|
STT
|
Nội
dung
|
Phê
duyệt tại Quyết định số 1515/QĐ-BTC
|
Phê
duyệt điều chỉnh, bổ sung
|
Ghi
chú
|
|
SL
|
Tổng
cộng
|
Năm
2012
|
Các
năm tiếp theo
|
SL
|
Tổng
cộng
|
Năm
2012
|
Các
năm tiếp theo
|
|
Chuẩn
bị đầu tư
|
Thực
hiện đầu tư
|
Chuẩn
bị đầu tư
|
Thực
hiện đầu tư
|
Chuẩn
bị đầu tư
|
Thực
hiện đầu tư
|
Chuẩn
bị đầu tư
|
Thực
hiện đầu tư
|
|
1
|
2
|
3
|
4=5+6+7+8
|
5
|
6
|
7
|
8
|
1
|
2=3+4+5+6
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
TỔNG CỘNG:
|
|
449.525.615
|
10.429.300
|
199.187.875
|
|
239.908.440
|
|
427.370.296
|
3.481.080
|
216.556.668
|
1.228.000
|
206.104.548
|
|
|
A
|
THANH TOÁN CÁC HỢP ĐỒNG ĐÃ KÝ
|
|
49.590.515
|
|
49.590.515
|
|
|
|
49.590.515
|
|
49.590.515
|
|
|
|
|
I
|
Các nội dung lập dự án
|
|
49.590.515
|
|
49.590.515
|
|
|
|
49.590.515
|
|
49.590.515
|
|
|
|
|
1
|
Phần mềm
|
|
9.595.399
|
|
9.595.399
|
|
|
|
9.595.399
|
|
9.595.399
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng phần mềm nghiệp vụ hải
quan tích hợp thuộc Đề án nâng cấp hạ tầng CNTT tại TP HCM (hợp đồng số
012009/HĐKT/TCHQ/CNTT-FPT/FIS).
|
|
5.470.799
|
|
5.470.799
|
|
|
|
5.470.799
|
|
5.470.799
|
|
|
|
|
1.2
|
Xây HTTT quản lý DN phục vụ kiểm
tra STQ và quản lý rủi ro (QĐ 1459) (Hợp đồng số 032010/HĐKT/TCHQ/CNTT-
FPT/FIS ngày 15/03/2010)
|
|
291.000
|
|
291.000
|
|
|
|
291.000
|
|
291.000
|
|
|
|
|
1.3
|
Xây dựng HTTT quản lý dữ liệu giá
tính thuế theo TT 40/2008/TT-BTC (Hợp đồng số 022010/HĐKT/TCHQ/CNTT-FPT/FIS
ngày 10/02/2010)
|
|
1.171.000
|
|
1.171.000
|
|
|
|
1.171.000
|
|
1.171.000
|
|
|
|
|
1.4
|
Xây dựng cổng thanh toán điện tử
giai đoạn 1 (Hợp đồng số 0306-10/HĐKT/TCHQ-CMC ngày 23/07/2010)
|
|
479.000
|
|
479.000
|
|
|
|
479.000
|
|
479.000
|
|
|
|
|
1.5
|
Xây dựng và triển khai phiên bản
3 hệ thông thông quan điện tử (Hợp đồng số 012011/HĐKT/TCHQ/CNTT-FPT/FIS ngày
28/04/2011)
|
|
2.183.600
|
|
2.183.600
|
|
|
|
2.183.600
|
|
2.183.600
|
|
|
|
|
2
|
Phần cứng
|
|
28.425.036
|
|
28.425.036
|
|
|
|
28.425.036
|
|
28.425.036
|
|
|
|
|
2.1
|
Mua sắm và triển khai lắp đặt
trang thiết bị CNTT cho các đơn vị Hải quan theo hợp đồng số 01-062011/HĐKT/CMC-TCHQ
|
|
9.518.686
|
|
9.518.686
|
|
|
|
9.518.686
|
|
9.518.686
|
|
|
|
|
2.2
|
Mua sắm và triển khai lắp đặt
trang thiết bị CNTT cho TTDL của TCHQ và các Cục Hải quan theo hợp đồng số
04-052011/HĐKT/CMC-TCHQ
|
|
8.006.868
|
|
8.006.868
|
|
|
|
8.006.868
|
|
8.006.868
|
|
|
|
|
2.3
|
Mua sắm và triển khai lắp đặt hệ
thống mạng, bảo mật cho các đơn vị Hải quan theo hợp đồng số 20110624/TCHQ/CNTT-FIS/FSE/ENDU
|
|
6.520.417
|
|
6.520.417
|
|
|
|
6.520.417
|
|
6.520.417
|
|
|
|
|
2.4
|
Mua sắm và triển khai hệ thống
làm mát cho các Cục Hải quan thành phố Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lạng
