1. Sở Thông tin và Truyền
thông:
a) Theo dõi, đôn đốc, giám sát
việc triển khai xây dựng, kết nối, chia sẻ, công bố dữ liệu thuộc Danh mục dữ
liệu mở của Thành phố.
b) Tổng hợp, tham mưu cho Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu mở của
Thành phố của Thành phố khi có thay đổi trong quá trình triển khai thực tế.
2. Trung tâm Chuyển đổi số
Thành phố:
a) Chủ trì phối hợp với các đơn
vị có liên quan thực hiện tích hợp các cơ sở dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu mở
của Thành phố về Kho dữ liệu dùng chung Thành phố; hướng dẫn các đơn vị chủ quản
dữ liệu thực hiện công bố, cập nhật các dữ liệu này trên Cổng thông tin dữ liệu
Thành phố.
b) Định kỳ hàng quý (trước ngày
20 tháng cuối cùng của quý), báo cáo tình hình công bố, cập nhật các dữ liệu
thuộc Danh mục dữ liệu mở của Thành phố cho Ủy ban nhân dân Thành phố (thông
qua Sở Thông tin và Truyền thông).
3. Các đơn vị chủ quản dữ liệu
thuộc Danh mục dữ liệu mở của Thành phố có trách nhiệm:
a) Xây dựng, cập nhật, quản lý
các dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu mở của Thành phố.
b) Phối hợp với Trung tâm Chuyển
đổi số Thành phố trong việc kết nối, chia sẻ dữ liệu về Kho dữ liệu dùng chung
của Thành phố, công bố, cập nhật dữ liệu trên Cổng thông tin dữ liệu Thành phố,
đảm bảo dữ liệu được cập nhật theo tần suất quy định tại Danh mục dữ liệu mở.
c) Chủ trì rà soát các cơ sở dữ
liệu đảm bảo phù hợp với quy định về các cơ sở dữ liệu thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ, ngành; đề xuất nội dung cập nhật, điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu
mở của Thành phố và gửi Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp.
|
TT
|
Tên tập dữ liệu /Tên cơ sở dữ liệu
|
Mô tả
|
Đơn vị chủ trì cung cấp
|
Thời gian bắt đầu cung cấp dữ liệu tại Cổng dữ liệu mở Thành phố
|
Tần suất cập nhật dữ liệu
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
NHÓM CHỦ ĐỀ:
GIÁO DỤC
|
|
1.
|
Dữ liệu về danh sách các cơ sở
giáo dục trên địa bàn Thành phố
|
Dữ liệu cung cấp danh sách các
cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố, bao gồm:
1. Danh sách Phòng giáo dục
và đào tạo
2. Danh sách Khối mầm non
3. Danh sách Trường tiểu học
4. Danh sách Trường Trung học
cơ sở
5. Danh sách Trường Trung học
phổ thông công lập
6. Danh sách Trường Trung học
phổ thông ngoài công lập - Trường Trung học phổ thông tư thục
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Năm 2020
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
Dữ liệu đã được cung cấp bước
đầu tại Cổng dữ liệu mở TP
|
|
2.
|
Dữ liệu về danh sách các dịch
vụ giáo dục trên địa bàn Thành phố
|
Dữ liệu cung cấp danh sách
các dịch vụ giáo dục trên địa bàn Thành phố, bao gồm:
1. Danh sách Trung tâm Ngoại
ngữ - Tin học
2. Danh sách các cơ sở cung cấp
dịch vụ Dạy Thêm Học Thêm
3. Danh sách các cơ sở cung cấp
dịch vụ Giáo dục kỹ năng sống Giáo dục ngoài giờ chính khóa
4. Danh sách các cơ sở cung cấp
dịch vụ tư vấn du học
Dữ liệu bao gồm thông tin về
tên cơ sở, địa chỉ, tình trạng hoạt động,…
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Năm 2020
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
Dữ liệu đã được cung cấp bước
đầu tại Cổng dữ liệu mở TP
|
|
3.
|
Dữ liệu về danh sách các cơ sở
hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Thành phố
|
Dữ liệu cung cấp thông tin về
tên cơ sở, địa chỉ, tên miền trang thông tin điện tử của các cơ sở giáo dục
nghề nghiệp trên địa bàn Thành phố, bao gồm: các trường cao đẳng, trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp có hoạt động đào tạo
nghề.
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Trước ngày 30/09/2024
|
Hàng quý
|
|
|
NHÓM CHỦ ĐỀ:
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
|
|
4.
|
Dữ liệu về cấp mới, cấp lại,
sửa đổi, thu hồi giấy phép bưu chính cho các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ phạm
vi nội tỉnh, liên tỉnh, quốc tế
|
Danh sách các doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính trên địa bàn TPHCM.
Thông tin bao gồm: Tên doanh
nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,….
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Trước ngày 30/09/2024
|
Hàng quý
|
|
|
5.
|
Dữ liệu về mạng bưu chính
công cộng trên địa bàn
|
Danh sách các bưu cục, bưu điện
văn hóa xã thuộc VNPost quản lý, điều hành.
