Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Đang tải văn bản...

Quyết định 1633/QĐ-UBND 2021 phê duyệt danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 Vũng Tàu

Số hiệu: 1633/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Người ký: Trần Văn Tuấn
Ngày ban hành: 18/06/2021 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1633/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 18 tháng 6 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3,4 THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU VÀ LỘ TRÌNH THỰC HIỆN TÍCH HỢP, CUNG CẤP TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 406/QĐ-TTg ngày 22 tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục dịch vụ công tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia năm 2021;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 217/TTr-VP ngày 11 tháng 6 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3,4 thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và lộ trình thực hiện tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia năm 2021, cụ thể:

1. Tổng số dịch vụ công: 771, gồm: 578 dịch vụ công Cấp tỉnh, 141 dịch vụ công cấp huyện, 52 dịch vụ công cấp xã.

2. Mức độ dịch vụ công: 169 dịch vụ công mức độ 3, 602 dịch vụ công mức độ 4.

(Nội dung chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Nội dung của các dịch vụ công được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính của Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện các dịch vụ công sau khi được tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Quyết định và Phụ lục kèm theo Quyết định này được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, tại địa chỉ: www.baria-vungtau.gov.vn.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Tuấn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, 4 THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU VÀ LỘ TRÌNH THỰC HIỆN TÍCH HỢP, CUNG CẤP TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG QUỐC GIA TRONG NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1633/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

1. Danh mục, lộ trình dịch vụ công trực tuyến được tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia trong năm 2021 thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Dân tộc: 02 (Cấp tỉnh)

Stt

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

Lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ DVC

Dvc/tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

1.004875.000.00 .00.H06

Công tác Dân tộc

Quý II

 

x

 

2

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

1.004888.000.00 .00.H06

Công tác Dân tộc

Quý II

 

x

 

2. Danh mục, lộ trình dịch vụ công trực tuyến được tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia trong năm 2021 thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Lao động -Thương binh và Xã hội: 99 (3 cấp)

a) Cấp tỉnh: 57

Stt

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

Lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ dvc

Dịch vụ công/tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động

2.000219.000. 00.00.H06

Lao động tiền lương

Quý II

 

x

 

2

Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

1.001853.000. 00.00.H06

Lao động tiền lương

Quý II

 

x

 

3

Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

1.001865.000. 00.00.H06

Lao động tiền lương

Quý II

 

x

 

4

Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

1.000479.000. 00.00.H06

Lao động tiền lương

Quý II

 

x

 

5

Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

1.000464.000. 00.00.H06

Lao động tiền lương

Quý II

 

x

 

6

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

1.000448.000. 00.00.H06

Lao động tiền lương

Quý II

 

x

 

7

Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

1.000436.000. 00.00.H06

Lao động tiền lương

Quý II

 

x

 

8

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

1.000414.000. 00.00.H06

Lao động tiền lương

Quý II

 

x

 

9

Đề nghị tất toán tài khoản ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi thực tập nâng cao tay nghề dưới 90 ngày

1.000502.000. 00.00.H06

Lao động tiền lương

Quý II

 

x

 

10

Thủ tục hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động bị mất việc làm do đại dịch COVID-19

1.008364.000. 00.00.H06

Lao động tiền lương

Quý II

 

x

 

11

Thủ tục hỗ trợ người lao động bị chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc do đại dịch COVID-19 nhưng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp

1.008363.000. 00.00.H06

Lao động tiền lương

Quý III

 

x

 

12

Hỗ trợ hộ kinh doanh phải tạm ngừng kinh doanh do đại dịch COVID-19

1.008362.000. 00.00.H06

Lao động tiền lương

Quý III

 

x

 

13

Hỗ trợ người lao động tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động hoặc nghỉ việc không hưởng lương do đại dịch COVID-19

1.008360.000. 00.00.H06

Lao động tiền lương

Quý III

 

x

 

14

Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng thực hiện năm trước và quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu

1.004949.000. 00.00.H06

Lao động tiền lương

Quý III

 

x

 

15

Xếp hạng công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng công ty và tương đương, hạng I, hạng II và hạng III

2.001949.000. 00.00.H06

Lao động tiền lương

Quý III

 

x

 

16

Thủ tục đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân”

1.000091.000. 00.00.H06

Phòng, chống TNXH

Quý II

 

x

 

17

Cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện

1.000290.000. 00.00.H06

Phòng, chống TNXH

Quý II

 

x

 

18

Thay đổi giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện

1.000013.000. 00.00.H06

Phòng, chống TNXH

Quý II

 

x

 

19

Gia hạn giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện

1.000263.000. 00.00.H06

Phòng, chống TNXH

Quý II

 

x

 

20

Đăng ký công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa (nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

1.000365.000. 00.00.H06

An toàn VSLĐ

Quý II

 

x

 

