đơn vị cấp 3.

Phụ lục 04: Danh sách mã định danh đơn vị cấp 4.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Mã định danh quy định tại Điều 1 của Quyết định này phục vụ trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan, đơn vị; tích hợp chia sẻ giữa các ứng dụng công nghệ thông tin tỉnh Hà Giang.

2. Trường hợp bổ sung, chia tách, sáp nhập đơn vị, các cơ quan báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông cập nhật, điều chỉnh trên các hệ thống theo đúng cấu trúc được quy định tại Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg và công khai trên các hệ thống.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2185/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành mã định danh các cơ quan, đơn vị tỉnh Hà Giang.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện/thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- UBND các xã phường, thị trấn;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- VNPTiOffice;
- Lưu: VT, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Đức Quý

 

PHỤ LỤC 01

MÃ ĐỊNH DANH CẤP 01
 (Ban hành kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

STT

TÊN ĐƠN VỊ

MÃ ĐỊNH DANH

GHI CHÚ

1

Tỉnh ủy Hà Giang

A22.00.00.000

 

2

HĐND tỉnh Hà Giang

K22.00.00.000

 

3

UBND tỉnh Hà Giang

H22.00.00.000

 

 

PHỤ LỤC 02

MÃ ĐỊNH DANH ĐƠN VỊ CẤP 02
 (Ban hành kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

I. CƠ QUAN KHỐI ĐẢNG

STT

TÊN ĐƠN VỊ

MÃ ĐỊNH DANH

1

Văn phòng Tỉnh ủy

A22.01.00.000

2

Đảng ủy Khối cơ quan - doanh nghiệp tỉnh

A22.02.00.000

3

Báo Hà Giang

A22.03.00.000

4

Trường chính trị tỉnh Hà Giang

A22.04.00.000

5

Ban Tổ chức Tỉnh ủy

A22.05.00.000

6

Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy

A22.06.00.000

7

Ban Dân vận Tỉnh ủy

A22.07.00.000

8

Ban Nội chính Tỉnh ủy

A22.08.00.000

9

Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy

A22.09.00.000

 

Mã chờ từ A22.10.00.000 đến A22.22.00.000 để dự trữ

10

Huyện ủy huyện Bắc Mê

A22.23.00.000

11

Huyện ủy huyện Bắc Quang

A22.24.00.000

12

Huyện ủy huyện Đồng Văn

A22.25.00.000

13

Huyện ủy huyện Hoàng Su Phì

A22.26.00.000

14

Huyện ủy huyện Mèo Vạc

A22.27.00.000

15

Huyện ủy huyện Quản Bạ

A22.28.00.000

16

Huyện ủy huyện Quang Bình

A22.29.00.000

17

Huyện ủy huyện Vị Xuyên

A22.30.00.000

18

Huyện ủy huyện Xín Mần

A22.31.00.000

19

Huyện ủy huyện Yên Minh

A22.32.00.000

20

Thành ủy Hà Giang

A22.33.00.000

 

Mã chờ từ A22.33.00.000 đến A22.99.00.000 để dự trữ

II. CƠ QUAN KHỐI HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

STT

TÊN ĐƠN VỊ

MÃ ĐỊNH DANH

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh

K22.01.00.000

 

Mã chờ từ K22.02.00.000 đến K22.22.00.000 để lưu trữ

2

HĐND huyện Bắc Mê

K22.23.00.000

3

HĐND huyện Bắc Quang

K22.24.00.000

4

HĐND huyện Đồng Văn

K22.25.00.000

5

HĐND huyện Hoàng Su Phì

K22.26.00.000

6

HĐND huyện Mèo Vạc

K22.27.00.000

7

HĐND huyện Quản Bạ

K22.28.00.000

8

HĐND huyện Quang Bình

K22.29.00.000

9

HĐND huyện Vị Xuyên

K22.30.00.000

10

HĐND huyện Xín Mần

K22.31.00.000

11

HĐND huyện Yên Minh

K22.32.00.000

12

HĐND thành phố Hà Giang

K22.33.00.000

 

Mã chờ từ K22.33.00.000 đến K22.99.00.000 để dự trữ

III. CƠ QUAN KHỐI ỦY BAN NHÂN DÂN

STT

TÊN ĐƠN VỊ

MÃ ĐỊNH DANH

1

Văn phòng UBND tỉnh Hà Giang

H22.01.00.000

2

Sở Công thương tỉnh Hà Giang

H22.02.00.000

3

Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang

H22.03.00.000

4

Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Giang

H22.04.00.000

5

Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang

H22.05.00.000

6

Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Giang

H22.06.00.000

7

Sở Lao động thương binh và xã hội tỉnh Hà Giang

H22.07.00.000

8

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hà Giang

H22.08.00.000

9

Sở Ngoại vụ tỉnh Hà Giang

H22.09.00.000

10

Sở Tài chính tỉnh Hà Giang

H22.10.00.000

11

Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang

H22.11.00.000

12

Sở Tư pháp tỉnh Hà Giang

H22.12.00.000

13

Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang

H22.13.00.000

14

Sở Văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Hà Giang

H22.14.00.000

15

Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang

H22.15.00.000

16

Sở Y Tế tỉnh Hà Giang

H22.16.00.000

17

Sở Nội vụ tỉnh Hà Giang

H22.17.00.000

18

Thanh tra tỉnh Hà Giang

H22.18.00.000

19

Ban dân tộc tỉnh Hà Giang

H22.19.00.000

20

Ban điều phối Chương trình giảm nghèo dựa trên phát triển hàng hóa (CPRP) tỉnh Hà Giang

H22.20.00.000

21

Ban Quản Lý khu Kinh tế Hà Giang

H22.21.00.000

22

Đài Phát Thanh Truyền Hình Hà Giang

H22.22.00.000

23

UBND huyện Bắc Mê

H22.23.00.000

24

UBND huyện Bắc Quang

H22.24.00.000

25

UBND huyện Đồng Văn

H22.25.00.000

26

UBND huyện Hoàng Su Phì

H22.26.00.000

27

UBND huyện Mèo Vạc

H22.27.00.000

28

UBND huyện Quản Bạ

H22.28.00.000

29

UBND huyện Quang Bình

H22.29.00.000

30

UBND huyện Vị Xuyên

H22.30.00.000

31

UBND huyện Xín Mần

H22.31.00.000

32

UBND huyện Yên Minh

H22.32.00.000

33

UBND thành phố Hà Giang

H22.33.00.000

34

Văn phòng Điều phối nông thôn mới

H22.34.00.000

Mã chờ từ H22.35.00.000 đến H22.99.00.000 để dự trữ

 

PHỤ LỤC 03

MÃ ĐỊNH DANH ĐƠN VỊ CẤP 03
 (Ban hành kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

I. CƠ QUAN KHỐI ĐẢNG

STT

TÊN ĐƠN VỊ

MÃ ĐỊNH DANH

I

Huyện ủy huyện Bắc Mê

A22.23.00.000

1

Văn phòng Huyện ủy

A22.23.01.000

2

Ban Tổ chức Huyện ủy

A22.23.02.000

3

Ban Tuyên giáo Huyện ủy

A22.23.03.000

4

Ban Dân vận Huyện ủy

A22.23.04.000

5

Ủy ban kiểm tra Huyện ủy

A22.23.05.000

6

Trung tâm chính trị

A22.23.06.000

 

Các mã chờ từ A22.23.07.000 đến A22.23.21.000 để dự trữ

6

Đảng ủy xã Đường Âm

A22.23.22.000

7

Đảng ủy xã Đường Hồng

A22.23.23.000

8

Đảng ủy xã Giáp Trung

A22.23.24.000

9

Đảng ủy xã Lạc Nông

A22.23.25.000

10

Đảng ủy xã Minh Ngọc

A22.23.26.000

11

Đảng ủy xã Minh Sơn

A22.23.27.000

12

Đảng ủy xã Phiêng Luông

A22.23.28.000

13

Đảng ủy xã Phú Nam

A22.23.29.000

14

Đảng ủy xã Thượng Tân

A22.23.30.000

15

Đảng ủy xã Yên Cường

A22.23.31.000

16

Đảng ủy xã Yên Định

A22.23.32.000

17

Đảng ủy xã Yên Phong

A22.23.33.000

18

Đảng ủy thị trấn Yên Phú

A22.23.34.000

 

Các mã chờ từ A22.23.34.000 đến A22.23.99.000 để dự trữ

II

Huyện ủy huyện Bắc Quang

A22.24.00.000

1

Văn phòng Huyện ủy

A22.24.01.000

2

Ban Tổ chức Huyện ủy

A22.24.02.000

3

Ban Tuyên giáo Huyện ủy

A22.24.03.000

4

Ban Dân vận Huyện ủy

A22.24.04.000

5

Ủy ban kiểm tra Huyện ủy

A22.24.05.000

6

Trung tâm Chính trị

A22.24.06.000

 

Các mã chờ từ A22.24.07.000 đến A22.24.21.000 để dự trữ

7

Đảng ủy thị trấn Việt Quang

A22.24.22.000

8

Đảng ủy thị trấn Vĩnh Tuy

A22.24.23.000

9

Đảng ủy xã Bằng Hành

A22.24.24.000

10

Đảng ủy xã Đồng Tâm

A22.24.25.000

11

Đảng ủy xã Đồng Tiến

A22.24.26.000

12

Đảng ủy xã Đông Thành

A22.24.27.000

13

Đảng ủy xã Đồng Yên

A22.24.28.000

14

Đảng ủy xã Đức Xuân

A22.24.29.000

15

Đảng ủy xã Hùng An

A22.24.30.000

16

Đảng ủy xã Hữu Sản

A22.24.31.000

17

Đảng ủy xã Kim Ngọc

A22.24.32.000

18

Đảng ủy xã Liên Hiệp

A22.24.33.000

19

Đảng ủy xã Quang Minh

A22.24.34.000

20

Đảng ủy xã Tân lập

A22.24.35.000

21

Đảng ủy xã Tân Quang

A22.24.36.000

22

Đảng ủy xã Tân Thành

A22.24.37.000

23

Đảng ủy xã Tiên Kiều

A22.24.38.000

24

Đảng ủy xã Thượng Bình

A22.24.39.000

25

Đảng ủy xã Việt Hồng

A22.24.40.000

26

Đảng ủy xã Việt Vinh

A22.24.41.000

27

Đảng ủy xã Vĩnh Hảo

A22.24.42.000

28

Đảng ủy xã Vĩnh Phúc

A22.24.43.000

29

Đảng ủy xã Vô Điếm

A22.24.44.000

 