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Trước ngày 30/09/2024
|
Hàng quý
|
|
|
6.
|
Danh sách cơ quan báo chí
Thành phố
|
Thông tin bao gồm: Tên đơn vị,
Cơ quan chủ quản, địa chỉ, Tên Tổng Biên tập hoặc Tổng Giám đốc, Giám đốc
Đài, số giấy phép, danh sách nhân sự, điện thoại liên hệ, thư điện tử.
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Trước ngày 30/09/2024
|
Hàng quý
|
|
|
7.
|
Dữ liệu về các điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn
|
Thông tin bao gồm: tên công
ty, số giấy phép, ngày cấp giấy phép, địa chỉ, thời hạn giấy phép
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Trước ngày 30/09/2024
|
Hàng quý
|
|
|
8.
|
Danh sách Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Thông tin bao gồm: Tên đơn vị,
Số giấy chứng nhận, địa chỉ, Tên đơn vị làm đầu mối cung cấp dịch vụ thu
TVRO, ngày hết hạn giấy chứng nhận, điện thoại liên hệ, thư điện tử.
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Trước ngày 30/09/2024
|
Hàng tháng
|
|
|
9.
|
Danh sách văn phòng đại diện
cơ quan báo chí trung ương và địa phương khác tại TPHCM
|
Thông tin bao gồm: Tên đơn vị,
Cơ quan chủ quản, địa chỉ đơn vị, Tên Trưởng đại diện, số giấy phép, danh
sách nhân sự của Văn phòng đại diện, điện thoại liên hệ, thư điện tử.
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Trước ngày 30/09/2024
|
Hàng tháng
|
|
|
10.
|
Danh sách phóng viên thường trú
hoạt động độc lập trên địa bàn TPHCM
|
Thông tin bao gồm: Họ và tên
phóng viên, Tên cơ quan, địa chỉ cơ quan, điện thoại liên hệ, thư điện tử.
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Trước ngày 30/09/2024
|
Hàng tháng
|
|
|
NHÓM CHỦ ĐỀ:
KHOA HỌC
|
|
11.
|
Dữ liệu tổ chức khoa học và
công nghệ (Tổ chức khoa học và công nghệ)
|
Thông tin các Tổ chức khoa học
và công nghệ do Sở Khoa học và công nghệ cấp giấy chứng nhận:
- Tên tổ chức
- Trụ sở
- Vốn đăng ký
- Cơ quan quyết định thành lập
- Cơ quan quản lý trực tiếp
- Người đứng đầu
- Lĩnh vực hoạt động
- File giấy chứng nhận
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
|
|
12.
|
Dữ liệu nhiệm vụ, đề tài, đề
án khoa học và công nghệ
|
Thông tin các nhiệm vụ đang
tiến hành, kết quả thực hiện nhiệm vụ và ứng dụng:
- Tên nhiệm vụ
- Chủ nhiệm
- Cơ quan chủ trì
- Mục tiêu nhiệm vụ
- Kết quả nhiệm vụ
- File báo cáo tóm tắt
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng quý
|
|
|
13.
|
Thông tin các tổ chức hoạt động
kiểm định hiệu chuẩn thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường trên địa bàn
Thành phố do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp Giấy chứng nhận
|
Thông tin bao gồm:
- Tên tổ chức
- Trụ sở chính
- Địa điểm hoạt động
- Số đăng ký
- Ký hiệu dấu kiểm định
- Lĩnh vực hoạt động
- File giấy phép
|
Sở Khoa học và Công nghệ (Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng)
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng quý
|
|
|
14.
|
Dữ liệu các tổ chức đánh giá
sự phù hợp đối với sản phẩm hàng hóa nhóm 2 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Thông tin bao gồm:
- Tên tổ chức đánh giá sự phù
hợp
- Địa chỉ
- Lĩnh vực đánh giá sự phù hợp
- Quyết định
|
Sở Khoa học và Công nghệ (Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng)
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
|
|
15.
|
Dữ liệu các tổ chức đạt giải
thưởng chất lượng quốc gia
|
Thông tin bao gồm:
- Tên doanh nghiệp
- Trụ sở
- Lĩnh vực hoạt động
- Năm đạt giải
- Giải thưởng
|
Sở Khoa học và Công nghệ (Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng)
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
|
|
16.
|
Danh sách các cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước tại Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện công bố
hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN 9001:2015
|
Thông tin bao gồm:
- Tên đơn vị
- Địa chỉ
- Số thủ tục hành chính công
bố
- Năm công bố
|
Sở Khoa học và Công nghệ (Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng)
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng năm
|
|
|
17.
|
Danh sách các tổ chức đã thực
hiện công bố hợp chuẩn hợp quy
|
Thông tin bao gồm:
- Tên đơn vị
- Địa chỉ
- Lĩnh vực công bố
- Số thông báo
- Ngày thông báo
- Số công bố
- Số giấy chứng nhận
- Hiệu lực giấy chứng nhận
- Tổ chức chứng nhận
- Số hiệu Tiêu chuẩn/ Quy chuẩn
- Tên sản phẩm
- Kiểu loại
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng quý
|
|
|
18.