21

Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

2.000134.000. 00.00.H06

An toàn VSLĐ

Quý II

 

x

 

22

Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động

2.002341.000. 00.00.H06

An toàn VSLĐ

Quý III

 

x

 

23

Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp

2.002343.000. 00.00.H06

An toàn VSLĐ

Quý III

 

x

 

24

Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động

2.000111.000. 00.00.H06

An toàn VSLĐ

Quý III

 

x

 

25

Hỗ trợ, di dời hài cốt liệt sĩ

1.003159.000. 00.00.H06

Người có công

Quý III

 

x

 

26

Hưởng chế độ mai táng phí, trợ cấp 1 lần khi người có công với cách mạng từ trần

1.002252.000. 00.00.H06

Người có công

Quý III

 

x

 

27

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh

2.002307.000. 00.00.H06

Người có công

Quý III

 

x

 

28

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

2.002308.000. 00.00.H06

Người có công

Quý III

 

x

 

29

Cho phép hoạt động liên kết đào tạo trở lại đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp

1.000523.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý II

 

x

 

30

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp

2.000189.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý II

 

x

 

31

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp

1.000389.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý II

 

x

 

32

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp

1.000167.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý II

 

x

 

33

Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1.000234.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý II

 

x

 

34

Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn

1.000266.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý II

 

x

 

35

Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1.000031.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý II

 

x

 

36

Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

1.000553.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý II

 

x

 

37

Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận

1.000482.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý II

 

x

 

38

Miễn nhiệm chủ tịch và các thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

1.000619.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý II

 

x

 

39

Cách chức chủ tịch và các thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

2.000258.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý II

 

x

 

40

Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

1.000602.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý II

 

x

 

41

Miễn nhiệm chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

1.000584.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý II

 

x

 

42

Cách chức chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

1.000570.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý II

 

x

 

43

Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch và các thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

1.000630.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý II

 

x

 

44

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận

1.000160.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý III

x

 

 

45

Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

1.000154.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý III

x

 

 

46

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

2.000099.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý III

x

 

 

47

Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1.000243.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý III

x

 

 

48

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

1.000509.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý III

x

 

 

49

Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

1.000138.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý III

x

 

 

50

Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật

1.001806.000. 00.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý III

x

 

 

51

Đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

2.000135.000. 00.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

x

 

 

52

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

2.000056.000. 00.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

x

 

 

53

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

2.000062.000. 00.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

x

 

 

54

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp

2.000051.000. 00.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

x

 

 

55

Xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội

1.005218.000. 00.00.H06

Tổ chức cán bộ

Quý III

 

x

 

56

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội Cấp tỉnh

2.000282.000. 00.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

 

x

 

57

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội Cấp tỉnh

2.000286.000. 00.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

 

x

 

b) Cấp huyện: 23

Stt

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

Lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ dvc

Dịch vụ công/tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

1.001776.000.0 0.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

 

x

 

2

Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

1.001758.000.0 0.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

 

x

 

3

Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

1.001753.000.0 0.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

 

x

 

4

Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

1.000669.000.0 0.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

 

x

 

5

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

2.000294.000.0 0.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

 

x

 

6

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp

1.000684.000.0 0.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

 

x

 

7

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

2.000298.000.00.0 0.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

 

x

 

8

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

1.000674.000.0 0.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

 

x

 

9

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

2.000343.000.0 0.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

 

x

 

10

Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

2.000335.000.0 0.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

 

x

 

11

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

1.001739.000.0 0.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

 

x

 

12

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

1.001731.000.0 0.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

 

x

 

13

Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc

2.000777.000.0 0.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

x

 

 

14

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

2.002127.000.0 0.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

x

 

 

15

Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

1.004959.000.0 0.00.H06

Lao động

Quý III

 

x

 

16

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

2.001661.000.0 0.00.H06

Phòng, chống tệ nạn xã hội

Quý III

x

 

 

17

Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

2.000049.000.0 0.00.H06

Phòng, chống tệ nạn xã hội

Quý III

x

 

 

18

Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

1.000123.000.0 0.00.H06

Phòng, chống tệ nạn xã hội

Quý III

x

 

 

19

Thủ tục thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe cấp huyện

1.005358.000.0 0.00.H06

Tổ chức phi chính phủ

Quý III

 

x

 

20

Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ

2.001375.000.0 0.00.H06

Người có công

Quý III

 

x

 

21

Thủ tục hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

2.001378.000.0 0.00.H06

Người có công

Quý III

 

x

 

22

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

2.002284.000.0 0.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý III

x

 

 

23

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

2.001960.000.0 0.00.H06

Giáo dục nghề nghiệp

Quý III

x

 

 

c) Cấp xã: 19

Stt

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ dvc

Dịch vụ công/tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

2.000744.000. 00.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

 

x

 