Các mã chờ từ A22.24.45.000 đến A22.24.99.000 để dự trữ

III

Huyện ủy huyện Đồng Văn

A22.25.00.000

1

Văn phòng Huyện ủy

A22.25.01.000

2

Ban Tổ chức Huyện ủy

A22.25.02.000

3

Ban Tuyên giáo Huyện ủy

A22.25.03.000

4

Ban Dân vận Huyện ủy

A22.25.04.000

5

Ủy ban kiểm tra Huyện ủy

A22.25.05.000

6

Trung tâm chính trị

A22.25.06.000

 

Các mã chờ từ A22.25.07.000 đến A22.25.21.000 để dự trữ

7

Đảng ủy thị trấn Đồng Văn

A22.25.22.000

8

Đảng ủy thị trấn Phó Bảng

A22.25.23.000

9

Đảng ủy xã Hố Quáng Phìn

A22.25.24.000

10

Đảng ủy xã Lũng Cú

A22.25.25.000

11

Đảng ủy xã Lũng Phìn

A22.25.26.000

12

Đảng ủy xã Lũng Táo

A22.25.27.000

13

Đảng ủy xã Lũng Thầu

A22.25.28.000

14

Đảng ủy xã Ma Lé

A22.25.29.000

15

Đảng ủy xã Phố Cáo

A22.25.30.000

16

Đảng ủy xã Phố Là

A22.25.31.000

17

Đảng ủy xã Sà Phìn

A22.25.32.000

18

Đảng ủy xã Sảng Tủng

A22.25.33.000

19

Đảng ủy xã Sính Lủng

A22.25.34.000

20

Đảng ủy xã Sủng Là

A22.25.35.000

21

Đảng ủy xã Sủng Trái

A22.25.36.000

22

Đảng ủy xã Tả Lủng

A22.25.37.000

23

Đảng ủy xã Tả Phìn

A22.25.38.000

24

Đảng ủy xã Thài Phìn Tủng

A22.25.39.000

25

Đảng ủy xã Vần chải

A22.25.40.000

 

Các mã chờ từ A22.25.41.000 đến A22.25.99.000 để dự trữ

IV

Huyện ủy huyện Hoàng Su Phì

A22.26.00.000

1

Văn phòng Huyện ủy

A22.26.01.000

2

Ban Tổ chức Huyện ủy

A22.26.02.000

3

Ban Tuyên giáo Huyện ủy

A22.26.03.000

4

Ban Dân vận Huyện ủy

A22.26.04.000

5

Ủy ban kiểm tra Huyện ủy

A22.26.05.000

6

Trung tâm chính trị

A22.26.06.000

 

Các mã chờ từ A22.26.07.000 đến A22.26.21.000 để dự trữ

7

Đảng ủy thị trấn Vinh Quang

A22.26.22.000

8

Đảng ủy xã Bản Luốc

A22.26.23.000

9

Đảng ủy xã Bản Máy

A22.26.24.000

10

Đảng ủy xã Bản Nhùng

A22.26.25.000

11

Đảng ủy xã Bản Phùng

A22.26.26.000

12

Đảng ủy xã Chiến Phố

A22.26.27.000

13

Đảng ủy xã Đản Ván

A22.26.28.000

14

Đảng ủy xã Hồ Thầu

A22.26.29.000

15

Đảng ủy xã Nam Sơn

A22.26.30.000

16

Đảng ủy xã Nàng Đôn

A22.26.31.000

17

Đảng ủy xã Nậm Dịch

A22.26.32.000

18

Đảng ủy xã Nậm Khòa

A22.26.33.000

19

Đảng ủy xã Nậm Ty

A22.26.34.000

20

Đảng ủy xã Ngằm Đang Vài

A22.26.35.000

21

Đảng ủy xã Pố Lồ

A22.26.36.000

22

Đảng ủy xã Pờ Ly Ngài

A22.26.37.000

23

Đảng ủy xã Sán Sả Hồ

A22.26.38.000

24

Đảng ủy xã Tả Sử Choóng

A22.26.39.000

25

Đảng ủy xã Tân Tiến

A22.26.40.000

26

Đảng ủy xã Tụ Nhân

A22.26.41.000

27

Đảng ủy xã Túng Sán

A22.26.42.000

28

Đảng ủy xã Thàng Tín

A22.26.43.000

29

Đảng ủy xã Thèn Chu Phìn

A22.26.44.000

30

Đảng ủy xã Thông Nguyên

A22.26.45.000

 

Các mã chờ từ A22.26.46.000 đến A22.26.99.000 để dự trữ

V

Huyện ủy huyện Mèo Vạc

A22.27.00.000

1

Văn phòng Huyện ủy

A22.27.01.000

2

Ban Tổ chức Huyện ủy

A22.27.02.000

3

Ban Tuyên giáo Huyện ủy

A22.27.03.000

4

Ban Dân vận Huyện ủy

A22.27.04.000

5

Ủy ban kiểm tra Huyện ủy

A22.27.05.000

6

Trung tâm chính trị

A22.27.06.000

 

Các mã chờ từ A22.27.07.000 đến A22.27.21.000 để dự trữ

7

Đảng ủy thị trấn Mèo Vạc

A22.27.22.000

8

Đảng ủy xã Cán Chu Phìn

A22.27.23.000

9

Đảng ủy xã Giàng Chu Phìn

A22.27.24.000

10

Đảng ủy xã Khâu Vai

A22.27.25.000

11

Đảng ủy xã Lũng Chinh

A22.27.26.000

12

Đảng ủy xã Lũng Pù

A22.27.27.000

13

Đảng ủy xã Nậm Ban

A22.27.28.000

14

Đảng ủy xã Niêm Sơn

A22.27.29.000

15

Đảng ủy xã Niêm Tòng

A22.27.30.000

16

Đảng ủy xã Pả Vi

A22.27.31.000

17

Đảng ủy xã Pải Lủng

A22.27.32.000

18

Đảng ủy xã Sơn Vĩ

A22.27.33.000

19

Đảng ủy xã Sủng Máng

A22.27.34.000

20

Đảng ủy xã Sủng Trà

A22.27.35.000

21

Đảng ủy xã Tả Lủng

A22.27.36.000

22

Đảng ủy xã Tát Ngà

A22.27.37.000

23

Đảng ủy xã Thượng Phùng

A22.27.38.000

24

Đảng ủy xã Xín Cái

A22.27.39.000

 

Các mã chờ từ A22.27.40.000 đến A22.27.99.000 để dự trữ

VI

Huyện ủy huyện Quản Bạ

A22.28.00.000

1

Văn phòng Huyện ủy

A22.28.01.000

2

Ban Tổ chức Huyện ủy

A22.28.02.000

3

Ban Tuyên giáo Huyện ủy

A22.28.03.000

4

Ban Dân vận Huyện ủy

A22.28.04.000

5

Ủy ban kiểm tra Huyện ủy

A22.28.05.000

6

Trung tâm chính trị

A22.28.06.000

 

Các mã chờ từ A22.28.07.000 đến A22.28.21.000 để dự trữ

7

Đảng ủy thị trấn Tam Sơn

A22.28.22.000

8

Đảng ủy xã Bát Đại Sơn

A22.28.23.000

9

Đảng ủy xã Cán Tỷ

A22.28.24.000

10

Đảng ủy xã Cao Mã Pờ

A22.28.25.000

11

Đảng ủy xã Đông Hà

A22.28.26.000

12

Đảng ủy xã Lùng Tám

A22.28.27.000

13

Đảng ủy xã Nghĩa Thuận

A22.28.28.000

14

Đảng ủy xã Quản Bạ

A22.28.29.000

15

Đảng ủy xã Quyết Tiến

A22.28.30.000

16

Đảng ủy xã Tả Ván

A22.28.31.000

17

Đảng ủy xã Tùng Vài

A22.28.32.000

18

Đảng ủy xã Thái An

A22.28.33.000

19

Đảng ủy xã Thanh Vân

A22.28.34.000

 

Các mã chờ từ A22.28.35.000 đến A22.28.99.000 để dự trữ

VII

Huyện ủy huyện Quang Bình

A22.29.00.000

1

Văn phòng Huyện ủy

A22.29.01.000

2

Ban Tổ chức Huyện ủy

A22.29.02.000

3

Ban Tuyên giáo Huyện ủy

A22.29.03.000

4

Ban Dân vận Huyện ủy

A22.29.04.000

5

Ủy ban kiểm tra Huyện ủy

A22.29.05.000

6

Trung tâm chính trị

A22.29.06.000

 

Các mã chờ từ A22.29.07.000 đến A22.29.21.000 để dự trữ

7

Đảng ủy thị trấn Yên Bình

A22.29.22.000

8

Đảng ủy xã Bản Rịa

A22.29.23.000

9

Đảng ủy xã Bằng Lang

A22.29.24.000

10

Đảng ủy xã Hương Sơn

A22.29.25.000

11

Đảng ủy xã Nà Khương

A22.29.26.000

12

Đảng ủy xã Tân Bắc

A22.29.27.000

13

Đảng ủy xã Tân Nam

A22.29.28.000

14

Đảng ủy xã Tân Trịnh

A22.29.29.000

15

Đảng ủy xã Tiên Nguyên

A22.29.30.000

16

Đảng ủy xã Tiên Yên

A22.29.31.000

17

Đảng ủy xã Vĩ Thượng

A22.29.32.000

18

Đảng ủy xã Xuân Giang

A22.29.33.000

19

Đảng ủy xã Xuân Minh

A22.29.34.000

20

Đảng ủy xã Yên Hà

A22.29.35.000

21

Đảng ủy xã Yên Thành

A22.29.36.000

 

Các mã chờ từ A22.29.37.000 đến A22.29.99.000 để dự trữ

VIII

Huyện ủy huyện Vị Xuyên

A22.30.00.000

1

Văn phòng Huyện ủy

A22.30.01.000

2

Ban Tổ chức Huyện ủy

A22.30.02.000

3

Ban Tuyên giáo Huyện ủy

A22.30.03.000

4

Ban Dân vận Huyện ủy

A22.30.04.000

5

Ủy ban kiểm tra Huyện ủy

A22.30.05.000

6

Trung tâm chính trị

A22.30.06.000

 

Các mã chờ từ A22.30.07.000 đến A22.30.21.000 để dự trữ

7

Đảng ủy thị trấn Vị Xuyên

A22.30.22.000

8

Đảng ủy thị trấn Việt Lâm

A22.30.23.000

9

Đảng ủy xã Bạch Ngọc

A22.30.24.000

10

Đảng ủy xã Cao Bồ

A22.30.25.000

11

Đảng ủy xã Đạo Đức

A22.30.26.000

12

Đảng ủy xã Kim Linh

A22.30.27.000

13

Đảng ủy xã Kim Thạch

A22.30.28.000

14

Đảng ủy xã Lao Chải

A22.30.29.000

15

Đảng ủy xã Linh Hồ

A22.30.30.000

16

Đảng ủy xã Minh Tân

A22.30.31.000

17

Đảng ủy xã Ngọc Linh

A22.30.32.000

18

Đảng ủy xã Ngọc Minh

A22.30.33.000

19

Đảng ủy xã Phong Quang

A22.30.34.000

20

Đảng ủy xã Phú Linh

A22.30.35.000

21

Đảng ủy xã Phương Tiến

A22.30.36.000

22

Đảng ủy xã Quảng Ngần

A22.30.37.000

23

Đảng ủy xã Tùng Bá

A22.30.38.000

24

Đảng ủy xã Thanh Đức

A22.30.39.000

25

Đảng ủy xã Thanh Thủy

A22.30.40.000

26

Đảng ủy xã Thuận Hòa

A22.30.41.000

27

Đảng ủy xã Thượng Sơn

A22.30.42.000

28

Đảng ủy xã Trung Thành

A22.30.43.000

29

Đảng ủy xã Việt Lâm

A22.30.44.000

30

Đảng ủy xã Xín Chải

A22.30.45.000

 

