Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 994/QĐ-UBND năm 2017 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Cao Bằng thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật

Số hiệu: 994/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng Người ký: Hoàng Xuân Ánh
Ngày ban hành: 25/07/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 994/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 25 tháng 07 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH TẠI CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Kế hoạch số 1166/KH-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về triển khai Đề án nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) của tỉnh Cao Bằng năm 2018;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 707 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Cao Bằng thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật (Có danh mục thủ tục hành chính kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thực hiện nghiêm túc việc công khai; tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo đúng thời gian sau khi đã cắt giảm quy định tại danh mục được công bố kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh; Bản điện tử
- VP UBND tỉnh: LĐVP, các CV; Bản điện tử
- Lưu: VT, KSTT.

CHỦ TỊCH




Hoàng Xuân Ánh

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐNH TẠI CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
(Kèm theo Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết theo quy định (ngày)

Thời hạn giải quyết sau khi cắt giảm (ngày)

Ghi chú

I. SỞ TƯ PHÁP (67 thủ tục)

A. Lĩnh vực lý lịch tư pháp (03 thủ tục)

1.

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam

10

07

(trường hợp hồ sơ cần xác minh nhiều nơi thì thời hạn không quá 15 ngày làm việc)

2.

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

10

07

 

3.

Cấp phiếu LLTP cho cơ quan tiến hành tố tụng

10

07

 

B. Lĩnh vực Công chứng (16 thủ tục)

4.

Thành lập Văn phòng công chứng

20

15

 

5.

Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng

07

05

 

6.

Chuyển nhượng Văn phòng Công chứng

35

20

 

7.

Hợp nhất Văn phòng công chứng

35

20

 

8.

Sáp nhập Văn phòng công chứng

35

20

 

9.

Thành lập Hội công chứng viên

45

20

 

10.

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

7

03

 

11.

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

15

10

 

12.

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên

10

05

 

13.

Cấp lại Thẻ công chứng viên

05

03

 

14.

Đăng ký hoạt động Văn phòng Công chứng

10

07

 

15.

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Công chứng

07

04

 

16.

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

10

05

 

17.

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng sáp nhập

07

04

 

18.

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng

07

04

 

19.

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được chuyển đổi từ Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

07

04

 

C. Lĩnh vực Tư vấn pháp luật (02 thủ tục)

20.

Thủ tục cấp lại Thẻ tư vấn viên pháp luật

07

04

 

21.

Thu hồi thẻ Tư vấn viên pháp luật

07

04

 

D. Lĩnh vực Luật sư (14 thủ tục)

22.

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề Luật sư

10

07

 

23.

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

05

03

 

24.

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

05

03

 

25.

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

07

04

 

26.

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (trong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động hoặc Trưởng văn phòng luật sư; Giám đốc công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc tất cả các thành viên của công ty luật hợp danh, thành viên của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư)

07

04

 

27.

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (trong trường hợp chấm dứt hoạt động do Trưởng văn phòng luật sư, Giám đốc công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên chết)

07

04

 

28.

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

07

04

 

29.

Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

10

07

 

30.

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

05

03

 

31.

Hợp nhất công ty luật

10

07

 

32.

Sáp nhập công ty luật

10

07

 

33.

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

07

04

 

34.

Đăng ký hoạt động của chi nhánh công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

07

04

 

35.

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

10

07

 

E. Lĩnh vực Giám định tư pháp (10 thủ tục)

36.

Thành lập Văn phòng Giám định tư pháp

45

30

 

37.

Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng Giám định tư pháp

30

10

 

38.

Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

45

30

 

39.

Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp

17

10

 

40.

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp

20

10

 

41.

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

10

07

 

42.

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

07

04

 

43.

Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp (trường hợp bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động)

07

04

 

44.

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng

05

03

 

45.

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất

05

03

 

F. Lĩnh vực trọng tài thương mại (07 thủ tục)

46.

Đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài

10

05

 

47.

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

10

05

 

48.

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài

15

10

 

49.

Thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

7

04

 

50.

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

15

10

 

51.

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh Trung tâm trọng tài

15

10

 

52.

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

15

10

 

G. Lĩnh vực Hòa giải thương mại (08 thủ tục)

53.

Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc

07

05

 

54.

Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại

15

10

 

55.

Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại

07

05

 

56.

Thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

15

10

 

57.

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

10

07

 

58.

Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

10

07

 

59.

Thay đổi địa chỉ trụ sở của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

10

07

 

60.

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

07

05

 

H. Lĩnh vực đấu giá tài sản (06 thủ tục)

61.

Cấp thẻ đấu giá viên

05

03

 

62.

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

10

07

 

63.

Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành tiếp tục hoạt động đấu giá tài sản và kinh doanh các ngành nghề khác

10

07

 

64.

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá

10

07

 

65.

Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành chuyển đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp

10

07

 

66.

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

05

03

 

G

Lĩnh vực nuôi con nuôi

 

 

 

67.

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

35

25

 

II. SỞ NỘI VỤ (43 thủ tục)

A.

Lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo (09 thủ tục)

 

 

1.

Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích

30

24

 

2.

Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

30

24

 

3.

Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

30

24

 

4.

Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

60

48

 

5.

Đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

45

36

 

6.

Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

45

36

 

7.

Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

20

16

 

8.

Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

20

16

 

9.

Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

30

24

 

B.

Lĩnh vực thi đua, khen thưởng (05 thủ tục)

 

 

10.

Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích theo đợt hoặc chuyên đề

35

17

 

11.

Tặng danh hiệu Cờ thi đua của UBND tỉnh về thành tích theo đợt hoặc chuyên đề

35

25

 

12.

Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích đột xuất

35

05

 

13.

Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh cho hộ gia đình

35

25

 

14.

Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích đối ngoại

35

17

 

C.

