Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 125/2026/TT-BTC Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Lê Tấn Cận
Ngày ban hành: 22/08/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Sửa đổi hướng dẫn cơ chế, chính sách về giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán như thế nào?

Theo Thông tư mới của Bộ trưởng Bộ Tài chính, sửa đổi hướng dẫn cơ chế, chính sách về giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán như thế nào?

Về vấn đề này, chuyên viên pháp lý Huỳnh Anh giải đáp như sau:

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư 125/2026/TT-BTC ngày 22/8/2026 sửa đổi Thông tư 83/2024/TT-BTC về hướng dẫn cơ chế, chính sách về giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán do Nhà nước định giá áp dụng tại Sở giao dịch Chứng khoán Việt Nam và các công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam. 

Đơn cử, khoản 2 Điều 1 Thông tư 125/2026/TT-BTC thay thế cụm từ “SGDCK và VSDC" tại Điều 3 Thông tư 83/2024/TT-BTC bằng cụm từ “SGDCK, VSDC và công ty con" quy định về giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại SGDCK, VSDC và công ty con như sau:

(1) Bộ Tài chính quyết định giá các dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán do Nhà nước định giá theo quy định áp dụng tại SGDCK, VSDC và công ty con.

(2) Thuế giá trị gia tăng đối với dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán quy định tại Thông tư 83/2024/TT-BTC thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng.

(3) SGDCK, VSDC và công ty con phải thực hiện niêm yết giá, công khai giá, chấp hành theo quy định của pháp luật về giá, pháp luật về chứng khoán và văn bản hướng dẫn có liên quan.

(4) SGDCK, VSDC và công ty con có trách nhiệm thường xuyên rà soát các dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán do Nhà nước định giá theo quy định áp dụng tại SGDCK, VSDC và công ty con; rà soát các mức giá dịch vụ chứng khoán do Nhà nước định giá; trường hợp cần định giá, điều chỉnh giá thì báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thẩm định, trình Bộ xem xét quyết định theo quy định tại Luật Giá và các văn bản hướng dẫn Luật Giá.

(5) Thành viên tạo lập thị trường được giảm tối đa không quá 80% mức giá dịch vụ giao dịch tại thị trường chứng khoán cơ sở và tối đa không quá 70% mức giá dịch vụ giao dịch chứng khoán phái sinh đối với giao dịch tạo lập thị trường sau khi các thành viên tạo lập thị trường hoàn thành các nghĩa vụ tạo lập thị trường theo quy định của pháp luật và điều kiện cụ thể do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quy định.

(6) Chủ thể phát hành và nhà đầu tư trái phiếu xanh theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản hướng dẫn được giảm 50% mức giá dịch vụ đăng ký niêm yết, giá dịch vụ quản lý niêm yết, giá dịch vụ giao dịch, giá dịch vụ đăng ký chứng khoán, hủy đăng ký chứng khoán một phần hoặc điều chỉnh thông tin số lượng chứng khoán đăng ký và giá dịch vụ lưu ký chứng khoán đối với trái phiếu xanh.

Chủ thể phát hành có trách nhiệm nộp tài liệu chứng minh trái phiếu đáp ứng quy định về trái phiếu xanh theo quy định của pháp luật cho SGDCK, VSDC và công ty con khi thực hiện đăng ký chứng khoán, đăng ký niêm yết.

(7) Giá các dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán do Nhà nước định giá theo quy định áp dụng tại SGDCK, VSDC và công ty con được hướng dẫn chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 83/2024/TT-BTC .

Thông tư 125/2026/TT-BTC có hiệu lực từ 06/10/2026.

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 125/2026/TT-BTC

Hà Nội, ngày 22 tháng 8 năm 2026

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 83/2024/TT-BTC NGÀY 26 THÁNG 11 NĂM 2024 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH HƯỚNG DẪN CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH VỀ GIÁ DỊCH VỤ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG KHOÁN DO NHÀ NƯỚC ĐỊNH GIÁ ÁP DỤNG TẠI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM VÀ CÁC CÔNG TY CON, TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM VÀ THÔNG TƯ SỐ 34/2026/TT-BTC NGÀY 30 THÁNG 3 NĂM 2026 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA DỊCH VỤ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG KHOÁN CỦA SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM VÀ CÔNG TY CON, TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM VÀ CÔNG TY CON DO NHÀ NƯỚC ĐỊNH GIÁ

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15, Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15, Luật số 141/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý giá;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 83/2024/TT-BTC, ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế, chính sách về giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán do Nhà nước định giá áp dụng tại Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và các công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và Thông tư số 34/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và công ty con do Nhà nước định giá.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, Phụ lục I, Phụ lục II của Thông tư số 83/2024/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế, chính sách về giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán do Nhà nước định giá áp dụng tại Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và các công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam

1. Thay thế cụm từ “Sở giao dịch Chứng khoán Việt Nam và các công ty con (sau đây gọi tắt là SGDCK), Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam (sau đây gọi tắt là VSDC) theo quy định pháp luật” tại khoản 1 Điều 1 bằng cụm từ “Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và công ty con (sau đây gọi tắt là SGDCK), Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam (sau đây gọi tắt là VSDC) và Công ty con theo quy định pháp luật”.

2. Thay thế cụm từ “SGDCK và VSDC” tại khoản 2 Điều 1, tên Điều 3, khoản 1, 3, 4, 6, 7 Điều 3, khoản 1, 3 Điều 6, khoản 1 Điều 7 bằng cụm từ “SGDCK, VSDC và công ty con”.

3. Thay thế cụm từ “Sở giao dịch Chứng khoán Việt Nam và các công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam” tại khoản 1 Điều 2 bằng cụm từ “Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và công ty con gồm Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội, Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh; Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và công ty con là Công ty TNHH Một thành viên Bù trừ Chứng khoán Việt Nam”.

4. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố” tại khoản 2 Điều 2, tại cột đối tượng trả khoản 8, 9, 10 mục II, tại cột đối tượng trả khoản 19 mục III phần A Phụ lục I bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh”.

5. Thay thế cụm từ “dịch vụ duy trì kết nối định kỳ” tại khoản 1, 2, 3 Điều 4, tại khoản 3, 4 Điều 5, tại cột tên giá dịch vụ khoản 5.2 mục II phần A Phụ lục I, tại khoản 5 phần A Phụ lục II bằng cụm từ “dịch vụ duy trì kết nối giao dịch định kỳ”.

6. Thay thế cụm từ “SGDCK, VSDC” tại khoản 2 Điều 5 bằng cụm từ “SGDCK, VSDC và công ty con”.

7. Thay thế cụm từ “dịch vụ kết nối trực tuyến” tại khoản 3 Điều 5, tại khoản 5 mục II phần A Phụ lục I, tại khoản 5 phần A Phụ lục II bằng cụm từ “dịch vụ kết nối giao dịch trực tuyến”.