Các mã chờ từ A22.30.46.000 đến A22.30.99.000 để dự trữ

IX

Huyện ủy huyện Xín Mần

A22.31.00.000

1

Văn phòng Huyện ủy

A22.31.01.000

2

Ban Tổ chức Huyện ủy

A22.31.02.000

3

Ban Tuyên giáo Huyện ủy

A22.31.03.000

4

Ban Dân vận Huyện ủy

A22.31.04.000

5

Ủy ban kiểm tra Huyện ủy

A22.31.05.000

6

Trung tâm chính trị

A22.31.06.000

 

Các mã chờ từ A22.31.07.000 đến A22.31.21.000 để dự trữ

7

Đảng ủy thị trấn Cốc Pài

A22.31.22.000

8

Đảng ủy xã Bản Díu

A22.31.23.000

9

Đảng ủy xã Bản Ngò

A22.31.24.000

10

Đảng ủy xã Cốc Rế

A22.31.25.000

11

Đảng ủy xã Chế Là

A22.31.26.000

12

Đảng ủy xã Chí Cà

A22.31.27.000

13

Đảng ủy xã Khuôn Lùng

A22.31.28.000

14

Đảng ủy xã Nà Chì

A22.31.29.000

15

Đảng ủy xã Nàn Ma

A22.31.30.000

16

Đảng ủy xã Nàn Xỉn

A22.31.31.000

17

Đảng ủy xã Nấm Dẩn

A22.31.32.000

18

Đảng ủy xã Pà Vầy Sủ

A22.31.33.000

19

Đảng ủy xã Quảng Nguyên

A22.31.34.000

20

Đảng ủy xã Tả Nhìu

A22.31.35.000

21

Đảng ủy xã Thèn Phàng

A22.31.36.000

22

Đảng ủy xã Thu Tà

A22.31.37.000

23

Đảng ủy xã Trung Thịnh

A22.31.38.000

24

Đảng ủy xã Xín Mần

A22.31.39.000

 

Các mã chờ từ A22.31.40.000 đến A22.31.99.000 để dự trữ

X

Huyện ủy huyện Yên Minh

A22.32.00.000

1

Văn phòng Huyện ủy

A22.32.01.000

2

Ban Tổ chức Huyện ủy

A22.32.02.000

3

Ban Tuyên giáo Huyện ủy

A22.32.03.000

4

Ban Dân vận Huyện ủy

A22.32.04.000

5

Ủy ban kiểm tra Huyện ủy

A22.32.05.000

6

Trung tâm chính trị

A22.32.06.000

 

Các mã chờ từ A22.32.07.000 đến A22.32.21.000 để dự trữ

7

Đảng ủy thị trấn Yên Minh

A22.32.22.000

8

Đảng ủy xã Bạch Đích

A22.32.23.000

9

Đảng ủy xã Du Già

A22.32.24.000

10

Đảng ủy xã Du Tiến

A22.32.25.000

11

Đảng ủy xã Đông Minh

A22.32.26.000

12

Đảng ủy xã Đường Thượng

A22.32.27.000

13

Đảng ủy xã Hữu Vinh

A22.32.28.000

14

Đảng ủy xã Lao Và Chải

A22.32.29.000

15

Đảng ủy xã Lũng Hồ

A22.32.30.000

16

Đảng ủy xã Mậu Duệ

A22.32.31.000

17

Đảng ủy xã Mậu Long

A22.32.32.000

18

Đảng ủy xã Na Khê

A22.32.33.000

19

Đảng ủy xã Ngam La

A22.32.34.000

20

Đảng ủy xã Ngọc Long

A22.32.35.000

21

Đảng ủy xã Phú Lũng

A22.32.36.000

22

Đảng ủy xã Sủng Cháng

A22.32.37.000

23

Đảng ủy xã Sủng Thài

A22.32.38.000

24

Đảng ủy xã Thắng Mố

A22.32.39.000

 

Các mã chờ từ A22.32.40.000 đến A22.32.99.000 để dự trữ

XI

Thành ủy Hà Giang

A22.33.00.000

1

Văn phòng Thành ủy

A22.33.01.000

2

Ban Tổ chức Thành ủy

A22.33.02.000

3

Ban Tuyên giáo Thành ủy

A22.33.03.000

4

Ban Dân vận Thành ủy

A22.33.04.000

5

Ủy ban kiểm tra Huyện ủy

A22.33.05.000

6

Trung tâm chính trị

A22.33.06.000

 

Các mã chờ từ A22.33.06.000 đến A22.33.21.000 để dự trữ

7

Đảng ủy phường Minh Khai

A22.33.22.000

8

Đảng ủy phường Ngọc Hà

A22.33.23.000

9

Đảng ủy phường Nguyễn Trãi

A22.33.24.000

10

Đảng ủy phường Quang Trung

A22.33.25.000

11

Đảng ủy phường Trần Phú

A22.33.26.000

12

Đảng ủy xã Ngọc Đường

A22.33.27.000

13

Đảng ủy xã Phương Độ

A22.33.28.000

14

Đảng ủy xã Phương Thiện

A22.33.29.000

 

Các mã chờ từ A22.33.30.000 đến A22.33.99.000 để dự trữ

II. CƠ QUAN KHỐI HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

STT

TÊN ĐƠN VỊ

MÃ ĐỊNH DANH

I

HĐND huyện Bắc Mê

K22.23.00.000

1

Văn phòng HĐND - UBND huyện

K22.23.01.000

 

Các mã chờ từ K22.23.02.000 đến K22.23.21.000 để dự trữ

2

HĐND xã Đường Âm

K22.23.22.000

3

HĐND xã Đường Hồng

K22.23.23.000

4

HĐND xã Giáp Trung

K22.23.24.000

5

HĐND xã Lạc Nông

K22.23.25.000

6

HĐND xã Minh Ngọc

K22.23.26.000

7

HĐND xã Minh Sơn

K22.23.27.000

8

HĐND xã Phiêng Luông

K22.23.28.000

9

HĐND xã Phú Nam

K22.23.29.000

10

HĐND xã Thượng Tân

K22.23.30.000

11

HĐND xã Yên Cường

K22.23.31.000

12

HĐND xã Yên Định

K22.23.32.000

13

HĐND xã Yên Phong

K22.23.33.000

14

HĐND thị trấn Yên Phú

K22.23.34.000

 

Các mã chờ từ K22.23.35.000 đến K22.23.99.000 để dự trữ

II

HĐND huyện Bắc Quang

K22.24.00.000

1

Văn phòng HĐND - UBND huyện

K22.24.01.000

 

Các mã chờ từ K22.24.02.000 đến K22.24.21.000 để dự trữ

2

HĐND thị trấn Việt Quang

K22.24.22.000

3

HĐND thị trấn Vĩnh Tuy

K22.24.23.000

4

HĐND xã Bằng Hành

K22.24.24.000

5

HĐND xã Đồng Tâm

K22.24.25.000

6

HĐND xã Đồng Tiến

K22.24.26.000

7

HĐND xã Đông Thành

K22.24.27.000

8

HĐND xã Đồng Yên

K22.24.28.000

9

HĐND xã Đức Xuân

K22.24.29.000

10

HĐND xã Hùng An

K22.24.30.000

11

HĐND xã Hữu Sản

K22.24.31.000

12

HĐND xã Kim Ngọc

K22.24.32.000

13

HĐND xã Liên Hiệp

K22.24.33.000

14

HĐND xã Quang Minh

K22.24.34.000

15

HĐND xã Tân lập

K22.24.35.000

16

HĐND xã Tân Quang

K22.24.36.000

17

HĐND xã Tân Thành

K22.24.37.000

18

HĐND xã Tiên Kiều

K22.24.38.000

19

HĐND xã Thượng Bình

K22.24.39.000

20

HĐND xã Việt Hồng

K22.24.40.000

21

HĐND xã Việt Vinh

K22.24.41.000

22

HĐND xã Vĩnh Hảo

K22.24.42.000

23

HĐND xã Vĩnh Phúc

K22.24.43.000

24

HĐND xã Vô Điếm

K22.24.44.000

 

Các mã chờ từ K22.24.45.000 đến K22.24.99.000 để dự trữ

III

HĐND huyện Đồng Văn

K22.25.00.000

1

Văn phòng HĐND - UBND huyện

K22.25.01.000

 

Các mã chờ từ K22.25.02.000 đến K22.25.21.000 để dự trữ

2

HĐND thị trấn Đồng Văn

K22.25.22.000

3

HĐND thị trấn Phó Bảng

K22.25.23.000

4

HĐND xã Hố Quáng Phìn

K22.25.24.000

5

HĐND xã Lũng Cú

K22.25.25.000

6

HĐND xã Lũng Phìn

K22.25.26.000

7

HĐND xã Lũng Táo

K22.25.27.000

8

HĐND xã Lũng Thầu

K22.25.28.000

9

HĐND xã Ma Lé

K22.25.29.000

10

HĐND xã Phố Cáo

K22.25.30.000

11

HĐND xã Phố Là

K22.25.31.000

12

HĐND xã Sà Phìn

K22.25.32.000

13

HĐND xã Sảng Tủng

K22.25.33.000

14

HĐND xã Sính Lủng

K22.25.34.000

15

HĐND xã Sủng Là

K22.25.35.000

16

HĐND xã Sủng Trái

K22.25.36.000

17

HĐND xã Tả Lủng

K22.25.37.000

18

HĐND xã Tả Phìn

K22.25.38.000

19

HĐND xã Thài Phìn Tủng

K22.25.39.000

20

HĐND xã Vần chải

K22.25.40.000

 

Các mã chờ từ K22.25.41.000 đến K22.25.99.000 để dự trữ

IV

HĐND huyện Hoàng Su Phì

K22.26.00.000

1

Văn phòng HĐND - UBND huyện

K22.26.01.000

 