Lĩnh vực văn thư, lưu trữ (01 thủ tục)

 

 

 

15.

Cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề Lưu trữ

15

10,5

 

D.

Lĩnh vực tổ chức, biên chế (03 thủ tục)

 

 

16.

Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

35

23

 

17.

Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

40

27

 

18.

Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

40

27

 

Đ

Lĩnh vực Hội và tổ chức phi Chính phủ (17 thủ tục)

 

 

19.

Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội hoạt động trong phạm vi tỉnh, huyện, thành phố

25

18

 

20.

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

30

24

 

21.

Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

15

12

 

22.

Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ

15

12

 

23.

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

15

12

 

24.

Hội tự giải thể đối với hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, huyện, thành phố

30

16

 

25.

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, huyện, thành phố

30

18

 

26.

Đổi tên hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, huyện, thành phố

30

24

 

27.

Phê duyệt điều lệ hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, huyện, thành phố

30

24

 

28.

Thành lập hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, huyện, thành phố

30

24

 

29.

Xin phép đặt Văn phòng đại diện của hội có phạm vi hoạt động trong cả nước hoặc liên tỉnh

15

12

 

30.

Đặt Chi nhánh Văn phòng đại diện ở địa phương khác với nơi đặt trụ sở chính của Quỹ có phạm vi hoạt động toàn quốc hoặc liên tỉnh

30

24

 

31.

Đổi tên quỹ có phạm vi hoạt động tại tỉnh hoặc liên huyện; huyện và xã

15

12

 

32.

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ có phạm vi hoạt động tại tỉnh hoặc liên huyện; huyện và xã

30

18

 

33.

Quỹ có phạm vi hoạt động tại tỉnh hoặc liên huyện; huyện và xã tự giải thể

15

12

 

34.

Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ có phạm vi hoạt động tại tỉnh hoặc liên huyện; huyện và xã

30

24

 

35.

Cho phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ có phạm vi hoạt động tại tnh hoặc liên huyện; huyện và xã

40

32

 

E

Lĩnh vực công tác thanh niên (03 thủ tục)

 

 

36.

Thành lập tổ chức thanh niên xung phong

15

10,5

 

37.

Giải thể tổ chức thanh niên xung phong

15

10,5

 

38.

Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong

45

31,5

 

G

Lĩnh vực quản lý công chức, viên chức (05 thủ tục)

 

39.

Tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức

40

32

 

40.

Thi nâng ngạch công chức từ ngạch cán sự lên chuyên viên hoặc tương đương

106

85

 

41.

Xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành cán bộ, công chức từ cấp huyện trở lên

30

24

 

42.

Tuyển dụng nhân viên hợp đồng theo Nghị định số 68/NĐ-CP của Chính phủ

06

04

 

43.

Phê duyệt kết quả tuyển dụng công chức cấp xã

07

05

 

III. SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (100 thủ tục)

A.

Lĩnh vực Văn hóa - Gia đình (53 thủ tục)

 

 

A.1

Di sản văn hoá

 

 

 

1.

Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

15

12

 

2.

Cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể ở địa phương

20

16

 

3.

Xác nhận đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập

15

12

 

4.

Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

30

24

 

5.

Cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích

05

04

 

6.

Cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích

05

04

 

7.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

10

08

 

8.

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

05

04

 

9.

Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

30

24

 

10.

Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích

50

40

 

11.

Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật

50

40

 

12.

Cấp Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

30

24

 

13.

Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu)

15

12

 

14.

Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương

05

04

 

A.2

Nghệ thuật biểu diễn

 

 

 

15.

Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương

05

04

 

16.

Cấp giấy phép cho tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang

05

04

 

17.

Cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương

05

04

 

18.

Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương

05

04

 

19.

Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang

04

03

 

20.

Cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương

15

12

 

21.

Chấp thuận địa điểm đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu

07

06

 

A.3

Văn hóa cơ sở

 

 

 

22.

Cấp giấy phép kinh doanh karaoke

07

06

 

23.

Cấp giấy phép kinh doanh vũ trường

10

08

 

24.

Cấp giấy phép tổ chức lễ hội

10

08

 

25.

Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng zôn

15

05

 

26.

Thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

15

12

 

27.

Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương

10

08

 

28.

Phê duyệt nội dung tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu

07

06

 

29.

Phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu

45

09

 

30.

Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu

10

08

 

A.5

Thư viện

 

 

 

31.

Công nhận lại “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

10

08

 

A.6

Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm

 

 

 

32.

Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm

07

06

 

33.

Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật

07

06

 

34.

Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ

07

06

 

35.

Cấp giấy phép đưa tác phẩm từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm

07

06

 

36.

Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam

07

06

 

37.

Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật

07

06

 

38.

Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc

07

06

 

39.

Cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng

07

06

 

A.7

Gia đình

 

 

 

40.

Cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

07

06

 

41.

Cấp lại thẻ nhân viên chăm sóc bạo lực gia đình

07

06

 

42.

Cấp thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình

07

06

 

43.

Cấp lại thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình

07

06

 

44.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

30

24

 

45.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

15

12

 

46.

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

20

16

 

47.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

30

24

 

48.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

15

12

 

49.

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

20

16

 

50.

Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ

05

04

 

A.8

Quảng cáo

 

 

 

51.

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

10

08

 

52.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

10

08

 

53.

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

10

08

 

B.

Lĩnh vực thể dục, thể thao (22 thủ tục)

 

 

54.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

07

06

 

55.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao

07

06

 

56.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động billards & snooker

07

06

 

57.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động thể dục thể hình

07

06

 

58.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động vũ đạo giải trí

07

06

 

59.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động bơi, lặn

07

06

 

60.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động khiêu vũ thể thao

07

06

 

61.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động môn võ cổ truyền và vovinam

07

06

 

62.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động quần vợt

07

06

 

63.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động thể dục thẩm mỹ

07

06

 

64.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Karatedo

07

06

 

65.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Lân Sư Rồng

07

06

 

66.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Judo

07

06

 

67.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng đá

07

06

 

68.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng bàn

07

06

 

69.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Cầu lông

07

06

 

70.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Patin

07

06

 

71.