|
Dữ liệu về doanh nghiệp khoa học
và công nghệ
|
Thông tin bao gồm:
- Tên doanh nghiệp
- Trụ sở
- File Giấy chứng nhận
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
|
|
19.
|
Dữ liệu về cấp giấy phép tiến
hành công việc bức xạ, sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Thông tin bao gồm:
- Tên đơn vị
- Trụ sở
- Ngày cấp
- Ngày hết hạn
- File Giấy phép
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
|
|
NHÓM CHỦ ĐỀ:
KINH TẾ
|
|
20.
|
Dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp
|
Dữ liệu cung cấp các thông
tin về đăng ký doanh nghiệp của các doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh, bao gồm: tên doanh nghiệp; mã số doanh nghiệp; địa chỉ trụ sở
chính; ngành, nghề kinh doanh; họ và tên người đại diện theo pháp luật; tình
trạng pháp lý của doanh nghiệp.
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Tháng 11/2019
|
02 lần/1 tuần
|
Dữ liệu đồng bộ từ Bộ Kế hoạch
và Đầu tư
|
|
21.
|
Dữ liệu về giải ngân kế hoạch
vốn đầu tư công hàng năm
|
Dữ liệu cung cấp các thông
tin về giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của Thành phố, bao gồm:
- Tổng vốn đầu tư công Thủ tướng
Chính phủ giao.
- Tổng vốn đầu tư công Thành
phố đã triển khai.
- Tổng vốn đầu tư công Thành
phố đã giải ngân; tỷ lệ giải ngân.
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Trước ngày 30/09/2024
|
Hàng tháng
|
|
|
22.
|
Dữ liệu về dự án có vốn đầu
tư nước ngoài
|
Dữ liệu cung cấp danh sách
các dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn Thành phố
Dữ liệu bao gồm thông tin về
tên dự án, nhóm dự án, số chứng nhận đầu tư, ngày cấp chứng nhận đầu tư, tên
đơn vị cấp phép, loại hình đầu tư, mục tiêu dự án, quy mô dự án, thời gian thực
hiện, tiến độ thực hiện,…
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
Dữ liệu đã được cung cấp bước
đầu tại Cổng dữ liệu mở TP
|
|
23.
|
Dữ liệu về xuất khẩu, nhập khẩu
hàng hóa
|
Dữ liệu cung cấp thông tin xuất
khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo mặt
hàng
|
Sở Công thương
|
Trước ngày 30/9/2024
|
Hàng quý
|
|
|
24.
|
Dữ liệu về danh sách cụm công
nghiệp trên địa bàn
|
Dữ liệu về danh sách cụm công
nghiệp, bao gồm Tên cụm công nghiệp, chủ đầu tư, vị trí, diện tích, ngành nghề,
quy hoạch
|
Sở Công thương
|
Trước ngày 30/9/2024
|
Hàng năm
|
|
|
25.
|
Dữ liệu về danh sách các chợ,
trung tâm thương mại, siêu thị, cửa hàng tiện dụng trên địa bàn Thành phố
|
Dữ liệu cung cấp gồm:
1. Danh sách hệ thống chợ
2. Danh sách hệ thống siêu thị
3. Danh sách hệ thống Trung
tâm thương mại
4. Danh sách hệ thống cửa
hàng tiện lợi
|
Sở Công thương
|
Trước ngày 30/9/2024
|
Hàng quý
|
|
|
26.
|
Dữ liệu website/ ứng dụng
thương mại điện tử đã được Bộ Công thương xác nhận
|
Dữ liệu cung cấp gồm:
1. Danh sách website/ứng dụng
cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
2. Danh sách website/ứng dụng
thương mại điện tử bán hàng
|
Sở Công thương
|
Trước ngày 30/9/2024
|
Hàng quý
|
|
|
27.
|
Dữ liệu các sản phẩm công nghiệp
nông thôn tiêu biểu
|
Dữ liệu cung cấp các thông
tin về sản phẩm công nghiệp nông thôn của TPHCM đã được công nhận sản phẩm
công nghiệp nông thôn tiêu biểu các cấp (cấp Thành phố, cấp Khu vực, cấp Quốc
gia). Nhằm tôn vinh các sản phẩm công nghiệp nông thôn có chất lượng, có giá
trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng
thị hiếu của người tiêu dùng trong và ngoài nước để có kế hoạch hỗ trợ phát
triển sản xuất và xúc tiến thương mại, góp phần thúc đẩy công nghiệp nông
thôn phát triển; khuyến khích khả năng sáng tạo, tạo động lực cho các cơ sở
công nghiệp nông thôn phát huy lợi thế cạnh tranh, tạo ra sản phẩm có chất lượng
và kiểu dáng đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng.
Dữ liệu bao gồm:
- Thông tin về các kỳ bình chọn
các cấp.