Các mã chờ từ K22.26.02.000 đến K22.26.21.000 để dự trữ

2

HĐND thị trấn Vinh Quang

K22.26.22.000

3

HĐND xã Bản Luốc

K22.26.23.000

4

HĐND xã Bản Máy

K22.26.24.000

5

HĐND xã Bản Nhùng

K22.26.25.000

6

HĐND xã Bản Phùng

K22.26.26.000

7

HĐND xã Chiến Phố

K22.26.27.000

8

HĐND xã Đản Ván

K22.26.28.000

9

HĐND xã Hồ Thầu

K22.26.29.000

10

HĐND xã Nam Sơn

K22.26.30.000

11

HĐND xã Nàng Đôn

K22.26.31.000

12

HĐND xã Nậm Dịch

K22.26.32.000

13

HĐND xã Nậm Khòa

K22.26.33.000

14

HĐND xã Nậm Ty

K22.26.34.000

15

HĐND xã Ngằm Đang Vài

K22.26.35.000

16

HĐND xã Pố Lồ

K22.26.36.000

17

HĐND xã Pờ Ly Ngài

K22.26.37.000

18

HĐND xã Sán Sả Hồ

K22.26.38.000

19

HĐND xã Tả Sử Choóng

K22.26.39.000

20

HĐND xã Tân Tiến

K22.26.40.000

21

HĐND xã Tụ Nhân

K22.26.41.000

22

HĐND xã Túng Sán

K22.26.42.000

23

HĐND xã Thàng Tín

K22.26.43.000

24

HĐND xã Thèn Chu Phìn

K22.26.44.000

25

HĐND xã Thông Nguyên

K22.26.45.000

 

Các mã chờ từ K22.26.46.000 đến K22.26.99.000 để dự trữ

V

HĐND huyện Mèo Vạc

K22.27.00.000

1

Văn phòng HĐND - UBND huyện

K22.27.01.000

 

Các mã chờ từ K22.27.02.000 đến K22.27.21.000 để dự trữ

2

HĐND thị trấn Mèo Vạc

K22.27.22.000

3

HĐND xã Cán Chu Phìn

K22.27.23.000

4

HĐND xã Giàng Chu Phìn

K22.27.24.000

5

HĐND xã Khâu Vai

K22.27.25.000

6

HĐND xã Lũng Chinh

K22.27.26.000

7

HĐND xã Lũng Pù

K22.27.27.000

8

HĐND xã Nậm Ban

K22.27.28.000

9

HĐND xã Niêm Sơn

K22.27.29.000

10

HĐND xã Niêm Tòng

K22.27.30.000

11

HĐND xã Pả Vi

K22.27.31.000

12

HĐND xã Pải Lủng

K22.27.32.000

13

HĐND xã Sơn Vĩ

K22.27.33.000

14

HĐND xã Sủng Máng

K22.27.34.000

15

HĐND xã Sủng Trà

K22.27.35.000

16

HĐND xã Tả Lủng

K22.27.36.000

17

HĐND xã Tát Ngà

K22.27.37.000

18

HĐND xã Thượng Phùng

K22.27.38.000

19

HĐND xã Xín Cái

K22.27.39.000

 

Các mã chờ từ K22.27.40.000 đến K22.27.99.000 để dự trữ

VI

HĐND huyện Quản Bạ

K22.28.00.000

1

Văn phòng HĐND - UBND huyện

K22.28.01.000

 

Các mã chờ từ K22.28.02.000 đến K22.28.21.000 để dự trữ

2

HĐND thị trấn Tam Sơn

K22.28.22.000

3

HĐND xã Bát Đại Sơn

K22.28.23.000

4

HĐND xã Cán Tỷ

K22.28.24.000

5

HĐND xã Cao Mã Pờ

K22.28.25.000

6

HĐND xã Đông Hà

K22.28.26.000

7

HĐND xã Lùng Tám

K22.28.27.000

8

HĐND xã Nghĩa Thuận

K22.28.28.000

9

HĐND xã Quản Bạ

K22.28.29.000

10

HĐND xã Quyết Tiến

K22.28.30.000

11

HĐND xã Tả Ván

K22.28.31.000

12

HĐND xã Tùng Vài

K22.28.32.000

13

HĐND xã Thái An

K22.28.33.000

14

HĐND xã Thanh Vân

K22.28.34.000

 

Các mã chờ từ K22.28.35.000 đến K22.28.99.000 để dự trữ

VII

HĐND huyện Quang Bình

K22.29.00.000

1

Văn phòng HĐND - UBND huyện

K22.29.01.000

 

Các mã chờ từ K22.29.02.000 đến K22.29.21.000 để dự trữ

2

HĐND thị trấn Yên Bình

K22.29.22.000

3

HĐND xã Bản Rịa

K22.29.23.000

4

HĐND xã Bằng Lang

K22.29.24.000

5

HĐND xã Hương Sơn

K22.29.25.000

6

HĐND xã Nà Khương

K22.29.26.000

7

HĐND xã Tân Bắc

K22.29.27.000

8

HĐND xã Tân Nam

K22.29.28.000

9

HĐND xã Tân Trịnh

K22.29.29.000

10

HĐND xã Tiên Nguyên

K22.29.30.000

11

HĐND xã Tiên Yên

K22.29.31.000

12

HĐND xã Vĩ Thượng

K22.29.32.000

13

HĐND xã Xuân Giang

K22.29.33.000

14

HĐND xã Xuân Minh

K22.29.34.000

15

HĐND xã Yên Hà

K22.29.35.000

16

HĐND xã Yên Thành

K22.29.36.000

 

Các mã chờ từ K22.29.37.000 đến K22.29.99.000 để dự trữ

VIII

HĐND huyện Vị Xuyên

K22.30.00.000

1

Văn phòng HĐND - UBND huyện

K22.30.01.000

 

Các mã chờ từ K22.30.02.000 đến K22.30.21.000 để dự trữ

2

HĐND thị trấn Vị Xuyên

K22.30.22.000

3

HĐND thị trấn Việt Lâm

K22.30.23.000

4

HĐND xã Bạch Ngọc

K22.30.24.000

5

HĐND xã Cao Bồ

K22.30.25.000

6

HĐND xã Đạo Đức

K22.30.26.000

7

HĐND xã Kim Linh

K22.30.27.000

8

HĐND xã Kim Thạch

K22.30.28.000

9

HĐND xã Lao Chải

K22.30.29.000

10

HĐND xã Linh Hồ

K22.30.30.000

11

HĐND xã Minh Tân

K22.30.31.000

12

HĐND xã Ngọc Linh

K22.30.32.000

13

HĐND xã Ngọc Minh

K22.30.33.000

14

HĐND xã Phong Quang

K22.30.34.000

15

HĐND xã Phú Linh

K22.30.35.000

16

HĐND xã Phương Tiến

K22.30.36.000

17

HĐND xã Quảng Ngần

K22.30.37.000

18

HĐND xã Tùng Bá

K22.30.38.000

19

HĐND xã Thanh Đức

K22.30.39.000

20

HĐND xã Thanh Thủy

K22.30.40.000

21

HĐND xã Thuận Hòa

K22.30.41.000

22

HĐND xã Thượng Sơn

K22.30.42.000

23

HĐND xã Trung Thành

K22.30.43.000

24

HĐND xã Việt Lâm

K22.30.44.000

25

HĐND xã Xín Chải

K22.30.45.000

 

Các mã chờ từ K22.30.46.000 đến K22.30.99.000 để dự trữ

IX

HĐND huyện Xín Mần

K22.31.00.000

1

Văn phòng HĐND - UBND huyện

K22.31.01.000

 

Các mã chờ từ K22.31.02.000 đến K22.31.21.000 để dự trữ

2

HĐND thị trấn Cốc Pài

K22.31.22.000

3

HĐND xã Bản Díu

K22.31.23.000

4

HĐND xã Bản Ngò

K22.31.24.000

5

HĐND xã Cốc Rế

K22.31.25.000

6

HĐND xã Chế Là

K22.31.26.000

7

HĐND xã Chí Cà

K22.31.27.000

8

HĐND xã Khuôn Lùng

K22.31.28.000

9

HĐND xã Nà Chì

K22.31.29.000

10

HĐND xã Nàn Ma

K22.31.30.000

11

HĐND xã Nàn Xỉn

K22.31.31.000

12

HĐND xã Nấm Dẩn

K22.31.32.000

13

HĐND xã Pà Vầy Sủ

K22.31.33.000

14

HĐND xã Quảng Nguyên

K22.31.34.000

15

HĐND xã Tả Nhìu

K22.31.35.000

16

HĐND xã Thèn Phàng

K22.31.36.000

17

HĐND xã Thu Tà

K22.31.37.000

18

HĐND xã Trung Thịnh

K22.31.38.000

19

HĐND xã Xín Mần

K22.31.39.000

 

Các mã chờ từ K22.31.40.000 đến K22.31.99.000 để dự trữ

X

HĐND huyện Yên Minh

K22.32.00.000

1

Văn phòng HĐND - UBND huyện

K22.32.01.000

 

Các mã chờ từ K22.32.02.000 đến K22.32.21.000 để dự trữ

2

HĐND thị trấn Yên Minh

K22.32.22.000

3

HĐND xã Bạch Đích

K22.32.23.000

4

HĐND xã Du Già

K22.32.24.000

5

HĐND xã Du Tiến

K22.32.25.000

6

HĐND xã Đông Minh

K22.32.26.000

7

HĐND xã Đường Thượng

K22.32.27.000

8

HĐND xã Hữu Vinh

K22.32.28.000

9

HĐND xã Lao Và Chải

K22.32.29.000

10

HĐND xã Lũng Hồ

K22.32.30.000

11

HĐND xã Mậu Duệ

K22.32.31.000

12

HĐND xã Mậu Long

K22.32.32.000

13

HĐND xã Na Khê

K22.32.33.000

14

HĐND xã Ngam La

K22.32.34.000

15

HĐND xã Ngọc Long

K22.32.35.000

16

HĐND xã Phú Lũng

K22.32.36.000

17

HĐND xã Sủng Cháng

K22.32.37.000

18

HĐND xã Sủng Thài

K22.32.38.000

19

HĐND xã Thắng Mố

K22.32.39.000

 

Các mã chờ từ K22.32.40.000 đến K22.32.99.000 để dự trữ

XI

HĐND thành phố Hà Giang

K22.33.00.000

1

Văn phòng HĐND - UBND huyện

K22.33.01.000

 

Các mã chờ từ K22.33.02.000 đến K22.33.21.000 để dự trữ

2

HĐND phường Minh Khai

K22.33.22.000

3

HĐND phường Ngọc Hà

K22.33.23.000

4

HĐND phường Nguyễn Trãi

K22.33.24.000

5

HĐND phường Quang Trung

K22.33.25.000

6

HĐND phường Trần Phú

K22.33.26.000

7

HĐND xã Ngọc Đường

K22.33.27.000

8

HĐND xã Phương Độ

K22.33.28.000

9

HĐND xã Phương Thiện

K22.33.29.000

 

