|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 7867/QĐ-BYT 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính dược phẩm Bộ Y tế
|
Số hiệu:
|
7867/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Trương Quốc Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
28/12/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
--------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 7867/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2018
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH/ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG/THAY THẾ/BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
BỘ TRƯỞNG BỘ
Y TẾ
Căn cứ Nghị
định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm
2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục
Quản lý dược - Bộ Y tế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này 05 thủ tục hành chính mới ban hành; 59 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính được thay thế; 16 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ tại Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh trong lĩnh vực dược thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Các
Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Tổng cục, Sở
Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/cáo);
- Các Thứ trưởng (để p/h chỉ đạo);
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính - VPCP;
- Cục KHCN&ĐT, Cục QLYDCT (để thực hiện);
- Cổng Thông tin điện tử - Bộ Y tế;
- Website của Cục QLD; Cục QLYDCT; Cục KHCN&ĐT;
- Lưu: VT, VPB6, QLD (2b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ
TRƯỞNG
Trương Quốc Cường
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH/ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ/ BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
(Ban hành
kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày tháng năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y
tế)
PHẦN I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
|
STT
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan
thực hiện
|
|
A1. Thủ tục hành
chính cấp Trung ương
|
|
1
|
Cho phép hủy thuốc
gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược
chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm
quyền của Bộ Quốc phòng
|
Dược phẩm
|
Cục Quân y, Bộ Quốc
phòng
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc
biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Dược phẩm
|
- Cục Quản lý Dược;
- Cục Quản
lý Y Dược cổ truyền;
- Cục Khoa học Công
nghệ và Đào tạo
|
|
3
|
Cho phép mua thuốc
gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Bộ Quốc
phòng
|
Dược phẩm
|
Cục Quân y, Bộ Quốc
phòng
|
|
4
|
Cho phép mua nguyên liệu
làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần và tiền chất dùng làm
thuốc thuộc thẩm quyền của Bộ Quốc phòng
|
Dược phẩm
|
Cục Quân y, Bộ Quốc
phòng
|
|
A2. Thủ tục hành
chính cấp tỉnh
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc
biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
B. Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Y tế
|
STT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Tên VBQPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan
thực hiện
|
|
B1. Thủ
tục hành chính cấp trung ương
|
|
1
|
BYT-
286879- TT
|
Cấp Chứng
chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành
nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản
1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật
dược)
theo hình thức thi
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược; Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
|
|
2
|
BYT-
286880
|
Cấp Chứng
chỉ hành nghề dược theo hình thức thi trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề
dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược.
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược; Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
|
|
3
|
BYT-
286881
|
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức thi
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược; Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
|
|
4
|
BYT-
286882
|
Điều chỉnh nội dung
Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức thi
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược; Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
|
|
5
|
BYT-
286883
|
Cấp lần
đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với trường hợp bị thu
hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y
tế(Cơ
sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở xuất
khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo
quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm
thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm
sàng; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc).
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
|
|
6
|
BYT-
286884
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh
doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh, thay
đổi địa điểm kinh doanh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (Cơ sở sản xuất thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ
sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh
doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương
đương sinh học của thuốc).
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
|
|
7
|
BYT-
286885
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (Cơ sở sản
xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ
sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh
doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương
đương sinh học của thuốc).
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
|
|
8
|
BYT-
286886
|
Điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (Cơ sở sản
xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ
sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh
doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương
đương sinh học của thuốc).