8. Thay thế cụm từ “SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM VÀ CÁC CÔNG TY CON, TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM” tại tên Phụ lục I, tên Phụ lục II bằng cụm từ “SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM VÀ CÔNG TY CON, TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM VÀ CÔNG TY CON”.

9. Thay thế cụm từ “ETF” tại cột tên giá dịch vụ khoản 3.2, 3.3 mục II phần A Phụ lục I bằng cụm từ “chứng chỉ quỹ ETF”.

10. Thay thế cụm từ “dịch vụ kết nối lần đầu” tại cột tên giá dịch vụ khoản 5.1 mục II phần A Phụ lục I, tại khoản 5 phần A Phụ lục II bằng cụm từ “dịch vụ kết nối giao dịch lần đầu”.

11. Bãi bỏ cụm từ “, chào bán cạnh tranh, dựng sổ” tại cột tên giá dịch vụ, tại cột đối tượng trả, tại cột thời gian trả khoản 7 mục II phần A Phụ lục I, tại tên khoản 7 phần A Phụ lục II.

12. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại khoản 12 mục III phần A Phụ lục I như sau:

a) Thay thế cụm từ “Công ty Quản lý quỹ có chứng chỉ quỹ đăng ký tại VSDC” tại cột đối tượng trả bằng cụm từ “công ty quản lý quỹ có chứng chỉ quỹ đăng ký tại VSDC, công ty quản lý quỹ có trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ đăng ký tại VSDC”;

b) Thay thế cụm từ “ETF” tại cột phạm vi áp dụng bằng cụm từ “chứng chỉ quỹ ETF”;

c) Bãi bỏ cụm từ “chứng nhận” tại cột thời gian trả.

13. Thay thế một số cụm từ tại khoản 15 mục III phần A Phụ lục I như sau:

a) Thay thế cụm từ “Công ty Quản lý quỹ có chứng chỉ quỹ đăng ký tại VSDC” tại cột đối tượng trả bằng cụm từ “công ty quản lý quỹ có chứng chỉ quỹ đăng ký tại VSDC, công ty quản lý quỹ có trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ đăng ký tại VSDC”;

b) Thay thế cụm từ “thực hiện quyền” tại cột thời gian trả bằng cụm từ “được hưởng quyền”.

14. Bổ sung cụm từ “Áp dụng đến hết ngày liền trước ngày chính thức triển khai cơ chế đối tác bù trừ trung tâm cho hoạt động bù trừ thanh toán giao dịch cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm” tại cột phạm vi áp dụng khoản 16 mục III phần A, tại cột phạm vi áp dụng khoản 7 mục III phần B Phụ lục I.

15. Thay thế cụm từ “Giá dịch vụ thanh toán bằng tiền” tại cột tên giá dịch vụ khoản 16.4 mục IV phần A Phụ lục I bằng cụm từ “Giá dịch vụ xử lý, xác định nghĩa vụ thanh toán bằng tiền đối với giao dịch thiếu chứng khoán để thanh toán”.

16. Bãi bỏ điểm c tại cột phạm vi áp dụng khoản 17.1 mục III phần A Phụ lục I.

17. Bổ sung, bãi bỏ một số cụm từ tại khoản 17.2 mục III phần A Phụ lục I như sau:

a) Bổ sung cụm từ “Không áp dụng đối với các trường hợp tặng cho, thừa kế giữa vợ với chồng, giữa cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi, giữa cha chồng, mẹ chồng với con dâu, giữa cha vợ, mẹ vợ với con rể, giữa ông nội, bà nội với cháu nội, giữa ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại, giữa anh, chị, em ruột với nhau” tại cột phạm vi áp dụng;

b) Bãi bỏ cụm từ “, trừ các trường hợp tặng cho, thừa kế giữa vợ với chống, giữa cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi, giữa cha chồng, mẹ chồng với con dâu, giữa cha vợ, mẹ vợ với con rể, giữa ông nội, bà nội với cháu nội, giữa ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại, giữa anh, chị, em ruột với nhau” tại cột tên giá dịch vụ.

18. Bãi bỏ khoản 17.8 mục III phần A Phụ lục I.

19. Bổ sung khoản 17.9, 17.10, 17.11, 17.12, 17.13 tại mục III phần A Phụ lục I như sau:

STT

TÊN GIÁ DỊCH VỤ

ĐỐI TƯỢNG TRẢ

THỜI GIAN TRẢ

PHẠM VI ÁP DỤNG

17.9

Chuyển quyền sở hữu do mua lại, thu hồi cổ phiếu đã được công ty đại chúng phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty từ người lao động theo phương án phát hành đã được phê duyệt; tổ chức phát hành, công ty đại chúng mua lại cổ phiếu hoặc thu hồi cổ phiếu của người lao động được mua ưu đãi theo quy định pháp luật về cổ phần hóa

Bên nhận chuyển quyền sở hữu nộp tiền dịch vụ cho VSDC thông qua thành viên lưu ký hoặc công ty đại chúng, tổ chức phát hành.

Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày VSDC xác nhận chuyển quyền sở hữu chứng khoán.

 

17.10

Chuyển quyền sở hữu do công đoàn của tổ chức phát hành, công đoàn của công ty đại chúng dùng cổ phiếu công đoàn đang đứng tên sở hữu để thưởng, phân phối với giá ưu đãi cho người lao động của tổ chức phát hành, công ty đại chúng; tổ chức phát hành, công ty đại chúng dùng cổ phiếu quỹ để chia cho cổ đông hiện hữu, thưởng cho người lao động hoặc bán cổ phiếu quỹ không thực hiện được qua hệ thống giao dịch chứng khoán

Các bên chuyển quyền sở hữu nộp tiền dịch vụ cho VSDC thông qua thành viên lưu ký.

Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày VSDC xác nhận chuyển quyền sở hữu chứng khoán.

 

17.11

Chuyển quyền sở hữu cổ phiếu ưu đãi không bị hạn chế chuyển nhượng theo quy định của Luật Doanh nghiệp

Các bên chuyển quyền sở hữu nộp tiền dịch vụ cho VSDC thông qua thành viên lưu ký.

Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày VSDC xác nhận chuyển quyền sở hữu chứng khoán.

 

17.12

Chuyển quyền sở hữu do tổ chức phát hành, công ty đại chúng mua lại cổ phiếu theo yêu cầu của cổ đông, mua lại cổ phần của từng cổ đông tương ứng với tỷ lệ cổ phần của họ trong công ty theo quy định của Luật Doanh nghiệp

Các bên chuyển quyền sở hữu nộp tiền dịch vụ cho VSDC thông qua thành viên lưu ký.

Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày VSDC xác nhận chuyển quyền sở hữu chứng khoán.

 

17.13

Chuyển quyền sở hữu do cổ đông của công ty đại chúng chào bán chứng khoán ra công chúng thông qua hình thức đấu giá qua các Sở giao dịch chứng khoán

Các bên chuyển quyền sở hữu nộp tiền dịch vụ cho VSDC thông qua thành viên lưu ký.

Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày VSDC xác nhận chuyển quyền sở hữu chứng khoán.

 

20. Thay thế cụm từ “Giá dịch vụ vay, cho vay chứng khoán qua hệ thống VSDC” tại khoản 18 mục III phần A Phụ lục I, khoản 15 phần A Phụ lục II bằng cụm từ “Giá dịch vụ vay, cho vay chứng khoán qua hệ thống tại VSDC”.

21. Thay thế một số cụm từ tại khoản 21.1 mục III phần A Phụ lục I như sau:

a) Thay thế cụm từ “Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu và phong tỏa chứng khoán” tại cột tên giá dịch vụ điểm a bằng cụm từ “Đăng ký biện pháp bảo đảm”;

b) Thay thế cụm từ “Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký” tại cột tên giá dịch vụ điểm b bằng cụm từ “Đăng ký thay đổi, sửa chữa biện pháp bảo đảm”;

c) Thay thế cụm từ “giao dịch” tại cột tên giá dịch vụ điểm d, điểm đ và tại cột đối tượng trả bằng cụm từ “biện pháp”.

22. Thay thế cụm từ “giao dịch” tại khoản 21.2 mục III phần A Phụ lục I bằng cụm từ “đăng ký biện pháp”.

23. Bổ sung khoản 21.3 tại mục III phần A Phụ lục I như sau:

STT

TÊN GIÁ DỊCH VỤ

ĐỐI TƯỢNG TRẢ

THỜI GIAN TRẢ

PHẠM VI ÁP DỤNG

21.3

Giá dịch vụ phong tỏa chứng khoán đăng ký biện pháp bảo đảm

Cá nhân, tổ chức có yêu cầu phong tỏa chứng khoán, đăng ký biện pháp bảo đảm nộp giá dịch vụ cho VSDC thông qua thành viên lưu ký.

Hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo.

 

a

Phong tỏa lần đầu chứng khoán đăng ký biện pháp bảo đảm

 

b

Phong tỏa bổ sung chứng khoán đăng ký biện pháp bảo đảm

 

24. Bãi bỏ khoản 25 mục III phần A Phụ lục I.

25. Bổ sung mục IV tại phần A Phụ lục I như sau:

STT

TÊN GIÁ DỊCH VỤ

ĐỐI TƯỢNG TRẢ

THỜI GIAN TRẢ

PHẠM VI ÁP DỤNG

IV

GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

26

Giá dịch vụ xử lý lỗi sau giao dịch

26.1

Giá dịch vụ sửa lỗi sau giao dịch

Thành viên bù trừ, thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp.

Hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo.

Áp dụng kể từ ngày chính thức triển khai cơ chế đối tác bù trừ trung tâm cho hoạt động bù trừ thanh toán giao dịch cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm.

26.2

Giá dịch vụ xử lý giao dịch bị lùi thời hạn thanh toán

26.3

Giá dịch vụ xử lý lỗi giao dịch tự doanh

26.4

Giá dịch vụ xử lý, xác định nghĩa vụ thanh toán bằng tiền đối với giao dịch thiếu chứng khoán để thanh toán

Thành viên bù trừ thiếu chứng khoán để thanh toán dẫn tới phải thực hiện thanh toán bằng tiền.

27

Giá dịch vụ bù trừ

Thành viên bù trừ.

Hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo.

26. Thay thế cụm từ “GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH” tại mục III phần B Phụ lục I bằng cụm từ “GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM”.

27. Thay thế cụm từ “Áp dụng kể từ thời điểm VSDC chính thức triển khai hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh theo hệ thống công nghệ thông tin mới cho thị trường chứng khoán” tại cột phạm vi áp dụng khoản 6, 8 mục III phần B Phụ lục I bằng cụm từ “Áp dụng đến hết ngày liền trước ngày chính thức triển khai cơ chế đối tác bù trừ trung tâm cho hoạt động bù trừ thanh toán giao dịch cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm”.

28. Bãi bỏ khoản 9 mục III phần B Phụ lục I.

29. Bổ sung mục IV tại phần B Phụ lục I như sau:

STT

TÊN GIÁ DỊCH VỤ

ĐỐI TƯỢNG TRẢ

THỜI GIAN TRẢ

PHẠM VI ÁP DỤNG

IV

GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

10

Giá dịch vụ bù trừ chứng khoán phái sinh

Thành viên bù trừ chứng khoán phái sinh.

Hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo.

Áp dụng kể từ ngày chính thức triển khai cơ chế đối tác bù trừ trung tâm cho hoạt động bù trừ thanh toán giao dịch cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm.

11

Giá dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ

12

Giá dịch vụ sửa lỗi sau giao dịch chứng khoán phái sinh

30. Bãi bỏ cụm từ “/chào bán cạnh tranh/dựng sổ” tại điểm b khoản 7 phần A Phụ lục II.

31. Thay thế cụm từ "công ty quản lý quỹ có chứng chỉ quỹ đăng ký tại VSDC” tại điểm b khoản 9 phần A Phụ lục II bằng cụm từ “công ty quản lý quỹ có chứng chỉ quỹ đăng ký tại VSDC, công ty quản lý quỹ có trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ đăng ký tại VSDC”.

32. Thay thế cụm từ “người sở hữu chứng khoán” tại điểm b khoản 12 phần A Phụ lục II bằng cụm từ “người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền”.

33. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại khoản 13 phần A Phụ lục II như sau:

a) Thay thế cụm từ “dịch vụ thanh toán bằng tiền” bằng cụm từ “dịch vụ xử lý, xác định nghĩa vụ thanh toán bằng tiền đối với giao dịch thiếu chứng khoán để thanh toán”;

b) Thay thế cụm từ “n là số giao dịch thanh toán bằng tiền VSDC đã xử lý” bằng cụm từ “n là số giao dịch thiếu chứng khoán đã chuyển sang thanh toán bằng tiền”;

c) Bãi bỏ cụm từ “VSDC” tại điểm a, điểm b, điểm c.

34. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng “-” thứ hai điểm b khoản 14 phần A Phụ lục II như sau:

“- Đối với chứng khoán của tổ chức chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch hoặc đã niêm yết, đã đăng ký giao dịch nhưng bị SGDCK đình chỉ, tạm ngừng giao dịch thì giá chứng khoán tính theo mệnh giá chứng khoán.”.

