|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày tháng năm ban hành, tên gọi
văn bản
|
|
I. LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
|
1.
|
Quyết
định số 26/2004/QĐ-UB ngày 03/06/2004 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc duyệt
quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp Hòa Khánh huyện Cái Bè - Tỉnh Tiền Giang
|
|
2.
|
Quyết
định số 28/2004/QĐ-UB ngày 10/06/2004 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc phê
duyệt qui hoạch chi tiết khu tái định cư Tân Hương
|
|
3.
|
Quyết
định số 54/2004/QĐ-UB ngày 11/11/2004 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc ban
hành Quy chế quản lý cụm dân cư, tuyến bờ bao khu dân cư có sẵn thuộc vùng ngập
lũ tỉnh Tiền Giang
|
|
4.
|
Quyết
định số 22/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy
chế quản lý và phát triển bền vững trong cụm, tuyến dân cư trên địa bàn tỉnh
Đồng Tháp
|
|
5.
|
Quyết
định số 36/2007/QĐ-UBND ngày 30/8/2007 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc ban
hành Quy định cao độ chuẩn cho phép san lấp mặt bằng trong hành lang an toàn
đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
6.
|
Quyết
định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
chế quản lý đô thị Mỹ Tho
|
|
7.
|
Quyết
định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy
định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã
|
|
8.
|
Quyết
định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 12/9/2011 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định
về quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
9.
|
Quyết
định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 04/11/2011 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định về
giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
10.
|
Quyết
định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 10/4/2013 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định
giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
11.
|
Quyết
định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 23/7/2013 của UBND tỉnh Tiền Giang sửa đổi Điểm
a, Khoản 2, Điều 2 Quyết định số 34/2011/QĐ- UBND ngày 04/11/2011 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên
địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
12.
|
Quyết
định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 03/7/2015 của UBND tỉnh Tiền Giang xếp loại đường
bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
13.
|
Quyết
định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa
bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
14.
|
Quyết
định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành
Danh mục và phân cấp quản lý tuyến đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền
Giang
|
|
15.
|
Quyết
định số 67/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định
giá dịch vụ qua cầu chợ Phú Điền, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp (Dự án
B.O.T)
|
|
16.
|
Quyết
định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về
việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
17.
|
Quyết
định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định giá
dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
18.
|
Quyết
định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 của UBND tỉnh Đồng Tháp sửa đổi Quyết
định số 67/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Tháp về việc quy định giá dịch vụ qua cầu Chợ Phú Điền, huyện Tháp Mười, tỉnh
Đồng Tháp (Dự án B.O.T).
|
|
19.
|
Quyết
định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Danh
mục số hiệu đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
20.
|
Quyết
định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 28/6/2017 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định
giá tiêu thụ nước sạch phục vụ cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
21.
|
Quyết
định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường
tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
22.
|
Quyết
định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 23/7/2018 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
định phạm vi chỉ giới đường đỏ đối với hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh
Tiền Giang
|
|
23.
|
Quyết
định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
định quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường
bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
24.
|
Quyết
định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định khung
giá dịch vụ sử dụng đò (Bến khách ngang sông) Phong Hòa - Thới An
|
|
25.
|
Quyết
định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy
định chính sách hỗ trợ đối với loại hình vận chuyển hành khách công cộng bằng
xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
26.
|
Quyết
định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 01/02/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định giá
dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp
|
|
27.
|
Quyết
định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy
chế quản lý vận hành nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao Lãnh thuộc
sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
|
|
28.
|
Quyết
định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định
khung giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp
|
|
29.
|
Quyết
định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định
khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp
|
|
30.
|
Quyết
định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định
khung giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
31.
|
Quyết
định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định
khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
|
|
32.
|
Quyết
định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định phân
cấp việc lập quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
33.
|
Quyết
định số 49/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định giá
dịch vụ sử dụng đò, phà do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
34.
|
Quyết
định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định
về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
35.
|
Quyết
định số 05/2022/QĐ-UBND.HC ngày 04/5/2022 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành
quy định về phân cấp lập, phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
36.
|
Quyết
định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 17/3/2022 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định phân
cấp việc lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa
bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
37.