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
|
|
9
|
BYT-
286887
|
Cho phép hủy thuốc
gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược
chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm
quyền của Bộ Y tế
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
10
|
BYT-
286890
|
Cho phép mua thuốc
gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
11
|
BYT-
286891
|
Cho phép mua nguyên
liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần và tiền chất
dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
12
|
BYT-
286892
|
Cho phép cơ
sở sản xuất nhượng lại nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược
chất hướng thần và tiền chất dùng làm thuốc
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
13
|
BYT-
286893
|
Cấp phép xuất khẩu
thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp
có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng
thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược
chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
14
|
BYT-
286894
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phóng
xạ; thuốc
và
dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng
trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc độc; nguyên liệu độc làm thuốc
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược; Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
15
|
BYT-
286896
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải
kiểm soát đặc biệt để viện trợ, viện trợ nhân đạo
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược;
Cục Quản lý Y, Dược
cổ truyền
|
|
16
|
BYT-
286897
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải
kiểm soát đặc biệt đã được cấp phép nhập khẩu để phục vụ hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo nhưng không sử dụng hết
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược;
Cục Quản lý Y, Dược
cổ truyền
|
|
17
|
BYT-
286899
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây
nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp
có chứa tiền chất, dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng
làm thuốccho mục đích thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh giá sinh
khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, làm mẫu đăng ký
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
18
|
BYT-
286900
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phóng
xạ, thuốc
độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc và dược chất trong danh mục thuốc, dược
chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vự cho mục
đích thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh giá sinh khả dụng, làm mẫu
kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, làm mẫu đăng ký
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược; Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
19
|
BYT-
286902
|
Cấp phép nhập
khẩu thuốc có chứa dược chất chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt
Nam, thuốc có
chứa
dược liệu lần đầu sử dụng làm thuốc tại Việt Nam
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
20
|
BYT-
286903
|
Cấp phép nhập
khẩu thuốc có chứa dược chất đã có giấy đăng ký lưu hành thuốctại Việt Nam
nhưng chưa đáp ứng đủ nhu cầu điều trị, thuốc có chứa dược
liệu đã từng sử dụng làm thuốc tại Việt Nam nhưng thuốc chưa đáp
ứng đủ nhu cầu điều trị
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
21
|
BYT-
286904
|
Cấp phép nhập
khẩu thuốc đáp
ứng nhu cầu cấp bách cho quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc
phục hậu quả thiên tai, thảm họa
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
22
|
BYT-
286907
|
Cấp phép nhập
khẩu thuốc hiếm
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
23
|
BYT-
286908
|
Cấp phép nhập khẩu
thuốc có cùng tên thương mại, thành phần hoạt chất, hàm lượng hoặc nồng độ,
dạng bào chế với biệt dược gốc có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam,
được sản xuất bởi chính nhà sản xuất biệt dược gốc hoặc bởi nhà sản xuất được
ủy quyền, có giá thấp hơn so với thuốc biệt dược gốc lưu hành tại Việt Nam
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
24
|
BYT-
286909
|
Cấp phép nhập
khẩu thuốc phục vụ cho chương trình y tế của Nhà nước
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
25
|
BYT-
286910
|
Cấp phép nhập
khẩu thuốc viện trợ, viện trợ nhân đạo
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
26
|
BYT-
286911
|
Cấp phép nhập khẩu
thuốc dùng
cho mục đích thử lâm sàng, thử trong thử tương đương sinh học, đánh giá sinh
khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
27
|
BYT-
286912
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc
dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền
chất để trưng bày tại các triển
lãm, hội chợ liên quan đến y, dược, thiết bị y tế
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
28
|
BYT-
286913
|
Cấp phép nhập khẩu
thuốc phải kiểm soát đặc biệt có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
29
|
BYT-
286914
|
Cấp phép nhập khẩu
nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
30
|
BYT-
286915
|
Cấp phép nhập khẩu
dược chất, bán thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược
liệu để
làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu thuốc, trừ nguyên liệu phải kiểm soát đặc
biệt
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
31
|
BYT-
286916
|
Cấp phép nhập khẩu
dược chất, bán thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược
liệu để
sản xuất thuốc xuất khẩu, trừ nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
32
|
BYT-
286917
|
Cấp phép nhập khẩu
dược chất, bán thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược
liệu để
sản xuất thuốc phục vụ yêu cầu quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh,
khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa,trừ nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