35. Bổ sung điểm c tại khoản 14 phần A Phụ lục II như sau:

“c) Giá dịch vụ chuyển quyền sở hữu chứng khoán được các bên nộp tiền thông qua thành viên lưu ký nơi các bên thực hiện chuyển quyền sở hữu mở tài khoản lưu ký chứng khoán đối với chứng khoán đã đăng ký lưu ký hoặc trả thông qua công ty đại chúng, tổ chức phát hành đối với chứng khoán chưa lưu ký.”.

36. Bổ sung khoản 16a sau khoản 16 phần A Phụ lục II như sau:

“16a. Giá dịch vụ phong tỏa chứng khoán đăng ký biện pháp bảo đảm

Giá dịch vụ phong tỏa chứng khoán đăng ký biện pháp bảo đảm

=

Mức giá

x

Giá trị chứng khoán phong tỏa

 

Giá trị chứng khoán phong tỏa

=

Số lượng chứng khoán phong tỏa

x

V

a) Mức giá theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

b) V: Giá chứng khoán tính theo mệnh giá đối với cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng chỉ quỹ ETF và tính theo giá phát hành lần đầu đối với chứng quyền có bảo đảm.”.

37. Bãi bỏ cụm từ “VSDC” tại khoản 8 phần B Phụ lục II.

38. Bãi bỏ khoản 9 phần B Phụ lục II.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục của Thông tư số 34/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và công ty con do Nhà nước định giá

1. Thay thế cụm từ “kết nối” tại cột tên gọi chi tiết của dịch vụ khoản 5, 5.1,5.2 mục I phần A bằng cụm từ “kết nối giao dịch”.

2. Bãi bỏ cụm từ “, dựng sổ” tại cột tên gọi chi tiết của dịch vụ, tại cột đặc điểm cơ bản của dịch vụ khoản 7 mục I phần A.

3. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 6 mục I phần B như sau:

STT

Tên gọi chi tiết của dịch vụ

Đặc điểm cơ bản của dịch vụ

d

Xử lý, xác định nghĩa vụ thanh toán bằng tiền đối với giao dịch thiếu chứng khoán để thanh toán

Thực hiện tách số lượng chứng khoán thiếu, xác định giá trị của chứng khoán thiếu từ đó xác định số tiền thành viên bù trừ bên bán phải trả cho thành viên bù trừ bên mua (tương ứng với số chứng khoán thiếu) để chuyển sang thanh toán bằng tiền thay vì chuyển giao chứng khoán.

4. Bổ sung khoản 7.12, 7.13, 7.14, 7.15, 7.16 vào sau khoản 7.11 mục I phần B như sau:

STT

Tên gọi chi tiết của dịch vụ

Đặc điểm cơ bản của dịch vụ

7.12

Chuyển quyền sở hữu do mua lại, thu hồi cổ phiếu đã được công ty đại chúng phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty từ người lao động theo phương án phát hành đã được phê duyệt; tổ chức phát hành, công ty đại chúng mua lại cổ phiếu hoặc thu hồi cổ phiếu của người lao động được mua ưu đãi theo quy định pháp luật về cổ phần hóa

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị chuyển quyền sở hữu do mua lại, thu hồi cổ phiếu đã được công ty đại chúng phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty từ người lao động theo phương án phát hành đã được phê duyệt; tổ chức phát hành, công ty đại chúng mua lại cổ phiếu hoặc thu hồi cổ phiếu của người lao động được mua ưu đãi theo quy định pháp luật về cổ phần hóa. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan.

7.13

Chuyển quyền sở hữu do công đoàn của tổ chức phát hành, công đoàn của công ty đại chúng dùng cổ phiếu công đoàn đang đứng tên sở hữu để thưởng, phân phối với giá ưu đãi cho người lao động của tổ chức phát hành, công ty đại chúng; tổ chức phát hành, công ty đại chúng dùng cổ phiếu quỹ để chia cho cổ đông hiện hữu, thưởng cho người lao động hoặc bán cổ phiếu quỹ không thực hiện được qua hệ thống giao dịch chứng khoán

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị chuyển quyền sở hữu do công đoàn của tổ chức phát hành, công đoàn của công ty đại chúng dùng cổ phiếu công đoàn đang đứng tên sở hữu để thưởng, phân phối với giá ưu đãi cho người lao động của tổ chức phát hành, công ty đại chúng; tổ chức phát hành, công ty đại chúng dùng cổ phiếu quỹ để chia cho cổ đông hiện hữu, thưởng cho người lao động hoặc bán cổ phiếu quỹ không thực hiện được qua hệ thống giao dịch chứng khoán. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan.

7.14

Chuyển quyền sở hữu cổ phiếu ưu đãi không bị hạn chế chuyển nhượng theo quy định của Luật Doanh nghiệp

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị chuyển quyền sở hữu cổ phiếu ưu đãi không bị hạn chế chuyển nhượng theo quy định của Luật Doanh nghiệp. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên Sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan.

7.15

Chuyển quyền sở hữu do tổ chức phát hành, công ty đại chúng mua lại cổ phiếu theo yêu cầu của cổ đông, mua lại cổ phần của từng cổ đông tương ứng với tỷ lệ cổ phần của họ trong công ty theo quy định của Luật Doanh nghiệp

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị chuyển quyền sở hữu do tổ chức phát hành, công ty đại chúng mua lại cổ phiếu theo yêu cầu của cổ đông, mua lại cổ phần của từng cổ đông tương ứng với tỷ lệ cổ phần của họ trong công ty theo quy định của Luật Doanh nghiệp. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên Sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan.

7.16

Chuyển quyền sở hữu do cổ đông của công ty đại chúng chào bán chứng khoán ra công chúng thông qua hình thức đấu giá qua các Sở giao dịch chứng khoán

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị chuyển quyền sở hữu do cổ đông của công ty đại chúng chào bán chứng khoán ra công chúng thông qua hình thức đấu giá qua các Sở giao dịch chứng khoán. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan.

5. Sửa đổi, bổ sung khoản 11 mục I phần B như sau:

STT

Tên gọi chi tiết của dịch vụ

Đặc điểm cơ bản của dịch vụ

11

Đăng ký biện pháp bảo đảm đối với chứng khoán đã đăng ký tại VSDC

 

11.1

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

a

Đăng ký biện pháp bảo đảm

Thực hiện đăng ký biện pháp bảo đảm đối với chứng khoán đã đăng ký tại VSDC.

b

Đăng ký thay đổi, sửa chữa biện pháp bảo đảm

Thực hiện đăng ký thay đổi, sửa chữa sai sót thông tin đã đăng ký biện pháp bảo đảm theo yêu cầu của các bên.

c

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm

Thực hiện đăng ký công khai văn bản thông báo về việc xử lý tài sản đảm bảo cho các bên nếu có nhu cầu.

d

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm

Thực hiện xóa đăng ký biện pháp bảo đảm theo yêu cầu của các bên.