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

05

04

 

72.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

05

04

 

73.

Đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

15

12

 

74.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Taekwondo

07

05

 

75.

Đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

15

12

 

C.

Lĩnh vực du lịch (25 thủ tục)

 

 

 

C.1

Lữ hành

 

 

 

76.

Công nhận điểm du lịch

30

24

 

77.

Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

10

08

 

78.

Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

05

04

 

79.

Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

05

04

 

80.

Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành

05

04

 

81.

Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể

05

04

 

82.

Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản

05

04

 

83.

Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam (trường hợp nội dung hoạt động của văn phòng đại diện không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên)

13

10

 

84.

Điều chỉnh giấp phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

05

04

 

85.

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện

05

04

 

86.

Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp giấy phép thành lập văn phòng đại diện bị mất, bị rách nát hoặc bị tiêu hủy

05

04

 

87.

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

05

04

 

88.

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

05

04

 

89.

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

15

12

 

90.

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

15

12

 

91.

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

10

08

 

92.

Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

10

08

 

93.

Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

10

08

 

94.

Cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

10

08

 

C.2

Lưu trú du lịch

 

 

 

95.

Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch

30

24

 

C.3

Dịch vụ du lịch khác

 

 

 

96.

Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

20

16

 

97.

Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

20

16

 

98.

Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

20

16

 

99.

Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

20

16

 

100.

Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

20

16

 

IV. SỞ NGOẠI VỤ (07 thủ tục)

A.

Lĩnh vực Công tác lãnh sự (06 thủ tục)

 

 

1.

Cho phép đoàn ra thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Ngoại vụ

4

3

 

2.

Cho phép đoàn ra thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Cao Bằng

15

14

 

3.

Cho phép đoàn vào thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Ngoại vụ

4

3

 

4.

Cho phép đoàn vào thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Cao Bằng

8

7

 

5.

Đề nghị cấp, gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ

10

9

 

6.

Đề nghị cấp công hàm, xin thị thực

4

3

 

B.

Lĩnh vực hợp tác quốc tế (01 thủ tục)

 

 

7.

Xin cấp phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

14

13

 

V. SỞ TÀI CHÍNH (02 thủ tục)

Lĩnh vực Quản lý giá

1.

Kê khai giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh

05

04

 

2.

Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh

05

04

 

VI. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (47 thủ tục)

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

1.

Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục

40

32

 

2.

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục

20

15

 

3.

Sáp nhập, chia tách trường phổ thông trung học

40

32

 

4.

Giải thể trường phổ thông trung học

20

16

 

5.

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

30

24

 

6.

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

15

12

 

7.

Sáp nhập, chia tách trung tâm ngoại ngữ, tin học

15

12

 

8.

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục

15

12

 

9.

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

40

30

 

10.

Công nhận trường Tiểu học đạt chuẩn Quốc gia

60

42

 

11.

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

20

15

 

12.

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trường tiểu học

40

30

 

13.

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trường trung học (Bao gồm trường trung học cơ sở; trường trung học phổ thông; trường phổ thông có nhiều cấp học; trường phổ thông dân tộc nội trú cấp huyện; trường phổ thông dân tộc nội trú cấp tỉnh; trường phổ thông dân tộc bán trú; trường chuyên thuộc các loại hình trong hệ thống giáo dục quốc dân)

40

30

 

14.

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

40

30

 

15.

Tiếp nhận lưu học sinh nước ngoài diện học bổng khác và tự túc vào học tại Việt Nam

30

20

 

16.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

25

20

 

17.

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục mầm non

40

30

 

18.

Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

15

12

 

19.

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

5

3

 

20.

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục

30

24

 

21.

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

30

24

 

22.

Thành lập và công nhận Hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục

30

24

 

23.

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học phổ thông

15

10

 

24.

Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục

25

20

 

25.

Đề nghị phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

25

20

 

26.

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

15

12

 

27.

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

15

12

 

28.

Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục

20

16

 

29.

Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm

20

16

 

30.

Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp.)

20

16

 

31.

Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

10

8

 

32.

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

10

8

 

33.

Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

10

8

 

34.

Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục

20

16

 

35.

Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu)

20

16

 

36.

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú

40

32

 

37.

Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)

20

16

 

38.

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại

20

16

 

39.

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại

15

12

 

40.

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại

15

12

 

41.

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên

40

32

 

42.

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

20

16

 

43.

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

20

16

 

44.

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại

40

32

 

45.

Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú

20

16

 

46.

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

20

16

 

47.

Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục

40

32

 

VII. SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (34 thủ tục)

A.

Lĩnh vực đăng kiểm (02 thủ tục)

 

 

 

1.

Cấp giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng để khai thác sử dụng

03

02

 

2.

Cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo

03

02

 

B.

Lĩnh vực đường bộ (27 thủ tục)

 

 

 

3.

Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

03

02

 

4.

Cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

03

02

 

5.

Cấp lại hoặc bổ sung giấy phép xe tập lái

03

02

 

6.

Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo

05

04

Cắt giảm 01 ngày trong thời gian tổ chức kiểm tra thực tế cơ sở đào tạo và lập biên bản

7.

Cấp Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động

05

04

 

8.

Cấp lại giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động

10

08

 

9.

Cấp mới giấy phép lái xe

10

08

 

10.

Cấp lại giấy phép lái xe do quá thời hạn sử dụng

10

08

 

11.

