|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
687/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
13/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 687/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 13
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số
557/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn
tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực công
nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 38/TTr-SKHCN ngày 6/3/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực
hiện
1. Sở Khoa học và Công
nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt
tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết của từng
thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Cổng dịch vụ công
trực tuyến và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
2. Văn phòng UBND tỉnh
có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định.
3. UBND các xã, phường
chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục
hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các
thủ tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ :
- Thủ tục hành chính số
thứ tự 12 mục IV - Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hành kèm theo
Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê
duyệt quy trình nội bộ được chuẩn hoá lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
- Các thủ tục hành
chính có số thứ tự: 12, 13, 14, 15, 16, 17, 33, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42,
43, 44, 45, 46 mục VI - Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hành kèm
theo Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và
Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã,
phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Tư
pháp; Bộ KHCN;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- TT Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
PHỤ
LỤC
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
TTHC
|
Trang
|
|
I
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng
|
|
|
1.
|
3.000463
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường
|
|
|
2.
|
1.014879
|
Chứng nhận chuẩn đo
lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
|
|
3.
|
1.014880
|
Điều chỉnh nội dung
quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện
đo nhóm 2
|
|
|
4.
|
1.014881
|
Hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
|
|
|
5.
|
1.014882
|
Chứng nhận, cấp thẻ
kiểm định viên đo lường
|
|
|
6.
|
1.014883
|
Điều chỉnh nội dung
quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
|
|
7.
|
1.014885
|
Hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường
|
|
|
8.
|
1.014888
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
|
9.
|
1.014889
|
Cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
|
10.
|
1.014891
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
|
11.
|
1.014892
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và
hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
|
|
12.
|
1.014893
|
Cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh
vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
|
|
13.
|
1.014894
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu
chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
|
|
14.
|
1.014895
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
|
|
15.
|
1.014896
|
Cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
|
|
16.
|
1.014897
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Chuyển đổi
số
|
|
|
17.
|
1.014920
|
Đề nghị thử nghiệm có
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
|
|
18.
|
1.014921
|
Đề nghị gia hạn thử
nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm
vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
|
|
19.
|
1.014922
|
Đề nghị kết thúc thử
nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm
vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
|
|
20.
|
1.014923
|
Đề nghị điều chỉnh
thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian,
phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
|
PHẦN
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I.
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
1.
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn,
thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường - Mã TTHC - 3.000463
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về
Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Thẩm định hồ sơ
|
|
|
|
Trường hợp 2.1: Áp dụng đối với các
trường hợp: (1) đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký đã bị chấm dứt hiệu
lực và tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đã hoàn
thành các biện pháp khắc phục; (2) bổ sung lĩnh vực, mở rộng phạm vi; (3)
điều chỉnh thông tin trên giấy chứng nhận đăng ký đã được cấp (sau khi hợp
nhất, sáp nhập, đổi tên, chia, tách, chuyển đổi hình thức, thay đổi địa chỉ,
địa điểm hoạt động).
|
Chuyên viên Chi cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định
|
02
ngày làm việc
|
|
Trường hợp 2.2: Áp dụng đối với các
trường hợp (1) thu hẹp phạm vi hoặc giấy chứng nhận đăng ký được cấp dưới
dạng bản giấy bị mất hoặc bị hư hỏng không thể tiếp tục sử dụng)
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Xét duyệt và trình
Giám đốc Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phát hành văn bản,
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên
viên
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
- TH 1: 05 ngày làm việc;
- TH2: 04 ngày
làm việc
- TH hồ sơ không
hợp lệ: trong hạn 03 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công dân
|
2.
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo
nhóm 2 (Mã số: 1.014879)
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về
Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Chi cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
3,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
10
ngày làm việc
(TH
hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 07 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công
dân)
|
3.
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp
để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 (Mã số: 1.014880)
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về
Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Thẩm định hồ sơ và
tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
2,75
ngày làm việc
|
|
Bước
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
07
ngày làm việc
(TH
hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 05 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công
dân)
|
4.
