|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
694/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
29/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 694/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 29
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÂN
LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 ngày
16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính
cấp xã của tỉnh Cao Bằng năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày
27/11/2025 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 1792/TTr-SNV ngày 29/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân loại đơn vị hành chính đối với 56 xã, phường (gồm 53 xã,
03 phường) sau sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
(có danh sách chi
tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; thủ
trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các
cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- UB MTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC(D).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
DANH
SÁCH PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 694/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính cấp xã
|
Quy mô dân số
|
Diện tích tự
nhiên
|
Trình độ phát
triển KT-XH
|
Các yếu tố đặc
thù
|
Điểm Ưu tiên
|
Tổng điểm
|
Xếp loại ĐVHC
|
Ghi chú
|
|
(người)
|
(điểm)
|
(km2)
|
(điểm)
|
(điểm)
|
(điểm)
|
(điểm)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
1
|
Phường Thục Phán
|
45.710
|
25
|
55.41
|
25
|
32,6
|
9
|
10
|
101,6
|
I
|
|
|
2
|
Phường Nùng Trí Cao
|
21.907
|
13,5
|
29.4
|
21,95
|
30,09
|
7
|
4
|
76,54
|
I
|
|
|
3
|
Phường Tân Giang
|
20.274
|
13
|
85.75
|
25
|
30,05
|
7
|
10
|
85,05
|
I
|
|
|
4
|
Xã Cốc Pàng
|
10.354
|
10
|
170.13
|
24
|
26,13
|
6
|
8,9
|
75,03
|
I
|
Xã biên giới
|
|
5
|
Xã Hòa An
|
20.939
|
15,5
|
95.91
|
16,5
|
26,81
|
7
|
10
|
75,81
|
I
|
|
|
6
|
Xã Phục Hòa
|
14.974
|
11,5
|
122.55
|
19
|
28,05
|
8
|
10
|
76,55
|
I
|
Xã biên giới
|
|
7
|
Xã Quảng Lâm
|
15.915
|
12,5
|
169.9
|
23,5
|
26,44
|
3
|
10
|
75,44
|
I
|
|
|
8
|
Xã Quảng Uyên
|
17.285
|
13,5
|
127.75
|
19,5
|
25,91
|
7
|
10
|
75,91
|
I
|
|
|
9
|
Xã Trùng Khánh
|
18.721
|
14
|
125.48
|
19,5
|
27
|
8
|
10
|
78,5
|
I
|
Xã biên giới
|
|
10
|
Xã Trường Hà
|
13.154
|
10,5
|
143.7
|
21
|
25
|
10
|
10
|
76,5
|
I
|
Xã biên giới
|
|
11
|
Xã Bạch Đằng
|
4.926
|
10
|
141.6
|
21
|
24,28
|
3
|
5,28
|
63,56
|
II
|
|
|
12
|
Xã Bảo Lạc
|
11.901
|
10
|
118.63
|
18,5
|
27
|
3
|
9,93
|
68,43
|
II
|
|
|
13
|
Xã Bảo Lâm
|
15.576
|
12
|
161.86
|
23
|
25
|
3
|
10
|
73
|
II
|
|
|
14
|
Xã Bế Văn Đàn
|
10.242
|
10
|
119.07
|
18,5
|
25,82
|
8
|
8,83
|
71,15
|
II
|
Xã biên giới
|
|
15
|
Xã Ca Thành
|
4.727
|
10
|
108.57
|
17,5
|
24,41
|
3
|
5,78
|
60,69
|
II
|
|
|
16
|
Xã Cần Yên
|
10.413
|
10
|
144.42
|
21
|
24,63
|
6
|
8,94
|
70,57
|
II
|
Xã biên giới
|
|
17
|
Xã Canh Tân
|
4.552
|
10
|
130.67
|
20
|
24,64
|
5
|
5,03
|
64,67
|
II
|
|
|
18
|
Xã Cô Ba
|
8.557
|
10
|
134.53
|
20
|
26,65
|
6
|
7,7
|
70,35
|
II
|
Xã biên giới
|
|
19
|
Xã Đàm Thủy
|
12.303
|
10
|
115.91
|
18,5
|
25,91
|
8
|
10
|
72,41
|
II
|
Xã biên giới
|
|
20
|
Xã Đình Phong
|
10.814
|
10
|
113.72
|
18
|
26,26
|
8
|
9,21
|
71,47
|
II
|
Xã biên giới
|
|
21
|
Xã Đoài Dương
|
12.397
|
10
|
114.9
|
18
|
25,81
|
5
|
10
|
68,81
|
II
|
|
|
22
|
Xã Độc Lập
|
8.456
|
10
|
101.78
|
17
|
24,66
|
5
|
7,64
|
64,3
|
II
|
|
|
23
|
Xã Đông Khê