Các mã chờ từ K22.33.30.000 đến K22.33.99.000 để dự trữ

III. CƠ QUAN KHỐI ỦY BAN NHÂN DÂN

1

Văn phòng UBND tỉnh Hà Giang

H22.01.00.000

1.1

Trung tâm phục vụ hành chính công

H22.01.01.000

1.2

Trung Tâm Thông Tin - Công Báo

H22.01.02.000

 

Các mã từ H22.01.03.000 đến H22.01.99.000 để dự trữ

2

Sở Công thương tỉnh Hà Giang

H22.02.00.000

2.1

Chi cục Quản lý Thị trường Hà Giang

H22.02.01.000

2.2

Trung tâm Khuyến công xúc tiến công thương

H22.02.02.000

 

Các mã từ H22.02.03.000 đến H22.02.99.000 để dự trữ

3

Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang

H22.03.00.000

3.1

Trung tâm GDTX - Hướng nghiệp tỉnh

H22.03.01.000

3.2

Trường cao đẳng Sư Phạm Hà Giang

H22.03.02.000

3.3

Trường PTDT nội trú THCS và THPT Bắc Quang

H22.03.03.000

3.4

Trường PTDT nội trú THCS và THPT Yên Minh

H22.03.04.000

3.5

Trường PTDT nội trú THPT tỉnh

H22.03.05.000

3.6

Trường THCS và THPT Linh Hồ

H22.03.06.000

3.7

Trường THCS và THPT Minh Ngọc

H22.03.07.000

3.8

Trường THCS và THPT Nà Chì

H22.03.08.000

3.9

Trường THCS và THPT Phương Tiến

H22.03.09.000

3.10

Trường THCS và THPT Tùng Bá

H22.03.10.000

3.11

Trường THCS và THPT Thông Nguyên

H22.03.11.000

3.12

Trường THCS và THPT Xín Mần

H22.03.12.000

3.13

Trường THPT Bắc Mê

H22.03.13.000

3.14

Trường THPT Chuyên Hà Giang

H22.03.14.000

3.15

Trường THPT Đồng Văn

H22.03.15.000

3.16

Trường THPT Đồng Yên

H22.03.16.000

3.17

Trường THPT Hoàng Su Phì

H22.03.17.000

3.18

Trường THPT Hùng An

H22.03.18.000

3.19

Trường THPT Kim Ngọc

H22.03.19.000

3.20

Trường THPT Lê Hồng Phong

H22.03.20.000

3.21

Trường THCS và THPT Liên Hiệp

H22.03.21.000

3.22

Trường THPT Mậu Duệ

H22.03.22.000

3.23

Trường THPT Mèo Vạc

H22.03.23.000

3.24

Trường THPT Ngọc Hà

H22.03.24.000

3.25

Trường THPT Quản Bạ

H22.03.25.000

3.26

Trường THPT Quang Bình

H22.03.26.000

3.27

Trường THPT Quyết Tiến

H22.03.27.000

3.28

Trường THPT Tân Quang

H22.03.28.000

3.29

Trường THPT Vị Xuyên

H22.03.29.000

3.30

Trường THPT Việt Lâm

H22.03.30.000

3.31

Trường THPT Việt Vinh

H22.03.31.000

3.32

Trường THPT Xín Mần

H22.03.32.000

3.33

Trường THPT Xuân Giang

H22.03.33.000

3.34

Trường THPT Yên Minh

H22.03.34.000

 

Các mã từ H22.03.35.000 đến H22.03.99.000 để dự trữ

4

Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Giang

H22.04.00.000

4.1

Ban quản lý dự án công trình giao thông

H22.04.01.000

4.2

Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông

H22.04.02.000

4.3

Trung tâm đào tạo điều khiển phương tiện giao thông

H22.04.03.000

4.4

Trung tâm Đăng Kiểm xe cơ giới đường bộ

H22.04.04.000

4.5

Văn phòng ban an toàn giao thông

H22.04.05.000

 

Các mã từ H22.04.06.000 đến H22.04.99.000 để dự trữ

5

Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang

H22.05.00.000

5.1

Trung tâm tư vấn và xúc tiến đầu tư

H22.05.01.000

 

Các mã từ H22.05.02.000 đến H22.05.99.000 để dự trữ

6

Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Giang

H22.06.00.000

6.1

Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng

H22.06.01.000

6.2

Trung tâm Thông tin và Chuyển giao công nghệ mới

H22.06.02.000

 

Các mã từ H22.06.03.000 đến H22.06.99.000 để dự trữ

7

Sở Lao động thương binh và xã hội tỉnh Hà Giang

H22.07.00.000

7.1

Quỹ bảo trợ trẻ em

H22.07.01.000

7.2

Trung tâm Công tác xã Hội

H22.07.02.000

7.3

Cơ sở chăm sóc và phục hồi chức năng người tâm thần - Cai nghiện ma túy tỉnh Hà Giang

H22.07.03.000

7.4

Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Hà Giang

H22.07.04.000

7.5

Trường Trung cấp dân tộc nội trú - Giáo dục thường xuyên Bắc Quang

H22.07.05.000

 

Các mã từ H22.07.06.000 đến H22.07.99.000 để dự trữ

8

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hà Giang

H22.08.00.000

8.1

Ban quản l ý rừng đặc dụng Phong Quang

H22.08.01.000

8.2

Trung tâm Thủy sản

H22.08.02.000

8.3

Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi

H22.08.03.000

8.4

Ban Quản lý rừng đặc dung Bát Đại Sơn

H22.08.04.000

8.5

Ban quản lý rừng đặc dụng Du Già

H22.08.05.000

8.6

Ban quản lý rừng Đặc dụng Tây Côn Lĩnh

H22.08.06.000

8.7

Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn

H22.08.07.000

8.8

Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật

H22.08.08.000

8.9

Chi cục Kiểm lâm Hà Giang

H22.08.09.000

8.10

Chi cục Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn

H22.08.10.000

8.11

Chi cục Lâm nghiệp

H22.08.11.000

8.12

Chi cục quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

H22.08.12.000

8.13

Chi cục Thú y

H22.08.13.000

8.14

Chi cục Thủy lợi

H22.08.14.000

8.15

Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng

H22.08.15.000

8.16

Trung tâm Giống cây trồng và gia súc Phó Bảng

H22.08.16.000

8.17

Trung tâm khoa học kỹ thuật Giống cây trồng Đạo Đức

H22.08.17.000

8.18

Trung tâm Khuyến nông

H22.08.18.000

 

Các mã từ H22.08.19.000 đến H22.08.99.000 để dự trữ

 

9

Sở Ngoại vụ tỉnh Hà Giang

H22.09.00.000

9.1

Trung tâm thông tin tư vấn và dịch vụ đối ngoại

H22.09.01.000

 

Các mã từ H22.09.02.000 đến H22.09.99.000 để dự trữ

10

Sở Tài chính tỉnh Hà Giang

H22.10.00.000

10.1

Trung tâm dịch vụ tài chính

H22.10.01.000

 

Các mã từ H22.10.02.000 đến H22.10.99.000 để dự trữ

11

Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang

H22.11.00.000

11.1

Chi cục Bảo vệ Môi trường

H22.11.01.000

11.2

Quỹ bảo vệ môi trường

H22.11.02.000

11.3

Trung tâm công nghệ thông tin

H22.11.03.000

11.4

Trung tâm kỹ thuật tài nguyên

H22.11.04.000

11.5

Văn phòng đăng ký đất đai

H22.11.05.000

11.6

Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

H22.11.06.000

 

Các mã từ H22.11.07.000 đến H22.11.99.000 để dự trữ

12

Sở Tư pháp tỉnh Hà Giang

H22.12.00.000

12.1

Phòng công chứng số 1 nhà nước

H22.12.01.000

12.2

Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản

H22.12.02.000

12.3

Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Hà Giang

H22.12.03.000

 

Các mã từ H22.12.04.000 đến H22.12.99.000 để dự trữ

13

Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang

H22.13.00.000

3.1

Trung tâm CNTT và Truyền thông

H22.13.01.000

 

Các mã từ H22.13.02.000 đến H22.13.99.000 để dự trữ

 

14

Sở Văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Hà Giang

H22.14.00.000

14.1

Ban Quản Lý Công Viên Địa Chất Toàn Cầu Cao Nguyên Đá Đồng Văn

H22.14.01.000

14.2

Bảo tàng

H22.14.02.000

14.3

Đoàn nghệ thuật

H22.14.03.000

14.4

Thư viện

H22.14.04.000

14.5

Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao

H22.14.05.000

14.6

Trung tâm Phát hành phim và Chiếu Bóng

H22.14.06.000

14.7

Trung tâm thông tin xúc tiến du lịch

H22.14.07.000

14.8

Trung tâm Văn hóa

H22.14.08.000

 

Các mã từ H22.14.09.000 đến H22.14.99.000 để dự trữ

 

15

Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang

H22.15.00.000

15.1

Trung tâm quy hoạch

H22.15.01.000

15.2

Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trình

H22.15.02.000

15.3

Trung tâm kiểm định chất lượng công trình

H22.15.03.000

15.4

Văn phòng Sở

H22.15.04.000

15.5

Thanh tra Sở Xây dựng

H22.15.05.000

 

Các mã từ H22.15.04.000 đến H22.15.99.000 để dự trữ

16

Sở Y Tế tỉnh Hà Giang

H22.16.00.000

16.1

Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Mê

H22.16.01.000

16.2

Bệnh viện đa khoa huyện Đồng Văn

H22.16.02.000

16.3

Bệnh viện đa khoa huyện Mèo Vạc

H22.16.03.000

16.4

Bệnh viện đa khoa huyện Quản Bạ

H22.16.04.000

16.5

Bệnh viện đa khoa huyện Quang Bình

H22.16.05.000

16.6

Bệnh viện đa khoa huyện Vị Xuyên

H22.16.06.000

16.7

Bệnh viện đa khoa huyện Xín Mần

H22.16.07.000

16.8

Bệnh viện đa khoa khu vực huyện Bắc Quang

H22.16.08.000

16.9

Bệnh viện đa khoa khu vực huyện Hoàng Su Phì

H22.16.09.000

16.10

Bệnh viện đa khoa khu vực huyện Yên Minh

H22.16.10.000

16.11

Bệnh viện đa khoa Nà Chì, huyện Xín Mần

H22.16.11.000

16.12

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang

H22.16.12.000

16.13

Bệnh viện phổi

H22.16.13.000

16.14

Bệnh viện Mắt

H22.16.14.000

16.15

Bệnh viện Phục hồi chức năng

H22.16.15.000

16.16

Bệnh viện Y Dược cổ truyền

H22.16.16.000

16.17

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

H22.16.17.000

16.18

Chi cục Dân số- Kế hoạch hóa gia đình

H22.16.18.000

16.19

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

H22.16.19.000

16.20

Trung tâm Giám định y khoa

H22.16.20.000

16.21

Trung tâm Kiểm nghiệm

H22.16.21.000

16.22

Trung tâm Pháp Y

H22.16.22.000

16.23

Trung tâm y tế huyện Bắc Mê

H22.16.23.000

16.24

Trung tâm y tế huyện Bắc Quang

H22.16.24.000

16.25

Trung tâm y tế huyện Đồng Văn

H22.16.25.000

16.26

Trung tâm y tế huyện Hoàng Su Phì

H22.16.26.000

16.27

Trung tâm y tế huyện Mèo Vạc

H22.16.27.000

16.28

Trung tâm y tế huyện Quản Bạ

H22.16.28.000

16.29

Trung tâm y tế huyện Quang Bình

H22.16.29.000

16.30

Trung tâm y tế huyện Vị Xuyên

H22.16.30.000

16.31

Trung tâm y tế huyện Xín Mần

H22.16.31.000

16.32

Trung tâm y tế huyện Yên Minh

H22.16.32.000

16.33

Trung tâm y tế Thành phố Hà Giang

H22.16.33.000

16.34

Trường Trung cấp Y tế

H22.16.34.000

 