|
Quyết
định số 18/2022/QĐ-UBND.HC ngày 07/10/2022 của UBND tỉnh Đồng Tháp phân cấp lập,
điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Đồng
Tháp
|
|
38.
|
Quyết
định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 22/07/2022 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành
Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
39.
|
Quyết
định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 13/12/2022 của UBND tỉnh Đồng Tháp sửa đổi một số
điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 11
tháng 3 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy chế quản lý
vận hành nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao Lãnh thuộc sở hữu
nhà nước trên địa bàn thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
|
|
40.
|
Quyết
định số 29/2022/QĐ-UBND.HC ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Đồng Tháp sửa đổi khoản
4 Điều 4 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND.HC ngày
04 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về
phân cấp lập, phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh
Đồng Tháp
|
|
41.
|
Quyết
định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường
huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
42.
|
Quyết
định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy
định về quản lý, vận hành và sử dụng nhà ở công vụ giáo viên trên địa bàn tỉnh
Đồng Tháp
|
|
43.
|
Quyết
định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 23/02/2023 của UBND tỉnh Quy định giá dịch vụ tối
đa qua bến khách ngang sông Mương Lớn huyện Hồng Ngự, thành phố Hồng Ngự, tỉnh
Đồng Tháp (Dự án B.O.T)
|
|
44.
|
Quyết
định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 23/02/2023 của UBND tỉnh Quy định giá dịch vụ tối
đa qua cầu Cái Vừng huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T)
|
|
45.
|
Quyết
định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 21/4/2023 của UBND tỉnh Tiền Giang sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của Danh mục số hiệu đường bộ; quy định phạm vi bảo vệ kết
cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh ban hành kèm theo
quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
|
|
46.
|
Quyết
định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 12/9/2023 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định phân
cấp phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên
địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
47.
|
Quyết
định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 21/4/2023 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định
việc quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
48.
|
Quyết
định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 15/9/2023 của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định chi
phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án, giám sát thi công đối với dự án đầu
tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp thực hiện theo cơ chế đặc thù
thuộc chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
49.
|
Quyết
định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
chế quản lý kiến trúc thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
|
|
50.
|
Quyết
định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
chế quản lý kiến trúc đô thị Long Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
|
|
51.
|
Quyết
định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
chế quản lý kiến trúc thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
|
|
52.
|
Quyết
định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
chế quản lý kiến trúc thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang
|
|
53.
|
Quyết
định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban
hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Tân Tây, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền
Giang
|
|
54.
|
Quyết
định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
chế quản lý kiến trúc đô thị Đồng Sơn, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
|
|
55.
|
Quyết
định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
chế quản lý kiến trúc đô thị An Hữu, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
|
|
56.
|
Quyết
định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
chế quản lý kiến trúc đô thị Phú Mỹ, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang
|
|
57.
|
Quyết
định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
chế quản lý kiến trúc thị trấn Vàm Láng, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang
|
|
58.
|
Quyết
định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
chế quản lý kiến trúc thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang
|
|
59.
|
Quyết
định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
chế quản lý kiến trúc thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang
|
|
60.
|
Quyết
định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
chế quản lý kiến trúc đô thị Thiên Hộ, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
|
|
61.
|
Quyết
định số 76/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định
tiêu chí đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các đô thị không
thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 83 Luật Nhà ở
phải thực hiện nghĩa vụ phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
62.
|
Quyết
định số 80/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
định phương pháp xác định dân số trong các tòa nhà chung cư, nhà chung cư hỗn
hợp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
63.
|
Quyết
định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 07/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc giao
quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương tỉnh Tiền Giang
|
|
64.
|
Quyết
định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định thẩm
quyền áp dụng hình thức bảo trì công trình thuộc tài sản kết cấu hạ tâng giao
thông đường bộ và thẩm quyền xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
65.
|
Quyết
định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 26/5/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp phân cấp thẩm
quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I và thẩm quyền
cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I
|
|
II. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
66.
|
Quyết
định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
định chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng trên trang thông tin
điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước, các cơ quan khối Đảng,
các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
67.
|
Quyết
định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc ban
hành Đề án tạo dựng hình ảnh tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2017 – 2020
|
|
68.