2

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

2.000751.000. 00.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

 

x

 

3

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

1.001653.000. 00.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

 

x

 

4

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật

1.001699.000. 00.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

x

 

 

5

Đưa đối tượng ra khỏi cơ sở trợ giúp trẻ em

1.001305.000. 00.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

x

 

 

6

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

2.000355.000. 00.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

x

 

 

7

Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

2.000602.000. 00.00.H06

Bảo trợ xã hội

Quý III

x

 

 

8

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

1.000506.000. 00.00.H06

Giảm nghèo

Quý III

 

x

 

9

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

1.000489.000. 00.00.H06

Giảm nghèo

Quý III

 

x

 

10

Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

2.001382.000. 00.00.H06

Người có công

Quý III

 

x

 

11

Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

1.003337.000. 00.00.H06

Người có công

Quý III

 

x

 

12

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

1.000132.000. 00.00.H06

Phòng, chống tệ nạn xã hội

Quý III

 

x

 

13

Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

1.003521.000. 00.00.H06

Phòng, chống tệ nạn xã hội

Quý III

 

x

 

14

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

1.004946.000. 00.00.H06

Trẻ em

Quý III

 

x

 

15

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

1.004944.000. 00.00.H06

Trẻ em

Quý III

 

x

 

16

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

2.001947.000. 00.00.H06

Trẻ em

Quý III

 

x

 

17

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

1.004941.000. 00.00.H06

Trẻ em

Quý III

 

x

 

18

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

2.001944.000. 00.00.H06

Trẻ em

Quý III

 

x

 

19

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

2.001942.000. 00.00.H06

Trẻ em

Quý III

 

x

 

3. Danh mục, lộ trình dịch vụ công trực tuyến được tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia trong năm 2021 thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài chính: 23 (Cấp tỉnh+cấp xã)

a) Cấp tỉnh: 21

Stt

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

Lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ dvc

Dịch vụ công/tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Thủ tục lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá

1.000483.000. 00.00.H06

Quản lý giá

Quý II

 

x

 

2

Điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung

1.006339.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

 

x

 

3

Cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung

1.006343.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

 

x

 

4

Chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

1.006345.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

 

x

 

5

Thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

1.006344.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

 

x

 

6

Mua quyển hóa đơn

1.005434.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

x

 

 

7

Mua hóa đơn lẻ

1.005435.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

x

 

 

8

Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội

2.002173.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

 

x

 

9

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư

1.005416.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

 

x

 

10

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

1.005417.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

 

x

 

11

Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư

1.005419.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

 

x

 

12

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công

1.005425.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

 

x

 

13

Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc

1.005432.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

 

x

 

14

Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án

1.005433.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

 

x

 

15

Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất

1.006216.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

 

x

 

16

Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước

1.006218.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

 

x

 

17

Thủ tục chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên

1.006219.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

 

x

 

18

Thủ tục thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu

1.006220.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

 

x

 

19

Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp

1.006221.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

 

x

 

20

Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ

1.006222.000. 00.00.H06

Quản lý công sản

Quý II

 

x

 

21

Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương

1.007623.000. 00.00.H06

Tài chính doanh nghiệp

Quý II

 

x

 

b) Cấp xã: 02

Stt

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

Lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ dvc

Dịch vụ công/tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

1.005412.000. 00.00.H06

Bảo hiểm

Quý III

x

 

 

2

Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

1008603.000. 00.00.H06

Phí, lệ phí

Quý III

 

x

 

4. Danh mục, lộ trình dịch vụ công trực tuyến được tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia trong năm 2021 thuộc phạm vi quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông: 22 (Cấp tỉnh+cấp huyện)

a) Cấp tỉnh: 20

Stt

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

Lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ dvc

Dịch vụ công/tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương)

1.008201.000.0 0.00.H06

Xuất bản, In và Phát hành

Quý IV

 

x

 

2

Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương)

1.003114.000.0 0.00.H06

Xuất bản, In và Phát hành

Quý IV

 

x

 

3

Đăng ký hoạt động cơ sở in

2.001740.000.0 0.00.H06

Xuất bản, In và Phát hành

Quý IV

 

x

 

4

Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

2.001737.000.0 0.00.H06

Xuất bản, In và Phát hành

Quý IV

 

x

 

5

Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

2.001728.000.0 0.00.H06

Xuất bản, In và Phát hành

Quý IV

 

x

 

6

Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

2.001732.000.0 0.00.H06

Xuất bản, In và Phát hành

Quý IV

 

x

 

7

Cho phép họp báo (trong nước)

2.001171.000.0 0.00.H06

Báo chí

Quý IV

 

x

 

8

Cho phép họp báo (nước ngoài)

2.001173.000.0 0.00.H06

Báo chí

Quý IV

 

x

 

9

Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài

1.003888.000.0 0.00.H06

Báo chí

Quý IV

 

x

 

