|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
89/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Đinh Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
12/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 89/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 12
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM
ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm
2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một
số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và
Du lịch tại Tờ trình số 03/TTr-SVHTTDL ngày 10 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc thẩm quyền giải
quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Giám đốc/Thủ trưởng các sở,
ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Văn Tuấn
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNHTRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01
TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực Du lịch
|
|
1
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch
vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản
Mã TTHC: 1.014629
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2021/TT-BVHTTDL ngày 30/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 và Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTD ngày 30/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về công bố TTHC mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
B.DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(25 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke
Mã TTHC: 1.001029
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí, lệ phí:
Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke là 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không
quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của
Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường;
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày
19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ
trường;
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp
giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường;
- Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ vũ trường
Mã TTHC: 1.001008
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí, lệ phí:
Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ vũ trường là 10.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP;
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL;
|
|
3
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
MTTHC: 1.000963
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí, lệ phí:
a) Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu: 500.000 đồng/Giấy phép/lần
thẩm định.
b) Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke đối với trường hợp tăng thêm phòng là 1.000.000 đồng/phòng, nhưng
tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP;
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL;
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
MTTHC: 1.000922
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí, lệ phí:
Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ vũ trường đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu: 500.000
đồng/Giấy phép/lần thẩm định
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP;
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC;
- Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL;
|
|
Lĩnh vực Thể dục Thể thao
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
Mã TTHC: 1.001195
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ- CP, Nghị
định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025
của HĐND tỉnh Lâm Đồng quy định mức phí, lệ phí “0 đồng” đối với một số phí,
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành
chính thông qua dịch vụ công trực tuyến (toàn trình và một phần) trên địa bàn
tỉnh Lâm Đồng;
- Thông tư số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Taekwondo;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTD ngày 30/12/2025.
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao tổ đối với môn Karate
Mã TTHC: 1.000904
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
Mã TTHC: 1.000842
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Judo;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân sư rồng
Mã TTHC: 2.002188
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lân Sư Rồng;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
5
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
Mã TTHC: 1.000560
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08/02/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quyền anh;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
6
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
Mã TTHC: 1.000485
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
7
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
Mã TTHC: 1.005162
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28/9/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
8
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
Mã TTHC: 1.000953
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
9
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf
Mã TTHC: 1.000936
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
10
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông Mã TTHC: 1.000920
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
11
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker
Mã TTHC: 1.000863
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
12
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
Mã TTHC: 1.000847
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
13
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao
Mã TTHC: 1.000814
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
14
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
Mã TTHC: 1.000644
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
15
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness
Mã TTHC: 1.005163
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
16
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí
Mã TTHC: 1.000594
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
17
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá
Mã TTHC: 1.000518
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
18
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
Mã TTHC: 1.000501
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
19
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném
Mã TTHC: 1.001500
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
20
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
Mã TTHC: 1.001527
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Phí 0 đồng
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.
|
|
Lĩnh vực Du lịch
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến
thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Mã TTHC: 1.004605
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết
thúc khóa cập nhật kiến thức
|
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36
Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL;
- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL;
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03
TTHC)
|
STT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên văn bản
QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
2.001.611
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch
vụ lữ hành
|
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
|
|
2
|
2.001.589
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể
|
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
|
|
3
|
1.003.742
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
|
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
|
Quyết định 89/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 89/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
16/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
262
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|