|
Quyết
định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 15/01/2015 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc ban
hành đề án phát triển du lịch tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2015-2020
|
|
III. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
|
|
69.
|
Quyết
định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy
chế lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái nhập có điều
kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ biên giới
trong Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Đồng Tháp
|
|
70.
|
Quyết
định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định
về một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
71.
|
Quyết
định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định hỗ trợ
hoạt động xúc tiến mại
|
|
IV. LĨNH VỰC Y TẾ
|
|
72.
|
Quyết
định số 54/2005/QĐ.UB ngày 26/04/2005 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc ban
hành nội dung tiêu chuẩn thi đua khen thưởng trong thực hiện công tác phòng
chống HIV/AIDS
|
|
73.
|
Quyết
định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 14/10/2014 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định về
tổ chức, hoạt động và chính sách đối với Đội công tác xã hội tình nguyện cấp
xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
74.
|
Quyết
định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 21/09/2016 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc ban
hành quy định một số nhiệm vụ, chế độ, chính sách đối với nhân viên y tế
khóm, ấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
75.
|
Quyết
định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 của UBND tỉnh Tiền Giang sửa đổi Điều
3 của Quy định về tổ chức, hoạt động và chính sách đối với Đội công tác xã hội
tình nguyện cấp xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định
33/2014/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
|
|
76.
|
Quyết
định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy
định về tiêu chuẩn, số lượng, quy trình xét chọn, chế độ chính sách, cơ quan
quản lý đối với nhân viên y tế khóm, ấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
77.
|
Quyết
định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 05/03/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp phân cấp thẩm
quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc
lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
78.
|
Quyết
định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 30/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định tiêu
chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp
|
|
V. LĨNH VỰC NỘI VỤ
|
|
79.
|
Quyết
định số 23/1999/QĐ-UB ngày 28/9/1999 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc thực hiện
chế độ tuần làm việc 40 giờ
|
|
80.
|
Quyết
định số 13/2003/QĐ-UB ngày 18/03/2003 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc ban
hành Danh mục số 1 các cơ quan, tổ chức thuộc diện nộp lưu hồ sơ, tài liệu
vào Trung tâm Thông tin và Lưu trữ tỉnh Tiền Giang
|
|
81.
|
Chỉ thị
số 04/2006/CT-UBND ngày 14/02/2006 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc triển
khai thực hiện chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia
kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng
và Nhà nước.
|
|
82.
|
Quyết
định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 02/11/2017 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
chế khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử tỉnh Tiền Giang
|
|
83.
|
Quyết
định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 28/05/2018 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy
định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức, viên chức giữ chức
vụ lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương thuộc, trực thuộc các cơ quan
hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
84.
|
Quyết
định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 25/01/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp sửa đổi một số
điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định tiêu
chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh
đạo, quản lý cấp phòng và tương đương thuộc, trực thuộc các cơ quan hành
chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
85.
|
Quyết
định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
định phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tuyển dụng, sử dụng
và quản lý công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
86.
|
Quyết
định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 21/5/2024 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành quy
chế xét tặng danh hiệu “Công dân tiêu biểu Đất sen Hồng” và Công dân danh dự
Đất Sen Hồng”
|
|
87.
|
Quyết
định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tiền
Giang ban hành kèm theo Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 14/8/2023
|
|
88.
|
Quyết
định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp
phân cấp thực hiện giải quyết 02 thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
|
|
VI. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
|
|
89.
|
Quyết
định số 31/2003/QĐ-UB ngày 12/5/2003 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc ban
hành quy chế hoạt động của Tổ Tư vấn thẩm tra quyết toán vốn đầu tư tỉnh Tiền
Giang
|
|
90.
|
Chỉ
thị số 06/2008/CT-UBND ngày 22/02/2008 của UBND tỉnh Tiền Giang về phát triển
doanh nghiệp dân doanh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
91.
|
Quyết
định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 09/12/2010 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy
định phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân
sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2011
- 2015
|
|
92.
|
Quyết
định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 10/01/2012 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy
định trình tự, thủ tục đầu tư xây dựng (sửa chữa) các công trình xây dựng cơ
bản dưới 200 triệu đồng và trang thiết bị, phương tiện dưới 100 triệu đồng bằng
nguồn vốn Ngân sách nhà nước
|
|
93.