10

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2.001885.000.0 0.00.H06

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Quý IV

 

x

 

11

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2.001884.000.0 0.00.H06

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Quý IV

 

x

 

12

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2.001880.000.0 0.00.H06

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Quý IV

 

x

 

13

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2.001786.000.0 0.00.H06

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Quý IV

 

x

 

14

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

2.001765.000.0 0.00.H06

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Quý IV

 

x

 

15

Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

2.001684.000.0 0.00.H06

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Quý IV

 

x

 

16

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

2.001681.000.0 0.00.H06

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Quý IV

 

x

 

17

Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt

1.000073.000.0 0.00.H06

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Quý IV

 

x

 

18

Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

2.001666.000.0 0.00.H06

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Quý IV

 

x

 

19

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

1.000067.000.0 0.00.H06

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Quý IV

 

x

 

20

Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

2.001766.000.0 0.00.H06

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Quý IV

 

x

 

b) Cấp huyện: 02

Stt

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

Lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ dvc

Dịch vụ công/tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện)

2.001931.000. 00.00.H06

Xuất Bản, In và Phát hành

Quý IV

 

x

 

2

Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện)

2.001762.000. 00.00.H06

Xuất bản, In và Phát hành

Quý IV

 

x

 

5. Danh mục, lộ trình dịch vụ công trực tuyến được tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia trong năm 2021 thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế: 57 (Cấp tỉnh)

Stt

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

Lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ dvc

Dịch vụ công/tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập

1.003848.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

x

2

Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế xã

1.003746.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

x

3

Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.003876.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

x

4

Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ

1.001138.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

 

5

Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ

2.000559.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

 

6

Cấp giấy phép hoạt động khám, chữa bệnh nhân đạo đối với bệnh viện trên địa bàn quản lý của Sở Y tế (trừ các bệnh viện thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập

1.001907.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

 

7

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.002230.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

 

8

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.002215.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

 

9

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.002205.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

 

10

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.002191.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

 

11

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.002182.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

 

12

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.002162.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

 

13

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp

1.002140.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

 

14

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả

1.002131.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

 

15

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà

1.002111.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

 

16

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc

1.002097.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

 

17

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh

1.002073.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

 

18

Cấp giấy phép hoạt động đối với khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã

1.002058.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

 

19

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm

1.002037.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

 

20

Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn

1.001987.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

 

21

Cấp Giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT

1.001552.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

x

22

Cấp Giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT

1.001538.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

x

23

Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 5, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT

1.001532.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

x

24

Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT

1.001398.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

x

25

Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.003773.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

 

x

x

26

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.003531.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

 

x

x

27

Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị đề nghị thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.003787.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

 

x

 

28

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ y tế thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

2.000984.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

x

 

x

29

Cấp giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

2.000980.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

 

x

x

30

Cấp lại giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

2.000968.000. 00.00.H06

Khám chữa bệnh

Quý IV

 

x

x

31

Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

1.004516.000. 00.00.H06

Dược phẩm

Quý IV

 

x

x

32

Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

1.004459.000. 00.00.H06

Dược phẩm

Quý IV

 

x

 

33

Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

1.004593.000. 00.00.H06

Dược phẩm

Quý IV

x

 

x

34

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

1.004585.000. 00.00.H06

Dược phẩm

Quý IV

x

 

x

35

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán buôn dược liệu

1.003994.000. 00.00.H06

Dược phẩm

Quý IV

x

 

x

36

Bổ sung phạm vi kinh doanh trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán buôn dược liệu

1.003937.000. 00.00.H06

Dược phẩm

Quý IV

x

 

x

37

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán lẻ dược liệu

1.003961.000. 00.00.H06

Dược phẩm

Quý IV

x

 

 

38

Bổ sung phạm vi kinh doanh trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán lẻ dược liệu

1.003954.000. 00.00.H06

Dược phẩm

Quý IV

 

x

x

39

Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc

1.001893.000. 00.00.H06

Dược phẩm

Quý IV

 

x

 

40

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.002399.000. 00.00.H06

Dược phẩm

Quý IV

x

 

x

41

Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế

1.009407.000. 00.00.H06

Dược phẩm

Quý IV

 

x

 

42

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

1.003055.000. 00.00.H06

Mỹ phẩm

Quý IV

 

x

x

43

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

1.003073.000. 00.00.H06

Mỹ phẩm

Quý IV

 

x

 

44

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm

1.002483.000. 00.00.H06

Mỹ phẩm

Quý IV

 

x

x

45

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu

1.009566.000. 00.00.H06

Mỹ phẩm

Quý IV

 

x

 

46

Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

1.001514.000. 00.00.H06

Tổ chức, cán bộ

Quý IV

 

x

 

47

Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố

1.004539.000. 00.00.H06

Đào tạo, nghiên cứu khoa học và công nghệ thông tin

Quý IV

 

x

 