Sơn, Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa -
Vũng Tàu
|
|
3.214.100
|
|
3.214.100
|
|
|
|
3.214.100
|
|
3.214.100
|
|
|
|
|
2.5
|
Triển khai hệ thống chống sét cho
các đơn vị Hải quan theo hợp đồng số 01HĐ/ELINCO-TCHQ/2011
|
|
1.164.965
|
|
1.164.965
|
|
|
|
1.164.965
|
|
1.164.965
|
|
|
|
|
3
|
Dịch vụ kênh truyền
|
|
11.570.080
|
|
11.570.080
|
|
|
|
11.570.080
|
|
11.570.080
|
|
|
|
|
3.1
|
Hợp đồng dịch vụ MegaWAN 2011/TCHQ-VTN/2010-2011
|
|
3.464.944
|
|
3.464.944
|
|
|
|
3.464.944
|
|
3.464.944
|
|
|
|
|
3.2
|
Hợp đồng thuê kênh truyền 211/2010/HĐKT/TCHQ-EVN
|
|
5.880.692
|
|
5.880.692
|
|
|
|
5.880.692
|
|
5.880.692
|
|
|
|
|
3.3
|
Hợp đồng thuê kênh truyền
2010/TCHQ-VTN/2010-2011
|
|
2.224.444
|
|
2.224.444
|
|
|
|
2.224.444
|
|
2.224.444
|
|
|
|
|
II
|
Các nội dung lập đề cương và
dự toán chi tiết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Các nội dung không lập dự án,
không lập đề cương và dự toán chi tiết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CÁC NỘI DUNG ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT
NĂM 2011 TIỂP TỤC THỰC HIỆN NĂM 2012
|
|
222.669.700
|
5.999.300
|
70.116.280
|
|
146.554.120
|
|
202.578.806
|
1.753.105
|
84.601.903
|
205.000
|
116.018.798
|
|
|
I
|
Các nội dung lập dự án
|
|
199.469.700
|
5.999.300
|
59.626.280
|
|
133.844.120
|
|
37.805.000
|
1.753.105
|
6.335.000
|
205.000
|
29.511.895
|
|
|
1.1
|
Xây dựng CSDL quốc gia về hàng
hóa xuất nhập khẩu nhằm cung cấp các thông tin tổng hợp (dự án số 2)
|
|
7.149.700
|
-
|
1.429.940
|
|
5.719.760
|
|
|
|
|
|
|
Hủy do triển khai VNACCS có rất
nhiều chỉ tiêu thông tin thay đổi
|
|
1.2
|
Xây dựng phân hệ tiếp nhận bản
khai hàng hoá, các chứng từ khác có liên quan và thông quan điện tử đối với
tàu biển nhập cảnh, xuất cảnh phục vụ thủ tục hải quan điện tử (eManifest-giai
đoạn I).
|
|
8.000.000
|
|
3.200.000
|
|
4.800.000
|
|
8.000.000
|
|
3.200.000
|
|
4.800.000
|
|
|
1.3
|
Nâng cấp, triển khai hệ thống
thông quan điện tử theo mô hình xử lý tập trung cấp Tổng cục
|
|
60.500.000
|
4.434.300
|
16.850.340
|
-
|
39.215.360
|
|
25.500.000
|
1.753.105
|
3.135.000
|
-
|
20.611.895
|
Phần mềm; 02 data Power
|
|
1.3.1
|
Phần mềm
|
1
|
16.500.000
|
825.000
|
3.135.000
|
|
12.540.000
|
|
16.500.000
|
825.000
|
3.135.000
|
|
12.540.000
|
|
|
1.3.2
|
Thiết bị
|
|
44.000.000
|
3.609.300
|
13.715.340
|
|
26.675.360
|
|
9.000.000
|
928.105
|
|
|
8.071.895
|
|
|
1.3.2.1
|
Hệ thống máy chủ tại trụ sở Tổng
cục
|
1
|
35.000.000
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
Phục vụ việc nâng cấp hệ thống
E-Customs tập trung cấp Tổng cục
|
|
1.3.2.2
|
Thiết bị DataPower
|
2
|
9.000.000
|
|
|
|
-
|
|
8.071.895
|
|
|
|
8.071.895
|
|
|