- Danh sách sản phẩm công
nghiệp nông thôn tiểu biểu của TPHCM các cấp thông tin về cơ sở sản xuất (địa
chỉ, thư điện tử, web);
|
Sở Công thương
|
Trước ngày 30/9/2024
|
Hàng năm
|
|
|
NHÓM CHỦ ĐỀ:
LAO ĐỘNG
|
|
28.
|
Dữ liệu về Trung tâm dịch vụ
việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Cung cấp thông tin các trung
tâm dịch vụ việc làm công lập thuộc các tổ chức, cơ quan nhà nước thành lập;
thông tin doanh nghiệp được cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm trên địa
bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Thông tin cung cấp bao gồm:
Tên trung tâm, doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở hoạt động, quyết định thành lập/
giấy phép hoạt động, thời hạn hoạt động, người đại diện theo pháp luật.
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng tháng
|
|
|
29.
|
Dữ liệu về doanh nghiệp hoạt
động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Cung cấp thông tin doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp giấy phép hoạt động trên địa bàn
thành phố Hồ Chí Minh.
Thông tin cung cấp bao gồm:
Tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở hoạt động, giấy phép hoạt động, người đại diện
theo pháp luật.
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng quý
|
|
|
30.
|
Dữ liệu về tổ chức kiểm định
kỹ thuật an toàn lao động
|
Cung cấp thông tin các tổ chức
kiểm định kỹ thuật an toàn lao động được Cục an toàn lao động thuộc Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội cấp giấy phép hoạt động.
Thông tin cung cấp bao gồm:
Tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở hoạt động, giấy phép hoạt động, người đại diện
theo pháp luật.
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng quý
|
|
|
31.
|
Dữ liệu về tổ chức, doanh nghiệp
thực hiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
|
Cung cấp thông tin các tổ chức,
doanh nghiệp thực hiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động được Cục an toàn
lao động thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội thực hiện cấp giấy phép hoạt động.
Thông tin cung cấp bao gồm:
Tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở hoạt động, giấy phép hoạt động, người đại diện
theo pháp luật.
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng quý
|
|
|
32.
|
Dữ liệu về danh sách các doanh
nghiệp cho thuê lao động
|
Dữ liệu cung cấp thông tin về
tên doanh nghiệp, mã số thuế, địa chỉ, số giấy phép, tên người đại diện theo
pháp luật.
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng quý
|
|
|
NHÓM CHỦ ĐỀ:
NÔNG NGHIỆP
|
|
33.
|
Dữ liệu hoạt động trồng trọt
trên địa bàn địa phương
|
Tiến độ sản xuất một số loại
cây trồng trên địa bàn Thành phố
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng năm
|
|
|
34.
|
Dữ liệu về kế hoạch sản xuất
nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
Bao gồm các chỉ tiêu liên
quan đến diện tích, sản lượng của các cây trồng, vật nuôi, thủy sản, lâm nghiệp.
Từ đó, xác định được chỉ tiêu giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp.
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng năm
|
|
|
35.
|
Dữ liệu về kết quả sản xuất
nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
Bao gồm các chỉ tiêu liên
quan đến diện tích, sản lượng của các cây trồng, vật nuôi, thủy sản, lâm nghiệp.
Từ đó, xác định được chỉ tiêu giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng quý
|
|
|
36.
|
Dữ liệu cơ sở nuôi trồng thủy
sản
|
Dữ liệu bao gồm danh sách các
hộ nuôi trồng thủy sản, cơ sở khai thác thủy sản, cơ sở sản xuất, kinh doanh
thức ăn, sản phẩm xử lý môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng năm
|
|
|
37.
|
Dữ liệu Hiện trạng rừng Thành
phố Hồ Chí Minh
|
-Dữ liệu rừng đặc dụng trên địa
bàn;
-Dữ liệu rừng phòng hộ trên địa
bàn;
-Dữ liệu rừng sản xuất trên địa
bàn. Dữ liệu bao gồm:
- Quyết định của UBND Thành
phố về Công bố số liệu hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh
- Bản đồ hiện trạng rừng
Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm các thông tin theo quy định về quản lý, phân loại
rừng: huyện, xã, tiểu khu, Lô, diện tích, trạng thái….)
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng năm
|
|
|
38.
|
Dữ liệu các cơ sở có giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh phân bón
|
Danh mục cơ sở có giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng năm
|
|
|
39.
|
Dữ liệu các cơ sở có giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
|
Danh mục cơ sở có giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng năm
|
|
|
40.
|
Dữ liệu về phòng chống thiên
tai trên địa bàn Thành phố
|
Cung cấp thông tin dữ liệu
không gian và thuộc tính của các lớp dữ liệu về thiên tai, công trình phòng
chống thiên tai, số liệu thiệt hại do thiên tai gây ra, kế hoạch, phương án
phòng chống thiên tai, tư liệu hình ảnh, video… về công tác phòng chống thiên
tai.