33
|
BYT-
286918
|
Cấp phép nhập khẩu tá
dược, vỏ nang, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc, chất chuẩn
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
34
|
BYT-
286919
|
Cấp phép nhập khẩu
dược liệu không sử dụng làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu thuốc, tham gia trưng
bày tại triển lãm, hội chợ, sản xuất thuốc xuất khẩu, sản xuất thuốc phục vụ
yêu cầu quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên
tai, thảm họa
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Y, Dược
cổ truyền
|
|
35
|
BYT-
286921
|
Đánh giá việc đáp ứng
thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc là
dược chất theo hình thức công nhận, thừa nhận kết quả thanh tra, kiểm
tra của cơ quan quản lý nhà nước về dược
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
36
|
BYT-
286922
|
Đánh giá việc đáp ứng
thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc là
dược chất theo hình thức thẩm định hồ sơ liên quan đến điều kiện sản xuất và
kiểm tra tại cơ sở sản xuất
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
37
|
BYT-
286923
|
Đánh giá việc đáp ứng
thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất nguyên liệu làm thuốc là tá dược,
vỏ nang tại nước ngoài khi đăng ký, lưu hành tại Việt Nam
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
38
|
BYT-
286924
|
Đánh giá việc đáp ứng
thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất nguyên liệu làm thuốc là dược liệu
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Y Dược cổ
truyền
|
|
39
|
BYT-
286925
|
Cấp giấy xác nhận nội
dung thông tin thuốc theo hình thức phát hành tài liệu thông tin thuốc
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược; Cục
Quản lý Y Dược cổ truyền
|
|
40
|
BYT-
286926
|
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc (trừ trường hợp quảng cáo thuốc theo phương tiện tổ chức
hội thảo, hội nghị, sự kiện giới thiệu thuốc)
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược; Cục
Quản lý Y Dược cổ truyền
|
|
41
|
BYT-
286927
|
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc thông qua phương tiện tổ chức hội thảo, hội nghị, sự
kiện giới thiệu thuốc
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược; Cục
Quản lý Y Dược cổ truyền
|
|
42
|
BYT-
286932
|
Kê khai giá thuốc sản
xuất trong nước hoặc thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược; Cục
Quản lý Y Dược cổ truyền
|
|
43
|
BYT-
286933
|
Kê khai lại giá thuốc
nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược; Cục
Quản lý Y Dược cổ truyền
|
|
44
|
BYT-
286934
|
Bổ sung, thay đổi
thông tin của thuốc đã kê khai, kê khai lại giá trong trường hợp có thay đổi
so với thông tin đã được công bố nhưng giá thuốc không đổi.
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược; Cục
Quản lý Y Dược cổ truyền
|
|
B2. Thủ tục hành
chính cấp tỉnh
|
|
45
|
BYT-
286937
|
Cấp Chứng
chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành
nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản
1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật
dược)
theo hình thức xét hồ sơ
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
46
|
BYT-
286938
|
Cấp Chứng
chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành
nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
47
|
BYT-
286939
|
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
48
|
BYT-
286940
|
Điều chỉnh nội dung
Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
49
|
BYT-
286941
|
Cấp lần
đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị
thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở
Y tế
(Cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền)
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
50
|
BYT-
286942
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh
doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh, thay
đổi địa điểm kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền)
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
51
|
BYT-
286943
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền)
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
52
|
BYT-
286944
|
Điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền)
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
53
|
BYT-
286945
|
Thông báo hoạt động
bán lẻ thuốc lưu động
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
54
|
BYT-
286946
|
Cho phép hủy thuốc
gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược
chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
55
|
BYT-
286949
|
Cho phép mua thuốc
gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa
tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
56
|
BYT-
286952
|
Cấp phép xuất khẩu
thuốc phải
kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh
gửi theo vận tải
đơn,
hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều
trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải nguyên liệu làm thuốc
phải kiểm soát đặc biệt
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
57
|
BYT-
286953
|
Cấp phép nhập khẩu
thuốc thuộc hành lý cá
nhân của tổ
chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng
hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị
bệnh cho bản thân người nhập cảnh
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
58
|
BYT-
286954
|
Cấp giấy xác nhận nội
dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu
thuốc
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
59
|
BYT-
286957
|
Kê khai lại giá thuốc
sản xuất trong nước
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
C. Danh mục
thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
|
STT
|
Số HS TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành
chính thay thế
|
Tên VB QPPL
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