48

Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II

1.003580.000. 00.00.H06

Y tế dự phòng

Quý IV

 

x

 

49

Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng

2.000655.000. 00.00.H06

Y tế dự phòng

Quý IV

 

x

 

50

Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng

1.001386.000. 00.00.H06

Y tế dự phòng

Quý IV

 

x

 

51

Cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

1.002423.000. 00.00.H06

Y tế dự phòng

Quý IV

 

x

 

52

Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.006422.000. 00.00.H06

Y tế dự phòng

Quý IV

 

x

 

53

Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.006431.000. 00.00.H06

Y tế dự phòng

Quý IV

 

x

 

54

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.006425.000. 00.00.H06

Y tế dự phòng

Quý IV

 

x

 

55

Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng

1.002944.000. 00.00.H06

Quản lý môi trường y tế

Quý IV

 

x

x

56

Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm

1.002467.000. 00.00.H06

Quản lý môi trường y tế

Quý IV

 

x

x

57

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

1.002425.000. 00.00.H06

Vệ sinh an toàn thực phẩm và dinh dưỡng

Quý IV

x

 

x

6. Danh mục lộ trình dịch vụ công trực tuyến được tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia trong năm 2021 thuộc phạm vi quản lý của Sở Ngoại vụ: 01 (Cấp tỉnh)

Stt

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

Lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ dvc

Dịch vụ công/tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Thủ tục Xuất cảnh

1.007185

Công tác lãnh sự

Quý III

x

 

 

7. Danh mục, lộ trình dịch vụ công trực tuyến được tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia trong năm 2021 thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 28 (3 cấp)

a) Cấp tỉnh: 24

Stt

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

Lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ dvc

Dịch vụ công /tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

1.004509.000. 00.00.H06

Bảo vệ thực vật

Quý III

 

x

x

2

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Cấp tỉnh)

2.002132.000. 00.00.H06

Thú y

Quý III

 

x

x

3

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

1.003810.000. 00.00.H06

Thú y

Quý III

 

x

x

4

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

1.003612.000. 00.00.H06

Thú y

Quý III

 

x

x

5

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận

1.002239.000. 00.00.H06

Thú y

Quý III

 

x

x

6

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (Cấp tỉnh)

1.003781.000. 00.00.H06

Thú y

Quý III

 

x

x

7

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại

1.003619.000. 00.00.H06

Thú y

Quý III

 

x

x

8

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

1.000052.000. 00.00.H06

Lâm nghiệp

Quý III

 

x

x

9

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu

3.000159.000. 00.00.H06

Lâm nghiệp

Quý III

 

x

 

10

Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ

3.000160.000. 00.00.H06

Lâm nghiệp

Quý III

 

x

 

11

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

1.003921.000. 00.00.H06

Thủy lợi

Quý III

 

x

 

12

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

1.003893.000. 00.00.H06

Thủy lợi

Quý III

 

x

 

13

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

1.009478.000. 00.00.H06

Khoa học Công nghệ và Môi trường

Quý III

 

x

x

14

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn).

2.001823.000. 00.00.H06

Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Quý III

 

x

x

15

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)

2.001819.000. 00.00.H06

Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Quý III

 

x

x

16

Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)

1.003593.000. 00.00.H06

Thủy sản

Quý III

 

x

 

17

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

1.004697.000. 00.00.H06

Thủy sản

Quý III

 

x

 

18

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

1.004344.000. 00.00.H06

Thủy sản

Quý III

 

x

 

19

Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá

1.004056.000. 00.00.H06

Thủy sản

Quý III

 

x

 

20

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

1.008126.000. 00.00.H06

Chăn nuôi

Quý III

 

x

 

21

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1.008408.000. 00.00.H06

Phòng, chống thiên tai

Quý III

 

x

 

22

Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

2.002169.000. 00.00.H06

Bảo hiểm

Quý III

 

x

 

23

Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp

1.005411.000. 00.00.H06

Bảo hiểm

Quý III

 

x

 

24

Hỗ trợ dự án liên kết (Cấp tỉnh)

1.003397.000. 00.00.H06

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Quý III

 

x

 

b) Cấp huyện: 03

Stt

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

Lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ dvc

Dịch vụ công /tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

1.003319.000.00 .00.H06

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Quý IV

x

 

 

2

Bố trí ổn định dân cư trong huyện

1.003281.000.00 .00.H06

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Quý IV

 

x

 

3

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)

1.003605.000.00 .00.H06

Nông nghiệp

Quý IV

 

x

 

c) Cấp xã: 01

Stt

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

Lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ dvc

Dịch vụ công/tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

1.003596.000.00 .00.H06

Nông nghiệp

Quý IV

 

x

 