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng năm
|
|
|
41.
|
Dữ liệu về công trình thủy lợi
trên địa bàn Thành phố
|
Cung cấp thông tin dữ liệu không
gian và thuộc tính của các lớp dữ liệu chuyên đề (trạm bơm, cống đập, kênh
mương bờ bao, đê bao kè biển, diện tích tưới, diện tích tiêu, sông rạch tự
nhiên, chất lượng nước mặn, chất lượng nước xả thải, cấp phép, thỏa thuận, mốc
cảnh báo triều cường, mốc chỉ giới).
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng năm
|
|
|
42.
|
Dữ liệu về thông tin doanh
nghiệp, cơ sở chế biến, kinh doanh lâm sản
|
Cung cấp danh sách các doanh
nghiệp, cơ sở chế biến, kinh doanh lâm sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh.
Dữ liệu bao gồm các thông
tin: Tên doanh nghiệp, Địa chỉ, Người đại diện, Số giấy phép ĐKKD, loại doanh
nghiệp, mục đích sản xuất/kinh doanh.
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng quý
|
|
|
43.
|
Dữ liệu về cơ sở gây nuôi động
vật hoang dã
|
Cung cấp danh sách các cơ sở
gây nuôi động vật hoang dã trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Dữ liệu bao gồm các thông
tin: Tên cơ sở, Mã số được cấp, Ngày cấp mã số, số giấy phép ĐKKD, Đăng ký
gây nuôi, Địa chỉ, Điện thoại, Người đại diện
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng quý
|
|
|
44.
|
Dữ liệu các cơ sở chăn nuôi
gia súc, gia cầm an toàn dịch bệnh động vật
|
Danh sách các cơ sở, vùng an
toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi cục Chăn nuôi và Thú ý)
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng quý
|
|
|
45.
|
Dữ liệu các cơ sở kinh doanh
dịch vụ hành nghề có giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y
|
Danh sách cơ sở có Giấy chứng
nhận đủ điều kiện vệ sinh thú ý
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi cục Chăn nuôi và Thú ý)
|
Trước ngày 31/03/2025
|
06 tháng
|
|
|
NHÓM CHỦ ĐỀ:
TÀI CHÍNH
|
|
46.
|
Dữ liệu lãi suất huy động tiết
kiệm tiền đồng
|
Lãi suất huy động tiết kiệm bằng
tiền đồng kỳ hạn 3 tháng, 6 tháng, 12 tháng của NHTMCP Ngoại thương Việt Nam,
NHTMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam, NHTMCP Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn Việt Nam, NHTMCP Công thương Việt Nam
|
Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng tháng
|
|
|
47.
|
Dữ liệu về dự toán ngân sách
địa phương trình Hội đồng nhân dân
|
Dữ liệu về dự toán ngân sách
địa phương trình Hội đồng nhân dân: 11 biểu mẫu theo Thông tư số
343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng năm
|
|
|
48.
|
Dữ liệu về dự toán ngân sách
địa phương đã được Hội đồng nhân dân quyết định
|
Dữ liệu về dự toán ngân sách
địa phương đã được Hội đồng nhân dân quyết định: 10 biểu mẫu theo Thông tư
343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng năm
|
|
|
49.
|
Dữ liệu về tình hình thực hiện
dự toán ngân sách địa phương trong năm
|
Dữ liệu về tình hình thực hiện
dự toán ngân sách địa phương trong năm: 3 biểu mẫu theo Thông tư số
343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng quý
|
|
|
50.
|
Dữ liệu quyết toán ngân sách
địa phương đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn
|
Dữ liệu quyết toán ngân sách
địa phương đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn: 7 biểu mẫu theo Thông tư số
343/2016/TT- BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng năm
|
|
|
NHÓM CHỦ ĐỀ:
VĂN HÓA DU LỊCH
|
|
51.
|
Dữ liệu các cơ sở lưu trú du
lịch
|
Cung cấp thông tin về các cơ
sở lưu trú du lịch trên địa bàn Thành phố
|
Sở Du lịch
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng năm
|
|
|
52.
|
Dữ liệu các cơ sở đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Cung cấp thông tin về các cơ
sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (ăn uống, mua sắm, vui chơi giải trí,
thể thao, chăm sóc sức khỏe)
|
Sở Du lịch
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng năm
|
|
|
53.
|
Dữ liệu các Khu, điểm du lịch
|
Cung cấp thông tin về các
Khu, điểm du lịch đã được công nhận trên địa bàn Thành phố
|
Sở Du lịch
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng năm
|
|
|
54.
|
Dữ liệu doanh nghiệp lữ hành
nội địa đã được cấp phép
|
Cung cấp thông tin về các
doanh nghiệp lữ hành nội địa đã được cấp phép
|
Sở Du lịch
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng năm
|
|
|
55.
|
Dữ liệu doanh nghiệp lữ hành
quốc tế đã được cấp phép
|
Cung cấp thông tin về các
doanh nghiệp lữ hành quốc tế đã được cấp phép
|
Sở Du lịch
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng năm
|
|
|
56.
|
Dữ liệu danh mục di sản văn
hóa phi vật thể quốc gia
|
Cung cấp thông tin về các di
sản văn hóa phi vật thể của thành phố đã được đưa vào Danh mục di sản văn hóa
phi vật thể quốc gia.