Các mã từ H22.16.34.000 đến H22.16.99.000 để dự trữ

 

17

Sở Nội vụ tỉnh Hà Giang

H22.17.00.000

17.1

Chi cục Văn thư - Lưu trữ

H22.17.01.000

17.2

Ban Thi đua - Khen thưởng

H22.17.02.000

 

Các mã từ H22.17.03.000 đến H22.17.99.000 để dự trữ

 

18

Thanh tra tỉnh Hà Giang

H22.18.00.000

 

Các mã từ H22.18.01.000 đến H22.18.99.000 để dự trữ

 

19

Ban dân tộc tỉnh Hà Giang

H22.19.00.000

 

Các mã từ H22.19.01.000 đến H22.19.99.000 để dự trữ

20

Ban điều phối Chương trình giảm nghèo dựa trên phát triển hàng hóa (CPRP) tỉnh Hà Giang

H22.20.00.000

20.1

Tổ Hỗ Trợ Chương trình giảm nghèo dự trên phát triển hàng hóa huyện Bắc Quang

H22.20.01.000

20.2

Tổ Hỗ Trợ Chương trình giảm nghèo dự trên phát triển hàng hóa huyện Quang Bình

H22.20.02.000

20.3

Tổ Hỗ Trợ Chương trình giảm nghèo dự trên phát triển hàng hóa huyện Hoàng Su Phì

H22.20.03.000

20.4

Tổ Hỗ Trợ Chương trình giảm nghèo dự trên phát triển hàng hóa huyện Xín Mần

H22.20.04.000

20.5

Tổ Hỗ Trợ Chương trình Pgiảm nghèo dự trên phát triển hàng hóa huyện Vị Xuyên

H22.20.05.000

20.6

Tổ Hỗ Trợ Chương trình giảm nghèo dự trên phát triển hàng hóa thành phố Hà Giang

H22.20.06.000

20.7

Tổ Hỗ Trợ Chương trình giảm nghèo dự trên phát triển hàng hóa huyện Bắc Mê

H22.20.07.000

20.8

Tổ Hỗ Trợ Chương trình giảm nghèo dự trên phát triển hàng hóa huyện Quản Bạ

H22.20.08.000

20.9

Tổ Hỗ Trợ Chương trình giảm nghèo dự trên phát triển hàng hóa huyện Yên Minh

H22.20.09.000

20.10

Tổ Hỗ Trợ Chương trình giảm nghèo dự trên phát triển hàng hóa huyện Đồng Văn

H22.20.10.000

20.11

Tổ Hỗ Trợ Chương trình giảm nghèo dự trên phát triển hàng hóa huyện Mèo Vạc

H22.20.11.000

 

Các mã từ H22.20.12.000 đến H22.20.99.000 để dự trữ

21

Ban Quản Lý khu Kinh tế Hà Giang

H22.21.00.000

 

Các mã từ H22.21.01.000 đến H22.21.99.000 để dự trữ

22

Đài Phát Thanh Truyền Hình Hà Giang

H22.22.00.000

22.1

Trung tâm phát sóng PTTH núi cấm

H22.22.01.000

22.2

Trung tâm sản xuất chương trình PTTH tiếng dân tộc

H22.22.02.000

22.3

Trung tâm tiếp sóng PTTH Cổng trời

H22.22.03.000

 

Các mã từ H22.22.04.000 đến H22.22.99.000 để dự trữ

23

UBND huyện Bắc Mê

H22.23.00.000

23.1

Phòng Dân tộc

H22.23.01.000

23.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

H22.23.02.000

23.3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

H22.23.03.000

23.4

Phòng Lao động, thương binh và xã hội

H22.23.04.000

23.5

Phòng Nội vụ

H22.23.05.000

23.6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

H22.23.06.000

23.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

H22.23.07.000

23.8

Phòng Tài nguyên môi trường

H22.23.08.000

23.9

Phòng Tư pháp

H22.23.09.000

23.10

Phòng Văn hóa và Thông tin

H22.23.10.000

23.11

Phòng Y tế

H22.23.11.000

23.12

Ban Quản lý chợ

H22.23.12.000

23.13

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

H22.23.13.000

23.14

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

H22.23.14.000

23.15

Thanh tra

H22.23.15.000

23.16

Hội Chữ thập đỏ

H22.23.16.000

23.17

Hội Khuyến Học

H22.23.17.000

23.18

Hội Khuyết tật

H22.23.18.000

23.19

Trung tâm GDTX-GDNN

H22.23.19.000

23.20

Trung tâm Văn hóa Thông tin và Du lịch

H22.23.20.000

23.21

Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới

H22.23.21.000

23.22

UBND xã Đường Âm

H22.23.22.000

23.23

UBND xã Đường Hồng

H22.23.23.000

23.24

UBND xã Giáp Trung

H22.23.24.000

23.25

UBND xã Lạc Nông

H22.23.25.000

23.26

UBND xã Minh Ngọc

H22.23.26.000

23.27

UBND xã Minh Sơn

H22.23.27.000

23.28

UBND xã Phiêng Luông

H22.23.28.000

23.29

UBND xã Phú Nam

H22.23.29.000

23.30

UBND xã Thượng Tân

H22.23.30.000

23.31

UBND xã Yên Cường

H22.23.31.000

23.32

UBND xã Yên Định

H22.23.32.000

23.33

UBND xã Yên Phong

H22.23.33.000

23.34

UBND Thị trấn Yên phú

H22.23.34.000

 

Các mã từ H22.23.35.000 đến H22.23.99.000 để dự trữ

24

UBND huyện Bắc Quang

H22.24.00.000

24.1

Phòng Dân tộc

H22.24.01.000

24.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

H22.24.02.000

24.3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

H22.24.03.000

24.4

Phòng Lao động, thương binh và xã hội

H22.24.04.000

24.5

Phòng Nội vụ

H22.24.05.000

24.6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

H22.24.06.000

24.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

H22.24.07.000

24.8

Phòng Tài nguyên môi trường

H22.24.08.000

24.9

Phòng Tư pháp

H22.24.09.000

24.10

Phòng Văn hóa và Thông tin

H22.24.10.000

24.11

Phòng Y tế

H22.24.11.000

24.12

Ban Quản lý chợ

H22.24.12.000

24.13

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

H22.24.13.000

24.14

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

H22.24.14.000

24.15

Thanh tra

H22.24.15.000

24.16

Hội Chữ thập đỏ

H22.24.16.000

24.17

Hội Khuyến Học

H22.24.17.000

24.18

Hội Khuyết tật

H22.24.18.000

24.19

Trung tâm GDTX-GDNN

H22.24.19.000

24.20

Trung tâm Văn hóa Thông tin và Du lịch

H22.24.20.000

24.21

Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới

H22.24.21.000

24.22

UBND Thị trấn Việt Quang

H22.24.22.000

24.23

UBND thị trấn Vĩnh Tuy

H22.24.23.000

24.24

UBND Xã Bằng Hành

H22.24.24.000

24.25

UBND xã Đồng Tâm

H22.24.25.000

24.26

UBND Xã Đồng Tiến

H22.24.26.000

24.27

UBND Xã Đông Thành

H22.24.27.000

24.28

UBND xã Đồng Yên

H22.24.28.000

24.29

UBND Xã Đức Xuân

H22.24.29.000

24.30

UBND xã Hùng An

H22.24.30.000

24.31

UBND xã Hữu Sản

H22.24.31.000

24.32

UBND xã Kim Ngọc

H22.24.32.000

24.33

UBND xã Liên Hiệp

H22.24.33.000

24.34

UBND Xã Quang Minh

H22.24.34.000

24.35

UBND Xã Tân lập

H22.24.35.000

24.36

UBND Xã Tân Quang

H22.24.36.000

24.37

UBND Xã Tân Thành

H22.24.37.000

24.38

UBND Xã Tiên Kiều

H22.24.38.000

24.39

UBND Xã Thượng Bình

H22.24.39.000

24.40

UBND Xã Việt Hồng

H22.24.40.000

24.41

UBND Xã Việt Vinh

H22.24.41.000

24.42

UBND Xã Vĩnh Hảo

H22.24.42.000

24.43

UBND xã Vĩnh Phúc

H22.24.43.000

24.44

UBND xã Vô Điếm

H22.24.44.000

 

Các mã từ H22.24.45.000 đến H22.24.99.000 để dự trữ

25

UBND huyện Đồng Văn

H22.25.00.000

25.1

Phòng Dân tộc

H22.25.01.000

25.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

H22.25.02.000

25.3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

H22.25.03.000

25.4

Phòng Lao động, thương binh và xã hội

H22.25.04.000

25.5

Phòng Nội vụ

H22.25.05.000

25.6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

H22.25.06.000

25.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

H22.25.07.000

25.8

Phòng Tài nguyên môi trường

H22.25.08.000

25.9

Phòng Tư pháp

H22.25.09.000

25.10

Phòng Văn hóa và Thông tin

H22.25.10.000

25.11

Phòng Y tế

H22.25.11.000

25.12

Ban Quản lý chợ

H22.25.12.000

25.13

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

H22.25.13.000

25.14

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

H22.25.14.000

25.15

Thanh tra

H22.25.15.000

25.16

Hội Chữ thập đỏ

H22.25.16.000

25.17

Hội Khuyến Học

H22.25.17.000

25.18

Hội Khuyết tật

H22.25.18.000

25.19

Trung tâm GDTX-GDNN

H22.25.19.000

25.20

Trung tâm Văn hóa Thông tin và Du lịch

H22.25.20.000

25.21

Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới

H22.25.21.000

25.22

UBND thị trấn Đồng Văn

H22.25.22.000

25.23

UBND thị trấn Phó Bảng

H22.25.23.000

25.24

UBND xã Hố Quáng Phìn

H22.25.24.000

25.25

UBND xã Lũng Cú

H22.25.25.000

25.26

UBND xã Lũng Phìn

H22.25.26.000

25.27

UBND xã Lũng Táo

H22.25.27.000

25.28

UBND xã Lũng Thầu

H22.25.28.000

25.29

UBND xã Ma Lé

H22.25.29.000

25.30

UBND xã Phố Cáo

H22.25.30.000

25.31

UBND xã Phố Là

H22.25.31.000

25.32

UBND xã Sà Phìn

H22.25.32.000

25.33

UBND xã Sảng Tủng

H22.25.33.000

25.34

UBND xã Sính Lủng

H22.25.34.000

25.35

UBND xã Sủng Là

H22.25.35.000

25.36

UBND xã Sủng Trái

H22.25.36.000

25.37

UBND xã Tả Lủng

H22.25.37.000

25.38

UBND xã Tả Phìn

H22.25.38.000

25.39

UBND xã Thài Phìn Tủng

H22.25.39.000

25.40

UBND xã Vần chải

H22.25.40.000

 