1.4
|
Nâng cấp, bổ sung trang thiết bị
CNTT cho các đơn vị Hải quan
|
|
92.520.000
|
-
|
27.756.000
|
-
|
64.764.000
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
1.4.1
|
Hệ thống máy chủ TTDL
|
1
|
27.500.000
|
|
8.250.000
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
Phục vụ chuyển đổi CSDL từ SQL
sang Oracle
|
|
1.4.2
|
Máy chủ cho toàn ngành
|
150
|
18.000.000
|
|
5.400.000
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
1.4.3
|
Máy tính để bàn
|
1.200
|
20.400.000
|
|
6.120.000
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4.4
|
Ổ cắm
|
1.200
|
120.000
|
|
36.000
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4.5
|
Lưu điện cho máy để bàn
|
1.200
|
3.600.000
|
|
1.080.000
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
1.4.6
|
Máy tính xách tay
|
200
|
4.000.000
|
|
1.200.000
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4.7
|
Lưu điện tập trung
|
24
|
6.000.000
|
|
1.800.000
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
1.4.8
|
Máy in A4
|
300
|
2.700.000
|
|
810.000
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4.9
|
License quản trị tập trung
|
1
|
2.500.000
|
|
750.000
|
|
-
|
|
|
|
-
|
|
-
|
|
|
1.4.10
|
License Windows Server
|
150
|
2.700.000
|
|
810.000
|
|
-
|
|
|
|
|
|
.
|
|
|
1.4.11
|
Dịch vụ triển khai dự án
|
1
|
5.000.000
|
|
1.500.000
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Nâng cấp, triển khai mở rộng hệ
thống bảo mật cho các đơn vị Hải quan
|
|
26.300.000
|
1.315.000
|
7.890.000
|
|
17.095.000
|
|
4.305.000
|
-
|
-
|
205.000
|
4.100.000
|
|
|
1.5.1
|
Phần mềm diệt Virus
|
1
|
1.000.000
|
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
1.5.2
|
Hệ thống dò quét điểm yếu an ninh
tại Tổng cục.
|
1
|
1.500.000
|
|
-
|
|
-
|
|
1.425.000
|
|
|
|
1.425.000
|
Chuyển sang năm 2013 thực hiện
đối với các nội dung sau:
1. Hệ thống dò quét điểm yếu an
ninh tại Tổng cục
2. Hệ thống giám sát an ninh tập
trung
3. Một phần dịch vụ triển khai
(300 tr.)
4. Chi phí chuẩn bị đầu tư 205
tr.
|
|
1.5.3
|
Hệ thống giám sát an ninh tập
trung
|
1
|
2.500.000
|
|
|
|
-
|
|
2.375.000
|
|
|
|
2.375.000
|
|
1.5.4
|
Hệ thống xác thực
|
1
|
2.500.000
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5.5
|
Firewall cơ sở dữ liệu cho Trung
tâm dữ liệu
|
9
|
7.200.000
|
|
|
|
-
|
|
|
|
-
|
|
-
|
|
1.5.6
|
Firewall cơ sở dữ liệu cho 24 Cục
Hải quan
|
24
|
9.600.000
|
|
|
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
|
1.5.7
|
Dịch vụ triển khai
|
1
|
2.000.000
|
|
|
|
|
|
300.000
|
|
|
|
300.000
|
|
1.6
|
Nâng cấp, triển khai hệ thống
quản lý dịch vụ thư mục quản lý dữ liệu người dùng, thư điện tử, phát hiện và
ngăn chặn phần mềm độc hại, hệ cơ sở dữ liệu cho toàn ngành Hải quan.