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường (Mã số:
1.014881)
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về
Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Thẩm định hồ sơ và
tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,25
ngày
làm việc
|
|
Bước
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
0,25
ngày
làm việc
|
|
Bước
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25
ngày
làm việc
|
|
Bước
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5
ngày
làm việc
|
|
Bước
7.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25
ngày
làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
03
ngày làm việc
|
5. Thủ tục chứng nhận,
cấp thẻ kiểm định viên đo lường (Mã số: 1.014882)
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về
Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Thẩm định hồ sơ và
tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
3,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
10
ngày làm việc
(TH
hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 07 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công
dân)
|
6. Thủ tục điều chỉnh
nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
(Mã số: 1.014883)
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về
Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Thẩm định hồ sơ và
tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
2,75
ngày làm việc
|
|
Bước
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
07
ngày làm việc
(TH
hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 05 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công
dân)
|
7. Thủ tục hủy bỏ hiệu
lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường (Mã số:
1.014885)
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về
Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Thẩm định hồ sơ và
tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
03
ngày làm việc
|
8. Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá (Mã số:
1.014888)
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Thẩm định hồ sơ và
tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
2,75
ngày làm việc
|
|
Bước
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
07
ngày làm việc
(TH
hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 03 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công
dân)
|
9. Thủ tục cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng
hoá (Mã số: 1.014889)
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Thẩm định hồ sơ và
tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
2,75
ngày làm việc
|
|
Bước
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
07
ngày làm việc
(TH
hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 03 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công
dân)
|
10.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản
phẩm, hàng hoá (Mã số: 1.014891)
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Thẩm định hồ sơ và
tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
03
ngày làm việc
|
11.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động
trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật (Mã
số: 1.014892)
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Thẩm định hồ sơ và
tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
2,75
ngày làm việc
|
|
Bước
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
07
ngày làm việc
(TH
hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 03 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công dân)
|
12.
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối
tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn
kỹ thuật (Mã số: 1.014893)
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Thẩm định hồ sơ và
tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
2,75
ngày làm việc
|
|
Bước
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
07
ngày làm việc
(TH
hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 03 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công
dân)
|
13.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động
trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật (Mã
số: 1.014894)
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Thẩm định hồ sơ và
tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
03
ngày làm việc
|
14.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống
quản lý (Mã số: 1.014895)
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về
Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Thẩm định hồ sơ và
tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
2,75
ngày làm việc
|
|
Bước
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
07
ngày làm việc
(TH
hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 03 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công
dân)
|
15.
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản
phẩm, hệ thống quản lý (Mã số: 1.014895)
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về
Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Thẩm định hồ sơ và
tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
2,75
ngày làm việc
|
|
Bước
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
07
ngày làm việc
(TH
hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 03 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công
dân)
|
16.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống
quản lý (Mã số: 1.014897)
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về
Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Thẩm định hồ sơ và
tham mưu giải quyết
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
03
ngày làm việc
|
II.
LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI SỐ
1.
Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không
gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) – Mã TT: 1.014920
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về
Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2
|
Phân công thẩm định
hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển
đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
46
ngày
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển
đổi số
|
03
ngày
|
|
Bước
5
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
02
ngày
|
|
Bước
6
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5
ngày
|
|
Bước
8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
07
ngày
|
|
Bước
8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,5
ngày
|
|
Bước
8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
02
ngày
|
|
Bước
8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
02
ngày
|
|
Bước
8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02
ngày
|
|
Bước
8.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày
|
|
Bước
9
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
60
ngày
(TH
hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: trong hạn 05 ngày làm việc thông báo cho tổ
chức, công dân)
|
2.
Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) - Mã TT:
1.014921
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về
Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2
|
Phân công thẩm định
hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển
đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
4,5
ngày
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển
đổi số
|
1,5
ngày
|
|
Bước
5
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5
ngày
|
|
Bước
6
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5
ngày
|
|
Bước
8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
5,5
ngày
|
|
Bước
8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,5
ngày
|
|
Bước
8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
1,5
ngày
|
|
Bước
8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01
ngày
|
|
Bước
8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02
ngày
|
|
Bước
8.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày
|
|
Bước
9
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
15
ngày
|
3.
Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) - Mã
TT: 1.014922
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về
Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2
|
Phân công thẩm định
hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển
đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
4,5
ngày
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển
đổi số
|
1,5
ngày
|
|
Bước
5
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5
ngày
|
|
Bước
6
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5
ngày
|
|
Bước
8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
5,5
ngày
|
|
Bước
8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,5
ngày
|
|
Bước
8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
1,5
ngày
|
|
Bước
8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01
ngày
|
|
Bước
8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02
ngày
|
|
Bước
8.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày
|
|
Bước
9
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
15
ngày
|
4.
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) - Mã
TT: 1.014923
|
STT
|
Trình
tự/Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm giải quyết
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử
lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về
Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức
nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2
|
Phân công thẩm định
hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển
đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân
công thẩm định
|
4,5
ngày
|
|
Bước
4
|
Xét duyệt và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển
đổi số
|
1,5
ngày
|
|
Bước
5
|
Xét duyệt kết quả
TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5
ngày
|
|
Bước
6
|
Phát hành, chuyển Bộ
phận 1 cửa của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5
ngày
|
|
Bước
8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
5,5
ngày
|
|
Bước
8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận,
chuyển xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của
tỉnh
|
0,5
ngày
|
|
Bước
8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi
lĩnh vực
|
1,5
ngày
|
|
Bước
8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01
ngày
|
|
Bước
8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02
ngày
|
|
Bước
8.5
|
Phát hành văn bản,
(số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
ngày
|
|
Bước
9
|
Nhận kết quả, xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của
tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
15
ngày
|
Quyết định 687/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 687/QĐ-UBND ngày 13/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
115
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|