Dữ liệu bao gồm: Tên của di sản
văn hóa phi vật thể được đưa vào danh mục, thuộc loại hình di sản văn hóa phi
vật thể nào, địa bàn phân bố di sản, năm được công nhận
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng năm
|
|
|
57.
|
Dữ liệu các di vật, cổ vật, bảo
vật quốc gia
|
Cung cấp thông tin về các hiện
vật quý được công nhận bảo vật quốc gia của các tổ chức, cá nhân, đơn vị trên
địa bàn thành phố
Dữ liệu bao gồm: Tên gọi bảo
vật quốc gia, niên đại, tổ chức, cá nhân, đơn vị, bảo tàng có hiện vật được
công nhận là bảo vật quốc gia, năm công nhận bảo vật quốc gia
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng năm
|
|
|
58.
|
Dữ liệu các bảo tàng thuộc
phân cấp quản lý
|
Cung cấp thông tin về các bảo
tàng thuộc Sở Văn hóa và Thể thao quản lý và các bảo tàng ngoài công lập trên
địa bàn Thành phố.
Dữ liệu bao gồm: Tên các bảo
tàng, địa chỉ, số điện thoại, website hoặc thư điện tử, thời gian mở cửa, giới
thiệu trưng bày chuyên đề mới tại các bảo tàng
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng năm
|
|
|
59.
|
Dữ liệu về tài liệu, hiện vật
và di sản văn hóa phi vật thể của các bảo tàng thuộc phân cấp quản lý
|
Cung cấp thông tin về các tài
liệu, hiện vật và di sản văn hóa phi vật thể.
Dữ liệu bao gồm: Số lượng hiện
vật gốc hàng năm tại các bảo tàng, giới thiệu một số thông tin về hiện vật tiêu
biểu tại các bảo tàng
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng năm
|
|
|
60.
|
Dữ liệu về danh mục các
chương trình sự kiện cộng đồng và lễ hội
|
Cung cấp danh mục các chương
trình sự kiện cộng đồng và lễ hội, bao gồm:
1. Kỷ niệm những ngày Lễ lớn
2. Kỷ niệm ngày sinh của đồng
chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước đã từ trần
3. Kỷ niệm các ngày thành lập,
ngày truyền thống
4. Kỷ niệm ngày thiết lập
quan hệ ngoại giao
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng quý
|
|
|
61.
|
Dữ liệu về thành tích thi đấu
thể thao
|
Cung cấp thông tin về thành
tích quốc gia, quốc tế của các vận động viên Thành phố Hồ Chí Minh
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng tháng
|
|
|
NHÓM CHỦ ĐỀ:
XÃ HỘI
|
|
62.
|
Dữ liệu về các hội (hội, liên
hiệp hội, tổng hội, liên đoàn, hiệp hội, câu lạc bộ có tư cách pháp nhân…)
|
1. Hội có phạm vi hoạt động
Thành phố, quận, huyện, thành phố Thủ Đức, Phường xã, thị trấn: Sở được phân
công quản lý nhà nước; Tên tổ chức hội; Quyết định thành lập; Quyết định phê
duyệt Điều lệ; Danh sách, số lượng Ban Chấp hành; Địa chỉ trụ sở, số điện thoại
liên hệ; Nhiệm kỳ Đại hội; Số lượng hội viên
2. Hội đặt văn phòng đại diện:
Quyết định thành lập; Tên hội; Thông tin người đại diện; Địa chỉ trụ sở; Số
điện thoại.
3. Hội được giao biên chế: Sở
được phân công quản lý nhà nước; Tên Hội; Số Quyết định thành lập; Quyết định
phê duyệt Điều lệ; Địa chỉ trụ sở; Điện thoại; Chủ tịch; Nhiệm kỳ; Ngày tổ chức
Đại hội; Số lượng Ban Chấp hành; Số lượng hội viên.
4. Đối với Văn phòng đại diện:
Quyết định thành lập; Thông tin người đại diện; Trụ sở, địa chỉ liên hệ.
5. Báo cáo hoạt động hội: mẫu
theo Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm
2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định
số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP.
|
Sở Nội vụ
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng năm
|
|
|
63.
|
Dữ liệu số hộ nghèo, hộ cận
nghèo, hộ thoát mức chuẩn hộ cận nghèo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
|
Cung cấp số lượng hộ nghèo, hộ
cận nghèo, hộ thoát mức cận nghèo qua rà soát thường xuyên, định kỳ hàng năm
trên địa bàn Thành phố
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Văn phòng Ban Chỉ đạo Chương trình
Giảm nghèo bền vững Thành phố Hồ Chí Minh)
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng tháng
|
|
|
64.
|
Dữ liệu các quỹ xã hội, quỹ từ
thiện được cấp phép thành lập
|
1. Dữ liệu quản lý quỹ: Tên tổ
chức quỹ; Quyết định thành lập và công nhận Điều lệ; Quyết định công nhận quỹ
đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; Danh
sách, số lượng Hội đồng quản lý quỹ; Địa chỉ trụ sở, số điện thoại liên hệ;
Nhiệm kỳ quỹ.