đ

Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký biện pháp bảo đảm

Thực hiện cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký biện pháp bảo đảm theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.

11.2

Cung cấp thông tin về đăng ký biện pháp bảo đảm

Cung cấp thông tin về chứng khoán đăng ký biện pháp bảo đảm tại VSDC theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân hoặc của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

11.3

Phong tỏa chứng khoán đăng ký biện pháp bảo đảm

 

a

Phong tỏa lần đầu chứng khoán đăng ký biện pháp bảo đảm

Thực hiện phong tỏa lần đầu, giải tỏa số lượng chứng khoán phong tỏa lần đầu đối với chứng khoán đăng ký biện pháp bảo đảm của nhà đầu tư khi có yêu cầu của chính nhà đầu tư gửi cho VSDC thông qua thành viên lưu ký nơi nhà đầu tư có chứng khoán lưu ký thực hiện phong tỏa, giải tỏa.

b

Phong tỏa bổ sung chứng khoán đăng ký biện pháp bảo đảm

Thực hiện phong tỏa bổ sung, giải tỏa số lượng chứng khoán phong tỏa bổ sung đối với chứng khoán đăng ký biện pháp bảo đảm của nhà đầu tư khi có yêu cầu của chính nhà đầu tư gửi cho VSDC thông qua thành viên lưu ký nơi nhà đầu tư có chứng khoán lưu ký thực hiện phong tỏa, giải tỏa.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 10 năm 2026.

2. Các Sở giao dịch chứng khoán, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam tiếp tục áp dụng tên giá dịch vụ và mức giá dịch vụ quy định tại Quyết định số 1541/QĐ-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính cho đến khi Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành văn bản mới./.

 


Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các Kho bạc Nhà nước khu vực;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Công báo;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, QLG (20 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG



Lê Tấn Cận

 

THE MINISTRY OF FINANCE OF VIET NAM
--------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence-Freedom-Happiness
-----------------

No. 125/2026/TT-BTC

Hanoi, August 22, 2026

 

CIRCULAR

PROVIDING AMENDMENTS TO CIRCULAR NO. 83/2024/TT-BTC DATED NOVEMBER 26, 2024 OF THE MINISTER OF FINANCE PROVIDING GUIDANCE ON MECHANISMS AND POLICIES FOR PRICES OF SECURITIES SERVICES SET BY THE STATE AND APPLIED TO VIETNAM EXCHANGE AND ITS SUBSIDIARIES, AND VIETNAM SECURITIES DEPOSITORY AND CLEARING CORPORATION, AND CIRCULAR NO. 34/2026/TT-BTC DATED MARCH 30, 2026 OF THE MINISTER OF FINANCE PRESCRIBING ECONOMIC AND TECHNICAL CHARACTERISTICS OF SECURITIES SERVICES OF VIETNAM EXCHANGE AND ITS SUBSIDIARIES, AND VIETNAM SECURITIES DEPOSITORY AND CLEARING CORPORATION AND ITS SUBSIDIARY, OF WHICH PRICES ARE SET BY THE STATE

Pursuant to the Law on Promulgation of Legislative Documents No. 64/2025/QH15, as amended by the Law No. 87/2025/QH15;

Pursuant to the Law on Prices No. 16/2023/QH15, as amended by Law No. 44/2024/QH15, Law No. 61/2024/QH15, Law No. 95/2025/QH15 and Law No. 140/2025/QH15;

Pursuant to the Law on Securities No. 54/2019/QH14, as amended by the Law No. 56/2024/QH15;

Pursuant to the Law on Public Debt Management No. 20/2017/QH14, as amended by Law No. 90/2025/QH15 and Law No. 141/2025/QH15;

Pursuant to the Government’s Decree No. 78/2025/ND-CP elaborating and providing measures and guidelines for implementation of the Law on Promulgation of Legislative Documents, as amended by the Decree No. 187/2025/ND-CP;

Pursuant to the Government’s Decree No. 29/2025/ND-CP defining functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance of Viet Nam, as amended by the Government’s Decree No. 166/2025/ND-CP;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Minister of Finance promulgates a Circular providing amendments to Circular No. 83/2024/TT-BTC dated November 26, 2024 of the Minister of Finance providing guidance on mechanisms and policies for prices of securities services set by the State and applied to Vietnam Exchange and its subsidiaries, and Vietnam Securities Depository and Clearing Corporation, and Circular No. 34/2026/TT-BTC dated March 30, 2026 of the Minister of Finance prescribing economic and technical characteristics of securities services of Vietnam Exchange and its subsidiaries, and Vietnam Securities Depository and Clearing Corporation and its subsidiary, of which prices are set by the State.

Article 1. Amendments to some Articles, Appendix I and Appendix II of the Circular No. 83/2024/TT-BTC dated November 26, 2024 of the Minister of Finance of Vietnam providing guidance on mechanisms and policies for prices of securities services set by the State and applied to Vietnam Exchange and its subsidiaries, and Vietnam Securities Depository And Clearing Corporation

1. The phrase “Sở giao dịch Chứng khoán Việt Nam và các công ty con (sau đây gọi tắt là SGDCK), Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam (sau đây gọi tắt là VSDC) theo quy định pháp luật” (“Vietnam Exchange and its subsidiaries (hereinafter referred to as “Stock Exchanges or SEs”), and Vietnam Securities Depository and Clearing Corporation (hereinafter referred to as “VSDC”) as prescribed by laws”) in Clause 1 Article 1 is replaced with the phrase “Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và công ty con (sau đây gọi tắt là SGDCK), Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam (sau đây gọi tắt là VSDC) và Công ty con theo quy định pháp luật” (“Vietnam Exchange and its subsidiaries (hereinafter referred to as “Stock Exchanges or SEs”), Vietnam Securities Depository and Clearing Corporation (hereinafter referred to as “VSDC”) and its subsidiary, as prescribed by laws”).

2. The phrase “SGDCK và VSDC” (“SEs and VSDC”) in Clause 2 Article 1, the heading of Article 3, Clauses 1, 3, 4, 6 and 7 Article 3, Clauses 1 and 3 Article 6, and Clause 1 of Article 7 with the phrase “SGDCK, VSDC và công ty con” (“SEs, VSDC and their subsidiaries”).