|
|
5.000.000
|
250.000
|
2.500.000
|
|
2.250.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các nội dung lập đề cương và
dự toán chi tiết
|
|
16.200.000
|
-
|
6.790.000
|
-
|
9.410.000
|
-
|
13.300.000
|
-
|
5.630.000
|
-
|
7.670.000
|
|
|
1
|
Xây dựng triển khai HTTT quản lý
kế toán ấn chỉ ngành Hải quan
|
|
2.500.000
|
|
1.000.000
|
|
1.500.000
|
|
2.500.000
|
|
1.000.000
|
|
1.500.000
|
|
|
2
|
Nâng cấp hệ thống NetOffice
|
|
700.000
|
|
280.000
|
|
420.000
|
|
700.000
|
|
280.000
|
|
420.000
|
|
|
3
|
Nâng cấp các ứng dụng nghiệp vụ
trong ngành Hải quan để áp dụng chữ ký số
|
|
2.900.000
|
|
1.160.000
|
|
1.740.000
|
|
|
|
|
|
|
Hủy cho đến khi triển khai xong
dự án VNACCS
|
|
4
|
Xây dựng Hệ thống thông tin quản lý
CSDL Danh mục, biểu thuế và phân loại mức thuế
|
|
2.800.000
|
|
560.000
|
|
2.240.000
|
|
2.800.000
|
|
560.000
|
|
2.240.000
|
|
|
5
|
Xây dựng nâng cấp hệ thống thông tin
quản lý vi phạm hải quan
|
|
2.900.000
|
|
1.160.000
|
|
1.740.000
|
|
2.900.000
|
|
1.160.000
|
|
1.740.000
|
|
|
6
|
Nâng cấp cổng thông tin ngành Hải
quan tăng cường cung cấp dịch vụ công.
|
|
1.500.000
|
|
600.000
|
|
900.000
|
|
1.500.000
|
|
600.000
|
|
900.000
|
|
|
7
|
Mua sắm lắp đặt hệ thống chống
sét cho các đơn vị Hải quan
|
|
2.900.000
|
|
2.030.000
|
|
870.000
|
|
2.900.000
|
|
2.030.000
|
|
870.000
|
|
|
III
|
Các nội dung không lập dự án,
không lập đề cương và dự toán chi tiết.
|
|
7.000.000
|
-
|
3.700.000
|
-
|
3.300.000
|
|
151.473.806
|
-
|
72.636.903
|
-
|
78.836.903
|
|
|
1
|
Thuê Trung tâm dữ liệu bên ngoài
để backup dự phòng hệ thống CNTT của Ngành.
|
1
|
6.000.000
|
|
3.000.000
|
-
|
3.000.000
|
|
-
|
|
-
|
-
|
|
Hủy: Đã xây dựng TTDL tại trụ sở
mới
|
|
2
|
Tư vấn triển khai thực hiện tiêu
chuẩn ISO về an toàn thông tin.
|
|
1.000.000
|
|
700.000
|
|
300.000
|
|
1.000.000
|
|
700.000
|
|
300.000
|
|
|
3
|
Thuê quản trị hệ thống AD, Email
tập trung toàn ngành; thuê giám sát, quản trị hệ thống an ninh an toàn cho
TTDL Tổng cục.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hủy; TCHQ tự quản trị vận hành
|
|
4
|
Nâng cấp, triển khai hệ thống
quản lý dịch vụ thư mục quản lý dữ liệu người dùng, thư điện tử, phát hiện và
ngăn chặn phần mềm độc hại, hệ cơ sở dữ liệu cho toàn ngành Hải quan.
|
|
|
|
|
|
|
|
4.750.000
|
|
2.375.000
|
|
2.375.000
|
|
|
5
|
Phần cứng
|
|
|
|
|
|
|
|
139.123.806
|
|
69.561.903
|
-
|
69.561.903
|
|
|
5.1
|
Hệ thống máy chủ tại trụ sở Tổng
cục
|
|
|
|
|
|
|
1
|
32.318.806
|
|
16.159.403
|
|
16.159.403
|
Phục vụ việc nâng cấp hệ thống E-
Customs tập trung cấp Tổng cục
|
|
5.2
|
Hệ thống máy chủ tại trụ sở Tổng
cục
|
|
|
|
|
|
|
1
|
27.500.000
|
|
13.750.000
|
|
|
Phục vụ chuyển đổi CSDL từ SQL
sang Oracle
|
|
5.3
|
Máy chủ cho toàn ngành
|
|
|
|
|
|
|
150
|
18.000.000
|
|
9.000.000
|
|
9.000.000
|
|
|
5.4
|
Máy tính để bàn
|
|
|
|
|
|
|
1.200
|
20.400.000
|
|
10.200.000
|
|
10.200.000
|
|
|
5.5
|
Ổ cắm
|
|
|
|
|
|
|
1.200
|
120.000
|
|
60.000
|
|
60.000
|
|
|
5.6
|
Lưu điện cho máy để bàn
|
|
|
|
|
|
|
1.200
|
3.600.000
|
|
1.800.000
|
|
1.800
000
|
|
|
5.7
|
Máy tính xách tay
|
|
|
|
|
|
|