2. Báo cáo năm về tổ chức, hoạt
động và quản lý quỹ xã hội, quỹ từ thiện: theo Thông tư số 04/2020/TT-BNV
ngày 13 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm
2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
Sở Nội vụ
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng năm
|
|
|
65.
|
Dữ liệu về số người hưởng chế
độ bảo hiểm thất nghiệp
|
Danh sách người lao động có
quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Trung tâm Dịch vụ Việc làm Thành
phố Hồ Chí Minh)
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng tháng
|
|
|
66.
|
Dữ liệu về cơ sở trợ giúp xã
hội
|
Một số thông tin như sau: Tên
cơ sở (tiếng Việt); Tên cơ sở (tiếng anh); Địa chỉ cơ sở; Điện thoại; Thư điện
tử; Chức năng, cơ sở vật chất và phạm vi hoạt động của cơ sở; Đối tượng phục
vụ của cơ sở.
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng quý
|
|
|
NHÓM CHỦ
ĐỀ: XÂY DỰNG
|
|
67.
|
Dữ liệu giá vật liệu xây dựng
trên địa bàn thành phố
|
Công bố giá vật liệu xây dựng
và một số vật tư phổ biến trong công trình xây dựng để làm cơ sở tham khảo
trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh.
Một số trường thông tin chủ yếu:
Thông báo công bố giá và các văn bản công bố giá của doanh nghiệp
|
Sở Xây dựng
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng tháng
|
|
|
68.
|
Dữ liệu đơn giá nhân công xây
dựng trên địa bàn thành phố
|
Đơn giá nhân công xây dựng
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh do Sở Xây dựng công bố
|
Sở Xây dựng
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng năm
|
|
|
69.
|
Dữ liệu các dự án nhà ở
thương mại trên địa bàn TP.HCM
|
- Thông tin các dự án đã được
cấp phép xây dựng.
- Thông tin các dự án đã được
cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép huy động vốn.
- Thông tin các dự án đã được
cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn
thành công trình.
|
Sở Xây dựng
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng năm
|
|
|
70.
|
Dữ liệu chỉ số giá xây dựng
trên địa bàn
|
Chỉ số giá xây dựng trên địa
bàn Thành phố Hồ Chí Minh do Sở Xây dựng công bố.
|
Sở Xây dựng
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng tháng
|
|
|
71.
|
Dữ liệu giá ca máy và thiết bị
thi công xây dựng trên địa bàn
|
Giá ca máy và thiết bị thi
công trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh do Sở Xây dựng công bố.
|
Sở Xây dựng
|
Trước ngày 31/03/2025
|
Hàng năm
|
|
|
72.
|
Dữ liệu đơn giá xây dựng công
trình trên địa bàn (lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật)
|
Đơn giá dự toán duy trì hệ thống
chiếu sáng đô thị.
Đơn giá dự toán duy trì hệ thống
thoát nước đô thị trên địa bàn TpHCM.
Đơn giá dự toán chuyên ngành
công viên cây xanh trên địa bàn TpHCM.
Đơn giá dịch vụ thoát nước và
xử lý nước thải trên địa bàn TP.HCM giai đoạn 2022-2025.
|
Sở Xây dựng
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
|
|
73.
|
Dữ liệu cấp phép chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh đô thị
|
Dữ liệu thông tin về cấp phép
chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị.
|
Sở Xây dựng
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
|
|
74.
|
Dữ liệu về cấp Chứng chỉ hành
nghề môi giới bất động sản
|
Danh sách cá nhân được Sở Xây
dựng Thành phố Hồ Chí Minh cấp chứng chỉ hành nghề
|
Sở Xây dựng
|
Trước ngày 30/09/2024
|
Hàng quý
|
|
|
75.
|
Dữ liệu về Sàn giao dịch bất
động sản
|
Danh sách Sàn giao dịch bất động
sản được Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh đăng tải thông tin hoạt động
|
Sở Xây dựng
|
Trước ngày 30/09/2024
|
Hàng quý
|
|
|
NHÓM CHỦ
ĐỀ: Y TẾ, SỨC KHỎE
|
|
76.
|
Dữ liệu về các cơ sở khám chữa
bệnh trên địa bàn Thành phố
|
Dữ liệu cung cấp danh sách
các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn Thành phố
Dữ liệu bao gồm thông tin về tên
cơ sở, địa chỉ, số giấy phép, ngày cấp giấy phép, tình trạng hoạt động, số chứng
chỉ hành nghề của người đứng đầu,…
|
Sở Y tế
|
Năm 2020
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
Dữ liệu đã được cung cấp bước
đầu tại Cổng dữ liệu mở TP
|
|
77.
|
Dữ liệu về chứng chỉ hành nghề
trong lĩnh vực y tế
|
Dữ liệu cung cấp danh sách chứng
chỉ hành nghề trong lĩnh vực y tế
Dữ liệu bao gồm thông tin về
họ tên, số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp, phạm vi hoạt động, trình trạng hoạt
động, địa chỉ cơ sở,…
|
Sở Y tế
|
Năm 2020
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
Dữ liệu đã được cung cấp bước
đầu tại Cổng dữ liệu mở TP
|
|
78.