|
9.625
|
10
|
124.73
|
19
|
26,59
|
7
|
8,42
|
71,01
|
II
|
|
|
24
|
Xã Đức Long
|
5.281
|
10
|
107.58
|
17,5
|
27
|
10
|
5,52
|
70,02
|
II
|
Xã biên giới
|
|
25
|
Xã Hạ Lang
|
8.489
|
10
|
81.42
|
15
|
25
|
8
|
7,66
|
65,66
|
II
|
Xã biên giới
|
|
26
|
Xã Hà Quảng
|
11.085
|
10
|
112.48
|
18
|
24,4
|
7
|
9,39
|
68,79
|
II
|
|
|
27
|
Xã Hạnh Phúc
|
14.961
|
11,5
|
127.48
|
19,5
|
27
|
5
|
10
|
73
|
II
|
|
|
28
|
Xã Hưng Đạo
|
9.476
|
10
|
129.3
|
19,5
|
27
|
3
|
8,32
|
67,82
|
II
|
|
|
29
|
Xã Huy Giáp
|
7.464
|
10
|
126.11
|
19,5
|
25
|
5
|
6,98
|
66,48
|
II
|
|
|
30
|
Xã Khánh Xuân
|
6.761
|
10
|
109.93
|
17,5
|
26,83
|
6
|
6,51
|
66,84
|
II
|
Xã biên giới
|
|
31
|
Xã Kim Đồng
|
6.077
|
10
|
112.03
|
18
|
27
|
5
|
6,05
|
66,05
|
II
|
|
|
32
|
Xã Lũng Nặm
|
7.299
|
10
|
97.14
|
16,5
|
24,61
|
10
|
6,87
|
67,98
|
II
|
Xã biên giới
|
|
33
|
Xã Lý Bôn
|
12.210
|
10
|
175.15
|
24,5
|
24,76
|
3
|
10
|
72,26
|
II
|
|
|
34
|
Xã Lý Quốc
|
6.048
|
10
|
102.14
|
17
|
25
|
8
|
6,03
|
66,03
|
II
|
Xã biên giới
|
|
35
|
Xã Minh Khai
|
4.469
|
10
|
179.63
|
24,5
|
25,06
|
7
|
0
|
66,56
|
II
|
|
|
36
|
Xã Minh Tâm
|
8.280
|
10
|
106.18
|
17,5
|
26,89
|
7
|
7,52
|
68,91
|
II
|
|
|
37
|
Xã Nam Quang
|
10.314
|
10
|
148.26
|
21,5
|
27
|
3
|
8,88
|
70,38
|
II
|
|
|
38
|
Xã Nam Tuấn
|
16.378
|
12,5
|
120.82
|
19
|
23,85
|
7
|
10
|
72,35
|
II
|
|
|
39
|
Xã Nguyên Bình
|
9.829
|
10
|
100.35
|
17
|
26,12
|
7
|
8,55
|
68,67
|
II
|
|
|
40
|
Xã Nguyễn Huệ
|
9.429
|
10
|
146.14
|
21,5
|
25,49
|
5
|
8,29
|
70,28
|
II
|
|
|
41
|
Xã Phan Thanh
|
6.598
|
10
|
138.05
|
20,5
|
27
|
5
|
6,4
|
68,9
|
II
|
|
|
42
|
Xã Quang Hán
|
7.005
|
10
|
93.64
|
16
|
26,53
|
8
|
6,67
|
67,2
|
II
|
Xã biên giới
|
|
43
|
Xã Quang Long
|
5.785
|
10
|
128.8
|
19,5
|
24,92
|
8
|
5,86
|
68,28
|
II
|
Xã biên giới
|
|
44
|
Xã Quang Trung
|
6.006
|
10
|
82.2
|
15
|
26,31
|
8
|
6
|
65,31
|
II
|
Xã biên giới
|
|
45
|
Xã Sơn Lộ
|
5.751
|
10
|
99.68
|
16,5
|
26,83
|
3
|
5,83
|
62,16
|
II
|
|
|
46
|
Xã Tam Kim
|
5.911
|
10
|
161.45
|
23
|
25,67
|
7
|
5,94
|
71,61
|
II
|
|
|
47
|
Xã Thạch An
|
7.752
|
10
|
113.75
|
18
|
25,84
|
7
|
7,17
|
68,01
|
II
|
|
|
48
|
Xã Thành Công
|
5.194
|
10
|
140.52
|
21
|
23,4
|
7
|
5,46
|
66,86
|
II
|
|
|
49
|
Xã Thanh Long
|
6.557
|
10
|
118.62
|
18,5
|
26,03
|
3
|
6,37
|
63,9
|
II
|
|
|
50
|
Xã Thông Nông
|
9.902
|
10
|
94.29
|
16
|
24,6
|
3
|
8,6
|
62,2
|
II
|
|
|
51
|
Xã Tĩnh Túc
|
5.961
|
10
|
88.2
|
15,5
|
27,5
|
7
|
5,97
|
65,97
|
II
|
|
|
52
|
Xã Tổng Cọt
|
6.852
|
10
|
100.41
|
17
|
24,79
|
8
|
6,57
|
66,36
|
II
|
Xã biên giới
|
|
53
|
Xã Trà Lĩnh
|
11.454
|
10
|
75
|
14,5
|
27
|
8
|
9,64
|
69,14
|
II
|
Xã biên giới
|
|
54
|
Xã Vinh Quý
|
6.945
|
10
|
142.69
|
21
|
26,49
|
8
|
6,63
|
72,12
|
II
|
Xã biên giới
|
|
55
|
Xã Xuân Trường
|
5.680
|
10
|
122.92
|
19
|
27
|
8
|
5,79
|
69,79
|
II
|
Xã biên giới
|
|
56
|
Xã Yên Thổ
|
13.071
|
10,5
|
164.2
|
23
|
24,69
|
3
|
10
|
71,19
|
II
|
|
Tổng số ĐVHC cấp xã: 56 xã, phường, trong đó:
Loại I: 10 xã, phường (07 xã, 03 phường);
Loại II: 46 xã, 0 phường;
Loại III: 0 xã, phường.
Quyết định 694/QĐ-UBND năm 2026 phân loại đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 694/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 phân loại đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
26/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2025
300
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|