200
|
4.000.000
|
|
2.000.000
|
|
2.000.000
|
|
|
5.8
|
Lưu điện tập trung
|
|
|
|
|
|
|
24
|
6.000.000
|
|
3.000.000
|
|
3.000.000
|
|
|
5.9
|
Máy in A4
|
|
|
|
|
|
|
300
|
2.700.000
|
|
1.350.000
|
|
1.350.000
|
|
|
5.10
|
License quản trị tập trung
|
|
|
|
|
|
|
1
|
2.500.000
|
|
1.250.000
|
|
1.250.000
|
Phục vụ Tổng cục và 9 TTDL
|
|
5.11
|
License Windows Server
|
|
|
|
|
|
|
150
|
2.700.000
|
|
1.350.000
|
|
1.350.000
|
|
|
5.12
|
Phần mềm diệt Virus
|
|
|
|
|
|
|
1
|
950.000
|
|
475.000
|
|
475.000
|
|
|
5.13
|
Hệ thống xác thực
|
|
|
|
|
|
|
1
|
2.375.000
|
|
1.187.500
|
|
1.187.500
|
|
|
5.14
|
Firewall cơ sở dữ liệu cho Trung
tâm dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
9
|
6.840.000
|
|
3.420.000
|
|
3.420.000
|
|
|
5.15
|
Firewall cơ sở dữ liệu cho 24 Cục
Hải quan
|
|
|
|
|
|
|
24
|
9.120.000
|
|
4.560.000
|
|
4.560.000
|
|
|
6
|
Dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
6.600.000
|
-
|
|
|
6.600.000
|
|
|
3.1
|
Dịch vụ triển khai trang thiết bị
CNTT
|
|
|
|
|
|
|
|
5.000.000
|
|
|
|
5.000.000
|
|
|
3.2
|
Dịch vụ triển khai phần bảo mật
|
|
|
|
|
|
|
|
1.600.000
|
-
|
|
|
1.600.000
|
|
|
C
|
CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT
NĂM 2012
|
|
177.265.400
|
4.430.000
|
79.481.080
|
|
93.354.320
|
|
175.200.975
|
1.727.975
|
82.364.250
|
1.023.000
|
90.085.750
|
|
|
I
|
Các nội dung lập dự án
|
|
95.285.400
|
4.430.000
|
16.061.080
|
-
|
74.794.320
|
-
|
63.622.475
|
1.727.975
|
4.435.000
|
1.023.000
|
56.436.500
|
|
|
1
|
Nâng cấp, triển khai hệ thống kế
toán thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu theo mô hình xử lý tập trung cấp Tổng
cục.
|
|
10.600.000
|
530.000
|
2.014.000
|
-
|
8.056.000
|
|
9.200.000
|
300.000
|
1.780.000
|
-
|
7.120.000
|
|
|
1.1
|
Phần mềm
|
1
|
6.000.000
|
300.000
|
1.140.000
|
|
4.560.000
|
|
9.200.000
|
300.000
|
1.780.000
|
|
7.120.000
|
Điều chỉnh tổng mức đầu tư từ 6 tỷ
lên 9,2 tỷ
|
|
1.2
|
Thiết bị
|
|
4.600.000
|
230.000
|
874.000
|
|
3.496.000
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
1.2.1
|
Hệ thống máy chủ cơ sở dữ liệu
|
2
|
4.000.000
|
|
|
|
-
|
|
|
|
-
|
|
-
|
Phục vụ việc nâng cấp hệ thống
KTT tập trung cấp Tổng cục
|
|
1.2.2
|
Máy chủ
|
3
|
600.000
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
2
|
Xây dựng phân hệ tiếp nhận, xử lý
thông tin trước về hành khách và hàng hóa trên các chuyến bay thương mại phục
vụ mở rộng thông quan điện tử và quản lý rủi ro
|
|
9.000.000
|
450.000
|
1.710.000
|
-
|
6.840.000
|
|
4.500.000
|
225.000
|
855.000
|
|
3.420.000
|
|
|
2.1
|
Phần mềm
|
|
4.500.000
|
225.000
|
855.000
|
|
3.420.000
|
|
4.500.000
|
225.000
|
855.000
|
|
3.420.000
|
|
|
2.2
|
Thiết bị
|
|
4.500.000
|
225.000
|
855.000
|
|
3.420.000
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Máy chủ cơ sở dữ liệu
|
1
|
4.500.000
|
225.000
|
855.000
|
|
3.420.000
|
|
|
|
|
|
|
Phục vụ việc chạy ứng dụng tập
trung cấp Tổng cục
|
|
3
|
Xây dựng CSDL quốc gia về hàng
hoá xuất nhập khẩu nhằm cung cấp các thông tin tổng hợp (dự án số 2) (Bổ sung
kinh phí mua máy chủ vì trước đấy tách phần cứng và phần mềm riêng).