|
Quyết
định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 23/07/2012 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định
chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và một số chế độ
đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung, tập huấn và
thi đấu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
94.
|
Quyết
định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định
mức tiền được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã
thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
95.
|
Quyết
định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 31/01/2013 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành quy
định chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
96.
|
Quyết
định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã
|
|
97.
|
Quyết
định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 08/4/2014 của UBND tỉnh Quy định mức khoán chi
phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện bị tịch thu sung quỹ nhà nước do vi
bãi bỏ phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
98.
|
Quyết
định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ban hành Quy định nội
dung chi, mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy
ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Tiền
Giang
|
|
99.
|
Quyết
định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 07/4/2015 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp
hoạt động trong phát triển kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
100.
|
Quyết
định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 01/6/2015 của UBND tỉnh Quy định về chính sách
khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy
nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh
Tiền Giang
|
|
101.
|
Quyết
định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 28/09/2015 của UBND tỉnh Về việc quy định mức
chi thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn
2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
102.
|
Quyết
định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 06/01/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành các
nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn
ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
103.
|
Quyết
định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 12/01/2016 của UBND tỉnh Về việc Quy định danh mục
các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của địa
phương do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Đồng Tháp thực hiện đầu tư trực tiếp và
cho vay giai đoạn 2016 - 2020
|
|
104.
|
Quyết
định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Điều 2
của Quy định về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động
trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám
định tư pháp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số
19/2015/QĐ-UBND ngày 01/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
|
|
105.
|
Quyết
định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 27/03/2017 của UBND tỉnh Sửa đổi Quyết định số
68/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
về việc quy định giá dịch vụ qua cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B, huyện Tháp Mười, tỉnh
Đồng Tháp (Dự án B.O.T)
|
|
106.
|
Quyết
định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 02/06/2017 của UBND tỉnh Ban hành Quy định mức
thu, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
107.
|
Quyết
định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 07/09/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định thời
gian gửi báo cáo dự toán và xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách nhà nước
hàng năm của các đơn vị dự toán cấp I thuộc cấp tỉnh, cấp huyện quản lý trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
108.
|
Quyết
định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 của UBND tỉnh về việc quy định mức
chi hoạt động tổ chức Giải thưởng Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng
tạo Thanh, thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
109.
|
Quyết
định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 của UBND tỉnh Quy định nội dung và mức
chi đối với hội thi tay nghề trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
110.
|
Quyết
định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã ban hành
kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tiền Giang
|
|
111.
|
Quyết
định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 của UBND tỉnh Quy định giá tiêu thụ
nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
112.
|
Quyết
định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh Ban hành Bảng giá tính
thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2024
|
|
113.
|
Quyết
định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh Quy định hệ số điều chỉnh
giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
114.
|
Quyết
định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 07/03/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định Danh mục
tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn
tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp
|
|
115.
|
Quyết
định số 13/2024/QĐ-UBND ngày 15/3/2024 của UBND tỉnh Ban hành Quy định hệ số điều
chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2024
|
|
116.
|
Quyết
định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 19/07/2024 của UBND tỉnh Đồng Tháp sửa đổi, bổ
sung hệ số điều chỉnh đối với đất ở tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 1 Quyết định
số 46/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định
hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
VII. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
117.
|
Quyết
định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 11/7/2011 của UBND tỉnh Tiền Giang về một số
chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp
nước sạch nông thôn trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang
|
|
118.
|
Quyết
định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành quy
định về hoạt động thăm dò, khai thác, vận chuyển cát sông trên địa bàn tỉnh Đồng
Tháp
|
|
119.
|
Quyết
định số 48/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc hỗ
trợ tổ chức và cá nhân khắc phục thiệt hại do thiên tai trên biển
|
|
120.
|
Quyết
định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Bộ
đơn giá điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng, đất đai, điều tra đánh
giá thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
121.
|
Quyết
định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định
về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công
trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
122.
|
Quyết
định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 14/02/2017 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành chuẩn
hộ gia đình thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2017 – 2020
|
|
123.
|
Quyết
định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 11/5/2017 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
chế thực hiện dân chủ trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà
nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
124.