Các mã từ H22.25.41.000 đến H22.25.99.000 để dự trữ

 

26

UBND huyện Hoàng Su Phì

H22.26.00.000

26.1

Phòng Dân tộc

H22.26.01.000

26.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

H22.26.02.000

26.3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

H22.26.03.000

26.4

Phòng Lao động, thương binh và xã hội

H22.26.04.000

26.5

Phòng Nội vụ

H22.26.05.000

26.6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

H22.26.06.000

26.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

H22.26.07.000

26.8

Phòng Tài nguyên môi trường

H22.26.08.000

26.9

Phòng Tư pháp

H22.26.09.000

26.10

Phòng Văn hóa và Thông tin

H22.26.10.000

26.11

Phòng Y tế

H22.26.11.000

26.12

Ban Quản lý chợ

H22.26.12.000

26.13

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

H22.26.13.000

26.14

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

H22.26.14.000

26.15

Thanh tra

H22.26.15.000

26.16

Hội Chữ thập đỏ

H22.26.16.000

26.17

Hội Khuyến Học

H22.26.17.000

26.18

Hội Khuyết tật

H22.26.18.000

26.19

Trung tâm GDTX-GDNN

H22.26.19.000

26.20

Trung tâm Văn hóa Thông tin và Du lịch

H22.26.20.000

26.21

Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới

H22.26.21.000

26.22

UBND thị trấn Vinh Quang

H22.26.22.000

26.23

UBND xã Bản Luốc

H22.26.23.000

26.24

UBND xã Bản Máy

H22.26.24.000

26.25

UBND xã Bản Nhùng

H22.26.25.000

26.26

UBND xã Bản Phùng

H22.26.26.000

26.27

UBND xã Chiến Phố

H22.26.27.000

26.28

UBND xã Đản Ván

H22.26.28.000

26.29

UBND xã Hồ Thầu

H22.26.29.000

26.30

UBND xã Nam Sơn

H22.26.30.000

26.31

UBND xã Nàng Đôn

H22.26.31.000

26.32

UBND xã Nậm Dịch

H22.26.32.000

26.33

UBND xã Nậm Khòa

H22.26.33.000

26.34

UBND xã Nậm Ty

H22.26.34.000

26.35

UBND xã Ngằm Đang Vài

H22.26.35.000

26.36

UBND xã Pố Lồ

H22.26.36.000

26.37

UBND xã Pờ Ly Ngài

H22.26.37.000

26.38

UBND xã Sán Sả Hồ

H22.26.38.000

26.39

UBND xã Tả Sử Choóng

H22.26.39.000

26.40

UBND xã Tân Tiến

H22.26.40.000

26.41

UBND xã Tụ Nhân

H22.26.41.000

26.42

UBND xã Túng Sán

H22.26.42.000

26.43

UBND xã Thàng Tín

H22.26.43.000

26.44

UBND xã Thèn Chu Phìn

H22.26.44.000

26.45

UBND xã Thông Nguyên

H22.26.45.000

 

Các mã từ H22.26.46.000 đến H22.26.99.000 để dự trữ

27

UBND huyện Mèo Vạc

H22.27.00.000

27.1

Phòng Dân tộc

H22.27.01.000

27.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

H22.27.02.000

27.3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

H22.27.03.000

27.4

Phòng Lao động, thương binh và xã hội

H22.27.04.000

27.5

Phòng Nội vụ

H22.27.05.000

27.6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

H22.27.06.000

27.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

H22.27.07.000

27.8

Phòng Tài nguyên môi trường

H22.27.08.000

27.9

Phòng Tư pháp

H22.27.09.000

27.10

Phòng Văn hóa và Thông tin

H22.27.10.000

27.11

Phòng Y tế

H22.27.11.000

27.12

Ban Quản lý chợ

H22.27.12.000

27.13

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

H22.27.13.000

27.14

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

H22.27.14.000

27.15

Thanh tra

H22.27.15.000

27.16

Hội Chữ thập đỏ

H22.27.16.000

27.17

Hội Khuyến Học

H22.27.17.000

27.18

Hội Khuyết tật

H22.27.18.000

27.19

Trung tâm GDTX-GDNN

H22.27.19.000

27.20

Trung tâm Văn hóa Thông tin và Du lịch

H22.27.20.000

27.21

Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới

H22.27.21.000

27.22

UBND Thị trấn Mèo Vạc

H22.27.22.000

27.23

UBND xã Cán Chu Phìn

H22.27.23.000

27.24

UBND Xã Giàng Chu Phìn

H22.27.24.000

27.25

UBND xã Khâu Vai

H22.27.25.000

27.26

UBND xã Lũng Chinh

H22.27.26.000

27.27

UBND xã Lũng Pù

H22.27.27.000

27.28

UBND xã Nậm Ban

H22.27.28.000

27.29

UBND xã Niêm Sơn

H22.27.29.000

27.30

UBND xã Niêm Tòng

H22.27.30.000

27.31

UBND xã Pả Vi

H22.27.31.000

27.32

UBND xã Pải Lủng

H22.27.32.000

27.33

UBND xã Sơn Vĩ

H22.27.33.000

27.34

UBND xã Sủng Máng

H22.27.34.000

27.35

UBND xã Sủng Trà

H22.27.35.000

27.36

UBND xã Tả Lủng

H22.27.36.000

27.37

UBND xã Tát Ngà

H22.27.37.000

27.38

UBND xã Thượng Phùng

H22.27.38.000

27.39

UBND xã Xín Cái

H22.27.39.000

 

Các mã từ H22.27.40.000 đến H22.27.99.000 để dự trữ

28

UBND huyện Quản Bạ

H22.28.00.000

28.1

Phòng Dân tộc

H22.28.01.000

28.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

H22.28.02.000

28.3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

H22.28.03.000

28.4

Phòng Lao động, thương binh và xã hội

H22.28.04.000

28.5

Phòng Nội vụ

H22.28.05.000

28.6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

H22.28.06.000

28.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

H22.28.07.000

28.8

Phòng Tài nguyên môi trường

H22.28.08.000

28.9

Phòng Tư pháp

H22.28.09.000

28.10

Phòng Văn hóa và Thông tin

H22.28.10.000

28.11

Phòng Y tế

H22.28.11.000

28.12

Ban Quản lý chợ

H22.28.12.000

28.13

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

H22.28.13.000

28.14

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

H22.28.14.000

28.15

Thanh tra

H22.28.15.000

28.16

Hội Chữ thập đỏ

H22.28.16.000

28.17

Hội Khuyến Học

H22.28.17.000

28.18

Hội Khuyết tật

H22.28.18.000

28.19

Trung tâm GDTX-GDNN

H22.28.19.000

28.20

Trung tâm Văn hóa Thông tin và Du lịch

H22.28.20.000

28.21

Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới

H22.28.21.000

28.22

UBND Thị trấn Tam Sơn

H22.28.22.000

28.23

UBND xã Bát Đại Sơn

H22.28.23.000

28.24

UBND Xã Cán Tỷ

H22.28.24.000

28.25

UBND xã Cao Mã Pờ

H22.28.25.000

28.26

UBND xã Đông Hà

H22.28.26.000

28.27

UBND xã Lùng Tám

H22.28.27.000

28.28

UBND xã Nghĩa Thuận

H22.28.28.000

28.29

UBND xã Quản Bạ

H22.28.29.000

28.30

UBND xã Quyết Tiến

H22.28.30.000

28.31

UBND xã Tả Ván

H22.28.31.000

28.32

UBND xã Tùng Vài

H22.28.32.000

28.33

UBND xã Thái An

H22.28.33.000

28.34

UBND xã Thanh Vân

H22.28.34.000

 

Các mã từ H22.28.35.000 đến H22.28.99.000 để dự trữ

29

UBND huyện Quang Bình

H22.29.00.000

29.1

Phòng Dân tộc

H22.29.01.000

29.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

H22.29.02.000

29.3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

H22.29.03.000

29.4

Phòng Lao động, thương binh và xã hội

H22.29.04.000

29.5

Phòng Nội vụ

H22.29.05.000

29.6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

H22.29.06.000

29.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

H22.29.07.000

29.8

Phòng Tài nguyên môi trường

H22.29.08.000

29.9

Phòng Tư pháp

H22.29.09.000

29.10

Phòng Văn hóa và Thông tin

H22.29.10.000

29.11

Phòng Y tế

H22.29.11.000

29.12

Ban Quản lý chợ

H22.29.12.000

29.13

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

H22.29.13.000

29.14

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

H22.29.14.000

29.15

Thanh tra

H22.29.15.000

29.16

Hội Chữ thập đỏ

H22.29.16.000

29.17

Hội Khuyến Học

H22.29.17.000

29.18

Hội Khuyết tật

H22.29.18.000

29.19

Trung tâm GDTX-GDNN

H22.29.19.000

29.20

Trung tâm Văn hóa Thông tin và Du lịch

H22.29.20.000

29.21

Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới

H22.29.21.000

29.22

UBND thị trấn Yên Bình

H22.29.22.000

29.23

UBND xã Bản Rịa

H22.29.23.000

29.24

UBND xã Bằng Lang

H22.29.24.000

29.25

UBND xã Hương Sơn

H22.29.25.000

29.26

UBND xã Nà Khương

H22.29.26.000

29.27

UBND xã Tân Bắc

H22.29.27.000

29.28

UBND xã Tân Nam

H22.29.28.000

29.29

UBND xã Tân Trịnh

H22.29.29.000

29.30

UBND xã Tiên Nguyên

H22.29.30.000

29.31

UBND xã Tiên Yên

H22.29.31.000

29.32

UBND xã Vĩ Thượng

H22.29.32.000

29.33

UBND xã Xuân Giang

H22.29.33.000

29.34

UBND xã Xuân Minh

H22.29.34.000

29.35

UBND xã Yên Hà

H22.29.35.000

29.36

UBND xã Yên Thành

H22.29.36.000

 