8. Danh mục, lộ trình dịch vụ công trực tuyến được tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia trong năm 2021 thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường: 42 (3 cấp)

a) Cấp tỉnh: 24

Stt

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

Lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ dvc

Dịch vụ công/ tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

2000983.000. 00.00.H06

Đất đai

Quý III

 

x

x

2

Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

1.004688.000. 00.00.H06

Đất đai

Quý III

x

 

 

3

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận (Cấp tỉnh -trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

2.000889.000. 00.00.H06

Đất đai

Quý III

x

 

x

4

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai

1.005194.000. 00.00.H06

Đất đai

Quý III

x

 

x

5

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

1.004199.000. 00.00.H06

Đất đai

Quý III

x

 

x

6

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

1.004193.000. 00.00.H06

Đất đai

Quý III

x

 

x

7

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

1.004221.000. 00.00.H06

Đất đai

Quý III

x

 

x

8

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

2.000880.000. 00.00.H06

Đất đai

Quý III

x

 

x

9

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

1.004227.000. 00.00.H06

Đất đai

Quý III

x

 

x

10

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

1.001134.000. 00.00.H06

Đất đai

Quý III

x

 

x

11

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

1.005398.000. 00.00.H06

Đất đai

Quý III

x

 

x

12

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)

2.001938.000. 00.00.H06

Đất đai

Quý III

x

 

x

13

Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (Cấp tỉnh)

1.004343.000. 00.00.H06

Địa chất và khoáng sản

Quý III

 

x

x

14

Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp trước ngày Nghị định số 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực) (Cấp tỉnh)

1.004264.000. 00.00.H06

Địa chất và khoáng sản

Quý III

 

x

 

15

Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản

1.004481.000. 00.00.H06

Địa chất và khoáng sản

Quý III

 

x

x

16

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Cấp tỉnh)

1.000987.000. 00.00.H06

Khí tượng thủy văn

Quý III

 

x

x

17

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Cấp tỉnh)

1.000943.000. 00.00.H06

Khí tượng thủy văn

Quý III

 

x

 

18

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Cấp tỉnh)

1.000970.000. 00.00.H06

Khí tượng thủy văn

Quý III

 

x

 

19

Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

1.008603.000. 00.00.H06

Phí, lệ phí

Quý III

 

x

x

20

Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh (TTHC Cấp tỉnh)

1.001740.000. 00.00.H06

Tài nguyên nước

Quý III

 

x

 

21

Gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

1.004140.000. 00.00.H06

Tài nguyên nước

Quý III

 

x

x

22

Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

1.008675.000. 00.00.H06

Môi trường

Quý III

 

x

 

23

Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường

1.004148.000. 00.00.H06

Môi trường

Quý III

 

x

 

24

Công nhận khu vực biển Cấp tỉnh

1009481.000. 00.00.H06

Biển và Hải đảo

 

x

 

 

b) Cấp huyện: 16

Stt

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

Lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ dvc

Dịch vụ công/ tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

2.001234.000.00. 00.H06

Đất đai

Quý III

 

x

 

2

Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

2.000381.000.00. 00.H06

Đất đai

Quý III

x

 

 

3

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

1.000798.000.00. 00.H06

Đất đai

Quý III

 

x

x

4

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

1.002335.000.00. 00.H06

Đất đai

Quý III

 

x

 

5

Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

1.002978.000.00. 00.H06

Đất đai

Quý III

 

x

x

6

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

2.000379.000.00. 00.H06

Đất đai

Quý III

 

x

x

7

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

1.000755.000.00. 00.H06

Đất đai

Quý III

 

x

x

8

Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện

2.000395.000.00. 00.H06

Đất đai

Quý III

x

 

 

9

Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện)

1.005187.000.00. 00.H06

Đất đai

Quý III

 

x

 

10

Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện)

1.005367.000.00. 00.H06

Đất đai

Quý III

 

x

 

11

Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường

1.004138.000.00. 00.H06

Môi trường

Quý III

 

x

 

12

Công nhận khu vực biển cấp huyện

1.009482.000.00. 00.H06

Biển và Hải đảo

Quý III

x

 

 

13

Giao khu vực biển cấp huyện

1.009483.000.00. 00.H06

Biển và Hải đảo

Quý III

x

 

 

14

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cấp huyện

1.009484.000.00. 00.H06

Biển và Hải đảo

Quý III

x

 

 

15

Trả lại khu vực biển cấp huyện

1.009485.000.00. 00.H06

Biển và Hải đảo

Quý III

x

 

 

16

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cấp huyện

1.009486.000.00. 00.H06

Biển và Hải đảo

Quý III

x

 

 

c) Cấp xã: 02

Stt

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

Lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ dvc

Dịch vụ công /tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

1.004082.000.00. 00.H06

Môi trường

Quý III

 

x

 

2

Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã)

1.003554.000.00. 00.H06

Đất đai

Quý III

 

x

 