Cấp lại giấy phép lái xe do bị mất (trường hợp giấy phép còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 03 tháng)

05

04

 

12.

Cấp lại giấy phép lái xe do bị mất (trường hợp giấy phép quá thời hạn sử dụng từ 03 tháng trở lên)

10

08

 

13.

Lập lại hồ sơ gốc đối với xe cơ giới đường bộ

05

04

 

14.

Đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp

05

04

 

15.

Đối giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp

05

04

 

16.

Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp

05

04

 

17.

Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài

05

04

 

18.

Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam

05

04

 

19.

Cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô

Cấp mới: 05

Cấp lại: 30

Cấp mới: 04 Cấp lại: 15

 

20.

Cấp giấy phép vận tải qua biên giới Camphuchia - Lào - Việt Nam (Giấy phép liên vận CLV)

03

02

 

21.

Cấp giấy phép vận tải Việt -Trung cho xe công vụ

03

02

 

22.

Cấp giấy phép vận tải Việt - Trung cho phương tiện kinh doanh vận tải đường bộ (loại A, B, C)

03

02

 

23.

Cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu

15

10

 

24.

Cấp đổi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

03

02

 

25.

Cấp lại đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

30

15

 

26.

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng

03

02

 

27.

Cấp giấy chứng nhận đăng ký sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng chuyển quyền sở hữu trong cùng một tỉnh, thành phố

10

06

 

28.

Cấp phiếu di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng

03

02

 

29.

Cấp giấy chứng nhận đăng ký sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng chuyển quyền sở hữu khác tỉnh, thành phố

15

10

 

C.

Lĩnh vực đường thủy nội địa (05 thủ tục)

 

 

 

30.

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

03

02

 

31.

Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa

03

02

 

32.

Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa

05

04

 

33.

Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

05

04

 

34.

Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

03

02

 

VIII. SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (26 thủ tục)

A.

Lĩnh vực môi trường (03 thủ tục)

 

 

 

1.

Xác nhận hoàn thành từng phần Phương án cải tạo, phục hồi môi trường, Phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản

30

24

 

2.

Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại

25

20

 

3.

Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại

25

20

 

B.

Lĩnh vực tài nguyên nước (07 thủ tục)

 

 

 

4.

Cấp Giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

65

52

 

5.

Gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

55

42

 

6.

Cấp Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

21

17

 

7.

Gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

16

13

 

8.

Gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

55

42

 

9.

Cấp lại Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

08

06

 

10.

Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước

25

20

 

C.

Lĩnh vực địa chất và khoáng sản (16 thủ tục)

 

 

11.

Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch

57

41

 

12.

Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình

- Đối với cấp giấy phép khai thác khoáng sản: 115 ngày

- Đối với điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: 40 ngày

- Đối với cấp giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình: 72 ngày

- Đối với cấp giấy phép khai thác khoáng sản: 78 ngày

- Đối với điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: 30 ngày

- Đối với cấp giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình: 51 ngày

 

13.

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản

112

100

 

14.

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

112

100

 

15.

Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản

95

72

 

16.

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

50

40

 

17.

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

50

40

 

18.

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản

50

40

 

19.

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản

50

40

 

20.

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

50

40

 

21.

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản

50

40

 

22.

Đóng cửa mỏ khoáng sản

108

84

 

23.

Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

35

27

 

24.

Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

20

14

 

25.

Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

20

14

 

26.

Phê duyệt trữ lượng khoáng sản

190

95

 

IX. SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (34 thủ tục)

A.

Lĩnh vực hoạt động Khoa học và Công nghệ (16 thủ tục)

 

1.

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

15

10

 

2.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

10

07

 

3.

Thay đổi, bổ sung nội dung giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

10

07

 

4.

Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

15

10

 

5.

Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

10

07

 

6.

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

10

07

 

7.

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

15

10

 

8.

Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

30

20

 

9.

Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

30

20

 

10.

Cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

10

05

 

11.

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

10

05

 

12.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

15

10

 

13.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

07

03

 

14.

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Cơ sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ

15

13

 

15.

Hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, hoàn thiện công nghệ

20

16

 

16.

Hỗ trợ hoạt động chuyển giao công nghệ

 

 

 

 

* Đối với hỗ trợ hợp đồng chuyển giao công nghệ

20

16

 

 

* Đối với hỗ trợ hoạt động tư vấn, xây dựng, thiết lập và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ

10

05

 

B

Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ (03 thủ tục)

 

 

17

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

01

20

 

18

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

15

10

 

19

Hỗ trợ đăng ký quyền sở hữu công nghiệp

15

08

 

C

Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân (07 thủ tục)

 

 

20

Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế).

30

20

 

21

Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

30

15

 

22

Sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế).

10

07

 

23

Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế).

10

07

 

24

Cấp mới và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).

10

07

 

25

Phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ hạt nhân cấp cơ sở (đối với công việc sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế).

10

08

 

26

Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

05

03

 

D

Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (08 thủ tục)

 

27

Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

03

02

 

28

Cấp mới Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

05

03

 

29

Cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

05

03

 

30

Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

- Hồ sơ không đầy đủ: 03 ngày (thông báo bổ sung hồ sơ).

- Hồ sơ đầy đủ: 05 ngày

- Hồ sơ không đầy đủ: 02 ngày (thông báo bổ sung hồ sơ).

- Hồ sơ đầy đủ: 03 ngày

 

31

Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

- Hồ sơ không đầy đủ: 03 ngày (thông báo bổ sung hồ sơ).

- Hồ sơ đầy đủ: 05 ngày

- Hồ sơ không đầy đủ: 02 ngày (thông báo bổ sung hồ sơ).

- Hồ sơ đầy đủ: 03 ngày

 

32

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

- Hồ sơ không đầy đủ: 03 ngày (thông báo bổ sung hồ sơ).