Các mã từ H22.29.37.000 đến H22.29.99.000 để dự trữ

30

UBND huyện Vị Xuyên

H22.30.00.000

30.1

Phòng Dân tộc

H22.30.01.000

30.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

H22.30.02.000

30.3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

H22.30.03.000

30.4

Phòng Lao động, thương binh và xã hội

H22.30.04.000

30.5

Phòng Nội vụ

H22.30.05.000

30.6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

H22.30.06.000

30.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

H22.30.07.000

30.8

Phòng Tài nguyên môi trường

H22.30.08.000

30.9

Phòng Tư pháp

H22.30.09.000

30.10

Phòng Văn hóa và Thông tin

H22.30.10.000

30.11

Phòng Y tế

H22.30.11.000

30.12

Ban Quản lý chợ

H22.30.12.000

30.13

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

H22.30.13.000

30.14

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

H22.30.14.000

30.15

Thanh tra

H22.30.15.000

30.16

Hội Chữ thập đỏ

H22.30.16.000

30.17

Hội Khuyến Học

H22.30.17.000

30.18

Hội Khuyết tật

H22.30.18.000

30.19

Trung tâm GDTX-GDNN

H22.30.19.000

30.20

Trung tâm Văn hóa Thông tin và Du lịch

H22.30.20.000

30.21

Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới

H22.30.21.000

30.22

UBND thị trấn Vị Xuyên

H22.30.22.000

30.23

UBND thị trấn Việt Lâm

H22.30.23.000

30.24

UBND xã Bạch Ngọc

H22.30.24.000

30.25

UBND xã Cao Bồ

H22.30.25.000

30.26

UBND xã Đạo Đức

H22.30.26.000

30.27

UBND xã Kim Linh

H22.30.27.000

30.28

UBND xã Kim Thạch

H22.30.28.000

30.29

UBND xã Lao Chải

H22.30.29.000

30.30

UBND xã Linh Hồ

H22.30.30.000

30.31

UBND xã Minh Tân

H22.30.31.000

30.32

UBND xã Ngọc Linh

H22.30.32.000

30.33

UBND xã Ngọc Minh

H22.30.33.000

30.34

UBND xã Phong Quang

H22.30.34.000

30.35

UBND xã Phú Linh

H22.30.35.000

30.36

UBND xã Phương Tiến

H22.30.36.000

30.37

UBND xã Quảng Ngần

H22.30.37.000

30.38

UBND xã Tùng Bá

H22.30.38.000

30.39

UBND xã Thanh Đức

H22.30.39.000

30.40

UBND xã Thanh Thủy

H22.30.40.000

30.41

UBND xã Thuận Hòa

H22.30.41.000

30.42

UBND xã Thượng Sơn

H22.30.42.000

30.43

UBND xã Trung Thành

H22.30.43.000

30.44

UBND xã Việt Lâm

H22.30.44.000

30.45

UBND xã Xín Chải

H22.30.45.000

 

Các mã từ H22.30.46.000 đến H22.30.99.000 để dự trữ

31

UBND huyện Xín Mần

H22.31.00.000

31.1

Phòng Dân tộc

H22.31.01.000

31.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

H22.31.02.000

31.3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

H22.31.03.000

31.4

Phòng Lao động, thương binh và xã hội

H22.31.04.000

31.5

Phòng Nội vụ

H22.31.05.000

31.6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

H22.31.06.000

31.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

H22.31.07.000

31.8

Phòng Tài nguyên môi trường

H22.31.08.000

31.9

Phòng Tư pháp

H22.31.09.000

31.10

Phòng Văn hóa và Thông tin

H22.31.10.000

31.11

Phòng Y tế

H22.31.11.000

31.12

Ban Quản lý chợ

H22.31.12.000

31.13

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

H22.31.13.000

31.14

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

H22.31.14.000

31.15

Thanh tra

H22.31.15.000

31.16

Hội Chữ thập đỏ

H22.31.16.000

31.17

Hội Khuyến Học

H22.31.17.000

31.18

Hội Khuyết tật

H22.31.18.000

31.19

Trung tâm GDTX-GDNN

H22.31.19.000

31.20

Trung tâm Văn hóa Thông tin và Du lịch

H22.31.20.000

31.21

Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới

H22.31.21.000

31.22

UBND Thị trấn Cốc Pài

H22.31.22.000

31.23

UBND xã Bản Díu

H22.31.23.000

31.24

UBND xã Bản Ngò

H22.31.24.000

31.25

UBND xã Cốc Rế

H22.31.25.000

31.26

UBND xã Chế Là

H22.31.26.000

31.27

UBND xã Chí Cà

H22.31.27.000

31.28

UBND xã Khuôn Lùng

H22.31.28.000

31.29

UBND xã Nà Chì

H22.31.29.000

31.30

UBND xã Nàn Ma

H22.31.30.000

31.31

UBND xã Nàn Xỉn

H22.31.31.000

31.32

UBND xã Nấm Dẩn

H22.31.32.000

31.33

UBND xã Pà Vầy Sủ

H22.31.33.000

31.34

UBND Xã Quảng Nguyên

H22.31.34.000

31.35

UBND xã Tả Nhìu

H22.31.35.000

31.36

UBND xã Thèn Phàng

H22.31.36.000

31.37

UBND xã Thu Tà

H22.31.37.000

31.38

UBND xã Trung Thịnh

H22.31.38.000

31.39

UBND xã Xín Mần

H22.31.39.000

 

Các mã từ H22.31.40.000 đến H22.31.99.000 để dự trữ

32

UBND huyện Yên Minh

H22.32.00.000

32.1

Phòng Dân tộc

H22.32.01.000

32.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

H22.32.02.000

32.3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

H22.32.03.000

32.4

Phòng Lao động, thương binh và xã hội

H22.32.04.000

32.5

Phòng Nội vụ

H22.32.05.000

32.6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

H22.32.06.000

32.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

H22.32.07.000

32.8

Phòng Tài nguyên môi trường

H22.32.08.000

32.9

Phòng Tư pháp

H22.32.09.000

32.10

Phòng Văn hóa và Thông tin

H22.32.10.000

32.11

Phòng Y tế

H22.32.11.000

32.12

Ban Quản lý chợ

H22.32.12.000

32.13

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

H22.32.13.000

32.14

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

H22.32.14.000

32.15

Thanh tra

H22.32.15.000

32.16

Hội Chữ thập đỏ

H22.32.16.000

32.17

Hội Khuyến Học

H22.32.17.000

32.18

Hội Khuyết tật

H22.32.18.000

32.19

Trung tâm GDTX-GDNN

H22.32.19.000

32.20

Trung tâm Văn hóa Thông tin và Du lịch

H22.32.20.000

32.21

Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới

H22.32.21.000

32.22

UBND Thị trấn Yên Minh

H22.32.22.000

32.23

UBND xã Bạch Đích

H22.32.23.000

32.24

UBND xã Du Già

H22.32.24.000

32.25

UBND xã Du Tiến

H22.32.25.000

32.26

UBND xã Đông Minh

H22.32.26.000

32.27

UBND xã Đường Thượng

H22.32.27.000

32.28

UBND xã Hữu Vinh

H22.32.28.000

32.29

UBND xã Lao Và Chải

H22.32.29.000

32.30

UBND xã Lũng Hồ

H22.32.30.000

32.31

UBND xã Mậu Duệ

H22.32.31.000

32.32

UBND Xã Mậu Long

H22.32.32.000

32.33

UBND Xã Na Khê

H22.32.33.000

32.34

UBND xã Ngam La

H22.32.34.000

32.35

UBND Xã Ngọc Long

H22.32.35.000

32.36

UBND xã Phú Lũng

H22.32.36.000

32.37

UBND xã Sủng Cháng

H22.32.37.000

32.38

UBND xã Sủng Thài

H22.32.38.000

32.39

UBND xã Thắng Mố

H22.32.39.000

 

Các mã từ H22.32.40.000 đến H22.32.99.000 để dự trữ

33

UBND thành phố Hà Giang

H22.33.00.000

33.1

Phòng Dân tộc

H22.33.01.000

33.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

H22.33.02.000

33.3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

H22.33.03.000

33.4

Phòng Lao động, thương binh và xã hội

H22.33.04.000

33.5

Phòng Nội vụ

H22.33.05.000

33.6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

H22.33.06.000

33.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

H22.33.07.000

33.8

Phòng Tài nguyên môi trường

H22.33.08.000

33.9

Phòng Tư pháp

H22.33.09.000

33.10

Phòng Văn hóa và Thông tin

H22.33.10.000

33.11

Phòng Y tế

H22.33.11.000

33.12

Ban Quản lý chợ

H22.33.12.000

33.13

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

H22.33.13.000

33.14

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

H22.33.14.000

33.15

Thanh tra

H22.33.15.000

33.16

Hội Chữ thập đỏ

H22.33.16.000

33.17

Hội Khuyến Học

H22.33.17.000

33.18

Hội Khuyết tật

H22.33.18.000

33.19

Trung tâm GDTX-GDNN

H22.33.19.000

33.20

Trung tâm Văn hóa Thông tin và Du lịch

H22.33.20.000

33.21

Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới

H22.33.21.000

33.22

UBND phường Minh Khai

H22.33.22.000

33.23

UBND phường Ngọc Hà

H22.33.23.000

33.24

UBND phường Nguyễn Trãi

H22.33.24.000

33.25

UBND phường Quang Trung

H22.33.25.000

33.26

UBND phường Trần Phú

H22.33.26.000

33.27

UBND xã Ngọc Đường

H22.33.27.000

33.28

UBND xã Phương Độ

H22.33.28.000

33.29

UBND xã Phương Thiện

H22.33.29.000

 

Các mã từ H22.33.30.000 đến H22.33.99.000 để dự trữ

 

 

PHỤ LỤC 04

MÃ ĐỊNH DANH ĐƠN VỊ CẤP 04
(Ban hành kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

I. CƠ QUAN KHỐI ĐẢNG: Chưa có.

II. CƠ QUAN KHỐI HỘI ĐỒNG: chưa có

III. CƠ QUAN KHỐI ỦY BAN NHÂN DÂN

STT

TÊN ĐƠN VỊ

MÃ ĐỊNH DANH

 

Cấp 4

 

1

Chi cục Quản lý Thị trường Hà Giang

H22.02.01.000

1.1

Đội quản lý thị trường Số 01

H22.02.01.001

1.2

Đội quản lý thị trường Số 02

H22.02.01.002

1.3

Đội quản lý thị trường số 03

H22.02.01.003

1.4

Đội quản lý thị trường số 04

H22.02.01.004

1.5

Đội quản lý thị trường số 05

H22.02.01.005

1.6

Đội quản lý thị trường số 06

H22.02.01.006