3. The phrase “Sở giao dịch Chứng khoán Việt Nam và các công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam” (“Vietnam Exchange and its subsidiaries, Vietnam Securities Depository and Clearing Corporation”) in Clause 1 Article 2 is replaced with the phrase “Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và công ty con gồm Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội, Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh; Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và công ty con là Công ty TNHH Một thành viên Bù trừ Chứng khoán Việt Nam” (“Vietnam Exchange and its subsidiaries, including Hanoi Stock Exchange (HNX) and Ho Chi Minh City Stock Exchange (HSX); Vietnam Securities Depository and Clearing Corporation and its subsidiary, namely Vietnam Securities Clearing Single-Member Limited Liability Company”).

4. The phrase “Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố” (“People’s Committee of province or city”) in clause 2 Article 2, in the Payer column of clauses 8, 9 and 10 Section II, and in the Payer column of clause 19 Section III Part A of Appendix I is replaced with the phrase “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” (“provincial-level People’s Committee”).

5. The phrase “dịch vụ duy trì kết nối định kỳ” (“periodical connection maintenance service”) in Clauses 1, 2 and 3 Article 4, Clauses 3 and 4 Article 5, in the Service price description column of Clause 5.2 Section II Part A of Appendix I, and in Clause 5 Part A of Appendix II is replaced with the phrase “dịch vụ duy trì kết nối giao dịch định kỳ” (“periodical trading connection maintenance service”).

6. The phrase “SGDCK, VSDC” (“SEs or VSDC”) in Clause 2 Article 5 is replaced with the phrase “SGDCK, VSDC và công ty con” (“SEs, VSDC and their subsidiaries”).

7. The phrase “dịch vụ kết nối trực tuyến” (“online connection service”) in Clause 3 Article 5, Clause 5 Section II Part A of Appendix I, and Clause 5 Part A of Appendix II is replaced with the phrase “dịch vụ kết nối giao dịch trực tuyến” (“online trading connection service”).

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



9. The phrase “ETF” in the Service price description column of Clauses 3.2 and 3.3 Section II Part A of Appendix I is replaced with the phrase “chứng chỉ quỹ ETF” (“ETF fund certificates”).

10. The phrase “dịch vụ kết nối lần đầu” (“initial connection service”) in the Service price description column of Clause 5.1 Section II Part A of Appendix I, and Clause 5 Part A of Appendix II is replaced with the phrase “dịch vụ kết nối giao dịch lần đầu” (“initial trading connection service”).

11. The phrase “, chào bán cạnh tranh, dựng sổ” (“, competitive offering, bookbuilding”) in the Service price description column, the Payer column and the Payment time limit column of Clause 7 Section II Part A of Appendix I, and in the heading of Clause 7 Part A of Appendix II is deleted.

12. Some phrases in Clause 12 of Section III Part A of Appendix I are replaced and deleted as follows:

a) The phrase “Công ty Quản lý quỹ có chứng chỉ quỹ đăng ký tại VSDC” ("Fund Management Company having fund certificates registered with VSDC”) in the Payer column is replaced with the phrase “công ty quản lý quỹ có chứng chỉ quỹ đăng ký tại VSDC, công ty quản lý quỹ có trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ đăng ký tại VSDC” (“fund management company having fund certificates registered with VSDC, fund management company having privately placed corporate bonds registered with VSDC”);

b) The phrase “ETF” in the Scope of application column is replaced with the phrase “chứng chỉ quỹ ETF” (“ETF fund certificates”);

c) The word “chứng nhận” (“certification”) in the Payment time limit column is deleted.

13. Some phrases in Clause 15 Section III Part A of Appendix I are replaced as follows:

a) The phrase “Công ty Quản lý quỹ có chứng chỉ quỹ đăng ký tại VSDC” ("Fund Management Company having fund certificates registered with VSDC”) in the Payer column is replaced with the phrase “công ty quản lý quỹ có chứng chỉ quỹ đăng ký tại VSDC, công ty quản lý quỹ có trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ đăng ký tại VSDC” (“fund management company having fund certificates registered with VSDC, fund management company having privately placed corporate bonds registered with VSDC”);

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



14. The phrase “Áp dụng đến hết ngày liền trước ngày chính thức triển khai cơ chế đối tác bù trừ trung tâm cho hoạt động bù trừ thanh toán giao dịch cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm” (“Applicable until the end of the day immediately preceding the date of official implementation of the central counterparty mechanism for clearing and settlement of transactions in shares, fund certificates and covered warrants”) is added to the Scope of application column of Clause 16 Section III Part A, and to the Scope of application column of Clause 7 Section III Part B of Appendix I.

15. The phrase “Giá dịch vụ thanh toán bằng tiền” (“Cash settlement service price”) in the Service price description column of Clause 16.4 Section IV Part A of Appendix I is replaced with the phrase “Giá dịch vụ xử lý, xác định nghĩa vụ thanh toán bằng tiền đối với giao dịch thiếu chứng khoán để thanh toán” (“Price for processing and determining cash settlement obligations for transactions for which securities are insufficient for settlement”).

16. Point c in the Scope of application column of Clause 17.1 Section III Part A of Appendix I is abrogated.

17. Some phrases in Clause 17.2 Section III Part A of Appendix I are added or abrogated as follows:

a) The phrase “Không áp dụng đối với các trường hợp tặng cho, thừa kế giữa vợ với chồng, giữa cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi, giữa cha chồng, mẹ chồng với con dâu, giữa cha vợ, mẹ vợ với con rể, giữa ông nội, bà nội với cháu nội, giữa ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại, giữa anh, chị, em ruột với nhau” (“Not applicable to donation or inheritance of securities between husband and wife, a father or mother and his/her natural child, an adoptive father or mother and his/her adopted child, a father or mother and his/her daughter-in-law or son-in-law, a paternal or maternal grandfather or grandmother and his/her grandchild, or between biological siblings” is added to the Scope of application column;

b) The phrase “, trừ các trường hợp tặng cho, thừa kế giữa vợ với chồng, giữa cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi, giữa cha chồng, mẹ chồng với con dâu, giữa cha vợ, mẹ vợ với con rể, giữa ông nội, bà nội với cháu nội, giữa ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại, giữa anh, chị, em ruột với nhau” (“, except for cases of donation or inheritance of securities between husband and wife, a father or mother and his/her natural child, an adoptive father or mother and his/her adopted child, a father or mother and his/her daughter-in-law or son-in-law, a paternal or maternal grandfather or grandmother and his/her grandchild, or between biological siblings”) in the Service price description column is deleted.