- Hồ sơ đầy đủ: 05 ngày

- Hồ sơ không đầy đủ: 02 ngày (thông báo bổ sung hồ sơ).

- Hồ sơ đầy đủ 03 ngày

 

33

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

- Hồ sơ không đầy đủ: 03 ngày (thông báo bổ sung hồ sơ).

- Hồ sơ đầy đủ: 05 ngày

- Hồ sơ không đầy đủ: 02 ngày (thông báo bổ sung hồ sơ).

- Hồ sơ đầy đủ: 03 ngày

 

34

Hỗ trợ hoạt động nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm

15

08

 

X. SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ (40 thủ tục)

A.

Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (25 thủ tục)

 

1.

Đăng ký thành lập doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

03

02

 

2.

Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

 

 

 

2.1 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp

03

02

 

 

2.2 Đăng ký đổi tên doanh nghiệp

03

02

 

 

2.3 Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

03

02

 

 

2.4 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

03

02

 

 

2.5 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp

03

02

 

 

2.6 Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

03

02

 

 

2.7 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

03

02

 

 

2.8 Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

03

02

 

 

2.9 Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác

03

02

 

3

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

 

 

 

3.1 Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh

03

02

 

 

3.2 Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

03

02

 

 

3.3 Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần

03

02

 

 

3.4 Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết

03

02

 

 

3.5 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

03

02

 

4

Báo cáo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

03

02

 

5

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh

 

 

 

 

5.1 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đi với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

03

02

 

 

5.2 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

03

02

 

 

5.3 Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

03

02

 

 

6.4 Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

03

02

 

6

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

03

02

 

 

6.1 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

03

02

 

 

6.2 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

03

02

 

 

6.3 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

03

02

 

7

Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)

03

02

 

8

Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

03

02

 

9

Bán doanh nghiệp tư nhân

03

02

 

10

Chia doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần)

 

 

 

 

10.1. Thành lập mới công ty được chia là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

03

02

 

 

10.2. Thành lập mới công ty được chia là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

03

02

 

 

10.3. Thành lập mới công ty được chia là công ty cổ phần

03

02

 

11

Tách doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần)

 

 

 

 

11.1. Thành lập mới công ty được tách là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

03

02

 

 

11.2. Thành lập mới công ty được tách là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

03

02

 

 

11.3. Thành lập mới công ty được tách là công ty cổ phần

03

02

 

 

11.4. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của công ty bị tách

03

02

 

12

Hp nhất doanh nghiệp

 

 

 

 

12.1. Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

03

02

 

 

12.2. Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

03

02

 

 

12.3. Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty cổ phần

03

02

 

13

Sáp nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

13.1.Đăng ký thay đổi công ty nhận sáp nhập là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

03

02

 

 

13.2. Đăng ký thay đổi công ty nhận sáp nhập là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

03

02

 

 

13.3. Đăng ký thay đổi công ty nhận sáp nhập là công ty cổ phần

03

02

 

14

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần

03

02

 

15

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

03

02

 

16

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

03

02

 

17

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn

03

02

 

18

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

03

02

 

19

Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

03

02

 

20

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

03

02

 

21

Hiệu đính, cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp

 

 

 

 

21.1. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

03

02

 

 

21.2 Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp

03

02

 

22

Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

03

02

 

23

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

03

02

 

24

Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

03

02

 

25

Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành doanh nghiệp xã hội

03

02

 

B.

Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (12 thủ tục)

 

 

26

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

15

10

 

27

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)

10

05

 

28

Giãn tiến độ đầu tư

15

10

 

29

Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

05

03

 

30

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế.

15

10

 

31

Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài

15

10

 

32

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

05

03

 

33

Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

03

02

 

34

Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

15

10

 

35

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

15

10

 

36

Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

30

25

 

37

Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài

15

10

 

C.

Lĩnh vực đấu thầu (03 thủ tục)

 

 

 

38

Thủ tục thẩm định chủ trương đầu tư (dự án nhóm A do cấp tỉnh quản lý)

45

40

 

39

Thủ tục thẩm định chủ trương đầu tư (dự án nhóm B, C do cấp tỉnh quản lý)

Dự án nhóm A: 30 Dự án nhóm B: 20

Dự án nhóm A: 26

Dự án nhóm B: 18

 

40

Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

25

20

Cắt giảm 05 ngày trong thời gian thẩm định

XI. SỞ XÂY DỰNG (02 thủ tục)

Lĩnh vực quản lý công trình xây dựng

1

Cấp GPXD đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, công trình tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (trừ công trình thuộc thẩm quyền Ban quản lý khu kinh tế tỉnh cấp GPXD); công trình thuộc dự án (trừ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình từ cấp III trở xuống); di dời công trình; công trình nằm trên địa bàn của hai đơn vị hành chính cấp huyện trở lên; công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trên đường phố chính trong đô thị Thành phố Cao Bằng (đối với giấy phép xây dựng công trình)

30

20

 

2

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng (đối với trường hợp điều chỉnh giấy phép xây dựng công trình)

30

20

 

XII. SỞ Y TẾ (123 thủ tục)

A

Lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh (69 thủ tục)

 

 

1.

Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

30

24

 

2.

Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

30

24

 

3.

Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

30

24

 

4.

Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

30

24

 

5.

Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

30

24

 

6.

Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

30

24

 

7.

Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập.

60

48

 

8.

Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở y tế.

45

36

 

9.

Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở y tế.

45

36

 

10.

Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở y tế.

45

36

 

11.

Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở y tế.

45

36

 

12.

Cấp giấy phép hoạt động đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở y tế.

45

36

 

13.

Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

45

36

 

14.

Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

45

36

 

15.

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp.

45

36

 

16.

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà

45

36

 

17.

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh

45

36

 

18.

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc

45

36

 

19.

Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh, phòng X-quang thuộc thẩm quyền của Sở y tế.