|
Quyết
định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 25/7/2017 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định
cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
|
|
125.
|
Quyết
định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy
chế phối hợp, cung cấp thông tin trong việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng
Tháp
|
|
126.
|
Quyết
định số 47/2017/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của UBND tỉnh Đồng Tháp sửa đổi, bổ
sung khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND
ngày 08/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính
sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch
nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
127.
|
Quyết
định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 15/3/2019 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 – 2020 trên
địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
128.
|
Quyết
định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/03/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy
định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất, chăn nuôi gia súc, gia
cầm và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
129.
|
Quyết
định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành đơn
giá dịch vụ thành lập bản đồ chuyên đề trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
|
|
130.
|
Quyết
định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành đơn
giá dịch vụ định giá đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
131.
|
Quyết
định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành đơn
giá dịch vụ lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính (trên giấy) trên địa bàn
tỉnh Tiền Giang
|
|
132.
|
Quyết
định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định đơn
giá lập báo cáo hiện trạng môi trường và báo cáo chuyên đề môi trường tỉnh Tiền
Giang
|
|
133.
|
Quyết
định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 03/2/2020 của UBND tỉnh Tiền Giang phân cấp phê duyệt
hỗ trợ liên kết gắn sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
Tiền Giang
|
|
134.
|
Quyết
định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 04/5/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành đơn
giá quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
135.
|
Quyết
định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định đơn
giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa
chỉnh và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
136.
|
Quyết
định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định giá
cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tiền
Giang
|
|
137.
|
Quyết
định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành chuẩn
hộ gia đình thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2022-2025
|
|
138.
|
Quyết
định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của
người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
139.
|
Quyết
định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 07/3/2023 của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định thu hồi
đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng so
với tiến độ sử dụng đất đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất với
doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp,
làng nghề trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
140.
|
Quyết
định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 10/6/2023 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định tiêu
chuẩn, định mức sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng
phòng, chống thiên tai của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
141.
|
Quyết
định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành
Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
142.
|
Quyết
định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định về
tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa,
đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
143.
|
Chỉ
thị số 04/2013/CT-UBND ngày 10/04/2013 của UBND tỉnh Tiền Giang về tăng cường
quản lý, sử dụng tần số và trang thiết bị thông tin liên lạc đối với tàu cá
hoạt động đánh bắt xa bờ, ven bờ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
VIII. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
144.
|
Quyết
định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 11/08/2014 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
định về trách nhiệm trong quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
145.
|
Quyết
định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
định quản lý chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa
bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
IX. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
146.
|
Quyết
định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của UBND tỉnh Đồng Tháp Ban hành tiêu
chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục
|
|
147.
|
Quyết
định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 18/6/2021 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành quy
chế quản lý, khai thác và sử dụng hồ bơi trong các cơ sở giáo dục công lập
trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
148.
|
Quyết
định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành đơn
giá dịch vụ đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng áp dụng trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
X. LĨNH VỰC TƯ PHÁP, LĨNH VỰC KHÁC
|
|
149.
|
Quyết
định số 24/2002/QĐ-UB ngày 27/6/2002 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc ban
hành Quy định trách nhiệm của các ngành, các cấp chính quyền trong việc tạo điều
kiện cho các cấp Hội Nông dân trong tỉnh hoạt động có hiệu quả
|
|
150.
|
Quyết
định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 01/03/2011 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy
chế Giải thưởng Văn học nghệ thuật Nguyễn Quang Diêu
|
|
151.
|
Quyết
định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 26/8/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định
chế độ báo cáo định kỳ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
152.
|
Quyết
định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy
định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
|
153.
|
Quyết
định số 09/2020/QĐ-UBND ngày của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình
Đồng Tháp
|
|
154.
|
Quyết
định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định
thời hạn lưu giữ Công báo được cấp phát tại UBND xã, phường, thị trấn trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp
|
|
155.
|
Quyết
định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 07/3/2023 của UBND tỉnh Đồng Tháp sửa đổi khoản
3 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày
09/4/2020 của UBND tỉnh Đồng Tháp
|
|
156.
|
Quyết
định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND tỉnh Đồng tháp ban hành Hướng
dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Hội đồng
nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|