18. Clause 17.8 Section III Part A of Appendix I is abrogated.

19. Clauses 17.9, 17.10, 17.11, 17.12 and 17.13 are added to Section III Part A of Appendix I as follows:

No.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



PAYER

PAYMENT TIME LIMIT

SCOPE OF APPLICATION

17.9

Transfer of ownership resulting from the repurchase or recovery from employees of shares issued by a public company under an employee stock option program in accordance with an approved issuance plan; repurchase or recovery by an issuer or public company of shares held by employees who acquired such shares on preferential terms in accordance with regulations of law on equitization

The party receiving the transfer of ownership shall pay the service price to VSDC through a depository member, or the public company, or the issuer.

Within 07 business days from the date on which VSDC confirms the transfer of securities ownership.

 

17.10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The parties to the transfer of ownership shall pay the service price to VSDC through depository members

Within 07 business days from the date on which VSDC confirms the transfer of securities ownership.

 

17.11

Transfer of ownership of preference shares not subject to transfer restrictions under the Law on Enterprises

The parties to the transfer of ownership shall pay the service price to VSDC through depository members

Within 07 business days from the date on which VSDC confirms the transfer of securities ownership.

 

17.12

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The parties to the transfer of ownership shall pay the service price to VSDC through depository members

Within 07 business days from the date on which VSDC confirms the transfer of securities ownership.

 

17.13

Transfer of ownership arising from the public offering of securities by shareholders of a public company through auction via Stock Exchanges

The parties to the transfer of ownership shall pay the service price to VSDC through depository members

Within 07 business days from the date on which VSDC confirms the transfer of securities ownership.

 

20. The phrase “Giá dịch vụ vay, cho vay chứng khoán qua hệ thống VSDC” (“Price for securities borrowing and lending via VSDC system”) in Clause 18 Section III Part A of Appendix I, and Clause 15 Part A of Appendix II is replaced with the phrase “Giá dịch vụ vay, cho vay chứng khoán qua hệ thống tại VSDC” (“Price for securities borrowing and lending via the system at VSDC”).

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



a) The phrase “Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu và phong tỏa chứng khoán” (“Initial registration of secured transactions and blocking of securities”) in the Service price description column of Point a is replaced with the phrase “Đăng ký biện pháp bảo đảm” (“Registration of security interests”);

b) The phrase “Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký” (“Registration of changes to the registered contents of secured transactions”) in the Service price description column of Point b is replaced with the phrase “Đăng ký thay đổi, sửa chữa biện pháp bảo đảm” (“Registration of changes and corrections to security interests”);

c) The phrase “giao dịch” (“transaction”) in the Service price description column of Points d and dd, and in the Payer column, is replaced with the phrase “biện pháp” (“interests”).

22. The phrase “giao dịch” (“transaction”) in Clause 21.2 Section III Part A of Appendix I is replaced with the phrase “đăng ký biện pháp” (“registration of measures”).

23. Clause 21.3 Section III Part A of Appendix I is added as follows:

No.

SERVICE PRICE DESCRIPTION

PAYER

PAYMENT TIME LIMIT

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



21.3

Price for blocking of securities subject to registered security interests

Applicants for blocking of securities or registration of security interests shall pay the service price to VSDC through depository members.

Monthly, no later than 15th day of the following month.

 

a

Initial blocking of securities subject to registered security interests

 

b

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

24. Clause 25 Section III Part A of Appendix I is abrogated.

25. Section IV Part A of Appendix I is added as follows:

No.

SERVICE PRICE DESCRIPTION

PAYER

PAYMENT TIME LIMIT

SCOPE OF APPLICATION

IV

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



26

Post-trading error handling services

26.1

Post-trading error correction

Clearing members, depository members, and direct account holders.

Monthly, no later than 15th day of the following month.

Applicable from the date of official implementation of the central counterparty mechanism for clearing and settlement of transactions in shares, fund certificates and covered warrants.

26.2

Handling transactions with deferred settlement deadlines

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Handling errors in proprietary trading

26.4

Handling and determining cash settlement obligations for transactions for which securities are insufficient for settlement

Clearing member whose securities are insufficient for settlement, resulting in the obligation to make cash settlement

27

Clearing service

Clearing members.

Monthly, no later than 15th day of the following month.

26. The phrase “GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH” (“PRICES OF SERVICES APPLIED BY DERIVATIVES DEPOSITORY AND CLEARING CORPORATION”) in Section III Part B of Appendix I is replaced with the phrase “GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM” (“PRICES OF SERVICES APPLIED BY VIETNAM SECURITIES DEPOSITORY AND CLEARING CORPORATION”).

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



28. Clause 9 Section III Part B of Appendix I is abrogated.

29. Section IV Part B of Appendix I is added as follows:

No.

SERVICE PRICE DESCRIPTION

PAYER

PAYMENT TIME LIMIT

SCOPE OF APPLICATION

IV

PRICES OF SERVICES APPLIED BY VIETNAM SECURITIES CLEARING SINGLE-MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Derivatives clearing service

Derivatives clearing members.

Monthly, no later than 15th day of the following month.

Applicable from the date of official implementation of the central counterparty mechanism for clearing and settlement of transactions in shares, fund certificates and covered warrants.

11

Management of margin assets

12

Post-trading error correction for derivatives

30. The phrase“/chào bán cạnh tranh/dựng sổ” (“/competitive offering/bookbuilding”) in Point b Clause 7 Part A of Appendix II is abrogated.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



32. The phrase “người sở hữu chứng khoán” (“securities holders”) in Point b Clause 12 Part A of Appendix II is replaced with the phrase “người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền” (“securities holders entitled to corporate actions”).

33. Some phrases in Clause 13 Part A of Appendix II are replaced and deleted as follows:

a) The phrase “dịch vụ thanh toán bằng tiền” (“cash settlement service”) is replaced with the phrase “dịch vụ xử lý, xác định nghĩa vụ thanh toán bằng tiền đối với giao dịch thiếu chứng khoán để thanh toán” (“handling and determining cash settlement obligations for transactions for which securities are insufficient for settlement”);

b) The phrase “n là số giao dịch thanh toán bằng tiền VSDC đã xử lý” (“n is the number of cash settlement transactions processed by VSDC”) is replaced with the phrase “n là số giao dịch thiếu chứng khoán đã chuyển sang thanh toán bằng tiền” (“n is the number of transactions with insufficient securities that have been switched to cash settlement”);

c) The phrase “VSDC” in Points a, b and c is deleted.

34. The second dash “-” of Point b Clause 14 Part A of Appendix II is amended as follows:

“- For securities of organizations that are not yet listed or registered for trading, or that are listed or registered for trading but whose trading has been suspended or temporarily halted by SEs, the securities price shall be calculated at the par value of the securities.”.