9. Danh mục, lộ trình dịch vụ công trực tuyến được tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia trong năm 2021 thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ: 19 (Cấp tỉnh)

St t

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

Lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ dvc

Dịch vụ công/tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

2.000212.000.00 .00.H06

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Quý IV

 

x

 

2

Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

1.000449.000.00 .00H06

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Quý IV

 

x

 

3

Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu

1.000438.000.00 .00H06

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Quý IV

 

x

 

4

Thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

2.002118.000.00 .00.H06

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Quý IV

 

x

 

5

Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận

2.002108.000.00 .00.H06

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Quý IV

 

x

 

6

Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định

2.001100.000.00 .00.H06

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Quý IV

 

x

 

7

Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

2.001501.000.00 .00.H06

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Quý IV

 

x

 

8

Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

2.001259.000.00 .00.H06

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Quý IV

 

x

 

9

Thủ tục cấp giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

1.003542.000.00 .00.H06

Sở hữu trí tuệ

Quý IV

 

x

x

10

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

2.001483.000.00 .00.H06

Sở hữu trí tuệ

Quý IV

 

x

x

11

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

1.001770.000.00 .00.H06

Khoa học và công nghệ

Quý IV

 

x

x

12

Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến

2.001148.000.00 .00.H06

Khoa học và công nghệ

Quý IV

 

x

 

13

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

1.001747.000.00 .00.H06

Khoa học và công nghệ

Quý IV

 

x

x

14

Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

1.001693.000.00 .00.H06

Khoa học và công nghệ

Quý IV

 

x

x

15

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

1.001677.000.00 .00.H06

Khoa học và công nghệ

Quý IV

 

x

x

16

Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

2.000058.000.00 .00.H06

Khoa học và công nghệ

Quý IV

 

x

 

17

Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

2.001525.000.00 .00.H06

Khoa học và công nghệ

Quý IV

 

x

 

18

Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.

1.002935.000.00 .00.H06

Khoa học và công nghệ

Quý IV

 

x

 

19

Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

2.001164.000.00 .00.H06

Khoa học và công nghệ

Quý IV

 

x

 

10. Danh mục, lộ trình dịch vụ công trực tuyến được tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia trong năm 2021 thuộc phạm vi quản lý của Sở Công thương: 79 (Cấp tỉnh)

Stt

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

Lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ dvc

Dịch vụ công/ tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện

2.000621.000.00. 00.H06

Điện

Quý IV

 

x

 

2

Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện

2.000638.000.00. 00.H06

Điện

Quý IV

 

x

 

3

Cấp lại thẻ an toàn điện

2.000643.000.00. 00.H06

Điện

Quý IV

 

x

 

4

Cấp Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

2.001724.000.00. 00.H06

Điện

Quý III

 

x

x

5

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

2.001249.000.00. 00.H06

Điện

Quý III

 

x

x

6

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

2.001266.000.00. 00.H06

Điện

Quý III

 

x

x

7

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

2.001535.000.00. 00.H06

Điện

Quý III

 

x

x

8

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương

2.001549.000.00. 00.H06

Điện

Quý III

 

x

x

9

Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương

2.001617.000.00. 00.H06

Điện

Quý III

 

x

x

10

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

2.001632.000.00. 00.H06

Điện

Quý III

 

x

x

11

Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

2.001561.000.00. 00.H06

Điện

Quý III

 

x

x

12

Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

2.000046.000.00. 00.H06

Khoa học, công nghệ

Quý III

 

x

 

13

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

2.001172.000.00. 00.H06

Hóa Chất

Quý III

 

x

x

14

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu Cấp tỉnh

2.000331.000.00. 00.H06

Công nghiệp địa phương

Quý III

 

x

 

15

Thu hồi giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

1.003401.000.00. 00.H06

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Quý III

 

x

 

16

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

2.000172.000.00. 00.H06

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Quý III

 

x

 

17

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

2.000221.000.00. 00.H06

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Quý III

 

x

 

18

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

1.001441.000.00. 00.H06

Thương mại quốc tế

Quý II

 

x

 

19

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

2.000665.000.00. 00.H06

Thương mại quốc tế

Quý II

 

x

 

20

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

2.002166.000.00. 00.H06

Thương mại quốc tế

Quý II

 

x

 

21

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

2.000322.000.00. 00.H06

Thương mại quốc tế

Quý II

 

x

 

22

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

2.000334.000.00. 00.H06

Thương mại quốc tế

Quý II

 

x

 

23

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

2.000339.000.00. 00.H06

Thương mại quốc tế

Quý II

 

x

 

24

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

2.000662.000.00. 00.H06

Thương mại quốc tế

Quý II

 

x

 

25

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

1.000774.000.00. 00.H06

Thương mại quốc tế

Quý II

 

x

 

26

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

2.000361.000.00. 00.H06

Thương mại quốc tế

Quý II

 

x

 