45

36

 

20.

Công bố đủ điều kiện hoạt động đối với cơ sở dịch vụ thẩm mỹ

10

08

 

21.

Công bố đủ điều kiện hoạt động đối với cơ sở dịch vụ xoa bóp (massage)

10

08

 

22.

Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế cấp xã

45

36

 

23.

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả

45

36

 

24.

Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

15

12

 

25.

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm

- Đối với bệnh viện: 60 ngày.

- Đối với các hình thức tổ chức khác: 45 ngày.

- Đối với bệnh viện: 48 ngày.

- Đối với các hình thức tổ chức khác: 36 ngày.

 

26.

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Đối với bệnh viện: 60 ngày;

- Đối với các hình thức tổ chức khác: 45 ngày.

- Đối với bệnh viện: 48 ngày,

- Đối với các hình thức tổ chức khác: 36 ngày.

 

27.

Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức, nhân sự hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Đối với bệnh viện: 60 ngày;

- Đối với các hình thức tổ chức khác: 45 ngày.

- Đối với bệnh viện: 48 ngày;

- Đối với các hình thức tổ chức khác: 36 ngày.

 

28.

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Đối với bệnh viện: 60 ngày;

- Đối với các hình thức tổ chức khác: 45 ngày.

- Đối với bệnh viện: 48 ngày,

- Đối với các hình thức tổ chức khác: 36 ngày.

 

29.

Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền

- Đối với bệnh viện: 60 ngày;

- Đối với các hình thức tổ chức khác: 45 ngày.

- Đối với bệnh viện: 48 ngày;

- Đối với các hình thức tổ chức khác: 36 ngày.

 

30.

Cho phép áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh đối với kỹ thuật mới, phương pháp mới quy định tại khoản 3 điều 2 thông tư số 07/2015/TT-BYT thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế.

10

08

 

31.

Cho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh đối với kỹ thuật mới, phương pháp mới thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế.

20

18

 

32.

Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.

20

18

 

33.

Đề nghị phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

20

18

 

34.

Đề nghị phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

20

18

 

35.

Cho phép người hành nghề được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.

20

18

 

36.

Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

20

18

 

37.

Cấp chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

30

24

 

38.

Cấp lại chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại Điểm a, b, Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

30

24

 

39.

Cấp lại chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại Điểm c, d, đ, e và g tại Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

30

24

 

40.

Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác sỹ gia đình thuộc phòng khám đa khoa tư nhân hoặc khoa khám bệnh của bệnh viện đa khoa

45

36

 

41.

Cấp bổ sung lồng ghép nhiệm vụ của phòng khám bác sỹ đối với trạm y tế cấp xã

45

36

 

42.

Bổ sung, điều chỉnh phạm vi hoạt động bác sỹ gia đình đối với Phòng khám đa khoa hoặc bệnh viện đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

45

36

 

43.

Cho phép cá nhân trong nước, nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế.

10

08

 

44.

Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế.

10

08

 

45.

Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế.

10

08

 

46.

Cho phép đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế

10

8

 

47.

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

45

35

 

48.

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

45

35

 

49.

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

45

35

 

50.

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

45

35

 

51.

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp

45

35

 

52.

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả

45

35

 

53.

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà

45

35

 

54.

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc

45

35

 

55.

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh

45

35

 

56.

Cấp giấy phép hoạt động đối khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã

45

35

 

57.

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm

- 60 ngày đối với bệnh viện

- 45 ngày đối với cơ sở khám, chữa bệnh khác tính từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ

- 48 ngày đối với bệnh viện

- 35 ngày đối với cơ sở khám, chữa bệnh khác

 

58.

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám chữa bệnh

- 60 ngày đối với bệnh viện

- 45 ngày đối với cơ sở khám, chữa bệnh khác tính từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ

- 48 ngày đối với bệnh viện

- 35 ngày đối với cơ sở khám, chữa bệnh khác

 

59.

Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền

- 60 ngày đối với bệnh viện

- 45 ngày đối với cơ sở khám, chữa bệnh khác tính từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ

- 48 ngày đối với bệnh viện

- 35 ngày đối với cơ sở khám, chữa bệnh khác

 

60.

Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn.

- 60 ngày đối với bệnh viện

- 45 ngày đối với cơ sở khám, chữa bệnh khác tính từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ

- 48 ngày đối với bệnh viện

- 35 ngày đối với cơ sở khám, chữa bệnh khác

 

61.

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

10

8

 

62.

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất và hư hỏng

05

03

 

63.

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

10

08

 

64.

Cấp giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền

30

20

 

65.

Cấp Giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT

35

28

 

66.

Cấp Giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT

20

16

 

67.

Cấp Giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 5, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT

20

16

 

68.

Cấp Giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT

20

16

 

69.

Cấp lại Giấy chứng nhận lương y thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

07

04

 

B

Lĩnh vực Y tế dự phòng (12 thủ tục)

 

 

70.

Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

07

05

 

71.

Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

07

05

 

72.

Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng

17

13

 

73.

Cấp lại thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng

7

5

 

74.

Thông báo hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng chống HIV/AIDS

10

08

 

75.

Thủ tục Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện

05

03

 

76.

Thủ tục Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự

05

03

 

77.

Thủ tục Công bố lại đối với cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất

05

03

 

78.

Thủ tục Công bố lại đối với cơ sở điều trị sau khi hết thời hạn bị tạm đình chỉ

05

03

 

79.

Thủ tục Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II

03

01

 

80.

Thủ tục Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng

10

08

 

81.

Thủ tục Xác định trường hợp được bồi thường khi xảy ra tai biến trong tiêm chủng

15

12

 

C.

Lĩnh vực giám định y khoa (20 thủ tục)

 

 

82.

Giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

30

21

 

83.

Giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

30

21

 

84.

Giám định để thực hiện chế độ hưu trí trước tuổi đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội hoặc người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội hoặc người lao động đã có quyết định nghỉ việc chờ giải quyết chế độ hưu trí, trợ cấp hằng tháng; giám định để thực hiện chế độ tử tuất; giám định đối với người lao động đã nghỉ hưu hoặc đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm mắc bệnh nghề nghiệp

30

21

 

85.

Giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

30

21

 

86.

Giám định tai nạn lao động tái phát đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

30

21

 

87.

Giám định tổng hợp đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

30

21

 

88.

Giám định bệnh nghề nghiệp tái phát đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

30

21

 

89.

Khám GĐYK lần đầu đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm chất độc hóa học quy định tại điều 38 Nghị định 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng

45

32

 

90.

Khám giám định y khoa đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng

45

32

 

91.

Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật

30

21

 

92.

Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật

30

21

 

93.

Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật

30

21

 

94.

Khám giám định đối với trường hợp Người khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác.

30

21

 

95.

Khám giám định đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác.

30

21

 

96.

Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành biên bản khám giám định.

30

21

 

97.

Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành biên bản khám giám định.

30

21

 

98.

Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trung tâm Giám định y khoa thuộc Bộ giao thông vận tải thực hiện

30

21

 

99.

Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thực hiện

40

28

 

100.

Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Trung tâm giám định y khoa tỉnh thực hiện

40

28

 

101.

Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Trung tâm giám định y khoa tỉnh thực hiện

40

28

 

D.

Lĩnh vực Dược (22 thủ tục)

 

 

 

102.

Công bố cơ sở đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược

30

24

 

103.

Điều chỉnh công bố đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược

10

08

 

104.

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ

20

16

 

105.

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược

05

04

 

106.

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (Trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)

10

08

 

107.

Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ

10

08

 

108.

Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

30

24

 

109.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh, thay đổi địa điểm kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

30

24

 

110.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

- Đối với trường hợp mất, hỏng: 20 ngày

- Đối với trường hợp cấp lại do lỗi của cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược: 07 ngày

- Đối với trường hợp mất, hỏng: 16 ngày

- Đối với trường hợp cấp lại do lỗi của cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược: 05 ngày

 

111.

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

20

16

 

112.

Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động

05

04

 

113.

Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

30

24

 

114.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở bán buôn, bán lẻ thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc phóng xạ;

95

76

 

115.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho các cơ sở kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất (trừ cơ sở sản xuất được quy định tại Điều 50 của Nghị định 54/2017/NĐ-CP); cơ sở kinh doanh thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền Sở Y tế

30

24

 

116.

Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

30

24

 

117.

Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

30

24

 

118.

Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

07

05

 

119.

Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt

07

05

 

120.

Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh

07

05

 

121.

Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc

15

12

 

122.

Cấp lại Giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

10

07

 

123.

Điều chỉnh nội dung thông tin thuốc đã được cấp Giấy xác nhận thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

07

05

 

XIII. SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (39 thủ tục)

A

Lĩnh vực lâm nghiệp (09 thủ tục)

 

 

 

1.

Cấp chứng nhận nguồn gốc lô giống

10

05

 

2.

Cấp chứng nhận nguồn gốc lô cây con

10

05

 

3.

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Gồm công nhận: cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng)

15

05

 

4.

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ cải tạo rừng (đối với tổ chức khác và hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn)

35

20

 

5.

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác

35

25

 

6.

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

20

15

 

7.

Giao rừng cho tổ chức

36

30

 

8.

Cho thuê rừng cho tổ chức

36

30

 

9.

Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng DVMTR nằm trong phạm vi một tỉnh)

24

20

 

B.

Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn (03 thủ tục)

 

10.

Công nhận làng nghề

45

39

Cắt giảm 6 ngày thực hiện tại Sở NN&PTNT

11.

Công nhận nghề truyền thống

30

24

 

12.

Công nhận làng nghề truyền thống

30

24

 

C.

Lĩnh vực trồng trọt (04 thủ tục)

 

 

 

13.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón

20

14

 

14.

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chhoạt động đóng gói phân bón

20

14

 

15.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

10

07

 

16.

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

05

03

 

D

Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (06 thủ tục)

 

17.

Xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm lần đầu

23

19

 

18.

Xác định lại nội dung quảng cáo thực phẩm

23

19

 

19.

Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm

03

02

 

20.

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm sản

18

15

 

21.

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày giấy chứng nhận an toàn thực phẩm hết hạn)

18

15

 

22.

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản

05

04

 

Đ

Lĩnh vực quản lý xây dựng công trình (04 thủ tục)

 

 

23.

Thẩm định dự án/ dự án điều chỉnh hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh (đối với dự án sử dụng nước ngân sách)

20

15

Cắt giảm thời gian thẩm định đối với dự án nhóm C

24.

Thẩm định thiết kế cơ sở/ thiết kế cơ sở điều chỉnh hoặc thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chnh trường hợp thiết kế 1 bước (đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, dự án PPP và vốn khác)

20

15

Cắt giảm thời gian thẩm định đối với dự án nhóm B

25.

Thẩm định thiết kế dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (thiết kế sau thiết kế cơ sở)

30

25

Cắt giảm thời gian thẩm định đối với công trình cấp II, cấp III

26.

Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn tỉnh thuộc trách nhiệm quản lý của sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành

10

8

 

E.

Lĩnh vực thủy sản (03 thủ tục)

 

 

 

27.

Kim tra chất lượng giống Thủy sản nhập khẩu (trừ giống thủy sản bố mẹ chủ lực)

01

0,5

 

28.

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bè cá

3

01

 

29.