35. Point c is added to clause 14 Part A of Appendix II as follows:

“c) The service price for transfer of ownership of securities shall be paid by the parties through the depository member with which they have opened securities depository accounts, in the case of deposited securities, or through the public company or issuer, in the case of securities not yet deposited.”.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



“16a. Price for blocking of securities subject to registered security interests

Price for blocking of securities subject to registered security interests

=

  Price rate

x

Value of blocked securities

 

Value of blocked securities

=

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



x

V

a) Price rate: as per the Decision of the Minister of Finance.

b) V: Price of securities calculated at par value for shares, bonds, fund certificates and ETF fund certificates, and at the initial issuance price for covered warrants.”.

37. The phrase “VSDC” in Clause 8 Part B of Appendix II is deleted.

38. Clause 9 Part B of Appendix II is abrogated.

Article 2. Amendments to Appendices of the Circular No. 34/2026/TT-BTC dated March 30, 2026 OF the Minister of Finance prescribing economic and technical characteristics of securities services of Vietnam Exchange and its subsidiaries, and Vietnam Securities Depository and Clearing Corporation and its subsidiary, of which prices are set by the State

1. The phrase “kết nối” (“connection”) in the Detailed service description column of Clauses 5, 5.1 and 5.2 Section I Part A is replaced with the phrase “kết nối giao dịch” (“trading connection”).

2. The phrase“, dựng sổ” (“, bookbuilding”) in the Detailed service description column and in the Basic characteristics of service column of Clause 7 Section I Part A is deleted.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



No.

Detailed service description

Basic characteristics of service

d

Handling and determining cash settlement obligations for transactions for which securities are insufficient for settlement

Separating the quantity of securities in shortfall and determining their value, thereby calculating the amount payable by the selling clearing member to the buying clearing member (corresponding to the quantity of securities in shortfall) for settlement in cash instead of delivery of securities.

4.

No.

Detailed service description

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



7.12

Transfer of ownership arising from the repurchase or recovery from employees of shares issued by a public company under an employee stock option program in accordance with an approved issuance plan; repurchase or recovery by an issuer or public company of shares held by employees who acquired such shares on preferential terms in accordance with regulations of law on equitization

Receiving the application for transfer of ownership arising from the repurchase or recovery from employees of shares issued by a public company under an employee stock option program in accordance with an approved issuance plan; repurchase or recovery by an issuer or public company of shares held by employees who acquired such shares on preferential terms in accordance with regulations of law on equitization. Check the validity of the application, recording the information on ownership of the parties to the transfer of ownership in the consolidated register of securities holders managed by VSDC, and notifying relevant parties.

7.13

Transfer of ownership arising from the use by the trade union of an issuer or a public company of shares registered in the name of the trade union to reward employees of the issuer or public company or to distribute such shares to them at preferential prices; and the use by an issuer or a public company of treasury shares for distribution to existing shareholders, as a reward to employees, or for sale where such sale cannot be effected through the securities trading system

Receiving the application for transfer of ownership arising from the use by the trade union of an issuer or a public company of shares registered in the name of the trade union to reward employees of the issuer or public company or to distribute such shares to them at preferential prices; and the use by an issuer or a public company of treasury shares for distribution to existing shareholders, as a reward to employees, or for sale where such sale cannot be effected through the securities trading system. Check the validity of the application, recording the information on ownership of the parties to the transfer of ownership in the consolidated register of securities holders managed by VSDC, and notifying relevant parties.

7.14

Transfer of ownership of preference shares not subject to transfer restrictions under the Law on Enterprises

Receiving the application for transfer of ownership of preference shares not subject to transfer restrictions under the Law on Enterprises. Check the validity of the application, recording the information on ownership of the parties to the transfer of ownership in the consolidated register of securities holders managed by VSDC, and notifying relevant parties.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Transfer of ownership arising from the repurchase by an issuer or public company of shares at the request of its shareholders, or the repurchase of shares from each shareholder in proportion to their shareholding in the company, as prescribed by the Law on Enterprises

Receiving the application for transfer of ownership arising from the repurchase by an issuer or public company of shares at the request of its shareholders, or the repurchase of shares from each shareholder in proportion to their shareholding in the company, as prescribed by the Law on Enterprises. Check the validity of the application, recording the information on ownership of the parties to the transfer of ownership in the consolidated register of securities holders managed by VSDC, and notifying relevant parties.

7.16

Transfer of ownership arising from the public offering of securities by shareholders of a public company through auction via Stock Exchanges

Receiving the application for transfer of ownership arising from the public offering of securities by shareholders of a public company through auction via Stock Exchanges. Check the validity of the application, recording the information on ownership of the parties to the transfer of ownership in the consolidated register of securities holders managed by VSDC, and notifying relevant parties.

5. Clause 11 Section I Part B is amended as follows:

No.

Detailed service description

Basic characteristics of service

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Registration of security interests for securities registered with VSDC

 

11.1

Registration of security interests

 

a

Registration of security interests

Registering security interests for securities registered with VSDC.

b

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Registering changes to registered security interests and correcting errors in registered information on security interests at the request of the parties.

c

Registration of a notice of enforcement against collateral

Registering and making the notice of enforcement against collateral publicly available to interested parties upon request.

d

Deregistration of security interests

Deregistering security interests at the request of the parties.

dd

Issuance of copies of certificates of security interest registration

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



11.2

Provision of information on security interests

Providing information on securities subject to registered security interests at VSDC at the request of organizations, individuals or competent authorities.

11.3

Blocking of securities subject to registered security interests

 

a

Initial blocking of securities subject to registered security interests

Initially blocking securities subject to registered security interests and subsequently unblocking the quantity of such initially blocked securities, at the investor’s request submitted to VSDC through the depository member that holds the investor’s securities in custody and carries out the blocking and unblocking.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Additional blocking of securities subject to registered security interests

Additionally blocking securities subject to registered security interests and subsequently unblocking the quantity of such additionally blocked securities, at the investor’s request submitted to VSDC through the depository member that holds the investor’s securities in custody and carries out the blocking and unblocking.

Article 3. Implementation 

1. This Circular comes into force from October 06, 2026.

2. SEs and VSDC shall continue to apply the service price description and price rates prescribed in the Decision No. 1541/QD-BTC dated April 29, 2025 of the Minister of Finance pending a new document promulgated by the Minister of Finance./.

 

 

PP. MINISTER
DEPUTY MINISTER




Le Tan Can

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 125/2026/TT-BTC ngày 22/08/2026 sửa đổi Thông tư 83/2024/TT-BTC về hướng dẫn cơ chế, chính sách về giá dịch vụ trong lĩnh vực Chứng khoán do Nhà nước định giá áp dụng tại Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và các công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và Thông tư 34/2026/TT-BTC quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trong lĩnh vực Chứng khoán của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và công ty con do Nhà nước định giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/01/2026

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 30/12/2025

Ban hành: 27/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 01/07/2025

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

663

DMCA.com Protection Status

IP: 74.7.242.172