|
|
2.185.400
|
|
437.080
|
|
1.748.320
|
|
|
|
|
|
|
Hủy do triển khai VNACCS có rất
nhiều chỉ tiêu thông tin thay đổi
|
|
4
|
Xây dựng phân hệ tiếp nhận bản
khai hàng hoá, các chứng từ khác có liên quan và thông quan điện tử đối với tàu
biển nhập cảnh, xuất cảnh phục vụ thủ tục hải quan điện tử (eManifest-giai
đoạn II). (Bổ sung 4,5 tỷ cho giai đoạn II, Theo QĐ 2278 phê duyệt chủ trương
đầu tư cho cả 2 GĐ là 12,5 tỷ)
|
|
4.500.000
|
|
1.800.000
|
|
2.700.000
|
|
4.500.000
|
|
1.800.000
|
|
2.700.000
|
|
|
5
|
Nâng cấp, triển khai hệ thống bảo
mật cho các đơn vị Hải quan
|
|
22.000.000
|
1.100.000
|
6.600.000
|
|
14.300.000
|
|
20.460.000
|
-
|
-
|
1.023.000
|
19.437.000
|
|
|
5.1
|
IPS cho 24 Cục Hải quan tỉnh,
thành phố
|
24
|
8.250.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.837.500
|
|
|
5.2
|
Firewall ứng dụng cho Tổng cục
|
2
|
1.980.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.881.000
|
|
|
5.3
|
Firewall ứng dụng cho 33 Cục Hải
quan
|
33
|
10.230.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.718.500
|
Chuyển sang năm 2013 thực hiện đối
với các nội dung sau:
1. 24 IPS cho 24 cục Hải quan tỉnh,
thành phố
2. 2 Firewall ứng dụng cho Tổng
cục.
3. 33 ứng dụng cho 33 Cục Hải
quan
4. Chi phí chuyển bị đầu tư: 1.023
tr
|
|
5.4
|
Web caching/Load Balancing cho
Tổng cục
|
2
|
1.540.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Nâng cấp, triển khai hệ thống
quản lý dịch vụ thư mục quản lý dữ liệu người dùng, thư điện tử, phát hiện và
ngăn chặn phần mềm độc hại, hệ cơ sở dữ liệu cho toàn ngành Hải quan
|
|
7.000.000
|
350.000
|
3.500.000
|
|
3.150.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Nâng cấp, triển khai mở rộng hạ tầng
truyền thông phục vụ triển khai dự án Hiện đại hoá Hải quan VNACCS/VCIS
|
|
40.000.000
|
2.000.000
|
-
|
|
38.000.000
|
|
18.962.475
|
902.975
|
-
|
-
|
18.059.500
|
TCHQ thực hiện mua sắm trực tiếp,
tập trung tại Bộ đối với trang thiết bị liên quan đến hạ tầng truyền thông
thống nhất ngành Tài chính.
|
|
7.1
|
Router cho các Cục Hải quan tỉnh,
thành phố
|
33
|
8.640.000
|
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
7.2
|
Router cấp mới cho các Chi cục Hải
quan để chạy Active/Stanby
|
200
|
15.000.000
|
|
|
|
|
200
|
14.250.000
|
|
|
|
14.250.000
|
|
7.3
|
Router thay thế cho các Chi cục
Hải quan hết khấu hao cấp năm 2005/2007
|
150
|
11.250.000
|
|
'
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.4
|
Thiết bị Gateway cho các bộ phận
giám sát cổng cảng
|
200
|
4.010.000
|
|
|
|
|
200
|
3.809.500
|
|
|
|
3.809.500
|
|
7.5
|
Bộ License phần mềm giám sát mạng
WAN
|
1
|
1.100.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Nâng cấp, triển khai hệ thống
thông tin giá tính thuế để kết nối/chuyến đổi dữ liệu với hệ thống
VNACCS/VCIS
|
|
|
|
|
|
|
|
6.000.000
|
300.000
|
|
|
5.700.000
|
Dự án phát sinh mới
|
|
II
|
Các nội dung lập đề cương và
dự toán chi tiết
|
|