27

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

2.000330.000.00. 00.H06

Thương mại quốc tế

Quý II

 

x

 

28

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

2.000340.000.00. 00.H06

Thương mại quốc tế

Quý II

 

x

 

29

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

2.000272.000.00. 00.H06

Thương mại quốc tế

Quý II

 

x

 

30

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

2.000351.000.00. 00.H06

Thương mại quốc tế

Quý II

 

x

 

31

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

2.000362.000.00. 00.H06

Thương mại quốc tế

Quý II

 

x

 

32

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

2.000370.000.00. 00.H06

Thương mại quốc tế

Quý II

 

x

 

33

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

2.000255.000.00. 00.H06

Thương mại quốc tế

Quý II

 

x

 

34

Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

2.000191.000.00. 00.H06

Quản Lý Cạnh Tranh

Quý II

 

x

 

35

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

2.000197.000.00. 00.H06

Công nghiệp tiêu dùng

Quý II

 

x

x

36

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

2.000647.000.00. 00.H06

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quý II

 

x

x

37

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

2.000645.000.00. 00.H06

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quý II

 

x

x

38

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

2.000648.000.00. 00.H06

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quý II

 

x

x

39

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

2.000672.000.00. 00.H06

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quý II

 

x

x

40

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

2.000669.000.00. 00.H06

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quý II

 

x

 

41

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

2.000673.000.00. 00.H06

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quý II

 

x

 

42

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

2.000664.000.00. 00.H06

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quý IV

 

x

 

43

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

2.000666.000.00. 00.H06

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quý IV

 

x

 

44

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

2.000674.000.00. 00.H06

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quý IV

 

x

 

45

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

2.000636.000.00. 00.H06

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quý IV

 

x

x

46

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

2.001619.000.00. 00.H06

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quý IV

 

x

x

47

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

2.001624.000.00. 00.H06

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quý IV

 

x

x

48

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

2.001630.000.00. 00.H06

Công nghiệp tiêu dùng

Quý IV

 

x

x

49

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

2.001636.000.00. 00.H06

Công nghiệp tiêu dùng

Quý IV

 

x

x

50

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

2.001646.000.00. 00.H06

Công nghiệp tiêu dùng

Quý IV

 

x

x

51

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

2.000175.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

52

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

2.000187.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

53

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

2.000194.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

54

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

2.000390.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

55

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

2.000156.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

56

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

2.000354.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

57

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

1.000481.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

58

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

2.000073.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

59

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

2.000279.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

60

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

2.000163.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

1.000444.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

62

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

2.000211.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

63

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

2.000078.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

64

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

2.000136.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

65

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

2.000142.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

66

Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

2.000166.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

67

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

2.000371.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

68

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

2.000376.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

69

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

2.000387.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

70

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

2.000180.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

71

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

1.000425.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

72

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

2.000196.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

73

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

2.000201.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

74

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

2.000207.000.00. 00.H06

Kinh doanh khí

Quý IV

 

x

x

75

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

2.000110.000.00. 00.H06

Dịch vụ thương mại

Quý IV

 

x

 

76

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

1.005190.000.00. 00.H06

Dịch vụ thương mại

Quý IV

 

x

 

77

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3

2.000427.000.00. 00.H06

Dầu khí

Quý IV

 

x

 

78

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3

2.000433.000.00. 00.H06

Dầu khí

Quý IV

 

x

 

79

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ trên 210m3 đến dưới 5.000m3

2.000453.000.00. 00.H06

Dầu khí

Quý IV

 

x

 

11. Danh mục, lộ trình dịch vụ công trực tuyến được tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia trong năm 2021 thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải: 35 (Cấp tỉnh+cấp huyện)

a) Cấp tỉnh: 26

Stt

Tên dịch vụ công/tthc

Mã số dịch vụ công/tthc

Lĩnh vực

Lộ trình thực hiện

Mức độ dvc

Dịch vụ công/ tthc có nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí)

3

4

1

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

2.001921.000. 00.00.H06

Đường bộ

Quý IV

x

 

 

2

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý

1.001035.000. 00.00.H06

Đường bộ

Quý IV

x

 

 

3

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ

1.001061.000. 00.00.H06

Đường bộ

Quý IV

x

 

 

4

Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác

1.001087.000. 00.00.H06

Đường bộ

Quý IV

x

 

 

5

Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia

1.002286.000. 00.00.H06

Đường bộ

Quý IV

x

 

 

6

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia

1.002268.000. 00.00.H06

Đường bộ

Quý IV

x

 

 

7

Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia

1.001023.000. 00.00.H06

Đường bộ

Quý IV

 

x

 

8

Gia hạn Giấy phép liên vận Việt - Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

1.002063.000. 00.00.H06

Đường bộ

Quý IV

 

x

 

9

Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

1.002046.000. 00.00.H06

Đường bộ

Quý IV