|
Dữ liệu các cơ sở do Sở An
toàn thực phẩm cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách
nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Y tế, Bộ Công thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Dữ liệu cung cấp danh sách
các cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách
nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Y tế, Bộ Công thương, Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh do Sở An
toàn thực phẩm (trước đây là Ban quản lý An toàn thực phẩm) cấp
|
Sở An toàn thực phẩm
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng quý
|
|
|
79.
|
Dữ liệu danh sách các sản phẩm
được cấp Giấy tiếp nhận Bản đăng ký công bố sản phẩm
|
Dữ liệu cung cấp danh sách sản
phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi, thực phẩm dinh dưỡng y học,
thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt được cấp Giấy tiếp nhận Bản đăng ký
công bố trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh do Sở An toàn thực phẩm (trước đây
là Ban Quản lý An toàn thực phẩm) cấp
|
Sở An toàn thực phẩm
|
Trước ngày 31/12/2024
|
Hàng quý
|
|
|
80.
|
Dữ liệu các cơ sở bán buôn
thuốc, nguyên liệu làm thuốc, các cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn
|
Dữ liệu cung cấp danh sách cơ
sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, các cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn
bao gồm thông tin về tên cơ sở, địa chỉ, số giấy chứng nhận đủ điều kiện, tên
dược sĩ phụ trách
|
Sở Y tế
|
Trước ngày 31/12/2025
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
|
|
81.
|
Dữ liệu về giá dịch vụ kỹ thuật
của các cơ sở khám chữa bệnh
|
Bảng giá dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh do cơ sở khám chữa bệnh cung cấp
|
Sở Y tế
|
Trước ngày 31/12/2025
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
|
|
82.
|
Dữ liệu cơ sở đủ điều kiện
tiêm chủng
|
Dữ liệu cơ sở đủ điều kiện tiêm
chủng bao gồm thông tin về tên cơ sở, địa chỉ.
|
Sở Y tế
|
Trước ngày 31/12/2025
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
|
|
83.
|
Dữ liệu cơ sở đủ điều kiện
khám sức khỏe
|
Dữ liệu bao gồm thông tin về
tên cơ sở, địa chỉ, loại hình khám sức khỏe
|
Sở Y tế
|
Trước ngày 31/12/2025
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
|
|
84.
|
Dữ liệu công bố danh sách cơ
sở đủ điều kiện thực hiện quan trắc môi trường lao động
|
Dữ liệu bao gồm thông tin về
tên cơ sở, địa chỉ, thời gian công bố
|
Sở Y tế
|
Trước ngày 31/12/2025
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
|
|
85.
|
Dữ liệu công bố danh sách cơ
sở được cấp phép khám, điều trị bệnh nghề nghiệp
|
Dữ liệu bao gồm thông tin về
tên cơ sở, địa chỉ, số giấy phép hoạt động, ngày cấp
|
Sở Y tế
|
Trước ngày 31/12/2025
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
|
|
86.
|
Dữ liệu cơ sở công bố đủ điều
kiện thực hiện khám và điều trị HIV/AIDS
|
Dữ liệu bao gồm thông tin về
tên cơ sở, địa chỉ, số giấy phép hoạt động khám chữa bệnh, ngày cấp
|
Sở Y tế
|
Trước ngày 31/12/2025
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
|
|
87.
|
Dữ liệu cơ sở công bố đủ điều
kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm
|
Dữ liệu bao gồm thông tin về
tên cơ sở, địa chỉ
|
Sở Y tế
|
Trước ngày 31/12/2025
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
|
|
88.
|
Dữ liệu cơ sở đủ điều kiện sản
xuất mỹ phẩm
|
Dữ liệu bao gồm thông tin về tên
cơ sở, số giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm, ngày cấp, địa điểm sản
xuất
|
Sở Y tế
|
Trước ngày 31/12/2025
|
Khi dữ liệu có cập nhật mới
|
|
|
NHÓM CHỦ
ĐỀ: TƯ PHÁP
|
|
89.
|
Dữ liệu về các tổ chức hành
nghề công chứng trên địa bàn thành phố
|
Danh sách các tổ chức hành
nghề công chứng tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
Sở Tư pháp
|
Trước ngày 30/09/2024
|
Hàng quý
|
|
|
90.
|
Dữ liệu về các tổ chức thực
hiện trợ giúp pháp lý
|
Danh sách các tổ chức đăng ký
tham gia trợ giúp pháp lý tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
Sở Tư pháp
|
Trước ngày 30/09/2024
|
Hàng quý
|
|
|
91.
|
Dữ liệu về các tổ chức hành
nghề luật sư
|
Danh sách các tổ chức hành
nghề luật sư, luật sư hành nghề với tư cách cá nhân tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
Sở Tư pháp
|
Trước ngày 30/09/2024
|
Hàng quý
|
|