40.000.000
|
|
40.000.000
|
|
|
|
42.900.000
|
-
|
41.160.000
|
-
|
1.740.000
|
|
|
1
|
Tổng cục
|
|
12.000.000
|
|
12.000.000
|
|
|
|
12.000.000
|
|
12.000.000
|
|
|
|
|
|
TP. Hồ Chi Minh (gồm kinh phí để
mua sắm nhỏ lẻ và kinh phí để thực hiện việc triển khai đảm bảo an toàn thông
tin cho Cục Hải quan TPHCM theo tiêu chuẩn ISO 27001 với kinh phí
2.900.000.000 đồng)
|
|
9.000.000
|
|
9.000.000
|
|
|
|
9.000.000
|
|
9.000.000
|
|
|
|
|
|
8 Cục Hải quan có Trung tâm dữ
liệu
|
|
8.000.000
|
|
8.000.000
|
|
|
|
8.000.000
|
|
8.000.000
|
|
|
|
|
|
Các Cục Hải quan còn lại
|
|
11.000.000
|
|
11.000.000
|
|
|
|
11.000.000
|
|
11.000.000
|
|
|
|
|
2
|
Nâng cấp một số ứng dụng CNTT
phục vụ triển khai Thông tư số 15/2012/TT-BTC ngày 08/02/1012 và thủ tục hải
quan điện tử
|
|
|
|
|
|
|
|
2.900.000
|
|
1.160.000
|
|
1.740.000
|
Phê duyệt bổ sung
|
|
III
|
Các nội dung không lập dự án,
không lập đề cương và dự toán chi tiết.
|
|
41.980.000
|
-
|
23.420.000
|
-
|
18.560.000
|
|
68.678.500
|
|
36.769.250
|
|
31.909.250
|
|
|
1
|
Dịch vụ
|
|
39.200.000
|
|
20.640.000
|
-
|
18.560.000
|
|
29.200.000
|
|
15.640.000
|
|
13.560.000
|
|
|
1.1
|
Triển khai mở rộng cổng thanh
toán điện tử thu thuế XNK qua các ngân hàng thương mại
|
|
2.900.000
|
|
1.160.000
|
|
1.740.000
|
|
2.900.000
|
|
1.160.000
|
|
1.740.000
|
|
|
1.2
|
Thuê dịch vụ bảo trì các hệ thống
ứng dụng CNTT phục vụ thủ tục hải quan điện tử
|
1
|
7.000.000
|
|
3.500.000
|
|
3.500.000
|
|
|
|
|
|
|
Hủy không thực hiện vì qua 2 năm
(2010- 2011) triển khai hiện tại hệ thống đã đi vào hoạt động ổn định các
vướng mắc phát sinh cần hỗ trợ đã giảm.
|
|
1.3
|
Bảo trì bảo dưỡng
|
|
19.900.000
|
|
10.000.000
|
|
9.900.000
|
|
19.900.000
|
|
10.000.000
|
|
9.900.000
|
Kinh phí cấp cho các Đơn vị:
Tổng cục HQ: 4.500 triệu đồng; HQ
HCM: 3.000 triệu đồng; 08 Cục có TTDL: 500 triệu đồng/01 đvị; 24 Cục còn lại:
350 triệu đồng/01 đvị
|
|
1.4
|
Thuê Trung tâm dữ liệu bên ngoài
để backup dự phòng hệ thống CNTT của Ngành.
|
|
3.000.000
|
-
|
1.500.000
|
|
1.500.000
|
|
|
|
|
|
|
Hủy: Đã xây dựng TTDL tại trụ sở
mới
|
|
1.5
|
Thuê quản trị hệ thống AD, Email
tập trung toàn ngành; thuê giám sát, quản trị hệ thống an ninh an toàn cho
TTDL Tổng cục.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hủy: TCHQ tự quản trị vận hành
|
|
1.6
|
Tư vấn triển khai thực hiện tiêu
chuẩn ISO về an toàn thông tin.
|
|
700.000
|
|
490.000
|
|
210.000
|
|
700.000
|
|
490.000
|
|
210.000
|
|
|
1.7
|
Thuê dịch vụ kiểm định và đánh
giá mức độ an toàn thông tin cho Tổng cục Hải quan và các Cục Hải quan tỉnh,
thành phố (trừ Cục HQ TP. Hồ Chí Minh)
|
|
5.700.000
|
|
3.990.000
|
|
1.710.000
|
|
5.700.000
|
|
3.990.000
|
|
1.710.000
|
|
|
2
|
Phần cứng
|
|
|
|
|
|
|
|
30.048.500
|
|
15.024.250
|
|
15.024.250
|
TCHQ thực hiện mua sắm trực tiếp tập
trung tại Bộ đối với trang thiết bị liên quan đến hạ tầng truyền thông thống
nhất ngành Tài chính.