BYT- 286906
|
Cấp phép nhập
khẩu thuốc
sử dụng cho mục đích cấp cứu, chống độc mà không có cùng hoạt chất và đường
dùng với thuốc đang lưu hành tại Việt Nam; vắc xin dùng cho một số trường hợp
đặc biệt với số lượng sử dụng hạn chế do Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định trên cơ
sở có dữ liệu đạt yêu cầu về chất lượng, hiệu quả, độ an toàn
|
Cấp phép nhập khẩu
thuốc đáp ứng nhu cầu điều trị đặc biệt
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
D. Danh mục
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
|
STT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Tên VBQPPL
quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan
thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính
cấp trung ương
|
|
1
|
BYT-286876
|
Công bố cơ sở tổ chức
thi xét cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Khoa học công
nghệ và Đào tạo
|
|
2
|
BYT-286877
|
Điều chỉnh công bố cơ
sở tổ chức thi xét cấp Chứng chỉ hành nghề dược trong trường hợp thay đổi
thông tin về tên, địa chỉ cơ sở tổ chức thi
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Khoa học công
nghệ và Đào tạo
|
|
3
|
BYT-286878
|
Điều chỉnh công bố cơ
sở tổ chức thi xét cấp Chứng chỉ hành nghề dược trong trường hợp thay đổi
phạm vi tổ chức thi
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Khoa học công
nghệ và Đào tạo
|
|
4
|
BYT-286888
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc
hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện,
dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, thuốc phóng xạ; cơ sở sản
xuất thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có
chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm
quyền của Bộ Y tế
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý dược
|
|
5
|
BYT-286889
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dược cho các cơ sở kinh doanh thuốc dạng phối hợp có
chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có dược chất hướng thần, thuốc
dạng phối hợp có chứa tiền chất (trừ cơ sở sản xuất được quy định tại Điều 50
của Nghị định 54/2017/NĐ-CP); cơ sở kinh
doanh thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc, dược chất trong danh mục
thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh
vực thuộc thẩm quyền Bộ Y tế
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý dược
|
|
6
|
BYT-286905
|
Cấp phép nhập
khẩu thuốc có
hiệu quả vượt trội trong điều trị so với thuốc đang lưu hành tại Việt Nam
hoặc chưa có thuốc khác thay thế, đã được lưu hành tại nước sản xuất hoặc
nước tham chiếu là nước thành viên ICH hoặc Australia, có đầy đủ dữ liệu lâm
sàng về an toàn, hiệu quả theo quy định về đăng ký thuốc của Bộ trưởng Bộ Y
tế và được Hội đồng tư vấn cấp Giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm
thuốc đề xuất sử dụng
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý dược,
Cục Quản lý y, dược
cổ truyền
|
|
7
|
BYT-286928
|
Cấp lại Giấy xác nhận
nội dung thông tin thuốc thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
8
|
BYT-286929
|
Cấp lại Giấy xác nhận
nội dung quảng cáo thuốc
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
9
|
BYT-286930
|
Điều chỉnh nội dung
thông tin thuốc đã được cấp Giấy xác nhận thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
10
|
BYT-286931
|
Điều chỉnh nội dung
quảng cáo thuốc đã được cấp Giấy xác nhận
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Cục Quản lý Dược
|
|
B. Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
11
|
BYT-286935
|
Công bố cơ sở đào
tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
12
|
BYT-286936
|
Điều chỉnh công bố
đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
13
|
BYT-286947
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc
hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện,
dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, thuốc phóng xạ; cơ sở sản
xuất thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có
chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
14
|
BYT-286948
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dược cho các cơ sở kinh doanh thuốc dạng phối hợp có
chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có dược chất hướng thần, thuốc
dạng phối hợp có chứa tiền chất (trừ cơ sở sản xuất được quy định tại Điều 50
của Nghị định 54/2017/NĐ-CP); cơ sở kinh
doanh thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc, dược chất trong danh mục
thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh
vực thuộc thẩm quyền Sở Y tế
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
15
|
BYT-286955
|
Cấp lại Giấy xác nhận
nội dung thông tin thuốc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
16
|
BYT-286956
|
Điều chỉnh nội dung
thông tin thuốc đã được cấp Giấy xác nhận thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 7867/QĐ-BYT năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới/được sửa đổi, bổ sung/thay thế/bị bãi bỏ trong lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 7867/QĐ-BYT ngày 28/12/2018 công bố thủ tục hành chính mới/được sửa đổi, bổ sung/thay thế/bị bãi bỏ trong lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/10/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/10/2022
Ban hành:
23/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2022
Ban hành:
08/05/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/09/2019
Ban hành:
28/02/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2019
Ban hành:
28/02/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2019
Ban hành:
20/02/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2019
Ban hành:
12/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/11/2018
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
20/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
5.557
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|