Cấp giấy chứng nhận lưu giữ thủy sinh vật ngoại lai

15

07

 

G

Lĩnh vực thủy lợi (04 thủ tục)

 

 

 

30.

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi (đối với hoạt động: Xây dựng kho, bến bãi, bốc dỡ; tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; xây dựng chuồng trại chăn thả gia súc, nuôi trồng thủy sản; chôn phế thải, chất thải)

15

11

 

31.

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng (Đối với các hoạt động: Xây dựng công trình mới hoặc nâng cấp công trình đã có; Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất; khoan, đào thăm dò, thi công công trình khai thác nước dưới đất; khoan, đào thăm dò, khai thác khoáng sản và khoan, đào thăm dò, khai thác vật liệu xây dựng; Xây dựng các công trình ngầm, bao gồm: đường ống dẫn dầu, cáp điện, cáp thông tin, đường ống cấp thoát nước)

15

11

 

32.

Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh

30

25

 

33.

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước vào hệ thống công trình thủy lợi thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh

15

11

 

H

Lĩnh vực thú y (06 thủ tục)

 

 

 

34.

Thủ tục cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

15

11

 

35.

Thủ tục kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ; triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm

03

01

 

36.

Cấp chứng chỉ hành nghề Thú y

05

03

 

37.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

05

02

 

38.

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y

05

02

 

39.

Gia hạn chứng chỉ hành nghề Thú y

03

01

 

XIV. BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH (48 thủ tục)

A.

Lĩnh vực đầu tư (19 thủ tục)

 

 

 

1.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư. BQL

15

07

 

2.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương

 

 

 

 

2.1 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh.

37

26

 

 

2.2 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ.

65

53

 

3.

Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. BQL

03

02

 

4.

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư). BQL

10

05

 

5.

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. BQL

26

16

 

6.

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ Tướng Chính phủ. BQL

60

47

 

7.

Chuyển nhượng dự án đầu tư

 

 

 

 

7.1 Chuyển nhượng dự án đầu tư đối với dự án đầu tư hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

10

05

 

 

7.2 Chuyển nhượng dự án đầu tư đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh.

41

30

 

 

7.3 Chuyển nhượng dự án đầu tư đối với dự án đầu tư hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

60

37

 

8.

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế. BQL

15

07

 

9.

Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài.

15

07

 

10.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. BQL

05

03

 

11.

Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. BQL

03

02

 

12.

Giãn tiến độ đầu tư. BQL

15

07

 

13.

Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC. BQL

15

07

 

14.

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC. BQL

15

07

 

15.

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương. BQL

03

02

 

16.

Cung cấp thông tin về dự án đầu tư. BQL

05

03

 

17.

Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư. BQL

30

15

 

18.

Quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. BQL

 

 

 

 

18.1 Quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. (đối với dự án Quyết định chủ trương của UBND tỉnh)

35

24

 

 

18.2 Quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. (đối với dự án Quyết định chủ trương của Thủ tướng Chính phủ)

65

53

 

19.

Điều chỉnh Quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

 

 

 

 

19.1 Điều chỉnh Quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án Quyết định chủ trương của UBND tỉnh)

26

16

 

 

19.2 Điều chỉnh Quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án Quyết định chủ trương của Thủ tướng Chính phủ)

60

37

 

B

Lĩnh vực xây dựng (02 thủ tục)

 

 

 

20.

Cấp GPXD đối với các công trình từ cấp III trở xuống thuộc dự án liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất kinh doanh của các nhà đầu tư xây dựng trong khu công nghiệp và các khu chức năng trong khu kinh tế (khu phi thuế quan, các khu vực cửa khẩu, khu chức năng đặc thù khác) được giao quản lý. BQL

30

15

 

21.

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với các công trình từ cấp III trở xuống thuộc thẩm quyền Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh cấp GPXD. BQL

- 30 ngày đối với điều chỉnh GPXD;

- 10 ngày đối với Gia hạn, cấp lại GPXD.

- 15 ngày đối với điều chỉnh GPXD;

- 07 ngày đối với Gia hạn, cấp lại GPXD

 

C.

Lĩnh vực quy hoạch xây dựng (03 thủ tục)

 

 

22.

Giới thiệu địa điểm xây dựng và tuyến xây dựng công trình. BQL

20

15

 

23.

Chấp thuận Tổng mặt bằng quy hoạch và kiến trúc công trình. BQL

10

07

 

24.

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ cấp Giấy phép quy hoạch. BQL

45

30

 

D.

Lĩnh vực đất đai (03 thủ tục)

 

 

 

25.

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức kinh tế, doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong Khu kinh tế

30

15

 

26.

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức kinh tế, doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong Khu kinh tế

20

15

 

27.

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức kinh tế, doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong Khu kinh tế

20

15

 

Đ.

Lĩnh vực quản lý công sản (02 thủ tục)

 

 

28.

Miễn tiền sử dụng đất đối với dự án được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất trong Khu kinh tế để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội phục vụ đời sống cho người lao động

15

07

 

29.

Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu kinh tế

15

07

 

E.

Lĩnh vực việc làm (02 thủ tục)

 

 

 

30.

Cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. BQL

07

05

 

31.

Xác nhận người lao động nước ngoài làm việc tại khu kinh tế không thuộc diện cấp giấy phép lao động. BQL

03

02

 

G.

Lĩnh vực thương mại quốc tế (05 thủ tục)

 

 

32.

Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. BQL

07

05

 

33.

Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. BQL

05

03

 

34.

Điều chỉnh, bổ sung giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. BQL

05

03

 

35.

Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. BQL

05

03

 

36.

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép. BQL

05

03

 

H.

Lĩnh vực lưu thông hàng hoá trong nước (12 thủ tục)

 

37.