|
|
1.2.1
|
Hệ thống máy chủ cơ sở dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
2
|
3.800.000
|
|
1.900.000
|
|
1.900.000
|
|
1.2.2
|
Máy chủ
|
|
|
|
|
|
|
3
|
570.000
|
|
285.000
|
|
285.000
|
|
1.2.3
|
Máy chủ cơ sở dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
4.275.000
|
|
2.137.500
|
|
2.137.500
|
|
1.2.4
|
Web caching/Load Balancing cho
Tổng cục
|
|
|
|
|
|
|
2
|
1.463.000
|
|
731.500
|
|
731.500
|
|
1.2.5
|
Router cho các Cục Hải quan tỉnh,
thành phố
|
|
|
-
|
|
|
|
33
|
8.208.000
|
|
4.104.000
|
|
4.104.000
|
|
1.2.6
|
Router thay thế cho các Chi cục Hải
quan hết khấu hao cấp năm 2005/2007
|
|
|
-
|
|
|
|
150
|
10.687.500
|
|
5.343.750
|
|
5.343.750
|
|
1.2.7
|
Bộ License phần mềm giám sát mạng
WAN
|
|
|
-
|
|
|
|
1
|
1.045.000
|
|
522.500
|
|
522.500
|
|
3
|
Nâng cấp, triển khai hệ thống
quản lý dịch vụ thư mục quản lý dữ liệu người dùng, thư điện tử, phát hiện và
ngăn chặn phần mềm độc hại, hệ cơ sở dữ liệu cho toàn ngành Hải quan
|
|
|
|
|
|
|
|
6.650.000
|
|
3.325.000
|
|
3.325.000
|
|
|
4
|
Đào tạo chuyên sâu
|
|
2.780.000
|
-
|
2.780.000
|
-
|
-
|
|
2.780.000
|
|
2.780.000
|
|
|
|
|
4.1
|
Đào tạo chuyên sâu Quản trị hệ
thống Microsoft ISA cho các Cục Hải quan tỉnh, thành phố
|
|
660.000
|
|
660.000
|
|
|
|
660.000
|
|
660.000
|
|
|
|
|
4.2
|
Đào tạo chuyên sâu Quản trị mạng
cho các Cục Hải quan tỉnh, thành phố
|
|
660.000
|
|
660.000
|
|
|
|
660.000
|
|
660.000
|
|
|
|
|
4.3
|
Phát hiện và ngăn chặn các nguy
cơ mất an ninh thông tin (courseCEH V.7) cho cán bộ chuyên trách về bảo mật
của Tổng cục và các Cục Hải quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng hợp nhu cầu gửi Cục
TH&TKTC đào tạo tập trung
|
|
4.4
|
Đào tạo an toàn thông tin theo chuẩn
ISO cho các Cục Hải quan tỉnh, thành phố
|
|
660.000
|
|
660.000
|
|
|
|
660.000
|
|
660.000
|
|
|
|
|
4.5
|
Phát triển ứng dụng trên nền
SharePoint 2010 nâng cao (Course 50435A: Implementing and Administering
SharePoint Poundation 2010 và - Course 50748A: SharePoint 2010 Advanced
Foundation Deyelopment)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng hợp nhu cầu gửi Cục
TH&TKTC đào tạo tập trung
|
|
4.6
|
Phát triển ứng dụng Oracle Portal
(- Oracle WebCenter 11g: Introduction to Portal Applications và - Oracle
WebCenter Spaces 11g: Build E2.0 Portals and Communities)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7
|
Tập huấn Công nghệ thông tin cho
cán bộ chuyên trách toàn Ngành (Cục CNTT chủ trì, các Công ty và các Hãng lớn);
Các chương trình ứng dụng sau khi được nâng cấp
|
|
200.000
|
|
200.000
|
|
|
|
200.000
|
|
200.000
|
|
|
|
|
4.8
|
Đào tạo Quản trị DataPower và triển
khai với XB60 (Phần 1: Accelerate, Secure, and Integrate with IBM WebSphere
DataPower SOA Appliances và Phần 2: Implementing B 2B Solutions with the IBM
WebSphere DataPower B2B Appliance XB60)
|
|
600.000
|
|
600.000
|
|
|
|
600.000
|
|
600.000
|
|
|
|